找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 49|回复: 0

边角料 tiếng Trung là gì? 夏天 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTE

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-15 10:45:50 | 显示全部楼层 |阅读模式
边角料 tiếng Trung là gì? 夏天 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 边角料

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

边角料 (biānjiǎoliào) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 边角料

Phiên âm: biān jiǎo liào

Thanh điệu: 1 – 3 – 4

Loại từ: Danh từ

2. Giải thích nghĩa tổng quát

边角料 có nghĩa là phần thừa, vụn, phế liệu nhỏ còn sót lại sau khi gia công, cắt gọt hoặc sản xuất.
Từ này thường dùng trong sản xuất, may mặc, cơ khí, xây dựng, chế biến gỗ, kim loại.

Nghĩa thường gặp:

Phần vật liệu không dùng cho sản phẩm chính

Kích thước nhỏ, không nguyên vẹn

Có thể tái sử dụng hoặc loại bỏ

Tiếng Việt tương đương: biên liệu, mép thừa, phế liệu vụn, phần thừa

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
边 (biān)

Bộ thủ: 辶 (sước)

Nghĩa gốc: bên, rìa, mép

Nghĩa mở rộng: phần ngoài, không phải trung tâm

→ 边 chỉ phần rìa, phần bên ngoài.

角 (jiǎo)

Bộ thủ: 角 (giác)

Nghĩa gốc: góc, sừng

Nghĩa mở rộng: góc cạnh, góc nhỏ

→ 角 nhấn mạnh góc cạnh, phần nhỏ không đều.

料 (liào)

Bộ thủ: 米 (mễ)

Nghĩa gốc: nguyên liệu

Nghĩa mở rộng: vật liệu, chất liệu

→ 料 chỉ vật liệu dùng trong sản xuất.

→ 边角料 nghĩa đen là vật liệu ở mép và góc, tức phần nguyên liệu thừa còn lại sau gia công.

4. Cách dùng phổ biến
4.1. Làm chủ ngữ / tân ngữ

边角料很多

处理边角料

4.2. Kết hợp thường gặp

边角料处理: xử lý phế liệu thừa

布料边角料: vải vụn

金属边角料: phế liệu kim loại

剩余边角料: phần thừa còn lại

5. 40 ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản – sản xuất

这些是生产过程中产生的边角料。
Zhèxiē shì shēngchǎn guòchéng zhōng chǎnshēng de biānjiǎoliào.
Đây là phần thừa phát sinh trong quá trình sản xuất.

边角料需要分类处理。
Biānjiǎoliào xūyào fēnlèi chǔlǐ.
Phế liệu thừa cần được phân loại xử lý.

车间每天都会产生边角料。
Chējiān měitiān dōu huì chǎnshēng biānjiǎoliào.
Xưởng mỗi ngày đều phát sinh phế liệu thừa.

这些边角料不能直接使用。
Zhèxiē biānjiǎoliào bù néng zhíjiē shǐyòng.
Những phần thừa này không thể dùng trực tiếp.

边角料堆放在指定区域。
Biānjiǎoliào duīfàng zài zhǐdìng qūyù.
Phế liệu thừa được tập kết tại khu vực quy định.

Nhóm 2: May mặc – vải vóc

裁剪后剩下很多布料边角料。
Cáijiǎn hòu shèngxià hěn duō bùliào biānjiǎoliào.
Sau khi cắt còn lại rất nhiều vải vụn.

布料边角料可以再利用。
Bùliào biānjiǎoliào kěyǐ zài lìyòng.
Vải vụn có thể tái sử dụng.

工厂用边角料做小配件。
Gōngchǎng yòng biānjiǎoliào zuò xiǎo pèijiàn.
Nhà máy dùng vải vụn làm phụ kiện nhỏ.

这些是裁床产生的边角料。
Zhèxiē shì cáichuáng chǎnshēng de biānjiǎoliào.
Đây là phế liệu phát sinh từ bàn cắt.

边角料太小了,不能再裁。
Biānjiǎoliào tài xiǎo le, bù néng zài cái.
Vải vụn quá nhỏ, không thể cắt tiếp.

Nhóm 3: Kim loại – cơ khí

金属加工后会有边角料。
Jīnshǔ jiāgōng hòu huì yǒu biānjiǎoliào.
Sau khi gia công kim loại sẽ có phế liệu thừa.

这些金属边角料要回收。
Zhèxiē jīnshǔ biānjiǎoliào yào huíshōu.
Những phế liệu kim loại này cần được thu hồi.

边角料不能混入成品中。
Biānjiǎoliào bù néng hùnrù chéngpǐn zhōng.
Phế liệu không được lẫn vào thành phẩm.

机加工会产生大量边角料。
Jī jiāgōng huì chǎnshēng dàliàng biānjiǎoliào.
Gia công máy sẽ phát sinh nhiều phế liệu.

工人正在清理边角料。
Gōngrén zhèngzài qīnglǐ biānjiǎoliào.
Công nhân đang dọn phế liệu thừa.

Nhóm 4: Quản lý – quy trình

边角料必须单独管理。
Biānjiǎoliào bìxū dāndú guǎnlǐ.
Phế liệu thừa phải được quản lý riêng.

公司制定了边角料处理流程。
Gōngsī zhìdìng le biānjiǎoliào chǔlǐ liúchéng.
Công ty đã ban hành quy trình xử lý phế liệu.

边角料数量需要统计。
Biānjiǎoliào shùliàng xūyào tǒngjì.
Số lượng phế liệu cần được thống kê.

不允许随意丢弃边角料。
Bù yǔnxǔ suíyì diūqì biānjiǎoliào.
Không được vứt phế liệu bừa bãi.

边角料影响车间整洁。
Biānjiǎoliào yǐngxiǎng chējiān zhěngjié.
Phế liệu thừa ảnh hưởng đến vệ sinh xưởng.

Nhóm 5: Tái sử dụng – tiết kiệm

合理利用边角料可以降低成本。
Hélǐ lìyòng biānjiǎoliào kěyǐ jiàngdī chéngběn.
Sử dụng hợp lý phế liệu có thể giảm chi phí.

一些边角料还能再加工。
Yìxiē biānjiǎoliào hái néng zài jiāgōng.
Một số phế liệu còn có thể gia công lại.

工厂鼓励回收边角料。
Gōngchǎng gǔlì huíshōu biānjiǎoliào.
Nhà máy khuyến khích thu hồi phế liệu.

边角料利用率不高。
Biānjiǎoliào lìyònglǜ bù gāo.
Tỷ lệ sử dụng phế liệu không cao.

他们用边角料做样品。
Tāmen yòng biānjiǎoliào zuò yàngpǐn.
Họ dùng phế liệu để làm mẫu.

Nhóm 6: Kiểm tra – chất lượng

边角料不能进入包装区。
Biānjiǎoliào bù néng jìnrù bāozhuāng qū.
Phế liệu không được vào khu đóng gói.

质检时要清除边角料。
Zhìjiǎn shí yào qīngchú biānjiǎoliào.
Khi kiểm tra chất lượng phải loại bỏ phế liệu.

边角料混入会影响品质。
Biānjiǎoliào hùnrù huì yǐngxiǎng pǐnzhì.
Phế liệu lẫn vào sẽ ảnh hưởng chất lượng.

仓库禁止存放边角料。
Cāngkù jìnzhǐ cúnfàng biānjiǎoliào.
Kho hàng cấm lưu trữ phế liệu.

边角料应及时清运。
Biānjiǎoliào yīng jíshí qīngyùn.
Phế liệu cần được vận chuyển đi kịp thời.

Nhóm 7: Văn nói – thực tế

这些只是边角料。
Zhèxiē zhǐshì biānjiǎoliào.
Những thứ này chỉ là đồ thừa thôi.

边角料别放在这儿。
Biānjiǎoliào bié fàng zài zhèr.
Đừng để phế liệu ở đây.

把边角料拿走。
Bǎ biānjiǎoliào ná zǒu.
Mang phế liệu đi đi.

这点边角料没什么用。
Zhè diǎn biānjiǎoliào méi shénme yòng.
Chút phế liệu này không có tác dụng gì.

边角料太多了。
Biānjiǎoliào tài duō le.
Phế liệu nhiều quá rồi.

Nhóm 8: Câu hoàn chỉnh – tổng hợp

工厂通过管理边角料来控制成本。
Gōngchǎng tōngguò guǎnlǐ biānjiǎoliào lái kòngzhì chéngběn.
Nhà máy kiểm soát chi phí thông qua quản lý phế liệu.

边角料处理不当会造成浪费。
Biānjiǎoliào chǔlǐ bù dàng huì zàochéng làngfèi.
Xử lý phế liệu không đúng sẽ gây lãng phí.

合理使用边角料是节约的重要方式。
Hélǐ shǐyòng biānjiǎoliào shì jiéyuē de zhòngyào fāngshì.
Sử dụng hợp lý phế liệu là cách tiết kiệm quan trọng.

边角料管理是生产管理的一部分。
Biānjiǎoliào guǎnlǐ shì shēngchǎn guǎnlǐ de yí bùfèn.
Quản lý phế liệu là một phần của quản lý sản xuất.

他负责统计每天的边角料数量。
Tā fùzé tǒngjì měitiān de biānjiǎoliào shùliàng.
Anh ấy phụ trách thống kê lượng phế liệu mỗi ngày.

