|
|
受到 tiếng Trung là gì? 受到 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 受到
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese
Nghĩa và cách dùng từ “受到”
受到 (giản thể: 受到; phồn thể: 受到; pinyin: shòudào) nghĩa là “nhận được, chịu, bị” – thường dùng để diễn đạt việc chịu ảnh hưởng, nhận sự tác động, hoặc được hưởng một điều gì đó (có thể tích cực hoặc tiêu cực). Đây là một động từ thường gặp trong văn viết và khẩu ngữ.
Loại từ và sắc thái
- Loại từ: Động từ.
- Ngữ cảnh dùng:
- Chỉ việc nhận được sự tác động (ảnh hưởng, khen ngợi, phê bình, giúp đỡ…).
- Thường đi với danh từ trừu tượng (影响, 表扬, 批评, 帮助, 欢迎…).
- Sắc thái: Trung tính, tùy ngữ cảnh có thể mang nghĩa tích cực hoặc tiêu cực.
Giải thích từng chữ Hán
- 受 (shòu): nhận, chịu, tiếp nhận.
- 到 (dào): đến, đạt tới, nhận được.
- 受到: ghép lại mang nghĩa “nhận được/chịu đến” → nhận, chịu, bị tác động.
Cấu trúc câu thường gặp
- 受到 + 名词 → 受到影响 (chịu ảnh hưởng), 受到批评 (bị phê bình), 受到表扬 (được khen ngợi).
- 主语 + 受到 + 宾语 + 的 + 动作/影响 → 他受到老师的表扬。 (Anh ấy được thầy khen ngợi.)
- 受到 + 积极/消极 + 影响 → 受到积极影响 (chịu ảnh hưởng tích cực).
40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
- 他受到老师的表扬。
Tā shòudào lǎoshī de biǎoyáng.
Anh ấy được thầy khen ngợi.
- 我受到朋友的帮助。
Wǒ shòudào péngyǒu de bāngzhù.
Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn bè.
- 她受到大家的欢迎。
Tā shòudào dàjiā de huānyíng.
Cô ấy được mọi người chào đón.
- 我们受到很大的影响。
Wǒmen shòudào hěn dà de yǐngxiǎng.
Chúng tôi chịu ảnh hưởng rất lớn.
- 他受到批评。
Tā shòudào pīpíng.
Anh ấy bị phê bình.
- 我受到父母的关心。
Wǒ shòudào fùmǔ de guānxīn.
Tôi nhận được sự quan tâm của cha mẹ.
- 她受到伤害。
Tā shòudào shānghài.
Cô ấy bị tổn thương.
- 我们受到教育。
Wǒmen shòudào jiàoyù.
Chúng tôi được giáo dục.
- 他受到惩罚。
Tā shòudào chéngfá.
Anh ấy bị trừng phạt.
- 我受到启发。
Wǒ shòudào qǐfā.
Tôi được gợi mở, truyền cảm hứng.
- 她受到照顾。
Tā shòudào zhàogù.
Cô ấy được chăm sóc.
- 我们受到保护。
Wǒmen shòudào bǎohù.
Chúng tôi được bảo vệ.
- 他受到尊重。
Tā shòudào zūnzhòng.
Anh ấy được tôn trọng.
- 我受到鼓励。
Wǒ shòudào gǔlì.
Tôi được khích lệ.
- 她受到冷落。
Tā shòudào lěngluò.
Cô ấy bị lạnh nhạt.
- 我们受到挑战。
Wǒmen shòudào tiǎozhàn.
Chúng tôi gặp thử thách.
- 他受到表扬和奖励。
Tā shòudào biǎoyáng hé jiǎnglì.
Anh ấy được khen ngợi và thưởng.
- 我受到批评和指责。
Wǒ shòudào pīpíng hé zhǐzé.
Tôi bị phê bình và trách móc.
- 她受到歧视。
Tā shòudào qíshì.
Cô ấy bị phân biệt đối xử.
- 我们受到邀请。
Wǒmen shòudào yāoqǐng.
Chúng tôi nhận được lời mời.
- 他受到感染。
Tā shòudào gǎnrǎn.
Anh ấy bị nhiễm bệnh.
- 我受到影响很深。
Wǒ shòudào yǐngxiǎng hěn shēn.
Tôi chịu ảnh hưởng rất sâu sắc.
- 她受到批评但不生气。
Tā shòudào pīpíng dàn bù shēngqì.
Cô ấy bị phê bình nhưng không giận.
- 我们受到表扬很高兴。
Wǒmen shòudào biǎoyáng hěn gāoxìng.
Chúng tôi được khen ngợi rất vui.
- 他受到惩罚很难过。
Tā shòudào chéngfá hěn nánguò.
Anh ấy bị trừng phạt rất buồn.
- 我受到老师的鼓励。
Wǒ shòudào lǎoshī de gǔlì.
Tôi được thầy khích lệ.
- 她受到朋友的安慰。
Tā shòudào péngyǒu de ānwèi.
Cô ấy được bạn bè an ủi.
- 我们受到社会的关注。
Wǒmen shòudào shèhuì de guānzhù.
Chúng tôi được xã hội chú ý.
- 他受到法律的制裁。
Tā shòudào fǎlǜ de zhìcái.
Anh ấy bị pháp luật trừng phạt.
- 我受到老师的批评。
Wǒ shòudào lǎoshī de pīpíng.
Tôi bị thầy phê bình.
- 她受到父母的支持。
Tā shòudào fùmǔ de zhīchí.
Cô ấy nhận được sự ủng hộ của cha mẹ.
- 我们受到朋友的帮助。
Wǒmen shòudào péngyǒu de bāngzhù.
Chúng tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn bè.
- 他受到同事的尊重。
Tā shòudào tóngshì de zūnzhòng.
Anh ấy được đồng nghiệp tôn trọng.
- 我受到老师的表扬。
Wǒ shòudào lǎoshī de biǎoyáng.
Tôi được thầy khen ngợi.
- 她受到批评但改正了错误。
Tā shòudào pīpíng dàn gǎizhèng le cuòwù.
Cô ấy bị phê bình nhưng đã sửa lỗi.
- 我们受到邀请参加活动。
Wǒmen shòudào yāoqǐng cānjiā huódòng.
Chúng tôi nhận được lời mời tham gia hoạt động.
- 他受到伤害但坚持下去。
Tā shòudào shānghài dàn jiānchí xiàqù.
Anh ấy bị tổn thương nhưng vẫn kiên trì.
- 我受到启发开始学习。
Wǒ shòudào qǐfā kāishǐ xuéxí.
Tôi được gợi mở và bắt đầu học.
- 她受到冷落很伤心。
Tā shòudào lěngluò hěn shāngxīn.
Cô ấy bị lạnh nhạt nên rất buồn.
- 我们受到挑战但不放弃。
Wǒmen shòudào tiǎozhàn dàn bù fàngqì.
