|
|
漏洞 tiếng Trung là gì? 漏洞 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 漏洞
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
1. Giải thích từ 漏洞
- Chữ Hán: 漏洞
- Phiên âm: lòudòng
- Loại từ: Danh từ
- Nghĩa chính:
- Lỗ hổng, khe hở.
- Chỉ những chỗ thiếu sót, sơ hở trong hệ thống, luật pháp, quản lý, kỹ thuật.
- Cấu tạo chữ:
- 漏 (lòu): rò rỉ, để lọt, để lộ.
- 洞 (dòng): hang, lỗ, hốc.
- Ghép lại: 漏洞 = lỗ hổng, chỗ rò rỉ → nghĩa bóng là sơ hở, thiếu sót.
2. Cách dùng
- Trong kỹ thuật: lỗ hổng hệ thống, phần mềm.
- Trong luật pháp/quản lý: sơ hở, kẽ hở pháp luật.
- Trong đời sống: chỗ thiếu sót, sơ hở trong kế hoạch, công việc.
3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Lỗ hổng kỹ thuật, phần mềm
- 这个系统有漏洞。
Zhège xìtǒng yǒu lòudòng.
Hệ thống này có lỗ hổng.
- 软件存在安全漏洞。
Ruǎnjiàn cúnzài ānquán lòudòng.
Phần mềm tồn tại lỗ hổng an ninh.
- 黑客利用漏洞攻击。
Hēikè lìyòng lòudòng gōngjī.
Hacker lợi dụng lỗ hổng để tấn công.
- 我们需要修补漏洞。
Wǒmen xūyào xiūbǔ lòudòng.
Chúng ta cần vá lỗ hổng.
- 漏洞可能导致数据泄露。
Lòudòng kěnéng dǎozhì shùjù xièlù.
Lỗ hổng có thể dẫn đến rò rỉ dữ liệu.
Nhóm B: Lỗ hổng pháp luật, quản lý
- 法律有漏洞。
Fǎlǜ yǒu lòudòng.
Luật pháp có kẽ hở.
- 他钻法律漏洞。
Tā zuān fǎlǜ lòudòng.
Anh ta lợi dụng kẽ hở pháp luật.
- 管理制度存在漏洞。
Guǎnlǐ zhìdù cúnzài lòudòng.
Chế độ quản lý tồn tại sơ hở.
- 政策有漏洞。
Zhèngcè yǒu lòudòng.
Chính sách có lỗ hổng.
- 监管漏洞导致问题。
Jiānguǎn lòudòng dǎozhì wèntí.
Sơ hở trong giám sát gây ra vấn đề.
Nhóm C: Lỗ hổng trong kế hoạch, công việc- 计划有漏洞。
Jìhuà yǒu lòudòng.
Kế hoạch có sơ hở.
- 方案存在漏洞。
Fāng’àn cúnzài lòudòng.
Phương án tồn tại lỗ hổng.
- 设计有漏洞。
Shèjì yǒu lòudòng.
Thiết kế có lỗ hổng.
- 逻辑有漏洞。
Luójí yǒu lòudòng.
Logic có sơ hở.
- 思维有漏洞。
Sīwéi yǒu lòudòng.
Tư duy có lỗ hổng.
Nhóm D: Lỗ hổng trong tài chính, kinh tế- 财务制度有漏洞。
Cáiwù zhìdù yǒu lòudòng.
Chế độ tài chính có sơ hở.
- 会计漏洞导致亏损。
Kuàijì lòudòng dǎozhì kuīsǔn.
Sơ hở kế toán dẫn đến thua lỗ.
- 资金管理有漏洞。
Zījīn guǎnlǐ yǒu lòudòng.
Quản lý vốn có sơ hở.
- 税收制度存在漏洞。
Shuìshōu zhìdù cúnzài lòudòng.
Chế độ thuế tồn tại kẽ hở.
- 经济漏洞需要修补。
Jīngjì lòudòng xūyào xiūbǔ.
Lỗ hổng kinh tế cần được khắc phục.
Nhóm E: Lỗ hổng trong an ninh, bảo mật- 安全系统有漏洞。
Ānquán xìtǒng yǒu lòudòng.
Hệ thống an ninh có lỗ hổng.
- 网络漏洞很危险。
Wǎngluò lòudòng hěn wēixiǎn.
Lỗ hổng mạng rất nguy hiểm.
- 密码系统存在漏洞。
Mìmǎ xìtǒng cúnzài lòudòng.
Hệ thống mật mã tồn tại lỗ hổng.
- 漏洞可能被利用。
Lòudòng kěnéng bèi lìyòng.
Lỗ hổng có thể bị lợi dụng.
- 漏洞需要尽快修复。
Lòudòng xūyào jǐnkuài xiūfù.
Lỗ hổng cần được sửa chữa nhanh chóng.
Nhóm F: Nghĩa bóng, ví von- 人性有漏洞。
Rénxìng yǒu lòudòng.
Bản tính con người có sơ hở.
- 感情有漏洞。
Gǎnqíng yǒu lòudòng.
Tình cảm có lỗ hổng.
- 信任有漏洞。
Xìnrèn yǒu lòudòng.
Niềm tin có sơ hở.
- 关系有漏洞。
Guānxì yǒu lòudòng.
Quan hệ có lỗ hổng.
- 沟通有漏洞。
Gōutōng yǒu lòudòng.
Giao tiếp có sơ hở.
Nhóm G: Thực hành ngôn ngữ- 漏洞就是缺陷。
Lòudòng jiùshì quēxiàn.
Lỗ hổng chính là khuyết điểm.
- 漏洞就是问题。
Lòudòng jiùshì wèntí.
Lỗ hổng chính là vấn đề.
- 漏洞就是风险。
Lòudòng jiùshì fēngxiǎn.
Lỗ hổng chính là rủi ro.
- 漏洞就是隐患。
Lòudòng jiùshì yǐnhuàn.
Lỗ hổng chính là mối nguy tiềm ẩn.
- 漏洞就是机会。
Lòudòng jiùshì jīhuì.
Lỗ hổng cũng có thể là cơ hội.
Nhóm H: Thực tế đời sống- 我发现了一个漏洞。
Wǒ fāxiàn le yī gè lòudòng.
Tôi phát hiện một lỗ hổng.
- 这个漏洞很明显。
Zhège lòudòng hěn míngxiǎn.
Lỗ hổng này rất rõ ràng.
- 这个漏洞很隐蔽。
Zhège lòudòng hěn yǐnbì.
Lỗ hổng này rất kín đáo.
- 这个漏洞很严重。
Zhège lòudòng hěn yánzhòng.
Lỗ hổng này rất nghiêm trọng.
- 这个漏洞已经修复。
Zhège lòudòng yǐjīng xiūfù.
Lỗ hổng này đã được sửa chữa.
4. Tổng kết- 漏洞 (lòudòng) = lỗ hổng, sơ hở.
- Là danh từ, dùng trong kỹ thuật, pháp luật, quản lý, đời sống.
- Cấu tạo: 漏 = rò rỉ, để lọt; 洞 = lỗ, hang → “lỗ hổng”.
漏洞 tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 漏洞
Phiên âm: lòudòng
Thanh điệu: 4 – 4
Loại từ: Danh từ
2. Giải thích nghĩa tổng quát
漏洞 (lòudòng) có nghĩa là lỗ hổng, điểm yếu, chỗ sơ hở trong hệ thống, quy trình, luật lệ, quản lý, kỹ thuật, phần mềm, an ninh…
Từ này có thể dùng nghĩa đen (lỗ hổng vật lý) và nghĩa bóng (khe hở trong logic, quản lý, an ninh).
Tiếng Việt tương đương: lỗ hổng, sơ hở, điểm yếu
3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
漏 (lòu)
Bộ thủ: 氵 (thuỷ)
Nghĩa gốc: rò rỉ, thấm, lọt ra ngoài
Nghĩa mở rộng: bỏ sót, lọt, để hở
→ 漏 nhấn mạnh việc bị rò rỉ, không kín, có chỗ hở.
洞 (dòng)
Bộ thủ: 氵 (thuỷ)
Nghĩa gốc: hang, lỗ, hốc
Nghĩa mở rộng: khoảng trống, lỗ rỗng
→ 洞 chỉ lỗ, hốc, chỗ trống.
→ 漏洞 nghĩa đen là lỗ bị rò rỉ, nghĩa bóng là chỗ sơ hở có thể gây rủi ro.
4. Cách dùng phổ biến
4.1. Dùng trong kỹ thuật – CNTT
软件漏洞: lỗ hổng phần mềm
系统漏洞: lỗ hổng hệ thống
安全漏洞: lỗ hổng bảo mật
4.2. Dùng trong quản lý – quy trình
管理漏洞: sơ hở quản lý
制度漏洞: kẽ hở chế độ
流程漏洞: lỗ hổng quy trình
5. 40 ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Nghĩa đen – vật lý
这个桶底下有漏洞。
Zhège tǒng dǐxia yǒu lòudòng.
Đáy cái thùng này có lỗ rò.
墙上出现了一个漏洞。
Qiáng shàng chūxiàn le yí gè lòudòng.
Trên tường xuất hiện một lỗ hổng.
水从漏洞里流出来。
Shuǐ cóng lòudòng lǐ liú chūlái.
Nước chảy ra từ lỗ hổng.
这个管道有漏洞,需要修理。
Zhège guǎndào yǒu lòudòng, xūyào xiūlǐ.
Đường ống này có lỗ rò, cần sửa chữa.
漏洞不大,但会漏水。
Lòudòng bú dà, dàn huì lòushuǐ.
Lỗ hổng không lớn nhưng sẽ rò nước.
Nhóm 2: Công nghệ – bảo mật
这个软件存在严重漏洞。
Zhège ruǎnjiàn cúnzài yánzhòng lòudòng.
Phần mềm này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
黑客利用系统漏洞入侵。
Hēikè lìyòng xìtǒng lòudòng rùqīn.
Hacker lợi dụng lỗ hổng hệ thống để xâm nhập.
安全漏洞已经被修复。
Ānquán lòudòng yǐjīng bèi xiūfù.
Lỗ hổng bảo mật đã được vá.
公司定期检查安全漏洞。
Gōngsī dìngqī jiǎnchá ānquán lòudòng.
Công ty kiểm tra định kỳ các lỗ hổng bảo mật.
新系统减少了漏洞。
Xīn xìtǒng jiǎnshǎo le lòudòng.
Hệ thống mới đã giảm lỗ hổng.
Nhóm 3: Quản lý – quy trình
这个流程有明显漏洞。
Zhège liúchéng yǒu míngxiǎn lòudòng.
Quy trình này có sơ hở rõ ràng.
管理漏洞导致损失。
Guǎnlǐ lòudòng dǎozhì sǔnshī.
Sơ hở quản lý dẫn đến thiệt hại.
他发现了制度上的漏洞。
Tā fāxiàn le zhìdù shàng de lòudòng.
Anh ấy phát hiện ra kẽ hở trong chế độ.
必须及时堵住漏洞。
Bìxū jíshí dǔ zhù lòudòng.
Phải kịp thời bịt các lỗ hổng.
内控漏洞风险很大。
Nèikòng lòudòng fēngxiǎn hěn dà.
Rủi ro do lỗ hổng kiểm soát nội bộ rất lớn.
