找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 41|回复: 0

备查 tiếng Trung là gì? 备查 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-15 11:12:26 | 显示全部楼层 |阅读模式
备查 tiếng Trung là gì? 备查 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 备查

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

1. Giải thích từ 备查
- Chữ Hán: 备查
- Phiên âm: bèichá
- Loại từ: Động từ / cụm từ thường dùng trong văn viết, hành chính, pháp lý.
- Nghĩa:
- “Để tra cứu, để tham khảo, để kiểm tra sau này”.
- Thường dùng trong văn bản chính thức, hợp đồng, báo cáo: “lưu lại để tra cứu”, “ghi chú để kiểm tra”.
- Cấu tạo chữ:
- 备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng, đầy đủ.
- 查 (chá): tra xét, kiểm tra, tra cứu.
- Ghép lại: 备查 = chuẩn bị để tra cứu / lưu lại để kiểm tra.

2. Cách dùng
- Thường xuất hiện trong công văn, hợp đồng, báo cáo: “随附文件备查” (tài liệu kèm theo để tra cứu).
- Trong hành chính: “存档备查” (lưu hồ sơ để kiểm tra).
- Trong học thuật: “资料备查” (tài liệu để tham khảo).

3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Văn bản hành chính
- 文件存档备查。
Wénjiàn cún dàng bèichá.
Tài liệu được lưu trữ để tra cứu.
- 合同副本备查。
Hétóng fùběn bèichá.
Bản sao hợp đồng để kiểm tra.
- 报告一式两份,备查。
Bàogào yī shì liǎng fèn, bèichá.
Báo cáo làm hai bản, để tra cứu.
- 资料附后备查。
Zīliào fù hòu bèichá.
Tài liệu đính kèm để tham khảo.
- 证明文件备查。
Zhèngmíng wénjiàn bèichá.
Giấy tờ chứng minh để kiểm tra.

Nhóm B: Hợp đồng, pháp lý
- 合同条款备查。
Hétóng tiáokuǎn bèichá.
Điều khoản hợp đồng để tra cứu.
- 发票副本备查。
Fāpiào fùběn bèichá.
Bản sao hóa đơn để kiểm tra.
- 付款凭证备查。
Fùkuǎn píngzhèng bèichá.
Chứng từ thanh toán để tra cứu.
- 审批文件备查。
Shěnpī wénjiàn bèichá.
Văn bản phê duyệt để kiểm tra.
- 会议记录备查。
Huìyì jìlù bèichá.
Biên bản cuộc họp để tra cứu.
Nhóm C: Hành chính, lưu trữ- 学籍档案备查。
Xuéjí dàng’àn bèichá.
Hồ sơ học tập để lưu tra cứu.
- 人事资料备查。
Rénshì zīliào bèichá.
Tài liệu nhân sự để kiểm tra.
- 财务报表备查。
Cáiwù bàobiǎo bèichá.
Báo cáo tài chính để tra cứu.
- 审计报告备查。
Shěnjì bàogào bèichá.
Báo cáo kiểm toán để kiểm tra.
- 申请表备查。
Shēnqǐng biǎo bèichá.
Đơn xin để tra cứu.
Nhóm D: Học thuật, nghiên cứu- 研究资料备查。
Yánjiū zīliào bèichá.
Tài liệu nghiên cứu để tham khảo.
- 参考文献备查。
Cānkǎo wénxiàn bèichá.
Tài liệu tham khảo để tra cứu.
- 数据备查。
Shùjù bèichá.
Dữ liệu để kiểm tra.
- 统计资料备查。
Tǒngjì zīliào bèichá.
Tài liệu thống kê để tra cứu.
- 实验记录备查。
Shíyàn jìlù bèichá.
Ghi chép thí nghiệm để kiểm tra.
Nhóm E: Doanh nghiệp, thương mại- 客户资料备查。
Kèhù zīliào bèichá.
Thông tin khách hàng để tra cứu.
- 订单副本备查。
Dìngdān fùběn bèichá.
Bản sao đơn hàng để kiểm tra.
- 合作协议备查。
Hézuò xiéyì bèichá.
Thỏa thuận hợp tác để tra cứu.
- 运输单据备查。
Yùnshū dānjù bèichá.
Chứng từ vận chuyển để kiểm tra.
- 仓库清单备查。
Cāngkù qīngdān bèichá.
Danh sách kho để tra cứu.
Nhóm F: Đời sống, thực tế- 收据备查。
Shōujù bèichá.
Biên lai để kiểm tra.
- 保修卡备查。
Bǎoxiū kǎ bèichá.
Thẻ bảo hành để tra cứu.
- 医疗记录备查。
Yīliáo jìlù bèichá.
Hồ sơ y tế để kiểm tra.
- 药品说明备查。
Yàopǐn shuōmíng bèichá.
Hướng dẫn thuốc để tra cứu.
- 保险单备查。
Bǎoxiǎn dān bèichá.
Giấy bảo hiểm để kiểm tra.
Nhóm G: Nghĩa bóng, văn phong- 备查意味着备用。
Bèichá yìwèizhe bèiyòng.
“Bèichá” có nghĩa là để dự phòng.
- 备查就是留存。
Bèichá jiùshì liúcún.
“Bèichá” chính là lưu giữ lại.
- 备查就是准备查阅。
Bèichá jiùshì zhǔnbèi cháyuè.
“Bèichá” nghĩa là chuẩn bị để tra cứu.
- 备查就是存档。
Bèichá jiùshì cún dàng.
“Bèichá” nghĩa là lưu hồ sơ.
- 备查就是备用参考。
Bèichá jiùshì bèiyòng cānkǎo.
“Bèichá” nghĩa là để tham khảo dự phòng.
Nhóm H: Thực hành ngôn ngữ- 文件附上备查。
Wénjiàn fù shàng bèichá.
Tài liệu đính kèm để tra cứu.
- 资料齐全备查。
Zīliào qíquán bèichá.
Tài liệu đầy đủ để kiểm tra.
- 档案保存备查。
Dàng’àn bǎocún bèichá.
Hồ sơ được lưu giữ để tra cứu.
- 证明附后备查。
Zhèngmíng fù hòu bèichá.
Giấy chứng minh đính kèm để kiểm tra.
- 附件一并备查。
Fùjiàn yībìng bèichá.
Phụ lục kèm theo để tra cứu.
4. Tổng kết- 备查 (bèichá) = để tra cứu, để kiểm tra, để tham khảo.
- Là cụm từ hành chính, thường dùng trong văn bản chính thức.
- Cấu tạo: 备 = chuẩn bị, 查 = tra xét → “chuẩn bị để tra cứu”.

备查 tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 备查

Phiên âm: bèi chá

Thanh điệu: 4 – 2

Loại từ: Động từ (thường dùng trong văn bản hành chính, tài chính, kế toán, pháp lý)

2. Giải thích nghĩa tổng quát

备查 (bèi chá) nghĩa là lưu lại để kiểm tra, lưu hồ sơ để đối chiếu khi cần.
Thường dùng trong văn bản hành chính, kế toán, thuế, kiểm toán, hải quan, pháp lý, mang sắc thái trang trọng – chính thức.

Tiếng Việt tương đương:

lưu để kiểm tra

lưu hồ sơ để đối chiếu

lưu làm căn cứ kiểm tra

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
备 (bèi)

Bộ thủ: 夂

Nghĩa gốc: chuẩn bị, dự phòng

Nghĩa mở rộng: để sẵn, lưu lại để dùng khi cần

→ 备 nhấn mạnh chuẩn bị trước, dự trữ cho tương lai.

查 (chá)

Bộ thủ: 木 (mộc)

Nghĩa gốc: tra, kiểm tra, xem xét

Nghĩa mở rộng: điều tra, kiểm tra lại

→ 查 chỉ việc kiểm tra, đối chiếu.

→ 备查 nghĩa đen là chuẩn bị sẵn để kiểm tra, tức lưu lại để sau này kiểm tra/đối chiếu.

4. Cách dùng phổ biến
4.1. Dùng trong văn bản hành chính

存档备查: lưu hồ sơ để kiểm tra

以备查验: để phục vụ kiểm tra

资料留存备查: tài liệu lưu để đối chiếu

4.2. Vị trí trong câu

Thường đứng cuối câu hoặc sau động từ

Hay đi với các từ: 留、存、提供、提交

5. 40 ví dụ mẫu câu (có phiên âm và tiếng Việt)
Nhóm 1: Văn bản – hành chính

相关文件已存档备查。
Xiāngguān wénjiàn yǐ cún dǎng bèi chá.
Các tài liệu liên quan đã được lưu hồ sơ để kiểm tra.

本资料仅供备查。
Běn zīliào jǐn gōng bèi chá.
Tài liệu này chỉ dùng để lưu kiểm tra.

请将合同复印件留存备查。
Qǐng jiāng hétóng fùyìnjiàn liúcún bèi chá.
Vui lòng lưu bản sao hợp đồng để đối chiếu khi cần.

文件原件由公司保存备查。
Wénjiàn yuánjiàn yóu gōngsī bǎocún bèi chá.
Bản gốc tài liệu do công ty lưu giữ để kiểm tra.

相关记录需整理备查。
Xiāngguān jìlù xū zhěnglǐ bèi chá.
Các hồ sơ liên quan cần được sắp xếp để kiểm tra.

Nhóm 2: Kế toán – tài chính

发票已扫描留存备查。
Fāpiào yǐ sǎomiáo liúcún bèi chá.
Hóa đơn đã được scan và lưu để kiểm tra.

会计凭证按规定备查。
Kuàijì píngzhèng àn guīdìng bèi chá.
Chứng từ kế toán được lưu để kiểm tra theo quy định.

账目明细需打印备查。
Zhàngmù míngxì xū dǎyìn bèi chá.
Chi tiết sổ sách cần in ra để đối chiếu.

财务资料统一存放备查。
Cáiwù zīliào tǒngyī cúnfàng bèi chá.
Tài liệu tài chính được lưu trữ thống nhất để kiểm tra.

审计材料必须备查。
Shěnjì cáiliào bìxū bèi chá.
Tài liệu kiểm toán bắt buộc phải lưu để kiểm tra.

Nhóm 3: Thuế – kiểm toán

纳税申报资料留存备查。
Nàshuì shēnbào zīliào liúcún bèi chá.
Hồ sơ khai thuế được lưu để kiểm tra.

税务部门要求备查相关凭证。
Shuìwù bùmén yāoqiú bèi chá xiāngguān píngzhèng.
Cơ quan thuế yêu cầu lưu chứng từ liên quan để kiểm tra.

报表数据需备查三年。
Bàobiǎo shùjù xū bèi chá sān nián.
Dữ liệu báo cáo cần lưu để kiểm tra trong ba năm.

税务检查时可提供备查。
Shuìwù jiǎnchá shí kě tígōng bèi chá.
Khi kiểm tra thuế có thể cung cấp để đối chiếu.