1. Giải thích từ 边角料
- Chữ Hán: 边角料
- Phiên âm: biānjiǎoliào
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa:
- Vật liệu thừa, phế liệu, mẩu vụn còn lại sau khi cắt gọt, sản xuất.
- Đầu thừa đuôi thẹo, phần không chính, phần vụn vặt.
- Cấu tạo chữ:
- 边 (biān): cạnh, rìa.
- 角 (jiǎo): góc, góc cạnh.
- 料 (liào): nguyên liệu, vật liệu.
- Ghép lại: 边角料 = phần nguyên liệu ở cạnh/góc bị bỏ đi → vật liệu thừa, phế liệu.

2. Cách dùng
- Trong công nghiệp, sản xuất: gỗ, vải, kim loại thừa.
- Trong ăn uống: vụn bánh, thức ăn thừa.
- Trong nghĩa bóng: chỉ những thứ vụn vặt, không quan trọng.

3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Công nghiệp, sản xuất
- 工厂每天都会产生很多边角料。
Gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng hěn duō biānjiǎoliào.
Nhà máy mỗi ngày đều tạo ra rất nhiều phế liệu.
- 这些木头边角料可以做柴火。
Zhèxiē mùtou biānjiǎoliào kěyǐ zuò cháihuǒ.
Những mẩu gỗ thừa này có thể làm củi.
- 剪裁衣服时会留下边角料。
Jiǎncái yīfu shí huì liúxià biānjiǎoliào.
Khi cắt quần áo sẽ để lại vải thừa.
- 边角料不要浪费,可以再利用。
Biānjiǎoliào bú yào làngfèi, kěyǐ zài lìyòng.
Phế liệu đừng lãng phí, có thể tái sử dụng.
- 金属边角料可以回收。
Jīnshǔ biānjiǎoliào kěyǐ huíshōu.
Phế liệu kim loại có thể tái chế.

Nhóm B: Xây dựng
- 建房子时会有很多边角料。
Jiàn fángzi shí huì yǒu hěn duō biānjiǎoliào.
Khi xây nhà sẽ có nhiều vật liệu thừa.
- 边角料堆在工地上。
Biānjiǎoliào duī zài gōngdì shàng.
Phế liệu chất đống ở công trường.
- 边角料影响环境。
Biānjiǎoliào yǐngxiǎng huánjìng.
Phế liệu ảnh hưởng đến môi trường.
- 边角料需要清理。
Biānjiǎoliào xūyào qīnglǐ.
Phế liệu cần được dọn dẹp.
- 边角料可以卖钱。
Biānjiǎoliào kěyǐ mài qián.
Phế liệu có thể bán lấy tiền.
Nhóm C: Ăn uống- 做三明治剩下的边角料。
Zuò sānmíngzhì shèngxià de biānjiǎoliào.
Làm sandwich còn lại phần vụn thừa.
- 边角料可以喂鸡。
Biānjiǎoliào kěyǐ wèi jī.
Thức ăn thừa có thể cho gà ăn.
- 边角料不要随便丢掉。
Biānjiǎoliào bú yào suíbiàn diūdiào.
Đừng vứt thức ăn thừa bừa bãi.
- 边角料可以做饲料。
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò sìliào.
Thức ăn thừa có thể làm thức ăn chăn nuôi.
- 边角料可以做肥料。
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò féiliào.
Thức ăn thừa có thể làm phân bón.
Nhóm D: Nghĩa bóng- 他只给我一些边角料。
Tā zhǐ gěi wǒ yīxiē biānjiǎoliào.
Anh ta chỉ cho tôi vài thứ vụn vặt.
- 边角料的知识也有用。
Biānjiǎoliào de zhīshi yě yǒu yòng.
Kiến thức vụn vặt cũng có ích.
- 边角料的时间也要珍惜。
Biānjiǎoliào de shíjiān yě yào zhēnxī.
Thời gian vụn vặt cũng cần trân trọng.
- 边角料的经验可以积累。
Biānjiǎoliào de jīngyàn kěyǐ jīlěi.
Kinh nghiệm vụn vặt cũng có thể tích lũy.
- 边角料的故事很有趣。
Biānjiǎoliào de gùshì hěn yǒuqù.
Những câu chuyện vụn vặt rất thú vị.
Nhóm E: Đời sống- 边角料放在角落里。
Biānjiǎoliào fàng zài jiǎoluò lǐ.
Phế liệu đặt ở góc phòng.
- 边角料可以做手工。
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò shǒugōng.
Phế liệu có thể làm đồ thủ công.
- 边角料可以做玩具。
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò wánjù.
Phế liệu có thể làm đồ chơi.
- 边角料可以做艺术品。
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò yìshùpǐn.
Phế liệu có thể làm tác phẩm nghệ thuật.
- 边角料可以做家具。
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò jiājù.
Phế liệu có thể làm đồ nội thất.
Nhóm F: Thực tế sản xuất- 边角料是生产的副产品。
Biānjiǎoliào shì shēngchǎn de fùchǎnpǐn.
Phế liệu là sản phẩm phụ của sản xuất.
- 边角料要分类处理。
Biānjiǎoliào yào fēnlèi chǔlǐ.
Phế liệu cần phân loại xử lý.
- 边角料可以循环利用。
Biānjiǎoliào kěyǐ xúnhuán lìyòng.
Phế liệu có thể tái sử dụng tuần hoàn.
- 边角料可以减少浪费。
Biānjiǎoliào kěyǐ jiǎnshǎo làngfèi.
Phế liệu có thể giảm lãng phí.
- 边角料可以保护环境。
Biānjiǎoliào kěyǐ bǎohù huánjìng.
Phế liệu có thể bảo vệ môi trường.
Nhóm G: Thực hành ngôn ngữ- 边角料就是剩下的材料。
Biānjiǎoliào jiùshì shèngxià de cáiliào.
Phế liệu chính là vật liệu còn lại.
- 边角料是无用的吗?
Biānjiǎoliào shì wúyòng de ma?
Phế liệu có vô dụng không?
- 边角料也有价值。
Biānjiǎoliào yě yǒu jiàzhí.
Phế liệu cũng có giá trị.
- 边角料可以创造财富。
Biānjiǎoliào kěyǐ chuàngzào cáifù.
Phế liệu có thể tạo ra của cải.
- 边角料可以开发新产品。
Biānjiǎoliào kěyǐ kāifā xīn chǎnpǐn.
Phế liệu có thể phát triển sản phẩm mới.

Nghĩa và cách dùng “边角料” trong tiếng Trung
“边角料” (pinyin: biānjiǎoliào) là một danh từ, nghĩa là phần thừa, vụn, mảnh nhỏ, phế liệu thường sinh ra trong quá trình sản xuất, gia công, cắt gọt vật liệu (gỗ, vải, kim loại, đá…). Từ này thường dùng trong ngữ cảnh công nghiệp, thủ công, xây dựng, hoặc ẩn dụ chỉ những thứ vụn vặt, không quan trọng.

边 (biān): cạnh, rìa, mép.

角 (jiǎo): góc, phần góc cạnh.

料 (liào): vật liệu, nguyên liệu.

边角料: vật liệu ở cạnh/góc → phần thừa, vụn, phế liệu.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: danh từ.

Ngữ cảnh: sản xuất, xây dựng, may mặc, gỗ, kim loại; cũng dùng ẩn dụ chỉ “thứ vụn vặt, không quan trọng”.

Cách dùng: thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ.

Cụm thường gặp:

木头边角料 — vụn gỗ.

布料边角料 — vụn vải.

钢铁边角料 — vụn thép.

利用边角料 — tận dụng phế liệu.

边角料市场 — thị trường phế liệu.

Mẫu câu thường gặp
工厂每天都会产生很多边角料。 — Nhà máy mỗi ngày đều sinh ra nhiều phế liệu.

这些边角料可以回收再利用。 — Những vụn thừa này có thể tái chế.

别把边角料随便丢掉。 — Đừng vứt phế liệu bừa bãi.

用边角料做小工艺品。 — Dùng vụn thừa làm đồ thủ công.

边角料也有价值。 — Phế liệu cũng có giá trị.

40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
工厂每天都会产生很多边角料。
gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng hěn duō biānjiǎoliào.
Nhà máy mỗi ngày đều sinh ra nhiều phế liệu.  
工厂: nhà máy; 产生: sinh ra; 边角料: phế liệu.

这些边角料可以回收再利用。
zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ huíshōu zài lìyòng.
Những vụn thừa này có thể tái chế.  
回收: thu hồi; 再利用: tái sử dụng.

木头边角料可以做柴火。
mùtou biānjiǎoliào kěyǐ zuò cháihuǒ.
Vụn gỗ có thể dùng làm củi.  
木头: gỗ; 柴火: củi.

布料边角料可以做小玩偶。
bùliào biānjiǎoliào kěyǐ zuò xiǎo wán’ǒu.
Vụn vải có thể làm búp bê nhỏ.  
布料: vải; 玩偶: búp bê.

钢铁边角料可以熔化再造。
gāngtiě biānjiǎoliào kěyǐ rónghuà zàizào.
Vụn thép có thể nung chảy tái tạo.  
钢铁: thép; 熔化: nung chảy.

边角料不要随便丢掉。
biānjiǎoliào búyào suíbiàn diūdiào.
Đừng vứt phế liệu bừa bãi.  
随便: tùy tiện; 丢掉: vứt bỏ.

边角料也有价值。
biānjiǎoliào yě yǒu jiàzhí.
Phế liệu cũng có giá trị.  
价值: giá trị.

