|
|
条码 tiếng Trung là gì? 条码 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 条码
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
1. Giải thích từ 条码
- Chữ Hán: 条码
- Phiên âm: tiáomǎ
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa: mã vạch (barcode).
- Cấu tạo chữ:
- 条 (tiáo): vạch, đường, điều khoản, mảnh dài.
- 码 (mǎ): mã số, ký hiệu, con số.
- Ghép lại: 条码 = mã vạch, tức là ký hiệu gồm các vạch song song dùng để nhận diện sản phẩm, hàng hóa, thông tin.
2. Cách dùng
- Dùng trong thương mại: mã vạch trên sản phẩm.
- Dùng trong quản lý: mã vạch để kiểm kê, quản lý kho.
- Dùng trong công nghệ: mã vạch để quét bằng máy quét.
3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Mã vạch trên sản phẩm
- 商品都有条码。
Shāngpǐn dōu yǒu tiáomǎ.
Hàng hóa đều có mã vạch.
- 条码可以识别商品。
Tiáomǎ kěyǐ shíbié shāngpǐn.
Mã vạch có thể nhận diện sản phẩm.
- 条码在包装上。
Tiáomǎ zài bāozhuāng shàng.
Mã vạch nằm trên bao bì.
- 条码在瓶子上。
Tiáomǎ zài píngzi shàng.
Mã vạch nằm trên chai.
- 条码在盒子上。
Tiáomǎ zài hézi shàng.
Mã vạch nằm trên hộp.
Nhóm B: Quét mã vạch
- 用手机可以扫描条码。
Yòng shǒujī kěyǐ sǎomiáo tiáomǎ.
Có thể dùng điện thoại để quét mã vạch.
- 条码扫描很方便。
Tiáomǎ sǎomiáo hěn fāngbiàn.
Quét mã vạch rất tiện lợi.
- 条码扫描很快速。
Tiáomǎ sǎomiáo hěn kuàisù.
Quét mã vạch rất nhanh.
- 条码扫描很准确。
Tiáomǎ sǎomiáo hěn zhǔnquè.
Quét mã vạch rất chính xác.
- 条码扫描可以节省时间。
Tiáomǎ sǎomiáo kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Quét mã vạch có thể tiết kiệm thời gian.
Nhóm C: Quản lý kho- 条码用于仓库管理。
Tiáomǎ yòng yú cāngkù guǎnlǐ.
Mã vạch dùng trong quản lý kho.
- 条码可以记录库存。
Tiáomǎ kěyǐ jìlù kùcún.
Mã vạch có thể ghi lại tồn kho.
- 条码可以追踪货物。
Tiáomǎ kěyǐ zhuīzōng huòwù.
Mã vạch có thể theo dõi hàng hóa.
- 条码可以减少错误。
Tiáomǎ kěyǐ jiǎnshǎo cuòwù.
Mã vạch có thể giảm sai sót.
- 条码可以提高效率。
Tiáomǎ kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Mã vạch có thể nâng cao hiệu suất.
Nhóm D: Thương mại, siêu thị- 超市收银员要扫描条码。
Chāoshì shōuyínyuán yào sǎomiáo tiáomǎ.
Thu ngân siêu thị phải quét mã vạch.
- 条码决定价格。
Tiáomǎ juédìng jiàgé.
Mã vạch quyết định giá cả.
- 条码包含信息。
Tiáomǎ bāohán xìnxī.
Mã vạch chứa thông tin.
- 条码可以防止假货。
Tiáomǎ kěyǐ fángzhǐ jiǎhuò.
Mã vạch có thể ngăn chặn hàng giả.
- 条码可以保证质量。
Tiáomǎ kěyǐ bǎozhèng zhìliàng.
Mã vạch có thể đảm bảo chất lượng.
Nhóm E: Công nghệ- 条码是一种编码。
Tiáomǎ shì yī zhǒng biānmǎ.
Mã vạch là một loại mã hóa.
- 条码由黑白线条组成。
Tiáomǎ yóu hēibái xiàntiáo zǔchéng.
Mã vạch được tạo thành từ các vạch đen trắng.
- 条码可以用机器识别。
Tiáomǎ kěyǐ yòng jīqì shíbié.
Mã vạch có thể được máy móc nhận diện.
- 条码技术很普遍。
Tiáomǎ jìshù hěn pǔbiàn.
Công nghệ mã vạch rất phổ biến.
- 条码技术很先进。
Tiáomǎ jìshù hěn xiānjìn.
Công nghệ mã vạch rất tiên tiến.
Nhóm F: Thực tế đời sống- 条码在车票上。
Tiáomǎ zài chēpiào shàng.
Mã vạch nằm trên vé xe.
- 条码在机票上。
Tiáomǎ zài jīpiào shàng.
Mã vạch nằm trên vé máy bay.
- 条码在火车票上。
Tiáomǎ zài huǒchēpiào shàng.
Mã vạch nằm trên vé tàu hỏa.
- 条码在快递单上。
Tiáomǎ zài kuàidì dān shàng.
Mã vạch nằm trên phiếu chuyển phát nhanh.
- 条码在身份证上。
Tiáomǎ zài shēnfènzhèng shàng.
Mã vạch nằm trên chứng minh thư.
Nhóm G: Ý nghĩa bóng gió, ví von- 条码代表秩序。
Tiáomǎ dàibiǎo zhìxù.
Mã vạch tượng trưng cho trật tự.
- 条码代表规则。
Tiáomǎ dàibiǎo guīzé.
Mã vạch tượng trưng cho quy tắc.
- 条码代表科技。
Tiáomǎ dàibiǎo kējì.
Mã vạch tượng trưng cho công nghệ.
- 条码代表现代生活。
Tiáomǎ dàibiǎo xiàndài shēnghuó.
Mã vạch tượng trưng cho đời sống hiện đại.
- 条码代表信息化。
Tiáomǎ dàibiǎo xìnxīhuà.
Mã vạch tượng trưng cho sự số hóa.
Nhóm H: Thực hành ngôn ngữ- 条码就是商品的身份证。
Tiáomǎ jiùshì shāngpǐn de shēnfènzhèng.
Mã vạch chính là chứng minh thư của sản phẩm.
- 条码是一种标识。
Tiáomǎ shì yī zhǒng biāoshí.
Mã vạch là một loại ký hiệu.
- 条码是一种符号。
Tiáomǎ shì yī zhǒng fúhào.
Mã vạch là một loại ký hiệu.
- 条码是一种工具。
Tiáomǎ shì yī zhǒng gōngjù.
Mã vạch là một loại công cụ.
- 条码是一种语言。
Tiáomǎ shì yī zhǒng yǔyán.
Mã vạch là một loại ngôn ngữ.
4. Tổng kết- 条码 (tiáomǎ) = mã vạch.
- Là danh từ, dùng trong thương mại, quản lý, công nghệ.
- Cấu tạo: 条 = vạch, 码 = mã số → “mã vạch”.
条码 tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 条码
Phiên âm: tiáomǎ
Thanh điệu: 2 – 3
Loại từ: Danh từ
2. Giải thích nghĩa tổng quát
条码 (tiáomǎ) nghĩa là mã vạch – hệ thống ký hiệu gồm các vạch đen trắng song song dùng để mã hóa thông tin như: mã sản phẩm, giá, nguồn gốc, lô hàng, kho bãi…
Được sử dụng rộng rãi trong siêu thị, kho vận, sản xuất, xuất nhập khẩu, logistics, quản lý hàng hóa.
Tiếng Việt tương đương: mã vạch, barcode
3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
条 (tiáo)
Bộ thủ: 木 (mộc)
Nghĩa gốc: sợi, vệt dài, vật có hình dài
Nghĩa mở rộng: đơn vị chỉ vật dài (một条路, 一条线)
→ 条 nhấn mạnh hình dạng dài, dạng vạch.
码 (mǎ)
Bộ thủ: 石 (thạch)
Nghĩa gốc: bến đá, chỗ xếp hàng
Nghĩa hiện đại: mã số, ký hiệu, mã hóa
→ 码 chỉ mã, ký hiệu được quy ước.
→ 条码 nghĩa đen là “mã được tạo thành từ các vạch dài”, tức mã vạch.
4. Cách dùng phổ biến
4.1. Làm chủ ngữ / tân ngữ
条码不清楚
扫描条码
4.2. Từ ghép thường gặp
商品条码: mã vạch hàng hóa
条码标签: nhãn mã vạch
条码系统: hệ thống mã vạch
扫描条码: quét mã vạch
打印条码: in mã vạch
5. 40 ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản
这个产品有条码。
Zhège chǎnpǐn yǒu tiáomǎ.
Sản phẩm này có mã vạch.
条码在包装上。
Tiáomǎ zài bāozhuāng shàng.
Mã vạch nằm trên bao bì.
每件商品都有条码。
Měi jiàn shāngpǐn dōu yǒu tiáomǎ.
Mỗi sản phẩm đều có mã vạch.
请检查条码是否完整。
Qǐng jiǎnchá tiáomǎ shìfǒu wánzhěng.
Vui lòng kiểm tra mã vạch có đầy đủ không.
条码不清楚,扫不了。
Tiáomǎ bù qīngchu, sǎo bù liǎo.
Mã vạch không rõ, không quét được.
Nhóm 2: Quét – kiểm tra
用扫码枪扫描条码。
Yòng sǎomǎqiāng sǎomiáo tiáomǎ.
Dùng súng quét để quét mã vạch.
