找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 43|回复: 0

果汁 tiếng Trung là gì? 果汁 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMAST

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-12 20:47:04 | 显示全部楼层 |阅读模式
果汁  tiếng Trung là gì? 果汁   là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 果汁  

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese

Nghĩa và cách dùng từ “果汁”
果汁 (giản thể: 果汁; phồn thể: 果汁; pinyin: guǒzhī) nghĩa là “nước hoa quả, nước trái cây” – loại đồ uống được ép hoặc chiết xuất từ trái cây. Đây là một danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong ngữ cảnh ăn uống, mua sắm, nhà hàng.

Loại từ và sắc thái
- Loại từ: Danh từ.
- Ngữ cảnh dùng: Đồ uống, thực phẩm, nhà hàng, siêu thị.
- Sắc thái: Trung tính, thường mang nghĩa tích cực, gợi cảm giác tươi mát, bổ dưỡng.

Giải thích từng chữ Hán
- 果 (guǒ): quả, trái cây, kết quả.
- 汁 (zhī): nước ép, dịch lỏng.
- 果汁: ghép lại nghĩa là “nước từ quả” → nước trái cây, nước hoa quả.

Cấu trúc câu thường gặp
- 喝果汁 → uống nước trái cây.
- 一杯果汁 → một cốc nước trái cây.
- 果汁很好喝 → nước trái cây rất ngon.
- 果汁店 → cửa hàng nước ép.
- 果汁机 → máy ép trái cây.

40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
- 我喜欢喝果汁。
Wǒ xǐhuān hē guǒzhī.
Tôi thích uống nước trái cây.
- 她每天喝一杯果汁。
Tā měitiān hē yī bēi guǒzhī.
Cô ấy uống một cốc nước trái cây mỗi ngày.
- 果汁很甜。
Guǒzhī hěn tián.
Nước trái cây rất ngọt.
- 我们在餐厅点了果汁。
Wǒmen zài cāntīng diǎn le guǒzhī.
Chúng tôi gọi nước trái cây ở nhà hàng.
- 他喜欢橙子果汁。
Tā xǐhuān chéngzi guǒzhī.
Anh ấy thích nước cam.
- 我买了一瓶苹果果汁。
Wǒ mǎi le yī píng píngguǒ guǒzhī.
Tôi mua một chai nước táo.
- 果汁很健康。
Guǒzhī hěn jiànkāng.
Nước trái cây rất tốt cho sức khỏe.
- 孩子们喜欢果汁。
Háizimen xǐhuān guǒzhī.
Trẻ em thích nước trái cây.
- 我在果汁店买饮料。
Wǒ zài guǒzhī diàn mǎi yǐnliào.
Tôi mua đồ uống ở cửa hàng nước ép.
- 果汁比汽水好。
Guǒzhī bǐ qìshuǐ hǎo.
Nước trái cây tốt hơn nước ngọt.
- 我点了一杯西瓜果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi xīguā guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước dưa hấu.
- 她喜欢草莓果汁。
Tā xǐhuān cǎoméi guǒzhī.
Cô ấy thích nước dâu tây.
- 果汁很凉爽。
Guǒzhī hěn liángshuǎng.
Nước trái cây rất mát.
- 我们一起喝果汁。
Wǒmen yīqǐ hē guǒzhī.
Chúng tôi cùng uống nước trái cây.
- 他买了一杯芒果果汁。
Tā mǎi le yī bēi mángguǒ guǒzhī.
Anh ấy mua một cốc nước xoài.
- 我喜欢冰果汁。
Wǒ xǐhuān bīng guǒzhī.
Tôi thích nước trái cây lạnh.
- 果汁机坏了。
Guǒzhī jī huài le.
Máy ép trái cây bị hỏng.
- 她每天早上喝果汁。
Tā měitiān zǎoshang hē guǒzhī.
Mỗi sáng cô ấy uống nước trái cây.
- 我们在超市买果汁。
Wǒmen zài chāoshì mǎi guǒzhī.
Chúng tôi mua nước trái cây ở siêu thị.
- 果汁比咖啡更健康。
Guǒzhī bǐ kāfēi gèng jiànkāng.
Nước trái cây tốt cho sức khỏe hơn cà phê.
- 我点了一杯柠檬果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi níngméng guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước chanh.
- 她喜欢葡萄果汁。
Tā xǐhuān pútao guǒzhī.
Cô ấy thích nước nho.
- 果汁很新鲜。
Guǒzhī hěn xīnxiān.
Nước trái cây rất tươi.
- 我们在果汁吧聊天。
Wǒmen zài guǒzhī bā liáotiān.
Chúng tôi trò chuyện ở quán nước ép.
- 他买了一瓶混合果汁。
Tā mǎi le yī píng hùnhé guǒzhī.
Anh ấy mua một chai nước trái cây hỗn hợp.
- 我喜欢喝果汁而不是汽水。
Wǒ xǐhuān hē guǒzhī ér bùshì qìshuǐ.
Tôi thích uống nước trái cây chứ không phải nước ngọt.
- 果汁对身体有好处。
Guǒzhī duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Nước trái cây có lợi cho cơ thể.
- 她点了一杯菠萝果汁。
Tā diǎn le yī bēi bōluó guǒzhī.
Cô ấy gọi một cốc nước dứa.
- 我们在果汁店休息。
Wǒmen zài guǒzhī diàn xiūxi.
Chúng tôi nghỉ ngơi ở cửa hàng nước ép.
- 果汁比茶更甜。
Guǒzhī bǐ chá gèng tián.
Nước trái cây ngọt hơn trà.
- 我买了一杯苹果果汁。
Wǒ mǎi le yī bēi píngguǒ guǒzhī.
Tôi mua một cốc nước táo.
- 她喜欢喝冷果汁。
Tā xǐhuān hē lěng guǒzhī.
Cô ấy thích uống nước trái cây lạnh.
- 果汁很受欢迎。
Guǒzhī hěn shòu huānyíng.
Nước trái cây rất được ưa chuộng.
- 我们在果汁店买饮料。
Wǒmen zài guǒzhī diàn mǎi yǐnliào.
Chúng tôi mua đồ uống ở cửa hàng nước ép.
- 他点了一杯香蕉果汁。
Tā diǎn le yī bēi xiāngjiāo guǒzhī.
Anh ấy gọi một cốc nước chuối.
- 我喜欢喝果汁而不是咖啡。
Wǒ xǐhuān hē guǒzhī ér bùshì kāfēi.
Tôi thích uống nước trái cây chứ không phải cà phê.
- 果汁很解渴。
Guǒzhī hěn jiěkě.
Nước trái cây rất giải khát.
- 她每天喝果汁保持健康。
Tā měitiān hē guǒzhī bǎochí jiànkāng.
Cô ấy uống nước trái cây mỗi ngày để giữ sức khỏe.
- 我们在果汁吧见面。
Wǒmen zài guǒzhī bā jiànmiàn.
Chúng tôi gặp nhau ở quán nước ép.
- 果汁比牛奶更清爽。
Guǒzhī bǐ niúnǎi gèng qīngshuǎng.
Nước trái cây mát hơn sữa.

