|
|
夏天 tiếng Trung là gì? 夏天 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 夏天
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
1. Giải thích từ 夏天
- Chữ Hán: 夏天
- Phiên âm: xiàtiān
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa: mùa hè.
- Cấu tạo chữ:
- 夏 (xià): hè, mùa hè.
- 天 (tiān): trời, ngày, thời tiết.
- Ghép lại: 夏天 = mùa hè, trời hè.
2. Đặc điểm ngữ nghĩa
- 夏天 chỉ mùa hè trong năm, thường từ tháng 6 đến tháng 8 (theo khí hậu Trung Quốc).
- Dùng để miêu tả thời tiết nóng, hoạt động ngoài trời, kỳ nghỉ hè.
- Có thể kết hợp với nhiều động từ, tính từ: 夏天很热 (mùa hè rất nóng), 夏天游泳 (bơi mùa hè).
3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Miêu tả thời tiết mùa hè
- 夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
- 夏: hè, 天: trời, 热: nóng.
- 夏天常常下雨。
Xiàtiān chángcháng xiàyǔ.
Mùa hè thường hay mưa.
- 下雨: mưa.
- 夏天的太阳很强。
Xiàtiān de tàiyáng hěn qiáng.
Mặt trời mùa hè rất mạnh.
- 夏天的白天很长。
Xiàtiān de báitiān hěn cháng.
Ban ngày mùa hè rất dài.
- 夏天的夜晚很短。
Xiàtiān de yèwǎn hěn duǎn.
Đêm mùa hè rất ngắn.
Nhóm B: Hoạt động mùa hè- 夏天可以游泳。
Xiàtiān kěyǐ yóuyǒng.
Mùa hè có thể đi bơi.
- 夏天可以去海边。
Xiàtiān kěyǐ qù hǎibiān.
Mùa hè có thể đi biển.
- 夏天可以吃冰淇淋。
Xiàtiān kěyǐ chī bīngqílín.
Mùa hè có thể ăn kem.
- 夏天可以喝冷饮。
Xiàtiān kěyǐ hē lěngyǐn.
Mùa hè có thể uống đồ lạnh.
- 夏天可以旅游。
Xiàtiān kěyǐ lǚyóu.
Mùa hè có thể đi du lịch.
Nhóm C: Trang phục mùa hè- 夏天要穿短袖。
Xiàtiān yào chuān duǎnxiù.
Mùa hè phải mặc áo ngắn tay.
- 夏天要穿短裤。
Xiàtiān yào chuān duǎnkù.
Mùa hè phải mặc quần ngắn.
- 夏天要戴太阳帽。
Xiàtiān yào dài tàiyáng mào.
Mùa hè phải đội mũ chống nắng.
- 夏天要戴墨镜。
Xiàtiān yào dài mòjìng.
Mùa hè phải đeo kính râm.
- 夏天要穿凉鞋。
Xiàtiān yào chuān liángxié.
Mùa hè phải đi dép.
Nhóm D: Cảm giác mùa hè- 我喜欢夏天。
Wǒ xǐhuān xiàtiān.
Tôi thích mùa hè.
- 我不喜欢夏天。
Wǒ bù xǐhuān xiàtiān.
Tôi không thích mùa hè.
- 夏天让我觉得快乐。
Xiàtiān ràng wǒ juéde kuàilè.
Mùa hè khiến tôi cảm thấy vui vẻ.
- 夏天让我觉得炎热。
Xiàtiān ràng wǒ juéde yánrè.
Mùa hè khiến tôi cảm thấy nóng bức.
- 夏天让我觉得轻松。
Xiàtiān ràng wǒ juéde qīngsōng.
Mùa hè khiến tôi cảm thấy thoải mái.
Nhóm E: So sánh với mùa khác- 夏天比冬天热。
Xiàtiān bǐ dōngtiān rè.
Mùa hè nóng hơn mùa đông.
- 夏天比春天热闹。
Xiàtiān bǐ chūntiān rènào.
Mùa hè náo nhiệt hơn mùa xuân.
- 夏天比秋天更热。
Xiàtiān bǐ qiūtiān gèng rè.
Mùa hè nóng hơn mùa thu.
- 夏天没有冬天冷。
Xiàtiān méiyǒu dōngtiān lěng.
Mùa hè không lạnh bằng mùa đông.
- 夏天比其他季节更活跃。
Xiàtiān bǐ qítā jìjié gèng huóyuè.
Mùa hè sôi động hơn các mùa khác.
Nhóm F: Văn hóa và lễ hội mùa hè- 夏天有暑假。
Xiàtiān yǒu shǔjià.
Mùa hè có kỳ nghỉ hè.
- 夏天有端午节。
Xiàtiān yǒu Duānwǔjié.
Mùa hè có lễ Đoan Ngọ.
- 夏天有中元节。
Xiàtiān yǒu Zhōngyuánjié.
Mùa hè có lễ Trung Nguyên.
- 夏天人们常常旅游。
Xiàtiān rénmen chángcháng lǚyóu.
Mùa hè mọi người thường đi du lịch.
- 夏天人们常常聚会。
Xiàtiān rénmen chángcháng jùhuì.
Mùa hè mọi người thường tụ tập.
Nhóm G: Văn học và cảm xúc- 夏天的花很美。
Xiàtiān de huā hěn měi.
Hoa mùa hè rất đẹp.
- 夏天的树很绿。
Xiàtiān de shù hěn lǜ.
Cây mùa hè rất xanh.
- 夏天的天空很蓝。
Xiàtiān de tiānkōng hěn lán.
Bầu trời mùa hè rất xanh.
- 夏天的空气很热。
Xiàtiān de kōngqì hěn rè.
Không khí mùa hè rất nóng.
- 夏天的夜晚很热闹。
Xiàtiān de yèwǎn hěn rènào.
Đêm mùa hè rất náo nhiệt.
Nhóm H: Sinh hoạt mùa hè- 夏天要多喝水。
Xiàtiān yào duō hē shuǐ.
Mùa hè nên uống nhiều nước.
- 夏天要注意防晒。
Xiàtiān yào zhùyì fángshài.
Mùa hè phải chú ý chống nắng.
- 夏天要注意健康。
Xiàtiān yào zhùyì jiànkāng.
Mùa hè phải chú ý sức khỏe.
- 夏天要注意饮食。
Xiàtiān yào zhùyì yǐnshí.
Mùa hè phải chú ý ăn uống.
- 夏天要注意休息。
Xiàtiān yào zhùyì xiūxi.
Mùa hè phải chú ý nghỉ ngơi.
4. Tổng kết- 夏天 (xiàtiān) = mùa hè.
- Là danh từ, chỉ một trong bốn mùa.
- Có thể dùng để miêu tả thời tiết, hoạt động, cảm xúc, văn hóa, sinh hoạt.
夏天 (xiàtiān) tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 夏天
Phiên âm: xià tiān
Thanh điệu: 4 – 1
Loại từ: Danh từ (chỉ thời gian – mùa trong năm)
2. Giải thích nghĩa tổng quát
夏天 có nghĩa là mùa hè – một trong bốn mùa trong năm.
Từ này dùng để chỉ khoảng thời gian thời tiết nóng, thường rơi vào giữa năm.
Dùng phổ biến trong văn nói và văn viết
Có thể kết hợp với từ chỉ thời tiết, sinh hoạt, du lịch, cảm xúc
3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
夏 (xià)
Bộ thủ: 夂 (trĩ – đi chậm)
Nghĩa gốc: mùa hè
Nghĩa mở rộng: nóng, thời kỳ sinh trưởng mạnh
Ý nghĩa văn hóa: mùa cây cối phát triển mạnh, ánh nắng dồi dào
→ 夏 biểu thị nóng, sinh trưởng, sức sống.
天 (tiān)
Bộ thủ: 大 (đại)
Nghĩa gốc: trời
Nghĩa mở rộng: ngày, thời tiết, thời gian
→ Trong 夏天, 天 mang nghĩa thời gian / khí hậu, không phải “bầu trời”.
4. Cách dùng phổ biến
4.1. 夏天 + tính từ
夏天很热 (mùa hè rất nóng)
夏天比较潮湿 (mùa hè khá ẩm)
4.2. 夏天 + hoạt động
夏天游泳 (bơi mùa hè)
夏天旅游 (du lịch mùa hè)
4.3. Cụm từ liên quan
夏季: mùa hè (văn viết, trang trọng hơn)
入夏: vào mùa hè
过夏: qua mùa hè
5. 40 ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản
夏天来了。
Xiàtiān lái le.
Mùa hè đến rồi.
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
我最喜欢夏天。
Wǒ zuì xǐhuān xiàtiān.
Tôi thích mùa hè nhất.
夏天白天比较长。
Xiàtiān báitiān bǐjiào cháng.
Ban ngày mùa hè khá dài.
夏天晚上来得很晚。
Xiàtiān wǎnshang lái de hěn wǎn.
Tối mùa hè đến rất muộn.
Nhóm 2: Thời tiết – khí hậu
夏天常常下雨。
Xiàtiān chángcháng xià yǔ.
Mùa hè thường hay mưa.
夏天的太阳很大。
Xiàtiān de tàiyáng hěn dà.
Nắng mùa hè rất gắt.
夏天空气比较潮湿。
Xiàtiān kōngqì bǐjiào cháoshī.
Không khí mùa hè khá ẩm.
夏天温度很高。
Xiàtiān wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ mùa hè rất cao.
夏天容易出汗。
Xiàtiān róngyì chū hàn.
Mùa hè dễ ra mồ hôi.
Nhóm 3: Sinh hoạt – trang phục
夏天要穿得凉快一点。
Xiàtiān yào chuān de liángkuai yìdiǎn.
Mùa hè nên mặc mát mẻ hơn.
夏天大家都穿短袖。
Xiàtiān dàjiā dōu chuān duǎnxiù.
Mùa hè mọi người đều mặc áo ngắn tay.
夏天我喜欢喝冷饮。
Xiàtiān wǒ xǐhuān hē lěngyǐn.
Mùa hè tôi thích uống đồ lạnh.
夏天洗冷水澡很舒服。
Xiàtiān xǐ lěngshuǐ zǎo hěn shūfu.
Mùa hè tắm nước lạnh rất thoải mái.
夏天开空调很常见。
Xiàtiān kāi kōngtiáo hěn chángjiàn.
Mùa hè bật điều hòa rất phổ biến.
Nhóm 4: Công việc – học tập
夏天上班很辛苦。
Xiàtiān shàngbān hěn xīnkǔ.
Mùa hè đi làm rất vất vả.
夏天学生放暑假。
Xiàtiān xuéshēng fàng shǔjià.
Mùa hè học sinh nghỉ hè.
夏天学习容易分心。
Xiàtiān xuéxí róngyì fēnxīn.
Mùa hè học tập dễ mất tập trung.
夏天中午特别热。
Xiàtiān zhōngwǔ tèbié rè.
Trưa mùa hè đặc biệt nóng.
夏天工作效率不高。
Xiàtiān gōngzuò xiàolǜ bù gāo.
Hiệu quả làm việc mùa hè không cao.
Nhóm 5: Du lịch – hoạt động
夏天去海边玩。
Xiàtiān qù hǎibiān wán.
Mùa hè đi chơi biển.
夏天适合游泳。
Xiàtiān shìhé yóuyǒng.
Mùa hè thích hợp bơi lội.
夏天旅游的人很多。
Xiàtiān lǚyóu de rén hěn duō.
Mùa hè người đi du lịch rất đông.
夏天很多地方很热闹。
Xiàtiān hěn duō dìfang hěn rènào.
Mùa hè nhiều nơi rất nhộn nhịp.
夏天适合户外活动。
Xiàtiān shìhé hùwài huódòng.
Mùa hè thích hợp các hoạt động ngoài trời.
