|
|
袜子 tiếng Trung là gì? 袜子 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 袜子
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese
Nghĩa và cách dùng từ “袜子”
袜子 (giản thể: 袜子; phồn thể: 襪子; pinyin: wàzi) nghĩa là “tất, vớ, bít tất”—đồ dùng mặc ở bàn chân, thường làm từ cotton, len, sợi tổng hợp hoặc lụa. Từ này rất phổ biến trong đời sống hằng ngày, mua sắm, thời trang.
Loại từ và sắc thái
- Loại từ: Danh từ (đồ vật, trang phục).
- Ngữ cảnh dùng: Mặc, giặt, mua sắm, mô tả chất liệu/kiểu dáng.
- Sắc thái: Trung tính; có thể mang sắc thái lịch sự khi nói về vệ sinh, trang phục.
Giải thích từng chữ Hán
- 袜 (wà): tất/vớ; chữ gồm bộ 衣 (y phục) gợi nghĩa liên quan đến quần áo.
- 子 (zi): hậu tố danh từ chung, chỉ đồ vật nhỏ, thường dùng để tạo danh từ.
- 袜子: “đồ thuộc y phục + vật nhỏ” → tất/vớ.
Cấu trúc câu thường gặp
- 穿/脱/洗 + 袜子 → 穿袜子 (đi tất), 脱袜子 (cởi tất), 洗袜子 (giặt tất).
- 一双/一只 + 袜子 → 一双袜子 (một đôi tất), 一只袜子 (một chiếc tất).
- 量词: 双 (đôi), 只 (chiếc).
- Kiểu dáng/chất liệu: 长筒袜 (tất dài), 短袜 (tất ngắn), 棉袜 (tất cotton), 丝袜 (tất lụa).
- 搭配: 袜子破了 (tất rách), 袜口松了 (miệng tất lỏng), 配鞋子穿袜子 (phối giày đi tất).
40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
- 我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng wàzi.
Tôi mua một đôi tất.
- 她今天穿黑色的袜子。
Tā jīntiān chuān hēisè de wàzi.
Hôm nay cô ấy đi tất màu đen.
- 这只袜子破了。
Zhè zhī wàzi pò le.
Chiếc tất này bị rách.
- 我需要洗袜子。
Wǒ xūyào xǐ wàzi.
Tôi cần giặt tất.
- 请把袜子脱下来。
Qǐng bǎ wàzi tuō xiàlái.
Vui lòng cởi tất ra.
- 冬天要穿厚袜子。
Dōngtiān yào chuān hòu wàzi.
Mùa đông nên đi tất dày.
- 这双袜子很舒服。
Zhè shuāng wàzi hěn shūfu.
Đôi tất này rất thoải mái.
- 我喜欢棉袜。
Wǒ xǐhuān miánwà.
Tôi thích tất cotton.
- 她穿了长筒袜。
Tā chuān le chángtǒngwà.
Cô ấy đi tất dài.
- 他的袜子不配鞋子。
Tā de wàzi bù pèi xiézi.
Tất của anh ấy không hợp với đôi giày.
- 我把袜子晾在阳台上。
Wǒ bǎ wàzi liàng zài yángtái shàng.
Tôi phơi tất trên ban công.
- 这双丝袜很漂亮。
Zhè shuāng sīwà hěn piàoliang.
Đôi tất lụa này rất đẹp.
- 袜子太小了,穿不下。
Wàzi tài xiǎo le, chuān bu xià.
Tất quá nhỏ, không đi vừa.
- 你有干净的袜子吗?
Nǐ yǒu gānjìng de wàzi ma?
Bạn có tất sạch không?
- 我把袜子穿反了。
Wǒ bǎ wàzi chuān fǎn le.
Tôi đi ngược tất rồi.
- 这双袜子质量很好。
Zhè shuāng wàzi zhìliàng hěn hǎo.
Đôi tất này chất lượng rất tốt.
- 她喜欢彩色的袜子。
Tā xǐhuān cǎisè de wàzi.
Cô ấy thích tất nhiều màu.
- 我每天都换袜子。
Wǒ měitiān dōu huàn wàzi.
Tôi thay tất mỗi ngày.
- 这双运动袜很透气。
Zhè shuāng yùndòngwà hěn tòuqì.
Đôi tất thể thao này rất thoáng khí.
- 袜子放在抽屉里。
Wàzi fàng zài chōuti lǐ.
Tất để trong ngăn kéo.
- 我不喜欢穿湿袜子。
Wǒ bù xǐhuān chuān shī wàzi.
Tôi không thích đi tất ướt.
- 这双袜子有洞。
Zhè shuāng wàzi yǒu dòng.
Đôi tất này có lỗ.
- 她买了几双短袜。
Tā mǎi le jǐ shuāng duǎnwà.
Cô ấy mua vài đôi tất ngắn.
- 我把袜子和鞋子配好了。
Wǒ bǎ wàzi hé xiézi pèi hǎo le.
Tôi đã phối tất với giày xong.
- 这双袜子太紧了。
Zhè shuāng wàzi tài jǐn le.
Đôi tất này quá chật.
- 请不要光脚,穿上袜子。
Qǐng búyào guāngjiǎo, chuān shàng wàzi.
Đừng đi chân trần, hãy đi tất vào.
- 我喜欢白色的袜子。
Wǒ xǐhuān báisè de wàzi.
Tôi thích tất màu trắng.
- 这双袜子很保暖。
Zhè shuāng wàzi hěn bǎonuǎn.
Đôi tất này giữ ấm rất tốt.
- 她把袜子叠得很整齐。
Tā bǎ wàzi dié de hěn zhěngqí.
Cô ấy gấp tất rất gọn gàng.
- 我需要买新的袜子。
Wǒ xūyào mǎi xīn de wàzi.
Tôi cần mua tất mới.
- 这双袜子有异味。
Zhè shuāng wàzi yǒu yìwèi.
Đôi tất này có mùi lạ.
- 请把袜子放进洗衣机。
Qǐng bǎ wàzi fàng jìn xǐyījī.
Hãy cho tất vào máy giặt.
- 我穿了防滑袜子。
Wǒ chuān le fánghuá wàzi.
Tôi đi tất chống trượt.
- 这双袜口有点松。
Zhè shuāng wàkǒu yǒudiǎn sōng.
