|
|
总结 tiếng Trung là gì? 总结 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 总结
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
1. Giải thích từ 总结
- Chữ Hán: 总结
- Phiên âm: zǒngjié
- Loại từ: Động từ / Danh từ
- Nghĩa chính:
- Động từ: tổng kết, tóm lại, rút ra kết luận.
- Danh từ: bản tổng kết, sự tổng kết.
- Cấu tạo chữ:
- 总 (zǒng): tổng, chung, toàn bộ.
- 结 (jié): kết, buộc, kết quả.
- Ghép lại: 总结 = tổng hợp lại, rút ra kết quả chung.
2. Cách dùng
- Trong học tập: tổng kết kiến thức, bài học.
- Trong công việc: tổng kết báo cáo, kinh nghiệm.
- Trong đời sống: rút ra kết luận, bài học.
3. 40 Mẫu câu chi tiết
Nhóm A: Tổng kết học tập
- 老师让我们总结今天的内容。
Lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié jīntiān de nèiróng.
Thầy giáo bảo chúng tôi tổng kết nội dung hôm nay.
- 学生要总结经验。
Xuéshēng yào zǒngjié jīngyàn.
Học sinh cần tổng kết kinh nghiệm.
- 总结可以帮助学习。
Zǒngjié kěyǐ bāngzhù xuéxí.
Tổng kết có thể giúp việc học.
- 我们总结了考试的错误。
Wǒmen zǒngjié le kǎoshì de cuòwù.
Chúng tôi tổng kết lại những lỗi trong kỳ thi.
- 总结是学习的重要部分。
Zǒngjié shì xuéxí de zhòngyào bùfèn.
Tổng kết là phần quan trọng của việc học.
Nhóm B: Tổng kết công việc
- 我们要总结一年的工作。
Wǒmen yào zǒngjié yī nián de gōngzuò.
Chúng tôi phải tổng kết công việc của một năm.
- 总结会议内容。
Zǒngjié huìyì nèiróng.
Tổng kết nội dung cuộc họp.
- 总结报告已经完成。
Zǒngjié bàogào yǐjīng wánchéng.
Báo cáo tổng kết đã hoàn thành.
- 总结经验可以提高效率。
Zǒngjié jīngyàn kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Tổng kết kinh nghiệm có thể nâng cao hiệu suất.
- 总结问题可以找到解决办法。
Zǒngjié wèntí kěyǐ zhǎodào jiějué bànfǎ.
Tổng kết vấn đề có thể tìm ra cách giải quyết.
Nhóm C: Tổng kết đời sống- 总结生活的经验。
Zǒngjié shēnghuó de jīngyàn.
Tổng kết kinh nghiệm sống.
- 总结旅行的收获。
Zǒngjié lǚxíng de shōuhuò.
Tổng kết những gì thu được từ chuyến du lịch.
- 总结失败的原因。
Zǒngjié shībài de yuányīn.
Tổng kết nguyên nhân thất bại.
- 总结成功的经验。
Zǒngjié chénggōng de jīngyàn.
Tổng kết kinh nghiệm thành công.
- 总结过去的教训。
Zǒngjié guòqù de jiàoxùn.
Tổng kết bài học từ quá khứ.
Nhóm D: Trong báo cáo, văn bản- 总结发言很精彩。
Zǒngjié fāyán hěn jīngcǎi.
Bài phát biểu tổng kết rất xuất sắc.
- 总结部分很重要。
Zǒngjié bùfèn hěn zhòngyào.
Phần tổng kết rất quan trọng.
- 总结段落在最后。
Zǒngjié duànluò zài zuìhòu.
Đoạn tổng kết nằm ở cuối.
- 总结要简明扼要。
Zǒngjié yào jiǎnmíng èyào.
Tổng kết phải ngắn gọn, súc tích.
- 总结要突出重点。
Zǒngjié yào tūchū zhòngdiǎn.
Tổng kết phải làm nổi bật trọng điểm.
Nhóm E: Trong học thuật- 总结研究成果。
Zǒngjié yánjiū chéngguǒ.
Tổng kết thành quả nghiên cứu.
- 总结实验结果。
Zǒngjié shíyàn jiéguǒ.
Tổng kết kết quả thí nghiệm.
- 总结论文的观点。
Zǒngjié lùnwén de guāndiǎn.
Tổng kết quan điểm của luận văn.
- 总结数据分析。
Zǒngjié shùjù fēnxī.
Tổng kết phân tích dữ liệu.
- 总结统计结果。
Zǒngjié tǒngjì jiéguǒ.
Tổng kết kết quả thống kê.
Nhóm F: Trong giao tiếp- 我来总结一下。
Wǒ lái zǒngjié yīxià.
Để tôi tổng kết lại một chút.
- 请你总结一下。
Qǐng nǐ zǒngjié yīxià.
Xin bạn tổng kết lại một chút.
- 我们一起总结。
Wǒmen yīqǐ zǒngjié.
Chúng ta cùng tổng kết.
- 总结一下今天的收获。
Zǒngjié yīxià jīntiān de shōuhuò.
Tổng kết lại những gì đạt được hôm nay.
- 总结一下讨论的结果。
Zǒngjié yīxià tǎolùn de jiéguǒ.
Tổng kết lại kết quả thảo luận.
Nhóm G: Nghĩa bóng, ví von- 人生需要总结。
Rénshēng xūyào zǒngjié.
Cuộc đời cần có sự tổng kết.
- 感情需要总结。
Gǎnqíng xūyào zǒngjié.
Tình cảm cần có sự tổng kết.
- 信任需要总结。
Xìnrèn xūyào zǒngjié.
Niềm tin cần có sự tổng kết.
- 关系需要总结。
Guānxì xūyào zǒngjié.
Quan hệ cần có sự tổng kết.
- 沟通需要总结。
Gōutōng xūyào zǒngjié.
Giao tiếp cần có sự tổng kết.
Nhóm H: Thực hành ngôn ngữ- 总结就是归纳。
Zǒngjié jiùshì guīnà.
Tổng kết chính là quy nạp.
- 总结就是整理。
Zǒngjié jiùshì zhěnglǐ.
Tổng kết chính là sắp xếp lại.
- 总结就是提炼。
Zǒngjié jiùshì tíliàn.
Tổng kết chính là chắt lọc.
- 总结就是分析。
Zǒngjié jiùshì fēnxī.
Tổng kết chính là phân tích.
- 总结就是结论。
Zǒngjié jiùshì jiélùn.
Tổng kết chính là kết luận.
4. Tổng kết- 总结 (zǒngjié) = tổng kết, tóm lại, rút ra kết luận.
- Là động từ/danh từ, dùng trong học tập, công việc, nghiên cứu, đời sống.
- Cấu tạo: 总 = tổng, chung; 结 = kết, buộc → “tổng hợp lại, rút ra kết quả”.
总结 (zǒngjié) tiếng Trung là gì?
总结 là một từ rất quan trọng và được dùng cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa tổng kết, tổng hợp, khái quát lại những nội dung chính, kinh nghiệm, kết quả sau một quá trình học tập, làm việc hoặc hoạt động.
Trong tiếng Việt, 总结 thường được dịch là:
Tổng kết
Đúc kết
Khái quát lại
Rút ra kết luận / kinh nghiệm
Loại từ và chức năng ngữ pháp
总结 có thể dùng như động từ và danh từ.
Khi là động từ:
Nghĩa: tiến hành việc tổng kết, khái quát
Khi là danh từ:
Nghĩa: bản tổng kết, phần tổng kết
Vị trí trong câu linh hoạt, thường xuất hiện trong văn viết, báo cáo, hội nghị, học tập.
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
总 (zǒng)
Nghĩa gốc: chung, toàn bộ
Nghĩa mở rộng: tổng thể, tổng hợp, bao quát
结 (jié)
Nghĩa gốc: buộc lại, thắt lại
Nghĩa mở rộng: kết luận, kết quả
Kết hợp lại, 总结 mang nghĩa:
“gom toàn bộ lại và rút ra kết luận”, “khái quát toàn bộ nội dung để hình thành kết quả chung”.
Sắc thái và phạm vi sử dụng
Sắc thái trang trọng, mang tính học thuật
Rất phổ biến trong:
Báo cáo công việc
Bài viết học tập
Hội nghị, tổng kết năm
Đào tạo, nghiên cứu
Ít dùng trong khẩu ngữ thân mật hằng ngày
40 ví dụ với “总结”
(Mỗi ví dụ gồm câu tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt)
请你对这项工作进行总结。
Qǐng nǐ duì zhè xiàng gōngzuò jìnxíng zǒngjié.
Vui lòng tổng kết công việc này.
会议结束后,我们要写一份总结报告。
Huìyì jiéshù hòu, wǒmen yào xiě yí fèn zǒngjié bàogào.
Sau cuộc họp, chúng tôi cần viết một báo cáo tổng kết.
他善于总结经验。
Tā shànyú zǒngjié jīngyàn.
Anh ấy giỏi đúc kết kinh nghiệm.
老师让学生总结课文内容。
Lǎoshī ràng xuéshēng zǒngjié kèwén nèiróng.
Giáo viên yêu cầu học sinh tổng kết nội dung bài học.
年底需要进行工作总结。
Niándǐ xūyào jìnxíng gōngzuò zǒngjié.
Cuối năm cần tiến hành tổng kết công việc.
这次培训的总结已经完成。
Zhè cì péixùn de zǒngjié yǐjīng wánchéng.
Bản tổng kết của khóa đào tạo này đã hoàn thành.
我们要总结成功的经验和失败的教训。
Wǒmen yào zǒngjié chénggōng de jīngyàn hé shībài de jiàoxùn.
Chúng ta cần tổng kết kinh nghiệm thành công và bài học thất bại.
领导在会上做了重要总结。
Lǐngdǎo zài huì shàng zuò le zhòngyào zǒngjié.
Lãnh đạo đã đưa ra tổng kết quan trọng tại cuộc họp.
学习之后要及时总结。
Xuéxí zhīhòu yào jíshí zǒngjié.
Sau khi học cần tổng kết kịp thời.
这篇文章总结得很全面。
Zhè piān wénzhāng zǒngjié de hěn quánmiàn.
Bài viết này tổng kết rất toàn diện.
项目结束后要进行全面总结。
Xiàngmù jiéshù hòu yào jìnxíng quánmiàn zǒngjié.
Sau khi dự án kết thúc cần tổng kết toàn diện.
他在总结中指出了主要问题。
Tā zài zǒngjié zhōng zhǐchū le zhǔyào wèntí.
Trong bản tổng kết, anh ấy đã chỉ ra các vấn đề chính.
总结报告已经提交给公司。
Zǒngjié bàogào yǐjīng tíjiāo gěi gōngsī.
Báo cáo tổng kết đã được nộp cho công ty.
这次活动需要认真总结。
Zhè cì huódòng xūyào rènzhēn zǒngjié.
