|
|
借 tiếng Trung là gì? 借 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 借
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
借 (jiè)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 借 (jiè): nghĩa là mượn, vay, cho mượn, nhờ vào.
- Đây là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng trong nhiều ngữ cảnh: mượn đồ, vay tiền, nhờ cơ hội, hoặc cho người khác mượn.
Phân tích chữ Hán
- 借 (jiè) gồm bộ 亻 (nhân, chỉ người) + 昔 (xī).
- Ý nghĩa gốc: hành động liên quan đến người và việc "mượn/vay".
- Nghĩa mở rộng: mượn, vay, cho mượn, nhờ vào, dựa vào.
Loại từ
- Động từ (动词).
- Có thể dùng theo hai hướng:
- 借 + đồ vật: mượn cái gì.
- 借给 + người: cho ai mượn cái gì.
- 借…机会: nhân cơ hội.
2. Mẫu câu cơ bản
- 我借了一本书。
Wǒ jiè le yī běn shū.
Tôi mượn một cuốn sách.
- 他借给我一支笔。
Tā jiè gěi wǒ yī zhī bǐ.
Anh ấy cho tôi mượn một cây bút.
- 我想借这个机会说几句话。
Wǒ xiǎng jiè zhège jīhuì shuō jǐ jù huà.
Tôi muốn nhân cơ hội này nói vài lời.
3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Mượn đồ vật
- 我借了一支笔。
Wǒ jiè le yī zhī bǐ.
Tôi mượn một cây bút.
- 他借了一本书。
Tā jiè le yī běn shū.
Anh ấy mượn một cuốn sách.
- 我可以借你的手机吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shǒujī ma?
Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?
- 她借了我的雨伞。
Tā jiè le wǒ de yǔsǎn.
Cô ấy mượn cái ô của tôi.
- 我借了一张光盘。
Wǒ jiè le yī zhāng guāngpán.
Tôi mượn một cái đĩa CD.
- 他借了我的衣服。
Tā jiè le wǒ de yīfu.
Anh ấy mượn quần áo của tôi.
- 我借了朋友的电脑。
Wǒ jiè le péngyǒu de diànnǎo.
Tôi mượn máy tính của bạn.
- 她借了我的词典。
Tā jiè le wǒ de cídiǎn.
Cô ấy mượn từ điển của tôi.
- 我借了一张票。
Wǒ jiè le yī zhāng piào.
Tôi mượn một tấm vé.
- 他借了我的帽子。
Tā jiè le wǒ de màozi.
Anh ấy mượn cái mũ của tôi.
Nhóm 2: Cho người khác mượn
- 我借给他一本书。
Wǒ jiè gěi tā yī běn shū.
Tôi cho anh ấy mượn một cuốn sách.
- 她借给我一支笔。
Tā jiè gěi wǒ yī zhī bǐ.
Cô ấy cho tôi mượn một cây bút.
- 我借给朋友一辆车。
Wǒ jiè gěi péngyǒu yī liàng chē.
Tôi cho bạn mượn một chiếc xe.
- 他借给我一些钱。
Tā jiè gěi wǒ yīxiē qián.
Anh ấy cho tôi mượn một ít tiền.
- 我借给他一台电脑。
Wǒ jiè gěi tā yī tái diànnǎo.
Tôi cho anh ấy mượn một cái máy tính.
- 她借给我一件衣服。
Tā jiè gěi wǒ yī jiàn yīfu.
Cô ấy cho tôi mượn một bộ quần áo.
- 我借给他一本杂志。
Wǒ jiè gěi tā yī běn zázhì.
Tôi cho anh ấy mượn một tạp chí.
- 他借给我一张票。
Tā jiè gěi wǒ yī zhāng piào.
Anh ấy cho tôi mượn một tấm vé.
- 我借给他一把伞。
Wǒ jiè gěi tā yī bǎ sǎn.
Tôi cho anh ấy mượn một cái ô.
- 她借给我一本词典。
Tā jiè gěi wǒ yī běn cídiǎn.
Cô ấy cho tôi mượn một cuốn từ điển.
Nhóm 3: Vay tiền, mượn tiền- 我借了一百块钱。
Wǒ jiè le yī bǎi kuài qián.
Tôi vay một trăm tệ.
- 他借了很多钱。
Tā jiè le hěn duō qián.
Anh ấy vay rất nhiều tiền.
- 我可以借点钱吗?
Wǒ kěyǐ jiè diǎn qián ma?
Tôi có thể vay chút tiền không?
- 她借了五十块钱。
Tā jiè le wǔshí kuài qián.
Cô ấy vay năm mươi tệ.
- 我借了银行的钱。
Wǒ jiè le yínháng de qián.
Tôi vay tiền của ngân hàng.
- 他借了朋友的钱。
Tā jiè le péngyǒu de qián.
Anh ấy vay tiền của bạn.
- 我借了一点钱买书。
Wǒ jiè le yīdiǎn qián mǎi shū.
Tôi vay chút tiền để mua sách.
- 她借了钱去旅行。
Tā jiè le qián qù lǚxíng.
Cô ấy vay tiền để đi du lịch.
- 我借了钱交房租。
Wǒ jiè le qián jiāo fángzū.
Tôi vay tiền để trả tiền thuê nhà.
- 他借了钱买车。
Tā jiè le qián mǎi chē.
Anh ấy vay tiền để mua xe.
Nhóm 4: Nhân cơ hội, mượn sức- 我借这个机会感谢大家。
Wǒ jiè zhège jīhuì gǎnxiè dàjiā.
Tôi nhân cơ hội này cảm ơn mọi người.
- 他借机会提出问题。
Tā jiè jīhuì tíchū wèntí.
Anh ấy nhân cơ hội nêu câu hỏi.
- 我借风力航行。
Wǒ jiè fēnglì hángxíng.
Tôi mượn sức gió để đi thuyền.
- 他借别人的力量成功了。
Tā jiè biérén de lìliàng chénggōng le.
Anh ấy nhờ sức người khác mà thành công.
- 我借机会学习。
Wǒ jiè jīhuì xuéxí.
Tôi nhân cơ hội để học tập.
- 她借机会表达心意。
Tā jiè jīhuì biǎodá xīnyì.
Cô ấy nhân cơ hội bày tỏ tâm ý.
- 我借别人的经验。
Wǒ jiè biérén de jīngyàn.
Tôi mượn kinh nghiệm của người khác.
一、借 tiếng Trung là gì?
借 (jiè)
→ nghĩa là mượn, vay, nhờ dùng tạm vật của người khác trong một khoảng thời gian, có ý định trả lại.
Trong tiếng Việt, 借 thường được dịch là:
mượn (đồ vật)
vay (tiền)
nhờ (trong một số ngữ cảnh mở rộng)
lợi dụng / dựa vào (nghĩa trừu tượng)
Đây là động từ rất thông dụng trong giao tiếp hằng ngày.
二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
借 là:
Động từ (动词)
Cấu trúc thường gặp:
借 + 东西 + 从 + 人
借 + 人 + 的 + 东西
向 + 人 + 借 + 东西
Ví dụ:
向朋友借钱
vay tiền từ bạn bè
三、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
借 (jiè)
Cấu tạo chữ:
Bộ 亻 (nhân đứng): liên quan đến con người
Phần 昔 (xưa): phần gợi âm
Ý nghĩa chữ:
Hành động liên quan đến người với người
Lấy đồ của người khác dùng tạm
Ví dụ từ ghép:
借钱: vay tiền
借书: mượn sách
借用: mượn dùng
借口: cái cớ (nghĩa chuyển)
四、Phân biệt 借 và 还 (trả)
借: mượn / vay (hành động nhận)
还: trả lại (hành động hoàn lại)
Ví dụ:
我借你的书。
Tôi mượn sách của bạn.
我已经还你书了。
Tôi đã trả sách cho bạn rồi.
五、Các cách dùng phổ biến của 借
1. 借 đồ vật (mượn đồ)
借书
借笔
借手机
2. 借 tiền (vay tiền)
借钱
向银行借钱
3. 借 mang nghĩa trừu tượng (dựa vào, lợi dụng)
借机会: nhân cơ hội
借口: lấy cớ
六、40 mẫu câu tiếng Trung với 借
(có pinyin + tiếng Việt)
1–10: Mượn đồ vật hằng ngày
我想借你的书。
Wǒ xiǎng jiè nǐ de shū.
