找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 38|回复: 0

起床 tiếng Trung là gì? 起床 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 17:54:15 | 显示全部楼层 |阅读模式
起床 tiếng Trung là gì? 起床 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 起床

一、起床 tiếng Trung là gì?

起床 (qǐ chuáng)
→ nghĩa là thức dậy, rời khỏi giường, dậy ngủ

Từ này dùng để chỉ hành động kết thúc việc ngủ và rời khỏi giường, thường dùng trong sinh hoạt hằng ngày, văn nói và văn viết thông thường.

Ví dụ tiếng Việt tương đương:

dậy

thức dậy

rời khỏi giường

二、Loại từ và chức năng ngữ pháp

起床 là động từ (动词)

Đặc điểm:

Có thể làm vị ngữ trong câu

Có thể mang trợ từ động thái như: 了

Có thể kết hợp với:

Trạng từ thời gian: 每天、早上、今天、明天

Trạng từ mức độ: 很早、太晚、比较晚

Kết cấu thời gian: 起床以后 / 起床之后 / 起床的时候

三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 起 (qǐ)

Nghĩa cơ bản:

đứng lên

bắt đầu

nổi dậy

Nghĩa mở rộng:

起床: đứng dậy khỏi giường

起飞: cất cánh

起来: đứng lên / bắt đầu làm gì đó

Trong 起床, chữ 起 nhấn mạnh hành động chuyển từ trạng thái nghỉ sang trạng thái hoạt động.

2. 床 (chuáng)

Nghĩa:

giường

chỗ ngủ

Từ liên quan:

上床: lên giường

下床: xuống giường

床位: giường ngủ

Trong 起床, chữ 床 chỉ nơi đang ngủ, kết hợp với 起 tạo thành hành động “rời khỏi giường”.

四、Cách dùng phổ biến của 起床

起床 + thời gian
表示几点、什么时候起床

起床 + 了
表示动作已经发生

起床以后 / 起床之后
表示起床之后发生的事情

叫 + 人 + 起床
表示叫某人醒来

五、So sánh liên quan

起床: dậy khỏi giường

起来: đứng lên / bắt đầu (phạm vi rộng hơn)

早起: dậy sớm (nhấn mạnh thời gian)

六、40 mẫu câu tiếng Trung với 起床

(có pinyin và tiếng Việt)

1–10: Câu cơ bản

我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

他今天起床很早。
Tā jīntiān qǐchuáng hěn zǎo.
Hôm nay anh ấy dậy rất sớm.

她每天早上七点起床。
Tā měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Cô ấy dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.

我不喜欢早起床。
Wǒ bù xǐhuan zǎo qǐchuáng.
Tôi không thích dậy sớm.

你平时几点起床?
Nǐ píngshí jǐ diǎn qǐchuáng?
Bình thường bạn mấy giờ dậy?

他周末起床比较晚。
Tā zhōumò qǐchuáng bǐjiào wǎn.
Cuối tuần anh ấy dậy khá muộn.

今天不用早起床。
Jīntiān bú yòng zǎo qǐchuáng.
Hôm nay không cần dậy sớm.

我妹妹每天都按时起床。
Wǒ mèimei měitiān dōu ànshí qǐchuáng.
Em gái tôi mỗi ngày đều dậy đúng giờ.

他不想起床,一直躺在床上。
Tā bù xiǎng qǐchuáng, yìzhí tǎng zài chuáng shàng.
Anh ấy không muốn dậy, cứ nằm trên giường.

冬天起床对我来说很难。
Dōngtiān qǐchuáng duì wǒ lái shuō hěn nán.
Mùa đông dậy ngủ đối với tôi rất khó.

11–20: 起床 + 了 / thời gian

我已经起床了。
Wǒ yǐjīng qǐchuáng le.
Tôi đã dậy rồi.

他刚刚起床,还没洗脸。
Tā gānggāng qǐchuáng, hái méi xǐ liǎn.
Anh ấy vừa mới dậy, còn chưa rửa mặt.

她起床了以后就开始做饭。
Tā qǐchuáng le yǐhòu jiù kāishǐ zuò fàn.
Cô ấy dậy xong là bắt đầu nấu ăn.

我起床的时候外面还很黑。
Wǒ qǐchuáng de shíhou wàimiàn hái hěn hēi.
Lúc tôi dậy thì bên ngoài vẫn còn tối.

他起床太晚,所以迟到了。
Tā qǐchuáng tài wǎn, suǒyǐ chídào le.
Anh ấy dậy quá muộn nên bị trễ.

起床以后不要马上玩手机。
Qǐchuáng yǐhòu bú yào mǎshàng wán shǒujī.
Sau khi dậy đừng dùng điện thoại ngay.

我每天起床后都会喝一杯水。
Wǒ měitiān qǐchuáng hòu dōu huì hē yì bēi shuǐ.
Mỗi ngày sau khi dậy tôi đều uống một cốc nước.

他起床以后感觉很累。
Tā qǐchuáng yǐhòu gǎnjué hěn lèi.
Sau khi dậy anh ấy cảm thấy rất mệt.

起床晚了,早餐也没吃。
Qǐchuáng wǎn le, zǎocān yě méi chī.
Dậy muộn nên bữa sáng cũng không ăn.

她每天起床都很有精神。
Tā měitiān qǐchuáng dōu hěn yǒu jīngshén.
Cô ấy mỗi ngày dậy đều rất tỉnh táo.

21–30: So sánh, thói quen

我比他起床早。
Wǒ bǐ tā qǐchuáng zǎo.
Tôi dậy sớm hơn anh ấy.

他起床比我晚一个小时。
Tā qǐchuáng bǐ wǒ wǎn yí gè xiǎoshí.
Anh ấy dậy muộn hơn tôi một tiếng.

老人一般起床很早。
Lǎorén yìbān qǐchuáng hěn zǎo.
Người lớn tuổi thường dậy rất sớm.

我已经习惯早起床了。
Wǒ yǐjīng xíguàn zǎo qǐchuáng le.
Tôi đã quen dậy sớm rồi.

他不习惯早上起床。
Tā bù xíguàn zǎoshang qǐchuáng.
Anh ấy không quen dậy buổi sáng.

孩子们起床以后去上学。
Háizimen qǐchuáng yǐhòu qù shàngxué.
Trẻ con dậy xong thì đi học.

我周末喜欢晚一点起床。
Wǒ zhōumò xǐhuan wǎn yìdiǎn qǐchuáng.
Cuối tuần tôi thích dậy muộn hơn một chút.

他每天五点就起床锻炼身体。
Tā měitiān wǔ diǎn jiù qǐchuáng duànliàn shēntǐ.
Mỗi ngày anh ấy dậy lúc 5 giờ để tập thể dục.

起床时间太早,我有点不适应。
Qǐchuáng shíjiān tài zǎo, wǒ yǒudiǎn bù shìyìng.
Thời gian dậy quá sớm, tôi hơi không quen.

起床规律对身体很重要。
Qǐchuáng guīlǜ duì shēntǐ hěn zhòngyào.
Việc dậy đúng giờ rất quan trọng với sức khỏe.

31–40: Câu mở rộng, tổng hợp

起床以后要整理床铺。
Qǐchuáng yǐhòu yào zhěnglǐ chuángpù.
Sau khi dậy phải dọn giường.

他一听到闹钟就起床了。
Tā yì tīngdào nàozhōng jiù qǐchuáng le.
Nghe chuông báo là anh ấy dậy ngay.

妈妈每天早上叫我起床。
Māma měitiān zǎoshang jiào wǒ qǐchuáng.
Mẹ mỗi sáng đều gọi tôi dậy.

起床后他先去洗漱。
Qǐchuáng hòu tā xiān qù xǐshù.
Sau khi dậy anh ấy đi rửa mặt trước.

起床太晚会影响工作。
Qǐchuáng tài wǎn huì yǐngxiǎng gōngzuò.
Dậy quá muộn sẽ ảnh hưởng đến công việc.

我希望明天能早起床。
Wǒ xīwàng míngtiān néng zǎo qǐchuáng.
Tôi hy vọng ngày mai có thể dậy sớm.

起床是一天生活的开始。
Qǐchuáng shì yì tiān shēnghuó de kāishǐ.
Thức dậy là khởi đầu của một ngày.

他起床后心情很好。
Tā qǐchuáng hòu xīnqíng hěn hǎo.
Sau khi dậy tâm trạng anh ấy rất tốt.

起床晚了就来不及吃早饭。
Qǐchuáng wǎn le jiù lái bu jí chī zǎofàn.
Dậy muộn thì không kịp ăn sáng.

养成早起床的习惯对健康有好处。
Yǎngchéng zǎo qǐchuáng de xíguàn duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Hình thành thói quen dậy sớm có lợi cho sức khỏe.

Nghĩa của “起床” trong tiếng Trung
“起床” đọc là
𝑞
ı
ˇ
𝑐

𝑢
𝑎
ˊ
𝑛
𝑔
, nghĩa là “thức dậy, ngủ dậy”—rời khỏi giường sau khi tỉnh ngủ. Từ này dùng cho hành động dậy khỏi giường, thường vào buổi sáng.

Phân tích từng chữ Hán
起: khởi, đứng lên, bắt đầu, phát sinh.

Gợi ý hành động “bắt đầu/đứng dậy”.

床: giường, cái giường.

Chỉ đồ vật “giường”.

Kết hợp lại: 起床 = “khởi khỏi giường” → thức dậy.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ (song âm tiết).

Tân ngữ: Thường không cần tân ngữ; có thể đi với bổ ngữ thời gian, trạng ngữ.

Phủ định: 不起床 (không dậy), 还没起床/没有起床 (vẫn chưa dậy).

Thời thái: 了 (đã), 过 (từng), 着 (không dùng với 起床).

Cấu trúc thường gặp:

时间 + 起床: 你几点起床?

一…就…: 他一醒来就起床。

才/就 + 起床: 我六点就起床;她九点才起床。

从来不/很少 + 起床: 他从来不起床这么晚。

把/被: hiếm dùng với 起床; ưu tiên câu đơn giản miêu tả trạng thái.

Mẫu câu tiêu chuẩn
Hỏi giờ dậy: 你每天几点起床?

Khẳng định thói quen: 我每天六点起床。

Nhấn mạnh sớm/muộn: 我五点就起床;他十点才起床。

Phủ định hiện tại: 我现在不想起床。

Chưa dậy: 她还没起床。

Sau khi… thì dậy: 我一听到闹钟就起床。

Dậy rồi làm gì: 起床以后我去跑步。

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我每天六点起床。  
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

你今天几点起床?  
Nǐ jīntiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ?

他五点就起床了。  
Tā wǔ diǎn jiù qǐchuáng le.
Anh ấy đã dậy từ 5 giờ—rất sớm.

她九点才起床。  
Tā jiǔ diǎn cái qǐchuáng.
Cô ấy mãi đến 9 giờ mới dậy.

我还没起床。  
Wǒ hái méi qǐchuáng.
Tôi vẫn chưa dậy.

周末我起床比较晚。  
Zhōumò wǒ qǐchuáng bǐjiào wǎn.
Cuối tuần tôi dậy khá muộn.

闹钟响了我就起床。  
Nàozhōng xiǎng le wǒ jiù qǐchuáng.
Chuông báo kêu là tôi dậy ngay.

起床以后先喝水。  
Qǐchuáng yǐhòu xiān hē shuǐ.
Sau khi dậy tôi uống nước trước.

他总是天不亮就起床。  
Tā zǒngshì tiān bú liàng jiù qǐchuáng.
Anh ấy luôn dậy trước khi trời sáng.

我不想起床。  
Wǒ bù xiǎng qǐchuáng.
Tôi không muốn dậy.

你起床了吗?  
Nǐ qǐchuáng le ma?
Bạn dậy chưa?

孩子起床很慢。  
Háizi qǐchuáng hěn màn.
Đứa trẻ dậy rất chậm.

请你七点起床。  
Qǐng nǐ qī diǎn qǐchuáng.
Xin bạn dậy lúc 7 giờ.

我起床以后去跑步。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu qù pǎobù.
Tôi đi chạy sau khi dậy.

他起床就刷牙。  
Tā qǐchuáng jiù shuāyá.
Anh ấy dậy là đánh răng ngay.

今天我起床起得很早。  
Jīntiān wǒ qǐchuáng qǐ de hěn zǎo.
Hôm nay tôi dậy rất sớm.

昨天她起床起得太晚了。  
Zuótiān tā qǐchuáng qǐ de tài wǎn le.
Hôm qua cô ấy dậy quá muộn.

我起不来床。  
Wǒ qǐ bù lái chuáng.
Tôi không thể rời khỏi giường (không dậy nổi).

生病的时候很难起床。  
Shēngbìng de shíhou hěn nán qǐchuáng.
Khi ốm rất khó dậy.

他一醒来就起床。  
Tā yī xǐnglái jiù qǐchuáng.
Vừa tỉnh là anh ấy dậy ngay.

我习惯五点半起床。  
Wǒ xíguàn wǔ diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi có thói quen dậy lúc 5 giờ rưỡi.

你能早一点起床吗?  
Nǐ néng zǎo yīdiǎn qǐchuáng ma?
Bạn có thể dậy sớm hơn không?

起床后别忘了整理床铺。  
Qǐchuáng hòu bié wàng le zhěnglǐ chuángpù.
Dậy xong đừng quên gấp chăn gối.

周一起床总是很困难。  
Zhōuyī qǐchuáng zǒngshì hěn kùnnán.
Thứ Hai dậy luôn rất khó.

他每天起床都很有精神。  
Tā měitiān qǐchuáng dōu hěn yǒu jīngshén.
Mỗi ngày anh ấy dậy đều rất tràn đầy năng lượng.

我起床晚了,差点迟到。  
Wǒ qǐchuáng wǎn le, chàdiǎn chídào.
Tôi dậy muộn, suýt đến trễ.

冬天起床需要勇气。  
Dōngtiān qǐchuáng xūyào yǒngqì.
Mùa đông dậy cần dũng khí.

假期我不愿意早起床。  
Jiàqī wǒ bù yuànyì zǎo qǐchuáng.
Kỳ nghỉ tôi không muốn dậy sớm.

他听到电话才起床。  
Tā tīngdào diànhuà cái qǐchuáng.
Nghe điện thoại xong anh ấy mới dậy.

我起床后先拉开窗帘。  
Wǒ qǐchuáng hòu xiān lā kāi chuānglián.
Dậy xong tôi kéo rèm trước.

今天起床时头有点疼。  
Jīntiān qǐchuáng shí tóu yǒudiǎn téng.
Hôm nay lúc dậy đầu hơi đau.

他起床比我早。  
Tā qǐchuáng bǐ wǒ zǎo.
Anh ấy dậy sớm hơn tôi.

我们约好六点起床去爬山。  
Wǒmen yuē hǎo liù diǎn qǐchuáng qù páshān.
Chúng tôi hẹn 6 giờ dậy đi leo núi.

起床困难户(口语)。  
Qǐchuáng kùnnán hù (kǒuyǔ).
“Hộ khó dậy” (tiếng lóng: người rất khó rời giường).

他起床后马上做早餐。  
Tā qǐchuáng hòu mǎshàng zuò zǎocān.
Anh ấy dậy xong lập tức làm bữa sáng.