Nghĩa từ “果汁” trong tiếng Trung
果汁 (guǒzhī): nghĩa là “nước trái cây, nước ép”. Dùng để chỉ đồ uống làm từ nước ép của hoa quả (tự nhiên hoặc đóng chai), có thể thêm đường, đá, hoặc pha loãng tùy loại.

Phân tích chữ Hán
果 (guǒ)

Bộ thủ: 木 (mộc).

Nghĩa chính: quả, trái cây; kết quả.

Trong “果汁”: chỉ “trái cây” làm nguyên liệu.

汁 (zhī)

Bộ thủ: 氵 (thuỷ, nước).

Nghĩa chính: nước, dịch lỏng (từ thực vật/động vật).

Trong “果汁”: chỉ “nước ép”.

→ 果汁 = “nước của trái cây” → nước ép trái cây.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: danh từ (đồ uống).

Lượng từ: 杯 (bēi, cốc), 瓶 (píng, chai), 盒 (hé, hộp).

Kết hợp thường gặp:

橙汁/苹果汁/葡萄汁/芒果汁: nước cam/táo/nho/xoài.

鲜榨果汁/纯果汁/混合果汁: ép tươi/nguyên chất/hỗn hợp.

果汁饮料/果汁机/果汁吧: đồ uống nước ép/máy ép/quầy nước ép.

Cấu trúc:

点/买 + 果汁 (gọi/mua nước ép)

一杯/一瓶/一盒 + 果汁 (một cốc/chai/hộp nước ép)

Mẫu câu thường dùng
我想点一杯果汁。

这杯橙汁很新鲜。

他每天早上喝苹果汁。

这里的果汁是鲜榨的。

40 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1: 我想要一杯果汁。
Wǒ xiǎng yào yī bēi guǒzhī.
Tôi muốn một cốc nước trái cây.

Ví dụ 2: 这杯橙汁很甜。
Zhè bēi chéngzhī hěn tián.
Cốc nước cam này rất ngọt.

Ví dụ 3: 他每天早上喝苹果汁。
Tā měitiān zǎoshang hē píngguǒzhī.
Mỗi sáng anh ấy uống nước táo.

Ví dụ 4: 我们买了两瓶果汁。
Wǒmen mǎi le liǎng píng guǒzhī.
Chúng tôi mua hai chai nước trái cây.

Ví dụ 5: 她喜欢葡萄汁。
Tā xǐhuān pútaozhī.
Cô ấy thích nước nho.

Ví dụ 6: 这家店的果汁很新鲜。
Zhè jiā diàn de guǒzhī hěn xīnxiān.
Nước ép ở quán này rất tươi.

Ví dụ 7: 请给我一杯芒果汁。
Qǐng gěi wǒ yī bēi mángguǒzhī.
Xin cho tôi một cốc nước xoài.

Ví dụ 8: 果汁比汽水健康。
Guǒzhī bǐ qìshuǐ jiànkāng.
Nước ép thì lành mạnh hơn nước ngọt.

Ví dụ 9: 我不喜欢太甜的果汁。
Wǒ bù xǐhuān tài tián de guǒzhī.
Tôi không thích nước ép quá ngọt.

Ví dụ 10: 这是鲜榨果汁。
Zhè shì xiānzhà guǒzhī.
Đây là nước ép tươi.

Ví dụ 11: 果汁里加了冰块。
Guǒzhī lǐ jiā le bīngkuài.
Có thêm đá trong nước ép.

Ví dụ 12: 我点了一杯混合果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi hùnhé guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước ép tổng hợp.

Ví dụ 13: 儿童喜欢草莓汁。
Értóng xǐhuān cǎoméizhī.
Trẻ em thích nước dâu.

Ví dụ 14: 你要不要试试菠萝汁?
Nǐ yào bú yào shìshi bōluózhī?
Bạn có muốn thử nước dứa không?

Ví dụ 15: 我更喜欢不加糖的果汁。
Wǒ gèng xǐhuān bù jiā táng de guǒzhī.
Tôi thích nước ép không thêm đường hơn.

Ví dụ 16: 这瓶果汁需要冷藏。
Zhè píng guǒzhī xūyào lěngcáng.
Chai nước ép này cần bảo quản lạnh.

Ví dụ 17: 早餐配一杯苹果汁。
Zǎocān pèi yī bēi píngguǒzhī.
Bữa sáng kèm một cốc nước táo.

Ví dụ 18: 果汁吧有很多选择。
Guǒzhī bā yǒu hěn duō xuǎnzé.
Quầy nước ép có nhiều lựa chọn.

Ví dụ 19: 他不喝果汁,只喝水。
Tā bù hē guǒzhī, zhǐ hē shuǐ.
Anh ấy không uống nước ép, chỉ uống nước.

Ví dụ 20: 这杯西瓜汁很解渴。
Zhè bēi xīguāzhī hěn jiěkě.
Cốc nước dưa hấu này rất giải khát.