Tôi muốn mượn sách của bạn.
可以借我一支笔吗?
Kěyǐ jiè wǒ yì zhī bǐ ma?
Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút không?
他向同学借了一本词典。
Tā xiàng tóngxué jiè le yì běn cídiǎn.
Anh ấy mượn một cuốn từ điển từ bạn học.
我忘了带伞,只好借你的。
Wǒ wàng le dài sǎn, zhǐhǎo jiè nǐ de.
Tôi quên mang ô, đành mượn của bạn.
她借了我的手机打电话。
Tā jiè le wǒ de shǒujī dǎ diànhuà.
Cô ấy mượn điện thoại của tôi để gọi.
这本书是我借来的。
Zhè běn shū shì wǒ jiè lái de.
Cuốn sách này là tôi mượn.
借来的东西要按时还。
Jiè lái de dōngxī yào ànshí huán.
Đồ mượn phải trả đúng hạn.
他从我这儿借走了电脑。
Tā cóng wǒ zhèr jiè zǒu le diànnǎo.
Anh ấy đã mượn máy tính từ tôi.
我不喜欢随便借东西给别人。
Wǒ bù xǐhuan suíbiàn jiè dōngxī gěi biérén.
Tôi không thích cho người khác mượn đồ tùy tiện.
她经常向我借书。
Tā jīngcháng xiàng wǒ jiè shū.
Cô ấy thường xuyên mượn sách của tôi.
11–20: Vay tiền
他向朋友借了一点钱。
Tā xiàng péngyou jiè le yìdiǎn qián.
Anh ấy vay một ít tiền từ bạn bè.
我不太喜欢向别人借钱。
Wǒ bú tài xǐhuan xiàng biérén jiè qián.
Tôi không thích vay tiền người khác.
她因为急用钱,只好去借。
Tā yīnwèi jí yòng qián, zhǐhǎo qù jiè.
Vì cần tiền gấp, cô ấy đành đi vay.
借钱之前要想清楚。
Jiè qián zhīqián yào xiǎng qīngchu.
Trước khi vay tiền cần suy nghĩ kỹ.
他借的钱已经还清了。
Tā jiè de qián yǐjīng huán qīng le.
Số tiền anh ấy vay đã trả xong.
向银行借钱需要手续。
Xiàng yínháng jiè qián xūyào shǒuxù.
Vay tiền ngân hàng cần thủ tục.
我只是暂时借一下。
Wǒ zhǐshì zànshí jiè yíxià.
Tôi chỉ vay tạm một chút thôi.
她不愿意再借钱给他了。
Tā bú yuànyì zài jiè qián gěi tā le.
Cô ấy không muốn cho anh ta vay tiền nữa.
借钱容易,还钱难。
Jiè qián róngyì, huán qián nán.
Vay tiền thì dễ, trả tiền thì khó.
他经常借钱却不还。
Tā jīngcháng jiè qián què bù huán.
Anh ấy thường vay tiền nhưng không trả.
21–30: Cấu trúc, ngữ cảnh mở rộng
我向老师借了资料。
Wǒ xiàng lǎoshī jiè le zīliào.
Tôi mượn tài liệu từ giáo viên.
她借助朋友的帮助完成了任务。
Tā jièzhù péngyou de bāngzhù wánchéng le rènwu.
Cô ấy nhờ sự giúp đỡ của bạn bè để hoàn thành nhiệm vụ.
他借这个机会表达了感谢。
Tā jiè zhège jīhuì biǎodá le gǎnxiè.
Anh ấy nhân cơ hội này để bày tỏ lời cảm ơn.
不要借工作之名偷懒。
Bú yào jiè gōngzuò zhī míng tōulǎn.
Đừng lấy cớ công việc để lười biếng.
她借口身体不舒服没有来。
Tā jièkǒu shēntǐ bù shūfu méiyǒu lái.
Cô ấy lấy cớ không khỏe nên không đến.
他借别人的电脑处理文件。
Tā jiè biérén de diànnǎo chǔlǐ wénjiàn.
Anh ấy mượn máy tính của người khác để xử lý tài liệu.
借用公共资源要遵守规定。
Jièyòng gōnggòng zīyuán yào zūnshǒu guīdìng.
Mượn dùng tài nguyên công cộng phải tuân thủ quy định.
她借我的名字报名了。
Tā jiè wǒ de míngzi bàomíng le.
Cô ấy dùng tên tôi để đăng ký.
他借别人的话批评我。
Tā jiè biérén de huà pīpíng wǒ.
Anh ấy mượn lời người khác để phê bình tôi.
借此机会,我想说几句话。
Jiè cǐ jīhuì, wǒ xiǎng shuō jǐ jù huà.
Nhân cơ hội này, tôi muốn nói vài lời.
31–40: Văn viết – tổng hợp – nâng cao
借书证是用来借书的。
Jiè shū zhèng shì yòng lái jiè shū de.
Thẻ mượn sách dùng để mượn sách.
他借外力解决了问题。
Tā jiè wàilì jiějué le wèntí.
Anh ấy nhờ sức lực bên ngoài để giải quyết vấn đề.
借鉴别人的经验很重要。
Jièjiàn biérén de jīngyàn hěn zhòngyào.
Học hỏi kinh nghiệm của người khác rất quan trọng.
她借这个理由拒绝了邀请。
Tā jiè zhège lǐyóu jùjué le yāoqǐng.
Cô ấy lấy lý do này để từ chối lời mời.
借助科技提高工作效率。
Jièzhù kējì tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Nhờ công nghệ để nâng cao hiệu suất làm việc.
他借别人的成果为自己争光。
Tā jiè biérén de chéngguǒ wéi zìjǐ zhēng guāng.
Anh ấy lợi dụng thành quả của người khác để đánh bóng bản thân.
借用这个概念可以更好地理解问题。
Jièyòng zhège gàiniàn kěyǐ gèng hǎo de lǐjiě wèntí.
Mượn khái niệm này có thể hiểu vấn đề tốt hơn.
他借一切可能的资源创业。
Tā jiè yíqiè kěnéng de zīyuán chuàngyè.
Anh ấy tận dụng mọi nguồn lực có thể để khởi nghiệp.
借此表达我最诚挚的祝福。
Jiè cǐ biǎodá wǒ zuì chéngzhì de zhùfú.
Nhân đây tôi xin bày tỏ lời chúc chân thành nhất.
借别人的错误提醒自己。
Jiè biérén de cuòwù tíxǐng zìjǐ.
Lấy sai lầm của người khác để nhắc nhở bản thân.
Từ vựng tiếng Trung: 借 (jiè)
Ý nghĩa và phạm vi dùng
Nghĩa chính: “mượn, vay; cho mượn, cho vay; nhờ, cậy; mượn cớ; dựa vào/lợi dụng”.
Sắc thái: trung tính trong văn nói–viết; có thể mang nghĩa tích cực (nhờ, dựa vào) hoặc tiêu cực (mượn cớ, lợi dụng) tùy ngữ cảnh.
Tần suất: rất phổ biến, xuất hiện từ HSK2–HSK6 trong nhiều cấu trúc.
Giải thích chữ Hán
借 (jiè): thuộc bộ “nhân” 亻 (liên quan đến hành vi của người).
Nghĩa 1: mượn/vay (tạm thời dùng đồ/tiền của người khác rồi trả).
Nghĩa 2: cho mượn/cho vay (tạm thời đưa đồ/tiền của mình cho người khác dùng).
Nghĩa 3: nhờ/cậy (mượn sức, mượn tay, nhờ sự giúp đỡ).
Nghĩa 4: mượn cớ/viện cớ; dựa vào/lợi dụng (nhân cơ hội, lấy cớ để làm việc khác).
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.
Tân ngữ: có thể là người hoặc vật (借书, 借钱, 借他的车).
Hướng quan hệ:
A 向/跟 B 借 + N: A mượn của B cái gì.
A 借 B 的 + N: A mượn đồ của B.
A 借给 B + N: A cho B mượn cái gì.
A 给 B 借 + N: A đi mượn hộ B cái gì.
Phủ định/thời thái:
不借 (không cho mượn/không mượn), 没借/没有借 (chưa mượn), 借了 (đã mượn), 借过 (từng mượn), 借不到 (không mượn được).
