|
|
眼药水 tiếng Trung là gì? 眼药水 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 眼药水
眼药水 (yǎnyàoshuǐ)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 眼药水 (yǎnyàoshuǐ): nghĩa là thuốc nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mắt.
- Đây là một danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ loại thuốc dạng lỏng dùng để nhỏ vào mắt khi bị khô, đau, viêm hoặc cần điều trị.
Phân tích chữ Hán
- 眼 (yǎn): nghĩa là "mắt".
- 药 (yào): nghĩa là "thuốc".
- 水 (shuǐ): nghĩa là "nước".
- Ghép lại: 眼药水 → "nước thuốc cho mắt" → thuốc nhỏ mắt.
Loại từ
- Danh từ (名词).
- Thường dùng trong ngữ cảnh y tế, sinh hoạt hằng ngày.
2. Mẫu câu cơ bản
- 我买了一瓶眼药水。
Wǒ mǎi le yī píng yǎnyàoshuǐ.
Tôi đã mua một lọ thuốc nhỏ mắt.
- 医生给我开了眼药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ kê cho tôi thuốc nhỏ mắt.
- 用眼药水的时候要注意卫生。
Yòng yǎnyàoshuǐ de shíhòu yào zhùyì wèishēng.
Khi dùng thuốc nhỏ mắt phải chú ý vệ sinh.
3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Mua và sử dụng
- 我需要买眼药水。
Wǒ xūyào mǎi yǎnyàoshuǐ.
Tôi cần mua thuốc nhỏ mắt.
- 药店有很多种眼药水。
Yàodiàn yǒu hěn duō zhǒng yǎnyàoshuǐ.
Hiệu thuốc có nhiều loại thuốc nhỏ mắt.
- 这瓶眼药水很贵。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ hěn guì.
Lọ thuốc nhỏ mắt này rất đắt.
- 我昨天买了一瓶新的眼药水。
Wǒ zuótiān mǎi le yī píng xīn de yǎnyàoshuǐ.
Hôm qua tôi mua một lọ thuốc nhỏ mắt mới.
- 医生推荐这种眼药水。
Yīshēng tuījiàn zhè zhǒng yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ khuyên dùng loại thuốc nhỏ mắt này.
- 我常常用眼药水。
Wǒ chángcháng yòng yǎnyàoshuǐ.
Tôi thường xuyên dùng thuốc nhỏ mắt.
- 眼药水用完了。
Yǎnyàoshuǐ yòng wán le.
Thuốc nhỏ mắt đã hết.
- 这瓶眼药水可以用一个月。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ kěyǐ yòng yī gè yuè.
Lọ thuốc nhỏ mắt này có thể dùng một tháng.
- 我忘了带眼药水。
Wǒ wàng le dài yǎnyàoshuǐ.
Tôi quên mang thuốc nhỏ mắt.
- 药店卖的眼药水很安全。
Yàodiàn mài de yǎnyàoshuǐ hěn ānquán.
Thuốc nhỏ mắt bán ở hiệu thuốc rất an toàn.
Nhóm 2: Khi bị bệnh về mắt
- 我的眼睛很干,需要眼药水。
Wǒ de yǎnjīng hěn gān, xūyào yǎnyàoshuǐ.
Mắt tôi rất khô, cần thuốc nhỏ mắt.
- 他眼睛发炎,医生给他眼药水。
Tā yǎnjīng fāyán, yīshēng gěi tā yǎnyàoshuǐ.
Mắt anh ấy bị viêm, bác sĩ cho thuốc nhỏ mắt.
- 我眼睛疼,用了眼药水。
Wǒ yǎnjīng téng, yòng le yǎnyàoshuǐ.
Mắt tôi đau, đã dùng thuốc nhỏ mắt.
- 眼药水可以缓解眼睛疲劳。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng píláo.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm mệt mỏi cho mắt.
- 他每天都要用眼药水。
Tā měitiān dōu yào yòng yǎnyàoshuǐ.
Anh ấy mỗi ngày đều phải dùng thuốc nhỏ mắt.
- 眼药水能减轻眼睛干涩。
Yǎnyàoshuǐ néng jiǎnqīng yǎnjīng gānsè.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm khô rát mắt.
- 我眼睛红了,赶快用眼药水。
Wǒ yǎnjīng hóng le, gǎnkuài yòng yǎnyàoshuǐ.
Mắt tôi đỏ lên, nhanh chóng dùng thuốc nhỏ mắt.
- 医生说要按时用眼药水。
Yīshēng shuō yào ànshí yòng yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ nói phải dùng thuốc nhỏ mắt đúng giờ.
- 眼药水可以治疗近视吗?
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ zhìliáo jìnshì ma?
Thuốc nhỏ mắt có thể chữa cận thị không?
- 我眼睛很痒,用了眼药水。
Wǒ yǎnjīng hěn yǎng, yòng le yǎnyàoshuǐ.
Mắt tôi rất ngứa, đã dùng thuốc nhỏ mắt.
Nhóm 3: Cách dùng và lưu ý- 用眼药水前要洗手。
Yòng yǎnyàoshuǐ qián yào xǐshǒu.
Trước khi dùng thuốc nhỏ mắt phải rửa tay.
- 眼药水不能和别人共用。
Yǎnyàoshuǐ bùnéng hé biérén gòngyòng.
Thuốc nhỏ mắt không được dùng chung với người khác.
- 眼药水要放在阴凉的地方。
Yǎnyàoshuǐ yào fàng zài yīnliáng de dìfāng.
Thuốc nhỏ mắt phải để nơi mát.
- 眼药水开封后要尽快用完。
Yǎnyàoshuǐ kāifēng hòu yào jǐnkuài yòng wán.
Thuốc nhỏ mắt sau khi mở phải dùng nhanh.
- 眼药水过期不能用。
Yǎnyàoshuǐ guòqī bùnéng yòng.
Thuốc nhỏ mắt hết hạn không được dùng.
- 眼药水要滴在眼睛里。
Yǎnyàoshuǐ yào dī zài yǎnjīng lǐ.
Thuốc nhỏ mắt phải nhỏ vào mắt.
- 不要用太多眼药水。
Bù yào yòng tài duō yǎnyàoshuǐ.
Không nên dùng quá nhiều thuốc nhỏ mắt.
- 眼药水要按说明书使用。
Yǎnyàoshuǐ yào àn shuōmíngshū shǐyòng.
Thuốc nhỏ mắt phải dùng theo hướng dẫn.
- 孩子用眼药水要小心。
Háizi yòng yǎnyàoshuǐ yào xiǎoxīn.
Trẻ em dùng thuốc nhỏ mắt phải cẩn thận.
- 眼药水要放在冰箱里吗?
Yǎnyàoshuǐ yào fàng zài bīngxiāng lǐ ma?
Thuốc nhỏ mắt có cần để trong tủ lạnh không?
一、眼药水 tiếng Trung là gì?
眼药水 (yǎn yào shuǐ)
→ nghĩa là thuốc nhỏ mắt, dung dịch dùng để nhỏ vào mắt nhằm:
làm sạch mắt
giảm viêm, giảm khô
điều trị các bệnh về mắt (viêm kết mạc, mỏi mắt, khô mắt…)
Trong tiếng Trung hiện đại, 眼药水 là cách nói thông dụng nhất trong đời sống hằng ngày.
Trong văn viết hoặc y khoa, còn gặp:
滴眼液 (dī yǎn yè): dung dịch nhỏ mắt (cách nói chuẩn y học)
二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
眼药水 là:
Danh từ (名词)
Danh từ chỉ vật thể / thuốc men
Cách dùng:
Làm chủ ngữ, tân ngữ
Có thể đi kèm lượng từ như: 瓶、滴、种
Ví dụ:
一瓶眼药水: một lọ thuốc nhỏ mắt
几滴眼药水: vài giọt thuốc nhỏ mắt
三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. 眼 (yǎn)
Nghĩa:
mắt
Là:
danh từ
bộ thủ: 目 (mục)
Ví dụ:
眼睛: con mắt
眼病: bệnh về mắt
眼科: khoa mắt
2. 药 (yào)
Nghĩa:
thuốc
dược phẩm
Là:
danh từ
Ví dụ:
吃药: uống thuốc
中药: thuốc Đông y
药店: hiệu thuốc
3. 水 (shuǐ)
Nghĩa:
nước
dung dịch lỏng
Trong từ ghép:
chỉ dạng lỏng, dạng nước
Ví dụ:
开水: nước đun sôi
香水: nước hoa
药水: dung dịch thuốc
4. Nghĩa tổng hợp của 眼药水
眼 + 药 + 水
→ dung dịch thuốc dùng cho mắt
→ thuốc nhỏ mắt
四、Các từ liên quan thường gặp
滴眼液: dung dịch nhỏ mắt (y học)
眼科: khoa mắt
眼病: bệnh về mắt
视力: thị lực
消炎: kháng viêm
干眼症: hội chứng khô mắt
五、40 mẫu câu tiếng Trung với 眼药水
(có pinyin + tiếng Việt)
1–10: Dùng trong sinh hoạt hằng ngày
我需要买一瓶眼药水。
Wǒ xūyào mǎi yì píng yǎn yào shuǐ.