Chúng tôi gặp thử thách nhưng không bỏ cuộc.
Lưu ý khi dùng
- 受到 thường đi với danh từ trừu tượng: 表扬 (khen ngợi), 批评 (phê bình), 帮助 (giúp đỡ), 影响 (ảnh hưởng), 欢迎 (chào đón), 伤害 (tổn thương).
受到 (shòu dào)
I. 受到 tiếng Trung là gì?
受到 (shòu dào) là một động từ rất thường gặp trong tiếng Trung, mang nghĩa bị, nhận được, chịu, tiếp nhận một tác động nào đó từ bên ngoài, thường là ảnh hưởng, tác động, tổn hại, khen ngợi, giúp đỡ, giáo dục…
Trong tiếng Việt, 受到 thường được dịch là:
Bị
Chịu
Nhận được
Được (trong văn cảnh bị động)
受到 thường dùng cho kết quả hoặc tác động không chủ động của chủ thể.
II. Loại từ
受到 là động từ (动词).
Cấu trúc sử dụng phổ biến:
受到 + danh từ
受到 + ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực
Ví dụ:
受到影响
受到批评
受到欢迎
III. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
受 (shòu)
Bộ thủ: 又
Tổng số nét: 8 nét
Nghĩa:
Nhận
Chịu
Tiếp nhận
→ 受 nhấn mạnh hành động nhận tác động từ bên ngoài.
到 (dào)
Bộ thủ: 刀 (đao)
Tổng số nét: 8 nét
Nghĩa:
Đến
Đạt tới
→ 到 biểu thị kết quả đã xảy ra, hành động đã “đến nơi”.
受到
→ Nghĩa gốc: nhận và đạt tới
→ Nghĩa sử dụng: bị hoặc nhận được một tác động nào đó
IV. Đặc điểm sử dụng của 受到
Thường dùng trong văn viết, tin tức, báo cáo
Thường đi với danh từ trừu tượng
Không dùng với hành động cụ thể có chủ ý
Ví dụ đúng:
受到影响
受到尊重
Ví dụ không tự nhiên:
受到去学校
V. Các cụm từ thường đi với 受到
受到影响: bị ảnh hưởng
受到伤害: bị tổn thương
受到批评: bị phê bình
受到欢迎: được hoan nghênh
受到教育: được giáo dục
受到帮助: được giúp đỡ
受到重视: được coi trọng
VI. So sánh 受到 và 被
受到: nhấn mạnh kết quả, tác động
被: nhấn mạnh cấu trúc bị động
Ví dụ:
他受到了表扬。 Nhấn mạnh việc được khen
他被老师表扬了。 Nhấn mạnh cấu trúc bị động
VII. 40 mẫu câu tiếng Trung với 受到
(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
他受到了老师的表扬。
Tā shòu dào le lǎoshī de biǎoyáng.
Anh ấy được thầy giáo khen.
这件事受到了大家的关注。
Zhè jiàn shì shòu dào le dàjiā de guānzhù.
Việc này nhận được sự quan tâm của mọi người.
孩子受到了良好的教育。
Háizi shòu dào le liánghǎo de jiàoyù.
Đứa trẻ được giáo dục tốt.
他在工作中受到了帮助。
Tā zài gōngzuò zhōng shòu dào le bāngzhù.
Anh ấy nhận được sự giúp đỡ trong công việc.
这个城市受到了影响。
Zhège chéngshì shòu dào le yǐngxiǎng.
Thành phố này bị ảnh hưởng.
她的心受到了伤害。
Tā de xīn shòu dào le shānghài.
Trái tim cô ấy bị tổn thương.
他的意见受到了重视。
Tā de yìjiàn shòu dào le zhòngshì.
Ý kiến của anh ấy được coi trọng.
公司受到了客户的信任。
Gōngsī shòu dào le kèhù de xìnrèn.
Công ty nhận được sự tin tưởng của khách hàng.
他的努力受到了认可。
Tā de nǔlì shòu dào le rènkě.
Sự nỗ lực của anh ấy được công nhận.
学生受到了公平的对待。
Xuéshēng shòu dào le gōngpíng de duìdài.
Học sinh được đối xử công bằng.
这本书受到了读者的欢迎。
Zhè běn shū shòu dào le dúzhě de huānyíng.
Cuốn sách này được độc giả yêu thích.
她受到了很多人的帮助。
Tā shòu dào le hěn duō rén de bāngzhù.
Cô ấy nhận được sự giúp đỡ của nhiều người.
他的健康受到了影响。
Tā de jiànkāng shòu dào le yǐngxiǎng.
Sức khỏe của anh ấy bị ảnh hưởng.
这次活动受到了支持。
Zhè cì huódòng shòu dào le zhīchí.
Hoạt động lần này nhận được sự ủng hộ.
他受到了严格的训练。
Tā shòu dào le yángé de xùnliàn.
Anh ấy được huấn luyện nghiêm khắc.
她受到了不公平的待遇。
Tā shòu dào le bù gōngpíng de dàiyù.
Cô ấy bị đối xử không công bằng.
这个决定受到了反对。
Zhège juédìng shòu dào le fǎnduì.
Quyết định này vấp phải sự phản đối.
他受到了家人的支持。
Tā shòu dào le jiārén de zhīchí.
Anh ấy nhận được sự ủng hộ của gia đình.
这个问题受到了关注。
Zhège wèntí shòu dào le guānzhù.
Vấn đề này được quan tâm.
她受到了应有的尊重。
Tā shòu dào le yīngyǒu de zūnzhòng.
Cô ấy nhận được sự tôn trọng xứng đáng.
他的计划受到了限制。
Tā de jìhuà shòu dào le xiànzhì.
Kế hoạch của anh ấy bị hạn chế.
他们受到了热情的欢迎。
Tāmen shòu dào le rèqíng de huānyíng.
Họ được chào đón nồng nhiệt.
公司受到了法律的保护。
Gōngsī shòu dào le fǎlǜ de bǎohù.
Công ty được pháp luật bảo vệ.
她受到了老师的批评。
Tā shòu dào le lǎoshī de pīpíng.
Cô ấy bị thầy giáo phê bình.
这个项目受到了重视。
Zhège xiàngmù shòu dào le zhòngshì.
Dự án này được coi trọng.
他受到了朋友的鼓励。
Tā shòu dào le péngyou de gǔlì.
Anh ấy nhận được sự khích lệ của bạn bè.
他的提议受到了采纳。
Tā de tíyì shòu dào le cǎinà.
Đề nghị của anh ấy được chấp nhận.
她受到了社会的关注。
Tā shòu dào le shèhuì de guānzhù.
Cô ấy nhận được sự quan tâm của xã hội.
农业受到了天气的影响。
Nóngyè shòu dào le tiānqì de yǐngxiǎng.
Nông nghiệp bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
他受到了精神上的打击。
Tā shòu dào le jīngshén shàng de dǎjī.