Nhóm 4: Tài chính – kế toán
财务制度存在漏洞。
Cáiwù zhìdù cúnzài lòudòng.
Chế độ tài chính tồn tại kẽ hở.
漏洞可能导致资金流失。
Lòudòng kěnéng dǎozhì zījīn liúshī.
Lỗ hổng có thể dẫn đến thất thoát vốn.
审计发现了多个漏洞。
Shěnjì fāxiàn le duō gè lòudòng.
Kiểm toán phát hiện nhiều lỗ hổng.
这个漏洞被人利用了。
Zhège lòudòng bèi rén lìyòng le.
Lỗ hổng này đã bị người khác lợi dụng.
堵住漏洞是当务之急。
Dǔ zhù lòudòng shì dāngwùzhījí.
Bịt lỗ hổng là việc cấp bách.
Nhóm 5: Pháp luật – chính sách
法律漏洞容易被钻空子。
Fǎlǜ lòudòng róngyì bèi zuān kōngzi.
Kẽ hở pháp luật dễ bị lợi dụng.
政策漏洞需要完善。
Zhèngcè lòudòng xūyào wánshàn.
Kẽ hở chính sách cần được hoàn thiện.
利用漏洞牟利是违法的。
Lìyòng lòudòng móulì shì wéifǎ de.
Lợi dụng lỗ hổng để trục lợi là trái pháp luật.
该漏洞已引起关注。
Gāi lòudòng yǐ yǐnqǐ guānzhù.
Lỗ hổng này đã thu hút sự chú ý.
需要尽快弥补漏洞。
Xūyào jǐnkuài míbǔ lòudòng.
Cần nhanh chóng khắc phục lỗ hổng.
Nhóm 6: Công việc – thực tế
工作安排上有漏洞。
Gōngzuò ānpái shàng yǒu lòudòng.
Sắp xếp công việc có sơ hở.
培训不足也是一种漏洞。
Péixùn bùzú yě shì yì zhǒng lòudòng.
Đào tạo không đủ cũng là một lỗ hổng.
沟通不畅会形成漏洞。
Gōutōng bù chàng huì xíngchéng lòudòng.
Giao tiếp kém sẽ tạo ra sơ hở.
这个漏洞早晚会出问题。
Zhège lòudòng zǎo wǎn huì chū wèntí.
Lỗ hổng này sớm muộn cũng gây vấn đề.
我们要主动查找漏洞。
Wǒmen yào zhǔdòng cházhǎo lòudòng.
Chúng ta cần chủ động tìm lỗ hổng.
Nhóm 7: Văn nói – khái quát
这个方案有漏洞。
Zhège fāng’àn yǒu lòudòng.
Phương án này có sơ hở.
漏洞太明显了。
Lòudòng tài míngxiǎn le.
Lỗ hổng quá rõ ràng.
别给对方留下漏洞。
Bié gěi duìfāng liúxià lòudòng.
Đừng để lại sơ hở cho đối phương.
他专门找漏洞。
Tā zhuānmén zhǎo lòudòng.
Anh ta chuyên đi tìm kẽ hở.
漏洞不补会出事。
Lòudòng bù bǔ huì chū shì.
Không vá lỗ hổng sẽ xảy ra chuyện.
Nhóm 8: Câu tổng hợp
及时发现并修复漏洞非常重要。
Jíshí fāxiàn bìng xiūfù lòudòng fēicháng zhòngyào.
Việc phát hiện và vá lỗ hổng kịp thời rất quan trọng.
漏洞管理是风险控制的一部分。
Lòudòng guǎnlǐ shì fēngxiǎn kòngzhì de yí bùfèn.
Quản lý lỗ hổng là một phần của kiểm soát rủi ro.
系统漏洞可能带来严重后果。
Xìtǒng lòudòng kěnéng dàilái yánzhòng hòuguǒ.
Lỗ hổng hệ thống có thể mang lại hậu quả nghiêm trọng.
任何漏洞都不应该被忽视。
Rènhé lòudòng dōu bù yīnggāi bèi hūshì.
Bất kỳ lỗ hổng nào cũng không nên bị xem nhẹ.
企业必须建立漏洞预防机制。
Qǐyè bìxū jiànlì lòudòng yùfáng jīzhì.
Doanh nghiệp phải xây dựng cơ chế phòng ngừa lỗ hổng.
Nghĩa và cách dùng “漏洞” trong tiếng Trung
“漏洞” (pinyin: lòudòng) nghĩa là lỗ hổng, khe hở, sơ hở. Đây là từ thường dùng để chỉ:
Nghĩa gốc: lỗ hổng, khe hở vật lý (ví dụ: tường có lỗ hổng).
Nghĩa bóng: sơ hở, thiếu sót trong hệ thống, luật pháp, quản lý, kỹ thuật, bảo mật.
Âm Hán Việt: “lậu động”.
漏 (lòu): rò rỉ, lọt ra, để sót.
洞 (dòng): hang, lỗ, hốc.
漏洞: lỗ hổng, chỗ rò rỉ → nghĩa bóng: sơ hở, thiếu sót.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: danh từ.
Ngữ cảnh: kỹ thuật (IT, bảo mật), luật pháp, quản lý, đời sống.
Cách dùng: thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
Cụm thường gặp:
安全漏洞 — lỗ hổng an ninh.
法律漏洞 — sơ hở pháp luật.
系统漏洞 — lỗ hổng hệ thống.
管理漏洞 — sơ hở quản lý.
漏洞百出 — sơ hở trăm chỗ (rất nhiều thiếu sót).
Mẫu câu thường gặp
系统存在漏洞。 — Hệ thống tồn tại lỗ hổng.
法律有漏洞。 — Luật pháp có sơ hở.
发现安全漏洞。 — Phát hiện lỗ hổng an ninh.
漏洞需要修补。 — Lỗ hổng cần được vá.
他的谎言漏洞百出。 — Lời nói dối của anh ta đầy sơ hở.
40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
系统存在漏洞。
xìtǒng cúnzài lòudòng.
Hệ thống tồn tại lỗ hổng.
系统: hệ thống; 存在: tồn tại; 漏洞: lỗ hổng.
软件有安全漏洞。
ruǎnjiàn yǒu ānquán lòudòng.
Phần mềm có lỗ hổng an ninh.
软件: phần mềm; 安全: an toàn.
发现一个严重漏洞。
fāxiàn yí gè yánzhòng lòudòng.
Phát hiện một lỗ hổng nghiêm trọng.
严重: nghiêm trọng.
漏洞需要修补。
lòudòng xūyào xiūbǔ.
Lỗ hổng cần được vá.
修补: sửa chữa, vá.
这个漏洞很危险。
zhège lòudòng hěn wēixiǎn.
Lỗ hổng này rất nguy hiểm.
危险: nguy hiểm.
黑客利用漏洞攻击系统。
hēikè lìyòng lòudòng gōngjī xìtǒng.
Hacker lợi dụng lỗ hổng để tấn công hệ thống.
黑客: hacker; 利用: lợi dụng; 攻击: tấn công.
法律有漏洞。
fǎlǜ yǒu lòudòng.
Luật pháp có sơ hở.
法律: pháp luật.
管理上存在漏洞。
guǎnlǐ shàng cúnzài lòudòng.
Trong quản lý tồn tại sơ hở.
管理: quản lý.
他的谎言漏洞百出。
tā de huǎngyán lòudòng bǎichū.
Lời nói dối của anh ta đầy sơ hở.
谎言: lời nói dối; 百出: trăm chỗ.
这个漏洞很明显。
zhège lòudòng hěn míngxiǎn.
Lỗ hổng này rất rõ ràng.
明显: rõ ràng.
我们必须堵住漏洞。
wǒmen bìxū dǔzhù lòudòng.
Chúng ta phải bịt kín lỗ hổng.
堵住: chặn lại.
这个漏洞影响很大。
zhège lòudòng yǐngxiǎng hěn dà.
Lỗ hổng này ảnh hưởng rất lớn.
影响: ảnh hưởng.
漏洞导致系统崩溃。
lòudòng dǎozhì xìtǒng bēngkuì.
Lỗ hổng dẫn đến hệ thống sập.
导致: dẫn đến; 崩溃: sập.
漏洞可能被利用。
lòudòng kěnéng bèi lìyòng.
Lỗ hổng có thể bị lợi dụng.
可能: có thể.
漏洞需要及时修复。
lòudòng xūyào jíshí xiūfù.
Lỗ hổng cần được sửa chữa kịp thời.
及时: kịp thời.
这个漏洞很隐蔽。
zhège lòudòng hěn yǐnbì.
Lỗ hổng này rất kín đáo.
隐蔽: ẩn giấu.
漏洞可能造成损失。
lòudòng kěnéng zàochéng sǔnshī.
Lỗ hổng có thể gây tổn thất.
造成: gây ra; 损失: tổn thất.
漏洞需要检测。
lòudòng xūyào jiǎncè.
Lỗ hổng cần được kiểm tra.
检测: kiểm tra.
漏洞可能影响安全。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng ānquán.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến an toàn.
漏洞可能影响性能。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng xìngnéng.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến hiệu năng.
漏洞可能影响数据。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng shùjù.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến dữ liệu.
漏洞可能影响隐私。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng yǐnsī.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến quyền riêng tư.
漏洞可能影响交易。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng jiāoyì.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến giao dịch.
漏洞可能影响通信。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng tōngxìn.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến liên lạc.
漏洞可能影响网络。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng wǎngluò.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến mạng.
漏洞可能影响程序。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng chéngxù.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến chương trình.
漏洞可能影响设备。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng shèbèi.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến thiết bị.
漏洞可能影响用户。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng yònghù.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến người dùng.
漏洞可能影响公司。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng gōngsī.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến công ty.
漏洞可能影响社会。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng shèhuì.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến xã hội.
Nghĩa của “漏洞” trong tiếng Trung
漏洞 (pinyin: lòudòng) là danh từ, nghĩa gốc là lỗ hổng, khe hở.
Trong tiếng Trung hiện đại, từ này thường dùng để chỉ:
Lỗ hổng vật lý: khe hở, chỗ thủng trên vật thể.
Lỗ hổng trừu tượng: sơ hở, thiếu sót trong hệ thống, quy định, luật pháp, quản lý, kỹ thuật.
Lỗ hổng bảo mật: lỗi trong phần mềm, hệ thống máy tính, dễ bị khai thác.
Phân tích chữ Hán
漏 (lòu): rò rỉ, để lọt, để lộ. Bộ thủ: 水 (氵 – thủy, nước). Nghĩa gốc: nước rò rỉ ra ngoài. Nghĩa mở rộng: để lộ, sơ hở.
洞 (dòng): hang động, lỗ, hốc. Bộ thủ: 洞 có bộ 水 (氵) + 同 (giống nhau). Nghĩa gốc: lỗ, hang, chỗ rỗng.
Ghép lại: 漏洞 = lỗ hổng, khe hở bị rò rỉ → nghĩa bóng là sơ hở, thiếu sót.
Loại từ và cách dùng
Loại từ: Danh từ.
Ngữ pháp: thường làm chủ ngữ, tân ngữ, hoặc định ngữ.
Ngữ cảnh:
Vật lý: khe hở, lỗ thủng.