Tôi cần mua một lọ thuốc nhỏ mắt.
这种眼药水对眼睛很好。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ duì yǎnjīng hěn hǎo.
Loại thuốc nhỏ mắt này rất tốt cho mắt.
医生让我每天用眼药水。
Yīshēng ràng wǒ měitiān yòng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ bảo tôi mỗi ngày dùng thuốc nhỏ mắt.
你记得带眼药水了吗?
Nǐ jìde dài yǎn yào shuǐ le ma?
Bạn nhớ mang theo thuốc nhỏ mắt chưa?
我忘了把眼药水带来。
Wǒ wàng le bǎ yǎn yào shuǐ dài lái.
Tôi quên mang thuốc nhỏ mắt rồi.
这瓶眼药水已经用完了。
Zhè píng yǎn yào shuǐ yǐjīng yòng wán le.
Lọ thuốc nhỏ mắt này đã dùng hết.
他的眼睛不舒服,用了眼药水。
Tā de yǎnjīng bù shūfu, yòng le yǎn yào shuǐ.
Mắt anh ấy khó chịu nên đã dùng thuốc nhỏ mắt.
我每天晚上都会滴眼药水。
Wǒ měitiān wǎnshang dōu huì dī yǎn yào shuǐ.
Tối nào tôi cũng nhỏ thuốc mắt.
这家药店有很多种眼药水。
Zhè jiā yàodiàn yǒu hěn duō zhǒng yǎn yào shuǐ.
Hiệu thuốc này có rất nhiều loại thuốc nhỏ mắt.
你可以推荐一种眼药水吗?
Nǐ kěyǐ tuījiàn yì zhǒng yǎn yào shuǐ ma?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi một loại thuốc nhỏ mắt không?
11–20: Dùng trong bệnh lý, y tế
医生给我开了眼药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ đã kê thuốc nhỏ mắt cho tôi.
这种眼药水可以消炎。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ kěyǐ xiāoyán.
Loại thuốc nhỏ mắt này có thể kháng viêm.
用眼药水之前要洗手。
Yòng yǎn yào shuǐ zhīqián yào xǐ shǒu.
Trước khi dùng thuốc nhỏ mắt cần rửa tay.
眼药水不能随便用。
Yǎn yào shuǐ bùnéng suíbiàn yòng.
Thuốc nhỏ mắt không được dùng tùy tiện.
这种眼药水不适合小孩子。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ bù shìhé xiǎo háizi.
Loại thuốc này không phù hợp với trẻ nhỏ.
眼睛发炎时要用专门的眼药水。
Yǎnjīng fāyán shí yào yòng zhuānmén de yǎn yào shuǐ.
Khi mắt bị viêm cần dùng thuốc nhỏ mắt chuyên dụng.
医生建议一天滴三次眼药水。
Yīshēng jiànyì yì tiān dī sān cì yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ khuyên mỗi ngày nhỏ thuốc ba lần.
这种眼药水对干眼症有效。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ duì gān yǎn zhèng yǒu xiàoguǒ.
Thuốc này có hiệu quả với bệnh khô mắt.
使用眼药水后不要马上揉眼睛。
Shǐyòng yǎn yào shuǐ hòu bú yào mǎshàng róu yǎnjīng.
Sau khi dùng thuốc nhỏ mắt không nên dụi mắt ngay.
眼药水过期了就不能用了。
Yǎn yào shuǐ guòqī le jiù bùnéng yòng le.
Thuốc nhỏ mắt hết hạn thì không dùng được nữa.
21–30: Giao tiếp, miêu tả, nhắc nhở
别忘了按时滴眼药水。
Bié wàng le ànshí dī yǎn yào shuǐ.
Đừng quên nhỏ thuốc mắt đúng giờ.
他出门时总会带着眼药水。
Tā chūmén shí zǒng huì dàizhe yǎn yào shuǐ.
Khi ra ngoài anh ấy luôn mang theo thuốc nhỏ mắt.
长时间看电脑需要用眼药水。
Cháng shíjiān kàn diànnǎo xūyào yòng yǎn yào shuǐ.
Nhìn máy tính lâu cần dùng thuốc nhỏ mắt.
我觉得这瓶眼药水很温和。
Wǒ juéde zhè píng yǎn yào shuǐ hěn wēnhé.
Tôi thấy lọ thuốc này khá dịu nhẹ.
你用过这种眼药水吗?
Nǐ yòng guò zhè zhǒng yǎn yào shuǐ ma?
Bạn đã từng dùng loại thuốc nhỏ mắt này chưa?
她每天上班都会用眼药水。
Tā měitiān shàngbān dōu huì yòng yǎn yào shuǐ.
Mỗi ngày đi làm cô ấy đều dùng thuốc nhỏ mắt.
这瓶眼药水是医生推荐的。
Zhè píng yǎn yào shuǐ shì yīshēng tuījiàn de.
Lọ thuốc này do bác sĩ giới thiệu.
眼睛干涩时可以滴点眼药水。
Yǎnjīng gānsè shí kěyǐ dī diǎn yǎn yào shuǐ.
Khi mắt khô rát có thể nhỏ một chút thuốc.
他把眼药水放在包里了。
Tā bǎ yǎn yào shuǐ fàng zài bāo lǐ le.
Anh ấy đã để thuốc nhỏ mắt vào trong túi.
眼药水要放在阴凉的地方。
Yǎn yào shuǐ yào fàng zài yīnliáng de dìfang.
Thuốc nhỏ mắt cần để ở nơi mát.
31–40: Nâng cao, giải thích – lời khuyên
长期使用眼药水要听医生建议。
Chángqī shǐyòng yǎn yào shuǐ yào tīng yīshēng jiànyì.
Dùng thuốc nhỏ mắt lâu dài cần nghe theo lời bác sĩ.
不同的眼病要用不同的眼药水。
Bùtóng de yǎn bìng yào yòng bùtóng de yǎn yào shuǐ.
Các bệnh mắt khác nhau cần dùng thuốc khác nhau.
眼药水并不能代替休息。
Yǎn yào shuǐ bìng bùnéng dàitì xiūxi.
Thuốc nhỏ mắt không thể thay thế việc nghỉ ngơi.
滴眼药水时要注意卫生。
Dī yǎn yào shuǐ shí yào zhùyì wèishēng.
Khi nhỏ thuốc mắt cần chú ý vệ sinh.
使用眼药水前要仔细阅读说明。
Shǐyòng yǎn yào shuǐ qián yào zǐxì yuèdú shuōmíng.
Trước khi dùng thuốc cần đọc kỹ hướng dẫn.
这类眼药水适合长期使用。
Zhè lèi yǎn yào shuǐ shìhé chángqī shǐyòng.
Loại thuốc này phù hợp để dùng lâu dài.
有些眼药水含有防腐剂。
Yǒuxiē yǎn yào shuǐ hányǒu fángfǔjì.
Một số thuốc nhỏ mắt có chứa chất bảo quản.
用错眼药水可能会伤害眼睛。
Yòng cuò yǎn yào shuǐ kěnéng huì shānghài yǎnjīng.
Dùng sai thuốc nhỏ mắt có thể làm hại mắt.
医生提醒我不要滥用眼药水。
Yīshēng tíxǐng wǒ bú yào lànyòng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ nhắc tôi không được lạm dụng thuốc nhỏ mắt.
眼药水只是辅助治疗的一种方式。
Yǎn yào shuǐ zhǐshì fǔzhù zhìliáo de yì zhǒng fāngshì.
Thuốc nhỏ mắt chỉ là một cách hỗ trợ điều trị.
Từ vựng tiếng Trung: 眼药水 (yǎnyàoshuǐ)
1. Ý nghĩa cơ bản
眼药水 nghĩa là “thuốc nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mắt”.
Đây là loại thuốc dạng lỏng dùng để nhỏ trực tiếp vào mắt nhằm chữa bệnh, giảm khô, giảm đau hoặc vệ sinh mắt.
Trong tiếng Việt thường gọi là “thuốc nhỏ mắt”.
2. Giải thích từng chữ Hán
眼 (yǎn): mắt.
药 (yào): thuốc, dược phẩm.
水 (shuǐ): nước, chất lỏng.
Kết hợp lại: 眼药水 = “nước thuốc cho mắt” → thuốc nhỏ mắt.
3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.
Cách dùng:
Thường làm tân ngữ trong câu: 买眼药水 (mua thuốc nhỏ mắt), 用眼药水 (dùng thuốc nhỏ mắt).
