找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 38|回复: 0

散步 tiếng Trung là gì? 散步 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 19:20:11 | 显示全部楼层 |阅读模式
散步 tiếng Trung là gì? 散步 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 散步

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

散步 (sànbù)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 散步 (sànbù): nghĩa là đi dạo, tản bộ, đi bộ thư giãn.
- Đây là một động từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ hành động đi bộ chậm rãi để thư giãn, không phải đi bộ nhanh để tập thể dục.
Phân tích chữ Hán
- 散 (sàn): nghĩa là "tản ra, phân tán, thư giãn".
- 步 (bù): nghĩa là "bước chân, đi bộ".
- Ghép lại: 散步 → "đi bộ tản mạn" → nghĩa là đi dạo, đi bộ thư giãn.
Loại từ
- Động từ (动词).
- Thường dùng trong ngữ cảnh sinh hoạt, giải trí, chăm sóc sức khỏe.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我喜欢在公园散步。
Wǒ xǐhuān zài gōngyuán sànbù.
Tôi thích đi dạo trong công viên.
- 晚饭后我们一起散步。
Wǎnfàn hòu wǒmen yīqǐ sànbù.
Sau bữa tối chúng tôi cùng đi dạo.
- 散步对身体很好。
Sànbù duì shēntǐ hěn hǎo.
Đi dạo rất tốt cho sức khỏe.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Thói quen đi dạo
- 我每天早上散步。
Wǒ měitiān zǎoshang sànbù.
Mỗi sáng tôi đi dạo.
- 爷爷每天早晨散步。
Yéye měitiān zǎochén sànbù.
Ông nội mỗi sáng đi dạo.
- 奶奶喜欢在院子里散步。
Nǎinai xǐhuān zài yuànzi lǐ sànbù.
Bà thích đi dạo trong sân.
- 我常常在河边散步。
Wǒ chángcháng zài hé biān sànbù.
Tôi thường đi dạo bên bờ sông.
- 我们在街上散步。
Wǒmen zài jiē shàng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trên phố.
- 他喜欢在花园散步。
Tā xǐhuān zài huāyuán sànbù.
Anh ấy thích đi dạo trong vườn hoa.
- 我在学校操场散步。
Wǒ zài xuéxiào cāochǎng sànbù.
Tôi đi dạo ở sân trường.
- 我们在海边散步。
Wǒmen zài hǎibiān sànbù.
Chúng tôi đi dạo bên bờ biển.
- 我在山上散步。
Wǒ zài shān shàng sànbù.
Tôi đi dạo trên núi.
- 我们在森林里散步。
Wǒmen zài sēnlín lǐ sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong rừng.

Nhóm 2: Sau bữa ăn
- 晚饭后我常常散步。
Wǎnfàn hòu wǒ chángcháng sànbù.
Sau bữa tối tôi thường đi dạo.
- 午饭后我们一起散步。
Wǔfàn hòu wǒmen yīqǐ sànbù.
Sau bữa trưa chúng tôi cùng đi dạo.
- 吃完饭去散步很好。
Chī wán fàn qù sànbù hěn hǎo.
Ăn xong đi dạo thì rất tốt.
- 爷爷晚饭后散步。
Yéye wǎnfàn hòu sànbù.
Ông nội đi dạo sau bữa tối.
- 奶奶午饭后散步。
Nǎinai wǔfàn hòu sànbù.
Bà đi dạo sau bữa trưa.
- 我们吃完晚饭去散步。
Wǒmen chī wán wǎnfàn qù sànbù.
Chúng tôi ăn xong bữa tối rồi đi dạo.
- 散步可以帮助消化。
Sànbù kěyǐ bāngzhù xiāohuà.
Đi dạo có thể giúp tiêu hóa.
- 吃完饭不要马上散步。
Chī wán fàn bùyào mǎshàng sànbù.
Ăn xong không nên đi dạo ngay.
- 晚饭后散步是好习惯。
Wǎnfàn hòu sànbù shì hǎo xíguàn.
Đi dạo sau bữa tối là thói quen tốt.
- 午饭后散步让人舒服。
Wǔfàn hòu sànbù ràng rén shūfu.
Đi dạo sau bữa trưa khiến con người dễ chịu.
Nhóm 3: Lợi ích của đi dạo- 散步对健康有好处。
Sànbù duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Đi dạo có lợi cho sức khỏe.
- 散步可以减轻压力。
Sànbù kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Đi dạo có thể giảm căng thẳng.
- 散步可以放松心情。
Sànbù kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Đi dạo có thể thư giãn tâm trạng.
- 散步可以锻炼身体。
Sànbù kěyǐ duànliàn shēntǐ.
Đi dạo có thể rèn luyện cơ thể.
- 散步可以帮助睡眠。
Sànbù kěyǐ bāngzhù shuìmián.
Đi dạo có thể giúp ngủ ngon.
- 散步让人心情愉快。
Sànbù ràng rén xīnqíng yúkuài.
Đi dạo khiến con người vui vẻ.
- 散步是一种休闲方式。
Sànbù shì yī zhǒng xiūxián fāngshì.
Đi dạo là một cách giải trí.
- 散步是一种锻炼。
Sànbù shì yī zhǒng duànliàn.
Đi dạo là một hình thức rèn luyện.
- 散步是一种健康的习惯。
Sànbù shì yī zhǒng jiànkāng de xíguàn.
Đi dạo là một thói quen lành mạnh.
- 散步是一种简单的运动。
Sànbù shì yī zhǒng jiǎndān de yùndòng.
Đi dạo là một môn vận động đơn giản.
Nhóm 4: Tình huống khác- 我们在雨中散步。
Wǒmen zài yǔ zhōng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong mưa.
- 我们在雪地里散步。
Wǒmen zài xuědì lǐ sànbù.
Chúng tôi đi dạo trên nền tuyết.
- 我们在月光下散步。
Wǒmen zài yuèguāng xià sànbù.
Chúng tôi đi dạo dưới ánh trăng.
- 我们在星空下散步。
Wǒmen zài xīngkōng xià sànbù.
Chúng tôi đi dạo dưới bầu trời sao.