Miệng đôi tất này hơi lỏng.
- 她喜欢网眼袜。
Tā xǐhuān wǎngyǎn wà.
Cô ấy thích tất lưới.
- 我把袜子和内衣分开洗。
Wǒ bǎ wàzi hé nèiyī fēnkāi xǐ.
Tôi giặt riêng tất và đồ lót.
- 这双童袜很可爱。
Zhè shuāng tóngwà hěn kě’ài.
Đôi tất trẻ em này rất dễ thương.
- 运动时要穿吸汗的袜子。
Yùndòng shí yào chuān xīhàn de wàzi.
Khi vận động nên đi tất thấm mồ hôi.
- 我把袜子配成同一颜色。
Wǒ bǎ wàzi pèi chéng tóngyī yánsè.
Tôi phối tất cùng một màu.
- 这双船袜很适合夏天。
Zhè shuāng chuánwà hěn shìhé xiàtiān.
Đôi tất cổ thấp này rất hợp mùa hè.
Lưu ý khi dùng
- Lượng từ: 一双 (một đôi), 一只 (một chiếc).
- Phân biệt nhanh:
- 袜子 = tất/vớ;
- 丝袜 = tất lụa; 运动袜 = tất thể thao; 船袜 = tất cổ thấp; 长筒袜/短袜 = tất dài/ngắn.
- Động từ đi kèm: 穿 (đi), 脱 (cởi), 洗 (giặt), 换 (thay), 晾 (phơi), 配 (phối).
袜子 (wàzi)
I. 袜子 tiếng Trung là gì?
袜子 (wàzi) là danh từ trong tiếng Trung, dùng để chỉ tất, vớ, tức là vật dụng may bằng vải hoặc sợi, được mang ở bàn chân hoặc cẳng chân, thường dùng chung với giày để giữ ấm, thấm mồ hôi và bảo vệ chân.
Trong tiếng Việt, 袜子 có nghĩa là:
Tất
Vớ
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong đời sống hằng ngày, xuất hiện nhiều trong:
Sinh hoạt cá nhân
Mua sắm quần áo
Siêu thị, cửa hàng thời trang
Giao tiếp thường ngày
II. Loại từ
袜子 là danh từ (名词).
Lượng từ thường dùng:
一双袜子: một đôi tất
几双袜子: vài đôi tất
III. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
Chữ 袜 (wà)
Nghĩa:
Tất
Vớ
Bộ thủ: 衤 (bộ y, liên quan đến quần áo)
Số nét: 10 nét
Ý nghĩa:
Chữ 袜 thuộc nhóm từ chỉ trang phục
Dùng để chỉ vật mặc ở chân, thường đi kèm với giày
Từ liên quan:
袜套: ống tất
长袜: tất dài
Chữ 子 (zi)
Nghĩa:
Vật nhỏ
Hậu tố danh từ
Bộ thủ: 子
Số nét: 3 nét
Ý nghĩa trong 袜子:
Không mang nghĩa “con”
Dùng để tạo danh từ, làm cho cách nói tự nhiên, thông dụng hơn trong khẩu ngữ
Ví dụ tương tự:
桌子: cái bàn
帽子: cái mũ
Kết hợp 袜子
袜 là tất
子 là hậu tố danh từ
Ghép lại, 袜子 có nghĩa là tất, vớ.
IV. Cách dùng phổ biến của 袜子
袜子 thường được dùng trong các kết cấu:
穿袜子: mang tất
脱袜子: cởi tất
洗袜子: giặt tất
买袜子: mua tất
换袜子: thay tất
Từ này thường mang sắc thái:
Trung tính
Gần gũi
Đời sống hằng ngày
V. Phân biệt với từ liên quan
袜子: tất, vớ nói chung
长袜: tất dài
短袜: tất ngắn
丝袜: tất mỏng, tất da chân
VI. 40 mẫu câu tiếng Trung với 袜子
(Mỗi câu gồm tiếng Trung, phiên âm và tiếng Việt)
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yì shuāng wàzi.
Tôi mua một đôi tất.
这双袜子很舒服。
Zhè shuāng wàzi hěn shūfu.
Đôi tất này rất thoải mái.
他每天换袜子。
Tā měitiān huàn wàzi.
Anh ấy thay tất mỗi ngày.
我喜欢穿白色的袜子。
Wǒ xǐhuan chuān báisè de wàzi.
Tôi thích mang tất màu trắng.
她正在洗袜子。
Tā zhèngzài xǐ wàzi.
Cô ấy đang giặt tất.
袜子有点脏。
Wàzi yǒudiǎn zāng.
Tất hơi bẩn.
这双袜子太小了。
Zhè shuāng wàzi tài xiǎo le.
Đôi tất này quá nhỏ.
他找不到另一只袜子。
Tā zhǎo bú dào lìng yì zhī wàzi.
Anh ấy không tìm thấy chiếc tất còn lại.
我穿了一双新袜子。
Wǒ chuān le yì shuāng xīn wàzi.
Tôi mang một đôi tất mới.
冬天要穿厚袜子。
Dōngtiān yào chuān hòu wàzi.
Mùa đông cần mang tất dày.
她给孩子买袜子。
Tā gěi háizi mǎi wàzi.
Cô ấy mua tất cho trẻ em.
这双袜子的颜色很好看。
Zhè shuāng wàzi de yánsè hěn hǎokàn.
Màu của đôi tất này rất đẹp.
我不喜欢穿太紧的袜子。
Wǒ bù xǐhuan chuān tài jǐn de wàzi.
Tôi không thích mang tất quá chật.
袜子放在抽屉里。
Wàzi fàng zài chōuti lǐ.
Tất được để trong ngăn kéo.
他把袜子脱了。
Tā bǎ wàzi tuō le.
Anh ấy cởi tất ra.
这双袜子已经破了。
Zhè shuāng wàzi yǐjīng pò le.
Đôi tất này đã bị rách.
我需要买几双袜子。
Wǒ xūyào mǎi jǐ shuāng wàzi.
Tôi cần mua vài đôi tất.
她穿袜子睡觉。
Tā chuān wàzi shuìjiào.
Cô ấy mang tất khi ngủ.
袜子要每天换。
Wàzi yào měitiān huàn.
Tất cần được thay mỗi ngày.