Trừu tượng: sơ hở trong luật, quản lý, quy định.
Công nghệ: lỗ hổng bảo mật, bug phần mềm.
Mẫu câu thường gặp
发现漏洞: phát hiện lỗ hổng.
修补漏洞: vá lỗ hổng.
利用漏洞: lợi dụng lỗ hổng.
系统漏洞: lỗ hổng hệ thống.
法律漏洞: lỗ hổng pháp luật.
安全漏洞: lỗ hổng an ninh.
漏洞百出: đầy rẫy sơ hở (thành ngữ).
40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
墙上有一个漏洞。
qiáng shàng yǒu yí gè lòudòng
Trên tường có một lỗ hổng.
系统存在安全漏洞。
xìtǒng cúnzài ānquán lòudòng
Hệ thống tồn tại lỗ hổng an ninh.
法律有漏洞。
fǎlǜ yǒu lòudòng
Luật pháp có sơ hở.
他利用漏洞逃避责任。
tā lìyòng lòudòng táobì zérèn
Anh ta lợi dụng sơ hở để trốn tránh trách nhiệm.
漏洞需要及时修补。
lòudòng xūyào jíshí xiūbǔ
Lỗ hổng cần được vá kịp thời.
这个程序有漏洞。
zhège chéngxù yǒu lòudòng
Chương trình này có lỗi/lỗ hổng.
漏洞百出。
lòudòng bǎichū
Đầy rẫy sơ hở (thành ngữ).
发现了一个严重的漏洞。
fāxiàn le yí gè yánzhòng de lòudòng
Phát hiện một lỗ hổng nghiêm trọng.
漏洞可能被黑客利用。
lòudòng kěnéng bèi hēikè lìyòng
Lỗ hổng có thể bị hacker lợi dụng.
漏洞导致系统崩溃。
lòudòng dǎozhì xìtǒng bēngkuì
Lỗ hổng khiến hệ thống sập.
漏洞让信息泄露。
lòudòng ràng xìnxī xièlòu
Lỗ hổng làm rò rỉ thông tin.
漏洞影响安全。
lòudòng yǐngxiǎng ānquán
Lỗ hổng ảnh hưởng đến an toàn.
漏洞需要修复。
lòudòng xūyào xiūfù
Lỗ hổng cần được sửa chữa.
漏洞可能造成损失。
lòudòng kěnéng zàochéng sǔnshī
Lỗ hổng có thể gây thiệt hại.
漏洞是管理上的问题。
lòudòng shì guǎnlǐ shàng de wèntí
Lỗ hổng là vấn đề trong quản lý.
漏洞让人担心。
lòudòng ràng rén dānxīn
Lỗ hổng khiến người ta lo lắng.
漏洞需要检查。
lòudòng xūyào jiǎnchá
Lỗ hổng cần được kiểm tra.
漏洞可能带来风险。
lòudòng kěnéng dàilái fēngxiǎn
Lỗ hổng có thể mang lại rủi ro.
漏洞是设计上的缺陷。
lòudòng shì shèjì shàng de quēxiàn
Lỗ hổng là khuyết điểm trong thiết kế.
漏洞让黑客进入系统。
lòudòng ràng hēikè jìnrù xìtǒng
Lỗ hổng cho phép hacker vào hệ thống.
漏洞可能影响用户体验。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng yònghù tǐyàn
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng trải nghiệm người dùng.
漏洞需要补丁。
lòudòng xūyào bǔdīng
Lỗ hổng cần bản vá.
漏洞让公司损失很多钱。
lòudòng ràng gōngsī sǔnshī hěn duō qián
Lỗ hổng khiến công ty mất nhiều tiền.
漏洞可能影响信誉。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng xìnyù
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng uy tín.
漏洞是不可忽视的问题。
lòudòng shì bùkě hūshì de wèntí
Lỗ hổng là vấn đề không thể bỏ qua.
漏洞让人们警觉。
lòudòng ràng rénmen jǐngjué
Lỗ hổng khiến mọi người cảnh giác.
漏洞可能导致事故。
lòudòng kěnéng dǎozhì shìgù
Lỗ hổng có thể gây ra sự cố.
漏洞需要专家处理。
lòudòng xūyào zhuānjiā chǔlǐ
Lỗ hổng cần chuyên gia xử lý.
漏洞可能影响发展。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng fāzhǎn
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến sự phát triển.
漏洞让人们失去信任。
lòudòng ràng rénmen shīqù xìnrèn
Lỗ hổng khiến mọi người mất niềm tin.
漏洞可能被利用来作弊。
lòudòng kěnéng bèi lìyòng lái zuòbì
Lỗ hổng có thể bị lợi dụng để gian lận.
漏洞需要及时发现。
lòudòng xūyào jíshí fāxiàn
Lỗ hổng cần được phát hiện kịp thời.
漏洞可能影响生产。
lòudòng kěnéng yǐngxiǎng shēngchǎn
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng sản xuất.
漏洞让人们不安。
lòudòng ràng rénmen bù’ān
Lỗ hổng khiến mọi người bất an.
漏洞可能造成混乱。
lòudòng kěnéng zàochéng hùnluàn
Lỗ hổng có thể gây hỗn loạn.
Nghĩa của “漏洞” trong tiếng Trung
“漏洞” đọc là lòudòng — nghĩa là lỗ hổng, khe hở, sơ hở. Đây là một danh từ thường dùng trong nhiều ngữ cảnh:
Kỹ thuật/công nghệ: lỗ hổng hệ thống, lỗi bảo mật.
Pháp luật/quản lý: sơ hở trong luật, kẽ hở trong quy định.
Cuộc sống thường ngày: chỗ hở, chỗ thiếu sót.
Chữ Hán:
漏 (lòu): rò rỉ, để lọt, để lộ.
洞 (dòng): hang, lỗ, chỗ trống.
→ 漏洞: lỗ hổng, chỗ rò rỉ, sơ hở.
Loại từ và phạm vi dùng
Danh từ: chỉ lỗ hổng, sơ hở.
Ẩn dụ: chỉ thiếu sót, điểm yếu, kẽ hở trong hệ thống, luật pháp, kế hoạch.
Ngữ cảnh: công nghệ thông tin, pháp luật, quản lý, đời sống.
Mẫu câu thường gặp
系统有漏洞。 (Hệ thống có lỗ hổng.)
法律有漏洞。 (Luật pháp có sơ hở.)
发现漏洞。 (Phát hiện lỗ hổng.)
利用漏洞。 (Tận dụng sơ hở.)
修补漏洞。 (Sửa chữa lỗ hổng.)
40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ Hán
系统有漏洞。
Xìtǒng yǒu lòudòng.
Hệ thống có lỗ hổng.
Giải chữ: 系统–hệ thống; 有–có; 漏–rò rỉ; 洞–lỗ.
法律有漏洞。
Fǎlǜ yǒu lòudòng.
Luật pháp có sơ hở.
Giải chữ: 法律–luật pháp; 有–có; 漏洞–lỗ hổng.
发现漏洞。
Fāxiàn lòudòng.
Phát hiện lỗ hổng.
Giải chữ: 发现–phát hiện; 漏洞–lỗ hổng.
修补漏洞。
Xiūbǔ lòudòng.
Sửa chữa lỗ hổng.
Giải chữ: 修补–sửa chữa; 漏洞–lỗ hổng.
有人利用漏洞。
Yǒurén lìyòng lòudòng.
Có người lợi dụng sơ hở.
Giải chữ: 有人–có người; 利用–lợi dụng; 漏洞–sơ hở.
这个软件有漏洞。
Zhège ruǎnjiàn yǒu lòudòng.
Phần mềm này có lỗ hổng.
Giải chữ: 这个–này; 软件–phần mềm; 漏洞–lỗ hổng.
安全漏洞很危险。
Ānquán lòudòng hěn wēixiǎn.
Lỗ hổng an ninh rất nguy hiểm.
Giải chữ: 安全–an toàn; 漏洞–lỗ hổng; 很–rất; 危险–nguy hiểm.
检查系统漏洞。
Jiǎnchá xìtǒng lòudòng.
Kiểm tra lỗ hổng hệ thống.
Giải chữ: 检查–kiểm tra; 系统–hệ thống; 漏洞–lỗ hổng.
堵住漏洞。
Dǔzhù lòudòng.
Bịt kín lỗ hổng.
Giải chữ: 堵住–bịt kín; 漏洞–lỗ hổng.
漏洞导致问题。
Lòudòng dǎozhì wèntí.
Lỗ hổng gây ra vấn đề.
Giải chữ: 导致–dẫn đến; 问题–vấn đề.
漏洞需要修复。
Lòudòng xūyào xiūfù.
Lỗ hổng cần được sửa.
Giải chữ: 需要–cần; 修复–sửa chữa.
黑客利用漏洞攻击。
Hēikè lìyòng lòudòng gōngjī.
Hacker lợi dụng lỗ hổng để tấn công.
Giải chữ: 黑客–hacker; 利用–lợi dụng; 攻击–tấn công.
漏洞可能泄露信息。
Lòudòng kěnéng xièlòu xìnxī.
Lỗ hổng có thể rò rỉ thông tin.
Giải chữ: 泄露–rò rỉ; 信息–thông tin.
漏洞影响安全。
Lòudòng yǐngxiǎng ānquán.
Lỗ hổng ảnh hưởng đến an toàn.
Giải chữ: 影响–ảnh hưởng; 安全–an toàn.
漏洞存在风险。
Lòudòng cúnzài fēngxiǎn.
Lỗ hổng tồn tại rủi ro.
Giải chữ: 存在–tồn tại; 风险–rủi ro.
漏洞可能被利用。
Lòudòng kěnéng bèi lìyòng.
Lỗ hổng có thể bị lợi dụng.
Giải chữ: 可能–có thể; 被–bị; 利用–lợi dụng.
漏洞需要报告。
Lòudòng xūyào bàogào.
Lỗ hổng cần được báo cáo.
Giải chữ: 报告–báo cáo.
漏洞是系统缺陷。
Lòudòng shì xìtǒng quēxiàn.
Lỗ hổng là khuyết điểm của hệ thống.
Giải chữ: 缺陷–khuyết điểm.
漏洞可能造成损失。
Lòudòng kěnéng zàochéng sǔnshī.
Lỗ hổng có thể gây tổn thất.
Giải chữ: 造成–gây ra; 损失–tổn thất.
漏洞需要及时修补。
Lòudòng xūyào jíshí xiūbǔ.
Lỗ hổng cần được sửa kịp thời.
Giải chữ: 及时–kịp thời; 修补–sửa chữa.
漏洞可能影响用户。
Lòudòng kěnéng yǐngxiǎng yònghù.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến người dùng.
Giải chữ: 用户–người dùng.
漏洞可能导致崩溃。
Lòudòng kěnéng dǎozhì bēngkuì.
Lỗ hổng có thể dẫn đến sập hệ thống.
Giải chữ: 崩溃–sập, crash.
漏洞是安全隐患。
Lòudòng shì ānquán yǐnhuàn.
Lỗ hổng là mối nguy an ninh.
Giải chữ: 安全–an toàn; 隐患–nguy cơ tiềm ẩn.
漏洞可能被黑客发现。
Lòudòng kěnéng bèi hēikè fāxiàn.