Hoạt động lần này cần được tổng kết nghiêm túc.
通过总结,我们发现了不足之处。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen fāxiàn le bùzú zhī chù.
Thông qua tổng kết, chúng tôi phát hiện ra điểm thiếu sót.
他的总结简明扼要。
Tā de zǒngjié jiǎnmíng èyào.
Bản tổng kết của anh ấy ngắn gọn, súc tích.
老师要求每周写学习总结。
Lǎoshī yāoqiú měi zhōu xiě xuéxí zǒngjié.
Giáo viên yêu cầu mỗi tuần viết tổng kết học tập.
部门需要提交月度工作总结。
Bùmén xūyào tíjiāo yuèdù gōngzuò zǒngjié.
Bộ phận cần nộp tổng kết công việc hàng tháng.
总结经验有助于提高效率。
Zǒngjié jīngyàn yǒu zhùyú tígāo xiàolǜ.
Đúc kết kinh nghiệm giúp nâng cao hiệu quả.
会议的最后是总结发言。
Huìyì de zuìhòu shì zǒngjié fāyán.
Phần cuối cuộc họp là phát biểu tổng kết.
他负责整理并总结数据。
Tā fùzé zhěnglǐ bìng zǒngjié shùjù.
Anh ấy phụ trách sắp xếp và tổng kết dữ liệu.
总结内容要真实客观。
Zǒngjié nèiróng yào zhēnshí kèguān.
Nội dung tổng kết cần chân thực và khách quan.
这次失败给我们留下了宝贵的总结。
Zhè cì shībài gěi wǒmen liúxià le bǎoguì de zǒngjié.
Thất bại lần này để lại cho chúng tôi bài tổng kết quý giá.
通过总结可以明确下一步方向。
Tōngguò zǒngjié kěyǐ míngquè xià yí bù fāngxiàng.
Thông qua tổng kết có thể xác định rõ hướng đi tiếp theo.
他的总结能力很强。
Tā de zǒngjié nénglì hěn qiáng.
Khả năng tổng kết của anh ấy rất tốt.
我们需要对问题进行阶段性总结。
Wǒmen xūyào duì wèntí jìnxíng jiēduànxìng zǒngjié.
Chúng tôi cần tổng kết vấn đề theo từng giai đoạn.
总结发言赢得了大家的认可。
Zǒngjié fāyán yíngdé le dàjiā de rènkě.
Bài phát biểu tổng kết đã nhận được sự công nhận của mọi người.
这本书对理论进行了系统总结。
Zhè běn shū duì lǐlùn jìnxíng le xìtǒng zǒngjié.
Cuốn sách này đã tổng kết lý luận một cách hệ thống.
每次工作后都要做总结。
Měi cì gōngzuò hòu dōu yào zuò zǒngjié.
Sau mỗi lần làm việc đều cần tổng kết.
总结不足是进步的开始。
Zǒngjié bùzú shì jìnbù de kāishǐ.
Nhận ra và tổng kết điểm thiếu sót là khởi đầu của tiến bộ.
总结材料已经准备齐全。
Zǒngjié cáiliào yǐjīng zhǔnbèi qíquán.
Tài liệu tổng kết đã chuẩn bị đầy đủ.
这次讨论需要一个明确的总结。
Zhè cì tǎolùn xūyào yí gè míngquè de zǒngjié.
Cuộc thảo luận này cần một phần tổng kết rõ ràng.
领导强调要认真总结问题。
Lǐngdǎo qiángdiào yào rènzhēn zǒngjié wèntí.
Lãnh đạo nhấn mạnh cần tổng kết vấn đề một cách nghiêm túc.
通过总结,我们积累了宝贵经验。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen jīlěi le bǎoguì jīngyàn.
Thông qua tổng kết, chúng tôi tích lũy được kinh nghiệm quý báu.
总结报告要按时上交。
Zǒngjié bàogào yào ànshí shàngjiāo.
Báo cáo tổng kết phải nộp đúng hạn.
他的总结思路很清晰。
Tā de zǒngjié sīlù hěn qīngxī.
Tư duy tổng kết của anh ấy rất rõ ràng.
总结过去是为了更好地前进。
Zǒngjié guòqù shì wèile gèng hǎo de qiánjìn.
Tổng kết quá khứ là để tiến lên tốt hơn.
这份总结对今后的工作很有指导意义。
Zhè fèn zǒngjié duì jīnhòu de gōngzuò hěn yǒu zhǐdǎo yìyì.
Bản tổng kết này có ý nghĩa chỉ đạo lớn cho công việc sau này.
我们需要在实践中不断总结。
Wǒmen xūyào zài shíjiàn zhōng búduàn zǒngjié.
Chúng ta cần không ngừng tổng kết trong thực tiễn.
总结阶段性成果非常重要。
Zǒngjié jiēduànxìng chéngguǒ fēicháng zhòngyào.
Tổng kết thành quả theo giai đoạn là vô cùng quan trọng.
Nghĩa và cách dùng “总结” trong tiếng Trung
“总结” (pinyin: zǒngjié) nghĩa là tổng kết, tóm lại, rút ra kết luận. Đây là từ thường dùng trong học tập, công việc, báo cáo, nghiên cứu, và cả trong giao tiếp hằng ngày khi muốn khái quát lại nội dung đã nói.
总 (zǒng): tổng, chung, toàn bộ.
结 (jié): kết, buộc, kết quả, kết luận.
总结: gom lại toàn bộ → tổng kết, rút ra kết luận.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: động từ, danh từ.
Động từ: hành động tổng kết (总结经验 — tổng kết kinh nghiệm).
Danh từ: bản tổng kết, sự tổng kết (写总结 — viết bản tổng kết).
Ngữ cảnh: báo cáo, học tập, công việc, nghiên cứu, hội nghị.
Cấu trúc thường gặp:
对…进行总结 — tiến hành tổng kết về…
写总结/做总结 — viết/ làm tổng kết.
总结经验/总结教训 — tổng kết kinh nghiệm/bài học.
总结一下 — tổng kết lại một chút.
Mẫu câu thường gặp
我们来总结一下今天的内容。 — Chúng ta tổng kết lại nội dung hôm nay.
老师要求学生写学习总结。 — Thầy giáo yêu cầu học sinh viết bản tổng kết học tập.
总结经验有助于进步。 — Tổng kết kinh nghiệm giúp tiến bộ.
会议最后进行了总结。 — Cuộc họp cuối cùng đã tiến hành tổng kết.
总结过去,展望未来。 — Tổng kết quá khứ, hướng tới tương lai.
40 ví dụ có pinyin, nghĩa tiếng Việt và giải thích từng chữ Hán
我们来总结一下今天的内容。
wǒmen lái zǒngjié yíxià jīntiān de nèiróng.
Chúng ta tổng kết lại nội dung hôm nay.
总结: tổng kết; 内容: nội dung.
老师要求学生写学习总结。
lǎoshī yāoqiú xuéshēng xiě xuéxí zǒngjié.
Thầy giáo yêu cầu học sinh viết bản tổng kết học tập.
学习: học tập.
总结经验有助于进步。
zǒngjié jīngyàn yǒuzhù yú jìnbù.
Tổng kết kinh nghiệm giúp tiến bộ.
经验: kinh nghiệm; 进步: tiến bộ.
会议最后进行了总结。
huìyì zuìhòu jìnxíng le zǒngjié.
Cuộc họp cuối cùng đã tiến hành tổng kết.
会议: hội nghị; 最后: cuối cùng.
总结过去,展望未来。
zǒngjié guòqù, zhǎnwàng wèilái.
Tổng kết quá khứ, hướng tới tương lai.
展望: hướng tới; 未来: tương lai.
他写了一篇工作总结。
tā xiě le yì piān gōngzuò zǒngjié.
Anh ấy viết một bản tổng kết công việc.
工作: công việc.
学期结束要写学习总结。
xuéqī jiéshù yào xiě xuéxí zǒngjié.
Kết thúc học kỳ phải viết tổng kết học tập.
学期: học kỳ.
总结教训可以避免错误。
zǒngjié jiàoxùn kěyǐ bìmiǎn cuòwù.
Tổng kết bài học có thể tránh sai lầm.
教训: bài học; 错误: sai lầm.
总结报告已经提交。
zǒngjié bàogào yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo tổng kết đã nộp.
报告: báo cáo.
总结发言很精彩。
zǒngjié fāyán hěn jīngcǎi.
Bài phát biểu tổng kết rất xuất sắc.
发言: phát biểu.
总结一下今天的会议。
zǒngjié yíxià jīntiān de huìyì.
Tổng kết lại cuộc họp hôm nay.
总结一下昨天的活动。
zǒngjié yíxià zuótiān de huódòng.
Tổng kết lại hoạt động hôm qua.
总结一下上个月的工作。
zǒngjié yíxià shàng gè yuè de gōngzuò.
Tổng kết lại công việc tháng trước.
总结一下这次的经验。
zǒngjié yíxià zhè cì de jīngyàn.
Tổng kết lại kinh nghiệm lần này.
总结一下这次的教训。
zǒngjié yíxià zhè cì de jiàoxùn.
Tổng kết lại bài học lần này.
总结一下这次的成果。
zǒngjié yíxià zhè cì de chéngguǒ.
Tổng kết lại thành quả lần này.
总结一下这次的失败。
zǒngjié yíxià zhè cì de shībài.
Tổng kết lại thất bại lần này.
总结一下这次的收获。
zǒngjié yíxià zhè cì de shōuhuò.
Tổng kết lại thu hoạch lần này.
总结一下这次的体会。
zǒngjié yíxià zhè cì de tǐhuì.
Tổng kết lại cảm nhận lần này.
总结一下这次的情况。
zǒngjié yíxià zhè cì de qíngkuàng.
Tổng kết lại tình hình lần này.
总结一下这次的意见。
zǒngjié yíxià zhè cì de yìjiàn.
Tổng kết lại ý kiến lần này.
总结一下这次的建议。
zǒngjié yíxià zhè cì de jiànyì.
Tổng kết lại đề xuất lần này.
总结一下这次的讨论。
zǒngjié yíxià zhè cì de tǎolùn.
Tổng kết lại cuộc thảo luận lần này.
总结一下这次的研究。
zǒngjié yíxià zhè cì de yánjiū.
Tổng kết lại nghiên cứu lần này.
总结一下这次的调查。
zǒngjié yíxià zhè cì de diàochá.
Tổng kết lại cuộc điều tra lần này.
总结一下这次的分析。
zǒngjié yíxià zhè cì de fēnxī.
Tổng kết lại phân tích lần này.
总结一下这次的报告。
zǒngjié yíxià zhè cì de bàogào.
Tổng kết lại báo cáo lần này.
总结一下这次的演讲。
zǒngjié yíxià zhè cì de yǎnjiǎng.
Tổng kết lại bài diễn thuyết lần này.
