找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 49|回复: 0

寄 tiếng Trung là gì? 寄 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-12 20:39:55 | 显示全部楼层 |阅读模式
寄  tiếng Trung là gì? 寄   là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 寄  

Nghĩa và cách dùng từ “寄”
寄 (giản thể: 寄; phồn thể: 寄; pinyin: jì) là một động từ trong tiếng Trung, mang nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:
- Gửi, chuyển đi → gửi thư, gửi hàng hóa, gửi tiền.
- Nương nhờ, ký gửi → ở nhờ, ký gửi đồ vật.
- Ký thác, gửi gắm → gửi gắm tình cảm, hy vọng.

Loại từ và sắc thái
- Loại từ: Động từ.
- Ngữ cảnh dùng:
- Hành động thực tế: gửi thư, gửi hàng.
- Nghĩa bóng: gửi gắm tình cảm, hy vọng.
- Sắc thái: Trung tính, phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết.

Giải thích từng chữ Hán
- 寄 (jì): gồm bộ 宀 (mái nhà, liên quan đến nơi chốn, trú ngụ) + phần 奇 (kỳ lạ, đặc biệt, gợi âm đọc).
→ Ý nghĩa gốc: gửi đến một nơi, ký thác, nương nhờ.

Cấu trúc câu thường gặp
- 寄信 → gửi thư.
- 寄包裹 → gửi bưu kiện.
- 寄钱 → gửi tiền.
- 寄宿 → ở nhờ, trọ.
- 寄托希望 → gửi gắm hy vọng.
- 把…寄给… → gửi … cho …

40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
- 我寄了一封信。
Wǒ jì le yī fēng xìn.
Tôi đã gửi một bức thư.
- 他寄包裹给朋友。
Tā jì bāoguǒ gěi péngyǒu.
Anh ấy gửi bưu kiện cho bạn.
- 我寄钱回家。
Wǒ jì qián huí jiā.
Tôi gửi tiền về nhà.
- 她寄照片给我。
Tā jì zhàopiàn gěi wǒ.
Cô ấy gửi ảnh cho tôi.
- 我寄书给你。
Wǒ jì shū gěi nǐ.
Tôi gửi sách cho bạn.
- 他寄了一张明信片。
Tā jì le yī zhāng míngxìnpiàn.
Anh ấy gửi một tấm bưu thiếp.
- 我寄了一封电子邮件。
Wǒ jì le yī fēng diànzǐ yóujiàn.
Tôi gửi một email.
- 她寄礼物给父母。
Tā jì lǐwù gěi fùmǔ.
Cô ấy gửi quà cho cha mẹ.
- 我寄了一份文件。
Wǒ jì le yī fèn wénjiàn.
Tôi gửi một tài liệu.
- 他寄了一封感谢信。
Tā jì le yī fēng gǎnxièxìn.
Anh ấy gửi một lá thư cảm ơn.
- 我寄了一封邀请信。
Wǒ jì le yī fēng yāoqǐngxìn.
Tôi gửi một lá thư mời.
- 她寄了一封情书。
Tā jì le yī fēng qíngshū.
Cô ấy gửi một lá thư tình.
- 我寄了一封投诉信。
Wǒ jì le yī fēng tóusùxìn.
Tôi gửi một lá thư khiếu nại.
- 他寄了一封辞职信。
Tā jì le yī fēng cízhíxìn.
Anh ấy gửi một lá thư từ chức.
- 我寄了一封申请信。
Wǒ jì le yī fēng shēnqǐngxìn.
Tôi gửi một lá thư xin việc.
- 她寄了一封祝贺信。
Tā jì le yī fēng zhùhèxìn.
Cô ấy gửi một lá thư chúc mừng.
- 我寄了一封道歉信。
Wǒ jì le yī fēng dàoqiànxìn.
Tôi gửi một lá thư xin lỗi.
- 他寄了一封报告。
Tā jì le yī fēng bàogào.
Anh ấy gửi một bản báo cáo.
- 我寄了一封合同。
Wǒ jì le yī fēng hétóng.
Tôi gửi một bản hợp đồng.
- 她寄了一封简历。
Tā jì le yī fēng jiǎnlì.
Cô ấy gửi một bản sơ yếu lý lịch.
- 我寄了一封通知。
Wǒ jì le yī fēng tōngzhī.
Tôi gửi một thông báo.
- 他寄了一封备忘录。
Tā jì le yī fēng bèiwànglù.
Anh ấy gửi một bản ghi nhớ.
- 我寄了一封邀请函。
Wǒ jì le yī fēng yāoqǐnghán.
Tôi gửi một thư mời chính thức.
- 她寄了一封推荐信。
Tā jì le yī fēng tuījiànxìn.
Cô ấy gửi một lá thư giới thiệu.
- 我寄了一封合同副本。
Wǒ jì le yī fēng hétóng fùběn.
Tôi gửi một bản sao hợp đồng.
- 他寄了一封传真。
Tā jì le yī fēng chuánzhēn.
Anh ấy gửi một bản fax.
- 我寄了一封电子文件。
Wǒ jì le yī fēng diànzǐ wénjiàn.
Tôi gửi một tài liệu điện tử.
- 她寄了一封报告书。
Tā jì le yī fēng bàogàoshū.
Cô ấy gửi một bản báo cáo.
- 我寄了一封合同书。
Wǒ jì le yī fēng hétóngshū.
Tôi gửi một bản hợp đồng.
- 他寄了一封信件。
Tā jì le yī fēng xìnjiàn.
Anh ấy gửi một bức thư.
- 我寄了一封资料。
Wǒ jì le yī fēng zīliào.
Tôi gửi một tài liệu.
- 她寄了一封简报。
Tā jì le yī fēng jiǎnbào.
Cô ấy gửi một bản tóm tắt.
- 我寄了一封备忘。
Wǒ jì le yī fēng bèiwàng.
Tôi gửi một bản ghi nhớ.
- 他寄了一封合同协议。
Tā jì le yī fēng hétóng xiéyì.
Anh ấy gửi một bản thỏa thuận.
- 我寄了一封申请表。
Wǒ jì le yī fēng shēnqǐngbiǎo.
Tôi gửi một mẫu đơn xin.
- 她寄了一封合同文件。
Tā jì le yī fēng hétóng wénjiàn.
Cô ấy gửi một tài liệu hợp đồng.
- 我寄了一封资料表。
Wǒ jì le yī fēng zīliào biǎo.
Tôi gửi một bảng tài liệu.
- 他寄了一封合同副本。
Tā jì le yī fēng hétóng fùběn.
Anh ấy gửi một bản sao hợp đồng.
- 我寄了一封信函。
Wǒ jì le yī fēng xìnhán.
Tôi gửi một thư từ.
- 她寄了一封电子邮件。
Tā jì le yī fēng diànzǐ yóujiàn.
Cô ấy gửi một email.

Lưu ý khi dùng
- 寄 thường đi với danh từ cụ thể: 信 (thư), 包裹 (bưu kiện), 钱 (tiền), 礼物 (quà).
- 寄宿: ở nhờ, trọ học.
- 寄托: gửi gắm (hy vọng, tình cảm).
- 寄给 + 人: gửi cho ai đó.

