找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 52|回复: 0

照顾 tiếng Trung là gì? 照顾 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 18:21:04 | 显示全部楼层 |阅读模式
照顾 tiếng Trung là gì? 照顾 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 照顾

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

照顾 (zhàogù)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 照顾 (zhàogù): nghĩa là chăm sóc, quan tâm, để ý đến.
- Đây là một động từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ hành động chăm lo cho người khác hoặc chú ý đến tình huống nào đó.
Phân tích chữ Hán
- 照 (zhào): nghĩa là "chiếu sáng, soi, nhìn vào". Trong từ này mang nghĩa "để ý, quan sát".
- 顾 (gù): nghĩa là "nhìn lại, để ý, quan tâm".
- Ghép lại: 照顾 → "quan sát và để ý đến" → nghĩa là chăm sóc, quan tâm.
Loại từ
- Động từ (动词).
- Có thể dùng trực tiếp với tân ngữ (người, sự vật).
- Thường dùng trong các ngữ cảnh: chăm sóc người bệnh, quan tâm bạn bè, chú ý đến tình huống.

2. Mẫu câu cơ bản
- 请你照顾好自己。
Qǐng nǐ zhàogù hǎo zìjǐ.
Xin hãy chăm sóc bản thân tốt nhé.
- 妈妈照顾孩子。
Māma zhàogù háizi.
Mẹ chăm sóc con cái.
- 他很照顾朋友。
Tā hěn zhàogù péngyǒu.
Anh ấy rất quan tâm bạn bè.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Chăm sóc bản thân
- 请你照顾好身体。
Qǐng nǐ zhàogù hǎo shēntǐ.
Xin hãy chăm sóc sức khỏe của bạn.
- 生病的时候要照顾自己。
Shēngbìng de shíhòu yào zhàogù zìjǐ.
Khi bị bệnh phải tự chăm sóc bản thân.
- 他出差时没人照顾自己。
Tā chūchāi shí méi rén zhàogù zìjǐ.
Khi đi công tác không ai chăm sóc anh ấy.
- 照顾好饮食很重要。
Zhàogù hǎo yǐnshí hěn zhòngyào.
Chăm sóc chế độ ăn uống rất quan trọng.
- 你要学会照顾自己。
Nǐ yào xuéhuì zhàogù zìjǐ.
Bạn phải học cách chăm sóc bản thân.

Nhóm 2: Chăm sóc người khác
- 妈妈每天照顾孩子。
Māma měitiān zhàogù háizi.
Mẹ mỗi ngày chăm sóc con cái.
- 护士照顾病人。
Hùshì zhàogù bìngrén.
Y tá chăm sóc bệnh nhân.
- 老师很照顾学生。
Lǎoshī hěn zhàogù xuéshēng.
Thầy giáo rất quan tâm học sinh.
- 他照顾年老的父母。
Tā zhàogù niánlǎo de fùmǔ.
Anh ấy chăm sóc cha mẹ già.
- 我们要照顾小动物。
Wǒmen yào zhàogù xiǎo dòngwù.
Chúng ta phải chăm sóc động vật nhỏ.
Nhóm 3: Quan tâm bạn bè- 他很照顾朋友的感受。
Tā hěn zhàogù péngyǒu de gǎnshòu.
Anh ấy rất quan tâm cảm xúc của bạn bè.
- 她总是照顾别人。
Tā zǒngshì zhàogù biérén.
Cô ấy luôn quan tâm người khác.
- 我们要互相照顾。
Wǒmen yào hùxiāng zhàogù.
Chúng ta phải chăm sóc lẫn nhau.
- 他照顾同事的工作。
Tā zhàogù tóngshì de gōngzuò.
Anh ấy quan tâm đến công việc của đồng nghiệp.
- 她很照顾朋友的需要。
Tā hěn zhàogù péngyǒu de xūyào.
Cô ấy rất quan tâm đến nhu cầu của bạn bè.
Nhóm 4: Trong công việc- 老板照顾员工的生活。
Lǎobǎn zhàogù yuángōng de shēnghuó.
Sếp quan tâm đến đời sống của nhân viên.
- 公司很照顾新员工。
Gōngsī hěn zhàogù xīn yuángōng.
Công ty rất quan tâm nhân viên mới.
- 他照顾客户的需求。
Tā zhàogù kèhù de xūqiú.
Anh ấy quan tâm đến nhu cầu khách hàng.
- 我们要照顾市场的变化。
Wǒmen yào zhàogù shìchǎng de biànhuà.
Chúng ta phải chú ý đến sự thay đổi của thị trường.
- 经理照顾员工的意见。
Jīnglǐ zhàogù yuángōng de yìjiàn.
Quản lý quan tâm đến ý kiến của nhân viên.
Nhóm 5: Trong gia đình- 爸爸照顾全家。
Bàba zhàogù quánjiā.
Bố chăm sóc cả gia đình.
- 妈妈照顾孩子的学习。
Māma zhàogù háizi de xuéxí.
Mẹ quan tâm đến việc học của con.
- 哥哥照顾妹妹。
Gēge zhàogù mèimei.
Anh trai chăm sóc em gái.
- 姐姐照顾弟弟。
Jiějie zhàogù dìdi.
Chị gái chăm sóc em trai.
- 孩子照顾宠物。
Háizi zhàogù chǒngwù.
Trẻ em chăm sóc thú cưng.
Nhóm 6: Trong xã hội- 政府照顾老年人。
Zhèngfǔ zhàogù lǎoniánrén.
Chính phủ quan tâm người già.
- 社会要照顾弱者。
Shèhuì yào zhàogù ruòzhě.
Xã hội phải quan tâm người yếu thế.
- 医生照顾病人的健康。
Yīshēng zhàogù bìngrén de jiànkāng.
Bác sĩ chăm sóc sức khỏe bệnh nhân.
- 志愿者照顾孤儿。
Zhìyuànzhě zhàogù gū’ér.
Tình nguyện viên chăm sóc trẻ mồ côi.
- 照顾残疾人是我们的责任。
Zhàogù cánjírén shì wǒmen de zérèn.
Chăm sóc người khuyết tật là trách nhiệm của chúng ta.
Nhóm 7: Tình huống khác- 旅行时要照顾好行李。
Lǚxíng shí yào zhàogù hǎo xínglǐ.
Khi đi du lịch phải chú ý hành lý.
- 照顾好花草。
Zhàogù hǎo huācǎo.
Chăm sóc cây cỏ cho tốt.
- 他照顾自己的兴趣。
Tā zhàogù zìjǐ de xìngqù.
Anh ấy quan tâm đến sở thích của mình.
- 照顾环境很重要。
Zhàogù huánjìng hěn zhòngyào.
Quan tâm đến môi trường rất quan trọng.
- 我们要照顾天气的变化。
Wǒmen yào zhàogù tiānqì de biànhuà.
Chúng ta phải chú ý đến sự thay đổi của thời tiết.

一、照顾 tiếng Trung là gì?

照顾 (zhào gù)
→ nghĩa là chăm sóc, trông nom, quan tâm, lo liệu

Từ này dùng để chỉ hành động chú ý, quan tâm và chăm sóc ai đó hoặc một sự việc nào đó, đặc biệt là người già, trẻ em, người bệnh, công việc hoặc hoàn cảnh đặc biệt.

Nghĩa tiếng Việt tương đương:

chăm sóc

trông nom

quan tâm

lo liệu

二、Loại từ và chức năng ngữ pháp

照顾 là động từ (动词)

Đặc điểm:

Có thể làm vị ngữ trong câu

Có thể mang tân ngữ là người hoặc sự việc

Có thể kết hợp với trợ từ động thái như: 了

Thường dùng trong văn nói và văn viết thông thường

Ví dụ cấu trúc:

照顾 + 人

照顾 + 事情

被 + 照顾

三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 照 (zhào)

Nghĩa gốc:

chiếu sáng

soi

theo, căn cứ vào

Nghĩa mở rộng:

照看: trông coi

照料: chăm lo

照常: như thường lệ

Trong 照顾, chữ 照 mang nghĩa chú ý, quan sát, để tâm đến.

2. 顾 (gù)

Nghĩa cơ bản:

quay đầu nhìn

chú ý

quan tâm

Nghĩa mở rộng:

顾客: khách hàng

照顾: chăm sóc

不顾: không màng đến

Trong 照顾, chữ 顾 nhấn mạnh sự quan tâm, để ý, lo nghĩ cho người khác.