我们把边角料卖给回收公司。
wǒmen bǎ biānjiǎoliào mài gěi huíshōu gōngsī.
Chúng tôi bán phế liệu cho công ty tái chế.  
卖: bán; 公司: công ty.

边角料市场很大。
biānjiǎoliào shìchǎng hěn dà.
Thị trường phế liệu rất lớn.  
市场: thị trường.

边角料可以做环保产品。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò huánbǎo chǎnpǐn.
Phế liệu có thể làm sản phẩm bảo vệ môi trường.  
环保: bảo vệ môi trường.

边角料是生产过程的副产品。
biānjiǎoliào shì shēngchǎn guòchéng de fùchǎnpǐn.
Phế liệu là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất.  
副产品: sản phẩm phụ.

边角料可以降低成本。
biānjiǎoliào kěyǐ jiàngdī chéngběn.
Phế liệu có thể giảm chi phí.  
降低: giảm; 成本: chi phí.

边角料可以做艺术品。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò yìshùpǐn.
Phế liệu có thể làm tác phẩm nghệ thuật.  
艺术品: tác phẩm nghệ thuật.

边角料可以做拼布。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò pīnbù.
Vụn vải có thể làm chăn ghép.  
拼布: chăn ghép.

边角料可以做雕刻。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò diāokè.
Phế liệu có thể dùng để điêu khắc.  
雕刻: điêu khắc.

边角料可以做小家具。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò xiǎo jiājù.
Phế liệu có thể làm đồ nội thất nhỏ.  
家具: nội thất.

边角料可以做玩具。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò wánjù.
Phế liệu có thể làm đồ chơi.  
玩具: đồ chơi.

边角料可以做工艺品。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò gōngyìpǐn.
Phế liệu có thể làm đồ thủ công.  
工艺品: đồ thủ công.

边角料可以做包装材料。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò bāozhuāng cáiliào.
Phế liệu có thể làm vật liệu đóng gói.  
包装材料: vật liệu đóng gói.

边角料可以做燃料。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò ránliào.
Phế liệu có thể làm nhiên liệu.  
燃料: nhiên liệu.

边角料可以做纸张。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò zhǐzhāng.
Phế liệu có thể làm giấy.  
纸张: giấy.

边角料可以做肥料。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò féiliào.
Phế liệu có thể làm phân bón.  
肥料: phân bón.

边角料可以做地毯。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò dìtǎn.
Phế liệu có thể làm thảm.  
地毯: thảm.

边角料可以做鞋子。
biānjiǎoliào kěyǐ zuò xiézi.
Phế liệu có thể làm giày.  
鞋子: giày.

Nghĩa của “边角料” trong tiếng Trung
边角料 (pinyin: biānjiǎoliào) là danh từ, nghĩa là phần thừa, phần vụn, phần cắt bỏ ở mép và góc của nguyên liệu trong quá trình sản xuất, gia công.

Thường dùng trong ngành công nghiệp, xây dựng, may mặc, chế biến gỗ, kim loại… để chỉ những mảnh vụn, phế liệu, phần không dùng đến sau khi cắt gọt.

Ngoài nghĩa gốc, từ này còn được dùng bóng gió để chỉ những thứ vụn vặt, không quan trọng trong đời sống hoặc công việc.

Phân tích chữ Hán
边 (biān): cạnh, mép, biên giới. Bộ thủ: 辶 (chuyển động, đi lại). Nghĩa gốc: rìa, mép, cạnh.

角 (jiǎo): góc, sừng, góc cạnh. Bộ thủ: 角 (tự thân là bộ). Nghĩa gốc: góc cạnh, sừng động vật.

料 (liào): nguyên liệu, vật liệu, dự liệu. Bộ thủ: 米 (gạo). Nghĩa gốc: vật liệu, chất liệu, dự đoán.

Ghép lại: 边角料 = phần nguyên liệu ở mép và góc bị bỏ đi → phế liệu, vụn thừa.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.

Ngữ pháp: thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ.

Ngữ cảnh: sản xuất, gia công, xây dựng, may mặc, gỗ, kim loại.

Nghĩa bóng: chỉ những thứ vụn vặt, không quan trọng, phần dư thừa.

Mẫu câu thường gặp
工厂里有很多边角料。: Trong nhà máy có nhiều phế liệu.

把边角料回收利用。: Thu hồi và tái sử dụng phế liệu.

边角料不能浪费。: Không được lãng phí phế liệu.

边角料做成小产品。: Dùng phế liệu làm sản phẩm nhỏ.

生活中的边角料时间。: Thời gian vụn vặt trong cuộc sống.

40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
工厂每天都会产生很多边角料。  
gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng hěn duō biānjiǎoliào
Nhà máy mỗi ngày đều tạo ra nhiều phế liệu.

这些边角料可以回收。  
zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ huíshōu
Những phế liệu này có thể tái chế.

边角料不要随便丢掉。  
biānjiǎoliào búyào suíbiàn diūdiào
Phế liệu không nên vứt bừa bãi.

木材加工后剩下边角料。  
mùcái jiāgōng hòu shèngxià biānjiǎoliào
Sau khi gia công gỗ còn lại phế liệu.

边角料可以做纸浆。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò zhǐjiāng
Phế liệu có thể làm bột giấy.

边角料也有价值。  
biānjiǎoliào yě yǒu jiàzhí
Phế liệu cũng có giá trị.

工人把边角料收集起来。  
gōngrén bǎ biānjiǎoliào shōují qǐlái
Công nhân thu gom phế liệu lại.

边角料可以卖钱。  
biānjiǎoliào kěyǐ mài qián
Phế liệu có thể bán lấy tiền.

这些边角料是废品。  
zhèxiē biānjiǎoliào shì fèipǐn
Những phế liệu này là đồ bỏ.

边角料可以做燃料。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò ránliào
Phế liệu có thể làm nhiên liệu.

边角料不要浪费。  
biānjiǎoliào búyào làngfèi
Không được lãng phí phế liệu.

边角料可以再利用。  
biānjiǎoliào kěyǐ zài lìyòng
Phế liệu có thể tái sử dụng.

边角料堆在角落里。  
biānjiǎoliào duī zài jiǎoluò lǐ
Phế liệu chất đống ở góc.

边角料可以做小工艺品。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò xiǎo gōngyìpǐn
Phế liệu có thể làm đồ thủ công nhỏ.

边角料是生产过程的副产品。  
biānjiǎoliào shì shēngchǎn guòchéng de fùchǎnpǐn
Phế liệu là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất.

边角料可以做肥料。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò féiliào
Phế liệu có thể làm phân bón.

边角料可以做玩具。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò wánjù
Phế liệu có thể làm đồ chơi.

边角料可以做包装材料。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò bāozhuāng cáiliào
Phế liệu có thể làm vật liệu đóng gói.

边角料可以做建筑材料。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò jiànzhù cáiliào
Phế liệu có thể làm vật liệu xây dựng.

边角料可以做再生纸。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò zàishēng zhǐ
Phế liệu có thể làm giấy tái chế.

边角料可以做家具。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò jiājù
Phế liệu có thể làm đồ nội thất.

边角料可以做地板。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò dìbǎn
Phế liệu có thể làm sàn nhà.

边角料可以做墙板。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò qiángbǎn
Phế liệu có thể làm tấm tường.

边角料可以做纸箱。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò zhǐxiāng
Phế liệu có thể làm thùng giấy.

边角料可以做环保产品。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò huánbǎo chǎnpǐn
Phế liệu có thể làm sản phẩm bảo vệ môi trường.

边角料可以做艺术品。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò yìshùpǐn
Phế liệu có thể làm tác phẩm nghệ thuật.

边角料可以做雕塑。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò diāosù
Phế liệu có thể làm điêu khắc.

边角料可以做模型。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò móxíng
Phế liệu có thể làm mô hình.

边角料可以做实验材料。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò shíyàn cáiliào
Phế liệu có thể làm vật liệu thí nghiệm.

边角料可以做教学材料。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò jiàoxué cáiliào
Phế liệu có thể làm tài liệu giảng dạy.

边角料可以做练习材料。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò liànxí cáiliào
Phế liệu có thể làm vật liệu luyện tập.

边角料可以做样品。  
biānjiǎoliào kěyǐ zuò yàngpǐn
Phế liệu có thể làm mẫu.

Nghĩa của “边角料” trong tiếng Trung
“边角料” đọc là biānjiǎoliào — nghĩa là phần thừa, vụn, mảnh cắt bỏ khi gia công, sản xuất, chế biến (ví dụ: gỗ thừa, vải vụn, kim loại vụn). Đây là một danh từ chỉ vật liệu dư thừa, không phải phần chính.

边 (biān): cạnh, mép.

角 (jiǎo): góc.

料 (liào): nguyên liệu, vật liệu.
→ 边角料: vật liệu nằm ở mép và góc, tức phần thừa, vụn bỏ đi.

Loại từ và phạm vi dùng
Danh từ: chỉ vật liệu thừa, vụn (gỗ, vải, kim loại, nhựa…).

Trong khẩu ngữ: cũng dùng ẩn dụ cho “phần dư, phần nhỏ nhặt, không quan trọng”.

Trong sản xuất: thường xuất hiện trong ngành may mặc, xây dựng, cơ khí, chế biến gỗ.

Mẫu câu thường gặp
工厂里有很多边角料。 (Trong nhà máy có nhiều vật liệu thừa.)