别赖床,快起床!  
Bié lài chuáng, kuài qǐchuáng!
Đừng nướng trên giường nữa, mau dậy!

我每天起床都先冥想五分钟。  
Wǒ měitiān qǐchuáng dōu xiān míngxiǎng wǔ fēnzhōng.
Mỗi ngày dậy tôi thiền 5 phút trước.

她起床后去阳台晒太阳。  
Tā qǐchuáng hòu qù yángtái shài tàiyáng.
Cô ấy ra ban công phơi nắng sau khi dậy.

昨晚太晚睡,今天不想起床。  
Zuówǎn tài wǎn shuì, jīntiān bù xiǎng qǐchuáng.
Tối qua ngủ quá muộn, hôm nay không muốn dậy.

听到妈妈叫我才起床。  
Tīngdào māma jiào wǒ cái qǐchuáng.
Nghe mẹ gọi tôi mới chịu dậy.

Từ vựng tiếng Trung: 起床 (qǐchuáng)
Ý nghĩa và cách dùng cơ bản
Nghĩa chính: “起床” nghĩa là “thức dậy, rời khỏi giường sau khi tỉnh ngủ”. Dùng để mô tả hành động dậy khỏi giường, thường vào buổi sáng.

Phạm vi dùng: Dùng cho người; không dùng cho đồ vật. Có thể dùng trong văn nói và văn viết, mức độ trung tính.

Phiên âm: qǐchuáng (khởi—giường).

Nhấn mạnh sắc thái: Khi thêm 就 (ngay), 才 (mãi mới), 还没 (vẫn chưa), có thể nhấn mạnh sớm/muộn hoặc trạng thái chưa xảy ra.

Giải thích từng chữ Hán
起: nghĩa là “khởi, đứng lên, bắt đầu, phát sinh”. Gợi ý hành động bắt đầu một việc hoặc chuyển từ trạng thái tĩnh sang động.

床: nghĩa là “giường”. Chỉ đồ vật dùng để ngủ/nghỉ.

Kết hợp: 起床 = “khởi khỏi giường” → thức dậy.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ song âm tiết.

Tân ngữ: Thông thường không cần tân ngữ. Có thể đi kèm bổ ngữ thời gian, trạng ngữ, phó từ.

Phủ định:

Không muốn/không dậy: 不起床。

Chưa dậy: 没起床 / 还没起床。

Thời thái:

Đã dậy: 起床了。

Từng dậy (trải nghiệm): 起过床 (ít dùng; thường nói 我已经起床了 thay vì 过).

着: không dùng với 起床.

Cấu trúc thường gặp:

时间 + 起床: 你几点起床?

一…就…: 我一听到闹钟就起床。

就/才 + 起床: 我五点就起床;他十点才起床。

起床以后 + V: 起床以后我去跑步。

起得 + 早/晚: 今天我起得很早。

起不来(床): Tôi không dậy nổi/không rời giường được.

So sánh, từ liên quan và lỗi thường gặp
Đối lập: 睡觉 (ngủ) ↔ 起床 (dậy).

Liên quan: 赖床 (lười rời giường, “nướng”), 睡过头 (ngủ quên, quá giờ), 闹钟 (đồng hồ báo thức), 早起/晚起 (dậy sớm/dậy muộn), 晨练 (tập buổi sáng).

Lỗi thường gặp:

Nhầm với 醒来 (tỉnh): 醒来 là “tỉnh”, chưa chắc đã rời giường; 起床 là “rời giường”.

Dùng 着 với 起床: không tự nhiên.

Dùng 把/被 với 起床: hiếm và không cần thiết; ưu tiên câu miêu tả đơn giản.

Mẫu câu khung để tự biến đổi
Khung giờ: 我每天X点起床。

Sớm/muộn: 我X点就起床;他X点才起床。

Sau khi dậy: 起床以后我先V。

Vừa… đã…: 我一V就起床。

Không/Chưa dậy: 我不想起床;我还没起床。

Khó dậy: 我起不来(床)。

40 mẫu câu tiếng Trung về “起床” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我每天六点起床。  
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Tôi dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

你今天几点起床?  
Nǐ jīntiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ?

他五点就起床了。  
Tā wǔ diǎn jiù qǐchuáng le.
Anh ấy đã dậy từ 5 giờ—rất sớm.

她九点才起床。  
Tā jiǔ diǎn cái qǐchuáng.
Cô ấy mãi đến 9 giờ mới dậy.

我还没起床。  
Wǒ hái méi qǐchuáng.
Tôi vẫn chưa dậy.

周末我起床比较晚。  
Zhōumò wǒ qǐchuáng bǐjiào wǎn.
Cuối tuần tôi dậy khá muộn.

闹钟响了我就起床。  
Nàozhōng xiǎng le wǒ jiù qǐchuáng.
Chuông báo kêu là tôi dậy ngay.

起床以后先喝水。  
Qǐchuáng yǐhòu xiān hē shuǐ.
Sau khi dậy tôi uống nước trước.

他总是天不亮就起床。  
Tā zǒngshì tiān bú liàng jiù qǐchuáng.
Anh ấy luôn dậy trước khi trời sáng.

我不想起床。  
Wǒ bù xiǎng qǐchuáng.
Tôi không muốn dậy.

你起床了吗?  
Nǐ qǐchuáng le ma?
Bạn dậy chưa?

孩子起床很慢。  
Háizi qǐchuáng hěn màn.
Đứa trẻ dậy rất chậm.

请你七点起床。  
Qǐng nǐ qī diǎn qǐchuáng.
Xin bạn dậy lúc 7 giờ.

我起床以后去跑步。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu qù pǎobù.
Tôi đi chạy sau khi dậy.

他起床就刷牙。  
Tā qǐchuáng jiù shuāyá.
Anh ấy dậy là đánh răng ngay.

今天我起得很早。  
Jīntiān wǒ qǐ de hěn zǎo.
Hôm nay tôi dậy rất sớm.

昨天她起得太晚了。  
Zuótiān tā qǐ de tài wǎn le.
Hôm qua cô ấy dậy quá muộn.

我起不来床。  
Wǒ qǐ bù lái chuáng.
Tôi không thể rời khỏi giường (không dậy nổi).

生病的时候很难起床。  
Shēngbìng de shíhou hěn nán qǐchuáng.
Khi ốm rất khó dậy.

他一醒来就起床。  
Tā yī xǐnglái jiù qǐchuáng.
Vừa tỉnh là anh ấy dậy ngay.

我习惯五点半起床。  
Wǒ xíguàn wǔ diǎn bàn qǐchuáng.
Tôi có thói quen dậy lúc 5 giờ rưỡi.

你能早一点起床吗?  
Nǐ néng zǎo yīdiǎn qǐchuáng ma?
Bạn có thể dậy sớm hơn không?

起床后别忘了整理床铺。  
Qǐchuáng hòu bié wàng le zhěnglǐ chuángpù.
Dậy xong đừng quên gấp chăn gối.

周一起床总是很困难。  
Zhōuyī qǐchuáng zǒngshì hěn kùnnán.
Thứ Hai dậy luôn rất khó.

他每天起床都很有精神。  
Tā měitiān qǐchuáng dōu hěn yǒu jīngshén.
Mỗi ngày anh ấy dậy đều rất tràn đầy năng lượng.

我起床晚了,差点迟到。  
Wǒ qǐchuáng wǎn le, chàdiǎn chídào.
Tôi dậy muộn, suýt đến trễ.

冬天起床需要勇气。  
Dōngtiān qǐchuáng xūyào yǒngqì.
Mùa đông dậy cần dũng khí.

假期我不愿意早起床。  
Jiàqī wǒ bù yuànyì zǎo qǐchuáng.
Kỳ nghỉ tôi không muốn dậy sớm.

他听到电话才起床。  
Tā tīngdào diànhuà cái qǐchuáng.
Nghe điện thoại xong anh ấy mới dậy.

我起床后先拉开窗帘。  
Wǒ qǐchuáng hòu xiān lā kāi chuānglián.
Dậy xong tôi kéo rèm trước.

今天起床时头有点疼。  
Jīntiān qǐchuáng shí tóu yǒudiǎn téng.
Hôm nay lúc dậy đầu hơi đau.

他起床比我早。  
Tā qǐchuáng bǐ wǒ zǎo.
Anh ấy dậy sớm hơn tôi.

我们约好六点起床去爬山。  
Wǒmen yuē hǎo liù diǎn qǐchuáng qù páshān.
Chúng tôi hẹn 6 giờ dậy đi leo núi.

起床困难户(口语)。  
Qǐchuáng kùnnán hù (kǒuyǔ).
“Hộ khó dậy” (tiếng lóng: người rất khó rời giường).

他起床后马上做早餐。  
Tā qǐchuáng hòu mǎshàng zuò zǎocān.
Anh ấy dậy xong lập tức làm bữa sáng.

别赖床,快起床!  
Bié lài chuáng, kuài qǐchuáng!
Đừng nướng trên giường nữa, mau dậy!

我每天起床都先冥想五分钟。  
Wǒ měitiān qǐchuáng dōu xiān míngxiǎng wǔ fēnzhōng.
Mỗi ngày dậy tôi thiền 5 phút trước.

她起床后去阳台晒太阳。  
Tā qǐchuáng hòu qù yángtái shài tàiyáng.
Cô ấy ra ban công phơi nắng sau khi dậy.

昨晚太晚睡,今天不想起床。  
Zuówǎn tài wǎn shuì, jīntiān bù xiǎng qǐchuáng.
Tối qua ngủ quá muộn, hôm nay không muốn dậy.

听到妈妈叫我才起床。  
Tīngdào māma jiào wǒ cái qǐchuáng.
Nghe mẹ gọi tôi mới chịu dậy.

Gợi ý luyện tập và ghi nhớ
Kết hợp giờ cố định: Nói thói quen với “我每天X点起床”,đổi X để luyện số giờ.

Luyện sớm/muộn: Dùng 就/才 để cảm nhận sắc thái thời gian.

Phân biệt tỉnh vs. dậy: Tập đặt câu đối lập “我醒了,但还没起床”。

Thêm hành động sau khi dậy: “起床以后 + hoạt động” để mở rộng vốn từ buổi sáng.

起床 (qǐchuáng)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 起 (qǐ): nghĩa là "đứng lên, khởi đầu, bắt đầu".
- 床 (chuáng): nghĩa là "giường".
- 起床 (qǐchuáng): nghĩa gốc là "ra khỏi giường", dùng để chỉ hành động thức dậy sau khi ngủ.
Loại từ
- Đây là động từ (动词).
- Thường dùng để diễn tả hành động dậy vào buổi sáng hoặc sau khi nghỉ ngơi.
Cách dùng
- 几点起床? (Jǐ diǎn qǐchuáng?) → Dậy lúc mấy giờ?
- 起床以后… (Qǐchuáng yǐhòu…) → Sau khi dậy…
- 快起床! (Kuài qǐchuáng!) → Dậy nhanh lên!

2. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Thói quen hằng ngày
- 我每天早上六点起床。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Mỗi ngày tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
- 他习惯很晚起床。
Tā xíguàn hěn wǎn qǐchuáng.
Anh ấy quen dậy muộn.
- 我起床以后先喝一杯水。
Wǒ qǐchuáng yǐhòu xiān hē yī bēi shuǐ.
Sau khi dậy tôi uống một cốc nước.
- 起床以后我打开窗户。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ dǎkāi chuānghù.
Sau khi dậy tôi mở cửa sổ.
- 我起床的时候天还黑。
Wǒ qǐchuáng de shíhòu tiān hái hēi.
Khi tôi dậy trời vẫn còn tối.
- 他每天起床都很精神。
Tā měitiān qǐchuáng dōu hěn jīngshén.
Mỗi ngày anh ấy dậy đều rất tỉnh táo.
- 我起床以后会冥想十分钟。
Wǒ qǐchuáng yǐhòu huì míngxiǎng shí fēnzhōng.
Sau khi dậy tôi ngồi thiền 10 phút.
- 起床以后我去刷牙洗脸。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ qù shuāyá xǐliǎn.
Sau khi dậy tôi đi đánh răng rửa mặt.
- 我起床后写下今天的计划。
Wǒ qǐchuáng hòu xiě xià jīntiān de jìhuà.
Sau khi dậy tôi viết kế hoạch cho hôm nay.
- 起床以后我喜欢听音乐。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
Sau khi dậy tôi thích nghe nhạc.

Nhóm 2: Gia đình
- 妈妈每天五点起床。
Māmā měitiān wǔ diǎn qǐchuáng.
Mẹ mỗi ngày dậy lúc 5 giờ.
- 爸爸起床以后看报纸。
Bàba qǐchuáng yǐhòu kàn bàozhǐ.
Bố sau khi dậy đọc báo.
- 弟弟不愿意起床。
Dìdi bù yuànyì qǐchuáng.
Em trai không muốn dậy.
- 妹妹起床以后照镜子。
Mèimei qǐchuáng yǐhòu zhào jìngzi.
Em gái sau khi dậy soi gương.
- 爷爷每天起床后去散步。
Yéye měitiān qǐchuáng hòu qù sànbù.
Ông mỗi ngày sau khi dậy đi dạo.
- 奶奶起床以后做早操。
Nǎinai qǐchuáng yǐhòu zuò zǎocāo.
Bà sau khi dậy tập thể dục buổi sáng.
- 哥哥起床以后玩手机。
Gēge qǐchuáng yǐhòu wán shǒujī.
Anh trai sau khi dậy chơi điện thoại.
- 妈妈每天叫我三次才起床。
Māmā měitiān jiào wǒ sān cì cái qǐchuáng.
Mẹ mỗi ngày phải gọi tôi ba lần mới chịu dậy.
- 起床以后我们一起吃早餐。
Qǐchuáng yǐhòu wǒmen yīqǐ chī zǎocān.
Sau khi dậy chúng tôi cùng ăn sáng.
- 爸爸让我早点起床。
Bàba ràng wǒ zǎodiǎn qǐchuáng.
Bố bảo tôi dậy sớm.
Nhóm 3: Trường học và công việc- 我起床以后去学校上课。
Wǒ qǐchuáng yǐhòu qù xuéxiào shàngkè.
Sau khi dậy tôi đi học.
- 起床以后我复习功课。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ fùxí gōngkè.
Sau khi dậy tôi ôn bài.
- 他起床很早去图书馆。
Tā qǐchuáng hěn zǎo qù túshūguǎn.
Anh ấy dậy sớm đi thư viện.
- 我起床后去公司上班。
Wǒ qǐchuáng hòu qù gōngsī shàngbān.
Sau khi dậy tôi đi làm.
- 起床以后我准备会议资料。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.
Sau khi dậy tôi chuẩn bị tài liệu họp.
- 我起床后去食堂吃早餐。
Wǒ qǐchuáng hòu qù shítáng chī zǎocān.
Sau khi dậy tôi đi căn-tin ăn sáng.
- 起床以后我写作业。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ xiě zuòyè.
Sau khi dậy tôi làm bài tập.
- 我起床后去参加考试。
Wǒ qǐchuáng hòu qù cānjiā kǎoshì.
Sau khi dậy tôi đi thi.
- 起床以后我看书。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ kàn shū.
Sau khi dậy tôi đọc sách.
- 我起床后去实验室。
Wǒ qǐchuáng hòu qù shíyànshì.
Sau khi dậy tôi đi phòng thí nghiệm.
Nhóm 4: Sinh hoạt khác- 起床以后我打开电脑。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ dǎkāi diànnǎo.
Sau khi dậy tôi mở máy tính.
- 我起床后去洗澡。
Wǒ qǐchuáng hòu qù xǐzǎo.
Sau khi dậy tôi đi tắm.
- 起床以后我去厨房做饭。
Qǐchuáng yǐhòu wǒ qù chúfáng zuòfàn.
Sau khi dậy tôi vào bếp nấu ăn.
- 我起床后去买早餐。
Wǒ qǐchuáng hòu qù mǎi zǎocān.
Sau khi dậy tôi đi mua đồ ăn sáng.