Ví dụ 21: 我买了三盒果汁。
Wǒ mǎi le sān hé guǒzhī.
Tôi mua ba hộp nước ép.

Ví dụ 22: 果汁机坏了。
Guǒzhī jī huài le.
Máy ép nước trái cây bị hỏng.

Ví dụ 23: 请少放糖在果汁里。
Qǐng shǎo fàng táng zài guǒzhī lǐ.
Xin cho ít đường vào nước ép.

Ví dụ 24: 我喜欢冰的果汁。
Wǒ xǐhuān bīng de guǒzhī.
Tôi thích nước ép lạnh.

Ví dụ 25: 这杯果汁有点酸。
Zhè bēi guǒzhī yǒu diǎn suān.
Cốc nước ép này hơi chua.

Ví dụ 26: 果汁比奶茶更清爽。
Guǒzhī bǐ nǎichá gèng qīngshuǎng.
Nước ép mát hơn trà sữa.

Ví dụ 27: 他点了鲜榨橙汁。
Tā diǎn le xiānzhà chéngzhī.
Anh ấy gọi nước cam ép tươi.

Ví dụ 28: 纯果汁没有添加剂。
Chún guǒzhī méiyǒu tiānjiājì.
Nước ép nguyên chất không có phụ gia.

Ví dụ 29: 我不喜欢浓缩果汁。
Wǒ bù xǐhuān nóngsuō guǒzhī.
Tôi không thích nước ép cô đặc.

Ví dụ 30: 这家店果汁很受欢迎。
Zhè jiā diàn guǒzhī hěn shòu huānyíng.
Nước ép của quán này rất được ưa chuộng.

Ví dụ 31: 午餐我喝了一杯葡萄汁。
Wǔcān wǒ hē le yī bēi pútaozhī.
Bữa trưa tôi uống một cốc nước nho.

Ví dụ 32: 请推荐一款果汁。
Qǐng tuījiàn yī kuǎn guǒzhī.
Vui lòng gợi ý một loại nước ép.

Ví dụ 33: 我对柠檬汁过敏。
Wǒ duì níngméngzhī guòmǐn.
Tôi dị ứng với nước chanh.

Ví dụ 34: 果汁需要摇匀再喝。
Guǒzhī xūyào yáo yún zài hē.
Nước ép cần lắc đều rồi mới uống.

Ví dụ 35: 小朋友喜欢蓝莓汁。
Xiǎopéngyou xǐhuān lánméizhī.
Trẻ nhỏ thích nước việt quất.

Ví dụ 36: 你要常温还是冰果汁?
Nǐ yào chángwēn háishì bīng guǒzhī?
Bạn muốn nước ép nhiệt độ thường hay lạnh?

Ví dụ 37: 他带了一瓶果汁去上班。
Tā dài le yī píng guǒzhī qù shàngbān.
Anh ấy mang một chai nước ép đi làm.

Ví dụ 38: 这杯果汁没有添加糖。
Zhè bēi guǒzhī méiyǒu tiānjiā táng.
Cốc nước ép này không thêm đường.

Ví dụ 39: 我更喜欢苹果汁而不是橙汁。
Wǒ gèng xǐhuān píngguǒzhī ér bú shì chéngzhī.
Tôi thích nước táo hơn nước cam.

Ví dụ 40: 他们点了四杯不同的果汁。
Tāmen diǎn le sì bēi bùtóng de guǒzhī.
Họ gọi bốn cốc nước ép khác nhau.

Nghĩa và loại từ của “果汁”
果汁 (guǒzhī): nước ép trái cây, nước hoa quả.

Loại từ: danh từ.

Ngữ cảnh: dùng trong đời sống hằng ngày, ẩm thực, nhà hàng, siêu thị, khi nói về đồ uống làm từ trái cây ép ra.

Giải thích từng chữ Hán
果 (guǒ): quả, trái cây, kết quả.

汁 (zhī): nước, dịch lỏng, chất lỏng ép ra từ thực vật hoặc động vật.

Ghép lại: 果汁 = nước ép từ quả → nước trái cây.

Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
喝果汁 → uống nước ép.

一杯果汁 → một cốc nước ép.

果汁店/果汁机 → cửa hàng nước ép/máy ép nước trái cây.

各种果汁 → các loại nước ép.

40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
我喜欢喝果汁。
Wǒ xǐhuān hē guǒzhī.
Tôi thích uống nước ép.

她每天喝一杯果汁。
Tā měitiān hē yī bēi guǒzhī.
Cô ấy uống một cốc nước ép mỗi ngày.

我们在餐厅点了果汁。
Wǒmen zài cāntīng diǎn le guǒzhī.
Chúng tôi gọi nước ép ở nhà hàng.

果汁很甜。
Guǒzhī hěn tián.
Nước ép rất ngọt.

他喜欢橙子果汁。
Tā xǐhuān chéngzi guǒzhī.
Anh ấy thích nước cam.

我点了一杯苹果果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi píngguǒ guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước táo.

她喜欢草莓果汁。
Tā xǐhuān cǎoméi guǒzhī.
Cô ấy thích nước dâu.

果汁对身体有好处。
Guǒzhī duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Nước ép có lợi cho sức khỏe.

我们买了一瓶果汁。
Wǒmen mǎi le yī píng guǒzhī.
Chúng tôi mua một chai nước ép.

孩子们喜欢喝果汁。
Háizimen xǐhuān hē guǒzhī.
Trẻ em thích uống nước ép.

我在超市买果汁。
Wǒ zài chāoshì mǎi guǒzhī.
Tôi mua nước ép ở siêu thị.

她点了一杯葡萄果汁。
Tā diǎn le yī bēi pútao guǒzhī.
Cô ấy gọi một cốc nước nho.

我们喝果汁聊天。
Wǒmen hē guǒzhī liáotiān.
Chúng tôi vừa uống nước ép vừa trò chuyện.

果汁很清爽。
Guǒzhī hěn qīngshuǎng.
Nước ép rất mát.

他喜欢西瓜果汁。
Tā xǐhuān xīguā guǒzhī.
Anh ấy thích nước ép dưa hấu.