Cấu trúc nghĩa mở rộng:
借口 + V: viện cớ để…
借…的机会/力量/名义: nhân cơ hội/dựa vào sức lực/danh nghĩa…
借助 + N: nhờ vào, dựa vào (thường trang trọng).
借用 + N: mượn dùng (tạm thời sử dụng).
Mẫu câu khung
A 向 B 借 N: 我向老师借书。
A 借给 B N: 我把车借给他。
A 给 B 借 N: 我给你借一支笔。
借口 + V: 他借口生病没来。
借助/借用 + N: 我们借助数据分析做决定。
借…机会/名义: 借这个机会感谢大家。
Lỗi thường gặp và mẹo dùng
Nhầm chiều “mượn” vs “cho mượn”:
“mượn” dùng 借/向/跟;“cho mượn” phải dùng 借给.
Thiếu giới từ: nói “我借他钱” có thể hiểu là “tôi cho anh ấy mượn tiền”; nếu là “tôi mượn tiền của anh ấy” nên nói “我向他借钱/跟他借钱”。
Trang trọng vs khẩu ngữ: 借助 (trang trọng, học thuật) ↔ 借用/借 (khẩu ngữ, đời thường).
Sắc thái tiêu cực: 借口 thường hàm ý “viện cớ” không chính đáng.
40 ví dụ với “借” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我向老师借书。
Wǒ xiàng lǎoshī jiè shū.
Tôi mượn sách của thầy.
他跟我借钱。
Tā gēn wǒ jiè qián.
Anh ấy mượn tiền tôi.
我借了他的雨伞。
Wǒ jiè le tā de yǔsǎn.
Tôi đã mượn ô của anh ấy.
请借我一支笔。
Qǐng jiè wǒ yī zhī bǐ.
Xin cho tôi mượn một cây bút.
我把车借给同事了。
Wǒ bǎ chē jiègěi tóngshì le.
Tôi đã cho đồng nghiệp mượn xe.
他不愿意借给别人钱。
Tā bù yuànyì jiègěi biéren qián.
Anh ấy không muốn cho người khác mượn tiền.
我给你借一本词典。
Wǒ gěi nǐ jiè yī běn cídiǎn.
Tôi đi mượn cho bạn một cuốn từ điển.
她向银行借了贷款。
Tā xiàng yínháng jiè le dàikuǎn.
Cô ấy vay khoản tiền từ ngân hàng.
这本书可以借一个月。
Zhè běn shū kěyǐ jiè yī gè yuè.
Cuốn sách này có thể mượn một tháng.
我借不到那本书。
Wǒ jiè bù dào nà běn shū.
Tôi không mượn được cuốn sách đó.
他借口忙没参加会议。
Tā jièkǒu máng méi cānjiā huìyì.
Anh ấy viện cớ bận nên không dự họp.
别找借口。
Bié zhǎo jièkǒu.
Đừng kiếm cớ.
我们借助数据做决策。
Wǒmen jièzhù shùjù zuò juécè.
Chúng tôi dựa vào dữ liệu để ra quyết định.
公司借用邻居的会议室。
Gōngsī jièyòng línjū de huìyìshì.
Công ty mượn dùng phòng họp của hàng xóm.
他借机宣传新产品。
Tā jièjī xuānchuán xīn chǎnpǐn.
Anh ấy nhân cơ hội quảng bá sản phẩm mới.
我想借你的电脑一下。
Wǒ xiǎng jiè nǐ de diànnǎo yīxià.
Tôi muốn mượn máy tính của bạn một lát.
图书馆可以免费借书。
Túshūguǎn kěyǐ miǎnfèi jiè shū.
Thư viện có thể cho mượn sách miễn phí.
他借给我不少资料。
Tā jiègěi wǒ bùshǎo zīliào.
Anh ấy cho tôi mượn khá nhiều tài liệu.
我跟朋友借了相机。
Wǒ gēn péngyǒu jiè le xiàngjī.
Tôi mượn máy ảnh của bạn.
请把借来的书按时归还。
Qǐng bǎ jiè lái de shū ànshí guīhuán.
Xin trả đúng hạn sách đã mượn.
他总爱借别人的主意。
Tā zǒng ài jiè biérén de zhǔyì.
Anh ấy hay “mượn” ý tưởng của người khác.
我不借钱给陌生人。
Wǒ bù jiè qián gěi mòshēngrén.
Tôi không cho người lạ mượn tiền.
她借了我一本小说。
Tā jiè le wǒ yī běn xiǎoshuō.
Cô ấy cho tôi mượn một cuốn tiểu thuyết.
我们借助翻译软件沟通。
Wǒmen jièzhù fānyì ruǎnjiàn gōutōng.
Chúng tôi nhờ phần mềm dịch để giao tiếp.
他借名义办私事。
Tā jiè míngyì bàn sīshì.
Anh ấy lợi dụng danh nghĩa để làm việc riêng.
我向银行借不到钱。
Wǒ xiàng yínháng jiè bù dào qián.
Tôi không vay được tiền từ ngân hàng.
请不要随便借用他人账号。
Qǐng búyào suíbiàn jièyòng tārén zhànghào.
Xin đừng tùy tiện mượn dùng tài khoản của người khác.
他借故离开了公司。
Tā jiègù líkāi le gōngsī.
Anh ấy mượn cớ rời công ty.
我借你手机打个电话。
Wǒ jiè nǐ shǒujī dǎ gè diànhuà.
Tôi mượn điện thoại bạn gọi một cuộc.
老师借给我们投影仪。
Lǎoshī jiègěi wǒmen tóuyǐngyí.
Thầy cho chúng tôi mượn máy chiếu.
他借助朋友的关系找工作。
Tā jièzhù péngyǒu de guānxì zhǎo gōngzuò.
Anh ấy nhờ quan hệ bạn bè để tìm việc.
我借了两天假。
Wǒ jiè le liǎng tiān jià.
Tôi “mượn” hai ngày nghỉ (xin nghỉ hai ngày).
别借题发挥。
Bié jiè tí fāhuī.
Đừng “mượn chuyện” để nói xa nói gần.
他借我一把钥匙。
Tā jiè wǒ yī bǎ yàoshi.
Anh ấy cho tôi mượn một chìa khóa.
我向图书馆借过很多书。
Wǒ xiàng túshūguǎn jiè guò hěn duō shū.
Tôi từng mượn rất nhiều sách ở thư viện.
她不愿意跟别人借东西。
Tā bù yuànyì gēn biérén jiè dōngxī.
Cô ấy không thích mượn đồ của người khác.
我们借助模型进行预测。
Wǒmen jièzhù móxíng jìnxíng yùcè.
Chúng tôi dựa vào mô hình để dự đoán.
他借口交通堵塞迟到了。
Tā jièkǒu jiāotōng dǔsè chídào le.
Anh ấy viện cớ kẹt xe nên đến muộn.
请把借给你的钱还我。
Qǐng bǎ jiègěi nǐ de qián huán wǒ.
Xin trả lại tôi số tiền đã cho bạn mượn.
我借你一本书,记得别弄丢。
Wǒ jiè nǐ yī běn shū, jìde bié nòng diū.
Tôi cho bạn mượn một cuốn sách, nhớ đừng làm mất.
Cụm từ liên quan hữu ích
借口: viện cớ, cái cớ.
借助: nhờ vào, dựa vào (trang trọng).
借用: mượn dùng (tạm thời sử dụng).
借条: giấy vay mượn.
好借好还,再借不难: có vay có trả, lần sau mượn không khó.
借机/借机会: nhân cơ hội.
借款/贷款: khoản vay, vay vốn.
Gợi ý luyện tập
Phân biệt chiều mượn–cho mượn: tự tạo 10 câu với “向/跟…借” và 10 câu với “借给…”。
Thêm ngữ cảnh: kết hợp thời gian, mục đích: “我向银行借钱买房”。
Nâng cao: dùng 借助/借机 trong câu học thuật hoặc thương mại để luyện sắc thái trang trọng.
Giải thích chi tiết từ “借 (jiè)” trong tiếng Trung
Ý nghĩa và phạm vi sử dụng
Nghĩa chính: mượn, cho mượn; dùng tạm; nương nhờ, lợi dụng (mang sắc thái trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Phạm vi: giao tiếp hằng ngày (mượn đồ, mượn tiền), học thuật/công việc (mượn ý, mượn tài liệu), ngữ dụng (mượn cớ, mượn cơ hội), thành ngữ/lối nói lịch sự.