相关账册需妥善保管备查。
Xiāngguān zhàngcè xū tuǒshàn bǎoguǎn bèi chá.
Sổ sách liên quan cần được bảo quản cẩn thận để kiểm tra.

Nhóm 4: Hải quan – xuất nhập khẩu

报关资料留存备查。
Bàoguān zīliào liúcún bèi chá.
Hồ sơ hải quan được lưu để kiểm tra.

合同和发票需备查。
Hétóng hé fāpiào xū bèi chá.
Hợp đồng và hóa đơn cần lưu để đối chiếu.

海关可能要求调阅备查资料。
Hǎiguān kěnéng yāoqiú diàoyuè bèi chá zīliào.
Hải quan có thể yêu cầu xem hồ sơ lưu để kiểm tra.

出口单证统一管理备查。
Chūkǒu dānzhèng tǒngyī guǎnlǐ bèi chá.
Chứng từ xuất khẩu được quản lý thống nhất để kiểm tra.

清关后资料仍需备查。
Qīngguān hòu zīliào réng xū bèi chá.
Sau khi thông quan, hồ sơ vẫn cần lưu để kiểm tra.

Nhóm 5: Nội bộ – doanh nghiệp

内部审批记录备查。
Nèibù shěnpī jìlù bèi chá.
Hồ sơ phê duyệt nội bộ được lưu để kiểm tra.

会议纪要整理备查。
Huìyì jìyào zhěnglǐ bèi chá.
Biên bản họp được sắp xếp để đối chiếu.

人事档案留存备查。
Rénshì dàng’àn liúcún bèi chá.
Hồ sơ nhân sự được lưu để kiểm tra.

培训记录需要备查。
Péixùn jìlù xūyào bèi chá.
Hồ sơ đào tạo cần lưu để đối chiếu.

项目资料分类备查。
Xiàngmù zīliào fēnlèi bèi chá.
Tài liệu dự án được phân loại để kiểm tra.

Nhóm 6: Văn phong trang trọng

相关情况已记录备查。
Xiāngguān qíngkuàng yǐ jìlù bèi chá.
Tình hình liên quan đã được ghi nhận để kiểm tra.

本说明作为附件备查。
Běn shuōmíng zuòwéi fùjiàn bèi chá.
Bản thuyết minh này được dùng làm phụ lục để đối chiếu.

数据来源清晰,可备查。
Shùjù láiyuán qīngxī, kě bèi chá.
Nguồn dữ liệu rõ ràng, có thể lưu để kiểm tra.

文件整理完毕,供备查使用。
Wénjiàn zhěnglǐ wánbì, gōng bèi chá shǐyòng.
Tài liệu đã sắp xếp xong, dùng để lưu kiểm tra.

该记录作为历史资料备查。
Gāi jìlù zuòwéi lìshǐ zīliào bèi chá.
Hồ sơ này được dùng làm tư liệu lịch sử để đối chiếu.

Nhóm 7: Câu tổng hợp – thực tế

所有资料必须真实、完整并备查。
Suǒyǒu zīliào bìxū zhēnshí, wánzhěng bìng bèi chá.
Tất cả tài liệu phải trung thực, đầy đủ và lưu để kiểm tra.

备查资料不得随意删除。
Bèi chá zīliào bùdé suíyì shānchú.
Tài liệu lưu kiểm tra không được xóa tùy tiện.

公司建立了完善的备查制度。
Gōngsī jiànlì le wánshàn de bèi chá zhìdù.
Công ty đã xây dựng chế độ lưu hồ sơ kiểm tra hoàn chỉnh.

备查文件需按年度归档。
Bèi chá wénjiàn xū àn niándù guīdàng.
Tài liệu lưu kiểm tra cần lưu trữ theo năm.

未按规定备查将承担责任。
Wèi àn guīdìng bèi chá jiāng chéngdān zérèn.
Không lưu hồ sơ theo quy định sẽ phải chịu trách nhiệm.

Nhóm 8: Câu hoàn chỉnh – tổng kết

备查是规范管理的重要环节。
Bèi chá shì guīfàn guǎnlǐ de zhòngyào huánjié.
Lưu để kiểm tra là khâu quan trọng trong quản lý chuẩn hóa.

完整的备查资料有助于应对检查。
Wánzhěng de bèi chá zīliào yǒu zhùyú yìngduì jiǎnchá.
Hồ sơ lưu đầy đủ giúp ứng phó kiểm tra hiệu quả.

企业应重视资料备查工作。
Qǐyè yīng zhòngshì zīliào bèi chá gōngzuò.
Doanh nghiệp nên coi trọng công tác lưu hồ sơ kiểm tra.

备查记录提高了工作的透明度。
Bèi chá jìlù tígāo le gōngzuò de tòumíngdù.
Hồ sơ lưu kiểm tra nâng cao tính minh bạch trong công việc.

做好备查有利于风险防控。
Zuò hǎo bèi chá yǒu lìyú fēngxiǎn fángkòng.
Làm tốt việc lưu kiểm tra có lợi cho phòng ngừa rủi ro.

Nghĩa của “备查” trong tiếng Trung
备查 (pinyin: bèichá) là một cụm từ thường dùng trong văn viết, đặc biệt trong văn bản hành chính, pháp lý, kế toán, tài chính.

Nghĩa chính: để lưu lại, để đối chiếu, để kiểm tra sau này.

Khi viết báo cáo, hợp đồng, chứng từ, người ta thường ghi “备查” ở cuối hoặc trong chú thích, nghĩa là “ghi lại để tham khảo/đối chiếu khi cần”.

Phân tích chữ Hán
备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng, đầy đủ. Bộ thủ: 夂 (bước đi) + 田 (ruộng). Nghĩa gốc: chuẩn bị, dự bị, đầy đủ.

查 (chá): kiểm tra, tra xét, tra cứu. Bộ thủ: 木 (mộc) + 旦 (sáng sớm). Nghĩa gốc: tra xét, kiểm tra, tìm hiểu.

Ghép lại: 备查 = chuẩn bị để kiểm tra, lưu lại để đối chiếu.

Loại từ và cách dùng
Loại từ: Cụm động từ/định ngữ trong văn viết.

Ngữ pháp: thường đứng cuối câu, cuối văn bản, hoặc trong chú thích.

Ngữ cảnh: văn bản hành chính, báo cáo, chứng từ, hợp đồng, tài liệu kế toán.

Sắc thái: trang trọng, mang tính thủ tục.

Mẫu câu thường gặp
此文件存档备查。: Tài liệu này lưu trữ để đối chiếu.

附上材料一份,备查。: Đính kèm một bản tài liệu, để tham khảo.

报告已提交,备查。: Báo cáo đã nộp, để kiểm tra.

合同副本一份,备查。: Một bản sao hợp đồng, để đối chiếu.

资料齐全,备查。: Tài liệu đầy đủ, để kiểm tra.

40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
此文件存档备查。  
cǐ wénjiàn cúndàng bèichá
Tài liệu này lưu trữ để đối chiếu.

附上材料一份,备查。  
fù shàng cáiliào yí fèn, bèichá
Đính kèm một bản tài liệu, để tham khảo.

报告已提交,备查。  
bàogào yǐ tíjiāo, bèichá
Báo cáo đã nộp, để kiểm tra.

合同副本一份,备查。  
hétóng fùběn yí fèn, bèichá
Một bản sao hợp đồng, để đối chiếu.

资料齐全,备查。  
zīliào qíquán, bèichá
Tài liệu đầy đủ, để kiểm tra.

会议记录存档,备查。  
huìyì jìlù cúndàng, bèichá
Biên bản cuộc họp lưu trữ để đối chiếu.

发票复印件一份,备查。  
fāpiào fùyìnjiàn yí fèn, bèichá
Một bản sao hóa đơn, để kiểm tra.

证明文件附后,备查。  
zhèngmíng wénjiàn fù hòu, bèichá
Tài liệu chứng minh đính kèm phía sau, để tham khảo.

相关资料附上,备查。  
xiāngguān zīliào fù shàng, bèichá
Tài liệu liên quan đính kèm, để đối chiếu.

此函备查。  
cǐ hán bèichá
Công văn này để đối chiếu.

账目清单附上,备查。  
zhàngmù qīngdān fù shàng, bèichá
Danh sách tài khoản đính kèm, để kiểm tra.

合同正本存档,备查。  
hétóng zhèngběn cúndàng, bèichá
Bản chính hợp đồng lưu trữ, để đối chiếu.

会议决议一份,备查。  
huìyì juéyì yí fèn, bèichá
Một bản nghị quyết cuộc họp, để tham khảo.

此表格留存,备查。  
cǐ biǎogé liúcún, bèichá
Biểu mẫu này lưu lại, để kiểm tra.

相关合同复印件,备查。  
xiāngguān hétóng fùyìnjiàn, bèichá
Bản sao hợp đồng liên quan, để đối chiếu.

此账单附后,备查。  
cǐ zhàngdān fù hòu, bèichá
Hóa đơn này đính kèm phía sau, để tham khảo.

此证明文件存档,备查。  
cǐ zhèngmíng wénjiàn cúndàng, bèichá
Tài liệu chứng minh này lưu trữ, để kiểm tra.

此报告副本一份,备查。  
cǐ bàogào fùběn yí fèn, bèichá
Một bản sao báo cáo này, để đối chiếu.

此合同附件,备查。  
cǐ hétóng fùjiàn, bèichá
Phụ lục hợp đồng này, để tham khảo.

此文件影印件,备查。  
cǐ wénjiàn yǐngyìnjiàn, bèichá
Bản sao chụp tài liệu này, để kiểm tra.

此函件存档,备查。  
cǐ hánjiàn cúndàng, bèichá
Công văn này lưu trữ, để đối chiếu.

此账目报表,备查。  
cǐ zhàngmù bàobiǎo, bèichá
Báo cáo tài khoản này, để tham khảo.

此会议纪要,备查。  
cǐ huìyì jìyào, bèichá
Biên bản cuộc họp này, để kiểm tra.

此发票存档,备查。  
cǐ fāpiào cúndàng, bèichá
Hóa đơn này lưu trữ, để đối chiếu.

此合同影印件,备查。  
cǐ hétóng yǐngyìnjiàn, bèichá
Bản sao chụp hợp đồng này, để tham khảo.

此证明附上,备查。  
cǐ zhèngmíng fù shàng, bèichá
Giấy chứng nhận này đính kèm, để kiểm tra.

此账单副本,备查。  
cǐ zhàngdān fùběn, bèichá
Bản sao hóa đơn này, để đối chiếu.

此文件副本,备查。  
cǐ wénjiàn fùběn, bèichá
Bản sao tài liệu này, để tham khảo.

此合同留存,备查。  
cǐ hétóng liúcún, bèichá
Hợp đồng này lưu lại, để kiểm tra.