总结一下这次的发言。
zǒngjié yíxià zhè cì de fāyán.
Tổng kết lại phát biểu lần này.
总结一下这次的会议纪要。
zǒngjié yíxià zhè cì de huìyì jìyào.
Tổng kết lại biên bản họp lần này.
总结一下这次的活动安排。
zǒngjié yíxià zhè cì de huódòng ānpái.
Tổng kết lại kế hoạch hoạt động lần này.
Nghĩa của “总结” trong tiếng Trung
总结 (pinyin: zǒngjié) là một động từ và danh từ thường dùng trong học tập, công việc, nghiên cứu.
Nghĩa chính:
Động từ: tổng kết, rút ra kết luận sau khi xem xét toàn bộ sự việc.
Danh từ: bản tổng kết, kết luận, tóm tắt.
Ví dụ:
我们要总结经验。
Wǒmen yào zǒngjié jīngyàn
Chúng ta cần tổng kết kinh nghiệm.
Phân tích chữ Hán
总 (zǒng): tổng, chung, toàn bộ. Bộ thủ: 心 (trái tim, ý nghĩ) + 丷 (hai nét) + 口 (miệng). Nghĩa gốc: gom lại, toàn thể.
结 (jié): kết, buộc, kết quả. Bộ thủ: 纟 (mịch – sợi tơ) + 吉 (cát tường). Nghĩa gốc: buộc lại, kết nối, kết quả.
Ghép lại: 总结 = gom lại và buộc thành kết quả → tổng kết.
Loại từ và cách dùng
Loại từ:
Động từ: tổng kết, rút ra kết luận.
Danh từ: bản tổng kết, kết luận.
Ngữ pháp:
总结经验/教训/工作: tổng kết kinh nghiệm/bài học/công việc.
写总结: viết bản tổng kết.
做总结: làm tổng kết.
总结一下: tổng kết lại một chút.
Mẫu câu thường gặp
总结经验: tổng kết kinh nghiệm.
总结教训: tổng kết bài học.
总结工作: tổng kết công việc.
总结发言: phát biểu tổng kết.
总结报告: báo cáo tổng kết.
40 ví dụ chi tiết (Hán + pinyin + tiếng Việt)
我们要总结经验。
wǒmen yào zǒngjié jīngyàn
Chúng ta cần tổng kết kinh nghiệm.
老师让我们总结一下今天的课。
lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié yíxià jīntiān de kè
Thầy giáo bảo chúng tôi tổng kết lại bài học hôm nay.
总结过去的错误很重要。
zǒngjié guòqù de cuòwù hěn zhòngyào
Tổng kết những sai lầm trong quá khứ rất quan trọng.
会议最后有一个总结发言。
huìyì zuìhòu yǒu yí gè zǒngjié fāyán
Cuộc họp cuối cùng có một bài phát biểu tổng kết.
总结报告已经写好。
zǒngjié bàogào yǐjīng xiě hǎo
Báo cáo tổng kết đã viết xong.
总结是提高的基础。
zǒngjié shì tígāo de jīchǔ
Tổng kết là nền tảng để tiến bộ.
我们总结了很多经验。
wǒmen zǒngjié le hěn duō jīngyàn
Chúng tôi đã tổng kết được nhiều kinh nghiệm.
总结教训可以避免再犯。
zǒngjié jiàoxùn kěyǐ bìmiǎn zài fàn
Tổng kết bài học có thể tránh tái phạm.
总结工作有助于改进。
zǒngjié gōngzuò yǒuzhù yú gǎijìn
Tổng kết công việc giúp cải thiện.
总结一下今天的收获。
zǒngjié yíxià jīntiān de shōuhuò
Tổng kết lại thành quả hôm nay.
总结经验是学习的一部分。
zǒngjié jīngyàn shì xuéxí de yí bùfèn
Tổng kết kinh nghiệm là một phần của việc học.
总结过去才能更好地前进。
zǒngjié guòqù cáinéng gèng hǎo de qiánjìn
Tổng kết quá khứ mới có thể tiến lên tốt hơn.
总结报告要详细。
zǒngjié bàogào yào xiángxì
Báo cáo tổng kết phải chi tiết.
总结发言很精彩。
zǒngjié fāyán hěn jīngcǎi
Bài phát biểu tổng kết rất xuất sắc.
总结是为了更好地发展。
zǒngjié shì wèile gèng hǎo de fāzhǎn
Tổng kết là để phát triển tốt hơn.
总结过去的经验有帮助。
zǒngjié guòqù de jīngyàn yǒu bāngzhù
Tổng kết kinh nghiệm quá khứ rất hữu ích.
总结教训是成长的过程。
zǒngjié jiàoxùn shì chéngzhǎng de guòchéng
Tổng kết bài học là quá trình trưởng thành.
总结工作可以发现问题。
zǒngjié gōngzuò kěyǐ fāxiàn wèntí
Tổng kết công việc có thể phát hiện vấn đề.
总结是提高效率的办法。
zǒngjié shì tígāo xiàolǜ de bànfǎ
Tổng kết là cách nâng cao hiệu quả.
总结一下今天的讨论。
zǒngjié yíxià jīntiān de tǎolùn
Tổng kết lại cuộc thảo luận hôm nay.
总结经验可以指导未来。
zǒngjié jīngyàn kěyǐ zhǐdǎo wèilái
Tổng kết kinh nghiệm có thể chỉ dẫn cho tương lai.
总结报告要按时提交。
zǒngjié bàogào yào ànshí tíjiāo
Báo cáo tổng kết phải nộp đúng hạn.
总结发言需要准备。
zǒngjié fāyán xūyào zhǔnbèi
Bài phát biểu tổng kết cần chuẩn bị.
总结过去的成绩很有意义。
zǒngjié guòqù de chéngjì hěn yǒu yìyì
Tổng kết thành tích trong quá khứ rất có ý nghĩa.
总结是学习的好方法。
zǒngjié shì xuéxí de hǎo fāngfǎ
Tổng kết là phương pháp học tốt.
总结经验可以避免错误。
zǒngjié jīngyàn kěyǐ bìmiǎn cuòwù
Tổng kết kinh nghiệm có thể tránh sai lầm.
总结教训让我们更成熟。
zǒngjié jiàoxùn ràng wǒmen gèng chéngshú
Tổng kết bài học khiến chúng ta trưởng thành hơn.
总结工作是必要的。
zǒngjié gōngzuò shì bìyào de
Tổng kết công việc là cần thiết.
总结过去才能进步。
zǒngjié guòqù cáinéng jìnbù
Tổng kết quá khứ mới có thể tiến bộ.
总结报告要真实。
zǒngjié bàogào yào zhēnshí
Báo cáo tổng kết phải trung thực.
总结发言很重要。
zǒngjié fāyán hěn zhòngyào
Bài phát biểu tổng kết rất quan trọng.
总结经验可以提高能力。
zǒngjié jīngyàn kěyǐ tígāo nénglì
Tổng kết kinh nghiệm có thể nâng cao năng lực.
总结教训帮助我们成长。
zǒngjié jiàoxùn bāngzhù wǒmen chéngzhǎng
Tổng kết bài học giúp chúng ta trưởng thành.
Nghĩa của “总结” trong tiếng Trung
“总结” đọc là zǒngjié — nghĩa là tổng kết, rút ra kết luận, khái quát lại. Đây là một từ thường dùng trong học tập, công việc, báo cáo, nghiên cứu.
总 (zǒng): tổng, chung, toàn thể.
结 (jié): kết, buộc, kết thúc, kết luận.
→ 总结: gom lại toàn bộ, đưa ra kết luận chung, tức tổng kết.
Loại từ và phạm vi dùng
Động từ: tổng kết, rút ra kết luận (总结经验 — tổng kết kinh nghiệm).
Danh từ: bản tổng kết, sự tổng kết (写总结 — viết bản tổng kết).
Ngữ cảnh: báo cáo công việc, học tập, nghiên cứu, hội nghị.
Mẫu câu thường gặp
总结经验: tổng kết kinh nghiệm.
总结教训: rút ra bài học.
写总结: viết bản tổng kết.
会议总结: tổng kết cuộc họp.
年度总结: tổng kết năm.
40 ví dụ có pinyin, dịch Việt và giải nghĩa từng chữ Hán
我们要总结经验。
Wǒmen yào zǒngjié jīngyàn.
Chúng ta cần tổng kết kinh nghiệm.
Giải chữ: 我们–chúng ta; 要–cần; 总–tổng; 结–kết; 经验–kinh nghiệm.
总结教训很重要。
Zǒngjié jiàoxùn hěn zhòngyào.
Rút ra bài học rất quan trọng.
Giải chữ: 教训–bài học; 重要–quan trọng.
写一份工作总结。
Xiě yí fèn gōngzuò zǒngjié.
Viết một bản tổng kết công việc.
Giải chữ: 写–viết; 一份–một bản; 工作–công việc; 总结–tổng kết.
会议结束后要总结。
Huìyì jiéshù hòu yào zǒngjié.
Sau khi họp xong cần tổng kết.
Giải chữ: 会议–cuộc họp; 结束–kết thúc; 后–sau; 要–cần; 总结–tổng kết.
年度总结已经完成。
Niándù zǒngjié yǐjīng wánchéng.
Tổng kết năm đã hoàn thành.
Giải chữ: 年度–năm; 已经–đã; 完成–hoàn thành.
总结过去的经验。
Zǒngjié guòqù de jīngyàn.
Tổng kết kinh nghiệm đã qua.
Giải chữ: 过去–quá khứ; 经验–kinh nghiệm.
总结问题的原因。
Zǒngjié wèntí de yuányīn.
Tổng kết nguyên nhân vấn đề.
Giải chữ: 问题–vấn đề; 原因–nguyên nhân.
总结成绩与不足。
Zǒngjié chéngjì yǔ bùzú.
Tổng kết thành tích và thiếu sót.
Giải chữ: 成绩–thành tích; 不足–thiếu sót.
老师让我们写总结。
Lǎoshī ràng wǒmen xiě zǒngjié.
Thầy giáo bảo chúng tôi viết tổng kết.
Giải chữ: 老师–thầy; 让–bảo; 我们–chúng tôi; 写–viết; 总结–tổng kết.
总结学习方法。
Zǒngjié xuéxí fāngfǎ.
Tổng kết phương pháp học tập.
Giải chữ: 学习–học tập; 方法–phương pháp.
总结工作成果。
Zǒngjié gōngzuò chéngguǒ.
Tổng kết thành quả công việc.
Giải chữ: 工作–công việc; 成果–thành quả.
总结经验可以提高效率。
Zǒngjié jīngyàn kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Tổng kết kinh nghiệm có thể nâng cao hiệu suất.
Giải chữ: 提高–nâng cao; 效率–hiệu suất.
总结过去的错误。
Zǒngjié guòqù de cuòwù.