Anh ấy chịu cú sốc tinh thần.
这项政策受到了欢迎。
Zhè xiàng zhèngcè shòu dào le huānyíng.
Chính sách này được hoan nghênh.
她受到了合理的安排。
Tā shòu dào le hélǐ de ānpái.
Cô ấy được sắp xếp hợp lý.
他的作品受到了好评。
Tā de zuòpǐn shòu dào le hǎopíng.
Tác phẩm của anh ấy nhận được đánh giá tốt.
公司受到了严重的损失。
Gōngsī shòu dào le yánzhòng de sǔnshī.
Công ty chịu tổn thất nghiêm trọng.
她受到了公正的处理。
Tā shòu dào le gōngzhèng de chǔlǐ.
Cô ấy được xử lý công bằng.
他受到了应有的惩罚。
Tā shòu dào le yīngyǒu de chéngfá.
Anh ấy chịu sự trừng phạt thích đáng.
这个消息受到了重视。
Zhège xiāoxi shòu dào le zhòngshì.
Thông tin này được coi trọng.
她受到了大家的尊敬。
Tā shòu dào le dàjiā de zūnjìng.
Cô ấy được mọi người kính trọng.
他受到了严格的管理。
Tā shòu dào le yángé de guǎnlǐ.
Anh ấy chịu sự quản lý nghiêm ngặt.
这件事受到了积极的评价。
Zhè jiàn shì shòu dào le jījí de píngjià.
Việc này nhận được đánh giá tích cực.
Nghĩa từ “受到” trong tiếng Trung
受到 (shòudào): nghĩa là “chịu, bị, được nhận (tác động/đãi ngộ/đánh giá)”. Dùng để diễn tả việc một chủ thể “tiếp thụ” ảnh hưởng, đối xử, lời khen/chê, tác hại, sự hỗ trợ… mang tính trừu tượng. Không dùng cho đồ vật cụ thể (quà, thư) — khi đó dùng “收到”.
Phân tích chữ Hán
受 (shòu): nhận, chịu, tiếp nhận tác động.
Bộ thủ: 爪/又 (tay) gợi ý hành động tiếp nhận.
Nghĩa: tiếp thụ, chịu ảnh hưởng, nhận đối xử.
到 (dào): đến, tới; đạt đến một điểm/mức.
Bộ thủ: 至/刂 (đến nơi).
Nghĩa: đạt tới, tiếp nhận đến nơi chủ thể.
→ 受到: “tiếp nhận + đến (mức/điểm)” → nhận/chịu một tác động hay đãi ngộ đi đến chủ thể.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: động từ.
Ý nghĩa: tiếp nhận tác động trừu tượng (ảnh hưởng, đánh giá, đối xử, tổn thương, hỗ trợ…).
Tân ngữ đi sau: thường là danh từ trừu tượng hoặc cụm danh từ: 影响, 批评, 表扬, 欢迎, 惩罚, 伤害, 攻击, 帮助, 关注, 鼓励, 压力, 威胁, 限制…
Không dùng với: vật thể cụ thể (信, 包裹, 礼物) — dùng “收到”。
Mẫu câu thường dùng
Cấu trúc điều kiện:
主语 + 受到 + 名词性影响/待遇
Ví dụ: 他受到大家的表扬。
Mở rộng với bổ ngữ mức độ/nguồn:
受到 + 严重/广泛/一致 + 的 + 影响/批评/好评
受到 + 来自… 的 + 压力/支持
Phủ định:
没有/未受到 + …
Ví dụ: 项目未受到影响。
So sánh tương phản:
既受到…也受到…
Phân biệt “受到” với “收到”
收到: nhận được vật thể/Thông tin cụ thể.
Ví dụ: 收到邮件/快递/礼物/通知。
受到: tiếp nhận tác động/đánh giá/đãi ngộ trừu tượng.
Ví dụ: 受到批评/表扬/影响/惩罚/欢迎。
40 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
他受到大家的表扬。
Tā shòudào dàjiā de biǎoyáng.
Anh ấy được mọi người khen ngợi.
我们的计划受到领导支持。
Wǒmen de jìhuà shòudào lǐngdǎo zhīchí.
Kế hoạch của chúng tôi được lãnh đạo ủng hộ.
公司受到经济形势的影响。
Gōngsī shòudào jīngjì xíngshì de yǐngxiǎng.
Công ty chịu ảnh hưởng của tình hình kinh tế.
他因为迟到受到批评。
Tā yīnwèi chídào shòudào pīpíng.
Anh ấy bị phê bình vì đến muộn.
产品受到消费者欢迎。
Chǎnpǐn shòudào xiāofèi zhě huānyíng.
Sản phẩm được người tiêu dùng hoan nghênh.
他们受到严格的训练。
Tāmen shòudào yángé de xùnliàn.
Họ nhận sự huấn luyện nghiêm khắc.
我受到老师的鼓励。
Wǒ shòudào lǎoshī de gǔlì.
Tôi nhận được sự động viên từ thầy cô.
项目未受到任何影响。
Xiàngmù wèi shòudào rènhé yǐngxiǎng.
Dự án không chịu bất kỳ ảnh hưởng nào.
城市受到暴雨侵袭。
Chéngshì shòudào bàoyǔ qīnxí.
Thành phố bị mưa lớn tấn công.
他受到不公平的对待。
Tā shòudào bù gōngpíng de duìdài.
Anh ấy bị đối xử không công bằng.
这条消息受到广泛关注。
Zhè tiáo xiāoxi shòudào guǎngfàn guānzhù.
Tin này nhận được sự quan tâm rộng rãi.
我们受到时间的限制。
Wǒmen shòudào shíjiān de xiànzhì.
Chúng tôi bị hạn chế về thời gian.
她受到同事的一致好评。
Tā shòudào tóngshì de yīzhì hǎopíng.
Cô ấy được đồng nghiệp đánh giá tốt nhất trí.
公司受到法律惩罚。
Gōngsī shòudào fǎlǜ chéngfá.
Công ty bị trừng phạt theo pháp luật.
我受到家人的支持与理解。
Wǒ shòudào jiārén de zhīchí yǔ lǐjiě.
Tôi nhận được sự ủng hộ và thấu hiểu từ gia đình.
他受到严重伤害。
Tā shòudào yánzhòng shānghài.
Anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
我们的工作受到疫情影响。
Wǒmen de gōngzuò shòudào yìqíng yǐngxiǎng.
Công việc của chúng tôi chịu ảnh hưởng bởi dịch.
她受到误解,但仍然坚持。
Tā shòudào wùjiě, dàn réngrán jiānchí.
Cô ấy bị hiểu lầm nhưng vẫn kiên trì.
产品质量受到质疑。
Chǎnpǐn zhìliàng shòudào zhìyí.
Chất lượng sản phẩm bị nghi ngờ.