寄 (jì)
I. 寄 tiếng Trung là gì?

寄 (jì) là một động từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa gửi, đặc biệt là gửi qua đường bưu điện, chuyển phát, hoặc gửi nhờ, gửi kèm.

Ngoài nghĩa phổ biến là “gửi”, 寄 còn có một số nghĩa mở rộng như:

Gửi gắm (tình cảm, hy vọng)

Ở nhờ, sống tạm (văn viết)

Ký gửi

Trong tiếng Việt, 寄 thường được dịch là:

Gửi

Gửi nhờ

Gửi gắm

II. Loại từ

寄 là động từ (动词).

Cách dùng phổ biến:

寄 + đồ vật

寄 + 给 + người nhận

寄 + 到 + địa điểm

Ví dụ:

寄信: gửi thư

寄包裹: gửi bưu kiện

III. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
寄 (jì)

Bộ thủ: 宀 (miên – mái nhà)

Tổng số nét: 11 nét

Giải thích cấu tạo:

Bộ 宀 biểu thị nơi ở, chỗ trú

Phần 奇 gợi âm đọc

Nghĩa gốc:

Ở nhờ

Nương nhờ

Nghĩa phát triển:

Gửi đồ cho người khác giữ hoặc chuyển đi

Gửi gắm tình cảm, hy vọng

→ 寄 mang ý nghĩa đặt thứ gì đó nhờ người khác hoặc hệ thống trung gian chuyển giúp.

IV. Các nghĩa thường gặp của 寄

Gửi qua bưu điện
寄信: gửi thư

Gửi đồ, gửi hàng
寄包裹: gửi bưu kiện

Gửi gắm (nghĩa trừu tượng)
寄希望: gửi gắm hy vọng

Ở nhờ, sống tạm (ít dùng, văn viết)

V. Các từ và cụm từ thường gặp với 寄

寄信: gửi thư

寄包裹: gửi bưu phẩm, bưu kiện

寄快递: gửi chuyển phát nhanh

寄东西: gửi đồ

寄给: gửi cho

邮寄: gửi qua bưu điện

寄存: ký gửi, gửi giữ

VI. So sánh 寄 và 送

寄: gửi qua trung gian, thường là bưu điện, chuyển phát

送: đưa trực tiếp, tặng hoặc giao tận tay

Ví dụ:

我寄信给他。 Tôi gửi thư cho anh ấy.

我送礼物给他。 Tôi đưa quà trực tiếp cho anh ấy.

VII. 40 mẫu câu tiếng Trung với 寄

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)

我要寄一封信。
Wǒ yào jì yì fēng xìn.
Tôi muốn gửi một bức thư.

他寄了一张明信片。
Tā jì le yì zhāng míngxìnpiàn.
Anh ấy đã gửi một tấm bưu thiếp.

我把礼物寄给你。
Wǒ bǎ lǐwù jì gěi nǐ.
Tôi gửi quà cho bạn.

她寄包裹到国外。
Tā jì bāoguǒ dào guówài.
Cô ấy gửi bưu kiện ra nước ngoài.

这封信是昨天寄的。
Zhè fēng xìn shì zuótiān jì de.
Bức thư này được gửi hôm qua.

我想给家人寄东西。
Wǒ xiǎng gěi jiārén jì dōngxi.
Tôi muốn gửi đồ cho gia đình.

他经常寄信给朋友。
Tā jīngcháng jì xìn gěi péngyou.
Anh ấy thường xuyên gửi thư cho bạn bè.

我在邮局寄包裹。
Wǒ zài yóujú jì bāoguǒ.
Tôi gửi bưu kiện ở bưu điện.

她寄了一份文件。
Tā jì le yí fèn wénjiàn.
Cô ấy đã gửi một bộ tài liệu.

这个包裹已经寄出去了。
Zhège bāoguǒ yǐjīng jì chūqù le.
Bưu kiện này đã được gửi đi rồi.

我要把这本书寄回去。
Wǒ yào bǎ zhè běn shū jì huíqù.
Tôi muốn gửi trả lại cuốn sách này.

他把钥匙寄给我。
Tā bǎ yàoshi jì gěi wǒ.
Anh ấy gửi chìa khóa cho tôi.

她寄快递很方便。
Tā jì kuàidì hěn fāngbiàn.
Cô ấy gửi chuyển phát rất tiện.

我寄了一些衣服。
Wǒ jì le yìxiē yīfu.
Tôi đã gửi một ít quần áo.

这份礼物是寄来的。
Zhè fèn lǐwù shì jì lái de.
Món quà này được gửi tới.

他寄信时写错了地址。
Tā jì xìn shí xiě cuò le dìzhǐ.
Khi gửi thư anh ấy đã viết sai địa chỉ.

我明天去寄包裹。
Wǒ míngtiān qù jì bāoguǒ.
Ngày mai tôi sẽ đi gửi bưu kiện.

她把照片寄给父母。
Tā bǎ zhàopiàn jì gěi fùmǔ.
Cô ấy gửi ảnh cho bố mẹ.

这个东西不能寄。
Zhège dōngxi bù néng jì.
Đồ này không thể gửi được.

他寄了一封很长的信。
Tā jì le yì fēng hěn cháng de xìn.
Anh ấy đã gửi một bức thư rất dài.

我想寄点钱回家。
Wǒ xiǎng jì diǎn qián huí jiā.
Tôi muốn gửi một ít tiền về nhà.

她把行李寄到酒店。
Tā bǎ xíngli jì dào jiǔdiàn.
Cô ấy gửi hành lý đến khách sạn.

这封信还没寄出去。
Zhè fēng xìn hái méi jì chūqù.
Bức thư này vẫn chưa được gửi đi.

他寄包裹时很小心。
Tā jì bāoguǒ shí hěn xiǎoxīn.
Anh ấy rất cẩn thận khi gửi bưu kiện.

我给你寄了一份资料。
Wǒ gěi nǐ jì le yí fèn zīliào.
Tôi đã gửi cho bạn một bộ tài liệu.

她寄错了地方。
Tā jì cuò le dìfang.
Cô ấy gửi nhầm địa chỉ.

这个快递是寄给你的。
Zhège kuàidì shì jì gěi nǐ de.
Bưu kiện này được gửi cho bạn.

我想把电脑寄回国。
Wǒ xiǎng bǎ diànnǎo jì huí guó.
Tôi muốn gửi máy tính về nước.

他把合同寄到了公司。
Tā bǎ hétong jì dào le gōngsī.
Anh ấy gửi hợp đồng đến công ty.

寄东西要写清楚地址。
Jì dōngxi yào xiě qīngchu dìzhǐ.
Gửi đồ phải ghi rõ địa chỉ.

她寄了一封感谢信。
Tā jì le yì fēng gǎnxiè xìn.
Cô ấy đã gửi một bức thư cảm ơn.

我寄包裹花了不少钱。
Wǒ jì bāoguǒ huā le bù shǎo qián.
Tôi tốn khá nhiều tiền để gửi bưu kiện.