Từ vựng “起床” trong tiếng Trung
Ý nghĩa và loại từ
Nghĩa chính: “起床” nghĩa là dậy/ra khỏi giường sau khi ngủ.

Loại từ: Động từ–tân ngữ (cấu trúc động–danh, còn gọi là “离合词”): có thể dùng như một động từ đơn, hoặc tách ra trong một số cấu trúc (ví dụ: 起了床, 没起过床).

Sắc thái: trung tính, dùng trong sinh hoạt hằng ngày; có thể kết hợp với thời gian, trạng từ, bổ ngữ khả năng/kết quả, và trạng ngữ “以后/之前”.

Phân tích từng chữ Hán
起 (qǐ): khởi, đứng lên, bắt đầu; mang nghĩa “động tác bắt đầu/đứng dậy”.

床 (chuáng): giường; danh từ chỉ đồ dùng để ngủ.
→ 起床: “khởi—giường” → hành động rời khỏi giường, tức là “thức dậy”.

Ghi chú ngữ pháp và dùng từ
Phủ định: 不起床 (không dậy), 没起床 (chưa dậy).

Thời–thể: 起床了 (đã dậy), 正在起床 (đang dậy).

Khả năng: 起得来/起不来 (dậy được/không dậy nổi).

Sau–trước: 起床以后… (sau khi dậy…), 起床之前… (trước khi dậy…).

Từ liên quan: 赖床 (nằm lì, không chịu dậy), 起床气 (cáu gắt sau khi mới dậy), 叫醒/闹钟 (đánh thức/đồng hồ báo thức), 从床上起来 (đứng dậy khỏi giường—cách nói miêu tả).

Lưu ý: “起床” thường không dùng với 把; muốn nhấn mạnh việc bị đánh thức dùng 被/叫醒: 被闹钟叫醒以后才起床.

40 mẫu câu với “起床” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
我每天六点起床。  
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Tôi mỗi ngày dậy lúc 6 giờ.

她今天起床很晚。  
Tā jīntiān qǐchuáng hěn wǎn.
Hôm nay cô ấy dậy rất muộn.

我起床以后先喝一杯水。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu xiān hē yì bēi shuǐ.
Sau khi dậy tôi uống một cốc nước trước.

孩子不想起床。  
Háizi bù xiǎng qǐchuáng.
Đứa trẻ không muốn dậy.

闹钟响了我才起床。  
Nàozhōng xiǎng le wǒ cái qǐchuáng.
Đồng hồ reo rồi tôi mới chịu dậy.

我起床的时候天还黑。  
Wǒ qǐchuáng de shíhou tiān hái hēi.
Lúc tôi dậy trời vẫn tối.

周末我一般晚一点起床。  
Zhōumò wǒ yìbān wǎn yìdiǎn qǐchuáng.
Cuối tuần tôi thường dậy muộn hơn một chút.

他起床以后去跑步。  
Tā qǐchuáng yǐhòu qù pǎobù.
Anh ấy đi chạy bộ sau khi dậy.

妈妈每天叫我起床。  
Māma měitiān jiào wǒ qǐchuáng.
Mẹ mỗi ngày gọi tôi dậy.

我五点半就起床了。  
Wǒ wǔ diǎn bàn jiù qǐchuáng le.
Tôi đã dậy từ 5 giờ rưỡi rồi.

他起床很快,五分钟就准备好了。  
Tā qǐchuáng hěn kuài, wǔ fēnzhōng jiù zhǔnbèi hǎo le.
Anh ấy dậy rất nhanh, năm phút là xong.

我起床以后刷牙洗脸。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu shuāyá xǐliǎn.
Sau khi dậy tôi đánh răng rửa mặt.

起床以后别忘了叠被子。  
Qǐchuáng yǐhòu bié wàng le dié bèizi.
Sau khi dậy đừng quên gấp chăn.

今天太冷了,我不想起床。  
Jīntiān tài lěng le, wǒ bù xiǎng qǐchuáng.
Hôm nay lạnh quá, tôi không muốn dậy.

我起床以后看一会儿书。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu kàn yíhuìr shū.
Sau khi dậy tôi đọc sách một lúc.

他每天七点准时起床。  
Tā měitiān qī diǎn zhǔnshí qǐchuáng.
Mỗi ngày anh ấy dậy đúng 7 giờ.

我起床以后直接去上班。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu zhíjiē qù shàngbān.
Sau khi dậy tôi đi làm ngay.

孩子起床很慢,总是赖床。  
Háizi qǐchuáng hěn màn, zǒngshì làichuáng.
Đứa trẻ dậy rất chậm, cứ nằm lì.

我起床以后打开窗户通风。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu dǎkāi chuānghu tōngfēng.
Sau khi dậy tôi mở cửa sổ cho thoáng.

起床以后记得吃早餐。  
Qǐchuáng yǐhòu jìde chī zǎocān.
Sau khi dậy nhớ ăn sáng.

我今天四点就起床了。  
Wǒ jīntiān sì diǎn jiù qǐchuáng le.
Hôm nay tôi đã dậy từ 4 giờ.

他起床以后去健身房。  
Tā qǐchuáng yǐhòu qù jiànshēnfáng.
Anh ấy đi phòng gym sau khi dậy.

我起床以后先喝咖啡。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu xiān hē kāfēi.
Sau khi dậy tôi uống cà phê trước.

爸爸每天叫我起床上学。  
Bàba měitiān jiào wǒ qǐchuáng shàngxué.
Bố mỗi ngày gọi tôi dậy đi học.

我起床以后写日记。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu xiě rìjì.
Sau khi dậy tôi viết nhật ký.

起床以后我去洗澡。  
Qǐchuáng yǐhòu wǒ qù xǐzǎo.
Sau khi dậy tôi đi tắm.

他起床以后看新闻。  
Tā qǐchuáng yǐhòu kàn xīnwén.
Anh ấy xem tin tức sau khi dậy.

我起床以后听音乐放松。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu tīng yīnyuè fàngsōng.
Sau khi dậy tôi nghe nhạc thư giãn.

孩子起床以后背单词。  
Háizi qǐchuáng yǐhòu bèi dāncí.
Đứa trẻ học thuộc từ vựng sau khi dậy.

我起床以后打电话给妈妈。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu dǎ diànhuà gěi māma.
Sau khi dậy tôi gọi điện cho mẹ.

起床以后我去买早餐。  
Qǐchuáng yǐhòu wǒ qù mǎi zǎocān.
Sau khi dậy tôi đi mua đồ ăn sáng.

我起床以后做家务。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu zuò jiāwù.
Sau khi dậy tôi làm việc nhà.

他起床以后去散步。  
Tā qǐchuáng yǐhòu qù sànbù.
Anh ấy đi dạo sau khi dậy.

我起床以后喝牛奶。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu hē niúnǎi.
Sau khi dậy tôi uống sữa.

起床以后我去图书馆学习。  
Qǐchuáng yǐhòu wǒ qù túshūguǎn xuéxí.
Sau khi dậy tôi đến thư viện học.

我起床以后回邮件。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu huí yóujiàn.
Sau khi dậy tôi trả lời email.

他起床以后做早餐给家人。  
Tā qǐchuáng yǐhòu zuò zǎocān gěi jiārén.
Sau khi dậy anh ấy làm bữa sáng cho gia đình.

我起床以后看报纸。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu kàn bàozhǐ.
Sau khi dậy tôi đọc báo.

起床以后我开始工作。  
Qǐchuáng yǐhòu wǒ kāishǐ gōngzuò.
Sau khi dậy tôi bắt đầu làm việc.

我起床以后泡一杯茶。  
Wǒ qǐchuáng yǐhòu pào yì bēi chá.
Sau khi dậy tôi pha một tách trà.

Mở rộng dùng “起床” cho tự nhiên hơn
Khả năng/khó khăn:  
我起不来,你帮我叫一下。  
Wǒ qǐ bù lái, nǐ bāng wǒ jiào yíxià.
Tôi không dậy nổi, bạn gọi tôi một chút nhé.

Bị đánh thức:  
我被闹钟叫醒才起床。  
Wǒ bèi nàozhōng jiàoxǐng cái qǐchuáng.
Tôi bị đồng hồ báo thức đánh thức rồi mới dậy.

Tâm trạng sau khi dậy:  
他有起床气,别惹他。  
Tā yǒu qǐchuángqì, bié rě tā.
Anh ấy hay cáu gắt lúc mới dậy, đừng chọc.

Miêu tả động tác:  
她从床上起来,打开窗帘。  
Tā cóng chuáng shàng qǐlái, dǎkāi chuānglián.
Cô ấy đứng dậy khỏi giường, mở rèm cửa.

Gợi ý luyện tập
Ghép thời gian: 今天/明天/周末 + 几点 + 起床

Chuỗi hành động: 起床以后 + 先/再/然后 + 动作

Phủ định–khả năng: 起不来 / 起得来

Trạng thái–thời: 正在起床 / 起床了

Nghĩa của “起床” trong tiếng Trung
“起床” đọc là qǐchuáng — nghĩa là “thức dậy, xuống giường sau khi ngủ”. Đây là một động từ (từ cụm) thường dùng trong sinh hoạt hằng ngày để nói thời điểm bạn dậy buổi sáng hoặc sau giấc ngủ trưa.

Giải thích từng chữ Hán
起: khởi, dậy, bắt đầu; mang nghĩa “đứng lên/khởi động một hành động”.

床: giường; chỉ đồ vật để ngủ, nghỉ.

Kết hợp lại, 起床 là “khởi—giường”, tức hành động rời khỏi giường sau khi tỉnh ngủ.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ (cụm động từ hai âm tiết).

Tân ngữ: Thông thường không nhận tân ngữ trực tiếp (vì là hành động tự thân). Nếu cần bổ nghĩa, dùng trạng ngữ thời gian, mức độ, nguyên nhân, hoặc bổ ngữ kết quả.

Thời/khía cạnh: Dùng trợ từ 了 (le) cho hành động đã xảy ra; 过 (guo) cho trải nghiệm; 在 (zài) cho hành động đang diễn ra.

Phủ định: Dùng 不 (bù) cho thói quen/hiện tại; 没(有) (méi(yǒu)) cho hành động chưa xảy ra trong quá khứ.

Mẫu câu thường gặp với “起床”
Câu hỏi giờ giấc:  
你每天几点起床?
Nǐ měitiān jǐdiǎn qǐchuáng? — Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?

Nêu thói quen:  
我平时六点起床。
Wǒ píngshí liù diǎn qǐchuáng. — Bình thường tôi dậy lúc 6 giờ.

Nhấn sớm/muộn:  
他起床很早/很晚。
Tā qǐchuáng hěn zǎo/hěn wǎn. — Anh ấy dậy rất sớm/rất muộn.

Đang diễn ra:  
我在起床。
Wǒ zài qǐchuáng. — Tôi đang dậy (đang rời giường).

Đã dậy rồi:  
我起床了。
Wǒ qǐchuáng le. — Tôi dậy rồi.

Chưa dậy:  
我还没起床。
Wǒ hái méi qǐchuáng. — Tôi vẫn chưa dậy.

Bổ ngữ thời gian:  
我起床起得很晚。
Wǒ qǐchuáng qǐ de hěn wǎn. — Tôi dậy rất muộn (cách nói nhấn mạnh quá trình).

Kèm nguyên nhân/kết quả:  
我起床晚了,差点儿迟到。
Wǒ qǐchuáng wǎn le, chàdiǎnr chídào. — Tôi dậy muộn, suýt trễ.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
Thói quen:  
你每天几点起床?
Nǐ měitiān jǐdiǎn qǐchuáng? — Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?

Khẳng định:  
我七点起床。
Wǒ qī diǎn qǐchuáng. — Tôi dậy lúc 7 giờ.

Đã xảy ra:  
我今天起床晚了。
Wǒ jīntiān qǐchuáng wǎn le. — Hôm nay tôi dậy muộn.

Phủ định quá khứ:  
我早上没起床。
Wǒ zǎoshang méi qǐchuáng. — Sáng nay tôi chưa dậy.

Đang diễn ra:  
他在起床。
Tā zài qǐchuáng. — Anh ấy đang dậy.

Nhấn sớm:  
她起床很早。
Tā qǐchuáng hěn zǎo. — Cô ấy dậy rất sớm.

Nhấn muộn:  
我起床很晚。
Wǒ qǐchuáng hěn wǎn. — Tôi dậy rất muộn.

Thói quen cuối tuần:  
周末我晚一点起床。
Zhōumò wǒ wǎn yìdiǎn qǐchuáng. — Cuối tuần tôi dậy muộn hơn.

Câu mệnh lệnh:  
快起床!
Kuài qǐchuáng! — Dậy nhanh lên!

Khuyên nhủ:  
早点起床对身体好。
Zǎodiǎn qǐchuáng duì shēntǐ hǎo. — Dậy sớm tốt cho sức khỏe.

Hỏi thăm:  
你起床了吗?
Nǐ qǐchuáng le ma? — Bạn dậy chưa?

Trả lời:  
我起床了。
Wǒ qǐchuáng le. — Tôi dậy rồi.

Chưa dậy:  
我还没起床。
Wǒ hái méi qǐchuáng. — Tôi vẫn chưa dậy.

Lý do trễ:  
我起床晚了,所以迟到了。
Wǒ qǐchuáng wǎn le, suǒyǐ chídào le. — Tôi dậy muộn nên bị trễ.

Đặt mục tiêu:  
我想六点起床。
Wǒ xiǎng liù diǎn qǐchuáng. — Tôi muốn dậy lúc 6 giờ.

Không thể:  
我起不来床。
Wǒ qǐ bù lái chuáng. — Tôi không dậy nổi (không rời giường được).

Miêu tả thói quen:  
他总是天刚亮就起床。
Tā zǒngshì tiān gāng liàng jiù qǐchuáng. — Anh ấy luôn dậy khi trời vừa sáng.

Sau báo thức:  
闹钟响了我就起床。
Nàozhōng xiǎng le wǒ jiù qǐchuáng. — Chuông báo kêu là tôi dậy ngay.

Sau khi tỉnh:  
我醒来以后马上起床。
Wǒ xǐnglái yǐhòu mǎshàng qǐchuáng. — Tỉnh dậy xong là tôi lập tức rời giường.

Thói quen xấu:  
我起床后总是赖床。
Wǒ qǐchuáng hòu zǒngshì lài chuáng. — Tôi hay nấn ná trên giường sau khi dậy.

Kết hợp hoạt động:  
起床以后先刷牙。
Qǐchuáng yǐhòu xiān shuāyá. — Dậy xong thì đánh răng trước.