他受到父母的严格管教。
Tā shòudào fùmǔ de yángé guǎnjiào.
Anh ấy chịu sự quản giáo nghiêm khắc của bố mẹ.
活动受到天气影响被取消。
Huódòng shòudào tiānqì yǐngxiǎng bèi qǔxiāo.
Sự kiện bị thời tiết ảnh hưởng nên hủy.
我们受到来自客户的压力。
Wǒmen shòudào láizì kèhù de yālì.
Chúng tôi chịu áp lực từ khách hàng.
他受到同学的嘲笑。
Tā shòudào tóngxué de cháoxiào.
Anh ấy bị bạn học chế nhạo.
项目建议受到采纳。
Xiàngmù jiànyì shòudào cǎinà.
Kiến nghị dự án được tiếp nhận.
企业受到政策扶持。
Qǐyè shòudào zhèngcè fúchí.
Doanh nghiệp nhận được hỗ trợ chính sách.
她的表现受到表扬。
Tā de biǎoxiàn shòudào biǎoyáng.
Thành tích của cô ấy được khen ngợi.
我们受到突发状况的影响。
Wǒmen shòudào tūfā zhuàngkuàng de yǐngxiǎng.
Chúng tôi bị ảnh hưởng bởi sự cố bất ngờ.
他受到严厉批评后改进了。
Tā shòudào yánlì pīpíng hòu gǎijìn le.
Sau khi bị phê bình nghiêm khắc, anh ấy đã cải thiện.
公司形象受到损害。
Gōngsī xíngxiàng shòudào sǔnhài.
Hình ảnh công ty bị tổn hại.
我受到启发,决定尝试。
Wǒ shòudào qǐfā, juédìng chángshì.
Tôi được truyền cảm hứng và quyết định thử.
项目受到国际关注。
Xiàngmù shòudào guójì guānzhù.
Dự án nhận được sự quan tâm quốc tế.
他受到不少质疑和压力。
Tā shòudào bù shǎo zhìyí hé yālì.
Anh ấy chịu khá nhiều nghi ngờ và áp lực.
我们的团队受到赞赏。
Wǒmen de tuánduì shòudào zànshǎng.
Đội của chúng tôi được tán thưởng.
她受到歧视,感到难过。
Tā shòudào qíshì, gǎndào nánguò.
Cô ấy bị phân biệt đối xử và thấy buồn.
计划受到客户欢迎。
Jìhuà shòudào kèhù huānyíng.
Kế hoạch được khách hàng hoan nghênh.
他受到意外打击。
Tā shòudào yìwài dǎjī.
Anh ấy chịu cú sốc ngoài ý muốn.
这本书受到读者好评。
Zhè běn shū shòudào dúzhě hǎopíng.
Cuốn sách này được độc giả đánh giá cao.
学校受到社会监督。
Xuéxiào shòudào shèhuì jiāndū.
Trường học chịu sự giám sát của xã hội.
我们受到规则的约束。
Wǒmen shòudào guīzé de yuēshù.
Chúng tôi bị ràng buộc bởi quy tắc.
他受到事故影响,暂时休息。
Tā shòudào shìgù yǐngxiǎng, zànshí xiūxi.
Anh ấy bị ảnh hưởng bởi tai nạn, tạm thời nghỉ ngơi.
Nghĩa và phiên âm
Từ: 受到
Phiên âm: shòudào
Nghĩa chính: nhận được, chịu, bị (thường dùng để chỉ việc tiếp nhận ảnh hưởng, tác động, sự đối xử, sự khen ngợi, sự phê bình…).
Ngữ cảnh: thường dùng trong văn viết, khẩu ngữ trang trọng. Ví dụ: 受到表扬 (được khen ngợi), 受到批评 (bị phê bình), 受到影响 (chịu ảnh hưởng).
Loại từ và cách dùng
Động từ: chỉ hành động “nhận được/chịu/bị”.
Cấu trúc thường gặp:
受到 + 名词 (sự việc/tác động):
受到欢迎 (được hoan nghênh)
受到伤害 (bị tổn thương)
受到教育 (được giáo dục)
受到 + 人/组织 + 的 + 动作/影响:
受到老师的表扬 (được thầy giáo khen ngợi)
受到环境的影响 (chịu ảnh hưởng của môi trường)
Giải nghĩa từng chữ Hán
受 (shòu):
Bộ thủ: 又 (hựu – bàn tay).
Nghĩa: nhận, chịu, tiếp nhận.
Trong từ: mang nghĩa “chịu/nhận”.
到 (dào):
Bộ thủ: 刂 (đao – dao) + 至 (chí – đến).
Nghĩa: đến, đạt đến, tới.
Trong từ: nhấn mạnh sự “đạt được, nhận được”.
👉 Ghép lại: 受到 = nhận/chịu + đến → nhận được, chịu sự tác động.
Mẫu câu thường gặp
我受到老师的表扬。 (Tôi được thầy giáo khen ngợi.)
他受到批评。 (Anh ấy bị phê bình.)
我们受到很大影响。 (Chúng tôi chịu ảnh hưởng lớn.)
她受到伤害。 (Cô ấy bị tổn thương.)
孩子受到良好的教育。 (Trẻ em được giáo dục tốt.)
40 ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
我受到老师的表扬。
Wǒ shòudào lǎoshī de biǎoyáng.
Tôi được thầy giáo khen ngợi.
他受到批评。
Tā shòudào pīpíng.
Anh ấy bị phê bình.
我们受到很大影响。
Wǒmen shòudào hěn dà yǐngxiǎng.
Chúng tôi chịu ảnh hưởng lớn.
她受到伤害。
Tā shòudào shānghài.
Cô ấy bị tổn thương.
孩子受到良好的教育。
Háizi shòudào liánghǎo de jiàoyù.
Trẻ em được giáo dục tốt.
他受到大家的欢迎。
Tā shòudào dàjiā de huānyíng.
Anh ấy được mọi người hoan nghênh.
我受到朋友的帮助。
Wǒ shòudào péngyǒu de bāngzhù.
Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn bè.
她受到父母的关爱。
Tā shòudào fùmǔ de guān’ài.
Cô ấy nhận được tình thương của cha mẹ.
我受到同事的支持。
Wǒ shòudào tóngshì de zhīchí.
Tôi nhận được sự ủng hộ của đồng nghiệp.
他受到惩罚。
Tā shòudào chéngfá.
Anh ấy bị trừng phạt.
我受到启发。
Wǒ shòudào qǐfā.
Tôi được gợi mở, truyền cảm hứng.
她受到表彰。
Tā shòudào biǎozhāng.
Cô ấy được tuyên dương.
我受到惊吓。
Wǒ shòudào jīngxià.
Tôi bị hoảng sợ.
他受到教育。
Tā shòudào jiàoyù.
Anh ấy được giáo dục.
我受到批评和建议。
Wǒ shòudào pīpíng hé jiànyì.
