|
|
反馈 tiếng Trung là gì? 反馈 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 反馈
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
1. Giải thích từ 反馈
- Chữ Hán: 反馈
- Phiên âm: fǎnkuì
- Loại từ: Danh từ / Động từ
- Nghĩa chính:
- Phản hồi, hồi đáp, phản ứng lại thông tin.
- Trong kỹ thuật: “feedback” – tín hiệu phản hồi.
- Trong giao tiếp, quản lý, giáo dục: ý kiến phản hồi, góp ý.
- Cấu tạo chữ:
- 反 (fǎn): ngược lại, phản ứng, đối lại.
- 馈 (kuì): biếu tặng, đưa, truyền (thường dùng trong ngữ cảnh “truyền tín hiệu”).
- Ghép lại: 反馈 = truyền ngược lại / phản hồi.
2. Cách dùng
- Trong giao tiếp: đưa ý kiến phản hồi.
- Trong quản lý, giáo dục: nhận xét, góp ý.
- Trong kỹ thuật: tín hiệu phản hồi, feedback.
3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Phản hồi trong giao tiếp
- 请给我一些反馈。
Qǐng gěi wǒ yīxiē fǎnkuì.
Xin hãy cho tôi một vài phản hồi.
- 我需要你的反馈。
Wǒ xūyào nǐ de fǎnkuì.
Tôi cần phản hồi của bạn.
- 你的反馈很重要。
Nǐ de fǎnkuì hěn zhòngyào.
Phản hồi của bạn rất quan trọng.
- 我们收到了很多反馈。
Wǒmen shōudào le hěn duō fǎnkuì.
Chúng tôi đã nhận được nhiều phản hồi.
- 反馈可以帮助我们改进。
Fǎnkuì kěyǐ bāngzhù wǒmen gǎijìn.
Phản hồi có thể giúp chúng tôi cải thiện.
Nhóm B: Trong công việc, quản lý
- 老板要求员工反馈。
Lǎobǎn yāoqiú yuángōng fǎnkuì.
Sếp yêu cầu nhân viên phản hồi.
- 客户的反馈很积极。
Kèhù de fǎnkuì hěn jījí.
Phản hồi của khách hàng rất tích cực.
- 学生的反馈很真实。
Xuéshēng de fǎnkuì hěn zhēnshí.
Phản hồi của học sinh rất chân thực.
- 反馈结果已经出来了。
Fǎnkuì jiéguǒ yǐjīng chūlái le.
Kết quả phản hồi đã có rồi.
- 我们根据反馈调整计划。
Wǒmen gēnjù fǎnkuì tiáozhěng jìhuà.
Chúng tôi điều chỉnh kế hoạch dựa trên phản hồi.
Nhóm C: Trong giáo dục- 老师给学生反馈。
Lǎoshī gěi xuéshēng fǎnkuì.
Giáo viên đưa phản hồi cho học sinh.
- 学生需要老师的反馈。
Xuéshēng xūyào lǎoshī de fǎnkuì.
Học sinh cần phản hồi từ giáo viên.
- 反馈可以提高学习效果。
Fǎnkuì kěyǐ tígāo xuéxí xiàoguǒ.
Phản hồi có thể nâng cao hiệu quả học tập.
- 作业完成后老师会反馈。
Zuòyè wánchéng hòu lǎoshī huì fǎnkuì.
Sau khi làm bài tập, giáo viên sẽ phản hồi.
- 考试后要及时反馈。
Kǎoshì hòu yào jíshí fǎnkuì.
Sau kỳ thi cần phản hồi kịp thời.
Nhóm D: Trong kỹ thuật- 系统有自动反馈。
Xìtǒng yǒu zìdòng fǎnkuì.
Hệ thống có phản hồi tự động.
- 反馈信号很清晰。
Fǎnkuì xìnhào hěn qīngxī.
Tín hiệu phản hồi rất rõ ràng.
- 反馈机制很重要。
Fǎnkuì jīzhì hěn zhòngyào.
Cơ chế phản hồi rất quan trọng.
- 反馈速度很快。
Fǎnkuì sùdù hěn kuài.
Tốc độ phản hồi rất nhanh.
- 反馈系统需要维护。
Fǎnkuì xìtǒng xūyào wéihù.
Hệ thống phản hồi cần được bảo trì.
Nhóm E: Trong thương mại- 客户反馈影响产品改进。
Kèhù fǎnkuì yǐngxiǎng chǎnpǐn gǎijìn.
Phản hồi khách hàng ảnh hưởng đến cải tiến sản phẩm.
- 市场反馈很积极。
Shìchǎng fǎnkuì hěn jījí.
Phản hồi thị trường rất tích cực.
- 用户反馈很真实。
Yònghù fǎnkuì hěn zhēnshí.
Phản hồi người dùng rất chân thực.
- 反馈信息已经收集。
Fǎnkuì xìnxī yǐjīng shōují.
Thông tin phản hồi đã được thu thập.
- 我们根据反馈改进服务。
Wǒmen gēnjù fǎnkuì gǎijìn fúwù.
Chúng tôi cải thiện dịch vụ dựa trên phản hồi.
Nhóm F: Trong đời sống- 他给我反馈了意见。
Tā gěi wǒ fǎnkuì le yìjiàn.
Anh ấy đã phản hồi ý kiến cho tôi.
- 我反馈了问题。
Wǒ fǎnkuì le wèntí.
Tôi đã phản hồi vấn đề.
- 她反馈了建议。
Tā fǎnkuì le jiànyì.
Cô ấy đã phản hồi đề xuất.
- 我们反馈了情况。
Wǒmen fǎnkuì le qíngkuàng.
Chúng tôi đã phản hồi tình hình.
- 他反馈了结果。
Tā fǎnkuì le jiéguǒ.
Anh ấy đã phản hồi kết quả.
Nhóm G: Nghĩa bóng, ví von- 人生需要反馈。
Rénshēng xūyào fǎnkuì.
Cuộc đời cần có phản hồi.
- 感情需要反馈。
Gǎnqíng xūyào fǎnkuì.
Tình cảm cần có phản hồi.
- 信任需要反馈。
Xìnrèn xūyào fǎnkuì.
Niềm tin cần có phản hồi.
- 关系需要反馈。
Guānxì xūyào fǎnkuì.
Quan hệ cần có phản hồi.
- 沟通需要反馈。
Gōutōng xūyào fǎnkuì.
Giao tiếp cần có phản hồi.
Nhóm H: Thực hành ngôn ngữ- 反馈就是回应。
Fǎnkuì jiùshì huíyìng.
Phản hồi chính là hồi đáp.
- 反馈就是反应。
Fǎnkuì jiùshì fǎnyìng.
Phản hồi chính là phản ứng.
- 反馈就是意见。
Fǎnkuì jiùshì yìjiàn.
Phản hồi chính là ý kiến.
- 反馈就是信息。
Fǎnkuì jiùshì xìnxī.
Phản hồi chính là thông tin.
- 反馈就是结果。
Fǎnkuì jiùshì jiéguǒ.
Phản hồi chính là kết quả.
4. Tổng kết- 反馈 (fǎnkuì) = phản hồi, hồi đáp, feedback.
- Là danh từ/động từ, dùng trong giao tiếp, quản lý, giáo dục, kỹ thuật.
- Cấu tạo: 反 = phản ứng, ngược lại; 馈 = truyền, đưa → “truyền ngược lại, phản hồi”.
反馈 (fǎnkuì) tiếng Trung là gì?
反馈 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ việc phản hồi, phản ánh, trả lời thông tin sau khi đã nhận được ý kiến, yêu cầu, chỉ đạo hoặc kết quả nào đó.
Trong tiếng Việt, 反馈 thường được dịch là:
Phản hồi
Phản ánh
Góp ý phản hồi
Thông tin phản hồi
Từ này được dùng nhiều trong:
Công việc, doanh nghiệp
Dịch vụ khách hàng
Báo cáo, quản lý
Giáo dục, đào tạo
Công nghệ, hệ thống thông tin
Loại từ và chức năng ngữ pháp
反馈 có thể dùng như danh từ hoặc động từ.
Cách dùng phổ biến:
Làm động từ: phản hồi, phản ánh ý kiến
Làm danh từ: ý kiến phản hồi, thông tin phản hồi
Vị trí trong câu linh hoạt, thường đứng sau chủ ngữ hoặc sau động từ chỉ yêu cầu.
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
反 (fǎn)
Nghĩa gốc: ngược lại, trở lại
Nghĩa mở rộng: phản ứng, phản hồi, quay trở lại
馈 (kuì)
Nghĩa gốc: cho ăn, cung cấp
Nghĩa mở rộng: đưa thông tin, truyền lại
Kết hợp lại, 反馈 mang nghĩa:
“đưa thông tin trở lại”, “truyền kết quả hoặc ý kiến ngược trở về bên gửi”.
Sắc thái và phạm vi sử dụng
Sắc thái trung tính, mang tính khách quan
Dùng nhiều trong văn nói lịch sự và văn viết
Rất phổ biến trong môi trường công sở
Ít dùng trong khẩu ngữ thân mật hằng ngày
40 ví dụ với “反馈”
(Mỗi ví dụ gồm câu tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt)
请你尽快反馈处理结果。
Qǐng nǐ jǐnkuài fǎnkuì chǔlǐ jiéguǒ.
Vui lòng phản hồi sớm kết quả xử lý.
客户对产品质量的反馈很好。
Kèhù duì chǎnpǐn zhìliàng de fǎnkuì hěn hǎo.
Phản hồi của khách hàng về chất lượng sản phẩm rất tốt.
我们已经把情况反馈给领导了。
Wǒmen yǐjīng bǎ qíngkuàng fǎnkuì gěi lǐngdǎo le.
Chúng tôi đã phản ánh tình hình lên lãnh đạo.
如果有问题,请及时反馈。
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng jíshí fǎnkuì.
Nếu có vấn đề, vui lòng phản hồi kịp thời.
老师会根据学生的反馈调整教学方法。
Lǎoshī huì gēnjù xuéshēng de fǎnkuì tiáozhěng jiàoxué fāngfǎ.
