找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 37|回复: 0

结婚 tiếng Trung là gì? 结婚 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-15 09:41:16 | 显示全部楼层 |阅读模式
结婚 tiếng Trung là gì? 结婚 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 结婚

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

1. Giải thích từ 结婚
- Chữ Hán: 结婚
- Phiên âm: jiéhūn
- Loại từ: Động từ
- Nghĩa: kết hôn, cưới, lập gia đình.
- Cấu tạo chữ:
- 结 (jié): buộc, kết nối, kết quả.
- 婚 (hūn): hôn nhân, cưới hỏi.
- Khi ghép lại: 结婚 = kết thành hôn nhân → nghĩa là cưới, lấy vợ/chồng.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我们结婚了。 (Wǒmen jiéhūn le.) → Chúng tôi đã kết hôn.
- 他要和她结婚。 (Tā yào hé tā jiéhūn.) → Anh ấy muốn cưới cô ấy.
- 他们结婚十年了。 (Tāmen jiéhūn shí nián le.) → Họ đã kết hôn được 10 năm.

3. 40 Ví dụ chi tiết
Tôi chia thành nhóm để bạn dễ học.

Nhóm A: Nói về hành động kết hôn
- 我们结婚了。
Wǒmen jiéhūn le.
Chúng tôi đã kết hôn.
- 结: kết, 婚: hôn nhân.
- 他要和她结婚。
Tā yào hé tā jiéhūn.
Anh ấy muốn cưới cô ấy.
- 和: cùng, 她: cô ấy.
- 他们打算明年结婚。
Tāmen dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Họ dự định năm sau kết hôn.
- 打算: dự định, 明年: năm sau.
- 我想和你结婚。
Wǒ xiǎng hé nǐ jiéhūn.
Anh muốn cưới em.
- 想: muốn, 你: em.
- 她不想结婚。
Tā bù xiǎng jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn.
- 不: không, 想: muốn.
- 我们结婚吧!
Wǒmen jiéhūn ba!
Chúng ta cưới nhau đi!
- 吧: ngữ khí khuyên.
- 他结婚很早。
Tā jiéhūn hěn zǎo.
Anh ấy kết hôn rất sớm.
- 很: rất, 早: sớm.
- 她结婚很晚。
Tā jiéhūn hěn wǎn.
Cô ấy kết hôn rất muộn.
- 晚: muộn.
- 他们结婚已经五年了。
Tāmen jiéhūn yǐjīng wǔ nián le.
Họ đã kết hôn được 5 năm rồi.
- 已经: đã, 五年: 5 năm.
- 我们结婚以后搬到北京。
Wǒmen jiéhūn yǐhòu bān dào Běijīng.
Sau khi kết hôn chúng tôi chuyển đến Bắc Kinh.
- 以后: sau đó, 搬: chuyển.

Nhóm B: Nói về lễ cưới
- 他们的结婚典礼很隆重。
Tāmen de jiéhūn diǎnlǐ hěn lóngzhòng.
Lễ cưới của họ rất long trọng.
- 典礼: lễ, 隆重: long trọng.
- 结婚需要证书。
Jiéhūn xūyào zhèngshū.
Kết hôn cần giấy chứng nhận.
- 需要: cần, 证书: giấy chứng nhận.
- 结婚要登记。
Jiéhūn yào dēngjì.
Kết hôn phải đăng ký.
- 登记: đăng ký.
- 结婚要请客。
Jiéhūn yào qǐngkè.
Kết hôn phải mời khách.
- 请客: mời khách.
- 结婚要拍照。
Jiéhūn yào pāizhào.
Kết hôn phải chụp ảnh.
- 拍照: chụp ảnh.
- 结婚要穿婚纱。
Jiéhūn yào chuān hūnshā.
Kết hôn phải mặc váy cưới.
- 婚纱: váy cưới.
- 结婚要准备礼物。
Jiéhūn yào zhǔnbèi lǐwù.
Kết hôn phải chuẩn bị quà.
- 礼物: quà.
- 结婚要请亲戚朋友。
Jiéhūn yào qǐng qīnqi péngyǒu.
Kết hôn phải mời họ hàng, bạn bè.
- 亲戚: họ hàng, 朋友: bạn bè.
- 结婚要订酒店。
Jiéhūn yào dìng jiǔdiàn.
Kết hôn phải đặt khách sạn.
- 订: đặt, 酒店: khách sạn.
- 结婚要化妆。
Jiéhūn yào huàzhuāng.
Kết hôn phải trang điểm.
- 化妆: trang điểm.

Nhóm C: Nói về cuộc sống sau hôn nhân
- 结婚以后生活很幸福。
Jiéhūn yǐhòu shēnghuó hěn xìngfú.
Sau khi kết hôn cuộc sống rất hạnh phúc.
- 生活: cuộc sống, 幸福: hạnh phúc.
- 结婚以后要互相照顾。
Jiéhūn yǐhòu yào hùxiāng zhàogù.
Sau khi kết hôn phải chăm sóc lẫn nhau.
- 互相: lẫn nhau, 照顾: chăm sóc.
- 结婚以后要共同努力。
Jiéhūn yǐhòu yào gòngtóng nǔlì.
Sau khi kết hôn phải cùng nhau cố gắng.
- 共同: cùng nhau, 努力: nỗ lực.
- 结婚以后要分担责任。
Jiéhūn yǐhòu yào fēndān zérèn.
Sau khi kết hôn phải chia sẻ trách nhiệm.
- 分担: chia sẻ, 责任: trách nhiệm.
- 结婚以后要养孩子。
Jiéhūn yǐhòu yào yǎng háizi.
Sau khi kết hôn phải nuôi con.
- 养: nuôi, 孩子: con cái.
- 结婚以后要买房子。
Jiéhūn yǐhòu yào mǎi fángzi.
Sau khi kết hôn phải mua nhà.
- 买: mua, 房子: nhà.
- 结婚以后要理财。
Jiéhūn yǐhòu yào lǐcái.
Sau khi kết hôn phải quản lý tài chính.
- 理财: quản lý tiền bạc.
- 结婚以后要做家务。
Jiéhūn yǐhòu yào zuò jiāwù.
Sau khi kết hôn phải làm việc nhà.
- 家务: việc nhà.
- 结婚以后要互相理解。
Jiéhūn yǐhòu yào hùxiāng lǐjiě.
Sau khi kết hôn phải hiểu nhau.
- 理解: hiểu.
- 结婚以后要互相支持。
Jiéhūn yǐhòu yào hùxiāng zhīchí.
Sau khi kết hôn phải hỗ trợ nhau.
- 支持: hỗ trợ.

Nhóm D: Các cách diễn đạt khác
- 结婚是一件大事。
Jiéhūn shì yī jiàn dàshì.
Kết hôn là một việc lớn.
- 一件: một việc, 大事: việc lớn.
- 结婚是人生的重要阶段。
Jiéhūn shì rénshēng de zhòngyào jiēduàn.
Kết hôn là giai đoạn quan trọng của đời người.
- 人生: đời người, 阶段: giai đoạn.

结婚 (jiéhūn) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 结婚

Phiên âm: jié hūn

Thanh điệu: 2–1

Loại từ: Động từ (có thể dùng như danh từ trong một số ngữ cảnh)

2. Giải thích nghĩa tổng quát

结婚 có nghĩa là kết hôn, cưới nhau, lập gia đình theo pháp luật hoặc phong tục.
Từ này dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái hai người trở thành vợ chồng.

Dùng cho cả nam và nữ

Dùng trong văn nói lẫn văn viết, mức độ trang trọng trung bình

Là cách nói phổ biến và chuẩn nhất khi nói “kết hôn” trong tiếng Trung

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
结 (jié)

Bộ thủ: 纟 (mịch) – liên quan đến tơ, sự gắn kết

Nghĩa gốc: buộc, thắt, kết lại

Nghĩa mở rộng: liên kết, hình thành, tạo mối quan hệ

→ Trong 结婚, chữ 结 mang nghĩa kết nối, gắn bó hai người lại với nhau.

婚 (hūn)

Bộ thủ: 女 (nữ) – liên quan đến phụ nữ, gia đình

Cấu tạo: 女 + 昏

Nghĩa gốc: hôn nhân, việc cưới xin

昏 trong chữ này liên quan đến thời xưa: lễ cưới thường tổ chức lúc hoàng hôn

→ 婚 mang nghĩa quan hệ hôn nhân, việc cưới vợ gả chồng.

4. Cách dùng phổ biến
4.1. Chủ ngữ + 结婚

我们结婚了。

他们打算结婚。

4.2. 跟 / 和 + người + 结婚

跟他结婚

和她结婚

4.3. Thời gian + 结婚

去年结婚

明年结婚

4.4. Cụm từ thường gặp

结婚证: giấy đăng ký kết hôn

结婚纪念日: ngày kỷ niệm cưới

结婚年龄: độ tuổi kết hôn

5. 40 ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản

他们已经结婚了。
Tāmen yǐjīng jiéhūn le.
Họ đã kết hôn rồi.

我们明年结婚。
Wǒmen míngnián jiéhūn.
Chúng tôi sẽ kết hôn vào năm sau.

他什么时候结婚?
Tā shénme shíhou jiéhūn?
Khi nào anh ấy kết hôn?

她不想太早结婚。
Tā bù xiǎng tài zǎo jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn quá sớm.

结婚是人生大事。
Jiéhūn shì rénshēng dàshì.
Kết hôn là chuyện lớn của đời người.

Nhóm 2: 跟 / 和 + 结婚

他跟大学同学结婚了。
Tā gēn dàxué tóngxué jiéhūn le.
Anh ấy đã kết hôn với bạn học đại học.

我想和你结婚。
Wǒ xiǎng hé nǐ jiéhūn.
Anh/em muốn kết hôn với em/anh.

她不愿意跟他结婚。
Tā bú yuànyì gēn tā jiéhūn.
Cô ấy không muốn cưới anh ta.

他最终还是和她结婚了。
Tā zuìzhōng háishi hé tā jiéhūn le.
Cuối cùng anh ấy vẫn kết hôn với cô ấy.

跟谁结婚并不重要,重要的是幸福。
Gēn shuí jiéhūn bìng bù zhòngyào, zhòngyào de shì xìngfú.
Kết hôn với ai không quan trọng, quan trọng là hạnh phúc.

Nhóm 3: Thời gian – kế hoạch

他们打算今年结婚。
Tāmen dǎsuàn jīnnián jiéhūn.
Họ dự định kết hôn năm nay.

父母希望我早点结婚。
Fùmǔ xīwàng wǒ zǎodiǎn jiéhūn.
Bố mẹ hy vọng tôi kết hôn sớm.

他结婚已经十年了。
Tā jiéhūn yǐjīng shí nián le.
Anh ấy đã kết hôn được mười năm.

结婚前要考虑清楚。
Jiéhūn qián yào kǎolǜ qīngchu.
Trước khi kết hôn phải suy nghĩ kỹ.

她三十岁才结婚。
Tā sānshí suì cái jiéhūn.
Cô ấy đến 30 tuổi mới kết hôn.

Nhóm 4: Gia đình – xã hội

结婚以后,他们住在一起。
Jiéhūn yǐhòu, tāmen zhù zài yìqǐ.
Sau khi kết hôn, họ sống chung.

结婚后生活变得更忙了。
Jiéhūn hòu shēnghuó biànde gèng máng le.
Sau khi cưới, cuộc sống trở nên bận rộn hơn.

他结婚后变得成熟多了。
Tā jiéhūn hòu biànde chéngshú duō le.
Sau khi cưới, anh ấy trưởng thành hơn nhiều.

结婚对他来说压力很大。
Jiéhūn duì tā lái shuō yālì hěn dà.
Kết hôn đối với anh ấy là áp lực lớn.

他们因为结婚而搬家。
Tāmen yīnwèi jiéhūn ér bānjiā.
Họ vì kết hôn mà chuyển nhà.

Nhóm 5: Giấy tờ – thủ tục

他们去民政局登记结婚。
Tāmen qù mínzhèngjú dēngjì jiéhūn.
Họ đến cơ quan dân chính đăng ký kết hôn.

结婚需要身份证。
Jiéhūn xūyào shēnfènzhèng.
Kết hôn cần chứng minh nhân dân.

这是他们的结婚证。
Zhè shì tāmen de jiéhūnzhèng.
Đây là giấy đăng ký kết hôn của họ.

结婚手续已经办好了。
Jiéhūn shǒuxù yǐjīng bàn hǎo le.
Thủ tục kết hôn đã làm xong.

没有结婚证不能办某些手续。
Méiyǒu jiéhūnzhèng bù néng bàn mǒu xiē shǒuxù.
Không có giấy kết hôn thì không làm được một số thủ tục.

Nhóm 6: Quan điểm – cảm xúc

他害怕结婚。
Tā hàipà jiéhūn.
Anh ấy sợ kết hôn.

她对结婚有自己的想法。
Tā duì jiéhūn yǒu zìjǐ de xiǎngfǎ.
Cô ấy có suy nghĩ riêng về hôn nhân.

结婚并不代表幸福。
Jiéhūn bìng bù dàibiǎo xìngfú.
Kết hôn không đồng nghĩa với hạnh phúc.

他结婚时我非常感动。
Tā jiéhūn shí wǒ fēicháng gǎndòng.
Khi anh ấy cưới, tôi rất xúc động.

她因为结婚离开了家乡。
Tā yīnwèi jiéhūn líkāi le jiāxiāng.
Cô ấy vì kết hôn mà rời quê.

Nhóm 7: So sánh – mở rộng

恋爱和结婚不一样。
Liàn’ài hé jiéhūn bù yíyàng.
Yêu và cưới không giống nhau.