Tôi nhận được phê bình và góp ý.
她受到邀请。
Tā shòudào yāoqǐng.
Cô ấy nhận được lời mời.
我受到感染。
Wǒ shòudào gǎnrǎn.
Tôi bị lây nhiễm.
他受到打击。
Tā shòudào dǎjī.
Anh ấy bị đả kích.
我受到表扬和奖励。
Wǒ shòudào biǎoyáng hé jiǎnglì.
Tôi được khen ngợi và thưởng.
她受到冷落。
Tā shòudào lěngluò.
Cô ấy bị lạnh nhạt.
我受到尊重。
Wǒ shòudào zūnzhòng.
Tôi được tôn trọng.
他受到歧视。
Tā shòudào qíshì.
Anh ấy bị phân biệt đối xử.
我受到保护。
Wǒ shòudào bǎohù.
Tôi được bảo vệ.
她受到鼓励。
Tā shòudào gǔlì.
Cô ấy được khích lệ.
我受到启示。
Wǒ shòudào qǐshì.
Tôi nhận được sự khai sáng.
他受到威胁。
Tā shòudào wēixié.
Anh ấy bị đe dọa.
我受到照顾。
Wǒ shòudào zhàogù.
Tôi được chăm sóc.
她受到关注。
Tā shòudào guānzhù.
Cô ấy nhận được sự chú ý.
我受到邀请参加活动。
Wǒ shòudào yāoqǐng cānjiā huódòng.
Tôi nhận được lời mời tham gia hoạt động.
他受到批评但也进步了。
Tā shòudào pīpíng dàn yě jìnbù le.
Anh ấy bị phê bình nhưng cũng tiến bộ.
我受到表扬心里很高兴。
Wǒ shòudào biǎoyáng xīnli hěn gāoxìng.
Tôi được khen ngợi nên rất vui.
她受到伤害需要安慰。
Tā shòudào shānghài xūyào ānwèi.
Cô ấy bị tổn thương cần được an ủi.
我受到启发开始努力。
Wǒ shòudào qǐfā kāishǐ nǔlì.
Tôi được truyền cảm hứng và bắt đầu cố gắng.
他受到惩罚吸取教训。
Tā shòudào chéngfá xīqǔ jiàoxùn.
Anh ấy bị trừng phạt và rút ra bài học.
我受到表彰很自豪。
Wǒ shòudào biǎozhāng hěn zìháo.
Tôi được tuyên dương nên rất tự hào.
她受到冷落很伤心。
Tā shòudào lěngluò hěn shāngxīn.
Cô ấy bị lạnh nhạt nên rất buồn.
我受到尊重很感动。
Wǒ shòudào zūnzhòng hěn gǎndòng.
Tôi được tôn trọng nên rất xúc động.
他受到歧视很愤怒。
Tā shòudào qíshì hěn fènnù.
Anh ấy bị phân biệt đối xử nên rất phẫn nộ.
我受到保护很安心。
Wǒ shòudào bǎohù hěn ānxīn.
Tôi được bảo vệ nên rất yên tâm.
她受到鼓励更加努力。
Tā shòudào gǔlì gèngjiā nǔlì.
Cô ấy được khích lệ nên càng cố gắng hơn.
Nghĩa và loại từ của “受到”
受到 (shòudào): nhận được, chịu, bị (thường dùng để diễn tả việc tiếp nhận một ảnh hưởng, tác động, hoặc sự đối xử).
Loại từ: động từ.
Ngữ cảnh: thường dùng trong văn nói và văn viết để chỉ việc “chịu ảnh hưởng, nhận được sự đối xử, sự tác động” từ bên ngoài.
Giải thích từng chữ Hán
受 (shòu): nhận, tiếp nhận, chịu đựng.
到 (dào): đến, đạt tới, nhận được.
Ghép lại: 受到 = nhận được/chịu sự tác động, ảnh hưởng.
Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
受到 + 影响/批评/表扬/欢迎 → chịu ảnh hưởng/bị phê bình/được khen ngợi/được hoan nghênh.
受到 + 对待/照顾/保护 → nhận được sự đối xử/chăm sóc/bảo vệ.
受到 + 打击/伤害 → chịu đựng sự đả kích/tổn thương.
40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
我受到老师的表扬。
Wǒ shòudào lǎoshī de biǎoyáng.
Tôi nhận được lời khen của thầy giáo.
他受到大家的欢迎。
Tā shòudào dàjiā de huānyíng.
Anh ấy được mọi người hoan nghênh.
我们受到很多帮助。
Wǒmen shòudào hěn duō bāngzhù.
Chúng tôi nhận được nhiều sự giúp đỡ.
她受到父母的关爱。
Tā shòudào fùmǔ de guān’ài.
Cô ấy nhận được tình thương của cha mẹ.
他受到批评。
Tā shòudào pīpíng.
Anh ấy bị phê bình.
我受到朋友的支持。
Wǒ shòudào péngyǒu de zhīchí.
Tôi nhận được sự ủng hộ của bạn bè.
她受到伤害。
Tā shòudào shānghài.
Cô ấy bị tổn thương.
我们受到保护。
Wǒmen shòudào bǎohù.
Chúng tôi được bảo vệ.
他受到打击。
Tā shòudào dǎjī.
Anh ấy chịu đả kích.
我受到老师的批评。
Wǒ shòudào lǎoshī de pīpíng.
Tôi bị thầy giáo phê bình.
她受到照顾。
Tā shòudào zhàogù.
Cô ấy được chăm sóc.
我们受到教育。
Wǒmen shòudào jiàoyù.
Chúng tôi được giáo dục.
他受到惩罚。
Tā shòudào chéngfá.
Anh ấy bị trừng phạt.
我受到表扬。
Wǒ shòudào biǎoyáng.
Tôi được khen ngợi.
她受到尊重。
Tā shòudào zūnzhòng.
Cô ấy được tôn trọng.
我们受到邀请。
Wǒmen shòudào yāoqǐng.
Chúng tôi nhận được lời mời.
他受到鼓励。
Tā shòudào gǔlì.
Anh ấy nhận được sự khích lệ.
我受到批评教育。
Wǒ shòudào pīpíng jiàoyù.
Tôi nhận được sự giáo dục qua phê bình.
她受到歧视。
Tā shòudào qíshì.
Cô ấy bị phân biệt đối xử.
我们受到影响。
Wǒmen shòudào yǐngxiǎng.
Chúng tôi chịu ảnh hưởng.
他受到惩戒。
Tā shòudào chéngjiè.
Anh ấy bị cảnh cáo.
我受到表彰。
Wǒ shòudào biǎozhāng.
Tôi được tuyên dương.
她受到冷落。
Tā shòudào lěngluò.
Cô ấy bị lạnh nhạt.
我们受到优待。
Wǒmen shòudào yōudài.
Chúng tôi được ưu đãi.