我点了一杯柠檬果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi níngméng guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước chanh.

她喜欢芒果果汁。
Tā xǐhuān mángguǒ guǒzhī.
Cô ấy thích nước xoài.

果汁比汽水健康。
Guǒzhī bǐ qìshuǐ jiànkāng.
Nước ép tốt cho sức khỏe hơn nước ngọt.

我们在果汁店买饮料。
Wǒmen zài guǒzhī diàn mǎi yǐnliào.
Chúng tôi mua đồ uống ở cửa hàng nước ép.

他每天喝果汁代替汽水。
Tā měitiān hē guǒzhī dàitì qìshuǐ.
Anh ấy uống nước ép thay cho nước ngọt mỗi ngày.

我喜欢混合果汁。
Wǒ xǐhuān hùnhé guǒzhī.
Tôi thích nước ép hỗn hợp.

她点了一杯香蕉果汁。
Tā diǎn le yī bēi xiāngjiāo guǒzhī.
Cô ấy gọi một cốc nước chuối.

我们在果汁吧见面。
Wǒmen zài guǒzhī bā jiànmiàn.
Chúng tôi gặp nhau ở quán nước ép.

果汁很受欢迎。
Guǒzhī hěn shòu huānyíng.
Nước ép rất được ưa chuộng.

他喜欢菠萝果汁。
Tā xǐhuān bōluó guǒzhī.
Anh ấy thích nước dứa.

我点了一杯猕猴桃果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi míhóutáo guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước kiwi.

她喜欢石榴果汁。
Tā xǐhuān shíliú guǒzhī.
Cô ấy thích nước lựu.

果汁含有很多维生素。
Guǒzhī hányǒu hěn duō wéishēngsù.
Nước ép chứa nhiều vitamin.

我们在果汁店休息。
Wǒmen zài guǒzhī diàn xiūxi.
Chúng tôi nghỉ ngơi ở cửa hàng nước ép.

他喜欢喝冷果汁。
Tā xǐhuān hē lěng guǒzhī.
Anh ấy thích uống nước ép lạnh.

我点了一杯樱桃果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi yīngtáo guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước anh đào.

她喜欢梨果汁。
Tā xǐhuān lí guǒzhī.
Cô ấy thích nước lê.

我们在果汁店聊天。
Wǒmen zài guǒzhī diàn liáotiān.
Chúng tôi trò chuyện ở cửa hàng nước ép.

果汁比咖啡清淡。
Guǒzhī bǐ kāfēi qīngdàn.
Nước ép nhẹ hơn cà phê.

他喜欢喝热果汁。
Tā xǐhuān hē rè guǒzhī.
Anh ấy thích uống nước ép nóng.

我点了一杯蓝莓果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi lánméi guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước việt quất.

她喜欢木瓜果汁。
Tā xǐhuān mùguā guǒzhī.
Cô ấy thích nước đu đủ.

果汁适合夏天喝。
Guǒzhī shìhé xiàtiān hē.
Nước ép thích hợp uống vào mùa hè.

我们在果汁店等朋友。
Wǒmen zài guǒzhī diàn děng péngyǒu.
Chúng tôi đợi bạn ở cửa hàng nước ép.

他喜欢喝新鲜果汁。
Tā xǐhuān hē xīnxiān guǒzhī.
Anh ấy thích uống nước ép tươi.

Lưu ý dùng từ
果汁 chỉ nước ép từ trái cây, khác với 饮料 (yǐnliào) – đồ uống nói chung.

Có thể kết hợp với tên loại quả: 苹果果汁 (nước táo), 橙子果汁 (nước cam), 西瓜果汁 (nước dưa hấu).

Lượng từ thường dùng: 一杯果汁 (một cốc nước ép), 一瓶果汁 (một chai nước ép).

Nghĩa và phiên âm
Từ: 果汁

Phiên âm: guǒzhī

Nghĩa chính: nước ép hoa quả, nước trái cây (đồ uống thu từ ép, vắt hoặc xay trái cây).

Ngữ cảnh: dùng trong đời sống hằng ngày, thực phẩm và đồ uống; có thể chỉ nước ép tươi, nước ép cô đặc pha loãng hoặc đồ uống đóng chai/đóng hộp có thành phần nước trái cây.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ chỉ đồ uống.

Lượng từ thường dùng:

一杯/一瓶/一盒 + 果汁: một cốc/chai/hộp nước trái cây.

Cấu trúc và kết hợp phổ biến:

喝 + 果汁: uống nước trái cây.

点/买 + 果汁: gọi/mua nước trái cây.

新鲜/现榨/纯/混合 + 果汁: nước ép tươi/ép tại chỗ/thuần/pha trộn.

果汁店/果汁机/果汁吧: quán nước ép/máy ép/nước ép bar.

橙子/苹果/西瓜/芒果/草莓 + 果汁: nước cam/nước táo/nước dưa hấu/nước xoài/nước dâu.

Phân biệt từ gần nghĩa:

果汁: nước ép từ trái cây (nhấn nguồn gốc “trái cây”).

果饮/果味饮料: đồ uống vị trái cây (không nhất thiết là nước ép thật).

奶昔: sinh tố sữa (texture đặc, có sữa).

冰沙: đá xay (đá nhiều, mát lạnh, có thể kèm trái cây).

Giải nghĩa từng chữ Hán
果 (guǒ):

Bộ thủ: 木 (mộc – cây).

Nghĩa: quả, trái cây; kết quả.

Trong từ: chỉ “trái cây” làm nguyên liệu.

汁 (zhī):

Bộ thủ: 氵 (thủy – nước).

Nghĩa: dịch, nước, chất lỏng chiết ra từ thực vật/động vật.

Trong từ: chỉ phần “nước ép, dịch” thu được.

Ghép nghĩa: 果 + 汁 → nước (dịch) của trái cây, tức nước ép hoa quả.

Cấu trúc ngữ pháp và cụm liên quan
Miêu tả tính chất:

果汁 + 很甜/很酸/很浓/很清爽: vị ngọt/chua/đậm/mát.