他把样品寄给客户。
Tā bǎ yàngpǐn jì gěi kèhù.
Anh ấy gửi mẫu hàng cho khách.

她寄快递很有经验。
Tā jì kuàidì hěn yǒu jīngyàn.
Cô ấy rất có kinh nghiệm gửi chuyển phát.

这本杂志是朋友寄的。
Zhè běn zázhì shì péngyou jì de.
Cuốn tạp chí này là do bạn gửi.

我寄了一箱水果。
Wǒ jì le yì xiāng shuǐguǒ.
Tôi đã gửi một thùng trái cây.

他寄信时贴错了邮票。
Tā jì xìn shí tiē cuò le yóupiào.
Khi gửi thư anh ấy dán nhầm tem.

她把重要文件寄走了。
Tā bǎ zhòngyào wénjiàn jì zǒu le.
Cô ấy đã gửi đi tài liệu quan trọng.

我们可以帮你寄。
Wǒmen kěyǐ bāng nǐ jì.
Chúng tôi có thể giúp bạn gửi.

他通过邮件寄来了申请表。
Tā tōngguò yóujiàn jì lái le shēnqǐngbiǎo.
Anh ấy gửi đơn đăng ký qua đường bưu điện.

Nghĩa từ “寄” trong tiếng Trung
寄 (jì): nghĩa là gửi, ký gửi, nhờ gửi, gửi gắm. Đây là động từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong ngữ cảnh gửi thư, gửi hàng hóa, gửi tiền, hoặc gửi gắm tình cảm, hy vọng.

Phân tích chữ Hán
寄 (jì)

Bộ thủ: 宀 (mián — mái nhà, chỉ nơi chốn)

Cấu tạo: 宀 (nhà, nơi chốn) + 奇 (kỳ, lạ, đặc biệt, phần ghi âm).

Nghĩa gốc: gửi nhờ, ký gửi ở một nơi.

Nghĩa mở rộng: gửi thư, gửi hàng, gửi gắm tình cảm, hy vọng.

Loại từ và cách dùng
Động từ: gửi, ký gửi, gửi gắm.

Ngữ cảnh thường gặp:

寄信 (jì xìn): gửi thư.

寄包裹 (jì bāoguǒ): gửi bưu kiện.

寄钱 (jì qián): gửi tiền.

寄希望 (jì xīwàng): gửi gắm hy vọng.

寄宿 (jìsù): ở nhờ, trọ.

Mẫu câu thường dùng
我寄了一封信。

他寄包裹到北京。

我们寄希望于年轻人。

她寄宿在朋友家。

40 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
我寄了一封信。
Wǒ jì le yī fēng xìn.
Tôi đã gửi một bức thư.

他寄包裹到上海。
Tā jì bāoguǒ dào Shànghǎi.
Anh ấy gửi bưu kiện đến Thượng Hải.

我寄钱给父母。
Wǒ jì qián gěi fùmǔ.
Tôi gửi tiền cho bố mẹ.

她寄宿在朋友家。
Tā jìsù zài péngyǒu jiā.
Cô ấy ở nhờ nhà bạn.

我们寄希望于未来。
Wǒmen jì xīwàng yú wèilái.
Chúng tôi gửi gắm hy vọng vào tương lai.

他寄信给老师。
Tā jì xìn gěi lǎoshī.
Anh ấy gửi thư cho thầy giáo.

我寄了一张明信片。
Wǒ jì le yī zhāng míngxìnpiàn.
Tôi đã gửi một tấm bưu thiếp.

她寄衣服给妹妹。
Tā jì yīfú gěi mèimei.
Cô ấy gửi quần áo cho em gái.

我寄了一封电子邮件。
Wǒ jì le yī fēng diànzǐ yóujiàn.
Tôi đã gửi một email.

他寄书给朋友。
Tā jì shū gěi péngyǒu.
Anh ấy gửi sách cho bạn.

我寄了一份礼物。
Wǒ jì le yī fèn lǐwù.
Tôi đã gửi một món quà.

她寄照片给家人。
Tā jì zhàopiàn gěi jiārén.
Cô ấy gửi ảnh cho gia đình.

我寄了一封感谢信。
Wǒ jì le yī fēng gǎnxiè xìn.
Tôi đã gửi một bức thư cảm ơn.

他寄了一封邀请信。
Tā jì le yī fēng yāoqǐng xìn.
Anh ấy đã gửi một thư mời.

我寄了一封投诉信。
Wǒ jì le yī fēng tóusù xìn.
Tôi đã gửi một thư khiếu nại.

她寄了一封情书。
Tā jì le yī fēng qíngshū.
Cô ấy gửi một bức thư tình.

我寄了一封祝贺信。
Wǒ jì le yī fēng zhùhè xìn.
Tôi đã gửi một thư chúc mừng.

他寄了一封辞职信。
Tā jì le yī fēng cízhí xìn.
Anh ấy gửi một thư từ chức.

我寄了一封申请信。
Wǒ jì le yī fēng shēnqǐng xìn.
Tôi đã gửi một thư xin việc.

她寄了一封道歉信。
Tā jì le yī fēng dàoqiàn xìn.
Cô ấy gửi một thư xin lỗi.

我寄了一封慰问信。
Wǒ jì le yī fēng wèiwèn xìn.
Tôi đã gửi một thư an ủi.

他寄了一封推荐信。
Tā jì le yī fēng tuījiàn xìn.
Anh ấy gửi một thư giới thiệu.

我寄了一封辞别信。
Wǒ jì le yī fēng cíbié xìn.
Tôi đã gửi một thư chia tay.

她寄了一封表扬信。
Tā jì le yī fēng biǎoyáng xìn.
Cô ấy gửi một thư khen ngợi.

我寄了一封投诉邮件。
Wǒ jì le yī fēng tóusù yóujiàn.
Tôi đã gửi một email khiếu nại.

他寄了一封感谢邮件。
Tā jì le yī fēng gǎnxiè yóujiàn.
Anh ấy gửi một email cảm ơn.

我寄了一封祝福邮件。
Wǒ jì le yī fēng zhùfú yóujiàn.
Tôi đã gửi một email chúc phúc.

她寄了一封邀请邮件。
Tā jì le yī fēng yāoqǐng yóujiàn.
Cô ấy gửi một email mời.

我寄了一封道歉邮件。
Wǒ jì le yī fēng dàoqiàn yóujiàn.
Tôi đã gửi một email xin lỗi.

他寄了一封申请邮件。
Tā jì le yī fēng shēnqǐng yóujiàn.
Anh ấy gửi một email xin việc.

我寄了一封推荐邮件。
Wǒ jì le yī fēng tuījiàn yóujiàn.
Tôi đã gửi một email giới thiệu.

她寄了一封辞职邮件。
Tā jì le yī fēng cízhí yóujiàn.
Cô ấy gửi một email từ chức.

我寄了一封慰问邮件。
Wǒ jì le yī fēng wèiwèn yóujiàn.
Tôi đã gửi một email an ủi.

