找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 41|回复: 0

冬天 tiếng Trung là gì? 冬天 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-15 09:56:53 | 显示全部楼层 |阅读模式
冬天 tiếng Trung là gì? 冬天 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 冬天

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

1. Giải thích từ 冬天
- Chữ Hán: 冬天
- Phiên âm: dōngtiān
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa: mùa đông.
- Cấu tạo chữ:
- 冬 (dōng): đông, mùa đông.
- 天 (tiān): trời, ngày, thời tiết.
- Ghép lại: 冬天 = mùa đông, trời đông.

2. Đặc điểm ngữ nghĩa
- 冬天 chỉ mùa đông trong năm, thường từ tháng 11 đến tháng 2 (theo khí hậu Trung Quốc).
- Dùng để miêu tả thời tiết lạnh, tuyết rơi, các hoạt động mùa đông.
- Có thể kết hợp với nhiều động từ, tính từ: 冬天很冷 (mùa đông rất lạnh), 冬天滑雪 (trượt tuyết mùa đông).

3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Miêu tả thời tiết mùa đông
- 冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.
- 冬: đông, 天: trời, 冷: lạnh.
- 冬天常常下雪。
Dōngtiān chángcháng xiàxuě.
Mùa đông thường có tuyết rơi.
- 下雪: rơi tuyết.
- 冬天的风很大。
Dōngtiān de fēng hěn dà.
Gió mùa đông rất mạnh.
- 冬天的夜晚很长。
Dōngtiān de yèwǎn hěn cháng.
Đêm mùa đông rất dài.
- 冬天的白天很短。
Dōngtiān de báitiān hěn duǎn.
Ban ngày mùa đông rất ngắn.
Nhóm B: Hoạt động mùa đông- 冬天可以滑雪。
Dōngtiān kěyǐ huáxuě.
Mùa đông có thể trượt tuyết.
- 冬天可以堆雪人。
Dōngtiān kěyǐ duī xuěrén.
Mùa đông có thể đắp người tuyết.
- 冬天可以打雪仗。
Dōngtiān kěyǐ dǎ xuězhàng.
Mùa đông có thể chơi ném tuyết.
- 冬天可以滑冰。
Dōngtiān kěyǐ huábīng.
Mùa đông có thể trượt băng.
- 冬天可以喝热茶。
Dōngtiān kěyǐ hē rè chá.
Mùa đông có thể uống trà nóng.
Nhóm C: Trang phục mùa đông- 冬天要穿厚衣服。
Dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông phải mặc quần áo dày.
- 冬天要戴手套。
Dōngtiān yào dài shǒutào.
Mùa đông phải đeo găng tay.
- 冬天要戴帽子。
Dōngtiān yào dài màozi.
Mùa đông phải đội mũ.
- 冬天要穿棉衣。
Dōngtiān yào chuān miányī.
Mùa đông phải mặc áo bông.
- 冬天要穿靴子。
Dōngtiān yào chuān xuēzi.
Mùa đông phải đi ủng.
Nhóm D: Cảm giác mùa đông- 我喜欢冬天。
Wǒ xǐhuān dōngtiān.
Tôi thích mùa đông.
- 我不喜欢冬天。
Wǒ bù xǐhuān dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông.
- 冬天让我觉得安静。
Dōngtiān ràng wǒ juéde ānjìng.
Mùa đông khiến tôi cảm thấy yên tĩnh.
- 冬天让我觉得孤单。
Dōngtiān ràng wǒ juéde gūdān.
Mùa đông khiến tôi cảm thấy cô đơn.
- 冬天让我觉得温暖。
Dōngtiān ràng wǒ juéde wēnnuǎn.
Mùa đông khiến tôi cảm thấy ấm áp (khi ở bên gia đình).
Nhóm E: So sánh với mùa khác- 冬天比夏天冷。
Dōngtiān bǐ xiàtiān lěng.
Mùa đông lạnh hơn mùa hè.
- 冬天比春天安静。
Dōngtiān bǐ chūntiān ānjìng.
Mùa đông yên tĩnh hơn mùa xuân.
- 冬天比秋天更冷。
Dōngtiān bǐ qiūtiān gèng lěng.
Mùa đông lạnh hơn mùa thu.
- 冬天没有夏天热闹。
Dōngtiān méiyǒu xiàtiān rènào.
Mùa đông không náo nhiệt bằng mùa hè.
- 冬天比其他季节更长夜。
Dōngtiān bǐ qítā jìjié gèng cháng yè.
Mùa đông có đêm dài hơn các mùa khác.
Nhóm F: Văn hóa và lễ hội mùa đông- 冬天有春节。
Dōngtiān yǒu Chūnjié.
Mùa đông có Tết Nguyên Đán.
- 冬天有圣诞节。
Dōngtiān yǒu Shèngdànjié.
Mùa đông có lễ Giáng Sinh.
- 冬天有元旦。
Dōngtiān yǒu Yuándàn.
Mùa đông có ngày Tết Dương lịch.
- 冬天人们常常聚会。
Dōngtiān rénmen chángcháng jùhuì.
Mùa đông mọi người thường tụ họp.
- 冬天人们常常送礼物。
Dōngtiān rénmen chángcháng sòng lǐwù.
Mùa đông mọi người thường tặng quà.
Nhóm G: Văn học và cảm xúc- 冬天的雪很美。
Dōngtiān de xuě hěn měi.
Tuyết mùa đông rất đẹp.
- 冬天的景色很安静。
Dōngtiān de jǐngsè hěn ānjìng.
Cảnh mùa đông rất yên tĩnh.
- 冬天的阳光很少。
Dōngtiān de yángguāng hěn shǎo.
Ánh nắng mùa đông rất ít.
- 冬天的空气很清新。
Dōngtiān de kōngqì hěn qīngxīn.
Không khí mùa đông rất trong lành.
- 冬天的树没有叶子。
Dōngtiān de shù méiyǒu yèzi.
Cây mùa đông không có lá.
Nhóm H: Sinh hoạt mùa đông- 冬天要多吃热饭。
Dōngtiān yào duō chī rè fàn.
Mùa đông nên ăn nhiều cơm nóng.
- 冬天要多喝热水。
Dōngtiān yào duō hē rè shuǐ.
Mùa đông nên uống nhiều nước nóng.
- 冬天要注意保暖。
Dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông phải chú ý giữ ấm.
- 冬天要注意健康。
Dōngtiān yào zhùyì jiànkāng.
Mùa đông phải chú ý sức khỏe.
- 冬天要注意防寒。
Dōngtiān yào zhùyì fánghán.
Mùa đông phải chú ý chống lạnh.
4. Tổng kết- 冬天 (dōngtiān) = mùa đông.
- Là danh từ, chỉ một trong bốn mùa.
- Có thể dùng để miêu tả thời tiết, hoạt động, cảm xúc, văn hóa, sinh hoạt.

冬天 (dōngtiān) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 冬天

Phiên âm: dōng tiān

Thanh điệu: 1 – 1

Loại từ: Danh từ (chỉ thời gian – mùa trong năm)

2. Giải thích nghĩa tổng quát

冬天 có nghĩa là mùa đông – một trong bốn mùa trong năm.
Trong tiếng Trung, 冬天 dùng để chỉ khoảng thời gian thời tiết lạnh, thường kéo dài từ cuối năm đến đầu năm sau (tùy khu vực).

Dùng phổ biến trong văn nói và văn viết

Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với các từ chỉ thời gian, thời tiết, hoạt động

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
冬 (dōng)

Bộ thủ: 冫 (băng)

Nghĩa gốc: mùa đông, lạnh

Ý nghĩa hình thành:

Chữ 冬 vốn gắn với ý kết thúc chu kỳ canh tác, vạn vật tạm dừng sinh trưởng

→ 冬 biểu thị lạnh, kết thúc, tàng trữ, nghỉ ngơi.

天 (tiān)

Bộ thủ: 大 (đại)

Nghĩa gốc: trời, bầu trời

Nghĩa mở rộng: ngày, thời tiết, thời gian

→ Trong 冬天, 天 mang nghĩa thời gian / khí hậu, không phải “bầu trời” theo nghĩa đen.

4. Cách dùng phổ biến
4.1. 冬天 + tính từ / trạng thái

冬天很冷 (mùa đông rất lạnh)

冬天比较干燥 (mùa đông khá khô)

4.2. 冬天 + hoạt động

冬天穿得多 (mùa đông mặc nhiều)

冬天滑雪 (trượt tuyết mùa đông)

4.3. Cụm từ liên quan

冬季: mùa đông (văn viết, trang trọng hơn)

过冬: qua đông, trú đông

入冬: vào mùa đông

5. 40 ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản

冬天来了。
Dōngtiān lái le.
Mùa đông đến rồi.

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.

我不太喜欢冬天。
Wǒ bú tài xǐhuān dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông lắm.

冬天白天比较短。
Dōngtiān báitiān bǐjiào duǎn.
Ban ngày mùa đông khá ngắn.

冬天晚上来得很早。
Dōngtiān wǎnshang lái de hěn zǎo.
Tối mùa đông đến rất sớm.

Nhóm 2: Thời tiết – khí hậu

这个地方冬天常常下雪。
Zhège dìfang dōngtiān chángcháng xià xuě.
Nơi này mùa đông thường hay có tuyết.

冬天的风很大。
Dōngtiān de fēng hěn dà.
Gió mùa đông rất mạnh.

冬天空气比较干。
Dōngtiān kōngqì bǐjiào gān.
Không khí mùa đông khá khô.

冬天温度很低。
Dōngtiān wēndù hěn dī.
Nhiệt độ mùa đông rất thấp.

冬天容易感冒。
Dōngtiān róngyì gǎnmào.
Mùa đông dễ bị cảm.

Nhóm 3: Sinh hoạt – trang phục

冬天要穿厚一点。
Dōngtiān yào chuān hòu yìdiǎn.
Mùa đông phải mặc dày hơn.

冬天大家都穿外套。
Dōngtiān dàjiā dōu chuān wàitào.
Mùa đông mọi người đều mặc áo khoác.

冬天我喜欢喝热茶。
Dōngtiān wǒ xǐhuān hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.

冬天洗澡要注意保暖。
Dōngtiān xǐzǎo yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông tắm phải chú ý giữ ấm.

冬天开暖气很舒服。
Dōngtiān kāi nuǎnqì hěn shūfu.
Mùa đông bật máy sưởi rất dễ chịu.

Nhóm 4: Công việc – học tập

冬天上班比较辛苦。
Dōngtiān shàngbān bǐjiào xīnkǔ.
Mùa đông đi làm khá vất vả.

冬天学生起床很难。
Dōngtiān xuéshēng qǐchuáng hěn nán.
Mùa đông học sinh rất khó dậy sớm.

冬天学习效率不高。
Dōngtiān xuéxí xiàolǜ bù gāo.
Hiệu quả học tập mùa đông không cao.

冬天早上天还没亮。
Dōngtiān zǎoshang tiān hái méi liàng.
Sáng mùa đông trời vẫn chưa sáng.

冬天路上容易结冰。
Dōngtiān lùshang róngyì jié bīng.
Đường mùa đông dễ đóng băng.

Nhóm 5: Du lịch – hoạt động

冬天去北方看雪。
Dōngtiān qù běifāng kàn xuě.
Mùa đông đi miền Bắc ngắm tuyết.

冬天适合滑雪。
Dōngtiān shìhé huá xuě.
Mùa đông thích hợp trượt tuyết.

冬天旅游的人比较少。
Dōngtiān lǚyóu de rén bǐjiào shǎo.
Mùa đông người đi du lịch ít hơn.