结婚以后要承担更多责任。
Jiéhūn yǐhòu yào chéngdān gèng duō zérèn.
Sau khi kết hôn phải gánh nhiều trách nhiệm hơn.

有些人不想结婚。
Yǒuxiē rén bù xiǎng jiéhūn.
Một số người không muốn kết hôn.

他结婚比我早。
Tā jiéhūn bǐ wǒ zǎo.
Anh ấy kết hôn sớm hơn tôi.

现在年轻人结婚越来越晚。
Xiànzài niánqīng rén jiéhūn yuèláiyuè wǎn.
Giới trẻ hiện nay kết hôn ngày càng muộn.

Nhóm 8: Câu mở rộng – tự nhiên

他们相爱多年,终于结婚了。
Tāmen xiāng’ài duō nián, zhōngyú jiéhūn le.
Họ yêu nhau nhiều năm, cuối cùng cũng kết hôn.

结婚不是结束,而是开始。
Jiéhūn bú shì jiéshù, ér shì kāishǐ.
Kết hôn không phải là kết thúc, mà là khởi đầu.

他结婚那天请了很多朋友。
Tā jiéhūn nà tiān qǐng le hěn duō péngyou.
Ngày cưới anh ấy mời rất nhiều bạn bè.

因为工作忙,他们推迟结婚。
Yīnwèi gōngzuò máng, tāmen tuīchí jiéhūn.
Vì công việc bận, họ hoãn việc cưới.

她结婚后过得很幸福。
Tā jiéhūn hòu guò de hěn xìngfú.
Sau khi kết hôn, cô ấy sống rất hạnh phúc.

Nghĩa và cách dùng “结婚” trong tiếng Trung
“结婚” (pinyin: jiéhūn) nghĩa là “kết hôn, cưới”, chỉ hành động hai người chính thức trở thành vợ chồng theo luật hoặc phong tục. Âm Hán Việt: kết hôn.

结: kết, buộc, liên kết; cũng mang nghĩa “kết quả/kết thúc” trong một số ngữ cảnh.

婚: hôn, hôn nhân, cưới hỏi; liên hệ với 婚礼 (lễ cưới), 婚姻 (hôn nhân).

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: động từ (thường là “động từ ly hợp” trong ngữ pháp hiện đại—có thể tách ra dùng với bổ ngữ thời gian, địa điểm, đối tượng).

Tân ngữ trực tiếp: “结婚” thường không nhận tân ngữ là người; nói “A 和/跟 B 结婚” (A kết hôn với B), không nói “结婚他/她”.

Bổ ngữ thời gian/địa điểm: có thể thêm “了/过/在 + nơi chốn/时间” sau “结婚”.

Danh hóa: dùng với “的/了/过” hoặc kết hợp thành danh từ: 结婚证 (giấy đăng ký kết hôn), 结婚纪念日 (kỷ niệm ngày cưới).

Mẫu câu thường gặp
A + 和/跟 + B + 结婚 — A kết hôn với B.

在 + nơi chốn + 结婚 — kết hôn ở…

结婚 + 了/过 — đã kết hôn/đã từng kết hôn.

结婚 + 时间/年龄 — kết hôn vào lúc…/ở tuổi…

结婚 + 条件/要求 — điều kiện kết hôn.

结婚 + 以后/之前 — sau/ trước khi kết hôn.

结婚证/结婚登记/结婚典礼/结婚纪念日 — các danh từ liên quan.

40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
Mỗi ví dụ gồm: câu, pinyin, nghĩa tiếng Việt, và giải thích chữ (các Hán tự chính trong cụm).

我们决定下个月结婚。
wǒmen juédìng xià ge yuè jiéhūn.
Chúng tôi quyết định tháng sau kết hôn.  
决定: quyết định; 结: kết; 婚: hôn.

她和他在海边结婚了。
tā hé tā zài hǎibiān jiéhūn le.
Cô ấy và anh ấy đã kết hôn ở bờ biển.  
和: và; 在: ở; 结: kết; 婚: hôn; 了: đã.

他们结婚很多年了。
tāmen jiéhūn hěn duō nián le.
Họ kết hôn đã nhiều năm.  
很多年: nhiều năm; 结/婚: như trên.

我还没结过婚。
wǒ hái méi jié guò hūn.
Tôi chưa từng kết hôn.  
没/过: chưa/từng; 结/婚: như trên.

我想三十岁以后再结婚。
wǒ xiǎng sānshí suì yǐhòu zài jiéhūn.
Tôi muốn sau 30 tuổi mới kết hôn.  
以后: sau đó; 再: rồi mới; 结/婚: như trên.

他们打算明年结婚。
tāmen dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Họ dự định năm sau kết hôn.  
打算: dự định; 明年: năm sau; 结/婚: như trên.

我父母结婚于一九八五年。
wǒ fùmǔ jiéhūn yú yījiǔbāwǔ nián.
Bố mẹ tôi kết hôn vào năm 1985.  
父母: bố mẹ; 于: vào; 结/婚: như trên.

结婚以后他们搬到河内。
jiéhūn yǐhòu tāmen bān dào Hénèi.
Sau khi kết hôn họ chuyển đến Hà Nội.  
以后: sau; 搬到: chuyển đến; 结/婚: như trên.

他们在教堂举行结婚典礼。
tāmen zài jiàotáng jǔxíng jiéhūn diǎnlǐ.
Họ tổ chức lễ cưới ở nhà thờ.  
举行: cử hành; 结婚典礼: lễ cưới (结: kết, 婚: hôn, 典礼: điển lễ).

结婚登记需要身份证。
jiéhūn dēngjì xūyào shēnfènzhèng.
Đăng ký kết hôn cần CMND.  
登记: đăng ký; 需要: cần; 身份证: chứng minh.

他们的结婚照很漂亮。
tāmen de jiéhūn zhào hěn piàoliang.
Ảnh cưới của họ rất đẹp.  
结婚照: ảnh cưới (照: ảnh).

我们在家里办结婚宴。
wǒmen zài jiālǐ bàn jiéhūn yàn.
Chúng tôi tổ chức tiệc cưới ở nhà.  
办: tổ chức; 结婚宴: yến cưới (宴: yến tiệc).

他向她求婚后不久就结婚了。
tā xiàng tā qiúhūn hòu bùjiǔ jiù jiéhūn le.
Không lâu sau khi cầu hôn, họ đã kết hôn.  
求婚: cầu hôn (求: cầu, 婚: hôn); 不久: không lâu.

结婚是人生中的大事。
jiéhūn shì rénshēng zhōng de dàshì.
Kết hôn là việc trọng đại trong đời người.  
人生: đời người; 大事: việc lớn.

他们决定不办婚礼,只登记结婚。
tāmen juédìng bù bàn hūnlǐ, zhǐ dēngjì jiéhūn.
Họ quyết định không làm lễ cưới, chỉ đăng ký kết hôn.  
婚礼: lễ cưới (婚: hôn, 礼: lễ); 只: chỉ.

结婚需要双方同意。
jiéhūn xūyào shuāngfāng tóngyì.
Kết hôn cần sự đồng ý của hai bên.  
双方: song phương; 同意: đồng ý.

我们打算旅行结婚。
wǒmen dǎsuàn lǚxíng jiéhūn.
Chúng tôi dự định cưới kết hợp du lịch.  
旅行: du lịch; 结/婚: như trên.

他不想早结婚。
tā bù xiǎng zǎo jiéhūn.
Anh ấy không muốn cưới sớm.  
早: sớm.

他们结婚时请了很多朋友。
tāmen jiéhūn shí qǐng le hěn duō péngyou.
Khi kết hôn họ mời rất nhiều bạn bè.  
请: mời; 很多: nhiều.

结婚以后要互相理解。
jiéhūn yǐhòu yào hùxiāng lǐjiě.
Sau khi kết hôn cần thấu hiểu lẫn nhau.  
互相: lẫn nhau; 理解: thấu hiểu.

他们结婚十周年了。
tāmen jiéhūn shí zhōunián le.
Họ đã kỷ niệm mười năm kết hôn.  
周年: chu niên.

我们计划在家乡结婚。
wǒmen jìhuà zài jiāxiāng jiéhūn.
Chúng tôi dự định kết hôn ở quê nhà.  
计划: kế hoạch; 家乡: quê.

结婚之前要好好沟通。
jiéhūn zhīqián yào hǎohāo gōutōng.
Trước khi kết hôn cần trao đổi kỹ.  
之前: trước; 沟通: giao tiếp.

他们结婚后一起买了房子。
tāmen jiéhūn hòu yìqǐ mǎi le fángzi.
Sau khi kết hôn họ cùng mua nhà.  
一起: cùng nhau; 房子: nhà.

结婚证已经办好了。
jiéhūnzhèng yǐjīng bàn hǎo le.
Giấy đăng ký kết hôn đã làm xong.  
结婚证: giấy kết hôn (证: chứng); 已经: đã.

他们选择简单结婚。
tāmen xuǎnzé jiǎndān jiéhūn.
Họ chọn cưới đơn giản.  
选择: lựa chọn; 简单: đơn giản.

我不急着结婚。
wǒ bù jízhe jiéhūn.
Tôi không vội kết hôn.  
不急: không vội.

结婚需要经济基础。
jiéhūn xūyào jīngjì jīchǔ.
Kết hôn cần nền tảng kinh tế.  
经济: kinh tế; 基础: cơ sở.

他们在同一天订婚和结婚。
tāmen zài tóng yì tiān dìnghūn hé jiéhūn.
Họ đính hôn và kết hôn cùng một ngày.  
订婚: đính hôn (订: định/đặt, 婚: hôn).

结婚以后他们养了一只狗。
jiéhūn yǐhòu tāmen yǎng le yì zhī gǒu.
Sau khi kết hôn họ nuôi một con chó.  
养: nuôi; 一只: một con.

我们打算先工作,再结婚。
wǒmen dǎsuàn xiān gōngzuò, zài jiéhūn.
Chúng tôi định làm việc trước rồi mới kết hôn.  
先/再: trước/rồi; 结/婚: như trên.

他们结婚时没有收礼金。
tāmen jiéhūn shí méiyǒu shōu lǐjīn.
Khi cưới họ không nhận tiền mừng.  
礼金: tiền mừng (礼: lễ, 金: vàng/tiền).

结婚以后要共同承担责任。
jiéhūn yǐhòu yào gòngtóng chéngdān zérèn.
Sau kết hôn cần cùng nhau gánh trách nhiệm.  
共同: cùng nhau; 承担: gánh vác; 责任: trách nhiệm.

他们在花园里拍了结婚照。
tāmen zài huāyuán lǐ pāi le jiéhūn zhào.
Họ chụp ảnh cưới trong vườn.  
花园: vườn; 拍: chụp.

结婚以后他们经常旅行。
jiéhūn yǐhòu tāmen jīngcháng lǚxíng.
Sau cưới họ thường đi du lịch.  
经常: thường xuyên.

我们的结婚纪念日是五月一日。
wǒmen de jiéhūn jìniànrì shì wǔyuè yī rì.
Kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi là 1/5.  
纪念日: ngày kỷ niệm (纪: kỷ, 念: niệm, 日: ngày).

他问我什么时候想结婚。
tā wèn wǒ shénme shíhou xiǎng jiéhūn.
Anh ấy hỏi tôi khi nào muốn kết hôn.  
什么时候: khi nào; 想: muốn.

他们结婚后互相支持。
tāmen jiéhūn hòu hùxiāng zhīchí.
Sau cưới họ hỗ trợ lẫn nhau.  
支持: ủng hộ.

结婚不是终点,而是新的开始。
jiéhūn bú shì zhōngdiǎn, ér shì xīn de kāishǐ.
Kết hôn không phải điểm cuối mà là khởi đầu mới.  
终点: điểm cuối; 而是: mà là; 开始: bắt đầu.

我们希望在家人见证下结婚。
wǒmen xīwàng zài jiārén jiànzhèng xià jiéhūn.
Chúng tôi hy vọng kết hôn dưới sự chứng kiến của gia đình.  
希望: hy vọng; 家人: gia đình; 见证: chứng kiến (见: thấy, 证: chứng).

Cụm từ liên quan đến “结婚”
结婚证: giấy đăng ký kết hôn.

结婚登记: đăng ký kết hôn.

结婚典礼/婚礼: lễ cưới.

结婚纪念日: ngày kỷ niệm cưới.

订婚 → 结婚: đính hôn rồi kết hôn.

再婚/初婚: tái hôn/lần đầu kết hôn.

未婚/已婚: chưa kết hôn/đã kết hôn.

Nghĩa của “结婚” trong tiếng Trung
“结婚” đọc là jiéhūn—nghĩa là kết hôn, cưới, lấy nhau (thủ tục/việc trở thành vợ chồng hợp pháp). Đây là một động từ li hợp (离合词): có thể tách ra dùng với bổ ngữ, trạng ngữ, lượng từ (ví dụ: 结过婚, 结婚证, 结婚十年).

Chữ 结: “kết, buộc, nối lại”.

Chữ 婚: “hôn nhân, cưới hỏi”.

Loại từ và phạm vi dùng
Động từ li hợp: 结婚/结了婚/没结婚/结过婚/正在结婚.

Danh từ liên quan (không phải li hợp): 婚礼 (lễ cưới), 婚姻 (hôn nhân), 新婚 (tân hôn), 结婚证 (giấy kết hôn).

Cấu trúc đối tượng: A 和/跟/与/同 B 结婚 (A kết hôn với B).

Thời lượng/kinh nghiệm: 结婚 + 时长/年数 (结婚十年—kết hôn 10 năm), 结过婚 (đã từng kết hôn).