把边角料回收利用。 (Thu hồi và tái sử dụng phần thừa.)

边角料不能浪费。 (Không được lãng phí vật liệu thừa.)

用边角料做小东西。 (Dùng phần thừa làm đồ nhỏ.)

边角料卖给回收站。 (Bán phần thừa cho trạm tái chế.)

40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ Hán
工厂里有很多边角料。  
Gōngchǎng lǐ yǒu hěn duō biānjiǎoliào.
Trong nhà máy có nhiều vật liệu thừa.
Giải chữ: 工厂–nhà máy; 里–trong; 有–có; 很多–nhiều; 边–cạnh; 角–góc; 料–vật liệu.

把边角料回收利用。  
Bǎ biānjiǎoliào huíshōu lìyòng.
Thu hồi và tái sử dụng phần thừa.
Giải chữ: 把–đưa O ra trước; 边角料–vật liệu thừa; 回收–thu hồi; 利用–sử dụng.

边角料不能浪费。  
Biānjiǎoliào bù néng làngfèi.
Không được lãng phí vật liệu thừa.
Giải chữ: 边角料–vật liệu thừa; 不能–không thể; 浪费–lãng phí.

用边角料做小东西。  
Yòng biānjiǎoliào zuò xiǎo dōngxī.
Dùng phần thừa làm đồ nhỏ.
Giải chữ: 用–dùng; 边角料–phần thừa; 做–làm; 小东西–đồ nhỏ.

边角料卖给回收站。  
Biānjiǎoliào mài gěi huíshōu zhàn.
Bán phần thừa cho trạm tái chế.
Giải chữ: 卖–bán; 给–cho; 回收站–trạm tái chế.

这些边角料是木头的。  
Zhèxiē biānjiǎoliào shì mùtou de.
Những phần thừa này là gỗ.
Giải chữ: 这些–những cái này; 边角料–phần thừa; 是–là; 木头–gỗ.

边角料可以再加工。  
Biānjiǎoliào kěyǐ zài jiāgōng.
Phần thừa có thể tái chế.
Giải chữ: 可以–có thể; 再–lại; 加工–gia công.

工人把边角料收集起来。  
Gōngrén bǎ biānjiǎoliào shōují qǐlái.
Công nhân thu gom phần thừa.
Giải chữ: 工人–công nhân; 收集–thu gom; 起来–lại.

边角料堆在角落里。  
Biānjiǎoliào duī zài jiǎoluò lǐ.
Phần thừa chất đống ở góc.
Giải chữ: 堆–chất đống; 角落–góc; 里–trong.

边角料可以卖钱。  
Biānjiǎoliào kěyǐ mài qián.
Phần thừa có thể bán lấy tiền.
Giải chữ: 卖–bán; 钱–tiền.

边角料很便宜。  
Biānjiǎoliào hěn piányi.
Phần thừa rất rẻ.
Giải chữ: 很–rất; 便宜–rẻ.

边角料也有用处。  
Biānjiǎoliào yě yǒu yòngchù.
Phần thừa cũng có ích.
Giải chữ: 也–cũng; 有–có; 用处–công dụng.

边角料可以做玩具。  
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò wánjù.
Phần thừa có thể làm đồ chơi.
Giải chữ: 玩具–đồ chơi.

边角料不要随便丢。  
Biānjiǎoliào búyào suíbiàn diū.
Đừng vứt phần thừa bừa bãi.
Giải chữ: 不要–đừng; 随便–tùy tiện; 丢–vứt.

边角料可以做工艺品。  
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò gōngyìpǐn.
Phần thừa có thể làm đồ thủ công.
Giải chữ: 工艺品–đồ thủ công.

边角料是废物的一种。  
Biānjiǎoliào shì fèiwù de yì zhǒng.
Phần thừa là một loại phế liệu.
Giải chữ: 废物–phế liệu; 一种–một loại.

边角料可以再利用。  
Biānjiǎoliào kěyǐ zài lìyòng.
Phần thừa có thể tái sử dụng.
Giải chữ: 再–lại; 利用–sử dụng.

边角料堆得很高。  
Biānjiǎoliào duī de hěn gāo.
Phần thừa chất đống rất cao.
Giải chữ: 堆–chất đống; 高–cao.

边角料有时候很有价值。  
Biānjiǎoliào yǒu shíhòu hěn yǒu jiàzhí.
Đôi khi phần thừa rất có giá trị.
Giải chữ: 有时候–đôi khi; 价值–giá trị.

边角料可以做燃料。  
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò ránliào.
Phần thừa có thể làm nhiên liệu.
Giải chữ: 燃料–nhiên liệu.

边角料是生产过程的副产品。  
Biānjiǎoliào shì shēngchǎn guòchéng de fùchǎnpǐn.
Phần thừa là sản phẩm phụ của quá trình sản xuất.
Giải chữ: 生产过程–quá trình sản xuất; 副产品–sản phẩm phụ.

边角料可以做纸浆。  
Biānjiǎoliào kěyǐ zuò zhǐjiāng.
Phần thừa có thể làm bột giấy.
Giải chữ: 纸浆–bột giấy.

一、边角料 là gì?

边角料 (biānjiǎoliào)
→ Nghĩa tiếng Việt: phần thừa, phần vụn, phế liệu, phần còn sót lại ở mép và góc trong quá trình sản xuất, gia công, chế biến.

Từ này thường dùng trong:

Sản xuất công nghiệp

Gia công kim loại, gỗ, nhựa

May mặc

Chế biến thực phẩm

Kho bãi, logistics

二、Loại từ

Danh từ (名词)

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 边 (biān)

Nghĩa: bên, mép, rìa, cạnh

Chỉ vị trí nằm ở ngoài cùng, không phải trung tâm

Ví dụ:

边上: bên cạnh

边缘: rìa, mép

2. 角 (jiǎo)

Nghĩa: góc, góc cạnh

Chỉ phần góc, chỗ khuất hoặc phần không vuông vức

Ví dụ:

角落: góc, xó

转角: góc rẽ

3. 料 (liào)

Nghĩa: vật liệu, nguyên liệu

Chỉ thứ dùng để chế tạo, sản xuất

Ví dụ:

原料: nguyên liệu

材料: vật liệu

Ghép nghĩa:

边角料
→ Vật liệu nằm ở mép và góc, không dùng trọn vẹn → phần thừa, phần vụn, phế liệu còn lại sau gia công

四、Ý nghĩa và cách dùng trong thực tế

Chỉ phần nguyên liệu dư thừa sau khi cắt, gia công

Thường không phải sản phẩm chính

Có thể:

Bỏ đi

Tái chế

Tận dụng cho mục đích khác

五、Các cách dùng phổ biến

剩下的边角料: phần thừa còn lại

利用边角料: tận dụng phế liệu

边角料处理: xử lý phế liệu

生产边角料: phế liệu sản xuất

六、40 ví dụ câu với 边角料

(Mỗi ví dụ gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

1

这些边角料可以再利用。
Zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ zài lìyòng.
→ Những phần thừa này có thể tái sử dụng.

2

工厂每天都会产生很多边角料。
Gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng hěn duō biānjiǎoliào.
→ Nhà máy mỗi ngày đều tạo ra rất nhiều phế liệu.

3

这些边角料不能直接丢掉。
Zhèxiē biānjiǎoliào bù néng zhíjiē diūdiào.
→ Những phần thừa này không thể vứt đi trực tiếp.

4

边角料也是一种资源。
Biānjiǎoliào yě shì yì zhǒng zīyuán.
→ Phế liệu cũng là một loại tài nguyên.

5

公司正在研究如何处理边角料。
Gōngsī zhèngzài yánjiū rúhé chǔlǐ biānjiǎoliào.
→ Công ty đang nghiên cứu cách xử lý phế liệu.

6

木材加工后会留下很多边角料。
Mùcái jiāgōng hòu huì liúxià hěn duō biānjiǎoliào.
→ Sau khi gia công gỗ sẽ còn lại rất nhiều phần thừa.

7

这些边角料可以卖给回收公司。
Zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ mài gěi huíshōu gōngsī.
→ Những phế liệu này có thể bán cho công ty tái chế.

8

边角料堆在仓库里。
Biānjiǎoliào duī zài cāngkù lǐ.
→ Phế liệu được chất trong kho.

9

不要浪费边角料。
Bú yào làngfèi biānjiǎoliào.
→ Đừng lãng phí phần thừa.

10

他用边角料做了一件小工具。
Tā yòng biānjiǎoliào zuò le yí jiàn xiǎo gōngjù.
→ Anh ấy dùng phế liệu làm một dụng cụ nhỏ.

11

边角料需要分类处理。
Biānjiǎoliào xūyào fēnlèi chǔlǐ.
→ Phế liệu cần được phân loại xử lý.

12

工人正在清理边角料。
Gōngrén zhèngzài qīnglǐ biānjiǎoliào.
→ Công nhân đang dọn dẹp phế liệu.

13

生产过程中产生了不少边角料。
Shēngchǎn guòchéng zhōng chǎnshēng le bù shǎo biānjiǎoliào.
→ Trong quá trình sản xuất phát sinh không ít phế liệu.

14

这些边角料已经没用了。
Zhèxiē biānjiǎoliào yǐjīng méi yòng le.
→ Những phần thừa này đã không còn dùng được.

15

边角料占用了很多空间。
Biānjiǎoliào zhànyòng le hěn duō kōngjiān.
→ Phế liệu chiếm rất nhiều không gian.