Có thể đi với lượng từ: 一瓶眼药水 (một lọ thuốc nhỏ mắt).
Có thể kết hợp với động từ: 滴眼药水 (nhỏ thuốc nhỏ mắt).
4. Mẫu câu khung
我需要眼药水。 Tôi cần thuốc nhỏ mắt.
请买一瓶眼药水。 Xin mua một lọ thuốc nhỏ mắt.
医生给我开了眼药水。 Bác sĩ kê cho tôi thuốc nhỏ mắt.
每天滴两次眼药水。 Mỗi ngày nhỏ thuốc nhỏ mắt hai lần.
眼药水在药店可以买到。 Thuốc nhỏ mắt có thể mua ở hiệu thuốc.
5. 40 ví dụ với “眼药水” (phiên âm + tiếng Việt)
我需要眼药水。
Wǒ xūyào yǎnyàoshuǐ.
Tôi cần thuốc nhỏ mắt.
请买一瓶眼药水。
Qǐng mǎi yī píng yǎnyàoshuǐ.
Xin mua một lọ thuốc nhỏ mắt.
医生给我开了眼药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ kê cho tôi thuốc nhỏ mắt.
每天滴两次眼药水。
Měitiān dī liǎng cì yǎnyàoshuǐ.
Mỗi ngày nhỏ thuốc nhỏ mắt hai lần.
眼药水在药店可以买到。
Yǎnyàoshuǐ zài yàodiàn kěyǐ mǎidào.
Thuốc nhỏ mắt có thể mua ở hiệu thuốc.
我忘了带眼药水。
Wǒ wàng le dài yǎnyàoshuǐ.
Tôi quên mang thuốc nhỏ mắt.
这瓶眼药水很贵。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ hěn guì.
Lọ thuốc nhỏ mắt này rất đắt.
眼药水用完了。
Yǎnyàoshuǐ yòng wán le.
Thuốc nhỏ mắt đã dùng hết.
请帮我买眼药水。
Qǐng bāng wǒ mǎi yǎnyàoshuǐ.
Xin giúp tôi mua thuốc nhỏ mắt.
眼药水可以缓解眼睛干涩。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng gānsè.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm khô mắt.
我每天都要用眼药水。
Wǒ měitiān dōu yào yòng yǎnyàoshuǐ.
Tôi mỗi ngày đều phải dùng thuốc nhỏ mắt.
眼药水放在冰箱里。
Yǎnyàoshuǐ fàng zài bīngxiāng lǐ.
Thuốc nhỏ mắt để trong tủ lạnh.
这瓶眼药水过期了。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ guòqī le.
Lọ thuốc nhỏ mắt này đã hết hạn.
眼药水能减轻眼睛疲劳。
Yǎnyàoshuǐ néng jiǎnqīng yǎnjīng píláo.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm mỏi mắt.
我买了一瓶新的眼药水。
Wǒ mǎi le yī píng xīn de yǎnyàoshuǐ.
Tôi đã mua một lọ thuốc nhỏ mắt mới.
眼药水要按时使用。
Yǎnyàoshuǐ yào ànshí shǐyòng.
Thuốc nhỏ mắt phải dùng đúng giờ.
请滴眼药水。
Qǐng dī yǎnyàoshuǐ.
Xin nhỏ thuốc nhỏ mắt.
眼药水可以治疗结膜炎。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ zhìliáo jiémóyán.
Thuốc nhỏ mắt có thể chữa viêm kết mạc.
我带着眼药水去旅行。
Wǒ dàizhe yǎnyàoshuǐ qù lǚxíng.
Tôi mang theo thuốc nhỏ mắt đi du lịch.
眼药水对眼睛有好处。
Yǎnyàoshuǐ duì yǎnjīng yǒu hǎochù.
Thuốc nhỏ mắt có lợi cho mắt.
这瓶眼药水是进口的。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ shì jìnkǒu de.
Lọ thuốc nhỏ mắt này là hàng nhập khẩu.
眼药水不能乱用。
Yǎnyàoshuǐ bùnéng luàn yòng.
Thuốc nhỏ mắt không được dùng bừa.
我需要买眼药水。
Wǒ xūyào mǎi yǎnyàoshuǐ.
Tôi cần mua thuốc nhỏ mắt.
眼药水放在桌子上。
Yǎnyàoshuǐ fàng zài zhuōzi shàng.
Thuốc nhỏ mắt đặt trên bàn.
这瓶眼药水是医生开的。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ shì yīshēng kāi de.
Lọ thuốc nhỏ mắt này do bác sĩ kê.
眼药水可以缓解红眼。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ huǎnjiě hóngyǎn.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm đỏ mắt.
我每天滴三次眼药水。
Wǒ měitiān dī sān cì yǎnyàoshuǐ.
Tôi mỗi ngày nhỏ thuốc nhỏ mắt ba lần.
眼药水要放在阴凉处。
Yǎnyàoshuǐ yào fàng zài yīnliáng chù.
Thuốc nhỏ mắt phải để nơi mát.
这瓶眼药水很有效。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ hěn yǒuxiào.
Lọ thuốc nhỏ mắt này rất hiệu quả.
眼药水不能和别人共用。
Yǎnyàoshuǐ bùnéng hé biérén gòngyòng.
Thuốc nhỏ mắt không được dùng chung với người khác.
我带眼药水去上班。
Wǒ dài yǎnyàoshuǐ qù shàngbān.
Tôi mang thuốc nhỏ mắt đi làm.
眼药水可以缓解眼睛干燥。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng gānzào.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm khô mắt.
这瓶眼药水是新的。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ shì xīn de.
Lọ thuốc nhỏ mắt này là mới.
眼药水要按照说明使用。
Yǎnyàoshuǐ yào ànzhào shuōmíng shǐyòng.
Thuốc nhỏ mắt phải dùng theo hướng dẫn.
Giải thích chi tiết từ 眼药水 (yǎnyàoshuǐ) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
眼药水 (yǎnyàoshuǐ): nghĩa là thuốc nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mắt.
Đây là một danh từ chỉ loại thuốc dạng lỏng dùng để nhỏ trực tiếp vào mắt để chữa bệnh hoặc làm dịu mắt.
2. Phân tích từng chữ Hán
眼 (yǎn): mắt.
药 (yào): thuốc, dược phẩm.
水 (shuǐ): nước, chất lỏng.
→ Ghép lại: 眼药水 = “nước thuốc cho mắt” → nghĩa là thuốc nhỏ mắt.
3. Loại từ
Danh từ: chỉ một loại thuốc.
Có thể dùng trong câu với động từ như 买 (mua), 用 (dùng), 滴 (nhỏ), 开 (kê đơn), 放 (đặt), 带 (mang theo).
4. Mẫu câu cơ bản
我需要买眼药水。
Wǒ xūyào mǎi yǎnyàoshuǐ.
Tôi cần mua thuốc nhỏ mắt.
医生给我开了眼药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ kê cho tôi thuốc nhỏ mắt.
请每天滴两次眼药水。
Qǐng měitiān dī liǎng cì yǎnyàoshuǐ.
Xin hãy nhỏ thuốc nhỏ mắt hai lần mỗi ngày.
40 ví dụ với “眼药水” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
我买了一瓶眼药水。
Wǒ mǎi le yì píng yǎnyàoshuǐ.
Tôi mua một lọ thuốc nhỏ mắt.
医生让我用眼药水。
Yīshēng ràng wǒ yòng yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ bảo tôi dùng thuốc nhỏ mắt.
请每天滴眼药水三次。
Qǐng měitiān dī yǎnyàoshuǐ sān cì.
Xin hãy nhỏ thuốc nhỏ mắt ba lần mỗi ngày.
我的眼睛很干,需要眼药水。
Wǒ de yǎnjīng hěn gān, xūyào yǎnyàoshuǐ.
Mắt tôi rất khô, cần thuốc nhỏ mắt.
这瓶眼药水很贵。
Zhè píng yǎnyàoshuǐ hěn guì.
Lọ thuốc nhỏ mắt này rất đắt.
我忘记带眼药水了。
Wǒ wàngjì dài yǎnyàoshuǐ le.
Tôi quên mang thuốc nhỏ mắt rồi.
药店有很多种眼药水。
Yàodiàn yǒu hěn duō zhǒng yǎnyàoshuǐ.
Hiệu thuốc có nhiều loại thuốc nhỏ mắt.
我每天早晚都要滴眼药水。
Wǒ měitiān zǎo wǎn dōu yào dī yǎnyàoshuǐ.
Tôi mỗi ngày sáng tối đều phải nhỏ thuốc nhỏ mắt.
这种眼药水对眼睛很好。
Zhè zhǒng yǎnyàoshuǐ duì yǎnjīng hěn hǎo.