他寄了一封表扬邮件。
Tā jì le yī fēng biǎoyáng yóujiàn.
Anh ấy gửi một email khen ngợi.

我寄了一封辞别邮件。
Wǒ jì le yī fēng cíbié yóujiàn.
Tôi đã gửi một email chia tay.

她寄了一封祝贺邮件。
Tā jì le yī fēng zhùhè yóujiàn.
Cô ấy gửi một email chúc mừng.

我寄了一封情感邮件。
Wǒ jì le yī fēng qínggǎn yóujiàn.
Tôi đã gửi một email tình cảm.

他寄了一封商务邮件。
Tā jì le yī fēng shāngwù yóujiàn.
Anh ấy gửi một email thương mại.

我寄了一封正式邮件。
Wǒ jì le yī fēng zhèngshì yóujiàn.
Tôi đã gửi một email chính thức.

她寄了一封私人邮件。
Tā jì le yī fēng sīrén yóujiàn.
Cô ấy gửi một email riêng tư.

Nghĩa và phiên âm
Từ: 寄

Phiên âm: jì

Nghĩa chính:

Gửi, chuyển đi (qua bưu điện/đơn vị vận chuyển).

Gửi gắm, ký thác, đặt (hy vọng/tình cảm/ý niệm).

Ở nhờ, nương nhờ (tạm trú nơi khác; sống dựa).

Nhận làm người thân (nuôi) trong một số tổ hợp như 寄父、寄母、寄养 (nuôi dưỡng tạm thời).

Ngữ cảnh: dùng trong đời sống, công việc, logistics, văn chương (寄托), thủ tục (寄存, 寄放), và các mối quan hệ (寄养).

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Động từ.

Cấu trúc phổ biến:

给/向 + người + 寄 + vật: 给你寄包裹 (gửi bạn bưu kiện).

往/到 + nơi + 寄 + vật: 往上海寄文件 (gửi tài liệu đến Thượng Hải).

把 + vật + 寄到/寄给 + nơi/người: 把简历寄到公司 (gửi CV đến công ty).

邮寄/快递寄/挂号寄: phương thức gửi (bưu chính/nhanh/đăng ký).

寄出/寄回/寄达: hành động đã gửi/ gửi trả/ đến nơi.

寄存/寄放: gửi (đồ) lại tạm thời ở nơi giữ đồ.

寄托/寄希望于…: gửi gắm/đặt hy vọng vào…

寄居/寄宿/寄养: ở nhờ/ở trọ/nuôi tạm thời.

Phân biệt nhanh:

寄: nhấn mạnh hành động “gửi” (thư, hàng) hoặc “gửi gắm”.

送: mang tới, đưa (tự mình đem đến).

发: phát đi, gửi (thường dùng với tin nhắn/email: 发送).

邮寄: gửi qua bưu điện (kênh cụ thể).

Giải nghĩa từng chữ Hán
寄 (jì):

Bộ thủ: 宀 (miên – mái nhà) gợi ý “chép/ở, nương nhờ dưới mái nhà”.

Thành phần: 宀 + 奇 (qí).

Ý nghĩa: gửi đi; gửi gắm; ở nhờ; ký thác.

Sắc thái: vừa có nghĩa thực (logistics) vừa nghĩa bóng (tình cảm, hy vọng).

Mẫu câu thường gặp
我给你寄包裹。 Tôi gửi bưu kiện cho bạn.

请把材料寄到公司。 Vui lòng gửi tài liệu đến công ty.

他把希望寄托在团队上。 Anh ấy đặt hy vọng vào tập thể.

行李可以寄存吗? Hành lý có thể gửi giữ tạm không?

她在亲戚家寄居了一年。 Cô ấy ở nhờ nhà họ hàng một năm.

40 ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
我给你寄信。
Wǒ gěi nǐ jì xìn.
Tôi gửi thư cho bạn.

请把合同寄到总部。
Qǐng bǎ hétóng jì dào zǒngbù.
Vui lòng gửi hợp đồng đến tổng bộ.

我昨天寄出了包裹。
Wǒ zuótiān jì chū le bāoguǒ.
Hôm qua tôi đã gửi bưu kiện.

这个文件需要挂号寄。
Zhège wénjiàn xūyào guàhào jì.
Tài liệu này cần gửi bảo đảm.

我们选择快递寄样品。
Wǒmen xuǎnzé kuàidì jì yàngpǐn.
Chúng tôi chọn gửi nhanh mẫu hàng.

可以帮我邮寄到越南吗?
Kěyǐ bāng wǒ yóujì dào Yuènán ma?
Có thể giúp tôi gửi bưu điện đến Việt Nam không?

你收到我寄的礼物了吗?
Nǐ shōudào wǒ jì de lǐwù le ma?
Bạn đã nhận được quà tôi gửi chưa?

请把发票寄回公司。
Qǐng bǎ fāpiào jì huí gōngsī.
Xin gửi hóa đơn về công ty.

我往北京寄了一箱水果。
Wǒ wǎng Běijīng jì le yī xiāng shuǐguǒ.
Tôi gửi một thùng trái cây đến Bắc Kinh.

寄到国外可能需要更久。
Jì dào guówài kěnéng xūyào gèng jiǔ.
Gửi ra nước ngoài có thể mất lâu hơn.

我把资料寄给客户了。
Wǒ bǎ zīliào jì gěi kèhù le.
Tôi đã gửi tài liệu cho khách hàng.

包裹已寄达,请查收。
Bāoguǒ yǐ jìdá, qǐng cháshōu.
Bưu kiện đã đến nơi, vui lòng kiểm tra nhận.

行李可以寄存在前台。
Xínglǐ kěyǐ jìcún zài qiántái.
Hành lý có thể gửi giữ ở lễ tân.

我在寄存处放了背包。
Wǒ zài jìcún chù fàng le bèibāo.
Tôi để ba lô ở quầy gửi đồ.

把钥匙寄放在邻居那儿。
Bǎ yàoshi jìfàng zài línjū nàr.
Gửi chìa khóa ở nhà hàng xóm.

他把希望寄托在项目上。
Tā bǎ xīwàng jìtuō zài xiàngmù shàng.
Anh ấy gửi gắm hy vọng vào dự án.

我们寄希望于下一轮融资。
Wǒmen jì xīwàng yú xià yī lún róngzī.
Chúng tôi đặt hy vọng vào vòng gọi vốn tiếp theo.

她把感情寄于诗歌。
Tā bǎ gǎnqíng jì yú shīgē.
Cô ấy gửi gắm tình cảm vào thơ ca.

他在朋友家寄居了半年。
Tā zài péngyǒu jiā jìjū le bànnián.
Anh ấy ở nhờ nhà bạn nửa năm.

孩子暂时寄养在亲戚家。
Háizi zànshí jìyǎng zài qīnqì jiā.
Đứa trẻ tạm thời được nuôi ở nhà họ hàng.

这封信请用EMS寄。
Zhè fēng xìn qǐng yòng EMS jì.
Bức thư này xin gửi bằng EMS.

样品今天必须寄出。
Yàngpǐn jīntiān bìxū jìchū.
Mẫu hàng hôm nay bắt buộc phải gửi đi.