此报告留存,备查。  
cǐ bàogào liúcún, bèichá
Báo cáo này lưu lại, để đối chiếu.

此函件副本,备查。  
cǐ hánjiàn fùběn, bèichá
Bản sao công văn này, để tham khảo.

此账目清单,备查。  
cǐ zhàngmù qīngdān, bèichá
Danh sách tài khoản này, để kiểm tra.

此会议决议,备查。  
cǐ huìyì juéyì, bèichá
Nghị quyết cuộc họp này, để đối chiếu.

此发票副本,备查。  
cǐ fāpiào fùběn, bèichá
Bản sao hóa đơn này, để tham khảo.

此合同附件,备查。  
cǐ hétóng fùjiàn, bèichá
Phụ lục hợp đồng này, để kiểm tra.

Nghĩa và cách dùng “备查” trong tiếng Trung
“备查” (pinyin: bèichá) là cụm dùng trong văn bản hành chính, pháp lý, kế toán, thương mại, nghĩa là “lưu lại để tra cứu/đối chiếu/kiểm tra sau này”. Thường xuất hiện ở cuối tài liệu, công văn, hợp đồng, chứng từ, báo cáo.

备: chuẩn bị, dự phòng, sẵn sàng.

查: tra xét, kiểm tra, tra cứu.

备查: chuẩn bị/lưu giữ để tra cứu khi cần.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: động từ ghép mang tính công thức trong văn bản chính thức.

Ngữ cảnh: lưu trữ hồ sơ, chứng từ; ghi chú hành chính.

Vị trí: thường đứng cuối câu hoặc cuối mục, sau các cụm “存档/附上/随函/仅供…”.

Kết hợp thường gặp:

存档备查: lưu hồ sơ để tra cứu.

附上备查: đính kèm để đối chiếu.

仅供备查: chỉ dùng để đối chiếu.

备查资料/备查文件: tư liệu/tài liệu để tra cứu.

Mẫu câu thường gặp
此文件存档备查。 — Tài liệu này được lưu trữ để tra cứu.

随函附上备查。 — Đính kèm theo thư để đối chiếu.

请保存备查。 — Xin giữ lại để tra cứu.

备查资料齐全。 — Tư liệu đối chiếu đầy đủ.

仅供备查,不得外泄。 — Chỉ để đối chiếu, không được tiết lộ.

40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
此文件存档备查。
cǐ wénjiàn cúndàng bèichá.
Tài liệu này lưu hồ sơ để tra cứu.  
此: này; 文件: tài liệu; 存档: lưu hồ sơ; 备: chuẩn bị; 查: tra cứu.

随函附上备查。
suíhán fùshàng bèichá.
Đính kèm theo thư để đối chiếu.  
随函: theo thư; 附上: đính kèm.

请保存备查。
qǐng bǎocún bèichá.
Xin lưu giữ để tra cứu.  
保存: lưu giữ.

这些资料仅供备查。
zhèxiē zīliào jǐn gōng bèichá.
Những tư liệu này chỉ để đối chiếu.  
仅供: chỉ dùng cho; 资料: tư liệu.

报告一式两份,存档备查。
bàogào yíshì liǎngfèn, cúndàng bèichá.
Báo cáo làm hai bản, lưu hồ sơ để tra cứu.  
一式两份: hai bản giống nhau.

合同副本留存备查。
hétóng fùběn liúcún bèichá.
Bản sao hợp đồng được lưu để đối chiếu.  
副本: bản sao; 留存: lưu lại.

发票复印件附上备查。
fāpiào fùyìnjiàn fùshàng bèichá.
Đính kèm bản sao hóa đơn để tra cứu.  
发票: hóa đơn; 复印件: bản sao.

会议记录存档备查。
huìyì jìlù cúndàng bèichá.
Biên bản họp lưu hồ sơ để tra cứu.  
会议记录: biên bản họp.

备查文件不得外泄。
bèichá wénjiàn bùdé wàixiè.
Tài liệu đối chiếu không được rò rỉ.  
不得: không được; 外泄: rò rỉ.

备查资料齐全。
bèichá zīliào qíquán.
Tư liệu đối chiếu đầy đủ.  
齐全: đầy đủ.

备查清单已提交。
bèichá qīngdān yǐ tíjiāo.
Danh sách đối chiếu đã nộp.  
清单: danh sách.

备查档案完整。
bèichá dàng’àn wánzhěng.
Hồ sơ đối chiếu hoàn chỉnh.  
档案: hồ sơ; 完整: hoàn chỉnh.

备查凭证齐备。
bèichá píngzhèng qíbèi.
Chứng từ đối chiếu đầy đủ.  
凭证: chứng từ; 齐备: đủ.

备查副本已寄出。
bèichá fùběn yǐ jìchū.
Bản sao đối chiếu đã gửi đi.  
寄出: gửi đi.

备查文件请妥善保管。
bèichá wénjiàn qǐng tuǒshàn bǎoguǎn.
Xin giữ gìn tài liệu đối chiếu cẩn thận.  
妥善: thỏa đáng; 保管: giữ gìn.

备查资料不得修改。
bèichá zīliào bùdé xiūgǎi.
Tư liệu đối chiếu không được sửa đổi.  
修改: sửa đổi.

备查文件请签收。
bèichá wénjiàn qǐng qiānshōu.
Xin ký nhận tài liệu đối chiếu.  
签收: ký nhận.

备查副本请存放在档案室。
bèichá fùběn qǐng cúnfàng zài dàng’ànshì.
Xin lưu bản sao đối chiếu trong phòng hồ sơ.  
存放: cất giữ; 档案室: phòng hồ sơ.

备查文件请加盖公章。
bèichá wénjiàn qǐng jiāgài gōngzhāng.
Xin đóng dấu đỏ vào tài liệu đối chiếu.  
加盖: đóng dấu; 公章: dấu công.

备查文件请签字确认。
bèichá wénjiàn qǐng qiānzì quèrèn.
Xin ký tên xác nhận tài liệu đối chiếu.  
签字: ký tên; 确认: xác nhận.

备查资料请分类存放。
bèichá zīliào qǐng fēnlèi cúnfàng.
Xin phân loại lưu trữ tư liệu đối chiếu.  
分类: phân loại.

备查文件请编号。
bèichá wénjiàn qǐng biānhào.
Xin đánh số tài liệu đối chiếu.  
编号: đánh số.

备查文件请归档。
bèichá wénjiàn qǐng guīdàng.
Xin đưa tài liệu đối chiếu vào lưu trữ.  
归档: lưu trữ.

备查文件请复印一份。
bèichá wénjiàn qǐng fùyìn yí fèn.
Xin photo một bản tài liệu đối chiếu.  
复印: photo.

备查文件请扫描存档。
bèichá wénjiàn qǐng sǎomiáo cúndàng.
Xin scan và lưu hồ sơ tài liệu đối chiếu.  
扫描: scan.

备查文件请上传系统。
bèichá wénjiàn qǐng shàngchuán xìtǒng.
Xin tải tài liệu đối chiếu lên hệ thống.  
上传: tải lên.

备查文件请交财务。
bèichá wénjiàn qǐng jiāo cáiwù.
Xin nộp tài liệu đối chiếu cho phòng tài vụ.  
财务: tài vụ.

备查文件请交人事部。
bèichá wénjiàn qǐng jiāo rénshìbù.
Xin nộp tài liệu đối chiếu cho phòng nhân sự.  
人事部: phòng nhân sự.

备查文件请交审计部。
bèichá wénjiàn qǐng jiāo shěnjìbù.
Xin nộp tài liệu đối chiếu cho phòng kiểm toán.  
审计部: phòng kiểm toán.

备查资料请按日期排序。
bèichá zīliào qǐng àn rìqī páixù.
Xin sắp xếp tư liệu đối chiếu theo ngày.  
排序: sắp xếp.

备查资料请按类别归档。
bèichá zīliào qǐng àn lèibié guīdàng.
Xin lưu trữ tư liệu đối chiếu theo loại.  
类别: loại.

备查文件请加密保存。
bèichá wénjiàn qǐng jiāmì bǎocún.
Xin lưu tài liệu đối chiếu dưới dạng mã hóa.  
加密: mã hóa.

备查文件请设置访问权限。
bèichá wénjiàn qǐng shèzhì fǎngwèn quánxiàn.
Xin thiết lập quyền truy cập cho tài liệu đối chiếu.  
权限: quyền hạn.

备查资料请定期备份。
bèichá zīliào qǐng dìngqī bèifèn.
Xin sao lưu định kỳ tư liệu đối chiếu.  
备份: sao lưu.

备查文件请注明来源。
bèichá wénjiàn qǐng zhùmíng láiyuán.
Xin ghi rõ nguồn của tài liệu đối chiếu.  
注明: ghi rõ; 来源: nguồn.

备查文件请注明版本号。
bèichá wénjiàn qǐng zhùmíng bǎnběnhào.
Xin ghi rõ số phiên bản tài liệu đối chiếu.  
版本号: số phiên bản.

备查文件请附目录。
bèichá wénjiàn qǐng fù mùlù.
Xin đính kèm mục lục cho tài liệu đối chiếu.  
目录: mục lục.

备查资料请附说明。
bèichá zīliào qǐng fù shuōmíng.
Xin đính kèm thuyết minh cho tư liệu đối chiếu.  
说明: thuyết minh.

备查文件请保留原件。
bèichá wénjiàn qǐng bǎoliú yuánjiàn.
Xin giữ lại bản gốc của tài liệu đối chiếu.  
原件: bản gốc.

备查文件请留存三年。
bèichá wénjiàn qǐng liúcún sān nián.
Xin lưu giữ tài liệu đối chiếu trong ba năm.  
留存: lưu giữ; 三年: ba năm.

Ghi chú dùng từ
“备查” mang tính công thức, trang trọng; phù hợp văn bản chính thức, chứng từ, báo cáo.

Khi muốn diễn đạt đầy đủ hơn, dùng các cụm: 存档备查, 附上备查, 仅供备查.

Trong khẩu ngữ, có thể thay bằng diễn đạt tự nhiên như: 留着以后查, 保存以备查阅.

Nghĩa của “备查” trong tiếng Trung
“备查” đọc là bèichá — nghĩa là để tra cứu, để đối chiếu, để tham khảo khi cần. Đây là một cách nói trang trọng, thường dùng trong văn bản hành chính, pháp luật, kế toán, báo cáo.

备 (bèi): chuẩn bị, sẵn sàng, để đó.

查 (chá): tra xét, kiểm tra, đối chiếu.
→ 备查: chuẩn bị để kiểm tra, để đối chiếu, để tham khảo.

Loại từ và phạm vi dùng
Động từ/ cụm từ hành chính: “để tra cứu, để đối chiếu”.

Thường xuất hiện cuối câu trong văn bản: “……备查” (… để tra cứu).