他受到批判。
Tā shòudào pīpàn.
Anh ấy bị phê phán.
我受到启发。
Wǒ shòudào qǐfā.
Tôi nhận được sự gợi mở.
她受到表扬和奖励。
Tā shòudào biǎoyáng hé jiǎnglì.
Cô ấy được khen ngợi và thưởng.
我们受到挑战。
Wǒmen shòudào tiǎozhàn.
Chúng tôi gặp thử thách.
他受到批评和指责。
Tā shòudào pīpíng hé zhǐzé.
Anh ấy bị phê bình và chỉ trích.
我受到关心。
Wǒ shòudào guānxīn.
Tôi nhận được sự quan tâm.
她受到赞美。
Tā shòudào zànměi.
Cô ấy nhận được lời ca ngợi.
我们受到照料。
Wǒmen shòudào zhàoliào.
Chúng tôi được chăm nom.
他受到惩处。
Tā shòudào chéngchǔ.
Anh ấy bị xử phạt.
我受到表彰和奖励。
Wǒ shòudào biǎozhāng hé jiǎnglì.
Tôi được tuyên dương và thưởng.
她受到冷眼。
Tā shòudào lěngyǎn.
Cô ấy bị nhìn lạnh lùng.
我们受到欢迎和支持。
Wǒmen shòudào huānyíng hé zhīchí.
Chúng tôi được hoan nghênh và ủng hộ.
他受到批评和教育。
Tā shòudào pīpíng hé jiàoyù.
Anh ấy bị phê bình và giáo dục.
我受到表扬和鼓励。
Wǒ shòudào biǎoyáng hé gǔlì.
Tôi được khen ngợi và khích lệ.
她受到伤害和打击。
Tā shòudào shānghài hé dǎjī.
Cô ấy bị tổn thương và đả kích.
我们受到影响和挑战。
Wǒmen shòudào yǐngxiǎng hé tiǎozhàn.
Chúng tôi chịu ảnh hưởng và thử thách.
Lưu ý dùng từ
受到 thường đi với danh từ trừu tượng (影响, 批评, 表扬, 欢迎, 伤害, 打击…).
Không dùng với danh từ cụ thể như “书, 水” (sách, nước).
Mang sắc thái trang trọng hơn so với “得到” (nhận được).
受到 nhấn mạnh việc “chịu sự tác động từ bên ngoài”, có thể là tích cực hoặc tiêu cực.
一、受到 tiếng Trung là gì?
受到
Phiên âm: shòudào
Tiếng Việt: bị, chịu, nhận, tiếp nhận (ảnh hưởng, tác động, đối xử…)
受到 là một động từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng để diễn đạt chủ thể bị hoặc nhận một sự tác động nào đó từ bên ngoài, có thể là:
Tác động vật lý: bị thương, bị va chạm
Tác động tinh thần: bị ảnh hưởng, bị xúc động
Tác động xã hội: được tôn trọng, bị phê bình, được khen ngợi
Từ này xuất hiện rất nhiều trong văn nói, văn viết, báo chí, học thuật và tiếng Trung HSK từ trung cấp trở lên.
二、Loại từ của 受到
受到 là động từ.
Đặc điểm ngữ pháp:
Thường đi sau chủ ngữ
Phía sau 受到 thường là danh từ trừu tượng hoặc kết quả tác động
Mang sắc thái bị động nhẹ, không dùng chữ 被
Cấu trúc phổ biến:
主语 + 受到 + 名词
主语 + 受到 + 程度 + 影响 / 打击 / 欢迎 …
三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 受 (shòu)
Nghĩa gốc:
Nhận
Chịu
Gánh chịu
Nghĩa mở rộng:
Tiếp nhận tác động
Bị ảnh hưởng
Từ liên quan:
接受: tiếp nhận
承受: chịu đựng
忍受: nhẫn chịu
2. 到 (dào)
Nghĩa gốc:
Đến
Tới
Nghĩa bổ trợ trong 受到:
Biểu thị kết quả đã xảy ra
Nhấn mạnh việc “đã nhận/đã chịu” một tác động nào đó
➡️ 受到 = nhận + đến → bị / chịu / nhận (một tác động đã xảy ra)
四、Ý nghĩa và sắc thái của 受到
Trung tính hoặc trang trọng, thường dùng trong văn viết
Không dùng cho hành động chủ động
Hay dùng với các danh từ như:
影响: ảnh hưởng
打击: đả kích
伤害: tổn thương
欢迎: hoan nghênh
尊重: tôn trọng
表扬: khen ngợi
批评: phê bình
五、40 MẪU CÂU VÍ DỤ VỚI 受到
(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)
1
他在事故中受到了伤害。
Tā zài shìgù zhōng shòudào le shānghài.
Anh ấy bị thương trong vụ tai nạn.
2
这个决定受到了大家的欢迎。
Zhège juédìng shòudào le dàjiā de huānyíng.
Quyết định này nhận được sự hoan nghênh của mọi người.
3
她的心情受到了影响。
Tā de xīnqíng shòudào le yǐngxiǎng.
Tâm trạng của cô ấy bị ảnh hưởng.
4
孩子受到了很好的教育。
Háizi shòudào le hěn hǎo de jiàoyù.
Đứa trẻ được giáo dục rất tốt.
5
这件事对我受到了很大的打击。
Zhè jiàn shì duì wǒ shòudào le hěn dà de dǎjī.
Việc này gây cho tôi một cú sốc rất lớn.
6
他的努力受到了老师的表扬。
Tā de nǔlì shòudào le lǎoshī de biǎoyáng.
Sự cố gắng của anh ấy được thầy giáo khen ngợi.
7
公司受到了经济危机的影响。
Gōngsī shòudào le jīngjì wēijī de yǐngxiǎng.
Công ty bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng kinh tế.
8
她在工作中受到了不公平的待遇。
Tā zài gōngzuò zhōng shòudào le bù gōngpíng de dàiyù.
Cô ấy bị đối xử không công bằng trong công việc.
9
他的行为受到了大家的批评。
Tā de xíngwéi shòudào le dàjiā de pīpíng.
Hành vi của anh ấy bị mọi người phê bình.
10
这个孩子受到了父母的关心。
Zhège háizi shòudào le fùmǔ de guānxīn.
Đứa trẻ nhận được sự quan tâm của cha mẹ.
11
项目受到了政府的支持。
Xiàngmù shòudào le zhèngfǔ de zhīchí.
Dự án nhận được sự ủng hộ của chính phủ.
12
他在比赛中受到了严重的挫折。
Tā zài bǐsài zhōng shòudào le yánzhòng de cuòzhé.
Anh ấy gặp phải thất bại nghiêm trọng trong cuộc thi.
13
她的自尊心受到了伤害。
Tā de zìzūn xīn shòudào le shānghài.
Lòng tự trọng của cô ấy bị tổn thương.