Nhóm 6: Cảm xúc – trải nghiệm
夏天让人感觉很有活力。
Xiàtiān ràng rén gǎnjué hěn yǒu huólì.
Mùa hè khiến người ta cảm thấy tràn đầy năng lượng.
夏天的夜晚很美。
Xiàtiān de yèwǎn hěn měi.
Đêm mùa hè rất đẹp.
我喜欢夏天的阳光。
Wǒ xǐhuān xiàtiān de yángguāng.
Tôi thích ánh nắng mùa hè.
夏天总让人想出去玩。
Xiàtiān zǒng ràng rén xiǎng chūqù wán.
Mùa hè luôn khiến người ta muốn ra ngoài chơi.
夏天喝一杯冰水很爽。
Xiàtiān hē yì bēi bīngshuǐ hěn shuǎng.
Mùa hè uống một cốc nước đá rất đã.
Nhóm 7: So sánh – đối chiếu
夏天比冬天热得多。
Xiàtiān bǐ dōngtiān rè de duō.
Mùa hè nóng hơn mùa đông nhiều.
夏天没有春天那么凉快。
Xiàtiān méiyǒu chūntiān nàme liángkuai.
Mùa hè không mát như mùa xuân.
夏天衣服比秋天少。
Xiàtiān yīfu bǐ qiūtiān shǎo.
Quần áo mùa hè ít hơn mùa thu.
夏天白天比晚上长。
Xiàtiān báitiān bǐ wǎnshang cháng.
Ban ngày mùa hè dài hơn ban đêm.
夏天比冬天出汗多。
Xiàtiān bǐ dōngtiān chū hàn duō.
Mùa hè ra mồ hôi nhiều hơn mùa đông.
Nhóm 8: Câu mở rộng – tự nhiên
夏天到了,大家要注意防暑。
Xiàtiān dào le, dàjiā yào zhùyì fángshǔ.
Mùa hè đến rồi, mọi người cần chú ý chống nóng.
夏天的早晨空气很清新。
Xiàtiān de zǎochén kōngqì hěn qīngxīn.
Không khí buổi sáng mùa hè rất trong lành.
夏天虽然热,但很有气氛。
Xiàtiān suīrán rè, dàn hěn yǒu qìfēn.
Mùa hè tuy nóng nhưng rất có không khí.
在夏天,空调特别重要。
Zài xiàtiān, kōngtiáo tèbié zhòngyào.
Vào mùa hè, điều hòa đặc biệt quan trọng.
夏天是我最期待的季节。
Xiàtiān shì wǒ zuì qīdài de jìjié.
Mùa hè là mùa tôi mong đợi nhất.
Nghĩa và cách dùng “夏天” trong tiếng Trung
“夏天” (pinyin: xiàtiān) nghĩa là mùa hè. Đây là danh từ chỉ một trong bốn mùa trong năm.
夏 (xià): hạ, mùa hè.
天 (tiān): trời, ngày, mùa. Trong từ “夏天” mang nghĩa “mùa” theo cách nói thường ngày.
Ngoài “夏天”, còn có:
夏季 (xiàjì): mùa hè (trang trọng hơn, dùng trong văn viết, báo cáo).
盛夏 (shèngxià): giữa mùa hè, hè nóng nhất.
初夏 (chūxià): đầu mùa hè.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: danh từ chỉ thời gian/mùa.
Vị trí: làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc trạng ngữ thời gian.
Cách kết hợp:
夏天 + động từ/tính từ — “Mùa hè + …” (夏天很热, 夏天常下雨).
在夏天… — “Vào mùa hè…”
夏天的 + danh từ — “Danh từ của mùa hè” (夏天的衣服).
从夏天到秋天… — “Từ mùa hè đến mùa thu…”
Mẫu câu thường gặp
夏天很热。 — Mùa hè rất nóng.
在夏天要注意防晒。 — Vào mùa hè cần chú ý chống nắng.
我喜欢夏天的水果。 — Tôi thích trái cây mùa hè.
夏天常常下雨。 — Mùa hè thường có mưa.
夏天我们去海边玩。 — Mùa hè chúng tôi đi chơi biển.
40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
夏天很热。
xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
夏: hè; 天: trời/mùa; 热: nóng.
我喜欢夏天。
wǒ xǐhuān xiàtiān.
Tôi thích mùa hè.
喜欢: thích.
夏天常常下雨。
xiàtiān chángcháng xià yǔ.
Mùa hè thường có mưa.
下雨: mưa (下: rơi, 雨: mưa).
在夏天要注意防晒。
zài xiàtiān yào zhùyì fángshài.
Vào mùa hè cần chú ý chống nắng.
防晒: chống nắng (防: phòng, 晒: phơi nắng).
夏天的风很热。
xiàtiān de fēng hěn rè.
Gió mùa hè rất nóng.
风: gió.
夏天的白天很长。
xiàtiān de báitiān hěn cháng.
Ban ngày mùa hè rất dài.
白天: ban ngày; 长: dài.
夏天我穿短衣服。
xiàtiān wǒ chuān duǎn yīfu.
Mùa hè tôi mặc đồ ngắn.
短: ngắn; 衣服: quần áo.
夏天的太阳很强烈。
xiàtiān de tàiyáng hěn qiángliè.
Mặt trời mùa hè rất gắt.
太阳: mặt trời; 强烈: mạnh mẽ.
夏天容易中暑。
xiàtiān róngyì zhòngshǔ.
Mùa hè dễ bị say nắng.
中暑: trúng nắng (中: mắc, 暑: nóng).
夏天我喜欢喝冷饮。
xiàtiān wǒ xǐhuān hē lěngyǐn.
Mùa hè tôi thích uống nước lạnh.
冷饮: đồ uống lạnh.
夏天的空气很潮湿。
xiàtiān de kōngqì hěn cháoshī.
Không khí mùa hè rất ẩm.
空气: không khí; 潮湿: ẩm ướt.
夏天要多喝水。
xiàtiān yào duō hē shuǐ.
Mùa hè cần uống nhiều nước.
多: nhiều; 喝水: uống nước.
夏天我常戴太阳镜。
xiàtiān wǒ cháng dài tàiyángjìng.
Mùa hè tôi thường đeo kính râm.
太阳镜: kính râm (太阳: mặt trời, 镜: kính).
夏天的节日气氛很热闹。
xiàtiān de jiérì qìfēn hěn rènào.
Không khí lễ hội mùa hè rất náo nhiệt.
节日: lễ; 热闹: náo nhiệt.
夏天适合游泳。
xiàtiān shìhé yóuyǒng.
Mùa hè thích hợp bơi lội.
适合: phù hợp; 游泳: bơi.
夏天我喜欢吃冰淇淋。
xiàtiān wǒ xǐhuān chī bīngqílín.
Mùa hè tôi thích ăn kem.
冰淇淋: kem.
夏天的早晨很凉快。
xiàtiān de zǎochén hěn liángkuai.
Buổi sáng mùa hè khá mát.
早晨: buổi sáng; 凉快: mát mẻ.
夏天要注意防蚊。
xiàtiān yào zhùyì fángwén.
Mùa hè cần chú ý chống muỗi.
防蚊: chống muỗi (防: phòng, 蚊: muỗi).
夏天的夜空很美。
xiàtiān de yèkōng hěn měi.
Bầu trời đêm mùa hè rất đẹp.
夜空: bầu trời đêm; 美: đẹp.
夏天我常喝绿豆汤。
xiàtiān wǒ cháng hē lǜdòu tāng.
Mùa hè tôi hay uống chè đậu xanh.
绿豆: đậu xanh; 汤: canh/nước.
夏天的城市很热。
xiàtiān de chéngshì hěn rè.
Thành phố mùa hè rất nóng.
城市: thành phố.
夏天我喜欢读书。
xiàtiān wǒ xǐhuān dúshū.
Mùa hè tôi thích đọc sách.
读书: đọc sách.
夏天的海边很热闹。
xiàtiān de hǎibiān hěn rènào.
Bờ biển mùa hè rất náo nhiệt.
海边: bờ biển.
夏天要早点回家。
xiàtiān yào zǎodiǎn huí jiā.
Mùa hè nên về nhà sớm.
早点: sớm hơn; 回家: về nhà.
夏天的树叶很绿。
xiàtiān de shùyè hěn lǜ.
Lá cây mùa hè rất xanh.
树叶: lá cây; 绿: xanh.
夏天我喜欢穿T恤。
xiàtiān wǒ xǐhuān chuān T-xù.
Mùa hè tôi thích mặc áo thun.
穿: mặc; T恤: áo thun.
夏天的街道很热。
xiàtiān de jiēdào hěn rè.
Đường phố mùa hè rất nóng.
街道: đường phố.
夏天我常喝冰咖啡。
xiàtiān wǒ cháng hē bīng kāfēi.
Mùa hè tôi hay uống cà phê đá.
冰咖啡: cà phê đá.
Nghĩa của “夏天” trong tiếng Trung
“夏天” (pinyin: xiàtiān) là danh từ nghĩa “mùa hè”. Trong hệ từ vựng về bốn mùa, “夏天” chỉ giai đoạn nóng nhất trong năm, gắn với thời tiết oi bức, ngày dài, hoạt động ngoài trời, du lịch biển, trái cây mùa hè và các lễ hội giữa năm. Từ này dùng linh hoạt làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc trạng ngữ chỉ thời gian.
Phân tích chữ Hán và nguồn gốc nghĩa
Chữ 夏 (xià):
Bộ thủ: 夂/夊 (bước đi chậm, cuối cùng)—trong cấu tạo lịch sử, chữ mang yếu tố chỉ động tác và thời đoạn.
Nét nghĩa: “mùa hạ, mùa hè”; trong văn cổ còn liên hệ đến triều Hạ (夏朝).
Hình–ý: cấu trúc hội ý, gợi thời đoạn nóng, ở phần sau chu kỳ mùa (xuân–hạ–thu–đông).
Chữ 天 (tiān):
Bộ thủ: 一 (nhất) kết hợp với 大 (đại) tạo hình người dang tay dưới trời.
Nét nghĩa: “trời, thiên, ngày, bầu trời, thiên nhiên”.
Hình–ý: chỉ bầu trời/thiên đạo, cũng dùng để chỉ “ngày” trong một số kết hợp.
Ghép lại, 夏天 là “trời mùa hạ”—mùa hè.
Loại từ, sắc thái và cách dùng
Loại từ: Danh từ chỉ thời gian/mùa.
Sắc thái: Trung tính, phổ thông trong cả văn nói và văn viết.
Ngữ pháp:
Làm trạng ngữ thời gian: 夏天我常去游泳 (Mùa hè tôi hay đi bơi).
Làm chủ ngữ/tân ngữ: 夏天很热 / 我喜欢夏天.
Định ngữ: 夏天的衣服, 夏天的水果.
Cấu trúc và mẫu câu thường gặp
在/到 + 夏天 + …: vào mùa hè/đến mùa hè thì…
夏天 + 时候/期间: khi mùa hè/đợt mùa hè.
夏天的 + danh từ: đồ mùa hè, cảnh mùa hè, trái cây mùa hè.
夏天里/夏季/盛夏/初夏/仲夏/晚夏: biến thể phong cách—mùa hè, giữa hè, đầu hè, giữa hè, cuối hè.
从春天到夏天 / 过了夏天: chuyển mùa, sau mùa hè.
40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
夏天很热。
xiàtiān hěn rè
Mùa hè rất nóng.
我喜欢夏天。
wǒ xǐhuān xiàtiān
Tôi thích mùa hè.
夏天的时候白天很长。
xiàtiān de shíhòu báitiān hěn cháng
Vào mùa hè, ban ngày rất dài.
在夏天我们常去海边。
zài xiàtiān wǒmen cháng qù hǎibiān
Vào mùa hè, chúng tôi thường ra biển.