Tổng kết những sai lầm đã qua.
Giải chữ: 错误–sai lầm.
总结会议内容。
Zǒngjié huìyì nèiróng.
Tổng kết nội dung cuộc họp.
Giải chữ: 内容–nội dung.
总结报告已经提交。
Zǒngjié bàogào yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo tổng kết đã nộp.
Giải chữ: 报告–báo cáo; 提交–nộp.
总结经验是成长的关键。
Zǒngjié jīngyàn shì chéngzhǎng de guānjiàn.
Tổng kết kinh nghiệm là chìa khóa của sự trưởng thành.
Giải chữ: 成长–trưởng thành; 关键–chìa khóa.
总结过去的成功。
Zǒngjié guòqù de chénggōng.
Tổng kết những thành công đã qua.
Giải chữ: 成功–thành công.
总结失败的原因。
Zǒngjié shībài de yuányīn.
Tổng kết nguyên nhân thất bại.
Giải chữ: 失败–thất bại; 原因–nguyên nhân.
总结经验可以避免错误。
Zǒngjié jīngyàn kěyǐ bìmiǎn cuòwù.
Tổng kết kinh nghiệm có thể tránh sai lầm.
Giải chữ: 避免–tránh; 错误–sai lầm.
总结学习成果。
Zǒngjié xuéxí chéngguǒ.
Tổng kết thành quả học tập.
Giải chữ: 学习–học tập; 成果–thành quả.
总结会议讨论。
Zǒngjié huìyì tǎolùn.
Tổng kết thảo luận cuộc họp.
Giải chữ: 讨论–thảo luận.
总结经验帮助改进。
Zǒngjié jīngyàn bāngzhù gǎijìn.
Tổng kết kinh nghiệm giúp cải tiến.
Giải chữ: 帮助–giúp; 改进–cải tiến.
总结工作中的问题。
Zǒngjié gōngzuò zhōng de wèntí.
Tổng kết vấn đề trong công việc.
Giải chữ: 工作–công việc; 中–trong; 问题–vấn đề.
总结学习中的不足。
Zǒngjié xuéxí zhōng de bùzú.
Tổng kết thiếu sót trong học tập.
Giải chữ: 不足–thiếu sót.
总结报告很详细。
Zǒngjié bàogào hěn xiángxì.
Báo cáo tổng kết rất chi tiết.
Giải chữ: 报告–báo cáo; 详细–chi tiết.
总结经验可以提高能力。
Zǒngjié jīngyàn kěyǐ tígāo nénglì.
Tổng kết kinh nghiệm có thể nâng cao năng lực.
Giải chữ: 能力–năng lực.
总结过去的经历。
Zǒngjié guòqù de jīnglì.
Tổng kết những trải nghiệm đã qua.
Giải chữ: 经历–trải nghiệm.
一、总结 tiếng Trung là gì?
总结 (zǒngjié) là một từ được sử dụng rất phổ biến trong học tập, công việc, báo cáo, hội họp, quản lý, nghiên cứu và đời sống hằng ngày, mang nghĩa chính là:
Tổng kết
Khái quát lại
Rút ra kết luận
Hệ thống hóa những nội dung đã xảy ra
Trong tiếng Việt, 总结 thường được dịch là:
Tổng kết
Đúc kết
Tóm lược và đánh giá
Rút kinh nghiệm
Khác với việc chỉ “tóm tắt” đơn thuần, 总结 nhấn mạnh:
Quá trình xem xét lại
Phân tích cái được, cái chưa được
Rút ra kinh nghiệm hoặc quy luật
二、Loại từ của “总结”
1. Động từ
Chỉ hành động tổng kết, khái quát, rút ra kết luận.
Ví dụ:
总结经验 (tổng kết kinh nghiệm)
总结问题 (tổng kết vấn đề)
总结工作 (tổng kết công việc)
2. Danh từ
Chỉ bản tổng kết, phần tổng kết, nội dung tổng kết.
Ví dụ:
工作总结 (bản tổng kết công việc)
年终总结 (tổng kết cuối năm)
学习总结 (bản tổng kết học tập)
三、Giải thích chi tiết nghĩa của từng chữ Hán
1. 总 (zǒng)
Nghĩa gốc:
Tổng
Toàn bộ
Chung
Bao quát
Ví dụ:
总体 (tổng thể)
总数 (tổng số)
总结 (tổng hợp)
Ý nghĩa trong “总结”:
Chỉ việc nhìn toàn diện, bao quát tất cả nội dung, không xét riêng lẻ từng chi tiết vụn vặt.
2. 结 (jié)
Nghĩa gốc:
Buộc
Kết lại
Hình thành kết quả
Kết luận
Ví dụ:
结果 (kết quả)
结论 (kết luận)
结束 (kết thúc)
Ý nghĩa trong “总结”:
Chỉ việc kết lại, rút ra điểm mấu chốt, hình thành nhận định cuối cùng.
Tổng hợp lại:
总结 = nhìn lại toàn bộ sự việc đã diễn ra, khái quát và kết lại thành nhận định, kinh nghiệm hoặc kết luận
四、Cách dùng và sắc thái ngữ nghĩa của “总结”
1. Trong công việc – hành chính
Tổng kết tuần, tháng, năm
Tổng kết dự án
Tổng kết báo cáo
2. Trong học tập – nghiên cứu
Tổng kết kiến thức
Tổng kết bài học
Tổng kết kinh nghiệm học tập
3. Trong đời sống
Tổng kết một sự kiện
Tổng kết trải nghiệm
Tổng kết để rút kinh nghiệm
Sắc thái:
Trang trọng, khách quan
Thường dùng trong văn viết và nói nghiêm túc
Có tính hệ thống và phân tích
五、Mẫu câu thường gặp với “总结”
Mẫu 1
总结 + 对象
总结经验
总结问题
Mẫu 2
对 + 内容 + 进行总结
对工作进行总结
Mẫu 3
通过 + 总结 + 得出 + 结论
通过总结得出结论
六、40 ví dụ với “总结”
(Hán tự + Phiên âm + Tiếng Việt)
1.
请你对这次工作进行总结。
Qǐng nǐ duì zhè cì gōngzuò jìnxíng zǒngjié.
Hãy tổng kết công việc lần này.
2.
我们需要总结经验和教训。
Wǒmen xūyào zǒngjié jīngyàn hé jiàoxùn.
Chúng ta cần tổng kết kinh nghiệm và bài học.
3.
他写了一份详细的工作总结。
Tā xiě le yí fèn xiángxì de gōngzuò zǒngjié.
Anh ấy đã viết một bản tổng kết công việc chi tiết.
4.
总结过去,规划未来。
Zǒngjié guòqù, guīhuà wèilái.
Tổng kết quá khứ, hoạch định tương lai.
5.
通过总结,我们发现了问题。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen fāxiàn le wèntí.
Thông qua tổng kết, chúng tôi phát hiện ra vấn đề.
6.
会议最后由领导作总结。
Huìyì zuìhòu yóu lǐngdǎo zuò zǒngjié.
Cuối cuộc họp, lãnh đạo đưa ra phần tổng kết.
7.
每个月都要写工作总结。
Měi gè yuè dōu yào xiě gōngzuò zǒngjié.
Mỗi tháng đều phải viết tổng kết công việc.
8.
总结报告已经提交。
Zǒngjié bàogào yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo tổng kết đã được nộp.
9.
他善于总结规律。
Tā shànyú zǒngjié guīlǜ.
Anh ấy giỏi tổng kết quy luật.
10.
总结失败的原因很重要。
Zǒngjié shībài de yuányīn hěn zhòngyào.
Tổng kết nguyên nhân thất bại rất quan trọng.
11.
老师要求我们写学习总结。
Lǎoshī yāoqiú wǒmen xiě xuéxí zǒngjié.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết tổng kết học tập.
12.
通过不断总结才能进步。
Tōngguò búduàn zǒngjié cáinéng jìnbù.
Chỉ thông qua tổng kết liên tục mới có thể tiến bộ.
13.
他在会上做了全面总结。
Tā zài huì shàng zuò le quánmiàn zǒngjié.
Anh ấy đã đưa ra bản tổng kết toàn diện trong cuộc họp.
14.
总结经验是提高能力的关键。
Zǒngjié jīngyàn shì tígāo nénglì de guānjiàn.
Tổng kết kinh nghiệm là chìa khóa nâng cao năng lực.
15.
项目结束后要进行总结。
Xiàngmù jiéshù hòu yào jìnxíng zǒngjié.
Sau khi dự án kết thúc cần tiến hành tổng kết.
16.
总结不能流于形式。
Zǒngjié bùnéng liú yú xíngshì.
Tổng kết không được làm cho có hình thức.
17.
他把重点总结得很清楚。
Tā bǎ zhòngdiǎn zǒngjié de hěn qīngchu.
Anh ấy tổng kết các điểm trọng tâm rất rõ ràng.
18.
总结有助于发现不足。
Zǒngjié yǒu zhùyú fāxiàn bùzú.
Tổng kết giúp phát hiện thiếu sót.
19.
总结之后要提出改进措施。
Zǒngjié zhīhòu yào tíchū gǎijìn cuòshī.
Sau khi tổng kết cần đưa ra biện pháp cải tiến.
20.
他用一句话总结了全文。
Tā yòng yí jù huà zǒngjié le quánwén.
Anh ấy dùng một câu để tổng kết toàn bộ bài viết.
21.
公司正在做年度总结。
Gōngsī zhèngzài zuò niándù zǒngjié.
Công ty đang làm tổng kết năm.
22.
总结内容要真实客观。
Zǒngjié nèiróng yào zhēnshí kèguān.
Nội dung tổng kết phải chân thực và khách quan.
23.
没有总结就没有提高。
Méiyǒu zǒngjié jiù méiyǒu tígāo.
Không tổng kết thì không có nâng cao.
24.
他善于从实践中总结经验。
Tā shànyú cóng shíjiàn zhōng zǒngjié jīngyàn.
Anh ấy giỏi tổng kết kinh nghiệm từ thực tiễn.
25.
总结要抓住重点。
Zǒngjié yào zhuā zhù zhòngdiǎn.
Tổng kết phải nắm được trọng điểm.
26.
这次活动需要一份总结报告。
Zhè cì huódòng xūyào yí fèn zǒngjié bàogào.
Hoạt động lần này cần một báo cáo tổng kết.
27.
总结可以指导下一步工作。
Zǒngjié kěyǐ zhǐdǎo xià yíbù gōngzuò.
Tổng kết có thể chỉ đạo công việc bước tiếp theo.
28.
他认真总结了自己的不足。
Tā rènzhēn zǒngjié le zìjǐ de bùzú.
Anh ấy nghiêm túc tổng kết những thiếu sót của bản thân.
29.
总结发言非常到位。
Zǒngjié fāyán fēicháng dàowèi.
Phần phát biểu tổng kết rất chuẩn xác.