Giáo viên sẽ điều chỉnh phương pháp dạy dựa trên phản hồi của học sinh.
系统运行情况需要定期反馈。
Xìtǒng yùnxíng qíngkuàng xūyào dìngqī fǎnkuì.
Tình trạng vận hành của hệ thống cần được phản hồi định kỳ.
感谢您对我们服务的反馈。
Gǎnxiè nín duì wǒmen fúwù de fǎnkuì.
Cảm ơn phản hồi của bạn về dịch vụ của chúng tôi.
请把客户意见如实反馈给公司。
Qǐng bǎ kèhù yìjiàn rúshí fǎnkuì gěi gōngsī.
Vui lòng phản ánh trung thực ý kiến khách hàng cho công ty.
目前还没有收到他的反馈。
Mùqián hái méiyǒu shōudào tā de fǎnkuì.
Hiện tại vẫn chưa nhận được phản hồi của anh ấy.
这份反馈对我们改进工作很有帮助。
Zhè fèn fǎnkuì duì wǒmen gǎijìn gōngzuò hěn yǒu bāngzhù.
Phản hồi này rất có ích cho việc cải thiện công việc.
客户反馈说交货时间太长。
Kèhù fǎnkuì shuō jiāohuò shíjiān tài cháng.
Khách hàng phản ánh rằng thời gian giao hàng quá lâu.
领导要求我们及时反馈进度。
Lǐngdǎo yāoqiú wǒmen jíshí fǎnkuì jìndù.
Lãnh đạo yêu cầu chúng tôi phản hồi kịp thời tiến độ.
请将调查结果反馈给相关部门。
Qǐng jiāng diàochá jiéguǒ fǎnkuì gěi xiāngguān bùmén.
Vui lòng phản hồi kết quả khảo sát cho bộ phận liên quan.
员工的反馈反映了实际问题。
Yuángōng de fǎnkuì fǎnyìng le shíjì wèntí.
Phản hồi của nhân viên phản ánh vấn đề thực tế.
培训结束后,请填写反馈表。
Péixùn jiéshù hòu, qǐng tiánxiě fǎnkuì biǎo.
Sau khi đào tạo xong, vui lòng điền phiếu phản hồi.
我们会认真分析每一条反馈。
Wǒmen huì rènzhēn fēnxī měi yì tiáo fǎnkuì.
Chúng tôi sẽ phân tích nghiêm túc từng phản hồi.
客户的负面反馈需要特别重视。
Kèhù de fùmiàn fǎnkuì xūyào tèbié zhòngshì.
Phản hồi tiêu cực của khách hàng cần được chú trọng đặc biệt.
反馈信息不完整,无法判断问题。
Fǎnkuì xìnxī bù wánzhěng, wúfǎ pànduàn wèntí.
Thông tin phản hồi không đầy đủ, không thể xác định vấn đề.
我们正在收集用户反馈。
Wǒmen zhèngzài shōují yònghù fǎnkuì.
Chúng tôi đang thu thập phản hồi của người dùng.
他的反馈非常客观。
Tā de fǎnkuì fēicháng kèguān.
Phản hồi của anh ấy rất khách quan.
请尽快给我一个明确的反馈。
Qǐng jǐnkuài gěi wǒ yí gè míngquè de fǎnkuì.
Vui lòng sớm cho tôi một phản hồi rõ ràng.
反馈意见将作为考核依据。
Fǎnkuì yìjiàn jiāng zuòwéi kǎohé yījù.
Ý kiến phản hồi sẽ được dùng làm căn cứ đánh giá.
公司重视客户的每一次反馈。
Gōngsī zhòngshì kèhù de měi yí cì fǎnkuì.
Công ty coi trọng mọi phản hồi của khách hàng.
技术部门已反馈问题原因。
Jìshù bùmén yǐ fǎnkuì wèntí yuányīn.
Bộ phận kỹ thuật đã phản hồi nguyên nhân vấn đề.
请把处理情况反馈给我。
Qǐng bǎ chǔlǐ qíngkuàng fǎnkuì gěi wǒ.
Vui lòng phản hồi tình hình xử lý cho tôi.
反馈速度有点慢。
Fǎnkuì sùdù yǒudiǎn màn.
Tốc độ phản hồi hơi chậm.
领导根据反馈调整了计划。
Lǐngdǎo gēnjù fǎnkuì tiáozhěng le jìhuà.
Lãnh đạo đã điều chỉnh kế hoạch dựa trên phản hồi.
客户反馈产品使用不方便。
Kèhù fǎnkuì chǎnpǐn shǐyòng bù fāngbiàn.
Khách hàng phản ánh sản phẩm khó sử dụng.
我们需要真实的反馈,而不是敷衍。
Wǒmen xūyào zhēnshí de fǎnkuì, ér búshì fūyǎn.
Chúng tôi cần phản hồi chân thực, không phải qua loa.
请整理反馈内容并提交报告。
Qǐng zhěnglǐ fǎnkuì nèiróng bìng tíjiāo bàogào.
Vui lòng tổng hợp nội dung phản hồi và nộp báo cáo.
他的反馈帮助我们发现漏洞。
Tā de fǎnkuì bāngzhù wǒmen fāxiàn lòudòng.
Phản hồi của anh ấy giúp chúng tôi phát hiện lỗ hổng.
反馈结果已经公布。
Fǎnkuì jiéguǒ yǐjīng gōngbù.
Kết quả phản hồi đã được công bố.
请员工积极反馈问题。
Qǐng yuángōng jījí fǎnkuì wèntí.
Yêu cầu nhân viên tích cực phản ánh vấn đề.
反馈内容将严格保密。
Fǎnkuì nèiróng jiāng yángé bǎomì.
Nội dung phản hồi sẽ được bảo mật nghiêm ngặt.
系统会自动生成反馈报告。
Xìtǒng huì zìdòng shēngchéng fǎnkuì bàogào.
Hệ thống sẽ tự động tạo báo cáo phản hồi.
他的反馈态度很认真。
Tā de fǎnkuì tàidù hěn rènzhēn.
Thái độ phản hồi của anh ấy rất nghiêm túc.
客户反馈的问题已经解决。
Kèhù fǎnkuì de wèntí yǐjīng jiějué.
Vấn đề khách hàng phản ánh đã được giải quyết.
我们鼓励大家提出真实反馈。
Wǒmen gǔlì dàjiā tíchū zhēnshí fǎnkuì.
Chúng tôi khuyến khích mọi người đưa ra phản hồi chân thực.
反馈机制需要不断完善。
Fǎnkuì jīzhì xūyào búduàn wánshàn.
Cơ chế phản hồi cần được hoàn thiện liên tục.
这次反馈对项目非常重要。
Zhè cì fǎnkuì duì xiàngmù fēicháng zhòngyào.
Phản hồi lần này rất quan trọng đối với dự án.
Nghĩa và cách dùng “反馈” trong tiếng Trung
“反馈” (pinyin: fǎnkuì) nghĩa là phản hồi, hồi đáp, phản ứng lại thông tin. Đây là từ thường dùng trong giao tiếp, quản lý, giáo dục, công nghệ, đặc biệt trong lĩnh vực feedback (phản hồi ý kiến, dữ liệu, tín hiệu).
反 (fǎn): ngược lại, phản ứng, đối ứng.
馈 (kuì): biếu, tặng, truyền đưa (trong ngữ cảnh hiện đại: truyền tín hiệu, đưa thông tin).
反馈: truyền lại thông tin ngược → phản hồi, hồi đáp.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: động từ, danh từ.
Động từ: đưa ra phản hồi (给我反馈).
Danh từ: sự phản hồi, thông tin phản hồi (用户反馈).
Ngữ cảnh:
Giao tiếp: phản hồi ý kiến, góp ý.
Quản lý: phản hồi từ nhân viên, khách hàng.
Kỹ thuật: tín hiệu phản hồi trong hệ thống.
Giáo dục: phản hồi từ học sinh, giáo viên.
Mẫu câu thường gặp
请给我一些反馈。 — Xin cho tôi vài phản hồi.
用户反馈很重要。 — Phản hồi của người dùng rất quan trọng.
老师对学生的反馈很及时。 — Phản hồi của thầy cô với học sinh rất kịp thời.
系统自动反馈信息。 — Hệ thống tự động phản hồi thông tin.
反馈结果显示问题已解决。 — Phản hồi cho thấy vấn đề đã được giải quyết.
40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
请给我一些反馈。
qǐng gěi wǒ yìxiē fǎnkuì.
Xin cho tôi vài phản hồi.
请: xin; 给: cho; 反馈: phản hồi.
用户反馈很重要。
yònghù fǎnkuì hěn zhòngyào.
Phản hồi của người dùng rất quan trọng.
用户: người dùng; 重要: quan trọng.
老师对学生的反馈很及时。
lǎoshī duì xuéshēng de fǎnkuì hěn jíshí.
Phản hồi của thầy cô với học sinh rất kịp thời.
及时: kịp thời.
系统自动反馈信息。
xìtǒng zìdòng fǎnkuì xìnxī.
Hệ thống tự động phản hồi thông tin.
系统: hệ thống; 信息: thông tin.
反馈结果显示问题已解决。
fǎnkuì jiéguǒ xiǎnshì wèntí yǐ jiějué.
Phản hồi cho thấy vấn đề đã được giải quyết.
结果: kết quả; 显示: hiển thị.
我们需要客户的反馈。
wǒmen xūyào kèhù de fǎnkuì.
Chúng tôi cần phản hồi từ khách hàng.
客户: khách hàng.
反馈意见已经收集。
fǎnkuì yìjiàn yǐjīng shōují.
Ý kiến phản hồi đã được thu thập.
意见: ý kiến; 收集: thu thập.
反馈机制很完善。
fǎnkuì jīzhì hěn wánshàn.
Cơ chế phản hồi rất hoàn thiện.
机制: cơ chế.
反馈信息帮助我们改进。
fǎnkuì xìnxī bāngzhù wǒmen gǎijìn.
Thông tin phản hồi giúp chúng tôi cải tiến.
帮助: giúp; 改进: cải tiến.
反馈渠道很多。
fǎnkuì qúdào hěn duō.