系统通过条码识别商品。
Xìtǒng tōngguò tiáomǎ shíbié shāngpǐn.
Hệ thống nhận diện hàng hóa qua mã vạch.
条码扫描失败了。
Tiáomǎ sǎomiáo shībài le.
Quét mã vạch thất bại.
扫描条码后才能入库。
Sǎomiáo tiáomǎ hòu cái néng rùkù.
Phải quét mã vạch xong mới được nhập kho.
条码信息有误。
Tiáomǎ xìnxī yǒu wù.
Thông tin mã vạch có sai sót.
Nhóm 3: Kho bãi – logistics
仓库用条码管理库存。
Cāngkù yòng tiáomǎ guǎnlǐ kùncún.
Kho dùng mã vạch để quản lý tồn kho.
每个箱子都贴了条码。
Měi gè xiāngzi dōu tiē le tiáomǎ.
Mỗi thùng đều được dán mã vạch.
条码有助于快速出库。
Tiáomǎ yǒu zhùyú kuàisù chūkù.
Mã vạch giúp xuất kho nhanh.
入库前要打印条码。
Rùkù qián yào dǎyìn tiáomǎ.
Trước khi nhập kho phải in mã vạch.
条码标签掉了。
Tiáomǎ biāoqiān diào le.
Nhãn mã vạch bị rơi mất rồi.
Nhóm 4: Sản xuất – nhà máy
生产线上使用条码系统。
Shēngchǎn xiàn shàng shǐyòng tiáomǎ xìtǒng.
Dây chuyền sản xuất sử dụng hệ thống mã vạch.
条码对应批次信息。
Tiáomǎ duìyìng pīcì xìnxī.
Mã vạch tương ứng với thông tin lô hàng.
每道工序都要扫描条码。
Měi dào gōngxù dōu yào sǎomiáo tiáomǎ.
Mỗi công đoạn đều phải quét mã vạch.
条码用于追踪产品。
Tiáomǎ yòngyú zhuīzōng chǎnpǐn.
Mã vạch dùng để truy xuất sản phẩm.
没有条码不能流转。
Méiyǒu tiáomǎ bù néng liúzhuǎn.
Không có mã vạch thì không thể luân chuyển.
Nhóm 5: In ấn – nhãn mác
条码打印不清晰。
Tiáomǎ dǎyìn bù qīngxī.
In mã vạch không rõ.
请重新打印条码。
Qǐng chóngxīn dǎyìn tiáomǎ.
Vui lòng in lại mã vạch.
条码贴歪了。
Tiáomǎ tiē wāi le.
Mã vạch bị dán lệch.
标签上的条码要对齐。
Biāoqiān shàng de tiáomǎ yào duìqí.
Mã vạch trên nhãn phải thẳng hàng.
条码尺寸不符合要求。
Tiáomǎ chǐcùn bù fúhé yāoqiú.
Kích thước mã vạch không đạt yêu cầu.
Nhóm 6: Bán lẻ – siêu thị
收银员扫描条码结账。
Shōuyínyuán sǎomiáo tiáomǎ jiézhàng.
Thu ngân quét mã vạch để thanh toán.
条码连着价格信息。
Tiáomǎ liánzhe jiàgé xìnxī.
Mã vạch liên kết với thông tin giá.
商品条码无法识别。
Shāngpǐn tiáomǎ wúfǎ shíbié.
Mã vạch hàng hóa không thể nhận diện.
条码系统出问题了。
Tiáomǎ xìtǒng chū wèntí le.
Hệ thống mã vạch gặp sự cố.
这个条码被遮住了。
Zhège tiáomǎ bèi zhē zhù le.
Mã vạch này bị che mất rồi.
Nhóm 7: Kiểm tra – quản lý
条码信息要保持一致。
Tiáomǎ xìnxī yào bǎochí yízhì.
Thông tin mã vạch phải nhất quán.
条码错误会影响出货。
Tiáomǎ cuòwù huì yǐngxiǎng chūhuò.
Sai mã vạch sẽ ảnh hưởng việc xuất hàng.
系统自动生成条码。
Xìtǒng zìdòng shēngchéng tiáomǎ.
Hệ thống tự động tạo mã vạch.
条码被重复使用了。
Tiáomǎ bèi chóngfù shǐyòng le.
Mã vạch bị sử dụng trùng.
条码缺失需要补贴。
Tiáomǎ quēshī xūyào bǔtiē.
Thiếu mã vạch thì cần dán bổ sung.
Nhóm 8: Câu tổng hợp
条码是商品管理的重要工具。
Tiáomǎ shì shāngpǐn guǎnlǐ de zhòngyào gōngjù.
Mã vạch là công cụ quan trọng trong quản lý hàng hóa.
使用条码可以提高工作效率。
Shǐyòng tiáomǎ kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Dùng mã vạch có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
条码管理减少了人工错误。
Tiáomǎ guǎnlǐ jiǎnshǎo le réngōng cuòwù.
Quản lý bằng mã vạch giảm lỗi thủ công.
每个产品必须对应唯一条码。
Měi gè chǎnpǐn bìxū duìyìng wéiyī tiáomǎ.
Mỗi sản phẩm phải tương ứng một mã vạch duy nhất.
条码在现代物流中不可或缺。
Tiáomǎ zài xiàndài wùliú zhōng bùkě huòquē.
Mã vạch là thứ không thể thiếu trong logistics hiện đại.
Nghĩa và cách dùng “条码” trong tiếng Trung
“条码” (pinyin: tiáomǎ) nghĩa là mã vạch – tức là những vạch đen trắng song song dùng để mã hóa thông tin sản phẩm, hàng hóa, tài liệu. Đây là thuật ngữ thường gặp trong thương mại, logistics, siêu thị, kho hàng.
条 (tiáo): vạch, đường, sợi, dải.
码 (mǎ): mã số, ký hiệu, con số.
条码: mã vạch (dải vạch + mã số).
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: danh từ.
Ngữ cảnh: thương mại, siêu thị, kho hàng, quản lý sản phẩm.
Cách dùng: thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
Cụm thường gặp:
商品条码 — mã vạch sản phẩm.
扫描条码 — quét mã vạch.
条码系统 — hệ thống mã vạch.
条码识别 — nhận dạng mã vạch.
条码打印机 — máy in mã vạch.
Mẫu câu thường gặp
请扫描条码。 — Vui lòng quét mã vạch.
商品都有条码。 — Hàng hóa đều có mã vạch.
条码可以存储信息。 — Mã vạch có thể lưu trữ thông tin.
条码识别很方便。 — Nhận dạng mã vạch rất tiện lợi.
条码系统提高了效率。 — Hệ thống mã vạch nâng cao hiệu quả.
40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
商品都有条码。
shāngpǐn dōu yǒu tiáomǎ.
Hàng hóa đều có mã vạch.
商品: hàng hóa; 条码: mã vạch.
请扫描条码。
qǐng sǎomiáo tiáomǎ.
Vui lòng quét mã vạch.
扫描: quét.
条码可以存储信息。
tiáomǎ kěyǐ cúnchú xìnxī.
Mã vạch có thể lưu trữ thông tin.
存储: lưu trữ; 信息: thông tin.
条码识别很方便。
tiáomǎ shíbié hěn fāngbiàn.
Nhận dạng mã vạch rất tiện lợi.
识别: nhận dạng.
条码系统提高了效率。
tiáomǎ xìtǒng tígāo le xiàolǜ.
Hệ thống mã vạch nâng cao hiệu quả.
系统: hệ thống; 效率: hiệu suất.
条码打印机很常见。
tiáomǎ dǎyìnjī hěn chángjiàn.
Máy in mã vạch rất phổ biến.
打印机: máy in.
条码扫描器很重要。
tiáomǎ sǎomiáoqì hěn zhòngyào.
Máy quét mã vạch rất quan trọng.
扫描器: máy quét.
条码可以防止假货。
tiáomǎ kěyǐ fángzhǐ jiǎhuò.
Mã vạch có thể ngăn hàng giả.
防止: ngăn chặn; 假货: hàng giả.
条码可以追踪产品。
tiáomǎ kěyǐ zhuīzōng chǎnpǐn.
Mã vạch có thể theo dõi sản phẩm.
追踪: truy xuất.
条码管理很科学。
tiáomǎ guǎnlǐ hěn kēxué.
Quản lý bằng mã vạch rất khoa học.
管理: quản lý.
条码可以提高安全性。
tiáomǎ kěyǐ tígāo ānquánxìng.
Mã vạch có thể nâng cao tính an toàn.
安全性: độ an toàn.
条码可以减少错误。
tiáomǎ kěyǐ jiǎnshǎo cuòwù.
Mã vạch có thể giảm sai sót.
减少: giảm; 错误: lỗi.
条码可以加快结账。
tiáomǎ kěyǐ jiākuài jiézhàng.
Mã vạch có thể tăng tốc thanh toán.
结账: thanh toán.
条码可以自动识别。
tiáomǎ kěyǐ zìdòng shíbié.
Mã vạch có thể tự động nhận dạng.
自动: tự động.
条码是现代物流的重要工具。
tiáomǎ shì xiàndài wùliú de zhòngyào gōngjù.
Mã vạch là công cụ quan trọng của logistics hiện đại.
物流: logistics; 工具: công cụ.
条码可以记录价格。
tiáomǎ kěyǐ jìlù jiàgé.
Mã vạch có thể ghi lại giá cả.
记录: ghi lại; 价格: giá.