他把袜子放进洗衣机。
Tā bǎ wàzi fàng jìn xǐyījī.
Anh ấy cho tất vào máy giặt.
这双袜子很便宜。
Zhè shuāng wàzi hěn piányi.
Đôi tất này rất rẻ.
我喜欢棉质的袜子。
Wǒ xǐhuan miánzhì de wàzi.
Tôi thích tất bằng cotton.
袜子和鞋子要搭配。
Wàzi hé xiézi yào dāpèi.
Tất và giày cần phải phối hợp.
她丢了一只袜子。
Tā diū le yì zhī wàzi.
Cô ấy làm mất một chiếc tất.
这双袜子不适合运动。
Zhè shuāng wàzi bù shìhé yùndòng.
Đôi tất này không phù hợp để vận động.
他喜欢穿短袜。
Tā xǐhuan chuān duǎn wà.
Anh ấy thích mang tất ngắn.
袜子洗干净了。
Wàzi xǐ gānjìng le.
Tất đã được giặt sạch.
我送他一双袜子。
Wǒ sòng tā yì shuāng wàzi.
Tôi tặng anh ấy một đôi tất.
这双袜子穿起来很舒服。
Zhè shuāng wàzi chuān qǐlái hěn shūfu.
Đôi tất này mang vào rất thoải mái.
她把袜子晾在阳台上。
Tā bǎ wàzi liàng zài yángtái shàng.
Cô ấy phơi tất trên ban công.
他早上忘了穿袜子。
Tā zǎoshang wàng le chuān wàzi.
Sáng nay anh ấy quên mang tất.
袜子有不同的款式。
Wàzi yǒu bùtóng de kuǎnshì.
Tất có nhiều kiểu dáng khác nhau.
这双袜子适合夏天穿。
Zhè shuāng wàzi shìhé xiàtiān chuān.
Đôi tất này phù hợp mang vào mùa hè.
她把新袜子收起来了。
Tā bǎ xīn wàzi shōu qǐlái le.
Cô ấy cất đôi tất mới đi.
袜子太厚了,不适合现在。
Wàzi tài hòu le, bù shìhé xiànzài.
Tất quá dày, không phù hợp lúc này.
他穿了一双黑色的袜子。
Tā chuān le yì shuāng hēisè de wàzi.
Anh ấy mang một đôi tất màu đen.
袜子要分开洗。
Wàzi yào fēn kāi xǐ.
Tất cần được giặt riêng.
我觉得这双袜子质量很好。
Wǒ juéde zhè shuāng wàzi zhìliàng hěn hǎo.
Tôi thấy chất lượng đôi tất này rất tốt.
她买了很多漂亮的袜子。
Tā mǎi le hěn duō piàoliang de wàzi.
Cô ấy mua rất nhiều đôi tất đẹp.
袜子是生活中必不可少的东西。
Wàzi shì shēnghuó zhōng bì bù kě shǎo de dōngxī.
Tất là vật dụng không thể thiếu trong cuộc sống.
Nghĩa từ “袜子” trong tiếng Trung
袜子 (wàzi): nghĩa là đôi tất, vớ, bít tất — đồ dùng bằng vải hoặc len để mang vào chân, thường đi kèm với giày để giữ ấm, bảo vệ chân hoặc làm đẹp.
Phân tích chữ Hán
袜 (wà):
Bộ thủ: 衤 (y — bộ y, chỉ quần áo).
Nghĩa gốc: tất, vớ.
Đây là chữ chuyên dùng để chỉ loại trang phục mang ở chân.
子 (zi):
Bộ thủ: 子 (tử — con, cái).
Nghĩa gốc: con, cái, vật nhỏ.
Trong “袜子”: mang nghĩa “cái” → chỉ đơn vị, vật thể.
→ 袜子 = “cái tất” → nghĩa là tất/vớ.
Loại từ và cách dùng
Danh từ: chỉ đồ dùng (tất/vớ).
Lượng từ thường dùng:
双 (shuāng): 一双袜子 (một đôi tất).
只 (zhī): 一只袜子 (một chiếc tất).
Cấu trúc thường gặp:
穿袜子 (chuān wàzi) — mang tất.
脱袜子 (tuō wàzi) — cởi tất.
洗袜子 (xǐ wàzi) — giặt tất.
新袜子 (xīn wàzi) — tất mới.
Mẫu câu thường dùng
我买了一双袜子。
他喜欢穿黑色的袜子。
她把袜子洗干净了。
40 ví dụ (có pinyin và tiếng Việt)
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng wàzi.
Tôi mua một đôi tất.
他穿着黑色的袜子。
Tā chuānzhe hēisè de wàzi.
Anh ấy đang mang tất màu đen.
她洗了很多袜子。
Tā xǐ le hěn duō wàzi.
Cô ấy đã giặt nhiều tất.
我的袜子破了。
Wǒ de wàzi pò le.
Tất của tôi bị rách.
请脱下你的袜子。
Qǐng tuō xià nǐ de wàzi.
Xin hãy cởi tất ra.
我喜欢彩色的袜子。
Wǒ xǐhuān cǎisè de wàzi.
Tôi thích tất nhiều màu.
他送我一双新袜子。
Tā sòng wǒ yī shuāng xīn wàzi.
Anh ấy tặng tôi một đôi tất mới.
冬天要穿厚袜子。
Dōngtiān yào chuān hòu wàzi.
Mùa đông phải mang tất dày.
夏天我不喜欢穿袜子。
Xiàtiān wǒ bù xǐhuān chuān wàzi.
Mùa hè tôi không thích mang tất.
我的袜子很脏。
Wǒ de wàzi hěn zàng.
Tất của tôi rất bẩn.
她买了红色的袜子。
Tā mǎi le hóngsè de wàzi.
Cô ấy mua tất màu đỏ.
我丢了一只袜子。
Wǒ diū le yī zhī wàzi.
Tôi làm mất một chiếc tất.
这双袜子很漂亮。
Zhè shuāng wàzi hěn piàoliang.
Đôi tất này rất đẹp.
他喜欢运动袜子。
Tā xǐhuān yùndòng wàzi.
Anh ấy thích tất thể thao.
我需要买几双袜子。
Wǒ xūyào mǎi jǐ shuāng wàzi.
Tôi cần mua vài đôi tất.
她的袜子很长。
Tā de wàzi hěn cháng.