Có nhiều kênh phản hồi.
渠道: kênh.
反馈数据很有价值。
fǎnkuì shùjù hěn yǒu jiàzhí.
Dữ liệu phản hồi rất có giá trị.
数据: dữ liệu; 价值: giá trị.
反馈报告已经完成。
fǎnkuì bàogào yǐjīng wánchéng.
Báo cáo phản hồi đã hoàn thành.
报告: báo cáo.
反馈结果令人满意。
fǎnkuì jiéguǒ lìng rén mǎnyì.
Kết quả phản hồi khiến người ta hài lòng.
令人: khiến người ta; 满意: hài lòng.
反馈意见需要整理。
fǎnkuì yìjiàn xūyào zhěnglǐ.
Ý kiến phản hồi cần được sắp xếp.
整理: sắp xếp.
反馈环节不可缺少。
fǎnkuì huánjié bùkě quēshǎo.
Khâu phản hồi không thể thiếu.
环节: khâu; 不可缺少: không thể thiếu.
反馈速度很快。
fǎnkuì sùdù hěn kuài.
Tốc độ phản hồi rất nhanh.
速度: tốc độ.
反馈方式多样。
fǎnkuì fāngshì duōyàng.
Cách thức phản hồi đa dạng.
方式: cách thức.
反馈平台很方便。
fǎnkuì píngtái hěn fāngbiàn.
Nền tảng phản hồi rất tiện lợi.
平台: nền tảng.
反馈窗口已经开放。
fǎnkuì chuāngkǒu yǐjīng kāifàng.
Cửa sổ phản hồi đã mở.
窗口: cửa sổ.
反馈表格请填写完整。
fǎnkuì biǎogé qǐng tiánxiě wánzhěng.
Phiếu phản hồi xin điền đầy đủ.
表格: biểu mẫu.
反馈意见请尽快提交。
fǎnkuì yìjiàn qǐng jǐnkuài tíjiāo.
Ý kiến phản hồi xin nộp sớm.
尽快: nhanh nhất có thể.
反馈信息请保密。
fǎnkuì xìnxī qǐng bǎomì.
Thông tin phản hồi xin giữ bí mật.
保密: giữ bí mật.
反馈结果请确认。
fǎnkuì jiéguǒ qǐng quèrèn.
Xin xác nhận kết quả phản hồi.
确认: xác nhận.
反馈意见请采纳。
fǎnkuì yìjiàn qǐng cǎinà.
Xin tiếp thu ý kiến phản hồi.
采纳: tiếp thu.
反馈数据请分析。
fǎnkuì shùjù qǐng fēnxī.
Xin phân tích dữ liệu phản hồi.
分析: phân tích.
反馈机制需要改进。
fǎnkuì jīzhì xūyào gǎijìn.
Cơ chế phản hồi cần cải tiến.
反馈渠道需要拓展。
fǎnkuì qúdào xūyào tuòzhǎn.
Kênh phản hồi cần mở rộng.
反馈环节需要优化。
fǎnkuì huánjié xūyào yōuhuà.
Khâu phản hồi cần tối ưu.
反馈速度需要提升。
fǎnkuì sùdù xūyào tíshēng.
Tốc độ phản hồi cần nâng cao.
反馈方式需要统一。
fǎnkuì fāngshì xūyào tǒngyī.
Cách thức phản hồi cần thống nhất.
Nghĩa của “反馈” trong tiếng Trung
反馈 (pinyin: fǎnkuì) là một động từ và danh từ thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, quản lý, giáo dục, giao tiếp.
Nghĩa chính: phản hồi, phản ứng, hồi đáp thông tin.
Trong kỹ thuật điện tử: “反馈” là feedback – tín hiệu phản hồi từ đầu ra quay lại đầu vào.
Trong giao tiếp, quản lý, giáo dục: “反馈” là phản hồi, góp ý, hồi đáp về một vấn đề, tình huống, hoặc kết quả.
Phân tích chữ Hán
反 (fǎn): ngược lại, phản đối, phản hồi. Bộ thủ: 又 (tay) + 厂 (nhà xưởng). Nghĩa gốc: quay ngược, trái lại.
馈 (kuì): biếu, tặng, đưa, truyền. Bộ thủ: 食 (ăn, thực) + 贵 (quý). Nghĩa gốc: biếu tặng thức ăn, mở rộng thành “truyền đưa”.
Ghép lại: 反馈 = đưa ngược lại → phản hồi, hồi đáp.
Loại từ và cách dùng
Loại từ:
Động từ: đưa phản hồi, phản ứng lại.
Danh từ: sự phản hồi, thông tin phản hồi.
Ngữ pháp:
给…反馈: đưa phản hồi cho ai.
收到反馈: nhận phản hồi.
反馈意见: ý kiến phản hồi.
用户反馈: phản hồi từ người dùng.
信息反馈: phản hồi thông tin.
Mẫu câu thường gặp
请给我一些反馈。: Xin hãy cho tôi một vài phản hồi.
我已经收到反馈。: Tôi đã nhận được phản hồi.
反馈很重要。: Phản hồi rất quan trọng.
用户反馈帮助改进产品。: Phản hồi của người dùng giúp cải thiện sản phẩm.
老师及时反馈学生的作业。: Giáo viên phản hồi kịp thời bài tập của học sinh.
40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
请给我一些反馈。
qǐng gěi wǒ yìxiē fǎnkuì
Xin hãy cho tôi một vài phản hồi.
我已经收到反馈。
wǒ yǐjīng shōudào fǎnkuì
Tôi đã nhận được phản hồi.
反馈很重要。
fǎnkuì hěn zhòngyào
Phản hồi rất quan trọng.
用户反馈帮助改进产品。
yònghù fǎnkuì bāngzhù gǎijìn chǎnpǐn
Phản hồi của người dùng giúp cải thiện sản phẩm.
老师及时反馈学生的作业。
lǎoshī jíshí fǎnkuì xuéshēng de zuòyè
Giáo viên phản hồi kịp thời bài tập của học sinh.
我们需要客户的反馈。
wǒmen xūyào kèhù de fǎnkuì
Chúng tôi cần phản hồi từ khách hàng.
反馈信息很有价值。
fǎnkuì xìnxī hěn yǒu jiàzhí
Thông tin phản hồi rất có giá trị.
请反馈你的意见。
qǐng fǎnkuì nǐ de yìjiàn
Xin hãy phản hồi ý kiến của bạn.
反馈结果显示问题已经解决。
fǎnkuì jiéguǒ xiǎnshì wèntí yǐjīng jiějué
Kết quả phản hồi cho thấy vấn đề đã được giải quyết.
学生需要老师的反馈。
xuéshēng xūyào lǎoshī de fǎnkuì
Học sinh cần phản hồi từ giáo viên.
反馈可以提高效率。
fǎnkuì kěyǐ tígāo xiàolǜ
Phản hồi có thể nâng cao hiệu quả.
反馈意见很中肯。
fǎnkuì yìjiàn hěn zhōngkěn
Ý kiến phản hồi rất xác đáng.
我们正在收集反馈。
wǒmen zhèngzài shōují fǎnkuì
Chúng tôi đang thu thập phản hồi.
反馈机制很完善。
fǎnkuì jīzhì hěn wánshàn
Cơ chế phản hồi rất hoàn thiện.
反馈可以帮助改进服务。
fǎnkuì kěyǐ bāngzhù gǎijìn fúwù
Phản hồi có thể giúp cải thiện dịch vụ.
反馈结果很积极。
fǎnkuì jiéguǒ hěn jījí
Kết quả phản hồi rất tích cực.
反馈数据需要分析。
fǎnkuì shùjù xūyào fēnxī
Dữ liệu phản hồi cần được phân tích.
反馈意见已经提交。
fǎnkuì yìjiàn yǐjīng tíjiāo
Ý kiến phản hồi đã được nộp.
反馈可以促进沟通。
fǎnkuì kěyǐ cùjìn gōutōng
Phản hồi có thể thúc đẩy giao tiếp.
反馈结果不理想。
fǎnkuì jiéguǒ bù lǐxiǎng
Kết quả phản hồi không lý tưởng.
反馈是双向的。
fǎnkuì shì shuāngxiàng de
Phản hồi là hai chiều.
反馈意见需要整理。
fǎnkuì yìjiàn xūyào zhěnglǐ
Ý kiến phản hồi cần được sắp xếp.
反馈可以帮助发现问题。
fǎnkuì kěyǐ bāngzhù fāxiàn wèntí
Phản hồi có thể giúp phát hiện vấn đề.
反馈结果已经公布。
fǎnkuì jiéguǒ yǐjīng gōngbù
Kết quả phản hồi đã được công bố.
反馈意见很有参考价值。
fǎnkuì yìjiàn hěn yǒu cānkǎo jiàzhí
Ý kiến phản hồi rất có giá trị tham khảo.
反馈机制需要改进。
fǎnkuì jīzhì xūyào gǎijìn
Cơ chế phản hồi cần cải thiện.
反馈结果令人满意。
fǎnkuì jiéguǒ lìng rén mǎnyì
Kết quả phản hồi khiến người ta hài lòng.
反馈意见已经采纳。
fǎnkuì yìjiàn yǐjīng cǎinà
Ý kiến phản hồi đã được tiếp thu.
反馈可以提高质量。
fǎnkuì kěyǐ tígāo zhìliàng
Phản hồi có thể nâng cao chất lượng.
反馈结果需要进一步研究。
fǎnkuì jiéguǒ xūyào jìnyībù yánjiū
Kết quả phản hồi cần nghiên cứu thêm.
反馈意见很详细。
fǎnkuì yìjiàn hěn xiángxì
Ý kiến phản hồi rất chi tiết.
反馈数据已经统计。
fǎnkuì shùjù yǐjīng tǒngjì
Dữ liệu phản hồi đã được thống kê.
反馈可以帮助改进教学。
fǎnkuì kěyǐ bāngzhù gǎijìn jiàoxué
Phản hồi có thể giúp cải thiện việc giảng dạy.
反馈结果需要讨论。
fǎnkuì jiéguǒ xūyào tǎolùn
Kết quả phản hồi cần được thảo luận.