30.
总结不是简单重复。
Zǒngjié bú shì jiǎndān chóngfù.
Tổng kết không phải là lặp lại đơn giản.
31.
通过总结提高了效率。
Tōngguò zǒngjié tígāo le xiàolǜ.
Thông qua tổng kết đã nâng cao hiệu suất.
32.
总结要结合实际情况。
Zǒngjié yào jiéhé shíjì qíngkuàng.
Tổng kết cần gắn với tình hình thực tế.
33.
他最后对发言进行了总结。
Tā zuìhòu duì fāyán jìnxíng le zǒngjié.
Cuối cùng anh ấy đã tổng kết bài phát biểu.
34.
总结经验比总结成绩更重要。
Zǒngjié jīngyàn bǐ zǒngjié chéngjì gèng zhòngyào.
Tổng kết kinh nghiệm quan trọng hơn tổng kết thành tích.
35.
总结要有条理。
Zǒngjié yào yǒu tiáolǐ.
Tổng kết phải có logic, mạch lạc.
36.
他通过总结不断成长。
Tā tōngguò zǒngjié búduàn chéngzhǎng.
Anh ấy không ngừng trưởng thành nhờ tổng kết.
37.
总结能帮助我们看清方向。
Zǒngjié néng bāngzhù wǒmen kàn qīng fāngxiàng.
Tổng kết giúp chúng ta nhìn rõ phương hướng.
38.
总结内容已经整理完毕。
Zǒngjié nèiróng yǐjīng zhěnglǐ wánbì.
Nội dung tổng kết đã được sắp xếp xong.
39.
他在总结中提出了建议。
Tā zài zǒngjié zhōng tíchū le jiànyì.
Anh ấy đã đưa ra kiến nghị trong phần tổng kết.
40.
科学的总结能推动发展。
Kēxué de zǒngjié néng tuīdòng fāzhǎn.
Việc tổng kết khoa học có thể thúc đẩy phát triển.
七、Tổng kết ngắn gọn nhưng chuẩn xác
总结 dùng được cả như động từ và danh từ
Nhấn mạnh nhìn toàn diện + rút kết luận
Không chỉ tóm tắt mà còn phân tích và rút kinh nghiệm
Rất phổ biến trong công việc, học tập, báo cáo, hội họp
一、总结 tiếng Trung là gì?
总结 (zǒngjié) là một từ được dùng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, đặc biệt trong:
Công việc
Báo cáo
Học tập
Quản lý
Tổng kết dự án, tổng kết kinh nghiệm
Nghĩa tiếng Việt
Tổng kết
Tổng hợp và rút ra kết luận
Đúc kết
Kết luận sau khi xem xét toàn bộ quá trình
Hiểu đơn giản:
总结 là việc nhìn lại toàn bộ sự việc, quá trình, dữ liệu, sau đó chọn lọc, khái quát và rút ra kết luận hoặc kinh nghiệm.
二、Loại từ
总结 có thể dùng làm:
Động từ
Tổng kết
Đúc kết
Rút ra kết luận
Danh từ
Bản tổng kết
Báo cáo tổng kết
Kết luận tổng hợp
三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
总 (zǒng)
Nghĩa gốc:
Toàn bộ
Chung
Tổng
Khái quát
Ví dụ từ có chữ 总:
总体: tổng thể
总数: tổng số
总经理: tổng giám đốc
Trong 总结, chữ 总 mang nghĩa:
Gom toàn bộ thông tin lại
Nhìn bao quát
结 (jié)
Nghĩa gốc:
Buộc
Thắt
Kết
Kết thúc
Ví dụ:
结果: kết quả
结束: kết thúc
结论: kết luận
Trong 总结, chữ 结 mang nghĩa:
Kết lại
Rút ra phần cuối cùng
Ý nghĩa kết hợp của 总结
Ghép lại, 总结 mang nghĩa:
Gom toàn bộ sự việc
Kết lại thành kết luận hoặc kinh nghiệm
四、Cách dùng chi tiết của 总结
Cách dùng làm động từ
Dùng khi nói về hành động tổng kết một quá trình, công việc, bài học.
Ví dụ:
总结经验
Tổng kết kinh nghiệm
Cách dùng làm danh từ
Dùng để chỉ:
Bản tổng kết
Báo cáo tổng kết
Ví dụ:
写总结
Viết bản tổng kết
Các cụm từ thường đi với 总结
总结经验: tổng kết kinh nghiệm
总结问题: tổng kết vấn đề
工作总结: tổng kết công việc
年终总结: tổng kết cuối năm
总结报告: báo cáo tổng kết
五、40 ví dụ câu với 总结
(Mỗi ví dụ gồm câu tiếng Trung, phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1–10
我们需要对这次工作进行总结。
Wǒmen xūyào duì zhè cì gōngzuò jìnxíng zǒngjié.
Chúng ta cần tổng kết lại công việc lần này.
他善于总结经验。
Tā shànyú zǒngjié jīngyàn.
Anh ấy giỏi tổng kết kinh nghiệm.
请你写一份工作总结。
Qǐng nǐ xiě yí fèn gōngzuò zǒngjié.
Hãy viết một bản tổng kết công việc.
通过这次失败,我们总结了很多教训。
Tōngguò zhè cì shībài, wǒmen zǒngjié le hěn duō jiàoxùn.
Thông qua thất bại này, chúng tôi đã tổng kết được nhiều bài học.
会议最后对项目进行了总结。
Huìyì zuìhòu duì xiàngmù jìnxíng le zǒngjié.
Cuộc họp cuối cùng đã tổng kết dự án.
老师让我们总结课文内容。
Lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié kèwén nèiróng.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tổng kết nội dung bài học.
他在报告中总结了主要问题。
Tā zài bàogào zhōng zǒngjié le zhǔyào wèntí.
Anh ấy đã tổng kết các vấn đề chính trong báo cáo.
年底要做年度总结。
Niándǐ yào zuò niándù zǒngjié.
Cuối năm cần làm tổng kết năm.
请先总结一下目前的情况。
Qǐng xiān zǒngjié yíxià mùqián de qíngkuàng.
Hãy tổng kết sơ bộ tình hình hiện tại.
总结过去是为了更好地前进。
Zǒngjié guòqù shì wèile gèng hǎo de qiánjìn.
Tổng kết quá khứ là để tiến lên tốt hơn.
总结 tiếng Trung là gì?
总结
Phiên âm: zǒngjié
Nghĩa tiếng Việt: tổng kết, tổng hợp, đúc kết lại nội dung, kinh nghiệm, kết quả sau một quá trình học tập, làm việc hoặc sự kiện
总结 dùng để chỉ hành động thu thập, phân tích và rút ra những điểm chính, kết luận hoặc kinh nghiệm quan trọng từ một quá trình hoặc một khối thông tin nhất định. Đây là từ được sử dụng rất phổ biến trong học tập, báo cáo, hội họp, quản lý, giáo dục và nghiên cứu.
Loại từ
Động từ và danh từ (动词 / 名词)
Dùng làm động từ: tiến hành tổng kết, rút ra kết luận
Dùng làm danh từ: bản tổng kết, phần tổng kết
Giải thích nghĩa từng chữ Hán
总
Nghĩa là tổng cộng, toàn bộ, bao quát, chung.
结
Nghĩa là kết lại, kết luận, rút ra kết quả cuối cùng.
Khi ghép lại, 总结 mang nghĩa là kết luận toàn bộ nội dung, rút ra điểm cốt lõi và kinh nghiệm quan trọng.
Đặc điểm ngữ nghĩa và phạm vi sử dụng
总结 có các đặc điểm sau:
Thường diễn ra sau khi một quá trình kết thúc
Nhấn mạnh tính khái quát và rút kinh nghiệm
Có thể dùng cho cá nhân, tập thể, tổ chức
Có thể tồn tại dưới dạng nói, viết, báo cáo chính thức
总结 thường dùng trong:
Học tập, ôn tập kiến thức
Báo cáo công việc
Tổng kết năm, tổng kết dự án
Đào tạo, giảng dạy
Nghiên cứu khoa học
Các cụm từ thường dùng với 总结
总结经验: tổng kết kinh nghiệm
工作总结: tổng kết công việc
年终总结: tổng kết cuối năm
总结报告: báo cáo tổng kết
总结问题: tổng kết vấn đề
个人总结: tổng kết cá nhân
阶段性总结: tổng kết theo giai đoạn
Mẫu câu ví dụ với 总结
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung – pinyin – tiếng Việt)
我们需要对这次活动进行总结。
Wǒmen xūyào duì zhè cì huódòng jìnxíng zǒngjié.
Chúng ta cần tổng kết hoạt động lần này.
老师要求学生课后总结重点内容。
Lǎoshī yāoqiú xuéshēng kèhòu zǒngjié zhòngdiǎn nèiróng.
Giáo viên yêu cầu học sinh tổng kết nội dung trọng tâm sau giờ học.
他善于总结经验。
Tā shànyú zǒngjié jīngyàn.
Anh ấy giỏi tổng kết kinh nghiệm.
请写一份工作总结。
Qǐng xiě yí fèn gōngzuò zǒngjié.
Vui lòng viết một bản tổng kết công việc.
总结可以帮助我们不断进步。
Zǒngjié kěyǐ bāngzhù wǒmen búduàn jìnbù.
Tổng kết giúp chúng ta không ngừng tiến bộ.
会议最后进行了总结发言。
Huìyì zuìhòu jìnxíng le zǒngjié fāyán.
Cuộc họp cuối cùng đã có phần phát biểu tổng kết.
通过总结,我们发现了问题。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen fāxiàn le wèntí.
Thông qua tổng kết, chúng tôi đã phát hiện ra vấn đề.
公司正在做年度总结。
Gōngsī zhèngzài zuò niándù zǒngjié.
Công ty đang làm tổng kết năm.
总结内容要简明扼要。
Zǒngjié nèiróng yào jiǎnmíng èyào.
Nội dung tổng kết cần ngắn gọn, súc tích.
他对这次失败进行了认真总结。
Tā duì zhè cì shībài jìnxíng le rènzhēn zǒngjié.
Anh ấy đã nghiêm túc tổng kết thất bại lần này.
学习结束后要及时总结。
Xuéxí jiéshù hòu yào jíshí zǒngjié.
Sau khi học xong cần tổng kết kịp thời.
总结报告已经提交给领导。
Zǒngjié bàogào yǐjīng tíjiāo gěi lǐngdǎo.
Báo cáo tổng kết đã được nộp cho lãnh đạo.
老师帮助学生总结知识点。
Lǎoshī bāngzhù xuéshēng zǒngjié zhīshìdiǎn.
Giáo viên giúp học sinh tổng kết các điểm kiến thức.
没有总结,就很难提高效率。
Méiyǒu zǒngjié, jiù hěn nán tígāo xiàolǜ.