Loại thuốc nhỏ mắt này rất tốt cho mắt.
医生给我开了两瓶眼药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le liǎng píng yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ kê cho tôi hai lọ thuốc nhỏ mắt.
我需要冷藏眼药水吗?
Wǒ xūyào lěngcáng yǎnyàoshuǐ ma?
Tôi có cần bảo quản thuốc nhỏ mắt trong tủ lạnh không?
眼药水用多了不好。
Yǎnyàoshuǐ yòng duō le bù hǎo.
Dùng thuốc nhỏ mắt quá nhiều không tốt.
我每天都带着眼药水。
Wǒ měitiān dōu dàizhe yǎnyàoshuǐ.
Tôi ngày nào cũng mang theo thuốc nhỏ mắt.
眼药水可以缓解眼睛疲劳。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng píláo.
Thuốc nhỏ mắt có thể làm dịu mỏi mắt.
我把眼药水放在桌子上。
Wǒ bǎ yǎnyàoshuǐ fàng zài zhuōzi shàng.
Tôi đặt thuốc nhỏ mắt trên bàn.
眼药水快用完了。
Yǎnyàoshuǐ kuài yòng wán le.
Thuốc nhỏ mắt sắp hết rồi.
请不要和别人共用眼药水。
Qǐng bú yào hé biérén gòngyòng yǎnyàoshuǐ.
Xin đừng dùng chung thuốc nhỏ mắt với người khác.
我买的眼药水是进口的。
Wǒ mǎi de yǎnyàoshuǐ shì jìnkǒu de.
Thuốc nhỏ mắt tôi mua là hàng nhập khẩu.
眼药水可以治疗红眼病。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ zhìliáo hóngyǎnbìng.
Thuốc nhỏ mắt có thể chữa bệnh đau mắt đỏ.
我每天上班前都要滴眼药水。
Wǒ měitiān shàngbān qián dōu yào dī yǎnyàoshuǐ.
Mỗi ngày trước khi đi làm tôi đều nhỏ thuốc nhỏ mắt.
眼药水要按时使用。
Yǎnyàoshuǐ yào ànshí shǐyòng.
Thuốc nhỏ mắt phải dùng đúng giờ.
我把眼药水放在包里。
Wǒ bǎ yǎnyàoshuǐ fàng zài bāo lǐ.
Tôi để thuốc nhỏ mắt trong túi.
眼药水过期了不能用。
Yǎnyàoshuǐ guòqī le bù néng yòng.
Thuốc nhỏ mắt hết hạn thì không thể dùng.
我买的眼药水是新的。
Wǒ mǎi de yǎnyàoshuǐ shì xīn de.
Thuốc nhỏ mắt tôi mua là mới.
医生告诉我怎么用眼药水。
Yīshēng gàosu wǒ zěnme yòng yǎnyàoshuǐ.
Bác sĩ dặn tôi cách dùng thuốc nhỏ mắt.
我每天睡前滴眼药水。
Wǒ měitiān shuì qián dī yǎnyàoshuǐ.
Tôi mỗi ngày trước khi ngủ đều nhỏ thuốc nhỏ mắt.
眼药水可以缓解眼睛干涩。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng gānsè.
Thuốc nhỏ mắt có thể làm dịu khô mắt.
我把眼药水放在冰箱里。
Wǒ bǎ yǎnyàoshuǐ fàng zài bīngxiāng lǐ.
Tôi để thuốc nhỏ mắt trong tủ lạnh.
眼药水要滴在眼睛里。
Yǎnyàoshuǐ yào dī zài yǎnjīng lǐ.
Thuốc nhỏ mắt phải nhỏ vào mắt.
我买的眼药水是国产的。
Wǒ mǎi de yǎnyàoshuǐ shì guóchǎn de.
Thuốc nhỏ mắt tôi mua là hàng nội địa.
眼药水可以减轻眼睛疼痛。
Yǎnyàoshuǐ kěyǐ jiǎnqīng yǎnjīng téngtòng.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm đau mắt.
我每天上课前都要滴眼药水。
Wǒ měitiān shàngkè qián dōu yào dī yǎnyàoshuǐ.
Mỗi ngày trước khi lên lớp tôi đều nhỏ thuốc nhỏ mắt.
Nghĩa của “眼药水” trong tiếng Trung
眼药水 đọc là yǎnyàoshuǐ — nghĩa là thuốc nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mắt. Đây là một danh từ chỉ loại thuốc dạng lỏng dùng để nhỏ vào mắt nhằm chữa bệnh hoặc làm dịu mắt.
Giải thích từng chữ Hán
眼 (yǎn): mắt.
药 (yào): thuốc.
水 (shuǐ): nước, dung dịch.
Ghép lại: 眼药水 = “nước thuốc cho mắt” → thuốc nhỏ mắt.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.
Cách dùng:
Thường làm tân ngữ: 买眼药水 (mǎi yǎnyàoshuǐ – mua thuốc nhỏ mắt).
Có thể kết hợp với động từ: 滴眼药水 (dī yǎnyàoshuǐ – nhỏ thuốc mắt).
Dùng trong câu hỏi: 你有眼药水吗? (Bạn có thuốc nhỏ mắt không?).
Mẫu câu thường gặp
我需要眼药水。
Wǒ xūyào yǎnyàoshuǐ. — Tôi cần thuốc nhỏ mắt.
请滴眼药水。
Qǐng dī yǎnyàoshuǐ. — Xin hãy nhỏ thuốc mắt.
眼药水在药店可以买到。
Yǎnyàoshuǐ zài yàodiàn kěyǐ mǎidào. — Thuốc nhỏ mắt có thể mua ở hiệu thuốc.
40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我需要眼药水。
Wǒ xūyào yǎnyàoshuǐ. — Tôi cần thuốc nhỏ mắt.
请给我一瓶眼药水。
Qǐng gěi wǒ yì píng yǎnyàoshuǐ. — Xin cho tôi một lọ thuốc nhỏ mắt.
他在用眼药水。
Tā zài yòng yǎnyàoshuǐ. — Anh ấy đang dùng thuốc nhỏ mắt.
我买了眼药水。
Wǒ mǎi le yǎnyàoshuǐ. — Tôi đã mua thuốc nhỏ mắt.
药店有眼药水。
Yàodiàn yǒu yǎnyàoshuǐ. — Hiệu thuốc có thuốc nhỏ mắt.
请滴眼药水。
Qǐng dī yǎnyàoshuǐ. — Xin hãy nhỏ thuốc mắt.
我每天滴眼药水。
Wǒ měitiān dī yǎnyàoshuǐ. — Tôi nhỏ thuốc mắt mỗi ngày.
医生开了眼药水。
Yīshēng kāi le yǎnyàoshuǐ. — Bác sĩ kê thuốc nhỏ mắt.
眼药水很有用。
Yǎnyàoshuǐ hěn yǒuyòng. — Thuốc nhỏ mắt rất hữu ích.
我忘了带眼药水。
Wǒ wàng le dài yǎnyàoshuǐ. — Tôi quên mang thuốc nhỏ mắt.
他买了一瓶眼药水。
Tā mǎi le yì píng yǎnyàoshuǐ. — Anh ấy mua một lọ thuốc nhỏ mắt.
我需要新的眼药水。
Wǒ xūyào xīn de yǎnyàoshuǐ. — Tôi cần thuốc nhỏ mắt mới.
眼药水在桌子上。
Yǎnyàoshuǐ zài zhuōzi shàng. — Thuốc nhỏ mắt ở trên bàn.
我找不到眼药水。
Wǒ zhǎo bù dào yǎnyàoshuǐ. — Tôi không tìm thấy thuốc nhỏ mắt.
请帮我买眼药水。
Qǐng bāng wǒ mǎi yǎnyàoshuǐ. — Xin giúp tôi mua thuốc nhỏ mắt.
我眼睛疼,需要眼药水。
Wǒ yǎnjīng téng, xūyào yǎnyàoshuǐ. — Mắt tôi đau, cần thuốc nhỏ mắt.
医生让我滴眼药水。
Yīshēng ràng wǒ dī yǎnyàoshuǐ. — Bác sĩ bảo tôi nhỏ thuốc mắt.
我每天两次滴眼药水。
Wǒ měitiān liǎng cì dī yǎnyàoshuǐ. — Tôi nhỏ thuốc mắt hai lần mỗi ngày.
眼药水很重要。
Yǎnyàoshuǐ hěn zhòngyào. — Thuốc nhỏ mắt rất quan trọng.
我带着眼药水。
Wǒ dàizhe yǎnyàoshuǐ. — Tôi mang theo thuốc nhỏ mắt.
他忘记滴眼药水了。
Tā wàngjì dī yǎnyàoshuǐ le. — Anh ấy quên nhỏ thuốc mắt.