Từ vựng tiếng Trung: 散步 (sànbù)
1. Ý nghĩa cơ bản
散步 nghĩa là “đi dạo, đi bộ thong thả”.

Đây là hành động đi bộ với mục đích thư giãn, rèn luyện sức khỏe hoặc giải trí, không phải đi nhanh hay chạy.

Trong tiếng Việt thường dịch là “đi dạo” hoặc “tản bộ”.

2. Giải thích từng chữ Hán
散 (sàn): tản ra, phân tán, rải rác, thả lỏng. Trong từ này mang nghĩa “thư giãn, thả lỏng”.

步 (bù): bước chân, đi bộ.

Kết hợp lại: 散步 = “thả lỏng bước chân” → đi dạo, đi bộ thong thả.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.

Cách dùng:

Chủ ngữ + 散步: 我喜欢散步 (Tôi thích đi dạo).

Thường đi với trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm: 在公园散步 (đi dạo trong công viên).

Có thể kết hợp với phó từ: 常常散步 (thường đi dạo), 一边散步一边聊天 (vừa đi dạo vừa nói chuyện).

Phủ định: 不散步 (không đi dạo), 没散步 (chưa đi dạo).

4. Mẫu câu khung
我喜欢散步。 Tôi thích đi dạo.

我们在公园散步。 Chúng tôi đi dạo trong công viên.

每天晚上散步对身体很好。 Đi dạo mỗi tối rất tốt cho sức khỏe.

他常常和朋友一起散步。 Anh ấy thường đi dạo cùng bạn bè.

今天没时间散步。 Hôm nay không có thời gian đi dạo.

5. 40 ví dụ với “散步” (phiên âm + tiếng Việt)
我喜欢散步。  
Wǒ xǐhuān sànbù.
Tôi thích đi dạo.

我们在公园散步。  
Wǒmen zài gōngyuán sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong công viên.

每天晚上散步对身体很好。  
Měitiān wǎnshàng sànbù duì shēntǐ hěn hǎo.
Đi dạo mỗi tối rất tốt cho sức khỏe.

他常常和朋友一起散步。  
Tā chángcháng hé péngyǒu yīqǐ sànbù.
Anh ấy thường đi dạo cùng bạn bè.

今天没时间散步。  
Jīntiān méi shíjiān sànbù.
Hôm nay không có thời gian đi dạo.

我们在海边散步。  
Wǒmen zài hǎibiān sànbù.
Chúng tôi đi dạo bên bờ biển.

散步可以放松心情。  
Sànbù kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Đi dạo có thể thư giãn tâm trạng.

他们在街上散步。  
Tāmen zài jiē shàng sànbù.
Họ đi dạo trên phố.

我和妈妈一起散步。  
Wǒ hé māma yīqǐ sànbù.
Tôi đi dạo cùng mẹ.

散步是一种锻炼。  
Sànbù shì yī zhǒng duànliàn.
Đi dạo là một cách rèn luyện.

我们在校园里散步。  
Wǒmen zài xiàoyuán lǐ sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong khuôn viên trường.

他每天早上散步。  
Tā měitiān zǎoshang sànbù.
Anh ấy đi dạo mỗi sáng.

散步有助于睡眠。  
Sànbù yǒuzhù yú shuìmián.
Đi dạo giúp ngủ ngon hơn.

我喜欢在花园散步。  
Wǒ xǐhuān zài huāyuán sànbù.
Tôi thích đi dạo trong vườn.

他们在河边散步。  
Tāmen zài hé biān sànbù.
Họ đi dạo bên bờ sông.

散步可以减轻压力。  
Sànbù kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Đi dạo có thể giảm căng thẳng.

我们在树林里散步。  
Wǒmen zài shùlín lǐ sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong rừng.

他喜欢晚上散步。  
Tā xǐhuān wǎnshàng sànbù.
Anh ấy thích đi dạo buổi tối.

散步是一种休闲活动。  
Sànbù shì yī zhǒng xiūxián huódòng.
Đi dạo là một hoạt động giải trí.

我和爷爷一起散步。  
Wǒ hé yéye yīqǐ sànbù.
Tôi đi dạo cùng ông nội.

散步可以呼吸新鲜空气。  
Sànbù kěyǐ hūxī xīnxiān kōngqì.
Đi dạo có thể hít thở không khí trong lành.

我们在小路上散步。  
Wǒmen zài xiǎolù shàng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trên con đường nhỏ.

他每天散步半小时。  
Tā měitiān sànbù bàn xiǎoshí.
Anh ấy đi dạo nửa tiếng mỗi ngày.

散步可以增强体质。  
Sànbù kěyǐ zēngqiáng tǐzhì.
Đi dạo có thể tăng cường thể chất.

我喜欢在湖边散步。  
Wǒ xǐhuān zài hú biān sànbù.
Tôi thích đi dạo bên hồ.

他们在公园散步聊天。  
Tāmen zài gōngyuán sànbù liáotiān.
Họ vừa đi dạo vừa trò chuyện trong công viên.

散步是一种健康的习惯。  
Sànbù shì yī zhǒng jiànkāng de xíguàn.
Đi dạo là một thói quen lành mạnh.

我和朋友一起散步。  
Wǒ hé péngyǒu yīqǐ sànbù.
Tôi đi dạo cùng bạn bè.

散步可以欣赏风景。  
Sànbù kěyǐ xīnshǎng fēngjǐng.
Đi dạo có thể ngắm cảnh.

我们在山上散步。  
Wǒmen zài shān shàng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trên núi.