Không tổng kết thì rất khó nâng cao hiệu quả.
总结经验是成功的重要因素。
Zǒngjié jīngyàn shì chénggōng de zhòngyào yīnsù.
Tổng kết kinh nghiệm là yếu tố quan trọng của thành công.
他在总结中提出了改进建议。
Tā zài zǒngjié zhōng tíchū le gǎijìn jiànyì.
Trong bản tổng kết, anh ấy đã đưa ra đề xuất cải tiến.
这份总结写得很全面。
Zhè fèn zǒngjié xiě de hěn quánmiàn.
Bản tổng kết này viết rất toàn diện.
我们需要对整个过程进行总结。
Wǒmen xūyào duì zhěnggè guòchéng jìnxíng zǒngjié.
Chúng ta cần tổng kết toàn bộ quá trình.
总结不是简单重复,而是提炼重点。
Zǒngjié bú shì jiǎndān chóngfù, ér shì tíliàn zhòngdiǎn.
Tổng kết không phải lặp lại đơn giản mà là chắt lọc trọng điểm.
他在报告中做了简要总结。
Tā zài bàogào zhōng zuò le jiǎnyào zǒngjié.
Anh ấy đã làm phần tổng kết ngắn gọn trong báo cáo.
请在学习结束后进行自我总结。
Qǐng zài xuéxí jiéshù hòu jìnxíng zìwǒ zǒngjié.
Vui lòng tự tổng kết sau khi kết thúc học tập.
总结有助于发现不足。
Zǒngjié yǒu zhùyú fāxiàn bùzú.
Tổng kết giúp phát hiện những điểm chưa đủ.
工作总结要真实客观。
Gōngzuò zǒngjié yào zhēnshí kèguān.
Bản tổng kết công việc cần chân thực và khách quan.
通过总结,他的能力提高了。
Tōngguò zǒngjié, tā de nénglì tígāo le.
Thông qua tổng kết, năng lực của anh ấy đã được nâng cao.
总结阶段性成果非常重要。
Zǒngjié jiēduànxìng chéngguǒ fēicháng zhòngyào.
Tổng kết thành quả theo giai đoạn là rất quan trọng.
会议结束前请做一个总结。
Huìyì jiéshù qián qǐng zuò yí gè zǒngjié.
Trước khi kết thúc cuộc họp, vui lòng làm phần tổng kết.
他把学习方法总结得很清楚。
Tā bǎ xuéxí fāngfǎ zǒngjié de hěn qīngchǔ.
Anh ấy tổng kết phương pháp học tập rất rõ ràng.
总结经验可以避免重复错误。
Zǒngjié jīngyàn kěyǐ bìmiǎn chóngfù cuòwù.
Tổng kết kinh nghiệm có thể tránh lặp lại sai lầm.
老师对学生的表现进行了总结。
Lǎoshī duì xuéshēng de biǎoxiàn jìnxíng le zǒngjié.
Giáo viên đã tổng kết biểu hiện của học sinh.
这次实践活动需要写总结报告。
Zhè cì shíjiàn huódòng xūyào xiě zǒngjié bàogào.
Hoạt động thực hành lần này cần viết báo cáo tổng kết.
总结时要突出重点问题。
Zǒngjié shí yào tūchū zhòngdiǎn wèntí.
Khi tổng kết cần làm nổi bật các vấn đề trọng tâm.
他通过总结找到了改进方向。
Tā tōngguò zǒngjié zhǎodào le gǎijìn fāngxiàng.
Anh ấy thông qua tổng kết đã tìm ra hướng cải tiến.
总结不仅是回顾,更是反思。
Zǒngjié bù jǐn shì huígù, gèng shì fǎnsī.
Tổng kết không chỉ là nhìn lại mà còn là suy ngẫm.
工作结束后要进行全面总结。
Gōngzuò jiéshù hòu yào jìnxíng quánmiàn zǒngjié.
Sau khi công việc kết thúc cần tiến hành tổng kết toàn diện.
总结报告需要按时提交。
Zǒngjié bàogào xūyào ànshí tíjiāo.
Báo cáo tổng kết cần được nộp đúng hạn.
老师鼓励学生多做总结。
Lǎoshī gǔlì xuéshēng duō zuò zǒngjié.
Giáo viên khuyến khích học sinh làm nhiều tổng kết.
通过总结,我们积累了宝贵经验。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen jīlěi le bǎoguì jīngyàn.
Thông qua tổng kết, chúng tôi tích lũy được kinh nghiệm quý báu.
总结内容要条理清晰。
Zǒngjié nèiróng yào tiáolǐ qīngxī.
Nội dung tổng kết cần mạch lạc, rõ ràng.
他在总结中承认了不足之处。
Tā zài zǒngjié zhōng chéngrèn le bùzú zhī chù.
Trong bản tổng kết, anh ấy thừa nhận những điểm còn hạn chế.
总结是个人成长的重要过程。
Zǒngjié shì gèrén chéngzhǎng de zhòngyào guòchéng.
Tổng kết là quá trình quan trọng trong sự trưởng thành cá nhân.
总结 (zǒngjié) tiếng Trung là gì?
1. Nghĩa tiếng Việt
总结 có nghĩa là: tổng kết, tổng hợp, rút ra kết luận, khái quát lại những nội dung, kinh nghiệm, kết quả sau một quá trình học tập, làm việc hoặc sự việc nào đó.
2. Loại từ
总结 là động từ
Trong một số ngữ cảnh, 总结 cũng có thể dùng như danh từ (bản tổng kết, báo cáo tổng kết).
3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
总 (zǒng)
Nghĩa: tổng, toàn bộ, chung, khái quát
Chỉ sự bao quát, gom lại tất cả các phần
结 (jié)
Nghĩa: kết, kết thúc, kết quả, gắn lại
Chỉ hành động kết lại, rút ra kết quả cuối cùng
→ 总结 = gom toàn bộ nội dung lại để rút ra kết luận, kinh nghiệm hoặc kết quả cuối cùng.
4. Cách dùng thường gặp
总结经验: tổng kết kinh nghiệm
总结问题: tổng kết vấn đề
工作总结: tổng kết công việc
年终总结: tổng kết cuối năm
会议总结: tổng kết cuộc họp
5. Mẫu câu cơ bản
对……进行总结
给……做一个总结
从……中总结出……
写一份总结
6. 40 ví dụ câu với 总结
1
我们需要对这次活动进行总结。
Wǒmen xūyào duì zhè cì huódòng jìnxíng zǒngjié.
Chúng ta cần tổng kết hoạt động lần này.
2
老师让我们总结今天学到的内容。
Lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié jīntiān xué dào de nèiróng.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tổng kết nội dung đã học hôm nay.
3
他善于总结经验。
Tā shànyú zǒngjié jīngyàn.
Anh ấy giỏi tổng kết kinh nghiệm.
4
请你帮我总结一下重点。
Qǐng nǐ bāng wǒ zǒngjié yíxià zhòngdiǎn.
Hãy giúp tôi tổng kết lại các ý chính.
5
工作结束后要及时总结。
Gōngzuò jiéshù hòu yào jíshí zǒngjié.
Sau khi công việc kết thúc cần tổng kết kịp thời.
6
通过实践,我们总结了很多经验。
Tōngguò shíjiàn, wǒmen zǒngjié le hěn duō jīngyàn.
Thông qua thực tiễn, chúng tôi đã tổng kết được nhiều kinh nghiệm.
7
这次失败给了我们总结教训的机会。
Zhè cì shībài gěi le wǒmen zǒngjié jiàoxùn de jīhuì.
Thất bại lần này cho chúng ta cơ hội tổng kết bài học.
8
他在报告中总结了项目成果。
Tā zài bàogào zhōng zǒngjié le xiàngmù chéngguǒ.
Anh ấy đã tổng kết thành quả dự án trong báo cáo.
9
我们要不断总结,不断进步。
Wǒmen yào bùduàn zǒngjié, bùduàn jìnbù.
Chúng ta phải không ngừng tổng kết và không ngừng tiến bộ.
10
总结问题比抱怨更重要。
Zǒngjié wèntí bǐ bàoyuàn gèng zhòngyào.
Tổng kết vấn đề quan trọng hơn than phiền.
11
公司要求每个部门写总结。
Gōngsī yāoqiú měi gè bùmén xiě zǒngjié.
Công ty yêu cầu mỗi phòng ban viết bản tổng kết.
12
他总结得非常全面。
Tā zǒngjié de fēicháng quánmiàn.
Anh ấy tổng kết rất toàn diện.
13
会议最后由经理进行总结。
Huìyì zuìhòu yóu jīnglǐ jìnxíng zǒngjié.
Cuối cuộc họp, giám đốc tiến hành tổng kết.
14
请把这篇文章的内容总结一下。
Qǐng bǎ zhè piān wénzhāng de nèiróng zǒngjié yíxià.
Hãy tổng kết nội dung bài viết này.
15
她善于从失败中总结经验。
Tā shànyú cóng shībài zhōng zǒngjié jīngyàn.
Cô ấy giỏi rút kinh nghiệm từ thất bại.
16
总结是提高能力的重要方式。
Zǒngjié shì tígāo nénglì de zhòngyào fāngshì.
Tổng kết là cách quan trọng để nâng cao năng lực.
17
学习后要学会总结。
Xuéxí hòu yào xuéhuì zǒngjié.
Sau khi học cần học cách tổng kết.
18
他写了一份详细的工作总结。
Tā xiě le yí fèn xiángxì de gōngzuò zǒngjié.
Anh ấy đã viết một bản tổng kết công việc chi tiết.
19
总结经验可以避免重复犯错。
Zǒngjié jīngyàn kěyǐ bìmiǎn chóngfù fàncuò.
Tổng kết kinh nghiệm có thể tránh lặp lại sai lầm.
20
领导对全年工作进行了总结。
Lǐngdǎo duì quánnián gōngzuò jìnxíng le zǒngjié.
Lãnh đạo đã tổng kết công việc cả năm.
21
我们需要总结成功的原因。
Wǒmen xūyào zǒngjié chénggōng de yuányīn.
Chúng ta cần tổng kết nguyên nhân thành công.
22
这份总结写得很清楚。
Zhè fèn zǒngjié xiě de hěn qīngchu.
Bản tổng kết này viết rất rõ ràng.
23
总结不是简单重复内容。
Zǒngjié bú shì jiǎndān chóngfù nèiróng.
Tổng kết không phải là lặp lại nội dung một cách đơn giản.
24
通过总结,我们找到了问题。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen zhǎodào le wèntí.
Thông qua tổng kết, chúng tôi đã tìm ra vấn đề.
25
老师要求每周写学习总结。
Lǎoshī yāoqiú měi zhōu xiě xuéxí zǒngjié.
Giáo viên yêu cầu mỗi tuần viết tổng kết học tập.
26
总结过去,展望未来。
Zǒngjié guòqù, zhǎnwàng wèilái.