四、Ý nghĩa tổng hợp của 照顾

照顾 = chú ý + quan tâm + chăm lo một cách cụ thể

Không chỉ là chăm sóc về thể chất, mà còn bao gồm:

quan tâm tinh thần

hỗ trợ trong sinh hoạt

lo liệu công việc

五、Cách dùng phổ biến của 照顾

照顾 + người
表示照看、关心某人

照顾 + công việc / tình huống
表示考虑、关照

请 + 照顾
Cách nói lịch sự, nhờ vả

被 + 照顾
Dạng bị động

六、40 mẫu câu tiếng Trung với 照顾

(có pinyin và tiếng Việt)

1–10: Chăm sóc con người

她在家照顾孩子。
Tā zài jiā zhào gù háizi.
Cô ấy ở nhà chăm sóc con cái.

我需要照顾生病的妈妈。
Wǒ xūyào zhào gù shēngbìng de māma.
Tôi cần chăm sóc mẹ bị bệnh.

他每天照顾爷爷。
Tā měitiān zhào gù yéye.
Anh ấy mỗi ngày chăm sóc ông.

护士照顾病人。
Hùshi zhào gù bìngrén.
Y tá chăm sóc bệnh nhân.

她照顾老人很细心。
Tā zhào gù lǎorén hěn xìxīn.
Cô ấy chăm sóc người già rất chu đáo.

这个孩子需要人照顾。
Zhège háizi xūyào rén zhào gù.
Đứa trẻ này cần người chăm sóc.

没有人照顾他。
Méi yǒu rén zhào gù tā.
Không có ai chăm sóc anh ấy.

她一个人照顾两个孩子。
Tā yí gè rén zhào gù liǎng gè háizi.
Cô ấy một mình chăm sóc hai đứa trẻ.

他照顾家人,也照顾朋友。
Tā zhào gù jiārén, yě zhào gù péngyou.
Anh ấy chăm sóc gia đình, cũng quan tâm bạn bè.

我会好好照顾你。
Wǒ huì hǎohāo zhào gù nǐ.
Tôi sẽ chăm sóc bạn thật tốt.

11–20: Công việc, hoàn cảnh, lịch sự

请你多多照顾。
Qǐng nǐ duōduō zhào gù.
Xin bạn giúp đỡ, quan tâm nhiều hơn.

工作上请多照顾。
Gōngzuò shàng qǐng duō zhào gù.
Trong công việc mong được bạn giúp đỡ.

公司会照顾员工的利益。
Gōngsī huì zhào gù yuángōng de lìyì.
Công ty sẽ quan tâm đến quyền lợi của nhân viên.

他在安排时会照顾大家的感受。
Tā zài ānpái shí huì zhào gù dàjiā de gǎnshòu.
Khi sắp xếp, anh ấy sẽ cân nhắc cảm xúc của mọi người.

老板照顾新员工。
Lǎobǎn zhào gù xīn yuángōng.
Ông chủ quan tâm đến nhân viên mới.

请照顾一下我的行李。
Qǐng zhào gù yíxià wǒ de xíngli.
Làm ơn trông giúp hành lý của tôi.

他总是照顾别人的想法。
Tā zǒngshì zhào gù biérén de xiǎngfǎ.
Anh ấy luôn nghĩ cho người khác.

公司在制度上照顾员工。
Gōngsī zài zhìdù shàng zhào gù yuángōng.
Công ty về mặt chế độ có quan tâm đến nhân viên.

她做决定时会照顾家庭情况。
Tā zuò juédìng shí huì zhào gù jiātíng qíngkuàng.
Khi quyết định, cô ấy sẽ cân nhắc hoàn cảnh gia đình.

请大家互相照顾。
Qǐng dàjiā hùxiāng zhào gù.
Mọi người hãy quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.

21–30: Động thái, bị động

他被家人照顾得很好。
Tā bèi jiārén zhào gù de hěn hǎo.
Anh ấy được gia đình chăm sóc rất tốt.

孩子们被老师照顾。
Háizimen bèi lǎoshī zhào gù.
Trẻ em được giáo viên chăm sóc.

病人需要被特别照顾。
Bìngrén xūyào bèi tèbié zhào gù.
Bệnh nhân cần được chăm sóc đặc biệt.

她照顾他照顾了很多年。
Tā zhào gù tā zhào gù le hěn duō nián.
Cô ấy đã chăm sóc anh ấy nhiều năm.

他照顾完孩子才去工作。
Tā zhào gù wán háizi cái qù gōngzuò.
Anh ấy chăm con xong mới đi làm.

她一边工作,一边照顾家人。
Tā yìbiān gōngzuò, yìbiān zhào gù jiārén.
Cô ấy vừa làm việc vừa chăm sóc gia đình.

照顾别人也要照顾自己。
Zhào gù biérén yě yào zhào gù zìjǐ.
Chăm sóc người khác cũng phải chăm sóc bản thân.

他没有时间照顾身体。
Tā méiyǒu shíjiān zhào gù shēntǐ.
Anh ấy không có thời gian chăm sóc sức khỏe.

她照顾孩子照顾得很累。
Tā zhào gù háizi zhào gù de hěn lèi.
Cô ấy chăm con rất mệt.

这份工作需要照顾很多细节。
Zhè fèn gōngzuò xūyào zhào gù hěn duō xìjié.
Công việc này cần chú ý đến nhiều chi tiết.

31–40: Tổng hợp, mở rộng

照顾家人是他的责任。
Zhào gù jiārén shì tā de zérèn.
Chăm sóc gia đình là trách nhiệm của anh ấy.

他从小被父母照顾长大。
Tā cóng xiǎo bèi fùmǔ zhào gù zhǎngdà.
Anh ấy được bố mẹ chăm sóc từ nhỏ.

她希望能被人照顾。
Tā xīwàng néng bèi rén zhào gù.
Cô ấy mong được ai đó quan tâm.

工作再忙,也要照顾身体。
Gōngzuò zài máng, yě yào zhào gù shēntǐ.
Công việc bận đến đâu cũng phải chăm sóc sức khỏe.

他总是先照顾别人。
Tā zǒngshì xiān zhào gù biérén.
Anh ấy luôn nghĩ cho người khác trước.

公司在安排上尽量照顾员工。
Gōngsī zài ānpái shàng jǐnliàng zhào gù yuángōng.
Công ty trong sắp xếp cố gắng quan tâm đến nhân viên.

老师特别照顾学习不好的学生。
Lǎoshī tèbié zhào gù xuéxí bù hǎo de xuéshēng.
Giáo viên đặc biệt quan tâm học sinh học kém.

他不懂得照顾别人的感受。
Tā bù dǒngde zhào gù biérén de gǎnshòu.
Anh ấy không biết quan tâm cảm xúc người khác.

她照顾家庭,放弃了工作。
Tā zhào gù jiātíng, fàngqì le gōngzuò.
Cô ấy vì chăm lo gia đình mà từ bỏ công việc.

希望你在那边能好好照顾自己。
Xīwàng nǐ zài nàbiān néng hǎohāo zhào gù zìjǐ.
Mong bạn ở bên đó biết chăm sóc bản thân thật tốt.

Từ vựng tiếng Trung: 照顾 (zhàogù)
1. Ý nghĩa cơ bản
照顾 nghĩa là “chăm sóc, quan tâm, trông nom, để ý đến”.

Dùng để chỉ hành động chăm sóc người khác (về sức khỏe, đời sống, tinh thần) hoặc để ý, chiếu cố đến lợi ích, hoàn cảnh của ai đó.

Trong văn nói, 照顾 còn mang nghĩa “chiếu cố, ưu tiên” (ví dụ: 照顾一下老人 — chiếu cố người già).

2. Giải thích từng chữ Hán
照 (zhào): soi sáng, chiếu, nhìn, chăm nom.

顾 (gù): nhìn lại, để ý, quan tâm.

Kết hợp lại: 照顾 = “chiếu cố, để ý” → chăm sóc, quan tâm.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.

Tân ngữ: Thường đi với đối tượng được chăm sóc (人, 孩子, 病人, 父母…).

Phủ định: 不照顾 (không chăm sóc), 没照顾 (chưa chăm sóc).

Thời thái: 照顾了 (đã chăm sóc), 照顾过 (từng chăm sóc).

Cấu trúc thường gặp:

照顾 + 人/对象: 照顾孩子 (chăm sóc trẻ).