他喜欢早晨散步。  
Tā xǐhuān zǎochén sànbù.
Anh ấy thích đi dạo buổi sáng.

散步可以改善心情。  
Sànbù kěyǐ gǎishàn xīnqíng.
Đi dạo có thể cải thiện tâm trạng.

我在街道上散步。  
Wǒ zài jiēdào shàng sànbù.
Tôi đi dạo trên đường phố.

散步是一种简单的运动。  
Sànbù shì yī zhǒng jiǎndān de yùndòng.
Đi dạo là một môn vận động đơn giản.

他每天晚饭后散步。  
Tā měitiān wǎnfàn hòu sànbù.
Anh ấy đi dạo sau bữa tối mỗi ngày.

散步可以帮助消化。  
Sànbù kěyǐ bāngzhù xiāohuà.
Đi dạo có thể giúp tiêu hóa.

Giải thích chi tiết từ 散步 (sànbù) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
散步 (sànbù): nghĩa là đi dạo, đi bộ thong thả, tản bộ.

Đây là một động từ thường dùng trong sinh hoạt hằng ngày, chỉ hành động đi bộ nhẹ nhàng để thư giãn, không nhằm mục đích di chuyển nhanh hay tập luyện nặng.

2. Phân tích từng chữ Hán
散 (sàn): tản ra, phân tán, rải rác, thư giãn. Trong ngữ cảnh này mang nghĩa “thư giãn, tản mát”.

步 (bù): bước chân, đi bộ.
→ 散步 = “tản + bước” → nghĩa là đi bộ thong thả, đi dạo để thư giãn.

3. Loại từ
Động từ: chỉ hành động đi bộ nhẹ nhàng.

Thường kết hợp với trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm: 在公园散步 (đi dạo trong công viên), 晚上散步 (đi dạo buổi tối).

Có thể dùng như hoạt động giải trí, rèn luyện sức khỏe.

4. Mẫu câu cơ bản
我喜欢在公园散步。
Wǒ xǐhuān zài gōngyuán sànbù.
Tôi thích đi dạo trong công viên.

晚饭后我们一起散步。
Wǎnfàn hòu wǒmen yìqǐ sànbù.
Sau bữa tối chúng tôi cùng đi dạo.

散步对健康有好处。
Sànbù duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Đi dạo có lợi cho sức khỏe.

40 ví dụ với “散步” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
我每天早上散步。
Wǒ měitiān zǎoshang sànbù.
Tôi mỗi sáng đều đi dạo.

晚饭后我喜欢散步。
Wǎnfàn hòu wǒ xǐhuān sànbù.
Sau bữa tối tôi thích đi dạo.

我们在公园散步。
Wǒmen zài gōngyuán sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong công viên.

散步对身体很好。
Sànbù duì shēntǐ hěn hǎo.
Đi dạo rất tốt cho cơ thể.

爷爷每天都散步。
Yéye měitiān dōu sànbù.
Ông nội ngày nào cũng đi dạo.

我喜欢和朋友一起散步。
Wǒ xǐhuān hé péngyǒu yìqǐ sànbù.
Tôi thích đi dạo cùng bạn bè.

散步可以放松心情。
Sànbù kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Đi dạo có thể thư giãn tâm trạng.

我们在河边散步。
Wǒmen zài hé biān sànbù.
Chúng tôi đi dạo bên bờ sông.

晚上散步很舒服。
Wǎnshang sànbù hěn shūfu.
Buổi tối đi dạo rất dễ chịu.

我常常和妈妈散步。
Wǒ chángcháng hé māma sànbù.
Tôi thường đi dạo với mẹ.

散步是一种锻炼。
Sànbù shì yì zhǒng duànliàn.
Đi dạo là một hình thức rèn luyện.

我们在街上散步。
Wǒmen zài jiē shàng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trên phố.

散步可以呼吸新鲜空气。
Sànbù kěyǐ hūxī xīnxiān kōngqì.
Đi dạo có thể hít thở không khí trong lành.

我喜欢在海边散步。
Wǒ xǐhuān zài hǎibiān sànbù.
Tôi thích đi dạo bên bờ biển.

散步的时候我们聊天。
Sànbù de shíhòu wǒmen liáotiān.
Khi đi dạo chúng tôi trò chuyện.

我每天散步半小时。
Wǒ měitiān sànbù bàn xiǎoshí.
Tôi đi dạo nửa tiếng mỗi ngày.

散步可以减轻压力。
Sànbù kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Đi dạo có thể giảm căng thẳng.

我们在校园里散步。
Wǒmen zài xiàoyuán lǐ sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong khuôn viên trường.

散步是一种享受。
Sànbù shì yì zhǒng xiǎngshòu.
Đi dạo là một sự hưởng thụ.

我喜欢在树林里散步。
Wǒ xǐhuān zài shùlín lǐ sànbù.
Tôi thích đi dạo trong rừng cây.

散步可以帮助消化。
Sànbù kěyǐ bāngzhù xiāohuà.
Đi dạo có thể giúp tiêu hóa.

我们在花园散步。
Wǒmen zài huāyuán sànbù.
Chúng tôi đi dạo trong vườn hoa.

散步的时候我听音乐。
Sànbù de shíhòu wǒ tīng yīnyuè.
Khi đi dạo tôi nghe nhạc.

我每天晚饭后散步。
Wǒ měitiān wǎnfàn hòu sànbù.
Tôi mỗi ngày đi dạo sau bữa tối.

散步可以增强体质。
Sànbù kěyǐ zēngqiáng tǐzhì.
Đi dạo có thể tăng cường thể chất.

我们在湖边散步。
Wǒmen zài hú biān sànbù.
Chúng tôi đi dạo bên hồ.

散步的时候我拍照。
Sànbù de shíhòu wǒ pāizhào.
Khi đi dạo tôi chụp ảnh.

