找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 59|回复: 0

售货员 tiếng Trung là gì? 售货员 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINE

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-12 20:56:50 | 显示全部楼层 |阅读模式
售货员  tiếng Trung là gì? 售货员   là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 售货员  

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese

Nghĩa và cách dùng từ “售货员”
售货员 (giản thể: 售货员; phồn thể: 售貨員; pinyin: shòuhuòyuán) nghĩa là “nhân viên bán hàng, người bán hàng” – chỉ người làm công việc bán hàng trong cửa hàng, siêu thị, trung tâm thương mại. Đây là một danh từ chỉ nghề nghiệp, thường dùng trong đời sống hằng ngày.

Loại từ và sắc thái
- Loại từ: Danh từ (chỉ người, nghề nghiệp).
- Ngữ cảnh dùng: Thương mại, dịch vụ, mua bán.
- Sắc thái: Trung tính, phổ biến trong khẩu ngữ và văn viết.

Giải thích từng chữ Hán
- 售 (shòu): bán, buôn bán.
- 货 (huò): hàng hóa, đồ vật.
- 员 (yuán): nhân viên, người làm việc.
- 售货员: ghép lại nghĩa là “người bán hàng hóa” → nhân viên bán hàng.

Cấu trúc câu thường gặp
- 售货员 + 在 + 地点 + 工作 → 她是商店的售货员。 (Cô ấy là nhân viên bán hàng của cửa hàng.)
- 售货员 + 给 + 顾客 + 服务 → 售货员给顾客介绍商品。 (Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho khách.)
- 当售货员 → làm nhân viên bán hàng.
- 售货员 + 很 + Adj. → 售货员很热情。 (Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.)

40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
- 她是商店的售货员。
Tā shì shāngdiàn de shòuhuòyuán.
Cô ấy là nhân viên bán hàng của cửa hàng.
- 售货员在超市工作。
Shòuhuòyuán zài chāoshì gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở siêu thị.
- 售货员很热情。
Shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.
- 售货员给顾客介绍商品。
Shòuhuòyuán gěi gùkè jièshào shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho khách.
- 我想当售货员。
Wǒ xiǎng dāng shòuhuòyuán.
Tôi muốn làm nhân viên bán hàng.
- 售货员在柜台工作。
Shòuhuòyuán zài guìtái gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở quầy.
- 售货员帮我找东西。
Shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎo dōngxī.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm đồ.
- 售货员很友好。
Shòuhuòyuán hěn yǒuhǎo.
Nhân viên bán hàng rất thân thiện.
- 售货员给我开了发票。
Shòuhuòyuán gěi wǒ kāi le fāpiào.
Nhân viên bán hàng viết hóa đơn cho tôi.
- 售货员在商场工作。
Shòuhuòyuán zài shāngchǎng gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở trung tâm thương mại.
- 售货员每天都很忙。
Shòuhuòyuán měitiān dōu hěn máng.
Nhân viên bán hàng mỗi ngày đều rất bận.
- 售货员给顾客找钱。
Shòuhuòyuán gěi gùkè zhǎo qián.
Nhân viên bán hàng thối tiền cho khách.
- 售货员在柜台卖东西。
Shòuhuòyuán zài guìtái mài dōngxī.
Nhân viên bán hàng bán đồ ở quầy.
- 售货员很耐心。
Shòuhuòyuán hěn nàixīn.
Nhân viên bán hàng rất kiên nhẫn.
- 售货员给我推荐商品。
Shòuhuòyuán gěi wǒ tuījiàn shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho tôi.
- 售货员在店里工作。
Shòuhuòyuán zài diàn lǐ gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc trong cửa hàng.
- 售货员帮顾客提东西。
Shòuhuòyuán bāng gùkè tí dōngxī.
Nhân viên bán hàng giúp khách mang đồ.
- 售货员很专业。
Shòuhuòyuán hěn zhuānyè.
Nhân viên bán hàng rất chuyên nghiệp.
- 售货员给我打折。
Shòuhuòyuán gěi wǒ dǎzhé.
Nhân viên bán hàng giảm giá cho tôi.
- 售货员在收银台工作。
Shòuhuòyuán zài shōuyíntái gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở quầy thu ngân.
- 售货员给顾客微笑。
Shòuhuòyuán gěi gùkè wēixiào.
Nhân viên bán hàng mỉm cười với khách.
- 售货员帮我换货。
Shòuhuòyuán bāng wǒ huàn huò.
Nhân viên bán hàng giúp tôi đổi hàng.
- 售货员很认真。
Shòuhuòyuán hěn rènzhēn.
Nhân viên bán hàng rất nghiêm túc.
- 售货员在店里接待顾客。
Shòuhuòyuán zài diàn lǐ jiēdài gùkè.
Nhân viên bán hàng tiếp khách trong cửa hàng.
- 售货员给我找零钱。
Shòuhuòyuán gěi wǒ zhǎo língqián.
Nhân viên bán hàng thối tiền lẻ cho tôi.
- 售货员很细心。
Shòuhuòyuán hěn xìxīn.
Nhân viên bán hàng rất cẩn thận.
- 售货员帮我包装礼物。
Shòuhuòyuán bāng wǒ bāozhuāng lǐwù.
Nhân viên bán hàng gói quà cho tôi.
- 售货员在店里卖衣服。
Shòuhuòyuán zài diàn lǐ mài yīfu.
Nhân viên bán hàng bán quần áo trong cửa hàng.
- 售货员很勤快。
Shòuhuòyuán hěn qínkuài.
Nhân viên bán hàng rất chăm chỉ.
- 售货员给顾客介绍价格。
Shòuhuòyuán gěi gùkè jièshào jiàgé.
Nhân viên bán hàng giới thiệu giá cho khách.
- 售货员在店里卖鞋子。
Shòuhuòyuán zài diàn lǐ mài xiézi.
Nhân viên bán hàng bán giày trong cửa hàng.
- 售货员很有礼貌。
Shòuhuòyuán hěn yǒu lǐmào.
Nhân viên bán hàng rất lịch sự.
- 售货员帮我找尺码。
Shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎo chǐmǎ.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm kích cỡ.
- 售货员在店里卖食品。
Shòuhuòyuán zài diàn lǐ mài shípǐn.
Nhân viên bán hàng bán thực phẩm trong cửa hàng.
- 售货员很有经验。
Shòuhuòyuán hěn yǒu jīngyàn.
Nhân viên bán hàng rất có kinh nghiệm.
- 售货员给顾客介绍新产品。
Shòuhuòyuán gěi gùkè jièshào xīn chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm mới cho khách.

售货员 (shòu huò yuán)
I. 售货员 tiếng Trung là gì?