我需要买眼药水。
Wǒ xūyào mǎi yǎnyàoshuǐ. — Tôi cần mua thuốc nhỏ mắt.
眼药水在包里。
Yǎnyàoshuǐ zài bāo lǐ. — Thuốc nhỏ mắt ở trong túi.
我用完了眼药水。
Wǒ yòng wán le yǎnyàoshuǐ. — Tôi dùng hết thuốc nhỏ mắt rồi.
请给我眼药水。
Qǐng gěi wǒ yǎnyàoshuǐ. — Xin cho tôi thuốc nhỏ mắt.
我眼睛干,需要眼药水。
Wǒ yǎnjīng gān, xūyào yǎnyàoshuǐ. — Mắt tôi khô, cần thuốc nhỏ mắt.
他每天滴眼药水。
Tā měitiān dī yǎnyàoshuǐ. — Anh ấy nhỏ thuốc mắt mỗi ngày.
我买了新的眼药水。
Wǒ mǎi le xīn de yǎnyàoshuǐ. — Tôi đã mua thuốc nhỏ mắt mới.
眼药水在柜子里。
Yǎnyàoshuǐ zài guìzi lǐ. — Thuốc nhỏ mắt ở trong tủ.
我忘了买眼药水。
Wǒ wàng le mǎi yǎnyàoshuǐ. — Tôi quên mua thuốc nhỏ mắt.
他需要眼药水。
Tā xūyào yǎnyàoshuǐ. — Anh ấy cần thuốc nhỏ mắt.
我找到了眼药水。
Wǒ zhǎodào le yǎnyàoshuǐ. — Tôi đã tìm thấy thuốc nhỏ mắt.
请帮我滴眼药水。
Qǐng bāng wǒ dī yǎnyàoshuǐ. — Xin giúp tôi nhỏ thuốc mắt.
我眼睛红,需要眼药水。
Wǒ yǎnjīng hóng, xūyào yǎnyàoshuǐ. — Mắt tôi đỏ, cần thuốc nhỏ mắt.
医生给我眼药水。
Yīshēng gěi wǒ yǎnyàoshuǐ. — Bác sĩ đưa tôi thuốc nhỏ mắt.
我带了眼药水。
Wǒ dài le yǎnyàoshuǐ. — Tôi mang theo thuốc nhỏ mắt.
他忘了带眼药水。
Tā wàng le dài yǎnyàoshuǐ. — Anh ấy quên mang thuốc nhỏ mắt.
我需要新的眼药水。
Wǒ xūyào xīn de yǎnyàoshuǐ. — Tôi cần thuốc nhỏ mắt mới.
眼药水很方便。
Yǎnyàoshuǐ hěn fāngbiàn. — Thuốc nhỏ mắt rất tiện lợi.
我每天都用眼药水。
Wǒ měitiān dōu yòng yǎnyàoshuǐ. — Tôi dùng thuốc nhỏ mắt mỗi ngày.
1. 眼药水 tiếng Trung là gì?
眼药水 (yǎn yào shuǐ)
→ Nghĩa tiếng Việt: thuốc nhỏ mắt
Dùng để chỉ:
dung dịch thuốc dùng để nhỏ trực tiếp vào mắt
thường dùng để giảm khô mắt, viêm mắt, mỏi mắt, nhiễm trùng nhẹ
Ví dụ khái quát:
医生让我用眼药水。
Bác sĩ bảo tôi dùng thuốc nhỏ mắt.
2. Loại từ
眼药水 là danh từ.
Đặc điểm:
Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ
Thường đi với động từ: 用、滴、买、开、带
Dùng phổ biến trong y tế và sinh hoạt hằng ngày
3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 眼 (yǎn)
眼 nghĩa là:
mắt
con mắt
thị giác
Ví dụ:
眼睛: con mắt
眼病: bệnh về mắt
眼药水: thuốc nhỏ mắt
3.2. 药 (yào)
药 nghĩa là:
thuốc
dược phẩm
chất dùng để chữa bệnh
Ví dụ:
吃药: uống thuốc
药店: hiệu thuốc
药水: dung dịch thuốc
3.3. 水 (shuǐ)
水 nghĩa là:
nước
chất lỏng
dung dịch
Trong 眼药水, 水 chỉ:
→ dạng dung dịch lỏng của thuốc
3.4. Nghĩa tổng hợp
眼药水 = 眼 (mắt) + 药 (thuốc) + 水 (dung dịch)
→ dung dịch thuốc dùng cho mắt
→ thuốc nhỏ mắt
4. Cách dùng phổ biến của 眼药水
4.1. Nói về sử dụng thuốc
用眼药水: dùng thuốc nhỏ mắt
滴眼药水: nhỏ thuốc mắt
Ví dụ:
每天滴三次眼药水。
Mỗi ngày nhỏ thuốc mắt ba lần.
4.2. Mua – kê đơn – mang theo
买眼药水: mua thuốc nhỏ mắt
医生开眼药水: bác sĩ kê thuốc nhỏ mắt
4.3. Triệu chứng liên quan
眼睛干: khô mắt
眼睛疼: đau mắt
眼睛发炎: viêm mắt
5. Một số cấu trúc thường gặp
用 / 滴 + 眼药水
眼药水 + 对 + 身体 / 眼睛 + 有帮助
每天 + 次数 + 滴 + 眼药水
医生 + 让 / 建议 + 用 + 眼药水
6. 40 ví dụ với 眼药水
(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)
Nhóm 1: Sử dụng thuốc nhỏ mắt
我每天用眼药水。
Wǒ měitiān yòng yǎn yào shuǐ.
Tôi mỗi ngày dùng thuốc nhỏ mắt.
医生让我滴眼药水。
Yīshēng ràng wǒ dī yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ bảo tôi nhỏ thuốc mắt.
她正在滴眼药水。
Tā zhèngzài dī yǎn yào shuǐ.
Cô ấy đang nhỏ thuốc mắt.
请按时用眼药水。
Qǐng ànshí yòng yǎn yào shuǐ.
Vui lòng dùng thuốc nhỏ mắt đúng giờ.
我忘了带眼药水。
Wǒ wàng le dài yǎn yào shuǐ.
Tôi quên mang theo thuốc nhỏ mắt.
Nhóm 2: Lý do sử dụng
我的眼睛很干,需要眼药水。
Wǒ de yǎnjīng hěn gān, xūyào yǎn yào shuǐ.
Mắt tôi rất khô, cần thuốc nhỏ mắt.
他的眼睛发炎了。
Tā de yǎnjīng fāyán le.
Mắt anh ấy bị viêm.
眼睛不舒服时可以用眼药水。
Yǎnjīng bù shūfu shí kěyǐ yòng yǎn yào shuǐ.
Khi mắt không thoải mái có thể dùng thuốc nhỏ mắt.
长时间看电脑要用眼药水。
Cháng shíjiān kàn diànnǎo yào yòng yǎn yào shuǐ.
Nhìn máy tính lâu cần dùng thuốc nhỏ mắt.
她因为眼睛疼用了眼药水。
Tā yīnwèi yǎnjīng téng yòng le yǎn yào shuǐ.
Cô ấy vì đau mắt nên dùng thuốc nhỏ mắt.
Nhóm 3: Mua và kê đơn
我去药店买眼药水。
Wǒ qù yàodiàn mǎi yǎn yào shuǐ.
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc nhỏ mắt.
这种眼药水不用处方。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ bú yòng chǔfāng.
Loại thuốc nhỏ mắt này không cần toa.
医生给我开了眼药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ đã kê thuốc nhỏ mắt cho tôi.
这瓶眼药水很贵。
Zhè píng yǎn yào shuǐ hěn guì.
Chai thuốc nhỏ mắt này rất đắt.
药店里有很多种眼药水。
Yàodiàn lǐ yǒu hěn duō zhǒng yǎn yào shuǐ.
Trong hiệu thuốc có rất nhiều loại thuốc nhỏ mắt.
Nhóm 4: Cách dùng – liều lượng
每天滴两次眼药水。
Měitiān dī liǎng cì yǎn yào shuǐ.
Mỗi ngày nhỏ thuốc mắt hai lần.
用眼药水前要洗手。
Yòng yǎn yào shuǐ qián yào xǐ shǒu.
Trước khi dùng thuốc nhỏ mắt phải rửa tay.
滴眼药水时不要眨眼。
Dī yǎn yào shuǐ shí bú yào zhǎ yǎn.
Khi nhỏ thuốc mắt không nên chớp mắt.
这种眼药水一天只能用一次。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ yì tiān zhǐ néng yòng yí cì.
Loại thuốc nhỏ mắt này mỗi ngày chỉ dùng một lần.
用完眼药水要盖好瓶盖。
Yòng wán yǎn yào shuǐ yào gài hǎo pínggài.
Dùng xong thuốc nhỏ mắt phải đậy nắp kỹ.