Phân tích chữ Hán
借 (jiè): gồm bộ 亻 (nhân) chỉ liên quan đến con người và phần 昔 (xưa, trước kia). Nghĩ gốc liên hệ hành vi “nhờ người khác để dùng”—tức mượn/cho mượn.
Trường nghĩa mở rộng:
借给: cho ai mượn.
跟/向…借: mượn từ ai.
借用: mượn dùng (thường là khái niệm, tài liệu, thiết bị).
借助: nhờ vào, dựa vào.
借口: cái cớ, viện cớ.
借机/借机会: nhân cơ hội, lợi dụng cơ hội.
借钱/借书/借车: mượn tiền/sách/xe.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: động từ.
Tân ngữ kép: có thể nhận người + vật theo hai trật tự:
借 + 人 + 东西 (mượn từ ai cái gì): 我借你一本书。
借 + 东西 + 给 + 人 (cho ai mượn cái gì): 我借这本书给你。
Giới từ thường đi kèm: 跟/向/找 + 人 + 借 (mượn từ/nhờ ai).
Khả năng/kết quả: 借得到/借不到 (mượn được/không mượn được), 借来了/借走了 (đã mượn về/đã cho mượn đi).
Sắc thái:
借助/借用 mang nghĩa trung tính, thiên về “nhờ vào/dùng tạm”.
借口/借机 có thể mang sắc thái tiêu cực “viện cớ/lợi dụng”.
Mẫu câu khung để ghi nhớ
跟/向 + 人 + 借 + 东西: 我向老师借字典。
Wǒ xiàng lǎoshī jiè zìdiǎn.
Tôi mượn từ điển từ thầy giáo.
借 + 东西 + 给 + 人: 我借电脑给你用。
Wǒ jiè diànnǎo gěi nǐ yòng.
Tôi cho bạn mượn máy tính dùng.
借助/借用 + 工具/平台: 我们借助数据分析做决策。
Wǒmen jièzhù shùjù fēnxī zuò juécè.
Chúng tôi nhờ phân tích dữ liệu để ra quyết định.
40 ví dụ với “借” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
我跟你借一本书。
Wǒ gēn nǐ jiè yì běn shū.
Tôi mượn bạn một quyển sách.
你可以借我你的笔吗?
Nǐ kěyǐ jiè wǒ nǐ de bǐ ma?
Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn không?
我借这本书给他。
Wǒ jiè zhè běn shū gěi tā.
Tôi cho anh ấy mượn quyển sách này.
她向图书馆借了三本小说。
Tā xiàng túshūguǎn jiè le sān běn xiǎoshuō.
Cô ấy mượn ba cuốn tiểu thuyết từ thư viện.
我想借你的雨伞。
Wǒ xiǎng jiè nǐ de yǔsǎn.
Tôi muốn mượn chiếc ô của bạn.
他借钱给朋友。
Tā jiè qián gěi péngyǒu.
Anh ấy cho bạn mượn tiền.
我跟银行借了一点儿钱。
Wǒ gēn yínháng jiè le yìdiǎnr qián.
Tôi vay một ít tiền từ ngân hàng.
这台电脑可以借用一下吗?
Zhè tái diànnǎo kěyǐ jièyòng yíxià ma?
Máy tính này có thể cho mượn dùng một chút không?
我们借助新工具提高效率。
Wǒmen jièzhù xīn gōngjù tígāo xiàolǜ.
Chúng tôi nhờ công cụ mới để nâng cao hiệu suất.
他总找借口迟到。
Tā zǒng zhǎo jièkǒu chídào.
Anh ấy luôn kiếm cớ đến muộn.
我借你的手机打个电话。
Wǒ jiè nǐ de shǒujī dǎ gè diànhuà.
Tôi mượn điện thoại của bạn để gọi một cuộc.
老师让我别借题发挥。
Lǎoshī ràng wǒ bié jiètí fāhuī.
Thầy bảo tôi đừng “mượn đề mà lan man”.
他借机宣传自己的产品。
Tā jièjī xuānchuán zìjǐ de chǎnpǐn.
Anh ấy nhân cơ hội quảng bá sản phẩm của mình.
我借来了两张票。
Wǒ jiè lái le liǎng zhāng piào.
Tôi đã mượn được hai vé.
这本书我借不到。
Zhè běn shū wǒ jiè bú dào.
Quyển sách này tôi không mượn được.
他把车借给了同事。
Tā bǎ chē jiè gěi le tóngshì.
Anh ấy cho đồng nghiệp mượn xe.
我借用一下你的桌子。
Wǒ jièyòng yíxià nǐ de zhuōzi.
Tôi mượn dùng cái bàn của bạn một chút.
我们借助数据做分析。
Wǒmen jièzhù shùjù zuò fēnxī.
Chúng tôi nhờ dữ liệu để phân tích.
别借口说你没时间。
Bié jièkǒu shuō nǐ méi shíjiān.
Đừng viện cớ nói bạn không có thời gian.
我向他借过一次钱。
Wǒ xiàng tā jiè guò yí cì qián.
Tôi đã từng vay tiền anh ấy một lần.
这支笔先借给你用。
Zhè zhī bǐ xiān jiè gěi nǐ yòng.
Cây bút này cho bạn mượn dùng trước.
我借你一本词典。
Wǒ jiè nǐ yì běn cídiǎn.
Tôi cho bạn mượn một cuốn từ điển.
他跟我借了两天电脑。
Tā gēn wǒ jiè le liǎng tiān diànnǎo.
Anh ấy mượn máy tính của tôi hai ngày.
我们借助外部资源完成项目。
Wǒmen jièzhù wàibù zīyuán wánchéng xiàngmù.
Chúng tôi nhờ nguồn lực bên ngoài để hoàn thành dự án.
别总借机批评别人。
Bié zǒng jièjī pīpíng biéren.
Đừng cứ nhân cơ hội mà chỉ trích người khác.
我借走了你的书,明天还你。
Wǒ jièzǒu le nǐ de shū, míngtiān huán nǐ.
Tôi mượn mang đi sách của bạn, mai trả.
他借来了一些资料。
Tā jiè lái le yìxiē zīliào.
Anh ấy mượn được một số tài liệu.
这句话我想借用一下。
Zhè jù huà wǒ xiǎng jièyòng yíxià.
Câu này tôi muốn mượn dùng một chút.
我向图书馆借书一个月。
Wǒ xiàng túshūguǎn jiè shū yí ge yuè.
Tôi mượn sách ở thư viện một tháng.
他借口身体不舒服不来。
Tā jièkǒu shēntǐ bù shūfu bù lái.
Anh ấy viện cớ không khỏe nên không đến.
我们借助专家意见改进方案。
Wǒmen jièzhù zhuānjiā yìjiàn gǎijìn fāng’àn.
Chúng tôi nhờ ý kiến chuyên gia để cải tiến phương án.
我借你一点儿时间。
Wǒ jiè nǐ yìdiǎnr shíjiān.
Tôi “mượn” bạn một chút thời gian (xin bạn dành thời gian).
他把雨伞借给了我。
Tā bǎ yǔsǎn jiè gěi le wǒ.
Anh ấy cho tôi mượn ô.
我跟同学借了讲义。
Wǒ gēn tóngxué jiè le jiǎngyì.
Tôi mượn đề cương bài giảng từ bạn học.
别借题发挥,回到重点。
Bié jiètí fāhuī, huídào zhòngdiǎn.
Đừng mượn đề mà lan man, quay lại trọng điểm.
我借助翻译软件完成任务。
Wǒ jièzhù fānyì ruǎnjiàn wánchéng rènwù.
Tôi nhờ phần mềm dịch để hoàn thành nhiệm vụ.
他借钱不还,影响很不好。
Tā jiè qián bù huán, yǐngxiǎng hěn bù hǎo.
Anh ấy mượn tiền không trả, ảnh hưởng rất xấu.
我借你的车去一趟超市。
Wǒ jiè nǐ de chē qù yí tàng chāoshì.
Tôi mượn xe của bạn đi siêu thị một chuyến.
我们借用会议室两个小时。
Wǒmen jièyòng huìyìshì liǎng gè xiǎoshí.