条码可以记录日期。
tiáomǎ kěyǐ jìlù rìqī.
Mã vạch có thể ghi lại ngày tháng.
日期: ngày tháng.
条码可以记录产地。
tiáomǎ kěyǐ jìlù chǎndì.
Mã vạch có thể ghi lại nơi sản xuất.
产地: nơi sản xuất.
条码可以记录批次。
tiáomǎ kěyǐ jìlù pīcì.
Mã vạch có thể ghi lại lô hàng.
批次: lô.
条码可以记录数量。
tiáomǎ kěyǐ jìlù shùliàng.
Mã vạch có thể ghi lại số lượng.
数量: số lượng.
条码可以记录重量。
tiáomǎ kěyǐ jìlù zhòngliàng.
Mã vạch có thể ghi lại trọng lượng.
重量: trọng lượng.
条码可以记录型号。
tiáomǎ kěyǐ jìlù xínghào.
Mã vạch có thể ghi lại mẫu mã.
型号: model.
条码可以记录规格。
tiáomǎ kěyǐ jìlù guīgé.
Mã vạch có thể ghi lại quy cách.
规格: quy cách.
条码可以记录生产商。
tiáomǎ kěyǐ jìlù shēngchǎnshāng.
Mã vạch có thể ghi lại nhà sản xuất.
生产商: nhà sản xuất.
条码可以记录供应商。
tiáomǎ kěyǐ jìlù gōngyìngshāng.
Mã vạch có thể ghi lại nhà cung cấp.
供应商: nhà cung cấp.
条码可以记录仓库位置。
tiáomǎ kěyǐ jìlù cāngkù wèizhì.
Mã vạch có thể ghi lại vị trí kho.
仓库: kho; 位置: vị trí.
条码可以记录运输信息。
tiáomǎ kěyǐ jìlù yùnshū xìnxī.
Mã vạch có thể ghi lại thông tin vận chuyển.
运输: vận chuyển.
条码可以记录保质期。
tiáomǎ kěyǐ jìlù bǎozhìqī.
Mã vạch có thể ghi lại hạn sử dụng.
保质期: hạn dùng.
Nghĩa của “条码” trong tiếng Trung
条码 (pinyin: tiáomǎ) là danh từ, nghĩa là mã vạch – một hệ thống ký hiệu gồm các vạch đen trắng song song, dùng để biểu thị thông tin sản phẩm, hàng hóa, giúp nhận dạng và quản lý bằng máy quét.
Trong đời sống hiện đại, “条码” thường xuất hiện trên bao bì sản phẩm, sách, vé, thẻ, và được dùng trong quản lý kho, bán hàng, logistics.
Phân tích chữ Hán
条 (tiáo): nghĩa là “vạch, đường, sợi, điều khoản”. Bộ thủ: 木 (mộc). Nghĩa gốc: vật dài, hẹp như sợi, vạch.
码 (mǎ): nghĩa là “mã số, ký hiệu, code”. Bộ thủ: 石 (đá). Nghĩa gốc: đơn vị đo lường, sau mở rộng thành “mã số, ký hiệu”.
Ghép lại: 条码 = vạch + mã → mã vạch.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.
Ngữ pháp: thường làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc định ngữ.
Ngữ cảnh: thương mại, bán lẻ, quản lý kho, vận chuyển, công nghệ thông tin.
Mẫu câu thường gặp
扫描条码: quét mã vạch.
商品条码: mã vạch sản phẩm.
条码系统: hệ thống mã vạch.
条码识别: nhận dạng mã vạch.
条码打印机: máy in mã vạch.
条码扫描器: máy quét mã vạch.
40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
请扫描商品的条码。
qǐng sǎomiáo shāngpǐn de tiáomǎ
Xin hãy quét mã vạch của sản phẩm.
每个商品都有条码。
měi gè shāngpǐn dōu yǒu tiáomǎ
Mỗi sản phẩm đều có mã vạch.
条码可以识别商品信息。
tiáomǎ kěyǐ shíbié shāngpǐn xìnxī
Mã vạch có thể nhận dạng thông tin sản phẩm.
条码是现代物流的重要工具。
tiáomǎ shì xiàndài wùliú de zhòngyào gōngjù
Mã vạch là công cụ quan trọng của logistics hiện đại.
条码扫描器很方便。
tiáomǎ sǎomiáoqì hěn fāngbiàn
Máy quét mã vạch rất tiện lợi.
条码可以加快结账速度。
tiáomǎ kěyǐ jiākuài jiézhàng sùdù
Mã vạch có thể tăng tốc độ thanh toán.
条码系统提高了管理效率。
tiáomǎ xìtǒng tígāo le guǎnlǐ xiàolǜ
Hệ thống mã vạch nâng cao hiệu quả quản lý.
条码打印机可以打印标签。
tiáomǎ dǎyìnjī kěyǐ dǎyìn biāoqiān
Máy in mã vạch có thể in nhãn.
条码识别技术很先进。
tiáomǎ shíbié jìshù hěn xiānjìn
Công nghệ nhận dạng mã vạch rất tiên tiến.
条码可以防止假冒。
tiáomǎ kěyǐ fángzhǐ jiǎmào
Mã vạch có thể ngăn chặn hàng giả.
条码管理很科学。
tiáomǎ guǎnlǐ hěn kēxué
Quản lý bằng mã vạch rất khoa học.
条码可以追踪货物。
tiáomǎ kěyǐ zhuīzōng huòwù
Mã vạch có thể theo dõi hàng hóa.
条码是商品的身份证。
tiáomǎ shì shāngpǐn de shēnfènzhèng
Mã vạch là chứng minh thư của sản phẩm.
条码可以存储数字信息。
tiáomǎ kěyǐ cúnchú shùzì xìnxī
Mã vạch có thể lưu trữ thông tin số.
条码广泛应用于超市。
tiáomǎ guǎngfàn yìngyòng yú chāoshì
Mã vạch được ứng dụng rộng rãi trong siêu thị.
条码让购物更方便。
tiáomǎ ràng gòuwù gèng fāngbiàn
Mã vạch làm việc mua sắm tiện lợi hơn.
条码可以减少错误。
tiáomǎ kěyǐ jiǎnshǎo cuòwù
Mã vạch có thể giảm sai sót.
条码是自动化的重要部分。
tiáomǎ shì zìdònghuà de zhòngyào bùfèn
Mã vạch là phần quan trọng của tự động hóa.
条码可以提高库存管理水平。
tiáomǎ kěyǐ tígāo kùcún guǎnlǐ shuǐpíng
Mã vạch có thể nâng cao quản lý kho.
条码可以节省时间。
tiáomǎ kěyǐ jiéshěng shíjiān
Mã vạch có thể tiết kiệm thời gian.
条码可以减少人工操作。
tiáomǎ kěyǐ jiǎnshǎo réngōng cāozuò
Mã vạch có thể giảm thao tác thủ công.
条码可以提高准确率。
tiáomǎ kěyǐ tígāo zhǔnquè lǜ
Mã vạch có thể nâng cao độ chính xác.
条码可以记录销售情况。
tiáomǎ kěyǐ jìlù xiāoshòu qíngkuàng
Mã vạch có thể ghi lại tình hình bán hàng.
条码可以帮助盘点。
tiáomǎ kěyǐ bāngzhù pándiǎn
Mã vạch có thể giúp kiểm kê.
条码可以用于票据管理。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú piàojù guǎnlǐ
Mã vạch có thể dùng trong quản lý vé.
条码可以用于图书馆。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú túshūguǎn
Mã vạch có thể dùng trong thư viện.
条码可以用于医院。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú yīyuàn
Mã vạch có thể dùng trong bệnh viện.
条码可以用于快递。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú kuàidì
Mã vạch có thể dùng trong chuyển phát nhanh.
条码可以用于车票。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú chēpiào
Mã vạch có thể dùng trong vé xe.
条码可以用于机票。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú jīpiào
Mã vạch có thể dùng trong vé máy bay.
条码可以用于门票。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú ménpiào
Mã vạch có thể dùng trong vé vào cửa.
条码可以用于会员卡。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú huìyuánkǎ
Mã vạch có thể dùng trong thẻ hội viên.
条码可以用于学生证。
tiáomǎ kěyǐ yòng yú xuéshēngzhèng
Mã vạch có thể dùng trong thẻ sinh viên.
Nghĩa của “条码” trong tiếng Trung
“条码” đọc là tiáomǎ — nghĩa là mã vạch (barcode), tức các vạch song song dùng để mã hóa thông tin sản phẩm, hàng hóa. Đây là một danh từ.
条 (tiáo): vạch, đường, dải, điều khoản.
码 (mǎ): mã số, ký hiệu, code.
→ 条码: mã gồm các vạch, tức mã vạch.
Loại từ và phạm vi dùng
Danh từ: chỉ mã vạch trên sản phẩm, hàng hóa, tài liệu.
Trong thương mại: dùng để quét, nhận diện sản phẩm.
Trong công nghệ: liên quan đến hệ thống nhận dạng, quản lý kho, bán hàng.
Mẫu câu thường gặp
扫描条码: quét mã vạch.
商品条码: mã vạch sản phẩm.
条码识别: nhận diện mã vạch.
条码系统: hệ thống mã vạch.
条码打印机: máy in mã vạch.
40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ Hán
请扫描条码。
Qǐng sǎomiáo tiáomǎ.
Xin hãy quét mã vạch.
Giải chữ: 请–xin; 扫描–quét; 条–vạch; 码–mã.