Ngữ cảnh: báo cáo tài chính, công văn, hợp đồng, biên bản, chứng từ.

Mẫu câu thường gặp
随文附上资料备查。 (Kèm theo tài liệu để tra cứu.)

此文件存档备查。 (Tài liệu này lưu trữ để đối chiếu.)

相关证明附后备查。 (Chứng minh liên quan đính kèm để tham khảo.)

报表一式两份,留档备查。 (Báo cáo làm hai bản, lưu hồ sơ để đối chiếu.)

合同副本存档备查。 (Bản sao hợp đồng lưu trữ để tra cứu.)

40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ Hán
随文附上资料备查。  
Suí wén fù shàng zīliào bèichá.
Kèm theo tài liệu để tra cứu.
Giải chữ: 随文–theo văn bản; 附上–đính kèm; 资料–tài liệu; 备–chuẩn bị; 查–tra cứu.

此文件存档备查。  
Cǐ wénjiàn cúndàng bèichá.
Tài liệu này lưu trữ để đối chiếu.
Giải chữ: 此–này; 文件–tài liệu; 存档–lưu trữ; 备查–để tra cứu.

相关证明附后备查。  
Xiāngguān zhèngmíng fù hòu bèichá.
Chứng minh liên quan đính kèm để tham khảo.
Giải chữ: 相关–liên quan; 证明–chứng minh; 附后–đính kèm phía sau; 备查–để tra cứu.

报表一式两份,留档备查。  
Bàobiǎo yī shì liǎng fèn, liúdàng bèichá.
Báo cáo làm hai bản, lưu hồ sơ để đối chiếu.
Giải chữ: 报表–báo cáo; 一式两份–hai bản giống nhau; 留档–lưu hồ sơ; 备查–để tra cứu.

合同副本存档备查。  
Hétóng fùběn cúndàng bèichá.
Bản sao hợp đồng lưu trữ để tra cứu.
Giải chữ: 合同–hợp đồng; 副本–bản sao; 存档–lưu trữ; 备查–để tra cứu.

会议记录留存备查。  
Huìyì jìlù liúcún bèichá.
Biên bản cuộc họp lưu giữ để đối chiếu.
Giải chữ: 会议记录–biên bản họp; 留存–lưu giữ; 备查–để tra cứu.

财务凭证附上备查。  
Cáiwù píngzhèng fù shàng bèichá.
Chứng từ tài chính đính kèm để đối chiếu.
Giải chữ: 财务–tài chính; 凭证–chứng từ; 附上–đính kèm; 备查–để tra cứu.

考勤表存档备查。  
Kǎoqín biǎo cúndàng bèichá.
Bảng chấm công lưu trữ để đối chiếu.
Giải chữ: 考勤表–bảng chấm công; 存档–lưu trữ; 备查–để tra cứu.

发票复印件附后备查。  
Fāpiào fùyìnjiàn fù hòu bèichá.
Bản sao hóa đơn đính kèm để tra cứu.
Giải chữ: 发票–hóa đơn; 复印件–bản sao; 附后–đính kèm sau; 备查–để tra cứu.

证明材料一并附上备查。  
Zhèngmíng cáiliào yī bìng fù shàng bèichá.
Tài liệu chứng minh đính kèm để đối chiếu.
Giải chữ: 证明材料–tài liệu chứng minh; 一并–đính kèm cùng; 备查–để tra cứu.

会议照片存档备查。  
Huìyì zhàopiàn cúndàng bèichá.
Ảnh cuộc họp lưu trữ để đối chiếu.
Giải chữ: 照片–ảnh; 存档–lưu trữ; 备查–để tra cứu.

合同正本留档备查。  
Hétóng zhèngběn liúdàng bèichá.
Bản chính hợp đồng lưu hồ sơ để tra cứu.
Giải chữ: 正本–bản chính; 留档–lưu hồ sơ; 备查–để tra cứu.

会议纪要附后备查。  
Huìyì jìyào fù hòu bèichá.
Tóm tắt cuộc họp đính kèm để đối chiếu.
Giải chữ: 纪要–tóm tắt; 附后–đính kèm sau; 备查–để tra cứu.

财务报表一式三份备查。  
Cáiwù bàobiǎo yī shì sān fèn bèichá.
Báo cáo tài chính làm ba bản để đối chiếu.
Giải chữ: 财务报表–báo cáo tài chính; 一式三份–ba bản giống nhau; 备查–để tra cứu.

会议通知存档备查。  
Huìyì tōngzhī cúndàng bèichá.
Thông báo cuộc họp lưu trữ để đối chiếu.
Giải chữ: 通知–thông báo; 存档–lưu trữ; 备查–để tra cứu.

考核结果附上备查。  
Kǎohé jiéguǒ fù shàng bèichá.
Kết quả đánh giá đính kèm để đối chiếu.
Giải chữ: 考核结果–kết quả đánh giá; 附上–đính kèm; 备查–để tra cứu.

合同附件留档备查。  
Hétóng fùjiàn liúdàng bèichá.
Phụ lục hợp đồng lưu hồ sơ để tra cứu.
Giải chữ: 附件–phụ lục; 留档–lưu hồ sơ; 备查–để tra cứu.

会议议程附后备查。  
Huìyì yìchéng fù hòu bèichá.
Chương trình cuộc họp đính kèm để đối chiếu.
Giải chữ: 议程–chương trình; 附后–đính kèm sau; 备查–để tra cứu.

财务清单存档备查。  
Cáiwù qīngdān cúndàng bèichá.
Danh sách tài chính lưu trữ để đối chiếu.
Giải chữ: 清单–danh sách; 存档–lưu trữ; 备查–để tra cứu.

会议签到表附上备查。  
Huìyì qiāndào biǎo fù shàng bèichá.
Bảng điểm danh cuộc họp đính kèm để đối chiếu.
Giải chữ: 签到表–bảng điểm danh; 附上–đính kèm; 备查–để tra cứu.

一、备查 là gì?

备查 (bèichá)
→ Nghĩa tiếng Việt: lưu để tra cứu, lưu hồ sơ để kiểm tra khi cần, để sẵn cho việc kiểm tra/đối chiếu sau này

Từ này thường dùng trong:

Kế toán – tài chính

Hành chính – văn thư

Lưu trữ hồ sơ

Kiểm toán – thanh tra

Doanh nghiệp, cơ quan nhà nước

备查 không mang nghĩa “kiểm tra ngay”, mà nhấn mạnh:

Chuẩn bị trước

Lưu giữ

Sẵn sàng để tra hoặc bị kiểm tra trong tương lai

二、Loại từ

Động từ (动词)
Thường dùng dưới dạng:

用于 + 备查

留存 + 备查

存档 + 备查

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 备 (bèi)

Nghĩa: chuẩn bị, dự phòng, sẵn sàng

Mang ý làm trước để dùng sau

Ví dụ:

准备: chuẩn bị

备用: dự phòng

备份: sao lưu

2. 查 (chá)

Nghĩa: kiểm tra, tra cứu, xét xem

Dùng khi xem lại thông tin, hồ sơ, dữ liệu

Ví dụ:

检查: kiểm tra

查询: tra cứu

审查: thẩm tra

Ghép nghĩa:

备查
→ Chuẩn bị sẵn để kiểm tra
→ Lưu lại để tra cứu khi cần

四、Đặc điểm và cách dùng của 备查

Thường dùng trong văn bản hành chính, nghiệp vụ

Mang tính trang trọng – chính quy

Hay xuất hiện trong:

Ghi chú cuối văn bản

Biên bản

Hồ sơ kế toán, pháp lý

Ví dụ cấu trúc:

本文件留存备查

相关资料已存档备查

复印件仅供备查

五、Các cụm từ thường gặp với 备查

留存备查: lưu giữ để tra cứu

存档备查: lưu hồ sơ để kiểm tra

备查资料: tài liệu lưu để tra

仅供备查: chỉ để tra cứu

以备查验: để phòng khi kiểm tra

六、40 ví dụ câu với 备查

(Mỗi ví dụ gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

1

该文件留存备查。
Gāi wénjiàn liúcún bèichá.
→ Tài liệu này được lưu để tra cứu.

2

相关资料已存档备查。
Xiāngguān zīliào yǐ cún dàng bèichá.
→ Tài liệu liên quan đã được lưu hồ sơ để kiểm tra.

3

合同复印件仅供备查。
Hétóng fùyìnjiàn jǐn gōng bèichá.
→ Bản sao hợp đồng chỉ dùng để tra cứu.

4

所有凭证需留存备查。
Suǒyǒu píngzhèng xū liúcún bèichá.
→ Tất cả chứng từ cần được lưu để kiểm tra.

5

该记录保存三年备查。
Gāi jìlù bǎocún sān nián bèichá.
→ Hồ sơ này được lưu ba năm để tra cứu.

6

相关文件已整理完毕备查。
Xiāngguān wénjiàn yǐ zhěnglǐ wánbì bèichá.
→ Tài liệu liên quan đã được sắp xếp xong để tra.

7

发票原件需存档备查。
Fāpiào yuánjiàn xū cún dàng bèichá.
→ Hóa đơn gốc cần lưu hồ sơ để kiểm tra.

8

数据保留以备查验。
Shùjù bǎoliú yǐ bèi cháyàn.
→ Dữ liệu được giữ lại để phòng khi kiểm tra.

9

会议纪要留存备查。
Huìyì jìyào liúcún bèichá.
→ Biên bản cuộc họp được lưu để tra cứu.

10

该表格仅用于内部备查。
Gāi biǎogé jǐn yòng yú nèibù bèichá.
→ Biểu mẫu này chỉ dùng nội bộ để tra cứu.

11

相关账目需备查。
Xiāngguān zhàngmù xū bèichá.
→ Các khoản sổ sách liên quan cần lưu để kiểm tra.

12

文件已归档备查。
Wénjiàn yǐ guīdàng bèichá.
→ Tài liệu đã được lưu trữ để tra cứu.

13

此资料不对外,仅供备查。
Cǐ zīliào bú duìwài, jǐn gōng bèichá.
→ Tài liệu này không công khai, chỉ để tra cứu.

14

公司要求所有记录留存备查。
Gōngsī yāoqiú suǒyǒu jìlù liúcún bèichá.
→ Công ty yêu cầu tất cả hồ sơ được lưu để kiểm tra.

15

报表提交后需备查。
Bàobiǎo tíjiāo hòu xū bèichá.
→ Báo cáo sau khi nộp cần lưu để tra cứu.

16

该说明作为附件备查。
Gāi shuōmíng zuòwéi fùjiàn bèichá.
→ Bản giải thích này được đính kèm để tra cứu.

17

文件电子版留存备查。
Wénjiàn diànzǐbǎn liúcún bèichá.
→ Bản điện tử của tài liệu được lưu để tra cứu.