16

公司要求减少边角料的产生。
Gōngsī yāoqiú jiǎnshǎo biānjiǎoliào de chǎnshēng.
→ Công ty yêu cầu giảm lượng phế liệu phát sinh.

17

这些边角料来自裁剪工序。
Zhèxiē biānjiǎoliào láizì cáijiǎn gōngxù.
→ Những phần thừa này đến từ công đoạn cắt.

18

布料的边角料可以做抹布。
Bùliào de biānjiǎoliào kěyǐ zuò mābù.
→ Phần vải thừa có thể làm giẻ lau.

19

边角料不能混在成品里。
Biānjiǎoliào bù néng hùn zài chéngpǐn lǐ.
→ Phế liệu không được trộn lẫn với thành phẩm.

20

工厂有专门的边角料存放区。
Gōngchǎng yǒu zhuānmén de biānjiǎoliào cúnfàng qū.
→ Nhà máy có khu vực riêng để chứa phế liệu.

21

这些边角料已经回收了。
Zhèxiē biānjiǎoliào yǐjīng huíshōu le.
→ Những phế liệu này đã được thu hồi.

22

边角料处理不当会造成浪费。
Biānjiǎoliào chǔlǐ bù dàng huì zàochéng làngfèi.
→ Xử lý phế liệu không đúng sẽ gây lãng phí.

23

他负责管理边角料。
Tā fùzé guǎnlǐ biānjiǎoliào.
→ Anh ấy phụ trách quản lý phế liệu.

24

边角料的数量需要记录。
Biānjiǎoliào de shùliàng xūyào jìlù.
→ Số lượng phế liệu cần được ghi chép.

25

这些边角料影响了生产效率。
Zhèxiē biānjiǎoliào yǐngxiǎng le shēngchǎn xiàolǜ.
→ Những phế liệu này ảnh hưởng đến hiệu suất sản xuất.

26

金属边角料可以重新熔化。
Jīnshǔ biānjiǎoliào kěyǐ chóngxīn rónghuà.
→ Phế liệu kim loại có thể nấu chảy lại.

27

边角料被集中处理。
Biānjiǎoliào bèi jízhōng chǔlǐ.
→ Phế liệu được xử lý tập trung.

28

不要把边角料当成垃圾。
Bú yào bǎ biānjiǎoliào dāng chéng lājī.
→ Đừng coi phế liệu là rác.

29

边角料也是成本的一部分。
Biānjiǎoliào yě shì chéngběn de yí bùfèn.
→ Phế liệu cũng là một phần chi phí.

30

车间里到处都是边角料。
Chējiān lǐ dàochù dōu shì biānjiǎoliào.
→ Trong xưởng khắp nơi đều là phế liệu.

31

边角料需要及时清理。
Biānjiǎoliào xūyào jíshí qīnglǐ.
→ Phế liệu cần được dọn dẹp kịp thời.

32

这些边角料来自旧设备。
Zhèxiē biānjiǎoliào láizì jiù shèbèi.
→ Những phế liệu này đến từ thiết bị cũ.

33

边角料的价值被低估了。
Biānjiǎoliào de jiàzhí bèi dīgū le.
→ Giá trị của phế liệu đã bị đánh giá thấp.

34

他建议充分利用边角料。
Tā jiànyì chōngfèn lìyòng biānjiǎoliào.
→ Anh ấy đề nghị tận dụng tối đa phế liệu.

35

边角料堆积容易引发安全问题。
Biānjiǎoliào duījī róngyì yǐnfā ānquán wèntí.
→ Phế liệu tích tụ dễ gây vấn đề an toàn.

36

边角料管理是生产管理的一部分。
Biānjiǎoliào guǎnlǐ shì shēngchǎn guǎnlǐ de yí bùfèn.
→ Quản lý phế liệu là một phần của quản lý sản xuất.

37

这些边角料可以降低原料成本。
Zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ jiàngdī yuánliào chéngběn.
→ Những phế liệu này có thể giảm chi phí nguyên liệu.

38

边角料不处理会影响环境。
Biānjiǎoliào bù chǔlǐ huì yǐngxiǎng huánjìng.
→ Không xử lý phế liệu sẽ ảnh hưởng đến môi trường.

39

公司制定了边角料处理标准。
Gōngsī zhìdìng le biānjiǎoliào chǔlǐ biāozhǔn.
→ Công ty đã ban hành tiêu chuẩn xử lý phế liệu.

40

合理利用边角料可以提高利润。
Hélǐ lìyòng biānjiǎoliào kěyǐ tígāo lìrùn.
→ Tận dụng phế liệu hợp lý có thể tăng lợi nhuận.

一、边角料 tiếng Trung là gì

边角料 (biānjiǎoliào) là một danh từ, dùng để chỉ:

Phần vật liệu thừa ra, vụn thừa, mảnh vụn, phần rìa, phần góc còn sót lại sau khi gia công, cắt gọt, sản xuất.

Thường dùng trong các lĩnh vực như: sản xuất công nghiệp, xây dựng, may mặc, cơ khí, gỗ, kim loại, chế biến thực phẩm, logistics, kho vận.

Tiếng Việt tương đương:

Phế liệu vụn

Vật liệu thừa

Mảnh thừa

Đồ dư, đồ bỏ đi (nhưng chưa hẳn là rác)

Phần rìa thừa

Từ này không mang nghĩa trừu tượng, chủ yếu dùng cho vật thể cụ thể.

二、Loại từ và cách dùng

Từ loại: Danh từ

Cấu trúc thường gặp:

处理边角料 (xử lý phế liệu)

剩下的边角料 (phần thừa còn lại)

利用边角料 (tận dụng vật liệu thừa)

边角料回收 (tái chế phế liệu)

Có thể làm:

Chủ ngữ

Tân ngữ

Định ngữ (khi đứng trước danh từ khác)

三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 边 (biān)

Nghĩa gốc:

Rìa

Mép

Bên ngoài

Phía ngoài cùng

Ví dụ:

边缘: rìa, mép

左边: bên trái

Trong 边角料:
→ Chỉ phần rìa, phần ngoài cùng của vật liệu.

2. 角 (jiǎo)

Nghĩa gốc:

Góc

Góc cạnh

Phần nhô ra

Ví dụ:

角落: góc

三角形: hình tam giác

Trong 边角料:
→ Chỉ phần góc, phần không trọn vẹn sau khi cắt.

3. 料 (liào)

Nghĩa gốc:

Nguyên liệu

Vật liệu

Chất liệu

Ví dụ:

原料: nguyên liệu

材料: vật liệu

Trong 边角料:
→ Chỉ vật liệu, chất liệu còn dư lại.

Tổng hợp ý nghĩa từng chữ

边: rìa

角: góc

料: vật liệu

→ 边角料 = vật liệu vụn ở rìa và góc còn dư lại sau quá trình gia công.

四、Sắc thái và lưu ý khi dùng

Mang sắc thái trung tính, không xúc phạm.

Không đồng nghĩa hoàn toàn với 垃圾 (rác).

Thường dùng trong văn cảnh kỹ thuật, sản xuất, kho xưởng.

Có thể mang hàm ý tiết kiệm, tái sử dụng.

五、40 ví dụ minh họa (Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
Ví dụ 1

这些是生产过程中剩下的边角料。
Zhèxiē shì shēngchǎn guòchéng zhōng shèngxià de biānjiǎoliào.
Đây là những phế liệu còn dư lại trong quá trình sản xuất.

Ví dụ 2

工厂每天都会产生大量边角料。
Gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng dàliàng biānjiǎoliào.
Nhà máy mỗi ngày đều phát sinh rất nhiều vật liệu thừa.

Ví dụ 3

这些边角料可以重新利用。
Zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ chóngxīn lìyòng.
Những vật liệu thừa này có thể tái sử dụng.

Ví dụ 4

他负责处理车间里的边角料。
Tā fùzé chǔlǐ chējiān lǐ de biānjiǎoliào.
Anh ấy phụ trách xử lý phế liệu trong xưởng.

Ví dụ 5

木工房里堆满了边角料。
Mùgōng fáng lǐ duīmǎn le biānjiǎoliào.
Xưởng mộc chất đầy các mảnh gỗ thừa.

Ví dụ 6

不要随便丢弃边角料。
Búyào suíbiàn diūqì biānjiǎoliào.
Đừng vứt bỏ phế liệu một cách tùy tiện.

Ví dụ 7

这些边角料还能做成小零件。
Zhèxiē biānjiǎoliào hái néng zuò chéng xiǎo língjiàn.
Những mảnh thừa này vẫn có thể làm thành linh kiện nhỏ.

Ví dụ 8

工人正在分类边角料。
Gōngrén zhèngzài fēnlèi biānjiǎoliào.
Công nhân đang phân loại vật liệu thừa.

Ví dụ 9

边角料的回收可以降低成本。
Biānjiǎoliào de huíshōu kěyǐ jiàngdī chéngběn.
Việc tái chế phế liệu có thể giảm chi phí.

Ví dụ 10

这些金属边角料需要统一处理。
Zhèxiē jīnshǔ biānjiǎoliào xūyào tǒngyī chǔlǐ.
Những phế liệu kim loại này cần được xử lý thống nhất.

Ví dụ 11

他用边角料做了一个小工具。
Tā yòng biānjiǎoliào zuò le yí gè xiǎo gōngjù.
Anh ấy dùng vật liệu thừa để làm một dụng cụ nhỏ.