商品都有条码。
Shāngpǐn dōu yǒu tiáomǎ.
Hàng hóa đều có mã vạch.
Giải chữ: 商品–hàng hóa; 都–đều; 有–có; 条码–mã vạch.
条码可以识别产品。
Tiáomǎ kěyǐ shíbié chǎnpǐn.
Mã vạch có thể nhận diện sản phẩm.
Giải chữ: 条码–mã vạch; 可以–có thể; 识别–nhận diện; 产品–sản phẩm.
条码系统很方便。
Tiáomǎ xìtǒng hěn fāngbiàn.
Hệ thống mã vạch rất tiện lợi.
Giải chữ: 系统–hệ thống; 方便–tiện lợi.
条码打印机坏了。
Tiáomǎ dǎyìnjī huài le.
Máy in mã vạch bị hỏng.
Giải chữ: 打印机–máy in; 坏了–hỏng rồi.
超市用条码收银。
Chāoshì yòng tiáomǎ shōuyín.
Siêu thị dùng mã vạch để tính tiền.
Giải chữ: 超市–siêu thị; 用–dùng; 收银–tính tiền.
条码记录了信息。
Tiáomǎ jìlù le xìnxī.
Mã vạch ghi lại thông tin.
Giải chữ: 记录–ghi lại; 信息–thông tin.
条码扫描器很快。
Tiáomǎ sǎomiáoqì hěn kuài.
Máy quét mã vạch rất nhanh.
Giải chữ: 扫描器–máy quét; 快–nhanh.
条码识别率很高。
Tiáomǎ shíbié lǜ hěn gāo.
Tỷ lệ nhận diện mã vạch rất cao.
Giải chữ: 识别率–tỷ lệ nhận diện; 高–cao.
条码管理库存。
Tiáomǎ guǎnlǐ kùcún.
Mã vạch quản lý tồn kho.
Giải chữ: 管理–quản lý; 库存–tồn kho.
条码可以防伪。
Tiáomǎ kěyǐ fángwěi.
Mã vạch có thể chống giả.
Giải chữ: 防伪–chống giả.
条码应用很广。
Tiáomǎ yìngyòng hěn guǎng.
Ứng dụng mã vạch rất rộng rãi.
Giải chữ: 应用–ứng dụng; 广–rộng.
条码扫描很准确。
Tiáomǎ sǎomiáo hěn zhǔnquè.
Quét mã vạch rất chính xác.
Giải chữ: 准确–chính xác.
条码技术不断发展。
Tiáomǎ jìshù búduàn fāzhǎn.
Công nghệ mã vạch không ngừng phát triển.
Giải chữ: 技术–công nghệ; 不断–không ngừng; 发展–phát triển.
条码可以追踪产品。
Tiáomǎ kěyǐ zhuīzōng chǎnpǐn.
Mã vạch có thể truy xuất sản phẩm.
Giải chữ: 追踪–truy xuất.
条码是现代物流的基础。
Tiáomǎ shì xiàndài wùliú de jīchǔ.
Mã vạch là nền tảng của logistics hiện đại.
Giải chữ: 现代–hiện đại; 物流–logistics; 基础–nền tảng.
条码可以提高效率。
Tiáomǎ kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Mã vạch có thể nâng cao hiệu suất.
Giải chữ: 提高–nâng cao; 效率–hiệu suất.
条码是自动化的重要工具。
Tiáomǎ shì zìdònghuà de zhòngyào gōngjù.
Mã vạch là công cụ quan trọng của tự động hóa.
Giải chữ: 自动化–tự động hóa; 工具–công cụ.
条码可以减少错误。
Tiáomǎ kěyǐ jiǎnshǎo cuòwù.
Mã vạch có thể giảm sai sót.
Giải chữ: 减少–giảm; 错误–sai sót.
条码帮助企业管理。
Tiáomǎ bāngzhù qǐyè guǎnlǐ.
Mã vạch giúp doanh nghiệp quản lý.
Giải chữ: 帮助–giúp; 企业–doanh nghiệp; 管理–quản lý.
条码是商品的身份证。
Tiáomǎ shì shāngpǐn de shēnfènzhèng.
Mã vạch là CMND của sản phẩm.
Giải chữ: 身份证–CMND.
条码可以快速结账。
Tiáomǎ kěyǐ kuàisù jiézhàng.
Mã vạch giúp thanh toán nhanh.
Giải chữ: 快速–nhanh; 结账–thanh toán.
条码让购物更方便。
Tiáomǎ ràng gòuwù gèng fāngbiàn.
Mã vạch làm việc mua sắm tiện hơn.
Giải chữ: 让–làm cho; 购物–mua sắm; 更–hơn; 方便–tiện.
条码可以存储数据。
Tiáomǎ kěyǐ cúnchú shùjù.
Mã vạch có thể lưu trữ dữ liệu.
Giải chữ: 存储–lưu trữ; 数据–dữ liệu.
条码在超市很常见。
Tiáomǎ zài chāoshì hěn chángjiàn.
Mã vạch rất phổ biến ở siêu thị.
Giải chữ: 在–ở; 超市–siêu thị; 常见–phổ biến.
条码可以识别价格。
Tiáomǎ kěyǐ shíbié jiàgé.
Mã vạch có thể nhận diện giá cả.
Giải chữ: 价格–giá cả.
一、条码 là gì?
条码 (tiáomǎ)
→ Nghĩa tiếng Việt: mã vạch
Là hệ thống ký hiệu dạng các vạch đen – trắng song song (kèm số), dùng để:
Nhận dạng hàng hóa
Quản lý kho
Thanh toán
Truy xuất thông tin sản phẩm
Được sử dụng rộng rãi trong:
Thương mại
Logistics
Kho vận
Sản xuất
Bán lẻ
Xuất nhập khẩu
二、Loại từ
Danh từ (名词)
三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 条 (tiáo)
Nghĩa gốc: dải, sợi, vệt dài
Dùng làm lượng từ cho các vật dài, mảnh, dạng dải
Ví dụ:
一条线: một đường kẻ
一条河: một con sông
Trong 条码, “条” chỉ các vạch dài song song
2. 码 (mǎ)
Nghĩa: mã, ký hiệu, số hiệu
Dùng để biểu thị thông tin dưới dạng mã hóa
Ví dụ:
密码: mật khẩu
编码: mã hóa
号码: số hiệu
Ghép nghĩa:
条码
→ Mã được biểu thị bằng các vạch dài
→ Mã vạch
四、Ý nghĩa và cách dùng trong thực tế
Dùng để nhận dạng sản phẩm
Giúp quét nhanh thông tin bằng máy
Là công cụ quan trọng trong quản lý hàng hóa
Các dạng liên quan:
商品条码: mã vạch hàng hóa
条码扫描: quét mã vạch
条码系统: hệ thống mã vạch
五、Các từ và cụm từ thường đi với 条码
扫描条码: quét mã vạch
打印条码: in mã vạch
条码标签: tem nhãn mã vạch
条码信息: thông tin mã vạch
条码错误: lỗi mã vạch
六、40 ví dụ câu với 条码
(Mỗi ví dụ gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)
1
这个商品有条码。
Zhège shāngpǐn yǒu tiáomǎ.
→ Sản phẩm này có mã vạch.
2
请扫描条码。
Qǐng sǎomiáo tiáomǎ.
→ Vui lòng quét mã vạch.
3
条码无法识别。
Tiáomǎ wúfǎ shíbié.
→ Không thể nhận diện mã vạch.
4
每个产品都有自己的条码。
Měi gè chǎnpǐn dōu yǒu zìjǐ de tiáomǎ.
→ Mỗi sản phẩm đều có mã vạch riêng.
5
条码上有产品信息。
Tiáomǎ shàng yǒu chǎnpǐn xìnxī.
→ Trên mã vạch có thông tin sản phẩm.
6
收银员正在扫描条码。
Shōuyínyuán zhèngzài sǎomiáo tiáomǎ.
→ Thu ngân đang quét mã vạch.
7
条码打印得不清楚。
Tiáomǎ dǎyìn de bù qīngchu.
→ Mã vạch in không rõ.
8
没有条码的商品不能入库。
Méiyǒu tiáomǎ de shāngpǐn bù néng rùkù.
→ Hàng không có mã vạch thì không được nhập kho.
9
条码系统提高了工作效率。
Tiáomǎ xìtǒng tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
→ Hệ thống mã vạch nâng cao hiệu suất làm việc.
10
请检查条码是否正确。
Qǐng jiǎnchá tiáomǎ shìfǒu zhèngquè.
→ Vui lòng kiểm tra mã vạch có đúng không.
11
条码被损坏了。
Tiáomǎ bèi sǔnhuài le.
→ Mã vạch đã bị hỏng.
12
这个条码扫不出来。
Zhège tiáomǎ sǎo bù chūlái.
→ Mã vạch này quét không ra.
13
仓库通过条码管理库存。
Cāngkù tōngguò tiáomǎ guǎnlǐ kùcún.
→ Kho quản lý tồn kho thông qua mã vạch.
14
条码标签贴错了。
Tiáomǎ biāoqiān tiē cuò le.
→ Tem mã vạch đã dán sai.
15
商品入库前要贴条码。
Shāngpǐn rùkù qián yào tiē tiáomǎ.
→ Trước khi nhập kho phải dán mã vạch.
16
条码信息需要更新。
Tiáomǎ xìnxī xūyào gēngxīn.
→ Thông tin mã vạch cần được cập nhật.