Tất của cô ấy rất dài.
我的袜子很短。
Wǒ de wàzi hěn duǎn.
Tất của tôi rất ngắn.
他穿着白色的袜子。
Tā chuānzhe báisè de wàzi.
Anh ấy đang mang tất màu trắng.
我喜欢棉袜子。
Wǒ xǐhuān mián wàzi.
Tôi thích tất bằng cotton.
她买了几双丝袜子。
Tā mǎi le jǐ shuāng sī wàzi.
Cô ấy mua vài đôi tất lụa.
我的袜子湿了。
Wǒ de wàzi shī le.
Tất của tôi bị ướt.
请把袜子晾干。
Qǐng bǎ wàzi liàng gān.
Xin hãy phơi khô tất.
他穿着厚厚的袜子。
Tā chuānzhe hòuhòu de wàzi.
Anh ấy mang tất rất dày.
我喜欢花纹的袜子。
Wǒ xǐhuān huāwén de wàzi.
Tôi thích tất có hoa văn.
她买了儿童袜子。
Tā mǎi le értóng wàzi.
Cô ấy mua tất trẻ em.
我的袜子不见了。
Wǒ de wàzi bújiàn le.
Tất của tôi biến mất rồi.
这双袜子很舒服。
Zhè shuāng wàzi hěn shūfú.
Đôi tất này rất thoải mái.
他喜欢穿运动鞋和袜子。
Tā xǐhuān chuān yùndòngxié hé wàzi.
Anh ấy thích mang giày thể thao và tất.
我买了一双羊毛袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng yángmáo wàzi.
Tôi mua một đôi tất len.
她穿着丝袜子。
Tā chuānzhe sī wàzi.
Cô ấy đang mang tất lụa.
我的袜子有洞。
Wǒ de wàzi yǒu dòng.
Tất của tôi có lỗ.
请把袜子放进洗衣机。
Qǐng bǎ wàzi fàng jìn xǐyījī.
Xin hãy bỏ tất vào máy giặt.
他买了几双黑袜子。
Tā mǎi le jǐ shuāng hēi wàzi.
Anh ấy mua vài đôi tất đen.
我喜欢穿彩色袜子。
Wǒ xǐhuān chuān cǎisè wàzi.
Tôi thích mang tất nhiều màu.
她的袜子很时尚。
Tā de wàzi hěn shíshàng.
Tất của cô ấy rất thời trang.
我的袜子很便宜。
Wǒ de wàzi hěn piányí.
Tất của tôi rất rẻ.
这双袜子很贵。
Zhè shuāng wàzi hěn guì.
Đôi tất này rất đắt.
他穿着蓝色的袜子。
Tā chuānzhe lánsè de wàzi.
Anh ấy đang mang tất màu xanh.
我买了一双新袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng xīn wàzi.
Tôi mua một đôi tất mới.
她喜欢穿短袜子。
Tā xǐhuān chuān duǎn wàzi.
Cô ấy thích mang tất ngắn.
Tóm lại: 袜子 là danh từ chỉ tất/vớ, ghép từ 袜 (tất) + 子 (cái).
Nghĩa và phiên âm
Từ: 袜子
Phiên âm: wàzi
Nghĩa chính: tất/vớ/bít tất – đồ mặc ở bàn chân, thường dệt từ cotton, len, tơ hoặc sợi tổng hợp.
Ngữ cảnh: dùng trong đời sống hằng ngày, mua sắm, thời trang; phân loại theo độ dài, chất liệu, mùa (长袜/短袜;棉袜/羊毛袜;薄袜/厚袜).
Loại từ và cách dùng
Danh từ: chỉ vật dụng mặc ở chân.
Lượng từ thường dùng:
一双袜子: một đôi tất.
一只袜子: một chiếc tất (nói về từng chiếc).
Cấu trúc và kết hợp phổ biến:
穿/脱/洗 + 袜子: mang/cởi/giặt tất.
穿上/脱下 + 袜子: mang vào/cởi ra.
短袜/长袜/过膝袜/船袜: tất ngắn/tất dài/tất quá gối/tất hài.
棉袜/羊毛袜/丝袜/运动袜/保暖袜/压缩袜: tất cotton/len/tơ/tất thể thao/tất giữ ấm/tất nén.
袜口/袜跟/袜底/袜筒: miệng găng/talông/đế/ống tất.
Giải nghĩa từng chữ Hán
袜 (wà):
Bộ thủ: 衤 (y – y phục).
Nghĩa: tất, vớ (đồ mặc ở chân).
Đặc điểm: chữ hình thanh, bộ “y phục” kết hợp phần âm chỉ cách đọc.
子 (zi):
Bộ thủ: 子 (tử – con, sự vật).
Nghĩa: hậu tố danh từ, thường chỉ đồ vật nhỏ, phổ thông.
Kết hợp: 袜子 = tất (đồ mặc ở chân), trong khẩu ngữ dùng dạng “tất/vớ”.
Mẫu câu thường gặp
我买了一双袜子。 Tôi mua một đôi tất.
冬天要穿厚袜子。 Mùa đông nên mang tất dày.
这双袜子太紧了。 Đôi tất này quá chật.
请把袜子洗一下。 Vui lòng giặt tất.
运动时最好穿运动袜。 Khi vận động nên mang tất thể thao.
40 ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng wàzi.
Tôi mua một đôi tất.
这双袜子很舒服。
Zhè shuāng wàzi hěn shūfu.
Đôi tất này rất thoải mái.
冬天要穿厚袜子。
Dōngtiān yào chuān hòu wàzi.
Mùa đông nên mang tất dày.
我把袜子洗干净了。
Wǒ bǎ wàzi xǐ gānjìng le.
Tôi đã giặt sạch tất.
他的袜子破了。
Tā de wàzi pò le.
Tất của anh ấy bị rách.
她喜欢穿棉袜。
Tā xǐhuān chuān miánwà.
Cô ấy thích mang tất cotton.
请把袜子脱下来。
Qǐng bǎ wàzi tuō xiàlái.
Vui lòng cởi tất ra.
我找不到另一只袜子。
Wǒ zhǎo bù dào lìng yī zhī wàzi.
Tôi không tìm thấy chiếc tất còn lại.
这些袜子质量很好。
Zhèxiē wàzi zhìliàng hěn hǎo.