Phủ định: 没(有)结婚 (chưa kết hôn), 不想结婚 (không muốn kết hôn).

Mẫu câu thường gặp
A 和 B 结婚: A kết hôn với B.

跟/与/同 + O + 结婚: dùng các giới từ thay thế 和.

结婚 + 时长/时间: nói về thời điểm/thời lượng.

结婚了/没结婚/结过婚: trạng thái hôn nhân.

打算/决定/准备 + 结婚: ý định kết hôn.

在 + 地点 + 结婚/办婚礼: nơi tổ chức kết hôn/lễ cưới.

登记结婚/领结婚证: đăng ký kết hôn/nhận giấy kết hôn.

40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ
Ghi chú: “Giải chữ” nêu vai trò/ý nghĩa cơ bản của từng chữ trong câu.

我们结婚了。  
Wǒmen jiéhūn le.
Chúng tôi đã kết hôn rồi.
Giải chữ: 我们–chúng tôi; 结–kết; 婚–hôn; 了–rồi.

他们打算明年结婚。  
Tāmen dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Họ dự định năm sau kết hôn.
Giải chữ: 他们–họ; 打算–dự định; 明年–năm sau; 结婚–kết hôn.

小李和小王结婚了。  
Xiǎo Lǐ hé Xiǎo Wáng jiéhūn le.
Tiểu Lý và Tiểu Vương đã kết hôn.
Giải chữ: 小李/小王–tên; 和–và; 结婚–kết hôn; 了–rồi.

你想跟她结婚吗?  
Nǐ xiǎng gēn tā jiéhūn ma?
Bạn muốn kết hôn với cô ấy không?
Giải chữ: 你–bạn; 想–muốn; 跟–với; 她–cô ấy; 结婚–kết hôn; 吗–không? (nghi vấn).

我还没结婚。  
Wǒ hái méi jiéhūn.
Tôi vẫn chưa kết hôn.
Giải chữ: 我–tôi; 还–vẫn; 没–chưa; 结婚–kết hôn.

他结过婚,但现在单身。  
Tā jiéguò hūn, dàn xiànzài dānshēn.
Anh ấy đã từng kết hôn, nhưng hiện độc thân.
Giải chữ: 结过婚–đã từng kết hôn; 但–nhưng; 现在–hiện tại; 单身–độc thân.

我们准备下个月结婚。  
Wǒmen zhǔnbèi xià ge yuè jiéhūn.
Chúng tôi chuẩn bị kết hôn tháng sau.
Giải chữ: 我们–chúng tôi; 准备–chuẩn bị; 下个月–tháng sau; 结婚–kết hôn.

他们在河内登记结婚。  
Tāmen zài Hénèi dēngjì jiéhūn.
Họ đăng ký kết hôn ở Hà Nội.
Giải chữ: 在–tại; 河内–Hà Nội; 登记–đăng ký; 结婚–kết hôn.

结婚需要双方同意。  
Jiéhūn xūyào shuāngfāng tóngyì.
Kết hôn cần sự đồng ý của hai bên.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 需要–cần; 双方–hai bên; 同意–đồng ý.

他们结婚十年了。  
Tāmen jiéhūn shí nián le.
Họ đã kết hôn mười năm.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 十年–mười năm; 了–rồi.

结婚以后他们搬家了。  
Jiéhūn yǐhòu tāmen bānjiā le.
Sau khi kết hôn họ đã chuyển nhà.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 以后–sau đó; 他们–họ; 搬家–chuyển nhà; 了–rồi.

她不着急结婚。  
Tā bù zháojí jiéhūn.
Cô ấy không vội kết hôn.
Giải chữ: 她–cô ấy; 不–không; 着急–vội; 结婚–kết hôn.

父母希望我早点结婚。  
Fùmǔ xīwàng wǒ zǎodiǎn jiéhūn.
Bố mẹ mong tôi kết hôn sớm.
Giải chữ: 父母–bố mẹ; 希望–mong; 我–tôi; 早点–sớm; 结婚–kết hôn.

我们决定年底结婚。  
Wǒmen juédìng niándǐ jiéhūn.
Chúng tôi quyết định cuối năm kết hôn.
Giải chữ: 我们–chúng tôi; 决定–quyết định; 年底–cuối năm; 结婚–kết hôn.

结婚不是儿戏。  
Jiéhūn búshì érxì.
Kết hôn không phải chuyện đùa.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 不是–không phải; 儿戏–trò trẻ con/chuyện đùa.

他们打算先旅行再结婚。  
Tāmen dǎsuàn xiān lǚxíng zài jiéhūn.
Họ dự định đi du lịch trước rồi mới kết hôn.
Giải chữ: 打算–dự định; 先–trước; 旅行–du lịch; 再–rồi; 结婚–kết hôn.

结婚需要准备很多事情。  
Jiéhūn xūyào zhǔnbèi hěn duō shìqíng.
Kết hôn cần chuẩn bị nhiều việc.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 需要–cần; 准备–chuẩn bị; 很多–nhiều; 事情–việc.

他们在海边举行婚礼并结婚。  
Tāmen zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ bìng jiéhūn.
Họ tổ chức lễ cưới ở bờ biển và kết hôn.
Giải chữ: 在–tại; 海边–bờ biển; 举行–tổ chức; 婚礼–lễ cưới; 并–và; 结婚–kết hôn.

我不想早结婚。  
Wǒ bù xiǎng zǎo jiéhūn.
Tôi không muốn kết hôn sớm.
Giải chữ: 我–tôi; 不想–không muốn; 早–sớm; 结婚–kết hôn.

她说暂时不考虑结婚。  
Tā shuō zànshí bù kǎolǜ jiéhūn.
Cô ấy nói tạm thời không tính chuyện kết hôn.
Giải chữ: 她–cô ấy; 说–nói; 暂时–tạm thời; 不考虑–không cân nhắc; 结婚–kết hôn.

结婚前要了解彼此。  
Jiéhūn qián yào liǎojiě bǐcǐ.
Trước khi kết hôn cần hiểu nhau.
Giải chữ: 结婚前–trước khi kết hôn; 要–cần; 了解–hiểu; 彼此–lẫn nhau.

他们终于结婚了。  
Tāmen zhōngyú jiéhūn le.
Cuối cùng họ đã kết hôn.
Giải chữ: 他们–họ; 终于–cuối cùng; 结婚–kết hôn; 了–rồi.

结婚以后要互相支持。  
Jiéhūn yǐhòu yào hùxiāng zhīchí.
Sau khi kết hôn cần hỗ trợ lẫn nhau.
Giải chữ: 结婚以后–sau khi kết hôn; 要–cần; 互相–lẫn nhau; 支持–hỗ trợ.

他们在教堂结婚。  
Tāmen zài jiàotáng jiéhūn.
Họ kết hôn ở nhà thờ.
Giải chữ: 在–tại; 教堂–nhà thờ; 结婚–kết hôn.

结婚需要带身份证和照片。  
Jiéhūn xūyào dài shēnfènzhèng hé zhàopiàn.
Kết hôn cần mang CMND và ảnh.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 需要–cần; 带–mang; 身份证–CMND; 和–và; 照片–ảnh.

他们领了结婚证。  
Tāmen lǐng le jiéhūnzhèng.
Họ đã nhận giấy kết hôn.
Giải chữ: 他们–họ; 领–nhận; 了–rồi; 结婚证–giấy kết hôn.

我向她求婚,她答应结婚。  
Wǒ xiàng tā qiúhūn, tā dāying jiéhūn.
Tôi cầu hôn cô ấy, cô ấy đồng ý kết hôn.
Giải chữ: 我–tôi; 向–với; 她–cô ấy; 求婚–cầu hôn; 她–cô ấy; 答应–đồng ý; 结婚–kết hôn.

他们结婚时请了很多朋友。  
Tāmen jiéhūn shí qǐng le hěn duō péngyou.
Khi kết hôn họ mời rất nhiều bạn bè.
Giải chữ: 结婚时–lúc kết hôn; 请–mời; 了–rồi; 很多–nhiều; 朋友–bạn bè.

结婚是人生大事。  
Jiéhūn shì rénshēng dàshì.
Kết hôn là việc trọng đại trong đời.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 是–là; 人生–đời người; 大事–việc lớn.

他们结婚后住在河内。  
Tāmen jiéhūn hòu zhù zài Hénèi.
Sau khi kết hôn họ sống ở Hà Nội.
Giải chữ: 结婚后–sau khi kết hôn; 住–sống; 在–ở; 河内–Hà Nội.

她的父母同意他们结婚。  
Tā de fùmǔ tóngyì tāmen jiéhūn.
Bố mẹ cô ấy đồng ý cho họ kết hôn.
Giải chữ: 她的–của cô ấy; 父母–bố mẹ; 同意–đồng ý; 他们–họ; 结婚–kết hôn.

我们计划先订婚再结婚。  
Wǒmen jìhuà xiān dìnghūn zài jiéhūn.
Chúng tôi lên kế hoạch đính hôn trước rồi kết hôn.
Giải chữ: 我们–chúng tôi; 计划–kế hoạch; 先–trước; 订婚–đính hôn; 再–rồi; 结婚–kết hôn.

他不愿意和陌生人闪婚结婚。  
Tā bú yuànyì hé mòshēngrén shǎnhūn jiéhūn.
Anh ấy không muốn “cưới chớp nhoáng” với người lạ.
Giải chữ: 不愿意–không muốn; 和–với; 陌生人–người lạ; 闪婚–cưới chớp nhoáng; 结婚–kết hôn.

结婚需要彼此信任。  
Jiéhūn xūyào bǐcǐ xìnrèn.
Kết hôn cần tin tưởng lẫn nhau.
Giải chữ: 结婚–kết hôn; 需要–cần; 彼此–lẫn nhau; 信任–tin tưởng.

他们决定低调结婚。  
Tāmen juédìng dīdiào jiéhūn.
Họ quyết định kết hôn một cách kín đáo.
Giải chữ: 他们–họ; 决定–quyết định; 低调–kín đáo; 结婚–kết hôn.

结婚当天他们很激动。  
Jiéhūn dāngtiān tāmen hěn jīdòng.
Ngày kết hôn họ rất xúc động.
Giải chữ: 结婚当天–ngày kết hôn; 他们–họ; 很–rất; 激动–xúc động.

她问我什么时候结婚。  
Tā wèn wǒ shénme shíhou jiéhūn.
Cô ấy hỏi tôi khi nào kết hôn.
Giải chữ: 她–cô ấy; 问–hỏi; 我–tôi; 什么时候–khi nào; 结婚–kết hôn.

结婚以后要共同承担责任。  
Jiéhūn yǐhòu yào gòngtóng chéngdān zérèn.
Sau khi kết hôn cần cùng nhau gánh vác trách nhiệm.
Giải chữ: 结婚以后–sau khi kết hôn; 要–cần; 共同–cùng nhau; 承担–gánh vác; 责任–trách nhiệm.

他们在家人见证下结婚。  
Tāmen zài jiārén jiànzhèng xià jiéhūn.
Họ kết hôn dưới sự chứng kiến của gia đình.
Giải chữ: 在–dưới/tại; 家人–gia đình; 见证–chứng kiến; 下–dưới; 结婚–kết hôn.

如果相爱,就勇敢结婚吧。  
Rúguǒ xiāng’ài, jiù yǒnggǎn jiéhūn ba.
Nếu yêu nhau, hãy dũng cảm kết hôn nhé.
Giải chữ: 如果–nếu; 相爱–yêu nhau; 就–thì; 勇敢–dũng cảm; 结婚–kết hôn; 吧–nhé (khuyên).

Giải thích chữ và liên hệ nghĩa
结 (jié): buộc, kết nối—hàm ý “liên kết” hai người.

婚 (hūn): hôn nhân, cưới hỏi—chỉ sự kiện/quan hệ vợ chồng.

Khi li hợp: có thể chen trạng ngữ, bổ ngữ, lượng từ giữa 结 và 婚 (ví dụ: 结了婚, 结过婚, 结婚十年).

Mẹo dùng và phân biệt nhanh
结婚 vs. 婚礼: 结婚 là hành vi/trạng thái kết hôn; 婚礼 là lễ cưới.

结婚 vs. 结婚证/登记结婚: 结婚证 là giấy chứng nhận; 登记结婚 là thủ tục đăng ký.

Giới từ đi kèm: 和/跟/与/同 đều dùng được trước đối tượng kết hôn, khẩu ngữ thường dùng 和/跟.

Phủ định/kinh nghiệm: 没结婚 (chưa), 不想结婚 (không muốn), 结过婚 (đã từng).

结婚 tiếng Trung là gì?

1. Nghĩa của 结婚

结婚 (jiéhūn) là động từ, nghĩa là kết hôn, cưới nhau, lập gia đình.
Từ này dùng cho cả nam và nữ, chỉ hành động hoặc sự kiện hai người chính thức trở thành vợ chồng theo pháp luật và phong tục xã hội.

2. Loại từ

结婚 (jiéhūn): Động từ

Có thể dùng làm cụm động từ trong câu miêu tả sự kiện hôn nhân.