低糖/无糖/高维生素 + 果汁: ít đường/không đường/nhiều vitamin.

Cách chế biến và phục vụ:

现榨/鲜榨 + 果汁: ép tại chỗ, tươi.

加/不加 + 冰块/糖/蜂蜜: thêm/không thêm đá/đường/mật ong.

去冰/少冰/常温: không đá/ít đá/nhiệt độ thường.

Tình huống sử dụng:

早餐/下午茶 + 喝果汁: uống vào bữa sáng/trà chiều.

搭配 + 沙拉/三明治: dùng kèm salad/bánh mì kẹp.

Thiết bị liên quan:

果汁机/压榨机/搅拌机: máy ép/máy ép thủy lực/máy xay.

40 ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
我喜欢喝果汁。
Wǒ xǐhuān hē guǒzhī.
Tôi thích uống nước trái cây.

请给我一杯果汁。
Qǐng gěi wǒ yī bēi guǒzhī.
Xin cho tôi một cốc nước trái cây.

新鲜果汁很健康。
Xīnxiān guǒzhī hěn jiànkāng.
Nước ép tươi rất tốt cho sức khỏe.

孩子们都爱喝果汁。
Háizimen dōu ài hē guǒzhī.
Trẻ em đều thích uống nước trái cây.

我每天早上喝果汁。
Wǒ měitiān zǎoshang hē guǒzhī.
Mỗi sáng tôi đều uống nước trái cây.

橙子果汁很甜。
Chéngzi guǒzhī hěn tián.
Nước cam rất ngọt.

苹果果汁很好喝。
Píngguǒ guǒzhī hěn hǎohē.
Nước táo rất ngon.

西瓜果汁很清爽。
Xīguā guǒzhī hěn qīngshuǎng.
Nước dưa hấu rất mát.

我点了一杯果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước trái cây.

果汁机坏了。
Guǒzhī jī huài le.
Máy ép trái cây bị hỏng.

他喜欢喝芒果果汁。
Tā xǐhuān hē mángguǒ guǒzhī.
Anh ấy thích uống nước xoài.

我们在果汁店见面。
Wǒmen zài guǒzhī diàn jiànmiàn.
Chúng tôi gặp nhau ở quán nước ép.

草莓果汁很受欢迎。
Cǎoméi guǒzhī hěn shòu huānyíng.
Nước dâu rất được ưa chuộng.

喝果汁比喝汽水健康。
Hē guǒzhī bǐ hē qìshuǐ jiànkāng.
Uống nước trái cây tốt cho sức khỏe hơn nước ngọt.

我买了一瓶果汁。
Wǒ mǎi le yī píng guǒzhī.
Tôi mua một chai nước trái cây.

这杯果汁太酸了。
Zhè bēi guǒzhī tài suān le.
Cốc nước trái cây này quá chua.

我喜欢混合果汁。
Wǒ xǐhuān hùnhé guǒzhī.
Tôi thích nước ép hỗn hợp.

果汁里有冰块。
Guǒzhī lǐ yǒu bīngkuài.
Trong nước trái cây có đá.

他每天喝果汁保持健康。
Tā měitiān hē guǒzhī bǎochí jiànkāng.
Anh ấy uống nước trái cây mỗi ngày để giữ sức khỏe.

我点了一杯苹果果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi píngguǒ guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước táo.

果汁比咖啡更适合孩子。
Guǒzhī bǐ kāfēi gèng shìhé háizi.
Nước trái cây hợp với trẻ em hơn cà phê.

我喜欢冰镇果汁。
Wǒ xǐhuān bīngzhèn guǒzhī.
Tôi thích nước trái cây ướp lạnh.

她点了一杯柠檬果汁。
Tā diǎn le yī bēi níngméng guǒzhī.
Cô ấy gọi một cốc nước chanh.

果汁可以补充维生素。
Guǒzhī kěyǐ bǔchōng wéishēngsù.
Nước trái cây có thể bổ sung vitamin.

我们一起喝果汁聊天。
Wǒmen yīqǐ hē guǒzhī liáotiān.
Chúng tôi cùng uống nước trái cây và trò chuyện.

这家店的果汁很有名。
Zhè jiā diàn de guǒzhī hěn yǒumíng.
Nước trái cây của quán này rất nổi tiếng.

我喜欢早晨喝果汁。
Wǒ xǐhuān zǎochén hē guǒzhī.
Tôi thích uống nước trái cây vào buổi sáng.

他点了一杯西瓜果汁。
Tā diǎn le yī bēi xīguā guǒzhī.
Anh ấy gọi một cốc nước dưa hấu.

果汁比汽水更健康。
Guǒzhī bǐ qìshuǐ gèng jiànkāng.
Nước trái cây tốt cho sức khỏe hơn nước ngọt.

我买了一瓶橙子果汁。
Wǒ mǎi le yī píng chéngzi guǒzhī.
Tôi mua một chai nước cam.

孩子们喜欢甜果汁。
Háizimen xǐhuān tián guǒzhī.
Trẻ em thích nước trái cây ngọt.

我们在果汁店喝饮料。
Wǒmen zài guǒzhī diàn hē yǐnliào.
Chúng tôi uống đồ uống ở quán nước ép.

这杯果汁很清爽。
Zhè bēi guǒzhī hěn qīngshuǎng.
Cốc nước trái cây này rất mát.

我喜欢自己做果汁。
Wǒ xǐhuān zìjǐ zuò guǒzhī.
Tôi thích tự làm nước trái cây.

她每天喝果汁保持皮肤健康。
Tā měitiān hē guǒzhī bǎochí pífū jiànkāng.
Cô ấy uống nước trái cây mỗi ngày để giữ làn da khỏe mạnh.

我点了一杯草莓果汁。
Wǒ diǎn le yī bēi cǎoméi guǒzhī.
Tôi gọi một cốc nước dâu.

果汁机很方便。
Guǒzhī jī hěn fāngbiàn.
Máy ép trái cây rất tiện.

这种果汁含果肉。
Zhè zhǒng guǒzhī hán guǒròu.
Loại nước trái cây này có tép.