请你照顾一下…: Xin bạn chăm sóc/chiếu cố…

互相照顾: chăm sóc lẫn nhau.

好好照顾: chăm sóc tốt.

照顾到…: để ý đến, chiếu cố đến.

4. Mẫu câu khung
我照顾孩子。 Tôi chăm sóc con.

请你照顾一下我。 Xin bạn chăm sóc tôi một chút.

他很会照顾别人。 Anh ấy rất biết chăm sóc người khác.

互相照顾。 Chăm sóc lẫn nhau.

照顾病人很辛苦。 Chăm sóc bệnh nhân rất vất vả.

5. 40 ví dụ với “照顾” (phiên âm + tiếng Việt)
我照顾孩子。  
Wǒ zhàogù háizi.
Tôi chăm sóc con.

请你照顾一下我。  
Qǐng nǐ zhàogù yīxià wǒ.
Xin bạn chăm sóc tôi một chút.

他很会照顾别人。  
Tā hěn huì zhàogù biérén.
Anh ấy rất biết chăm sóc người khác.

她在医院照顾病人。  
Tā zài yīyuàn zhàogù bìngrén.
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân ở bệnh viện.

互相照顾很重要。  
Hùxiāng zhàogù hěn zhòngyào.
Chăm sóc lẫn nhau rất quan trọng.

照顾老人需要耐心。  
Zhàogù lǎorén xūyào nàixīn.
Chăm sóc người già cần kiên nhẫn.

我会好好照顾你。  
Wǒ huì hǎohǎo zhàogù nǐ.
Tôi sẽ chăm sóc bạn thật tốt.

他照顾父母很周到。  
Tā zhàogù fùmǔ hěn zhōudào.
Anh ấy chăm sóc cha mẹ rất chu đáo.

请照顾一下我的朋友。  
Qǐng zhàogù yīxià wǒ de péngyǒu.
Xin hãy chăm sóc bạn tôi một chút.

她在家照顾孩子。  
Tā zài jiā zhàogù háizi.
Cô ấy ở nhà chăm sóc con.

照顾病人很辛苦。  
Zhàogù bìngrén hěn xīnkǔ.
Chăm sóc bệnh nhân rất vất vả.

他总是照顾别人的感受。  
Tā zǒngshì zhàogù biérén de gǎnshòu.
Anh ấy luôn để ý đến cảm xúc của người khác.

我照顾你一辈子。  
Wǒ zhàogù nǐ yībèizi.
Tôi sẽ chăm sóc bạn cả đời.

请照顾一下我的行李。  
Qǐng zhàogù yīxià wǒ de xínglǐ.
Xin chăm sóc hành lý của tôi.

他照顾弟弟很细心。  
Tā zhàogù dìdi hěn xìxīn.
Anh ấy chăm sóc em trai rất cẩn thận.

照顾小孩需要很多精力。  
Zhàogù xiǎohái xūyào hěn duō jīnglì.
Chăm sóc trẻ nhỏ cần nhiều sức lực.

她照顾丈夫很体贴。  
Tā zhàogù zhàngfu hěn tǐtiē.
Cô ấy chăm sóc chồng rất chu đáo.

请你照顾一下我的狗。  
Qǐng nǐ zhàogù yīxià wǒ de gǒu.
Xin bạn chăm sóc con chó của tôi.

他照顾朋友像家人一样。  
Tā zhàogù péngyǒu xiàng jiārén yīyàng.
Anh ấy chăm sóc bạn bè như người thân.

照顾孩子是父母的责任。  
Zhàogù háizi shì fùmǔ de zérèn.
Chăm sóc con cái là trách nhiệm của cha mẹ.

我照顾你没问题。  
Wǒ zhàogù nǐ méi wèntí.
Tôi chăm sóc bạn không vấn đề gì.

她照顾病人很有爱心。  
Tā zhàogù bìngrén hěn yǒu àixīn.
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân rất có lòng yêu thương.

请照顾一下我的植物。  
Qǐng zhàogù yīxià wǒ de zhíwù.
Xin chăm sóc cây của tôi.

他照顾妹妹很周到。  
Tā zhàogù mèimei hěn zhōudào.
Anh ấy chăm sóc em gái rất chu đáo.

照顾别人是一种美德。  
Zhàogù biérén shì yī zhǒng měidé.
Chăm sóc người khác là một đức tính tốt.

我照顾你直到你康复。  
Wǒ zhàogù nǐ zhídào nǐ kāngfù.
Tôi sẽ chăm sóc bạn cho đến khi bạn hồi phục.

她照顾孩子很辛苦。  
Tā zhàogù háizi hěn xīnkǔ.
Cô ấy chăm sóc con rất vất vả.

请照顾一下我的猫。  
Qǐng zhàogù yīxià wǒ de māo.
Xin chăm sóc con mèo của tôi.

他照顾朋友很热心。  
Tā zhàogù péngyǒu hěn rèxīn.
Anh ấy chăm sóc bạn bè rất nhiệt tình.

照顾老人是社会的责任。  
Zhàogù lǎorén shì shèhuì de zérèn.
Chăm sóc người già là trách nhiệm của xã hội.

我照顾你很乐意。  
Wǒ zhàogù nǐ hěn lèyì.
Tôi rất vui lòng chăm sóc bạn.

她照顾病人很细心。  
Tā zhàogù bìngrén hěn xìxīn.
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân rất cẩn thận.

请照顾一下我的孩子。  
Qǐng zhàogù yīxià wǒ de háizi.
Xin chăm sóc con của tôi.

他照顾妻子很周到。  
Tā zhàogù qīzi hěn zhōudào.
Anh ấy chăm sóc vợ rất chu đáo.

Nghĩa của “照顾” trong tiếng Trung
照顾 đọc là zhàogù — nghĩa là chăm sóc, quan tâm, để ý đến ai đó hoặc việc gì đó. Đây là một động từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, mang sắc thái vừa thực tế (chăm sóc người bệnh, trẻ nhỏ) vừa trừu tượng (quan tâm đến cảm xúc, lợi ích của người khác).

Giải thích từng chữ Hán
照 (zhào): soi sáng, chiếu, nhìn, để ý. Trong ngữ cảnh này mang nghĩa “quan tâm, chú ý đến”.

顾 (gù): ngoái nhìn, để ý, chăm lo. Trong từ ghép này mang nghĩa “chăm sóc, lo lắng cho”.

Ghép lại, 照顾 = “quan tâm và chăm lo”, tức hành động chăm sóc, để ý đến người khác.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.

Tân ngữ: Có thể đi với người hoặc sự việc được chăm sóc (照顾孩子, 照顾病人, 照顾工作).

Ngữ pháp:

Có thể dùng độc lập: 我来照顾。

Có thể dùng với tân ngữ: 照顾你。

Có thể dùng với trạng ngữ chỉ thời gian, mức độ: 好好照顾, 多照顾一下.

Phủ định: 不照顾 (không chăm sóc), 没照顾 (chưa chăm sóc).

Mẫu câu thường gặp
我会照顾你。  
Wǒ huì zhàogù nǐ. — Tôi sẽ chăm sóc bạn.

请照顾好自己。  
Qǐng zhàogù hǎo zìjǐ. — Xin hãy chăm sóc bản thân.

他在医院照顾妈妈。  
Tā zài yīyuàn zhàogù māma. — Anh ấy chăm sóc mẹ ở bệnh viện.

谢谢你照顾我。  
Xièxiè nǐ zhàogù wǒ. — Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我会照顾你。
Wǒ huì zhàogù nǐ. — Tôi sẽ chăm sóc bạn.

请照顾好自己。
Qǐng zhàogù hǎo zìjǐ. — Hãy chăm sóc bản thân.

他在医院照顾妈妈。
Tā zài yīyuàn zhàogù māma. — Anh ấy chăm sóc mẹ ở bệnh viện.

谢谢你照顾我。
Xièxiè nǐ zhàogù wǒ. — Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi.

我照顾孩子。
Wǒ zhàogù háizi. — Tôi chăm sóc con cái.

她照顾病人。
Tā zhàogù bìngrén. — Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.

我们互相照顾。
Wǒmen hùxiāng zhàogù. — Chúng tôi chăm sóc lẫn nhau.

他很照顾朋友。
Tā hěn zhàogù péngyǒu. — Anh ấy rất quan tâm bạn bè.

照顾老人很重要。
Zhàogù lǎorén hěn zhòngyào. — Chăm sóc người già rất quan trọng.