冬天很多地方关门得早。
Dōngtiān hěn duō dìfang guānmén de zǎo.
Mùa đông nhiều nơi đóng cửa sớm.

冬天适合在家休息。
Dōngtiān shìhé zài jiā xiūxi.
Mùa đông thích hợp ở nhà nghỉ ngơi.

Nhóm 6: Cảm xúc – trải nghiệm

冬天让人感觉有点孤独。
Dōngtiān ràng rén gǎnjué yǒudiǎn gūdú.
Mùa đông khiến người ta cảm thấy hơi cô đơn.

冬天的夜晚特别安静。
Dōngtiān de yèwǎn tèbié ānjìng.
Đêm mùa đông đặc biệt yên tĩnh.

我喜欢冬天的感觉。
Wǒ xǐhuān dōngtiān de gǎnjué.
Tôi thích cảm giác của mùa đông.

冬天总让人想睡觉。
Dōngtiān zǒng ràng rén xiǎng shuìjiào.
Mùa đông luôn khiến người ta buồn ngủ.

冬天喝一碗热汤很幸福。
Dōngtiān hē yì wǎn rè tāng hěn xìngfú.
Mùa đông uống một bát canh nóng rất hạnh phúc.

Nhóm 7: So sánh – đối chiếu

冬天比夏天冷得多。
Dōngtiān bǐ xiàtiān lěng de duō.
Mùa đông lạnh hơn mùa hè rất nhiều.

冬天没有春天那么暖和。
Dōngtiān méiyǒu chūntiān nàme nuǎnhuo.
Mùa đông không ấm như mùa xuân.

冬天衣服比秋天厚。
Dōngtiān yīfu bǐ qiūtiān hòu.
Quần áo mùa đông dày hơn mùa thu.

冬天夜晚比白天长。
Dōngtiān yèwǎn bǐ báitiān cháng.
Đêm mùa đông dài hơn ban ngày.

冬天比春天干燥。
Dōngtiān bǐ chūntiān gānzào.
Mùa đông khô hơn mùa xuân.

Nhóm 8: Câu mở rộng – tự nhiên

冬天到了,大家要注意保暖。
Dōngtiān dào le, dàjiā yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông đến rồi, mọi người nhớ giữ ấm.

冬天的早晨空气很清新。
Dōngtiān de zǎochén kōngqì hěn qīngxīn.
Không khí buổi sáng mùa đông rất trong lành.

冬天虽然冷,但很有气氛。
Dōngtiān suīrán lěng, dàn hěn yǒu qìfēn.
Mùa đông tuy lạnh nhưng rất có không khí.

在冬天,热水特别重要。
Zài dōngtiān, rèshuǐ tèbié zhòngyào.
Vào mùa đông, nước nóng đặc biệt quan trọng.

冬天是我最怀念的季节。
Dōngtiān shì wǒ zuì huáiniàn de jìjié.
Mùa đông là mùa tôi nhớ nhất.

Nghĩa và cách dùng “冬天” trong tiếng Trung
“冬天” (pinyin: dōngtiān) nghĩa là “mùa đông”. Đây là danh từ chỉ một trong bốn mùa, thường dùng trong khẩu ngữ và văn viết hiện đại.

冬: đông—mùa đông, thời tiết lạnh.

天: thiên—trời, ngày; trong từ “冬天” mang nghĩa “mùa” theo cách nói thường ngày (trời mùa đông).

Ngoài “冬天”, còn gặp:

冬季 (dōngjì): mùa đông (sắc thái trang trọng hơn, hay dùng trong văn viết, báo cáo).

严冬 (yándōng): mùa đông khắc nghiệt.

隆冬 (lóngdōng): giữa mùa đông, đông giá sâu.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: danh từ chỉ thời gian/mùa.

Vị trí: làm chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ thời gian (đứng đầu câu).

Kết hợp thường gặp:

冬天 + 形容词/动词 — “Mùa đông + tính từ/động từ” (冬天很冷, 冬天常下雪).

在冬天… — “Vào mùa đông…”

冬天的 + 名词 — “Danh từ của mùa đông” (冬天的衣服).

从冬天到春天 — “Từ mùa đông đến mùa xuân”.

Mẫu câu thường gặp
冬天很冷。 — Mùa đông rất lạnh.

在冬天要注意保暖。 — Vào mùa đông cần chú ý giữ ấm.

我喜欢冬天的气氛。 — Tôi thích bầu không khí mùa đông.

冬天常常下雪。 — Mùa đông thường có tuyết.

从冬天到春天,气温逐渐升高。 — Từ đông sang xuân, nhiệt độ dần tăng.

40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
冬天很冷。
dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.  
冬: mùa đông; 天: trời/mùa; 冷: lạnh.

我喜欢冬天。
wǒ xǐhuān dōngtiān.
Tôi thích mùa đông.  
喜欢: thích.

冬天常常下雪。
dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông thường có tuyết rơi.  
常常: thường; 下雪: rơi tuyết (下: rơi/xuống, 雪: tuyết).

在冬天要注意保暖。
zài dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn.
Vào mùa đông cần chú ý giữ ấm.  
注意: chú ý; 保暖: giữ ấm (保: bảo, 暖: ấm).

冬天的风很大。
dōngtiān de fēng hěn dà.
Gió mùa đông rất mạnh.  
风: gió; 大: lớn/mạnh.

冬天的夜晚很长。
dōngtiān de yèwǎn hěn cháng.
Đêm mùa đông rất dài.  
夜晚: đêm; 长: dài.

冬天我穿厚衣服。
dōngtiān wǒ chuān hòu yīfu.
Mùa đông tôi mặc đồ dày.  
穿: mặc; 厚: dày; 衣服: quần áo.

冬天的太阳不太强。
dōngtiān de tàiyáng bú tài qiáng.
Mặt trời mùa đông không quá gắt.  
太阳: mặt trời; 强: mạnh/gắt.

冬天容易感冒。
dōngtiān róngyì gǎnmào.
Mùa đông dễ bị cảm.  
容易: dễ; 感冒: cảm.

冬天我喜欢喝热茶。
dōngtiān wǒ xǐhuān hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.  
热: nóng; 茶: trà.

冬天的空气很干燥。
dōngtiān de kōngqì hěn gānzào.
Không khí mùa đông rất khô.  
空气: không khí; 干燥: khô.

冬天要保护皮肤。
dōngtiān yào bǎohù pífū.
Mùa đông cần bảo vệ da.  
保护: bảo vệ; 皮肤: da.

冬天我常戴手套。
dōngtiān wǒ cháng dài shǒutào.
Mùa đông tôi thường đeo găng tay.  
戴: đeo; 手套: găng tay (手: tay, 套: bao).

冬天的节日气氛很浓。
dōngtiān de jiérì qìfēn hěn nóng.
Không khí lễ hội mùa đông rất đậm.  
节日: lễ; 气氛: bầu không khí; 浓: đậm.

冬天适合滑雪。
dōngtiān shìhé huáxuě.
Mùa đông thích hợp trượt tuyết.  
适合: phù hợp; 滑雪: trượt tuyết (滑: trượt, 雪: tuyết).

冬天我喜欢吃火锅。
dōngtiān wǒ xǐhuān chī huǒguō.
Mùa đông tôi thích ăn lẩu.  
火锅: lẩu (火: lửa, 锅: nồi).

冬天的早晨很冷清。
dōngtiān de zǎochén hěn lěngqīng.
Sáng mùa đông khá vắng và lạnh.  
早晨: buổi sáng; 冷清: lạnh lẽo/vắng.

冬天要注意防滑。
dōngtiān yào zhùyì fánghuá.
Mùa đông cần chú ý chống trơn trượt.  
防滑: chống trượt (防: phòng, 滑: trượt).

冬天的夜空很美。
dōngtiān de yèkōng hěn měi.
Bầu trời đêm mùa đông rất đẹp.  
夜空: bầu trời đêm; 美: đẹp.

冬天我常喝姜茶。
dōngtiān wǒ cháng hē jiāng chá.
Mùa đông tôi hay uống trà gừng.  
姜: gừng.

冬天的城市很安静。
dōngtiān de chéngshì hěn ānjìng.
Thành phố mùa đông rất yên tĩnh.  
城市: thành phố; 安静: yên tĩnh.

冬天我喜欢读书。
dōngtiān wǒ xǐhuān dúshū.
Mùa đông tôi thích đọc sách.  
读书: đọc sách.

冬天的海风更刺骨。
dōngtiān de hǎifēng gèng cìgǔ.
Gió biển mùa đông buốt hơn.  
海风: gió biển; 刺骨: buốt thấu xương.

冬天要早点回家。
dōngtiān yào zǎodiǎn huí jiā.
Mùa đông nên về nhà sớm.  
早点: sớm hơn; 回家: về nhà.

冬天的树叶已经落光。
dōngtiān de shùyè yǐjīng luòguāng.
Lá cây mùa đông đã rụng hết.  
树叶: lá cây; 落光: rụng sạch.

冬天我喜欢穿毛衣。
dōngtiān wǒ xǐhuān chuān máoyī.
Mùa đông tôi thích mặc áo len.  
毛衣: áo len (毛: lông, 衣: áo).

冬天的街道很安宁。
dōngtiān de jiēdào hěn ānníng.
Đường phố mùa đông rất yên bình.  
街道: đường phố; 安宁: yên bình.

冬天我常喝热巧克力。
dōngtiān wǒ cháng hē rè qiǎokèlì.
Mùa đông tôi hay uống sô-cô-la nóng.  
热: nóng; 巧克力: sô-cô-la.

冬天的清晨有雾。
dōngtiān de qīngchén yǒu wù.
Sáng sớm mùa đông có sương mù.  
清晨: tinh mơ; 雾: sương mù.

冬天我喜欢泡脚。
dōngtiān wǒ xǐhuān pào jiǎo.
Mùa đông tôi thích ngâm chân.  
泡: ngâm; 脚: chân.

冬天的气温很低。
dōngtiān de qìwēn hěn dī.
Nhiệt độ mùa đông rất thấp.  
气温: nhiệt độ; 低: thấp.

冬天我常戴围巾。
dōngtiān wǒ cháng dài wéijīn.
Mùa đông tôi thường quàng khăn.  
围巾: khăn choàng (围: quàng/vây, 巾: khăn).

冬天的阳光很柔和。
dōngtiān de yángguāng hěn róuhé.
Ánh nắng mùa đông rất dịu.  
阳光: ánh nắng; 柔和: dịu.

冬天我喜欢在家烤饼干。
dōngtiān wǒ xǐhuān zài jiā kǎo bǐnggān.
Mùa đông tôi thích nướng bánh quy ở nhà.  
烤: nướng; 饼干: bánh quy.

冬天的河面会结冰。
dōngtiān de hémiàn huì jiébīng.
Mặt sông mùa đông sẽ đóng băng.  
河面: mặt sông; 结冰: đóng băng (结: kết, 冰: băng).

冬天我喜欢听轻音乐。
dōngtiān wǒ xǐhuān tīng qīng yīnyuè.
Mùa đông tôi thích nghe nhạc nhẹ.  
轻: nhẹ; 音乐: âm nhạc.

冬天的城市灯光很温暖。
dōngtiān de chéngshì dēngguāng hěn wēnnuǎn.
Ánh đèn thành phố mùa đông rất ấm áp.  
灯光: ánh đèn; 温暖: ấm áp.

冬天我常写日记。
dōngtiān wǒ cháng xiě rìjì.
Mùa đông tôi hay viết nhật ký.  
日记: nhật ký (日: ngày, 记: ghi).