售货员 (shòu huò yuán) là danh từ trong tiếng Trung, dùng để chỉ người bán hàng, tức là người trực tiếp làm việc tại cửa hàng, quầy bán hàng, siêu thị, trung tâm thương mại để giới thiệu, bán và thanh toán hàng hóa cho khách.

Trong tiếng Việt, 售货员 có nghĩa là:

Nhân viên bán hàng

Người bán hàng

Nhân viên quầy hàng

Từ này thường dùng trong văn nói và văn viết mang tính trung tính, lịch sự, phổ biến trong đời sống hằng ngày.

II. Loại từ

售货员 là danh từ (名词).

Khi dùng trong câu, có thể đi kèm:

Lượng từ: 一个售货员, 几个售货员

Tính từ miêu tả: 热情的售货员, 专业的售货员

III. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
Chữ 售 (shòu)

Nghĩa:

Bán

Tiêu thụ hàng hóa

Bộ thủ: 口 (bộ khẩu)
Số nét: 11 nét

Ý nghĩa:

Chỉ hành động dùng lời nói để giao dịch, bán sản phẩm cho người khác

Từ liên quan:

销售: bán, tiêu thụ

售价: giá bán

Chữ 货 (huò)

Nghĩa:

Hàng hóa

Sản phẩm dùng để mua bán

Bộ thủ: 贝 (bộ bối, liên quan đến tiền bạc)
Số nét: 8 nét

Ý nghĩa:

Chỉ vật phẩm được trao đổi trong hoạt động thương mại

Từ liên quan:

货物: hàng hóa

进货: nhập hàng

Chữ 员 (yuán)

Nghĩa:

Nhân viên

Người làm việc trong một tổ chức

Bộ thủ: 口 (bộ khẩu)
Số nét: 7 nét

Ý nghĩa:

Chỉ người giữ một chức năng, vai trò nhất định

Từ liên quan:

职员: nhân viên văn phòng

服务员: nhân viên phục vụ

Kết hợp 售货员

售 là bán
货 là hàng hóa
员 là người

Ghép lại, 售货员 có nghĩa là người bán hàng, người chuyên bán hàng hóa tại cửa hàng hoặc quầy bán.

IV. Đặc điểm sử dụng của 售货员

售货员 thường được dùng trong các bối cảnh:

Cửa hàng bán lẻ

Siêu thị

Trung tâm thương mại

Chợ hiện đại

Từ này mang sắc thái:

Trung tính

Lịch sự

Nghề nghiệp rõ ràng

V. Phân biệt với từ liên quan

售货员: nhân viên bán hàng tại cửa hàng
服务员: nhân viên phục vụ (nhà hàng, khách sạn)
店员: nhân viên cửa hàng, cách nói gần gũi hơn

VI. 40 mẫu câu tiếng Trung với 售货员

(Mỗi câu gồm tiếng Trung, phiên âm và tiếng Việt)

她是一名售货员。
Tā shì yì míng shòu huò yuán.
Cô ấy là một nhân viên bán hàng.

这家商店的售货员很热情。
Zhè jiā shāngdiàn de shòu huò yuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng của cửa tiệm này rất nhiệt tình.

售货员正在给客人介绍商品。
Shòu huò yuán zhèngzài gěi kèrén jièshào shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng đang giới thiệu sản phẩm cho khách.

我向售货员问了价格。
Wǒ xiàng shòu huò yuán wèn le jiàgé.
Tôi hỏi giá từ nhân viên bán hàng.

售货员帮我找到了合适的尺码。
Shòu huò yuán bāng wǒ zhǎodào le héshì de chǐmǎ.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm được cỡ phù hợp.

这位售货员服务态度很好。
Zhè wèi shòu huò yuán fúwù tàidù hěn hǎo.
Thái độ phục vụ của nhân viên bán hàng này rất tốt.

商场里有很多售货员。
Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō shòu huò yuán.
Trong trung tâm thương mại có rất nhiều nhân viên bán hàng.

售货员每天都很忙。
Shòu huò yuán měitiān dōu hěn máng.
Nhân viên bán hàng mỗi ngày đều rất bận.

她想当一名售货员。
Tā xiǎng dāng yì míng shòu huò yuán.
Cô ấy muốn làm nhân viên bán hàng.

售货员需要有耐心。
Shòu huò yuán xūyào yǒu nàixīn.
Nhân viên bán hàng cần có sự kiên nhẫn.

我请售货员帮我结账。
Wǒ qǐng shòu huò yuán bāng wǒ jiézhàng.
Tôi nhờ nhân viên bán hàng thanh toán giúp.

售货员正在整理货架。
Shòu huò yuán zhèngzài zhěnglǐ huòjià.
Nhân viên bán hàng đang sắp xếp kệ hàng.

这位售货员很专业。
Zhè wèi shòu huò yuán hěn zhuānyè.
Nhân viên bán hàng này rất chuyên nghiệp.

售货员向顾客推荐新产品。
Shòu huò yuán xiàng gùkè tuījiàn xīn chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm mới cho khách.

我跟售货员说了一下我的需求。
Wǒ gēn shòu huò yuán shuō le yíxià wǒ de xūqiú.
Tôi nói với nhân viên bán hàng về nhu cầu của mình.

售货员正在接待顾客。
Shòu huò yuán zhèngzài jiēdài gùkè.
Nhân viên bán hàng đang tiếp khách.

她做售货员已经三年了。
Tā zuò shòu huò yuán yǐjīng sān nián le.
Cô ấy làm nhân viên bán hàng đã ba năm rồi.

售货员对顾客很有礼貌。
Shòu huò yuán duì gùkè hěn yǒu lǐmào.
Nhân viên bán hàng rất lịch sự với khách.

我在商场遇到了一个友好的售货员。
Wǒ zài shāngchǎng yùdào le yí gè yǒuhǎo de shòu huò yuán.
Tôi gặp một nhân viên bán hàng thân thiện trong trung tâm thương mại.

售货员帮我打包商品。
Shòu huò yuán bāng wǒ dǎbāo shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng giúp tôi đóng gói hàng hóa.

这家店的售货员很细心。
Zhè jiā diàn de shòu huò yuán hěn xìxīn.
Nhân viên bán hàng của cửa tiệm này rất cẩn thận.

售货员告诉我商品有折扣。
Shòu huò yuán gàosu wǒ shāngpǐn yǒu zhékòu.
Nhân viên bán hàng nói với tôi rằng sản phẩm đang giảm giá.

我向售货员咨询了质量问题。
Wǒ xiàng shòu huò yuán zīxún le zhìliàng wèntí.
Tôi hỏi nhân viên bán hàng về vấn đề chất lượng.