我喜欢在晚上散步。
Wǒ xǐhuān zài wǎnshang sànbù.
Tôi thích đi dạo vào buổi tối.

散步可以让人心情愉快。
Sànbù kěyǐ ràng rén xīnqíng yúkuài.
Đi dạo có thể làm con người vui vẻ.

我们在小路上散步。
Wǒmen zài xiǎolù shàng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trên con đường nhỏ.

散步是一种休闲活动。
Sànbù shì yì zhǒng xiūxián huódòng.
Đi dạo là một hoạt động giải trí.

我每天早饭后散步。
Wǒ měitiān zǎofàn hòu sànbù.
Tôi mỗi ngày đi dạo sau bữa sáng.

散步可以改善睡眠。
Sànbù kěyǐ gǎishàn shuìmián.
Đi dạo có thể cải thiện giấc ngủ.

我们在山上散步。
Wǒmen zài shān shàng sànbù.
Chúng tôi đi dạo trên núi.

散步的时候我看风景。
Sànbù de shíhòu wǒ kàn fēngjǐng.
Khi đi dạo tôi ngắm cảnh.

我喜欢在春天散步。
Wǒ xǐhuān zài chūntiān sànbù.
Tôi thích đi dạo vào mùa xuân.

散步可以让人更健康。
Sànbù kěyǐ ràng rén gèng jiànkāng.
Đi dạo có thể làm con người khỏe mạnh hơn.

Nghĩa của “散步” trong tiếng Trung
散步 đọc là sànbù — nghĩa là đi dạo, đi bộ thong thả. Đây là một động từ thường dùng trong sinh hoạt hằng ngày, chỉ hành động đi bộ không nhằm mục đích vận động mạnh mà để thư giãn, ngắm cảnh, trò chuyện.

Giải thích từng chữ Hán
散 (sàn): tản ra, phân tán, thong thả, không gò bó. Trong từ này mang nghĩa “thư giãn, thoải mái”.

步 (bù): bước chân, đi bộ.

Ghép lại: 散步 = “bước đi thong thả” → đi dạo, đi bộ thư giãn.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.

Cách dùng:

Dùng độc lập: 我喜欢散步 (Tôi thích đi dạo).

Dùng với trạng ngữ: 在公园散步 (Đi dạo trong công viên).

Dùng với thời gian: 晚上散步 (Đi dạo buổi tối).

Phủ định: 不散步 (không đi dạo), 没散步 (chưa đi dạo).

Mẫu câu thường gặp
我喜欢散步。  
Wǒ xǐhuān sànbù. — Tôi thích đi dạo.

我们在公园散步。  
Wǒmen zài gōngyuán sànbù. — Chúng tôi đi dạo trong công viên.

每天散步对身体好。  
Měitiān sànbù duì shēntǐ hǎo. — Đi dạo mỗi ngày tốt cho sức khỏe.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我喜欢散步。
Wǒ xǐhuān sànbù. — Tôi thích đi dạo.

我们在公园散步。
Wǒmen zài gōngyuán sànbù. — Chúng tôi đi dạo trong công viên.

每天散步对身体好。
Měitiān sànbù duì shēntǐ hǎo. — Đi dạo mỗi ngày tốt cho sức khỏe.

晚上散步很舒服。
Wǎnshàng sànbù hěn shūfu. — Đi dạo buổi tối rất dễ chịu.

我常常和朋友散步。
Wǒ chángcháng hé péngyǒu sànbù. — Tôi thường đi dạo với bạn bè.

爷爷每天散步。
Yéye měitiān sànbù. — Ông nội đi dạo mỗi ngày.

我们在海边散步。
Wǒmen zài hǎibiān sànbù. — Chúng tôi đi dạo bên bờ biển.

散步可以放松心情。
Sànbù kěyǐ fàngsōng xīnqíng. — Đi dạo có thể thư giãn tâm trạng.

我在校园里散步。
Wǒ zài xiàoyuán lǐ sànbù. — Tôi đi dạo trong khuôn viên trường.

散步是一种运动。
Sànbù shì yì zhǒng yùndòng. — Đi dạo là một loại vận động.

我们在街上散步。
Wǒmen zài jiē shàng sànbù. — Chúng tôi đi dạo trên phố.

散步有助于健康。
Sànbù yǒu zhù yú jiànkāng. — Đi dạo có lợi cho sức khỏe.

我喜欢早晨散步。
Wǒ xǐhuān zǎochén sànbù. — Tôi thích đi dạo buổi sáng.

散步可以减压。
Sànbù kěyǐ jiǎn yā. — Đi dạo có thể giảm căng thẳng.

我们在树林里散步。
Wǒmen zài shùlín lǐ sànbù. — Chúng tôi đi dạo trong rừng cây.

散步是一种享受。
Sànbù shì yì zhǒng xiǎngshòu. — Đi dạo là một sự hưởng thụ.

我在河边散步。
Wǒ zài hé biān sànbù. — Tôi đi dạo bên bờ sông.

散步可以锻炼身体。
Sànbù kěyǐ duànliàn shēntǐ. — Đi dạo có thể rèn luyện cơ thể.

我们在花园散步。
Wǒmen zài huāyuán sànbù. — Chúng tôi đi dạo trong vườn hoa.

散步是一种习惯。
Sànbù shì yì zhǒng xíguàn. — Đi dạo là một thói quen.

我在小路上散步。
Wǒ zài xiǎolù shàng sànbù. — Tôi đi dạo trên con đường nhỏ.

散步可以呼吸新鲜空气。
Sànbù kěyǐ hūxī xīnxiān kōngqì. — Đi dạo có thể hít thở không khí trong lành.

我们在湖边散步。
Wǒmen zài hú biān sànbù. — Chúng tôi đi dạo bên hồ.

散步是一种休闲方式。
Sànbù shì yì zhǒng xiūxián fāngshì. — Đi dạo là một cách giải trí.