冬天的市场卖很多年货。
dōngtiān de shìchǎng mài hěn duō niánhuò.
Chợ mùa đông bán nhiều đồ Tết.  
市场: chợ; 年货: hàng Tết.

冬天我喜欢和家人围炉聊天。
dōngtiān wǒ xǐhuān hé jiārén wéilú liáotiān.
Mùa đông tôi thích quây quần bên bếp trò chuyện với gia đình.  
家人: gia đình; 围炉: quây bên bếp (围: quây, 炉: lò/bếp); 聊天: trò chuyện.

Ghi chú dùng từ
冬天 thiên về khẩu ngữ, tự nhiên, dùng hằng ngày.

冬季 trang trọng hơn, thường thấy trong văn bản, tin tức, báo cáo.

Khi làm trạng ngữ thời gian, 冬天/在冬天 đều đúng; dùng 在 khi muốn nhấn mạnh “vào thời điểm”.

Nghĩa của “冬天” trong tiếng Trung
冬天 (pinyin: dōngtiān) nghĩa là mùa đông.

Đây là danh từ chỉ một trong bốn mùa trong năm, thường bắt đầu từ khoảng tháng 11 đến tháng 2 (theo lịch Trung Quốc và nhiều nước phương Bắc).

Trong văn hóa Trung Quốc, mùa đông gắn với hình ảnh lạnh giá, tuyết rơi, nghỉ Tết âm lịch, và cũng mang nhiều ý nghĩa biểu tượng (tĩnh lặng, khép lại chu kỳ, chuẩn bị cho sự tái sinh mùa xuân).

Phân tích chữ Hán
冬 (dōng): mùa đông.

Bộ thủ: 冫 (băng, lạnh).

Cấu tạo: phần trên giống chữ “夂” (đi chậm, cuối cùng), phần dưới 冫 (băng).

Ý nghĩa: mùa cuối cùng trong năm, gắn với băng giá, lạnh lẽo.

天 (tiān): trời, thiên, ngày.

Bộ thủ: 一 (một) + 大 (to, người dang tay).

Ý nghĩa: bầu trời, thiên nhiên, thời tiết, ngày.

Ghép lại: 冬天 = trời mùa đông, mùa đông.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.

Ngữ pháp: thường dùng làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc trạng ngữ chỉ thời gian.

Cấu trúc thường gặp:

在冬天…: vào mùa đông…

冬天很冷。: mùa đông rất lạnh.

冬天的时候…: khi mùa đông…

冬天的衣服: quần áo mùa đông.

冬天来了。: mùa đông đã đến.

40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
冬天很冷。  
dōngtiān hěn lěng
Mùa đông rất lạnh.

冬天的时候常常下雪。  
dōngtiān de shíhòu chángcháng xiàxuě
Vào mùa đông thường hay có tuyết rơi.

我喜欢冬天。  
wǒ xǐhuān dōngtiān
Tôi thích mùa đông.

冬天的夜晚很长。  
dōngtiān de yèwǎn hěn cháng
Đêm mùa đông rất dài.

冬天要穿厚衣服。  
dōngtiān yào chuān hòu yīfu
Mùa đông phải mặc quần áo dày.

冬天的风很冷。  
dōngtiān de fēng hěn lěng
Gió mùa đông rất lạnh.

冬天来了。  
dōngtiān lái le
Mùa đông đã đến.

冬天的太阳很弱。  
dōngtiān de tàiyáng hěn ruò
Mặt trời mùa đông rất yếu.

冬天常常下雨。  
dōngtiān chángcháng xiàyǔ
Mùa đông thường hay mưa.

冬天的空气很干燥。  
dōngtiān de kōngqì hěn gānzào
Không khí mùa đông rất khô.

冬天要注意保暖。  
dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn
Mùa đông phải chú ý giữ ấm.

冬天的景色很美。  
dōngtiān de jǐngsè hěn měi
Cảnh mùa đông rất đẹp.

冬天是滑雪的好季节。  
dōngtiān shì huáxuě de hǎo jìjié
Mùa đông là mùa tốt để trượt tuyết.

冬天的树没有叶子。  
dōngtiān de shù méiyǒu yèzi
Cây mùa đông không có lá.

冬天的夜晚很安静。  
dōngtiān de yèwǎn hěn ānjìng
Đêm mùa đông rất yên tĩnh.

冬天要喝热茶。  
dōngtiān yào hē rè chá
Mùa đông nên uống trà nóng.

冬天的节日有春节。  
dōngtiān de jiérì yǒu chūnjié
Mùa đông có lễ Tết Nguyên Đán.

冬天的天空很灰。  
dōngtiān de tiānkōng hěn huī
Bầu trời mùa đông rất xám.

冬天的早晨很冷。  
dōngtiān de zǎochén hěn lěng
Buổi sáng mùa đông rất lạnh.

冬天的晚上要盖厚被子。  
dōngtiān de wǎnshang yào gài hòu bèizi
Buổi tối mùa đông phải đắp chăn dày.

冬天的河流会结冰。  
dōngtiān de héliú huì jiébīng
Sông mùa đông sẽ đóng băng.

冬天的手很容易冻伤。  
dōngtiān de shǒu hěn róngyì dòngshāng
Tay mùa đông dễ bị nứt nẻ.

冬天的空气很清新。  
dōngtiān de kōngqì hěn qīngxīn
Không khí mùa đông rất trong lành.

冬天的夜空有很多星星。  
dōngtiān de yèkōng yǒu hěn duō xīngxīng
Trời đêm mùa đông có nhiều sao.

冬天的城市很安静。  
dōngtiān de chéngshì hěn ānjìng
Thành phố mùa đông rất yên tĩnh.

冬天的山上有雪。  
dōngtiān de shān shàng yǒu xuě
Trên núi mùa đông có tuyết.

冬天的湖面结冰了。  
dōngtiān de húmiàn jiébīng le
Mặt hồ mùa đông đã đóng băng.

冬天的衣服很厚。  
dōngtiān de yīfu hěn hòu
Quần áo mùa đông rất dày.

冬天的风景很特别。  
dōngtiān de fēngjǐng hěn tèbié
Phong cảnh mùa đông rất đặc biệt.

冬天的夜晚很冷清。  
dōngtiān de yèwǎn hěn lěngqīng
Đêm mùa đông rất lạnh lẽo.

冬天的节气有大寒。  
dōngtiān de jiéqì yǒu dàhán
Mùa đông có tiết khí Đại Hàn.

冬天的动物会冬眠。  
dōngtiān de dòngwù huì dōngmián
Động vật mùa đông sẽ ngủ đông.

冬天的太阳很少出现。  
dōngtiān de tàiyáng hěn shǎo chūxiàn
Mặt trời mùa đông ít xuất hiện.

冬天的空气很冷。  
dōngtiān de kōngqì hěn lěng
Không khí mùa đông rất lạnh.

冬天的夜晚很漫长。  
dōngtiān de yèwǎn hěn màncháng
Đêm mùa đông rất dài.

冬天的早晨有雾。  
dōngtiān de zǎochén yǒu wù
Buổi sáng mùa đông có sương mù.

冬天的节日有圣诞节。  
dōngtiān de jiérì yǒu shèngdànjié
Mùa đông có lễ Giáng Sinh.

冬天的夜晚很冷酷。  
dōngtiān de yèwǎn hěn lěngkù
Đêm mùa đông rất lạnh lùng.

Nghĩa của “冬天” trong tiếng Trung
“冬天” đọc là dōngtiān — nghĩa là mùa đông. Đây là một danh từ chỉ thời gian/mùa trong năm.

冬 (dōng): mùa đông, chỉ khoảng thời gian lạnh nhất trong năm.

天 (tiān): trời, ngày, thời gian.
→ 冬天: “trời đông”, tức mùa đông.

Loại từ và phạm vi dùng
Danh từ: chỉ mùa đông.

Trạng ngữ thời gian: dùng để chỉ thời điểm (冬天我常常穿厚衣服 — mùa đông tôi thường mặc áo dày).

Trong văn miêu tả: gắn với khí hậu, thời tiết, hoạt động, cảm xúc.

Mẫu câu thường gặp
冬天很冷。 (Mùa đông rất lạnh.)

冬天我喜欢喝热茶。 (Mùa đông tôi thích uống trà nóng.)

在冬天… (Vào mùa đông…)

冬天的衣服 (Quần áo mùa đông).

冬天来了。 (Mùa đông đã đến.)

40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ
冬天很冷。  
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.
Giải chữ: 冬–đông; 天–trời/mùa; 很–rất; 冷–lạnh.

冬天我常常穿厚衣服。  
Dōngtiān wǒ chángcháng chuān hòu yīfu.
Mùa đông tôi thường mặc áo dày.
Giải chữ: 冬天–mùa đông; 我–tôi; 常常–thường; 穿–mặc; 厚–dày; 衣服–quần áo.

冬天的夜晚很长。  
Dōngtiān de yèwǎn hěn cháng.
Đêm mùa đông rất dài.
Giải chữ: 冬天–mùa đông; 的–của; 夜晚–đêm; 很–rất; 长–dài.

冬天的白天很短。  
Dōngtiān de báitiān hěn duǎn.
Ban ngày mùa đông rất ngắn.
Giải chữ: 白天–ban ngày; 短–ngắn.

冬天常常下雪。  
Dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông thường có tuyết rơi.
Giải chữ: 下–rơi; 雪–tuyết.

冬天我喜欢喝热茶。  
Dōngtiān wǒ xǐhuān hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.
Giải chữ: 喜欢–thích; 喝–uống; 热–nóng; 茶–trà.

冬天的风很大。  
Dōngtiān de fēng hěn dà.
Gió mùa đông rất mạnh.
Giải chữ: 风–gió; 大–to/mạnh.

冬天我常常戴帽子。  
Dōngtiān wǒ chángcháng dài màozi.
Mùa đông tôi thường đội mũ.
Giải chữ: 戴–đội; 帽子–mũ.

冬天的太阳不太暖。  
Dōngtiān de tàiyáng bú tài nuǎn.
Mặt trời mùa đông không ấm lắm.
Giải chữ: 太阳–mặt trời; 暖–ấm.

冬天我喜欢睡懒觉。  
Dōngtiān wǒ xǐhuān shuì lǎnjiào.
Mùa đông tôi thích ngủ nướng.
Giải chữ: 睡–ngủ; 懒觉–ngủ nướng.

冬天的空气很冷。  
Dōngtiān de kōngqì hěn lěng.
Không khí mùa đông rất lạnh.
Giải chữ: 空气–không khí.

冬天我常常吃火锅。  
Dōngtiān wǒ chángcháng chī huǒguō.
Mùa đông tôi thường ăn lẩu.
Giải chữ: 吃–ăn; 火锅–lẩu.

冬天的树没有叶子。  
Dōngtiān de shù méiyǒu yèzi.
Cây mùa đông không có lá.
Giải chữ: 树–cây; 没有–không có; 叶子–lá.

冬天我喜欢看雪景。  
Dōngtiān wǒ xǐhuān kàn xuějǐng.
Mùa đông tôi thích ngắm cảnh tuyết.
Giải chữ: 看–xem; 雪景–cảnh tuyết.

冬天的夜空很美。  
Dōngtiān de yèkōng hěn měi.
Bầu trời đêm mùa đông rất đẹp.
Giải chữ: 夜空–trời đêm; 美–đẹp.

冬天我常常穿手套。  
Dōngtiān wǒ chángcháng chuān shǒutào.
Mùa đông tôi thường đeo găng tay.
Giải chữ: 手套–găng tay.

冬天的河结冰了。  
Dōngtiān de hé jiébīng le.
Sông mùa đông đã đóng băng.
Giải chữ: 河–sông; 结冰–đóng băng.