Ví dụ cấu trúc:

跟 + 人 + 结婚 (kết hôn với ai)

和 + 人 + 结婚

打算 / 准备 / 已经 + 结婚

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
结 (jié)

Bộ thủ: 纟 (bộ mịch – liên quan đến tơ, sợi)

Nghĩa gốc: buộc lại, thắt lại, kết lại

Nghĩa mở rộng: kết nối, hình thành mối quan hệ

婚 (hūn)

Bộ thủ: 女 (bộ nữ)

Thành phần: 女 + 昏

Nghĩa gốc: hôn nhân, cưới hỏi

Trong chữ Hán cổ, “婚” gắn với nghi lễ cưới của người phụ nữ

➡️ 结婚 = kết + hôn → kết nối quan hệ vợ chồng → kết hôn

4. Các mẫu câu thường gặp với 结婚

跟 / 和 + 人 + 结婚

我跟他结婚了。

已经 / 正在 / 打算 + 结婚

他们已经结婚三年了。

结婚 + 时间

结婚两年 / 结婚以后

结婚 + 对象 / 年龄 / 条件

结婚对象

结婚年龄

5. 40 ví dụ với 结婚 (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản

他们结婚了。
Tāmen jiéhūn le.
Họ đã kết hôn.

我们明年结婚。
Wǒmen míngnián jiéhūn.
Năm sau chúng tôi kết hôn.

她已经结婚了。
Tā yǐjīng jiéhūn le.
Cô ấy đã kết hôn rồi.

他三十岁才结婚。
Tā sānshí suì cái jiéhūn.
Anh ấy 30 tuổi mới kết hôn.

你什么时候结婚?
Nǐ shénme shíhou jiéhūn?
Khi nào bạn kết hôn?

Nhóm 2: Kết hôn với ai

她跟大学同学结婚了。
Tā gēn dàxué tóngxué jiéhūn le.
Cô ấy kết hôn với bạn học đại học.

他和女朋友结婚了。
Tā hé nǚ péngyou jiéhūn le.
Anh ấy cưới bạn gái.

我不想跟陌生人结婚。
Wǒ bù xiǎng gēn mòshēngrén jiéhūn.
Tôi không muốn kết hôn với người xa lạ.

她决定和他结婚。
Tā juédìng hé tā jiéhūn.
Cô ấy quyết định kết hôn với anh ấy.

他希望和喜欢的人结婚。
Tā xīwàng hé xǐhuan de rén jiéhūn.
Anh ấy mong kết hôn với người mình yêu.

Nhóm 3: Kế hoạch và ý định

我打算明年结婚。
Wǒ dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Tôi dự định năm sau kết hôn.

他们准备结婚了。
Tāmen zhǔnbèi jiéhūn le.
Họ chuẩn bị kết hôn.

她不急着结婚。
Tā bú jí zhe jiéhūn.
Cô ấy không vội kết hôn.

父母希望他早点结婚。
Fùmǔ xīwàng tā zǎodiǎn jiéhūn.
Bố mẹ mong anh ấy sớm kết hôn.

结婚之前要好好考虑。
Jiéhūn zhīqián yào hǎohǎo kǎolǜ.
Trước khi kết hôn cần suy nghĩ kỹ.

Nhóm 4: Sau khi kết hôn

他们结婚以后搬到上海。
Tāmen jiéhūn yǐhòu bān dào Shànghǎi.
Sau khi kết hôn họ chuyển đến Thượng Hải.

结婚后生活变了很多。
Jiéhūn hòu shēnghuó biàn le hěn duō.
Sau khi kết hôn cuộc sống thay đổi nhiều.

她结婚后辞职了。
Tā jiéhūn hòu cízhí le.
Sau khi kết hôn cô ấy nghỉ việc.

他们结婚三年了。
Tāmen jiéhūn sān nián le.
Họ đã kết hôn ba năm.

结婚以后要互相理解。
Jiéhūn yǐhòu yào hùxiāng lǐjiě.
Sau khi kết hôn cần thấu hiểu lẫn nhau.

Nhóm 5: Quan điểm, cảm xúc

结婚是一件大事。
Jiéhūn shì yí jiàn dà shì.
Kết hôn là chuyện lớn.

他对结婚有点害怕。
Tā duì jiéhūn yǒudiǎn hàipà.
Anh ấy hơi sợ việc kết hôn.

她觉得结婚很幸福。
Tā juéde jiéhūn hěn xìngfú.
Cô ấy thấy kết hôn rất hạnh phúc.

有些人不想结婚。
Yǒuxiē rén bù xiǎng jiéhūn.
Có một số người không muốn kết hôn.

结婚并不代表结束自由。
Jiéhūn bìng bú dàibiǎo jiéshù zìyóu.
Kết hôn không có nghĩa là mất tự do.

Nhóm 6: So sánh, điều kiện

结婚要有责任感。
Jiéhūn yào yǒu zérèngǎn.
Kết hôn cần có trách nhiệm.

他觉得没钱不能结婚。
Tā juéde méi qián bù néng jiéhūn.
Anh ấy cho rằng không có tiền thì không thể kết hôn.

年轻人结婚越来越晚。
Niánqīngrén jiéhūn yuè lái yuè wǎn.
Người trẻ kết hôn ngày càng muộn.

结婚不只是两个人的事。
Jiéhūn bú zhǐ shì liǎng gè rén de shì.
Kết hôn không chỉ là chuyện của hai người.

她不为了结婚而结婚。
Tā bù wèile jiéhūn ér jiéhūn.
Cô ấy không kết hôn chỉ vì phải kết hôn.

Nhóm 7: Giao tiếp hằng ngày

你结婚了吗?
Nǐ jiéhūn le ma?
Bạn kết hôn chưa?

他还没结婚。
Tā hái méi jiéhūn.
Anh ấy vẫn chưa kết hôn.

结婚的时候请告诉我。
Jiéhūn de shíhou qǐng gàosu wǒ.
Khi kết hôn nhớ nói cho tôi biết.

听说他们要结婚了。
Tīngshuō tāmen yào jiéhūn le.
Nghe nói họ sắp kết hôn.

她结婚那天哭了。
Tā jiéhūn nà tiān kū le.
Ngày kết hôn cô ấy đã khóc.

Nhóm 8: Nâng cao – trừu tượng

爱情不一定要以结婚结束。
Àiqíng bú yídìng yào yǐ jiéhūn jiéshù.
Tình yêu không nhất thiết phải kết thúc bằng hôn nhân.

他把结婚看得很重要。
Tā bǎ jiéhūn kàn de hěn zhòngyào.
Anh ấy coi trọng việc kết hôn.

结婚前他们谈了五年恋爱。
Jiéhūn qián tāmen tán le wǔ nián liàn’ài.
Trước khi kết hôn họ yêu nhau 5 năm.

结婚需要勇气和决心。
Jiéhūn xūyào yǒngqì hé juéxīn.
Kết hôn cần dũng khí và quyết tâm.

对他来说,结婚是人生的新开始。
Duì tā lái shuō, jiéhūn shì rénshēng de xīn kāishǐ.
Với anh ấy, kết hôn là khởi đầu mới của cuộc đời.

Nghĩa của “结婚” trong tiếng Trung
“结婚” (pinyin: jiéhūn) là động từ ghép nghĩa “kết hôn, cưới nhau, lập gia đình”. Nó mô tả việc hai người chính thức trở thành vợ chồng theo pháp luật hoặc phong tục. Trong lời nói hằng ngày, “结婚” có thể dùng độc lập (他们结婚了) hoặc đi với giới từ 跟/和 để chỉ đối tượng kết hôn (跟她结婚/和他结婚).

Phân tích chữ Hán và nguồn gốc nghĩa
结 (jié): “buộc, kết, nối”.

Bộ thủ: 纟 (mịch—sợi tơ), gợi liên tưởng đến việc buộc bằng sợi.

Hình–ý: 纟 + 吉 (cát tường) → “buộc lại một cách tốt lành” → nghĩa mở rộng: kết nối, ràng buộc, kết quả (如 结论, 结局).

婚 (hūn): “hôn nhân, cưới hỏi”.

Bộ thủ: 女 (nữ—phụ nữ).

Phần âm/nghĩa: 昏 (hoàng hôn, tối) → cổ xưa lễ cưới thường diễn ra vào chiều tối → nghĩa mở rộng: hôn sự, hôn nhân.

Kết hợp lại, 结婚 mang hình tượng “buộc ràng hai người trong hôn sự”.

Loại từ, ngữ pháp và cách dùng
Loại từ: Động từ.

Tân ngữ: Thường không cần tân ngữ trực tiếp; đối tượng kết hôn đi với 跟/和.

Thời thái: 了 (đã), 过 (từng), 在/正 (đang), 要/会/打算 (sẽ/định).

Cấu trúc phổ biến:

跟/和 + 人 + 结婚: cưới ai.

A 和 B 结婚: A và B kết hôn.

结婚了 / 没结婚 / 还没结婚: đã/không/ vẫn chưa kết hôn.

结婚以后/之前: sau/before cưới.

结婚证 / 结婚典礼 / 结婚纪念日 / 结婚率: danh từ ghép liên quan.

结婚对象 / 结婚条件 / 结婚观念: đối tượng/điều kiện/quan niệm kết hôn.

Phân biệt với từ liên quan
结婚 (kết hôn—hành động cưới) vs 婚姻 (hôn nhân—trạng thái/quan hệ sau khi cưới).

娶 (đàn ông cưới vợ) và 嫁 (phụ nữ lấy chồng) là từ cổ/khẩu ngữ mang sắc thái giới tính; 结婚 trung tính, dùng cho mọi chủ thể.

订婚 (đính hôn) là bước trước 结婚.

离婚 (ly hôn) là hành động chấm dứt hôn nhân.

40 mẫu câu tiếng Trung về “结婚” (Hán + pinyin + tiếng Việt)
他们结婚了。  
tāmen jiéhūn le
Họ đã kết hôn.

我想跟你结婚。  
wǒ xiǎng gēn nǐ jiéhūn
Anh muốn cưới em.

她和他结婚已经五年了。  
tā hé tā jiéhūn yǐjīng wǔ nián le
Cô ấy và anh ấy đã kết hôn được năm năm.

你打算什么时候结婚?  
nǐ dǎsuàn shénme shíhòu jiéhūn
Bạn định khi nào kết hôn?

他还没结婚。  
tā hái méi jiéhūn
Anh ấy vẫn chưa kết hôn.

我们决定明年结婚。  
wǒmen juédìng míngnián jiéhūn
Chúng tôi quyết định cưới vào năm sau.

结婚以后他们搬到上海。  
jiéhūn yǐhòu tāmen bān dào shànghǎi
Sau khi cưới, họ chuyển đến Thượng Hải.

结婚之前要好好沟通。  
jiéhūn zhīqián yào hǎohāo gōutōng
Trước khi cưới cần trao đổi kỹ.

他们的结婚典礼很隆重。  
tāmen de jiéhūn diǎnlǐ hěn lóngzhòng
Lễ cưới của họ rất long trọng.

结婚证需要在民政局办理。  
jiéhūnzhèng xūyào zài mínzhèngjú bànlǐ
Giấy đăng ký kết hôn phải làm ở cơ quan dân chính.

今天是他们的结婚纪念日。  
jīntiān shì tāmen de jiéhūn jìniànrì
Hôm nay là ngày kỷ niệm kết hôn của họ.

结婚并不等于幸福一辈子。  
jiéhūn bìng bù děngyú xìngfú yí bèizi
Kết hôn không đồng nghĩa hạnh phúc cả đời.

他不想结婚,只想自由生活。  
tā bù xiǎng jiéhūn, zhǐ xiǎng zìyóu shēnghuó
Anh ấy không muốn cưới, chỉ muốn sống tự do.

结婚需要责任和承诺。  
jiéhūn xūyào zérèn hé chéngnuò
Kết hôn cần trách nhiệm và cam kết.

他们结婚是因为彼此相爱。  
tāmen jiéhūn shì yīnwèi bǐcǐ xiāng’ài
Họ cưới vì yêu nhau.

结婚以后要学会包容。  
jiéhūn yǐhòu yào xuéhuì bāoróng
Sau khi cưới cần học cách bao dung.

他们结婚不久就有了孩子。  
tāmen jiéhūn bùjiǔ jiù yǒu le háizi
Họ cưới không lâu thì có con.

结婚需要双方同意。  
jiéhūn xūyào shuāngfāng tóngyì
Kết hôn cần sự đồng ý của hai bên.

结婚率近年来有所下降。  
jiéhūn lǜ jìnnián lái yǒusuǒ xiàjiàng
Tỷ lệ kết hôn những năm gần đây có giảm.

他们打算海边结婚。  
tāmen dǎsuàn hǎibiān jiéhūn
Họ dự định cưới ở bờ biển.

结婚需要准备婚礼预算。  
jiéhūn xūyào zhǔnbèi hūnlǐ yùsuàn
Kết hôn cần chuẩn bị ngân sách lễ cưới.

她希望三十岁之前结婚。  
tā xīwàng sānshí suì zhīqián jiéhūn
Cô ấy hy vọng cưới trước tuổi ba mươi.

他们结婚是父母祝福的结果。  
tāmen jiéhūn shì fùmǔ zhùfú de jiéguǒ
Họ kết hôn là kết quả của lời chúc phúc từ cha mẹ.

结婚以后他们一起买了房子。  
jiéhūn yǐhòu tāmen yìqǐ mǎi le fángzi
Sau khi cưới, họ cùng mua nhà.

结婚需要办理很多手续。  
jiéhūn xūyào bànlǐ hěn duō shǒuxù
Kết hôn cần làm nhiều thủ tục.

他们结婚时只邀请了亲近的朋友。  
tāmen jiéhūn shí zhǐ yāoqǐng le qīnjìn de péngyǒu
Khi cưới, họ chỉ mời bạn bè thân thiết.

结婚是一种法律关系。  
jiéhūn shì yì zhǒng fǎlǜ guānxì
Kết hôn là một quan hệ pháp lý.

她说暂时不考虑结婚。  
tā shuō zànshí bù kǎolǜ jiéhūn
Cô ấy nói tạm thời không tính chuyện cưới.