售货员需要了解商品信息。
Shòu huò yuán xūyào liǎojiě shāngpǐn xìnxī.
Nhân viên bán hàng cần hiểu rõ thông tin sản phẩm.

她对售货员的服务很满意。
Tā duì shòu huò yuán de fúwù hěn mǎnyì.
Cô ấy rất hài lòng với dịch vụ của nhân viên bán hàng.

售货员耐心地回答了我的问题。
Shòu huò yuán nàixīn de huídá le wǒ de wèntí.
Nhân viên bán hàng kiên nhẫn trả lời câu hỏi của tôi.

商店正在招聘售货员。
Shāngdiàn zhèngzài zhāopìn shòu huò yuán.
Cửa hàng đang tuyển nhân viên bán hàng.

售货员站在柜台后面。
Shòu huò yuán zhàn zài guìtái hòumiàn.
Nhân viên bán hàng đứng sau quầy.

她向售货员道谢。
Tā xiàng shòu huò yuán dàoxiè.
Cô ấy cảm ơn nhân viên bán hàng.

售货员每天要接待很多顾客。
Shòu huò yuán měitiān yào jiēdài hěn duō gùkè.
Nhân viên bán hàng mỗi ngày phải tiếp rất nhiều khách.

这个售货员说话很清楚。
Zhège shòu huò yuán shuōhuà hěn qīngchu.
Nhân viên bán hàng này nói chuyện rất rõ ràng.

售货员正在算钱。
Shòu huò yuán zhèngzài suàn qián.
Nhân viên bán hàng đang tính tiền.

我需要售货员的帮助。
Wǒ xūyào shòu huò yuán de bāngzhù.
Tôi cần sự giúp đỡ của nhân viên bán hàng.

售货员微笑着接待顾客。
Shòu huò yuán wēixiào zhe jiēdài gùkè.
Nhân viên bán hàng mỉm cười tiếp đón khách.

她请售货员推荐一件衣服。
Tā qǐng shòu huò yuán tuījiàn yí jiàn yīfu.
Cô ấy nhờ nhân viên bán hàng giới thiệu một bộ quần áo.

售货员了解顾客的需求。
Shòu huò yuán liǎojiě gùkè de xūqiú.
Nhân viên bán hàng hiểu nhu cầu của khách.

他向售货员说明情况。
Tā xiàng shòu huò yuán shuōmíng qíngkuàng.
Anh ấy giải thích tình hình với nhân viên bán hàng.

售货员在工作中很认真。
Shòu huò yuán zài gōngzuò zhōng hěn rènzhēn.
Nhân viên bán hàng rất nghiêm túc trong công việc.

这个售货员经验很丰富。
Zhège shòu huò yuán jīngyàn hěn fēngfù.
Nhân viên bán hàng này có kinh nghiệm rất phong phú.

好的售货员能提高销售业绩。
Hǎo de shòu huò yuán néng tígāo xiāoshòu yèjì.
Nhân viên bán hàng giỏi có thể nâng cao doanh số bán hàng.

Nghĩa từ “售货员” trong tiếng Trung
售货员 (shòuhuòyuán): nghĩa là nhân viên bán hàng, người bán hàng. Đây là từ dùng để chỉ người làm công việc bán hàng trong cửa hàng, siêu thị, trung tâm thương mại, hoặc các quầy hàng.

Phân tích chữ Hán
售 (shòu):

Bộ thủ: 口 (khẩu).

Nghĩa gốc: bán, buôn bán.

Trong “售货员”: chỉ hành động bán hàng.

货 (huò):

Bộ thủ: 贝 (bối — chỉ tiền bạc, vật quý).

Nghĩa gốc: hàng hóa, vật phẩm.

Trong “售货员”: chỉ hàng hóa được bán.

员 (yuán):

Bộ thủ: 口 (khẩu).

Nghĩa gốc: người, thành viên, nhân viên.

Trong “售货员”: chỉ người làm công việc bán hàng.

→ 售货员 = “người bán hàng hóa” → nhân viên bán hàng.

Loại từ và cách dùng
Danh từ: chỉ nghề nghiệp, chức vụ.

Ngữ cảnh: thương mại, dịch vụ, mua bán.

Cấu trúc thường gặp:

他是售货员。 (Anh ấy là nhân viên bán hàng.)

售货员在商店工作。 (Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng.)

售货员帮助顾客。 (Nhân viên bán hàng giúp khách hàng.)

40 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
他是售货员。
Tā shì shòuhuòyuán.
Anh ấy là nhân viên bán hàng.

她在商店当售货员。
Tā zài shāngdiàn dāng shòuhuòyuán.
Cô ấy làm nhân viên bán hàng ở cửa hàng.

售货员很热情。
Shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.

售货员帮助顾客挑选衣服。
Shòuhuòyuán bāngzhù gùkè tiāoxuǎn yīfú.
Nhân viên bán hàng giúp khách chọn quần áo.

售货员在超市工作。
Shòuhuòyuán zài chāoshì gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở siêu thị.

售货员给我介绍产品。
Shòuhuòyuán gěi wǒ jièshào chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho tôi.

售货员很耐心。
Shòuhuòyuán hěn nàixīn.
Nhân viên bán hàng rất kiên nhẫn.

售货员正在收钱。
Shòuhuòyuán zhèngzài shōu qián.
Nhân viên bán hàng đang thu tiền.

售货员给我开了发票。
Shòuhuòyuán gěi wǒ kāi le fāpiào.
Nhân viên bán hàng xuất hóa đơn cho tôi.

售货员在柜台工作。
Shòuhuòyuán zài guìtái gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở quầy.

售货员回答了我的问题。
Shòuhuòyuán huídá le wǒ de wèntí.
Nhân viên bán hàng trả lời câu hỏi của tôi.

售货员给我找钱。
Shòuhuòyuán gěi wǒ zhǎo qián.
Nhân viên bán hàng thối tiền cho tôi.

售货员推荐了一件衣服。
Shòuhuòyuán tuījiàn le yī jiàn yīfú.
Nhân viên bán hàng gợi ý một bộ quần áo.

售货员在市场卖东西。
Shòuhuòyuán zài shìchǎng mài dōngxī.
Nhân viên bán hàng bán đồ ở chợ.

售货员很友好。
Shòuhuòyuán hěn yǒuhǎo.
Nhân viên bán hàng rất thân thiện.

售货员正在整理货架。
Shòuhuòyuán zhèngzài zhěnglǐ huòjià.
Nhân viên bán hàng đang sắp xếp kệ hàng.

售货员给顾客打折。
Shòuhuòyuán gěi gùkè dǎzhé.
Nhân viên bán hàng giảm giá cho khách.