Nhóm 5: Hiệu quả – phản ứng
这个眼药水很有效。
Zhège yǎn yào shuǐ hěn yǒuxiào.
Thuốc nhỏ mắt này rất hiệu quả.
用了眼药水以后好多了。
Yòng le yǎn yào shuǐ yǐhòu hǎo duō le.
Dùng thuốc nhỏ mắt xong thì đỡ nhiều rồi.
他对这种眼药水过敏。
Tā duì zhè zhǒng yǎn yào shuǐ guòmǐn.
Anh ấy bị dị ứng với loại thuốc nhỏ mắt này.
眼药水不能乱用。
Yǎn yào shuǐ bù néng luàn yòng.
Thuốc nhỏ mắt không được dùng bừa bãi.
这个眼药水有点刺激。
Zhège yǎn yào shuǐ yǒudiǎn cìjī.
Thuốc nhỏ mắt này hơi gây kích ứng.
Nhóm 6: Đời sống hằng ngày
我包里常备眼药水。
Wǒ bāo lǐ cháng bèi yǎn yào shuǐ.
Trong túi tôi luôn mang sẵn thuốc nhỏ mắt.
上班族经常用眼药水。
Shàngbānzú jīngcháng yòng yǎn yào shuǐ.
Dân văn phòng thường xuyên dùng thuốc nhỏ mắt.
学生考试前也会用眼药水。
Xuéshēng kǎoshì qián yě huì yòng yǎn yào shuǐ.
Học sinh trước kỳ thi cũng hay dùng thuốc nhỏ mắt.
他看书前先滴眼药水。
Tā kàn shū qián xiān dī yǎn yào shuǐ.
Anh ấy trước khi đọc sách thì nhỏ thuốc mắt.
晚上用眼药水比较舒服。
Wǎnshang yòng yǎn yào shuǐ bǐjiào shūfu.
Buổi tối dùng thuốc nhỏ mắt thấy dễ chịu hơn.
Nhóm 7: Tổng hợp
这种眼药水适合长期使用。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ shìhé chángqī shǐyòng.
Loại thuốc nhỏ mắt này phù hợp dùng lâu dài.
医生建议我换一种眼药水。
Yīshēng jiànyì wǒ huàn yì zhǒng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ khuyên tôi đổi sang loại thuốc nhỏ mắt khác.
眼药水过期了不能用。
Yǎn yào shuǐ guòqī le bù néng yòng.
Thuốc nhỏ mắt hết hạn thì không được dùng.
这瓶眼药水已经用完了。
Zhè píng yǎn yào shuǐ yǐjīng yòng wán le.
Chai thuốc nhỏ mắt này đã dùng hết rồi.
出门旅行别忘了带眼药水。
Chūmén lǚxíng bié wàng le dài yǎn yào shuǐ.
Đi du lịch đừng quên mang theo thuốc nhỏ mắt.
Nhóm 8: Kết thúc
用眼药水可以缓解眼睛疲劳。
Yòng yǎn yào shuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng píláo.
Dùng thuốc nhỏ mắt có thể giảm mỏi mắt.
他每天晚上固定用眼药水。
Tā měitiān wǎnshang gùdìng yòng yǎn yào shuǐ.
Anh ấy mỗi tối đều dùng thuốc nhỏ mắt cố định.
眼药水对眼睛很重要。
Yǎn yào shuǐ duì yǎnjīng hěn zhòngyào.
Thuốc nhỏ mắt rất quan trọng đối với mắt.
你用的是哪种眼药水?
Nǐ yòng de shì nǎ zhǒng yǎn yào shuǐ?
Bạn đang dùng loại thuốc nhỏ mắt nào?
医生提醒我正确使用眼药水。
Yīshēng tíxǐng wǒ zhèngquè shǐyòng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ nhắc tôi sử dụng thuốc nhỏ mắt đúng cách.
1. Thông tin cơ bản
Từ vựng: 眼药水
Pinyin: yǎn yào shuǐ
Nghĩa tiếng Việt: Thuốc nhỏ mắt, dung dịch nhỏ mắt, nước nhỏ mắt
2. Định nghĩa chi tiết
眼药水 là danh từ chỉ dung dịch y tế dùng để nhỏ vào mắt, có tác dụng điều trị hoặc phòng ngừa các vấn đề về mắt như khô mắt, đỏ mắt, viêm kết mạc, mỏi mắt, nhiễm khuẩn hoặc để làm sạch mắt.
Trong giao tiếp và y tế, từ này được sử dụng rất phổ biến ở bệnh viện, nhà thuốc, phòng khám nhãn khoa, cũng như trong sinh hoạt hằng ngày khi nói về chăm sóc mắt.
3. Loại từ
Danh từ (名词)
Dùng để chỉ một loại thuốc/dung dịch cụ thể.
4. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
眼 (yǎn)
Nghĩa: Mắt
Chỉ cơ quan thị giác của con người và động vật
Ví dụ: 眼睛 (mắt), 眼神 (ánh mắt)
药 (yào)
Nghĩa: Thuốc, dược phẩm
Chỉ các loại thuốc dùng để chữa bệnh, điều trị hoặc phòng bệnh
Ví dụ: 吃药 (uống thuốc), 中药 (thuốc Đông y)
水 (shuǐ)
Nghĩa: Nước, chất lỏng
Dùng để chỉ dạng dung dịch, chất lỏng
Ví dụ: 喝水 (uống nước), 热水 (nước nóng)
Ghép lại:
眼 + 药 + 水 = 眼药水
→ Dung dịch thuốc dùng cho mắt → Thuốc nhỏ mắt
5. Cách dùng và mẫu câu cơ bản
Mẫu 1:
用 + 眼药水 + 动词 / 目的
Dùng thuốc nhỏ mắt để làm gì
Ví dụ:
用眼药水缓解眼睛疲劳。
Dùng thuốc nhỏ mắt để giảm mỏi mắt.
Mẫu 2:
给 + 人 + 滴 + 眼药水
Nhỏ thuốc nhỏ mắt cho ai đó
Ví dụ:
医生给孩子滴眼药水。
Bác sĩ nhỏ thuốc mắt cho đứa trẻ.
Mẫu 3:
眼药水 + 的 + 功能 / 种类
Nói về công dụng hoặc loại thuốc
Ví dụ:
这种眼药水对红眼病很有效。
Loại thuốc nhỏ mắt này rất hiệu quả cho bệnh đau mắt đỏ.
6. 40 Ví dụ chi tiết (có pinyin và tiếng Việt)
Ví dụ 1
我每天早上都会滴眼药水。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì dī yǎn yào shuǐ.
Mỗi sáng tôi đều nhỏ thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 2
医生让我一天用三次眼药水。
Yīshēng ràng wǒ yì tiān yòng sān cì yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ bảo tôi dùng thuốc nhỏ mắt ba lần mỗi ngày.
Ví dụ 3
这种眼药水可以缓解眼睛干涩。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng gānsè.
Loại thuốc nhỏ mắt này có thể làm giảm khô mắt.
Ví dụ 4
他因为长时间看电脑,需要用眼药水。
Tā yīnwèi cháng shíjiān kàn diànnǎo, xūyào yòng yǎn yào shuǐ.
Vì nhìn máy tính lâu nên anh ấy cần dùng thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 5
请帮我买一瓶眼药水。
Qǐng bāng wǒ mǎi yì píng yǎn yào shuǐ.
Làm ơn mua giúp tôi một lọ thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 6
这瓶眼药水已经过期了。
Zhè píng yǎn yào shuǐ yǐjīng guòqī le.
Lọ thuốc nhỏ mắt này đã hết hạn rồi.
Ví dụ 7
孩子害怕滴眼药水。
Háizi hàipà dī yǎn yào shuǐ.
Đứa trẻ sợ nhỏ thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 8
护士轻轻地给病人滴眼药水。
Hùshi qīngqīng de gěi bìngrén dī yǎn yào shuǐ.
Y tá nhẹ nhàng nhỏ thuốc nhỏ mắt cho bệnh nhân.
Ví dụ 9
这种眼药水不能长期使用。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ bùnéng chángqī shǐyòng.
Loại thuốc nhỏ mắt này không được dùng lâu dài.
Ví dụ 10
我忘了带眼药水出门。
Wǒ wàng le dài yǎn yào shuǐ chūmén.
Tôi quên mang thuốc nhỏ mắt khi ra ngoài.
Ví dụ 11
他的眼睛发红,需要用眼药水。
Tā de yǎnjīng fā hóng, xūyào yòng yǎn yào shuǐ.
Mắt anh ấy bị đỏ, cần dùng thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 12
这家药店有很多种眼药水。
Zhè jiā yàodiàn yǒu hěn duō zhǒng yǎn yào shuǐ.