请少糖的果汁。
Qǐng shǎo táng de guǒzhī.
Xin nước trái cây ít đường.

果汁吧在商场一楼。
Guǒzhī bā zài shāngchǎng yī lóu.
Quầy nước ép ở tầng một trung tâm thương mại.

Gợi ý học nhanh và lưu ý
Từ vựng hữu ích:

鲜榨/现榨: ép tươi/tại chỗ.

混合果汁: nước ép hỗn hợp.

去冰/少冰/常温: không đá/ít đá/nhiệt độ thường.

无糖/低糖/加糖: không đường/ít đường/thêm đường.

Mẹo gọi đồ: Kết hợp loại trái + lượng từ + yêu cầu:

例如:一杯鲜榨芒果果汁,少冰不加糖。

Phân biệt: “果汁” nhấn nguồn gốc trái cây; “果味饮料” có thể chỉ là hương vị trái cây, không nhất thiết là nước ép thật.

一、果汁 tiếng Trung là gì?

果汁
Phiên âm: guǒzhī
Tiếng Việt: nước trái cây, nước hoa quả

果汁 là danh từ chỉ nước ép được chiết xuất từ trái cây, có thể là nước ép tươi, nước ép đóng chai, hoặc nước ép pha chế. Đây là từ vựng rất thông dụng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong các bối cảnh:

Ăn uống, nhà hàng, quán cà phê

Gia đình, sinh hoạt thường ngày

Thực đơn, gọi đồ uống

Ngữ cảnh thương mại, thực phẩm, đồ uống

二、Loại từ của 果汁

果汁 là danh từ (名词).

Đặc điểm ngữ pháp:

Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

Có thể kết hợp với lượng từ

Có thể được bổ nghĩa bởi tính từ

Ví dụ cấu trúc:

一杯果汁: một cốc nước trái cây

新鲜的果汁: nước trái cây tươi

喝果汁: uống nước trái cây

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 果 (guǒ)

Nghĩa cơ bản:

Quả, trái cây

Kết quả

Trong 果汁, chữ 果 mang nghĩa:

Trái cây, hoa quả dùng để ép lấy nước

Từ liên quan:

水果: trái cây

苹果: táo

果园: vườn trái cây

成果: thành quả

2. 汁 (zhī)

Nghĩa cơ bản:

Nước, chất lỏng tiết ra từ thực vật hoặc thực phẩm

Nước ép, nước cốt

Trong 果汁, chữ 汁 mang nghĩa:

Nước ép, phần chất lỏng được chiết xuất

Từ liên quan:

果汁: nước trái cây

菜汁: nước rau

肉汁: nước thịt

原汁: nước nguyên chất

4. Nghĩa tổng hợp

果汁 = nước ép từ trái cây

Chỉ đồ uống có nguồn gốc từ hoa quả, thường dùng để giải khát và bổ sung dinh dưỡng.

四、Cách dùng 果汁 trong tiếng Trung
1. Trong giao tiếp hằng ngày

我想喝果汁。
Tôi muốn uống nước trái cây.

2. Trong gọi món

来一杯果汁。
Cho tôi một cốc nước trái cây.

3. Trong miêu tả sức khỏe

果汁对身体有好处。
Nước trái cây có lợi cho sức khỏe.

五、40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 果汁

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)

1

我喜欢喝果汁。
Wǒ xǐhuan hē guǒzhī.
Tôi thích uống nước trái cây.

2

她每天早上喝一杯果汁。
Tā měitiān zǎoshang hē yì bēi guǒzhī.
Cô ấy mỗi sáng đều uống một cốc nước trái cây.

3

这家店的果汁很新鲜。
Zhè jiā diàn de guǒzhī hěn xīnxiān.
Nước trái cây của quán này rất tươi.

4

我要一杯苹果果汁。
Wǒ yào yì bēi píngguǒ guǒzhī.
Tôi muốn một cốc nước ép táo.

5

果汁里不加糖。
Guǒzhī lǐ bù jiā táng.
Nước trái cây không thêm đường.

6

他点了一杯橙子果汁。
Tā diǎn le yì bēi chéngzi guǒzhī.
Anh ấy gọi một cốc nước ép cam.

7

果汁比可乐健康。
Guǒzhī bǐ kělè jiànkāng.
Nước trái cây lành mạnh hơn coca.

8

孩子们喜欢甜的果汁。
Háizimen xǐhuan tián de guǒzhī.
Trẻ em thích nước trái cây ngọt.

9

这杯果汁太酸了。
Zhè bēi guǒzhī tài suān le.
Cốc nước trái cây này quá chua.

10

果汁应该现榨现喝。
Guǒzhī yīnggāi xiàn zhà xiàn hē.
Nước trái cây nên ép xong uống ngay.

11

我不太喜欢包装果汁。
Wǒ bú tài xǐhuan bāozhuāng guǒzhī.
Tôi không thích lắm nước trái cây đóng hộp.

12

新鲜果汁对身体很好。
Xīnxiān guǒzhī duì shēntǐ hěn hǎo.
Nước trái cây tươi rất tốt cho cơ thể.

13

他给孩子买了果汁。
Tā gěi háizi mǎi le guǒzhī.
Anh ấy mua nước trái cây cho con.

14

这家餐厅提供多种果汁。
Zhè jiā cāntīng tígōng duō zhǒng guǒzhī.
Nhà hàng này cung cấp nhiều loại nước trái cây.

15

果汁里含有很多维生素。
Guǒzhī lǐ hányǒu hěn duō wéishēngsù.
Nước trái cây chứa nhiều vitamin.

16

我想自己在家做果汁。
Wǒ xiǎng zìjǐ zài jiā zuò guǒzhī.
Tôi muốn tự làm nước trái cây ở nhà.

17

这瓶果汁快喝完了。
Zhè píng guǒzhī kuài hē wán le.
Chai nước trái cây này sắp uống hết rồi.

18

果汁不能放太久。
Guǒzhī bùnéng fàng tài jiǔ.
Nước trái cây không thể để quá lâu.