夏天的夜晚很热闹。
xiàtiān de yèwǎn hěn rènào
Đêm mùa hè rất náo nhiệt.
夏天要注意防晒。
xiàtiān yào zhùyì fángshài
Mùa hè cần chú ý chống nắng.
夏天的雨来得很突然。
xiàtiān de yǔ lái de hěn tūrán
Mưa mùa hè đến rất bất ngờ.
夏天的风带着热气。
xiàtiān de fēng dàizhe rèqì
Gió mùa hè mang theo hơi nóng.
夏天的水果特别甜。
xiàtiān de shuǐguǒ tèbié tián
Trái cây mùa hè đặc biệt ngọt.
夏天我每天都喝很多水。
xiàtiān wǒ měitiān dōu hē hěn duō shuǐ
Mùa hè tôi uống rất nhiều nước mỗi ngày.
夏天的衣服比较轻薄。
xiàtiān de yīfu bǐjiào qīngbó
Quần áo mùa hè tương đối mỏng nhẹ.
夏天适合露营。
xiàtiān shìhé lùyíng
Mùa hè thích hợp để cắm trại.
夏天的太阳很强烈。
xiàtiān de tàiyáng hěn qiángliè
Mặt trời mùa hè rất gay gắt.
夏天常常有台风。
xiàtiān chángcháng yǒu táifēng
Mùa hè thường có bão nhiệt đới.
夏天的城市显得更忙碌。
xiàtiān de chéngshì xiǎnde gèng mánglù
Thành phố mùa hè trông bận rộn hơn.
夏天我喜欢穿短袖。
xiàtiān wǒ xǐhuān chuān duǎnxiù
Mùa hè tôi thích mặc áo ngắn tay.
夏天的夜空有很多星星。
xiàtiān de yèkōng yǒu hěn duō xīngxīng
Trời đêm mùa hè có nhiều sao.
夏天的气温经常超过三十度。
xiàtiān de qìwēn jīngcháng chāoguò sānshí dù
Nhiệt độ mùa hè thường vượt quá ba mươi độ.
夏天我每天早起跑步。
xiàtiān wǒ měitiān zǎoqǐ pǎobù
Mùa hè tôi dậy sớm chạy bộ mỗi ngày.
夏天的雨后空气很清新。
xiàtiān de yǔ hòu kōngqì hěn qīngxīn
Không khí sau mưa mùa hè rất trong lành.
夏天容易中暑。
xiàtiān róngyì zhòngshǔ
Mùa hè dễ bị say nắng.
夏天的花开得很旺。
xiàtiān de huā kāi de hěn wàng
Hoa mùa hè nở rất rực rỡ.
夏天我常吃冰淇淋。
xiàtiān wǒ cháng chī bīngqílín
Mùa hè tôi hay ăn kem.
夏天的傍晚适合散步。
xiàtiān de bàngwǎn shìhé sànbù
Chiều tối mùa hè thích hợp đi dạo.
夏天的音乐节很多。
xiàtiān de yīnyuèjié hěn duō
Có nhiều lễ hội âm nhạc vào mùa hè.
夏天我喜欢去游泳馆。
xiàtiān wǒ xǐhuān qù yóuyǒngguǎn
Mùa hè tôi thích đi bể bơi.
夏天的海水很温暖。
xiàtiān de hǎishuǐ hěn wēnnuǎn
Nước biển mùa hè rất ấm.
夏天的午后容易打瞌睡。
xiàtiān de wǔhòu róngyì dǎ kēshuì
Buổi trưa mùa hè dễ buồn ngủ.
夏天的雷阵雨来得快去得也快.
xiàtiān de léizhènyǔ lái de kuài qù de yě kuài
Mưa giông mùa hè đến nhanh, đi cũng nhanh.
夏天我常戴太阳镜。
xiàtiān wǒ cháng dài tàiyángjìng
Mùa hè tôi thường đeo kính râm.
夏天的夜市很有趣。
xiàtiān de yèshì hěn yǒuqù
Chợ đêm mùa hè rất thú vị.
夏天要多吃蔬果补水。
xiàtiān yào duō chī shūguǒ bǔshuǐ
Mùa hè nên ăn nhiều rau quả để bổ sung nước.
夏天的房间需要通风。
xiàtiān de fángjiān xūyào tōngfēng
Phòng mùa hè cần thông gió.
夏天我喜欢穿凉鞋。
xiàtiān wǒ xǐhuān chuān liángxié
Mùa hè tôi thích mang dép sandal.
夏天的清晨很明亮。
xiàtiān de qīngchén hěn míngliàng
Buổi sớm mùa hè rất sáng.
夏天的树荫很重要。
xiàtiān de shùyīn hěn zhòngyào
Bóng cây mùa hè rất quan trọng.
夏天我常去山里避暑。
xiàtiān wǒ cháng qù shān lǐ bìshǔ
Mùa hè tôi hay lên núi tránh nóng.
夏天的城市容易出现热浪。
xiàtiān de chéngshì róngyì chūxiàn rèlàng
Thành phố mùa hè dễ xuất hiện sóng nhiệt.
夏天的午餐我喜欢吃凉面。
xiàtiān de wǔcān wǒ xǐhuān chī liángmiàn
Bữa trưa mùa hè tôi thích ăn mì lạnh.
夏天过后天气慢慢转凉。
xiàtiān guò hòu tiānqì mànmàn zhuǎn liáng
Sau mùa hè, thời tiết dần mát lên.
Từ liên quan và biến thể hữu ích
夏季/夏日/盛夏/初夏/晚夏: mùa hè/ngày hè/giữa hè/đầu hè/cuối hè.
夏装/夏衣/夏帽/夏鞋: đồ mặc mùa hè.
夏令营: trại hè.
避暑: tránh nóng.
暑假: kỳ nghỉ hè.
热浪/高温/闷热: sóng nhiệt/nhiệt độ cao/oi bức.
Gợi ý học và ghi nhớ
Hình ảnh hóa: nghĩ “夏=Hạ (mùa nóng)” + “天=trời/ngày” → “trời mùa hạ”.
Cặp cấu trúc nên thuộc: 在夏天…, 夏天的时候…, 夏天的…, 初夏/盛夏/晚夏.
Luyện nói theo tình huống: mô tả thời tiết, thói quen mùa hè, kế hoạch nghỉ hè, mẹo chống nắng và giữ nước.
Nghĩa của “夏天” trong tiếng Trung
“夏天” đọc là xiàtiān — nghĩa là mùa hè. Đây là một danh từ chỉ thời gian/mùa trong năm.
夏 (xià): mùa hè, chỉ khoảng thời gian nóng nhất trong năm.
天 (tiān): trời, ngày, thời gian.
→ 夏天: “trời hè”, tức mùa hè.
Loại từ và phạm vi dùng
Danh từ: chỉ mùa hè.
Trạng ngữ thời gian: dùng để chỉ thời điểm (夏天我常常去游泳 — mùa hè tôi thường đi bơi).
Trong văn miêu tả: gắn với khí hậu, thời tiết, hoạt động, cảm xúc.
Mẫu câu thường gặp
夏天很热。 (Mùa hè rất nóng.)
夏天我喜欢吃冰淇淋。 (Mùa hè tôi thích ăn kem.)
在夏天… (Vào mùa hè…)
夏天的衣服 (Quần áo mùa hè).
夏天来了。 (Mùa hè đã đến.)
40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
Giải chữ: 夏–hè; 天–trời/mùa; 很–rất; 热–nóng.
夏天我常常去游泳。
Xiàtiān wǒ chángcháng qù yóuyǒng.
Mùa hè tôi thường đi bơi.
Giải chữ: 夏天–mùa hè; 我–tôi; 常常–thường; 去–đi; 游泳–bơi.
夏天的太阳很强烈。
Xiàtiān de tàiyáng hěn qiángliè.
Mặt trời mùa hè rất gay gắt.
Giải chữ: 太阳–mặt trời; 强烈–gay gắt.
夏天我喜欢吃冰淇淋。
Xiàtiān wǒ xǐhuān chī bīngqílín.
Mùa hè tôi thích ăn kem.
Giải chữ: 喜欢–thích; 吃–ăn; 冰淇淋–kem.
夏天的夜晚很短。
Xiàtiān de yèwǎn hěn duǎn.
Đêm mùa hè rất ngắn.
Giải chữ: 夜晚–đêm; 短–ngắn.
夏天的白天很长。
Xiàtiān de báitiān hěn cháng.
Ban ngày mùa hè rất dài.
Giải chữ: 白天–ban ngày; 长–dài.
夏天常常下雨。
Xiàtiān chángcháng xià yǔ.
Mùa hè thường có mưa.
Giải chữ: 下–rơi; 雨–mưa.
夏天我常常戴太阳镜。
Xiàtiān wǒ chángcháng dài tàiyángjìng.
Mùa hè tôi thường đeo kính râm.
Giải chữ: 戴–đeo; 太阳镜–kính râm.
夏天的空气很热。
Xiàtiān de kōngqì hěn rè.
Không khí mùa hè rất nóng.
Giải chữ: 空气–không khí; 热–nóng.
夏天我喜欢喝冷饮。
Xiàtiān wǒ xǐhuān hē lěngyǐn.
Mùa hè tôi thích uống nước lạnh.
Giải chữ: 喝–uống; 冷饮–đồ uống lạnh.
夏天的风很热。
Xiàtiān de fēng hěn rè.
Gió mùa hè rất nóng.
Giải chữ: 风–gió; 热–nóng.
夏天我常常吃西瓜。
Xiàtiān wǒ chángcháng chī xīguā.
Mùa hè tôi thường ăn dưa hấu.
Giải chữ: 吃–ăn; 西瓜–dưa hấu.
夏天的树很绿。
Xiàtiān de shù hěn lǜ.
Cây mùa hè rất xanh.
Giải chữ: 树–cây; 绿–xanh.
夏天我喜欢去海边。
Xiàtiān wǒ xǐhuān qù hǎibiān.
Mùa hè tôi thích đi biển.
Giải chữ: 去–đi; 海边–bờ biển.
夏天的夜空很美。
Xiàtiān de yèkōng hěn měi.
Bầu trời đêm mùa hè rất đẹp.
Giải chữ: 夜空–trời đêm; 美–đẹp.
夏天我常常穿短裤。
Xiàtiān wǒ chángcháng chuān duǎnkù.
Mùa hè tôi thường mặc quần ngắn.
Giải chữ: 穿–mặc; 短裤–quần ngắn.
夏天的河很热闹。
Xiàtiān de hé hěn rènào.
Dòng sông mùa hè rất nhộn nhịp.
Giải chữ: 河–sông; 热闹–nhộn nhịp.
夏天我喜欢游泳池。
Xiàtiān wǒ xǐhuān yóuyǒngchí.
Mùa hè tôi thích hồ bơi.
Giải chữ: 游泳池–hồ bơi.
夏天的衣服很薄。
Xiàtiān de yīfu hěn báo.
Quần áo mùa hè rất mỏng.
Giải chữ: 衣服–quần áo; 薄–mỏng.
夏天我常常出汗。
Xiàtiān wǒ chángcháng chū hàn.
Mùa hè tôi thường ra mồ hôi.
Giải chữ: 出–ra; 汗–mồ hôi.
夏天的节日有端午节。
Xiàtiān de jiérì yǒu Duānwǔjié.
Mùa hè có lễ Đoan Ngọ.
Giải chữ: 节日–lễ hội; 端午节–Đoan Ngọ.
夏天我喜欢吃冰棒。
Xiàtiān wǒ xǐhuān chī bīngbàng.
Mùa hè tôi thích ăn kem que.
Giải chữ: 冰棒–kem que.
夏天的早晨很热。
Xiàtiān de zǎochén hěn rè.