冬天我喜欢滑冰。  
Dōngtiān wǒ xǐhuān huábīng.
Mùa đông tôi thích trượt băng.
Giải chữ: 滑冰–trượt băng.

冬天的衣服很厚。  
Dōngtiān de yīfu hěn hòu.
Quần áo mùa đông rất dày.
Giải chữ: 衣服–quần áo; 厚–dày.

冬天我常常感冒。  
Dōngtiān wǒ chángcháng gǎnmào.
Mùa đông tôi thường bị cảm.
Giải chữ: 感冒–cảm lạnh.

冬天的节日有圣诞节。  
Dōngtiān de jiérì yǒu Shèngdànjié.
Mùa đông có lễ Giáng Sinh.
Giải chữ: 节日–lễ hội; 圣诞节–Giáng Sinh.

冬天我喜欢吃热汤。  
Dōngtiān wǒ xǐhuān chī rè tāng.
Mùa đông tôi thích ăn canh nóng.
Giải chữ: 热–nóng; 汤–canh.

冬天的早晨很冷。  
Dōngtiān de zǎochén hěn lěng.
Buổi sáng mùa đông rất lạnh.
Giải chữ: 早晨–buổi sáng.

冬天我喜欢看电视。  
Dōngtiān wǒ xǐhuān kàn diànshì.
Mùa đông tôi thích xem TV.
Giải chữ: 看–xem; 电视–TV.

冬天的晚上我喜欢读书。  
Dōngtiān de wǎnshàng wǒ xǐhuān dúshū.
Buổi tối mùa đông tôi thích đọc sách.
Giải chữ: 晚上–buổi tối; 读书–đọc sách.

冬天我常常喝热牛奶。  
Dōngtiān wǒ chángcháng hē rè niúnǎi.
Mùa đông tôi thường uống sữa nóng.
Giải chữ: 牛奶–sữa.

冬天 (dōngtiān) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 冬天

Pinyin: dōngtiān

Thanh điệu: 冬 (1) + 天 (1)

Tần suất sử dụng: Rất cao

Lĩnh vực: thời tiết, mùa trong năm, đời sống hằng ngày

2. Loại từ

Danh từ (名词)
→ dùng để chỉ mùa đông, một trong bốn mùa trong năm.

3. Nghĩa của 冬天 (tổng quát)

冬天 có nghĩa là mùa đông, khoảng thời gian lạnh nhất trong năm, thường kéo dài từ cuối năm này sang đầu năm sau (tùy khu vực).

Trong tiếng Việt tương đương:

mùa đông

mùa lạnh

4. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
4.1. 冬 (dōng)

Nghĩa: mùa đông

Chỉ thời kỳ lạnh, vạn vật tạm ngừng sinh trưởng

Ví dụ:

冬季: mùa đông

冬天: mùa đông

过冬: qua mùa đông

Chữ 冬 còn mang ý nghĩa tượng trưng cho kết thúc, tạm lắng, tích trữ năng lượng.

4.2. 天 (tiān)

Nghĩa gốc: trời

Nghĩa mở rộng: ngày, thời gian, mùa

Ví dụ:

今天: hôm nay

天气: thời tiết

夏天: mùa hè

Trong 冬天, chữ 天 không mang nghĩa “trời” mà mang nghĩa thời gian / mùa.

4.3. Ý nghĩa kết hợp

冬: mùa đông

天: thời kỳ, khoảng thời gian

→ 冬天 = thời gian của mùa đông.

5. Đặc điểm ngữ pháp của 冬天

Thường làm chủ ngữ hoặc trạng ngữ thời gian

Có thể kết hợp với:

很 / 非常 / 特别 (mức độ)

冷 (lạnh), 下雪 (tuyết rơi), 穿 (mặc)

Ví dụ cấu trúc:

冬天 + 很 + tính từ

在 + 冬天 + ……

6. Mẫu câu thường gặp với 冬天

冬天很冷

冬天的时候……

在冬天……

冬天一到……

冬天比……更……

7. 40 ví dụ câu với 冬天

(Mỗi ví dụ gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

Nhóm 1: Miêu tả thời tiết

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.

这里的冬天特别冷。
Zhèlǐ de dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông ở đây đặc biệt lạnh.

冬天经常下雪。
Dōngtiān jīngcháng xià xuě.
Mùa đông thường hay có tuyết rơi.

冬天的风很大。
Dōngtiān de fēng hěn dà.
Gió mùa đông rất mạnh.

冬天白天比较短。
Dōngtiān báitiān bǐjiào duǎn.
Ban ngày mùa đông tương đối ngắn.

冬天晚上来得很早。
Dōngtiān wǎnshang lái de hěn zǎo.
Buổi tối mùa đông đến rất sớm.

Nhóm 2: Sinh hoạt hằng ngày

冬天要穿得暖和一点。
Dōngtiān yào chuān de nuǎnhuo yìdiǎn.
Mùa đông cần mặc ấm hơn một chút.

冬天我每天喝热水。
Dōngtiān wǒ měitiān hē rèshuǐ.
Mùa đông ngày nào tôi cũng uống nước nóng.

冬天他很少出门。
Dōngtiān tā hěn shǎo chūmén.
Mùa đông anh ấy rất ít ra ngoài.

冬天开空调比较多。
Dōngtiān kāi kōngtiáo bǐjiào duō.
Mùa đông bật điều hòa khá nhiều.

冬天洗澡要注意保暖。
Dōngtiān xǐzǎo yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông tắm cần chú ý giữ ấm.

Nhóm 3: Thời gian – thói quen

冬天的时候,我喜欢早睡。
Dōngtiān de shíhou, wǒ xǐhuan zǎo shuì.
Vào mùa đông, tôi thích ngủ sớm.

在冬天运动比较困难。
Zài dōngtiān yùndòng bǐjiào kùnnán.
Vận động vào mùa đông khá khó.

冬天一到,天气就变冷了。
Dōngtiān yí dào, tiānqì jiù biàn lěng le.
Mùa đông vừa đến, thời tiết liền trở lạnh.

冬天是我最不喜欢的季节。
Dōngtiān shì wǒ zuì bù xǐhuan de jìjié.
Mùa đông là mùa tôi không thích nhất.

冬天比秋天冷得多。
Dōngtiān bǐ qiūtiān lěng de duō.
Mùa đông lạnh hơn mùa thu nhiều.

Nhóm 4: So sánh – cảm nhận

冬天没有夏天那么热。
Dōngtiān méiyǒu xiàtiān nàme rè.
Mùa đông không nóng như mùa hè.

对我来说,冬天太冷了。
Duì wǒ lái shuō, dōngtiān tài lěng le.
Với tôi, mùa đông quá lạnh.

有些人很喜欢冬天。
Yǒuxiē rén hěn xǐhuan dōngtiān.
Có một số người rất thích mùa đông.

冬天的空气比较干燥。
Dōngtiān de kōngqì bǐjiào gānzào.
Không khí mùa đông khá khô.

冬天让人感觉很安静。
Dōngtiān ràng rén gǎnjué hěn ānjìng.
Mùa đông khiến người ta cảm thấy rất yên tĩnh.

Nhóm 5: Đời sống – sức khỏe

冬天容易感冒。
Dōngtiān róngyì gǎnmào.
Mùa đông dễ bị cảm.

冬天要多吃热的食物。
Dōngtiān yào duō chī rè de shíwù.
Mùa đông nên ăn nhiều đồ nóng.

冬天皮肤容易干。
Dōngtiān pífū róngyì gān.
Da vào mùa đông dễ bị khô.

冬天要注意身体健康。
Dōngtiān yào zhùyì shēntǐ jiànkāng.
Mùa đông cần chú ý sức khỏe.

老人冬天更怕冷。
Lǎorén dōngtiān gèng pà lěng.
Người già mùa đông sợ lạnh hơn.

Nhóm 6: Văn nói – cảm xúc

冬天来了。
Dōngtiān lái le.
Mùa đông đến rồi.

一到冬天,我就想喝咖啡。
Yí dào dōngtiān, wǒ jiù xiǎng hē kāfēi.
Cứ đến mùa đông là tôi lại muốn uống cà phê.

冬天让我想起家。
Dōngtiān ràng wǒ xiǎngqǐ jiā.
Mùa đông khiến tôi nhớ nhà.

冬天的夜晚特别长。
Dōngtiān de yèwǎn tèbié cháng.
Đêm mùa đông đặc biệt dài.

冬天适合待在家里。
Dōngtiān shìhé dāi zài jiālǐ.
Mùa đông thích hợp ở trong nhà.

Nhóm 7: Câu nâng cao

冬天虽然冷,但也很美。
Dōngtiān suīrán lěng, dàn yě hěn měi.
Mùa đông tuy lạnh nhưng cũng rất đẹp.

冬天的雪让城市变得安静。
Dōngtiān de xuě ràng chéngshì biàn de ānjìng.
Tuyết mùa đông khiến thành phố trở nên yên tĩnh.

他习惯在冬天早起。
Tā xíguàn zài dōngtiān zǎoqǐ.
Anh ấy quen dậy sớm vào mùa đông.

冬天是积蓄能量的季节。
Dōngtiān shì jīxù néngliàng de jìjié.
Mùa đông là mùa tích lũy năng lượng.

很多动物在冬天冬眠。
Hěn duō dòngwù zài dōngtiān dōngmián.
Nhiều loài động vật ngủ đông vào mùa đông.

冬天的早晨特别安静。
Dōngtiān de zǎochén tèbié ānjìng.
Buổi sáng mùa đông đặc biệt yên tĩnh.

冬天给人一种沉稳的感觉。
Dōngtiān gěi rén yì zhǒng chénwěn de gǎnjué.
Mùa đông mang lại cảm giác trầm lắng.

冬天过去,春天就会到来。
Dōngtiān guòqù, chūntiān jiù huì dàolái.
Mùa đông qua đi, mùa xuân sẽ đến.

冬天虽然寒冷,却充满希望。
Dōngtiān suīrán hánlěng, què chōngmǎn xīwàng.
Mùa đông tuy lạnh giá nhưng lại tràn đầy hy vọng.

一、冬天 tiếng Trung là gì?

冬天
Pinyin: dōng tiān
Hán Việt: đông thiên

Nghĩa cơ bản:
冬天 là mùa đông, một trong bốn mùa trong năm, đặc trưng bởi:

thời tiết lạnh

nhiệt độ thấp

ngày ngắn, đêm dài

có tuyết ở nhiều khu vực

Trong tiếng Việt, 冬天 tương đương:

mùa đông

thời gian mùa lạnh trong năm

Từ này được dùng rất phổ biến trong:

giao tiếp hằng ngày

miêu tả thời tiết, khí hậu

văn học, văn viết

đời sống, sinh hoạt

二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp

冬天 (dōngtiān)
→ Danh từ (chỉ thời gian – mùa)

Đặc điểm ngữ pháp:

Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ

Có thể đi với:

在 / 到了 / 过 / 的时候

adjectives miêu tả thời tiết: 冷、寒冷、漫长

Thường dùng trong các cấu trúc:

冬天 + 很 + tính từ

在冬天……

到了冬天……

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. Chữ 冬 (dōng)

Hán Việt: đông
Bộ: 冫 (băng)

Ý nghĩa gốc:

mùa đông

lạnh

băng giá

Trong văn hóa Trung Hoa, 冬 còn gắn với:

sự tĩnh lặng

nghỉ ngơi

tích trữ năng lượng

2. Chữ 天 (tiān)

Hán Việt: thiên
Ý nghĩa:

trời

ngày

thời gian

Trong 冬天, chữ 天:
→ không mang nghĩa “trời” riêng lẻ
→ mà chỉ khoảng thời gian, mùa

3. Ý nghĩa kết hợp 冬天

冬 + 天
→ khoảng thời gian mùa đông
→ mùa đông

四、Một số từ và cụm liên quan đến 冬天

冬季: mùa đông (văn viết hơn)

冬天里: trong mùa đông

过冬: qua mùa đông

冬天来了: mùa đông đến rồi

冬天很冷: mùa đông rất lạnh

五、40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG với 冬天

(có pinyin + tiếng Việt)

Nhóm 1: miêu tả thời tiết mùa đông

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.