我来照顾你。
Wǒ lái zhàogù nǐ. — Để tôi chăm sóc bạn.

她照顾孩子很细心。
Tā zhàogù háizi hěn xìxīn. — Cô ấy chăm sóc con rất cẩn thận.

我们要照顾环境。
Wǒmen yào zhàogù huánjìng. — Chúng ta phải quan tâm đến môi trường.

他照顾妻子。
Tā zhàogù qīzi. — Anh ấy chăm sóc vợ.

我照顾宠物。
Wǒ zhàogù chǒngwù. — Tôi chăm sóc thú cưng.

她照顾弟弟。
Tā zhàogù dìdi. — Cô ấy chăm sóc em trai.

我照顾工作。
Wǒ zhàogù gōngzuò. — Tôi chăm lo công việc.

他照顾家庭。
Tā zhàogù jiātíng. — Anh ấy chăm lo gia đình.

我们要照顾别人的感受。
Wǒmen yào zhàogù biérén de gǎnshòu. — Chúng ta phải quan tâm đến cảm xúc của người khác.

她照顾朋友的孩子。
Tā zhàogù péngyǒu de háizi. — Cô ấy chăm sóc con của bạn.

我照顾你一辈子。
Wǒ zhàogù nǐ yíbèizi. — Tôi sẽ chăm sóc bạn cả đời.

他照顾病人很耐心。
Tā zhàogù bìngrén hěn nàixīn. — Anh ấy chăm sóc bệnh nhân rất kiên nhẫn.

我们要照顾安全。
Wǒmen yào zhàogù ānquán. — Chúng ta phải chú ý đến an toàn.

她照顾孩子的饮食。
Tā zhàogù háizi de yǐnshí. — Cô ấy chăm sóc việc ăn uống của con.

我照顾你很久了。
Wǒ zhàogù nǐ hěn jiǔ le. — Tôi đã chăm sóc bạn rất lâu rồi.

他照顾父母。
Tā zhàogù fùmǔ. — Anh ấy chăm sóc cha mẹ.

我们要照顾弱者。
Wǒmen yào zhàogù ruòzhě. — Chúng ta phải quan tâm đến người yếu thế.

她照顾病人一整天。
Tā zhàogù bìngrén yì zhěng tiān. — Cô ấy chăm sóc bệnh nhân cả ngày.

我照顾你很开心。
Wǒ zhàogù nǐ hěn kāixīn. — Tôi chăm sóc bạn rất vui.

他照顾孩子很辛苦。
Tā zhàogù háizi hěn xīnkǔ. — Anh ấy chăm sóc con rất vất vả.

我们要照顾公共利益。
Wǒmen yào zhàogù gōnggòng lìyì. — Chúng ta phải quan tâm đến lợi ích công cộng.

她照顾朋友的妈妈。
Tā zhàogù péngyǒu de māma. — Cô ấy chăm sóc mẹ của bạn.

我照顾你直到康复。
Wǒ zhàogù nǐ zhídào kāngfù. — Tôi chăm sóc bạn cho đến khi hồi phục.

他照顾孩子很有爱心。
Tā zhàogù háizi hěn yǒu àixīn. — Anh ấy chăm sóc con rất có tình thương.

我们要照顾自然。
Wǒmen yào zhàogù zìrán. — Chúng ta phải quan tâm đến thiên nhiên.

她照顾弟弟的学习。
Tā zhàogù dìdi de xuéxí. — Cô ấy chăm sóc việc học của em trai.

我照顾你很认真。
Wǒ zhàogù nǐ hěn rènzhēn. — Tôi chăm sóc bạn rất nghiêm túc.

他照顾病人很细心。
Tā zhàogù bìngrén hěn xìxīn. — Anh ấy chăm sóc bệnh nhân rất cẩn thận.

我们要照顾社会。
Wǒmen yào zhàogù shèhuì. — Chúng ta phải quan tâm đến xã hội.

她照顾孩子的健康。
Tā zhàogù háizi de jiànkāng. — Cô ấy chăm sóc sức khỏe của con.

我照顾你直到永远。
Wǒ zhàogù nǐ zhídào yǒngyuǎn. — Tôi sẽ chăm sóc bạn mãi mãi.

Giải thích chi tiết từ “照顾 (zhàogù)” trong tiếng Trung
Ý nghĩa và phạm vi sử dụng
Nghĩa chính: “照顾” nghĩa là chăm sóc, trông nom, quan tâm, để ý đến ai/cái gì. Dùng cho cả chăm sóc vật chất (ăn uống, sức khỏe) và quan tâm tinh thần (cảm xúc, nhu cầu).

Sắc thái: lịch sự, trung tính; có thể dùng trong gia đình, y tế, công việc, dịch vụ.

Mức độ: có thể tăng/giảm bằng trạng từ như 很/非常/多加/尽量 để diễn đạt mức độ quan tâm.

Phân tích từng chữ Hán
照 (zhào): soi, chiếu, nhìn vào, để ý. Hình nghĩa gốc là ánh sáng chiếu rọi—ẩn dụ cho việc “để mắt tới”.

顾 (gù): ngoái nhìn, quan tâm, chăm lo, cân nhắc. Hàm ý “quay lại mà để ý”.

Kết hợp: “照顾” là vừa “chiếu/để ý” vừa “quan tâm/chăm lo” → hành động chăm sóc, trông nom, để ý đến người/sự việc.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: động từ. Có thể mang tân ngữ là người, vật, sự việc (照顾孩子, 照顾病人, 照顾生意).

Tân ngữ gián tiếp: dùng giới từ 对/给 để chỉ đối tượng được quan tâm (对新人多照顾, 给客户多照顾).

Thời–thể: dùng với 了/过/着 (照顾了, 照顾过, 正在照顾) để diễn đạt hoàn thành, kinh nghiệm, tiến hành.

Mức độ/kết quả: thêm bổ ngữ kết quả/mức độ như 好/周到/到位 (照顾得很周到, 照顾得不够).

Cấu trúc thường gặp:

请/麻烦 + 人 + 照顾 + 对象 (Xin/phiền ai đó chăm sóc…).

多/少 + 照顾 + 对象 (Quan tâm nhiều/ít…).

为了/因…而 + 照顾 + 对象 (Vì… mà chăm sóc…).

把 + 事情 + 照顾好 (Chăm lo việc gì cho ổn thỏa—dùng khi tân ngữ là “việc”, không phải “người”).

Mẫu câu khung để ghi nhớ
请你照顾好自己。  
Qǐng nǐ zhàogù hǎo zìjǐ.
Xin bạn hãy chăm sóc tốt cho bản thân.

她在医院照顾病人。  
Tā zài yīyuàn zhàogù bìngrén.
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân ở bệnh viện.

经理让我们多照顾新同事。  
Jīnglǐ ràng wǒmen duō zhàogù xīn tóngshì.
Quản lý bảo chúng tôi quan tâm hơn đến đồng nghiệp mới.

40 ví dụ với “照顾” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
我在家照顾孩子。  
Wǒ zài jiā zhàogù háizi.
Tôi ở nhà chăm sóc con.

她在医院照顾病人。  
Tā zài yīyuàn zhàogù bìngrén.
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân ở bệnh viện.

请照顾好自己。  
Qǐng zhàogù hǎo zìjǐ.
Xin hãy chăm sóc tốt cho bản thân.

他很照顾朋友的感受。  
Tā hěn zhàogù péngyǒu de gǎnshòu.
Anh ấy rất quan tâm đến cảm xúc của bạn bè.

妈妈每天照顾我们。  
Māma měitiān zhàogù wǒmen.
Mẹ mỗi ngày chăm sóc chúng tôi.

我照顾爷爷奶奶。  
Wǒ zhàogù yéye nǎinai.
Tôi chăm sóc ông bà.

老师很照顾学生。  
Lǎoshī hěn zhàogù xuéshēng.
Thầy cô rất quan tâm đến học sinh.

他照顾妹妹。  
Tā zhàogù mèimei.
Anh ấy chăm sóc em gái.

我们要照顾环境。  
Wǒmen yào zhàogù huánjìng.
Chúng ta phải quan tâm đến môi trường.

她在家照顾孩子和老人。  
Tā zài jiā zhàogù háizi hé lǎorén.
Cô ấy ở nhà chăm sóc con cái và người già.

照顾别人是一种美德。  
Zhàogù biéren shì yì zhǒng měidé.
Chăm sóc người khác là một đức tính tốt.