Kế hoạch:  
明天我五点起床。
Míngtiān wǒ wǔ diǎn qǐchuáng. — Ngày mai tôi dậy lúc 5 giờ.

Câu hỏi lịch trình:  
你打算几点起床?
Nǐ dǎsuàn jǐdiǎn qǐchuáng? — Bạn dự định dậy lúc mấy giờ?

Khó khăn:  
冬天起床很困难。
Dōngtiān qǐchuáng hěn kùnnán. — Mùa đông dậy rất khó.

Thói quen lành mạnh:  
早睡早起,按时起床。
Zǎo shuì zǎo qǐ, ànshí qǐchuáng. — Ngủ sớm dậy sớm, dậy đúng giờ.

Nhờ vả:  
请叫我起床。
Qǐng jiào wǒ qǐchuáng. — Xin gọi tôi dậy.

Bị đánh thức:  
我被妈妈叫起床了。
Wǒ bèi māma jiào qǐchuáng le. — Tôi bị mẹ gọi dậy.

Không muốn dậy:  
我不想起床。
Wǒ bù xiǎng qǐchuáng. — Tôi không muốn dậy.

Cố gắng:  
我努力早一点起床。
Wǒ nǔlì zǎo yìdiǎn qǐchuáng. — Tôi cố gắng dậy sớm hơn.

Thói quen công việc:  
上班日我六点半起床。
Shàngbān rì wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng. — Ngày đi làm tôi dậy lúc 6 giờ rưỡi.

Sau khi ốm:  
我病好了就能起床了。
Wǒ bìng hǎo le jiù néng qǐchuáng le. — Khỏi bệnh là tôi có thể dậy được.

Không cần sớm:  
今天不用早起床。
Jīntiān búyòng zǎo qǐchuáng. — Hôm nay không cần dậy sớm.

Thức khuya ảnh hưởng:  
昨天太晚睡,今天起床很难。
Zuótiān tài wǎn shuì, jīntiān qǐchuáng hěn nán. — Hôm qua ngủ quá muộn, hôm nay dậy rất khó.

Thói quen học tập:  
我起床后先背单词。
Wǒ qǐchuáng hòu xiān bèi dāncí. — Tôi học từ vựng ngay sau khi dậy.

Thời tiết tác động:  
下雨天我不想起床。
Xiàyǔ tiān wǒ bù xiǎng qǐchuáng. — Trời mưa tôi chẳng muốn dậy.

Đặt báo thức:  
我设了两个闹钟起床。
Wǒ shè le liǎng gè nàozhōng qǐchuáng. — Tôi đặt hai chuông báo để dậy.

Câu nhắc nhở:  
记得按时起床。
Jìde ànshí qǐchuáng. — Nhớ dậy đúng giờ.

Câu cảm thán:  
终于起床了!
Zhōngyú qǐchuáng le! — Cuối cùng cũng dậy rồi!

Kỷ luật:  
我坚持六点起床一个月了。
Wǒ jiānchí liù diǎn qǐchuáng yí ge yuè le. — Tôi kiên trì dậy lúc 6 giờ được một tháng rồi.

Mục tiêu mới:  
下周开始,我要五点半起床。
Xiàzhōu kāishǐ, wǒ yào wǔ diǎn bàn qǐchuáng. — Bắt đầu từ tuần sau, tôi sẽ dậy lúc 5 giờ rưỡi.

Lưu ý dùng “起床” tự nhiên hơn
Phân biệt “醒” và “起床”:  
“醒” (xǐng) là “tỉnh”, còn “起床” là “rời giường”. Bạn có thể tỉnh nhưng vẫn chưa “起床”.

Kết hợp thời gian:  
Thường đi với cụm giờ, buổi (早上/上午/中午/晚上), hoặc trạng từ mức độ (很早/很晚/马上/终于).

Diễn đạt lịch sự:  
Khi nhờ ai gọi dậy, dùng “请帮我叫起床” (Qǐng bāng wǒ jiào qǐchuáng) — “Xin giúp gọi tôi dậy”.

1. 起床 là gì?

起床 (qǐ chuáng)
→ Nghĩa tiếng Việt: thức dậy, rời khỏi giường, dậy khỏi giường ngủ

Từ này dùng để diễn tả hành động từ trạng thái đang ngủ hoặc nằm trên giường chuyển sang thức và rời giường.

Ví dụ khái quát:

我每天六点起床。
Tôi mỗi ngày sáu giờ thức dậy.

2. Loại từ

起床 là động từ.

Có thể:

Làm vị ngữ

Kết hợp với trạng ngữ chỉ thời gian

Dùng trong câu mệnh lệnh

Dùng trong văn nói và văn viết thông dụng

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 起 (qǐ)

起 có các nghĩa cơ bản sau:

Đứng dậy

Nổi lên

Bắt đầu

Khởi động một hành động

Trong 起床, chữ 起 mang nghĩa:
→ đứng dậy, rời khỏi trạng thái nằm

Ví dụ:

起立: đứng dậy

起飞: cất cánh

起床: đứng dậy khỏi giường

3.2. 床 (chuáng)

床 nghĩa là:

Giường

Chỗ ngủ

Ví dụ:

床上: trên giường

上床: lên giường

下床: xuống giường

Trong 起床, 床 chỉ giường ngủ.

3.3. Nghĩa tổng hợp

起床 = 起 (đứng dậy) + 床 (giường)
→ đứng dậy khỏi giường
→ thức dậy

4. Đặc điểm sử dụng

Dùng rất phổ biến trong sinh hoạt hằng ngày

Không trang trọng, rất tự nhiên

Thường đi với:

Thời gian: 早上、每天、几点

Trạng từ: 早、晚、准时、不想

5. Một số cấu trúc thường gặp với 起床

时间 + 起床
六点起床

主语 + 起床 + 了
我起床了

不 + 起床
不起床

起床 + 以后
起床以后刷牙

6. 40 ví dụ câu với 起床

(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

Nhóm 1: Câu cơ bản

我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐ chuáng.
Tôi mỗi ngày sáu giờ thức dậy.

他早上七点起床。
Tā zǎoshang qī diǎn qǐ chuáng.
Anh ấy buổi sáng bảy giờ dậy.

我今天很早起床。
Wǒ jīntiān hěn zǎo qǐ chuáng.
Hôm nay tôi dậy rất sớm.

她每天准时起床。
Tā měitiān zhǔnshí qǐ chuáng.
Cô ấy mỗi ngày đều dậy đúng giờ.

我不想起床。
Wǒ bù xiǎng qǐ chuáng.
Tôi không muốn dậy.

Nhóm 2: Có trạng ngữ thời gian

早上起床以后,我去洗脸。
Zǎoshang qǐ chuáng yǐhòu, wǒ qù xǐ liǎn.
Buổi sáng sau khi dậy, tôi đi rửa mặt.

起床以后要刷牙。
Qǐ chuáng yǐhòu yào shuā yá.
Sau khi thức dậy phải đánh răng.

他起床以后马上出门。
Tā qǐ chuáng yǐhòu mǎshàng chūmén.
Anh ấy sau khi dậy liền ra ngoài.

我起床以后先喝水。
Wǒ qǐ chuáng yǐhòu xiān hē shuǐ.
Tôi sau khi dậy trước tiên uống nước.

她起床以后做运动。
Tā qǐ chuáng yǐhòu zuò yùndòng.
Cô ấy sau khi dậy thì tập thể dục.

Nhóm 3: Phủ định – cảm xúc

今天太冷了,我不想起床。
Jīntiān tài lěng le, wǒ bù xiǎng qǐ chuáng.
Hôm nay lạnh quá, tôi không muốn dậy.

他早上不起床。
Tā zǎoshang bù qǐ chuáng.
Anh ấy buổi sáng không chịu dậy.

我起床的时候很困。
Wǒ qǐ chuáng de shíhou hěn kùn.
Khi tôi thức dậy thì rất buồn ngủ.

起床太早让我很累。
Qǐ chuáng tài zǎo ràng wǒ hěn lèi.
Dậy quá sớm khiến tôi rất mệt.

她不爱早起床。
Tā bù ài zǎo qǐ chuáng.
Cô ấy không thích dậy sớm.

Nhóm 4: Câu hỏi – mệnh lệnh

你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng?
Bạn mấy giờ dậy?

你每天几点起床?
Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐ chuáng?
Mỗi ngày bạn mấy giờ thức dậy?

快起床!
Kuài qǐ chuáng!
Mau dậy đi!

该起床了。
Gāi qǐ chuáng le.
Đến giờ phải dậy rồi.

别不起床。
Bié bù qǐ chuáng.
Đừng không chịu dậy.

Nhóm 5: Sinh hoạt hằng ngày

我起床后马上洗澡。
Wǒ qǐ chuáng hòu mǎshàng xǐ zǎo.
Tôi sau khi dậy liền đi tắm.

起床后他去上班。
Qǐ chuáng hòu tā qù shàngbān.
Sau khi dậy anh ấy đi làm.

我起床后先吃早餐。
Wǒ qǐ chuáng hòu xiān chī zǎocān.
Tôi sau khi dậy ăn sáng trước.

她起床后整理房间。
Tā qǐ chuáng hòu zhěnglǐ fángjiān.
Cô ấy sau khi dậy dọn phòng.

起床后不要看手机。
Qǐ chuáng hòu bú yào kàn shǒujī.
Sau khi thức dậy đừng xem điện thoại.

Nhóm 6: So sánh – thói quen

他比我起床早。
Tā bǐ wǒ qǐ chuáng zǎo.
Anh ấy dậy sớm hơn tôi.

我起床比他晚。
Wǒ qǐ chuáng bǐ tā wǎn.
Tôi dậy muộn hơn anh ấy.

她习惯早起床。
Tā xíguàn zǎo qǐ chuáng.
Cô ấy quen dậy sớm.

我不习惯早起床。
Wǒ bù xíguàn zǎo qǐ chuáng.
Tôi không quen dậy sớm.

起床时间很重要。
Qǐ chuáng shíjiān hěn zhòngyào.
Thời gian thức dậy rất quan trọng.

Nhóm 7: Ngữ cảnh gia đình – trẻ em

妈妈每天叫我起床。
Māma měitiān jiào wǒ qǐ chuáng.
Mẹ mỗi ngày gọi tôi dậy.

孩子不愿意起床。
Háizi bù yuànyì qǐ chuáng.
Đứa trẻ không muốn thức dậy.

老师让学生早点起床。
Lǎoshī ràng xuéshēng zǎodiǎn qǐ chuáng.
Giáo viên bảo học sinh dậy sớm hơn.

他起床很慢。
Tā qǐ chuáng hěn màn.
Anh ấy dậy rất chậm.

她一叫就起床了。
Tā yí jiào jiù qǐ chuáng le.
Gọi một cái là cô ấy dậy liền.

Nhóm 8: Tổng hợp

我今天起床晚了。
Wǒ jīntiān qǐ chuáng wǎn le.
Hôm nay tôi dậy muộn rồi.

起床太晚会迟到。
Qǐ chuáng tài wǎn huì chídào.
Dậy quá muộn sẽ bị trễ.

他起床后精神很好。
Tā qǐ chuáng hòu jīngshén hěn hǎo.
Anh ấy sau khi dậy tinh thần rất tốt.

我起床后头有点疼。
Wǒ qǐ chuáng hòu tóu yǒudiǎn téng.
Tôi sau khi dậy thì hơi đau đầu.

早起床对身体好。
Zǎo qǐ chuáng duì shēntǐ hǎo.
Dậy sớm tốt cho sức khỏe.

起床 tiếng Trung là gì?
1. Nghĩa của 起床

起床 (qǐ chuáng) có nghĩa là:

thức dậy và rời khỏi giường

dậy ngủ

bắt đầu rời trạng thái nằm ngủ để sinh hoạt

Đây là cách nói thông dụng, chuẩn xác và được dùng nhiều nhất trong sinh hoạt hằng ngày khi nói về việc dậy buổi sáng hoặc sau khi ngủ.

Tiếng Việt tương đương:

thức dậy

dậy khỏi giường

dậy ngủ

2. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
起床 là động từ ly hợp (离合词)

起床 = 起 + 床

Đặc điểm quan trọng:

Có thể tách ra khi thêm bổ ngữ, trạng ngữ, trợ từ

Có thể chen từ vào giữa hai chữ

Ví dụ:

起得很早

起不来床

起床了

还没起床

Những cấu trúc thường gặp:

时间 + 起床

起床 + 了

没 / 不 + 起床

起 + 得 / 不 + 床

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
起 (qǐ)

Nghĩa gốc:

đứng dậy

nổi lên

bắt đầu

Trong tiếng Trung, 起 thường biểu thị sự chuyển từ trạng thái thấp → cao, tĩnh → động.

Ví dụ:

起立: đứng dậy

起飞: cất cánh

起作用: phát huy tác dụng

起身: đứng lên

Trong 起床, chữ 起 nhấn mạnh hành động đứng dậy, rời trạng thái nằm ngủ.

床 (chuáng)

Nghĩa:

giường

chỗ ngủ

Ví dụ:

上床: lên giường

下床: xuống giường

床铺: giường ngủ

病床: giường bệnh

Kết hợp nghĩa

起床 = đứng dậy + giường → rời khỏi giường → thức dậy

4. So sánh với các từ dễ nhầm
起床 vs 醒来

起床: nhấn mạnh hành động dậy khỏi giường

醒来: nhấn mạnh trạng thái tỉnh giấc, chưa chắc đã dậy

Ví dụ:
他醒来了,但是还没起床。
Anh ấy tỉnh rồi nhưng vẫn chưa dậy.

起床 vs 起身

起床: dùng cho ngủ nghỉ

起身: dùng cho đứng dậy nói chung, trang trọng hơn

5. Ngữ cảnh sử dụng

Dùng trong văn nói hằng ngày

Dùng trong sinh hoạt, gia đình, trường học, quân đội

Không trang trọng, rất tự nhiên

Dùng được cho mọi lứa tuổi

6. 40 mẫu câu ví dụ về 起床

(có pinyin và tiếng Việt)

Nhóm 1: Câu cơ bản

我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐ chuáng.
Tôi mỗi ngày dậy lúc 6 giờ.

他已经起床了。
Tā yǐjīng qǐ chuáng le.
Anh ấy đã dậy rồi.

今天我起床很早。
Jīntiān wǒ qǐ chuáng hěn zǎo.
Hôm nay tôi dậy rất sớm.

你几点起床?
Nǐ jǐ diǎn qǐ chuáng?
Bạn dậy lúc mấy giờ?

她每天按时起床。
Tā měitiān ànshí qǐ chuáng.
Cô ấy mỗi ngày đều dậy đúng giờ.

Nhóm 2: Phủ định – chưa dậy

我还没起床。
Wǒ hái méi qǐ chuáng.
Tôi vẫn chưa dậy.

他今天不起床。
Tā jīntiān bù qǐ chuáng.
Hôm nay anh ấy không dậy.

我不想起床。
Wǒ bù xiǎng qǐ chuáng.
Tôi không muốn dậy.

她生病了,没有起床。
Tā shēngbìng le, méiyǒu qǐ chuáng.
Cô ấy bị ốm nên không dậy.