Tổng kết quá khứ, hướng tới tương lai.
27
他用几句话总结了全文。
Tā yòng jǐ jù huà zǒngjié le quánwén.
Anh ấy dùng vài câu để tổng kết toàn bài.
28
总结能力对职场非常重要。
Zǒngjié nénglì duì zhíchǎng fēicháng zhòngyào.
Năng lực tổng kết rất quan trọng trong môi trường công sở.
29
项目结束后必须总结。
Xiàngmù jiéshù hòu bìxū zǒngjié.
Sau khi dự án kết thúc bắt buộc phải tổng kết.
30
她的总结条理清晰。
Tā de zǒngjié tiáolǐ qīngxī.
Bản tổng kết của cô ấy rất mạch lạc.
31
通过反思和总结才能进步。
Tōngguò fǎnsī hé zǒngjié cái néng jìnbù.
Chỉ thông qua suy ngẫm và tổng kết mới có thể tiến bộ.
32
领导在会议上做了总结发言。
Lǐngdǎo zài huìyì shàng zuò le zǒngjié fāyán.
Lãnh đạo đã có bài phát biểu tổng kết trong cuộc họp.
33
总结工作中的不足很重要。
Zǒngjié gōngzuò zhōng de bùzú hěn zhòngyào.
Tổng kết những thiếu sót trong công việc rất quan trọng.
34
他总结出了成功的规律。
Tā zǒngjié chū le chénggōng de guīlǜ.
Anh ấy đã rút ra quy luật thành công.
35
写总结可以提高表达能力。
Xiě zǒngjié kěyǐ tígāo biǎodá nénglì.
Viết tổng kết có thể nâng cao khả năng diễn đạt.
36
总结不是走形式。
Zǒngjié bú shì zǒu xíngshì.
Tổng kết không phải làm cho có hình thức.
37
他用图表总结数据。
Tā yòng túbiǎo zǒngjié shùjù.
Anh ấy dùng biểu đồ để tổng kết dữ liệu.
38
总结后我们制定了新计划。
Zǒngjié hòu wǒmen zhìdìng le xīn jìhuà.
Sau khi tổng kết, chúng tôi lập kế hoạch mới.
39
经验需要不断总结。
Jīngyàn xūyào bùduàn zǒngjié.
Kinh nghiệm cần được tổng kết liên tục.
40
善于总结的人进步更快。
Shànyú zǒngjié de rén jìnbù gèng kuài.
Người giỏi tổng kết sẽ tiến bộ nhanh hơn.
总结 tiếng Trung là gì?
一、Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 总结
Phiên âm: zǒng jié
Nghĩa tiếng Việt: tổng kết, tổng hợp, rút ra kết luận
Nghĩa tiếng Anh: to summarize, to sum up
二、Loại từ
Động từ: tổng kết, tổng hợp lại một quá trình, nội dung, kinh nghiệm
Danh từ: bản tổng kết, phần tổng kết
三、Giải thích chi tiết ý nghĩa
“总结” dùng để chỉ hành động nhìn lại toàn bộ sự việc, công việc hoặc nội dung đã diễn ra, sau đó sắp xếp, phân tích và rút ra kết luận, kinh nghiệm hoặc quy luật.
Từ này thường dùng trong:
Công việc, báo cáo, hội họp
Học tập, nghiên cứu
Đánh giá kết quả, rút kinh nghiệm
Ví dụ khái quát:
总结经验: tổng kết kinh nghiệm
总结问题: tổng kết vấn đề
工作总结: bản tổng kết công việc
四、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
总 (zǒng)
Nghĩa gốc: tất cả, toàn bộ, chung
Nghĩa mở rộng: tổng quát, tổng thể
Ví dụ:
总体: tổng thể
总数: tổng số
结 (jié)
Nghĩa gốc: buộc lại, kết lại
Nghĩa mở rộng: kết luận, kết quả
Ví dụ:
结果: kết quả
结束: kết thúc
“总结” ghép lại mang nghĩa: gom toàn bộ nội dung rồi kết lại thành kết luận.
五、Mẫu câu thường dùng
对……进行总结: tiến hành tổng kết về
总结经验和教训: tổng kết kinh nghiệm và bài học
做一个总结: làm một bản tổng kết
年终总结: tổng kết cuối năm
六、40 ví dụ câu (có phiên âm và tiếng Việt)
我们需要总结这次工作的经验。
Wǒmen xūyào zǒngjié zhè cì gōngzuò de jīngyàn.
Chúng ta cần tổng kết kinh nghiệm của lần làm việc này.
请你对会议内容做一个总结。
Qǐng nǐ duì huìyì nèiróng zuò yí gè zǒngjié.
Hãy tổng kết nội dung cuộc họp.
年底公司要进行工作总结。
Niándǐ gōngsī yào jìnxíng gōngzuò zǒngjié.
Cuối năm công ty phải tiến hành tổng kết công việc.
老师让我们总结这篇文章的中心思想。
Lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié zhè piān wénzhāng de zhōngxīn sīxiǎng.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tổng kết tư tưởng chính của bài văn.
他善于总结失败的原因。
Tā shànyú zǒngjié shībài de yuányīn.
Anh ấy giỏi tổng kết nguyên nhân thất bại.
这次项目结束后要及时总结。
Zhè cì xiàngmù jiéshù hòu yào jíshí zǒngjié.
Sau khi dự án kết thúc cần tổng kết kịp thời.
总结经验比完成任务更重要。
Zǒngjié jīngyàn bǐ wánchéng rènwù gèng zhòngyào.
Tổng kết kinh nghiệm quan trọng hơn hoàn thành nhiệm vụ.
她在报告中总结了主要问题。
Tā zài bàogào zhōng zǒngjié le zhǔyào wèntí.
Cô ấy đã tổng kết các vấn đề chính trong báo cáo.
我们每个月都会写工作总结。
Wǒmen měi gè yuè dōu huì xiě gōngzuò zǒngjié.
Mỗi tháng chúng tôi đều viết bản tổng kết công việc.
总结过去,才能做好未来的计划。
Zǒngjié guòqù, cáinéng zuò hǎo wèilái de jìhuà.
Tổng kết quá khứ mới có thể làm tốt kế hoạch tương lai.
这篇总结写得很全面。
Zhè piān zǒngjié xiě de hěn quánmiàn.
Bản tổng kết này viết rất toàn diện.
请把你的学习情况总结一下。
Qǐng bǎ nǐ de xuéxí qíngkuàng zǒngjié yíxià.
Hãy tổng kết tình hình học tập của bạn.
通过总结,我们发现了问题。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen fāxiàn le wèntí.
Thông qua tổng kết, chúng tôi phát hiện vấn đề.
他习惯在每天结束时总结一天的工作。
Tā xíguàn zài měitiān jiéshù shí zǒngjié yì tiān de gōngzuò.
Anh ấy quen tổng kết công việc mỗi ngày.
总结报告已经提交给领导了。
Zǒngjié bàogào yǐjīng tíjiāo gěi lǐngdǎo le.
Báo cáo tổng kết đã được nộp cho lãnh đạo.
她负责撰写年度总结。
Tā fùzé zhuànxiě niándù zǒngjié.
Cô ấy phụ trách viết tổng kết năm.
总结经验有助于提高效率。
Zǒngjié jīngyàn yǒuzhù yú tígāo xiàolǜ.
Tổng kết kinh nghiệm giúp nâng cao hiệu quả.
这次培训结束后要写总结。
Zhè cì péixùn jiéshù hòu yào xiě zǒngjié.
Sau khóa đào tạo này phải viết tổng kết.
他在总结中提出了改进建议。
Tā zài zǒngjié zhōng tíchū le gǎijìn jiànyì.
Anh ấy đã đưa ra đề xuất cải tiến trong bản tổng kết.
总结问题是解决问题的第一步。
Zǒngjié wèntí shì jiějué wèntí de dì yī bù.
Tổng kết vấn đề là bước đầu để giải quyết vấn đề.
老板要求各部门提交总结。
Lǎobǎn yāoqiú gè bùmén tíjiāo zǒngjié.
Sếp yêu cầu các phòng ban nộp bản tổng kết.
她把会议内容总结得很清楚。
Tā bǎ huìyì nèiróng zǒngjié de hěn qīngchǔ.
Cô ấy tổng kết nội dung cuộc họp rất rõ ràng.
通过总结可以避免重复错误。
Tōngguò zǒngjié kěyǐ bìmiǎn chóngfù cuòwù.
Thông qua tổng kết có thể tránh lặp lại sai lầm.
总结不仅是回顾,也是反思。
Zǒngjié bù jǐn shì huígù, yě shì fǎnsī.
Tổng kết không chỉ là nhìn lại mà còn là suy ngẫm.
学期结束时要写学习总结。
Xuéqī jiéshù shí yào xiě xuéxí zǒngjié.
Cuối học kỳ phải viết tổng kết học tập.
他的总结条理清晰。
Tā de zǒngjié tiáolǐ qīngxī.
Bản tổng kết của anh ấy mạch lạc, rõ ràng.
总结成功经验对团队很重要。
Zǒngjié chénggōng jīngyàn duì tuánduì hěn zhòngyào.
Tổng kết kinh nghiệm thành công rất quan trọng với đội nhóm.
她在总结中强调了重点。
Tā zài zǒngjié zhōng qiángdiào le zhòngdiǎn.
Cô ấy nhấn mạnh các điểm chính trong tổng kết.
这是一份详细的工作总结。
Zhè shì yí fèn xiángxì de gōngzuò zǒngjié.
Đây là một bản tổng kết công việc chi tiết.
总结过去是为了更好地前进。
Zǒngjié guòqù shì wèile gèng hǎo de qiánjìn.
Tổng kết quá khứ là để tiến lên tốt hơn.
他负责整理并总结资料。
Tā fùzé zhěnglǐ bìng zǒngjié zīliào.
Anh ấy phụ trách sắp xếp và tổng kết tài liệu.
总结能力是职场的重要能力。
Zǒngjié nénglì shì zhíchǎng de zhòngyào nénglì.
Khả năng tổng kết là năng lực quan trọng nơi công sở.
会议最后由经理做总结。
Huìyì zuìhòu yóu jīnglǐ zuò zǒngjié.
Cuối cuộc họp, quản lý làm phần tổng kết.
她善于把复杂问题总结成要点。
Tā shànyú bǎ fùzá wèntí zǒngjié chéng yàodiǎn.
Cô ấy giỏi tổng kết vấn đề phức tạp thành các ý chính.
总结之后,我们制定了新计划。
Zǒngjié zhīhòu, wǒmen zhìdìng le xīn jìhuà.
Sau khi tổng kết, chúng tôi lập kế hoạch mới.
他每天都会写一段总结。
Tā měitiān dōu huì xiě yí duàn zǒngjié.
Anh ấy mỗi ngày đều viết một đoạn tổng kết.