Lỗ hổng có thể bị hacker phát hiện.
Giải chữ: 黑客–hacker; 发现–phát hiện.
漏洞需要修正。
Lòudòng xūyào xiūzhèng.
Lỗ hổng cần được chỉnh sửa.
Giải chữ: 修正–chỉnh sửa.
漏洞可能影响性能。
Lòudòng kěnéng yǐngxiǎng xìngnéng.
Lỗ hổng có thể ảnh hưởng đến hiệu năng.
Giải chữ: 性能–hiệu năng.
一、漏洞 là gì?
漏洞 (lòudòng)
→ Nghĩa tiếng Việt: lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở
Từ này dùng để chỉ:
Lỗ hổng vật lý: lỗ, chỗ thủng, khe hở thật sự
Lỗ hổng trừu tượng:
Lỗ hổng hệ thống
Lỗ hổng bảo mật
Sơ hở trong quản lý
Sai sót trong quy trình, luật lệ
Dùng rất phổ biến trong:
Công nghệ thông tin
An ninh mạng
Quản lý doanh nghiệp
Pháp luật
Quy trình sản xuất – vận hành
二、Loại từ
Danh từ (名词)
三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 漏 (lòu)
Nghĩa gốc: rò rỉ, lọt ra, chảy ra ngoài
Nghĩa mở rộng: để sót, bỏ lọt, không kín
Ví dụ:
漏水: rò nước
漏税: trốn thuế / bỏ sót thuế
泄漏: rò rỉ, lộ ra
2. 洞 (dòng)
Nghĩa gốc: lỗ, hang, hốc
Chỉ khoảng trống, chỗ rỗng
Ví dụ:
山洞: hang núi
洞口: cửa hang
Ghép nghĩa:
漏洞
→ Chỗ bị rò + có lỗ
→ Lỗ hổng, sơ hở, nơi có thể bị lợi dụng
四、Ý nghĩa và cách dùng trong thực tế
Chỉ điểm yếu trong hệ thống hoặc quy trình
Thường mang nghĩa tiêu cực
Có thể bị:
Tấn công
Lợi dụng
Gây rủi ro, tổn thất
Các cụm thường gặp:
系统漏洞: lỗ hổng hệ thống
安全漏洞: lỗ hổng bảo mật
管理漏洞: sơ hở quản lý
制度漏洞: kẽ hở chế độ
五、Động từ thường đi với 漏洞
发现漏洞: phát hiện lỗ hổng
修复漏洞: vá / sửa lỗ hổng
利用漏洞: lợi dụng lỗ hổng
填补漏洞: lấp lỗ hổng
六、40 ví dụ câu với 漏洞
(Mỗi ví dụ gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)
1
这个系统存在漏洞。
Zhège xìtǒng cúnzài lòudòng.
→ Hệ thống này tồn tại lỗ hổng.
2
程序员正在修复漏洞。
Chéngxùyuán zhèngzài xiūfù lòudòng.
→ Lập trình viên đang vá lỗ hổng.
3
这个漏洞可能被黑客利用。
Zhège lòudòng kěnéng bèi hēikè lìyòng.
→ Lỗ hổng này có thể bị hacker lợi dụng.
4
公司发现了管理漏洞。
Gōngsī fāxiàn le guǎnlǐ lòudòng.
→ Công ty đã phát hiện sơ hở quản lý.
5
安全漏洞非常危险。
Ānquán lòudòng fēicháng wēixiǎn.
→ Lỗ hổng bảo mật cực kỳ nguy hiểm.
6
这个制度有明显的漏洞。
Zhège zhìdù yǒu míngxiǎn de lòudòng.
→ Chế độ này có kẽ hở rõ ràng.
7
漏洞没有及时修补。
Lòudòng méiyǒu jíshí xiūbǔ.
→ Lỗ hổng không được vá kịp thời.
8
黑客通过漏洞进入系统。
Hēikè tōngguò lòudòng jìnrù xìtǒng.
→ Hacker xâm nhập hệ thống thông qua lỗ hổng.
9
这次事故暴露了很多漏洞。
Zhè cì shìgù bàolù le hěn duō lòudòng.
→ Sự cố lần này làm lộ ra nhiều lỗ hổng.
10
漏洞会带来严重后果。
Lòudòng huì dàilái yánzhòng hòuguǒ.
→ Lỗ hổng sẽ mang lại hậu quả nghiêm trọng.
11
公司必须尽快填补漏洞。
Gōngsī bìxū jǐnkuài tiánbǔ lòudòng.
→ Công ty phải nhanh chóng lấp lỗ hổng.
12
这个软件没有明显漏洞。
Zhège ruǎnjiàn méiyǒu míngxiǎn lòudòng.
→ Phần mềm này không có lỗ hổng rõ ràng.
13
漏洞来源于设计缺陷。
Lòudòng láiyuán yú shèjì quēxiàn.
→ Lỗ hổng xuất phát từ khiếm khuyết thiết kế.
14
他们成功修复了所有漏洞。
Tāmen chénggōng xiūfù le suǒyǒu lòudòng.
→ Họ đã vá thành công tất cả các lỗ hổng.
15
管理漏洞导致损失。
Guǎnlǐ lòudòng dǎozhì sǔnshī.
→ Sơ hở quản lý dẫn đến tổn thất.
16
这个漏洞已经存在很久了。
Zhège lòudòng yǐjīng cúnzài hěn jiǔ le.
→ Lỗ hổng này đã tồn tại từ lâu.
17
系统漏洞被公开了。
Xìtǒng lòudòng bèi gōngkāi le.
→ Lỗ hổng hệ thống đã bị công bố.
18
漏洞测试是必要的。
Lòudòng cèshì shì bìyào de.
→ Kiểm tra lỗ hổng là cần thiết.
19
法律漏洞容易被钻空子。
Fǎlǜ lòudòng róngyì bèi zuān kōngzi.
→ Kẽ hở pháp luật dễ bị lợi dụng.
20
漏洞让系统变得不安全。
Lòudòng ràng xìtǒng biàn de bù ānquán.
→ Lỗ hổng khiến hệ thống trở nên không an toàn.
21
他们在报告中指出了漏洞。
Tāmen zài bàogào zhōng zhǐchū le lòudòng.
→ Họ đã chỉ ra lỗ hổng trong báo cáo.
22
漏洞修复需要时间。
Lòudòng xiūfù xūyào shíjiān.
→ Việc vá lỗ hổng cần thời gian.
23
这个流程有操作漏洞。
Zhège liúchéng yǒu cāozuò lòudòng.
→ Quy trình này có sơ hở thao tác.
24
漏洞一旦被利用就很危险。
Lòudòng yídàn bèi lìyòng jiù hěn wēixiǎn.
→ Một khi lỗ hổng bị lợi dụng thì rất nguy hiểm.
25
公司忽视了安全漏洞。
Gōngsī hūshì le ānquán lòudòng.
→ Công ty đã xem nhẹ lỗ hổng bảo mật.
26
漏洞检测非常重要。
Lòudòng jiǎncè fēicháng zhòngyào.
→ Việc kiểm tra lỗ hổng rất quan trọng.
27
这个漏洞影响范围很大。
Zhège lòudòng yǐngxiǎng fànwéi hěn dà.
→ Lỗ hổng này ảnh hưởng trên diện rộng.
28
漏洞问题不能忽略。
Lòudòng wèntí bù néng hūlüè.
→ Vấn đề lỗ hổng không thể bỏ qua.
29
修补漏洞是首要任务。
Xiūbǔ lòudòng shì shǒuyào rènwu.
→ Vá lỗ hổng là nhiệm vụ hàng đầu.
30
漏洞报告已经提交。
Lòudòng bàogào yǐjīng tíjiāo.
→ Báo cáo lỗ hổng đã được nộp.
31
这个漏洞是人为造成的。
Zhège lòudòng shì rénwéi zàochéng de.
→ Lỗ hổng này do con người gây ra.
32
系统升级可以减少漏洞。
Xìtǒng shēngjí kěyǐ jiǎnshǎo lòudòng.
→ Nâng cấp hệ thống có thể giảm lỗ hổng.
33
漏洞被反复利用。
Lòudòng bèi fǎnfù lìyòng.
→ Lỗ hổng bị lợi dụng nhiều lần.
34
他们对漏洞进行了分析。
Tāmen duì lòudòng jìnxíng le fēnxī.
→ Họ đã phân tích lỗ hổng.
35
漏洞增加了运营风险。
Lòudòng zēngjiā le yùnyíng fēngxiǎn.
→ Lỗ hổng làm tăng rủi ro vận hành.
36
漏洞必须彻底解决。
Lòudòng bìxū chèdǐ jiějué.
→ Lỗ hổng phải được giải quyết triệt để.
37
这个系统漏洞很多。
Zhège xìtǒng lòudòng hěn duō.
→ Hệ thống này có nhiều lỗ hổng.
38
漏洞修复后系统更稳定。
Lòudòng xiūfù hòu xìtǒng gèng wěndìng.
→ Sau khi vá lỗ hổng, hệ thống ổn định hơn.
39
漏洞可能导致数据泄露。
Lòudòng kěnéng dǎozhì shùjù xièlòu.
→ Lỗ hổng có thể dẫn đến rò rỉ dữ liệu.
40
及时发现漏洞非常关键。
Jíshí fāxiàn lòudòng fēicháng guānjiàn.
→ Phát hiện lỗ hổng kịp thời là vô cùng then chốt.
一、漏洞 là gì?
漏洞 (lòudòng)
→ Nghĩa tiếng Việt: lỗ hổng, kẽ hở, điểm sơ hở, sai sót
Từ này dùng để chỉ:
Lỗ hổng kỹ thuật (đặc biệt trong CNTT, phần mềm, hệ thống)
Sơ hở trong quản lý, quy trình
Sai sót trong luật pháp, hợp đồng, quy định
Điểm yếu có thể bị lợi dụng
二、Loại từ
Danh từ (名词)
三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 漏 (lòu)
Nghĩa gốc: rò rỉ, lọt ra, hở ra
Mang nghĩa không kín, bị rò, bị sót
Ví dụ:
漏水: rò nước
泄漏: rò rỉ, lộ ra
漏掉: bỏ sót
2. 洞 (dòng)
Nghĩa: lỗ, hang, hốc, chỗ trống
Chỉ khoảng trống có thể xuyên qua
Ví dụ:
山洞: hang núi
洞口: cửa hang
空洞: trống rỗng
Ghép nghĩa:
漏洞
→ Chỗ bị rò và có lỗ
→ Nghĩa bóng: điểm sơ hở, lỗ hổng có thể bị khai thác
四、Ý nghĩa và phạm vi sử dụng
Công nghệ – IT
软件漏洞: lỗ hổng phần mềm
系统漏洞: lỗ hổng hệ thống
Quản lý – quy trình
管理漏洞: sơ hở quản lý
制度漏洞: kẽ hở trong quy định
Luật – hợp đồng
法律漏洞: lỗ hổng pháp lý
合同漏洞: sơ hở hợp đồng
五、Các cụm từ thường đi với 漏洞
发现漏洞: phát hiện lỗ hổng
修复漏洞: vá / khắc phục lỗ hổng
利用漏洞: lợi dụng sơ hở
堵住漏洞: bịt kẽ hở
安全漏洞: lỗ hổng an ninh
六、40 ví dụ câu với 漏洞
(Mỗi ví dụ gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)
1
这个系统存在安全漏洞。
Zhège xìtǒng cúnzài ānquán lòudòng.