我在田野里散步。
Wǒ zài tiányě lǐ sànbù. — Tôi đi dạo trong cánh đồng.

散步可以改善睡眠。
Sànbù kěyǐ gǎishàn shuìmián. — Đi dạo có thể cải thiện giấc ngủ.

我们在城市里散步。
Wǒmen zài chéngshì lǐ sànbù. — Chúng tôi đi dạo trong thành phố.

散步是一种放松。
Sànbù shì yì zhǒng fàngsōng. — Đi dạo là một cách thư giãn.

我在公园散步。
Wǒ zài gōngyuán sànbù. — Tôi đi dạo trong công viên.

散步可以增强体质。
Sànbù kěyǐ zēngqiáng tǐzhì. — Đi dạo có thể tăng cường thể chất.

我们在街道散步。
Wǒmen zài jiēdào sànbù. — Chúng tôi đi dạo trên đường phố.

散步是一种生活方式。
Sànbù shì yì zhǒng shēnghuó fāngshì. — Đi dạo là một phong cách sống.

我在山上散步。
Wǒ zài shān shàng sànbù. — Tôi đi dạo trên núi.

散步可以调节心情。
Sànbù kěyǐ tiáojié xīnqíng. — Đi dạo có thể điều chỉnh tâm trạng.

我们在小镇散步。
Wǒmen zài xiǎozhèn sànbù. — Chúng tôi đi dạo trong thị trấn.

散步是一种锻炼。
Sànbù shì yì zhǒng duànliàn. — Đi dạo là một hình thức rèn luyện.

我在校园散步。
Wǒ zài xiàoyuán sànbù. — Tôi đi dạo trong trường học.

散步可以促进消化。
Sànbù kěyǐ cùjìn xiāohuà. — Đi dạo có thể thúc đẩy tiêu hóa.

我们在森林散步。
Wǒmen zài sēnlín sànbù. — Chúng tôi đi dạo trong rừng.

散步 (sànbù) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 散步

Pinyin: sànbù

Thanh điệu: thanh 4 + thanh 4

Loại từ: Động từ (动词)

Nghĩa tiếng Việt: đi dạo, tản bộ

2. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
散 (sàn)

Bộ thủ: 攴 (phộc – đánh, tác động)

Tổng nét: 12 nét

Nghĩa gốc:

Tan ra, phân tán, không tụ lại một chỗ

Nghĩa mở rộng:

Thả lỏng, không gò bó

Đi lại thong thả, không có mục đích gấp gáp

Ví dụ:

散开: tản ra

散心: thư giãn tinh thần

步 (bù)

Bộ thủ: 止 (chỉ – dừng, bước chân)

Tổng nét: 7 nét

Nghĩa gốc:

Bước chân

Bước đi

Nghĩa mở rộng:

Hành động đi bộ

Giai đoạn, bước (nghĩa trừu tượng)

Ví dụ:

脚步: bước chân

进步: tiến bộ

散步 (sànbù)

Kết hợp lại mang nghĩa:

Đi bộ thong thả

Đi dạo để thư giãn, vận động nhẹ

Không nhằm mục đích di chuyển nhanh hay làm việc

3. Cách dùng và lưu ý

散步 thường dùng cho:

Người lớn tuổi

Hoạt động thư giãn, rèn luyện sức khỏe

Thường đi với:

去散步: đi dạo

出去散步: ra ngoài đi dạo

晚上 / 饭后 / 公园里 + 散步

4. Các từ và cụm từ liên quan

去散步: đi dạo

出去散步: ra ngoài đi dạo

饭后散步: đi dạo sau bữa ăn

公园散步: đi dạo trong công viên

散步时间: thời gian đi dạo

5. 40 ví dụ câu với 散步

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + pinyin + tiếng Việt)

Nhóm 1: Hoạt động hằng ngày

我喜欢晚上散步。
Wǒ xǐhuan wǎnshang sànbù.
Tôi thích đi dạo vào buổi tối.

吃完饭以后去散步。
Chī wán fàn yǐhòu qù sànbù.
Ăn xong thì đi dạo.

他每天早上出去散步。
Tā měitiān zǎoshang chūqù sànbù.
Mỗi sáng anh ấy ra ngoài đi dạo.

我们常常一起散步。
Wǒmen chángcháng yìqǐ sànbù.
Chúng tôi thường xuyên đi dạo cùng nhau.

她喜欢在公园里散步。
Tā xǐhuan zài gōngyuán lǐ sànbù.
Cô ấy thích đi dạo trong công viên.

爷爷每天坚持散步。
Yéye měitiān jiānchí sànbù.
Ông nội mỗi ngày đều kiên trì đi dạo.

晚上散步对身体很好。
Wǎnshang sànbù duì shēntǐ hěn hǎo.
Đi dạo buổi tối rất tốt cho sức khỏe.

下班后我去散步放松一下。
Xiàbān hòu wǒ qù sànbù fàngsōng yíxià.
Sau giờ làm tôi đi dạo để thư giãn.

她一个人慢慢地散步。
Tā yí gè rén mànman de sànbù.
Cô ấy một mình đi dạo chậm rãi.

我们边散步边聊天。
Wǒmen biān sànbù biān liáotiān.
Chúng tôi vừa đi dạo vừa trò chuyện.

Nhóm 2: Thời gian – địa điểm

早上空气好,适合散步。
Zǎoshang kōngqì hǎo, shìhé sànbù.
Buổi sáng không khí tốt, thích hợp đi dạo.

饭后散步有助于消化。
Fànhòu sànbù yǒu zhù yú xiāohuà.
Đi dạo sau bữa ăn giúp tiêu hóa.

他喜欢在小区里散步。
Tā xǐhuan zài xiǎoqū lǐ sànbù.
Anh ấy thích đi dạo trong khu dân cư.