19

她不喜欢太冷的果汁。
Tā bù xǐhuan tài lěng de guǒzhī.
Cô ấy không thích nước trái cây quá lạnh.

20

我要不加冰的果汁。
Wǒ yào bù jiā bīng de guǒzhī.
Tôi muốn nước trái cây không đá.

21

果汁的味道很自然。
Guǒzhī de wèidào hěn zìrán.
Vị của nước trái cây rất tự nhiên.

22

他早饭只喝了一杯果汁。
Tā zǎofàn zhǐ hē le yì bēi guǒzhī.
Bữa sáng anh ấy chỉ uống một cốc nước trái cây.

23

这款果汁不含防腐剂。
Zhè kuǎn guǒzhī bù hán fángfǔjì.
Loại nước trái cây này không chứa chất bảo quản.

24

果汁适合老人和孩子喝。
Guǒzhī shìhé lǎorén hé háizi hē.
Nước trái cây phù hợp cho người già và trẻ em.

25

我更喜欢鲜榨果汁。
Wǒ gèng xǐhuan xiān zhà guǒzhī.
Tôi thích nước trái cây ép tươi hơn.

26

果汁喝多了也不好。
Guǒzhī hē duō le yě bù hǎo.
Uống quá nhiều nước trái cây cũng không tốt.

27

她正在厨房里榨果汁。
Tā zhèngzài chúfáng lǐ zhà guǒzhī.
Cô ấy đang ép nước trái cây trong bếp.

28

这杯果汁是混合水果的。
Zhè bēi guǒzhī shì hùnhé shuǐguǒ de.
Cốc nước trái cây này là nước ép trái cây tổng hợp.

29

果汁可以帮助补充水分。
Guǒzhī kěyǐ bāngzhù bǔchōng shuǐfèn.
Nước trái cây có thể giúp bổ sung nước.

30

他不喝含糖太多的果汁。
Tā bù hē hán táng tài duō de guǒzhī.
Anh ấy không uống nước trái cây có quá nhiều đường.

31

果汁的颜色很好看。
Guǒzhī de yánsè hěn hǎokàn.
Màu sắc của nước trái cây rất đẹp.

32

这杯果汁多少钱?
Zhè bēi guǒzhī duōshǎo qián?
Cốc nước trái cây này bao nhiêu tiền?

33

他给我倒了一杯果汁。
Tā gěi wǒ dào le yì bēi guǒzhī.
Anh ấy rót cho tôi một cốc nước trái cây.

34

果汁比汽水更健康。
Guǒzhī bǐ qìshuǐ gèng jiànkāng.
Nước trái cây lành mạnh hơn nước ngọt có ga.

35

我每天都会准备果汁。
Wǒ měitiān dōu huì zhǔnbèi guǒzhī.
Mỗi ngày tôi đều chuẩn bị nước trái cây.

36

这家超市卖很多种果汁。
Zhè jiā chāoshì mài hěn duō zhǒng guǒzhī.
Siêu thị này bán rất nhiều loại nước trái cây.

37

果汁适合夏天喝。
Guǒzhī shìhé xiàtiān hē.
Nước trái cây thích hợp uống vào mùa hè.

38

孩子早上喝果汁比较好。
Háizi zǎoshang hē guǒzhī bǐjiào hǎo.
Trẻ em uống nước trái cây vào buổi sáng thì tốt hơn.

39

她点了果汁,没有点咖啡。
Tā diǎn le guǒzhī, méiyǒu diǎn kāfēi.
Cô ấy gọi nước trái cây, không gọi cà phê.

40

果汁已经成为他生活的一部分。
Guǒzhī yǐjīng chéngwéi tā shēnghuó de yí bùfèn.
Nước trái cây đã trở thành một phần trong cuộc sống của anh ấy.

一、果汁 tiếng Trung là gì?

果汁 (guǒzhī) là danh từ, nghĩa là nước ép trái cây, chỉ chất lỏng được ép hoặc vắt ra từ các loại quả tươi như cam, táo, nho, dứa…

Tiếng Việt tương đương:

nước ép trái cây

nước hoa quả

Từ 果汁 được dùng rất phổ biến trong:

đời sống hằng ngày

nhà hàng, quán cà phê

ngành thực phẩm – đồ uống

thương mại (bao bì, nhãn hàng, xuất nhập khẩu)

二、Loại từ (词性)

果汁 là danh từ (名词).

Đặc điểm sử dụng:

Thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu

Có thể kết hợp với lượng từ (一杯、两瓶)

Có thể được bổ nghĩa bởi tính từ (新鲜的、纯的、天然的)

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 果 (guǒ)

Bộ thủ: 木 (mộc – cây)

Số nét: 8 nét

Nghĩa cơ bản:

quả, trái (trái cây)

kết quả (nghĩa mở rộng)

Ví dụ:

水果: trái cây

果实: quả, thành quả

→ 果 nhấn mạnh nguồn gốc từ cây cối, trái cây.

2. 汁 (zhī)

Bộ thủ: 氵 (thuỷ – nước)

Số nét: 5 nét

Nghĩa cơ bản:

nước, chất lỏng

nước ép, nước cốt

Ví dụ:

果汁: nước ép trái cây

汤汁: nước canh

肉汁: nước thịt

→ 汁 chỉ chất lỏng được tiết ra hoặc ép ra từ nguyên liệu.

Tổng hợp nghĩa

果汁 = 果 (trái cây) + 汁 (nước ép)
→ Nước ép được làm từ trái cây

四、Cách dùng phổ biến của 果汁
1. 果汁 + lượng từ

一杯果汁: một ly nước ép

一瓶果汁: một chai nước ép

2. Tính từ + 果汁

新鲜的果汁: nước ép tươi

纯果汁: nước ép nguyên chất

3. 果汁 + tên trái cây

苹果果汁: nước ép táo

橙子果汁: nước ép cam

五、40 ví dụ câu với 果汁

(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

Nhóm 1: Câu giao tiếp hằng ngày

我想喝一杯果汁。
Wǒ xiǎng hē yì bēi guǒzhī.
Tôi muốn uống một ly nước ép.