我照顾宠物。  
Wǒ zhàogù chǒngwù.
Tôi chăm sóc thú cưng.

他很照顾同事。  
Tā hěn zhàogù tóngshì.
Anh ấy rất quan tâm đến đồng nghiệp.

照顾孩子很辛苦。  
Zhàogù háizi hěn xīnkǔ.
Chăm sóc trẻ em rất vất vả.

我照顾弟弟。  
Wǒ zhàogù dìdi.
Tôi chăm sóc em trai.

她照顾生意。  
Tā zhàogù shēngyì.
Cô ấy chăm lo việc kinh doanh.

照顾老人需要耐心。  
Zhàogù lǎorén xūyào nàixīn.
Chăm sóc người già cần kiên nhẫn.

我照顾花草。  
Wǒ zhàogù huācǎo.
Tôi chăm sóc cây cỏ.

他很照顾弟弟的学习。  
Tā hěn zhàogù dìdi de xuéxí.
Anh ấy rất quan tâm đến việc học của em trai.

我照顾朋友的孩子。  
Wǒ zhàogù péngyǒu de háizi.
Tôi chăm sóc con của bạn.

她照顾丈夫。  
Tā zhàogù zhàngfu.
Cô ấy chăm sóc chồng.

照顾病人需要细心。  
Zhàogù bìngrén xūyào xìxīn.
Chăm sóc bệnh nhân cần tỉ mỉ.

我照顾弟弟的生活。  
Wǒ zhàogù dìdi de shēnghuó.
Tôi chăm lo cuộc sống của em trai.

他照顾朋友的安全。  
Tā zhàogù péngyǒu de ānquán.
Anh ấy quan tâm đến sự an toàn của bạn bè.

我照顾家里的猫。  
Wǒ zhàogù jiālǐ de māo.
Tôi chăm sóc con mèo trong nhà.

她照顾孩子的饮食。  
Tā zhàogù háizi de yǐnshí.
Cô ấy chăm lo việc ăn uống của con.

我照顾弟弟的健康。  
Wǒ zhàogù dìdi de jiànkāng.
Tôi chăm sóc sức khỏe của em trai.

他照顾朋友的心情。  
Tā zhàogù péngyǒu de xīnqíng.
Anh ấy quan tâm đến tâm trạng của bạn bè.

我照顾家里的狗。  
Wǒ zhàogù jiālǐ de gǒu.
Tôi chăm sóc con chó trong nhà.

她照顾孩子的学习。  
Tā zhàogù háizi de xuéxí.
Cô ấy chăm lo việc học của con.

我照顾弟弟的安全。  
Wǒ zhàogù dìdi de ānquán.
Tôi chăm lo sự an toàn của em trai.

他照顾朋友的生活。  
Tā zhàogù péngyǒu de shēnghuó.
Anh ấy quan tâm đến cuộc sống của bạn bè.

我照顾爷爷的健康。  
Wǒ zhàogù yéye de jiànkāng.
Tôi chăm sóc sức khỏe của ông.

她照顾孩子的兴趣。  
Tā zhàogù háizi de xìngqù.
Cô ấy quan tâm đến sở thích của con.

我照顾弟弟的饮食。  
Wǒ zhàogù dìdi de yǐnshí.
Tôi chăm lo việc ăn uống của em trai.

他照顾朋友的工作。  
Tā zhàogù péngyǒu de gōngzuò.
Anh ấy quan tâm đến công việc của bạn bè.

我照顾奶奶的生活。  
Wǒ zhàogù nǎinai de shēnghuó.
Tôi chăm sóc cuộc sống của bà.

她照顾孩子的安全。  
Tā zhàogù háizi de ānquán.
Cô ấy chăm lo sự an toàn của con.

我照顾弟弟的兴趣。  
Wǒ zhàogù dìdi de xìngqù.
Tôi quan tâm đến sở thích của em trai.

他照顾朋友的健康。  
Tā zhàogù péngyǒu de jiànkāng.
Anh ấy quan tâm đến sức khỏe của bạn bè.

Gợi ý luyện tập và mở rộng
Tăng mức độ: 很/非常/格外 + 照顾 (rất/đặc biệt quan tâm).

Nhấn mạnh kết quả: 把 + 事情 + 照顾好/安排好 (chăm lo/thu xếp ổn thỏa).

Đối tượng gián tiếp: 对 + 人/群体 + 多照顾 (quan tâm hơn đến…).

Tiến hành: 正在/一直 + 照顾 (đang/luôn chăm sóc).

1. 照顾 tiếng Trung là gì?

照顾 (zhào gù)
→ Nghĩa tiếng Việt: chăm sóc, trông nom, quan tâm, lo liệu

Từ này dùng để diễn tả hành động:

chăm sóc người khác (trẻ em, người già, người bệnh)

quan tâm, để ý, giúp đỡ ai đó

chăm lo, xử lý công việc cho người khác

Ví dụ khái quát:

请你照顾孩子。
Vui lòng chăm sóc đứa trẻ.

2. Loại từ

照顾 là động từ.

Đặc điểm:

Có thể mang tân ngữ (照顾 + 人 / 事情)

Có thể dùng trong câu mệnh lệnh

Dùng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày và công việc

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 照 (zhào)

照 có các nghĩa cơ bản:

chiếu (ánh sáng)

soi, chiếu rọi

theo, căn cứ theo

quan tâm, để ý

Trong 照顾, chữ 照 mang nghĩa:
→ để mắt tới, quan tâm, chăm lo

Ví dụ:

照看: trông coi

照料: chăm sóc

照顾: quan tâm, chăm sóc

3.2. 顾 (gù)

顾 có nghĩa:

nhìn lại

để ý

quan tâm

chú ý đến

Ví dụ:

回顾: nhìn lại

顾客: khách hàng

照顾: quan tâm, chăm sóc

Trong 照顾, 顾 nhấn mạnh:
→ chú ý, để tâm đến đối tượng được chăm sóc

3.3. Nghĩa tổng hợp

照顾 = 照 (quan tâm) + 顾 (để ý)
→ chăm sóc một cách chu đáo, để tâm đến nhu cầu của người khác

4. Cách dùng phổ biến của 照顾
4.1. Chăm sóc người

照顾孩子: chăm sóc trẻ em

照顾老人: chăm sóc người già

照顾病人: chăm sóc người bệnh

4.2. Quan tâm – giúp đỡ

请多照顾。
Mong được giúp đỡ nhiều.

照顾一下他的感受。
Hãy để ý đến cảm xúc của anh ấy.

4.3. Dùng trong giao tiếp lịch sự

请您多多照顾。
Mong anh/chị giúp đỡ nhiều.

5. Một số cấu trúc thường gặp

主语 + 照顾 + 宾语

请 + 照顾 + 一下

好好 + 照顾

照顾 + 得 + 很好 / 不好

6. 40 ví dụ với 照顾

(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)

Nhóm 1: Chăm sóc con người

妈妈每天照顾孩子。
Māma měitiān zhào gù háizi.
Mẹ mỗi ngày chăm sóc con.

她在家照顾老人。
Tā zài jiā zhào gù lǎorén.
Cô ấy ở nhà chăm sóc người già.

护士照顾病人。
Hùshi zhào gù bìngrén.
Y tá chăm sóc bệnh nhân.

他需要有人照顾。
Tā xūyào yǒu rén zhào gù.
Anh ấy cần có người chăm sóc.

我负责照顾他。
Wǒ fùzé zhào gù tā.
Tôi chịu trách nhiệm chăm sóc anh ấy.

Nhóm 2: Dùng trong mệnh lệnh – đề nghị

请你照顾一下孩子。
Qǐng nǐ zhào gù yíxià háizi.
Nhờ bạn chăm sóc đứa trẻ một chút.

麻烦你帮我照顾妈妈。
Máfan nǐ bāng wǒ zhào gù māma.
Phiền bạn giúp tôi chăm sóc mẹ.

你要好好照顾自己。
Nǐ yào hǎohǎo zhào gù zìjǐ.
Bạn phải chăm sóc bản thân thật tốt.

出门在外要照顾身体。
Chūmén zài wài yào zhào gù shēntǐ.
Ra ngoài phải chú ý chăm sóc sức khỏe.

请多照顾。
Qǐng duō zhào gù.
Mong được giúp đỡ nhiều.

Nhóm 3: Quan tâm – để ý

他很照顾别人的感受。
Tā hěn zhào gù biérén de gǎnshòu.
Anh ấy rất để ý đến cảm xúc của người khác.