结婚以后他们分工很明确。  
jiéhūn yǐhòu tāmen fēngōng hěn míngquè
Sau khi cưới, họ phân công rất rõ ràng.

他们结婚是在春天。  
tāmen jiéhūn shì zài chūntiān
Họ cưới vào mùa xuân.

结婚需要彼此信任。  
jiéhūn xūyào bǐcǐ xìnrèn
Kết hôn cần tin tưởng lẫn nhau.

他们结婚前签了婚前协议。  
tāmen jiéhūn qián qiān le hūnqián xiéyì
Trước khi cưới, họ ký thỏa thuận tiền hôn nhân.

结婚以后要共同面对问题。  
jiéhūn yǐhòu yào gòngtóng miànduì wèntí
Sau khi cưới, cần cùng nhau đối mặt vấn đề.

他们结婚是水到渠成。  
tāmen jiéhūn shì shuǐ dào qú chéng
Họ cưới là chuyện đến độ chín muồi tự nhiên.

结婚并不是人生的唯一选择。  
jiéhūn bìng bú shì rénshēng de wéiyī xuǎnzé
Kết hôn không phải lựa chọn duy nhất của đời người.

他们结婚后互相支持事业。  
tāmen jiéhūn hòu hùxiāng zhīchí shìyè
Sau cưới, họ hỗ trợ sự nghiệp của nhau.

结婚需要经济基础。  
jiéhūn xūyào jīngjì jīchǔ
Kết hôn cần nền tảng kinh tế.

他们结婚是因为价值观相近。  
tāmen jiéhūn shì yīnwèi jiàzhíguān xiāngjìn
Họ cưới vì có giá trị sống tương đồng.

结婚以后也要保持个人空间。  
jiéhūn yǐhòu yě yào bǎochí gèrén kōngjiān
Sau cưới cũng cần giữ không gian cá nhân.

他们决定低调结婚,不办酒席。  
tāmen juédìng dīdiào jiéhūn, bù bàn jiǔxí
Họ quyết định cưới đơn giản, không đãi tiệc.

Cụm từ và danh từ ghép thường gặp
结婚证: giấy đăng ký kết hôn.

结婚典礼 / 婚礼: lễ cưới.

结婚纪念日: ngày kỷ niệm kết hôn.

结婚对象: đối tượng kết hôn.

结婚率: tỷ lệ kết hôn.

结婚条件: điều kiện kết hôn.

结婚观念: quan niệm về kết hôn.

再婚 / 初婚 / 晚婚: tái hôn / lần đầu / kết hôn muộn.

Gợi ý học nhanh và ghi nhớ
Hình dung 结 là “buộc lại”, 婚 là “hôn sự”—ghép lại thành “buộc ràng trong hôn sự”.

Ghi nhớ cặp cấu trúc: 跟/和 + 人 + 结婚, 结婚了/没结婚/还没结婚, 结婚之前/以后.

Luyện nói theo tình huống: hỏi kế hoạch cưới, mô tả lễ cưới, nói về trách nhiệm sau hôn nhân.

结婚 tiếng Trung là gì?
→ 结婚 (jiéhūn) nghĩa là kết hôn, cưới nhau, lập gia đình, dùng cho cả văn nói và văn viết, rất phổ biến trong đời sống hằng ngày.

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 结婚

Phiên âm: jié hūn

Loại từ: Động từ (có thể dùng như danh từ trong một số ngữ cảnh)

Tân ngữ: thường là 跟 + người / 和 + người

2. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
🔹 结 (jié)

Nghĩa gốc: buộc, thắt, kết lại

Nghĩa mở rộng: kết nối, hình thành, tạo thành mối quan hệ

Ví dụ:

结绳 – thắt dây

结交 – kết giao

结果 – kết quả

🔹 婚 (hūn)

Bộ 女 (nữ): liên quan đến phụ nữ, gia đình

Chữ 昏: ban đầu liên quan đến hôn lễ (xưa thường tổ chức chiều tối)

Nghĩa: hôn nhân, cưới hỏi

→ 结婚 = kết nối hai người bằng hôn nhân → kết hôn

3. Cách dùng & mẫu câu thường gặp
(1) Kết hôn với ai

跟 / 和 + người + 结婚

他跟她结婚了。

(2) Khi nào kết hôn

什么时候 + 结婚

(3) Trạng thái

已经 / 准备 / 打算 + 结婚

(4) Danh từ liên quan

结婚证 – giấy đăng ký kết hôn

结婚纪念日 – ngày kỷ niệm cưới

4. 40 ví dụ chi tiết (có pinyin & tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản

他们去年结婚了。
Tāmen qùnián jiéhūn le.
Họ đã kết hôn năm ngoái.

我打算明年结婚。
Wǒ dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Tôi dự định năm sau kết hôn.

她已经结婚了。
Tā yǐjīng jiéhūn le.
Cô ấy đã lập gia đình rồi.

他还没结婚。
Tā hái méi jiéhūn.
Anh ấy vẫn chưa kết hôn.

你什么时候结婚?
Nǐ shénme shíhou jiéhūn?
Khi nào bạn kết hôn?

Nhóm 2: Kết hôn với ai

他跟她结婚了。
Tā gēn tā jiéhūn le.
Anh ấy đã cưới cô ấy.

我想跟你结婚。
Wǒ xiǎng gēn nǐ jiéhūn.
Tôi muốn kết hôn với bạn.

她不想跟他结婚。
Tā bù xiǎng gēn tā jiéhūn.
Cô ấy không muốn cưới anh ta.

他和外国人结婚了。
Tā hé wàiguórén jiéhūn le.
Anh ấy kết hôn với người nước ngoài.

他们决定结婚。
Tāmen juédìng jiéhūn.
Họ quyết định kết hôn.

Nhóm 3: Kế hoạch & ý định

他们准备结婚。
Tāmen zhǔnbèi jiéhūn.
Họ chuẩn bị kết hôn.

我不急着结婚。
Wǒ bù jí zhe jiéhūn.
Tôi không vội kết hôn.

父母希望他早点结婚。
Fùmǔ xīwàng tā zǎodiǎn jiéhūn.
Bố mẹ hy vọng anh ấy sớm lập gia đình.

结婚前要考虑清楚。
Jiéhūn qián yào kǎolǜ qīngchu.
Trước khi kết hôn cần suy nghĩ kỹ.

他们交往多年才结婚。
Tāmen jiāowǎng duō nián cái jiéhūn.
Họ quen nhau nhiều năm rồi mới cưới.

Nhóm 4: Liên quan đến thủ tục

结婚需要登记。
Jiéhūn xūyào dēngjì.
Kết hôn cần đăng ký.

他们去民政局结婚。
Tāmen qù mínzhèngjú jiéhūn.
Họ đến cục dân chính đăng ký kết hôn.

结婚证已经办好了。
Jiéhūnzhèng yǐjīng bàn hǎo le.
Giấy kết hôn đã làm xong.

没有结婚证不能算结婚。
Méiyǒu jiéhūnzhèng bù néng suàn jiéhūn.
Không có giấy đăng ký thì không tính là kết hôn.

结婚手续很简单。
Jiéhūn shǒuxù hěn jiǎndān.
Thủ tục kết hôn rất đơn giản.

Nhóm 5: Đám cưới & đời sống

他们结婚时办了婚礼。
Tāmen jiéhūn shí bàn le hūnlǐ.
Khi cưới họ đã tổ chức hôn lễ.

结婚以后生活变了。
Jiéhūn yǐhòu shēnghuó biàn le.
Sau khi kết hôn cuộc sống thay đổi.

结婚不只是两个人的事。
Jiéhūn bù zhǐ shì liǎng gè rén de shì.
Kết hôn không chỉ là chuyện của hai người.

他们结婚很幸福。
Tāmen jiéhūn hěn xìngfú.
Họ kết hôn rất hạnh phúc.

结婚后要互相尊重。
Jiéhūn hòu yào hùxiāng zūnzhòng.
Sau khi cưới cần tôn trọng lẫn nhau.

Nhóm 6: So sánh & mở rộng

结婚和谈恋爱不一样。
Jiéhūn hé tán liàn’ài bù yíyàng.
Kết hôn và yêu đương không giống nhau.

有些人害怕结婚。
Yǒuxiē rén hàipà jiéhūn.
Một số người sợ kết hôn.

现在结婚年龄越来越晚。
Xiànzài jiéhūn niánlíng yuèláiyuè wǎn.
Ngày nay độ tuổi kết hôn ngày càng muộn.

他觉得结婚压力很大。
Tā juéde jiéhūn yālì hěn dà.
Anh ấy thấy áp lực khi kết hôn.

不是所有人都想结婚。
Bú shì suǒyǒu rén dōu xiǎng jiéhūn.
Không phải ai cũng muốn kết hôn.

Nhóm 7: Văn viết & trang trọng

双方自愿结婚。
Shuāngfāng zìyuàn jiéhūn.
Hai bên tự nguyện kết hôn.

依法结婚受法律保护。
Yīfǎ jiéhūn shòu fǎlǜ bǎohù.
Kết hôn hợp pháp được pháp luật bảo vệ.

结婚关系正式成立。
Jiéhūn guānxì zhèngshì chénglì.
Quan hệ hôn nhân chính thức được xác lập.

未达到法定结婚年龄。
Wèi dádào fǎdìng jiéhūn niánlíng.
Chưa đạt độ tuổi kết hôn theo luật.

禁止强迫结婚。
Jìnzhǐ qiǎngpò jiéhūn.
Cấm ép buộc kết hôn.

Nhóm 8: Thành ngữ & cách nói tự nhiên

结婚成家。
Jiéhūn chéng jiā.
Kết hôn lập gia đình.

早结婚,晚结婚都一样。
Zǎo jiéhūn, wǎn jiéhūn dōu yíyàng.
Cưới sớm hay muộn đều như nhau.

为了爱情结婚。
Wèile àiqíng jiéhūn.
Kết hôn vì tình yêu.

结婚是一辈子的事。
Jiéhūn shì yíbèizi de shì.
Hôn nhân là chuyện cả đời.

他终于结婚了。
Tā zhōngyú jiéhūn le.
Cuối cùng anh ấy cũng kết hôn.

结婚 (jiéhūn) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 结婚

Pinyin: jiéhūn

Thanh điệu: 结 (2) + 婚 (1)

Tần suất sử dụng: Rất cao trong đời sống hằng ngày, văn nói và văn viết

Lĩnh vực: đời sống, gia đình, xã hội, pháp lý

2. Loại từ

Động từ (动词)
→ dùng để chỉ hành động kết hôn, lập gia đình, xác lập quan hệ vợ chồng theo phong tục hoặc pháp luật.

3. Nghĩa của 结婚 (tổng quát)

结婚 có nghĩa là kết hôn, cưới nhau, lập gia đình, tức là hai người nam nữ (hoặc hai bên) chính thức trở thành vợ chồng.

Ví dụ nghĩa tiếng Việt:

kết hôn

cưới

lấy vợ / lấy chồng (tùy ngữ cảnh)

4. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
4.1. 结 (jié)

Nghĩa gốc: buộc lại, thắt lại, kết lại

Nghĩa mở rộng: kết nối, hình thành mối quan hệ, tạo thành

Ví dụ:

结束: kết thúc

结合: kết hợp

结果: kết quả

Trong 结婚, chữ 结 mang nghĩa kết nối, ràng buộc mối quan hệ.

4.2. 婚 (hūn)

Chỉ việc hôn nhân, cưới hỏi

Liên quan đến gia đình, vợ chồng

Ví dụ:

婚礼: lễ cưới

婚姻: hôn nhân

新婚: mới cưới

Trong 结婚, chữ 婚 mang nghĩa hôn nhân, cưới hỏi.

4.3. Ý nghĩa kết hợp

结: kết nối, ràng buộc

婚: hôn nhân

→ 结婚 = thiết lập mối quan hệ hôn nhân, trở thành vợ chồng.

5. Đặc điểm ngữ pháp quan trọng của 结婚
5.1. Chủ ngữ thường là người

我结婚了。

他们去年结婚。

5.2. Thường dùng với trợ từ “了” khi nói sự việc đã xảy ra

他们已经结婚了。

5.3. Không dùng trực tiếp với tân ngữ

Không nói: 结婚一个人
Đúng:

跟某人结婚

和某人结婚

6. Mẫu câu thường gặp với 结婚

跟 + người + 结婚

和 + người + 结婚

打算 / 想 / 决定 + 结婚

已经 / 刚 / 准备 + 结婚

结婚 + 时间

7. 40 ví dụ câu với 结婚

(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

Nhóm 1: Câu cơ bản

我们明年打算结婚。
Wǒmen míngnián dǎsuàn jiéhūn.
Chúng tôi dự định năm sau kết hôn.

他们已经结婚三年了。
Tāmen yǐjīng jiéhūn sān nián le.
Họ đã kết hôn được ba năm rồi.

他二十五岁结婚。
Tā èrshíwǔ suì jiéhūn.
Anh ấy kết hôn năm 25 tuổi.

她不想这么早结婚。
Tā bù xiǎng zhème zǎo jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn sớm như vậy.

结婚是一件重要的事情。
Jiéhūn shì yí jiàn zhòngyào de shìqíng.
Kết hôn là một việc rất quan trọng.

Nhóm 2: 跟 / 和 + người + 结婚

他跟大学同学结婚了。
Tā gēn dàxué tóngxué jiéhūn le.
Anh ấy đã kết hôn với bạn học đại học.

她想和喜欢的人结婚。
Tā xiǎng hé xǐhuan de rén jiéhūn.
Cô ấy muốn kết hôn với người mình yêu.