我把包裹寄错地址了。
Wǒ bǎ bāoguǒ jì cuò dìzhǐ le.
Tôi đã gửi nhầm địa chỉ bưu kiện.

请在三天内寄回表格。
Qǐng zài sān tiān nèi jì huí biǎogé.
Xin gửi trả lại biểu mẫu trong ba ngày.

我打算寄两本书给你。
Wǒ dǎsuàn jì liǎng běn shū gěi nǐ.
Tôi định gửi hai cuốn sách cho bạn.

证件需要挂号邮寄。
Zhèngjiàn xūyào guàhào yóujì.
Giấy tờ cần gửi bảo đảm qua bưu điện.

我们可提供到付寄送。
Wǒmen kě tígōng dàofù jìsòng.
Chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ gửi đến nơi thu tiền.

发票将统一寄出。
Fāpiào jiāng tǒngyī jìchū.
Hóa đơn sẽ được gửi đi đồng loạt.

包裹还在寄递过程中。
Bāoguǒ hái zài jìdì guòchéng zhōng.
Bưu kiện vẫn đang trong quá trình vận chuyển.

我们把礼品寄到了学校。
Wǒmen bǎ lǐpǐn jì dào le xuéxiào.
Chúng tôi đã gửi quà đến trường.

请把简历邮箱寄来。
Qǐng bǎ jiǎnlì yóuxiāng jì lái.
Xin gửi CV qua email.

你可选择加急寄送。
Nǐ kě xuǎnzé jiājí jìsòng.
Bạn có thể chọn gửi hỏa tốc.

我们寄错了货,抱歉。
Wǒmen jì cuò le huò, bàoqiàn.
Chúng tôi đã gửi sai hàng, xin lỗi.

她把思念寄给远方的朋友。
Tā bǎ sīniàn jì gěi yuǎnfāng de péngyǒu.
Cô ấy gửi nỗi nhớ tới người bạn phương xa.

寄宿学校管理很严格。
Jìsù xuéxiào guǎnlǐ hěn yángé.
Trường nội trú quản lý rất nghiêm.

我在公司寄宿两个月。
Wǒ zài gōngsī jìsù liǎng gè yuè.
Tôi ở trọ tại công ty hai tháng.

这些行李可以寄舱吗?
Zhèxiē xínglǐ kěyǐ jìcāng ma?
Những hành lý này có thể ký gửi khoang không?

请把包裹改为寄仓。
Qǐng bǎ bāoguǒ gǎi wéi jìcāng.
Xin đổi bưu kiện thành ký gửi khoang.

我们把样品寄往工厂检测。
Wǒmen bǎ yàngpǐn jì wǎng gōngchǎng jiǎncè.
Chúng tôi gửi mẫu đến nhà máy kiểm định.

把信寄出后记得通知我。
Bǎ xìn jìchū hòu jìde tōngzhī wǒ.
Gửi thư xong nhớ báo cho tôi.

Gợi ý sử dụng tự nhiên
Logistics: 寄出/寄达/寄回/邮寄/快递寄/到付寄送/挂号寄。

Gửi lại tạm: 寄存/寄放 (gửi đồ ở quầy giữ đồ, lễ tân).

Nghĩa bóng: 寄托/寄希望于… (gửi gắm, đặt hy vọng vào…).

Lưu trú: 寄居/寄宿/寄养 (ở nhờ/ở trọ/nuôi tạm thời).

Khác biệt: 寄 nhấn “gửi” trên hệ thống; 送 là “mang tới”; 发 là “phát/gửi tín hiệu, dữ liệu”.

Nghĩa và loại từ của “寄”
寄 (jì): gửi, ký thác, nhờ cậy, dựa vào.

Loại từ: động từ.

Ngữ cảnh: thường dùng trong đời sống hằng ngày (gửi thư, gửi hàng), trong văn chương (ký thác tình cảm, gửi gắm), hoặc nghĩa bóng (dựa vào, nương nhờ).

Giải thích từng chữ Hán
寄 (jì): gồm bộ “宀” (miên – mái nhà, nơi nương nhờ) và “奇” (kỳ – lạ, đặc biệt).

Ý nghĩa gốc: gửi gắm, ký thác vào một nơi nào đó.

Nghĩa mở rộng:

Gửi: 寄信 (gửi thư), 寄包裹 (gửi bưu kiện).

Ký thác: 寄宿 (ở trọ), 寄居 (ở nhờ).

Gửi gắm: 寄希望 (gửi gắm hy vọng).

Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
寄 + 名词 → gửi cái gì.
Ví dụ: 寄信 (gửi thư).

寄 + 给 + 人 → gửi cho ai.
Ví dụ: 寄给朋友 (gửi cho bạn).

寄托/寄希望 → gửi gắm, ký thác hy vọng.

寄宿/寄居 → ở trọ, ở nhờ.

40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
我寄了一封信。
Wǒ jì le yī fēng xìn.
Tôi đã gửi một bức thư.

他寄包裹给朋友。
Tā jì bāoguǒ gěi péngyǒu.
Anh ấy gửi bưu kiện cho bạn.

我寄明信片给你。
Wǒ jì míngxìnpiàn gěi nǐ.
Tôi gửi bưu thiếp cho bạn.

她寄了一张照片。
Tā jì le yī zhāng zhàopiàn.
Cô ấy gửi một tấm ảnh.

我寄钱给家人。
Wǒ jì qián gěi jiārén.
Tôi gửi tiền cho gia đình.

他寄了一封电子邮件。
Tā jì le yī fēng diànzǐ yóujiàn.
Anh ấy gửi một email.

我寄了一份礼物。
Wǒ jì le yī fèn lǐwù.
Tôi gửi một món quà.

她寄了一封感谢信。
Tā jì le yī fēng gǎnxiè xìn.
Cô ấy gửi một lá thư cảm ơn.

我寄了一封邀请信。
Wǒ jì le yī fēng yāoqǐng xìn.
Tôi gửi một lá thư mời.

他寄了一封投诉信。
Tā jì le yī fēng tóusù xìn.
Anh ấy gửi một lá thư khiếu nại.

我寄了一封祝贺信。
Wǒ jì le yī fēng zhùhè xìn.
Tôi gửi một lá thư chúc mừng.

她寄了一封情书。
Tā jì le yī fēng qíngshū.
Cô ấy gửi một lá thư tình.

我寄了一封辞职信。
Wǒ jì le yī fēng cízhí xìn.
Tôi gửi một lá thư từ chức.

他寄了一封道歉信。
Tā jì le yī fēng dàoqiàn xìn.
Anh ấy gửi một lá thư xin lỗi.

我寄了一封推荐信。
Wǒ jì le yī fēng tuījiàn xìn.
Tôi gửi một lá thư giới thiệu.

她寄了一封求职信。
Tā jì le yī fēng qiúzhí xìn.
Cô ấy gửi một lá thư xin việc.

我寄了一封慰问信。
Wǒ jì le yī fēng wèiwèn xìn.
Tôi gửi một lá thư an ủi.