17
这个条码对应的是哪个产品?
Zhège tiáomǎ duìyìng de shì nǎ gè chǎnpǐn?
→ Mã vạch này tương ứng với sản phẩm nào?
18
条码是商品的身份证。
Tiáomǎ shì shāngpǐn de shēnfènzhèng.
→ Mã vạch là “chứng minh thư” của sản phẩm.
19
扫描条码可以查价格。
Sǎomiáo tiáomǎ kěyǐ chá jiàgé.
→ Quét mã vạch có thể tra giá.
20
条码错误会影响结账。
Tiáomǎ cuòwù huì yǐngxiǎng jiézhàng.
→ Mã vạch sai sẽ ảnh hưởng đến thanh toán.
21
条码打印机坏了。
Tiáomǎ dǎyìnjī huài le.
→ Máy in mã vạch bị hỏng.
22
这个条码属于进口商品。
Zhège tiáomǎ shǔyú jìnkǒu shāngpǐn.
→ Mã vạch này thuộc hàng nhập khẩu.
23
条码可以防止混货。
Tiáomǎ kěyǐ fángzhǐ hùnhuò.
→ Mã vạch có thể tránh nhầm hàng.
24
没有条码很难管理。
Méiyǒu tiáomǎ hěn nán guǎnlǐ.
→ Không có mã vạch thì rất khó quản lý.
25
条码贴在包装外面。
Tiáomǎ tiē zài bāozhuāng wàimiàn.
→ Mã vạch được dán bên ngoài bao bì.
26
条码扫描速度很快。
Tiáomǎ sǎomiáo sùdù hěn kuài.
→ Tốc độ quét mã vạch rất nhanh.
27
条码帮助我们追踪货物。
Tiáomǎ bāngzhù wǒmen zhuīzōng huòwù.
→ Mã vạch giúp chúng tôi theo dõi hàng hóa.
28
条码管理减少了错误。
Tiáomǎ guǎnlǐ jiǎnshǎo le cuòwù.
→ Quản lý bằng mã vạch giảm lỗi.
29
这个条码已经过期了。
Zhège tiáomǎ yǐjīng guòqī le.
→ Mã vạch này đã hết hiệu lực.
30
条码信息必须准确。
Tiáomǎ xìnxī bìxū zhǔnquè.
→ Thông tin mã vạch phải chính xác.
31
条码与系统不匹配。
Tiáomǎ yǔ xìtǒng bù pǐpèi.
→ Mã vạch không khớp với hệ thống.
32
条码被重新贴过。
Tiáomǎ bèi chóngxīn tiē guò.
→ Mã vạch đã được dán lại.
33
扫描条码后才能出库。
Sǎomiáo tiáomǎ hòu cái néng chūkù.
→ Sau khi quét mã vạch mới được xuất kho.
34
条码有助于防伪。
Tiáomǎ yǒu zhùyú fángwěi.
→ Mã vạch giúp chống hàng giả.
35
条码清晰度不够。
Tiáomǎ qīngxīdù bù gòu.
→ Độ rõ của mã vạch không đủ.
36
条码丢失需要补打。
Tiáomǎ diūshī xūyào bǔ dǎ.
→ Mất mã vạch thì cần in bù.
37
条码是物流的重要工具。
Tiáomǎ shì wùliú de zhòngyào gōngjù.
→ Mã vạch là công cụ quan trọng của logistics.
38
条码提高了仓库管理水平。
Tiáomǎ tígāo le cāngkù guǎnlǐ shuǐpíng.
→ Mã vạch nâng cao trình độ quản lý kho.
39
条码出错会造成发错货。
Tiáomǎ chūcuò huì zàochéng fā cuò huò.
→ Mã vạch sai sẽ gây giao nhầm hàng.
40
正确使用条码非常重要。
Zhèngquè shǐyòng tiáomǎ fēicháng zhòngyào.
→ Sử dụng mã vạch đúng cách là rất quan trọng.
一、条码 tiếng Trung là gì
条码 (tiáomǎ) là danh từ, dùng để chỉ:
Mã vạch, tức là hệ thống ký hiệu gồm các vạch đen trắng có độ rộng khác nhau, được in trên hàng hóa, bao bì, thẻ, chứng từ…
Dùng để nhận dạng, quản lý, truy xuất thông tin về sản phẩm, hàng hóa, tài liệu thông qua máy quét.
Tiếng Việt tương đương:
Mã vạch
Barcode
Trong tiếng Trung, 条码 là cách nói rút gọn, thông dụng của:
条形码 (tiáoxíngmǎ) – mã vạch dạng vạch dài
Trong văn cảnh đời sống, thương mại, logistics, kho vận, 条码 được dùng rất phổ biến.
二、Loại từ và cách dùng
Từ loại: Danh từ
Cách dùng phổ biến:
扫描条码: quét mã vạch
打印条码: in mã vạch
条码信息: thông tin mã vạch
条码管理: quản lý mã vạch
商品条码: mã vạch sản phẩm
Có thể làm:
Chủ ngữ
Tân ngữ
Định ngữ (đứng trước danh từ khác)
三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 条 (tiáo)
Nghĩa gốc:
Dải dài
Sợi
Thanh
Vạch dài
Ví dụ:
一条线: một đường
条纹: vân sọc
条款: điều khoản
Trong 条码:
→ Chỉ các vạch dài, các đường thẳng song song.
2. 码 (mǎ)
Nghĩa gốc:
Mã
Ký hiệu
Quy ước để nhận dạng hoặc phân loại
Ví dụ:
密码: mật mã
编码: mã hóa
代码: mã code
Trong 条码:
→ Chỉ mã hóa thông tin, ký hiệu dùng để nhận dạng.
Tổng hợp nghĩa từng chữ
条: vạch dài
码: mã, ký hiệu
→ 条码 = mã được thể hiện bằng các vạch dài
→ Nghĩa đầy đủ: mã vạch
四、Đặc điểm và lưu ý khi sử dụng
条码 thường dùng cho:
Hàng hóa
Bao bì
Kho vận
Siêu thị
Logistics
Không dùng cho mã dạng hình vuông như QR Code
(QR Code trong tiếng Trung là 二维码)
Văn nói và văn viết đều dùng được
五、40 ví dụ minh họa (Hán tự + Phiên âm + Tiếng Việt)
Ví dụ 1
这个商品有条码。
Zhège shāngpǐn yǒu tiáomǎ.
Sản phẩm này có mã vạch.
Ví dụ 2
请扫描条码查看价格。
Qǐng sǎomiáo tiáomǎ chákàn jiàgé.
Vui lòng quét mã vạch để xem giá.
Ví dụ 3
收银员正在扫条码。
Shōuyínyuán zhèngzài sǎo tiáomǎ.
Thu ngân đang quét mã vạch.
Ví dụ 4
条码上包含产品信息。
Tiáomǎ shàng bāohán chǎnpǐn xìnxī.
Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.
Ví dụ 5
每件商品都有唯一的条码。
Měi jiàn shāngpǐn dōu yǒu wéiyī de tiáomǎ.
Mỗi sản phẩm đều có mã vạch duy nhất.
Ví dụ 6
条码损坏会影响扫描。
Tiáomǎ sǔnhuài huì yǐngxiǎng sǎomiáo.
Mã vạch bị hỏng sẽ ảnh hưởng đến việc quét.
Ví dụ 7
请把条码贴在包装上。
Qǐng bǎ tiáomǎ tiē zài bāozhuāng shàng.
Hãy dán mã vạch lên bao bì.
Ví dụ 8
系统通过条码管理库存。
Xìtǒng tōngguò tiáomǎ guǎnlǐ kùcún.
Hệ thống quản lý tồn kho thông qua mã vạch.
Ví dụ 9
这个条码扫不出来。
Zhège tiáomǎ sǎo bù chūlái.
Mã vạch này không quét được.
Ví dụ 10
条码打印得不清楚。
Tiáomǎ dǎyìn de bù qīngchǔ.
Mã vạch được in không rõ.
Ví dụ 11
商品入库前要录入条码。
Shāngpǐn rùkù qián yào lùrù tiáomǎ.
Trước khi nhập kho cần nhập mã vạch sản phẩm.
Ví dụ 12
条码可以防止商品混乱。
Tiáomǎ kěyǐ fángzhǐ shāngpǐn hùnluàn.
Mã vạch có thể ngăn hàng hóa bị lẫn lộn.
Ví dụ 13
这个条码对应哪个产品?
Zhège tiáomǎ duìyìng nǎ gè chǎnpǐn?
Mã vạch này tương ứng với sản phẩm nào?
Ví dụ 14
条码系统提高了工作效率。
Tiáomǎ xìtǒng tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Hệ thống mã vạch nâng cao hiệu suất làm việc.
Ví dụ 15
条码信息已经更新。
Tiáomǎ xìnxī yǐjīng gēngxīn.
Thông tin mã vạch đã được cập nhật.
Ví dụ 16
仓库依靠条码进行管理。
Cāngkù yīkào tiáomǎ jìnxíng guǎnlǐ.
Kho hàng dựa vào mã vạch để quản lý.
Ví dụ 17
条码被遮住了。
Tiáomǎ bèi zhē zhù le.
Mã vạch bị che mất rồi.
Ví dụ 18
没有条码的商品不能销售。
Méiyǒu tiáomǎ de shāngpǐn bù néng xiāoshòu.
Sản phẩm không có mã vạch thì không thể bán.