天太冷了,我不想起床。
Tiān tài lěng le, wǒ bù xiǎng qǐ chuáng.
Trời lạnh quá, tôi không muốn dậy.

Nhóm 3: Động từ ly hợp (tách)

我起得很早。
Wǒ qǐ de hěn zǎo.
Tôi dậy rất sớm.

他起得不早。
Tā qǐ de bù zǎo.
Anh ấy dậy không sớm.

我今天起不来床。
Wǒ jīntiān qǐ bu lái chuáng.
Hôm nay tôi không dậy nổi.

你起得来吗?
Nǐ qǐ de lái ma?
Bạn dậy nổi không?

她每天都起得很准时。
Tā měitiān dōu qǐ de hěn zhǔnshí.
Cô ấy ngày nào cũng dậy rất đúng giờ.

Nhóm 4: Thói quen – thời gian

我周末起床比较晚。
Wǒ zhōumò qǐ chuáng bǐjiào wǎn.
Cuối tuần tôi dậy khá muộn.

他习惯早起床。
Tā xíguàn zǎo qǐ chuáng.
Anh ấy quen dậy sớm.

学生必须早起床。
Xuéshēng bìxū zǎo qǐ chuáng.
Học sinh phải dậy sớm.

军人每天很早起床。
Jūnrén měitiān hěn zǎo qǐ chuáng.
Quân nhân mỗi ngày đều dậy rất sớm.

她每天五点起床跑步。
Tā měitiān wǔ diǎn qǐ chuáng pǎobù.
Cô ấy mỗi ngày dậy lúc 5 giờ để chạy bộ.

Nhóm 5: Mệnh lệnh – nhắc nhở

快起床!
Kuài qǐ chuáng!
Mau dậy đi!

该起床了。
Gāi qǐ chuáng le.
Đến giờ dậy rồi.

别赖床,快起床。
Bié lài chuáng, kuài qǐ chuáng.
Đừng nằm lì, mau dậy đi.

妈妈叫我起床。
Māma jiào wǒ qǐ chuáng.
Mẹ gọi tôi dậy.

闹钟响了,我就起床。
Nàozhōng xiǎng le, wǒ jiù qǐ chuáng.
Chuông báo thức reo là tôi dậy.

Nhóm 6: Sinh hoạt hằng ngày

起床以后先洗脸。
Qǐ chuáng yǐhòu xiān xǐ liǎn.
Sau khi dậy tôi rửa mặt trước.

我起床后喝一杯水。
Wǒ qǐ chuáng hòu hē yì bēi shuǐ.
Tôi uống một cốc nước sau khi dậy.

起床后不要玩手机。
Qǐ chuáng hòu bú yào wán shǒujī.
Sau khi dậy đừng chơi điện thoại.

起床太晚容易迟到。
Qǐ chuáng tài wǎn róngyì chídào.
Dậy muộn rất dễ bị trễ.

他起床后马上去上班。
Tā qǐ chuáng hòu mǎshàng qù shàngbān.
Anh ấy dậy xong là đi làm ngay.

Nhóm 7: Câu mở rộng – tự nhiên

我今天起床特别困难。
Wǒ jīntiān qǐ chuáng tèbié kùnnán.
Hôm nay tôi dậy cực kỳ khó.

天一冷,我就不想起床。
Tiān yì lěng, wǒ jiù bù xiǎng qǐ chuáng.
Trời vừa lạnh là tôi không muốn dậy.

他昨晚睡得太晚,早上起床很累。
Tā zuówǎn shuì de tài wǎn, zǎoshang qǐ chuáng hěn lèi.
Tối qua anh ấy ngủ muộn nên sáng dậy rất mệt.

她起床的时候天还没亮。
Tā qǐ chuáng de shíhou tiān hái méi liàng.
Khi cô ấy dậy thì trời vẫn chưa sáng.

我听到音乐才起床。
Wǒ tīng dào yīnyuè cái qǐ chuáng.
Nghe nhạc tôi mới dậy.

Nhóm 8: Hội thoại

你怎么还不起床?
Nǐ zěnme hái bù qǐ chuáng?
Sao bạn vẫn chưa dậy?

我一叫你就起床吗?
Wǒ yí jiào nǐ jiù qǐ chuáng ma?
Tôi gọi là bạn dậy ngay à?

他醒了,但是没起床。
Tā xǐng le, dànshì méi qǐ chuáng.
Anh ấy tỉnh rồi nhưng chưa dậy.

起床以后心情好多了。
Qǐ chuáng yǐhòu xīnqíng hǎo duō le.
Sau khi dậy tâm trạng tốt hơn nhiều.

她每天都笑着起床。
Tā měitiān dōu xiàozhe qǐ chuáng.
Cô ấy mỗi ngày đều dậy với nụ cười.

1. Từ vựng: 起床

Chữ Hán: 起床
Phiên âm: qǐ chuáng
Nghĩa tiếng Việt: thức dậy, ra khỏi giường, dậy khỏi giường
Từ loại: Động từ (động từ li hợp – gồm động từ + tân ngữ)

2. Giải thích chi tiết

起床 (qǐ chuáng) dùng để diễn tả hành động thức dậy và rời khỏi giường ngủ, tức là bắt đầu một ngày mới. Đây là một động từ li hợp, trong đó:

起 là động từ chính, mang nghĩa “đứng dậy, nổi dậy, bắt đầu”

床 là danh từ, nghĩa là “giường”

Vì là động từ li hợp, nên trong câu:

Có thể chen bổ ngữ, trạng từ hoặc lượng từ vào giữa:

起 + 一下 + 床 → 起一下床 (dậy một chút, dậy lên)

起 + 得 + 床 → 起得床 (dậy được, có thể dậy)

Có thể dùng 不 / 没 để phủ định:

不起床: không dậy

没起床: chưa dậy

Sắc thái sử dụng:

Dùng trong văn nói và văn viết hàng ngày

Thường đi với các trạng từ chỉ thời gian: 早上 (buổi sáng), 每天 (mỗi ngày), 昨天 (hôm qua), 刚刚 (vừa mới)

Có thể dùng trong mệnh lệnh, yêu cầu: 快起床! (Mau dậy đi!)

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
起 (qǐ)

Nghĩa gốc: đứng dậy, đứng lên, bắt đầu, khởi lên

Vai trò: động từ chính, thể hiện hành động “rời trạng thái nằm/ngồi sang đứng hoặc bắt đầu một hành động”

Ví dụ khác:

起飞 (cất cánh)

起点 (điểm bắt đầu)

起立 (đứng lên)

床 (chuáng)

Nghĩa: giường, giường ngủ

Là danh từ, chỉ nơi để ngủ, nghỉ ngơi

Ví dụ khác:

上床 (lên giường)

下床 (xuống giường)

床位 (giường bệnh, chỗ nằm)

4. Cấu trúc thường dùng với 起床

Chủ ngữ + 起床
我起床了。
Tôi dậy rồi.

Thời gian + 起床
我每天六点起床。
Tôi mỗi ngày 6 giờ dậy.

Không / chưa dậy
我还没起床。
Tôi هنوز chưa dậy.

Mệnh lệnh / yêu cầu
快起床!
Mau dậy đi!

5. 40 ví dụ câu với 起床 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1

我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐ chuáng.
Tôi mỗi ngày 6 giờ thức dậy.

Ví dụ 2

他今天起床很早。
Tā jīntiān qǐ chuáng hěn zǎo.
Hôm nay anh ấy dậy rất sớm.

Ví dụ 3

我刚刚起床,还没吃早饭。
Wǒ gānggāng qǐ chuáng, hái méi chī zǎofàn.
Tôi vừa mới dậy, هنوز chưa ăn sáng.

Ví dụ 4

周末我喜欢晚一点起床。
Zhōumò wǒ xǐhuān wǎn yìdiǎn qǐ chuáng.
Cuối tuần tôi thích dậy muộn một chút.

Ví dụ 5

妈妈每天叫我起床。
Māma měitiān jiào wǒ qǐ chuáng.
Mẹ mỗi ngày gọi tôi dậy.

Ví dụ 6

他生病了,今天起床很困难。
Tā shēngbìng le, jīntiān qǐ chuáng hěn kùnnán.
Anh ấy bị ốm, hôm nay dậy rất khó.

Ví dụ 7

孩子们一听到音乐就起床了。
Háizimen yì tīngdào yīnyuè jiù qǐ chuáng le.
Bọn trẻ vừa nghe nhạc là dậy ngay.

Ví dụ 8

我早上七点半起床去上班。
Wǒ zǎoshang qī diǎn bàn qǐ chuáng qù shàngbān.
Tôi 7 giờ rưỡi sáng dậy đi làm.

Ví dụ 9

你怎么还不起床?
Nǐ zěnme hái bù qǐ chuáng?
Sao bạn vẫn chưa dậy?

Ví dụ 10

老师要求学生按时起床。
Lǎoshī yāoqiú xuéshēng ànshí qǐ chuáng.
Giáo viên yêu cầu học sinh dậy đúng giờ.

Ví dụ 11

我一听到闹钟就起床了。
Wǒ yì tīngdào nàozhōng jiù qǐ chuáng le.
Tôi vừa nghe chuông báo thức là dậy ngay.

Ví dụ 12

今天下雨,我不想起床。
Jīntiān xiàyǔ, wǒ bù xiǎng qǐ chuáng.
Hôm nay mưa, tôi không muốn dậy.

Ví dụ 13

他每天五点起床锻炼身体。
Tā měitiān wǔ diǎn qǐ chuáng duànliàn shēntǐ.
Anh ấy mỗi ngày 5 giờ dậy tập thể dục.

Ví dụ 14

我还没起床,你先去吃饭吧。
Wǒ hái méi qǐ chuáng, nǐ xiān qù chīfàn ba.
Tôi chưa dậy, bạn đi ăn trước đi.

Ví dụ 15

她一到周末就不愿意起床。
Tā yí dào zhōumò jiù bù yuànyì qǐ chuáng.
Hễ đến cuối tuần là cô ấy không muốn dậy.

Ví dụ 16

请你轻一点叫他起床。
Qǐng nǐ qīng yìdiǎn jiào tā qǐ chuáng.
Làm ơn gọi anh ấy dậy nhẹ nhàng một chút.

Ví dụ 17

我起床以后马上去洗脸刷牙。
Wǒ qǐ chuáng yǐhòu mǎshàng qù xǐ liǎn shuā yá.
Sau khi dậy tôi lập tức đi rửa mặt đánh răng.

Ví dụ 18

他起床太晚,结果迟到了。
Tā qǐ chuáng tài wǎn, jiéguǒ chídào le.
Anh ấy dậy quá muộn, kết quả là đến trễ.

Ví dụ 19

每天按时起床对身体很好。
Měitiān ànshí qǐ chuáng duì shēntǐ hěn hǎo.
Mỗi ngày dậy đúng giờ rất tốt cho sức khỏe.

Ví dụ 20

我听到手机响了才起床。
Wǒ tīngdào shǒujī xiǎng le cái qǐ chuáng.
Tôi nghe điện thoại reo rồi mới dậy.

Ví dụ 21

今天我比平时早起床。
Jīntiān wǒ bǐ píngshí zǎo qǐ chuáng.
Hôm nay tôi dậy sớm hơn bình thường.

Ví dụ 22

他不想起床,因为太冷了。
Tā bù xiǎng qǐ chuáng, yīnwèi tài lěng le.
Anh ấy không muốn dậy vì trời lạnh quá.

Ví dụ 23

孩子早上不起床,妈妈很着急。
Háizi zǎoshang bù qǐ chuáng, māma hěn zháojí.
Buổi sáng đứa trẻ không dậy, mẹ rất lo lắng.

Ví dụ 24

我起床以后给家人做早餐。
Wǒ qǐ chuáng yǐhòu gěi jiārén zuò zǎocān.
Tôi dậy xong làm bữa sáng cho gia đình.

Ví dụ 25

他一叫就起床了。
Tā yí jiào jiù qǐ chuáng le.
Vừa gọi là anh ấy dậy ngay.

Ví dụ 26

今天是假期,我可以晚点起床。
Jīntiān shì jiàqī, wǒ kěyǐ wǎn diǎn qǐ chuáng.
Hôm nay là ngày nghỉ, tôi có thể dậy muộn một chút.

Ví dụ 27

我早上起床的时候头有点疼。
Wǒ zǎoshang qǐ chuáng de shíhou tóu yǒu diǎn téng.
Sáng nay khi dậy tôi hơi đau đầu.

Ví dụ 28

他每天起床后都会喝一杯水。
Tā měitiān qǐ chuáng hòu dōu huì hē yì bēi shuǐ.
Anh ấy mỗi ngày sau khi dậy đều uống một cốc nước.

Ví dụ 29

你起床了吗?
Nǐ qǐ chuáng le ma?
Bạn dậy chưa?

Ví dụ 30

我今天起床特别晚。
Wǒ jīntiān qǐ chuáng tèbié wǎn.
Hôm nay tôi dậy đặc biệt muộn.

Ví dụ 31

老师让我们六点起床跑步。
Lǎoshī ràng wǒmen liù diǎn qǐ chuáng pǎobù.
Thầy giáo bảo chúng tôi 6 giờ dậy chạy bộ.

Ví dụ 32

他起床以后马上出门了。
Tā qǐ chuáng yǐhòu mǎshàng chūmén le.
Anh ấy dậy xong liền ra ngoài.

Ví dụ 33

我妹妹早上很难起床。
Wǒ mèimei zǎoshang hěn nán qǐ chuáng.
Em gái tôi buổi sáng rất khó dậy.

Ví dụ 34

今天我被闹钟吵醒才起床。
Jīntiān wǒ bèi nàozhōng chǎoxǐng cái qǐ chuáng.
Hôm nay tôi bị chuông báo thức đánh thức rồi mới dậy.

Ví dụ 35

他起床以后先看了一会儿手机。
Tā qǐ chuáng yǐhòu xiān kàn le yíhuìr shǒujī.
Anh ấy dậy xong xem điện thoại một lúc.

Ví dụ 36

我希望你明天早点起床。
Wǒ xīwàng nǐ míngtiān zǎo diǎn qǐ chuáng.
Tôi mong ngày mai bạn dậy sớm hơn.

Ví dụ 37

她每天起床后都会整理房间。
Tā měitiān qǐ chuáng hòu dōu huì zhěnglǐ fángjiān.
Cô ấy mỗi ngày sau khi dậy đều dọn phòng.

Ví dụ 38

今天我起床的时候已经八点了。
Jīntiān wǒ qǐ chuáng de shíhou yǐjīng bā diǎn le.
Hôm nay lúc tôi dậy đã 8 giờ rồi.

Ví dụ 39

他起床太早,所以中午很困。
Tā qǐ chuáng tài zǎo, suǒyǐ zhōngwǔ hěn kùn.
Anh ấy dậy quá sớm nên trưa rất buồn ngủ.

Ví dụ 40

每天坚持早起床对学习很有帮助。
Měitiān jiānchí zǎo qǐ chuáng duì xuéxí hěn yǒu bāngzhù.
Mỗi ngày kiên trì dậy sớm rất có ích cho việc học.