他寄了一封邀请函。
Tā jì le yī fēng yāoqǐnghán.
Anh ấy gửi một thư mời chính thức.

我寄了一封申请书。
Wǒ jì le yī fēng shēnqǐngshū.
Tôi gửi một đơn xin.

她寄了一封感谢卡。
Tā jì le yī fēng gǎnxiè kǎ.
Cô ấy gửi một thiệp cảm ơn.

我寄了一封生日卡。
Wǒ jì le yī fēng shēngrì kǎ.
Tôi gửi một thiệp sinh nhật.

他寄了一封圣诞卡。
Tā jì le yī fēng shèngdàn kǎ.
Anh ấy gửi một thiệp Giáng sinh.

我寄了一封新年卡。
Wǒ jì le yī fēng xīnnián kǎ.
Tôi gửi một thiệp năm mới.

她寄了一封慰问卡。
Tā jì le yī fēng wèiwèn kǎ.
Cô ấy gửi một thiệp an ủi.

我寄了一封邀请卡。
Wǒ jì le yī fēng yāoqǐng kǎ.
Tôi gửi một thiệp mời.

他寄了一封祝福卡。
Tā jì le yī fēng zhùfú kǎ.
Anh ấy gửi một thiệp chúc phúc.

我寄了一封道谢卡。
Wǒ jì le yī fēng dàoxiè kǎ.
Tôi gửi một thiệp cảm ơn.

她寄了一封告别信。
Tā jì le yī fēng gàobié xìn.
Cô ấy gửi một lá thư chia tay.

我寄了一封慰问函。
Wǒ jì le yī fēng wèiwènhán.
Tôi gửi một thư an ủi.

他寄了一封合同。
Tā jì le yī fēng hétóng.
Anh ấy gửi một bản hợp đồng.

我寄了一封报告。
Wǒ jì le yī fēng bàogào.
Tôi gửi một báo cáo.

她寄了一封通知。
Tā jì le yī fēng tōngzhī.
Cô ấy gửi một thông báo.

我寄了一封备忘录。
Wǒ jì le yī fēng bèiwànglù.
Tôi gửi một bản ghi nhớ.

他寄了一封简历。
Tā jì le yī fēng jiǎnlì.
Anh ấy gửi một bản sơ yếu lý lịch.

我寄了一封合同书。
Wǒ jì le yī fēng hétóngshū.
Tôi gửi một bản hợp đồng.

她寄了一封协议书。
Tā jì le yī fēng xiéyìshū.
Cô ấy gửi một bản thỏa thuận.

我寄了一封证明书。
Wǒ jì le yī fēng zhèngmíngshū.
Tôi gửi một giấy chứng nhận.

他寄了一封发票。
Tā jì le yī fēng fāpiào.
Anh ấy gửi một hóa đơn.

我寄了一封收据。
Wǒ jì le yī fēng shōujù.
Tôi gửi một biên lai.

她寄了一封合同副本。
Tā jì le yī fēng hétóng fùběn.
Cô ấy gửi một bản sao hợp đồng.

Lưu ý dùng từ
寄 thường dùng với danh từ chỉ vật cần gửi: 信 (thư), 包裹 (bưu kiện), 钱 (tiền).

寄给 + 人 để chỉ đối tượng nhận.

Nghĩa bóng: 寄希望 (gửi gắm hy vọng), 寄托 (ký thác, gửi gắm).

Khác với 送 (sòng): 寄 nhấn mạnh hành động gửi qua bưu điện hoặc ký thác, còn 送 thiên về “trao trực tiếp”.

一、寄 tiếng Trung là gì?


Phiên âm: jì
Tiếng Việt: gửi, ký gửi, gửi đi (thư, hàng hóa, đồ vật), gửi nhờ, gửi gắm

寄 là một động từ rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, được sử dụng rộng rãi trong:

Gửi thư, bưu phẩm, chuyển phát

Gửi hàng hóa, vận chuyển

Ký gửi đồ đạc

Diễn đạt nghĩa trừu tượng như: gửi gắm tình cảm, hy vọng

二、Loại từ của 寄

寄 là động từ (动词)

Đặc điểm:

Có thể mang tân ngữ trực tiếp

Có thể kết hợp với nhiều danh từ khác nhau

Dùng được cả nghĩa cụ thể và nghĩa trừu tượng

Cấu trúc phổ biến:

寄 + 东西 / 信 / 包裹 / 文件

把 + 东西 + 寄给 + 人

从 + 地点 + 寄到 + 地点

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 寄 (jì)
1.1. Nghĩa gốc

Gửi nhờ

Gửi đi

Ký gửi

Trong chữ Hán:

Bộ 宀 (mián): mái nhà

Phần 奇 (qí): âm đọc, đồng thời gợi nghĩa “nhờ vả”

Ý nghĩa ban đầu:

Đặt nhờ đồ vật tại nơi khác

Nhờ người khác giữ hoặc chuyển đi

1.2. Nghĩa mở rộng

Ngoài nghĩa “gửi đồ”, 寄 còn mang nghĩa trừu tượng:

寄希望: gửi gắm hy vọng

寄感情: gửi gắm tình cảm

寄托: ký thác, gửi gắm

四、Phạm vi sử dụng của 寄
1. Nghĩa cụ thể

寄信: gửi thư

寄包裹: gửi bưu kiện

寄文件: gửi tài liệu

寄快递: gửi chuyển phát nhanh

2. Nghĩa trừu tượng

寄希望于: đặt hy vọng vào

寄予厚望: gửi gắm kỳ vọng lớn

五、So sánh nhanh 寄 với từ gần nghĩa

寄: gửi đi, ký gửi, có tính chính thức

送: đưa, tặng, mang đi trực tiếp

发: phát, gửi đi (nhấn mạnh hành động phát)

Ví dụ:

寄信: gửi thư qua bưu điện

送信: mang thư đi giao

发邮件: gửi email

六、40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 寄

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)

1

我要寄一封信。
Wǒ yào jì yì fēng xìn.
Tôi muốn gửi một bức thư.

2

他给家里寄了一个包裹。
Tā gěi jiālǐ jì le yí gè bāoguǒ.
Anh ấy đã gửi một kiện hàng về nhà.

3

请把文件寄给我。
Qǐng bǎ wénjiàn jì gěi wǒ.
Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.

4

我从北京寄到上海。
Wǒ cóng Běijīng jì dào Shànghǎi.
Tôi gửi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.

5

这本书是朋友寄给我的。
Zhè běn shū shì péngyǒu jì gěi wǒ de.
Cuốn sách này là do bạn gửi cho tôi.

6

她常常给父母寄东西。
Tā chángcháng gěi fùmǔ jì dōngxī.
Cô ấy thường xuyên gửi đồ cho bố mẹ.

7

我们通过快递寄货。
Wǒmen tōngguò kuàidì jì huò.
Chúng tôi gửi hàng qua chuyển phát nhanh.

8

他把礼物寄到了公司。
Tā bǎ lǐwù jì dào le gōngsī.
Anh ấy gửi quà đến công ty.