说话要照顾对方的心情。
Shuōhuà yào zhào gù duìfāng de xīnqíng.
Khi nói chuyện phải để ý tâm trạng đối phương.

她不太照顾别人的想法。
Tā bú tài zhào gù biérén de xiǎngfǎ.
Cô ấy không mấy quan tâm đến suy nghĩ của người khác.

你应该照顾一下他的面子。
Nǐ yīnggāi zhào gù yíxià tā de miànzi.
Bạn nên để ý một chút đến thể diện của anh ấy.

他说话从不照顾别人。
Tā shuōhuà cóng bù zhào gù biérén.
Anh ấy nói chuyện chưa bao giờ để ý đến người khác.

Nhóm 4: Trong công việc – xã giao

老板很照顾员工。
Lǎobǎn hěn zhào gù yuángōng.
Ông chủ rất quan tâm nhân viên.

公司照顾新员工。
Gōngsī zhào gù xīn yuángōng.
Công ty quan tâm nhân viên mới.

他在工作中照顾同事。
Tā zài gōngzuò zhōng zhào gù tóngshì.
Anh ấy trong công việc rất quan tâm đồng nghiệp.

请领导多多照顾。
Qǐng lǐngdǎo duōduō zhào gù.
Mong lãnh đạo giúp đỡ nhiều.

客户一直很照顾我们。
Kèhù yìzhí hěn zhào gù wǒmen.
Khách hàng luôn ủng hộ chúng tôi.

Nhóm 5: Kết quả – mức độ

她把孩子照顾得很好。
Tā bǎ háizi zhào gù de hěn hǎo.
Cô ấy chăm sóc đứa trẻ rất tốt.

他照顾得不太周到。
Tā zhào gù de bú tài zhōudào.
Anh ấy chăm sóc chưa được chu đáo lắm.

你照顾得太细心了。
Nǐ zhào gù de tài xìxīn le.
Bạn chăm sóc quá cẩn thận.

这件事我会照顾好的。
Zhè jiàn shì wǒ huì zhào gù hǎo de.
Việc này tôi sẽ lo liệu ổn thỏa.

他把工作和家庭都照顾到了。
Tā bǎ gōngzuò hé jiātíng dōu zhào gù dào le.
Anh ấy đã lo liệu chu toàn cả công việc lẫn gia đình.

Nhóm 6: Hoàn cảnh đặc biệt

生病的时候需要人照顾。
Shēngbìng de shíhou xūyào rén zhào gù.
Khi bị bệnh thì cần người chăm sóc.

她一个人照顾两个孩子。
Tā yí ge rén zhào gù liǎng ge háizi.
Cô ấy một mình chăm sóc hai đứa trẻ.

父母一直照顾我们长大。
Fùmǔ yìzhí zhào gù wǒmen zhǎngdà.
Cha mẹ luôn chăm sóc chúng tôi lớn lên.

没人照顾他的时候,他很辛苦。
Méi rén zhào gù tā de shíhou, tā hěn xīnkǔ.
Khi không có ai chăm sóc, anh ấy rất vất vả.

她需要照顾家里的事情。
Tā xūyào zhào gù jiālǐ de shìqing.
Cô ấy cần lo liệu việc trong nhà.

Nhóm 7: Giao tiếp nâng cao

他说话时会照顾场合。
Tā shuōhuà shí huì zhào gù chǎnghé.
Khi nói chuyện anh ấy sẽ chú ý hoàn cảnh.

做决定要照顾大家的利益。
Zuò juédìng yào zhào gù dàjiā de lìyì.
Khi quyết định phải cân nhắc lợi ích của mọi người.

她做事很会照顾人。
Tā zuòshì hěn huì zhào gù rén.
Cô ấy làm việc rất biết quan tâm người khác.

你说话要照顾听众。
Nǐ shuōhuà yào zhào gù tīngzhòng.
Bạn nói chuyện phải để ý người nghe.

他不太会照顾别人的情绪。
Tā bú tài huì zhào gù biérén de qíngxù.
Anh ấy không giỏi quan tâm đến cảm xúc người khác.

Nhóm 8: Tổng hợp

这段时间谢谢你照顾我。
Zhè duàn shíjiān xièxie nǐ zhào gù wǒ.
Thời gian này cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi.

他对家人照顾得无微不至。
Tā duì jiārén zhào gù de wúwēi bú zhì.
Anh ấy chăm sóc gia đình vô cùng chu đáo.

她既要工作,又要照顾家庭。
Tā jì yào gōngzuò, yòu yào zhào gù jiātíng.
Cô ấy vừa phải đi làm, vừa phải lo cho gia đình.

领导很照顾年轻人。
Lǐngdǎo hěn zhào gù niánqīng rén.
Lãnh đạo rất quan tâm người trẻ.

希望以后还能得到你的照顾。
Xīwàng yǐhòu hái néng dédào nǐ de zhào gù.
Hy vọng sau này vẫn nhận được sự giúp đỡ của bạn.

照顾 tiếng Trung là gì?
1. Nghĩa của 照顾

照顾 (zhào gù) có nghĩa là:

chăm sóc

trông nom

quan tâm, lo liệu cho ai đó

để ý, giúp đỡ, bảo vệ trong sinh hoạt hoặc công việc

Đây là động từ rất phổ biến, dùng nhiều trong:

gia đình (chăm người già, trẻ em, người bệnh)

công việc (quan tâm, hỗ trợ)

giao tiếp xã hội (nhờ giúp đỡ, ưu tiên)

Tiếng Việt tương đương:

chăm sóc

trông coi

quan tâm

để ý giúp đỡ

2. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
2.1. Loại từ

照顾 là động từ

Có thể:

mang tân ngữ (照顾孩子, 照顾病人)

kết hợp trợ từ (照顾了, 没照顾好)

dùng trong câu mệnh lệnh, đề nghị

2.2. Cấu trúc thường gặp

照顾 + người

照顾 + việc

好好 / 多 + 照顾

请 + 照顾 + 一下

Ví dụ:

请你照顾一下他。

没有照顾好孩子。

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 照 (zhào)

Nghĩa gốc:

chiếu

soi

rọi

Nghĩa mở rộng:

quan sát

theo dõi

làm theo

quan tâm, để ý

Ví dụ:

照相: chụp ảnh

照看: trông nom

照办: làm theo

Trong 照顾, chữ 照 mang nghĩa quan sát, theo dõi sát sao.

3.2. 顾 (gù)

Nghĩa:

ngoảnh lại nhìn

để ý

quan tâm

chăm lo

Ví dụ:

顾客: khách hàng

照料照顾 (đều mang nghĩa chăm sóc)

只顾自己: chỉ lo cho bản thân

3.3. Nghĩa kết hợp

照顾 = quan sát + quan tâm → trông nom, chăm sóc một cách có trách nhiệm

4. Sắc thái và phạm vi sử dụng

Dùng cho người: trẻ em, người già, người bệnh, cấp dưới

Dùng cho việc: công việc, cảm xúc, nhu cầu

Mang sắc thái chu đáo, có trách nhiệm

Phổ biến trong cả văn nói và văn viết thông thường

5. So sánh với từ gần nghĩa
照顾 vs 关心

照顾: hành động cụ thể (chăm, trông, lo)

关心: thiên về cảm xúc, tinh thần

Ví dụ:
他很关心你,但不能天天照顾你。
Anh ấy rất quan tâm bạn, nhưng không thể ngày nào cũng chăm sóc bạn.

照顾 vs 看护

照顾: rộng, đời thường

看护: thiên về y tế, bệnh viện

6. 40 mẫu câu ví dụ với 照顾

(có pinyin và tiếng Việt)

Nhóm 1: Gia đình – đời sống

她在家照顾孩子。
Tā zài jiā zhào gù háizi.
Cô ấy ở nhà chăm sóc con.

我需要照顾生病的父母。
Wǒ xūyào zhào gù shēngbìng de fùmǔ.
Tôi cần chăm sóc bố mẹ bị ốm.

他一个人照顾老人很辛苦。
Tā yí gè rén zhào gù lǎorén hěn xīnkǔ.
Một mình anh ấy chăm sóc người già rất vất vả.

她把全部时间都用来照顾家人。
Tā bǎ quánbù shíjiān dōu yòng lái zhào gù jiārén.
Cô ấy dành toàn bộ thời gian để chăm sóc gia đình.