今年的冬天特别冷。
Jīnnián de dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông năm nay đặc biệt lạnh.

冬天经常下雪。
Dōngtiān jīngcháng xià xuě.
Mùa đông thường có tuyết rơi.

冬天的夜晚很长。
Dōngtiān de yèwǎn hěn cháng.
Đêm mùa đông rất dài.

冬天早上不容易起床。
Dōngtiān zǎoshang bù róngyì qǐchuáng.
Buổi sáng mùa đông khó dậy.

Nhóm 2: sinh hoạt trong mùa đông

冬天要穿厚衣服。
Dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông phải mặc quần áo dày.

我不喜欢冬天。
Wǒ bù xǐhuan dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông.

他最喜欢冬天。
Tā zuì xǐhuan dōngtiān.
Anh ấy thích mùa đông nhất.

冬天大家都爱喝热水。
Dōngtiān dàjiā dōu ài hē rè shuǐ.
Mùa đông ai cũng thích uống nước nóng.

冬天皮肤容易干燥。
Dōngtiān pífū róngyì gānzào.
Mùa đông da dễ bị khô.

Nhóm 3: thời gian – mùa

冬天是一年中最冷的季节。
Dōngtiān shì yì nián zhōng zuì lěng de jìjié.
Mùa đông là mùa lạnh nhất trong năm.

冬天过后就是春天。
Dōngtiān guò hòu jiù shì chūntiān.
Qua mùa đông là đến mùa xuân.

到了冬天,天气变冷了。
Dào le dōngtiān, tiānqì biàn lěng le.
Đến mùa đông, thời tiết trở lạnh.

冬天的时候天亮得很晚。
Dōngtiān de shíhou tiān liàng de hěn wǎn.
Mùa đông trời sáng rất muộn.

冬天白天比较短。
Dōngtiān báitiān bǐjiào duǎn.
Ban ngày mùa đông khá ngắn.

Nhóm 4: cảm xúc – ấn tượng

冬天让人感觉很安静。
Dōngtiān ràng rén gǎnjué hěn ānjìng.
Mùa đông khiến người ta cảm thấy yên tĩnh.

冬天给人一种孤独的感觉。
Dōngtiān gěi rén yì zhǒng gūdú de gǎnjué.
Mùa đông mang lại cảm giác cô đơn.

冬天的城市显得很冷清。
Dōngtiān de chéngshì xiǎnde hěn lěngqīng.
Thành phố mùa đông trông rất vắng vẻ.

冬天的阳光很温柔。
Dōngtiān de yángguāng hěn wēnróu.
Ánh nắng mùa đông rất dịu.

冬天让我想起家乡。
Dōngtiān ràng wǒ xiǎngqǐ jiāxiāng.
Mùa đông khiến tôi nhớ quê hương.

Nhóm 5: hoạt động mùa đông

冬天可以滑雪。
Dōngtiān kěyǐ huáxuě.
Mùa đông có thể trượt tuyết.

孩子们喜欢冬天堆雪人。
Háizimen xǐhuan dōngtiān duī xuěrén.
Trẻ em thích nặn người tuyết vào mùa đông.

冬天适合吃火锅。
Dōngtiān shìhé chī huǒguō.
Mùa đông thích hợp ăn lẩu.

冬天人们很少出门。
Dōngtiān rénmen hěn shǎo chūmén.
Mùa đông mọi người ít ra ngoài.

冬天运动要注意保暖。
Dōngtiān yùndòng yào zhùyì bǎonuǎn.
Vận động mùa đông cần chú ý giữ ấm.

Nhóm 6: so sánh – đối chiếu

冬天比夏天冷得多。
Dōngtiān bǐ xiàtiān lěng de duō.
Mùa đông lạnh hơn mùa hè nhiều.

我更喜欢冬天的安静。
Wǒ gèng xǐhuan dōngtiān de ānjìng.
Tôi thích sự yên tĩnh của mùa đông hơn.

冬天没有夏天那么热闹。
Dōngtiān méiyǒu xiàtiān nàme rènào.
Mùa đông không náo nhiệt như mùa hè.

冬天的衣服比较厚。
Dōngtiān de yīfu bǐjiào hòu.
Quần áo mùa đông khá dày.

冬天的风特别冷。
Dōngtiān de fēng tèbié lěng.
Gió mùa đông đặc biệt lạnh.

Nhóm 7: khẩu ngữ – đời sống

冬天来了。
Dōngtiān lái le.
Mùa đông đến rồi.

冬天快结束了。
Dōngtiān kuài jiéshù le.
Mùa đông sắp kết thúc rồi.

冬天真难熬。
Dōngtiān zhēn nán’áo.
Mùa đông thật khó chịu.

冬天一到就下雪。
Dōngtiān yí dào jiù xià xuě.
Hễ mùa đông đến là tuyết rơi.

冬天总是让人懒洋洋的。
Dōngtiān zǒngshì ràng rén lǎnyángyáng de.
Mùa đông luôn khiến người ta lười biếng.

Nhóm 8: tổng hợp nâng cao

冬天是一个适合思考的季节。
Dōngtiān shì yí gè shìhé sīkǎo de jìjié.
Mùa đông là mùa thích hợp để suy ngẫm.

冬天过得很快。
Dōngtiān guò de hěn kuài.
Mùa đông trôi qua rất nhanh.

冬天的寒冷考验人的意志。
Dōngtiān de hánlěng kǎoyàn rén de yìzhì.
Cái lạnh mùa đông thử thách ý chí con người.

冬天的夜晚格外安静。
Dōngtiān de yèwǎn géwài ānjìng.
Đêm mùa đông đặc biệt yên tĩnh.

冬天结束后,大地重新苏醒。
Dōngtiān jiéshù hòu, dàdì chóngxīn sūxǐng.
Sau khi mùa đông kết thúc, đất trời lại hồi sinh.

一、冬天 tiếng Trung là gì?

冬天
Pinyin: dōngtiān
Hán Việt: Đông thiên

Nghĩa cơ bản

冬天 là danh từ, dùng để chỉ mùa đông, tức là một trong bốn mùa trong năm, thường là mùa lạnh nhất, có đặc trưng:

Nhiệt độ thấp

Thời tiết lạnh, rét

Có thể có tuyết (ở vùng ôn đới, hàn đới)

Thời gian ban ngày ngắn, ban đêm dài

Trong tiếng Trung hiện đại, 冬天 được sử dụng rất phổ biến trong:

Giao tiếp đời sống hằng ngày

Văn viết

Miêu tả thời tiết, khí hậu

Văn học, báo chí

Kỳ thi HSK các cấp

二、Loại từ

冬天: Danh từ

Có thể làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Trạng ngữ chỉ thời gian

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 冬 (dōng)

Bộ thủ: 冫 (bộ Băng)

Nghĩa gốc: mùa đông

Ý nghĩa mở rộng:

Thời kỳ lạnh

Giai đoạn cuối trong chu trình tự nhiên

Biểu trưng cho sự yên tĩnh, tích lũy, nghỉ ngơi

→ 冬 chỉ mùa đông, thời tiết lạnh

2. 天 (tiān)

Bộ thủ: 大

Nghĩa gốc: trời, bầu trời

Nghĩa mở rộng:

Ngày

Thời gian

Thời tiết

Mùa

→ Trong 冬天, 天 mang nghĩa thời gian, mùa

Kết luận nghĩa chữ Hán

冬天 = mùa đông (thời gian mùa đông)

四、Đặc điểm sử dụng của 冬天

Dùng để chỉ thời gian trong năm

Có thể kết hợp với:

去年 / 今年 / 明年 + 冬天

冬天 + 很冷 / 下雪 / 刮风

Có thể dùng thay thế cho:

冬季 (trang trọng hơn, văn viết)

So sánh:

冬天: dùng phổ biến, giao tiếp hằng ngày

冬季: dùng trong văn bản, thời tiết, báo chí

五、Mẫu câu thường gặp với 冬天

冬天 + 很 + 形容词

在 + 冬天

冬天的时候

六、40 ví dụ câu với 冬天

(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)

1

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.

2

我不太喜欢冬天。
Wǒ bú tài xǐhuan dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông lắm.

3

冬天的时候要多穿衣服。
Dōngtiān de shíhou yào duō chuān yīfu.
Mùa đông cần mặc thêm quần áo.

4

这里的冬天经常下雪。
Zhèlǐ de dōngtiān jīngcháng xià xuě.
Mùa đông ở đây thường hay có tuyết.

5

冬天白天比较短。
Dōngtiān báitiān bǐjiào duǎn.
Mùa đông ban ngày ngắn hơn.

6

冬天晚上来得很早。
Dōngtiān wǎnshang lái de hěn zǎo.
Mùa đông tối đến rất sớm.

7

我喜欢冬天喝热茶。
Wǒ xǐhuan dōngtiān hē rè chá.
Tôi thích uống trà nóng vào mùa đông.

8

冬天开车要注意安全。
Dōngtiān kāichē yào zhùyì ānquán.
Mùa đông lái xe cần chú ý an toàn.

9

今年冬天特别冷。
Jīnnián dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông năm nay đặc biệt lạnh.

10

冬天孩子们容易感冒。
Dōngtiān háizimen róngyì gǎnmào.
Mùa đông trẻ em dễ bị cảm lạnh.

11

我冬天一般起得比较晚。
Wǒ dōngtiān yìbān qǐ de bǐjiào wǎn.
Mùa đông tôi thường dậy khá muộn.

12

冬天风很大。
Dōngtiān fēng hěn dà.
Mùa đông gió rất mạnh.

13

他冬天常常去滑雪。
Tā dōngtiān chángcháng qù huáxuě.
Mùa đông anh ấy thường đi trượt tuyết.

14

冬天不适合穿太少。
Dōngtiān bù shìhé chuān tài shǎo.
Mùa đông không thích hợp mặc quá ít.

15

冬天晚上要早点回家。
Dōngtiān wǎnshang yào zǎodiǎn huí jiā.
Mùa đông buổi tối nên về nhà sớm.

16

在冬天,天气变化很大。
Zài dōngtiān, tiānqì biànhuà hěn dà.
Vào mùa đông, thời tiết thay đổi nhiều.

17

冬天吃火锅特别舒服。
Dōngtiān chī huǒguō tèbié shūfu.
Mùa đông ăn lẩu rất dễ chịu.

18

他冬天喜欢待在家里。
Tā dōngtiān xǐhuan dāi zài jiā lǐ.
Mùa đông anh ấy thích ở nhà.

19

冬天路面容易结冰。
Dōngtiān lùmiàn róngyì jié bīng.
Mùa đông mặt đường dễ đóng băng.

20

我冬天经常喝热汤。
Wǒ dōngtiān jīngcháng hē rè tāng.
Mùa đông tôi thường uống canh nóng.

21

冬天衣服干得比较慢。
Dōngtiān yīfu gān de bǐjiào màn.
Mùa đông quần áo khô khá chậm.