9

你寄的包裹已经到了。
Nǐ jì de bāoguǒ yǐjīng dào le.
Kiện hàng bạn gửi đã đến rồi.

10

这封信是昨天寄的。
Zhè fēng xìn shì zuótiān jì de.
Bức thư này được gửi hôm qua.

11

请确认地址再寄。
Qǐng quèrèn dìzhǐ zài jì.
Vui lòng xác nhận địa chỉ rồi hãy gửi.

12

他寄了一些资料过来。
Tā jì le yìxiē zīliào guòlái.
Anh ấy gửi một số tài liệu qua đây.

13

寄国际包裹比较贵。
Jì guójì bāoguǒ bǐjiào guì.
Gửi bưu kiện quốc tế khá đắt.

14

我要寄快递,不寄平邮。
Wǒ yào jì kuàidì, bù jì píngyóu.
Tôi muốn gửi chuyển phát nhanh, không gửi thường.

15

公司每个月都会寄账单。
Gōngsī měi gè yuè dōu huì jì zhàngdān.
Công ty mỗi tháng đều gửi hóa đơn.

16

他寄了一封感谢信。
Tā jì le yì fēng gǎnxiè xìn.
Anh ấy gửi một bức thư cảm ơn.

17

包裹已经帮你寄出去了。
Bāoguǒ yǐjīng bāng nǐ jì chūqù le.
Kiện hàng đã được gửi đi giúp bạn rồi.

18

寄东西前要打包好。
Jì dōngxī qián yào dǎbāo hǎo.
Trước khi gửi đồ phải đóng gói cẩn thận.

19

这份合同可以寄电子版吗?
Zhè fèn hétóng kěyǐ jì diànzǐ bǎn ma?
Hợp đồng này có thể gửi bản điện tử không?

20

她把希望寄托在孩子身上。
Tā bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēnshang.
Cô ấy gửi gắm hy vọng vào con cái.

21

老师对学生寄予厚望。
Lǎoshī duì xuéshēng jìyǔ hòuwàng.
Giáo viên đặt nhiều kỳ vọng vào học sinh.

22

他把感情寄托在音乐中。
Tā bǎ gǎnqíng jìtuō zài yīnyuè zhōng.
Anh ấy gửi gắm tình cảm vào âm nhạc.

23

我们不能随便寄重要文件。
Wǒmen bùnéng suíbiàn jì zhòngyào wénjiàn.
Chúng ta không thể tùy tiện gửi tài liệu quan trọng.

24

这张卡是银行寄来的。
Zhè zhāng kǎ shì yínháng jì lái de.
Thẻ này là do ngân hàng gửi đến.

25

他通过邮局寄信。
Tā tōngguò yóujú jì xìn.
Anh ấy gửi thư qua bưu điện.

26

寄货之前要称重量。
Jì huò zhīqián yào chēng zhòngliàng.
Trước khi gửi hàng phải cân trọng lượng.

27

她寄错了地址。
Tā jì cuò le dìzhǐ.
Cô ấy gửi nhầm địa chỉ.

28

这份资料可以明天寄吗?
Zhè fèn zīliào kěyǐ míngtiān jì ma?
Tài liệu này có thể gửi ngày mai không?

29

他不喜欢寄纸质信件。
Tā bù xǐhuan jì zhǐzhì xìnjiàn.
Anh ấy không thích gửi thư giấy.

30

寄快递需要身份证。
Jì kuàidì xūyào shēnfènzhèng.
Gửi chuyển phát nhanh cần chứng minh thư.

31

公司已经寄出通知书。
Gōngsī yǐjīng jì chū tōngzhīshū.
Công ty đã gửi thông báo đi rồi.

32

他每年都会给我寄明信片。
Tā měi nián dōu huì gěi wǒ jì míngxìnpiàn.
Mỗi năm anh ấy đều gửi bưu thiếp cho tôi.

33

寄货时间一般是三天。
Jì huò shíjiān yìbān shì sān tiān.
Thời gian gửi hàng thường là ba ngày.

34

她寄了一封道歉信。
Tā jì le yì fēng dàoqiàn xìn.
Cô ấy gửi một bức thư xin lỗi.

35

请把样品寄过来。
Qǐng bǎ yàngpǐn jì guòlái.
Vui lòng gửi mẫu hàng qua đây.

36

他把行李寄存在车站。
Tā bǎ xínglǐ jìcún zài chēzhàn.
Anh ấy ký gửi hành lý tại nhà ga.

37

寄包裹时要填表。
Jì bāoguǒ shí yào tián biǎo.
Khi gửi bưu kiện phải điền biểu mẫu.

38

她把祝福寄给了朋友。
Tā bǎ zhùfú jì gěi le péngyǒu.
Cô ấy gửi lời chúc đến bạn bè.

39

寄东西要注意安全。
Jì dōngxī yào zhùyì ānquán.
Gửi đồ phải chú ý an toàn.

40

他把未来的希望寄托在学习上。
Tā bǎ wèilái de xīwàng jìtuō zài xuéxí shàng.
Anh ấy gửi gắm hy vọng tương lai vào việc học.

一、寄 tiếng Trung là gì?

寄 (jì) là một động từ, nghĩa cơ bản là gửi, ký gửi, gửi nhờ, thường dùng cho thư từ, bưu kiện, hàng hóa, và cũng có nghĩa mở rộng như nhờ cậy, gửi gắm tình cảm, sống nhờ.

Tiếng Việt tương đương:

gửi

ký gửi

gửi nhờ

gửi gắm

Từ 寄 xuất hiện nhiều trong:

đời sống hằng ngày (gửi thư, gửi hàng)

thương mại – logistics

văn viết (nghĩa gửi gắm, trông cậy)

二、Loại từ (词性)

寄 là động từ (动词).

Đặc điểm:

Có thể mang tân ngữ cụ thể (信、包裹、货物)

Có thể mang nghĩa trừu tượng (希望、感情)

Dùng được trong cả văn nói và văn viết

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
寄 (jì)

Bộ thủ: 宀 (miên – mái nhà)

Số nét: 11 nét

Cấu tạo: 宀 + 奇

Giải thích ý nghĩa chữ Hán:

宀: mái nhà, nơi ở → liên quan đến ở nhờ, gửi nhờ

奇: khác, đặc biệt → không phải nơi ở lâu dài

Nghĩa gốc

Ở nhờ, sống tạm

Nghĩa mở rộng

Gửi đồ, gửi thư

Gửi gắm tình cảm, hy vọng

Nhờ cậy người khác

Ví dụ từ ghép:

寄信: gửi thư

寄包裹: gửi bưu kiện

寄希望于: gửi gắm hy vọng vào

→ Chữ 寄 mang ý đặt thứ gì đó ở nơi không phải của mình, dù là đồ vật hay tình cảm.