6. Ghi chú học tập quan trọng

起床 là động từ li hợp, nên có thể nói:

起得床 / 不起床 / 没起床 / 起一下床

Thường đi với các từ chỉ thời gian:
早上, 每天, 昨天, 明天, 刚刚, 已经

Hay kết hợp với hành động sau khi dậy:
起床以后 + 洗脸 / 刷牙 / 吃早饭 / 上班 / 学习

1. 起床 tiếng Trung là gì?

起床 (qǐ chuáng) là một động từ trong tiếng Trung, có nghĩa là thức dậy và rời khỏi giường, hay nói ngắn gọn là ngủ dậy, ra khỏi giường.

Trong sinh hoạt hằng ngày, 起床 là một trong những động từ được sử dụng cực kỳ phổ biến, đặc biệt trong các chủ đề:

Sinh hoạt thường ngày

Thời gian biểu

Cuộc sống gia đình

Học tập – đi làm

Sức khỏe – thói quen sinh hoạt

2. Loại từ

起床 là động từ (动词)

Có thể:

Làm vị ngữ trong câu

Kết hợp với thời gian, trạng ngữ

Kết hợp với trợ từ động thái như: 了, 过, 着

Kết hợp với bổ ngữ kết quả, bổ ngữ xu hướng

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 起 (qǐ)

起 có các nghĩa cơ bản sau:

Đứng lên, dậy

Bắt đầu

Từ trạng thái thấp → cao

Rời khỏi vị trí ban đầu

Trong 起床, chữ 起 mang nghĩa:

Đứng dậy

Rời khỏi trạng thái nằm

Bắt đầu hoạt động sau khi ngủ

Ví dụ riêng với 起:

起立 (đứng dậy)

起飞 (cất cánh)

起来 (đứng lên)

3.2. 床 (chuáng)

床 có nghĩa là:

Giường

Nơi để nằm ngủ, nghỉ ngơi

Ví dụ:

床上: trên giường

床下: dưới giường

病床: giường bệnh

3.3. Ý nghĩa tổng hợp của 起床

起床 = 起 + 床

→ Rời khỏi giường
→ Từ trạng thái ngủ chuyển sang trạng thái thức
→ Bắt đầu một ngày mới

4. Đặc điểm ngữ pháp và cách dùng của 起床
4.1. Chủ ngữ thường gặp

我 / 你 / 他 / 她 / 我们

人, 孩子, 学生, 员工

4.2. Thường đi kèm với

Thời gian: 早上、早晨、每天、六点

Trạng từ: 早、晚、马上、已经、终于

Trợ từ: 了

Ví dụ cấu trúc:

主语 + 起床

主语 + 时间 + 起床

主语 + 起床 + 了

5. Mẫu câu thông dụng với 起床

早上 + 时间 + 起床

每天 + 时间 + 起床

起床 + 以后 / 之后

还没 + 起床

已经 + 起床 + 了

6. 40 ví dụ với 起床

(Mỗi ví dụ gồm: Hán tự – Phiên âm – Dịch tiếng Việt)

Ví dụ 1

我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Tôi mỗi ngày sáu giờ thức dậy.

Ví dụ 2

他早上起床很早。
Tā zǎoshang qǐchuáng hěn zǎo.
Anh ấy buổi sáng dậy rất sớm.

Ví dụ 3

你今天几点起床?
Nǐ jīntiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hôm nay bạn mấy giờ thức dậy?

Ví dụ 4

我刚刚起床。
Wǒ gānggāng qǐchuáng.
Tôi vừa mới ngủ dậy.

Ví dụ 5

孩子们已经起床了。
Háizimen yǐjīng qǐchuáng le.
Bọn trẻ đã thức dậy rồi.

Ví dụ 6

他起床以后就去洗脸。
Tā qǐchuáng yǐhòu jiù qù xǐ liǎn.
Sau khi thức dậy, anh ấy đi rửa mặt ngay.

Ví dụ 7

我周末起床比较晚。
Wǒ zhōumò qǐchuáng bǐjiào wǎn.
Cuối tuần tôi dậy khá muộn.

Ví dụ 8

她每天起床后都会喝水。
Tā měitiān qǐchuáng hòu dōu huì hē shuǐ.
Cô ấy mỗi ngày sau khi dậy đều uống nước.

Ví dụ 9

他还没起床。
Tā hái méi qǐchuáng.
Anh ấy vẫn chưa thức dậy.

Ví dụ 10

我起床的时候天还没亮。
Wǒ qǐchuáng de shíhou tiān hái méi liàng.
Khi tôi dậy thì trời vẫn chưa sáng.

Ví dụ 11

每天早起床对身体好。
Měitiān zǎo qǐchuáng duì shēntǐ hǎo.
Mỗi ngày dậy sớm tốt cho sức khỏe.

Ví dụ 12

她听到闹钟就起床了。
Tā tīngdào nàozhōng jiù qǐchuáng le.
Nghe thấy chuông báo thức là cô ấy dậy ngay.

Ví dụ 13

我不喜欢太早起床。
Wǒ bù xǐhuan tài zǎo qǐchuáng.
Tôi không thích dậy quá sớm.

Ví dụ 14

他每天按时起床。
Tā měitiān ànshí qǐchuáng.
Anh ấy mỗi ngày đều dậy đúng giờ.

Ví dụ 15

起床以后记得整理床。
Qǐchuáng yǐhòu jìde zhěnglǐ chuáng.
Sau khi dậy nhớ dọn giường.

Ví dụ 16

她生病了,很晚才起床。
Tā shēngbìng le, hěn wǎn cái qǐchuáng.
Cô ấy bị bệnh nên rất muộn mới dậy.

Ví dụ 17

我一听到声音就起床了。
Wǒ yì tīngdào shēngyīn jiù qǐchuáng le.
Vừa nghe thấy tiếng động là tôi dậy ngay.

Ví dụ 18

他起床后马上出门。
Tā qǐchuáng hòu mǎshàng chūmén.
Sau khi dậy anh ấy lập tức ra ngoài.

Ví dụ 19

每天起床后做运动。
Měitiān qǐchuáng hòu zuò yùndòng.
Mỗi ngày sau khi dậy tập thể dục.

Ví dụ 20

她叫我起床。
Tā jiào wǒ qǐchuáng.
Cô ấy gọi tôi dậy.

Ví dụ 21

我起床太晚了。
Wǒ qǐchuáng tài wǎn le.
Tôi dậy muộn quá rồi.

Ví dụ 22

他早上不容易起床。
Tā zǎoshang bù róngyì qǐchuáng.
Buổi sáng anh ấy rất khó dậy.

Ví dụ 23

起床以后别玩手机。
Qǐchuáng yǐhòu bié wán shǒujī.
Sau khi dậy đừng chơi điện thoại.

Ví dụ 24

我每天六点半起床上班。
Wǒ měitiān liù diǎn bàn qǐchuáng shàngbān.
Tôi mỗi ngày sáu rưỡi dậy đi làm.

Ví dụ 25

他今天起床比平时早。
Tā jīntiān qǐchuáng bǐ píngshí zǎo.
Hôm nay anh ấy dậy sớm hơn bình thường.

Ví dụ 26

我妈妈每天很早起床。
Wǒ māma měitiān hěn zǎo qǐchuáng.
Mẹ tôi mỗi ngày dậy rất sớm.

Ví dụ 27

孩子不想起床。
Háizi bù xiǎng qǐchuáng.
Đứa trẻ không muốn thức dậy.

Ví dụ 28

我起床的时候头很疼。
Wǒ qǐchuáng de shíhou tóu hěn téng.
Khi tôi dậy thì đầu rất đau.

Ví dụ 29

他一到周末就晚起床。
Tā yí dào zhōumò jiù wǎn qǐchuáng.
Cứ đến cuối tuần là anh ấy dậy muộn.

Ví dụ 30

起床后记得吃早饭。
Qǐchuáng hòu jìde chī zǎofàn.
Sau khi dậy nhớ ăn sáng.

Ví dụ 31

我刚起床,还没吃饭。
Wǒ gāng qǐchuáng, hái méi chīfàn.
Tôi vừa mới dậy, vẫn chưa ăn cơm.

Ví dụ 32

她起床后心情很好。
Tā qǐchuáng hòu xīnqíng hěn hǎo.
Sau khi dậy tâm trạng cô ấy rất tốt.

Ví dụ 33

他每天都能早起床。
Tā měitiān dōu néng zǎo qǐchuáng.
Anh ấy mỗi ngày đều có thể dậy sớm.

Ví dụ 34

起床太晚会迟到。
Qǐchuáng tài wǎn huì chídào.
Dậy quá muộn sẽ bị trễ giờ.

Ví dụ 35

她起床以后先喝咖啡。
Tā qǐchuáng yǐhòu xiān hē kāfēi.
Sau khi dậy cô ấy uống cà phê trước.

Ví dụ 36

我今天不想起床。
Wǒ jīntiān bù xiǎng qǐchuáng.
Hôm nay tôi không muốn thức dậy.

Ví dụ 37

他起床的时候已经八点了。
Tā qǐchuáng de shíhou yǐjīng bā diǎn le.
Khi anh ấy dậy thì đã tám giờ rồi.

Ví dụ 38

每天早起床是一种好习惯。
Měitiān zǎo qǐchuáng shì yì zhǒng hǎo xíguàn.
Mỗi ngày dậy sớm là một thói quen tốt.

Ví dụ 39

我起床后马上洗澡。
Wǒ qǐchuáng hòu mǎshàng xǐzǎo.
Sau khi dậy tôi lập tức đi tắm.

Ví dụ 40

她听到电话才起床。
Tā tīngdào diànhuà cái qǐchuáng.
Cô ấy nghe điện thoại xong mới thức dậy.

起床 (qǐ chuáng) – Thức dậy, ra khỏi giường
1. Giải thích chi tiết:
a. Nghĩa từ

起床: dậy, thức dậy, ra khỏi giường, bắt đầu ngày mới.

Đây là từ dùng hằng ngày trong giao tiếp đời sống, thường đi với thời gian hoặc hành động sau khi dậy.

b. Phân tích chữ Hán
Chữ        Phiên âm        Nghĩa        Giải thích
起        qǐ        đứng dậy, khởi động, bắt đầu        Đây là hành động từ trạng thái nằm nghỉ sang đứng dậy, hoặc bắt đầu một hành trình, quá trình.
床        chuáng        giường        Vật để nằm nghỉ ngơi, ngủ.

Ghép lại: 起床 = dậy khỏi giường, nghĩa bóng là bắt đầu một ngày mới.

c. Loại từ

Động từ (动词): chỉ hành động “thức dậy / ra khỏi giường”.

d. Cấu trúc câu thường gặp

主语 + 起床

Tôi dậy. / Anh ấy dậy.

主语 + 时间 + 起床

Tôi dậy lúc 6 giờ. / Cô ấy dậy lúc 7 giờ.

起床以后 + V

Sau khi dậy làm gì.

太早/太晚 + 起床

Dậy quá sớm / quá muộn.

副词 + 起床

很早起床 / 每天准时起床.

2. 40 câu ví dụ chi tiết

我每天早上六点起床,然后洗脸刷牙。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐ chuáng, ránhòu xǐ liǎn shuā yá.
→ Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ, sau đó rửa mặt đánh răng.

昨天我起床的时候太阳已经很高了。
Zuótiān wǒ qǐ chuáng de shíhou tàiyáng yǐjīng hěn gāo le.
→ Hôm qua khi tôi dậy thì mặt trời đã cao rồi.

妈妈每天叫我起床上学,我有时候不想起床。
Māmā měitiān jiào wǒ qǐ chuáng shàngxué, wǒ yǒu shíhou bù xiǎng qǐ chuáng.
→ Mẹ hằng ngày gọi tôi dậy đi học, nhưng có lúc tôi không muốn dậy.

他起床后总是先喝一杯温水,然后去跑步。
Tā qǐ chuáng hòu zǒng shì xiān hē yī bēi wēn shuǐ, ránhòu qù pǎobù.
→ Anh ấy sau khi dậy luôn uống một cốc nước ấm trước, rồi đi chạy bộ.

我起床太晚,结果错过了早班车。
Wǒ qǐ chuáng tài wǎn, jiéguǒ cuòguò le zǎobān chē.
→ Tôi dậy muộn quá, kết quả là lỡ chuyến xe sáng.

小明每天六点半起床去上学,他非常准时。
Xiǎomíng měitiān liù diǎn bàn qǐ chuáng qù shàngxué, tā fēicháng zhǔnshí.
→ Tiểu Minh mỗi ngày dậy lúc 6 giờ rưỡi đi học, cậu ấy rất đúng giờ.

今天早上起床后我发现自己发烧了。
Jīntiān zǎoshang qǐ chuáng hòu wǒ fāxiàn zìjǐ fāshāo le.
→ Sáng nay sau khi dậy tôi phát hiện mình bị sốt.

老师每天七点起床,然后去学校准备课程。
Lǎoshī měitiān qī diǎn qǐ chuáng, ránhòu qù xuéxiào zhǔnbèi kèchéng.
→ Giáo viên mỗi ngày dậy lúc 7 giờ, sau đó đến trường chuẩn bị bài học.

我周末通常会晚一点起床,因为可以休息。
Wǒ zhōumò tōngcháng huì wǎn yīdiǎn qǐ chuáng, yīnwèi kěyǐ xiūxí.
→ Cuối tuần tôi thường dậy muộn một chút vì có thể nghỉ ngơi.

起床以后我喜欢打开窗户,让阳光照进房间。
Qǐ chuáng yǐhòu wǒ xǐhuān dǎkāi chuānghù, ràng yángguāng zhào jìn fángjiān.
→ Sau khi dậy tôi thích mở cửa sổ để ánh nắng chiếu vào phòng.

早起床可以让你有更多时间做早操和吃早餐。
Zǎo qǐ chuáng kěyǐ ràng nǐ yǒu gèng duō shíjiān zuò zǎocāo hé chī zǎocān.
→ Dậy sớm giúp bạn có nhiều thời gian hơn để tập thể dục buổi sáng và ăn sáng.

起床晚了,我连洗脸的时间都没有。
Qǐ chuáng wǎn le, wǒ lián xǐ liǎn de shíjiān dōu méiyǒu.
→ Dậy muộn quá, tôi thậm chí không có thời gian rửa mặt.

他每次起床都要先刷牙,然后喝牛奶。
Tā měicì qǐ chuáng dōu yào xiān shuā yá, ránhòu hē niúnǎi.
→ Mỗi lần dậy anh ấy đều phải đánh răng trước, sau đó uống sữa.

妹妹起床后会把床铺叠好。
Mèimei qǐ chuáng hòu huì bǎ chuángpù dié hǎo.
→ Em gái sau khi dậy sẽ gấp chăn gọn gàng.

起床后不要立刻看手机,这样对眼睛不好。
Qǐ chuáng hòu bù yào lìkè kàn shǒujī, zhèyàng duì yǎnjīng bù hǎo.
→ Sau khi dậy không nên ngay lập tức xem điện thoại, như vậy không tốt cho mắt.

我今天起床后心情很好,因为昨天晚上睡得很香。
Wǒ jīntiān qǐ chuáng hòu xīnqíng hěn hǎo, yīnwèi zuótiān wǎnshàng shuì de hěn xiāng.
→ Hôm nay sau khi dậy tôi tâm trạng rất tốt, vì tối qua ngủ ngon.