售货员在百货公司工作。
Shòuhuòyuán zài bǎihuò gōngsī gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng bách hóa.

售货员正在包装商品。
Shòuhuòyuán zhèngzài bāozhuāng shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng đang đóng gói hàng hóa.

售货员提醒我带好收据。
Shòuhuòyuán tíxǐng wǒ dài hǎo shōujù.
Nhân viên bán hàng nhắc tôi mang theo hóa đơn.

售货员给我介绍新产品。
Shòuhuòyuán gěi wǒ jièshào xīn chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm mới.

售货员正在打电话。
Shòuhuòyuán zhèngzài dǎ diànhuà.
Nhân viên bán hàng đang gọi điện thoại.

售货员很专业。
Shòuhuòyuán hěn zhuānyè.
Nhân viên bán hàng rất chuyên nghiệp.

售货员正在接待顾客。
Shòuhuòyuán zhèngzài jiēdài gùkè.
Nhân viên bán hàng đang tiếp khách.

售货员给我换了商品。
Shòuhuòyuán gěi wǒ huàn le shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng đổi hàng cho tôi.

售货员在药店工作。
Shòuhuòyuán zài yàodiàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở hiệu thuốc.

售货员正在清点库存。
Shòuhuòyuán zhèngzài qīngdiǎn kùcún.
Nhân viên bán hàng đang kiểm kê hàng tồn.

售货员给顾客微笑。
Shòuhuòyuán gěi gùkè wēixiào.
Nhân viên bán hàng mỉm cười với khách.

售货员正在搬运货物。
Shòuhuòyuán zhèngzài bānyùn huòwù.
Nhân viên bán hàng đang vận chuyển hàng hóa.

售货员在便利店工作。
Shòuhuòyuán zài biànlìdiàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng tiện lợi.

售货员给我解释价格。
Shòuhuòyuán gěi wǒ jiěshì jiàgé.
Nhân viên bán hàng giải thích giá cả cho tôi.

售货员正在收银台工作。
Shòuhuòyuán zhèngzài shōuyíntái gōngzuò.
Nhân viên bán hàng đang làm việc ở quầy thu ngân.

售货员给我推荐饮料。
Shòuhuòyuán gěi wǒ tuījiàn yǐnliào.
Nhân viên bán hàng gợi ý đồ uống cho tôi.

售货员正在打扫店铺。
Shòuhuòyuán zhèngzài dǎsǎo diànpù.
Nhân viên bán hàng đang dọn dẹp cửa hàng.

Nghĩa và phiên âm
Từ: 售货员

Phiên âm: shòuhuòyuán

Nghĩa chính: nhân viên bán hàng, người bán hàng trong cửa hàng, siêu thị, quầy hàng.

Ngữ cảnh: dùng trong thương mại, dịch vụ, giao tiếp hằng ngày. Đây là cách gọi phổ biến, mang tính nghề nghiệp.

Loại từ và cách dùng
Danh từ: chỉ nghề nghiệp, chức danh.

Cấu trúc thường gặp:

商店的售货员: nhân viên bán hàng của cửa hàng.

超市售货员: nhân viên bán hàng siêu thị.

售货员为顾客服务: nhân viên bán hàng phục vụ khách hàng.

当售货员: làm nhân viên bán hàng.

Từ gần nghĩa:

店员: nhân viên cửa hàng (cách nói ngắn gọn).

营业员: nhân viên kinh doanh, bán hàng (trang trọng hơn).

服务员: nhân viên phục vụ (nhà hàng, khách sạn).

Giải nghĩa từng chữ Hán
售 (shòu):

Bộ thủ: 口 (khẩu – miệng).

Nghĩa: bán, buôn bán.

Trong từ: chỉ hành động bán hàng.

货 (huò):

Bộ thủ: 贝 (bối – liên quan đến tiền, hàng hóa).

Nghĩa: hàng hóa, vật phẩm.

Trong từ: chỉ hàng hóa, sản phẩm.

员 (yuán):

Bộ thủ: 口 (khẩu).

Nghĩa: người, thành viên, nhân viên.

Trong từ: chỉ người làm công việc nào đó.

👉 Ghép lại: 售货员 = người bán hàng hóa → nhân viên bán hàng.

Mẫu câu thường gặp
他是商店的售货员。 (Anh ấy là nhân viên bán hàng của cửa hàng.)

售货员正在为顾客找零钱。 (Nhân viên bán hàng đang đổi tiền lẻ cho khách.)

我想当售货员。 (Tôi muốn làm nhân viên bán hàng.)

售货员很热情。 (Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.)

超市的售货员在整理货架。 (Nhân viên siêu thị đang sắp xếp kệ hàng.)

40 ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
他是商店的售货员。
Tā shì shāngdiàn de shòuhuòyuán.
Anh ấy là nhân viên bán hàng của cửa hàng.

售货员正在为顾客服务。
Shòuhuòyuán zhèngzài wèi gùkè fúwù.
Nhân viên bán hàng đang phục vụ khách hàng.

我想当售货员。
Wǒ xiǎng dāng shòuhuòyuán.
Tôi muốn làm nhân viên bán hàng.

售货员很热情。
Shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.

超市的售货员在整理货架。
Chāoshì de shòuhuòyuán zài zhěnglǐ huòjià.
Nhân viên siêu thị đang sắp xếp kệ hàng.

售货员给我找了零钱。
Shòuhuòyuán gěi wǒ zhǎo le língqián.
Nhân viên bán hàng đã đổi tiền lẻ cho tôi.

那位售货员很耐心。
Nà wèi shòuhuòyuán hěn nàixīn.
Nhân viên bán hàng kia rất kiên nhẫn.

售货员正在介绍商品。
Shòuhuòyuán zhèngzài jièshào shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng đang giới thiệu sản phẩm.

我问售货员价格。
Wǒ wèn shòuhuòyuán jiàgé.
Tôi hỏi nhân viên bán hàng về giá cả.

售货员推荐了这件衣服。
Shòuhuòyuán tuījiàn le zhè jiàn yīfu.
Nhân viên bán hàng đã giới thiệu bộ quần áo này.

售货员正在收钱。
Shòuhuòyuán zhèngzài shōu qián.
Nhân viên bán hàng đang thu tiền.

我请售货员帮我找尺寸。
Wǒ qǐng shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎo chǐcùn.
Tôi nhờ nhân viên bán hàng tìm kích cỡ cho tôi.

售货员很专业。
Shòuhuòyuán hěn zhuānyè.
Nhân viên bán hàng rất chuyên nghiệp.

那个售货员很友好。
Nàgè shòuhuòyuán hěn yǒuhǎo.
Nhân viên bán hàng đó rất thân thiện.