反馈意见很有建设性。
fǎnkuì yìjiàn hěn yǒu jiànshèxìng
Ý kiến phản hồi rất mang tính xây dựng.
Nghĩa của “反馈” trong tiếng Trung
“反馈” đọc là fǎnkuì — nghĩa là phản hồi, hồi đáp, phản ứng lại thông tin. Đây là một thuật ngữ thường dùng trong giao tiếp, quản lý, giáo dục, công nghệ.
反 (fǎn): ngược lại, phản ứng, phản hồi.
馈 (kuì): biếu, tặng, truyền đưa (trong ngữ cảnh hiện đại: truyền thông tin, gửi lại).
→ 反馈: truyền lại thông tin ngược, tức phản hồi.
Loại từ và phạm vi dùng
Động từ: đưa ra phản hồi, phản ứng lại (给我反馈 — cho tôi phản hồi).
Danh từ: sự phản hồi, thông tin phản hồi (用户反馈 — phản hồi của người dùng).
Ngữ cảnh:
Quản lý/giáo dục: phản hồi ý kiến, kết quả.
Công nghệ: phản hồi hệ thống, tín hiệu.
Giao tiếp: phản hồi lời nói, hành động.
Mẫu câu thường gặp
请给我反馈。 (Xin hãy cho tôi phản hồi.)
用户反馈很重要。 (Phản hồi của người dùng rất quan trọng.)
老师对学生的反馈很及时。 (Phản hồi của thầy đối với học sinh rất kịp thời.)
系统反馈错误信息。 (Hệ thống phản hồi thông tin lỗi.)
反馈意见已经收集。 (Ý kiến phản hồi đã được thu thập.)
40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ Hán
请给我反馈。
Qǐng gěi wǒ fǎnkuì.
Xin hãy cho tôi phản hồi.
Giải chữ: 请–xin; 给–cho; 我–tôi; 反馈–phản hồi.
用户反馈很重要。
Yònghù fǎnkuì hěn zhòngyào.
Phản hồi của người dùng rất quan trọng.
Giải chữ: 用户–người dùng; 反馈–phản hồi; 很–rất; 重要–quan trọng.
老师及时反馈学生的作业。
Lǎoshī jíshí fǎnkuì xuéshēng de zuòyè.
Thầy cô kịp thời phản hồi bài tập của học sinh.
Giải chữ: 老师–thầy cô; 及时–kịp thời; 反馈–phản hồi; 学生–học sinh; 作业–bài tập.
系统反馈错误信息。
Xìtǒng fǎnkuì cuòwù xìnxī.
Hệ thống phản hồi thông tin lỗi.
Giải chữ: 系统–hệ thống; 反馈–phản hồi; 错误–lỗi; 信息–thông tin.
反馈意见已经收集。
Fǎnkuì yìjiàn yǐjīng shōují.
Ý kiến phản hồi đã được thu thập.
Giải chữ: 反馈–phản hồi; 意见–ý kiến; 已经–đã; 收集–thu thập.
客户反馈很积极。
Kèhù fǎnkuì hěn jījí.
Phản hồi của khách hàng rất tích cực.
Giải chữ: 客户–khách hàng; 反馈–phản hồi; 积极–tích cực.
反馈结果显示满意度很高。
Fǎnkuì jiéguǒ xiǎnshì mǎnyìdù hěn gāo.
Kết quả phản hồi cho thấy mức độ hài lòng rất cao.
Giải chữ: 结果–kết quả; 显示–cho thấy; 满意度–mức độ hài lòng; 高–cao.
请反馈你的意见。
Qǐng fǎnkuì nǐ de yìjiàn.
Xin hãy phản hồi ý kiến của bạn.
Giải chữ: 请–xin; 反馈–phản hồi; 你的–của bạn; 意见–ý kiến.
学生反馈学习压力很大。
Xuéshēng fǎnkuì xuéxí yālì hěn dà.
Học sinh phản hồi rằng áp lực học tập rất lớn.
Giải chữ: 学生–học sinh; 反馈–phản hồi; 学习–học tập; 压力–áp lực; 大–lớn.
员工反馈工作环境不错。
Yuángōng fǎnkuì gōngzuò huánjìng búcuò.
Nhân viên phản hồi rằng môi trường làm việc khá tốt.
Giải chữ: 员工–nhân viên; 反馈–phản hồi; 工作环境–môi trường làm việc; 不错–khá tốt.
反馈机制很完善。
Fǎnkuì jīzhì hěn wánshàn.
Cơ chế phản hồi rất hoàn thiện.
Giải chữ: 机制–cơ chế; 完善–hoàn thiện.
反馈信息很详细。
Fǎnkuì xìnxī hěn xiángxì.
Thông tin phản hồi rất chi tiết.
Giải chữ: 信息–thông tin; 详细–chi tiết.
反馈渠道很多。
Fǎnkuì qúdào hěn duō.
Có nhiều kênh phản hồi.
Giải chữ: 渠道–kênh; 多–nhiều.
反馈速度很快。
Fǎnkuì sùdù hěn kuài.
Tốc độ phản hồi rất nhanh.
Giải chữ: 速度–tốc độ; 快–nhanh.
反馈质量需要提高。
Fǎnkuì zhìliàng xūyào tígāo.
Chất lượng phản hồi cần được nâng cao.
Giải chữ: 质量–chất lượng; 需要–cần; 提高–nâng cao.
反馈数据很有价值。
Fǎnkuì shùjù hěn yǒu jiàzhí.
Dữ liệu phản hồi rất có giá trị.
Giải chữ: 数据–dữ liệu; 有价值–có giá trị.
反馈结果帮助改进服务。
Fǎnkuì jiéguǒ bāngzhù gǎijìn fúwù.
Kết quả phản hồi giúp cải thiện dịch vụ.
Giải chữ: 帮助–giúp; 改进–cải thiện; 服务–dịch vụ.
反馈意见需要整理。
Fǎnkuì yìjiàn xūyào zhěnglǐ.
Ý kiến phản hồi cần được sắp xếp.
Giải chữ: 整理–sắp xếp.
反馈情况已经汇报。
Fǎnkuì qíngkuàng yǐjīng huìbào.
Tình hình phản hồi đã được báo cáo.
Giải chữ: 情况–tình hình; 汇报–báo cáo.
反馈环节不可缺少。
Fǎnkuì huánjié bùkě quēshǎo.
Khâu phản hồi không thể thiếu.
Giải chữ: 环节–khâu; 不可缺少–không thể thiếu.
反馈意见很中肯。
Fǎnkuì yìjiàn hěn zhōngkěn.
Ý kiến phản hồi rất xác đáng.
Giải chữ: 中肯–xác đáng.
反馈结果令人满意。
Fǎnkuì jiéguǒ lìng rén mǎnyì.
Kết quả phản hồi khiến người ta hài lòng.
Giải chữ: 令人–khiến người ta; 满意–hài lòng.
反馈信息需要保密。
Fǎnkuì xìnxī xūyào bǎomì.
Thông tin phản hồi cần được bảo mật.
Giải chữ: 保密–bảo mật.
一、反馈 tiếng Trung là gì?
反馈 (fǎnkuì) là một từ được dùng rất phổ biến trong công việc, quản lý, dịch vụ khách hàng, giáo dục, kỹ thuật, công nghệ, giao tiếp hành chính, mang nghĩa chính là:
Phản hồi
Phản ánh lại thông tin
Trả lời lại ý kiến, kết quả, tình hình
Cung cấp thông tin ngược trở lại cho bên đưa ra yêu cầu
Trong tiếng Việt, 反馈 thường được dịch là:
Phản hồi
Góp ý phản hồi
Báo lại kết quả
Phản ánh tình hình
二、Loại từ của “反馈”
1. Động từ
Dùng để chỉ hành động phản hồi, trả lời, phản ánh thông tin.
Ví dụ:
反馈意见 (phản hồi ý kiến)
反馈问题 (phản ánh vấn đề)
及时反馈 (phản hồi kịp thời)
2. Danh từ
Chỉ nội dung phản hồi, ý kiến phản hồi, thông tin phản ánh.
Ví dụ:
客户反馈 (phản hồi của khách hàng)
用户反馈 (phản hồi người dùng)
正面反馈 (phản hồi tích cực)
三、Giải thích chi tiết nghĩa của từng chữ Hán
1. 反 (fǎn)
Nghĩa gốc:
Ngược lại
Trở lại
Phản hồi
Đảo chiều
Ví dụ:
反应 (phản ứng)
反对 (phản đối)
反映 (phản ánh)
Ý nghĩa trong “反馈”:
Chỉ hành động đưa thông tin quay ngược trở lại, không phải truyền một chiều.
2. 馈 (kuì)
Nghĩa gốc:
Biếu tặng
Cung cấp
Dâng lên
Ví dụ:
馈赠 (biếu tặng)
回馈 (hoàn trả, phản hồi)
Ý nghĩa trong “反馈”:
Chỉ việc cung cấp lại thông tin, ý kiến hoặc kết quả cho bên trước đó.
Tổng hợp lại:
反馈 = đưa thông tin, ý kiến, kết quả quay trở lại cho người, bộ phận hoặc hệ thống ban đầu
Nó nhấn mạnh:
Tính hai chiều của thông tin
Sự phản hồi có ý thức
Giá trị cải thiện, điều chỉnh
四、Cách dùng và sắc thái ngữ nghĩa của “反馈”
1. Dùng trong công việc – hành chính
Yêu cầu báo cáo lại kết quả
Phản hồi ý kiến cấp trên
Phản ánh vấn đề phát sinh
2. Dùng trong dịch vụ – khách hàng
Phản hồi trải nghiệm
Góp ý sản phẩm
Đánh giá chất lượng
3. Dùng trong kỹ thuật – hệ thống
Phản hồi dữ liệu
Phản hồi tín hiệu
Phản hồi hệ thống
Sắc thái chung:
Trung tính, trang trọng
Thường dùng trong văn viết và giao tiếp công việc
Mang tính xây dựng
五、Mẫu câu thường gặp với “反馈”
Mẫu 1
请 + 对象 + 及时反馈 + 内容
请客户及时反馈意见。
Mẫu 2
根据 + 反馈 + 结果 + 调整
根据反馈结果进行调整。
Mẫu 3
收到 + 反馈
已经收到您的反馈。
六、40 ví dụ với “反馈”
(Hán tự + Phiên âm + Tiếng Việt)
1.