总结会议内容有助于理解。
Zǒngjié huìyì nèiróng yǒuzhù yú lǐjiě.
Tổng kết nội dung cuộc họp giúp dễ hiểu hơn.
这次总结反映了真实情况。
Zhè cì zǒngjié fǎnyìng le zhēnshí qíngkuàng.
Bản tổng kết này phản ánh tình hình thực tế.
她在总结中提出了下一步目标。
Tā zài zǒngjié zhōng tíchū le xià yí bù mùbiāo.
Cô ấy đưa ra mục tiêu bước tiếp theo trong tổng kết.
总结是不断进步的重要方式。
Zǒngjié shì búduàn jìnbù de zhòngyào fāngshì.
Tổng kết là cách quan trọng để không ngừng tiến bộ.
总结 tiếng Trung là gì?
总结 (zǒng jié) trong tiếng Trung có nghĩa là tổng kết, tổng hợp, đúc kết lại.
Từ này dùng để chỉ hành động thu thập, sắp xếp, khái quát lại những nội dung chính, kết quả, kinh nghiệm hoặc vấn đề đã xảy ra, nhằm rút ra kết luận, bài học hoặc định hướng cho giai đoạn tiếp theo.
总结 xuất hiện rất nhiều trong:
Học tập
Công việc
Báo cáo
Hội họp
Văn bản hành chính
Bài viết mang tính phân tích, đánh giá
Loại từ
Động từ
总结 là động từ hành động, thường mang nghĩa:
Tổng kết công việc
Tổng kết kinh nghiệm
Tổng kết vấn đề
Tổng kết nội dung đã học
Ngoài ra, trong một số trường hợp, 总结 cũng có thể dùng như danh từ, mang nghĩa “bản tổng kết” hoặc “phần tổng kết”, đặc biệt trong văn viết.
Giải thích chi tiết từng chữ Hán
总 (zǒng)
Nghĩa cơ bản:
Chung
Toàn bộ
Tổng thể
Bao quát
Ý nghĩa mở rộng:
Gom lại
Bao gồm tất cả
Không chia nhỏ
Các từ thường gặp với 总:
总体: tổng thể
总共: tổng cộng
总经理: tổng giám đốc
总结: tổng kết
总数: tổng số
结 (jié)
Nghĩa cơ bản:
Buộc lại
Kết lại
Hoàn thành
Kết quả
Ý nghĩa mở rộng:
Sự kết thúc
Sự hình thành kết quả
Đúc kết lại sau quá trình
Các từ thường gặp với 结:
结果: kết quả
结束: kết thúc
结合: kết hợp
结论: kết luận
Nghĩa tổng hợp
总结 mang nghĩa gom toàn bộ nội dung lại và kết lại thành kết luận hoặc kinh nghiệm.
Đặc điểm và cách dùng của 总结
总结 thường được dùng trong các trường hợp sau:
Sau khi hoàn thành một công việc
Sau một giai đoạn học tập
Sau khi kết thúc dự án, cuộc họp, hoạt động
Khi cần rút ra bài học hoặc kinh nghiệm
Các cấu trúc thường gặp:
总结 + danh từ
对……进行总结
把……总结出来
在……之后总结
需要总结经验
40 mẫu câu ví dụ với 总结
(Mỗi câu gồm tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt)
请你总结一下今天的内容。
Qǐng nǐ zǒngjié yíxià jīntiān de nèiróng.
Hãy tổng kết lại nội dung hôm nay.
老师让我们总结这篇文章的重点。
Lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié zhè piān wénzhāng de zhòngdiǎn.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi tổng kết các ý chính của bài viết này.
会议结束后需要做一个总结。
Huìyì jiéshù hòu xūyào zuò yí gè zǒngjié.
Sau khi kết thúc cuộc họp cần làm một bản tổng kết.
他善于总结经验。
Tā shànyú zǒngjié jīngyàn.
Anh ấy giỏi tổng kết kinh nghiệm.
我们要总结这次失败的原因。
Wǒmen yào zǒngjié zhè cì shībài de yuányīn.
Chúng ta cần tổng kết nguyên nhân của thất bại lần này.
学完这一课以后,请大家总结一下。
Xué wán zhè yí kè yǐhòu, qǐng dàjiā zǒngjié yíxià.
Sau khi học xong bài này, mọi người hãy tổng kết lại.
他在工作中不断总结,不断进步。
Tā zài gōngzuò zhōng bùduàn zǒngjié, bùduàn jìnbù.
Anh ấy không ngừng tổng kết trong công việc và liên tục tiến bộ.
总结经验比盲目努力更重要。
Zǒngjié jīngyàn bǐ mángmù nǔlì gèng zhòngyào.
Tổng kết kinh nghiệm quan trọng hơn nỗ lực mù quáng.
我们需要总结过去一年的工作。
Wǒmen xūyào zǒngjié guòqù yì nián de gōngzuò.
Chúng ta cần tổng kết công việc của năm vừa qua.
请把你的想法总结成几句话。
Qǐng bǎ nǐ de xiǎngfǎ zǒngjié chéng jǐ jù huà.
Hãy tổng kết suy nghĩ của bạn thành vài câu.
这篇报告总结得很清楚。
Zhè piān bàogào zǒngjié de hěn qīngchu.
Bản báo cáo này tổng kết rất rõ ràng.
他习惯在每天结束前总结当天的事情。
Tā xíguàn zài měitiān jiéshù qián zǒngjié dāngtiān de shìqing.
Anh ấy có thói quen tổng kết việc trong ngày trước khi kết thúc ngày.
总结问题是解决问题的第一步。
Zǒngjié wèntí shì jiějué wèntí de dì yī bù.
Tổng kết vấn đề là bước đầu tiên để giải quyết vấn đề.
老板要求我们总结客户的反馈。
Lǎobǎn yāoqiú wǒmen zǒngjié kèhù de fǎnkuì.
Sếp yêu cầu chúng tôi tổng kết phản hồi của khách hàng.
通过总结,我们找到了改进的方法。
Tōngguò zǒngjié, wǒmen zhǎodào le gǎijìn de fāngfǎ.
Thông qua việc tổng kết, chúng tôi đã tìm ra phương pháp cải thiện.
学习之后一定要及时总结。
Xuéxí zhīhòu yídìng yào jíshí zǒngjié.
Sau khi học nhất định phải tổng kết kịp thời.
他把复杂的问题总结得很简单。
Tā bǎ fùzá de wèntí zǒngjié de hěn jiǎndān.
Anh ấy tổng kết vấn đề phức tạp rất đơn giản.
总结是提高能力的重要方法。
Zǒngjié shì tígāo nénglì de zhòngyào fāngfǎ.
Tổng kết là phương pháp quan trọng để nâng cao năng lực.
我们需要总结这次项目的成果。
Wǒmen xūyào zǒngjié zhè cì xiàngmù de chéngguǒ.
Chúng ta cần tổng kết kết quả của dự án lần này.
她喜欢把学到的知识总结成笔记。
Tā xǐhuan bǎ xuédào de zhīshi zǒngjié chéng bǐjì.
Cô ấy thích tổng kết kiến thức đã học thành ghi chú.
总结过去才能规划未来。
Zǒngjié guòqù cái néng guīhuà wèilái.
Tổng kết quá khứ mới có thể hoạch định tương lai.
这次培训最后会有一个总结。
Zhè cì péixùn zuìhòu huì yǒu yí gè zǒngjié.
Buổi đào tạo này cuối cùng sẽ có phần tổng kết.
总结问题时要抓住重点。
Zǒngjié wèntí shí yào zhuāzhù zhòngdiǎn.
Khi tổng kết vấn đề cần nắm bắt trọng điểm.
他用一句话总结了整件事情。
Tā yòng yí jù huà zǒngjié le zhěng jiàn shìqing.
Anh ấy dùng một câu để tổng kết toàn bộ sự việc.
总结不是重复,而是提炼。
Zǒngjié bú shì chóngfù, ér shì tíliàn.
Tổng kết không phải lặp lại mà là chắt lọc.
老师要求我们课后写一段总结。
Lǎoshī yāoqiú wǒmen kèhòu xiě yí duàn zǒngjié.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một đoạn tổng kết sau giờ học.
他通过总结发现了自己的不足。
Tā tōngguò zǒngjié fāxiàn le zìjǐ de bùzú.
Thông qua tổng kết, anh ấy phát hiện ra điểm chưa tốt của bản thân.
总结经验可以避免重复错误。
Zǒngjié jīngyàn kěyǐ bìmiǎn chóngfù cuòwù.
Tổng kết kinh nghiệm có thể tránh lặp lại sai lầm.
工作结束后要及时总结成果。
Gōngzuò jiéshù hòu yào jíshí zǒngjié chéngguǒ.
Sau khi công việc kết thúc cần kịp thời tổng kết kết quả.
总结能力对学习非常重要。
Zǒngjié nénglì duì xuéxí fēicháng zhòngyào.
Năng lực tổng kết rất quan trọng đối với việc học.
他把讨论的内容做了一个全面的总结。
Tā bǎ tǎolùn de nèiróng zuò le yí gè quánmiàn de zǒngjié.
Anh ấy đã tổng kết toàn diện nội dung thảo luận.
总结之后,问题变得更清楚了。
Zǒngjié zhīhòu, wèntí biàn de gèng qīngchu le.
Sau khi tổng kết, vấn đề trở nên rõ ràng hơn.
这份总结写得很有条理。
Zhè fèn zǒngjié xiě de hěn yǒu tiáolǐ.
Bản tổng kết này được viết rất mạch lạc.
学会总结可以提高学习效率。
Xuéhuì zǒngjié kěyǐ tígāo xuéxí xiàolǜ.
Biết cách tổng kết có thể nâng cao hiệu quả học tập.
他每天晚上都会总结当天的收获。
Tā měitiān wǎnshang dōu huì zǒngjié dāngtiān de shōuhuò.
Mỗi tối anh ấy đều tổng kết những gì thu được trong ngày.
总结工作时要客观真实。
Zǒngjié gōngzuò shí yào kèguān zhēnshí.
Khi tổng kết công việc cần khách quan và chân thực.
她把复杂的内容总结得很清晰。
Tā bǎ fùzá de nèiróng zǒngjié de hěn qīngxī.
Cô ấy tổng kết nội dung phức tạp rất rõ ràng.
总结可以帮助我们更好地反思。
Zǒngjié kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo de fǎnsī.
Tổng kết có thể giúp chúng ta suy ngẫm tốt hơn.
这次活动需要一份书面总结。
Zhè cì huódòng xūyào yí fèn shūmiàn zǒngjié.
Hoạt động lần này cần một bản tổng kết bằng văn bản.
会总结的人,进步得更快。
Huì zǒngjié de rén, jìnbù de gèng kuài.
Người biết tổng kết sẽ tiến bộ nhanh hơn.
|
|