Ví dụ 12

裁剪后会留下不少边角料。
Cáijiǎn hòu huì liúxià bù shǎo biānjiǎoliào.
Sau khi cắt may sẽ để lại khá nhiều mảnh thừa.

Ví dụ 13

边角料堆放在仓库角落。
Biānjiǎoliào duīfàng zài cāngkù jiǎoluò.
Phế liệu được chất ở góc kho.

Ví dụ 14

公司鼓励员工合理利用边角料。
Gōngsī gǔlì yuángōng hélǐ lìyòng biānjiǎoliào.
Công ty khuyến khích nhân viên sử dụng hợp lý vật liệu thừa.

Ví dụ 15

这些边角料暂时用不上。
Zhèxiē biānjiǎoliào zànshí yòng bù shàng.
Những mảnh thừa này tạm thời chưa dùng đến.

Ví dụ 16

工厂正在减少边角料的产生。
Gōngchǎng zhèngzài jiǎnshǎo biānjiǎoliào de chǎnshēng.
Nhà máy đang giảm lượng phế liệu phát sinh.

Ví dụ 17

边角料也属于公司的资产。
Biānjiǎoliào yě shǔyú gōngsī de zīchǎn.
Phế liệu cũng được xem là tài sản của công ty.

Ví dụ 18

他把边角料整理得很整齐。
Tā bǎ biānjiǎoliào zhěnglǐ de hěn zhěngqí.
Anh ấy sắp xếp vật liệu thừa rất gọn gàng.

Ví dụ 19

这些塑料边角料需要分类回收。
Zhèxiē sùliào biānjiǎoliào xūyào fēnlèi huíshōu.
Những phế liệu nhựa này cần được phân loại tái chế.

Ví dụ 20

边角料处理不当会造成浪费。
Biānjiǎoliào chǔlǐ bù dàng huì zàochéng làngfèi.
Xử lý phế liệu không đúng cách sẽ gây lãng phí.

Ví dụ 21

工厂专门设立了边角料存放区。
Gōngchǎng zhuānmén shèlì le biānjiǎoliào cúnfàng qū.
Nhà máy lập khu vực riêng để chứa phế liệu.

Ví dụ 22

这些边角料不能直接丢掉。
Zhèxiē biānjiǎoliào bù néng zhíjiē diūdiào.
Những vật liệu thừa này không thể vứt đi trực tiếp.

Ví dụ 23

边角料经过处理后还能再卖。
Biānjiǎoliào jīngguò chǔlǐ hòu hái néng zài mài.
Phế liệu sau khi xử lý vẫn có thể bán lại.

Ví dụ 24

车间里到处都是边角料。
Chējiān lǐ dàochù dōu shì biānjiǎoliào.
Trong xưởng đâu đâu cũng là mảnh thừa.

Ví dụ 25

他用边角料练习手工。
Tā yòng biānjiǎoliào liànxí shǒugōng.
Anh ấy dùng vật liệu thừa để luyện tay nghề thủ công.

Ví dụ 26

边角料的数量需要记录清楚。
Biānjiǎoliào de shùliàng xūyào jìlù qīngchǔ.
Số lượng phế liệu cần được ghi chép rõ ràng.

Ví dụ 27

这些边角料占用了不少空间。
Zhèxiē biānjiǎoliào zhànyòng le bù shǎo kōngjiān.
Những mảnh thừa này chiếm khá nhiều không gian.

Ví dụ 28

工厂定期清理边角料。
Gōngchǎng dìngqī qīnglǐ biānjiǎoliào.
Nhà máy định kỳ dọn dẹp phế liệu.

Ví dụ 29

边角料堆积过多会影响安全。
Biānjiǎoliào duījī guò duō huì yǐngxiǎng ānquán.
Phế liệu tích tụ quá nhiều sẽ ảnh hưởng đến an toàn.

Ví dụ 30

他建议把边角料统一回收。
Tā jiànyì bǎ biānjiǎoliào tǒngyī huíshōu.
Anh ấy đề nghị thu gom phế liệu một cách thống nhất.

Ví dụ 31

边角料也可以变废为宝。
Biānjiǎoliào yě kěyǐ biàn fèi wéi bǎo.
Vật liệu thừa cũng có thể biến phế thành bảo.

Ví dụ 32

公司正在研究边角料再利用方案。
Gōngsī zhèngzài yánjiū biānjiǎoliào zài lìyòng fāng'àn.
Công ty đang nghiên cứu phương án tái sử dụng phế liệu.

Ví dụ 33

这些边角料主要是钢材。
Zhèxiē biānjiǎoliào zhǔyào shì gāngcái.
Những phế liệu này chủ yếu là thép.

Ví dụ 34

边角料处理费用不低。
Biānjiǎoliào chǔlǐ fèiyòng bù dī.
Chi phí xử lý phế liệu không hề thấp.

Ví dụ 35

工人把边角料装进袋子里。
Gōngrén bǎ biānjiǎoliào zhuāng jìn dàizi lǐ.
Công nhân cho vật liệu thừa vào trong bao.

Ví dụ 36

边角料分类后更容易管理。
Biānjiǎoliào fēnlèi hòu gèng róngyì guǎnlǐ.
Sau khi phân loại, phế liệu dễ quản lý hơn.

Ví dụ 37

这些边角料来自旧设备。
Zhèxiē biānjiǎoliào láizì jiù shèbèi.
Những mảnh thừa này đến từ thiết bị cũ.

Ví dụ 38

他把边角料卖给了回收站。
Tā bǎ biānjiǎoliào mài gěi le huíshōu zhàn.
Anh ấy bán phế liệu cho trạm thu mua.

Ví dụ 39

边角料不处理会造成环境污染。
Biānjiǎoliào bù chǔlǐ huì zàochéng huánjìng wūrǎn.
Không xử lý phế liệu sẽ gây ô nhiễm môi trường.

Ví dụ 40

合理利用边角料是一种节约。
Hélǐ lìyòng biānjiǎoliào shì yì zhǒng jiéyuē.
Sử dụng hợp lý vật liệu thừa là một hình thức tiết kiệm.

一、边角料 tiếng Trung là gì?

边角料
Phiên âm: biān jiǎo liào

Nghĩa tiếng Việt:
Phế liệu thừa, phần vụn thừa, mảnh thừa, vật liệu dư còn sót lại sau khi gia công, sản xuất hoặc cắt gọt.

Từ này thường dùng trong:
Sản xuất, gia công cơ khí
Nhà máy, xưởng sản xuất
Xây dựng
May mặc
Ẩn dụ trong giao tiếp để chỉ người hoặc thứ bị coi là không quan trọng

二、Loại từ

Danh từ

Có thể dùng độc lập hoặc làm tân ngữ trong câu.

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán

边 (biān)
Nghĩa gốc: bên, rìa, mép
Chỉ phần nằm ở ngoài, không phải trung tâm

角 (jiǎo)
Nghĩa gốc: góc
Chỉ chỗ góc cạnh, chỗ khuất, phần không chính diện

料 (liào)
Nghĩa gốc: vật liệu, nguyên liệu
Chỉ vật chất dùng để sản xuất, chế tạo

Ghép lại:
边角料 nghĩa là phần vật liệu nằm ở rìa, ở góc, bị cắt bỏ hoặc dư thừa, không dùng cho sản phẩm chính.

四、Cách dùng và ngữ cảnh

Nghĩa đen
Chỉ vật liệu thừa sau khi sản xuất, gia công, cắt gọt.

Nghĩa bóng
Chỉ người, việc hoặc thông tin bị coi là phụ, không được coi trọng.

Ví dụ nghĩa bóng thường mang sắc thái hơi coi nhẹ hoặc châm biếm.

五、Mẫu câu cơ bản

把 + 边角料 + 再利用
Thu gom và tái sử dụng phế liệu thừa

边角料 + 不能 + 直接使用
Phế liệu thừa không thể dùng trực tiếp

六、40 ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)

工厂每天都会产生很多边角料。
Gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng hěn duō biānjiǎoliào.
Nhà máy mỗi ngày đều phát sinh rất nhiều phế liệu thừa.

这些边角料可以回收再利用。
Zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ huíshōu zài lìyòng.
Những phế liệu này có thể thu hồi và tái sử dụng.

木工把边角料堆在角落里。
Mùgōng bǎ biānjiǎoliào duī zài jiǎoluò lǐ.
Thợ mộc chất các mảnh gỗ thừa ở góc.

生产过程中不可避免会有边角料。
Shēngchǎn guòchéng zhōng bùkě bìmiǎn huì yǒu biānjiǎoliào.
Trong quá trình sản xuất không thể tránh khỏi việc có phế liệu.

这些边角料已经没用了。
Zhèxiē biānjiǎoliào yǐjīng méi yòng le.
Những phế liệu này đã không còn dùng được nữa.

工人正在分类处理边角料。
Gōngrén zhèngzài fēnlèi chǔlǐ biānjiǎoliào.
Công nhân đang phân loại và xử lý phế liệu.

边角料占用了很多仓库空间。
Biānjiǎoliào zhàn yòng le hěn duō cāngkù kōngjiān.
Phế liệu chiếm rất nhiều diện tích kho.

公司要求减少边角料的浪费。
Gōngsī yāoqiú jiǎnshǎo biānjiǎoliào de làngfèi.
Công ty yêu cầu giảm lãng phí phế liệu.

这批边角料准备卖掉。
Zhè pī biānjiǎoliào zhǔnbèi mài diào.
Lô phế liệu này chuẩn bị đem bán.