请您尽快反馈结果。
Qǐng nín jǐnkuài fǎnkuì jiéguǒ.
Xin vui lòng phản hồi kết quả sớm.
2.
我们已经收到您的反馈。
Wǒmen yǐjīng shōudào nín de fǎnkuì.
Chúng tôi đã nhận được phản hồi của bạn.
3.
客户的反馈非常重要。
Kèhù de fǎnkuì fēicháng zhòngyào.
Phản hồi của khách hàng vô cùng quan trọng.
4.
请及时向领导反馈情况。
Qǐng jíshí xiàng lǐngdǎo fǎnkuì qíngkuàng.
Hãy kịp thời phản ánh tình hình lên lãnh đạo.
5.
根据反馈,我们进行了调整。
Gēnjù fǎnkuì, wǒmen jìnxíng le tiáozhěng.
Dựa trên phản hồi, chúng tôi đã điều chỉnh.
6.
反馈意见请发邮件。
Fǎnkuì yìjiàn qǐng fā yóujiàn.
Vui lòng gửi ý kiến phản hồi qua email.
7.
用户反馈系统不稳定。
Yònghù fǎnkuì xìtǒng bù wěndìng.
Người dùng phản ánh hệ thống không ổn định.
8.
我们重视每一条反馈。
Wǒmen zhòngshì měi yì tiáo fǎnkuì.
Chúng tôi coi trọng từng phản hồi.
9.
反馈问题需要详细说明。
Fǎnkuì wèntí xūyào xiángxì shuōmíng.
Phản ánh vấn đề cần trình bày chi tiết.
10.
他还没有反馈消息。
Tā hái méiyǒu fǎnkuì xiāoxi.
Anh ấy vẫn chưa phản hồi tin tức.
11.
请将处理结果反馈给客户。
Qǐng jiāng chǔlǐ jiéguǒ fǎnkuì gěi kèhù.
Hãy phản hồi kết quả xử lý cho khách hàng.
12.
反馈渠道已经开通。
Fǎnkuì qúdào yǐjīng kāitōng.
Kênh phản hồi đã được mở.
13.
收到反馈后我们会处理。
Shōudào fǎnkuì hòu wǒmen huì chǔlǐ.
Sau khi nhận phản hồi chúng tôi sẽ xử lý.
14.
请真实反馈使用感受。
Qǐng zhēnshí fǎnkuì shǐyòng gǎnshòu.
Hãy phản hồi trung thực cảm nhận sử dụng.
15.
他的反馈比较积极。
Tā de fǎnkuì bǐjiào jījí.
Phản hồi của anh ấy khá tích cực.
16.
负面反馈也很有价值。
Fùmiàn fǎnkuì yě hěn yǒu jiàzhí.
Phản hồi tiêu cực cũng rất có giá trị.
17.
请把客户反馈整理出来。
Qǐng bǎ kèhù fǎnkuì zhěnglǐ chūlái.
Hãy tổng hợp phản hồi của khách hàng.
18.
反馈速度影响客户满意度。
Fǎnkuì sùdù yǐngxiǎng kèhù mǎnyìdù.
Tốc độ phản hồi ảnh hưởng đến mức độ hài lòng của khách hàng.
19.
他已经向公司反馈了问题。
Tā yǐjīng xiàng gōngsī fǎnkuì le wèntí.
Anh ấy đã phản ánh vấn đề với công ty.
20.
系统会自动反馈数据。
Xìtǒng huì zìdòng fǎnkuì shùjù.
Hệ thống sẽ tự động phản hồi dữ liệu.
21.
我们期待您的反馈。
Wǒmen qīdài nín de fǎnkuì.
Chúng tôi mong nhận được phản hồi của bạn.
22.
反馈信息必须准确。
Fǎnkuì xìnxī bìxū zhǔnquè.
Thông tin phản hồi phải chính xác.
23.
客户反馈服务态度很好。
Kèhù fǎnkuì fúwù tàidu hěn hǎo.
Khách hàng phản hồi thái độ phục vụ rất tốt.
24.
反馈内容已经记录。
Fǎnkuì nèiróng yǐjīng jìlù.
Nội dung phản hồi đã được ghi lại.
25.
我们会统一反馈结果。
Wǒmen huì tǒngyī fǎnkuì jiéguǒ.
Chúng tôi sẽ phản hồi kết quả thống nhất.
26.
反馈是改进工作的依据。
Fǎnkuì shì gǎijìn gōngzuò de yījù.
Phản hồi là căn cứ để cải tiến công việc.
27.
请反馈是否同意。
Qǐng fǎnkuì shìfǒu tóngyì.
Vui lòng phản hồi có đồng ý hay không.
28.
反馈表已经填写完毕。
Fǎnkuì biǎo yǐjīng tiánxiě wánbì.
Biểu mẫu phản hồi đã được điền xong.
29.
他的反馈很专业。
Tā de fǎnkuì hěn zhuānyè.
Phản hồi của anh ấy rất chuyên nghiệp.
30.
反馈问题有助于改进服务。
Fǎnkuì wèntí yǒu zhùyú gǎijìn fúwù.
Phản ánh vấn đề giúp cải thiện dịch vụ.
31.
公司鼓励员工反馈意见。
Gōngsī gǔlì yuángōng fǎnkuì yìjiàn.
Công ty khuyến khích nhân viên phản hồi ý kiến.
32.
反馈内容需要保密。
Fǎnkuì nèiróng xūyào bǎomì.
Nội dung phản hồi cần được bảo mật.
33.
请在三天内反馈。
Qǐng zài sān tiān nèi fǎnkuì.
Vui lòng phản hồi trong vòng ba ngày.
34.
反馈机制非常完善。
Fǎnkuì jīzhì fēicháng wánshàn.
Cơ chế phản hồi rất hoàn thiện.
35.
他对方案的反馈很中肯。
Tā duì fāng’àn de fǎnkuì hěn zhōngkěn.
Phản hồi của anh ấy về phương án rất xác đáng.
36.
反馈结果将用于评估。
Fǎnkuì jiéguǒ jiāng yòngyú pínggū.
Kết quả phản hồi sẽ được dùng để đánh giá.
37.
请如实反馈情况。
Qǐng rúshí fǎnkuì qíngkuàng.
Vui lòng phản ánh đúng sự thật.
38.
客户反馈需要分类处理。
Kèhù fǎnkuì xūyào fēnlèi chǔlǐ.
Phản hồi của khách hàng cần được xử lý theo phân loại.
39.
反馈系统正在升级。
Fǎnkuì xìtǒng zhèngzài shēngjí.
Hệ thống phản hồi đang được nâng cấp.
40.
有效的反馈能提高效率。
Yǒuxiào de fǎnkuì néng tígāo xiàolǜ.
Phản hồi hiệu quả có thể nâng cao hiệu suất.
七、Tổng kết
反馈 dùng được cả như động từ và danh từ
Nhấn mạnh thông tin quay ngược lại, có tính hai chiều
Rất phổ biến trong môi trường công việc, dịch vụ, quản lý, kỹ thuật
Mang sắc thái trang trọng, chuyên nghiệp, xây dựng
一、反馈 tiếng Trung là gì?
反馈 (fǎnkuì) là một từ được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong:
Công việc
Quản lý
Kinh doanh
Dịch vụ khách hàng
Báo cáo, họp hành
Giáo dục và công nghệ
Nghĩa tiếng Việt
Phản hồi
Phản ánh
Góp ý
Ý kiến phản hồi
Trả lời lại sau khi tiếp nhận thông tin
Nói đơn giản, 反馈 là:
Sau khi nhận được thông tin, ý kiến, yêu cầu hoặc kết quả, thì đưa ra phản hồi lại.
二、Loại từ
反馈 có thể dùng làm:
Động từ
Phản hồi
Phản ánh
Gửi lại thông tin
Danh từ
Ý kiến phản hồi
Thông tin phản hồi
Việc phân biệt danh từ hay động từ phụ thuộc vào vị trí trong câu.
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
反 (fǎn)
Nghĩa gốc:
Ngược lại
Trở lại
Phản
Trong nhiều từ ghép:
反对: phản đối
反应: phản ứng
反映: phản ánh
Trong 反馈, chữ 反 mang nghĩa:
Trả lại
Quay ngược thông tin
馈 (kuì)
Nghĩa gốc:
Biếu
Dâng
Tặng
Trong tiếng Trung hiện đại:
Mang nghĩa là gửi, đưa, cung cấp
Ví dụ:
馈赠: biếu tặng
Trong 反馈, chữ 馈 mang nghĩa:
Gửi lại thông tin
Cung cấp phản hồi
Ý nghĩa kết hợp của 反馈
反馈 hiểu theo nghĩa đen là:
“Gửi trả lại”
“Đưa thông tin ngược trở lại”
Nghĩa sử dụng thực tế:
Phản hồi thông tin
Đưa ra ý kiến sau khi tiếp nhận
四、Cách dùng chi tiết của 反馈
Cách dùng làm động từ
Dùng khi nói về hành động phản hồi.
Ví dụ:
请尽快反馈结果。
Hãy phản hồi kết quả sớm.
Cách dùng làm danh từ
Dùng để chỉ ý kiến phản hồi hoặc thông tin phản hồi.
Ví dụ:
客户的反馈很重要。
Phản hồi của khách hàng rất quan trọng.
Các cụm từ thường đi với 反馈
及时反馈: phản hồi kịp thời
客户反馈: phản hồi của khách hàng
正面反馈: phản hồi tích cực
负面反馈: phản hồi tiêu cực
收到反馈: nhận được phản hồi
给出反馈: đưa ra phản hồi
五、40 ví dụ câu với 反馈
(Mỗi ví dụ gồm câu tiếng Trung, phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1–10
请你尽快给我反馈结果。
Qǐng nǐ jǐnkuài gěi wǒ fǎnkuì jiéguǒ.