22

冬天太阳出来得比较晚。
Dōngtiān tàiyáng chūlái de bǐjiào wǎn.
Mùa đông mặt trời mọc khá muộn.

23

她冬天皮肤容易干燥。
Tā dōngtiān pífū róngyì gānzào.
Mùa đông da cô ấy dễ bị khô.

24

冬天要注意保暖。
Dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông cần chú ý giữ ấm.

25

冬天很多人喜欢睡懒觉。
Dōngtiān hěn duō rén xǐhuan shuì lǎnjiào.
Mùa đông nhiều người thích ngủ nướng.

26

冬天不太适合早起跑步。
Dōngtiān bú tài shìhé zǎoqǐ pǎobù.
Mùa đông không quá thích hợp dậy sớm chạy bộ.

27

冬天这里很少下雨。
Dōngtiān zhèlǐ hěn shǎo xià yǔ.
Mùa đông ở đây rất ít mưa.

28

我更喜欢温暖的冬天。
Wǒ gèng xǐhuan wēnnuǎn de dōngtiān.
Tôi thích mùa đông ấm áp hơn.

29

冬天人们活动得比较少。
Dōngtiān rénmen huódòng de bǐjiào shǎo.
Mùa đông mọi người hoạt động ít hơn.

30

冬天经常让人感到疲倦。
Dōngtiān jīngcháng ràng rén gǎndào píjuàn.
Mùa đông thường khiến người ta cảm thấy mệt mỏi.

31

冬天孩子们放寒假。
Dōngtiān háizimen fàng hánjià.
Mùa đông trẻ em được nghỉ đông.

32

冬天外出要戴手套。
Dōngtiān wàichū yào dài shǒutào.
Mùa đông ra ngoài cần đeo găng tay.

33

冬天不注意保暖容易生病。
Dōngtiān bù zhùyì bǎonuǎn róngyì shēngbìng.
Mùa đông không giữ ấm dễ bị ốm.

34

他冬天喜欢穿深色衣服。
Tā dōngtiān xǐhuan chuān shēnsè yīfu.
Mùa đông anh ấy thích mặc đồ màu sẫm.

35

冬天夜里特别安静。
Dōngtiān yèlǐ tèbié ānjìng.
Ban đêm mùa đông đặc biệt yên tĩnh.

36

冬天适合在家学习。
Dōngtiān shìhé zài jiā xuéxí.
Mùa đông thích hợp học tập ở nhà.

37

冬天喝咖啡更暖和。
Dōngtiān hē kāfēi gèng nuǎnhuo.
Mùa đông uống cà phê sẽ ấm hơn.

38

他冬天很少出远门。
Tā dōngtiān hěn shǎo chū yuǎnmén.
Mùa đông anh ấy rất ít đi xa.

39

冬天给人一种安静的感觉。
Dōngtiān gěi rén yì zhǒng ānjìng de gǎnjué.
Mùa đông mang lại cho người ta cảm giác yên tĩnh.

40

冬天过去,春天就来了。
Dōngtiān guòqù, chūntiān jiù lái le.
Mùa đông qua đi, mùa xuân sẽ đến.

一、冬天 tiếng Trung là gì?

冬天
Phiên âm: dōngtiān
Nghĩa tiếng Việt: mùa đông

冬天 là từ chỉ một trong bốn mùa trong năm, thường là mùa:

Có nhiệt độ thấp

Thời tiết lạnh

Ngày ngắn, đêm dài

Ở nhiều nơi có tuyết, băng giá

Trong tiếng Trung hiện đại, 冬天 được dùng rất phổ biến trong:

Giao tiếp hằng ngày

Văn miêu tả thời tiết

Văn viết, văn học

Bài học ngôn ngữ cơ bản

二、Loại từ

冬天 là danh từ.

Đặc điểm ngữ pháp:

Dùng làm chủ ngữ

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian

Dùng làm tân ngữ

Có thể kết hợp với lượng từ thời gian: 一个冬天,这个冬天

Ví dụ:

冬天很冷。

冬天的时候要注意保暖。

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. Chữ 冬 (dōng)

Nghĩa gốc: mùa đông

Là chữ tượng hình giản hóa, thể hiện:

Ý nghĩa kết thúc của chu kỳ trong năm

Thời điểm vạn vật thu mình, nghỉ ngơi

Trong tư tưởng cổ Trung Hoa:

冬 tượng trưng cho sự tĩnh lặng

Sự nghỉ ngơi, tích tụ

Chuẩn bị cho sự sinh trưởng của mùa xuân

Các từ liên quan:

冬季: mùa đông

冬眠: ngủ đông

过冬: trải qua mùa đông

2. Chữ 天 (tiān)

Nghĩa cơ bản: trời, bầu trời

Nghĩa mở rộng:

Ngày

Thời tiết

Thời gian

Ví dụ:

今天: hôm nay

天气: thời tiết

夏天: mùa hè

Trong từ 冬天, chữ 天 không mang nghĩa “trời” đơn lẻ mà dùng để:

Chỉ thời gian

Chỉ một mùa trong năm

3. Ý nghĩa tổng hợp của 冬天

冬: mùa đông

天: thời gian, mùa

→ 冬天 mang nghĩa:
khoảng thời gian trong năm thuộc mùa đông, đặc trưng bởi thời tiết lạnh

四、Phạm vi sử dụng và sắc thái nghĩa của 冬天

Nghĩa trung tính, thông dụng

Dùng cho cả văn nói và văn viết

Thường dùng để:

Miêu tả thời tiết

Nói về sinh hoạt theo mùa

So sánh các mùa trong năm

Miêu tả cảm xúc, bối cảnh

五、Mẫu câu thường dùng với 冬天

冬天 + 很 + 形容词

冬天 + 的时候 + 动词

在 + 冬天 + 动词

冬天 + 比 + 其他季节 + 形容词

冬天 + 常常 / 经常 + 动词

六、40 ví dụ minh họa (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
1

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.

2

我最不喜欢冬天。
Wǒ zuì bù xǐhuān dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông nhất.

3

冬天的时候要多穿衣服。
Dōngtiān de shíhou yào duō chuān yīfu.
Mùa đông cần mặc nhiều quần áo.

4

这里的冬天不太冷。
Zhèlǐ de dōngtiān bú tài lěng.
Mùa đông ở đây không quá lạnh.

5

冬天常常下雪。
Dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông thường hay có tuyết rơi.

6

孩子们在冬天很容易感冒。
Háizimen zài dōngtiān hěn róngyì gǎnmào.
Trẻ em vào mùa đông rất dễ bị cảm.

7

冬天的夜晚很长。
Dōngtiān de yèwǎn hěn cháng.
Đêm mùa đông rất dài.

8

我喜欢冬天喝热茶。
Wǒ xǐhuān dōngtiān hē rè chá.
Tôi thích uống trà nóng vào mùa đông.

9

冬天到了,天气越来越冷。
Dōngtiān dào le, tiānqì yuèláiyuè lěng.
Mùa đông đến rồi, thời tiết ngày càng lạnh.

10

北方的冬天非常冷。
Běifāng de dōngtiān fēicháng lěng.
Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.

11

冬天不适合游泳。
Dōngtiān bù shìhé yóuyǒng.
Mùa đông không thích hợp để bơi lội.

12

他在冬天出生。
Tā zài dōngtiān chūshēng.
Anh ấy sinh vào mùa đông.

13

冬天的早晨特别冷。
Dōngtiān de zǎochén tèbié lěng.
Buổi sáng mùa đông đặc biệt lạnh.

14

我们打算冬天去旅行。
Wǒmen dǎsuàn dōngtiān qù lǚxíng.
Chúng tôi dự định đi du lịch vào mùa đông.

15

冬天需要注意身体健康。
Dōngtiān xūyào zhùyì shēntǐ jiànkāng.
Mùa đông cần chú ý sức khỏe.

16

冬天来了,树叶都掉光了。
Dōngtiān lái le, shùyè dōu diào guāng le.
Mùa đông đến, lá cây rụng hết.

17

她冬天怕冷。
Tā dōngtiān pà lěng.
Cô ấy sợ lạnh vào mùa đông.

18

冬天的空气很干燥。
Dōngtiān de kōngqì hěn gānzào.
Không khí mùa đông rất khô.

19

在冬天运动要小心。
Zài dōngtiān yùndòng yào xiǎoxīn.
Vận động vào mùa đông cần cẩn thận.

20

冬天适合吃火锅。
Dōngtiān shìhé chī huǒguō.
Mùa đông rất thích hợp để ăn lẩu.

21

这个城市的冬天不下雪。
Zhège chéngshì de dōngtiān bú xià xuě.
Mùa đông ở thành phố này không có tuyết.

22

冬天的衣服比较厚。
Dōngtiān de yīfu bǐjiào hòu.
Quần áo mùa đông thường dày hơn.

23

他喜欢冬天安静的感觉。
Tā xǐhuān dōngtiān ānjìng de gǎnjué.
Anh ấy thích cảm giác yên tĩnh của mùa đông.

24

冬天是我最忙的季节。
Dōngtiān shì wǒ zuì máng de jìjié.
Mùa đông là mùa bận rộn nhất của tôi.

25

我们在冬天结婚了。
Wǒmen zài dōngtiān jiéhūn le.
Chúng tôi kết hôn vào mùa đông.

26

冬天很少下雨。
Dōngtiān hěn shǎo xià yǔ.
Mùa đông ít mưa.

27

老人冬天要注意保暖。
Lǎorén dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn.
Người già vào mùa đông cần chú ý giữ ấm.

28

冬天的太阳很温柔。
Dōngtiān de tàiyáng hěn wēnróu.
Ánh nắng mùa đông rất dịu nhẹ.

29

他冬天每天都喝姜茶。
Tā dōngtiān měitiān dōu hē jiāngchá.
Mùa đông anh ấy ngày nào cũng uống trà gừng.

30

冬天给人一种安静的感觉。
Dōngtiān gěi rén yì zhǒng ānjìng de gǎnjué.
Mùa đông mang lại cho người ta cảm giác yên tĩnh.

31

动物在冬天会减少活动。
Dòngwù zài dōngtiān huì jiǎnshǎo huódòng.
Động vật vào mùa đông sẽ giảm hoạt động.

32

冬天的早上不容易起床。
Dōngtiān de zǎoshang bù róngyì qǐchuáng.
Buổi sáng mùa đông rất khó thức dậy.

33

学生冬天容易犯困。
Xuéshēng dōngtiān róngyì fànkùn.
Học sinh vào mùa đông dễ buồn ngủ.

34

冬天的风特别刺骨。
Dōngtiān de fēng tèbié cìgǔ.
Gió mùa đông đặc biệt buốt.

35

他冬天喜欢待在家里。
Tā dōngtiān xǐhuān dāi zài jiālǐ.
Mùa đông anh ấy thích ở trong nhà.

36

冬天到了,商店开始卖厚衣服。
Dōngtiān dào le, shāngdiàn kāishǐ mài hòu yīfu.
Mùa đông đến, cửa hàng bắt đầu bán quần áo dày.

37

冬天容易让人感到孤独。
Dōngtiān róngyì ràng rén gǎndào gūdú.
Mùa đông dễ khiến người ta cảm thấy cô đơn.

38

他们一家人冬天一起过年。
Tāmen yì jiā rén dōngtiān yìqǐ guò nián.
Gia đình họ cùng nhau đón Tết vào mùa đông.

39

冬天的生活节奏比较慢。
Dōngtiān de shēnghuó jiézòu bǐjiào màn.
Nhịp sống mùa đông khá chậm.