他最终跟她结婚了。
Tā zuìzhōng gēn tā jiéhūn le.
Cuối cùng anh ấy đã cưới cô ấy.

你愿意跟我结婚吗?
Nǐ yuànyì gēn wǒ jiéhūn ma?
Bạn có đồng ý kết hôn với tôi không?

她不想和陌生人结婚。
Tā bù xiǎng hé mòshēng rén jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn với người xa lạ.

Nhóm 3: Thời gian – kế hoạch

他们计划年底结婚。
Tāmen jìhuà niándǐ jiéhūn.
Họ dự định cuối năm kết hôn.

我们准备下个月结婚。
Wǒmen zhǔnbèi xià gè yuè jiéhūn.
Chúng tôi chuẩn bị kết hôn vào tháng sau.

他刚结婚不久。
Tā gāng jiéhūn bù jiǔ.
Anh ấy vừa mới kết hôn không lâu.

她结婚的时候只有二十二岁。
Tā jiéhūn de shíhou zhǐ yǒu èrshí’èr suì.
Khi kết hôn, cô ấy chỉ mới 22 tuổi.

他们是在疫情期间结婚的。
Tāmen shì zài yìqíng qījiān jiéhūn de.
Họ kết hôn trong thời gian dịch bệnh.

Nhóm 4: Quan điểm, thái độ

有些人害怕结婚。
Yǒuxiē rén hàipà jiéhūn.
Một số người sợ kết hôn.

结婚不一定代表幸福。
Jiéhūn bù yídìng dàibiǎo xìngfú.
Kết hôn không nhất định đại diện cho hạnh phúc.

她对结婚这件事很认真。
Tā duì jiéhūn zhè jiàn shì hěn rènzhēn.
Cô ấy rất nghiêm túc với chuyện kết hôn.

父母希望他早点结婚。
Fùmǔ xīwàng tā zǎodiǎn jiéhūn.
Cha mẹ hy vọng anh ấy sớm kết hôn.

现在很多年轻人不急着结婚。
Xiànzài hěn duō niánqīng rén bù jí zhe jiéhūn.
Hiện nay nhiều người trẻ không vội kết hôn.

Nhóm 5: So sánh – hoàn cảnh

她结婚以后变得更成熟了。
Tā jiéhūn yǐhòu biànde gèng chéngshú le.
Sau khi kết hôn, cô ấy trở nên chín chắn hơn.

结婚前他很自由。
Jiéhūn qián tā hěn zìyóu.
Trước khi kết hôn, anh ấy rất tự do.

结婚后生活压力变大了。
Jiéhūn hòu shēnghuó yālì biàn dà le.
Sau khi kết hôn, áp lực cuộc sống tăng lên.

他结婚以后搬到了别的城市。
Tā jiéhūn yǐhòu bān dào le bié de chéngshì.
Sau khi kết hôn, anh ấy chuyển sang thành phố khác.

她结婚之前是一个人住。
Tā jiéhūn zhīqián shì yí gè rén zhù.
Trước khi kết hôn, cô ấy sống một mình.

Nhóm 6: Phủ định – điều kiện

没有感情就不要结婚。
Méiyǒu gǎnqíng jiù búyào jiéhūn.
Không có tình cảm thì đừng kết hôn.

他觉得自己还不适合结婚。
Tā juéde zìjǐ hái bú shìhé jiéhūn.
Anh ấy cảm thấy mình vẫn chưa phù hợp để kết hôn.

不是所有人都必须结婚。
Bú shì suǒyǒu rén dōu bìxū jiéhūn.
Không phải ai cũng bắt buộc phải kết hôn.

经济不稳定时,他不敢结婚。
Jīngjì bù wěndìng shí, tā bù gǎn jiéhūn.
Khi kinh tế chưa ổn định, anh ấy không dám kết hôn.

她决定晚一点再结婚。
Tā juédìng wǎn yìdiǎn zài jiéhūn.
Cô ấy quyết định kết hôn muộn hơn.

Nhóm 7: Câu nâng cao

他们相爱多年终于结婚了。
Tāmen xiāng’ài duō nián zhōngyú jiéhūn le.
Họ yêu nhau nhiều năm cuối cùng cũng kết hôn.

结婚需要责任和担当。
Jiéhūn xūyào zérèn hé dāndāng.
Kết hôn cần trách nhiệm và sự gánh vác.

她因为爱情而结婚。
Tā yīnwèi àiqíng ér jiéhūn.
Cô ấy kết hôn vì tình yêu.

有的人是为了家庭而结婚。
Yǒu de rén shì wèile jiātíng ér jiéhūn.
Có người kết hôn vì gia đình.

他不想为了压力而结婚。
Tā bù xiǎng wèile yālì ér jiéhūn.
Anh ấy không muốn kết hôn vì áp lực.

结婚并不意味着人生的终点。
Jiéhūn bìng bù yìwèi zhe rénshēng de zhōngdiǎn.
Kết hôn không có nghĩa là điểm kết thúc của cuộc đời.

她结婚时办了一场简单的婚礼。
Tā jiéhūn shí bàn le yì chǎng jiǎndān de hūnlǐ.
Khi kết hôn, cô ấy tổ chức một lễ cưới đơn giản.

他们选择旅行结婚。
Tāmen xuǎnzé lǚxíng jiéhūn.
Họ chọn hình thức kết hôn kết hợp du lịch.

结婚证是合法婚姻的证明。
Jiéhūn zhèng shì héfǎ hūnyīn de zhèngmíng.
Giấy đăng ký kết hôn là bằng chứng của hôn nhân hợp pháp.

他认为结婚应该建立在互相尊重的基础上。
Tā rènwéi jiéhūn yīnggāi jiànlì zài hùxiāng zūnzhòng de jīchǔ shàng.
Anh ấy cho rằng hôn nhân nên được xây dựng trên nền tảng tôn trọng lẫn nhau.

一、结婚 tiếng Trung là gì?

结婚
Pinyin: jié hūn
Hán Việt: kết hôn

Nghĩa cơ bản:
结婚 là kết thành quan hệ vợ chồng hợp pháp, tức là nam nữ (hoặc hai người) chính thức trở thành vợ chồng thông qua hôn lễ hoặc thủ tục pháp lý.

Trong tiếng Việt, 结婚 thường được dịch là:

kết hôn

cưới

lấy nhau

Đây là từ cực kỳ phổ biến, dùng trong:

đời sống hằng ngày

văn viết

pháp luật hôn nhân

báo chí, truyền thông

giao tiếp trang trọng và trung tính

二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp

结婚 (jié hūn)
→ Động từ (cũng có thể xem là động từ li hợp trong một số cách dùng)

Đặc điểm quan trọng:

Chủ ngữ thường là người

Có thể dùng một mình hoặc kèm tân ngữ gián tiếp

Thường dùng với:

跟 / 和 / 与 (với ai)

结婚了 (đã kết hôn)

打算 / 准备 / 想 + 结婚 (dự định kết hôn)

Ví dụ cấu trúc:

跟 + 人 + 结婚

和 + 人 + 结婚

打算 + 结婚

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. Chữ 结 (jié)

Hán Việt: kết
Bộ: 纟 (mịch – tơ)
Cấu tạo: 纟 + 吉

Ý nghĩa gốc:

buộc lại

thắt lại

nối lại

Ý nghĩa mở rộng:

kết nối (结果, 结束, 结合)

hình thành mối quan hệ

tạo thành một chỉnh thể

Trong 结婚, chữ 结 mang nghĩa:
→ kết lại, gắn kết hai người thành một mối quan hệ chính thức

2. Chữ 婚 (hūn)

Hán Việt: hôn
Bộ: 女 (nữ)
Cấu tạo: 女 + 昏

Ý nghĩa gốc:

hôn nhân

chuyện cưới hỏi

Thời cổ đại, cưới hỏi thường diễn ra vào lúc chạng vạng tối, nên chữ 昏 (hoàng hôn) được dùng làm yếu tố biểu âm.

Trong 结婚, chữ 婚 mang nghĩa:
→ hôn nhân, quan hệ vợ chồng

3. Ý nghĩa kết hợp 结婚

结 + 婚
→ kết thành quan hệ hôn nhân
→ chính thức trở thành vợ chồng

四、Phân biệt 结婚 với các từ liên quan

结婚: kết hôn (chung, trung tính, dùng nhiều nhất)

结婚典礼: lễ cưới

结婚证: giấy đăng ký kết hôn

结婚纪念日: ngày kỷ niệm kết hôn

结婚对象: đối tượng kết hôn

五、40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG với 结婚

(có pinyin + tiếng Việt, chia theo nhóm nghĩa)

Nhóm 1: kết hôn – nghĩa cơ bản

他们已经结婚了。
Tāmen yǐjīng jiéhūn le.
Họ đã kết hôn rồi.

我们明年结婚。
Wǒmen míngnián jiéhūn.
Chúng tôi sẽ kết hôn vào năm sau.

他三十岁才结婚。
Tā sānshí suì cái jiéhūn.
Anh ấy 30 tuổi mới kết hôn.

她不想太早结婚。
Tā bù xiǎng tài zǎo jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn quá sớm.

他们决定结婚。
Tāmen juédìng jiéhūn.
Họ quyết định kết hôn.

Nhóm 2: kết hôn với ai

他跟大学同学结婚了。
Tā gēn dàxué tóngxué jiéhūn le.
Anh ấy kết hôn với bạn đại học.

她和外国人结婚。
Tā hé wàiguórén jiéhūn.
Cô ấy kết hôn với người nước ngoài.

他不愿意跟她结婚。
Tā bù yuànyì gēn tā jiéhūn.
Anh ấy không muốn kết hôn với cô ấy.

她想和喜欢的人结婚。
Tā xiǎng hé xǐhuan de rén jiéhūn.
Cô ấy muốn kết hôn với người mình yêu.

跟谁结婚很重要。
Gēn shéi jiéhūn hěn zhòngyào.
Kết hôn với ai rất quan trọng.

Nhóm 3: thời điểm kết hôn

他们打算今年结婚。
Tāmen dǎsuàn jīnnián jiéhūn.
Họ dự định kết hôn năm nay.

你什么时候结婚?
Nǐ shénme shíhou jiéhūn?
Bạn định khi nào kết hôn?

他毕业以后就结婚了。
Tā bìyè yǐhòu jiù jiéhūn le.
Anh ấy kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp.

她结婚比较晚。
Tā jiéhūn bǐjiào wǎn.
Cô ấy kết hôn khá muộn.

结婚时间已经定好了。
Jiéhūn shíjiān yǐjīng dìng hǎo le.
Thời gian kết hôn đã được ấn định.

Nhóm 4: kết hôn và gia đình

结婚以后要承担责任。
Jiéhūn yǐhòu yào chéngdān zérèn.
Sau khi kết hôn phải gánh vác trách nhiệm.

结婚不只是两个人的事。
Jiéhūn bú zhǐ shì liǎng gè rén de shì.
Kết hôn không chỉ là chuyện của hai người.

他结婚以后变成熟了。
Tā jiéhūn yǐhòu biàn chéngshú le.
Sau khi kết hôn anh ấy trưởng thành hơn.

结婚之后他们住在一起。
Jiéhūn zhīhòu tāmen zhù zài yìqǐ.
Sau khi kết hôn họ sống chung.

她结婚后辞掉了工作。
Tā jiéhūn hòu cídiào le gōngzuò.
Cô ấy nghỉ việc sau khi kết hôn.

Nhóm 5: quan điểm về kết hôn

结婚需要勇气。
Jiéhūn xūyào yǒngqì.
Kết hôn cần dũng khí.

他对结婚有自己的看法。
Tā duì jiéhūn yǒu zìjǐ de kànfǎ.
Anh ấy có quan điểm riêng về kết hôn.

现在很多年轻人不想结婚。
Xiànzài hěn duō niánqīng rén bù xiǎng jiéhūn.
Hiện nay nhiều người trẻ không muốn kết hôn.

结婚不一定等于幸福。
Jiéhūn bú yídìng děngyú xìngfú.
Kết hôn không nhất thiết đồng nghĩa với hạnh phúc.

她害怕结婚。
Tā hàipà jiéhūn.
Cô ấy sợ kết hôn.

Nhóm 6: hôn lễ – thủ tục

他们已经登记结婚了。
Tāmen yǐjīng dēngjì jiéhūn le.
Họ đã đăng ký kết hôn rồi.

结婚证已经办好了。
Jiéhūnzhèng yǐjīng bàn hǎo le.
Giấy đăng ký kết hôn đã làm xong.

结婚典礼很简单。
Jiéhūn diǎnlǐ hěn jiǎndān.
Lễ cưới rất đơn giản.

他们没有举行结婚仪式。
Tāmen méiyǒu jǔxíng jiéhūn yíshì.
Họ không tổ chức lễ cưới.

结婚当天来了很多亲戚。
Jiéhūn dāngtiān lái le hěn duō qīnqi.
Ngày cưới có rất nhiều họ hàng đến.

Nhóm 7: mở rộng – khẩu ngữ

你怎么还没结婚?
Nǐ zěnme hái méi jiéhūn?
Sao bạn vẫn chưa kết hôn?

结婚这件事不能着急。
Jiéhūn zhè jiàn shì bù néng zháojí.
Chuyện kết hôn không thể vội vàng.

他结不结婚都无所谓。
Tā jié bù jiéhūn dōu wúsuǒwèi.
Anh ấy có kết hôn hay không cũng không quan trọng.

结婚前要考虑清楚。
Jiéhūn qián yào kǎolǜ qīngchu.
Trước khi kết hôn phải suy nghĩ kỹ.

她对结婚没兴趣。
Tā duì jiéhūn méi xìngqù.
Cô ấy không hứng thú với việc kết hôn.