Buổi sáng mùa hè rất nóng.
Giải chữ: 早晨–buổi sáng; 热–nóng.
夏天我喜欢看电视。
Xiàtiān wǒ xǐhuān kàn diànshì.
Mùa hè tôi thích xem TV.
Giải chữ: 看–xem; 电视–TV.
夏天的晚上我喜欢散步。
Xiàtiān de wǎnshàng wǒ xǐhuān sànbù.
Buổi tối mùa hè tôi thích đi dạo.
Giải chữ: 晚上–buổi tối; 散步–đi dạo.
夏天我常常喝果汁。
Xiàtiān wǒ chángcháng hē guǒzhī.
Mùa hè tôi thường uống nước trái cây.
Giải chữ: 果汁–nước trái cây.
夏天的街道很热闹。
Xiàtiān de jiēdào hěn rènào.
Đường phố mùa hè rất nhộn nhịp.
Giải chữ: 街道–đường phố; 热闹–nhộn nhịp.
夏天 (xiàtiān) tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 夏天
Pinyin: xiàtiān
Thanh điệu: 夏 (4) + 天 (1)
Tần suất sử dụng: Rất cao
Lĩnh vực: thời tiết, mùa trong năm, đời sống hằng ngày
2. Loại từ
Danh từ (名词)
→ dùng để chỉ mùa hè, một trong bốn mùa trong năm.
3. Nghĩa của 夏天 (tổng quát)
夏天 có nghĩa là mùa hè, thời kỳ nóng nhất trong năm, thường có nắng mạnh, ngày dài, nhiệt độ cao.
Trong tiếng Việt tương đương:
mùa hè
mùa nóng
4. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
4.1. 夏 (xià)
Nghĩa: mùa hè
Chỉ thời kỳ nóng, cây cối sinh trưởng mạnh
Ví dụ:
夏季: mùa hè
盛夏: giữa mùa hè
夏日: ngày hè
Chữ 夏 còn mang nghĩa tượng trưng cho sự phát triển, sôi động, tràn đầy sức sống.
4.2. 天 (tiān)
Nghĩa gốc: trời
Nghĩa mở rộng: ngày, thời gian, mùa
Ví dụ:
今天: hôm nay
天气: thời tiết
冬天: mùa đông
Trong 夏天, chữ 天 mang nghĩa thời gian / mùa, không phải “bầu trời”.
4.3. Ý nghĩa kết hợp
夏: mùa hè
天: thời kỳ, khoảng thời gian
→ 夏天 = thời gian của mùa hè.
5. Đặc điểm ngữ pháp của 夏天
Dùng làm chủ ngữ hoặc trạng ngữ thời gian
Thường kết hợp với:
热 (nóng), 炎热 (oi bức)
下雨, 下雨多 (mưa nhiều)
吃, 喝, 穿 (sinh hoạt)
6. Mẫu câu thường gặp với 夏天
夏天很热
在夏天……
夏天的时候……
夏天一到……
夏天比……更……
7. 40 ví dụ câu với 夏天
(Mỗi ví dụ gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)
Nhóm 1: Miêu tả thời tiết
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
这里的夏天特别热。
Zhèlǐ de xiàtiān tèbié rè.
Mùa hè ở đây đặc biệt nóng.
夏天太阳很大。
Xiàtiān tàiyáng hěn dà.
Mùa hè nắng rất gắt.
夏天气温很高。
Xiàtiān qìwēn hěn gāo.
Nhiệt độ mùa hè rất cao.
夏天经常下雨。
Xiàtiān jīngcháng xià yǔ.
Mùa hè thường hay mưa.
夏天的夜晚比较短。
Xiàtiān de yèwǎn bǐjiào duǎn.
Đêm mùa hè tương đối ngắn.
Nhóm 2: Sinh hoạt hằng ngày
夏天要多喝水。
Xiàtiān yào duō hē shuǐ.
Mùa hè cần uống nhiều nước.
夏天我喜欢穿短袖。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān duǎnxiù.
Mùa hè tôi thích mặc áo ngắn tay.
夏天很多人开空调。
Xiàtiān hěn duō rén kāi kōngtiáo.
Mùa hè rất nhiều người bật điều hòa.
夏天洗冷水澡很舒服。
Xiàtiān xǐ lěngshuǐ zǎo hěn shūfu.
Tắm nước lạnh vào mùa hè rất dễ chịu.
夏天不适合穿太厚的衣服。
Xiàtiān bù shìhé chuān tài hòu de yīfu.
Mùa hè không thích hợp mặc quần áo quá dày.
Nhóm 3: Thời gian – thói quen
夏天的时候,我起得很早。
Xiàtiān de shíhou, wǒ qǐ de hěn zǎo.
Vào mùa hè, tôi dậy rất sớm.
在夏天运动容易出汗。
Zài xiàtiān yùndòng róngyì chūhàn.
Vận động vào mùa hè rất dễ ra mồ hôi.
夏天一到,天气就热起来了。
Xiàtiān yí dào, tiānqì jiù rè qǐlái le.
Mùa hè vừa đến, thời tiết liền nóng lên.
夏天是旅游的好季节。
Xiàtiān shì lǚyóu de hǎo jìjié.
Mùa hè là mùa thích hợp để du lịch.
夏天比春天热得多。
Xiàtiān bǐ chūntiān rè de duō.
Mùa hè nóng hơn mùa xuân nhiều.
Nhóm 4: So sánh – cảm nhận
夏天没有冬天那么冷。
Xiàtiān méiyǒu dōngtiān nàme lěng.
Mùa hè không lạnh như mùa đông.
对我来说,夏天太热了。
Duì wǒ lái shuō, xiàtiān tài rè le.
Với tôi, mùa hè quá nóng.
有些人不喜欢夏天。
Yǒuxiē rén bù xǐhuan xiàtiān.
Có một số người không thích mùa hè.
夏天的空气比较潮湿。
Xiàtiān de kōngqì bǐjiào cháoshī.
Không khí mùa hè khá ẩm.
夏天让人容易感到疲劳。
Xiàtiān ràng rén róngyì gǎndào píláo.
Mùa hè khiến người ta dễ cảm thấy mệt mỏi.
Nhóm 5: Đời sống – sức khỏe
夏天容易中暑。
Xiàtiān róngyì zhòngshǔ.
Mùa hè dễ bị say nắng.
夏天要注意防晒。
Xiàtiān yào zhùyì fángshài.
Mùa hè cần chú ý chống nắng.
夏天食物容易变质。
Xiàtiān shíwù róngyì biànzhì.
Thực phẩm vào mùa hè dễ bị hỏng.
夏天多吃水果对身体好。
Xiàtiān duō chī shuǐguǒ duì shēntǐ hǎo.
Mùa hè ăn nhiều trái cây tốt cho sức khỏe.
老人和孩子夏天要特别小心。
Lǎorén hé háizi xiàtiān yào tèbié xiǎoxīn.
Người già và trẻ em cần đặc biệt cẩn thận vào mùa hè.
Nhóm 6: Văn nói – cảm xúc
夏天来了。
Xiàtiān lái le.
Mùa hè đến rồi.
一到夏天,我就想吃冰淇淋。
Yí dào xiàtiān, wǒ jiù xiǎng chī bīngqílín.
Cứ đến mùa hè là tôi lại muốn ăn kem.
夏天让我想起童年。
Xiàtiān ràng wǒ xiǎngqǐ tóngnián.
Mùa hè khiến tôi nhớ đến tuổi thơ.
夏天的夜晚很热闹。
Xiàtiān de yèwǎn hěn rènào.
Đêm mùa hè rất nhộn nhịp.
夏天适合去海边。
Xiàtiān shìhé qù hǎibiān.
Mùa hè thích hợp đi biển.
Nhóm 7: Câu nâng cao
夏天虽然热,但很有活力。
Xiàtiān suīrán rè, dàn hěn yǒu huólì.
Mùa hè tuy nóng nhưng rất tràn đầy sức sống.
夏天的阳光让人心情变好。
Xiàtiān de yángguāng ràng rén xīnqíng biàn hǎo.
Ánh nắng mùa hè khiến tâm trạng con người tốt hơn.
他习惯在夏天早起锻炼。
Tā xíguàn zài xiàtiān zǎoqǐ duànliàn.
Anh ấy quen dậy sớm tập thể dục vào mùa hè.
夏天是孩子们最期待的季节。
Xiàtiān shì háizi men zuì qīdài de jìjié.
Mùa hè là mùa trẻ em mong đợi nhất.
很多植物在夏天生长得很快。
Hěn duō zhíwù zài xiàtiān shēngzhǎng de hěn kuài.
Nhiều loài cây phát triển rất nhanh vào mùa hè.
夏天的雨来得快,去得也快。
Xiàtiān de yǔ lái de kuài, qù de yě kuài.
Mưa mùa hè đến nhanh và đi cũng nhanh.
夏天给人一种热情的感觉。
Xiàtiān gěi rén yì zhǒng rèqíng de gǎnjué.
Mùa hè mang lại cảm giác nhiệt huyết.
夏天过去,秋天就来了。
Xiàtiān guòqù, qiūtiān jiù lái le.
Mùa hè qua đi, mùa thu đến.
夏天虽然炎热,却充满回忆。
Xiàtiān suīrán yánrè, què chōngmǎn huíyì.
Mùa hè tuy oi nóng nhưng lại đầy ắp kỷ niệm.
一、夏天 tiếng Trung là gì?
夏天
Pinyin: xiàtiān
Hán Việt: Hạ thiên
Nghĩa cơ bản
夏天 là danh từ, dùng để chỉ mùa hè, tức là một trong bốn mùa trong năm, đặc trưng bởi:
Thời tiết nóng
Nhiệt độ cao
Ngày dài, đêm ngắn
Thường có mưa nhiều ở nhiều khu vực
Trong tiếng Trung hiện đại, 夏天 được dùng rất phổ biến trong:
Giao tiếp đời sống hằng ngày
Văn viết
Miêu tả thời tiết, khí hậu
Văn học, báo chí
Kỳ thi HSK các cấp
二、Loại từ
夏天: Danh từ
Có thể làm:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Trạng ngữ chỉ thời gian
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 夏 (xià)
Bộ thủ: 夊
Nghĩa gốc: mùa hè
Nghĩa mở rộng:
Thời kỳ nóng nhất trong năm
Giai đoạn phát triển mạnh mẽ
Biểu trưng cho sự sôi động, sinh trưởng
→ 夏 chỉ mùa hè, thời tiết nóng
2. 天 (tiān)
Bộ thủ: 大
Nghĩa gốc: trời
Nghĩa mở rộng:
Ngày
Thời gian
Thời tiết
Mùa
→ Trong 夏天, 天 mang nghĩa thời gian, mùa
Kết luận nghĩa chữ Hán
夏天 = mùa hè (thời gian mùa hè)
四、Đặc điểm sử dụng của 夏天
Dùng để chỉ thời gian trong năm
Có thể kết hợp với:
去年 / 今年 / 明年 + 夏天
夏天 + 很热 / 下雨 / 刮风
Có thể dùng thay thế cho:
夏季 (trang trọng hơn, văn viết)
So sánh:
夏天: dùng phổ biến, giao tiếp hằng ngày
夏季: dùng trong văn bản, khí tượng, báo chí
五、Mẫu câu thường gặp với 夏天
夏天 + 很 + 形容词
在 + 夏天
夏天的时候
六、40 ví dụ câu với 夏天
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
1
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
2
我不太喜欢夏天。
Wǒ bú tài xǐhuan xiàtiān.
Tôi không thích mùa hè lắm.
3
夏天的时候要多喝水。
Xiàtiān de shíhou yào duō hē shuǐ.
Mùa hè cần uống nhiều nước.
4
这里的夏天经常下雨。
Zhèlǐ de xiàtiān jīngcháng xià yǔ.