Những đôi tất này chất lượng rất tốt.
他穿着黑色袜子。
Tā chuānzhe hēisè wàzi.
Anh ấy đang mang tất màu đen.
运动时要穿运动袜。
Yùndòng shí yào chuān yùndòng wà.
Khi vận động nên mang tất thể thao.
我需要几双长袜。
Wǒ xūyào jǐ shuāng chángwà.
Tôi cần vài đôi tất dài.
这双袜子太紧了。
Zhè shuāng wàzi tài jǐn le.
Đôi tất này quá chật.
你的袜子湿了。
Nǐ de wàzi shī le.
Tất của bạn bị ướt rồi.
我喜欢彩色袜子。
Wǒ xǐhuān cǎisè wàzi.
Tôi thích tất nhiều màu.
她买了过膝袜。
Tā mǎi le guòxī wà.
Cô ấy mua tất quá gối.
夏天穿薄袜子更舒服。
Xiàtiān chuān báo wàzi gèng shūfu.
Mùa hè mang tất mỏng thoải mái hơn.
这家店的袜子很便宜。
Zhè jiā diàn de wàzi hěn piányi.
Tất ở cửa hàng này rất rẻ.
他送我一双羊毛袜。
Tā sòng wǒ yī shuāng yángmáo wà.
Anh ấy tặng tôi một đôi tất len.
我把袜子晒在阳台上。
Wǒ bǎ wàzi shài zài yángtái shàng.
Tôi phơi tất trên ban công.
这双袜子很滑。
Zhè shuāng wàzi hěn huá.
Đôi tất này rất trơn.
我喜欢穿船袜。
Wǒ xǐhuān chuān chuánwà.
Tôi thích mang tất hài.
她的袜子很漂亮。
Tā de wàzi hěn piàoliang.
Tất của cô ấy rất đẹp.
请把袜子叠好。
Qǐng bǎ wàzi dié hǎo.
Vui lòng gấp tất gọn gàng.
我今天穿白色袜子。
Wǒ jīntiān chuān báisè wàzi.
Hôm nay tôi mang tất màu trắng.
孩子需要多几双袜子。
Háizi xūyào duō jǐ shuāng wàzi.
Trẻ em cần thêm vài đôi tất.
这些袜子有防臭功能。
Zhèxiē wàzi yǒu fángchòu gōngnéng.
Những đôi tất này có chức năng khử mùi.
我买了几双压缩袜。
Wǒ mǎi le jǐ shuāng yāsuō wà.
Tôi mua vài đôi tất nén.
袜口有点松。
Wàkǒu yǒudiǎn sōng.
Miệng tất hơi lỏng.
袜跟容易磨破。
Wàgēn róngyì mó pò.
Gót tất dễ bị mòn rách.
袜底很厚,走路不累。
Wàdǐ hěn hòu, zǒulù bù lèi.
Đế tất dày, đi không mỏi.
我把袜子放进抽屉。
Wǒ bǎ wàzi fàng jìn chōuti.
Tôi để tất vào ngăn kéo.
请按颜色分类袜子。
Qǐng àn yánsè fēnlèi wàzi.
Vui lòng phân loại tất theo màu.
这双丝袜很细腻。
Zhè shuāng sīwà hěn xìnì.
Đôi tất tơ này rất mịn.
我需要防滑袜子。
Wǒ xūyào fánghuá wàzi.
Tôi cần tất chống trượt.
她把袜子穿反了。
Tā bǎ wàzi chuān fǎn le.
Cô ấy mang tất ngược rồi.
这款运动袜透气很好。
Zhè kuǎn yùndòng wà tòuqì hěn hǎo.
Mẫu tất thể thao này rất thoáng khí.
我忘记带袜子了。
Wǒ wàngjì dài wàzi le.
Tôi quên mang tất rồi.
请给我两双黑色袜子。
Qǐng gěi wǒ liǎng shuāng hēisè wàzi.
Xin cho tôi hai đôi tất màu đen.
旅行时多带几双袜子。
Lǚxíng shí duō dài jǐ shuāng wàzi.
Khi đi du lịch hãy mang thêm vài đôi tất.
Gợi ý học nhanh
Lượng từ: dùng 双 cho “đôi”, 只 cho “chiếc”.
Phân loại: 短袜/长袜/船袜/过膝袜;棉袜/羊毛袜/丝袜/运动袜/压缩袜。
Động từ đi kèm: 穿/脱/洗/晒/买/搭配。
Từ vựng chi tiết: 袜口 (miệng), 袜跟 (gót), 袜底 (đế), 袜筒 (ống).
Nghĩa và loại từ của “袜子”
袜子 (wàzi): tất, vớ, đồ dùng để mang vào bàn chân, thường làm bằng vải, len, sợi tổng hợp.
Loại từ: danh từ.
Ngữ cảnh: dùng trong đời sống hằng ngày, thời trang, mua sắm, miêu tả trang phục.
Giải thích từng chữ Hán
袜 (wà): tất, vớ. Chữ này thuộc bộ “衣” (yī – quần áo), chỉ đồ mặc trên người.
子 (zi): hậu tố thường dùng để chỉ đồ vật nhỏ, hoặc để tạo thành danh từ.
Ghép lại: 袜子 = tất/vớ → đồ dùng để mang vào chân.
Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
穿袜子 → mang tất.
脱袜子 → cởi tất.
一双袜子 → một đôi tất.
买袜子 → mua tất.
袜子 + 颜色/样子 → tất màu gì, kiểu gì.
40 ví dụ có pinyin và tiếng Việt
我穿了一双袜子。
Wǒ chuān le yī shuāng wàzi.
Tôi mang một đôi tất.
她买了很多袜子。
Tā mǎi le hěn duō wàzi.
Cô ấy mua rất nhiều tất.
我的袜子很漂亮。
Wǒ de wàzi hěn piàoliang.
Tất của tôi rất đẹp.
他脱下了袜子。
Tā tuō xià le wàzi.
Anh ấy cởi tất ra.
我需要一双新袜子。
Wǒ xūyào yī shuāng xīn wàzi.
Tôi cần một đôi tất mới.
她的袜子是红色的。
Tā de wàzi shì hóngsè de.
Tất của cô ấy màu đỏ.