Hãy phản hồi kết quả cho tôi sớm nhất có thể.
客户的反馈对我们很重要。
Kèhù de fǎnkuì duì wǒmen hěn zhòngyào.
Phản hồi của khách hàng rất quan trọng đối với chúng tôi.
我已经把情况反馈给领导了。
Wǒ yǐjīng bǎ qíngkuàng fǎnkuì gěi lǐngdǎo le.
Tôi đã phản ánh tình hình lên lãnh đạo rồi.
请把客户的意见及时反馈。
Qǐng bǎ kèhù de yìjiàn jíshí fǎnkuì.
Hãy phản hồi kịp thời ý kiến của khách hàng.
我们正在整理用户反馈。
Wǒmen zhèngzài zhěnglǐ yònghù fǎnkuì.
Chúng tôi đang tổng hợp phản hồi của người dùng.
这个问题已经反馈过了。
Zhè ge wèntí yǐjīng fǎnkuì guò le.
Vấn đề này đã được phản hồi rồi.
请在今天下班前反馈给我。
Qǐng zài jīntiān xiàbān qián fǎnkuì gěi wǒ.
Hãy phản hồi cho tôi trước khi tan làm hôm nay.
领导对这份报告的反馈很积极。
Lǐngdǎo duì zhè fèn bàogào de fǎnkuì hěn jījí.
Phản hồi của lãnh đạo về báo cáo này rất tích cực.
客服人员需要及时处理反馈。
Kèfú rényuán xūyào jíshí chǔlǐ fǎnkuì.
Nhân viên chăm sóc khách hàng cần xử lý phản hồi kịp thời.
请把实际情况如实反馈。
Qǐng bǎ shíjì qíngkuàng rúshí fǎnkuì.
Hãy phản ánh đúng sự thật tình hình thực tế.
反馈 tiếng Trung là gì?
反馈
Phiên âm: fǎnkuì
Nghĩa tiếng Việt: phản hồi, phản ánh, phản hồi thông tin, trả lời lại kết quả hoặc ý kiến sau khi tiếp nhận một sự việc, yêu cầu, thông tin
反馈 dùng để chỉ thông tin được gửi ngược trở lại sau khi đã tiếp nhận, xử lý hoặc trải nghiệm một vấn đề nào đó. Đây là một từ rất phổ biến trong doanh nghiệp, dịch vụ khách hàng, quản lý, giáo dục, kỹ thuật, công nghệ thông tin và đời sống hàng ngày.
Loại từ
Danh từ và động từ (名词 / 动词)
Dùng làm danh từ: ý kiến phản hồi, kết quả phản hồi
Dùng làm động từ: phản hồi lại, phản ánh lại
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
反
Nghĩa là quay lại, ngược lại, trở lại, phản hồi.
馈
Nghĩa là đưa lại, gửi lại, cung cấp lại, dâng lên.
Khi ghép lại, 反馈 mang nghĩa là gửi thông tin trở lại sau khi đã tiếp nhận, tức là phản hồi lại kết quả, ý kiến hoặc cảm nhận.
Đặc điểm ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng
反馈 có các đặc điểm sau:
Mang tính hai chiều: có tiếp nhận rồi mới có phản hồi
Có thể là ý kiến, dữ liệu, kết quả, cảm nhận
Có thể bằng lời nói, văn bản, hệ thống điện tử
Có thể mang tính chủ quan hoặc khách quan
反馈 thường được dùng trong:
Chăm sóc khách hàng
Quản lý doanh nghiệp
Giáo dục và đào tạo
Công nghệ, kỹ thuật, IT
Sản xuất và kiểm soát chất lượng
Các cụm từ thường dùng với 反馈
客户反馈: phản hồi của khách hàng
及时反馈: phản hồi kịp thời
反馈意见: ý kiến phản hồi
反馈信息: thông tin phản hồi
反馈结果: kết quả phản hồi
正面反馈: phản hồi tích cực
负面反馈: phản hồi tiêu cực
Mẫu câu ví dụ với 反馈
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
我们已经收到客户的反馈。
Wǒmen yǐjīng shōudào kèhù de fǎnkuì.
Chúng tôi đã nhận được phản hồi của khách hàng.
请尽快反馈处理结果。
Qǐng jǐnkuài fǎnkuì chǔlǐ jiéguǒ.
Vui lòng phản hồi sớm kết quả xử lý.
客户的反馈对改进服务很重要。
Kèhù de fǎnkuì duì gǎijìn fúwù hěn zhòngyào.
Phản hồi của khách hàng rất quan trọng cho việc cải thiện dịch vụ.
请把你的意见反馈给我们。
Qǐng bǎ nǐ de yìjiàn fǎnkuì gěi wǒmen.
Vui lòng phản hồi ý kiến của bạn cho chúng tôi.
系统会自动收集用户反馈。
Xìtǒng huì zìdòng shōují yònghù fǎnkuì.
Hệ thống sẽ tự động thu thập phản hồi của người dùng.
他及时反馈了现场情况。
Tā jíshí fǎnkuì le xiànchǎng qíngkuàng.
Anh ấy đã phản hồi kịp thời tình hình tại hiện trường.
反馈信息需要认真分析。
Fǎnkuì xìnxī xūyào rènzhēn fēnxī.
Thông tin phản hồi cần được phân tích cẩn thận.
客户反馈产品质量有问题。
Kèhù fǎnkuì chǎnpǐn zhìliàng yǒu wèntí.
Khách hàng phản hồi rằng chất lượng sản phẩm có vấn đề.
我们会根据反馈进行调整。
Wǒmen huì gēnjù fǎnkuì jìnxíng tiáozhěng.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh dựa trên phản hồi.
老师鼓励学生积极反馈。
Lǎoshī gǔlì xuéshēng jījí fǎnkuì.
Giáo viên khuyến khích học sinh phản hồi tích cực.
请在会议后反馈你的看法。
Qǐng zài huìyì hòu fǎnkuì nǐ de kànfǎ.
Vui lòng phản hồi quan điểm của bạn sau cuộc họp.
技术人员正在反馈测试结果。
Jìshù rényuán zhèngzài fǎnkuì cèshì jiéguǒ.
Nhân viên kỹ thuật đang phản hồi kết quả kiểm tra.
用户的反馈帮助我们发现问题。
Yònghù de fǎnkuì bāngzhù wǒmen fāxiàn wèntí.
Phản hồi của người dùng giúp chúng tôi phát hiện vấn đề.
公司要求员工及时反馈工作进度。
Gōngsī yāoqiú yuángōng jíshí fǎnkuì gōngzuò jìndù.
Công ty yêu cầu nhân viên phản hồi kịp thời tiến độ công việc.
反馈结果已经提交给领导。
Fǎnkuì jiéguǒ yǐjīng tíjiāo gěi lǐngdǎo.
Kết quả phản hồi đã được trình lên lãnh đạo.
客户的反馈非常真实。
Kèhù de fǎnkuì fēicháng zhēnshí.
Phản hồi của khách hàng rất chân thực.
没有反馈就无法改进。
Méiyǒu fǎnkuì jiù wúfǎ gǎijìn.
Không có phản hồi thì không thể cải tiến.
请如实反馈情况。
Qǐng rúshí fǎnkuì qíngkuàng.
Vui lòng phản hồi đúng sự thật.
他把问题反馈给了主管。
Tā bǎ wèntí fǎnkuì gěi le zhǔguǎn.
Anh ấy đã phản ánh vấn đề lên cấp trên.
反馈渠道需要更加畅通。
Fǎnkuì qúdào xūyào gèngjiā chàngtōng.
Kênh phản hồi cần được thông suốt hơn.
公司重视客户反馈。
Gōngsī zhòngshì kèhù fǎnkuì.
Công ty coi trọng phản hồi của khách hàng.
反馈内容必须清楚明确。
Fǎnkuì nèiróng bìxū qīngchǔ míngquè.
Nội dung phản hồi phải rõ ràng, cụ thể.
他通过邮件反馈了问题。
Tā tōngguò yóujiàn fǎnkuì le wèntí.
Anh ấy phản hồi vấn đề qua email.
系统反馈的数据很准确。
Xìtǒng fǎnkuì de shùjù hěn zhǔnquè.
Dữ liệu phản hồi từ hệ thống rất chính xác.
请耐心等待我们的反馈。
Qǐng nàixīn děngdài wǒmen de fǎnkuì.
Vui lòng kiên nhẫn chờ phản hồi từ chúng tôi.
反馈速度直接影响客户满意度。
Fǎnkuì sùdù zhíjiē yǐngxiǎng kèhù mǎnyìdù.
Tốc độ phản hồi ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng.
他对培训内容给出了反馈。
Tā duì péixùn nèiróng gěichū le fǎnkuì.
Anh ấy đã đưa ra phản hồi về nội dung đào tạo.
反馈机制需要不断完善。
Fǎnkuì jīzhì xūyào búduàn wánshàn.
Cơ chế phản hồi cần được hoàn thiện liên tục.
客户反馈的问题已经解决。
Kèhù fǎnkuì de wèntí yǐjīng jiějué.
Vấn đề do khách hàng phản hồi đã được giải quyết.
老师根据学生的反馈调整教学方法。
Lǎoshī gēnjù xuéshēng de fǎnkuì tiáozhěng jiàoxué fāngfǎ.
Giáo viên điều chỉnh phương pháp dạy học dựa trên phản hồi của học sinh.
反馈可以提高工作效率。
Fǎnkuì kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Phản hồi có thể nâng cao hiệu quả công việc.
公司建立了完善的反馈系统。
Gōngsī jiànlì le wánshàn de fǎnkuì xìtǒng.
Công ty đã xây dựng hệ thống phản hồi hoàn chỉnh.
请及时反馈异常情况。
Qǐng jíshí fǎnkuì yìcháng qíngkuàng.
Vui lòng phản hồi kịp thời các tình huống bất thường.
反馈信息已经记录在案。
Fǎnkuì xìnxī yǐjīng jìlù zài àn.
Thông tin phản hồi đã được ghi nhận.
客户的负面反馈需要认真处理。
Kèhù de fùmiàn fǎnkuì xūyào rènzhēn chǔlǐ.