→ Hệ thống này tồn tại lỗ hổng an ninh.
2
软件漏洞已经被修复。
Ruǎnjiàn lòudòng yǐjīng bèi xiūfù.
→ Lỗ hổng phần mềm đã được vá.
3
他发现了程序中的漏洞。
Tā fāxiàn le chéngxù zhōng de lòudòng.
→ Anh ấy phát hiện lỗ hổng trong chương trình.
4
这个漏洞可能被黑客利用。
Zhège lòudòng kěnéng bèi hēikè lìyòng.
→ Lỗ hổng này có thể bị hacker lợi dụng.
5
公司正在排查管理漏洞。
Gōngsī zhèngzài páichá guǎnlǐ lòudòng.
→ Công ty đang rà soát các sơ hở quản lý.
6
法律漏洞需要尽快完善。
Fǎlǜ lòudòng xūyào jǐnkuài wánshàn.
→ Lỗ hổng pháp luật cần sớm được hoàn thiện.
7
合同中有明显的漏洞。
Hétóng zhōng yǒu míngxiǎn de lòudòng.
→ Trong hợp đồng có sơ hở rõ ràng.
8
这个漏洞导致了数据泄露。
Zhège lòudòng dǎozhì le shùjù xièlòu.
→ Lỗ hổng này dẫn đến rò rỉ dữ liệu.
9
必须及时堵住漏洞。
Bìxū jíshí dǔzhù lòudòng.
→ Phải kịp thời bịt các kẽ hở.
10
系统漏洞影响了业务运行。
Xìtǒng lòudòng yǐngxiǎng le yèwù yùnxíng.
→ Lỗ hổng hệ thống ảnh hưởng đến vận hành kinh doanh.
11
他专门负责漏洞测试。
Tā zhuānmén fùzé lòudòng cèshì.
→ Anh ấy chuyên phụ trách kiểm thử lỗ hổng.
12
漏洞报告已经提交。
Lòudòng bàogào yǐjīng tíjiāo.
→ Báo cáo lỗ hổng đã được nộp.
13
这个设计本身就有漏洞。
Zhège shèjì běnshēn jiù yǒu lòudòng.
→ Bản thân thiết kế này đã có sơ hở.
14
漏洞问题不容忽视。
Lòudòng wèntí bù róng hūshì.
→ Vấn đề lỗ hổng không thể xem nhẹ.
15
他们通过漏洞牟利。
Tāmen tōngguò lòudòng móulì.
→ Họ kiếm lợi thông qua kẽ hở.
16
漏洞一旦被公开,风险很大。
Lòudòng yídàn bèi gōngkāi, fēngxiǎn hěn dà.
→ Khi lỗ hổng bị công khai, rủi ro rất lớn.
17
管理上的漏洞导致混乱。
Guǎnlǐ shàng de lòudòng dǎozhì hùnluàn.
→ Sơ hở trong quản lý gây ra hỗn loạn.
18
系统升级是为了修补漏洞。
Xìtǒng shēngjí shì wèile xiūbǔ lòudòng.
→ Nâng cấp hệ thống là để vá lỗ hổng.
19
漏洞被迅速修复了。
Lòudòng bèi xùnsù xiūfù le.
→ Lỗ hổng đã được khắc phục nhanh chóng.
20
这个方案还有漏洞。
Zhège fāng’àn hái yǒu lòudòng.
→ Phương án này vẫn còn sơ hở.
21
安全漏洞引起了关注。
Ānquán lòudòng yǐnqǐ le guānzhù.
→ Lỗ hổng an ninh đã thu hút sự chú ý.
22
漏洞修复需要时间。
Lòudòng xiūfù xūyào shíjiān.
→ Việc vá lỗ hổng cần thời gian.
23
他指出了计划中的漏洞。
Tā zhǐchū le jìhuà zhōng de lòudòng.
→ Anh ấy chỉ ra sơ hở trong kế hoạch.
24
这个漏洞可能造成损失。
Zhège lòudòng kěnéng zàochéng sǔnshī.
→ Lỗ hổng này có thể gây thiệt hại.
25
漏洞分析非常重要。
Lòudòng fēnxī fēicháng zhòngyào.
→ Phân tích lỗ hổng là rất quan trọng.
26
制度漏洞必须补上。
Zhìdù lòudòng bìxū bǔ shàng.
→ Kẽ hở trong chế độ phải được bổ sung.
27
漏洞被内部人员发现。
Lòudòng bèi nèibù rényuán fāxiàn.
→ Lỗ hổng được nhân viên nội bộ phát hiện.
28
这个系统漏洞很多。
Zhège xìtǒng lòudòng hěn duō.
→ Hệ thống này có nhiều lỗ hổng.
29
漏洞处理不当会扩大问题。
Lòudòng chǔlǐ bù dàng huì kuòdà wèntí.
→ Xử lý lỗ hổng không đúng sẽ làm vấn đề nghiêm trọng hơn.
30
他利用漏洞绕过了限制。
Tā lìyòng lòudòng ràoguò le xiànzhì.
→ Anh ấy lợi dụng lỗ hổng để vượt qua hạn chế.
31
漏洞已经引起客户不满。
Lòudòng yǐjīng yǐnqǐ kèhù bùmǎn.
→ Lỗ hổng đã gây ra sự không hài lòng của khách hàng.
32
发现漏洞是第一步。
Fāxiàn lòudòng shì dì yī bù.
→ Phát hiện lỗ hổng là bước đầu tiên.
33
漏洞修复后系统更稳定。
Lòudòng xiūfù hòu xìtǒng gèng wěndìng.
→ Sau khi vá lỗ hổng, hệ thống ổn định hơn.
34
这个漏洞属于低风险。
Zhège lòudòng shǔyú dī fēngxiǎn.
→ Lỗ hổng này thuộc mức rủi ro thấp.
35
漏洞信息不能随便公开。
Lòudòng xìnxī bù néng suíbiàn gōngkāi.
→ Thông tin lỗ hổng không thể công khai tùy tiện.
36
漏洞排查需要专业人员。
Lòudòng páichá xūyào zhuānyè rényuán.
→ Rà soát lỗ hổng cần người chuyên môn.
37
管理漏洞导致责任不清。
Guǎnlǐ lòudòng dǎozhì zérèn bù qīng.
→ Sơ hở quản lý dẫn đến trách nhiệm không rõ ràng.
38
漏洞修补后才能上线。
Lòudòng xiūbǔ hòu cái néng shàngxiàn.
→ Chỉ sau khi vá lỗ hổng mới được đưa lên hoạt động.
39
这个漏洞早就存在。
Zhège lòudòng zǎo jiù cúnzài.
→ Lỗ hổng này đã tồn tại từ lâu.
40
全面检查可以减少漏洞。
Quánmiàn jiǎnchá kěyǐ jiǎnshǎo lòudòng.
→ Kiểm tra toàn diện có thể giảm lỗ hổng.
一、漏洞 tiếng Trung là gì
漏洞 (lòudòng) là danh từ, dùng để chỉ:
Lỗ hổng, khe hở tồn tại trong:
Hệ thống
Quy trình
Pháp luật
Quản lý
Công nghệ
Phần mềm, mạng, bảo mật
Nghĩa bóng:
Điểm yếu
Sơ hở
Chỗ thiếu sót dễ bị lợi dụng
Tiếng Việt tương đương:
Lỗ hổng
Khe hở
Sơ hở
Điểm yếu
Lỗ hổng bảo mật
二、Loại từ và cách dùng
Từ loại: Danh từ
Lĩnh vực sử dụng phổ biến:
Công nghệ thông tin
An ninh mạng
Quản lý doanh nghiệp
Pháp luật
Tài chính
Quy trình vận hành
Cấu trúc thường gặp:
安全漏洞: lỗ hổng bảo mật
系统漏洞: lỗ hổng hệ thống
管理漏洞: lỗ hổng quản lý
法律漏洞: lỗ hổng pháp luật
修复漏洞: vá lỗ hổng
三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 漏 (lòu)
Nghĩa gốc:
Rò rỉ
Chảy ra ngoài
Lọt ra
Không kín
Ví dụ:
漏水: rò nước
泄漏: rò rỉ
漏掉: bỏ sót
Ý nghĩa mở rộng:
Không kín đáo
Có chỗ hở
Có thiếu sót
2. 洞 (dòng)
Nghĩa gốc:
Lỗ
Hang
Hốc
Khoảng trống
Ví dụ:
山洞: hang núi
洞口: cửa hang
洞穴: hang động
Ý nghĩa mở rộng:
Chỗ trống
Khe hở
Vị trí có thể xuyên qua
Tổng hợp nghĩa từng chữ
漏: rò rỉ, không kín
洞: lỗ, khoảng trống
→ 漏洞 = chỗ hở do không kín
→ Nghĩa hoàn chỉnh: lỗ hổng, điểm yếu, sơ hở dễ bị lợi dụng
四、Sắc thái ngữ nghĩa và lưu ý khi dùng
Mang sắc thái tiêu cực
Thường dùng để chỉ rủi ro, nguy cơ
Không dùng cho vật nhỏ thông thường, mà nhấn mạnh:
Hậu quả nghiêm trọng
Dễ bị khai thác
Rất phổ biến trong văn viết, báo chí, kỹ thuật
五、40 ví dụ minh họa (Hán tự + Phiên âm + Tiếng Việt)
Ví dụ 1
这个系统存在严重的漏洞。
Zhège xìtǒng cúnzài yánzhòng de lòudòng.
Hệ thống này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
Ví dụ 2
黑客利用漏洞入侵系统。
Hēikè lìyòng lòudòng rùqīn xìtǒng.
Hacker lợi dụng lỗ hổng để xâm nhập hệ thống.
Ví dụ 3
软件漏洞需要尽快修复。
Ruǎnjiàn lòudòng xūyào jǐnkuài xiūfù.
Lỗ hổng phần mềm cần được vá càng sớm càng tốt.
Ví dụ 4
这是一个安全漏洞。
Zhè shì yí gè ānquán lòudòng.
Đây là một lỗ hổng bảo mật.
Ví dụ 5
公司内部管理存在漏洞。
Gōngsī nèibù guǎnlǐ cúnzài lòudòng.
Quản lý nội bộ của công ty tồn tại sơ hở.
Ví dụ 6
漏洞被发现后立刻上报。
Lòudòng bèi fāxiàn hòu lìkè shàngbào.
Sau khi phát hiện lỗ hổng, lập tức báo cáo.
Ví dụ 7
这个流程有明显漏洞。
Zhège liúchéng yǒu míngxiǎn lòudòng.
Quy trình này có sơ hở rõ ràng.
Ví dụ 8
他指出了制度中的漏洞。
Tā zhǐchū le zhìdù zhōng de lòudòng.
Anh ấy chỉ ra lỗ hổng trong chế độ.
Ví dụ 9
漏洞可能导致数据泄露。
Lòudòng kěnéng dǎozhì shùjù xièlòu.
Lỗ hổng có thể dẫn đến rò rỉ dữ liệu.