售货员正在打包商品。
Shòuhuòyuán zhèngzài dǎbāo shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng đang đóng gói hàng hóa.

我向售货员咨询信息。
Wǒ xiàng shòuhuòyuán zīxún xìnxī.
Tôi hỏi nhân viên bán hàng để lấy thông tin.

售货员帮我刷卡付款。
Shòuhuòyuán bāng wǒ shuākǎ fùkuǎn.
Nhân viên bán hàng giúp tôi quẹt thẻ thanh toán.

那位售货员很细心。
Nà wèi shòuhuòyuán hěn xìxīn.
Nhân viên bán hàng kia rất cẩn thận.

售货员正在补货。
Shòuhuòyuán zhèngzài bǔ huò.
Nhân viên bán hàng đang bổ sung hàng hóa.

我请售货员开收据。
Wǒ qǐng shòuhuòyuán kāi shōujù.
Tôi nhờ nhân viên bán hàng viết hóa đơn.

售货员正在回答顾客的问题。
Shòuhuòyuán zhèngzài huídá gùkè de wèntí.
Nhân viên bán hàng đang trả lời câu hỏi của khách.

那个售货员很快。
Nàgè shòuhuòyuán hěn kuài.
Nhân viên bán hàng đó rất nhanh nhẹn.

售货员正在清理柜台。
Shòuhuòyuán zhèngzài qīnglǐ guìtái.
Nhân viên bán hàng đang dọn quầy.

我请售货员帮我试衣服。
Wǒ qǐng shòuhuòyuán bāng wǒ shì yīfu.
Tôi nhờ nhân viên bán hàng giúp thử quần áo.

售货员正在给顾客打折。
Shòuhuòyuán zhèngzài gěi gùkè dǎzhé.
Nhân viên bán hàng đang giảm giá cho khách.

那位售货员很有经验。
Nà wèi shòuhuòyuán hěn yǒu jīngyàn.
Nhân viên bán hàng kia rất có kinh nghiệm.

售货员正在搬货。
Shòuhuòyuán zhèngzài bān huò.
Nhân viên bán hàng đang chuyển hàng.

我请售货员帮我找颜色。
Wǒ qǐng shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎo yánsè.
Tôi nhờ nhân viên bán hàng tìm màu sắc.

售货员正在给顾客找零钱。
Shòuhuòyuán zhèngzài gěi gùkè zhǎo língqián.
Nhân viên bán hàng đang đổi tiền lẻ cho khách.

那个售货员很认真。
Nàgè shòuhuòyuán hěn rènzhēn.
Nhân viên bán hàng đó rất nghiêm túc.

Nghĩa và loại từ của “售货员”
售货员 (shòuhuòyuán): nhân viên bán hàng, người bán hàng trong cửa hàng, siêu thị, trung tâm thương mại.

Loại từ: danh từ chỉ nghề nghiệp.

Ngữ cảnh: thường dùng trong đời sống hằng ngày, thương mại, dịch vụ, khi nói về người trực tiếp bán hàng hóa cho khách.

Giải thích từng chữ Hán
售 (shòu): bán, buôn bán.

货 (huò): hàng hóa, vật phẩm.

员 (yuán): nhân viên, người làm việc.

Ghép lại: 售货员 = người bán hàng, nhân viên bán hàng.

Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
售货员 + 在 + 地点 → nhân viên bán hàng ở đâu.
Ví dụ: 售货员在商店工作。 (Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng.)

售货员 + 给 + 客人 + 动作 → nhân viên bán hàng làm gì cho khách.
Ví dụ: 售货员给客人找钱。 (Nhân viên bán hàng thối tiền cho khách.)

当售货员 → làm nhân viên bán hàng.

40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
他是商店的售货员。
Tā shì shāngdiàn de shòuhuòyuán.
Anh ấy là nhân viên bán hàng của cửa hàng.

售货员在超市工作。
Shòuhuòyuán zài chāoshì gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở siêu thị.

她是服装店的售货员。
Tā shì fúzhuāng diàn de shòuhuòyuán.
Cô ấy là nhân viên bán hàng của cửa hàng quần áo.

售货员很热情。
Shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình.

售货员给我找钱。
Shòuhuòyuán gěi wǒ zhǎo qián.
Nhân viên bán hàng thối tiền cho tôi.

我当过售货员。
Wǒ dāng guò shòuhuòyuán.
Tôi đã từng làm nhân viên bán hàng.

售货员在柜台工作。
Shòuhuòyuán zài guìtái gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở quầy.

售货员给顾客开票。
Shòuhuòyuán gěi gùkè kāi piào.
Nhân viên bán hàng viết hóa đơn cho khách.

售货员很耐心。
Shòuhuòyuán hěn nàixīn.
Nhân viên bán hàng rất kiên nhẫn.

售货员在市场卖东西。
Shòuhuòyuán zài shìchǎng mài dōngxī.
Nhân viên bán hàng bán đồ ở chợ.

售货员给我介绍产品。
Shòuhuòyuán gěi wǒ jièshào chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho tôi.

售货员帮我挑衣服。
Shòuhuòyuán bāng wǒ tiāo yīfu.
Nhân viên bán hàng giúp tôi chọn quần áo.

售货员在商场工作。
Shòuhuòyuán zài shāngchǎng gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở trung tâm thương mại.

售货员给顾客打包。
Shòuhuòyuán gěi gùkè dǎbāo.
Nhân viên bán hàng đóng gói cho khách.

售货员很友好。
Shòuhuòyuán hěn yǒuhǎo.
Nhân viên bán hàng rất thân thiện.

我认识一个售货员。
Wǒ rènshi yī gè shòuhuòyuán.
Tôi quen một nhân viên bán hàng.

售货员在药店工作。
Shòuhuòyuán zài yàodiàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở hiệu thuốc.

售货员给我推荐商品。
Shòuhuòyuán gěi wǒ tuījiàn shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho tôi.

售货员在书店卖书。
Shòuhuòyuán zài shūdiàn mài shū.
Nhân viên bán hàng bán sách ở hiệu sách.

售货员很专业。
Shòuhuòyuán hěn zhuānyè.
Nhân viên bán hàng rất chuyên nghiệp.

售货员在水果店工作。
Shòuhuòyuán zài shuǐguǒ diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng trái cây.

售货员给顾客打折。
Shòuhuòyuán gěi gùkè dǎzhé.
Nhân viên bán hàng giảm giá cho khách.

售货员在鞋店工作。
Shòuhuòyuán zài xié diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng giày.

售货员帮我找尺码。
Shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎo chǐmǎ.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm kích cỡ.