Hiệu thuốc này có rất nhiều loại thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 13
医生教我怎么正确使用眼药水。
Yīshēng jiāo wǒ zěnme zhèngquè shǐyòng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ dạy tôi cách dùng thuốc nhỏ mắt đúng cách.
Ví dụ 14
我对这种眼药水过敏。
Wǒ duì zhè zhǒng yǎn yào shuǐ guòmǐn.
Tôi bị dị ứng với loại thuốc nhỏ mắt này.
Ví dụ 15
他每天晚上睡前都会滴眼药水。
Tā měitiān wǎnshang shuì qián dōu huì dī yǎn yào shuǐ.
Mỗi tối trước khi ngủ anh ấy đều nhỏ thuốc mắt.
Ví dụ 16
这瓶眼药水是医生开的。
Zhè píng yǎn yào shuǐ shì yīshēng kāi de.
Lọ thuốc nhỏ mắt này do bác sĩ kê.
Ví dụ 17
眼药水可以帮助清洁眼睛。
Yǎn yào shuǐ kěyǐ bāngzhù qīngjié yǎnjīng.
Thuốc nhỏ mắt có thể giúp làm sạch mắt.
Ví dụ 18
请不要和别人共用眼药水。
Qǐng búyào hé biérén gòngyòng yǎn yào shuǐ.
Đừng dùng chung thuốc nhỏ mắt với người khác.
Ví dụ 19
他把眼药水放在书包里。
Tā bǎ yǎn yào shuǐ fàng zài shūbāo lǐ.
Anh ấy để thuốc nhỏ mắt trong cặp.
Ví dụ 20
这瓶眼药水对缓解疲劳很有用。
Zhè píng yǎn yào shuǐ duì huǎnjiě píláo hěn yǒuyòng.
Lọ thuốc nhỏ mắt này rất hữu ích để giảm mỏi mắt.
Ví dụ 21
医生建议我换一种眼药水。
Yīshēng jiànyì wǒ huàn yì zhǒng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ khuyên tôi đổi sang loại thuốc nhỏ mắt khác.
Ví dụ 22
他小心地打开眼药水的盖子。
Tā xiǎoxīn de dǎkāi yǎn yào shuǐ de gàizi.
Anh ấy cẩn thận mở nắp lọ thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 23
眼药水滴进眼睛会有点凉。
Yǎn yào shuǐ dī jìn yǎnjīng huì yǒudiǎn liáng.
Thuốc nhỏ mắt khi nhỏ vào sẽ hơi mát.
Ví dụ 24
她随身带着一瓶眼药水。
Tā suíshēn dàizhe yì píng yǎn yào shuǐ.
Cô ấy luôn mang theo một lọ thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 25
这种眼药水适合长期用电脑的人。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ shìhé chángqī yòng diànnǎo de rén.
Loại thuốc nhỏ mắt này phù hợp với người dùng máy tính lâu dài.
Ví dụ 26
他不小心把眼药水洒在桌子上。
Tā bù xiǎoxīn bǎ yǎn yào shuǐ sǎ zài zhuōzi shàng.
Anh ấy vô ý làm đổ thuốc nhỏ mắt lên bàn.
Ví dụ 27
医生让我停用这种眼药水。
Yīshēng ràng wǒ tíngyòng zhè zhǒng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ bảo tôi ngừng dùng loại thuốc nhỏ mắt này.
Ví dụ 28
这瓶眼药水的味道有点奇怪。
Zhè píng yǎn yào shuǐ de wèidào yǒudiǎn qíguài.
Mùi của lọ thuốc nhỏ mắt này hơi lạ.
Ví dụ 29
孩子学会自己滴眼药水了。
Háizi xuéhuì zìjǐ dī yǎn yào shuǐ le.
Đứa trẻ đã học được cách tự nhỏ thuốc mắt.
Ví dụ 30
我在药房咨询了眼药水的用法。
Wǒ zài yàofáng zīxún le yǎn yào shuǐ de yòngfǎ.
Tôi đã hỏi hiệu thuốc về cách dùng thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 31
这种眼药水对眼睛刺激性很小。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ duì yǎnjīng cìjī xìng hěn xiǎo.
Loại thuốc nhỏ mắt này ít gây kích ứng cho mắt.
Ví dụ 32
他每天工作八小时后都会用眼药水。
Tā měitiān gōngzuò bā xiǎoshí hòu dōu huì yòng yǎn yào shuǐ.
Mỗi ngày sau khi làm việc 8 tiếng, anh ấy đều dùng thuốc nhỏ mắt.
Ví dụ 33
这瓶眼药水是专门治疗红眼病的。
Zhè píng yǎn yào shuǐ shì zhuānmén zhìliáo hóngyǎnbìng de.
Lọ thuốc nhỏ mắt này chuyên để điều trị đau mắt đỏ.
Ví dụ 34
请按照说明书使用眼药水。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shǐyòng yǎn yào shuǐ.
Hãy dùng thuốc nhỏ mắt theo hướng dẫn.
Ví dụ 35
他把眼药水放进冰箱里保存。
Tā bǎ yǎn yào shuǐ fàng jìn bīngxiāng lǐ bǎocún.
Anh ấy để thuốc nhỏ mắt vào tủ lạnh để bảo quản.
Ví dụ 36
这家医院推荐这种眼药水。
Zhè jiā yīyuàn tuījiàn zhè zhǒng yǎn yào shuǐ.
Bệnh viện này khuyên dùng loại thuốc nhỏ mắt này.
Ví dụ 37
我觉得这种眼药水效果很好。
Wǒ juéde zhè zhǒng yǎn yào shuǐ xiàoguǒ hěn hǎo.
Tôi thấy loại thuốc nhỏ mắt này hiệu quả rất tốt.
Ví dụ 38
他给老人准备了眼药水和其他药。
Tā gěi lǎorén zhǔnbèi le yǎn yào shuǐ hé qítā yào.
Anh ấy chuẩn bị thuốc nhỏ mắt và các loại thuốc khác cho người già.
Ví dụ 39
医生提醒我不要过量使用眼药水。
Yīshēng tíxǐng wǒ búyào guòliàng shǐyòng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ nhắc tôi không nên dùng thuốc nhỏ mắt quá liều.
Ví dụ 40
我出门旅行时一定会带上眼药水。
Wǒ chūmén lǚxíng shí yídìng huì dài shàng yǎn yào shuǐ.
Khi đi du lịch, tôi nhất định sẽ mang theo thuốc nhỏ mắt.
7. Tổng kết ngắn gọn
眼药水 (yǎn yào shuǐ) là danh từ chỉ thuốc nhỏ mắt, dung dịch y tế dùng để chăm sóc và điều trị các vấn đề về mắt.
Từ này xuất hiện rất nhiều trong y tế, nhà thuốc, bệnh viện và đời sống hàng ngày, đặc biệt trong bối cảnh học tập, làm việc với máy tính và chăm sóc sức khỏe thị lực.
一、眼药水 tiếng Trung là gì?
眼药水 (yǎn yào shuǐ) là danh từ, dùng để chỉ thuốc nhỏ mắt, một loại thuốc dạng lỏng được nhỏ trực tiếp vào mắt nhằm điều trị hoặc phòng ngừa các vấn đề về mắt.
Nghĩa tiếng Việt
Thuốc nhỏ mắt
Nước nhỏ mắt
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong:
Giao tiếp hằng ngày
Y học
Hiệu thuốc
Bệnh viện
Hướng dẫn sử dụng thuốc
二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
1. Loại từ
眼药水 là danh từ chỉ sự vật, cụ thể là danh từ chỉ thuốc.
Có thể dùng với:
Lượng từ: 瓶, 支, 滴
Động từ thường đi kèm: 买, 用, 滴, 点, 开, 带
Ví dụ:
一瓶眼药水
Một lọ thuốc nhỏ mắt
2. Vị trí trong câu
眼药水 thường làm:
Tân ngữ của động từ
Chủ ngữ trong câu miêu tả
Thành phần trong cụm danh từ
三、Cách dùng phổ biến của “眼药水”
Cách dùng 1: Chỉ thuốc nhỏ mắt nói chung
Dùng để nói về bất kỳ loại thuốc nhỏ mắt nào, không phân biệt công dụng.
Ví dụ:
我买了眼药水
Tôi đã mua thuốc nhỏ mắt.
Cách dùng 2: Chỉ thuốc nhỏ mắt theo công dụng cụ thể
Có thể thêm thành phần bổ nghĩa phía trước.
Ví dụ:
消炎眼药水
Thuốc nhỏ mắt chống viêm
缓解疲劳的眼药水
Thuốc nhỏ mắt giảm mỏi mắt
Cách dùng 3: Dùng trong bối cảnh y tế
Xuất hiện trong:
Đơn thuốc
Lời dặn của bác sĩ
Hướng dẫn sử dụng
Ví dụ:
医生给我开了眼药水
Bác sĩ kê cho tôi thuốc nhỏ mắt.