Ví dụ 10
这个漏洞已经被修复。
Zhège lòudòng yǐjīng bèi xiūfù.
Lỗ hổng này đã được vá.
Ví dụ 11
系统升级是为了堵住漏洞。
Xìtǒng shēngjí shì wèile dǔzhù lòudòng.
Nâng cấp hệ thống là để bịt lỗ hổng.
Ví dụ 12
法律漏洞被不法分子利用。
Fǎlǜ lòudòng bèi bùfǎ fènzǐ lìyòng.
Lỗ hổng pháp luật bị kẻ xấu lợi dụng.
Ví dụ 13
监管漏洞导致事故发生。
Jiānguǎn lòudòng dǎozhì shìgù fāshēng.
Sơ hở trong giám sát dẫn đến tai nạn.
Ví dụ 14
漏洞暴露了系统的弱点。
Lòudòng bàolù le xìtǒng de ruòdiǎn.
Lỗ hổng làm lộ ra điểm yếu của hệ thống.
Ví dụ 15
他负责排查安全漏洞。
Tā fùzé páichá ānquán lòudòng.
Anh ấy phụ trách kiểm tra lỗ hổng bảo mật.
Ví dụ 16
漏洞修复需要时间。
Lòudòng xiūfù xūyào shíjiān.
Việc vá lỗ hổng cần thời gian.
Ví dụ 17
制度设计上存在漏洞。
Zhìdù shèjì shàng cúnzài lòudòng.
Thiết kế chế độ tồn tại sơ hở.
Ví dụ 18
这个漏洞非常隐蔽。
Zhège lòudòng fēicháng yǐnbì.
Lỗ hổng này rất khó phát hiện.
Ví dụ 19
漏洞问题引起了重视。
Lòudòng wèntí yǐnqǐ le zhòngshì.
Vấn đề lỗ hổng đã thu hút sự chú ý.
Ví dụ 20
企业要及时堵住管理漏洞。
Qǐyè yào jíshí dǔzhù guǎnlǐ lòudòng.
Doanh nghiệp cần kịp thời bịt sơ hở quản lý.
Ví dụ 21
这个漏洞可能被反复利用。
Zhège lòudòng kěnéng bèi fǎnfù lìyòng.
Lỗ hổng này có thể bị lợi dụng nhiều lần.
Ví dụ 22
漏洞来源于系统设计缺陷。
Lòudòng láiyuán yú xìtǒng shèjì quēxiàn.
Lỗ hổng bắt nguồn từ khuyết điểm thiết kế hệ thống.
Ví dụ 23
安全漏洞会带来巨大风险。
Ānquán lòudòng huì dàilái jùdà fēngxiǎn.
Lỗ hổng bảo mật sẽ mang lại rủi ro lớn.
Ví dụ 24
漏洞未处理前不能上线。
Lòudòng wèi chǔlǐ qián bù néng shàngxiàn.
Chưa xử lý lỗ hổng thì không được đưa lên hoạt động.
Ví dụ 25
这个漏洞影响范围很大。
Zhège lòudòng yǐngxiǎng fànwéi hěn dà.
Lỗ hổng này ảnh hưởng trên phạm vi rất lớn.
Ví dụ 26
发现漏洞是第一步。
Fāxiàn lòudòng shì dì yī bù.
Phát hiện lỗ hổng là bước đầu tiên.
Ví dụ 27
漏洞问题不能忽视。
Lòudòng wèntí bù néng hūshì.
Vấn đề lỗ hổng không thể xem nhẹ.
Ví dụ 28
他们正在测试系统漏洞。
Tāmen zhèngzài cèshì xìtǒng lòudòng.
Họ đang kiểm tra lỗ hổng hệ thống.
Ví dụ 29
漏洞一旦被公开会很危险。
Lòudòng yídàn bèi gōngkāi huì hěn wēixiǎn.
Lỗ hổng một khi bị công khai sẽ rất nguy hiểm.
Ví dụ 30
这个漏洞属于高风险等级。
Zhège lòudòng shǔyú gāo fēngxiǎn děngjí.
Lỗ hổng này thuộc mức rủi ro cao.
Ví dụ 31
漏洞检测需要专业人员。
Lòudòng jiǎncè xūyào zhuānyè rényuán.
Việc kiểm tra lỗ hổng cần người chuyên môn.
Ví dụ 32
系统漏洞导致服务中断。
Xìtǒng lòudòng dǎozhì fúwù zhōngduàn.
Lỗ hổng hệ thống dẫn đến gián đoạn dịch vụ.
Ví dụ 33
漏洞信息必须保密。
Lòudòng xìnxī bìxū bǎomì.
Thông tin về lỗ hổng phải được bảo mật.
Ví dụ 34
管理漏洞会影响企业发展。
Guǎnlǐ lòudòng huì yǐngxiǎng qǐyè fāzhǎn.
Sơ hở quản lý sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển doanh nghiệp.
Ví dụ 35
这个漏洞尚未完全解决。
Zhège lòudòng shàngwèi wánquán jiějué.
Lỗ hổng này vẫn chưa được giải quyết hoàn toàn.
Ví dụ 36
漏洞排查工作已经开始。
Lòudòng páichá gōngzuò yǐjīng kāishǐ.
Công việc rà soát lỗ hổng đã bắt đầu.
Ví dụ 37
漏洞问题引发了争议。
Lòudòng wèntí yǐnfā le zhēngyì.
Vấn đề lỗ hổng đã gây ra tranh cãi.
Ví dụ 38
系统漏洞需要定期检查。
Xìtǒng lòudòng xūyào dìngqī jiǎnchá.
Lỗ hổng hệ thống cần được kiểm tra định kỳ.
Ví dụ 39
漏洞修复后系统更加稳定。
Lòudòng xiūfù hòu xìtǒng gèngjiā wěndìng.
Sau khi vá lỗ hổng, hệ thống ổn định hơn.
Ví dụ 40
忽视漏洞可能造成严重后果。
Hūshì lòudòng kěnéng zàochéng yánzhòng hòuguǒ.
Xem nhẹ lỗ hổng có thể gây hậu quả nghiêm trọng.
一、漏洞 tiếng Trung là gì?
漏洞
Phiên âm: lòu dòng
Nghĩa tiếng Việt:
Lỗ hổng
Khe hở
Sơ hở
Điểm yếu trong hệ thống, quy trình, luật lệ, quản lý, phần mềm hoặc lập luận
Từ này được dùng rất nhiều trong:
Công nghệ thông tin, bảo mật
Quản lý doanh nghiệp
Luật pháp, chính sách
Kiểm soát nội bộ
Giao tiếp hằng ngày mang nghĩa trừu tượng
二、Loại từ
Danh từ
Có thể dùng nghĩa đen và nghĩa bóng.
三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
漏 (lòu)
Nghĩa gốc: rò rỉ, chảy ra, lọt ra ngoài
Hàm ý sự không kín, không được che chắn hoàn toàn
洞 (dòng)
Nghĩa gốc: hang, lỗ, hốc
Chỉ khoảng trống, chỗ rỗng
Ghép lại:
漏洞 nghĩa là chỗ hở, chỗ rỗng khiến thứ bên trong bị lọt ra hoặc bị khai thác, từ đó gây rủi ro hoặc sai sót.
四、Cách dùng và ngữ cảnh
Nghĩa đen
Chỉ lỗ thủng, khe hở vật lý
Nghĩa bóng
Chỉ điểm yếu, sơ hở trong hệ thống, quy định, kế hoạch, lập luận, quản lý
Thường đi với các động từ:
发现 lỗ hổng
修补 vá lỗ hổng
堵住 bịt lỗ hổng
利用 lợi dụng lỗ hổng
五、Mẫu câu cơ bản
发现 + 漏洞
Phát hiện lỗ hổng
系统 + 有 + 漏洞
Hệ thống có lỗ hổng
修复 + 漏洞
Sửa chữa, vá lỗ hổng
六、40 ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)
这个系统存在严重漏洞。
Zhège xìtǒng cúnzài yánzhòng lòudòng.
Hệ thống này tồn tại lỗ hổng nghiêm trọng.
他发现了管理上的漏洞。
Tā fāxiàn le guǎnlǐ shàng de lòudòng.
Anh ấy phát hiện lỗ hổng trong quản lý.
软件漏洞需要及时修复。
Ruǎnjiàn lòudòng xūyào jíshí xiūfù.
Lỗ hổng phần mềm cần được sửa kịp thời.
黑客利用漏洞进行攻击。
Hēikè lìyòng lòudòng jìnxíng gōngjī.
Hacker lợi dụng lỗ hổng để tấn công.
这个计划还有很多漏洞。
Zhège jìhuà hái yǒu hěn duō lòudòng.
Kế hoạch này vẫn còn rất nhiều sơ hở.
制度上的漏洞导致损失。
Zhìdù shàng de lòudòng dǎozhì sǔnshī.
Lỗ hổng trong chế độ gây ra thiệt hại.
请尽快堵住这个漏洞。
Qǐng jǐnkuài dǔ zhù zhège lòudòng.
Hãy nhanh chóng bịt lỗ hổng này lại.
他利用规则漏洞获利。
Tā lìyòng guīzé lòudòng huòlì.
Anh ta lợi dụng kẽ hở quy định để trục lợi.
这个漏洞已经被修补。
Zhège lòudòng yǐjīng bèi xiūbǔ.
Lỗ hổng này đã được vá.
系统升级是为了修复漏洞。
Xìtǒng shēngjí shì wèile xiūfù lòudòng.
Nâng cấp hệ thống là để sửa lỗ hổng.
法律条文存在漏洞。
Fǎlǜ tiáowén cúnzài lòudòng.
Điều khoản pháp luật tồn tại kẽ hở.
管理漏洞容易引发问题。
Guǎnlǐ lòudòng róngyì yǐnfā wèntí.
Sơ hở trong quản lý dễ gây ra vấn đề.
他指出了报告中的漏洞。
Tā zhǐchū le bàogào zhōng de lòudòng.
Anh ấy chỉ ra lỗ hổng trong báo cáo.
这个漏洞影响了系统安全。
Zhège lòudòng yǐngxiǎng le xìtǒng ānquán.
Lỗ hổng này ảnh hưởng đến an ninh hệ thống.
公司正在排查安全漏洞。
Gōngsī zhèngzài páichá ānquán lòudòng.
Công ty đang rà soát lỗ hổng an ninh.
不要忽视这些小漏洞。
Bú yào hūshì zhèxiē xiǎo lòudòng.
Đừng bỏ qua những lỗ hổng nhỏ này.
一个小漏洞可能带来大问题。
Yí gè xiǎo lòudòng kěnéng dài lái dà wèntí.
Một lỗ hổng nhỏ có thể gây ra vấn đề lớn.
他们正在测试系统漏洞。
Tāmen zhèngzài cèshì xìtǒng lòudòng.
Họ đang kiểm tra lỗ hổng hệ thống.
管理制度必须不断完善,避免漏洞。
Guǎnlǐ zhìdù bìxū bùduàn wánshàn,bìmiǎn lòudòng.
Chế độ quản lý phải không ngừng hoàn thiện để tránh sơ hở.
这个方案没有明显漏洞。
Zhège fāng’àn méiyǒu míngxiǎn lòudòng.
Phương án này không có lỗ hổng rõ ràng.