我们在河边散步。
Wǒmen zài hé biān sànbù.
Chúng tôi đi dạo bên bờ sông.

晚饭后全家一起散步。
Wǎnfàn hòu quánjiā yìqǐ sànbù.
Sau bữa tối cả nhà cùng đi dạo.

公园里有很多人在散步。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén zài sànbù.
Trong công viên có rất nhiều người đang đi dạo.

天气好的时候我会去散步。
Tiānqì hǎo de shíhou wǒ huì qù sànbù.
Khi thời tiết đẹp tôi sẽ đi dạo.

下雨天不适合散步。
Xiàyǔ tiān bù shìhé sànbù.
Ngày mưa không thích hợp đi dạo.

晚上散步要注意安全。
Wǎnshang sànbù yào zhùyì ānquán.
Đi dạo buổi tối cần chú ý an toàn.

她喜欢安静地散步。
Tā xǐhuan ānjìng de sànbù.
Cô ấy thích đi dạo trong yên tĩnh.

Nhóm 3: Sức khỏe – tinh thần

散步可以缓解压力。
Sànbù kěyǐ huǎnjiě yālì.
Đi dạo có thể giảm căng thẳng.

医生建议他多散步。
Yīshēng jiànyì tā duō sànbù.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên đi dạo nhiều hơn.

散步对老年人很有好处。
Sànbù duì lǎoniánrén hěn yǒu hǎochu.
Đi dạo rất có lợi cho người cao tuổi.

心情不好时去散步。
Xīnqíng bù hǎo shí qù sànbù.
Khi tâm trạng không tốt thì đi dạo.

散步是一种轻松的运动。
Sànbù shì yì zhǒng qīngsōng de yùndòng.
Đi dạo là một hình thức vận động nhẹ nhàng.

她靠散步来保持健康。
Tā kào sànbù lái bǎochí jiànkāng.
Cô ấy duy trì sức khỏe bằng cách đi dạo.

散步的时候不要玩手机。
Sànbù de shíhou bú yào wán shǒujī.
Khi đi dạo đừng chơi điện thoại.

每天散步半个小时。
Měitiān sànbù bàn gè xiǎoshí.
Mỗi ngày đi dạo nửa tiếng.

散步能让人放松下来。
Sànbù néng ràng rén fàngsōng xiàlái.
Đi dạo giúp con người thư giãn.

他通过散步调整作息。
Tā tōngguò sànbù tiáozhěng zuòxī.
Anh ấy điều chỉnh sinh hoạt thông qua việc đi dạo.

Nhóm 4: Câu mở rộng – giao tiếp

你要不要一起去散步?
Nǐ yào bú yào yìqǐ qù sànbù?
Bạn có muốn đi dạo cùng không?

我们散步的时候聊了很多。
Wǒmen sànbù de shíhou liáo le hěn duō.
Khi đi dạo chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều.

散步成了他的生活习惯。
Sànbù chéng le tā de shēnghuó xíguàn.
Đi dạo đã trở thành thói quen sinh hoạt của anh ấy.

她每天晚上都要出去散步。
Tā měitiān wǎnshang dōu yào chūqù sànbù.
Tối nào cô ấy cũng phải ra ngoài đi dạo.

散步的时候可以听音乐。
Sànbù de shíhou kěyǐ tīng yīnyuè.
Khi đi dạo có thể nghe nhạc.

我陪妈妈去散步。
Wǒ péi māma qù sànbù.
Tôi đi dạo cùng mẹ.

散步不需要特别的装备。
Sànbù bù xūyào tèbié de zhuāngbèi.
Đi dạo không cần trang bị đặc biệt.

他喜欢一个人静静地散步。
Tā xǐhuan yí gè rén jìngjìng de sànbù.
Anh ấy thích một mình đi dạo trong yên lặng.

散步时可以观察周围的生活。
Sànbù shí kěyǐ guānchá zhōuwéi de shēnghuó.
Khi đi dạo có thể quan sát cuộc sống xung quanh.

对他来说,散步是一种享受。
Duì tā lái shuō, sànbù shì yì zhǒng xiǎngshòu.
Đối với anh ấy, đi dạo là một sự hưởng thụ.

一、散步 tiếng Trung là gì?

散步 (sànbù) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa là:
đi bộ thư giãn, đi dạo, tản bộ, đi bộ nhẹ nhàng để nghỉ ngơi, thư giãn tinh thần hoặc vận động nhẹ cho sức khỏe.

Từ này thường dùng trong văn nói và văn viết hằng ngày, xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp sinh hoạt, bài thi HSK và các tình huống liên quan đến sức khỏe, sinh hoạt, gia đình, đời sống cá nhân.

二、Loại từ

散步 (sànbù)
→ Động từ (动词)

Có thể làm:

Vị ngữ trong câu

Bổ ngữ mục đích

Dùng trong cấu trúc:

去 + 散步

出去 + 散步

在 + địa điểm + 散步

跟 + người + 一起 + 散步

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
1. 散 (sàn)

Nghĩa gốc: tản ra, phân tán, rải ra, thả lỏng, không tập trung, thư giãn
Nghĩa mở rộng: làm cho nhẹ nhàng, thoải mái, không bị gò bó

2. 步 (bù)

Nghĩa gốc: bước chân, bước đi, bước, đi bộ
Nghĩa mở rộng: hành động di chuyển bằng chân

Ghép lại:

散步 = đi những bước chân nhẹ nhàng, thả lỏng, không vội vàng
→ Nghĩa tổng: đi dạo, tản bộ, đi bộ thư giãn

四、Cách dùng trong câu
Mẫu câu phổ biến

我去散步。
Tôi đi dạo.

我们一起散步吧。
Chúng ta cùng đi dạo nhé.

饭后散步对身体很好。
Đi dạo sau bữa ăn rất tốt cho sức khỏe.