他负责管理车间里的边角料。
Tā fùzé guǎnlǐ chējiān lǐ de biānjiǎoliào.
Anh ấy phụ trách quản lý phế liệu trong xưởng.

边角料如果处理不好会污染环境。
Biānjiǎoliào rúguǒ chǔlǐ bù hǎo huì wūrǎn huánjìng.
Nếu phế liệu xử lý không tốt sẽ gây ô nhiễm môi trường.

这些边角料不能混在一起。
Zhèxiē biānjiǎoliào bùnéng hùn zài yīqǐ.
Những phế liệu này không thể trộn lẫn với nhau.

工厂专门设立了边角料回收区。
Gōngchǎng zhuānmén shèlì le biānjiǎoliào huíshōu qū.
Nhà máy thiết lập riêng khu thu hồi phế liệu.

他觉得自己在公司只是边角料。
Tā juéde zìjǐ zài gōngsī zhǐshì biānjiǎoliào.
Anh ấy cảm thấy mình trong công ty chỉ là người không quan trọng.

不要把员工当成边角料。
Bú yào bǎ yuángōng dàng chéng biānjiǎoliào.
Đừng coi nhân viên như đồ thừa.

这个项目不是边角料工作。
Zhège xiàngmù bú shì biānjiǎoliào gōngzuò.
Dự án này không phải là công việc phụ.

她不想再做边角料式的角色。
Tā bù xiǎng zài zuò biānjiǎoliào shì de juésè.
Cô ấy không muốn tiếp tục làm vai phụ không được coi trọng.

边角料也有它的价值。
Biānjiǎoliào yě yǒu tā de jiàzhí.
Phế liệu cũng có giá trị của nó.

设计师用边角料做了小作品。
Shèjìshī yòng biānjiǎoliào zuò le xiǎo zuòpǐn.
Nhà thiết kế dùng phế liệu làm ra các tác phẩm nhỏ.

不要忽视这些边角料信息。
Bú yào hūshì zhèxiē biānjiǎoliào xìnxī.
Đừng bỏ qua những thông tin tưởng như không quan trọng này.

车间里堆满了金属边角料。
Chējiān lǐ duī mǎn le jīnshǔ biānjiǎoliào.
Trong xưởng chất đầy phế liệu kim loại.

边角料需要单独存放。
Biānjiǎoliào xūyào dāndú cúnfàng.
Phế liệu cần được lưu trữ riêng.

他从边角料中发现了问题。
Tā cóng biānjiǎoliào zhōng fāxiàn le wèntí.
Anh ấy phát hiện ra vấn đề từ những chi tiết tưởng như phụ.

公司通过处理边角料节约成本。
Gōngsī tōngguò chǔlǐ biānjiǎoliào jiéyuē chéngběn.
Công ty tiết kiệm chi phí thông qua việc xử lý phế liệu.

边角料不能随意丢弃。
Biānjiǎoliào bùnéng suíyì diūqì.
Phế liệu không thể vứt bừa bãi.

这些边角料来自不同的生产线。
Zhèxiē biānjiǎoliào láizì bùtóng de shēngchǎnxiàn.
Những phế liệu này đến từ các dây chuyền sản xuất khác nhau.

工厂正在统计边角料数量。
Gōngchǎng zhèngzài tǒngjì biānjiǎoliào shùliàng.
Nhà máy đang thống kê số lượng phế liệu.

边角料管理不当会增加成本。
Biānjiǎoliào guǎnlǐ bù dàng huì zēngjiā chéngběn.
Quản lý phế liệu không tốt sẽ làm tăng chi phí.

她把边角料变成了艺术品。
Tā bǎ biānjiǎoliào biàn chéng le yìshùpǐn.
Cô ấy biến phế liệu thành tác phẩm nghệ thuật.

不要小看这些边角料。
Bú yào xiǎokàn zhèxiē biānjiǎoliào.
Đừng coi thường những thứ tưởng như là đồ thừa này.

边角料处理是环保的重要部分。
Biānjiǎoliào chǔlǐ shì huánbǎo de zhòngyào bùfen.
Xử lý phế liệu là phần quan trọng của bảo vệ môi trường.

工人把边角料装进袋子里。
Gōngrén bǎ biānjiǎoliào zhuāng jìn dàizi lǐ.
Công nhân cho phế liệu vào trong bao.

这家公司重视边角料再利用。
Zhè jiā gōngsī zhòngshì biānjiǎoliào zài lìyòng.
Công ty này coi trọng việc tái sử dụng phế liệu.

边角料堆积会影响生产安全。
Biānjiǎoliào duījī huì yǐngxiǎng shēngchǎn ānquán.
Phế liệu chất đống sẽ ảnh hưởng đến an toàn sản xuất.

他们正在清理旧的边角料。
Tāmen zhèngzài qīnglǐ jiù de biānjiǎoliào.
Họ đang dọn dẹp phế liệu cũ.

边角料不代表没有价值。
Biānjiǎoliào bù dàibiǎo méiyǒu jiàzhí.
Phế liệu không có nghĩa là không có giá trị.

这批边角料可以重新加工。
Zhè pī biānjiǎoliào kěyǐ chóngxīn jiāgōng.
Lô phế liệu này có thể gia công lại.

他从边角料中学到了很多。
Tā cóng biānjiǎoliào zhōng xué dào le hěn duō.
Anh ấy học được rất nhiều từ những thứ nhỏ nhặt.

管理好边角料是企业责任。
Guǎnlǐ hǎo biānjiǎoliào shì qǐyè zérèn.
Quản lý tốt phế liệu là trách nhiệm của doanh nghiệp.

边角料有时反而最真实。
Biānjiǎoliào yǒu shí fǎn’ér zuì zhēnshí.
Đôi khi những thứ bị coi là phụ lại phản ánh sự thật nhất.

边角料 tiếng Trung là gì?
Nghĩa của 边角料

边角料 (biānjiǎoliào) là danh từ, nghĩa là phế liệu thừa, vật liệu vụn, phần dư thừa ở mép góc, thường sinh ra trong quá trình cắt, gia công, sản xuất.

Từ này được dùng rất phổ biến trong:

Sản xuất công nghiệp

Công xưởng, nhà máy

Gia công kim loại, gỗ, nhựa, vải

Kế toán kho, quản lý vật tư

Thương mại, thu mua phế liệu

Trong tiếng Việt, 边角料 thường được dịch là:

Phế liệu

Vật liệu thừa

Phần dư

Mẩu vụn còn sót lại

Loại từ

边角料 (biānjiǎoliào): Danh từ

Chỉ vật chất cụ thể, có thể đếm hoặc cân đo

Giải thích nghĩa từng chữ Hán
边 (biān)

Nghĩa: mép, rìa, bên ngoài

Chỉ phần ngoài cùng của vật thể

Ví dụ:

边缘: rìa, biên

边角: mép góc

角 (jiǎo)

Nghĩa: góc

Chỉ phần góc cạnh, nơi hai mặt gặp nhau

Ví dụ:

角落: góc

直角: góc vuông

料 (liào)

Nghĩa: vật liệu, nguyên liệu

Chỉ chất liệu dùng để sản xuất

Ví dụ:

材料: vật liệu

原料: nguyên liệu

边角料 = vật liệu thừa ở mép và góc sau khi gia công

Cách dùng 边角料 trong câu

Dùng để nói về phần dư không dùng trực tiếp cho sản phẩm chính

Thường xuất hiện trong văn cảnh:

Sản xuất

Kho bãi

Kế toán chi phí

Tái chế

Tiết kiệm nguyên liệu

Cấu trúc thường gặp:

剩下的边角料

处理边角料

利用边角料

边角料回收

40 ví dụ với 边角料

(Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

Ví dụ cơ bản

这些是生产过程中产生的边角料。
Zhèxiē shì shēngchǎn guòchéng zhōng chǎnshēng de biānjiǎoliào.
Đây là phế liệu phát sinh trong quá trình sản xuất.

边角料不能直接使用。
Biānjiǎoliào bùnéng zhíjiē shǐyòng.
Phế liệu không thể sử dụng trực tiếp.

工厂每天都会产生很多边角料。
Gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng hěn duō biānjiǎoliào.
Nhà máy mỗi ngày đều phát sinh rất nhiều phế liệu.

这些边角料要统一处理。
Zhèxiē biānjiǎoliào yào tǒngyī chǔlǐ.
Những phế liệu này cần được xử lý thống nhất.

边角料一般被当作废料。
Biānjiǎoliào yìbān bèi dāngzuò fèiliào.
Phế liệu thường được xem là đồ bỏ.

Trong công xưởng – sản xuất

切割后剩下不少边角料。
Qiēgē hòu shèng xià bù shǎo biānjiǎoliào.
Sau khi cắt còn lại không ít phế liệu.

这些边角料来自金属加工。
Zhèxiē biānjiǎoliào láizì jīnshǔ jiāgōng.
Những phế liệu này đến từ gia công kim loại.

木材边角料可以再利用。
Mùcái biānjiǎoliào kěyǐ zài lìyòng.
Phế liệu gỗ có thể tái sử dụng.

车间里堆满了边角料。
Chējiān lǐ duī mǎn le biānjiǎoliào.
Xưởng chất đầy phế liệu.

边角料需要分类存放。
Biānjiǎoliào xūyào fēnlèi cúnfàng.
Phế liệu cần được phân loại lưu kho.

Quản lý kho – kế toán

边角料也要登记入库。
Biānjiǎoliào yě yào dēngjì rùkù.
Phế liệu cũng cần được ghi nhận nhập kho.