Chúng tôi mượn dùng phòng họp hai giờ.
他借机会学习新技能。
Tā jiè jīhuì xuéxí xīn jìnéng.
Anh ấy nhân cơ hội học kỹ năng mới.
Lưu ý dùng tự nhiên và mở rộng
Mượn–trả: 借/还 là cặp thường đi cùng (今天借,明天还).
Lịch sự: xin mượn dùng tạm có thể nói “能不能借我…?” hoặc “可以借用一下吗?”.
Tránh hiểu nhầm: khi nói “借给” là cho mượn, “跟/向…借” là mượn từ ai.
Sắc thái tiêu cực: 借口/借机 dùng đúng bối cảnh; nếu muốn trung tính hơn, thay bằng 以…为由 (lấy … làm lý do) hoặc 趁机 (nhân dịp).
Nghĩa của “借” trong tiếng Trung
借 đọc là jiè — nghĩa là mượn, vay, cho mượn, nhờ vào. Đây là một động từ rất phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh: mượn đồ vật, vay tiền, cho người khác mượn, hoặc mượn danh nghĩa, cơ hội để làm việc gì đó.
Giải thích từng chữ Hán
借 (jiè): gốc nghĩa là “nhờ vào, mượn dùng”.
Khi chủ thể lấy đồ từ người khác dùng tạm → “mượn/vay”.
Khi chủ thể đưa đồ cho người khác dùng tạm → “cho mượn”.
Khi dùng một cơ hội, danh nghĩa, sức lực của người khác → “mượn nhờ, dựa vào”.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.
Cách dùng:
借 + tân ngữ: 我借书 (Wǒ jiè shū – Tôi mượn sách).
借给 + người: 我借给你钱 (Wǒ jiè gěi nǐ qián – Tôi cho bạn mượn tiền).
借 + danh nghĩa/cơ hội: 借机会 (jiè jīhuì – nhân cơ hội).
Phủ định: 不借 (không mượn), 没借 (chưa mượn).
Mẫu câu thường gặp
我借书。
Wǒ jiè shū. — Tôi mượn sách.
我借给你钱。
Wǒ jiè gěi nǐ qián. — Tôi cho bạn mượn tiền.
他借机会说话。
Tā jiè jīhuì shuōhuà. — Anh ấy nhân cơ hội để nói.
请借我一支笔。
Qǐng jiè wǒ yì zhī bǐ. — Xin cho tôi mượn một cây bút.
40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我借书。
Wǒ jiè shū. — Tôi mượn sách.
他借钱。
Tā jiè qián. — Anh ấy vay tiền.
我借给你一本书。
Wǒ jiè gěi nǐ yì běn shū. — Tôi cho bạn mượn một quyển sách.
请借我一支笔。
Qǐng jiè wǒ yì zhī bǐ. — Xin cho tôi mượn một cây bút.
他借机会讲话。
Tā jiè jīhuì jiǎnghuà. — Anh ấy nhân cơ hội để nói chuyện.
我借了钱。
Wǒ jiè le qián. — Tôi đã vay tiền.
他借给我衣服。
Tā jiè gěi wǒ yīfu. — Anh ấy cho tôi mượn quần áo.
我借手机用一下。
Wǒ jiè shǒujī yòng yíxià. — Tôi mượn điện thoại dùng một chút.
他借朋友的钱。
Tā jiè péngyǒu de qián. — Anh ấy vay tiền của bạn.
我借伞。
Wǒ jiè sǎn. — Tôi mượn ô.
请借我一点时间。
Qǐng jiè wǒ yìdiǎn shíjiān. — Xin cho tôi mượn chút thời gian.
他借书给我。
Tā jiè shū gěi wǒ. — Anh ấy cho tôi mượn sách.
我借钱买电脑。
Wǒ jiè qián mǎi diànnǎo. — Tôi vay tiền mua máy tính.
他借机会学习。
Tā jiè jīhuì xuéxí. — Anh ấy nhân cơ hội để học.
我借了朋友的车。
Wǒ jiè le péngyǒu de chē. — Tôi mượn xe của bạn.
他借给我一把椅子。
Tā jiè gěi wǒ yì bǎ yǐzi. — Anh ấy cho tôi mượn một cái ghế.
我借钱还债。
Wǒ jiè qián huán zhài. — Tôi vay tiền để trả nợ.
他借名义做事。
Tā jiè míngyì zuòshì. — Anh ấy mượn danh nghĩa để làm việc.
我借了书还没还。
Wǒ jiè le shū hái méi huán. — Tôi mượn sách mà chưa trả.
他借给我一张票。
Tā jiè gěi wǒ yì zhāng piào. — Anh ấy cho tôi mượn một tấm vé.
我借钱上学。
Wǒ jiè qián shàngxué. — Tôi vay tiền để đi học.
他借机会旅行。
Tā jiè jīhuì lǚxíng. — Anh ấy nhân cơ hội để đi du lịch.
我借了朋友的电脑。
Wǒ jiè le péngyǒu de diànnǎo. — Tôi mượn máy tính của bạn.
他借给我一本杂志。
Tā jiè gěi wǒ yì běn zázhì. — Anh ấy cho tôi mượn một tạp chí.
我借钱买房子。
Wǒ jiè qián mǎi fángzi. — Tôi vay tiền mua nhà.
他借机会锻炼。
Tā jiè jīhuì duànliàn. — Anh ấy nhân cơ hội để rèn luyện.
我借了朋友的笔。
Wǒ jiè le péngyǒu de bǐ. — Tôi mượn bút của bạn.
他借给我一件衣服。
Tā jiè gěi wǒ yí jiàn yīfu. — Anh ấy cho tôi mượn một bộ quần áo.
我借钱开公司。
Wǒ jiè qián kāi gōngsī. — Tôi vay tiền để mở công ty.
他借机会表现自己。
Tā jiè jīhuì biǎoxiàn zìjǐ. — Anh ấy nhân cơ hội để thể hiện bản thân.
我借了朋友的书。
Wǒ jiè le péngyǒu de shū. — Tôi mượn sách của bạn.
他借给我一台电脑。
Tā jiè gěi wǒ yì tái diànnǎo. — Anh ấy cho tôi mượn một cái máy tính.
我借钱买车。
Wǒ jiè qián mǎi chē. — Tôi vay tiền mua xe.
他借机会认识新朋友。
Tā jiè jīhuì rènshi xīn péngyǒu. — Anh ấy nhân cơ hội để quen bạn mới.
我借了朋友的票。
Wǒ jiè le péngyǒu de piào. — Tôi mượn vé của bạn.
他借给我一本词典。
Tā jiè gěi wǒ yì běn cídiǎn. — Anh ấy cho tôi mượn một quyển từ điển.
我借钱做生意。
Wǒ jiè qián zuò shēngyì. — Tôi vay tiền để làm kinh doanh.
他借机会提高自己。
Tā jiè jīhuì tígāo zìjǐ. — Anh ấy nhân cơ hội để nâng cao bản thân.
我借了朋友的伞。
Wǒ jiè le péngyǒu de sǎn. — Tôi mượn ô của bạn.
他借给我一本小说。
Tā jiè gěi wǒ yì běn xiǎoshuō. — Anh ấy cho tôi mượn một quyển tiểu thuyết.
Tóm lại: 借 là động từ đa nghĩa, vừa có nghĩa mượn/vay, vừa có nghĩa cho mượn, lại có thể mang nghĩa nhân cơ hội, mượn danh nghĩa. Đây là từ vựng rất hay gặp trong giao tiếp hằng ngày và trong văn viết.
1. 借 tiếng Trung là gì?
借 (jiè)
→ Nghĩa tiếng Việt: mượn; vay; nhờ dùng tạm
Dùng để chỉ:
mượn đồ vật của người khác rồi sẽ trả
vay tiền rồi hoàn lại sau
mượn cớ, lợi dụng một điều gì đó để làm việc khác (nghĩa mở rộng)
Ví dụ khái quát:
我借了一本书。
Tôi mượn một quyển sách.
2. Loại từ
借 là động từ.