他每天晚上都去公园散步。
Tối nào anh ấy cũng đi dạo trong công viên.

五、40 Ví dụ đầy đủ (Có tiếng Trung + Phiên âm + Tiếng Việt)
1

我每天早上都会去公园散步。
Wǒ měitiān zǎoshang dōu huì qù gōngyuán sànbù.
Tôi mỗi sáng đều đi dạo trong công viên.

2

吃完晚饭以后,我们出去散步。
Chī wán wǎnfàn yǐhòu, wǒmen chūqù sànbù.
Sau khi ăn tối xong, chúng tôi ra ngoài đi dạo.

3

医生说多散步对身体有好处。
Yīshēng shuō duō sànbù duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Bác sĩ nói đi bộ nhiều có lợi cho sức khỏe.

4

他喜欢一个人在河边散步。
Tā xǐhuān yí gè rén zài hébiān sànbù.
Anh ấy thích một mình đi dạo bên bờ sông.

5

我们周末常常一起散步聊天。
Wǒmen zhōumò chángcháng yìqǐ sànbù liáotiān.
Cuối tuần chúng tôi thường đi dạo và trò chuyện cùng nhau.

6

下雨的时候不适合散步。
Xià yǔ de shíhou bù shìhé sànbù.
Khi mưa thì không thích hợp đi dạo.

7

她带着孩子在小区里散步。
Tā dàizhe háizi zài xiǎoqū lǐ sànbù.
Cô ấy dẫn con đi dạo trong khu dân cư.

8

晚上散步可以帮助睡眠。
Wǎnshang sànbù kěyǐ bāngzhù shuìmián.
Đi dạo buổi tối có thể giúp ngủ ngon hơn.

9

我们沿着海边慢慢散步。
Wǒmen yánzhe hǎibiān mànman sànbù.
Chúng tôi đi dạo chậm rãi dọc bờ biển.

10

爷爷每天吃完饭都会去散步。
Yéye měitiān chī wán fàn dōu huì qù sànbù.
Ông nội ngày nào ăn xong cũng đi dạo.

11

她喜欢边散步边听音乐。
Tā xǐhuān biān sànbù biān tīng yīnyuè.
Cô ấy thích vừa đi dạo vừa nghe nhạc.

12

散步的时候,我们聊了很多事情。
Sànbù de shíhou, wǒmen liáo le hěn duō shìqíng.
Khi đi dạo, chúng tôi đã nói chuyện rất nhiều.

13

他下班后常去公园散步放松。
Tā xiàbān hòu cháng qù gōngyuán sànbù fàngsōng.
Tan làm xong anh ấy thường đi dạo trong công viên để thư giãn.

14

妈妈建议我每天散步半个小时。
Māma jiànyì wǒ měitiān sànbù bàn gè xiǎoshí.
Mẹ khuyên tôi mỗi ngày nên đi dạo nửa tiếng.

15

我们在校园里散步拍照。
Wǒmen zài xiàoyuán lǐ sànbù pāizhào.
Chúng tôi đi dạo và chụp ảnh trong khuôn viên trường.

16

老人喜欢早上出来散步。
Lǎorén xǐhuān zǎoshang chūlái sànbù.
Người già thích ra ngoài đi dạo vào buổi sáng.

17

散步的时候要注意安全。
Sànbù de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi đi dạo cần chú ý an toàn.

18

他们手牵手在街上散步。
Tāmen shǒu qiān shǒu zài jiē shàng sànbù.
Họ nắm tay nhau đi dạo trên phố.

19

我喜欢在安静的地方散步。
Wǒ xǐhuān zài ānjìng de dìfang sànbù.
Tôi thích đi dạo ở những nơi yên tĩnh.

20

散步可以让人心情变好。
Sànbù kěyǐ ràng rén xīnqíng biàn hǎo.
Đi dạo có thể làm tâm trạng con người tốt hơn.

21

她每天晚上都会带狗去散步。
Tā měitiān wǎnshang dōu huì dài gǒu qù sànbù.
Tối nào cô ấy cũng dắt chó đi dạo.

22

我们吃完饭去楼下散步吧。
Wǒmen chī wán fàn qù lóuxià sànbù ba.
Ăn xong chúng ta xuống dưới đi dạo nhé.

23

他在小路上慢慢散步。
Tā zài xiǎo lù shàng mànman sànbù.
Anh ấy đi dạo chậm rãi trên con đường nhỏ.

24

散步的时候不要看手机。
Sànbù de shíhou bú yào kàn shǒujī.
Khi đi dạo đừng nhìn điện thoại.

25

他们在夕阳下散步聊天。
Tāmen zài xīyáng xià sànbù liáotiān.
Họ đi dạo và trò chuyện dưới ánh hoàng hôn.

26

我喜欢和朋友一起散步。
Wǒ xǐhuān hé péngyou yìqǐ sànbù.
Tôi thích đi dạo cùng bạn bè.

27

散步有助于消化食物。
Sànbù yǒu zhùyú xiāohuà shíwù.
Đi dạo giúp tiêu hóa thức ăn.

28

他每天都会抽时间去散步。
Tā měitiān dōu huì chōu shíjiān qù sànbù.
Mỗi ngày anh ấy đều dành thời gian đi dạo.

29

我们在公园里散步看风景。
Wǒmen zài gōngyuán lǐ sànbù kàn fēngjǐng.
Chúng tôi đi dạo trong công viên ngắm cảnh.

30

晚上和家人一起散步很幸福。
Wǎnshang hé jiārén yìqǐ sànbù hěn xìngfú.
Buổi tối đi dạo cùng gia đình rất hạnh phúc.

31

她散步的时候喜欢拍照。
Tā sànbù de shíhou xǐhuān pāizhào.
Cô ấy thích chụp ảnh khi đi dạo.