14
这个产品受到了消费者的喜爱。
Zhège chǎnpǐn shòudào le xiāofèizhě de xǐ’ài.
Sản phẩm này được người tiêu dùng yêu thích.
15
他的健康受到了影响。
Tā de jiànkāng shòudào le yǐngxiǎng.
Sức khỏe của anh ấy bị ảnh hưởng.
16
学生受到了老师的鼓励。
Xuéshēng shòudào le lǎoshī de gǔlì.
Học sinh nhận được sự khích lệ của giáo viên.
17
这座城市受到了洪水的破坏。
Zhè zuò chéngshì shòudào le hóngshuǐ de pòhuài.
Thành phố này bị lũ lụt tàn phá.
18
他受到了大家的尊重。
Tā shòudào le dàjiā de zūnzhòng.
Anh ấy nhận được sự tôn trọng của mọi người.
19
她的计划受到了阻碍。
Tā de jìhuà shòudào le zǔ’ài.
Kế hoạch của cô ấy gặp phải trở ngại.
20
这个问题受到了广泛关注。
Zhège wèntí shòudào le guǎngfàn guānzhù.
Vấn đề này nhận được sự quan tâm rộng rãi.
21
他在工作中受到了很多帮助。
Tā zài gōngzuò zhōng shòudào le hěn duō bāngzhù.
Anh ấy nhận được nhiều sự giúp đỡ trong công việc.
22
孩子的心理受到了影响。
Háizi de xīnlǐ shòudào le yǐngxiǎng.
Tâm lý của đứa trẻ bị ảnh hưởng.
23
她的意见受到了重视。
Tā de yìjiàn shòudào le zhòngshì.
Ý kiến của cô ấy được coi trọng.
24
他受到了不公正的批评。
Tā shòudào le bù gōngzhèng de pīpíng.
Anh ấy bị phê bình không công bằng.
25
这个地区受到了污染的影响。
Zhège dìqū shòudào le wūrǎn de yǐngxiǎng.
Khu vực này bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm.
26
她的努力终于受到了回报。
Tā de nǔlì zhōngyú shòudào le huíbào.
Sự cố gắng của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp.
27
他在成长过程中受到了很多挫折。
Tā zài chéngzhǎng guòchéng zhōng shòudào le hěn duō cuòzhé.
Trong quá trình trưởng thành, anh ấy gặp nhiều thất bại.
28
公司受到了市场变化的冲击。
Gōngsī shòudào le shìchǎng biànhuà de chōngjī.
Công ty bị tác động bởi biến động thị trường.
29
她受到了朋友的安慰。
Tā shòudào le péngyou de ānwèi.
Cô ấy nhận được sự an ủi của bạn bè.
30
他的表现受到了肯定。
Tā de biǎoxiàn shòudào le kěndìng.
Biểu hiện của anh ấy được công nhận.
31
这个孩子受到了良好的照顾。
Zhège háizi shòudào le liánghǎo de zhàogù.
Đứa trẻ được chăm sóc rất tốt.
32
他的人生观受到了影响。
Tā de rénshēngguān shòudào le yǐngxiǎng.
Quan điểm sống của anh ấy bị ảnh hưởng.
33
这项政策受到了争议。
Zhè xiàng zhèngcè shòudào le zhēngyì.
Chính sách này gây ra tranh cãi.
34
她的安全受到了威胁。
Tā de ānquán shòudào le wēixié.
Sự an toàn của cô ấy bị đe dọa.
35
他的名誉受到了损害。
Tā de míngyù shòudào le sǔnhài.
Danh tiếng của anh ấy bị tổn hại.
36
这个项目受到了限制。
Zhège xiàngmù shòudào le xiànzhì.
Dự án này bị hạn chế.
37
她在团队中受到了认可。
Tā zài tuánduì zhōng shòudào le rènkě.
Cô ấy được công nhận trong tập thể.
38
他的感情受到了伤害。
Tā de gǎnqíng shòudào le shānghài.
Tình cảm của anh ấy bị tổn thương.
39
这次失败让他受到了教训。
Zhè cì shībài ràng tā shòudào le jiàoxùn.
Thất bại lần này cho anh ấy một bài học.
40
这个行为受到了法律的制裁。
Zhège xíngwéi shòudào le fǎlǜ de zhìcái.
Hành vi này bị pháp luật trừng phạt.
一、受到 tiếng Trung là gì?
受到 (shòudào) là một động từ, dùng để diễn đạt việc một người hoặc sự vật bị tác động, ảnh hưởng, tiếp nhận một điều gì đó từ bên ngoài, thường mang sắc thái bị động hoặc kết quả của sự tác động.
Tiếng Việt tương đương:
chịu
bị
nhận được
chịu sự ảnh hưởng
Từ này xuất hiện rất nhiều trong:
văn nói trang trọng
văn viết
báo chí
ngôn ngữ hành chính, công việc
二、Loại từ (词性)
受到 là động từ (动词).
Đặc điểm quan trọng:
Chủ ngữ là người hoặc sự vật bị tác động
Tân ngữ là kết quả / ảnh hưởng / tác động
Thường đi với các danh từ trừu tượng
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 受 (shòu)
Bộ thủ: 又 (tay)
Số nét: 8 nét
Nghĩa gốc: nhận, tiếp nhận bằng tay
Ý nghĩa mở rộng:
chịu đựng
tiếp nhận ảnh hưởng
bị tác động
Ví dụ từ ghép:
接受: tiếp nhận
承受: gánh chịu
受伤: bị thương
→ Chữ 受 nhấn mạnh việc nhận hoặc chịu một điều gì đó.
2. 到 (dào)
Bộ thủ: 刀 (đao – biến thể)
Số nét: 8 nét
Nghĩa gốc: đến nơi, đạt tới
Ý nghĩa trong 受到:
biểu thị kết quả đã đạt được
nhấn mạnh tác động đã xảy ra hoàn chỉnh
Ví dụ từ ghép:
得到: đạt được
看到: nhìn thấy
听到: nghe thấy
→ 到 làm cho hành động trở thành đã xảy ra và có kết quả rõ ràng.
Ý nghĩa kết hợp của 受到
受 (chịu / nhận) + 到 (đạt được kết quả)
→ 受到 = bị / chịu / nhận một sự tác động nào đó
四、Đặc điểm ngữ pháp và cách dùng của 受到
1. Cấu trúc cơ bản
Chủ ngữ + 受到 + tân ngữ
Ví dụ:
他受到表扬。
Anh ấy được khen.
2. Tân ngữ thường đi sau 受到
Thường là:
ảnh hưởng: 影响
tổn hại: 伤害
đãi ngộ: 待遇
khen chê: 表扬 / 批评
3. Sắc thái
Trang trọng hơn 被
Nhấn mạnh kết quả hoặc ảnh hưởng
Dùng nhiều trong văn viết
五、40 ví dụ câu với 受到
(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)
Nhóm 1: 受到 – ảnh hưởng, tác động
他受到很大的影响。
Tā shòudào hěn dà de yǐngxiǎng.