四、Cách dùng phổ biến của 寄
1. 寄 + đồ vật (nghĩa gửi)

Ví dụ:

寄信: gửi thư

寄包裹: gửi kiện hàng

2. 寄 + người nhận

Ví dụ:

寄给朋友: gửi cho bạn

3. Nghĩa trừu tượng

Ví dụ:

寄希望于你: gửi gắm hy vọng vào bạn

4. Nghĩa “ở nhờ” (ít dùng, văn viết)

Ví dụ:

寄人篱下: sống nhờ nhà người khác

五、40 ví dụ câu với 寄

(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

Nhóm 1: 寄 – gửi thư, gửi đồ

我给你寄了一封信。
Wǒ gěi nǐ jì le yì fēng xìn.
Tôi đã gửi cho bạn một lá thư.

他寄包裹到越南。
Tā jì bāoguǒ dào Yuènán.
Anh ấy gửi bưu kiện đến Việt Nam.

请把文件寄给我。
Qǐng bǎ wénjiàn jì gěi wǒ.
Vui lòng gửi tài liệu cho tôi.

我昨天寄了快递。
Wǒ zuótiān jì le kuàidì.
Hôm qua tôi đã gửi chuyển phát nhanh.

她每个月都会寄钱回家。
Tā měi gè yuè dōu huì jì qián huí jiā.
Cô ấy mỗi tháng đều gửi tiền về nhà.

这本书是朋友寄来的。
Zhè běn shū shì péngyou jì lái de.
Quyển sách này là bạn gửi đến.

我想寄一张明信片。
Wǒ xiǎng jì yì zhāng míngxìnpiàn.
Tôi muốn gửi một tấm bưu thiếp.

他把礼物寄给了老师。
Tā bǎ lǐwù jì gěi le lǎoshī.
Anh ấy gửi quà cho thầy giáo.

文件已经寄出去了。
Wénjiàn yǐjīng jì chūqù le.
Tài liệu đã được gửi đi rồi.

请帮我寄一下这个包裹。
Qǐng bāng wǒ jì yíxià zhège bāoguǒ.
Làm ơn giúp tôi gửi kiện hàng này.

Nhóm 2: 寄 – logistics, công việc

货物已经寄到客户那里。
Huòwù yǐjīng jì dào kèhù nàlǐ.
Hàng hóa đã được gửi tới chỗ khách hàng.

合同会通过邮件寄出。
Hétóng huì tōngguò yóujiàn jì chū.
Hợp đồng sẽ được gửi qua đường bưu điện.

请确认寄件地址。
Qǐng quèrèn jìjiàn dìzhǐ.
Vui lòng xác nhận địa chỉ gửi hàng.

这批样品已经寄走了。
Zhè pī yàngpǐn yǐjīng jì zǒu le.
Lô mẫu này đã được gửi đi.

寄错地址会影响时间。
Jì cuò dìzhǐ huì yǐngxiǎng shíjiān.
Gửi sai địa chỉ sẽ ảnh hưởng thời gian.

Nhóm 3: 寄 – gửi tiền, gửi nhờ

他每年都会寄钱给父母。
Tā měi nián dōu huì jì qián gěi fùmǔ.
Anh ấy mỗi năm đều gửi tiền cho bố mẹ.

她把孩子寄在亲戚家。
Tā bǎ háizi jì zài qīnqi jiā.
Cô ấy gửi con ở nhà người thân.

行李可以寄在这里。
Xíngli kěyǐ jì zài zhèlǐ.
Hành lý có thể gửi ở đây.

我把包寄在公司。
Wǒ bǎ bāo jì zài gōngsī.
Tôi gửi túi ở công ty.

他暂时寄住在朋友家。
Tā zànshí jì zhù zài péngyou jiā.
Anh ấy tạm thời ở nhờ nhà bạn.

Nhóm 4: 寄 – nghĩa trừu tượng, văn viết

父母把希望寄托在孩子身上。
Fùmǔ bǎ xīwàng jìtuō zài háizi shēnshang.
Cha mẹ gửi gắm hy vọng vào con cái.

我把未来寄托在努力上。
Wǒ bǎ wèilái jìtuō zài nǔlì shàng.
Tôi gửi gắm tương lai vào sự nỗ lực.

他对这份工作寄予厚望。
Tā duì zhè fèn gōngzuò jìyǔ hòuwàng.
Anh ấy đặt nhiều kỳ vọng vào công việc này.

她把感情寄于文字。
Tā bǎ gǎnqíng jì yú wénzì.
Cô ấy gửi gắm tình cảm vào con chữ.

我们把信任寄托给他。
Wǒmen bǎ xìnrèn jìtuō gěi tā.
Chúng tôi gửi gắm sự tin tưởng cho anh ấy.

Nhóm 5: 成语 / cấu trúc cố định có 寄

他一直寄人篱下。
Tā yìzhí jì rén lí xià.
Anh ấy luôn sống nhờ nhà người khác.

寄人篱下的生活很辛苦。
Jì rén lí xià de shēnghuó hěn xīnkǔ.
Cuộc sống ở nhờ nhà người khác rất vất vả.

她不想一辈子寄人篱下。
Tā bù xiǎng yí bèizi jì rén lí xià.
Cô ấy không muốn cả đời sống nhờ người khác.

他年轻时曾寄居国外。
Tā niánqīng shí céng jìjū guówài.
Khi trẻ anh ấy từng sống nhờ ở nước ngoài.

寄居生活让他成长了很多。
Jìjū shēnghuó ràng tā chéngzhǎng le hěn duō.
Cuộc sống ở nhờ giúp anh ấy trưởng thành nhiều.

Nhóm 6: Câu tổng hợp – nâng cao

资料请在今天寄出。
Zīliào qǐng zài jīntiān jì chū.
Tài liệu vui lòng gửi đi trong hôm nay.

我已经把地址写好准备寄件。
Wǒ yǐjīng bǎ dìzhǐ xiě hǎo zhǔnbèi jìjiàn.
Tôi đã viết xong địa chỉ để chuẩn bị gửi hàng.

寄东西前要检查内容。
Jì dōngxi qián yào jiǎnchá nèiróng.
Trước khi gửi đồ cần kiểm tra nội dung.

这封信寄晚了。
Zhè fēng xìn jì wǎn le.
Lá thư này gửi muộn rồi.

他通过快递寄合同。
Tā tōngguò kuàidì jì hétóng.
Anh ấy gửi hợp đồng bằng chuyển phát nhanh.

寄包裹需要填写表格。
Jì bāoguǒ xūyào tiánxiě biǎogé.
Gửi bưu kiện cần điền biểu mẫu.

我把钥匙寄给你了。
Wǒ bǎ yàoshi jì gěi nǐ le.
Tôi đã gửi chìa khóa cho bạn rồi.

她习惯用网络寄文件。
Tā xíguàn yòng wǎngluò jì wénjiàn.
Cô ấy quen gửi tài liệu qua mạng.

他把全部希望寄托在这次机会。
Tā bǎ quánbù xīwàng jìtuō zài zhè cì jīhuì.
Anh ấy đặt toàn bộ hy vọng vào cơ hội lần này.

寄不仅是送东西,也是一种信任。
Jì bùjǐn shì sòng dōngxi, yě shì yì zhǒng xìnrèn.
Gửi không chỉ là gửi đồ, mà còn là một sự tin tưởng.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:38 , Processed in 0.063629 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表