Nhóm 8: tổng hợp nâng cao

结婚是人生的重要阶段。
Jiéhūn shì rénshēng de zhòngyào jiēduàn.
Kết hôn là giai đoạn quan trọng của đời người.

他结婚以后压力变大了。
Tā jiéhūn yǐhòu yālì biàn dà le.
Sau khi kết hôn áp lực của anh ấy tăng lên.

结婚需要经济基础。
Jiéhūn xūyào jīngjì jīchǔ.
Kết hôn cần nền tảng kinh tế.

她结婚后很少回娘家。
Tā jiéhūn hòu hěn shǎo huí niángjiā.
Sau khi kết hôn cô ấy ít về nhà mẹ đẻ.

他们结婚多年,感情依然很好。
Tāmen jiéhūn duō nián, gǎnqíng yīrán hěn hǎo.
Họ kết hôn nhiều năm mà tình cảm vẫn rất tốt.

一、结婚 tiếng Trung là gì?

结婚
Pinyin: jiéhūn
Hán Việt: Kết hôn

Nghĩa cơ bản

结婚 là động từ, dùng để chỉ việc hai người nam nữ (hoặc hai người theo pháp luật hiện đại) chính thức xác lập quan hệ vợ chồng theo pháp luật và phong tục xã hội, tức là lấy nhau, cưới nhau.

Đây là từ vựng cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng trong:

Giao tiếp đời sống

Văn bản hành chính – pháp luật

Tin tức, xã hội

Kỳ thi HSK từ cấp thấp đến cao

二、Loại từ

结婚: Động từ

Có thể dùng:

Làm vị ngữ trong câu

Dùng trong câu khẳng định, phủ định, nghi vấn

Kết hợp với trợ từ thời gian (了, 过, 要, 想…)

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 结 (jié)

Bộ thủ: 纟 (bộ Mịch – tơ, chỉ)

Nghĩa gốc: buộc lại, thắt lại, kết lại

Nghĩa mở rộng:

Kết hợp

Kết nối

Hình thành mối quan hệ

→ Trong 结婚, chữ 结 mang nghĩa kết hợp, ràng buộc, xác lập mối quan hệ

2. 婚 (hūn)

Bộ thủ: 女 (bộ Nữ)

Cấu tạo: 女 + 昏

Nghĩa gốc: việc cưới hỏi

Ý nghĩa văn hóa:

Chỉ quan hệ hôn nhân

Gắn với gia đình, vợ chồng

→ 婚 nhấn mạnh quan hệ hôn nhân chính thức

Kết luận nghĩa chữ Hán

结婚 = kết hợp + hôn nhân
→ xác lập quan hệ hôn nhân chính thức

四、Đặc điểm sử dụng của 结婚

Chỉ hành động kết hôn, không chỉ lễ cưới

Không dùng cho “đám cưới” (lễ cưới dùng từ 婚礼)

Thường đi với:

跟 / 和 / 与 (với ai)

时间 (khi nào)

对象 (ai)

Ví dụ cấu trúc:

跟 + 人 + 结婚

和 + 人 + 结婚

五、Mẫu câu thường gặp với 结婚

主语 + 结婚 + 了

主语 + 跟 / 和 + 人 + 结婚

主语 + 打算 / 决定 + 结婚

主语 + 已经 + 结婚 + 多久

六、40 ví dụ câu với 结婚

(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)

1

他们已经结婚了。
Tāmen yǐjīng jiéhūn le.
Họ đã kết hôn rồi.

2

他和她去年结婚。
Tā hé tā qùnián jiéhūn.
Anh ấy và cô ấy kết hôn năm ngoái.

3

你什么时候结婚?
Nǐ shénme shíhou jiéhūn?
Bạn kết hôn khi nào?

4

他们打算明年结婚。
Tāmen dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Họ dự định kết hôn vào năm sau.

5

她结婚以后就搬走了。
Tā jiéhūn yǐhòu jiù bān zǒu le.
Sau khi kết hôn cô ấy liền chuyển đi.

6

他三十岁才结婚。
Tā sānshí suì cái jiéhūn.
Anh ấy đến 30 tuổi mới kết hôn.

7

他们结婚已经五年了。
Tāmen jiéhūn yǐjīng wǔ nián le.
Họ đã kết hôn được năm năm rồi.

8

她不想太早结婚。
Tā bù xiǎng tài zǎo jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn quá sớm.

9

结婚以后责任会更多。
Jiéhūn yǐhòu zérèn huì gèng duō.
Sau khi kết hôn trách nhiệm sẽ nhiều hơn.

10

他跟大学同学结婚了。
Tā gēn dàxué tóngxué jiéhūn le.
Anh ấy kết hôn với bạn học đại học.

11

她父母希望她早点结婚。
Tā fùmǔ xīwàng tā zǎodiǎn jiéhūn.
Bố mẹ cô ấy hy vọng cô sớm kết hôn.

12

他们因为爱情而结婚。
Tāmen yīnwèi àiqíng ér jiéhūn.
Họ kết hôn vì tình yêu.

13

结婚不是一件小事。
Jiéhūn bú shì yí jiàn xiǎo shì.
Kết hôn không phải là chuyện nhỏ.

14

他结婚以后变得成熟了。
Tā jiéhūn yǐhòu biàn de chéngshú le.
Sau khi kết hôn anh ấy trở nên chín chắn hơn.

15

他们决定今年结婚。
Tāmen juédìng jīnnián jiéhūn.
Họ quyết định kết hôn trong năm nay.

16

结婚需要双方的同意。
Jiéhūn xūyào shuāngfāng de tóngyì.
Kết hôn cần sự đồng ý của cả hai bên.

17

他不打算再结婚了。
Tā bù dǎsuàn zài jiéhūn le.
Anh ấy không định kết hôn lần nữa.

18

她结婚前是老师。
Tā jiéhūn qián shì lǎoshī.
Trước khi kết hôn cô ấy là giáo viên.

19

他们结婚的时候很年轻。
Tāmen jiéhūn de shíhou hěn niánqīng.
Họ kết hôn khi còn rất trẻ.

20

结婚以后生活发生了变化。
Jiéhūn yǐhòu shēnghuó fāshēng le biànhuà.
Sau khi kết hôn cuộc sống đã thay đổi.

21

他希望和她结婚。
Tā xīwàng hé tā jiéhūn.
Anh ấy mong muốn kết hôn với cô ấy.

22

他们认识三年才结婚。
Tāmen rènshi sān nián cái jiéhūn.
Họ quen nhau ba năm mới kết hôn.

23

结婚以后要互相理解。
Jiéhūn yǐhòu yào hùxiāng lǐjiě.
Sau khi kết hôn cần phải thấu hiểu lẫn nhau.

24

她结婚后辞掉了工作。
Tā jiéhūn hòu cí diào le gōngzuò.
Sau khi kết hôn cô ấy đã nghỉ việc.

25

结婚是一种人生选择。
Jiéhūn shì yì zhǒng rénshēng xuǎnzé.
Kết hôn là một lựa chọn của cuộc đời.

26

他和外国人结婚了。
Tā hé wàiguórén jiéhūn le.
Anh ấy đã kết hôn với người nước ngoài.

27

他们结婚前讨论了很多问题。
Tāmen jiéhūn qián tǎolùn le hěn duō wèntí.
Trước khi kết hôn họ đã bàn bạc rất nhiều vấn đề.

28

结婚以后要学会包容。
Jiéhūn yǐhòu yào xuéhuì bāoróng.
Sau khi kết hôn cần học cách bao dung.

29

她不想为了结婚而结婚。
Tā bù xiǎng wèile jiéhūn ér jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn chỉ để kết hôn.

30

他们在国外结婚。
Tāmen zài guówài jiéhūn.
Họ kết hôn ở nước ngoài.

31

结婚以后经济压力会变大。
Jiéhūn yǐhòu jīngjì yālì huì biàn dà.
Sau khi kết hôn áp lực kinh tế sẽ tăng lên.

32

他结婚的时候请了很多朋友。
Tā jiéhūn de shíhou qǐng le hěn duō péngyou.
Khi kết hôn anh ấy đã mời rất nhiều bạn bè.

33

结婚并不代表幸福。
Jiéhūn bìng bù dàibiǎo xìngfú.
Kết hôn không đồng nghĩa với hạnh phúc.

34

她结婚以后更加努力工作。
Tā jiéhūn yǐhòu gèngjiā nǔlì gōngzuò.
Sau khi kết hôn cô ấy làm việc chăm chỉ hơn.

35

他们因为家庭原因推迟结婚。
Tāmen yīnwèi jiātíng yuányīn tuīchí jiéhūn.
Họ vì lý do gia đình mà hoãn kết hôn.

36

结婚需要承担法律责任。
Jiéhūn xūyào chéngdān fǎlǜ zérèn.
Kết hôn cần phải gánh vác trách nhiệm pháp lý.

37

他结婚后很少一个人旅行。
Tā jiéhūn hòu hěn shǎo yí gè rén lǚxíng.
Sau khi kết hôn anh ấy rất ít khi đi du lịch một mình.

38

结婚是人生的重要阶段。
Jiéhūn shì rénshēng de zhòngyào jiēduàn.
Kết hôn là giai đoạn quan trọng của cuộc đời.

39

她希望三十岁之前结婚。
Tā xīwàng sānshí suì zhīqián jiéhūn.
Cô ấy hy vọng kết hôn trước 30 tuổi.

40

他们结婚后过着平凡而幸福的生活。
Tāmen jiéhūn hòu guòzhe píngfán ér xìngfú de shēnghuó.
Sau khi kết hôn họ sống cuộc sống bình dị nhưng hạnh phúc.

一、结婚 tiếng Trung là gì?

结婚
Phiên âm: jiéhūn
Nghĩa tiếng Việt: kết hôn, cưới, lập gia đình

结婚 là một từ vựng cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ hành vi chính thức xác lập quan hệ vợ chồng theo pháp luật và xã hội, thường đi kèm với ý nghĩa nghiêm túc, lâu dài và mang tính pháp lý – xã hội rõ rệt.

二、Loại từ

结婚 là động từ.

Đặc điểm ngữ pháp:

Có thể làm vị ngữ trong câu

Có thể đi với trợ từ thời thái: 了, 过

Có thể làm định ngữ khi kết hợp với danh từ khác

Ví dụ:

他们结婚了。

结婚以后,他变了很多。

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. Chữ 结 (jié)

Bộ thủ: 纟 (bộ mịch – tơ lụa)

Nghĩa gốc: buộc lại, thắt lại, kết lại

Nghĩa mở rộng:

Kết nối

Kết hợp

Hình thành một mối quan hệ

Ví dụ:

结绳: thắt dây

结交: kết giao, làm quen

结果: kết quả

Trong từ 结婚, chữ 结 mang ý nghĩa kết nối, ràng buộc, hình thành mối quan hệ chính thức.

2. Chữ 婚 (hūn)

Bộ thủ: 女 (bộ nữ)

Thành phần còn lại: 昏 (hoàng hôn)

Nghĩa gốc: hôn nhân

Theo quan niệm cổ đại Trung Hoa:

Lễ cưới thường được tổ chức vào buổi chiều tối

Do đó dùng chữ 昏 để chỉ thời điểm cưới hỏi

Kết hợp với 女 để tạo thành chữ 婚, chỉ việc lấy vợ, lấy chồng

3. Ý nghĩa tổng hợp của 结婚

结: kết nối, ràng buộc

婚: hôn nhân

→ 结婚 mang nghĩa:
kết lập mối quan hệ hôn nhân chính thức giữa nam và nữ (hoặc hai người), trở thành vợ chồng hợp pháp

四、Ý nghĩa và phạm vi sử dụng của 结婚
1. Nghĩa chính

Chỉ hành động:

Làm lễ cưới

Đăng ký kết hôn

Chính thức trở thành vợ chồng

Ví dụ:

他们明年结婚。

我们已经结婚三年了。

2. Sắc thái nghĩa

Trang trọng hơn so với 嫁 (gả) và 娶 (cưới vợ)

Mang tính trung lập, hiện đại, phổ biến nhất

Dùng được cho cả nam và nữ

五、Mẫu câu thường dùng với 结婚

主语 + 结婚

主语 + 跟 / 和 + 人 + 结婚

结婚 + 时间

结婚 + 以后 / 之前

结婚 + 年数

六、40 ví dụ minh họa (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
1

他们已经结婚了。
Tāmen yǐjīng jiéhūn le.
Họ đã kết hôn rồi.

2

我打算明年结婚。
Wǒ dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Tôi dự định năm sau kết hôn.

3

她二十五岁就结婚了。
Tā èrshíwǔ suì jiù jiéhūn le.
Cô ấy kết hôn khi mới 25 tuổi.

4

他们结婚已经三年了。
Tāmen jiéhūn yǐjīng sān nián le.
Họ kết hôn đã được ba năm.

5

你什么时候打算结婚?
Nǐ shénme shíhou dǎsuàn jiéhūn?
Bạn dự định khi nào kết hôn?

6

结婚以后,他的生活变了很多。
Jiéhūn yǐhòu, tā de shēnghuó biàn le hěn duō.
Sau khi kết hôn, cuộc sống của anh ấy thay đổi rất nhiều.

7

他们是大学毕业后结婚的。
Tāmen shì dàxué bìyè hòu jiéhūn de.
Họ kết hôn sau khi tốt nghiệp đại học.

8

结婚之前,我们交往了五年。
Jiéhūn zhīqián, wǒmen jiāowǎng le wǔ nián.
Trước khi kết hôn, chúng tôi quen nhau năm năm.