Ví dụ 19
条码扫描失败了。
Tiáomǎ sǎomiáo shībài le.
Quét mã vạch thất bại rồi.
Ví dụ 20
请重新打印条码。
Qǐng chóngxīn dǎyìn tiáomǎ.
Vui lòng in lại mã vạch.
Ví dụ 21
条码贴错了位置。
Tiáomǎ tiē cuò le wèizhì.
Mã vạch bị dán sai vị trí.
Ví dụ 22
这个条码属于进口商品。
Zhège tiáomǎ shǔyú jìnkǒu shāngpǐn.
Mã vạch này thuộc về hàng nhập khẩu.
Ví dụ 23
条码是商品的重要标识。
Tiáomǎ shì shāngpǐn de zhòngyào biāozhì.
Mã vạch là ký hiệu quan trọng của sản phẩm.
Ví dụ 24
系统无法识别这个条码。
Xìtǒng wúfǎ shíbié zhège tiáomǎ.
Hệ thống không thể nhận diện mã vạch này.
Ví dụ 25
条码管理可以减少错误。
Tiáomǎ guǎnlǐ kěyǐ jiǎnshǎo cuòwù.
Quản lý bằng mã vạch có thể giảm sai sót.
Ví dụ 26
请检查条码是否正确。
Qǐng jiǎnchá tiáomǎ shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng kiểm tra xem mã vạch có đúng không.
Ví dụ 27
条码与产品不匹配。
Tiáomǎ yǔ chǎnpǐn bù pǐpèi.
Mã vạch không khớp với sản phẩm.
Ví dụ 28
条码已经磨损了。
Tiáomǎ yǐjīng mó sǔn le.
Mã vạch đã bị mài mòn.
Ví dụ 29
条码扫描器坏了。
Tiáomǎ sǎomiáoqì huài le.
Máy quét mã vạch bị hỏng rồi.
Ví dụ 30
商品条码需要备案。
Shāngpǐn tiáomǎ xūyào bèi'àn.
Mã vạch sản phẩm cần được đăng ký.
Ví dụ 31
条码可以追踪商品来源。
Tiáomǎ kěyǐ zhuīzōng shāngpǐn láiyuán.
Mã vạch có thể truy xuất nguồn gốc hàng hóa.
Ví dụ 32
条码数据已经上传系统。
Tiáomǎ shùjù yǐjīng shàngchuán xìtǒng.
Dữ liệu mã vạch đã được tải lên hệ thống.
Ví dụ 33
条码信息不能随意修改。
Tiáomǎ xìnxī bù néng suíyì xiūgǎi.
Thông tin mã vạch không thể sửa đổi tùy tiện.
Ví dụ 34
每个箱子上都有条码。
Měi gè xiāngzi shàng dōu yǒu tiáomǎ.
Mỗi thùng hàng đều có mã vạch.
Ví dụ 35
条码贴纸不够用了。
Tiáomǎ tiēzhǐ bù gòu yòng le.
Tem mã vạch không đủ dùng nữa.
Ví dụ 36
条码可以提高结算速度。
Tiáomǎ kěyǐ tígāo jiésuàn sùdù.
Mã vạch có thể nâng cao tốc độ thanh toán.
Ví dụ 37
条码识别错误会导致发错货。
Tiáomǎ shíbié cuòwù huì dǎozhì fā cuò huò.
Nhận diện sai mã vạch sẽ dẫn đến giao sai hàng.
Ví dụ 38
条码是物流管理的基础。
Tiáomǎ shì wùliú guǎnlǐ de jīchǔ.
Mã vạch là nền tảng của quản lý logistics.
Ví dụ 39
条码需要保持清洁。
Tiáomǎ xūyào bǎochí qīngjié.
Mã vạch cần được giữ sạch sẽ.
Ví dụ 40
没有条码,系统无法操作。
Méiyǒu tiáomǎ, xìtǒng wúfǎ cāozuò.
Không có mã vạch thì hệ thống không thể vận hành.
一、条码 tiếng Trung là gì?
条码
Phiên âm: tiáo mǎ
Nghĩa tiếng Việt:
Mã vạch
Trong thực tế, 条码 thường là cách nói rút gọn của 条形码. Hai từ này đều chỉ mã vạch dùng để nhận dạng hàng hóa, sản phẩm, tài liệu, linh kiện.
二、Loại từ
Danh từ
Dùng phổ biến trong các lĩnh vực:
Sản xuất
Kho vận
Xuất nhập khẩu
Bán lẻ
Kế toán kho
Quản lý hàng hóa
三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
条 (tiáo)
Nghĩa gốc: dải dài, vệt dài, sợi dài
Dùng làm lượng từ cho vật dài và hẹp
Trong từ này chỉ các vạch dài song song
码 (mǎ)
Nghĩa gốc: mã, ký hiệu, mật mã
Chỉ hệ thống ký hiệu dùng để nhận diện, phân loại
Ghép lại:
条码 nghĩa là hệ thống ký hiệu dạng các vạch dài dùng để mã hóa thông tin sản phẩm.
四、Từ liên quan thường gặp
条形码
Phiên âm: tiáo xíng mǎ
Nghĩa: mã vạch (cách nói đầy đủ, trang trọng hơn)
二维码
Phiên âm: èr wéi mǎ
Nghĩa: mã QR
扫描条码
Quét mã vạch
打印条码
In mã vạch
条码标签
Nhãn mã vạch
五、Cách dùng và mẫu câu cơ bản
扫描 + 条码
Quét mã vạch
条码 + 信息
Thông tin mã vạch
打印 + 条码
In mã vạch
六、40 ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
每个产品都有自己的条码。
Měi gè chǎnpǐn dōu yǒu zìjǐ de tiáomǎ.
Mỗi sản phẩm đều có mã vạch riêng.
请先扫描条码。
Qǐng xiān sǎomiáo tiáomǎ.
Vui lòng quét mã vạch trước.
这个条码扫不出来。
Zhège tiáomǎ sǎo bù chūlái.
Mã vạch này không quét được.
条码上包含产品信息。
Tiáomǎ shàng bāohán chǎnpǐn xìnxī.
Mã vạch chứa thông tin sản phẩm.
仓库通过条码管理货物。
Cāngkù tōngguò tiáomǎ guǎnlǐ huòwù.
Kho hàng quản lý hàng hóa thông qua mã vạch.
请检查条码是否正确。
Qǐng jiǎnchá tiáomǎ shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng kiểm tra mã vạch có chính xác không.
条码打印不清楚。
Tiáomǎ dǎyìn bù qīngchu.
Mã vạch in không rõ.
这个条码已经损坏了。
Zhège tiáomǎ yǐjīng sǔnhuài le.
Mã vạch này đã bị hỏng.
商品没有条码不能入库。
Shāngpǐn méiyǒu tiáomǎ bùnéng rùkù.
Hàng hóa không có mã vạch thì không thể nhập kho.
他负责生成产品条码。
Tā fùzé shēngchéng chǎnpǐn tiáomǎ.
Anh ấy phụ trách tạo mã vạch sản phẩm.
条码信息需要录入系统。
Tiáomǎ xìnxī xūyào lùrù xìtǒng.
Thông tin mã vạch cần được nhập vào hệ thống.
请重新打印条码标签。
Qǐng chóngxīn dǎyìn tiáomǎ biāoqiān.
Vui lòng in lại nhãn mã vạch.
条码被贴在包装上。
Tiáomǎ bèi tiē zài bāozhuāng shàng.
Mã vạch được dán trên bao bì.
扫描条码可以查价格。
Sǎomiáo tiáomǎ kěyǐ chá jiàgé.
Quét mã vạch có thể tra giá.
这个系统支持条码管理。
Zhège xìtǒng zhīchí tiáomǎ guǎnlǐ.
Hệ thống này hỗ trợ quản lý bằng mã vạch.
条码错误会影响出库。
Tiáomǎ cuòwù huì yǐngxiǎng chūkù.
Mã vạch sai sẽ ảnh hưởng đến xuất kho.
每箱货物都有条码。
Měi xiāng huòwù dōu yǒu tiáomǎ.
Mỗi thùng hàng đều có mã vạch.
条码识别速度很快。
Tiáomǎ shíbié sùdù hěn kuài.
Tốc độ nhận diện mã vạch rất nhanh.
请用机器扫描条码。
Qǐng yòng jīqì sǎomiáo tiáomǎ.
Vui lòng dùng máy để quét mã vạch.
条码系统减少了人工错误。
Tiáomǎ xìtǒng jiǎnshǎo le réngōng cuòwù.
Hệ thống mã vạch giúp giảm lỗi thủ công.
条码是物流的重要工具。
Tiáomǎ shì wùliú de zhòngyào gōngjù.
Mã vạch là công cụ quan trọng trong logistics.
产品条码需要统一管理。
Chǎnpǐn tiáomǎ xūyào tǒngyī guǎnlǐ.
Mã vạch sản phẩm cần được quản lý thống nhất.
条码扫描失败了。
Tiáomǎ sǎomiáo shībài le.
Quét mã vạch thất bại rồi.
请确认条码与系统一致。
Qǐng quèrèn tiáomǎ yǔ xìtǒng yízhì.
Vui lòng xác nhận mã vạch khớp với hệ thống.
条码被水弄湿了。
Tiáomǎ bèi shuǐ nòng shī le.
Mã vạch bị nước làm ướt.
没有条码的商品不能销售。
Méiyǒu tiáomǎ de shāngpǐn bùnéng xiāoshòu.