漏洞被及时发现是幸运的。
Lòudòng bèi jíshí fāxiàn shì xìngyùn de.
Việc lỗ hổng được phát hiện kịp thời là điều may mắn.
他试图掩盖自己的漏洞。
Tā shìtú yǎngài zìjǐ de lòudòng.
Anh ta cố che giấu điểm yếu của mình.
制度漏洞给企业带来风险。
Zhìdù lòudòng gěi qǐyè dài lái fēngxiǎn.
Lỗ hổng chế độ mang lại rủi ro cho doanh nghiệp.
安全团队专门负责修补漏洞。
Ānquán tuánduì zhuānmén fùzé xiūbǔ lòudòng.
Đội an ninh chuyên trách việc vá lỗ hổng.
漏洞分析是系统维护的一部分。
Lòudòng fēnxī shì xìtǒng wéihù de yí bùfen.
Phân tích lỗ hổng là một phần của bảo trì hệ thống.
这个漏洞已经引起高层重视。
Zhège lòudòng yǐjīng yǐnqǐ gāocéng zhòngshì.
Lỗ hổng này đã thu hút sự chú ý của lãnh đạo cấp cao.
他从细节中发现了漏洞。
Tā cóng xìjié zhōng fāxiàn le lòudòng.
Anh ấy phát hiện lỗ hổng từ các chi tiết.
系统漏洞可能导致数据泄露。
Xìtǒng lòudòng kěnéng dǎozhì shùjù xièlòu.
Lỗ hổng hệ thống có thể dẫn đến rò rỉ dữ liệu.
管理层正在讨论如何弥补漏洞。
Guǎnlǐcéng zhèngzài tǎolùn rúhé míbǔ lòudòng.
Ban quản lý đang thảo luận cách khắc phục lỗ hổng.
这个漏洞暴露了制度问题。
Zhège lòudòng bàolù le zhìdù wèntí.
Lỗ hổng này làm lộ ra vấn đề trong chế độ.
软件更新主要是修复安全漏洞。
Ruǎnjiàn gēngxīn zhǔyào shì xiūfù ānquán lòudòng.
Cập nhật phần mềm chủ yếu là để sửa lỗ hổng bảo mật.
他善于发现别人的漏洞。
Tā shànyú fāxiàn biérén de lòudòng.
Anh ấy giỏi phát hiện sơ hở của người khác.
制度设计不合理容易出现漏洞。
Zhìdù shèjì bù hélǐ róngyì chūxiàn lòudòng.
Thiết kế chế độ không hợp lý dễ xuất hiện lỗ hổng.
这个漏洞给公司造成了损害。
Zhège lòudòng gěi gōngsī zàochéng le sǔnhài.
Lỗ hổng này đã gây tổn hại cho công ty.
安全漏洞必须优先处理。
Ānquán lòudòng bìxū yōuxiān chǔlǐ.
Lỗ hổng an ninh phải được xử lý ưu tiên.
漏洞修复后系统更稳定。
Lòudòng xiūfù hòu xìtǒng gèng wěndìng.
Sau khi vá lỗ hổng, hệ thống ổn định hơn.
他指出流程中的漏洞。
Tā zhǐchū liúchéng zhōng de lòudòng.
Anh ấy chỉ ra sơ hở trong quy trình.
漏洞让整个计划失败。
Lòudòng ràng zhěnggè jìhuà shībài.
Lỗ hổng khiến toàn bộ kế hoạch thất bại.
公司正在建立机制防止漏洞。
Gōngsī zhèngzài jiànlì jīzhì fángzhǐ lòudòng.
Công ty đang xây dựng cơ chế để ngăn ngừa lỗ hổng.
这个漏洞值得我们深思。
Zhège lòudòng zhídé wǒmen shēnsī.
Lỗ hổng này đáng để chúng ta suy ngẫm.
漏洞 tiếng Trung là gì?
Nghĩa của 漏洞
漏洞 (lòudòng) là danh từ, nghĩa là lỗ hổng, sơ hở, điểm yếu, chỉ những chỗ thiếu sót có thể gây ra rủi ro, sai sót hoặc bị lợi dụng.
Trong tiếng Việt, 漏洞 thường được dịch là:
Lỗ hổng
Sơ hở
Điểm yếu
Kẽ hở
Từ này được dùng rộng rãi trong:
Công nghệ thông tin, bảo mật
Quản lý, quy trình
Pháp luật, chính sách
Kế toán, kiểm soát nội bộ
Ngôn ngữ đời sống
Loại từ
漏洞 (lòudòng): Danh từ
Thường kết hợp với:
安全漏洞 (lỗ hổng an ninh)
系统漏洞 (lỗ hổng hệ thống)
管理漏洞 (lỗ hổng quản lý)
法律漏洞 (kẽ hở pháp luật)
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
漏 (lòu)
Nghĩa gốc: rò rỉ, lọt ra, chảy ra
Nghĩa mở rộng: để lọt, bỏ sót
Ví dụ:
漏水: rò nước
漏掉: bỏ sót
洞 (dòng)
Nghĩa gốc: hang, lỗ
Nghĩa mở rộng: chỗ trống, khoảng hở
Ví dụ:
洞口: cửa hang
洞穴: hang động
漏洞 = chỗ rò rỉ, chỗ hở, nơi mà vấn đề có thể “lọt qua”
Cách dùng 漏洞 trong câu
Thường dùng để chỉ:
Lỗ hổng kỹ thuật
Sơ hở trong quản lý
Kẽ hở về luật pháp, quy định
Cấu trúc phổ biến:
发现漏洞 (phát hiện lỗ hổng)
修补漏洞 (vá lỗ hổng)
存在漏洞 (tồn tại lỗ hổng)
利用漏洞 (lợi dụng lỗ hổng)
40 ví dụ với 漏洞
(Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)
Ví dụ cơ bản
系统存在漏洞。
Xìtǒng cúnzài lòudòng.
Hệ thống tồn tại lỗ hổng.
这个程序有漏洞。
Zhège chéngxù yǒu lòudòng.
Chương trình này có lỗ hổng.
他发现了一个漏洞。
Tā fāxiàn le yí gè lòudòng.
Anh ấy đã phát hiện ra một lỗ hổng.
漏洞已经被修复了。
Lòudòng yǐjīng bèi xiūfù le.
Lỗ hổng đã được vá rồi.
漏洞可能带来风险。
Lòudòng kěnéng dàilái fēngxiǎn.
Lỗ hổng có thể mang lại rủi ro.
Công nghệ – bảo mật
网络安全漏洞很严重。
Wǎngluò ānquán lòudòng hěn yánzhòng.
Lỗ hổng an ninh mạng rất nghiêm trọng.
黑客利用系统漏洞攻击。
Hēikè lìyòng xìtǒng lòudòng gōngjī.
Hacker lợi dụng lỗ hổng hệ thống để tấn công.
软件漏洞需要及时修补。
Ruǎnjiàn lòudòng xūyào jíshí xiūbǔ.
Lỗ hổng phần mềm cần được vá kịp thời.
安全团队正在检查漏洞。
Ānquán tuánduì zhèngzài jiǎnchá lòudòng.
Đội an ninh đang kiểm tra lỗ hổng.
漏洞会导致数据泄露。
Lòudòng huì dǎozhì shùjù xièlòu.
Lỗ hổng sẽ dẫn đến rò rỉ dữ liệu.
Quản lý – quy trình
管理制度存在漏洞。
Guǎnlǐ zhìdù cúnzài lòudòng.
Chế độ quản lý tồn tại sơ hở.
这个流程有明显漏洞。
Zhège liúchéng yǒu míngxiǎn lòudòng.
Quy trình này có sơ hở rõ ràng.
必须堵住管理漏洞。
Bìxū dǔzhù guǎnlǐ lòudòng.
Phải bịt kín lỗ hổng quản lý.
漏洞导致了经济损失。
Lòudòng dǎozhì le jīngjì sǔnshī.
Sơ hở đã gây ra tổn thất kinh tế.
审计发现了多个漏洞。
Shěnjì fāxiàn le duō gè lòudòng.
Kiểm toán phát hiện nhiều lỗ hổng.
Pháp luật – chính sách
法律存在漏洞。
Fǎlǜ cúnzài lòudòng.
Pháp luật tồn tại kẽ hở.
有人利用法律漏洞获利。
Yǒu rén lìyòng fǎlǜ lòudòng huòlì.
Có người lợi dụng kẽ hở pháp luật để trục lợi.
需要完善制度,避免漏洞。
Xūyào wánshàn zhìdù, bìmiǎn lòudòng.
Cần hoàn thiện chế độ để tránh kẽ hở.
政策漏洞必须尽快修补。
Zhèngcè lòudòng bìxū jǐnkuài xiūbǔ.
Kẽ hở chính sách phải được vá sớm.
漏洞影响了社会公平。
Lòudòng yǐngxiǎng le shèhuì gōngpíng.
Kẽ hở ảnh hưởng đến công bằng xã hội.
Kế toán – tài chính
财务管理有漏洞。
Cáiwù guǎnlǐ yǒu lòudòng.
Quản lý tài chính có sơ hở.
内控制度存在漏洞。
Nèikòng zhìdù cúnzài lòudòng.
Hệ thống kiểm soát nội bộ tồn tại lỗ hổng.
漏洞可能引发财务风险。
Lòudòng kěnéng yǐnfā cáiwù fēngxiǎn.
Lỗ hổng có thể gây ra rủi ro tài chính.
审核漏洞导致账目错误。
Shěnhé lòudòng dǎozhì zhàngmù cuòwù.
Sơ hở khâu kiểm tra dẫn đến sai sổ sách.
必须加强监督,减少漏洞。
Bìxū jiāqiáng jiāndū, jiǎnshǎo lòudòng.
Phải tăng cường giám sát để giảm sơ hở.
Đời sống – ẩn dụ
他的说法有漏洞。
Tā de shuōfǎ yǒu lòudòng.
Lập luận của anh ấy có sơ hở.
这个计划不够严密,有漏洞。
Zhège jìhuà bú gòu yánmì, yǒu lòudòng.
Kế hoạch này chưa chặt chẽ, có kẽ hở.
逻辑上存在漏洞。
Luójí shàng cúnzài lòudòng.
Về logic có tồn tại điểm yếu.
漏洞一旦暴露就很危险。
Lòudòng yídàn bàolù jiù hěn wēixiǎn.
Lỗ hổng một khi bị lộ sẽ rất nguy hiểm.
对方抓住了这个漏洞。
Duìfāng zhuāzhù le zhège lòudòng.
Đối phương đã nắm được kẽ hở này.
Văn viết – nâng cao
漏洞反映出制度不完善。
Lòudòng fǎnyìng chū zhìdù bù wánshàn.
Lỗ hổng phản ánh sự chưa hoàn thiện của chế độ.
防范漏洞是管理的重要内容。
Fángfàn lòudòng shì guǎnlǐ de zhòngyào nèiróng.
Phòng ngừa lỗ hổng là nội dung quan trọng của quản lý.
漏洞排查需要系统思维。
Lòudòng páichá xūyào xìtǒng sīwéi.
Rà soát lỗ hổng cần tư duy hệ thống.
漏洞治理是长期任务。
Lòudòng zhìlǐ shì chángqī rènwù.