Anh ấy chịu ảnh hưởng rất lớn.
天气变化受到很多因素的影响。
Tiānqì biànhuà shòudào hěn duō yīnsù de yǐngxiǎng.
Thời tiết thay đổi chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố.
价格受到市场的影响。
Jiàgé shòudào shìchǎng de yǐngxiǎng.
Giá cả chịu ảnh hưởng của thị trường.
孩子的成长受到家庭环境的影响。
Háizi de chéngzhǎng shòudào jiātíng huánjìng de yǐngxiǎng.
Sự trưởng thành của trẻ chịu ảnh hưởng từ môi trường gia đình.
情绪容易受到外界的影响。
Qíngxù róngyì shòudào wàijiè de yǐngxiǎng.
Cảm xúc dễ bị ảnh hưởng bởi bên ngoài.
他的决定受到朋友的影响。
Tā de juédìng shòudào péngyou de yǐngxiǎng.
Quyết định của anh ấy chịu ảnh hưởng từ bạn bè.
公司的发展受到政策的影响。
Gōngsī de fāzhǎn shòudào zhèngcè de yǐngxiǎng.
Sự phát triển của công ty chịu ảnh hưởng của chính sách.
成绩受到努力程度的影响。
Chéngjì shòudào nǔlì chéngdù de yǐngxiǎng.
Thành tích chịu ảnh hưởng bởi mức độ nỗ lực.
Nhóm 2: 受到 – tổn hại, tiêu cực
他在事故中受到伤害。
Tā zài shìgù zhōng shòudào shānghài.
Anh ấy bị thương trong tai nạn.
建筑物受到严重破坏。
Jiànzhùwù shòudào yánzhòng pòhuài.
Công trình bị phá hoại nghiêm trọng.
她的感情受到伤害。
Tā de gǎnqíng shòudào shānghài.
Tình cảm của cô ấy bị tổn thương.
农作物受到洪水的影响。
Nóngzuòwù shòudào hóngshuǐ de yǐngxiǎng.
Hoa màu chịu ảnh hưởng của lũ lụt.
公司受到经济危机的冲击。
Gōngsī shòudào jīngjì wēijī de chōngjī.
Công ty chịu cú sốc từ khủng hoảng kinh tế.
他的健康受到影响。
Tā de jiànkāng shòudào yǐngxiǎng.
Sức khỏe của anh ấy bị ảnh hưởng.
这片森林受到污染。
Zhè piàn sēnlín shòudào wūrǎn.
Khu rừng này bị ô nhiễm.
Nhóm 3: 受到 – khen thưởng, đãi ngộ
他受到老师的表扬。
Tā shòudào lǎoshī de biǎoyáng.
Anh ấy được thầy giáo khen.
她的努力受到大家的认可。
Tā de nǔlì shòudào dàjiā de rènkě.
Nỗ lực của cô ấy được mọi người công nhận.
他受到公司的奖励。
Tā shòudào gōngsī de jiǎnglì.
Anh ấy được công ty khen thưởng.
优秀员工受到特别待遇。
Yōuxiù yuángōng shòudào tèbié dàiyù.
Nhân viên xuất sắc được hưởng đãi ngộ đặc biệt.
他的建议受到重视。
Tā de jiànyì shòudào zhòngshì.
Đề xuất của anh ấy được coi trọng.
Nhóm 4: 受到 – đánh giá, đối xử
她在公司受到尊重。
Tā zài gōngsī shòudào zūnzhòng.
Cô ấy được tôn trọng trong công ty.
外国游客受到热情接待。
Wàiguó yóukè shòudào rèqíng jiēdài.
Du khách nước ngoài được tiếp đón nhiệt tình.
孩子们受到良好的教育。
Háizimen shòudào liánghǎo de jiàoyù.
Trẻ em được giáo dục tốt.
新员工受到帮助。
Xīn yuángōng shòudào bāngzhù.
Nhân viên mới được giúp đỡ.
他在团队中受到欢迎。
Tā zài tuánduì zhōng shòudào huānyíng.
Anh ấy được chào đón trong đội nhóm.
Nhóm 5: 受到 – văn viết, tổng hợp
该地区经济受到限制。
Gāi dìqū jīngjì shòudào xiànzhì.
Kinh tế khu vực này bị hạn chế.
计划的实施受到阻碍。
Jìhuà de shíshī shòudào zǔ’ài.
Việc thực hiện kế hoạch gặp trở ngại.
他的人生受到重大打击。
Tā de rénshēng shòudào zhòngdà dǎjī.
Cuộc đời anh ấy chịu cú đánh lớn.
产品质量受到质疑。
Chǎnpǐn zhìliàng shòudào zhìyí.
Chất lượng sản phẩm bị nghi ngờ.
项目进度受到影响。
Xiàngmù jìndù shòudào yǐngxiǎng.
Tiến độ dự án bị ảnh hưởng.
Nhóm 6: Câu nâng cao, tổng hợp
他的行为受到法律的约束。
Tā de xíngwéi shòudào fǎlǜ de yuēshù.
Hành vi của anh ấy bị pháp luật ràng buộc.
她的选择受到家庭的影响。
Tā de xuǎnzé shòudào jiātíng de yǐngxiǎng.
Sự lựa chọn của cô ấy chịu ảnh hưởng từ gia đình.
城市发展受到资源限制。
Chéngshì fāzhǎn shòudào zīyuán xiànzhì.
Sự phát triển thành phố bị hạn chế bởi tài nguyên.
他受到不公平的对待。
Tā shòudào bù gōngpíng de duìdài.
Anh ấy bị đối xử không công bằng.
企业经营受到挑战。
Qǐyè jīngyíng shòudào tiǎozhàn.
Doanh nghiệp kinh doanh gặp thách thức.
她的心理状态受到压力影响。
Tā de xīnlǐ zhuàngtài shòudào yālì yǐngxiǎng.
Trạng thái tâm lý của cô ấy chịu ảnh hưởng bởi áp lực.
决策过程受到多方面因素影响。
Juécè guòchéng shòudào duō fāngmiàn yīnsù yǐngxiǎng.
Quá trình ra quyết định chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố.
他受到社会的广泛关注。
Tā shòudào shèhuì de guǎngfàn guānzhù.
Anh ấy nhận được sự quan tâm rộng rãi của xã hội.
这项技术受到高度评价。
Zhè xiàng jìshù shòudào gāodù píngjià.
Công nghệ này được đánh giá rất cao.
人们的生活水平受到经济发展的影响。
Rénmen de shēnghuó shuǐpíng shòudào jīngjì fāzhǎn de yǐngxiǎng.
Mức sống của con người chịu ảnh hưởng bởi sự phát triển kinh tế.
|
|