我忘记穿袜子了。
Wǒ wàngjì chuān wàzi le.
Tôi quên mang tất rồi.
他喜欢黑色的袜子。
Tā xǐhuān hēisè de wàzi.
Anh ấy thích tất màu đen.
我的袜子破了。
Wǒ de wàzi pò le.
Tất của tôi bị rách.
她送我一双袜子。
Tā sòng wǒ yī shuāng wàzi.
Cô ấy tặng tôi một đôi tất.
我在商店买袜子。
Wǒ zài shāngdiàn mǎi wàzi.
Tôi mua tất ở cửa hàng.
这双袜子很舒服。
Zhè shuāng wàzi hěn shūfu.
Đôi tất này rất thoải mái.
他穿着白色的袜子。
Tā chuānzhe báisè de wàzi.
Anh ấy đang mang tất màu trắng.
我喜欢棉袜子。
Wǒ xǐhuān mián wàzi.
Tôi thích tất bằng vải cotton.
她的袜子很长。
Tā de wàzi hěn cháng.
Tất của cô ấy rất dài.
我买了一双运动袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng yùndòng wàzi.
Tôi mua một đôi tất thể thao.
他穿着厚袜子。
Tā chuānzhe hòu wàzi.
Anh ấy đang mang tất dày.
我的袜子很薄。
Wǒ de wàzi hěn báo.
Tất của tôi rất mỏng.
她喜欢花袜子。
Tā xǐhuān huā wàzi.
Cô ấy thích tất có hoa văn.
我需要洗袜子。
Wǒ xūyào xǐ wàzi.
Tôi cần giặt tất.
他的袜子很脏。
Tā de wàzi hěn zāng.
Tất của anh ấy rất bẩn.
我买了一双短袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng duǎn wàzi.
Tôi mua một đôi tất ngắn.
她穿着彩色的袜子。
Tā chuānzhe cǎisè de wàzi.
Cô ấy mang tất nhiều màu.
我的袜子不见了。
Wǒ de wàzi bú jiàn le.
Tất của tôi mất rồi.
他穿着运动鞋和袜子。
Tā chuānzhe yùndòngxié hé wàzi.
Anh ấy mang giày thể thao và tất.
我喜欢厚棉袜子。
Wǒ xǐhuān hòu mián wàzi.
Tôi thích tất cotton dày.
她买了一双丝袜子。
Tā mǎi le yī shuāng sī wàzi.
Cô ấy mua một đôi tất lụa.
我的袜子湿了。
Wǒ de wàzi shī le.
Tất của tôi bị ướt.
他穿着蓝色的袜子。
Tā chuānzhe lánsè de wàzi.
Anh ấy mang tất màu xanh.
我需要新的袜子。
Wǒ xūyào xīn de wàzi.
Tôi cần tất mới.
她的袜子很可爱。
Tā de wàzi hěn kě’ài.
Tất của cô ấy rất dễ thương.
我买了一双羊毛袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng yángmáo wàzi.
Tôi mua một đôi tất len.
他的袜子很旧。
Tā de wàzi hěn jiù.
Tất của anh ấy rất cũ.
我喜欢五颜六色的袜子。
Wǒ xǐhuān wǔyánliùsè de wàzi.
Tôi thích tất nhiều màu sắc.
她穿着长袜子。
Tā chuānzhe cháng wàzi.
Cô ấy mang tất dài.
我的袜子掉了。
Wǒ de wàzi diào le.
Tất của tôi rơi mất.
他穿着厚厚的袜子。
Tā chuānzhe hòuhòu de wàzi.
Anh ấy mang tất rất dày.
我买了一双冬天的袜子。
Wǒ mǎi le yī shuāng dōngtiān de wàzi.
Tôi mua một đôi tất mùa đông.
她穿着粉红色的袜子。
Tā chuānzhe fěnhóngsè de wàzi.
Cô ấy mang tất màu hồng.
我的袜子很舒服。
Wǒ de wàzi hěn shūfu.
Tất của tôi rất thoải mái.
Lưu ý dùng từ
袜子 thường đi với lượng từ 双 (shuāng): 一双袜子 (một đôi tất).
Có nhiều loại: 短袜 (tất ngắn), 长袜 (tất dài), 丝袜 (tất lụa), 棉袜 (tất cotton), 羊毛袜 (tất len).
Phân biệt với 鞋 (xié) – giày: giày mang bên ngoài, tất mang bên trong.
一、袜子 tiếng Trung là gì?
袜子 (wàzi) là danh từ, dùng để chỉ tất, vớ, tức là đồ mặc ở bàn chân, thường mang bên trong giày để giữ ấm, hút mồ hôi, bảo vệ chân và tạo sự thoải mái khi đi lại.
Tiếng Việt tương đương:
tất
vớ
袜子 là từ thông dụng trong đời sống hằng ngày, dùng trong:
giao tiếp sinh hoạt
mua sắm quần áo
cửa hàng thời trang
miêu tả trang phục
二、Loại từ (词性)
Danh từ (名词)
Chỉ đồ vật
Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc đứng sau lượng từ
Ví dụ:
我买了袜子。
这双袜子很舒服。
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 袜 (wà)
Bộ thủ: 衤 (bộ y – liên quan đến quần áo)
Số nét: 10 nét
Nghĩa cơ bản:
tất
vớ
Ví dụ:
袜子: tất, vớ
长袜: tất dài
短袜: tất ngắn
→ 袜 là chữ chuyên dùng cho đồ mặc ở chân.
2. 子 (zi)
Bộ thủ: 子
Số nét: 3 nét
Nghĩa trong từ này:
hậu tố danh từ
làm cho từ nghe tự nhiên hơn trong khẩu ngữ
Ví dụ:
桌子: cái bàn
椅子: cái ghế
→ 子 trong 袜子 không mang nghĩa riêng, chỉ giúp từ dễ dùng trong giao tiếp.
3. Nghĩa tổng hợp của 袜子
袜子 = 袜 (tất, vớ) + 子 (hậu tố danh từ)
→ Đồ mặc ở chân để mang cùng giày
四、Cách dùng phổ biến của 袜子
1. Lượng từ thường dùng
一双袜子: một đôi tất
几双袜子: mấy đôi tất
Lưu ý:
Tất luôn dùng 双 vì đi theo cặp
2. Tính từ + 袜子
干净的袜子: tất sạch
厚袜子: tất dày
薄袜子: tất mỏng
3. Các loại 袜子 thường gặp
棉袜: tất cotton
运动袜: tất thể thao
长袜: tất dài
短袜: tất ngắn
五、40 câu ví dụ với 袜子
(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)
Nhóm 1: Sinh hoạt hằng ngày
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yì shuāng wàzi.