起床太早会让人感觉疲惫,没有精神。
Qǐ chuáng tài zǎo huì ràng rén gǎnjué píbèi, méiyǒu jīngshén.
→ Dậy quá sớm sẽ khiến con người cảm thấy mệt mỏi, thiếu năng lượng.

爸爸每天五点半起床锻炼身体。
Bàba měitiān wǔ diǎn bàn qǐ chuáng duànliàn shēntǐ.
→ Bố tôi mỗi ngày dậy lúc 5 giờ rưỡi để tập thể dục.

起床以后我喜欢喝一杯热茶,让自己清醒。
Qǐ chuáng yǐhòu wǒ xǐhuān hē yī bēi rè chá, ràng zìjǐ qīngxǐng.
→ Sau khi dậy tôi thích uống một tách trà nóng để tỉnh táo.

他生病了,所以今天起床得比平时晚。
Tā shēngbìng le, suǒyǐ jīntiān qǐ chuáng dé bǐ píngshí wǎn.
→ Anh ấy bị bệnh, nên hôm nay dậy muộn hơn bình thường.

起床后第一件事就是喝水,因为身体脱水了。
Qǐ chuáng hòu dì yī jiàn shì jiù shì hē shuǐ, yīnwèi shēntǐ tuōshuǐ le.
→ Việc đầu tiên sau khi dậy là uống nước, vì cơ thể bị mất nước.

我每天起床都先检查手机消息。
Wǒ měitiān qǐ chuáng dōu xiān jiǎnchá shǒujī xiāoxi.
→ Mỗi ngày sau khi dậy tôi đều kiểm tra tin nhắn điện thoại trước.

妹妹起床以后喜欢整理房间,把玩具收好。
Mèimei qǐ chuáng yǐhòu xǐhuān zhěnglǐ fángjiān, bǎ wánjù shōu hǎo.
→ Em gái sau khi dậy thích dọn dẹp phòng, cất đồ chơi gọn gàng.

起床后运动可以让人一天都充满活力。
Qǐ chuáng hòu yùndòng kěyǐ ràng rén yì tiān dōu chōngmǎn huólì.
→ Tập thể dục sau khi dậy có thể khiến cả ngày tràn đầy năng lượng.

昨晚睡得晚,所以今天起床很困难。
Zuówǎn shuì de wǎn, suǒyǐ jīntiān qǐ chuáng hěn kùnnán.
→ Tối qua ngủ muộn, nên hôm nay dậy rất khó khăn.

起床以后记得整理床铺和衣物,这样房间看起来整洁。
Qǐ chuáng yǐhòu jìde zhěnglǐ chuángpù hé yīwù, zhèyàng fángjiān kàn qǐlái zhěngjié.
→ Sau khi dậy nhớ sắp xếp chăn gối và quần áo, như vậy phòng sẽ trông gọn gàng.

我起床后喜欢听音乐,让自己慢慢清醒。
Wǒ qǐ chuáng hòu xǐhuān tīng yīnyuè, ràng zìjǐ màn man qīngxǐng.
→ Sau khi dậy tôi thích nghe nhạc để từ từ tỉnh táo.

起床晚了可能会错过早餐,影响一天的精神状态。
Qǐ chuáng wǎn le kěnéng huì cuòguò zǎocān, yǐngxiǎng yì tiān de jīngshén zhuàngtài.
→ Dậy muộn có thể bỏ lỡ bữa sáng, ảnh hưởng tới trạng thái tinh thần cả ngày.

他起床以后就去厨房煮咖啡。
Tā qǐ chuáng yǐhòu jiù qù chúfáng zhǔ kāfēi.
→ Anh ấy sau khi dậy liền đi vào bếp pha cà phê.

起床早的人通常有更充足的时间做计划。
Qǐ chuáng zǎo de rén tōngcháng yǒu gèng chōngzú de shíjiān zuò jìhuà.
→ Người dậy sớm thường có thời gian đầy đủ hơn để lập kế hoạch.

我今天起床后发现外面在下雪。
Wǒ jīntiān qǐ chuáng hòu fāxiàn wàimiàn zài xià xuě.
→ Hôm nay sau khi dậy tôi phát hiện bên ngoài đang rơi tuyết.

起床后洗漱是一天生活的开始。
Qǐ chuáng hòu xǐshù shì yì tiān shēnghuó de kāishǐ.
→ Sau khi dậy rửa mặt đánh răng là khởi đầu cho một ngày mới.

我每天起床都先做十分钟的伸展运动。
Wǒ měitiān qǐ chuáng dōu xiān zuò shí fēnzhōng de shēnzhǎn yùndòng.
→ Mỗi ngày sau khi dậy tôi đều tập 10 phút thể dục giãn cơ.

起床晚了,我赶紧穿衣服去上班。
Qǐ chuáng wǎn le, wǒ gǎnjǐn chuān yīfú qù shàngbān.
→ Dậy muộn, tôi vội mặc quần áo đi làm.

妈妈每天早上都会帮孩子起床,叫他们去洗漱。
Māmā měitiān zǎoshang dōu huì bāng háizi qǐ chuáng, jiào tāmen qù xǐshù.
→ Mẹ mỗi sáng đều giúp con dậy và gọi chúng đi rửa mặt.

起床后先吃早餐,可以补充能量。
Qǐ chuáng hòu xiān chī zǎocān, kěyǐ bǔchōng néngliàng.
→ Sau khi dậy ăn sáng trước, có thể bổ sung năng lượng.

他起床以后习惯喝一杯温水加蜂蜜。
Tā qǐ chuáng yǐhòu xíguàn hē yī bēi wēn shuǐ jiā fēngmì.
→ Sau khi dậy anh ấy có thói quen uống một cốc nước ấm pha mật ong.

起床晚了,孩子们都已经去上学了。
Qǐ chuáng wǎn le, háizimen dōu yǐjīng qù shàngxué le.
→ Dậy muộn, các con đã đi học hết rồi.

我起床后喜欢先看看新闻,了解世界发生的事情。
Wǒ qǐ chuáng hòu xǐhuān xiān kàn kàn xīnwén, liǎojiě shìjiè fāshēng de shìqíng.
→ Sau khi dậy tôi thích xem tin tức trước để biết những gì đang xảy ra trên thế giới.

起床后不要忘记整理床铺和换衣服,这样一天才有好的开始。
Qǐ chuáng hòu bù yào wàngjì zhěnglǐ chuángpù hé huàn yīfú, zhèyàng yì tiān cái yǒu hǎo de kāishǐ.
→ Sau khi dậy đừng quên sắp xếp chăn gối và thay quần áo, như vậy ngày mới mới có khởi đầu tốt.

一、起床 tiếng Trung là gì?

起床
Pinyin: qǐ chuáng
Nghĩa tiếng Việt: thức dậy, dậy khỏi giường, rời khỏi giường ngủ
Nghĩa tiếng Anh: to get up, to get out of bed

起床 là một động từ chỉ hành động sinh hoạt hằng ngày, dùng để diễn tả thời điểm con người kết thúc trạng thái ngủ và bắt đầu hoạt động trong ngày. Đây là một trong những từ vựng cơ bản – cốt lõi – tần suất cực cao trong tiếng Trung, xuất hiện từ hội thoại đời sống, sách giáo khoa, giáo trình HSK cho đến văn viết thông thường.

二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp của 起床
1. Loại từ

Động từ (动词)

2. Đặc điểm sử dụng

Không mang tân ngữ trực tiếp

Thường đi kèm:

Trạng từ thời gian: 早上、每天、今天

Thời điểm cụ thể: 六点、七点半

Trợ từ động thái: 了、过

Có thể làm:

Vị ngữ

Thành phần trong mệnh đề thời gian

Ví dụ cấu trúc:

时间 + 起床

起床 + 了

起床 + 以后 / 之后

三、Giải thích cực kỳ chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 起 (qǐ)
Nghĩa gốc

Đứng dậy

Nhấc lên

Bắt đầu

Rời khỏi trạng thái ban đầu

Ý nghĩa khái quát

Chữ 起 luôn mang ý chuyển động từ thấp lên cao, từ tĩnh sang động, từ trạng thái chưa bắt đầu sang trạng thái bắt đầu.

Một số từ thường gặp với 起

起立: đứng dậy

起飞: cất cánh

起步: bắt đầu đi

起床: đứng dậy khỏi giường

Trong 起床, chữ 起 nhấn mạnh hành động rời khỏi tư thế nằm, bắt đầu ngày mới.

2. Chữ 床 (chuáng)
Nghĩa gốc

Giường

Nơi ngủ, nơi nằm nghỉ

Đặc điểm sử dụng

Chữ 床 thường gắn với sinh hoạt đời sống hằng ngày:

上床: lên giường

下床: xuống giường

双人床: giường đôi

病床: giường bệnh

Trong 起床, 床 chính là nơi kết thúc trạng thái ngủ.

3. Nghĩa tổng hợp của 起床

起: đứng dậy

床: giường

→ Đứng dậy khỏi giường
→ Thức dậy, dậy ngủ

Đây là kiểu ghép nghĩa trực tiếp – logic – rất đặc trưng của Hán ngữ.

四、Sắc thái và ngữ cảnh sử dụng 起床

Dùng trong:

Văn nói hằng ngày

Hội thoại gia đình

Miêu tả thói quen sinh hoạt

Văn viết đơn giản

Không mang sắc thái trang trọng

Không dùng trong ngữ cảnh văn học cổ hay hành chính

五、40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI 起床

(Trình bày đúng định dạng:

Câu tiếng Trung

Phiên âm Pinyin

Dịch tiếng Việt)

Ví dụ 1

我每天六点起床。

Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.

Tôi mỗi ngày dậy lúc sáu giờ.

Ví dụ 2

他今天起床很早。

Tā jīntiān qǐchuáng hěn zǎo.

Hôm nay anh ấy dậy rất sớm.

Ví dụ 3

我不想起床。

Wǒ bù xiǎng qǐchuáng.

Tôi không muốn dậy.

Ví dụ 4

你几点起床?

Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?

Bạn mấy giờ dậy?

Ví dụ 5

她已经起床了。

Tā yǐjīng qǐchuáng le.

Cô ấy đã dậy rồi.

Ví dụ 6

早上起床以后,我先刷牙。

Zǎoshang qǐchuáng yǐhòu, wǒ xiān shuā yá.

Buổi sáng sau khi dậy, tôi đánh răng trước.

Ví dụ 7

他起床以后马上去上班。

Tā qǐchuáng yǐhòu mǎshàng qù shàngbān.

Anh ấy dậy xong liền đi làm ngay.

Ví dụ 8

今天下雨,我起床很晚。

Jīntiān xiàyǔ, wǒ qǐchuáng hěn wǎn.

Hôm nay mưa, tôi dậy rất muộn.

Ví dụ 9

妈妈每天叫我起床。

Māma měitiān jiào wǒ qǐchuáng.

Mẹ mỗi ngày đều gọi tôi dậy.

Ví dụ 10

他还没起床。

Tā hái méi qǐchuáng.

Anh ấy vẫn chưa dậy.

Ví dụ 11

起床太晚会迟到。

Qǐchuáng tài wǎn huì chídào.

Dậy quá muộn sẽ bị muộn giờ.

Ví dụ 12

我周末起床比较晚。

Wǒ zhōumò qǐchuáng bǐjiào wǎn.

Cuối tuần tôi dậy khá muộn.

Ví dụ 13

他每天起床都很困难。

Tā měitiān qǐchuáng dōu hěn kùnnan.

Mỗi ngày anh ấy dậy đều rất khó.

Ví dụ 14

起床以后不要马上玩手机。

Qǐchuáng yǐhòu bú yào mǎshàng wán shǒujī.

Sau khi dậy đừng chơi điện thoại ngay.

Ví dụ 15

她一听到闹钟就起床了。

Tā yì tīngdào nàozhōng jiù qǐchuáng le.

Vừa nghe chuông báo thức là cô ấy dậy ngay.

Ví dụ 16

我起床的时候天还没亮。

Wǒ qǐchuáng de shíhou tiān hái méi liàng.

Khi tôi dậy thì trời vẫn chưa sáng.

Ví dụ 17

起床以后记得吃早饭。

Qǐchuáng yǐhòu jìde chī zǎofàn.

Sau khi dậy nhớ ăn sáng.

Ví dụ 18

他每天早起床锻炼身体。

Tā měitiān zǎo qǐchuáng duànliàn shēntǐ.

Anh ấy mỗi ngày dậy sớm để rèn luyện sức khỏe.

Ví dụ 19

孩子们已经全部起床了。

Háizimen yǐjīng quánbù qǐchuáng le.

Bọn trẻ đã dậy hết rồi.

Ví dụ 20

我不喜欢太早起床。

Wǒ bù xǐhuan tài zǎo qǐchuáng.

Tôi không thích dậy quá sớm.

一、起床 tiếng Trung là gì?

起床 (qǐ chuáng) là một động từ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ hành động thức dậy và rời khỏi giường ngủ, chuyển từ trạng thái nghỉ ngơi sang trạng thái sinh hoạt, học tập hoặc làm việc.

Trong tiếng Việt, 起床 có thể dịch là:

Thức dậy

Dậy ngủ

Ra khỏi giường

Từ này được sử dụng rất phổ biến trong:

Sinh hoạt hằng ngày

Văn nói giao tiếp

Văn viết đời sống

Miêu tả thói quen sinh hoạt

Các bài đọc, nghe HSK cấp thấp đến trung cấp

二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp

起床 là động từ (动词)

Có thể:

Làm vị ngữ chính trong câu

Kết hợp với trạng ngữ thời gian

Kết hợp với trợ từ động thái 了

Dùng trong câu trần thuật, câu nghi vấn, câu mệnh lệnh

Ví dụ cấu trúc thường gặp:

时间 + 起床

起床 + 了

起床 + 以后 / 之后

不 / 没 + 起床

三、Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
1. 起 (qǐ)

Nghĩa gốc:

Đứng lên

Nổi lên

Bắt đầu

Rời khỏi trạng thái thấp sang trạng thái cao

Trong ngữ cảnh 起床:

Chỉ hành động rời khỏi tư thế nằm, bắt đầu một hoạt động mới

Các từ liên quan:

起立: đứng lên

起飞: cất cánh

起点: điểm bắt đầu

起来: đứng dậy / trở nên

2. 床 (chuáng)

Nghĩa:

Giường

Chỗ ngủ

Các từ liên quan:

上床: lên giường

下床: xuống giường

床单: ga giường

床铺: giường ngủ

Nghĩa kết hợp

起床 = 起 (đứng dậy) + 床 (giường)
→ đứng dậy khỏi giường
→ thức dậy

四、Sự khác biệt dễ nhầm

起床: nhấn mạnh hành động rời khỏi giường

醒来: nhấn mạnh trạng thái tỉnh giấc

起来: nhấn mạnh động tác đứng lên hoặc sự thay đổi trạng thái

Ví dụ:

我醒来了,但是还没起床。
(Tôi đã tỉnh giấc nhưng vẫn chưa dậy.)

五、40 mẫu câu ví dụ với 起床

(Đúng 40 câu – có tiếng Trung, phiên âm và tiếng Việt)

1.

我每天早上六点起床。
Wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ.

2.

他今天起床起得很早。
Tā jīntiān qǐchuáng qǐ de hěn zǎo.
Hôm nay anh ấy dậy rất sớm.