40

我希望这个冬天能平安度过。
Wǒ xīwàng zhège dōngtiān néng píng’ān dùguò.
Tôi hy vọng có thể trải qua mùa đông này bình an.

冬天 tiếng Trung là gì?

冬天 trong tiếng Trung viết là 冬天, phiên âm dōng tiān, nghĩa là mùa đông. Đây là danh từ, dùng để chỉ một mùa trong năm, đồng thời cũng được dùng để chỉ thời tiết và khoảng thời gian thuộc mùa đông.

Giải thích nghĩa từng chữ Hán

Chữ 冬 đọc là dōng. Nghĩa là mùa đông. Trong tư duy cổ, 冬 mang ý nghĩa kết thúc, thu lại, chỉ giai đoạn cuối của chu kỳ một năm. 冬 là một trong bốn mùa: 春 là xuân, 夏 là hạ, 秋 là thu, 冬 là đông.

Chữ 天 đọc là tiān. Nghĩa là trời, ngày, thời tiết. Khi đứng sau tên mùa, 天 mang ý nghĩa chỉ thời gian hoặc khí hậu của mùa đó. Ví dụ: 夏天 là mùa hè, 秋天 là mùa thu, 冬天 là mùa đông.

Ghép lại, 冬天 mang nghĩa là trời mùa đông, tức mùa đông.

Cách dùng của 冬天

冬天 là danh từ chỉ thời gian, thường dùng để nói về thời tiết, sinh hoạt, cảm xúc hoặc đặc điểm của một khoảng thời gian trong năm. Trong câu, 冬天 có thể đứng đầu câu, giữa câu hoặc sau giới từ chỉ thời gian như 在, 到, 过.

Mẫu câu thường gặp với 冬天

冬天很冷
在冬天要注意保暖
冬天的时候天亮得晚
这个冬天特别冷

Bốn mươi ví dụ chi tiết có phiên âm và tiếng Việt

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.

我不太喜欢冬天。
Wǒ bú tài xǐhuan dōngtiān.
Tôi không thích mùa đông lắm.

冬天来了。
Dōngtiān lái le.
Mùa đông đến rồi.

这里的冬天不太冷。
Zhèlǐ de dōngtiān bú tài lěng.
Mùa đông ở đây không quá lạnh.

冬天白天很短。
Dōngtiān báitiān hěn duǎn.
Ban ngày mùa đông rất ngắn.

冬天下雪了。
Dōngtiān xià xuě le.
Mùa đông có tuyết rơi.

冬天常常刮风。
Dōngtiān chángcháng guā fēng.
Mùa đông thường có gió.

冬天早上特别冷。
Dōngtiān zǎoshang tèbié lěng.
Buổi sáng mùa đông đặc biệt lạnh.

冬天的夜晚很安静。
Dōngtiān de yèwǎn hěn ānjìng.
Đêm mùa đông rất yên tĩnh.

冬天容易感冒。
Dōngtiān róngyì gǎnmào.
Mùa đông dễ bị cảm.

冬天要穿厚衣服。
Dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông cần mặc quần áo dày.

冬天我喜欢喝热茶。
Dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.

冬天大家都开空调。
Dōngtiān dàjiā dōu kāi kōngtiáo.
Mùa đông mọi người đều bật điều hòa sưởi.

冬天洗澡很冷。
Dōngtiān xǐ zǎo hěn lěng.
Tắm vào mùa đông rất lạnh.

冬天不想早起。
Dōngtiān bù xiǎng zǎoqǐ.
Mùa đông không muốn dậy sớm.

冬天的时候天亮得晚。
Dōngtiān de shíhou tiān liàng de wǎn.
Mùa đông trời sáng muộn.

在冬天运动要注意保暖。
Zài dōngtiān yùndòng yào zhùyì bǎonuǎn.
Vận động vào mùa đông cần chú ý giữ ấm.

冬天孩子容易生病。
Dōngtiān háizi róngyì shēngbìng.
Trẻ em mùa đông dễ bị ốm.

冬天适合吃火锅。
Dōngtiān shìhé chī huǒguō.
Mùa đông thích hợp ăn lẩu.

冬天晚上不想出门。
Dōngtiān wǎnshang bù xiǎng chūmén.
Tối mùa đông không muốn ra ngoài.

冬天比夏天冷多了。
Dōngtiān bǐ xiàtiān lěng duō le.
Mùa đông lạnh hơn mùa hè nhiều.

冬天没有春天舒服。
Dōngtiān méiyǒu chūntiān shūfu.
Mùa đông không dễ chịu bằng mùa xuân.

这里冬天和秋天差不多。
Zhèlǐ dōngtiān hé qiūtiān chàbuduō.
Mùa đông ở đây gần giống mùa thu.

冬天比秋天干燥。
Dōngtiān bǐ qiūtiān gānzào.
Mùa đông khô hơn mùa thu.

他更喜欢冬天的天气。
Tā gèng xǐhuan dōngtiān de tiānqì.
Anh ấy thích thời tiết mùa đông hơn.

冬天是四季中最冷的季节。
Dōngtiān shì sìjì zhōng zuì lěng de jìjié.
Mùa đông là mùa lạnh nhất trong năm.

冬天给人一种安静的感觉。
Dōngtiān gěi rén yì zhǒng ānjìng de gǎnjué.
Mùa đông mang lại cảm giác yên tĩnh.

冬天的风非常刺骨。
Dōngtiān de fēng fēicháng cìgǔ.
Gió mùa đông rất buốt.

冬天的大街显得冷清。
Dōngtiān de dàjiē xiǎnde lěngqīng.
Đường phố mùa đông trông vắng vẻ.

冬天是思考的季节。
Dōngtiān shì sīkǎo de jìjié.
Mùa đông là mùa của suy tư.

这个冬天特别冷。
Zhège dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông này đặc biệt lạnh.

去年冬天我在北京。
Qùnián dōngtiān wǒ zài Běijīng.
Mùa đông năm ngoái tôi ở Bắc Kinh.

冬天快结束了。
Dōngtiān kuài jiéshù le.
Mùa đông sắp kết thúc.

冬天一过,春天就来了。
Dōngtiān yí guò, chūntiān jiù lái le.
Mùa đông qua đi, mùa xuân đến.

冬天的早晨很美。
Dōngtiān de zǎochén hěn měi.
Buổi sáng mùa đông rất đẹp.

一到冬天就冷。
Yí dào dōngtiān jiù lěng.
Cứ đến mùa đông là lạnh.

冬天让人想家。
Dōngtiān ràng rén xiǎng jiā.
Mùa đông khiến người ta nhớ nhà.

冬天是火锅的季节。
Dōngtiān shì huǒguō de jìjié.
Mùa đông là mùa của lẩu.

冬天要多喝热水。
Dōngtiān yào duō hē rè shuǐ.
Mùa đông nên uống nhiều nước ấm.

冬天虽然冷,但很温馨。
Dōngtiān suīrán lěng, dàn hěn wēnxīn.
Mùa đông tuy lạnh nhưng rất ấm áp.

冬天 tiếng Trung là gì?
Nghĩa của 冬天

冬天 (dōngtiān) là danh từ, nghĩa là mùa đông – một trong bốn mùa trong năm.
Từ này dùng để chỉ khoảng thời gian có nhiệt độ thấp, thời tiết lạnh, ngày ngắn – đêm dài, thường kéo dài từ cuối thu đến đầu xuân (tùy khu vực).

Loại từ

冬天 (dōngtiān): Danh từ chỉ thời gian – mùa trong năm

Giải thích nghĩa từng chữ Hán
冬 (dōng)

Nghĩa gốc: mùa đông

Trong chữ Hán cổ, 冬 còn mang ý nghĩa kết thúc – tàng trữ – thu mình, vì mùa đông là giai đoạn vạn vật ngừng sinh trưởng, tích trữ năng lượng.

冬 thường xuất hiện trong các từ chỉ mùa và trạng thái lạnh:

冬天: mùa đông

冬季: mùa đông (văn viết)

过冬: qua mùa đông

天 (tiān)

Nghĩa cơ bản: trời, ngày, thời gian

Khi kết hợp với 春 / 夏 / 秋 / 冬 thì 天 mang nghĩa khoảng thời gian của một mùa

Ví dụ:

春天: mùa xuân

夏天: mùa hè

秋天: mùa thu

冬天: mùa đông

冬天 = thời gian của mùa đông

Cách dùng 冬天 trong câu

Dùng để chỉ thời điểm, thời tiết, sinh hoạt, cảm xúc liên quan đến mùa đông

Có thể làm chủ ngữ, trạng ngữ hoặc tân ngữ trong câu

Cấu trúc thường gặp:

在 + 冬天

冬天 + 的 + danh từ

每到冬天

冬天 + 很 + tính từ

40 ví dụ với 冬天

(Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

Ví dụ cơ bản

冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông rất lạnh.

冬天来了。
Dōngtiān lái le.
Mùa đông đã đến.

我喜欢冬天。
Wǒ xǐhuan dōngtiān.
Tôi thích mùa đông.

冬天快结束了。
Dōngtiān kuài jiéshù le.
Mùa đông sắp kết thúc.

今年的冬天特别冷。
Jīnnián de dōngtiān tèbié lěng.
Mùa đông năm nay đặc biệt lạnh.

Thời tiết – khí hậu

冬天常常下雪。
Dōngtiān chángcháng xià xuě.
Mùa đông thường có tuyết rơi.

冬天的风很大。
Dōngtiān de fēng hěn dà.
Gió mùa đông rất mạnh.

冬天白天很短。
Dōngtiān báitiān hěn duǎn.
Ban ngày mùa đông rất ngắn.

冬天夜晚很长。
Dōngtiān yèwǎn hěn cháng.
Đêm mùa đông rất dài.

冬天的早上特别冷。
Dōngtiān de zǎoshang tèbié lěng.
Buổi sáng mùa đông đặc biệt lạnh.

Sinh hoạt hằng ngày

冬天要穿厚衣服。
Dōngtiān yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông cần mặc quần áo dày.

冬天我喜欢喝热水。
Dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè shuǐ.
Mùa đông tôi thích uống nước nóng.

冬天容易感冒。
Dōngtiān róngyì gǎnmào.
Mùa đông dễ bị cảm.

冬天大家都开暖气。
Dōngtiān dàjiā dōu kāi nuǎnqì.
Mùa đông mọi người đều bật sưởi.

冬天洗热水澡很舒服。
Dōngtiān xǐ rèshuǐ zǎo hěn shūfu.
Tắm nước nóng vào mùa đông rất dễ chịu.

Du lịch – hoạt động

冬天适合去看雪。
Dōngtiān shìhé qù kàn xuě.
Mùa đông thích hợp đi ngắm tuyết.

冬天很多人去滑雪。
Dōngtiān hěn duō rén qù huá xuě.
Mùa đông nhiều người đi trượt tuyết.

我们打算冬天去东北。
Wǒmen dǎsuàn dōngtiān qù Dōngběi.
Chúng tôi dự định mùa đông đi Đông Bắc Trung Quốc.

冬天出门要注意保暖。
Dōngtiān chūmén yào zhùyì bǎonuǎn.
Ra ngoài mùa đông cần chú ý giữ ấm.

冬天不太适合露营。
Dōngtiān bú tài shìhé lùyíng.
Mùa đông không quá phù hợp để cắm trại.

So sánh – đối chiếu

冬天比夏天冷得多。
Dōngtiān bǐ xiàtiān lěng de duō.
Mùa đông lạnh hơn mùa hè nhiều.

冬天没有春天那么暖和。
Dōngtiān méiyǒu chūntiān nàme nuǎnhuo.
Mùa đông không ấm như mùa xuân.