没有人照顾孩子。
Méiyǒu rén zhào gù háizi.
Không có ai trông nom đứa trẻ.

Nhóm 2: Công việc – xã hội

老板很照顾员工。
Lǎobǎn hěn zhào gù yuángōng.
Ông chủ rất quan tâm, chăm lo cho nhân viên.

公司会照顾新员工。
Gōngsī huì zhào gù xīn yuángōng.
Công ty sẽ hỗ trợ nhân viên mới.

请领导多多照顾。
Qǐng lǐngdǎo duōduō zhào gù.
Mong lãnh đạo quan tâm giúp đỡ.

他在工作中很照顾同事。
Tā zài gōngzuò zhōng hěn zhào gù tóngshì.
Anh ấy trong công việc rất quan tâm đồng nghiệp.

公司照顾了大家的利益。
Gōngsī zhào gù le dàjiā de lìyì.
Công ty đã quan tâm đến quyền lợi của mọi người.

Nhóm 3: Mệnh lệnh – đề nghị

请你照顾一下她。
Qǐng nǐ zhào gù yíxià tā.
Xin bạn chăm sóc giúp cô ấy.

出门时照顾好自己。
Chūmén shí zhào gù hǎo zìjǐ.
Ra ngoài nhớ tự chăm sóc bản thân.

你要好好照顾身体。
Nǐ yào hǎohāo zhào gù shēntǐ.
Bạn phải chăm sóc sức khỏe cho tốt.

麻烦你照顾一下孩子。
Máfan nǐ zhào gù yíxià háizi.
Phiền bạn trông giúp đứa trẻ.

请多照顾。
Qǐng duō zhào gù.
Mong được quan tâm giúp đỡ.

Nhóm 4: Phủ định – chưa làm tốt

他没有照顾好病人。
Tā méiyǒu zhào gù hǎo bìngrén.
Anh ấy chưa chăm sóc tốt bệnh nhân.

因为太忙,没时间照顾家人。
Yīnwèi tài máng, méi shíjiān zhào gù jiārén.
Vì quá bận, không có thời gian chăm sóc gia đình.

她只顾工作,不照顾身体。
Tā zhǐ gù gōngzuò, bù zhào gù shēntǐ.
Cô ấy chỉ lo làm việc mà không chăm sóc sức khỏe.

他没好好照顾孩子。
Tā méi hǎohāo zhào gù háizi.
Anh ấy không chăm sóc con cẩn thận.

你应该照顾别人的感受。
Nǐ yīnggāi zhào gù biérén de gǎnshòu.
Bạn nên quan tâm đến cảm xúc của người khác.

Nhóm 5: Cảm xúc – tinh thần

他总是照顾别人的心情。
Tā zǒngshì zhào gù biérén de xīnqíng.
Anh ấy luôn để ý đến cảm xúc của người khác.

她很会照顾人。
Tā hěn huì zhào gù rén.
Cô ấy rất biết cách chăm sóc người khác.

他不太会照顾自己。
Tā bú tài huì zhào gù zìjǐ.
Anh ấy không giỏi tự chăm sóc bản thân.

老师照顾学生的心理健康。
Lǎoshī zhào gù xuéshēng de xīnlǐ jiànkāng.
Giáo viên quan tâm đến sức khỏe tâm lý của học sinh.

她说话时很照顾别人的面子。
Tā shuōhuà shí hěn zhào gù biérén de miànzi.
Cô ấy nói chuyện rất giữ thể diện cho người khác.

Nhóm 6: Câu mở rộng – tự nhiên

生病的时候最需要有人照顾。
Shēngbìng de shíhou zuì xūyào yǒu rén zhào gù.
Khi ốm là lúc cần có người chăm sóc nhất.

他一边工作,一边照顾家庭。
Tā yìbiān gōngzuò, yìbiān zhào gù jiātíng.
Anh ấy vừa làm việc vừa chăm lo gia đình.

她为了照顾孩子放弃了工作。
Tā wèile zhào gù háizi fàngqì le gōngzuò.
Cô ấy vì chăm con mà từ bỏ công việc.

照顾别人也是一种责任。
Zhào gù biérén yě shì yì zhǒng zérèn.
Chăm sóc người khác cũng là một trách nhiệm.

他把母亲照顾得很好。
Tā bǎ mǔqīn zhào gù de hěn hǎo.
Anh ấy chăm sóc mẹ rất tốt.

Nhóm 7: Câu nâng cao

她对孩子照顾得无微不至。
Tā duì háizi zhào gù de wúwēi búzhì.
Cô ấy chăm sóc con cái cực kỳ chu đáo.

工作再忙,也要照顾身体。
Gōngzuò zài máng, yě yào zhào gù shēntǐ.
Công việc bận mấy cũng phải chăm sóc sức khỏe.

他既要照顾父母,又要上班。
Tā jì yào zhào gù fùmǔ, yòu yào shàngbān.
Anh ấy vừa phải chăm bố mẹ vừa phải đi làm.

她很懂得照顾别人的感受。
Tā hěn dǒngde zhào gù biérén de gǎnshòu.
Cô ấy rất biết để ý cảm xúc của người khác.

老板在安排工作时照顾了大家的情况。
Lǎobǎn zài ānpái gōngzuò shí zhào gù le dàjiā de qíngkuàng.
Sếp khi sắp xếp công việc đã tính đến hoàn cảnh của mọi người.

Nhóm 8: Hội thoại – thực tế

这段时间谢谢你照顾我。
Zhè duàn shíjiān xièxie nǐ zhào gù wǒ.
Thời gian này cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi.

没人照顾他,他很孤单。
Méiyǒu rén zhào gù tā, tā hěn gūdān.
Không ai chăm sóc anh ấy, anh ấy rất cô đơn.

她照顾人很细心。
Tā zhào gù rén hěn xìxīn.
Cô ấy chăm sóc người khác rất tỉ mỉ.

有你照顾,我很放心。
Yǒu nǐ zhào gù, wǒ hěn fàngxīn.
Có bạn chăm sóc, tôi rất yên tâm.

他希望有人能照顾他的父母。
Tā xīwàng yǒu rén néng zhào gù tā de fùmǔ.
Anh ấy mong có người có thể chăm sóc bố mẹ mình.

1. Từ vựng: 照顾

Chữ Hán: 照顾
Phiên âm: zhàogù
Nghĩa tiếng Việt: chăm sóc, trông nom, quan tâm, để ý, giúp đỡ (trong kinh doanh: “ủng hộ, chiếu cố”)
Từ loại: Động từ

2. Giải thích chi tiết

照顾 (zhàogù) dùng để diễn tả hành động chăm sóc, trông nom, quan tâm và để ý đến nhu cầu, tình trạng hoặc lợi ích của người khác. Từ này có thể dùng cho:

Con người: chăm sóc trẻ em, người già, người bệnh

Công việc: quan tâm, hỗ trợ đồng nghiệp, nhân viên

Kinh doanh: “chiếu cố, ủng hộ” (cách nói lịch sự với khách hàng)

Sắc thái và cách dùng

Mang sắc thái tích cực, lịch sự, thể hiện sự quan tâm

Dùng phổ biến trong văn nói và văn viết

Thường đi với tân ngữ chỉ người hoặc việc:

照顾孩子 (chăm sóc trẻ em)

照顾身体 (chăm sóc sức khỏe)

请多照顾 (xin chiếu cố / xin giúp đỡ)

Phủ định và thời thể

不照顾: không chăm sóc / không để ý

没照顾: chưa chăm sóc / chưa quan tâm

正在照顾: đang chăm sóc

照顾好了: đã chăm sóc xong

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
照 (zhào)

Nghĩa gốc: chiếu sáng, soi, chiếu, phản chiếu

Nghĩa mở rộng: xem xét, quan sát, để ý, theo

Gợi ý nghĩa trong 照顾: “để mắt tới, quan sát và quan tâm”

顾 (gù)

Nghĩa gốc: quay đầu nhìn lại, nhìn về, để tâm

Nghĩa mở rộng: quan tâm, lo lắng, trông nom, khách hàng (顾客)

Gợi ý nghĩa trong 照顾: “chú ý, lo liệu, chăm lo”

→ 照顾 = vừa “để mắt nhìn” vừa “lo liệu, chăm lo” → chăm sóc, quan tâm, trông nom

4. Cấu trúc thường dùng với 照顾

Chủ ngữ + 照顾 + tân ngữ
我照顾孩子。
Tôi chăm sóc trẻ em.