售货员在百货公司工作。
Shòuhuòyuán zài bǎihuò gōngsī gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng bách hóa.

售货员给顾客开收据。
Shòuhuòyuán gěi gùkè kāi shōujù.
Nhân viên bán hàng viết biên lai cho khách.

售货员在便利店工作。
Shòuhuòyuán zài biànlì diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng tiện lợi.

售货员帮我找颜色。
Shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎo yánsè.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm màu sắc.

售货员在咖啡店工作。
Shòuhuòyuán zài kāfēi diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở quán cà phê.

售货员给顾客找零钱。
Shòuhuòyuán gěi gùkè zhǎo língqián.
Nhân viên bán hàng thối tiền lẻ cho khách.

售货员在面包店工作。
Shòuhuòyuán zài miànbāo diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở tiệm bánh.

售货员帮我试鞋。
Shòuhuòyuán bāng wǒ shì xié.
Nhân viên bán hàng giúp tôi thử giày.

售货员在化妆品店工作。
Shòuhuòyuán zài huàzhuāngpǐn diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng mỹ phẩm.

售货员给顾客介绍新产品。
Shòuhuòyuán gěi gùkè jièshào xīn chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm mới cho khách.

售货员在玩具店工作。
Shòuhuòyuán zài wánjù diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng đồ chơi.

售货员帮我挑选礼物。
Shòuhuòyuán bāng wǒ tiāoxuǎn lǐwù.
Nhân viên bán hàng giúp tôi chọn quà.

售货员在电器店工作。
Shòuhuòyuán zài diànqì diàn gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc ở cửa hàng điện máy.

一、售货员 tiếng Trung là gì?

售货员 (shòu huò yuán) là danh từ, dùng để chỉ nhân viên bán hàng, người trực tiếp bán sản phẩm cho khách hàng tại các địa điểm như:

cửa hàng

siêu thị

trung tâm thương mại

quầy bán lẻ

cửa hàng tiện lợi

Tiếng Việt tương đương:

nhân viên bán hàng

người bán hàng

nhân viên bán lẻ

售货员 nhấn mạnh người trực tiếp tiếp xúc với khách hàng, giới thiệu, bán và thu tiền hàng hóa.

二、Loại từ (词性)

Danh từ (名词)

Chỉ người

Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

Ví dụ vị trí trong câu:

售货员正在工作。

我问了售货员价格。

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 售 (shòu)

Bộ thủ: 口 (miệng)

Số nét: 11 nét

Nghĩa cơ bản:

bán

tiêu thụ (hàng hóa)

Ví dụ:

销售: bán, tiêu thụ

售价: giá bán

售后: sau bán hàng

→ 售 nhấn mạnh hành động bán ra thị trường.

2. 货 (huò)

Bộ thủ: 贝 (vỏ sò, tiền tệ)

Số nét: 8 nét

Nghĩa cơ bản:

hàng hóa

sản phẩm

đồ dùng mua bán

Ví dụ:

货物: hàng hóa

进货: nhập hàng

出货: xuất hàng

→ 货 chỉ đối tượng được mua bán.

3. 员 (yuán)

Bộ thủ: 口

Số nét: 7 nét

Nghĩa cơ bản:

người

nhân viên

thành viên

Ví dụ:

职员: nhân viên văn phòng

服务员: nhân viên phục vụ

店员: nhân viên cửa hàng

→ 员 chỉ người làm một công việc cụ thể.

4. Nghĩa tổng hợp của 售货员

售货员 = 售 (bán) + 货 (hàng hóa) + 员 (nhân viên)

→ Người làm công việc bán hàng hóa
→ Nhân viên bán hàng

四、Cách dùng và ngữ cảnh sử dụng

售货员 thường xuất hiện trong:

giao tiếp mua bán

hội thoại tại cửa hàng

văn bản tuyển dụng

mô tả công việc

ngành bán lẻ, dịch vụ

Từ này mang sắc thái trung tính, lịch sự, dùng được trong cả văn nói và văn viết.

五、Phân biệt với các từ gần nghĩa

售货员: nhân viên bán hàng (truyền thống, quầy hàng)

店员: nhân viên cửa hàng (nghĩa rộng hơn)

服务员: nhân viên phục vụ (nhà hàng, khách sạn)

导购员: nhân viên tư vấn bán hàng

六、40 câu ví dụ với 售货员

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)

Nhóm 1: Giao tiếp mua bán cơ bản

售货员正在整理货物。
Shòuhuòyuán zhèngzài zhěnglǐ huòwù.
Nhân viên bán hàng đang sắp xếp hàng hóa.

我问了售货员价格。
Wǒ wèn le shòuhuòyuán jiàgé.
Tôi đã hỏi giá nhân viên bán hàng.

售货员很有礼貌。
Shòuhuòyuán hěn yǒu lǐmào.
Nhân viên bán hàng rất lịch sự.

这位售货员服务很好。
Zhè wèi shòuhuòyuán fúwù hěn hǎo.
Nhân viên bán hàng này phục vụ rất tốt.

售货员帮我找到了合适的商品。
Shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎodào le héshì de shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm được sản phẩm phù hợp.

我向售货员咨询了一下。
Wǒ xiàng shòuhuòyuán zīxún le yíxià.
Tôi đã hỏi tư vấn nhân viên bán hàng.

售货员正在接待顾客。
Shòuhuòyuán zhèngzài jiēdài gùkè.
Nhân viên bán hàng đang tiếp khách.

你可以问一下售货员。
Nǐ kěyǐ wèn yíxià shòuhuòyuán.
Bạn có thể hỏi thử nhân viên bán hàng.

售货员推荐了这款产品。
Shòuhuòyuán tuījiàn le zhè kuǎn chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm này.

售货员正在给顾客找零钱。
Shòuhuòyuán zhèngzài gěi gùkè zhǎo língqián.
Nhân viên bán hàng đang thối tiền cho khách.

Nhóm 2: Trong cửa hàng – siêu thị

商场里有很多售货员。
Shāngchǎng lǐ yǒu hěn duō shòuhuòyuán.
Trong trung tâm thương mại có rất nhiều nhân viên bán hàng.

售货员每天都要站很久。
Shòuhuòyuán měitiān dōu yào zhàn hěn jiǔ.
Nhân viên bán hàng mỗi ngày đều phải đứng rất lâu.

她在商店当售货员。
Tā zài shāngdiàn dāng shòuhuòyuán.
Cô ấy làm nhân viên bán hàng ở cửa hàng.

售货员正在盘点商品。
Shòuhuòyuán zhèngzài pándiǎn shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng đang kiểm kê hàng hóa.