Đặc điểm:
Thường có tân ngữ đi sau (借什么)
Có thể đi kèm giới từ 向 / 跟 / 从 để chỉ người cho mượn
Dùng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, tài chính, học tập
3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán
3.1. 借 (jiè)
借 gồm:
Bộ 亻 (nhân đứng): liên quan đến con người
Phần 昔: nghĩa gốc là “trước đây”
Ý nghĩa hình thành:
→ một người tạm thời dùng đồ của người khác
→ sau đó trả lại như ban đầu
Nghĩa chính của 借:
mượn (đồ)
vay (tiền)
mượn cớ, lợi dụng (nghĩa trừu tượng)
4. Các nghĩa và cách dùng của 借
4.1. 借 = mượn đồ vật
Dùng khi:
mượn sách, bút, điện thoại, xe, đồ dùng
Cấu trúc:
借 + đồ vật
向 / 跟 + người + 借 + đồ vật
Ví dụ:
向朋友借书。
Mượn sách từ bạn bè.
4.2. 借 = vay tiền
Dùng trong tài chính:
借钱: vay tiền
借款: khoản vay
Ví dụ:
向银行借钱。
Vay tiền ngân hàng.
4.3. 借 = mượn cớ, lợi dụng (nghĩa mở rộng)
Cấu trúc:
借 + lý do / cơ hội + 做某事
Ví dụ:
借工作机会学习。
Mượn cơ hội công việc để học hỏi.
5. Cấu trúc thường gặp với 借
向 / 跟 / 从 + 人 + 借 + 东西
借 + 钱 / 书 / 东西
借 + 机会 / 名义 + 做某事
借来 / 借给
Lưu ý:
借给: cho người khác mượn
借来: mượn về cho mình dùng
6. Phân biệt nhanh
借: mượn / vay
还: trả
→ Hai từ này thường đi thành cặp
Ví dụ:
借了要还。
Mượn thì phải trả.
7. 40 ví dụ với 借
(Mỗi câu gồm: Tiếng Trung – Pinyin – Tiếng Việt)
Nhóm 1: Mượn đồ vật
我想借一本书。
Wǒ xiǎng jiè yì běn shū.
Tôi muốn mượn một quyển sách.
他向我借了笔。
Tā xiàng wǒ jiè le bǐ.
Anh ấy mượn bút của tôi.
可以借你的手机吗?
Kěyǐ jiè nǐ de shǒujī ma?
Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?
我借了他的电脑。
Wǒ jiè le tā de diànnǎo.
Tôi đã mượn máy tính của anh ấy.
她跟同学借雨伞。
Tā gēn tóngxué jiè yǔsǎn.
Cô ấy mượn ô từ bạn học.
Nhóm 2: Vay tiền
他向朋友借钱。
Tā xiàng péngyou jiè qián.
Anh ấy vay tiền từ bạn bè.
我不喜欢向别人借钱。
Wǒ bù xǐhuan xiàng biérén jiè qián.
Tôi không thích vay tiền người khác.
她借了一大笔钱。
Tā jiè le yí dà bǐ qián.
Cô ấy đã vay một khoản tiền lớn.
借钱要按时还。
Jiè qián yào ànshí huán.
Vay tiền phải trả đúng hạn.
他向银行借了钱。
Tā xiàng yínháng jiè le qián.
Anh ấy đã vay tiền ngân hàng.
Nhóm 3: Mượn – trả
这本书是我借来的。
Zhè běn shū shì wǒ jiè lái de.
Quyển sách này là tôi mượn về.
那支笔是我借给他的。
Nà zhī bǐ shì wǒ jiè gěi tā de.
Cây bút đó là tôi cho anh ấy mượn.
借的东西要还。
Jiè de dōngxi yào huán.
Đồ mượn thì phải trả.
我已经把书借给他了。
Wǒ yǐjīng bǎ shū jiè gěi tā le.
Tôi đã cho anh ấy mượn sách rồi.
他忘了还借来的东西。
Tā wàng le huán jiè lái de dōngxi.
Anh ấy quên trả đồ đã mượn.
Nhóm 4: Trong học tập – công việc
我向老师借资料。
Wǒ xiàng lǎoshī jiè zīliào.
Tôi mượn tài liệu từ giáo viên.
可以借你的笔记吗?
Kěyǐ jiè nǐ de bǐjì ma?
Tôi có thể mượn ghi chép của bạn không?
他借书来学习。
Tā jiè shū lái xuéxí.
Anh ấy mượn sách để học.
她借同事的电脑工作。
Tā jiè tóngshì de diànnǎo gōngzuò.
Cô ấy mượn máy tính của đồng nghiệp để làm việc.
我借会议室用一下。
Wǒ jiè huìyìshì yòng yíxià.
Tôi mượn phòng họp dùng một chút.
Nhóm 5: Nghĩa mở rộng – mượn cớ
他借机会学习新技能。
Tā jiè jīhuì xuéxí xīn jìnéng.
Anh ấy mượn cơ hội để học kỹ năng mới.
她借工作之便照顾孩子。
Tā jiè gōngzuò zhī biàn zhàogù háizi.
Cô ấy lợi dụng sự thuận tiện trong công việc để chăm sóc con.
他借这个理由拒绝了。
Tā jiè zhège lǐyóu jùjué le.
Anh ấy mượn lý do này để từ chối.
借口太明显了。
Jièkǒu tài míngxiǎn le.
Cái cớ quá rõ ràng rồi.
他借名义办私事。
Tā jiè míngyì bàn sīshì.
Anh ấy mượn danh nghĩa để làm việc riêng.
Nhóm 6: Giao tiếp hằng ngày
不好意思,借过一下。
Bù hǎoyìsi, jiè guò yíxià.
Xin lỗi, cho mượn lối đi một chút.
我可以借用一下吗?
Wǒ kěyǐ jièyòng yíxià ma?
Tôi có thể mượn dùng một chút không?
借我五分钟。
Jiè wǒ wǔ fēnzhōng.
Cho tôi mượn năm phút.
借你吉言。
Jiè nǐ jíyán.
Mượn lời tốt của bạn (cách nói lịch sự).
借此机会感谢大家。
Jiè cǐ jīhuì gǎnxiè dàjiā.
Nhân cơ hội này xin cảm ơn mọi người.
Nhóm 7: Tổng hợp
借来的东西要爱惜。
Jiè lái de dōngxi yào àixī.
Đồ mượn phải giữ gìn cẩn thận.
他经常向别人借东西。
Tā jīngcháng xiàng biérén jiè dōngxi.
Anh ấy thường xuyên mượn đồ của người khác.
我不方便借给你。
Wǒ bù fāngbiàn jiè gěi nǐ.
Tôi không tiện cho bạn mượn.
她已经借到钱了。
Tā yǐjīng jiè dào qián le.
Cô ấy đã vay được tiền rồi.
借钱容易,还钱难。
Jiè qián róngyì, huán qián nán.
Vay tiền thì dễ, trả tiền thì khó.
Nhóm 8: Kết thúc
我只是借用一下。
Wǒ zhǐshì jièyòng yíxià.
Tôi chỉ mượn dùng một chút thôi.
他借书不还。
Tā jiè shū bù huán.
Anh ấy mượn sách mà không trả.
借别人的东西要有礼貌。
Jiè biérén de dōngxi yào yǒu lǐmào.
Mượn đồ của người khác phải lịch sự.
我向他借了很多帮助。
Wǒ xiàng tā jiè le hěn duō bāngzhù.
Tôi đã nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ anh ấy.
借是一种暂时的使用。
Jiè shì yì zhǒng zànshí de shǐyòng.
Mượn là một hình thức sử dụng tạm thời.
借 tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 借
Phiên âm: jiè
Thanh điệu: Thanh 4
Loại từ: Động từ
2. Nghĩa tổng quát
借 (jiè) có nghĩa là:
mượn, vay, nhờ dùng tạm, dựa vào, lợi dụng, lấy cái này làm phương tiện cho cái khác.
Từ này được dùng trong cả:
Giao tiếp hàng ngày (mượn đồ, mượn tiền, mượn sách…)
Văn viết, văn học (mượn cảnh tả tình, mượn cớ, mượn lý do…)
Ngữ cảnh trừu tượng (dựa vào, lợi dụng điều kiện, cơ hội, hoàn cảnh…)
3. Giải thích cấu tạo chữ Hán
借 = 亻 + 昔
亻 (nhân đứng)
Biến thể của chữ 人 (người)
→ Liên quan đến hành động, quan hệ giữa con người với nhau
昔 (xī)
Nghĩa gốc: ngày xưa, trước đây, quá khứ
Ý nghĩa cấu tạo
Hành động giữa con người với nhau, liên quan đến việc tạm dùng, tạm lấy thứ của người khác trong một khoảng thời gian, sau đó hoàn trả.