Mùa hè ở đây thường hay mưa.
5
夏天白天比较长。
Xiàtiān báitiān bǐjiào cháng.
Mùa hè ban ngày dài hơn.
6
夏天晚上来得比较晚。
Xiàtiān wǎnshang lái de bǐjiào wǎn.
Mùa hè tối đến muộn hơn.
7
我喜欢夏天吃冰淇淋。
Wǒ xǐhuan xiàtiān chī bīngqílín.
Tôi thích ăn kem vào mùa hè.
8
夏天开空调要注意健康。
Xiàtiān kāi kōngtiáo yào zhùyì jiànkāng.
Mùa hè bật điều hòa cần chú ý sức khỏe.
9
今年夏天特别热。
Jīnnián xiàtiān tèbié rè.
Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.
10
夏天孩子们放暑假。
Xiàtiān háizimen fàng shǔjià.
Mùa hè trẻ em được nghỉ hè.
11
我夏天一般起得比较早。
Wǒ xiàtiān yìbān qǐ de bǐjiào zǎo.
Mùa hè tôi thường dậy khá sớm.
12
夏天风不大。
Xiàtiān fēng bú dà.
Mùa hè gió không mạnh.
13
他夏天常常去游泳。
Tā xiàtiān chángcháng qù yóuyǒng.
Mùa hè anh ấy thường đi bơi.
14
夏天不适合穿太厚的衣服。
Xiàtiān bù shìhé chuān tài hòu de yīfu.
Mùa hè không thích hợp mặc quần áo quá dày.
15
夏天中午要避免在外面活动。
Xiàtiān zhōngwǔ yào bìmiǎn zài wàimiàn huódòng.
Buổi trưa mùa hè nên tránh hoạt động ngoài trời.
16
在夏天,天气变化很快。
Zài xiàtiān, tiānqì biànhuà hěn kuài.
Vào mùa hè, thời tiết thay đổi nhanh.
17
夏天吃水果特别舒服。
Xiàtiān chī shuǐguǒ tèbié shūfu.
Mùa hè ăn trái cây rất dễ chịu.
18
他夏天喜欢穿短袖。
Tā xiàtiān xǐhuan chuān duǎnxiù.
Mùa hè anh ấy thích mặc áo ngắn tay.
19
夏天路面容易发热。
Xiàtiān lùmiàn róngyì fārè.
Mùa hè mặt đường dễ nóng lên.
20
我夏天经常洗冷水澡。
Wǒ xiàtiān jīngcháng xǐ lěngshuǐ zǎo.
Mùa hè tôi thường tắm nước mát.
21
夏天衣服干得比较快。
Xiàtiān yīfu gān de bǐjiào kuài.
Mùa hè quần áo khô nhanh hơn.
22
夏天太阳出来得很早。
Xiàtiān tàiyáng chūlái de hěn zǎo.
Mùa hè mặt trời mọc rất sớm.
23
她夏天皮肤容易出汗。
Tā xiàtiān pífū róngyì chūhàn.
Mùa hè da cô ấy dễ ra mồ hôi.
24
夏天要注意防晒。
Xiàtiān yào zhùyì fángshài.
Mùa hè cần chú ý chống nắng.
25
夏天很多人喜欢早起运动。
Xiàtiān hěn duō rén xǐhuan zǎoqǐ yùndòng.
Mùa hè nhiều người thích dậy sớm tập thể dục.
26
夏天不太适合长时间工作。
Xiàtiān bú tài shìhé cháng shíjiān gōngzuò.
Mùa hè không quá thích hợp làm việc trong thời gian dài.
27
夏天这里很少刮大风。
Xiàtiān zhèlǐ hěn shǎo guā dà fēng.
Mùa hè ở đây hiếm khi có gió lớn.
28
我更喜欢凉爽的夏天。
Wǒ gèng xǐhuan liángshuǎng de xiàtiān.
Tôi thích mùa hè mát mẻ hơn.
29
夏天人们外出活动比较多。
Xiàtiān rénmen wàichū huódòng bǐjiào duō.
Mùa hè mọi người ra ngoài hoạt động nhiều hơn.
30
夏天容易让人感到疲倦。
Xiàtiān róngyì ràng rén gǎndào píjuàn.
Mùa hè dễ khiến người ta cảm thấy mệt mỏi.
31
夏天孩子们喜欢吃冰棍。
Xiàtiān háizimen xǐhuan chī bīnggùn.
Mùa hè trẻ em thích ăn kem que.
32
夏天外出要戴帽子。
Xiàtiān wàichū yào dài màozi.
Mùa hè ra ngoài cần đội mũ.
33
夏天不注意补水容易中暑。
Xiàtiān bù zhùyì bǔshuǐ róngyì zhòngshǔ.
Mùa hè không chú ý bổ sung nước dễ bị say nắng.
34
他夏天喜欢喝冷饮。
Tā xiàtiān xǐhuan hē lěngyǐn.
Mùa hè anh ấy thích uống đồ lạnh.
35
夏天夜里很热。
Xiàtiān yèlǐ hěn rè.
Đêm mùa hè rất nóng.
36
夏天适合去海边旅行。
Xiàtiān shìhé qù hǎibiān lǚxíng.
Mùa hè thích hợp đi du lịch biển.
37
夏天喝绿茶比较解渴。
Xiàtiān hē lǜchá bǐjiào jiěkě.
Mùa hè uống trà xanh giúp giải khát hơn.
38
他夏天很少穿长袖衣服。
Tā xiàtiān hěn shǎo chuān chángxiù yīfu.
Mùa hè anh ấy rất ít mặc áo dài tay.
39
夏天给人一种活跃的感觉。
Xiàtiān gěi rén yì zhǒng huóyuè de gǎnjué.
Mùa hè mang lại cảm giác sôi động.
40
夏天过去,秋天就到了。
Xiàtiān guòqù, qiūtiān jiù dào le.
Mùa hè qua đi, mùa thu đến.
一、夏天 tiếng Trung là gì?
夏天
Phiên âm: xiàtiān
Nghĩa tiếng Việt: mùa hè
夏天 là từ dùng để chỉ một trong bốn mùa trong năm, đặc trưng bởi:
Thời tiết nóng
Ngày dài, đêm ngắn
Ánh nắng mạnh
Hoạt động ngoài trời nhiều
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong:
Giao tiếp hằng ngày
Văn miêu tả thời tiết
Văn học, bài đọc
Các bài học tiếng Trung cơ bản
二、Loại từ
夏天 là danh từ.
Đặc điểm ngữ pháp:
Dùng làm chủ ngữ
Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian
Dùng làm tân ngữ
Có thể kết hợp với lượng từ thời gian: 一个夏天,这个夏天
Ví dụ:
夏天很热。
夏天的时候要多喝水。
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. Chữ 夏 (xià)
Nghĩa cơ bản: mùa hè
Ngoài ra còn là tên triều đại Hạ trong lịch sử Trung Quốc
Trong nghĩa mùa vụ, 夏 tượng trưng cho:
Sự sinh trưởng mạnh mẽ
Nhiệt độ cao
Sự phát triển cực thịnh của vạn vật
Trong tư tưởng cổ Trung Hoa:
夏 là thời kỳ dương khí mạnh nhất
Cây cối xanh tốt, sinh lực dồi dào
Các từ liên quan:
夏季: mùa hè
夏日: ngày hè
盛夏: giữa mùa hè
2. Chữ 天 (tiān)
Nghĩa cơ bản: trời
Nghĩa mở rộng:
Ngày
Thời tiết
Khoảng thời gian
Ví dụ:
天气: thời tiết
今天: hôm nay
春天 / 夏天 / 秋天 / 冬天
Trong từ 夏天, 天 dùng để:
Chỉ thời gian
Tạo thành danh từ chỉ mùa
3. Ý nghĩa tổng hợp của 夏天
夏: mùa hè
天: thời gian, mùa
→ 夏天 mang nghĩa:
khoảng thời gian trong năm thuộc mùa hè, đặc trưng bởi thời tiết nóng và sinh hoạt sôi động
四、Phạm vi sử dụng và sắc thái nghĩa của 夏天
Nghĩa trung tính, thông dụng
Dùng được trong văn nói và văn viết
Thường dùng để:
Miêu tả thời tiết
Nói về sinh hoạt theo mùa
Diễn đạt cảm xúc, kỷ niệm
So sánh các mùa trong năm
五、Mẫu câu thường dùng với 夏天
夏天 + 很 + 形容词
夏天 + 的时候 + 动词
在 + 夏天 + 动词
夏天 + 比 + 其他季节 + 形容词
夏天 + 常常 / 经常 + 动词
六、40 ví dụ minh họa (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
1
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
2
我最喜欢夏天。
Wǒ zuì xǐhuān xiàtiān.
Tôi thích mùa hè nhất.
3
夏天的时候要多喝水。
Xiàtiān de shíhou yào duō hē shuǐ.
Mùa hè cần uống nhiều nước.
4
这里的夏天特别热。
Zhèlǐ de xiàtiān tèbié rè.
Mùa hè ở đây đặc biệt nóng.
5
夏天常常下雨。
Xiàtiān chángcháng xià yǔ.
Mùa hè thường hay mưa.
6
孩子们在夏天放暑假。
Háizimen zài xiàtiān fàng shǔjià.
Trẻ em nghỉ hè vào mùa hè.
7
夏天的夜晚很短。
Xiàtiān de yèwǎn hěn duǎn.
Đêm mùa hè rất ngắn.
8
我喜欢夏天吃冰淇淋。
Wǒ xǐhuān xiàtiān chī bīngqílín.
Tôi thích ăn kem vào mùa hè.
9
夏天到了,天气越来越热。
Xiàtiān dào le, tiānqì yuèláiyuè rè.
Mùa hè đến rồi, thời tiết ngày càng nóng.
10
南方的夏天又热又湿。
Nánfāng de xiàtiān yòu rè yòu shī.
Mùa hè ở miền Nam vừa nóng vừa ẩm.
11
夏天不适合穿太厚的衣服。
Xiàtiān bù shìhé chuān tài hòu de yīfu.
Mùa hè không thích hợp mặc quần áo quá dày.
12
他是在夏天出生的。
Tā shì zài xiàtiān chūshēng de.
Anh ấy sinh vào mùa hè.
13
夏天的太阳很晒。
Xiàtiān de tàiyáng hěn shài.
Mặt trời mùa hè rất gắt.
14
我们打算夏天去海边。
Wǒmen dǎsuàn xiàtiān qù hǎibiān.
Chúng tôi dự định đi biển vào mùa hè.
15
夏天需要注意防晒。
Xiàtiān xūyào zhùyì fángshài.
Mùa hè cần chú ý chống nắng.
16
夏天来了,游泳的人多了。
Xiàtiān lái le, yóuyǒng de rén duō le.
Mùa hè đến, người đi bơi nhiều hơn.
17
她夏天特别怕热。
Tā xiàtiān tèbié pà rè.
Cô ấy đặc biệt sợ nóng vào mùa hè.
18
夏天的空气比较闷。
Xiàtiān de kōngqì bǐjiào mèn.
Không khí mùa hè khá oi bức.
19
在夏天运动要注意补水。
Zài xiàtiān yùndòng yào zhùyì bǔ shuǐ.
Vận động vào mùa hè cần chú ý bù nước.
20
夏天适合穿浅色衣服。
Xiàtiān shìhé chuān qiǎnsè yīfu.
Mùa hè thích hợp mặc quần áo màu sáng.
21
这个城市的夏天很长。
Zhège chéngshì de xiàtiān hěn cháng.
Mùa hè ở thành phố này rất dài.
22
夏天的水果特别多。
Xiàtiān de shuǐguǒ tèbié duō.
Trái cây mùa hè rất nhiều.