Tôi mua một đôi tất.
这双袜子很舒服。
Zhè shuāng wàzi hěn shūfu.
Đôi tất này rất thoải mái.
他每天换袜子。
Tā měitiān huàn wàzi.
Anh ấy mỗi ngày đều thay tất.
我的袜子脏了。
Wǒ de wàzi zāng le.
Tất của tôi bị bẩn rồi.
她正在洗袜子。
Tā zhèngzài xǐ wàzi.
Cô ấy đang giặt tất.
这双袜子太小了。
Zhè shuāng wàzi tài xiǎo le.
Đôi tất này quá nhỏ.
我的袜子不见了。
Wǒ de wàzi bú jiàn le.
Tất của tôi bị mất rồi.
冬天要穿厚袜子。
Dōngtiān yào chuān hòu wàzi.
Mùa đông cần mang tất dày.
夏天我穿薄袜子。
Xiàtiān wǒ chuān báo wàzi.
Mùa hè tôi mang tất mỏng.
他穿了一双新袜子。
Tā chuān le yì shuāng xīn wàzi.
Anh ấy mang một đôi tất mới.
Nhóm 2: Gia đình – trẻ em
妈妈给孩子买袜子。
Māma gěi háizi mǎi wàzi.
Mẹ mua tất cho con.
孩子的袜子很容易脏。
Háizi de wàzi hěn róngyì zāng.
Tất của trẻ em rất dễ bẩn.
她帮孩子穿袜子。
Tā bāng háizi chuān wàzi.
Cô ấy giúp con mang tất.
这双袜子是给宝宝的。
Zhè shuāng wàzi shì gěi bǎobǎo de.
Đôi tất này là cho em bé.
孩子不喜欢穿袜子。
Háizi bù xǐhuan chuān wàzi.
Đứa trẻ không thích mang tất.
他的袜子颜色不一样。
Tā de wàzi yánsè bù yíyàng.
Tất của anh ấy khác màu nhau.
袜子放在抽屉里。
Wàzi fàng zài chōuti lǐ.
Tất được để trong ngăn kéo.
她整理了所有袜子。
Tā zhěnglǐ le suǒyǒu wàzi.
Cô ấy đã sắp xếp tất cả các đôi tất.
这双袜子很可爱。
Zhè shuāng wàzi hěn kě’ài.
Đôi tất này rất dễ thương.
孩子穿着彩色袜子。
Háizi chuānzhe cǎisè wàzi.
Đứa trẻ đang mang tất nhiều màu.
Nhóm 3: Mua sắm – cửa hàng
这家店卖很多袜子。
Zhè jiā diàn mài hěn duō wàzi.
Cửa hàng này bán rất nhiều tất.
这些袜子多少钱?
Zhèxiē wàzi duōshao qián?
Những đôi tất này bao nhiêu tiền?
我想买几双袜子。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ shuāng wàzi.
Tôi muốn mua vài đôi tất.
这双袜子质量很好。
Zhè shuāng wàzi zhìliàng hěn hǎo.
Đôi tất này chất lượng rất tốt.
袜子正在打折。
Wàzi zhèngzài dǎzhé.
Tất đang được giảm giá.
她挑了一双黑色袜子。
Tā tiāo le yì shuāng hēisè wàzi.
Cô ấy chọn một đôi tất màu đen.
这双袜子适合运动。
Zhè shuāng wàzi shìhé yùndòng.
Đôi tất này phù hợp để vận động.
我不喜欢太厚的袜子。
Wǒ bù xǐhuan tài hòu de wàzi.
Tôi không thích tất quá dày.
袜子的尺码很重要。
Wàzi de chǐmǎ hěn zhòngyào.
Kích cỡ của tất rất quan trọng.
她买了三双袜子。
Tā mǎi le sān shuāng wàzi.
Cô ấy mua ba đôi tất.
Nhóm 4: Câu tổng hợp – nâng cao
干净的袜子让人感觉舒服。
Gānjìng de wàzi ràng rén gǎnjué shūfu.
Tất sạch khiến người ta cảm thấy dễ chịu.
湿袜子穿着不舒服。
Shī wàzi chuānzhe bù shūfu.
Tất ướt mang rất khó chịu.
他脱下鞋子和袜子。
Tā tuō xià xiézi hé wàzi.
Anh ấy cởi giày và tất ra.
袜子需要每天更换。
Wàzi xūyào měitiān gēnghuàn.
Tất cần được thay mỗi ngày.
她把袜子晾在阳台上。
Tā bǎ wàzi liàng zài yángtái shàng.
Cô ấy phơi tất ở ban công.
冬天没有袜子会很冷。
Dōngtiān méiyǒu wàzi huì hěn lěng.
Mùa đông không mang tất sẽ rất lạnh.
袜子的颜色要搭配鞋子。
Wàzi de yánsè yào dāpèi xiézi.
Màu tất cần phối hợp với giày.
新袜子穿起来很舒服。
Xīn wàzi chuān qǐlái hěn shūfu.
Tất mới mang rất thoải mái.
这双袜子不适合正式场合。
Zhè shuāng wàzi bù shìhé zhèngshì chǎnghé.
Đôi tất này không phù hợp với hoàn cảnh trang trọng.
袜子虽然小,但很重要。
Wàzi suīrán xiǎo, dàn hěn zhòngyào.
Tất tuy nhỏ nhưng rất quan trọng.
袜子 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán – Phiên âm
袜子
Pinyin: wàzi
Trong khẩu ngữ, âm “子” đọc nhẹ, không nhấn.
Nghĩa tiếng Việt
袜子 có nghĩa là tất, vớ, là đồ dùng mặc ở bàn chân, thường đi cùng với giày hoặc dép.
Đây là từ vựng cực kỳ thông dụng trong đời sống hằng ngày, xuất hiện trong giao tiếp, mua sắm, sinh hoạt gia đình và các chủ đề liên quan đến quần áo – thời trang.