会计要统计边角料的数量。
Kuàijì yào tǒngjì biānjiǎoliào de shùliàng.
Kế toán cần thống kê số lượng phế liệu.

边角料属于库存的一部分。
Biānjiǎoliào shǔyú kùcún de yí bùfen.
Phế liệu thuộc một phần của tồn kho.

边角料的价值比较低。
Biānjiǎoliào de jiàzhí bǐjiào dī.
Giá trị của phế liệu khá thấp.

公司对边角料有管理规定。
Gōngsī duì biānjiǎoliào yǒu guǎnlǐ guīdìng.
Công ty có quy định quản lý phế liệu.

Tái chế – tiết kiệm

边角料可以回收再利用。
Biānjiǎoliào kěyǐ huíshōu zài lìyòng.
Phế liệu có thể được thu hồi tái sử dụng.

利用边角料可以降低成本。
Lìyòng biānjiǎoliào kěyǐ jiàngdī chéngběn.
Tận dụng phế liệu có thể giảm chi phí.

不要随便丢弃边角料。
Bú yào suíbiàn diūqì biānjiǎoliào.
Đừng vứt bỏ phế liệu một cách tùy tiện.

这些边角料还能卖钱。
Zhèxiē biānjiǎoliào hái néng mài qián.
Những phế liệu này vẫn có thể bán lấy tiền.

边角料处理不当会造成浪费。
Biānjiǎoliào chǔlǐ bú dàng huì zàochéng làngfèi.
Xử lý phế liệu không tốt sẽ gây lãng phí.

So sánh – đối chiếu

成品和边角料要分开。
Chéngpǐn hé biānjiǎoliào yào fēn kāi.
Thành phẩm và phế liệu cần tách riêng.

边角料不能当作正式产品。
Biānjiǎoliào bùnéng dāngzuò zhèngshì chǎnpǐn.
Phế liệu không thể xem là sản phẩm chính thức.

这批边角料质量一般。
Zhè pī biānjiǎoliào zhìliàng yìbān.
Lô phế liệu này chất lượng bình thường.

边角料比原材料便宜得多。
Biānjiǎoliào bǐ yuán cáiliào piányi de duō.
Phế liệu rẻ hơn nguyên liệu rất nhiều.

边角料不影响正常生产。
Biānjiǎoliào bù yǐngxiǎng zhèngcháng shēngchǎn.
Phế liệu không ảnh hưởng đến sản xuất bình thường.

Khẩu ngữ – thực tế

这些都是没用的边角料。
Zhèxiē dōu shì méi yòng de biānjiǎoliào.
Đây đều là phế liệu không dùng được.

边角料先放一边吧。
Biānjiǎoliào xiān fàng yì biān ba.
Phế liệu để sang một bên trước đi.

这个东西只是边角料。
Zhège dōngxi zhǐshì biānjiǎoliào.
Thứ này chỉ là phế liệu thôi.

边角料太多了,要清理一下。
Biānjiǎoliào tài duō le, yào qīnglǐ yíxià.
Phế liệu nhiều quá, cần dọn dẹp một chút.

他负责处理边角料。
Tā fùzé chǔlǐ biānjiǎoliào.
Anh ấy phụ trách xử lý phế liệu.

Văn viết – nâng cao

边角料是生产过程中不可避免的产物。
Biānjiǎoliào shì shēngchǎn guòchéng zhōng bùkě bìmiǎn de chǎnwù.
Phế liệu là sản phẩm không thể tránh khỏi trong quá trình sản xuất.

合理利用边角料有助于提高资源利用率。
Hélǐ lìyòng biānjiǎoliào yǒu zhùyú tígāo zīyuán lìyòng lǜ.
Tận dụng hợp lý phế liệu giúp nâng cao hiệu suất sử dụng tài nguyên.

企业应重视边角料的管理。
Qǐyè yīng zhòngshì biānjiǎoliào de guǎnlǐ.
Doanh nghiệp nên coi trọng việc quản lý phế liệu.

边角料处理关系到成本控制。
Biānjiǎoliào chǔlǐ guānxì dào chéngběn kòngzhì.
Xử lý phế liệu liên quan trực tiếp đến kiểm soát chi phí.

边角料回收已成为重要课题。
Biānjiǎoliào huíshōu yǐ chéngwéi zhòngyào kètí.
Thu hồi phế liệu đã trở thành vấn đề quan trọng.

Mở rộng ngữ cảnh

边角料在不同工厂有不同用途。
Biānjiǎoliào zài bùtóng gōngchǎng yǒu bùtóng yòngtú.
Phế liệu có công dụng khác nhau ở các nhà máy khác nhau.

边角料经过处理可以再次加工。
Biānjiǎoliào jīngguò chǔlǐ kěyǐ zàicì jiāgōng.
Phế liệu sau khi xử lý có thể gia công lại.

边角料管理体现企业水平。
Biānjiǎoliào guǎnlǐ tǐxiàn qǐyè shuǐpíng.
Quản lý phế liệu phản ánh trình độ của doanh nghiệp.

边角料堆放不当会影响安全。
Biānjiǎoliào duīfàng bú dàng huì yǐngxiǎng ānquán.
Xếp phế liệu không đúng cách sẽ ảnh hưởng an toàn.

边角料问题不容忽视。
Biānjiǎoliào wèntí bù róng hūshì.
Vấn đề phế liệu không thể xem nhẹ.

边角料 tiếng Trung là gì?

边角料
Phiên âm: biānjiǎoliào
Nghĩa tiếng Việt: vật liệu thừa, phần nguyên liệu vụn còn sót lại, phế liệu phát sinh trong quá trình sản xuất, gia công hoặc chế tạo

Từ này dùng để chỉ những phần nguyên liệu không nằm trong sản phẩm chính, thường xuất hiện sau khi cắt, gọt, may, tiện, đúc, ép… trong các ngành sản xuất.

Loại từ

Danh từ (名词)

Giải thích nghĩa từng chữ Hán


Nghĩa là mép, rìa, phần ngoài cùng, phần không ở trung tâm.


Nghĩa là góc, chỗ góc cạnh, phần khuất hoặc phần phụ.


Nghĩa là nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất, chế tạo.

Khi ghép lại, 边角料 mang nghĩa là phần vật liệu ở mép, góc, phần phụ bị dư ra trong quá trình sản xuất, không phải phần chính tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.

Đặc điểm ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng

边角料 thường mang các đặc điểm sau:

Không phải thành phẩm

Giá trị kinh tế thấp hơn nguyên liệu ban đầu

Có thể bị bỏ đi, bán phế liệu hoặc tái chế

Xuất hiện phổ biến trong công xưởng, nhà máy, xí nghiệp

Từ này được dùng nhiều trong các lĩnh vực:

Sản xuất công nghiệp

Cơ khí, kim loại

Gỗ, nội thất

May mặc, dệt may

Xây dựng

Chế biến thực phẩm

Các cụm từ thường đi với 边角料

处理边角料: xử lý vật liệu thừa

回收边角料: thu hồi, tái chế phế liệu

利用边角料: tận dụng vật liệu thừa

剩下的边角料: phần vật liệu còn dư

边角料管理: quản lý phế liệu

Ví dụ câu với 边角料

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)

这家工厂每天都会产生很多边角料。
Zhè jiā gōngchǎng měitiān dōu huì chǎnshēng hěn duō biānjiǎoliào.
Nhà máy này mỗi ngày đều phát sinh rất nhiều vật liệu thừa.

生产过程中要尽量减少边角料。
Shēngchǎn guòchéng zhōng yào jǐnliàng jiǎnshǎo biānjiǎoliào.
Trong quá trình sản xuất cần cố gắng giảm thiểu phế liệu.

这些边角料可以回收再利用。
Zhèxiē biānjiǎoliào kěyǐ huíshōu zài lìyòng.
Những vật liệu thừa này có thể tái chế và sử dụng lại.

边角料如果管理不好,会造成浪费。
Biānjiǎoliào rúguǒ guǎnlǐ bù hǎo, huì zàochéng làngfèi.
Nếu quản lý phế liệu không tốt sẽ gây lãng phí.

服装厂里有很多布料边角料。
Fúzhuāng chǎng lǐ yǒu hěn duō bùliào biānjiǎoliào.
Trong xưởng may có rất nhiều vải vụn.

这些边角料不能当成成品出售。
Zhèxiē biānjiǎoliào bùnéng dāngchéng chéngpǐn chūshòu.
Những vật liệu thừa này không thể bán như thành phẩm.

工厂设立了专门处理边角料的部门。
Gōngchǎng shèlì le zhuānmén chǔlǐ biānjiǎoliào de bùmén.
Nhà máy đã thành lập bộ phận chuyên xử lý phế liệu.

边角料堆积太多会影响安全生产。
Biānjiǎoliào duījī tài duō huì yǐngxiǎng ānquán shēngchǎn.
Phế liệu tích tụ quá nhiều sẽ ảnh hưởng đến an toàn sản xuất.

企业通过回收边角料来降低成本。
Qǐyè tōngguò huíshōu biānjiǎoliào lái jiàngdī chéngběn.
Doanh nghiệp thông qua tái chế phế liệu để giảm chi phí.

这些金属边角料还有一定价值。
Zhèxiē jīnshǔ biānjiǎoliào hái yǒu yídìng jiàzhí.
Những phế liệu kim loại này vẫn còn giá trị nhất định.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:15 , Processed in 0.071092 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表