Hàng hóa không có mã vạch thì không thể bán.
条码可以追踪产品来源。
Tiáomǎ kěyǐ zhuīzōng chǎnpǐn láiyuán.
Mã vạch có thể truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
条码信息已经更新。
Tiáomǎ xìnxī yǐjīng gēngxīn.
Thông tin mã vạch đã được cập nhật.
请不要遮挡条码。
Qǐng bú yào zhēdǎng tiáomǎ.
Vui lòng không che mã vạch.
条码贴错位置了。
Tiáomǎ tiē cuò wèizhì le.
Mã vạch đã dán sai vị trí.
这个条码对应一个产品。
Zhège tiáomǎ duìyìng yí gè chǎnpǐn.
Mã vạch này tương ứng với một sản phẩm.
条码管理提高了效率。
Tiáomǎ guǎnlǐ tígāo le xiàolǜ.
Quản lý bằng mã vạch nâng cao hiệu suất.
条码打印机坏了。
Tiáomǎ dǎyìnjī huài le.
Máy in mã vạch bị hỏng.
请核对条码和数量。
Qǐng héduì tiáomǎ hé shùliàng.
Vui lòng đối chiếu mã vạch và số lượng.
条码数据已经备份。
Tiáomǎ shùjù yǐjīng bèifèn.
Dữ liệu mã vạch đã được sao lưu.
条码是产品身份证。
Tiáomǎ shì chǎnpǐn shēnfènzhèng.
Mã vạch là giấy tờ nhận dạng của sản phẩm.
条码系统适合大规模仓库。
Tiáomǎ xìtǒng shìhé dà guīmó cāngkù.
Hệ thống mã vạch phù hợp với kho quy mô lớn.
请把条码贴牢。
Qǐng bǎ tiáomǎ tiē láo.
Vui lòng dán mã vạch cho chắc.
条码缺失会导致数据错误。
Tiáomǎ quēshī huì dǎozhì shùjù cuòwù.
Thiếu mã vạch sẽ dẫn đến sai dữ liệu.
条码让管理更加标准化。
Tiáomǎ ràng guǎnlǐ gèngjiā biāozhǔnhuà.
Mã vạch giúp công tác quản lý trở nên chuẩn hóa hơn.
条码 tiếng Trung là gì?
Nghĩa của 条码
条码 (tiáomǎ) là danh từ, nghĩa là mã vạch, dùng để mã hóa thông tin sản phẩm dưới dạng các vạch đen – trắng, được máy quét nhận dạng.
Trong tiếng Việt, 条码 được hiểu là:
Mã vạch
Barcode
条码 được sử dụng rộng rãi trong:
Thương mại, bán lẻ
Kho vận, logistics
Kế toán, kiểm kê
Sản xuất công nghiệp
Quản lý hàng hóa
Loại từ
条码 (tiáomǎ): Danh từ
Có thể kết hợp với:
扫描条码 (quét mã vạch)
打印条码 (in mã vạch)
条码系统 (hệ thống mã vạch)
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
条 (tiáo)
Nghĩa: vạch, dải dài, điều khoản
Trong 条码, chỉ những vạch dài song song
Ví dụ:
条纹: vân sọc
一条线: một đường thẳng
码 (mǎ)
Nghĩa: mã, ký hiệu, số hiệu
Dùng để mã hóa thông tin
Ví dụ:
密码: mật mã
编码: mã hóa
条码 = mã hóa thông tin bằng các vạch dài
Cách dùng 条码 trong câu
Thường đứng sau động từ:
扫描条码
识别条码
生成条码
Thường đi với danh từ:
商品条码
条码标签
条码打印机
40 ví dụ với 条码
(Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ cơ bản
这个商品有条码。
Zhège shāngpǐn yǒu tiáomǎ.
Sản phẩm này có mã vạch.
请扫描条码。
Qǐng sǎomiáo tiáomǎ.
Vui lòng quét mã vạch.
条码可以识别商品信息。
Tiáomǎ kěyǐ shíbié shāngpǐn xìnxī.
Mã vạch có thể nhận dạng thông tin sản phẩm.
没有条码不能入库。
Méiyǒu tiáomǎ bùnéng rùkù.
Không có mã vạch thì không thể nhập kho.
条码印在包装上。
Tiáomǎ yìn zài bāozhuāng shàng.
Mã vạch được in trên bao bì.
Thương mại – bán lẻ
收银员需要扫描条码。
Shōuyínyuán xūyào sǎomiáo tiáomǎ.
Thu ngân cần quét mã vạch.
条码和价格对应。
Tiáomǎ hé jiàgé duìyìng.
Mã vạch tương ứng với giá cả.
商品条码被损坏了。
Shāngpǐn tiáomǎ bèi sǔnhuài le.
Mã vạch của sản phẩm đã bị hỏng.
每个商品都有唯一的条码。
Měi gè shāngpǐn dōu yǒu wéiyī de tiáomǎ.
Mỗi sản phẩm đều có mã vạch duy nhất.
条码扫描失败了。
Tiáomǎ sǎomiáo shībài le.
Quét mã vạch thất bại rồi.
Kho vận – logistics
入库前要贴条码。
Rùkù qián yào tiē tiáomǎ.
Trước khi nhập kho phải dán mã vạch.
条码用于仓库管理。
Tiáomǎ yòngyú cāngkù guǎnlǐ.
Mã vạch được dùng để quản lý kho.
货物条码不清楚。
Huòwù tiáomǎ bù qīngchu.
Mã vạch của hàng hóa không rõ.
系统通过条码追踪货物。
Xìtǒng tōngguò tiáomǎ zhuīzōng huòwù.
Hệ thống theo dõi hàng hóa thông qua mã vạch.
条码贴错了位置。
Tiáomǎ tiē cuò le wèizhì.
Mã vạch bị dán sai vị trí.
Sản xuất – công xưởng
生产线上要打印条码。
Shēngchǎn xiàn shàng yào dǎyìn tiáomǎ.
Trên dây chuyền sản xuất cần in mã vạch.
条码用于区分批次。
Tiáomǎ yòngyú qūfēn pīcì.
Mã vạch dùng để phân biệt lô hàng.
每个零件都有条码。
Měi gè língjiàn dōu yǒu tiáomǎ.
Mỗi linh kiện đều có mã vạch.
条码系统提高了效率。
Tiáomǎ xìtǒng tígāo le xiàolǜ.
Hệ thống mã vạch đã nâng cao hiệu suất.
工厂使用条码管理生产。
Gōngchǎng shǐyòng tiáomǎ guǎnlǐ shēngchǎn.
Nhà máy dùng mã vạch để quản lý sản xuất.
Công nghệ – thiết bị
这个扫描器能识别条码。
Zhège sǎomiáoqì néng shíbié tiáomǎ.
Máy quét này có thể nhận dạng mã vạch.
条码打印机坏了。
Tiáomǎ dǎyìnjī huài le.
Máy in mã vạch bị hỏng rồi.
系统自动生成条码。
Xìtǒng zìdòng shēngchéng tiáomǎ.
Hệ thống tự động tạo mã vạch.
条码数据已录入系统。
Tiáomǎ shùjù yǐ lùrù xìtǒng.
Dữ liệu mã vạch đã được nhập vào hệ thống.
条码无法被读取。
Tiáomǎ wúfǎ bèi dúqǔ.
Mã vạch không thể đọc được.
Kế toán – kiểm kê
对照条码核对库存。
Duìzhào tiáomǎ héduì kùcún.
Đối chiếu mã vạch để kiểm kê tồn kho.
条码错误会影响账目。
Tiáomǎ cuòwù huì yǐngxiǎng zhàngmù.
Mã vạch sai sẽ ảnh hưởng sổ sách.
会计通过条码统计数量。
Kuàijì tōngguò tiáomǎ tǒngjì shùliàng.
Kế toán thống kê số lượng qua mã vạch.
条码信息必须准确。
Tiáomǎ xìnxī bìxū zhǔnquè.
Thông tin mã vạch phải chính xác.
条码和系统数据一致。
Tiáomǎ hé xìtǒng shùjù yízhì.
Mã vạch trùng khớp với dữ liệu hệ thống.
Văn viết – nâng cao
条码技术广泛应用于各行各业。
Tiáomǎ jìshù guǎngfàn yìngyòng yú gè háng gè yè.
Công nghệ mã vạch được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề.
条码管理提高了信息透明度。
Tiáomǎ guǎnlǐ tígāo le xìnxī tòumíngdù.
Quản lý bằng mã vạch nâng cao tính minh bạch thông tin.
条码是现代物流的重要工具。
Tiáomǎ shì xiàndài wùliú de zhòngyào gōngjù.
Mã vạch là công cụ quan trọng của logistics hiện đại.
条码系统减少了人工错误。
Tiáomǎ xìtǒng jiǎnshǎo le réngōng cuòwù.
Hệ thống mã vạch giảm thiểu lỗi thủ công.
条码标准有统一规范。
Tiáomǎ biāozhǔn yǒu tǒngyī guīfàn.
Tiêu chuẩn mã vạch có quy định thống nhất.
Mở rộng – so sánh
条码和二维码功能不同。
Tiáomǎ hé èrwéimǎ gōngnéng bùtóng.
Mã vạch và mã QR có chức năng khác nhau.
条码主要用于商品识别。
Tiáomǎ zhǔyào yòngyú shāngpǐn shíbié.
Mã vạch chủ yếu dùng để nhận dạng hàng hóa.