23
他喜欢夏天热闹的感觉。
Tā xǐhuān xiàtiān rènào de gǎnjué.
Anh ấy thích cảm giác sôi động của mùa hè.
24
夏天是旅游的好季节。
Xiàtiān shì lǚyóu de hǎo jìjié.
Mùa hè là mùa du lịch tốt.
25
我们在夏天认识的。
Wǒmen zài xiàtiān rènshi de.
Chúng tôi quen nhau vào mùa hè.
26
夏天很容易出汗。
Xiàtiān hěn róngyì chū hàn.
Mùa hè rất dễ ra mồ hôi.
27
老人夏天要注意中暑。
Lǎorén xiàtiān yào zhùyì zhòngshǔ.
Người già vào mùa hè cần chú ý say nắng.
28
夏天的晚上比较凉快。
Xiàtiān de wǎnshang bǐjiào liángkuai.
Buổi tối mùa hè khá mát.
29
他夏天每天都喝冷饮。
Tā xiàtiān měitiān dōu hē lěngyǐn.
Mùa hè anh ấy ngày nào cũng uống nước lạnh.
30
夏天给人一种充满活力的感觉。
Xiàtiān gěi rén yì zhǒng chōngmǎn huólì de gǎnjué.
Mùa hè mang lại cảm giác tràn đầy sức sống.
31
夏天的阳光很强烈。
Xiàtiān de yángguāng hěn qiángliè.
Ánh nắng mùa hè rất mạnh.
32
学生夏天放假时间比较长。
Xuéshēng xiàtiān fàngjià shíjiān bǐjiào cháng.
Học sinh nghỉ hè khá dài.
33
夏天不容易感冒。
Xiàtiān bù róngyì gǎnmào.
Mùa hè không dễ bị cảm.
34
她夏天喜欢早起。
Tā xiàtiān xǐhuān zǎoqǐ.
Mùa hè cô ấy thích dậy sớm.
35
夏天的衣服一般比较薄。
Xiàtiān de yīfu yìbān bǐjiào báo.
Quần áo mùa hè thường mỏng hơn.
36
夏天到了,空调开始用了。
Xiàtiān dào le, kōngtiáo kāishǐ yòng le.
Mùa hè đến, máy lạnh bắt đầu được sử dụng.
37
夏天容易让人感到疲惫。
Xiàtiān róngyì ràng rén gǎndào píbèi.
Mùa hè dễ khiến người ta mệt mỏi.
38
他们一家夏天一起去旅行。
Tāmen yì jiā xiàtiān yìqǐ qù lǚxíng.
Gia đình họ cùng nhau đi du lịch vào mùa hè.
39
夏天的生活节奏比较快。
Xiàtiān de shēnghuó jiézòu bǐjiào kuài.
Nhịp sống mùa hè khá nhanh.
40
我希望这个夏天过得开心。
Wǒ xīwàng zhège xiàtiān guò de kāixīn.
Tôi hy vọng mùa hè này trôi qua vui vẻ.
夏天 tiếng Trung là gì?
夏天 trong tiếng Trung viết là 夏天, phiên âm xià tiān, nghĩa là mùa hè. Đây là danh từ, dùng để chỉ một mùa trong năm, đồng thời cũng được dùng để chỉ thời tiết và khoảng thời gian thuộc mùa hè.
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
Chữ 夏 đọc là xià. Nghĩa là mùa hè. Trong chữ Hán cổ, 夏 còn mang ý nghĩa rộng là lớn, thịnh vượng, chỉ thời kỳ nóng và phát triển mạnh mẽ trong năm. 夏 là một trong bốn mùa: 春 là xuân, 夏 là hạ, 秋 là thu, 冬 là đông.
Chữ 天 đọc là tiān. Nghĩa là trời, ngày, thời tiết. Khi đứng sau tên mùa, 天 dùng để chỉ khoảng thời gian và khí hậu của mùa đó. Ví dụ: 春天 là mùa xuân, 夏天 là mùa hè, 秋天 là mùa thu, 冬天 là mùa đông.
Ghép lại, 夏天 mang nghĩa là trời mùa hè, tức mùa hè.
Loại từ và cách dùng
夏天 là danh từ chỉ thời gian. Trong câu, 夏天 có thể đứng đầu câu, giữa câu hoặc sau các từ chỉ thời gian như 在, 到, 过, 这个. Từ này thường dùng để miêu tả thời tiết, sinh hoạt, cảm xúc và đặc điểm của mùa hè.
Mẫu câu thường gặp với 夏天
夏天很热
在夏天要多喝水
夏天的时候天亮得早
这个夏天特别热
Bốn mươi ví dụ chi tiết có phiên âm và tiếng Việt
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
我很喜欢夏天。
Wǒ hěn xǐhuan xiàtiān.
Tôi rất thích mùa hè.
夏天来了。
Xiàtiān lái le.
Mùa hè đến rồi.
这里的夏天很长。
Zhèlǐ de xiàtiān hěn cháng.
Mùa hè ở đây rất dài.
夏天白天很长。
Xiàtiān báitiān hěn cháng.
Ban ngày mùa hè rất dài.
夏天下雨很多。
Xiàtiān xià yǔ hěn duō.
Mùa hè mưa rất nhiều.
夏天常常下大雨。
Xiàtiān chángcháng xià dàyǔ.
Mùa hè thường mưa lớn.
夏天中午特别热。
Xiàtiān zhōngwǔ tèbié rè.
Buổi trưa mùa hè đặc biệt nóng.
夏天的晚上很凉快。
Xiàtiān de wǎnshang hěn liángkuai.
Buổi tối mùa hè rất mát.
夏天容易出汗。
Xiàtiān róngyì chū hàn.
Mùa hè dễ đổ mồ hôi.
夏天要穿轻薄的衣服。
Xiàtiān yào chuān qīngbáo de yīfu.
Mùa hè cần mặc quần áo mỏng nhẹ.
夏天我喜欢喝冷饮。
Xiàtiān wǒ xǐhuan hē lěngyǐn.
Mùa hè tôi thích uống nước lạnh.
夏天大家都开空调。
Xiàtiān dàjiā dōu kāi kōngtiáo.
Mùa hè mọi người đều bật điều hòa.
夏天不想出门。
Xiàtiān bù xiǎng chūmén.
Mùa hè không muốn ra ngoài.
夏天洗澡很舒服。
Xiàtiān xǐ zǎo hěn shūfu.
Tắm vào mùa hè rất dễ chịu.
夏天的时候天亮得很早。
Xiàtiān de shíhou tiān liàng de hěn zǎo.
Mùa hè trời sáng rất sớm.
在夏天运动要注意防晒。
Zài xiàtiān yùndòng yào zhùyì fángshài.
Vận động mùa hè cần chú ý chống nắng.
夏天孩子喜欢游泳。
Xiàtiān háizi xǐhuan yóuyǒng.
Trẻ em thích bơi vào mùa hè.
夏天适合去海边。
Xiàtiān shìhé qù hǎibiān.
Mùa hè thích hợp đi biển.
夏天晚上可以散步。
Xiàtiān wǎnshang kěyǐ sànbù.
Tối mùa hè có thể đi dạo.
夏天比冬天热得多。
Xiàtiān bǐ dōngtiān rè de duō.
Mùa hè nóng hơn mùa đông nhiều.
夏天没有秋天凉快。
Xiàtiān méiyǒu qiūtiān liángkuai.
Mùa hè không mát bằng mùa thu.
这里夏天和春天不一样。
Zhèlǐ xiàtiān hé chūntiān bù yíyàng.
Mùa hè ở đây không giống mùa xuân.
夏天比春天湿。
Xiàtiān bǐ chūntiān shī.
Mùa hè ẩm hơn mùa xuân.
他不太喜欢夏天的天气。
Tā bú tài xǐhuan xiàtiān de tiānqì.
Anh ấy không thích thời tiết mùa hè lắm.
夏天是四季中最热的季节。
Xiàtiān shì sìjì zhōng zuì rè de jìjié.
Mùa hè là mùa nóng nhất trong bốn mùa.
夏天给人一种活力的感觉。
Xiàtiān gěi rén yì zhǒng huólì de gǎnjué.
Mùa hè mang lại cảm giác tràn đầy năng lượng.
夏天的阳光很强。
Xiàtiān de yángguāng hěn qiáng.
Ánh nắng mùa hè rất mạnh.
夏天的大街很热闹。
Xiàtiān de dàjiē hěn rènào.
Đường phố mùa hè rất nhộn nhịp.
夏天是旅游的好季节。
Xiàtiān shì lǚyóu de hǎo jìjié.
Mùa hè là mùa du lịch tốt.
这个夏天特别热。
Zhège xiàtiān tèbié rè.
Mùa hè này đặc biệt nóng.
去年夏天我在海边。
Qùnián xiàtiān wǒ zài hǎibiān.
Mùa hè năm ngoái tôi ở bãi biển.
夏天快结束了。
Xiàtiān kuài jiéshù le.
Mùa hè sắp kết thúc.
夏天一过,秋天就来了。
Xiàtiān yí guò, qiūtiān jiù lái le.
Mùa hè qua đi, mùa thu đến.
夏天的早晨很清新。
Xiàtiān de zǎochén hěn qīngxīn.
Buổi sáng mùa hè rất trong lành.
一到夏天就很热。
Yí dào xiàtiān jiù hěn rè.
Cứ đến mùa hè là rất nóng.
夏天让人没精神。
Xiàtiān ràng rén méi jīngshén.
Mùa hè khiến người ta mệt mỏi.
夏天是冷饮和西瓜的季节。
Xiàtiān shì lěngyǐn hé xīguā de jìjié.
Mùa hè là mùa của nước lạnh và dưa hấu.
夏天虽然热,但很有活力。
Xiàtiān suīrán rè, dàn hěn yǒu huólì.
Mùa hè tuy nóng nhưng rất tràn đầy sức sống.
夏天 tiếng Trung là gì?
Nghĩa của 夏天
夏天 (xiàtiān) là danh từ, nghĩa là mùa hè – một trong bốn mùa trong năm.
Từ này dùng để chỉ khoảng thời gian có nhiệt độ cao, thời tiết nóng, ngày dài – đêm ngắn, thường diễn ra sau mùa xuân và trước mùa thu.
Loại từ
夏天 (xiàtiān): Danh từ chỉ thời gian – mùa trong năm
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
夏 (xià)
Nghĩa gốc: mùa hè
Trong văn hóa Hán cổ, 夏 còn mang ý nghĩa nóng, phát triển mạnh, sinh trưởng cực thịnh
Mùa hè được xem là thời kỳ vạn vật sinh sôi, năng lượng đạt đỉnh
Một số từ liên quan:
夏天: mùa hè
夏季: mùa hè (văn viết)
盛夏: giữa mùa hè, cao điểm nắng nóng
天 (tiān)
Nghĩa cơ bản: trời, ngày, thời gian
Khi đứng sau tên mùa, 天 biểu thị khoảng thời gian của mùa đó
Ví dụ:
春天: mùa xuân
夏天: mùa hè
秋天: mùa thu
冬天: mùa đông
夏天 = thời gian của mùa hè
Cách dùng 夏天 trong câu
Dùng để nói về thời tiết, sinh hoạt, cảm xúc, kế hoạch liên quan đến mùa hè
Có thể làm chủ ngữ, trạng ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Cấu trúc thường gặp:
在 + 夏天
夏天 + 的 + danh từ
每到夏天
夏天 + 很 + tính từ
40 ví dụ với 夏天
(Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ cơ bản
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
夏天来了。
Xiàtiān lái le.
Mùa hè đã đến.
我喜欢夏天。
Wǒ xǐhuan xiàtiān.
Tôi thích mùa hè.
夏天快到了。
Xiàtiān kuài dào le.
Mùa hè sắp đến rồi.