售货员需要熟悉产品。
Shòuhuòyuán xūyào shúxī chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng cần nắm rõ sản phẩm.

售货员负责收银和销售。
Shòuhuòyuán fùzé shōuyín hé xiāoshòu.
Nhân viên bán hàng phụ trách thu ngân và bán hàng.

售货员向顾客介绍功能。
Shòuhuòyuán xiàng gùkè jièshào gōngnéng.
Nhân viên bán hàng giới thiệu chức năng cho khách.

售货员穿着统一的工作服。
Shòuhuòyuán chuānzhe tǒngyī de gōngzuòfú.
Nhân viên bán hàng mặc đồng phục làm việc.

售货员对顾客很耐心。
Shòuhuòyuán duì gùkè hěn nàixīn.
Nhân viên bán hàng rất kiên nhẫn với khách.

售货员提醒顾客注意安全。
Shòuhuòyuán tíxǐng gùkè zhùyì ānquán.
Nhân viên bán hàng nhắc khách chú ý an toàn.

Nhóm 3: Tuyển dụng – công việc

商店正在招聘售货员。
Shāngdiàn zhèngzài zhāopìn shòuhuòyuán.
Cửa hàng đang tuyển nhân viên bán hàng.

他想应聘售货员的工作。
Tā xiǎng yìngpìn shòuhuòyuán de gōngzuò.
Anh ấy muốn ứng tuyển công việc nhân viên bán hàng.

售货员需要有服务意识。
Shòuhuòyuán xūyào yǒu fúwù yìshí.
Nhân viên bán hàng cần có ý thức phục vụ.

当售货员要会与人沟通。
Dāng shòuhuòyuán yào huì yǔ rén gōutōng.
Làm nhân viên bán hàng cần biết giao tiếp với người khác.

她做售货员已经三年了。
Tā zuò shòuhuòyuán yǐjīng sān nián le.
Cô ấy làm nhân viên bán hàng đã ba năm rồi.

售货员的工作比较辛苦。
Shòuhuòyuán de gōngzuò bǐjiào xīnkǔ.
Công việc nhân viên bán hàng khá vất vả.

售货员每天面对不同的顾客。
Shòuhuòyuán měitiān miànduì bùtóng de gùkè.
Nhân viên bán hàng mỗi ngày tiếp xúc với nhiều khách khác nhau.

售货员要了解顾客需求。
Shòuhuòyuán yào liǎojiě gùkè xūqiú.
Nhân viên bán hàng cần hiểu nhu cầu khách hàng.

优秀的售货员能提高销售额。
Yōuxiù de shòuhuòyuán néng tígāo xiāoshòu é.
Nhân viên bán hàng giỏi có thể nâng cao doanh thu.

售货员需要遵守店里的规定。
Shòuhuòyuán xūyào zūnshǒu diàn lǐ de guīdìng.
Nhân viên bán hàng cần tuân thủ quy định của cửa hàng.

Nhóm 4: Câu tổng hợp – nâng cao

售货员的态度影响顾客体验。
Shòuhuòyuán de tàidù yǐngxiǎng gùkè tǐyàn.
Thái độ của nhân viên bán hàng ảnh hưởng đến trải nghiệm khách hàng.

顾客对售货员的服务很满意。
Gùkè duì shòuhuòyuán de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của nhân viên bán hàng.

售货员主动帮助顾客。
Shòuhuòyuán zhǔdòng bāngzhù gùkè.
Nhân viên bán hàng chủ động giúp đỡ khách.

售货员需要保持微笑。
Shòuhuòyuán xūyào bǎochí wēixiào.
Nhân viên bán hàng cần giữ nụ cười.

售货员向顾客解释价格。
Shòuhuòyuán xiàng gùkè jiěshì jiàgé.
Nhân viên bán hàng giải thích giá cho khách.

售货员帮助顾客完成付款。
Shòuhuòyuán bāngzhù gùkè wánchéng fùkuǎn.
Nhân viên bán hàng giúp khách hoàn tất thanh toán.

售货员的工作需要细心。
Shòuhuòyuán de gōngzuò xūyào xìxīn.
Công việc của nhân viên bán hàng cần sự tỉ mỉ.

售货员处理了顾客的问题。
Shòuhuòyuán chǔlǐ le gùkè de wèntí.
Nhân viên bán hàng đã xử lý vấn đề của khách.

好的售货员能留住顾客。
Hǎo de shòuhuòyuán néng liúzhù gùkè.
Nhân viên bán hàng giỏi có thể giữ chân khách.

售货员是商店的重要角色。
Shòuhuòyuán shì shāngdiàn de zhòngyào juésè.
Nhân viên bán hàng là vai trò quan trọng của cửa hàng.

售货员 tiếng Trung là gì?
1. Phiên âm

售货员
Pinyin: shòu huò yuán

2. Nghĩa tiếng Việt

售货员 có nghĩa là nhân viên bán hàng, người bán hàng tại cửa hàng, siêu thị, quầy hàng.
Từ này dùng phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, môi trường thương mại, mua sắm, dịch vụ bán lẻ.

3. Loại từ

Danh từ (名词)

Chỉ người làm công việc bán hàng

4. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
售 (shòu)

Nghĩa: bán, tiêu thụ hàng hóa

Thường dùng trong các từ liên quan đến mua bán
Ví dụ: 售价 (giá bán), 销售 (tiêu thụ, bán hàng)

货 (huò)

Nghĩa: hàng hóa, sản phẩm

Liên quan đến vật phẩm mua bán
Ví dụ: 货物 (hàng hóa), 进货 (nhập hàng)

员 (yuán)

Nghĩa: người, nhân viên, thành viên

Chỉ người làm một công việc cụ thể
Ví dụ: 服务员 (nhân viên phục vụ), 店员 (nhân viên cửa hàng)

售货员 = người bán hàng + hàng hóa + nhân viên

5. Cách dùng trong câu

Dùng để chỉ nghề nghiệp

Dùng khi gọi, hỏi, nhờ nhân viên bán hàng

Xuất hiện nhiều trong siêu thị, cửa hàng, trung tâm thương mại

6. 40 MẪU CÂU VÍ DỤ VỚI “售货员”
1

商店里的售货员很热情。
Shāngdiàn lǐ de shòuhuòyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán hàng trong cửa hàng rất nhiệt tình.

2

售货员正在整理货架。
Shòuhuòyuán zhèngzài zhěnglǐ huòjià.
Nhân viên bán hàng đang sắp xếp kệ hàng.

3

我想问一下售货员。
Wǒ xiǎng wèn yíxià shòuhuòyuán.
Tôi muốn hỏi nhân viên bán hàng.