秋天过后就是冬天。
Qiūtiān guò hòu jiù shì dōngtiān.
Sau mùa thu là mùa đông.

冬天的衣服比夏天厚。
Dōngtiān de yīfu bǐ xiàtiān hòu.
Quần áo mùa đông dày hơn mùa hè.

我觉得冬天比夏天舒服。
Wǒ juéde dōngtiān bǐ xiàtiān shūfu.
Tôi thấy mùa đông dễ chịu hơn mùa hè.

Cảm xúc – miêu tả

冬天给人一种安静的感觉。
Dōngtiān gěi rén yì zhǒng ānjìng de gǎnjué.
Mùa đông mang lại cảm giác yên tĩnh.

冬天的夜晚很安静。
Dōngtiān de yèwǎn hěn ānjìng.
Đêm mùa đông rất yên tĩnh.

冬天容易让人犯困。
Dōngtiān róngyì ràng rén fàn kùn.
Mùa đông dễ khiến người ta buồn ngủ.

冬天让人更想待在家里。
Dōngtiān ràng rén gèng xiǎng dāi zài jiā lǐ.
Mùa đông khiến người ta muốn ở nhà hơn.

我对冬天有很多回忆。
Wǒ duì dōngtiān yǒu hěn duō huíyì.
Tôi có nhiều kỷ niệm về mùa đông.

Văn viết – nâng cao

冬天是一年中最冷的季节。
Dōngtiān shì yì nián zhōng zuì lěng de jìjié.
Mùa đông là mùa lạnh nhất trong năm.

冬天万物进入休眠状态。
Dōngtiān wànwù jìnrù xiūmián zhuàngtài.
Mùa đông vạn vật bước vào trạng thái ngủ đông.

冬天象征着结束与沉淀。
Dōngtiān xiàngzhēng zhe jiéshù yǔ chéndiàn.
Mùa đông tượng trưng cho sự kết thúc và lắng đọng.

冬天的阳光显得格外温暖。
Dōngtiān de yángguāng xiǎnde géwài wēnnuǎn.
Ánh nắng mùa đông trở nên đặc biệt ấm áp.

冬天常被描写成宁静的季节。
Dōngtiān cháng bèi miáoxiě chéng níngjìng de jìjié.
Mùa đông thường được miêu tả là mùa yên tĩnh.

Khẩu ngữ – đời sống

冬天一到,我就手脚冰凉。
Dōngtiān yí dào, wǒ jiù shǒujiǎo bīng liáng.
Cứ đến mùa đông là tay chân tôi lạnh cóng.

冬天早起真的很难。
Dōngtiān zǎoqǐ zhēn de hěn nán.
Dậy sớm vào mùa đông thật sự rất khó.

冬天最怕出门。
Dōngtiān zuì pà chūmén.
Mùa đông sợ nhất là ra ngoài.

冬天在被窝里最舒服。
Dōngtiān zài bèiwō lǐ zuì shūfu.
Mùa đông nằm trong chăn là thoải mái nhất.

冬天喝一碗热汤特别幸福。
Dōngtiān hē yì wǎn rè tāng tèbié xìngfú.
Mùa đông uống một bát canh nóng thật hạnh phúc.

冬天 (dōngtiān) – Giải thích chi tiết

Hán tự: 冬天
Phiên âm: dōngtiān
Loại từ: Danh từ
Nghĩa: Mùa đông, thời gian lạnh nhất trong năm.

Phân tích từng chữ Hán

冬 (dōng)

Nghĩa: mùa đông, mùa lạnh nhất trong năm.

Bộ thủ: 冫 (băng) + 夂 (đi chậm) tượng trưng cho thời tiết lạnh, thiên nhiên tạm nghỉ, cây cối ngừng sinh trưởng.

Từ liên quan: 冬季 (mùa đông), 冬装 (quần áo mùa đông), 冬眠 (ngủ đông).

天 (tiān)

Nghĩa: trời, ngày, khí hậu, bầu trời.

Chữ 天 xuất hiện trong nhiều từ vựng liên quan đến thời tiết và thời gian như 天气 (thời tiết), 今天 (hôm nay), 明天 (ngày mai).

Kết hợp lại, 冬天 có nghĩa là “mùa đông”, dùng để nói về mùa lạnh trong năm, thường kéo dài từ tháng 12 đến tháng 2 ở Bắc bán cầu.

Cách dùng

冬天 là danh từ chỉ mùa, dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến thời tiết, trang phục, sinh hoạt, phong cảnh, lễ hội và cảm xúc của mùa lạnh. Các từ vựng thường đi kèm gồm 冷 (lạnh), 下雪 (tuyết rơi), 取暖 (sưởi ấm), 滑雪 (trượt tuyết), 冬季活动 (hoạt động mùa đông), và 冬天到了 (mùa đông đã đến).

Mẫu câu cơ bản

Mùa đông rất lạnh
冬天很冷。
Dōngtiān hěn lěng.

Tôi không thích mùa đông
我不喜欢冬天。
Wǒ bù xǐhuān dōngtiān.

Vào mùa đông thường có tuyết rơi
冬天的时候常常下雪。
Dōngtiān de shíhou chángcháng xià xuě.

40 ví dụ chi tiết về 冬天

冬天很冷,出门要穿厚衣服。
Dōngtiān hěn lěng, chūmén yào chuān hòu yīfu.
Mùa đông rất lạnh, ra ngoài phải mặc áo dày.

我最喜欢冬天,因为可以滑雪。
Wǒ zuì xǐhuān dōngtiān, yīnwèi kěyǐ huáxuě.
Tôi thích nhất mùa đông vì có thể trượt tuyết.

冬天的早晨特别冷。
Dōngtiān de zǎochén tèbié lěng.
Buổi sáng mùa đông đặc biệt lạnh.

冬天常常下雪,很美。
Dōngtiān chángcháng xià xuě, hěn měi.
Mùa đông thường có tuyết rơi, rất đẹp.

冬天要多喝热水。
Dōngtiān yào duō hē rèshuǐ.
Mùa đông nên uống nhiều nước ấm.

冬天到了,天气变冷了。
Dōngtiān dàole, tiānqì biàn lěng le.
Mùa đông đã đến, thời tiết trở lạnh.

冬天的夜晚很长。
Dōngtiān de yèwǎn hěn cháng.
Đêm mùa đông rất dài.

冬天的风很大。
Dōngtiān de fēng hěn dà.
Gió mùa đông rất mạnh.

冬天的时候,大家喜欢吃火锅。
Dōngtiān de shíhou, dàjiā xǐhuān chī huǒguō.
Vào mùa đông, mọi người thích ăn lẩu.

冬天要注意保暖。
Dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn.
Mùa đông phải chú ý giữ ấm.

我觉得冬天很安静。
Wǒ juéde dōngtiān hěn ānjìng.
Tôi cảm thấy mùa đông rất yên tĩnh.

冬天的树没有叶子。
Dōngtiān de shù méiyǒu yèzi.
Cây mùa đông không có lá.

冬天是个美丽的季节。
Dōngtiān shì gè měilì de jìjié.
Mùa đông là một mùa đẹp.

冬天常常刮风。
Dōngtiān chángcháng guā fēng.
Mùa đông thường có gió.

我喜欢冬天的雪景。
Wǒ xǐhuān dōngtiān de xuějǐng.
Tôi thích cảnh tuyết mùa đông.

冬天穿棉衣最舒服。
Dōngtiān chuān miányī zuì shūfu.
Mặc áo bông vào mùa đông dễ chịu nhất.

冬天的空气很干燥。
Dōngtiān de kōngqì hěn gānzào.
Không khí mùa đông rất khô.

冬天我喜欢待在家里。
Dōngtiān wǒ xǐhuān dāi zài jiālǐ.
Mùa đông tôi thích ở nhà.

冬天的太阳很温柔。
Dōngtiān de tàiyáng hěn wēnróu.
Mặt trời mùa đông rất dịu dàng.

冬天要多穿几层衣服。
Dōngtiān yào duō chuān jǐ céng yīfu.
Mùa đông nên mặc nhiều lớp quần áo.

冬天容易感冒。
Dōngtiān róngyì gǎnmào.
Mùa đông dễ bị cảm lạnh.

冬天我喜欢喝热巧克力。
Dōngtiān wǒ xǐhuān hē rè qiǎokèlì.
Mùa đông tôi thích uống sô-cô-la nóng.

冬天的夜空很漂亮。
Dōngtiān de yèkōng hěn piàoliang.
Bầu trời đêm mùa đông rất đẹp.

冬天来了,动物开始冬眠。
Dōngtiān lái le, dòngwù kāishǐ dōngmián.
Mùa đông đến, động vật bắt đầu ngủ đông.

冬天我常常手脚冰冷。
Dōngtiān wǒ chángcháng shǒu jiǎo bīnglěng.
Mùa đông tay chân tôi thường lạnh cóng.

冬天的早晨天亮得很晚。
Dōngtiān de zǎochén tiān liàng de hěn wǎn.
Buổi sáng mùa đông trời sáng rất muộn.

冬天的夜晚适合喝茶聊天。
Dōngtiān de yèwǎn shìhé hē chá liáotiān.
Buổi tối mùa đông thích hợp uống trà và trò chuyện.

冬天要常洗手防止感冒。
Dōngtiān yào cháng xǐshǒu fángzhǐ gǎnmào.
Mùa đông nên rửa tay thường xuyên để tránh cảm lạnh.

冬天我喜欢看雪花飘落。
Dōngtiān wǒ xǐhuān kàn xuěhuā piāoluò.
Tôi thích ngắm tuyết rơi trong mùa đông.

冬天的夜很静,适合思考。
Dōngtiān de yè hěn jìng, shìhé sīkǎo.
Đêm mùa đông rất yên tĩnh, thích hợp để suy nghĩ.

冬天常常下雪,孩子们最开心。
Dōngtiān chángcháng xià xuě, háizimen zuì kāixīn.
Mùa đông thường có tuyết, bọn trẻ vui nhất.

冬天要注意护肤。
Dōngtiān yào zhùyì hùfū.
Mùa đông phải chú ý dưỡng da.

冬天的空气很冷但很清新。
Dōngtiān de kōngqì hěn lěng dàn hěn qīngxīn.
Không khí mùa đông rất lạnh nhưng rất trong lành.

冬天适合泡温泉。
Dōngtiān shìhé pào wēnquán.
Mùa đông thích hợp để tắm suối nước nóng.

冬天的节日有圣诞节和春节。
Dōngtiān de jiérì yǒu shèngdànjié hé chūnjié.
Các lễ hội mùa đông gồm Giáng Sinh và Tết Nguyên Đán.

冬天穿靴子很保暖。
Dōngtiān chuān xuēzi hěn bǎonuǎn.
Đi ủng vào mùa đông rất ấm.

冬天容易下雪但不容易化。
Dōngtiān róngyì xià xuě dàn bù róngyì huà.
Mùa đông dễ có tuyết nhưng tuyết khó tan.

冬天我喜欢在火炉旁看书。
Dōngtiān wǒ xǐhuān zài huǒlú páng kàn shū.
Mùa đông tôi thích ngồi bên lò sưởi đọc sách.

冬天来了,一切都变得安静。
Dōngtiān lái le, yīqiè dōu biàn de ānjìng.
Mùa đông đến, mọi thứ trở nên yên lặng.

冬天虽然冷,但也很有浪漫的感觉。
Dōngtiān suīrán lěng, dàn yě hěn yǒu làngmàn de gǎnjué.
Mặc dù mùa đông lạnh, nhưng cũng rất lãng mạn.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:03 , Processed in 0.071410 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表