今年的夏天特别热。
Jīnnián de xiàtiān tèbié rè.
Mùa hè năm nay đặc biệt nóng.
Thời tiết – khí hậu
夏天经常下雨。
Xiàtiān jīngcháng xià yǔ.
Mùa hè thường xuyên mưa.
夏天的太阳很强。
Xiàtiān de tàiyáng hěn qiáng.
Mặt trời mùa hè rất gắt.
夏天白天很长。
Xiàtiān báitiān hěn cháng.
Ban ngày mùa hè rất dài.
夏天夜晚比较短。
Xiàtiān yèwǎn bǐjiào duǎn.
Đêm mùa hè khá ngắn.
夏天中午最热。
Xiàtiān zhōngwǔ zuì rè.
Buổi trưa mùa hè nóng nhất.
Sinh hoạt hằng ngày
夏天要多喝水。
Xiàtiān yào duō hē shuǐ.
Mùa hè cần uống nhiều nước.
夏天大家都穿得很薄。
Xiàtiān dàjiā dōu chuān de hěn báo.
Mùa hè mọi người mặc quần áo mỏng.
夏天容易出汗。
Xiàtiān róngyì chū hàn.
Mùa hè dễ ra mồ hôi.
夏天很多人开空调。
Xiàtiān hěn duō rén kāi kōngtiáo.
Mùa hè nhiều người bật điều hòa.
夏天洗冷水澡很舒服。
Xiàtiān xǐ lěngshuǐ zǎo hěn shūfu.
Tắm nước mát vào mùa hè rất dễ chịu.
Du lịch – hoạt động
夏天适合去海边。
Xiàtiān shìhé qù hǎibiān.
Mùa hè thích hợp đi biển.
夏天很多人去游泳。
Xiàtiān hěn duō rén qù yóuyǒng.
Mùa hè nhiều người đi bơi.
我们打算夏天去旅游。
Wǒmen dǎsuàn xiàtiān qù lǚyóu.
Chúng tôi dự định đi du lịch vào mùa hè.
夏天出门要防晒。
Xiàtiān chūmén yào fángshài.
Ra ngoài mùa hè cần chống nắng.
夏天不太适合长时间运动。
Xiàtiān bú tài shìhé cháng shíjiān yùndòng.
Mùa hè không thích hợp vận động lâu.
So sánh – đối chiếu
夏天比春天热。
Xiàtiān bǐ chūntiān rè.
Mùa hè nóng hơn mùa xuân.
夏天没有冬天那么冷。
Xiàtiān méiyǒu dōngtiān nàme lěng.
Mùa hè không lạnh như mùa đông.
春天过后就是夏天。
Chūntiān guò hòu jiù shì xiàtiān.
Sau mùa xuân là mùa hè.
夏天的衣服比冬天薄。
Xiàtiān de yīfu bǐ dōngtiān báo.
Quần áo mùa hè mỏng hơn mùa đông.
我觉得夏天比冬天累。
Wǒ juéde xiàtiān bǐ dōngtiān lèi.
Tôi thấy mùa hè mệt hơn mùa đông.
Cảm xúc – miêu tả
夏天给人一种活力的感觉。
Xiàtiān gěi rén yì zhǒng huólì de gǎnjué.
Mùa hè mang lại cảm giác tràn đầy sức sống.
夏天的夜晚很热闹。
Xiàtiān de yèwǎn hěn rènào.
Đêm mùa hè rất nhộn nhịp.
夏天容易让人烦躁。
Xiàtiān róngyì ràng rén fánzào.
Mùa hè dễ khiến người ta cáu gắt.
夏天让人更想吃冷饮。
Xiàtiān ràng rén gèng xiǎng chī lěngyǐn.
Mùa hè khiến người ta muốn ăn đồ lạnh hơn.
我对夏天有很多美好的回忆。
Wǒ duì xiàtiān yǒu hěn duō měihǎo de huíyì.
Tôi có nhiều kỷ niệm đẹp về mùa hè.
Văn viết – nâng cao
夏天是一年中最炎热的季节。
Xiàtiān shì yì nián zhōng zuì yánrè de jìjié.
Mùa hè là mùa nóng nhất trong năm.
夏天万物生长最旺盛。
Xiàtiān wànwù shēngzhǎng zuì wàngshèng.
Mùa hè vạn vật sinh trưởng mạnh mẽ nhất.
夏天象征着热情与生命力。
Xiàtiān xiàngzhēng zhe rèqíng yǔ shēngmìnglì.
Mùa hè tượng trưng cho nhiệt huyết và sức sống.
夏天的阳光显得格外耀眼。
Xiàtiān de yángguāng xiǎnde géwài yàoyǎn.
Ánh nắng mùa hè đặc biệt chói chang.
夏天常被描写成充满活力的季节。
Xiàtiān cháng bèi miáoxiě chéng chōngmǎn huólì de jìjié.
Mùa hè thường được miêu tả là mùa tràn đầy năng lượng.
Khẩu ngữ – đời sống
夏天一到,我就不想出门。
Xiàtiān yí dào, wǒ jiù bù xiǎng chūmén.
Cứ đến mùa hè là tôi không muốn ra ngoài.
夏天最怕停电。
Xiàtiān zuì pà tíngdiàn.
Mùa hè sợ nhất là mất điện.
夏天睡觉不开空调不行。
Xiàtiān shuìjiào bù kāi kōngtiáo bù xíng.
Mùa hè ngủ không bật điều hòa thì không chịu nổi.
夏天在树荫下最舒服。
Xiàtiān zài shùyīn xià zuì shūfu.
Mùa hè đứng dưới bóng cây là dễ chịu nhất.
夏天喝一杯冰水特别爽。
Xiàtiān hē yì bēi bīng shuǐ tèbié shuǎng.
Mùa hè uống một cốc nước đá thật đã.
夏天 tiếng Trung là gì?
夏天 (xià tiān) trong tiếng Trung có nghĩa là mùa hè.
Đây là một từ vựng cơ bản nhưng xuất hiện với tần suất rất cao trong giao tiếp hằng ngày, văn viết, sách giáo khoa, tin tức, văn miêu tả thời tiết, đời sống và văn hóa. Từ này dùng để chỉ một mùa trong bốn mùa của năm, thường tương ứng với khoảng tháng 6 đến tháng 8 dương lịch, đặc trưng bởi nhiệt độ cao, ánh nắng mạnh, ngày dài, mưa nhiều.
Loại từ
Danh từ
夏天 là danh từ chỉ thời gian, mùa trong năm. Trong câu, từ này có thể đảm nhiệm nhiều chức năng ngữ pháp khác nhau như:
Làm chủ ngữ
Làm tân ngữ
Làm trạng ngữ chỉ thời gian
Kết hợp với các giới từ như 在, 到了, 每到, 当……的时候
Giải thích chi tiết từng chữ Hán
夏 (xià)
Nghĩa cơ bản:
Mùa hè
Chỉ thời tiết nóng
Tên của triều đại cổ Trung Quốc: nhà Hạ (夏朝)
Ý nghĩa mở rộng:
Gợi cảm giác oi bức, nóng nực
Chỉ giai đoạn có nhiệt độ cao trong năm
Các từ thường gặp có chữ 夏:
夏季: mùa hè (cách nói trang trọng, văn viết)
夏日: ngày hè
炎夏: mùa hè nóng gay gắt
盛夏: giữa mùa hè, cao điểm mùa hè
天 (tiān)
Nghĩa cơ bản:
Trời
Ngày
Thời gian
Tự nhiên
Ý nghĩa mở rộng:
Đơn vị thời gian
Điều kiện thời tiết
Các từ thường gặp có chữ 天:
今天: hôm nay
天气: thời tiết
天空: bầu trời
春天, 冬天: mùa xuân, mùa đông
Nghĩa tổng hợp
夏天 mang nghĩa gốc là mùa của trời nóng, tức mùa hè.
Đặc điểm và cách dùng của 夏天
夏天 thường được dùng để:
Miêu tả thời tiết, khí hậu
Nói về sinh hoạt, thói quen theo mùa
Diễn tả cảm xúc, trải nghiệm gắn với mùa hè
Nói về kỳ nghỉ hè, du lịch, học tập
Các cấu trúc thường gặp:
夏天 + 很 + tính từ
在夏天……
到了夏天……
夏天的时候……
夏天对……来说……
40 mẫu câu ví dụ với 夏天
(Mỗi câu gồm tiếng Trung, pinyin và nghĩa tiếng Việt)
夏天的天气很热。
Xiàtiān de tiānqì hěn rè.
Thời tiết mùa hè rất nóng.
我最喜欢的季节是夏天。
Wǒ zuì xǐhuan de jìjié shì xiàtiān.
Mùa tôi thích nhất là mùa hè.
夏天我们经常去游泳。
Xiàtiān wǒmen jīngcháng qù yóuyǒng.
Mùa hè chúng tôi thường đi bơi.
夏天的时候天黑得比较晚。
Xiàtiān de shíhou tiān hēi de bǐjiào wǎn.
Vào mùa hè trời tối khá muộn.
夏天孩子们会放暑假。
Xiàtiān háizimen huì fàng shǔjià.
Mùa hè trẻ em được nghỉ hè.
夏天吃西瓜很解渴。
Xiàtiān chī xīguā hěn jiěkě.
Mùa hè ăn dưa hấu rất giải khát.
夏天的太阳特别强。
Xiàtiān de tàiyáng tèbié qiáng.
Mặt trời mùa hè đặc biệt gay gắt.
在夏天要多喝水。
Zài xiàtiān yào duō hē shuǐ.
Vào mùa hè cần uống nhiều nước.
夏天不适合穿厚衣服。
Xiàtiān bù shìhé chuān hòu yīfu.
Mùa hè không thích hợp mặc quần áo dày.
夏天的夜晚比较热。
Xiàtiān de yèwǎn bǐjiào rè.
Buổi tối mùa hè khá nóng.
夏天容易下大雨。
Xiàtiān róngyì xià dàyǔ.
Mùa hè dễ mưa to.
夏天的水果种类很多。
Xiàtiān de shuǐguǒ zhǒnglèi hěn duō.
Trái cây mùa hè rất đa dạng.
到了夏天蚊子很多。
Dào le xiàtiān wénzi hěn duō.
Đến mùa hè thì muỗi rất nhiều.
夏天大家都喜欢开空调。
Xiàtiān dàjiā dōu xǐhuan kāi kōngtiáo.
Mùa hè ai cũng thích bật điều hòa.
夏天穿短袖更舒服。
Xiàtiān chuān duǎnxiù gèng shūfu.
Mùa hè mặc áo ngắn tay thoải mái hơn.
夏天的夜景很美。
Xiàtiān de yèjǐng hěn měi.
Cảnh đêm mùa hè rất đẹp.
夏天要注意防暑。
Xiàtiān yào zhùyì fángshǔ.
Mùa hè cần chú ý chống nóng.
我不太喜欢夏天的高温。
Wǒ bú tài xǐhuan xiàtiān de gāowēn.
Tôi không thích nhiệt độ cao của mùa hè.
夏天是旅游旺季。
Xiàtiān shì lǚyóu wàngjì.
Mùa hè là mùa cao điểm du lịch.
夏天的衣服一般比较薄。
Xiàtiān de yīfu yìbān bǐjiào báo.
Quần áo mùa hè thường khá mỏng.
夏天白天时间很长。
Xiàtiān báitiān shíjiān hěn cháng.
Ban ngày mùa hè rất dài.
夏天很多人去海边玩。
Xiàtiān hěn duō rén qù hǎibiān wán.
Mùa hè nhiều người đi biển chơi.
夏天的空气有点闷。
Xiàtiān de kōngqì yǒudiǎn mèn.
Không khí mùa hè hơi oi.
夏天喝冷饮要适量。
Xiàtiān hē lěngyǐn yào shìliàng.