18

此项数据仅作备查使用。
Cǐ xiàng shùjù jǐn zuò bèichá shǐyòng.
→ Dữ liệu này chỉ dùng cho mục đích tra cứu.

19

原始记录必须保存备查。
Yuánshǐ jìlù bìxū bǎocún bèichá.
→ Hồ sơ gốc bắt buộc phải lưu để kiểm tra.

20

该资料用于审计备查。
Gāi zīliào yòng yú shěnjì bèichá.
→ Tài liệu này dùng cho kiểm toán tra cứu.

21

公司将合同统一存档备查。
Gōngsī jiāng hétóng tǒngyī cún dàng bèichá.
→ Công ty lưu trữ hợp đồng thống nhất để tra cứu.

22

该文件无需上报,仅备查。
Gāi wénjiàn bú xū shàngbào, jǐn bèichá.
→ Tài liệu này không cần báo cáo, chỉ lưu để tra.

23

数据整理后留存备查。
Shùjù zhěnglǐ hòu liúcún bèichá.
→ Sau khi sắp xếp, dữ liệu được lưu để tra cứu.

24

备查资料不得随意修改。
Bèichá zīliào bùdé suíyì xiūgǎi.
→ Tài liệu lưu để tra cứu không được tùy tiện chỉnh sửa.

25

该文件作为历史记录备查。
Gāi wénjiàn zuòwéi lìshǐ jìlù bèichá.
→ Tài liệu này được lưu làm hồ sơ lịch sử để tra.

26

相关图片存档备查。
Xiāngguān túpiàn cún dàng bèichá.
→ Hình ảnh liên quan được lưu hồ sơ để tra cứu.

27

账务明细需备查。
Zhàngwù míngxì xū bèichá.
→ Chi tiết sổ sách cần lưu để kiểm tra.

28

文件编号方便备查。
Wénjiàn biānhào fāngbiàn bèichá.
→ Đánh số tài liệu giúp thuận tiện tra cứu.

29

该表单留作备查资料。
Gāi biǎodān liú zuò bèichá zīliào.
→ Biểu mẫu này được giữ làm tài liệu tra cứu.

30

资料归档后长期备查。
Zīliào guīdàng hòu chángqī bèichá.
→ Sau khi lưu trữ, tài liệu được tra cứu dài hạn.

31

备查文件不得外传。
Bèichá wénjiàn bùdé wàichuán.
→ Tài liệu lưu để tra cứu không được phát tán ra ngoài.

32

该信息记录在案备查。
Gāi xìnxī jìlù zài àn bèichá.
→ Thông tin này được ghi lại để tra cứu.

33

该清单随报告一并备查。
Gāi qīngdān suí bàogào yíbìng bèichá.
→ Danh sách này được đính kèm báo cáo để tra cứu.

34

文件保存期限为五年备查。
Wénjiàn bǎocún qīxiàn wèi wǔ nián bèichá.
→ Thời hạn lưu tài liệu là năm năm để tra cứu.

35

该资料作为参考备查。
Gāi zīliào zuòwéi cānkǎo bèichá.
→ Tài liệu này được lưu làm tham khảo.

36

备查文件需妥善保管。
Bèichá wénjiàn xū tuǒshàn bǎoguǎn.
→ Tài liệu lưu để tra cứu cần được bảo quản cẩn thận.

37

数据备查有助于审计。
Shùjù bèichá yǒu zhù yú shěnjì.
→ Việc lưu dữ liệu để tra cứu giúp ích cho kiểm toán.

38

资料齐全,方便备查。
Zīliào qíquán, fāngbiàn bèichá.
→ Tài liệu đầy đủ, thuận tiện tra cứu.

39

该文件已登记备查。
Gāi wénjiàn yǐ dēngjì bèichá.
→ Tài liệu này đã được đăng ký để tra cứu.

40

备查是档案管理的重要环节。
Bèichá shì dàng’àn guǎnlǐ de zhòngyào huánjié.
→ Lưu để tra cứu là khâu quan trọng trong quản lý hồ sơ.

一、备查 tiếng Trung là gì

备查 (bèichá) là một động từ – cụm động từ, dùng chủ yếu trong văn bản hành chính, pháp lý, kế toán, tài chính, lưu trữ hồ sơ, mang nghĩa:

Chuẩn bị sẵn để khi cần thì tra cứu

Lưu giữ lại để kiểm tra, đối chiếu, kiểm toán

Lập hồ sơ để cơ quan có thẩm quyền xem xét sau

Tiếng Việt tương đương:

Lưu để tra cứu

Lưu để kiểm tra

Chuẩn bị sẵn để đối chiếu

Lưu hồ sơ phục vụ kiểm tra

备查 không nhấn mạnh hành động “xem ngay”, mà nhấn mạnh việc chuẩn bị và lưu trữ cho khả năng kiểm tra trong tương lai.

二、Loại từ và cách dùng

Từ loại: Động từ / cụm động từ cố định

Phong cách: Trang trọng, hành chính, văn bản

Văn cảnh sử dụng:

Hồ sơ kế toán

Tài chính

Nhân sự

Hành chính – công vụ

Kiểm toán

Thanh tra

Cấu trúc thường gặp

资料备查: tài liệu lưu để tra cứu

存档备查: lưu trữ để kiểm tra

以备查验: để phòng khi cần kiểm tra

备查资料: tài liệu dự phòng để tra cứu

三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 备 (bèi)

Nghĩa gốc:

Chuẩn bị

Dự bị

Sẵn sàng

Ví dụ:

准备: chuẩn bị

备用: dùng dự phòng

设备: thiết bị (vật được chuẩn bị)

Trong 备查:
→ Chỉ hành động chuẩn bị sẵn, lưu lại trước.

2. 查 (chá)

Nghĩa gốc:

Tra cứu

Kiểm tra

Xem xét

Ví dụ:

检查: kiểm tra

查阅: tra cứu

查询: truy vấn

Trong 备查:
→ Chỉ hành động kiểm tra, tra xét, đối chiếu.

Tổng hợp nghĩa từng chữ

备: chuẩn bị sẵn

查: kiểm tra, tra cứu

→ 备查 = chuẩn bị sẵn để khi cần thì kiểm tra, tra cứu

四、Sắc thái ngữ nghĩa và lưu ý khi dùng

Mang sắc thái chính thức, nghiêm túc

Không dùng trong khẩu ngữ đời thường

Thường xuất hiện trong:

Thông báo nội bộ

Văn bản hành chính

Báo cáo tài chính

Không đứng một mình làm vị ngữ đơn giản, thường đi kèm tân ngữ

五、40 ví dụ minh họa (Hán tự + Phiên âm + Tiếng Việt)
Ví dụ 1

相关资料已整理完毕,备查。
Xiāngguān zīliào yǐ zhěnglǐ wánbì, bèichá.
Tài liệu liên quan đã được sắp xếp xong, lưu để tra cứu.

Ví dụ 2

所有文件需要存档备查。
Suǒyǒu wénjiàn xūyào cún dàng bèichá.
Tất cả hồ sơ cần được lưu trữ để kiểm tra.

Ví dụ 3

请将合同复印件留存备查。
Qǐng jiāng hétóng fùyìnjiàn liúcún bèichá.
Vui lòng lưu lại bản sao hợp đồng để tra cứu.

Ví dụ 4

财务凭证必须保存备查。
Cáiwù píngzhèng bìxū bǎocún bèichá.
Chứng từ tài chính bắt buộc phải lưu giữ để kiểm tra.

Ví dụ 5

资料已经提交,并留档备查。
Zīliào yǐjīng tíjiāo, bìng liúdàng bèichá.
Tài liệu đã được nộp và lưu hồ sơ để tra cứu.

Ví dụ 6

相关证明材料需整理备查。
Xiāngguān zhèngmíng cáiliào xū zhěnglǐ bèichá.
Các giấy tờ chứng minh liên quan cần được sắp xếp để kiểm tra.

Ví dụ 7

所有记录将长期保存备查。
Suǒyǒu jìlù jiāng chángqī bǎocún bèichá.
Tất cả hồ sơ sẽ được lưu giữ lâu dài để tra cứu.

Ví dụ 8

会议纪要已归档备查。
Huìyì jìyào yǐ guīdàng bèichá.
Biên bản cuộc họp đã được lưu trữ để tra cứu.

Ví dụ 9

账目明细需留存备查。
Zhàngmù míngxì xū liúcún bèichá.
Chi tiết sổ sách cần được lưu lại để kiểm tra.

Ví dụ 10

相关数据将作为附件备查。
Xiāngguān shùjù jiāng zuòwéi fùjiàn bèichá.
Dữ liệu liên quan sẽ được dùng làm phụ lục để tra cứu.

Ví dụ 11

本表一式两份,一份备查。
Běn biǎo yí shì liǎng fèn, yí fèn bèichá.
Biểu mẫu này làm thành hai bản, một bản lưu để tra cứu.

Ví dụ 12

审计材料已经整理备查。
Shěnjì cáiliào yǐjīng zhěnglǐ bèichá.
Tài liệu kiểm toán đã được sắp xếp để kiểm tra.

Ví dụ 13

请将原始文件扫描存档备查。
Qǐng jiāng yuánshǐ wénjiàn sǎomiáo cún dàng bèichá.
Vui lòng quét và lưu trữ tài liệu gốc để tra cứu.

Ví dụ 14

这些资料暂时留存备查。
Zhèxiē zīliào zànshí liúcún bèichá.
Những tài liệu này tạm thời được lưu lại để tra cứu.

Ví dụ 15

备查资料不得随意修改。
Bèichá zīliào bùdé suíyì xiūgǎi.
Tài liệu lưu để tra cứu không được sửa đổi tùy tiện.

Ví dụ 16

人事档案需要统一管理备查。
Rénshì dàng'àn xūyào tǒngyī guǎnlǐ bèichá.
Hồ sơ nhân sự cần được quản lý thống nhất để kiểm tra.

Ví dụ 17

合同附件已整理完毕备查。
Hétóng fùjiàn yǐ zhěnglǐ wánbì bèichá.
Phụ lục hợp đồng đã được sắp xếp xong để tra cứu.

Ví dụ 18

该文件作为参考材料备查。
Gāi wénjiàn zuòwéi cānkǎo cáiliào bèichá.
Tài liệu này được dùng làm tài liệu tham khảo để tra cứu.

Ví dụ 19

重要记录需长期留存备查。
Zhòngyào jìlù xū chángqī liúcún bèichá.
Các hồ sơ quan trọng cần được lưu giữ lâu dài để kiểm tra.

Ví dụ 20

所有审批流程均已存档备查。
Suǒyǒu shěnpī liúchéng jūn yǐ cún dàng bèichá.
Toàn bộ quy trình phê duyệt đã được lưu hồ sơ để tra cứu.