这杯果汁很好喝。
Zhè bēi guǒzhī hěn hǎo hē.
Ly nước ép này rất ngon.

她每天早上喝果汁。
Tā měitiān zǎoshang hē guǒzhī.
Cô ấy mỗi sáng đều uống nước ép.

果汁比汽水健康。
Guǒzhī bǐ qìshuǐ jiànkāng.
Nước ép tốt cho sức khỏe hơn nước ngọt.

你要什么果汁?
Nǐ yào shénme guǒzhī?
Bạn muốn nước ép gì?

我不喜欢太甜的果汁。
Wǒ bù xǐhuan tài tián de guǒzhī.
Tôi không thích nước ép quá ngọt.

这家店的果汁很新鲜。
Zhè jiā diàn de guǒzhī hěn xīnxiān.
Nước ép của quán này rất tươi.

他给孩子买了果汁。
Tā gěi háizi mǎi le guǒzhī.
Anh ấy mua nước ép cho con.

请给我一杯冰果汁。
Qǐng gěi wǒ yì bēi bīng guǒzhī.
Vui lòng cho tôi một ly nước ép lạnh.

果汁可以加冰吗?
Guǒzhī kěyǐ jiā bīng ma?
Nước ép có thể thêm đá không?

Nhóm 2: Câu liên quan sức khỏe – ăn uống

新鲜果汁含有很多维生素。
Xīnxiān guǒzhī hányǒu hěn duō wéishēngsù.
Nước ép tươi chứa nhiều vitamin.

医生建议多喝果汁。
Yīshēng jiànyì duō hē guǒzhī.
Bác sĩ khuyên nên uống nhiều nước ép.

果汁有助于消化。
Guǒzhī yǒu zhù yú xiāohuà.
Nước ép giúp tiêu hóa.

早餐喝果汁很舒服。
Zǎocān hē guǒzhī hěn shūfu.
Uống nước ép vào bữa sáng rất dễ chịu.

这种果汁不加糖。
Zhè zhǒng guǒzhī bù jiā táng.
Loại nước ép này không thêm đường.

他只喝纯果汁。
Tā zhǐ hē chún guǒzhī.
Anh ấy chỉ uống nước ép nguyên chất.

果汁不适合空腹喝太多。
Guǒzhī bù shìhé kōngfù hē tài duō.
Nước ép không phù hợp uống quá nhiều khi đói.

孩子喜欢喝甜果汁。
Háizi xǐhuan hē tián guǒzhī.
Trẻ em thích uống nước ép ngọt.

果汁要现榨才好。
Guǒzhī yào xiàn zhà cái hǎo.
Nước ép phải ép tươi mới ngon.

冰果汁夏天特别受欢迎。
Bīng guǒzhī xiàtiān tèbié shòu huānyíng.
Nước ép lạnh rất được ưa chuộng vào mùa hè.

Nhóm 3: Câu trong nhà hàng – quán nước

菜单上有各种果汁。
Càidān shàng yǒu gè zhǒng guǒzhī.
Trong menu có đủ loại nước ép.

这杯果汁多少钱?
Zhè bēi guǒzhī duōshao qián?
Ly nước ép này bao nhiêu tiền?

我点了一杯苹果果汁。
Wǒ diǎn le yì bēi píngguǒ guǒzhī.
Tôi gọi một ly nước ép táo.

果汁已经准备好了。
Guǒzhī yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Nước ép đã chuẩn bị xong rồi.

服务员端来了果汁。
Fúwùyuán duān lái le guǒzhī.
Nhân viên phục vụ mang nước ép ra.

这家咖啡店的果汁卖得很好。
Zhè jiā kāfēidiàn de guǒzhī mài de hěn hǎo.
Nước ép của quán cà phê này bán rất chạy.

果汁是现点现做的。
Guǒzhī shì xiàn diǎn xiàn zuò de.
Nước ép được làm ngay sau khi gọi.

这杯果汁太酸了。
Zhè bēi guǒzhī tài suān le.
Ly nước ép này quá chua.

你想要热果汁还是冷果汁?
Nǐ xiǎng yào rè guǒzhī háishi lěng guǒzhī?
Bạn muốn nước ép nóng hay lạnh?

果汁和咖啡可以一起点。
Guǒzhī hé kāfēi kěyǐ yìqǐ diǎn.
Có thể gọi nước ép cùng với cà phê.

Nhóm 4: Câu tổng hợp – nâng cao

他每天都会自己榨果汁。
Tā měitiān dōu huì zìjǐ zhà guǒzhī.
Anh ấy mỗi ngày đều tự ép nước trái cây.

果汁是很多人早餐的选择。
Guǒzhī shì hěn duō rén zǎocān de xuǎnzé.
Nước ép là lựa chọn bữa sáng của nhiều người.

她把果汁倒进杯子里。
Tā bǎ guǒzhī dào jìn bēizi lǐ.
Cô ấy đổ nước ép vào ly.

这种果汁适合孩子喝。
Zhè zhǒng guǒzhī shìhé háizi hē.
Loại nước ép này phù hợp cho trẻ em uống.

果汁需要冷藏保存。
Guǒzhī xūyào lěngcáng bǎocún.
Nước ép cần được bảo quản lạnh.

果汁比茶更受年轻人欢迎。
Guǒzhī bǐ chá gèng shòu niánqīng rén huānyíng.
Nước ép được giới trẻ ưa chuộng hơn trà.

他用水果做成果汁。
Tā yòng shuǐguǒ zuò chéng guǒzhī.
Anh ấy dùng trái cây làm thành nước ép.

这瓶果汁快喝完了。
Zhè píng guǒzhī kuài hē wán le.
Chai nước ép này sắp uống hết rồi.

果汁的味道很自然。
Guǒzhī de wèidào hěn zìrán.
Hương vị nước ép rất tự nhiên.

果汁既好喝又有营养。
Guǒzhī jì hǎo hē yòu yǒu yíngyǎng.
Nước ép vừa ngon vừa bổ dưỡng.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:43 , Processed in 0.088417 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表