Mùa hè uống đồ lạnh cần vừa phải.
夏天常常会打雷。
Xiàtiān chángcháng huì dǎléi.
Mùa hè thường có sấm sét.
夏天早上比较凉快。
Xiàtiān zǎoshang bǐjiào liángkuai.
Buổi sáng mùa hè khá mát.
夏天的阳光让人很有活力。
Xiàtiān de yángguāng ràng rén hěn yǒu huólì.
Ánh nắng mùa hè khiến con người tràn đầy sức sống.
夏天要注意休息。
Xiàtiān yào zhùyì xiūxi.
Mùa hè cần chú ý nghỉ ngơi.
夏天容易让人觉得累。
Xiàtiān róngyì ràng rén juéde lèi.
Mùa hè dễ khiến người ta mệt.
夏天的夜市非常热闹。
Xiàtiān de yèshì fēicháng rènào.
Chợ đêm mùa hè rất náo nhiệt.
夏天穿凉鞋很方便。
Xiàtiān chuān liángxié hěn fāngbiàn.
Mùa hè đi dép rất tiện.
夏天不适合长时间晒太阳。
Xiàtiān bù shìhé cháng shíjiān shài tàiyáng.
Mùa hè không thích hợp phơi nắng lâu.
夏天我喜欢吃清淡的菜。
Xiàtiān wǒ xǐhuan chī qīngdàn de cài.
Mùa hè tôi thích ăn đồ thanh đạm.
夏天的风不太凉。
Xiàtiān de fēng bú tài liáng.
Gió mùa hè không mát lắm.
夏天大家都穿浅色衣服。
Xiàtiān dàjiā dōu chuān qiǎnsè yīfu.
Mùa hè mọi người đều mặc đồ màu sáng.
夏天的天气变化很快。
Xiàtiān de tiānqì biànhuà hěn kuài.
Thời tiết mùa hè thay đổi rất nhanh.
夏天人们容易流汗。
Xiàtiān rénmen róngyì liúhàn.
Mùa hè con người dễ ra mồ hôi.
夏天适合多吃水果。
Xiàtiān shìhé duō chī shuǐguǒ.
Mùa hè thích hợp ăn nhiều trái cây.
夏天的生活节奏比较慢。
Xiàtiān de shēnghuó jiézòu bǐjiào màn.
Nhịp sống mùa hè khá chậm.
夏天给人一种热情的感觉。
Xiàtiān gěi rén yì zhǒng rèqíng de gǎnjué.
Mùa hè mang lại cho người ta cảm giác nhiệt tình.
一、夏天 (xiàtiān) – Giải thích tổng quát
Hán tự: 夏天
Phiên âm: xiàtiān
Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa: Mùa hè, mùa nóng trong năm.
二、Giải thích từng chữ Hán
1. 夏 (xià)
Nghĩa: mùa hè, mùa nóng nhất trong năm.
Bộ thủ: 夂 (đi chậm) và 頁 (đầu người, biểu ý người cúi đầu dưới nắng nóng).
Nghĩa gốc của chữ 夏 là mùa nóng, sau đó được dùng để chỉ thời tiết mùa hè, triều đại Hạ, và còn mang nghĩa trưởng thành, lớn lao trong văn cổ.
Ví dụ: 夏季 (mùa hè), 夏装 (trang phục mùa hè), 夏日 (ngày hè), 盛夏 (giữa hè).
2. 天 (tiān)
Nghĩa: trời, bầu trời, khí hậu, ngày.
Là chữ cơ bản biểu thị thiên nhiên hoặc thời gian.
Ví dụ: 天气 (thời tiết), 今天 (hôm nay), 明天 (ngày mai), 蓝天 (bầu trời xanh).
→ 夏天 nghĩa là “mùa hè”, chỉ thời điểm nóng nhất trong năm, thường kéo dài từ tháng 6 đến tháng 8 ở Bắc bán cầu.
三、Giải thích chi tiết và cách dùng
夏天 là danh từ chỉ một trong bốn mùa trong năm, biểu thị mùa nóng, thời tiết oi bức, có ánh nắng mạnh, ban ngày dài, ban đêm ngắn.
Thường đi với các từ như:
热 (nóng)
出汗 (đổ mồ hôi)
游泳 (bơi)
吃冰淇淋 (ăn kem)
穿短裤 (mặc quần ngắn)
夏天到了 (mùa hè đã đến)
四、Mẫu câu cơ bản
夏天很热。
Xiàtiān hěn rè.
Mùa hè rất nóng.
我喜欢夏天。
Wǒ xǐhuān xiàtiān.
Tôi thích mùa hè.
夏天的时候我们去游泳。
Xiàtiān de shíhou wǒmen qù yóuyǒng.
Vào mùa hè, chúng tôi đi bơi.
五、40 ví dụ chi tiết với 夏天 (có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
夏天很热,要多喝水。
Xiàtiān hěn rè, yào duō hē shuǐ.
Mùa hè rất nóng, cần uống nhiều nước.
我喜欢夏天,因为可以去海边。
Wǒ xǐhuān xiàtiān, yīnwèi kěyǐ qù hǎibiān.
Tôi thích mùa hè vì có thể ra biển.
夏天的时候太阳很大。
Xiàtiān de shíhou tàiyáng hěn dà.
Vào mùa hè, mặt trời rất gay gắt.
夏天的白天很长,晚上很短。
Xiàtiān de báitiān hěn cháng, wǎnshang hěn duǎn.
Ban ngày mùa hè dài, ban đêm ngắn.
夏天我们常常去游泳池玩。
Xiàtiān wǒmen chángcháng qù yóuyǒngchí wán.
Mùa hè chúng tôi thường đi bể bơi chơi.
夏天要注意防晒。
Xiàtiān yào zhùyì fángshài.
Mùa hè cần chú ý chống nắng.
夏天的花开得很漂亮。
Xiàtiān de huā kāi de hěn piàoliang.
Hoa mùa hè nở rất đẹp.
夏天经常下雨。
Xiàtiān jīngcháng xiàyǔ.
Mùa hè thường có mưa.
夏天到了,天气越来越热。
Xiàtiān dàole, tiānqì yuèláiyuè rè.
Mùa hè đến rồi, thời tiết ngày càng nóng.
夏天吃冰淇淋最舒服。
Xiàtiān chī bīngqílín zuì shūfu.
Ăn kem vào mùa hè là dễ chịu nhất.
夏天我喜欢穿短裤和T恤。
Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān duǎnkù hé T-xù.
Mùa hè tôi thích mặc quần ngắn và áo thun.
夏天的夜晚可以看到很多星星。
Xiàtiān de yèwǎn kěyǐ kàn dào hěn duō xīngxīng.
Ban đêm mùa hè có thể thấy rất nhiều sao.
夏天常常打雷下雨。
Xiàtiān chángcháng dǎléi xiàyǔ.
Mùa hè thường có sấm sét và mưa.
夏天人们喜欢吃西瓜。
Xiàtiān rénmen xǐhuān chī xīguā.
Mọi người thích ăn dưa hấu vào mùa hè.
夏天的风很热。
Xiàtiān de fēng hěn rè.
Gió mùa hè rất nóng.
夏天去山上避暑是个好主意。
Xiàtiān qù shān shàng bìshǔ shì gè hǎo zhǔyì.
Đi lên núi tránh nóng vào mùa hè là ý hay.
夏天是孩子们最快乐的季节。
Xiàtiān shì háizimen zuì kuàilè de jìjié.
Mùa hè là mùa vui nhất của bọn trẻ.
夏天晚上我们常去散步。
Xiàtiān wǎnshang wǒmen cháng qù sànbù.
Buổi tối mùa hè, chúng tôi thường đi dạo.
夏天可以看到美丽的日落。
Xiàtiān kěyǐ kàn dào měilì de rìluò.
Vào mùa hè có thể ngắm hoàng hôn đẹp.
夏天我最怕蚊子。
Xiàtiān wǒ zuì pà wénzi.
Mùa hè tôi sợ muỗi nhất.
夏天的阳光很强。
Xiàtiān de yángguāng hěn qiáng.
Ánh nắng mùa hè rất mạnh.
夏天的雨来得快,去得也快。
Xiàtiān de yǔ lái de kuài, qù de yě kuài.
Mưa mùa hè đến nhanh, đi cũng nhanh.
夏天适合穿轻便的衣服。
Xiàtiān shìhé chuān qīngbiàn de yīfu.
Mùa hè thích hợp mặc quần áo nhẹ.
夏天的气温经常超过三十度。
Xiàtiān de qìwēn jīngcháng chāoguò sānshí dù.
Nhiệt độ mùa hè thường vượt quá 30 độ.
夏天人们喜欢去游泳消暑。
Xiàtiān rénmen xǐhuān qù yóuyǒng xiāoshǔ.
Mùa hè mọi người thích đi bơi để giải nhiệt.
夏天我每天都出汗。
Xiàtiān wǒ měitiān dōu chūhàn.
Mùa hè tôi ngày nào cũng đổ mồ hôi.
夏天晚上开空调睡觉很舒服。
Xiàtiān wǎnshang kāi kōngtiáo shuìjiào hěn shūfu.
Buổi tối mùa hè bật điều hòa ngủ rất dễ chịu.
夏天容易中暑。
Xiàtiān róngyì zhòngshǔ.
Mùa hè dễ bị say nắng.
夏天的蝉叫得很响。
Xiàtiān de chán jiào de hěn xiǎng.
Ve mùa hè kêu rất to.
夏天我喜欢在海边晒太阳。
Xiàtiān wǒ xǐhuān zài hǎibiān shài tàiyáng.
Mùa hè tôi thích tắm nắng ở bãi biển.
夏天的水果很多,比如西瓜和芒果。
Xiàtiān de shuǐguǒ hěn duō, bǐrú xīguā hé mángguǒ.
Mùa hè có rất nhiều trái cây như dưa hấu và xoài.
夏天晚上常常有萤火虫。
Xiàtiān wǎnshang chángcháng yǒu yínghuǒchóng.
Buổi tối mùa hè thường có đom đóm.
夏天适合穿凉鞋。
Xiàtiān shìhé chuān liángxié.
Mùa hè thích hợp mang dép sandal.
夏天是旅游的好季节。
Xiàtiān shì lǚyóu de hǎo jìjié.
Mùa hè là thời điểm tốt để du lịch.
夏天我常常去图书馆避暑。
Xiàtiān wǒ chángcháng qù túshūguǎn bìshǔ.
Mùa hè tôi thường đến thư viện tránh nóng.
夏天早上五点就天亮了。
Xiàtiān zǎoshang wǔ diǎn jiù tiān liàng le.
Mùa hè trời sáng từ 5 giờ sáng.
夏天的夜晚适合看星星。
Xiàtiān de yèwǎn shìhé kàn xīngxīng.
Đêm mùa hè thích hợp để ngắm sao.
夏天喝冷饮最解渴。
Xiàtiān hē lěngyǐn zuì jiěkě.
Uống nước lạnh vào mùa hè giải khát nhất.
夏天的景色充满活力。
Xiàtiān de jǐngsè chōngmǎn huólì.
Cảnh mùa hè tràn đầy sức sống.
夏天虽然热,但也很有趣。
Xiàtiān suīrán rè, dàn yě hěn yǒuqù.
Mặc dù mùa hè nóng, nhưng cũng rất thú vị.
六、Tóm tắt ghi nhớ
Từ vựng Nghĩa Loại từ
夏天 (xiàtiān) Mùa hè Danh từ
夏 (xià) Mùa hè, mùa nóng Danh từ
天 (tiān) Trời, khí hậu, ngày Danh từ
Từ liên quan 夏季 (mùa hè), 夏装 (trang phục hè), 盛夏 (giữa hè), 夏夜 (đêm hè)
|
|