Ví dụ 21

本次检查结果已归档备查。
Běn cì jiǎnchá jiéguǒ yǐ guīdàng bèichá.
Kết quả kiểm tra lần này đã được lưu trữ để tra cứu.

Ví dụ 22

相关证据材料留作备查。
Xiāngguān zhèngjù cáiliào liú zuò bèichá.
Chứng cứ liên quan được giữ lại để kiểm tra.

Ví dụ 23

项目资料已分类整理备查。
Xiàngmù zīliào yǐ fēnlèi zhěnglǐ bèichá.
Tài liệu dự án đã được phân loại và sắp xếp để tra cứu.

Ví dụ 24

财务报表需按规定保存备查。
Cáiwù bàobiǎo xū àn guīdìng bǎocún bèichá.
Báo cáo tài chính cần được lưu giữ theo quy định để kiểm tra.

Ví dụ 25

相关文件已提交主管部门备查。
Xiāngguān wénjiàn yǐ tíjiāo zhǔguǎn bùmén bèichá.
Hồ sơ liên quan đã được nộp cho cơ quan quản lý để tra cứu.

Ví dụ 26

内部审计资料全部备查。
Nèibù shěnjì zīliào quánbù bèichá.
Toàn bộ tài liệu kiểm toán nội bộ được lưu để kiểm tra.

Ví dụ 27

该表格填写后留存备查。
Gāi biǎogé tiánxiě hòu liúcún bèichá.
Biểu mẫu này sau khi điền xong sẽ được lưu lại để tra cứu.

Ví dụ 28

备查文件需妥善保管。
Bèichá wénjiàn xū tuǒshàn bǎoguǎn.
Hồ sơ lưu để tra cứu cần được bảo quản cẩn thận.

Ví dụ 29

会议签到表已存档备查。
Huìyì qiāndào biǎo yǐ cún dàng bèichá.
Danh sách điểm danh cuộc họp đã được lưu hồ sơ để tra cứu.

Ví dụ 30

相关记录作为审查依据备查。
Xiāngguān jìlù zuòwéi shěnchá yījù bèichá.
Hồ sơ liên quan được dùng làm căn cứ thẩm tra để tra cứu.

Ví dụ 31

备查资料应保持完整。
Bèichá zīliào yīng bǎochí wánzhěng.
Tài liệu lưu để tra cứu cần được giữ đầy đủ.

Ví dụ 32

该清单一份交付,一份备查。
Gāi qīngdān yí fèn jiāofù, yí fèn bèichá.
Danh sách này làm hai bản, một bản giao, một bản lưu để tra cứu.

Ví dụ 33

所有审批文件统一归档备查。
Suǒyǒu shěnpī wénjiàn tǒngyī guīdàng bèichá.
Tất cả hồ sơ phê duyệt được lưu trữ thống nhất để kiểm tra.

Ví dụ 34

备查资料不得擅自销毁。
Bèichá zīliào bùdé shànzì xiāohuǐ.
Tài liệu lưu để tra cứu không được tự ý tiêu hủy.

Ví dụ 35

相关说明文件附后备查。
Xiāngguān shuōmíng wénjiàn fù hòu bèichá.
Tài liệu giải trình liên quan được đính kèm phía sau để tra cứu.

Ví dụ 36

所有账单需留存五年备查。
Suǒyǒu zhàngdān xū liúcún wǔ nián bèichá.
Tất cả hóa đơn cần được lưu giữ năm năm để kiểm tra.

Ví dụ 37

该资料仅供内部备查。
Gāi zīliào jǐn gōng nèibù bèichá.
Tài liệu này chỉ phục vụ nội bộ để tra cứu.

Ví dụ 38

相关审批记录已整理备查。
Xiāngguān shěnpī jìlù yǐ zhěnglǐ bèichá.
Hồ sơ phê duyệt liên quan đã được sắp xếp để tra cứu.

Ví dụ 39

备查档案由专人管理。
Bèichá dàng'àn yóu zhuānrén guǎnlǐ.
Hồ sơ lưu để tra cứu do người chuyên trách quản lý.

Ví dụ 40

文件签署完成后统一存档备查。
Wénjiàn qiānshǔ wánchéng hòu tǒngyī cún dàng bèichá.
Sau khi ký kết xong, hồ sơ sẽ được lưu trữ thống nhất để tra cứu.

一、备查 tiếng Trung là gì?

备查
Phiên âm: bèi chá

Nghĩa tiếng Việt:
Để tra cứu khi cần
Để kiểm tra sau
Lưu lại làm căn cứ kiểm tra, đối chiếu

Từ này dùng rất nhiều trong:
Kế toán
Tài chính
Hành chính
Hồ sơ doanh nghiệp
Kiểm toán
Quản lý nội bộ

Thường xuất hiện trong văn bản, báo cáo, chứng từ, sổ sách với nghĩa “lưu lại để khi cần có thể kiểm tra”.

二、Loại từ

Động từ
Thường dùng trong văn viết, văn phong hành chính, trang trọng.

Cấu trúc thường gặp:
留存备查
存档备查
附后备查

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán

备 (bèi)
Nghĩa gốc: chuẩn bị, dự phòng, sẵn sàng
Hàm ý chuẩn bị trước cho nhu cầu trong tương lai

查 (chá)
Nghĩa gốc: tra cứu, kiểm tra, xem xét
Chỉ hành động kiểm tra thông tin, dữ liệu

Ghép lại:
备查 nghĩa là chuẩn bị sẵn để tra cứu hoặc kiểm tra khi cần, không nhất thiết dùng ngay.

四、Cách dùng và ngữ cảnh

Trong kế toán và tài chính
Chỉ chứng từ, tài liệu được lưu lại để phục vụ kiểm tra, kiểm toán, đối chiếu sau này.

Trong hành chính
Chỉ hồ sơ, giấy tờ được lưu trữ theo quy định để cơ quan có thẩm quyền kiểm tra.

Trong báo cáo
Thường đặt ở cuối câu hoặc cuối đoạn, mang nghĩa “để đó khi cần kiểm tra”.

五、Mẫu câu cơ bản

相关资料已留存备查
Tài liệu liên quan đã được lưu lại để kiểm tra

本文件存档备查
Văn bản này được lưu hồ sơ để tra cứu

请将原件附后备查
Vui lòng đính kèm bản gốc để kiểm tra sau

六、40 ví dụ (có phiên âm và tiếng Việt)

相关文件已留存备查。
Xiāngguān wénjiàn yǐ liúcún bèichá.
Các tài liệu liên quan đã được lưu để kiểm tra.

发票原件需存档备查。
Fāpiào yuánjiàn xū cún dàng bèichá.
Hóa đơn gốc cần được lưu hồ sơ để tra cứu.

该资料仅供备查使用。
Gāi zīliào jǐn gōng bèichá shǐyòng.
Tài liệu này chỉ dùng để tra cứu khi cần.

所有合同已整理完毕,留存备查。
Suǒyǒu hétóng yǐ zhěnglǐ wánbì, liúcún bèichá.
Tất cả hợp đồng đã được sắp xếp xong và lưu để kiểm tra.

请将相关凭证复印一份备查。
Qǐng jiāng xiāngguān píngzhèng fùyìn yí fèn bèichá.
Vui lòng photocopy chứng từ liên quan để lưu kiểm tra.

本报告附后资料备查。
Běn bàogào fùhòu zīliào bèichá.
Báo cáo này đính kèm tài liệu để tra cứu.

会计资料必须保存备查。
Kuàijì zīliào bìxū bǎocún bèichá.
Tài liệu kế toán bắt buộc phải lưu để kiểm tra.

相关数据已备查,不再重复说明。
Xiāngguān shùjù yǐ bèichá, bù zài chóngfù shuōmíng.
Dữ liệu liên quan đã lưu để tra cứu, không trình bày lại.

请将清单打印后存档备查。
Qǐng jiāng qīngdān dǎyìn hòu cún dàng bèichá.
Vui lòng in danh sách và lưu hồ sơ để kiểm tra.

本次检查结果记录备查。
Běn cì jiǎnchá jiéguǒ jìlù bèichá.
Kết quả kiểm tra lần này được ghi lại để đối chiếu.

相关证明材料需一并备查。
Xiāngguān zhèngmíng cáiliào xū yìbìng bèichá.
Các tài liệu chứng minh liên quan cần lưu kèm để kiểm tra.

公司已将资料分类整理备查。
Gōngsī yǐ jiāng zīliào fēnlèi zhěnglǐ bèichá.
Công ty đã phân loại và sắp xếp tài liệu để tra cứu.

请保留邮件记录以备查。
Qǐng bǎoliú yóujiàn jìlù yǐ bèichá.
Vui lòng giữ lại email để làm căn cứ kiểm tra.

该说明仅作内部备查。
Gāi shuōmíng jǐn zuò nèibù bèichá.
Bản giải trình này chỉ dùng để tra cứu nội bộ.

资料已上传系统备查。
Zīliào yǐ shàngchuán xìtǒng bèichá.
Tài liệu đã được tải lên hệ thống để kiểm tra.

所有记录需保存三年备查。
Suǒyǒu jìlù xū bǎocún sān nián bèichá.
Tất cả hồ sơ cần lưu ba năm để kiểm tra.

请将签字文件留底备查。
Qǐng jiāng qiānzì wénjiàn liúdǐ bèichá.
Vui lòng giữ lại bản có chữ ký để đối chiếu.

本表一式两份,一份备查。
Běn biǎo yí shì liǎng fèn, yí fèn bèichá.
Biểu mẫu này lập hai bản, một bản để lưu kiểm tra.

检查人员要求提供资料备查。
Jiǎnchá rényuán yāoqiú tígōng zīliào bèichá.
Nhân viên kiểm tra yêu cầu cung cấp tài liệu để đối chiếu.

本文件仅存档备查,不作对外使用。
Běn wénjiàn jǐn cún dàng bèichá, bú zuò duìwài shǐyòng.
Văn bản này chỉ lưu hồ sơ để kiểm tra, không dùng bên ngoài.

财务凭证需编号后备查。
Cáiwù píngzhèng xū biānhào hòu bèichá.
Chứng từ tài chính cần đánh số rồi lưu kiểm tra.

请妥善保管资料以备查验。
Qǐng tuǒshàn bǎoguǎn zīliào yǐ bèi cháyàn.
Vui lòng bảo quản tài liệu cẩn thận để kiểm tra.

该文件作为历史资料备查。
Gāi wénjiàn zuòwéi lìshǐ zīliào bèichá.
Tài liệu này được lưu làm tư liệu lịch sử để tra cứu.

所有修改记录需保存备查。
Suǒyǒu xiūgǎi jìlù xū bǎocún bèichá.
Mọi ghi chép chỉnh sửa đều phải lưu để kiểm tra.

请将审批流程截图备查。
Qǐng jiāng shěnpī liúchéng jiétú bèichá.
Vui lòng chụp màn hình quy trình phê duyệt để đối chiếu.