四、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 眼 (yǎn)
Nghĩa:
Mắt
Cơ quan thị giác
Là bộ phận cơ thể, xuất hiện trong nhiều từ liên quan đến mắt:
眼睛: con mắt
眼病: bệnh về mắt
2. 药 (yào)
Nghĩa:
Thuốc
Dược phẩm
Dùng để chỉ các loại thuốc nói chung:
药品: dược phẩm
吃药: uống thuốc
3. 水 (shuǐ)
Nghĩa:
Nước
Chất lỏng
Trong 眼药水, chữ 水 nhấn mạnh:
Dạng thuốc là dạng lỏng
Dùng để nhỏ
Kết luận nghĩa cấu tạo
眼药水 = thuốc dạng nước dùng cho mắt = thuốc nhỏ mắt
五、40 MẪU CÂU với “眼药水”
(Mỗi câu gồm tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)
我买了一瓶眼药水。
Wǒ mǎi le yì píng yǎn yào shuǐ.
Tôi mua một lọ thuốc nhỏ mắt.
医生让我每天用眼药水。
Yīshēng ràng wǒ měitiān yòng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ bảo tôi mỗi ngày dùng thuốc nhỏ mắt.
这种眼药水可以缓解疲劳。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ kěyǐ huǎnjiě píláo.
Loại thuốc nhỏ mắt này có thể giảm mỏi mắt.
你用过这种眼药水吗?
Nǐ yòng guò zhè zhǒng yǎn yào shuǐ ma?
Bạn đã dùng loại thuốc nhỏ mắt này chưa?
这瓶眼药水快用完了。
Zhè píng yǎn yào shuǐ kuài yòng wán le.
Lọ thuốc nhỏ mắt này sắp dùng hết rồi.
我忘记带眼药水了。
Wǒ wàngjì dài yǎn yào shuǐ le.
Tôi quên mang thuốc nhỏ mắt rồi.
眼睛不舒服的时候可以滴眼药水。
Yǎnjīng bù shūfu de shíhou kěyǐ dī yǎn yào shuǐ.
Khi mắt không thoải mái có thể nhỏ thuốc nhỏ mắt.
医生给我开了消炎眼药水。
Yīshēng gěi wǒ kāi le xiāoyán yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ kê cho tôi thuốc nhỏ mắt chống viêm.
这种眼药水不能长期使用。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ bù néng chángqī shǐyòng.
Loại thuốc nhỏ mắt này không thể dùng lâu dài.
请按照说明书使用眼药水。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shǐyòng yǎn yào shuǐ.
Vui lòng dùng thuốc nhỏ mắt theo hướng dẫn.
眼药水要放在阴凉的地方。
Yǎn yào shuǐ yào fàng zài yīnliáng de dìfang.
Thuốc nhỏ mắt cần để ở nơi mát.
他每天晚上都会滴眼药水。
Tā měitiān wǎnshang dōu huì dī yǎn yào shuǐ.
Mỗi tối anh ấy đều nhỏ thuốc nhỏ mắt.
我对这种眼药水不过敏。
Wǒ duì zhè zhǒng yǎn yào shuǐ bù guòmǐn.
Tôi không bị dị ứng với loại thuốc nhỏ mắt này.
使用眼药水前要洗手。
Shǐyòng yǎn yào shuǐ qián yào xǐ shǒu.
Trước khi dùng thuốc nhỏ mắt phải rửa tay.
这款眼药水适合长期使用。
Zhè kuǎn yǎn yào shuǐ shìhé chángqī shǐyòng.
Loại thuốc nhỏ mắt này phù hợp dùng lâu dài.
他的眼睛红了,需要眼药水。
Tā de yǎnjīng hóng le, xūyào yǎn yào shuǐ.
Mắt anh ấy đỏ rồi, cần thuốc nhỏ mắt.
眼药水不能随便借给别人用。
Yǎn yào shuǐ bù néng suíbiàn jiè gěi biérén yòng.
Thuốc nhỏ mắt không nên cho người khác dùng chung.
这种眼药水没有刺激性。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ méiyǒu cìjī xìng.
Loại thuốc nhỏ mắt này không gây kích ứng.
我每天工作后都会用眼药水。
Wǒ měitiān gōngzuò hòu dōu huì yòng yǎn yào shuǐ.
Mỗi ngày sau khi làm việc tôi đều dùng thuốc nhỏ mắt.
眼药水要在有效期内使用。
Yǎn yào shuǐ yào zài yǒuxiàoqī nèi shǐyòng.
Thuốc nhỏ mắt phải dùng trong thời hạn hiệu lực.
她给孩子滴了几滴眼药水。
Tā gěi háizi dī le jǐ dī yǎn yào shuǐ.
Cô ấy nhỏ vài giọt thuốc nhỏ mắt cho đứa trẻ.
医院里常用这种眼药水。
Yīyuàn lǐ cháng yòng zhè zhǒng yǎn yào shuǐ.
Trong bệnh viện thường dùng loại thuốc nhỏ mắt này.
眼药水可以缓解眼睛干涩。
Yǎn yào shuǐ kěyǐ huǎnjiě yǎnjīng gānsè.
Thuốc nhỏ mắt có thể giảm khô mắt.
他出门前把眼药水放进包里。
Tā chūmén qián bǎ yǎn yào shuǐ fàng jìn bāo lǐ.
Trước khi ra ngoài anh ấy bỏ thuốc nhỏ mắt vào túi.
使用眼药水后不要马上揉眼睛。
Shǐyòng yǎn yào shuǐ hòu bù yào mǎshàng róu yǎnjīng.
Sau khi dùng thuốc nhỏ mắt không nên dụi mắt ngay.
这瓶眼药水是医生推荐的。
Zhè píng yǎn yào shuǐ shì yīshēng tuījiàn de.
Lọ thuốc nhỏ mắt này do bác sĩ khuyên dùng.
眼药水对视力恢复有帮助。
Yǎn yào shuǐ duì shìlì huīfù yǒu bāngzhù.
Thuốc nhỏ mắt có ích cho việc phục hồi thị lực.
他用错了眼药水。
Tā yòng cuò le yǎn yào shuǐ.
Anh ấy dùng nhầm thuốc nhỏ mắt.
这种眼药水适合老年人使用。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ shìhé lǎoniánrén shǐyòng.
Loại thuốc nhỏ mắt này phù hợp cho người cao tuổi.
眼药水要避免阳光直射。
Yǎn yào shuǐ yào bìmiǎn yángguāng zhíshè.
Thuốc nhỏ mắt cần tránh ánh nắng trực tiếp.
我已经连续用了三天眼药水。
Wǒ yǐjīng liánxù yòng le sān tiān yǎn yào shuǐ.
Tôi đã dùng thuốc nhỏ mắt liên tục ba ngày.
这种眼药水不能和隐形眼镜一起用。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ bù néng hé yǐnxíng yǎnjìng yìqǐ yòng.
Loại thuốc nhỏ mắt này không dùng cùng kính áp tròng.
他因为眼睛发炎用了眼药水。
Tā yīnwèi yǎnjīng fāyán yòng le yǎn yào shuǐ.
Vì mắt bị viêm nên anh ấy dùng thuốc nhỏ mắt.
眼药水用多了也不好。
Yǎn yào shuǐ yòng duō le yě bù hǎo.
Dùng thuốc nhỏ mắt quá nhiều cũng không tốt.
她在药店买了新的眼药水。
Tā zài yàodiàn mǎi le xīn de yǎn yào shuǐ.
Cô ấy mua thuốc nhỏ mắt mới ở hiệu thuốc.
这种眼药水可以预防眼部感染。
Zhè zhǒng yǎn yào shuǐ kěyǐ yùfáng yǎnbù gǎnrǎn.
Loại thuốc nhỏ mắt này có thể phòng ngừa nhiễm trùng mắt.
请不要把眼药水放进冰箱。
Qǐng bù yào bǎ yǎn yào shuǐ fàng jìn bīngxiāng.
Xin đừng để thuốc nhỏ mắt vào tủ lạnh.
他随身带着眼药水。
Tā suíshēn dàizhe yǎn yào shuǐ.
Anh ấy luôn mang theo thuốc nhỏ mắt bên mình.
眼药水可以减轻眼睛的红肿。
Yǎn yào shuǐ kěyǐ jiǎnqīng yǎnjīng de hóngzhǒng.
Thuốc nhỏ mắt có thể làm giảm đỏ và sưng mắt.
医生提醒我正确使用眼药水。
Yīshēng tíxǐng wǒ zhèngquè shǐyòng yǎn yào shuǐ.
Bác sĩ nhắc tôi sử dụng thuốc nhỏ mắt đúng cách.
|
|