→ Từ đó hình thành nghĩa: mượn, vay, dựa vào
4. Nghĩa chi tiết và cách dùng
Nghĩa 1: Mượn, vay (vật, tiền, đồ dùng)
Dùng khi lấy đồ của người khác để dùng tạm rồi trả lại.
Ví dụ: mượn sách, mượn tiền, mượn điện thoại, mượn xe.
Nghĩa 2: Cho mượn (trong một số ngữ cảnh)
Khi đứng trong cấu trúc đối đáp:
我借给你 = Tôi cho bạn mượn
Nghĩa 3: Dựa vào, lợi dụng, mượn làm phương tiện
Dùng trong văn viết hoặc nói trang trọng.
Ví dụ: mượn cơ hội, mượn lý do, mượn cớ để làm việc khác.
5. Mẫu câu thường dùng
借 + đồ vật
借书 = mượn sách
借钱 = mượn tiền
向 + người + 借 + đồ
向老师借书 = mượn sách từ thầy giáo
借给 + người + đồ
我借给你钱 = Tôi cho bạn mượn tiền
借 + cơ hội / lý do / danh nghĩa
借机会 = mượn cơ hội
借口 = mượn cớ
6. 40 Ví dụ chi tiết (có phiên âm và tiếng Việt)
1
我想借你的书。
Wǒ xiǎng jiè nǐ de shū.
Tôi muốn mượn sách của bạn.
2
他向老师借了一本词典。
Tā xiàng lǎoshī jiè le yì běn cídiǎn.
Anh ấy mượn một quyển từ điển từ thầy giáo.
3
我可以借你的手机吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de shǒujī ma?
Tôi có thể mượn điện thoại của bạn không?
4
她借了我一支笔。
Tā jiè le wǒ yì zhī bǐ.
Cô ấy cho tôi mượn một cây bút.
5
我昨天向朋友借了钱。
Wǒ zuótiān xiàng péngyou jiè le qián.
Hôm qua tôi mượn tiền từ bạn.
6
他借机会跟老板谈工资。
Tā jiè jīhuì gēn lǎobǎn tán gōngzī.
Anh ấy mượn cơ hội để nói chuyện lương với sếp.
7
你能借我一点时间吗?
Nǐ néng jiè wǒ yìdiǎn shíjiān ma?
Bạn có thể cho tôi mượn một chút thời gian không?
8
她借口身体不舒服没有来。
Tā jièkǒu shēntǐ bù shūfu méi yǒu lái.
Cô ấy lấy cớ không khỏe nên không đến.
9
我想向你借这本书看几天。
Wǒ xiǎng xiàng nǐ jiè zhè běn shū kàn jǐ tiān.
Tôi muốn mượn quyển sách này của bạn vài ngày.
10
他借了我的自行车去上班。
Tā jiè le wǒ de zìxíngchē qù shàngbān.
Anh ấy mượn xe đạp của tôi đi làm.
11
老师借给学生一盒彩色笔。
Lǎoshī jiè gěi xuéshēng yì hé cǎisè bǐ.
Thầy giáo cho học sinh mượn một hộp bút màu.
12
我借这次机会感谢大家。
Wǒ jiè zhè cì jīhuì gǎnxiè dàjiā.
Tôi nhân cơ hội này cảm ơn mọi người.
13
他向银行借了一大笔钱。
Tā xiàng yínháng jiè le yí dà bǐ qián.
Anh ấy vay một khoản tiền lớn từ ngân hàng.
14
你可以借我你的雨伞吗?
Nǐ kěyǐ jiè wǒ nǐ de yǔsǎn ma?
Bạn có thể cho tôi mượn ô không?
15
她借我的电脑做作业。
Tā jiè wǒ de diànnǎo zuò zuòyè.
Cô ấy mượn máy tính của tôi làm bài tập.
16
我不喜欢向别人借钱。
Wǒ bù xǐhuan xiàng biérén jiè qián.
Tôi không thích mượn tiền người khác.
17
他借这个理由离开了会议。
Tā jiè zhège lǐyóu líkāi le huìyì.
Anh ấy mượn lý do này để rời cuộc họp.
18
你借的书记得按时还。
Nǐ jiè de shū jìde ànshí huán.
Nhớ trả sách đúng hạn nhé.
19
我借了她的外套穿。
Wǒ jiè le tā de wàitào chuān.
Tôi mượn áo khoác của cô ấy mặc.
20
他向同事借了充电器。
Tā xiàng tóngshì jiè le chōngdiànqì.
Anh ấy mượn sạc từ đồng nghiệp.
21
我可以借你的座位吗?
Wǒ kěyǐ jiè nǐ de zuòwèi ma?
Tôi có thể mượn chỗ ngồi của bạn không?
22
她借书的时候很小心。
Tā jiè shū de shíhou hěn xiǎoxīn.
Cô ấy rất cẩn thận khi mượn sách.
23
他借助朋友的帮助成功了。
Tā jièzhù péngyou de bāngzhù chénggōng le.
Anh ấy nhờ sự giúp đỡ của bạn bè mà thành công.
24
我借这本书学中文。
Wǒ jiè zhè běn shū xué Zhōngwén.
Tôi mượn quyển sách này để học tiếng Trung.
25
她向我借了一点钱买东西。
Tā xiàng wǒ jiè le yìdiǎn qián mǎi dōngxi.
Cô ấy mượn tôi một ít tiền để mua đồ.
26
他借这个机会表现自己。
Tā jiè zhège jīhuì biǎoxiàn zìjǐ.
Anh ấy mượn cơ hội này để thể hiện bản thân.
27
我不想再借你的东西了。
Wǒ bù xiǎng zài jiè nǐ de dōngxi le.
Tôi không muốn mượn đồ của bạn nữa.
28
你借我那本小说了吗?
Nǐ jiè wǒ nà běn xiǎoshuō le ma?
Bạn đã mượn tôi quyển tiểu thuyết đó chưa?
29
她借了公司的车出差。
Tā jiè le gōngsī de chē chūchāi.
Cô ấy mượn xe công ty đi công tác.
30
我想向你借一点建议。
Wǒ xiǎng xiàng nǐ jiè yìdiǎn jiànyì.
Tôi muốn xin bạn một chút lời khuyên.
31
他借这个借口逃避责任。
Tā jiè zhège jièkǒu táobì zérèn.
Anh ấy mượn cớ này để trốn tránh trách nhiệm.
32
我借了她的耳机听音乐。
Wǒ jiè le tā de ěrjī tīng yīnyuè.
Tôi mượn tai nghe của cô ấy nghe nhạc.
33
你能借我你的笔记吗?
Nǐ néng jiè wǒ nǐ de bǐjì ma?
Bạn có thể cho tôi mượn vở ghi không?
34
他向邻居借了工具修车。
Tā xiàng línjū jiè le gōngjù xiū chē.
Anh ấy mượn dụng cụ từ hàng xóm để sửa xe.
35
我借这个机会说几句话。
Wǒ jiè zhège jīhuì shuō jǐ jù huà.
Tôi nhân cơ hội này nói vài lời.
36
她不喜欢借别人的东西。
Tā bù xǐhuan jiè biérén de dōngxi.
Cô ấy không thích mượn đồ của người khác.
37
他借了我的相机拍照片。
Tā jiè le wǒ de xiàngjī pāi zhàopiàn.
Anh ấy mượn máy ảnh của tôi để chụp hình.
38
我向朋友借了一张地图。
Wǒ xiàng péngyou jiè le yì zhāng dìtú.
Tôi mượn một tấm bản đồ từ bạn.
39
她借这次活动认识了很多人。
Tā jiè zhè cì huódòng rènshi le hěn duō rén.
Cô ấy nhân dịp hoạt động này quen được nhiều người.
40
他借我的名义办了这件事。
Tā jiè wǒ de míngyì bàn le zhè jiàn shì.
Anh ấy mượn danh nghĩa của tôi để làm việc này.