请 + 照顾 + (我/我们/生意)
请多照顾。
Xin chiếu cố / xin ủng hộ.

把 + tân ngữ + 照顾好
把身体照顾好。
Chăm sóc sức khỏe cho tốt.

正在 + 照顾
他正在照顾病人。
Anh ấy đang chăm sóc bệnh nhân.

5. 40 ví dụ với 照顾 (kèm phiên âm và tiếng Việt)
Ví dụ 1

我每天照顾孩子。
Wǒ měitiān zhàogù háizi.
Tôi mỗi ngày chăm sóc con.

Ví dụ 2

她正在照顾生病的妈妈。
Tā zhèngzài zhàogù shēngbìng de māma.
Cô ấy đang chăm sóc mẹ bị bệnh.

Ví dụ 3

请你帮我照顾一下弟弟。
Qǐng nǐ bāng wǒ zhàogù yíxià dìdi.
Làm ơn giúp tôi trông em trai một chút.

Ví dụ 4

医生让他好好照顾自己的身体。
Yīshēng ràng tā hǎohǎo zhàogù zìjǐ de shēntǐ.
Bác sĩ bảo anh ấy chăm sóc sức khỏe cho tốt.

Ví dụ 5

老板很照顾员工。
Lǎobǎn hěn zhàogù yuángōng.
Ông chủ rất quan tâm nhân viên.

Ví dụ 6

出门在外要照顾好自己。
Chūmén zài wài yào zhàogù hǎo zìjǐ.
Ra ngoài phải chăm sóc bản thân cho tốt.

Ví dụ 7

谢谢你一直照顾我。
Xièxie nǐ yìzhí zhàogù wǒ.
Cảm ơn bạn đã luôn chăm sóc tôi.

Ví dụ 8

他需要人照顾。
Tā xūyào rén zhàogù.
Anh ấy cần người chăm sóc.

Ví dụ 9

老师照顾每一个学生。
Lǎoshī zhàogù měi yí gè xuéshēng.
Giáo viên quan tâm từng học sinh.

Ví dụ 10

我们会好好照顾这只小猫。
Wǒmen huì hǎohǎo zhàogù zhè zhī xiǎo māo.
Chúng tôi sẽ chăm sóc tốt cho chú mèo này.

Ví dụ 11

他在医院照顾病人。
Tā zài yīyuàn zhàogù bìngrén.
Anh ấy chăm sóc bệnh nhân ở bệnh viện.

Ví dụ 12

请多照顾我们的生意。
Qǐng duō zhàogù wǒmen de shēngyì.
Xin chiếu cố / ủng hộ việc kinh doanh của chúng tôi.

Ví dụ 13

她把孩子照顾得很好。
Tā bǎ háizi zhàogù de hěn hǎo.
Cô ấy chăm sóc con rất tốt.

Ví dụ 14

他一边工作一边照顾家人。
Tā yìbiān gōngzuò yìbiān zhàogù jiārén.
Anh ấy vừa làm việc vừa chăm sóc gia đình.

Ví dụ 15

请照顾一下我的行李。
Qǐng zhàogù yíxià wǒ de xíngli.
Làm ơn trông giúp hành lý của tôi.

Ví dụ 16

妈妈教我学会照顾别人。
Māma jiāo wǒ xuéhuì zhàogù biérén.
Mẹ dạy tôi học cách quan tâm người khác.

Ví dụ 17

生病的时候需要别人照顾。
Shēngbìng de shíhou xūyào biérén zhàogù.
Khi bị bệnh thì cần người khác chăm sóc.

Ví dụ 18

他对新同事很照顾。
Tā duì xīn tóngshì hěn zhàogù.
Anh ấy rất quan tâm đồng nghiệp mới.

Ví dụ 19

请你好好照顾我的父母。
Qǐng nǐ hǎohǎo zhàogù wǒ de fùmǔ.
Làm ơn chăm sóc bố mẹ tôi thật tốt.

Ví dụ 20

我们要照顾好公司的形象。
Wǒmen yào zhàogù hǎo gōngsī de xíngxiàng.
Chúng ta phải giữ gìn hình ảnh công ty cho tốt.

Ví dụ 21

她一直照顾这家店的生意。
Tā yìzhí zhàogù zhè jiā diàn de shēngyì.
Cô ấy luôn lo liệu việc kinh doanh của cửa hàng này.

Ví dụ 22

孩子们学会了照顾自己。
Háizimen xuéhuì le zhàogù zìjǐ.
Bọn trẻ đã học được cách tự chăm sóc bản thân.

Ví dụ 23

护士细心地照顾病人。
Hùshi xìxīn de zhàogù bìngrén.
Y tá chăm sóc bệnh nhân một cách cẩn thận.

Ví dụ 24

他暂时照顾朋友的孩子。
Tā zànshí zhàogù péngyou de háizi.
Anh ấy tạm thời trông con giúp bạn.

Ví dụ 25

谢谢大家对我的照顾。
Xièxie dàjiā duì wǒ de zhàogù.
Cảm ơn mọi người đã quan tâm, giúp đỡ tôi.

Ví dụ 26

公司会照顾员工的福利。
Gōngsī huì zhàogù yuángōng de fúlì.
Công ty sẽ quan tâm đến phúc lợi của nhân viên.

Ví dụ 27

她一边学习一边照顾弟弟。
Tā yìbiān xuéxí yìbiān zhàogù dìdi.
Cô ấy vừa học vừa chăm em trai.

Ví dụ 28

请你照顾一下这位老人。
Qǐng nǐ zhàogù yíxià zhè wèi lǎorén.
Làm ơn chăm sóc cụ già này một chút.

Ví dụ 29

他对客户非常照顾。
Tā duì kèhù fēicháng zhàogù.
Anh ấy rất quan tâm khách hàng.

Ví dụ 30

妈妈不在家,我来照顾你。
Māma bú zài jiā, wǒ lái zhàogù nǐ.
Mẹ không ở nhà, tôi sẽ chăm sóc bạn.

Ví dụ 31

他照顾不好自己的生活。
Tā zhàogù bù hǎo zìjǐ de shēnghuó.
Anh ấy không tự lo liệu tốt cho cuộc sống của mình.

Ví dụ 32

请你多照顾身体。
Qǐng nǐ duō zhàogù shēntǐ.
Xin bạn chú ý chăm sóc sức khỏe.

Ví dụ 33

她照顾家人已经很多年了。
Tā zhàogù jiārén yǐjīng hěn duō nián le.
Cô ấy đã chăm sóc gia đình nhiều năm rồi.

Ví dụ 34

他被派去照顾重要客户。
Tā bèi pài qù zhàogù zhòngyào kèhù.
Anh ấy được cử đi chăm sóc khách hàng quan trọng.

Ví dụ 35

孩子发烧了,需要好好照顾。
Háizi fāshāo le, xūyào hǎohǎo zhàogù.
Đứa trẻ bị sốt rồi, cần được chăm sóc kỹ.

Ví dụ 36

她把工作和家庭都照顾得很好。
Tā bǎ gōngzuò hé jiātíng dōu zhàogù de hěn hǎo.
Cô ấy lo liệu rất tốt cả công việc lẫn gia đình.

Ví dụ 37

请多多照顾我们的新产品。
Qǐng duōduō zhàogù wǒmen de xīn chǎnpǐn.
Xin ủng hộ sản phẩm mới của chúng tôi.

Ví dụ 38

他从小就学会照顾别人。
Tā cóng xiǎo jiù xuéhuì zhàogù biérén.
Anh ấy từ nhỏ đã học cách quan tâm người khác.

Ví dụ 39

大家都很照顾她的感受。
Dàjiā dōu hěn zhàogù tā de gǎnshòu.
Mọi người đều rất quan tâm đến cảm xúc của cô ấy.

Ví dụ 40

谢谢你这段时间的照顾。
Xièxie nǐ zhè duàn shíjiān de zhàogù.
Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi trong thời gian này.

6. Ghi chú học tập quan trọng

照顾 + 好 → nhấn mạnh kết quả tốt: 照顾好孩子 (chăm sóc con cho tốt)

请多照顾 → cách nói lịch sự trong kinh doanh, giao tiếp xã hội, mang nghĩa “xin chiếu cố, xin giúp đỡ, xin ủng hộ”

Thường đi với tân ngữ chỉ người, sức khỏe, công việc, cảm xúc, khách hàng, việc kinh doanh

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:13 , Processed in 0.053638 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表