本次会议纪要留存备查。
Běn cì huìyì jìyào liúcún bèichá.
Biên bản cuộc họp lần này được lưu để tra cứu.

税务资料需长期备查。
Shuìwù zīliào xū chángqī bèichá.
Tài liệu thuế cần lưu lâu dài để kiểm tra.

该数据作为参考备查。
Gāi shùjù zuòwéi cānkǎo bèichá.
Dữ liệu này được lưu làm tham khảo.

请将原始记录扫描备查。
Qǐng jiāng yuánshǐ jìlù sǎomiáo bèichá.
Vui lòng quét hồ sơ gốc để lưu kiểm tra.

公司建立档案制度用于备查。
Gōngsī jiànlì dàng’àn zhìdù yòngyú bèichá.
Công ty xây dựng chế độ hồ sơ để phục vụ tra cứu.

该附件为补充说明备查。
Gāi fùjiàn wéi bǔchōng shuōmíng bèichá.
Phụ lục này là giải thích bổ sung để tra cứu.

本资料仅限内部管理备查。
Běn zīliào jǐn xiàn nèibù guǎnlǐ bèichá.
Tài liệu này chỉ dùng cho quản lý nội bộ.

请将电子版和纸质版同时备查。
Qǐng jiāng diànzǐ bǎn hé zhǐzhì bǎn tóngshí bèichá.
Vui lòng lưu cả bản điện tử và bản giấy để kiểm tra.

审计要求提供完整资料备查。
Shěnjì yāoqiú tígōng wánzhěng zīliào bèichá.
Kiểm toán yêu cầu cung cấp đầy đủ tài liệu để đối chiếu.

相关说明作为附件备查。
Xiāngguān shuōmíng zuòwéi fùjiàn bèichá.
Phần giải thích liên quan được đính kèm để tra cứu.

该清单需签字确认后备查。
Gāi qīngdān xū qiānzì quèrèn hòu bèichá.
Danh sách này cần ký xác nhận rồi lưu kiểm tra.

所有表格已归档备查。
Suǒyǒu biǎogé yǐ guīdàng bèichá.
Tất cả biểu mẫu đã được lưu hồ sơ để tra cứu.

该记录用于责任认定备查。
Gāi jìlù yòngyú zérèn rèndìng bèichá.
Ghi chép này dùng để xác định trách nhiệm khi cần.

请保存原始数据以备查证。
Qǐng bǎocún yuánshǐ shùjù yǐ bèi cházhèng.
Vui lòng lưu dữ liệu gốc để kiểm chứng.

本说明不作结论,仅供备查。
Běn shuōmíng bú zuò jiélùn, jǐn gōng bèichá.
Bản giải trình này không đưa ra kết luận, chỉ để tra cứu.

备查 tiếng Trung là gì?
Nghĩa của 备查

备查 (bèichá) là động từ / cụm động từ, nghĩa là lưu lại để tra cứu, để kiểm tra khi cần, dùng để chỉ việc chuẩn bị sẵn tài liệu, hồ sơ, chứng từ nhằm phục vụ cho việc kiểm tra, đối chiếu về sau.

Trong tiếng Việt, 备查 thường được hiểu là:

Lưu để tra cứu

Lưu để kiểm tra

Lưu làm căn cứ kiểm tra

Lưu hồ sơ để đối chiếu

Từ này được dùng rất phổ biến trong:

Kế toán – tài chính

Thuế – kiểm toán

Hành chính – văn thư

Quản lý hồ sơ, chứng từ

Văn bản hành chính, công văn

Loại từ

备查 (bèichá): Động từ / cụm động từ

Thường dùng trong văn viết, văn bản hành chính

Hay đứng ở cuối câu hoặc cuối mệnh đề

Giải thích nghĩa từng chữ Hán
备 (bèi)

Nghĩa: chuẩn bị, dự phòng, chuẩn bị sẵn

Nhấn mạnh việc chuẩn bị trước

Ví dụ:

准备: chuẩn bị

备用: dự phòng

查 (chá)

Nghĩa: tra, kiểm tra, tra cứu

Chỉ hành động xem xét, đối chiếu

Ví dụ:

检查: kiểm tra

查账: kiểm tra sổ sách

备查 = chuẩn bị sẵn để khi cần thì tra / kiểm tra

Cách dùng 备查 trong câu

Thường đi với:

存档备查 (lưu trữ để tra cứu)

留存备查 (giữ lại để kiểm tra)

归档备查 (lưu hồ sơ để tra cứu)

Hay xuất hiện trong:

Biên bản

Báo cáo

Công văn

Hồ sơ kế toán – thuế

40 ví dụ với 备查

(Có phiên âm và nghĩa tiếng Việt)

Ví dụ cơ bản

相关资料已整理完毕,备查。
Xiāngguān zīliào yǐ zhěnglǐ wánbì, bèichá.
Tài liệu liên quan đã được sắp xếp xong, lưu để tra cứu.

文件已存档备查。
Wénjiàn yǐ cún dàng bèichá.
Tài liệu đã được lưu trữ để kiểm tra.

该合同复印件留存备查。
Gāi hétóng fùyìnjiàn liúcún bèichá.
Bản sao hợp đồng này được giữ lại để đối chiếu.

所有凭证均需备查。
Suǒyǒu píngzhèng jūn xū bèichá.
Tất cả chứng từ đều cần lưu để kiểm tra.

此表一式两份,一份备查。
Cǐ biǎo yí shì liǎng fèn, yí fèn bèichá.
Biểu này làm hai bản, một bản lưu để tra cứu.

Kế toán – tài chính

会计资料需归档备查。
Kuàijì zīliào xū guīdàng bèichá.
Tài liệu kế toán cần được lưu trữ để kiểm tra.

原始凭证必须留存备查。
Yuánshǐ píngzhèng bìxū liúcún bèichá.
Chứng từ gốc bắt buộc phải giữ lại để đối chiếu.

财务报表应保存备查。
Cáiwù bàobiǎo yīng bǎocún bèichá.
Báo cáo tài chính cần được lưu để tra cứu.

相关账目已整理,备查。
Xiāngguān zhàngmù yǐ zhěnglǐ, bèichá.
Sổ sách liên quan đã được sắp xếp, lưu để kiểm tra.

税务资料需长期备查。
Shuìwù zīliào xū chángqī bèichá.
Tài liệu thuế cần được lưu dài hạn để tra cứu.

Thuế – kiểm toán

税务机关要求资料备查。
Shuìwù jīguān yāoqiú zīliào bèichá.
Cơ quan thuế yêu cầu tài liệu phải lưu để kiểm tra.

审计期间所有文件备查。
Shěnjì qījiān suǒyǒu wénjiàn bèichá.
Trong thời gian kiểm toán, tất cả hồ sơ đều phải sẵn sàng để tra cứu.

账簿应妥善保管,备查。
Zhàngbù yīng tuǒshàn bǎoguǎn, bèichá.
Sổ sách cần được bảo quản cẩn thận để kiểm tra.

发票原件需备查。
Fāpiào yuánjiàn xū bèichá.
Hóa đơn bản gốc cần được lưu để đối chiếu.

税务检查时资料要齐全备查。
Shuìwù jiǎnchá shí zīliào yào qíquán bèichá.
Khi kiểm tra thuế, tài liệu phải đầy đủ để tra cứu.

Hành chính – văn thư

公文复印件存档备查。
Gōngwén fùyìnjiàn cún dàng bèichá.
Bản sao công văn được lưu trữ để tra cứu.

会议纪要整理后备查。
Huìyì jìyào zhěnglǐ hòu bèichá.
Biên bản cuộc họp được sắp xếp xong để lưu tra cứu.

相关证明材料留存备查。
Xiāngguān zhèngmíng cáiliào liúcún bèichá.
Tài liệu chứng minh liên quan được giữ lại để đối chiếu.

档案资料统一管理备查。
Dàng’àn zīliào tǒngyī guǎnlǐ bèichá.
Hồ sơ được quản lý thống nhất để tiện kiểm tra.

文书材料应分类备查。
Wénshū cáiliào yīng fēnlèi bèichá.
Tài liệu văn thư cần được phân loại để tra cứu.

Văn phong công vụ – chính thức

本报告提交一份,留存备查。
Běn bàogào tíjiāo yí fèn, liúcún bèichá.
Báo cáo này nộp một bản, giữ lại một bản để tra cứu.

有关情况已记录在案,备查。
Yǒuguān qíngkuàng yǐ jìlù zài àn, bèichá.
Tình hình liên quan đã được ghi nhận hồ sơ để kiểm tra.

本文件仅供内部备查。
Běn wénjiàn jǐn gōng nèibù bèichá.
Văn bản này chỉ phục vụ lưu tra cứu nội bộ.

数据真实有效,存档备查。
Shùjù zhēnshí yǒuxiào, cún dàng bèichá.
Dữ liệu là thật và hợp lệ, lưu hồ sơ để kiểm tra.

相关证明已附后备查。
Xiāngguān zhèngmíng yǐ fù hòu bèichá.
Giấy tờ chứng minh liên quan được đính kèm phía sau để tra cứu.

Mở rộng – nâng cao

资料整理完毕后统一备查。
Zīliào zhěnglǐ wánbì hòu tǒngyī bèichá.
Sau khi sắp xếp xong, tài liệu được lưu thống nhất để tra cứu.

该事项已备案备查。
Gāi shìxiàng yǐ bèi’àn bèichá.
Sự việc này đã được lưu hồ sơ để kiểm tra.

所有修改记录均需备查。
Suǒyǒu xiūgǎi jìlù jūn xū bèichá.
Mọi ghi chép chỉnh sửa đều phải lưu để đối chiếu.

资料保存期限不少于五年备查。
Zīliào bǎocún qīxiàn bù shǎo yú wǔ nián bèichá.
Thời hạn lưu trữ tài liệu không dưới năm năm để kiểm tra.

备查文件应妥善保管。
Bèichá wénjiàn yīng tuǒshàn bǎoguǎn.
Tài liệu lưu tra cứu cần được bảo quản cẩn thận.

So sánh – nhấn mạnh sắc thái

备查不等于公开。
Bèichá bù děngyú gōngkāi.
Lưu để tra cứu không đồng nghĩa với công khai.

备查文件需随时可查。
Bèichá wénjiàn xū suíshí kě chá.
Tài liệu lưu tra cứu cần sẵn sàng để kiểm tra bất cứ lúc nào.

备查资料应完整准确。
Bèichá zīliào yīng wánzhěng zhǔnquè.
Tài liệu lưu tra cứu phải đầy đủ và chính xác.

未按规定备查将承担责任。
Wèi àn guīdìng bèichá jiāng chéngdān zérèn.
Không lưu hồ sơ theo quy định sẽ phải chịu trách nhiệm.