Xử lý lỗ hổng là nhiệm vụ lâu dài.
漏洞问题不容忽视。
Lòudòng wèntí bù róng hūshì.
Vấn đề lỗ hổng không thể xem nhẹ.
Mở rộng – tổng kết
漏洞往往隐藏在细节中。
Lòudòng wǎngwǎng yǐncáng zài xìjié zhōng.
Lỗ hổng thường ẩn trong chi tiết.
漏洞会被不断放大。
Lòudòng huì bèi bùduàn fàngdà.
Lỗ hổng có thể bị khuếch đại liên tục.
修补漏洞需要专业能力。
Xiūbǔ lòudòng xūyào zhuānyè nénglì.
Vá lỗ hổng cần năng lực chuyên môn.
忽视漏洞等于埋下隐患。
Hūshì lòudòng děngyú mái xià yǐnhuàn.
Xem nhẹ lỗ hổng chẳng khác nào gieo mầm rủi ro.
从根本上消除漏洞才是关键。
Cóng gēnběn shàng xiāochú lòudòng cái shì guānjiàn.
Loại bỏ lỗ hổng từ gốc rễ mới là then chốt.
漏洞 tiếng Trung là gì?
漏洞
Phiên âm: lòudòng
Nghĩa tiếng Việt: lỗ hổng, khe hở, điểm sơ hở, lỗi (trong hệ thống, quy trình, quản lý, pháp luật, phần mềm, bảo mật)
Từ này dùng để chỉ:
Lỗ hổng vật lý (khe hở, chỗ rò rỉ)
Lỗ hổng kỹ thuật (phần mềm, hệ thống, bảo mật)
Lỗ hổng quản lý, pháp lý, quy trình
Điểm yếu có thể bị lợi dụng
Loại từ
Danh từ (名词)
Trong một số ngữ cảnh, 漏洞 còn được dùng với nghĩa trừu tượng, mang tính khái niệm.
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
漏
Nghĩa gốc: rò rỉ, lọt ra ngoài, chảy ra không kiểm soát.
Mở rộng nghĩa: bỏ sót, để lọt, không kín.
洞
Nghĩa gốc: lỗ, hang, hốc, khoảng trống.
Mở rộng nghĩa: chỗ trống, chỗ rỗng, nơi có thể chui lọt.
Kết hợp lại, 漏洞 mang nghĩa là lỗ hổng hoặc chỗ sơ hở, nơi thông tin, tài nguyên, quyền hạn hoặc trách nhiệm có thể bị “lọt ra” hoặc bị lợi dụng.
Đặc điểm ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng
漏洞 thường mang sắc thái:
Tiêu cực
Cảnh báo rủi ro
Cần sửa chữa hoặc khắc phục
Được dùng rộng rãi trong các lĩnh vực:
Công nghệ thông tin, an ninh mạng
Quản lý doanh nghiệp
Pháp luật, chính sách
Kỹ thuật, sản xuất
Kiểm toán, tài chính
Quản trị rủi ro
Các cụm từ thường dùng với 漏洞
系统漏洞: lỗ hổng hệ thống
安全漏洞: lỗ hổng bảo mật
管理漏洞: lỗ hổng quản lý
法律漏洞: kẽ hở pháp luật
修补漏洞: vá lỗ hổng, khắc phục sơ hở
发现漏洞: phát hiện lỗ hổng
利用漏洞: lợi dụng lỗ hổng
40 ví dụ câu với 漏洞
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
这个系统存在严重的安全漏洞。
Zhège xìtǒng cúnzài yánzhòng de ānquán lòudòng.
Hệ thống này tồn tại lỗ hổng bảo mật nghiêm trọng.
公司必须尽快修补管理漏洞。
Gōngsī bìxū jǐnkuài xiūbǔ guǎnlǐ lòudòng.
Công ty phải nhanh chóng khắc phục lỗ hổng quản lý.
黑客利用系统漏洞入侵服务器。
Hēikè lìyòng xìtǒng lòudòng rùqīn fúwùqì.
Tin tặc lợi dụng lỗ hổng hệ thống để xâm nhập máy chủ.
这项政策还有不少漏洞。
Zhè xiàng zhèngcè hái yǒu bù shǎo lòudòng.
Chính sách này vẫn còn khá nhiều kẽ hở.
发现漏洞后要立即处理。
Fāxiàn lòudòng hòu yào lìjí chǔlǐ.
Sau khi phát hiện lỗ hổng cần xử lý ngay lập tức.
系统升级是为了修复漏洞。
Xìtǒng shēngjí shì wèile xiūfù lòudòng.
Nâng cấp hệ thống là để sửa chữa lỗ hổng.
管理漏洞会导致重大损失。
Guǎnlǐ lòudòng huì dǎozhì zhòngdà sǔnshī.
Lỗ hổng quản lý sẽ dẫn đến tổn thất lớn.
这个漏洞已经被公开了。
Zhège lòudòng yǐjīng bèi gōngkāi le.
Lỗ hổng này đã bị công bố.
法律漏洞常常被不法分子利用。
Fǎlǜ lòudòng chángcháng bèi bùfǎ fènzǐ lìyòng.
Kẽ hở pháp luật thường bị kẻ xấu lợi dụng.
软件漏洞需要及时打补丁。
Ruǎnjiàn lòudòng xūyào jíshí dǎ bǔdīng.
Lỗ hổng phần mềm cần được vá kịp thời.
内部控制存在明显漏洞。
Nèibù kòngzhì cúnzài míngxiǎn lòudòng.
Kiểm soát nội bộ tồn tại lỗ hổng rõ ràng.
这个系统的漏洞已经修复。
Zhège xìtǒng de lòudòng yǐjīng xiūfù.
Lỗ hổng của hệ thống này đã được sửa.
漏洞不补,风险会越来越大。
Lòudòng bù bǔ, fēngxiǎn huì yuèláiyuè dà.
Không vá lỗ hổng thì rủi ro sẽ ngày càng lớn.
安全审计可以发现潜在漏洞。
Ānquán shěnjì kěyǐ fāxiàn qiánzài lòudòng.
Kiểm toán an ninh có thể phát hiện lỗ hổng tiềm ẩn.
这个流程设计上有漏洞。
Zhège liúchéng shèjì shàng yǒu lòudòng.
Quy trình này có lỗ hổng trong thiết kế.
漏洞一旦被利用,后果严重。
Lòudòng yídàn bèi lìyòng, hòuguǒ yánzhòng.
Một khi lỗ hổng bị lợi dụng, hậu quả sẽ nghiêm trọng.
企业要定期检查系统漏洞。
Qǐyè yào dìngqī jiǎnchá xìtǒng lòudòng.
Doanh nghiệp cần định kỳ kiểm tra lỗ hổng hệ thống.
这个漏洞影响了数据安全。
Zhège lòudòng yǐngxiǎng le shùjù ānquán.
Lỗ hổng này đã ảnh hưởng đến an toàn dữ liệu.
管理制度中的漏洞需要完善。
Guǎnlǐ zhìdù zhōng de lòudòng xūyào wánshàn.
Cần hoàn thiện những lỗ hổng trong chế độ quản lý.
漏洞暴露后引起了关注。
Lòudòng bàolù hòu yǐnqǐ le guānzhù.
Sau khi lỗ hổng bị lộ, nó đã thu hút sự chú ý.
这个系统漏洞可能被远程攻击。
Zhège xìtǒng lòudòng kěnéng bèi yuǎnchéng gōngjī.
Lỗ hổng hệ thống này có thể bị tấn công từ xa.
漏洞的存在降低了系统可靠性。
Lòudòng de cúnzài jiàngdī le xìtǒng kěkàoxìng.
Sự tồn tại của lỗ hổng làm giảm độ tin cậy của hệ thống.
企业必须重视安全漏洞问题。
Qǐyè bìxū zhòngshì ānquán lòudòng wèntí.
Doanh nghiệp phải coi trọng vấn đề lỗ hổng bảo mật.
漏洞分析是安全工作的重点。
Lòudòng fēnxī shì ānquán gōngzuò de zhòngdiǎn.
Phân tích lỗ hổng là trọng tâm của công tác an ninh.
这个漏洞已经被黑客利用过。
Zhège lòudòng yǐjīng bèi hēikè lìyòng guò.
Lỗ hổng này đã từng bị tin tặc lợi dụng.
系统漏洞会影响业务运行。
Xìtǒng lòudòng huì yǐngxiǎng yèwù yùnxíng.
Lỗ hổng hệ thống sẽ ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh.
漏洞修复后系统更稳定了。
Lòudòng xiūfù hòu xìtǒng gèng wěndìng le.
Sau khi vá lỗ hổng, hệ thống ổn định hơn.
这个漏洞属于高风险等级。
Zhège lòudòng shǔyú gāo fēngxiǎn děngjí.
Lỗ hổng này thuộc mức rủi ro cao.
漏洞报告已经提交给技术部门。
Lòudòng bàogào yǐjīng tíjiāo gěi jìshù bùmén.
Báo cáo lỗ hổng đã được gửi cho bộ phận kỹ thuật.
管理漏洞容易导致腐败。
Guǎnlǐ lòudòng róngyì dǎozhì fǔbài.
Lỗ hổng quản lý dễ dẫn đến tham nhũng.
漏洞被修复后风险明显降低。
Lòudòng bèi xiūfù hòu fēngxiǎn míngxiǎn jiàngdī.
Sau khi lỗ hổng được sửa, rủi ro giảm rõ rệt.
系统漏洞测试是上线前的必要步骤。
Xìtǒng lòudòng cèshì shì shàngxiàn qián de bìyào bùzhòu.
Kiểm tra lỗ hổng hệ thống là bước cần thiết trước khi đưa vào vận hành.
这个漏洞影响了用户隐私。
Zhège lòudòng yǐngxiǎng le yònghù yǐnsī.
Lỗ hổng này đã ảnh hưởng đến quyền riêng tư người dùng.
漏洞修补需要时间和成本。
Lòudòng xiūbǔ xūyào shíjiān hé chéngběn.
Việc vá lỗ hổng cần thời gian và chi phí.
漏洞暴露说明管理不到位。
Lòudòng bàolù shuōmíng guǎnlǐ bù dàowèi.
Lỗ hổng bị lộ cho thấy quản lý chưa chặt chẽ.
企业应建立漏洞应急机制。
Qǐyè yīng jiànlì lòudòng yìngjí jīzhì.
Doanh nghiệp nên xây dựng cơ chế ứng phó lỗ hổng.
漏洞排查是系统维护的一部分。
Lòudòng páichá shì xìtǒng wéihù de yí bùfen.
Rà soát lỗ hổng là một phần của bảo trì hệ thống.
这个漏洞导致了数据泄露。
Zhège lòudòng dǎozhì le shùjù xièlòu.
Lỗ hổng này đã dẫn đến rò rỉ dữ liệu.
漏洞存在说明设计不完善。
Lòudòng cúnzài shuōmíng shèjì bù wánshàn.
Sự tồn tại của lỗ hổng cho thấy thiết kế chưa hoàn thiện.
及时修复漏洞是保障安全的关键。
Jíshí xiūfù lòudòng shì bǎozhàng ānquán de guānjiàn.
Kịp thời vá lỗ hổng là then chốt để đảm bảo an toàn.
|
|