7. Ghi chú quan trọng
借 và 还 (huán) thường đi đôi với nhau
借 = mượn / vay
还 = trả
Phân biệt:
借 = người đi mượn / vay
给 = người cho
一、借 tiếng Trung là gì?
借 (jiè) là động từ, nghĩa cơ bản là mượn hoặc cho mượn, chỉ hành động tạm thời lấy hoặc đưa vật, tiền, phương tiện… với cam kết sẽ hoàn trả.
Ngoài nghĩa gốc, 借 còn được dùng theo nghĩa mượn để làm phương tiện, dựa vào, nhân cơ hội, mang tính trừu tượng và văn viết.
Nghĩa tiếng Việt
Mượn
Cho mượn
Vay
Mượn để dùng, dựa vào, nhân dịp
二、Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
1. Loại từ
借 là động từ hành động, có thể mang:
Nghĩa hai chiều: mượn và cho mượn (tùy ngữ cảnh)
Nghĩa cụ thể (vật chất)
Nghĩa trừu tượng (mượn cớ, mượn sức, mượn danh)
2. Kết cấu câu thường gặp
借 + tân ngữ
借钱
借书
向 + người + 借 + vật
向朋友借钱
把 + vật + 借给 + người
把书借给他
借 + danh từ trừu tượng
借机会
借口
三、Các cách dùng chính của “借”
Cách dùng 1: Mượn đồ, mượn tiền (nghĩa phổ biến nhất)
Ví dụ:
借钱
Vay tiền
借书
Mượn sách
Cách dùng 2: Cho người khác mượn
Trong trường hợp này, chủ ngữ là người cho mượn.
Ví dụ:
我借给他一支笔
Tôi cho anh ấy mượn một cây bút
Cách dùng 3: Mượn để làm phương tiện, nhân cơ hội
Mang nghĩa trừu tượng, thường dùng trong văn viết.
Ví dụ:
借机会说明问题
Nhân cơ hội để giải thích vấn đề
Cách dùng 4: Mượn cớ, mượn danh nghĩa
Ví dụ:
借口
Mượn cớ
四、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 借 (jiè)
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng)
→ Liên quan đến hành vi của con người
Phần còn lại: 昔
→ Gợi ý nghĩa âm và thời gian (tạm thời)
Ý nghĩa cấu tạo
借 mang nghĩa:
Con người tạm thời sử dụng thứ thuộc về người khác
Có tính không vĩnh viễn, phải hoàn trả
五、40 MẪU CÂU với “借”
(Mỗi câu gồm tiếng Trung – phiên âm – tiếng Việt)
我想借你的书。
Wǒ xiǎng jiè nǐ de shū.
Tôi muốn mượn sách của bạn.
他向朋友借钱。
Tā xiàng péngyou jiè qián.
Anh ấy vay tiền bạn bè.
我借了一支笔。
Wǒ jiè le yì zhī bǐ.
Tôi đã mượn một cây bút.
她借给我一把伞。
Tā jiè gěi wǒ yì bǎ sǎn.
Cô ấy cho tôi mượn một cái ô.
可以借我一下吗?
Kěyǐ jiè wǒ yíxià ma?
Có thể cho tôi mượn một chút được không?
他借书从来不还。
Tā jiè shū cónglái bù huán.
Anh ấy mượn sách mà không bao giờ trả.
我向同事借了电脑。
Wǒ xiàng tóngshì jiè le diànnǎo.
Tôi mượn máy tính của đồng nghiệp.
他把车借给朋友了。
Tā bǎ chē jiè gěi péngyou le.
Anh ấy đã cho bạn mượn xe.
借钱之前要想清楚。
Jiè qián zhīqián yào xiǎng qīngchu.
Trước khi vay tiền phải suy nghĩ kỹ.
她不喜欢向别人借东西。
Tā bù xǐhuan xiàng biérén jiè dōngxi.
Cô ấy không thích mượn đồ của người khác.
我借机会和他说话。
Wǒ jiè jīhuì hé tā shuōhuà.
Tôi nhân cơ hội để nói chuyện với anh ấy.
他借口太忙拒绝了。
Tā jiè kǒu tài máng jùjué le.
Anh ấy mượn cớ quá bận để từ chối.
你能借我一点时间吗?
Nǐ néng jiè wǒ yìdiǎn shíjiān ma?
Bạn có thể dành cho tôi mượn một chút thời gian không?
他借别人的名义做事。
Tā jiè biérén de míngyì zuò shì.
Anh ấy mượn danh nghĩa người khác để làm việc.
她向银行借了一笔钱。
Tā xiàng yínháng jiè le yì bǐ qián.
Cô ấy vay một khoản tiền từ ngân hàng.
这个理由只是借口。
Zhège lǐyóu zhǐshì jiè kǒu.
Lý do này chỉ là cái cớ.
他借酒消愁。
Tā jiè jiǔ xiāo chóu.
Anh ấy mượn rượu để giải sầu.
我不想再借钱给他了。
Wǒ bù xiǎng zài jiè qián gěi tā le.
Tôi không muốn cho anh ấy vay tiền nữa.
她借别人的力量成功了。
Tā jiè biérén de lìliàng chénggōng le.
Cô ấy mượn sức người khác để thành công.
他借学习的机会提升自己。
Tā jiè xuéxí de jīhuì tíshēng zìjǐ.
Anh ấy nhân cơ hội học tập để nâng cao bản thân.
借书要按时归还。
Jiè shū yào ànshí guīhuán.
Mượn sách phải trả đúng hạn.
他不好意思向你借钱。
Tā bù hǎoyìsi xiàng nǐ jiè qián.
Anh ấy ngại vay tiền của bạn.
她借这个机会表达感谢。
Tā jiè zhège jīhuì biǎodá gǎnxiè.
Cô ấy nhân dịp này để bày tỏ lời cảm ơn.
我只是借用一下。
Wǒ zhǐshì jiè yòng yíxià.
Tôi chỉ mượn dùng một chút thôi.
他借别人的错误指责对方。
Tā jiè biérén de cuòwù zhǐzé duìfāng.
Anh ấy dựa vào lỗi của người khác để chỉ trích.
她把书借给了同学。
Tā bǎ shū jiè gěi le tóngxué.
Cô ấy cho bạn học mượn sách.
借钱容易,还钱难。
Jiè qián róngyì, huán qián nán.
Vay tiền dễ, trả tiền khó.
他借工作的机会认识了很多人。
Tā jiè gōngzuò de jīhuì rènshi le hěn duō rén.
Anh ấy nhân cơ hội công việc để quen biết nhiều người.
她向我借了一本杂志。
Tā xiàng wǒ jiè le yì běn zázhì.
Cô ấy mượn tôi một cuốn tạp chí.
借别人的东西要小心。
Jiè biérén de dōngxi yào xiǎoxīn.
Mượn đồ của người khác phải cẩn thận.
他借此机会提出意见。
Tā jiè cǐ jīhuì tíchū yìjiàn.
Anh ấy nhân cơ hội này để đưa ra ý kiến.
她借名出席活动。
Tā jiè míng chūxí huódòng.
Cô ấy mượn danh nghĩa để tham dự hoạt động.
我不习惯向别人借东西。
Wǒ bù xíguàn xiàng biérén jiè dōngxi.
Tôi không quen mượn đồ của người khác.
他借钱创业。
Tā jiè qián chuàngyè.
Anh ấy vay tiền để khởi nghiệp.
她借手机打了个电话。
Tā jiè shǒujī dǎ le gè diànhuà.
Cô ấy mượn điện thoại để gọi một cuộc.
他借这个理由推迟会议。
Tā jiè zhège lǐyóu tuīchí huìyì.
Anh ấy mượn lý do này để hoãn cuộc họp.
借来的东西终究要还。
Jiè lái de dōngxi zhōngjiū yào huán.
Đồ mượn thì cuối cùng cũng phải trả.
她借别人的经验少走弯路。
Tā jiè biérén de jīngyàn shǎo zǒu wānlù.
Cô ấy mượn kinh nghiệm người khác để tránh đi đường vòng.
他借势发展事业。
Tā jiè shì fāzhǎn shìyè.
Anh ấy mượn đà phát triển để mở rộng sự nghiệp.
我想借这个机会谢谢大家。
Wǒ xiǎng jiè zhège jīhuì xièxie dàjiā.
Tôi muốn nhân cơ hội này để cảm ơn mọi người.
|
|