备查是管理规范的重要环节。
Bèichá shì guǎnlǐ guīfàn de zhòngyào huánjié.
Lưu để tra cứu là khâu quan trọng của quản lý chuẩn mực.

Tổng kết – văn viết

备查制度有助于提高透明度。
Bèichá zhìdù yǒu zhùyú tígāo tòumíngdù.
Chế độ lưu tra cứu giúp nâng cao tính minh bạch.

备查要求体现合规管理。
Bèichá yāoqiú tǐxiàn hégūi guǎnlǐ.
Yêu cầu lưu tra cứu thể hiện quản lý tuân thủ.

备查资料是审计的重要依据。
Bèichá zīliào shì shěnjì de zhòngyào yījù.
Tài liệu lưu tra cứu là căn cứ quan trọng cho kiểm toán.

备查工作需长期坚持。
Bèichá gōngzuò xū chángqī jiānchí.
Công tác lưu tra cứu cần được duy trì lâu dài.

规范备查有助于防范风险。
Guīfàn bèichá yǒu zhùyú fángfàn fēngxiǎn.
Chuẩn hóa việc lưu tra cứu giúp phòng ngừa rủi ro.

备查 tiếng Trung là gì?

备查
Phiên âm: bèichá
Nghĩa tiếng Việt: lưu để tra cứu, lưu làm căn cứ kiểm tra, lưu hồ sơ để khi cần thì đối chiếu hoặc kiểm tra

Từ này thường dùng trong:

Văn bản hành chính

Hồ sơ kế toán, tài chính

Báo cáo doanh nghiệp

Kiểm toán, thanh tra

Quản lý nội bộ

备查 nhấn mạnh việc chuẩn bị sẵn tài liệu, hồ sơ, thông tin để khi có yêu cầu thì có thể tra cứu, kiểm tra hoặc đối chiếu ngay.

Loại từ

Động từ (动词)

Trong thực tế, 备查 thường xuất hiện trong văn bản với chức năng chỉ mục đích:
“……存档备查” (lưu trữ để tra cứu)

Giải thích nghĩa từng chữ Hán


Nghĩa gốc: chuẩn bị, dự phòng, để sẵn.
Mở rộng nghĩa: chuẩn bị trước để dùng khi cần.


Nghĩa gốc: tra cứu, kiểm tra, xem xét, đối chiếu.
Mở rộng nghĩa: kiểm tra tính chính xác, hợp lệ.

Kết hợp lại, 备查 mang nghĩa là chuẩn bị sẵn để kiểm tra hoặc tra cứu khi cần, không nhất thiết phải dùng ngay, nhưng phải luôn sẵn sàng.

Đặc điểm ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng

备查 có các đặc điểm sau:

Mang tính hành chính, trang trọng

Dùng nhiều trong văn bản chính thức

Không dùng trong khẩu ngữ hàng ngày

Nhấn mạnh tính tuân thủ, minh bạch, quản lý chặt chẽ

Thường dùng trong các bối cảnh:

Lưu hồ sơ kế toán

Lưu hợp đồng

Lưu chứng từ

Lưu báo cáo

Lưu tài liệu nội bộ

Các cụm từ thường dùng với 备查

存档备查: lưu hồ sơ để tra cứu

留存备查: giữ lại để kiểm tra

备案备查: đăng ký và lưu để kiểm tra

资料备查: tài liệu lưu để tra cứu

文件备查: văn bản lưu để kiểm tra

40 ví dụ câu với 备查

(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)

相关文件已存档备查。
Xiāngguān wénjiàn yǐ cún dàng bèichá.
Các văn bản liên quan đã được lưu hồ sơ để tra cứu.

所有资料需留存备查。
Suǒyǒu zīliào xū liúcún bèichá.
Tất cả tài liệu cần được giữ lại để kiểm tra.

合同原件已备案备查。
Hétóng yuánjiàn yǐ bèi’àn bèichá.
Bản gốc hợp đồng đã được đăng ký và lưu để tra cứu.

财务凭证必须保存备查。
Cáiwù píngzhèng bìxū bǎocún bèichá.
Chứng từ tài chính bắt buộc phải lưu để kiểm tra.

该报告已提交并存档备查。
Gāi bàogào yǐ tíjiāo bìng cún dàng bèichá.
Báo cáo này đã được nộp và lưu hồ sơ để tra cứu.

会议记录将作为资料备查。
Huìyì jìlù jiāng zuòwéi zīliào bèichá.
Biên bản họp sẽ được dùng làm tài liệu lưu để tra cứu.

相关账目需整理后备查。
Xiāngguān zhàngmù xū zhěnglǐ hòu bèichá.
Các sổ sách liên quan cần được sắp xếp xong để tra cứu.

文件已分类存放,方便备查。
Wénjiàn yǐ fēnlèi cúnfàng, fāngbiàn bèichá.
Văn bản đã được phân loại lưu trữ để tiện tra cứu.

该资料仅供内部备查。
Gāi zīliào jǐn gōng nèibù bèichá.
Tài liệu này chỉ dùng cho tra cứu nội bộ.

审计资料需要完整备查。
Shěnjì zīliào xūyào wánzhěng bèichá.
Tài liệu kiểm toán cần được lưu đầy đủ để kiểm tra.

相关证明文件请备查。
Xiāngguān zhèngmíng wénjiàn qǐng bèichá.
Vui lòng chuẩn bị các giấy tờ chứng minh để tra cứu.

公司决定将此文件留存备查。
Gōngsī juédìng jiāng cǐ wénjiàn liúcún bèichá.
Công ty quyết định giữ lại văn bản này để tra cứu.

该合同复印件存档备查。
Gāi hétóng fùyìnjiàn cún dàng bèichá.
Bản sao hợp đồng được lưu hồ sơ để tra cứu.

备查资料不得随意销毁。
Bèichá zīliào bùdé suíyì xiāohuǐ.
Tài liệu lưu để tra cứu không được tùy tiện tiêu hủy.

相关数据已备查完毕。
Xiāngguān shùjù yǐ bèichá wánbì.
Dữ liệu liên quan đã được chuẩn bị xong để tra cứu.

该文件作为历史资料备查。
Gāi wénjiàn zuòwéi lìshǐ zīliào bèichá.
Văn bản này được dùng làm tài liệu lịch sử để tra cứu.

项目资料需统一管理备查。
Xiàngmù zīliào xū tǒngyī guǎnlǐ bèichá.
Tài liệu dự án cần được quản lý thống nhất để tra cứu.

请将原始记录保存备查。
Qǐng jiāng yuánshǐ jìlù bǎocún bèichá.
Vui lòng lưu giữ bản ghi gốc để kiểm tra.

该决定文件已归档备查。
Gāi juédìng wénjiàn yǐ guīdàng bèichá.
Văn bản quyết định này đã được đưa vào lưu trữ để tra cứu.

所有审批材料需备查。
Suǒyǒu shěnpī cáiliào xū bèichá.
Tất cả tài liệu phê duyệt cần được lưu để kiểm tra.

备查资料应保持真实完整。
Bèichá zīliào yīng bǎochí zhēnshí wánzhěng.
Tài liệu lưu để tra cứu cần đảm bảo trung thực và đầy đủ.

该文件暂不公开,仅备查。
Gāi wénjiàn zàn bù gōngkāi, jǐn bèichá.
Văn bản này tạm thời không công bố, chỉ lưu để tra cứu.

检查时可随时调阅备查资料。
Jiǎnchá shí kě suíshí diàoyuè bèichá zīliào.
Khi kiểm tra có thể tra cứu tài liệu lưu bất cứ lúc nào.

这些资料作为依据备查。
Zhèxiē zīliào zuòwéi yījù bèichá.
Những tài liệu này được dùng làm căn cứ để tra cứu.

公司要求所有文件统一备查。
Gōngsī yāoqiú suǒyǒu wénjiàn tǒngyī bèichá.
Công ty yêu cầu tất cả văn bản phải lưu thống nhất để tra cứu.

该记录需长期保存备查。
Gāi jìlù xū chángqī bǎocún bèichá.
Bản ghi này cần được lưu lâu dài để kiểm tra.

相关资料整理后交由档案室备查。
Xiāngguān zīliào zhěnglǐ hòu jiāo yóu dàng’àn shì bèichá.
Tài liệu liên quan sau khi sắp xếp sẽ giao cho phòng lưu trữ để tra cứu.

备查文件应编号管理。
Bèichá wénjiàn yīng biānhào guǎnlǐ.
Văn bản lưu để tra cứu cần được quản lý bằng mã số.

该事项已形成书面材料备查。
Gāi shìxiàng yǐ xíngchéng shūmiàn cáiliào bèichá.
Sự việc này đã được lập thành tài liệu văn bản để tra cứu.

审计期间需提供全部备查资料。
Shěnjì qījiān xū tígōng quánbù bèichá zīliào.
Trong thời gian kiểm toán cần cung cấp toàn bộ tài liệu lưu để tra cứu.

该表格填写后存档备查。
Gāi biǎogé tiánxiě hòu cún dàng bèichá.
Biểu mẫu này sau khi điền xong sẽ lưu hồ sơ để tra cứu.

备查记录需定期更新。
Bèichá jìlù xū dìngqī gēngxīn.
Hồ sơ lưu để tra cứu cần được cập nhật định kỳ.

该文件仅作为内部管理备查。
Gāi wénjiàn jǐn zuòwéi nèibù guǎnlǐ bèichá.
Văn bản này chỉ dùng cho quản lý nội bộ để tra cứu.

备查材料不参与对外发布。
Bèichá cáiliào bù cānyù duìwài fābù.
Tài liệu lưu để tra cứu không dùng cho công bố bên ngoài.

所有数据已核实并备查。
Suǒyǒu shùjù yǐ héshí bìng bèichá.
Toàn bộ dữ liệu đã được xác minh và lưu để tra cứu.

该资料将作为后续审查备查。
Gāi zīliào jiāng zuòwéi hòuxù shěnchá bèichá.
Tài liệu này sẽ dùng cho việc rà soát sau này.

文件存放位置清楚,便于备查。
Wénjiàn cúnfàng wèizhì qīngchu, biànyú bèichá.
Vị trí lưu trữ văn bản rõ ràng, thuận tiện tra cứu.

该说明材料已提交备查。
Gāi shuōmíng cáiliào yǐ tíjiāo bèichá.
Tài liệu thuyết minh này đã được nộp để tra cứu.

备查文件必须符合规定格式。
Bèichá wénjiàn bìxū fúhé guīdìng géshì.
Văn bản lưu để tra cứu phải đúng định dạng quy định.

企业应建立完善的备查制度。
Qǐyè yīng jiànlì wánshàn de bèichá zhìdù.
Doanh nghiệp cần xây dựng chế độ lưu trữ để tra cứu hoàn chỉnh.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:37 , Processed in 0.056315 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表