条码信息较为简单。
Tiáomǎ xìnxī jiào wéi jiǎndān.
Thông tin của mã vạch khá đơn giản.
条码依赖扫描设备。
Tiáomǎ yīlài sǎomiáo shèbèi.
Mã vạch phụ thuộc vào thiết bị quét.
条码在管理中不可缺少。
Tiáomǎ zài guǎnlǐ zhōng bùkě quēshǎo.
Mã vạch không thể thiếu trong công tác quản lý.
条码 tiếng Trung là gì?
条码
Phiên âm: tiáomǎ
Nghĩa tiếng Việt: mã vạch
Là hệ thống ký hiệu gồm các vạch đen trắng song song dùng để mã hóa thông tin sản phẩm, giúp máy quét nhận diện nhanh các dữ liệu như mã hàng, giá, nơi sản xuất, kho vận, quản lý tồn kho.
Loại từ
Danh từ (名词)
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
条
Nghĩa là dải dài, vạch dài, đường dài mảnh.
Trong thực tế, 条 dùng để chỉ những hình dạng dài như sợi, vạch, đường.
码
Nghĩa là mã, ký hiệu, mã hóa, con số hoặc hệ thống mã nhận dạng.
Kết hợp lại, 条码 mang nghĩa là mã được thể hiện bằng các vạch dài, tức mã vạch.
Đặc điểm và phạm vi sử dụng
条码 được sử dụng rộng rãi trong:
Thương mại
Bán lẻ
Kho vận
Logistics
Sản xuất công nghiệp
Quản lý hàng hóa
Xuất nhập khẩu
Đặc điểm chính:
Dễ quét
Lưu trữ thông tin nhanh
Giảm sai sót trong quản lý
Tăng hiệu suất vận hành
Các cụm từ thường dùng với 条码
扫描条码: quét mã vạch
条码系统: hệ thống mã vạch
条码管理: quản lý mã vạch
商品条码: mã vạch sản phẩm
条码标签: nhãn mã vạch
打印条码: in mã vạch
40 ví dụ câu với 条码
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
每个商品都有自己的条码。
Měi gè shāngpǐn dōu yǒu zìjǐ de tiáomǎ.
Mỗi sản phẩm đều có mã vạch riêng.
收银员正在扫描商品条码。
Shōuyínyuán zhèngzài sǎomiáo shāngpǐn tiáomǎ.
Thu ngân đang quét mã vạch sản phẩm.
条码可以帮助快速识别商品。
Tiáomǎ kěyǐ bāngzhù kuàisù shíbié shāngpǐn.
Mã vạch giúp nhận diện sản phẩm nhanh chóng.
这个条码扫不出来。
Zhège tiáomǎ sǎo bù chūlái.
Mã vạch này không quét được.
商品没有条码,不能入库。
Shāngpǐn méiyǒu tiáomǎ, bùnéng rùkù.
Hàng hóa không có mã vạch thì không thể nhập kho.
仓库使用条码系统管理库存。
Cāngkù shǐyòng tiáomǎ xìtǒng guǎnlǐ kùncún.
Kho hàng dùng hệ thống mã vạch để quản lý tồn kho.
条码信息需要及时更新。
Tiáomǎ xìnxī xūyào jíshí gēngxīn.
Thông tin mã vạch cần được cập nhật kịp thời.
每件产品出厂前都会贴上条码。
Měi jiàn chǎnpǐn chūchǎng qián dōu huì tiē shàng tiáomǎ.
Mỗi sản phẩm trước khi xuất xưởng đều được dán mã vạch.
条码打印不清楚会影响扫描。
Tiáomǎ dǎyìn bù qīngchu huì yǐngxiǎng sǎomiáo.
In mã vạch không rõ sẽ ảnh hưởng đến việc quét.
这个条码代表产品型号。
Zhège tiáomǎ dàibiǎo chǎnpǐn xínghào.
Mã vạch này đại diện cho model sản phẩm.
条码损坏后需要重新打印。
Tiáomǎ sǔnhuài hòu xūyào chóngxīn dǎyìn.
Mã vạch bị hỏng cần được in lại.
扫描条码可以减少人工错误。
Sǎomiáo tiáomǎ kěyǐ jiǎnshǎo réngōng cuòwù.
Quét mã vạch giúp giảm sai sót do con người.
商品条码与系统信息不一致。
Shāngpǐn tiáomǎ yǔ xìtǒng xìnxī bù yízhì.
Mã vạch sản phẩm không khớp với thông tin hệ thống.
这个条码已经过期了。
Zhège tiáomǎ yǐjīng guòqī le.
Mã vạch này đã hết hiệu lực.
条码管理是物流的重要环节。
Tiáomǎ guǎnlǐ shì wùliú de zhòngyào huánjié.
Quản lý mã vạch là khâu quan trọng trong logistics.
每箱货物都有独立的条码。
Měi xiāng huòwù dōu yǒu dúlì de tiáomǎ.
Mỗi thùng hàng đều có mã vạch riêng.
条码信息录入系统后才能发货。
Tiáomǎ xìnxī lùrù xìtǒng hòu cáinéng fāhuò.
Thông tin mã vạch phải nhập vào hệ thống rồi mới được xuất hàng.
请检查条码是否正确。
Qǐng jiǎnchá tiáomǎ shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng kiểm tra xem mã vạch có chính xác không.
条码被贴在包装外面。
Tiáomǎ bèi tiē zài bāozhuāng wàimiàn.
Mã vạch được dán ở bên ngoài bao bì.
没有条码的产品无法结账。
Méiyǒu tiáomǎ de chǎnpǐn wúfǎ jiézhàng.
Sản phẩm không có mã vạch thì không thể thanh toán.
条码系统提高了工作效率。
Tiáomǎ xìtǒng tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Hệ thống mã vạch đã nâng cao hiệu suất làm việc.
条码错误会导致库存混乱。
Tiáomǎ cuòwù huì dǎozhì kùncún hùnluàn.
Mã vạch sai sẽ gây rối loạn tồn kho.
条码扫描器需要定期维护。
Tiáomǎ sǎomiáo qì xūyào dìngqī wéihù.
Máy quét mã vạch cần được bảo trì định kỳ.
商品条码由系统自动生成。
Shāngpǐn tiáomǎ yóu xìtǒng zìdòng shēngchéng.
Mã vạch sản phẩm được hệ thống tự động tạo ra.
条码可以追踪产品流向。
Tiáomǎ kěyǐ zhuīzōng chǎnpǐn liúxiàng.
Mã vạch có thể theo dõi luồng lưu chuyển sản phẩm.
条码贴错会影响发货。
Tiáomǎ tiē cuò huì yǐngxiǎng fāhuò.
Dán sai mã vạch sẽ ảnh hưởng đến việc xuất hàng.
条码打印机出现故障了。
Tiáomǎ dǎyìnjī chūxiàn gùzhàng le.
Máy in mã vạch đã xảy ra sự cố.
每次入库都要扫描条码。
Měi cì rùkù dōu yào sǎomiáo tiáomǎ.
Mỗi lần nhập kho đều phải quét mã vạch.
条码是现代物流的基础工具。
Tiáomǎ shì xiàndài wùliú de jīchǔ gōngjù.
Mã vạch là công cụ cơ bản của logistics hiện đại.
条码清晰度直接影响扫描成功率。
Tiáomǎ qīngxīdù zhíjiē yǐngxiǎng sǎomiáo chénggōng lǜ.
Độ rõ của mã vạch ảnh hưởng trực tiếp đến tỷ lệ quét thành công.
条码信息必须与实物一致。
Tiáomǎ xìnxī bìxū yǔ shíwù yízhì.
Thông tin mã vạch phải trùng khớp với hàng hóa thực tế.
条码破损后需要及时更换。
Tiáomǎ pòsǔn hòu xūyào jíshí gēnghuàn.
Mã vạch bị hỏng cần được thay thế kịp thời.
条码帮助企业实现信息化管理。
Tiáomǎ bāngzhù qǐyè shíxiàn xìnxīhuà guǎnlǐ.
Mã vạch giúp doanh nghiệp thực hiện quản lý số hóa.
条码被雨水弄湿了。
Tiáomǎ bèi yǔshuǐ nòng shī le.
Mã vạch bị nước mưa làm ướt.
条码管理减少了人工盘点。
Tiáomǎ guǎnlǐ jiǎnshǎo le réngōng pándiǎn.
Quản lý mã vạch giúp giảm việc kiểm kê thủ công.
商品条码是唯一的识别标志。
Shāngpǐn tiáomǎ shì wéiyī de shíbié biāozhì.
Mã vạch sản phẩm là dấu hiệu nhận dạng duy nhất.
条码系统需要联网使用。
Tiáomǎ xìtǒng xūyào liánwǎng shǐyòng.
Hệ thống mã vạch cần kết nối mạng để sử dụng.
条码扫描失败需要人工确认。
Tiáomǎ sǎomiáo shībài xūyào réngōng quèrèn.
Quét mã vạch thất bại thì cần xác nhận thủ công.
条码在仓储管理中非常重要。
Tiáomǎ zài cāngchǔ guǎnlǐ zhōng fēicháng zhòngyào.
Mã vạch rất quan trọng trong quản lý kho.
企业通过条码实现精细化管理。
Qǐyè tōngguò tiáomǎ shíxiàn jīngxì huà guǎnlǐ.
Doanh nghiệp thông qua mã vạch để thực hiện quản lý tinh gọn.
|
|