4

售货员帮我找到了合适的尺码。
Shòuhuòyuán bāng wǒ zhǎodào le héshì de chǐmǎ.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm được size phù hợp.

5

这个售货员服务态度很好。
Zhège shòuhuòyuán fúwù tàidù hěn hǎo.
Nhân viên bán hàng này có thái độ phục vụ rất tốt.

6

售货员向顾客介绍产品。
Shòuhuòyuán xiàng gùkè jièshào chǎnpǐn.
Nhân viên bán hàng giới thiệu sản phẩm cho khách.

7

他以前是售货员。
Tā yǐqián shì shòuhuòyuán.
Trước đây anh ấy là nhân viên bán hàng.

8

售货员每天工作八个小时。
Shòuhuòyuán měitiān gōngzuò bā gè xiǎoshí.
Nhân viên bán hàng làm việc 8 tiếng mỗi ngày.

9

我向售货员询问价格。
Wǒ xiàng shòuhuòyuán xúnwèn jiàgé.
Tôi hỏi giá từ nhân viên bán hàng.

10

售货员正在给顾客结账。
Shòuhuòyuán zhèngzài gěi gùkè jiézhàng.
Nhân viên bán hàng đang thanh toán cho khách.

11

这个商场的售货员都穿制服。
Zhège shāngchǎng de shòuhuòyuán dōu chuān zhìfú.
Nhân viên bán hàng ở trung tâm thương mại này đều mặc đồng phục.

12

售货员需要有耐心。
Shòuhuòyuán xūyào yǒu nàixīn.
Nhân viên bán hàng cần có sự kiên nhẫn.

13

售货员回答了我的问题。
Shòuhuòyuán huídá le wǒ de wèntí.
Nhân viên bán hàng đã trả lời câu hỏi của tôi.

14

她是一名经验丰富的售货员。
Tā shì yì míng jīngyàn fēngfù de shòuhuòyuán.
Cô ấy là một nhân viên bán hàng giàu kinh nghiệm.

15

售货员推荐了这款手机。
Shòuhuòyuán tuījiàn le zhè kuǎn shǒujī.
Nhân viên bán hàng giới thiệu mẫu điện thoại này.

16

售货员正在接待新顾客。
Shòuhuòyuán zhèngzài jiēdài xīn gùkè.
Nhân viên bán hàng đang tiếp khách mới.

17

售货员告诉我可以退货。
Shòuhuòyuán gàosu wǒ kěyǐ tuìhuò.
Nhân viên bán hàng nói tôi có thể trả hàng.

18

这个售货员说话很有礼貌。
Zhège shòuhuòyuán shuōhuà hěn yǒu lǐmào.
Nhân viên bán hàng này nói chuyện rất lịch sự.

19

售货员帮助顾客解决问题。
Shòuhuòyuán bāngzhù gùkè jiějué wèntí.
Nhân viên bán hàng giúp khách giải quyết vấn đề.

20

售货员站在柜台后面。
Shòuhuòyuán zhàn zài guìtái hòumiàn.
Nhân viên bán hàng đứng phía sau quầy.

21

售货员正在检查库存。
Shòuhuòyuán zhèngzài jiǎnchá kùcún.
Nhân viên bán hàng đang kiểm tra tồn kho.

22

售货员每天要面对很多顾客。
Shòuhuòyuán měitiān yào miànduì hěn duō gùkè.
Nhân viên bán hàng mỗi ngày phải tiếp xúc với rất nhiều khách.

23

售货员需要了解产品信息。
Shòuhuòyuán xūyào liǎojiě chǎnpǐn xìnxī.
Nhân viên bán hàng cần hiểu rõ thông tin sản phẩm.

24

售货员正在打包商品。
Shòuhuòyuán zhèngzài dǎbāo shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng đang đóng gói hàng hóa.

25

售货员提醒我保存发票。
Shòuhuòyuán tíxǐng wǒ bǎocún fāpiào.
Nhân viên bán hàng nhắc tôi giữ hóa đơn.

26

售货员向我解释了使用方法。
Shòuhuòyuán xiàng wǒ jiěshì le shǐyòng fāngfǎ.
Nhân viên bán hàng giải thích cách sử dụng cho tôi.

27

售货员的工作很辛苦。
Shòuhuòyuán de gōngzuò hěn xīnkǔ.
Công việc của nhân viên bán hàng rất vất vả.

28

售货员正在清点现金。
Shòuhuòyuán zhèngzài qīngdiǎn xiànjīn.
Nhân viên bán hàng đang kiểm đếm tiền mặt.

29

售货员帮助我完成付款。
Shòuhuòyuán bāng wǒ wánchéng fùkuǎn.
Nhân viên bán hàng giúp tôi hoàn tất thanh toán.

30

售货员微笑着接待顾客。
Shòuhuòyuán wēixiào zhe jiēdài gùkè.
Nhân viên bán hàng mỉm cười tiếp đón khách.

31

售货员介绍了促销活动。
Shòuhuòyuán jièshào le cùxiāo huódòng.
Nhân viên bán hàng giới thiệu chương trình khuyến mãi.

32

售货员建议我买这个颜色。
Shòuhuòyuán jiànyì wǒ mǎi zhège yánsè.
Nhân viên bán hàng gợi ý tôi mua màu này.

33

售货员在商场里工作。
Shòuhuòyuán zài shāngchǎng lǐ gōngzuò.
Nhân viên bán hàng làm việc trong trung tâm thương mại.

34

售货员需要良好的沟通能力。
Shòuhuòyuán xūyào liánghǎo de gōutōng nénglì.
Nhân viên bán hàng cần khả năng giao tiếp tốt.

35

售货员正在接电话。
Shòuhuòyuán zhèngzài jiē diànhuà.
Nhân viên bán hàng đang nghe điện thoại.

36

售货员为顾客提供帮助。
Shòuhuòyuán wèi gùkè tígōng bāngzhù.
Nhân viên bán hàng cung cấp sự hỗ trợ cho khách.

37

售货员熟悉所有商品。
Shòuhuòyuán shúxī suǒyǒu shāngpǐn.
Nhân viên bán hàng quen thuộc với tất cả sản phẩm.

38

售货员正在培训新人。
Shòuhuòyuán zhèngzài péixùn xīnrén.
Nhân viên bán hàng đang đào tạo người mới.

39

售货员认真回答每个问题。
Shòuhuòyuán rènzhēn huídá měi gè wèntí.
Nhân viên bán hàng nghiêm túc trả lời từng câu hỏi.

40

售货员是商店的重要岗位。
Shòuhuòyuán shì shāngdiàn de zhòngyào gǎngwèi.
Nhân viên bán hàng là vị trí quan trọng của cửa hàng.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:50 , Processed in 0.050676 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表