Phản hồi tiêu cực của khách hàng cần được xử lý nghiêm túc.
反馈结果显示系统运行正常。
Fǎnkuì jiéguǒ xiǎnshì xìtǒng yùnxíng zhèngcháng.
Kết quả phản hồi cho thấy hệ thống vận hành bình thường.
请在规定时间内反馈。
Qǐng zài guīdìng shíjiān nèi fǎnkuì.
Vui lòng phản hồi trong thời gian quy định.
反馈是沟通的重要环节。
Fǎnkuì shì gōutōng de zhòngyào huánjié.
Phản hồi là khâu quan trọng trong giao tiếp.
他向公司反馈了实际情况。
Tā xiàng gōngsī fǎnkuì le shíjì qíngkuàng.
Anh ấy đã phản ánh tình hình thực tế với công ty.
没有反馈,管理就会失去依据。
Méiyǒu fǎnkuì, guǎnlǐ jiù huì shīqù yījù.
Không có phản hồi thì quản lý sẽ mất cơ sở.
反馈 tiếng Trung là gì?
反馈 (fǎnkuì) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, được dùng nhiều trong giao tiếp, công việc, quản lý, dịch vụ khách hàng, giáo dục, kỹ thuật và kinh doanh. Từ này mang nghĩa là phản hồi, phản ánh, góp ý, trả lời lại thông tin sau khi tiếp nhận.
Trong tiếng Việt, 反馈 thường được dịch là:
Phản hồi
Phản ánh
Góp ý
Ý kiến phản hồi
Thông tin phản hồi
Phiên âm
反馈: fǎn kuì
Loại từ
Danh từ và động từ
Là danh từ khi chỉ ý kiến, thông tin phản hồi
Là động từ khi chỉ hành động đưa ra phản hồi
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
反 (fǎn)
Nghĩa gốc: ngược lại, quay lại, trở lại
Trong ngữ cảnh này: mang nghĩa trở lại, phản hồi
馈 (kuì)
Nghĩa gốc: tặng, biếu, đưa lại
Nghĩa mở rộng: truyền đạt, gửi lại thông tin
Kết hợp lại, 反馈 có nghĩa là gửi lại thông tin, ý kiến sau khi đã tiếp nhận.
Cách dùng của 反馈
Cách dùng 1: Làm danh từ
Chỉ ý kiến, nhận xét, phản ánh từ người khác.
Ví dụ cấu trúc:
收到反馈
客户反馈
用户反馈
Cách dùng 2: Làm động từ
Chỉ hành động phản hồi, trả lời lại.
Ví dụ cấu trúc:
反馈问题
及时反馈
向上级反馈
40 ví dụ mẫu câu với 反馈
(Có tiếng Trung, phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1
我们已经收到了客户的反馈。
Wǒmen yǐjīng shōu dào le kèhù de fǎnkuì.
Chúng tôi đã nhận được phản hồi của khách hàng.
Ví dụ 2
请尽快把情况反馈给我。
Qǐng jǐnkuài bǎ qíngkuàng fǎnkuì gěi wǒ.
Vui lòng phản hồi tình hình cho tôi sớm nhất có thể.
Ví dụ 3
客户的反馈对我们很重要。
Kèhù de fǎnkuì duì wǒmen hěn zhòngyào.
Phản hồi của khách hàng rất quan trọng đối với chúng tôi.
Ví dụ 4
请把问题及时反馈给领导。
Qǐng bǎ wèntí jíshí fǎnkuì gěi lǐngdǎo.
Hãy phản ánh vấn đề kịp thời lên lãnh đạo.
Ví dụ 5
我们会根据反馈进行调整。
Wǒmen huì gēnjù fǎnkuì jìnxíng tiáozhěng.
Chúng tôi sẽ điều chỉnh dựa trên phản hồi.
Ví dụ 6
这个系统可以自动反馈数据。
Zhège xìtǒng kěyǐ zìdòng fǎnkuì shùjù.
Hệ thống này có thể tự động phản hồi dữ liệu.
Ví dụ 7
请给我们一些使用反馈。
Qǐng gěi wǒmen yìxiē shǐyòng fǎnkuì.
Vui lòng cho chúng tôi một số phản hồi khi sử dụng.
Ví dụ 8
老师认真查看了学生的反馈。
Lǎoshī rènzhēn chákàn le xuéshēng de fǎnkuì.
Giáo viên đã xem xét nghiêm túc phản hồi của học sinh.
Ví dụ 9
反馈结果显示问题不大。
Fǎnkuì jiéguǒ xiǎnshì wèntí bù dà.
Kết quả phản hồi cho thấy vấn đề không lớn.
Ví dụ 10
如果有问题,请及时反馈。
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng jíshí fǎnkuì.
Nếu có vấn đề, vui lòng phản hồi kịp thời.
Ví dụ 11
他向公司反馈了真实情况。
Tā xiàng gōngsī fǎnkuì le zhēnshí qíngkuàng.
Anh ấy đã phản ánh tình hình thực tế với công ty.
Ví dụ 12
客户反馈产品质量很好。
Kèhù fǎnkuì chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Khách hàng phản hồi rằng chất lượng sản phẩm rất tốt.
Ví dụ 13
请把会议结果反馈给大家。
Qǐng bǎ huìyì jiéguǒ fǎnkuì gěi dàjiā.
Vui lòng phản hồi kết quả cuộc họp cho mọi người.
Ví dụ 14
我们需要更多用户反馈。
Wǒmen xūyào gèng duō yònghù fǎnkuì.
Chúng tôi cần nhiều phản hồi từ người dùng hơn.
Ví dụ 15
他没有及时反馈,导致问题扩大。
Tā méiyǒu jíshí fǎnkuì, dǎozhì wèntí kuòdà.
Anh ấy không phản hồi kịp thời, dẫn đến vấn đề bị mở rộng.
Ví dụ 16
反馈意见已经整理好了。
Fǎnkuì yìjiàn yǐjīng zhěnglǐ hǎo le.
Các ý kiến phản hồi đã được tổng hợp xong.
Ví dụ 17
系统运行后需要用户反馈。
Xìtǒng yùnxíng hòu xūyào yònghù fǎnkuì.
Sau khi hệ thống vận hành cần phản hồi từ người dùng.
Ví dụ 18
他对服务态度的反馈不太好。
Tā duì fúwù tàidù de fǎnkuì bú tài hǎo.
Phản hồi của anh ấy về thái độ phục vụ không tốt lắm.
Ví dụ 19
公司非常重视员工反馈。
Gōngsī fēicháng zhòngshì yuángōng fǎnkuì.
Công ty rất coi trọng phản hồi của nhân viên.
Ví dụ 20
请如实反馈情况。
Qǐng rúshí fǎnkuì qíngkuàng.
Vui lòng phản ánh tình hình đúng sự thật.
Ví dụ 21
反馈信息需要进一步核实。
Fǎnkuì xìnxī xūyào jìnyíbù héshí.
Thông tin phản hồi cần được xác minh thêm.
Ví dụ 22
客户反馈物流速度太慢。
Kèhù fǎnkuì wùliú sùdù tài màn.
Khách hàng phản ánh tốc độ vận chuyển quá chậm.
Ví dụ 23
他通过邮件反馈了意见。
Tā tōngguò yóujiàn fǎnkuì le yìjiàn.
Anh ấy đã phản hồi ý kiến qua email.
Ví dụ 24
我们会认真对待每一条反馈。
Wǒmen huì rènzhēn duìdài měi yì tiáo fǎnkuì.
Chúng tôi sẽ nghiêm túc xử lý từng phản hồi.
Ví dụ 25
反馈机制需要不断完善。
Fǎnkuì jīzhì xūyào bùduàn wánshàn.
Cơ chế phản hồi cần được hoàn thiện liên tục.
Ví dụ 26
他反馈说系统有漏洞。
Tā fǎnkuì shuō xìtǒng yǒu lòudòng.
Anh ấy phản hồi rằng hệ thống có lỗ hổng.
Ví dụ 27
领导已经看过相关反馈。
Lǐngdǎo yǐjīng kàn guò xiāngguān fǎnkuì.
Lãnh đạo đã xem qua các phản hồi liên quan.
Ví dụ 28
我们正在分析客户反馈。
Wǒmen zhèngzài fēnxī kèhù fǎnkuì.
Chúng tôi đang phân tích phản hồi của khách hàng.
Ví dụ 29
反馈内容需要保密。
Fǎnkuì nèiróng xūyào bǎomì.
Nội dung phản hồi cần được bảo mật.
Ví dụ 30
他对培训内容给出了反馈。
Tā duì péixùn nèiróng gěichū le fǎnkuì.
Anh ấy đã đưa ra phản hồi về nội dung đào tạo.
Ví dụ 31
反馈问题有助于改进工作。
Fǎnkuì wèntí yǒuzhùyú gǎijìn gōngzuò.
Phản ánh vấn đề giúp cải thiện công việc.
Ví dụ 32
客户反馈信息不完整。
Kèhù fǎnkuì xìnxī bù wánzhěng.
Thông tin phản hồi của khách hàng không đầy đủ.
Ví dụ 33
请在三天内反馈结果。
Qǐng zài sān tiān nèi fǎnkuì jiéguǒ.
Vui lòng phản hồi kết quả trong vòng ba ngày.
Ví dụ 34
他如实反馈了现场情况。
Tā rúshí fǎnkuì le xiànchǎng qíngkuàng.
Anh ấy đã phản ánh trung thực tình hình hiện trường.
Ví dụ 35
反馈意见将作为参考。
Fǎnkuì yìjiàn jiāng zuòwéi cānkǎo.
Ý kiến phản hồi sẽ được dùng làm tham khảo.
Ví dụ 36
我们鼓励员工积极反馈。
Wǒmen gǔlì yuángōng jījí fǎnkuì.
Chúng tôi khuyến khích nhân viên phản hồi tích cực.
Ví dụ 37
反馈速度直接影响效率。
Fǎnkuì sùdù zhíjiē yǐngxiǎng xiàolǜ.
Tốc độ phản hồi ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả.