9

她不想太早结婚。
Tā bù xiǎng tài zǎo jiéhūn.
Cô ấy không muốn kết hôn quá sớm.

10

他们是自由恋爱后结婚的。
Tāmen shì zìyóu liàn’ài hòu jiéhūn de.
Họ kết hôn sau khi yêu tự do.

11

结婚需要承担很多责任。
Jiéhūn xūyào chéngdān hěn duō zérèn.
Kết hôn cần gánh vác rất nhiều trách nhiệm.

12

他跟同事结婚了。
Tā gēn tóngshì jiéhūn le.
Anh ấy đã kết hôn với đồng nghiệp.

13

他们决定低调结婚。
Tāmen juédìng dīdiào jiéhūn.
Họ quyết định kết hôn một cách giản dị.

14

结婚并不代表幸福。
Jiéhūn bìng bù dàibiǎo xìngfú.
Kết hôn không đồng nghĩa với hạnh phúc.

15

她希望三十岁之前结婚。
Tā xīwàng sānshí suì zhīqián jiéhūn.
Cô ấy hy vọng kết hôn trước 30 tuổi.

16

他们结婚时没有办婚礼。
Tāmen jiéhūn shí méiyǒu bàn hūnlǐ.
Khi kết hôn, họ không tổ chức lễ cưới.

17

结婚后要互相理解。
Jiéhūn hòu yào hùxiāng lǐjiě.
Sau khi kết hôn cần thấu hiểu lẫn nhau.

18

她结婚以后就搬走了。
Tā jiéhūn yǐhòu jiù bān zǒu le.
Sau khi kết hôn, cô ấy đã chuyển đi.

19

他们准备今年年底结婚。
Tāmen zhǔnbèi jīnnián niándǐ jiéhūn.
Họ chuẩn bị kết hôn vào cuối năm nay.

20

结婚是一件人生大事。
Jiéhūn shì yí jiàn rénshēng dà shì.
Kết hôn là một việc lớn của đời người.

21

他因为结婚而辞职了。
Tā yīnwèi jiéhūn ér cízhí le.
Anh ấy vì kết hôn mà nghỉ việc.

22

她结婚后专心照顾家庭。
Tā jiéhūn hòu zhuānxīn zhàogù jiātíng.
Sau khi kết hôn, cô ấy chuyên tâm chăm sóc gia đình.

23

他们结婚多年仍然很恩爱。
Tāmen jiéhūn duō nián réngrán hěn ēn’ài.
Họ kết hôn nhiều năm nhưng vẫn rất yêu thương nhau.

24

你觉得结婚重要吗?
Nǐ juéde jiéhūn zhòngyào ma?
Bạn cảm thấy kết hôn có quan trọng không?

25

她不打算为了钱而结婚。
Tā bù dǎsuàn wèile qián ér jiéhūn.
Cô ấy không định kết hôn vì tiền.

26

他们结婚的时候还很年轻。
Tāmen jiéhūn de shíhou hái hěn niánqīng.
Khi kết hôn, họ vẫn còn rất trẻ.

27

结婚以后要学会包容。
Jiéhūn yǐhòu yào xuéhuì bāoróng.
Sau khi kết hôn phải học cách bao dung.

28

她跟外国人结婚了。
Tā gēn wàiguórén jiéhūn le.
Cô ấy đã kết hôn với người nước ngoài.

29

结婚并不是人生的终点。
Jiéhūn bìng bú shì rénshēng de zhōngdiǎn.
Kết hôn không phải là điểm kết thúc của cuộc đời.

30

他们打算简单结婚。
Tāmen dǎsuàn jiǎndān jiéhūn.
Họ dự định kết hôn đơn giản.

31

结婚前要考虑清楚。
Jiéhūn qián yào kǎolǜ qīngchu.
Trước khi kết hôn cần suy nghĩ kỹ.

32

他不想被家人催着结婚。
Tā bù xiǎng bèi jiārén cuī zhe jiéhūn.
Anh ấy không muốn bị gia đình thúc ép kết hôn.

33

她结婚后变得成熟了。
Tā jiéhūn hòu biàn de chéngshú le.
Sau khi kết hôn, cô ấy trở nên chín chắn hơn.

34

他们是在国外结婚的。
Tāmen shì zài guówài jiéhūn de.
Họ kết hôn ở nước ngoài.

35

结婚需要双方的努力。
Jiéhūn xūyào shuāngfāng de nǔlì.
Kết hôn cần sự nỗ lực của cả hai bên.

36

她因为工作忙而推迟结婚。
Tā yīnwèi gōngzuò máng ér tuīchí jiéhūn.
Cô ấy vì công việc bận rộn mà hoãn kết hôn.

37

他们计划结婚后买房。
Tāmen jìhuà jiéhūn hòu mǎi fáng.
Họ dự định mua nhà sau khi kết hôn.

38

结婚并不只是两个人的事。
Jiéhūn bìng bù zhǐ shì liǎng gè rén de shì.
Kết hôn không chỉ là chuyện của hai người.

39

她希望找一个合适的人结婚。
Tā xīwàng zhǎo yí gè héshì de rén jiéhūn.
Cô ấy hy vọng tìm được người phù hợp để kết hôn.

40

他们决定今年正式结婚。
Tāmen juédìng jīnnián zhèngshì jiéhūn.
Họ quyết định chính thức kết hôn trong năm nay.

1. 结婚 – Giải thích

Hán tự: 结婚

Phiên âm: jiéhūn

Loại từ: Động từ (Verb)

Nghĩa cơ bản: Kết hôn, lập gia đình, cưới.

2. Giải thích từng chữ Hán

结 (jié)

Nghĩa cơ bản: buộc, thắt, kết lại, hoàn thành.

Trong kết hợp với “婚”, nghĩa là “kết nối, buộc chặt quan hệ”.

婚 (hūn)

Nghĩa cơ bản: hôn nhân, đám cưới, liên quan đến việc kết hôn.

“婚” thường xuất hiện trong các từ liên quan đến hôn nhân: 婚礼 (hūnlǐ – lễ cưới), 婚姻 (hūnyīn – hôn nhân).

→ Khi ghép lại 结婚 = lập gia đình, kết hôn.

3. Các nghĩa mở rộng

结婚: chủ yếu là “kết hôn, lập gia đình”.

Có thể nói theo nghĩa bóng: “bắt đầu một giai đoạn quan trọng trong đời”.

Trong văn viết: thường đi với các từ như: 结婚证 (giấy chứng nhận kết hôn), 结婚典礼 (lễ cưới), 结婚纪念日 (ngày kỷ niệm cưới).

4. Mẫu câu cơ bản

我们准备明年结婚。
Wǒmen zhǔnbèi míngnián jiéhūn.
Chúng tôi dự định kết hôn vào năm sau.

他已经结婚了。
Tā yǐjīng jiéhūn le.
Anh ấy đã kết hôn rồi.

他们打算今年结婚。
Tāmen dǎsuàn jīnnián jiéhūn.
Họ dự định kết hôn trong năm nay.

5. 40 ví dụ với 结婚 (kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

他们明年结婚。
Tāmen míngnián jiéhūn.
Họ kết hôn vào năm sau.

她和他已经结婚十年了。
Tā hé tā yǐjīng jiéhūn shí nián le.
Cô ấy và anh ấy đã kết hôn 10 năm rồi.

我打算明年结婚。
Wǒ dǎsuàn míngnián jiéhūn.
Tôi dự định kết hôn vào năm sau.

他结婚以后搬到了北京。
Tā jiéhūn yǐhòu bān dào le Běijīng.
Sau khi kết hôn, anh ấy chuyển đến Bắc Kinh.

结婚是一件重要的事情。
Jiéhūn shì yī jiàn zhòngyào de shìqíng.
Kết hôn là một việc quan trọng.

我姐姐下个月结婚。
Wǒ jiějie xià gè yuè jiéhūn.
Chị gái tôi sẽ kết hôn tháng sau.

他们打算举行一个小型结婚典礼。
Tāmen dǎsuàn jǔxíng yīgè xiǎoxíng jiéhūn diǎnlǐ.
Họ dự định tổ chức một lễ cưới nhỏ.

祝你们结婚快乐!
Zhù nǐmen jiéhūn kuàilè!
Chúc hai bạn hạnh phúc trong hôn nhân!

我朋友刚结婚。
Wǒ péngyǒu gāng jiéhūn.
Bạn tôi vừa mới kết hôn.

结婚需要很多准备工作。
Jiéhūn xūyào hěn duō zhǔnbèi gōngzuò.
Kết hôn cần rất nhiều công việc chuẩn bị.

他和妻子结婚多年。
Tā hé qīzi jiéhūn duō nián.
Anh ấy đã kết hôn với vợ nhiều năm.

他们计划在夏天结婚。
Tāmen jìhuà zài xiàtiān jiéhūn.
Họ dự định kết hôn vào mùa hè.

结婚后,他们搬进了新房。
Jiéhūn hòu, tāmen bān jìn le xīn fáng.
Sau khi kết hôn, họ chuyển vào nhà mới.

她是我的结婚对象。
Tā shì wǒ de jiéhūn duìxiàng.
Cô ấy là người tôi sẽ kết hôn.

他们准备去登记结婚。
Tāmen zhǔnbèi qù dēngjì jiéhūn.
Họ chuẩn bị đi đăng ký kết hôn.

结婚纪念日我们会一起庆祝。
Jiéhūn jìniàn rì wǒmen huì yīqǐ qìngzhù.
Ngày kỷ niệm cưới chúng tôi sẽ cùng nhau ăn mừng.

她梦想着有一个浪漫的结婚仪式。
Tā mèngxiǎng zhe yǒu yīgè làngmàn de jiéhūn yíshì.
Cô ấy mơ có một lễ cưới lãng mạn.

他结婚的消息让大家很惊讶。
Tā jiéhūn de xiāoxi ràng dàjiā hěn jīngyà.
Tin anh ấy kết hôn khiến mọi người rất ngạc nhiên.

结婚不是一件容易的事。
Jiéhūn bù shì yī jiàn róngyì de shì.
Kết hôn không phải là việc dễ dàng.

他们结婚多年,感情一直很好。
Tāmen jiéhūn duō nián, gǎnqíng yīzhí hěn hǎo.
Họ kết hôn nhiều năm, tình cảm vẫn tốt.

我们在海边举行结婚仪式。
Wǒmen zài hǎibiān jǔxíng jiéhūn yíshì.
Chúng tôi tổ chức lễ cưới bên bờ biển.

他们结婚的地点很特别。
Tāmen jiéhūn de dìdiǎn hěn tèbié.
Nơi họ kết hôn rất đặc biệt.

她想早点结婚。
Tā xiǎng zǎodiǎn jiéhūn.
Cô ấy muốn kết hôn sớm.

他准备向女朋友求婚然后结婚。
Tā zhǔnbèi xiàng nǚ péngyǒu qiúhūn ránhòu jiéhūn.
Anh ấy chuẩn bị cầu hôn bạn gái rồi kết hôn.

他们的父母都同意他们结婚。
Tāmen de fùmǔ dōu tóngyì tāmen jiéhūn.
Bố mẹ họ đều đồng ý họ kết hôn.

她的梦想是结婚生子。
Tā de mèngxiǎng shì jiéhūn shēng zǐ.
Ước mơ của cô ấy là kết hôn và sinh con.

结婚时需要穿婚纱。
Jiéhūn shí xūyào chuān hūnshā.
Khi kết hôn cần mặc váy cưới.

他们打算在教堂结婚。
Tāmen dǎsuàn zài jiàotáng jiéhūn.
Họ dự định kết hôn ở nhà thờ.

结婚的过程充满喜悦。
Jiéhūn de guòchéng chōngmǎn xǐyuè.
Quá trình kết hôn tràn đầy niềm vui.

她很期待结婚那一天。
Tā hěn qīdài jiéhūn nà yītiān.
Cô ấy rất mong chờ ngày cưới.

他们结婚多年仍然相爱。
Tāmen jiéhūn duō nián réngrán xiāng’ài.
Họ kết hôn nhiều năm vẫn yêu nhau.

他结婚时非常紧张。
Tā jiéhūn shí fēicháng jǐnzhāng.
Anh ấy rất căng thẳng khi kết hôn.

结婚证是法律文件。
Jiéhūn zhèng shì fǎlǜ wénjiàn.
Giấy chứng nhận kết hôn là văn bản pháp lý.

他们计划低调结婚。
Tāmen jìhuà dīdiào jiéhūn.
Họ dự định kết hôn giản dị.

结婚是一生中的大事。
Jiéhūn shì yīshēng zhōng de dàshì.
Kết hôn là việc trọng đại của đời người.

她结婚的照片很漂亮。
Tā jiéhūn de zhàopiàn hěn piàoliang.
Ảnh cưới của cô ấy rất đẹp.

我祝你们早日结婚。
Wǒ zhù nǐmen zǎorì jiéhūn.
Tôi chúc các bạn sớm kết hôn.

他们打算先恋爱再结婚。
Tāmen dǎsuàn xiān liàn’ài zài jiéhūn.
Họ dự định yêu nhau trước rồi kết hôn.

结婚需要双方的同意。
Jiéhūn xūyào shuāngfāng de tóngyì.
Kết hôn cần sự đồng ý của cả hai bên.

他们结婚十周年了。
Tāmen jiéhūn shí zhōunián le.
Họ đã kết hôn 10 năm.

Tóm tắt:

结婚 = kết hôn, lập gia đình.

Chữ 结 = buộc, kết nối; chữ 婚 = hôn nhân, đám cưới.

Có thể đi kèm với 结婚证, 结婚纪念日, 结婚典礼 và các từ liên quan.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 01:56 , Processed in 0.183899 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表