Loại từ
Danh từ (名词)
Danh từ chỉ đồ vật cụ thể
Có thể đếm được, thường dùng với lượng từ “双” (đôi)
Ví dụ cấu trúc:
一双袜子 (một đôi tất)
几双袜子 (vài đôi tất)
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
袜 (wà)
Nghĩa: tất, vớ
Là chữ chuyên dùng để chỉ đồ mặc ở chân
Thuộc nhóm từ vựng về quần áo
Có bộ thủ 衤 (y) – bộ “y phục”, biểu thị liên quan đến trang phục
子 (zi)
Là hậu tố danh từ
Không mang nghĩa cụ thể trong từ này
Có tác dụng làm từ ngữ tự nhiên, phổ biến hơn trong khẩu ngữ
→ 袜子 = đồ mặc ở chân → tất / vớ
Đặc điểm sử dụng của “袜子”
Dùng được trong văn nói và văn viết
Kết hợp linh hoạt với tính từ chỉ:
Màu sắc: 黑袜子, 白袜子
Độ dày: 厚袜子, 薄袜子
Chất liệu: 棉袜子
Trạng thái: 干净的袜子, 脏袜子
Xuất hiện nhiều trong các chủ đề:
Mua sắm
Sinh hoạt hằng ngày
Gia đình
Thời trang
40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI “袜子”
我买了一双袜子。
Wǒ mǎi le yì shuāng wàzi.
Tôi đã mua một đôi tất.
这双袜子很舒服。
Zhè shuāng wàzi hěn shūfu.
Đôi tất này rất thoải mái.
他的袜子是黑色的。
Tā de wàzi shì hēisè de.
Tất của anh ấy màu đen.
我每天都会换袜子。
Wǒ měitiān dōu huì huàn wàzi.
Mỗi ngày tôi đều thay tất.
这双袜子太小了。
Zhè shuāng wàzi tài xiǎo le.
Đôi tất này quá nhỏ.
她喜欢穿白色的袜子。
Tā xǐhuan chuān báisè de wàzi.
Cô ấy thích mang tất màu trắng.
袜子脏了,需要洗。
Wàzi zāng le, xūyào xǐ.
Tất bẩn rồi, cần giặt.
我找不到我的袜子。
Wǒ zhǎo bú dào wǒ de wàzi.
Tôi không tìm thấy tất của mình.
这双袜子很便宜。
Zhè shuāng wàzi hěn piányi.
Đôi tất này rất rẻ.
他送了我一双新袜子。
Tā sòng le wǒ yì shuāng xīn wàzi.
Anh ấy tặng tôi một đôi tất mới.
袜子和鞋子要搭配。
Wàzi hé xiézi yào dāpèi.
Tất và giày cần phối hợp với nhau.
冬天要穿厚袜子。
Dōngtiān yào chuān hòu wàzi.
Mùa đông cần mang tất dày.
这双袜子不合适。
Zhè shuāng wàzi bù héshì.
Đôi tất này không phù hợp.
我在商店里买袜子。
Wǒ zài shāngdiàn lǐ mǎi wàzi.
Tôi mua tất trong cửa hàng.
袜子放在抽屉里。
Wàzi fàng zài chōuti lǐ.
Tất được để trong ngăn kéo.
她正在洗袜子。
Tā zhèngzài xǐ wàzi.
Cô ấy đang giặt tất.
这双袜子已经破了。
Zhè shuāng wàzi yǐjīng pò le.
Đôi tất này đã bị rách.
我需要买几双袜子。
Wǒ xūyào mǎi jǐ shuāng wàzi.
Tôi cần mua vài đôi tất.
袜子要每天换。
Wàzi yào měitiān huàn.
Tất cần thay mỗi ngày.
他穿着一双干净的袜子。
Tā chuān zhe yì shuāng gānjìng de wàzi.
Anh ấy đang mang một đôi tất sạch.
这双袜子很漂亮。
Zhè shuāng wàzi hěn piàoliang.
Đôi tất này rất đẹp.
袜子的质量很好。
Wàzi de zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng tất rất tốt.
我不喜欢这双袜子。
Wǒ bù xǐhuan zhè shuāng wàzi.
Tôi không thích đôi tất này.
袜子太厚了,不适合夏天。
Wàzi tài hòu le, bù shìhé xiàtiān.
Tất quá dày, không phù hợp mùa hè.
她给孩子买了新袜子。
Tā gěi háizi mǎi le xīn wàzi.
Cô ấy mua tất mới cho trẻ em.
袜子要和衣服搭配。
Wàzi yào hé yīfu dāpèi.
Tất cần phối với quần áo.
这双袜子是棉的。
Zhè shuāng wàzi shì mián de.
Đôi tất này làm bằng cotton.
袜子不能穿反。
Wàzi bù néng chuān fǎn.
Không được mang tất ngược.
我把袜子晒在阳台上。
Wǒ bǎ wàzi shài zài yángtái shàng.
Tôi phơi tất ở ban công.
这家店卖各种袜子。
Zhè jiā diàn mài gèzhǒng wàzi.
Cửa hàng này bán nhiều loại tất.
袜子穿久了会松。
Wàzi chuān jiǔ le huì sōng.
Tất mang lâu sẽ bị giãn.
我只穿棉袜子。
Wǒ zhǐ chuān mián wàzi.
Tôi chỉ mang tất cotton.
这双袜子不耐穿。
Zhè shuāng wàzi bù nài chuān.
Đôi tất này không bền.
他把袜子脱了。
Tā bǎ wàzi tuō le.
Anh ấy đã cởi tất ra.
袜子放错地方了。
Wàzi fàng cuò dìfang le.
Tất bị để sai chỗ rồi.
我需要一双新的袜子。
Wǒ xūyào yì shuāng xīn de wàzi.
Tôi cần một đôi tất mới.
袜子太紧了。
Wàzi tài jǐn le.
Tất quá chật.
这双袜子很吸汗。
Zhè shuāng wàzi hěn xīhàn.
Đôi tất này thấm mồ hôi tốt.
袜子要分开洗。
Wàzi yào fēnkāi xǐ.
Tất cần giặt riêng.
他每天都穿同样的袜子。
Tā měitiān dōu chuān tóngyàng de wàzi.
Anh ấy ngày nào cũng mang cùng một đôi tất.
|
|