3.

你一般几点起床?
Nǐ yìbān jǐ diǎn qǐchuáng?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ?

4.

我起床以后先刷牙洗脸。
Wǒ qǐchuáng yǐhòu xiān shuāyá xǐ liǎn.
Sau khi thức dậy tôi đánh răng rửa mặt trước.

5.

孩子每天七点起床去上学。
Háizi měitiān qī diǎn qǐchuáng qù shàngxué.
Đứa trẻ mỗi ngày dậy lúc 7 giờ để đi học.

6.

他起床太晚,所以迟到了。
Tā qǐchuáng tài wǎn, suǒyǐ chídào le.
Anh ấy dậy quá muộn nên bị muộn giờ.

7.

我周末常常起床很晚。
Wǒ zhōumò chángcháng qǐchuáng hěn wǎn.
Cuối tuần tôi thường dậy rất muộn.

8.

她不喜欢早起床。
Tā bù xǐhuān zǎo qǐchuáng.
Cô ấy không thích dậy sớm.

9.

我今天不想起床。
Wǒ jīntiān bù xiǎng qǐchuáng.
Hôm nay tôi không muốn dậy.

10.

妈妈每天早上叫我起床。
Māma měitiān zǎoshang jiào wǒ qǐchuáng.
Mẹ mỗi sáng gọi tôi dậy.

11.

他一起床就去工作。
Tā yì qǐchuáng jiù qù gōngzuò.
Vừa dậy là anh ấy đi làm ngay.

12.

起床以后不要马上玩手机。
Qǐchuáng yǐhòu bú yào mǎshàng wán shǒujī.
Sau khi thức dậy đừng chơi điện thoại ngay.

13.

冬天起床对我来说很困难。
Dōngtiān qǐchuáng duì wǒ lái shuō hěn kùnnán.
Mùa đông dậy sớm với tôi rất khó.

14.

他起床后感觉头有点疼。
Tā qǐchuáng hòu gǎnjué tóu yǒudiǎn téng.
Sau khi dậy anh ấy thấy hơi đau đầu.

15.

我起床的时候天还没亮。
Wǒ qǐchuáng de shíhou tiān hái méi liàng.
Khi tôi thức dậy thì trời vẫn chưa sáng.

16.

她每天起床后做早饭。
Tā měitiān qǐchuáng hòu zuò zǎofàn.
Mỗi ngày cô ấy nấu bữa sáng sau khi dậy.

17.

起床太晚会影响工作。
Qǐchuáng tài wǎn huì yǐngxiǎng gōngzuò.
Dậy quá muộn sẽ ảnh hưởng đến công việc.

18.

他起床以后先喝一杯水。
Tā qǐchuáng yǐhòu xiān hē yì bēi shuǐ.
Sau khi thức dậy anh ấy uống một cốc nước trước.

19.

孩子不愿意起床。
Háizi bú yuànyì qǐchuáng.
Đứa trẻ không muốn dậy.

20.

早上起床要保持好心情。
Zǎoshang qǐchuáng yào bǎochí hǎo xīnqíng.
Buổi sáng thức dậy nên giữ tâm trạng tốt.

21.

我每天起床第一件事是刷牙。
Wǒ měitiān qǐchuáng dì yī jiàn shì shì shuāyá.
Việc đầu tiên tôi làm mỗi ngày sau khi dậy là đánh răng.

22.

她起床后马上出门。
Tā qǐchuáng hòu mǎshàng chūmén.
Cô ấy ra ngoài ngay sau khi dậy.

23.

你起床以后吃早饭了吗?
Nǐ qǐchuáng yǐhòu chī zǎofàn le ma?
Sau khi dậy bạn đã ăn sáng chưa?

24.

我希望你明天早点起床。
Wǒ xīwàng nǐ míngtiān zǎodiǎn qǐchuáng.
Tôi mong ngày mai bạn dậy sớm hơn.

25.

他起床后心情很好。
Tā qǐchuáng hòu xīnqíng hěn hǎo.
Sau khi thức dậy tâm trạng anh ấy rất tốt.

26.

我一听到闹钟就起床了。
Wǒ yì tīngdào nàozhōng jiù qǐchuáng le.
Vừa nghe chuông báo thức là tôi dậy ngay.

27.

她起床时已经九点了。
Tā qǐchuáng shí yǐjīng jiǔ diǎn le.
Khi cô ấy dậy thì đã 9 giờ rồi.

28.

起床以后记得整理床铺。
Qǐchuáng yǐhòu jìde zhěnglǐ chuángpù.
Sau khi thức dậy nhớ dọn giường.

29.

他每天起床后都会锻炼身体。
Tā měitiān qǐchuáng hòu dōu huì duànliàn shēntǐ.
Mỗi ngày sau khi dậy anh ấy đều tập thể dục.

30.

我起床以后觉得很饿。
Wǒ qǐchuáng yǐhòu juéde hěn è.
Sau khi thức dậy tôi thấy rất đói.

31.

她今天起床比平时晚。
Tā jīntiān qǐchuáng bǐ píngshí wǎn.
Hôm nay cô ấy dậy muộn hơn bình thường.

32.

起床太早也不好。
Qǐchuáng tài zǎo yě bù hǎo.
Dậy quá sớm cũng không tốt.

33.

我每天起床后听中文。
Wǒ měitiān qǐchuáng hòu tīng Zhōngwén.
Mỗi ngày tôi nghe tiếng Trung sau khi dậy.

34.

他起床后发现外面下雨了。
Tā qǐchuáng hòu fāxiàn wàimiàn xià yǔ le.
Sau khi dậy anh ấy phát hiện bên ngoài đang mưa.

35.

早起床对身体健康有好处。
Zǎo qǐchuáng duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù.
Dậy sớm có lợi cho sức khỏe.

36.

她起床后总是很安静。
Tā qǐchuáng hòu zǒngshì hěn ānjìng.
Sau khi dậy cô ấy lúc nào cũng rất yên lặng.

37.

我起床的时候已经快迟到了。
Wǒ qǐchuáng de shíhou yǐjīng kuài chídào le.
Khi tôi thức dậy thì đã sắp muộn giờ rồi.

38.

他起床以后马上洗澡。
Tā qǐchuáng yǐhòu mǎshàng xǐzǎo.
Sau khi dậy anh ấy tắm ngay.

39.

每天按时起床很重要。
Měitiān ànshí qǐchuáng hěn zhòngyào.
Mỗi ngày dậy đúng giờ rất quan trọng.

40.

起床早可以让一天更有效率。
Qǐchuáng zǎo kěyǐ ràng yì tiān gèng yǒu xiàolǜ.
Dậy sớm giúp một ngày hiệu quả hơn.

起床 tiếng Trung là gì?
1. Nghĩa của 起床

起床 (qǐ chuáng) là một động từ trong tiếng Trung, có nghĩa là thức dậy, dậy khỏi giường sau khi ngủ.
Từ này nhấn mạnh hành động rời khỏi giường, bắt đầu các hoạt động sinh hoạt trong ngày.

起床 là từ vựng cực kỳ cơ bản và quan trọng, xuất hiện rất sớm trong:

Giáo trình Hán ngữ

HSK 1 – HSK 3

Văn nói hàng ngày

Hội thoại đời sống

2. Loại từ

Động từ (动词)

3. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
起 (qǐ)

Nghĩa gốc: đứng dậy

Nghĩa mở rộng: bắt đầu, phát sinh

Ví dụ:

起身 (qǐshēn): đứng dậy

起飞 (qǐfēi): cất cánh

起作用 (qǐ zuòyòng): phát huy tác dụng

床 (chuáng)

Nghĩa: giường ngủ

Ví dụ:

上床 (shàngchuáng): lên giường

下床 (xiàchuáng): xuống giường

病床 (bìngchuáng): giường bệnh

→ 起床 = đứng dậy khỏi giường → thức dậy

4. Đặc điểm sử dụng của 起床

Chỉ dùng cho con người

Thường dùng trong thói quen sinh hoạt

Hay đi kèm:

Thời gian: 早上, 每天, 几点

Phó từ: 不想, 刚, 才, 已经

Có thể kết hợp với:

起床以后 / 起床之后

叫 / 让 + 人 + 起床

5. Các cấu trúc câu phổ biến

主语 + 起床

主语 + 时间 + 起床

起床 + 以后 / 之后

不想 + 起床

叫 / 让 + 人 + 起床

6. 40 câu ví dụ với 起床 (đầy đủ chữ Hán – phiên âm – tiếng Việt)
Nhóm 1: Câu cơ bản

我每天六点起床。
Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Tôi mỗi ngày dậy lúc 6 giờ.

他每天早上七点起床。
Tā měitiān zǎoshang qī diǎn qǐchuáng.
Anh ấy mỗi sáng dậy lúc 7 giờ.

你通常几点起床?
Nǐ tōngcháng jǐ diǎn qǐchuáng?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ?

她今天起床很早。
Tā jīntiān qǐchuáng hěn zǎo.
Hôm nay cô ấy dậy rất sớm.

我起床以后去洗脸。
Wǒ qǐchuáng yǐhòu qù xǐ liǎn.
Sau khi dậy tôi đi rửa mặt.

Nhóm 2: Thói quen sinh hoạt

我已经习惯早起床了。
Wǒ yǐjīng xíguàn zǎo qǐchuáng le.
Tôi đã quen dậy sớm rồi.

他不习惯这么早起床。
Tā bù xíguàn zhème zǎo qǐchuáng.
Anh ấy không quen dậy sớm như vậy.

每天按时起床对身体很好。
Měitiān ànshí qǐchuáng duì shēntǐ hěn hǎo.
Mỗi ngày dậy đúng giờ rất tốt cho sức khỏe.

起床以后要先刷牙。
Qǐchuáng yǐhòu yào xiān shuā yá.
Sau khi dậy phải đánh răng trước.

我起床后喜欢喝一杯水。
Wǒ qǐchuáng hòu xǐhuan hē yì bēi shuǐ.
Sau khi dậy tôi thích uống một cốc nước.

Nhóm 3: Trạng thái – cảm xúc

我今天不想起床。
Wǒ jīntiān bù xiǎng qǐchuáng.
Hôm nay tôi không muốn dậy.

冬天早上起床很难。
Dōngtiān zǎoshang qǐchuáng hěn nán.
Sáng mùa đông dậy rất khó.

他一到周末就不想起床。
Tā yí dào zhōumò jiù bù xiǎng qǐchuáng.
Cứ đến cuối tuần là anh ấy không muốn dậy.

起床太早让我很累。
Qǐchuáng tài zǎo ràng wǒ hěn lèi.
Dậy quá sớm khiến tôi rất mệt.

她起床后心情很好。
Tā qǐchuáng hòu xīnqíng hěn hǎo.
Sau khi dậy tâm trạng cô ấy rất tốt.

Nhóm 4: Sớm – muộn

我今天起床晚了。
Wǒ jīntiān qǐchuáng wǎn le.
Hôm nay tôi dậy muộn rồi.

起床太晚会迟到。
Qǐchuáng tài wǎn huì chídào.
Dậy quá muộn sẽ bị trễ.

他起床以后发现已经九点了。
Tā qǐchuáng yǐhòu fāxiàn yǐjīng jiǔ diǎn le.
Sau khi dậy anh ấy phát hiện đã 9 giờ rồi.

我刚起床,还没吃饭。
Wǒ gāng qǐchuáng, hái méi chī fàn.
Tôi vừa mới dậy, vẫn chưa ăn cơm.

她起床的时候外面在下雨。
Tā qǐchuáng de shíhou wàimiàn zài xiàyǔ.
Khi cô ấy dậy thì bên ngoài đang mưa.

Nhóm 5: Sai khiến – yêu cầu

妈妈每天早上叫我起床。
Māma měitiān zǎoshang jiào wǒ qǐchuáng.
Mẹ mỗi sáng gọi tôi dậy.

老师让学生早起床。
Lǎoshī ràng xuéshēng zǎo qǐchuáng.
Giáo viên yêu cầu học sinh dậy sớm.

闹钟把我叫醒起床了。
Nàozhōng bǎ wǒ jiào xǐng qǐchuáng le.
Chuông báo thức gọi tôi dậy.

请你现在起床。
Qǐng nǐ xiànzài qǐchuáng.
Xin bạn dậy ngay bây giờ.

他怎么叫都叫不醒我起床。
Tā zěnme jiào dōu jiào bù xǐng wǒ qǐchuáng.
Anh ấy gọi thế nào cũng không gọi tôi dậy được.

Nhóm 6: So sánh – mở rộng

我比以前起床早多了。
Wǒ bǐ yǐqián qǐchuáng zǎo duō le.
Tôi dậy sớm hơn trước rất nhiều.

他起床比我早。
Tā qǐchuáng bǐ wǒ zǎo.
Anh ấy dậy sớm hơn tôi.

今天起床比昨天晚。
Jīntiān qǐchuáng bǐ zuótiān wǎn.
Hôm nay dậy muộn hơn hôm qua.

她起床以后马上出门。
Tā qǐchuáng yǐhòu mǎshàng chūmén.
Cô ấy dậy xong là ra ngoài ngay.

起床之后不要马上玩手机。
Qǐchuáng zhīhòu bú yào mǎshàng wán shǒujī.
Sau khi dậy đừng chơi điện thoại ngay.

Nhóm 7: Câu tổng hợp nâng cao

我起床以后先整理床铺。
Wǒ qǐchuáng yǐhòu xiān zhěnglǐ chuángpù.
Sau khi dậy tôi dọn giường trước.

起床太快容易头晕。
Qǐchuáng tài kuài róngyì tóuyūn.
Dậy quá nhanh dễ bị chóng mặt.

他起床后发现手机没电了。
Tā qǐchuáng hòu fāxiàn shǒujī méi diàn le.
Sau khi dậy anh ấy phát hiện điện thoại hết pin.

我每天自然醒来起床。
Wǒ měitiān zìrán xǐnglái qǐchuáng.
Mỗi ngày tôi tự tỉnh dậy rồi dậy.

起床时间会影响一天的状态。
Qǐchuáng shíjiān huì yǐngxiǎng yì tiān de zhuàngtài.
Thời gian dậy ảnh hưởng đến trạng thái cả ngày.

Nhóm 8: Tổng kết

我希望每天都能早起床。
Wǒ xīwàng měitiān dōu néng zǎo qǐchuáng.
Tôi hy vọng mỗi ngày đều có thể dậy sớm.

她决定从明天开始早起床。
Tā juédìng cóng míngtiān kāishǐ zǎo qǐchuáng.
Cô ấy quyết định từ ngày mai bắt đầu dậy sớm.

起床后适当运动对身体有好处。
Qǐchuáng hòu shìdàng yùndòng duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Sau khi dậy vận động hợp lý rất tốt cho sức khỏe.

他起床以后才想起来今天要考试。
Tā qǐchuáng yǐhòu cái xiǎng qǐlái jīntiān yào kǎoshì.
Sau khi dậy anh ấy mới nhớ hôm nay có thi.

养成早起床的习惯非常重要。
Yǎngchéng zǎo qǐchuáng de xíguàn fēicháng zhòngyào.
Hình thành thói quen dậy sớm là vô cùng quan trọng.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:02 , Processed in 0.083790 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表