Ví dụ 38
他反馈的问题已经解决。
Tā fǎnkuì de wèntí yǐjīng jiějué.
Vấn đề anh ấy phản ánh đã được giải quyết.
Ví dụ 39
公司建立了完善的反馈渠道。
Gōngsī jiànlì le wánshàn de fǎnkuì qúdào.
Công ty đã xây dựng kênh phản hồi hoàn chỉnh.
Ví dụ 40
反馈结果让我们及时调整计划。
Fǎnkuì jiéguǒ ràng wǒmen jíshí tiáozhěng jìhuà.
Kết quả phản hồi giúp chúng tôi kịp thời điều chỉnh kế hoạch.
反馈 tiếng Trung là gì
反馈
Phiên âm: fǎn kuì
Nghĩa tiếng Việt:
Phản hồi
Phản ánh
Thông tin phản hồi
Ý kiến phản hồi sau khi tiếp nhận thông tin, yêu cầu, hành động hoặc sự việc
反馈 dùng để chỉ việc đưa thông tin trở lại cho người, bộ phận hoặc hệ thống đã đưa ra yêu cầu, quyết định hay hành động trước đó. Từ này được dùng rất nhiều trong công việc, doanh nghiệp, kỹ thuật, giáo dục và đời sống hằng ngày.
Loại từ
反馈 là danh từ và cũng có thể dùng như động từ trong tiếng Trung hiện đại.
Khi là danh từ, nó chỉ ý kiến hoặc thông tin phản hồi.
Khi là động từ, nó mang nghĩa đưa ra phản hồi, phản ánh lại tình hình.
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
反
Nghĩa gốc là ngược lại, quay lại
Nghĩa mở rộng là phản ứng, phản hồi, quay trở lại nguồn ban đầu
馈
Nghĩa là đưa, gửi, cung cấp
Thường dùng trong các từ mang nghĩa cung cấp thông tin, ý kiến
反馈 mang nghĩa ghép là đưa thông tin trở lại, phản ánh lại tình hình hoặc kết quả sau một quá trình.
Cách dùng của 反馈
Thứ nhất, dùng để nói về việc phản hồi thông tin, ý kiến
Thứ hai, dùng để phản ánh kết quả, tình hình thực tế
Thứ ba, dùng phổ biến trong môi trường công việc, hành chính, doanh nghiệp, kỹ thuật và dịch vụ khách hàng
Mẫu câu thường gặp
请及时反馈情况
Vui lòng phản hồi tình hình kịp thời
我们已经收到反馈
Chúng tôi đã nhận được phản hồi
根据客户反馈进行调整
Điều chỉnh dựa trên phản hồi của khách hàng
40 ví dụ minh họa
请你尽快把结果反馈给我。
Qǐng nǐ jǐnkuài bǎ jiéguǒ fǎnkuì gěi wǒ.
Vui lòng phản hồi kết quả cho tôi sớm nhất có thể.
我们已经收到客户的反馈。
Wǒmen yǐjīng shōudào kèhù de fǎnkuì.
Chúng tôi đã nhận được phản hồi từ khách hàng.
有问题请及时反馈。
Yǒu wèntí qǐng jíshí fǎnkuì.
Nếu có vấn đề thì hãy phản hồi kịp thời.
他把实际情况反馈给了领导。
Tā bǎ shíjì qíngkuàng fǎnkuì gěi le lǐngdǎo.
Anh ấy đã phản ánh tình hình thực tế cho lãnh đạo.
公司会根据反馈进行改进。
Gōngsī huì gēnjù fǎnkuì jìnxíng gǎijìn.
Công ty sẽ cải tiến dựa trên phản hồi.
客户的反馈对我们很重要。
Kèhù de fǎnkuì duì wǒmen hěn zhòngyào.
Phản hồi của khách hàng rất quan trọng đối với chúng tôi.
请把调查结果反馈给相关部门。
Qǐng bǎ diàochá jiéguǒ fǎnkuì gěi xiāngguān bùmén.
Vui lòng phản hồi kết quả điều tra cho bộ phận liên quan.
我还在等他的反馈。
Wǒ hái zài děng tā de fǎnkuì.
Tôi vẫn đang chờ phản hồi của anh ấy.
这个问题已经反馈上去了。
Zhège wèntí yǐjīng fǎnkuì shàngqù le.
Vấn đề này đã được phản ánh lên rồi.
老师会根据学生的反馈调整教学方法。
Lǎoshī huì gēnjù xuéshēng de fǎnkuì tiáozhěng jiàoxué fāngfǎ.
Giáo viên sẽ điều chỉnh phương pháp dạy dựa trên phản hồi của học sinh.
我们需要更多真实的反馈。
Wǒmen xūyào gèng duō zhēnshí de fǎnkuì.
Chúng tôi cần nhiều phản hồi chân thực hơn.
请在三天内反馈意见。
Qǐng zài sān tiān nèi fǎnkuì yìjiàn.
Vui lòng phản hồi ý kiến trong vòng ba ngày.
系统会自动收集用户反馈。
Xìtǒng huì zìdòng shōují yònghù fǎnkuì.
Hệ thống sẽ tự động thu thập phản hồi của người dùng.
他对这次服务给了很好的反馈。
Tā duì zhè cì fúwù gěi le hěn hǎo de fǎnkuì.
Anh ấy đã đưa ra phản hồi rất tốt về dịch vụ lần này.
我已经把你的意见反馈给公司了。
Wǒ yǐjīng bǎ nǐ de yìjiàn fǎnkuì gěi gōngsī le.
Tôi đã phản hồi ý kiến của bạn cho công ty rồi.
反馈的信息不够完整。
Fǎnkuì de xìnxī bù gòu wánzhěng.
Thông tin phản hồi chưa đủ đầy đủ.
请确认是否需要再次反馈。
Qǐng quèrèn shìfǒu xūyào zàicì fǎnkuì.
Vui lòng xác nhận có cần phản hồi lại lần nữa hay không.
客服人员会整理所有反馈。
Kèfú rényuán huì zhěnglǐ suǒyǒu fǎnkuì.
Nhân viên chăm sóc khách hàng sẽ tổng hợp tất cả phản hồi.
这个问题已经通过邮件反馈。
Zhège wèntí yǐjīng tōngguò yóujiàn fǎnkuì.
Vấn đề này đã được phản hồi qua email.
他没有及时反馈,导致进度延误。
Tā méiyǒu jíshí fǎnkuì, dǎozhì jìndù yánwù.
Anh ấy không phản hồi kịp thời, dẫn đến chậm tiến độ.
我们会认真分析每一条反馈。
Wǒmen huì rènzhēn fēnxī měi yì tiáo fǎnkuì.
Chúng tôi sẽ phân tích nghiêm túc từng phản hồi.
请将处理结果反馈给客户。
Qǐng jiāng chǔlǐ jiéguǒ fǎnkuì gěi kèhù.
Vui lòng phản hồi kết quả xử lý cho khách hàng.
他的反馈很客观。
Tā de fǎnkuì hěn kèguān.
Phản hồi của anh ấy rất khách quan.
反馈渠道已经开放。
Fǎnkuì qúdào yǐjīng kāifàng.
Kênh phản hồi đã được mở.
我们根据员工反馈调整制度。
Wǒmen gēnjù yuángōng fǎnkuì tiáozhěng zhìdù.
Chúng tôi điều chỉnh chế độ dựa trên phản hồi của nhân viên.
这份反馈报告写得很详细。
Zhè fèn fǎnkuì bàogào xiě de hěn xiángxì.
Báo cáo phản hồi này được viết rất chi tiết.
请尽量真实地反馈问题。
Qǐng jǐnliàng zhēnshí de fǎnkuì wèntí.
Vui lòng phản ánh vấn đề một cách trung thực.
客户的反馈帮助我们发现不足。
Kèhù de fǎnkuì bāngzhù wǒmen fāxiàn bùzú.
Phản hồi của khách hàng giúp chúng tôi phát hiện thiếu sót.
我还没有收到他的任何反馈。
Wǒ hái méiyǒu shōudào tā de rènhé fǎnkuì.
Tôi vẫn chưa nhận được bất kỳ phản hồi nào từ anh ấy.
反馈内容需要进一步核实。
Fǎnkuì nèiróng xūyào jìnyībù héshí.
Nội dung phản hồi cần được xác minh thêm.
公司鼓励员工积极反馈意见。
Gōngsī gǔlì yuángōng jījí fǎnkuì yìjiàn.
Công ty khuyến khích nhân viên tích cực phản hồi ý kiến.
他通过电话反馈了问题。
Tā tōngguò diànhuà fǎnkuì le wèntí.
Anh ấy đã phản hồi vấn đề qua điện thoại.
反馈不及时会影响工作效率。
Fǎnkuì bù jíshí huì yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ.
Phản hồi không kịp thời sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả công việc.
请整理客户反馈并提交报告。
Qǐng zhěnglǐ kèhù fǎnkuì bìng tíjiāo bàogào.
Vui lòng tổng hợp phản hồi của khách hàng và nộp báo cáo.
他对产品质量提出了反馈。
Tā duì chǎnpǐn zhìliàng tíchū le fǎnkuì.
Anh ấy đã đưa ra phản hồi về chất lượng sản phẩm.
我们已经处理并反馈结果。
Wǒmen yǐjīng chǔlǐ bìng fǎnkuì jiéguǒ.
Chúng tôi đã xử lý và phản hồi kết quả.
这次反馈对改进流程很有帮助。
Zhè cì fǎnkuì duì gǎijìn liúchéng hěn yǒu bāngzhù.
Phản hồi lần này rất hữu ích cho việc cải tiến quy trình.
他没有给出明确反馈。
Tā méiyǒu gěichū míngquè fǎnkuì.
Anh ấy không đưa ra phản hồi rõ ràng.
请耐心等待反馈结果。
Qǐng nàixīn děngdài fǎnkuì jiéguǒ.
Vui lòng kiên nhẫn chờ kết quả phản hồi.
我们会在核实后反馈最终意见。
Wǒmen huì zài héshí hòu fǎnkuì zuìzhōng yìjiàn.
Chúng tôi sẽ phản hồi ý kiến cuối cùng sau khi xác minh.
|
|