32

雨停了,我们出去散步吧。
Yǔ tíng le, wǒmen chūqù sànbù ba.
Mưa tạnh rồi, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.

33

我喜欢在湖边散步放松心情。
Wǒ xǐhuān zài húbiān sànbù fàngsōng xīnqíng.
Tôi thích đi dạo bên hồ để thư giãn tâm trạng.

34

他们每天早上一起散步锻炼。
Tāmen měitiān zǎoshang yìqǐ sànbù duànliàn.
Mỗi sáng họ cùng nhau đi dạo để rèn luyện.

35

散步的时候可以听听鸟叫。
Sànbù de shíhou kěyǐ tīngting niǎo jiào.
Khi đi dạo có thể nghe tiếng chim hót.

36

我在小区里散步遇到了邻居。
Wǒ zài xiǎoqū lǐ sànbù yùdào le línjū.
Tôi đi dạo trong khu và gặp hàng xóm.

37

晚上天气凉快,很适合散步。
Wǎnshang tiānqì liángkuai, hěn shìhé sànbù.
Buổi tối trời mát, rất thích hợp đi dạo.

38

他喜欢边散步边思考问题。
Tā xǐhuān biān sànbù biān sīkǎo wèntí.
Anh ấy thích vừa đi dạo vừa suy nghĩ vấn đề.

39

我们沿着街道散步回家。
Wǒmen yánzhe jiēdào sànbù huí jiā.
Chúng tôi đi dạo dọc theo con phố để về nhà.

40

散步让我的身体和心情都变好了。
Sànbù ràng wǒ de shēntǐ hé xīnqíng dōu biàn hǎo le.
Đi dạo khiến cả sức khỏe và tâm trạng của tôi đều tốt hơn.

TỪ VỰNG: 散步
Pinyin: sàn bù

Nghĩa tiếng Việt: đi dạo, đi bộ thư giãn, đi bộ nhẹ nhàng để nghỉ ngơi hoặc rèn luyện sức khỏe.

I. 散步 tiếng Trung là gì

散步 là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ hoạt động đi bộ chậm rãi, không mang mục đích gấp gáp, thường nhằm thư giãn tinh thần, tiêu hóa thức ăn hoặc rèn luyện sức khỏe nhẹ.

Hoạt động 散步 thường diễn ra sau bữa ăn, vào buổi sáng sớm hoặc buổi tối, tại công viên, khu dân cư, ven đường hoặc trong sân nhà.

Từ này mang sắc thái nhẹ nhàng, đời thường, thường dùng trong văn nói và văn viết thông thường.

II. Loại từ

散步 là động từ.

Trong câu, 散步 có thể:

Là động từ độc lập

Kết hợp với các động từ khác như 去散步, 出去散步, 下楼散步

III. Giải thích nghĩa từng chữ Hán

Chữ 散
Pinyin: sàn

Nghĩa gốc:

Tản ra

Phân tán

Thả lỏng

Không tập trung, không bó buộc

Trong ngữ cảnh 散步, chữ 散 mang nghĩa là thả lỏng, thư giãn, không căng thẳng.

Chữ 步
Pinyin: bù

Nghĩa gốc:

Bước chân

Bước đi

Đi bộ

Chữ 步 thường xuất hiện trong các từ liên quan đến đi lại như 走步, 脚步, 步行.

Khi kết hợp lại:
散步 có nghĩa là đi bộ một cách thả lỏng, chậm rãi, không mang tính lao động hay di chuyển gấp.

IV. Đặc điểm và cách dùng của 散步

散步 thường dùng để chỉ:

Đi bộ sau bữa ăn

Đi dạo thư giãn

Đi bộ vì sức khỏe

散步 không mang ý nghĩa luyện tập nặng như 跑步 (chạy bộ) hay 锻炼 (tập luyện).

散步 thường dùng với các từ chỉ thời gian và địa điểm như:

晚上散步

饭后散步

在公园散步

V. Các cấu trúc thường gặp với 散步

去散步: đi dạo
出去散步: ra ngoài đi dạo
一起散步: đi dạo cùng nhau
饭后散步: đi dạo sau bữa ăn
在公园散步: đi dạo trong công viên

VI. 40 câu ví dụ với 散步
Mỗi câu gồm tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt

我每天晚上都会去散步。
Wǒ měitiān wǎnshang dōu huì qù sàn bù.
Mỗi tối tôi đều đi dạo.

饭后散步对身体很好。
Fàn hòu sàn bù duì shēntǐ hěn hǎo.
Đi dạo sau bữa ăn rất tốt cho sức khỏe.

爷爷喜欢每天早上散步。
Yéye xǐhuan měitiān zǎoshang sàn bù.
Ông nội thích đi dạo mỗi sáng.

我们常常在小区里散步。
Wǒmen chángcháng zài xiǎoqū lǐ sàn bù.
Chúng tôi thường đi dạo trong khu dân cư.

天气好的时候,我会出去散步。
Tiānqì hǎo de shíhou, wǒ huì chūqù sàn bù.
Khi thời tiết đẹp, tôi sẽ ra ngoài đi dạo.

她喜欢一个人安静地散步。
Tā xǐhuan yí gè rén ānjìng de sàn bù.
Cô ấy thích đi dạo một mình trong yên tĩnh.

我们边散步边聊天。
Wǒmen biān sàn bù biān liáotiān.
Chúng tôi vừa đi dạo vừa trò chuyện.

医生建议他每天散步半个小时。
Yīshēng jiànyì tā měitiān sàn bù bàn gè xiǎoshí.
Bác sĩ khuyên anh ấy mỗi ngày nên đi dạo nửa tiếng.

晚上在河边散步很舒服。
Wǎnshang zài hébiān sàn bù hěn shūfu.
Buổi tối đi dạo ven sông rất dễ chịu.

吃完饭不要马上躺下,可以散步一下。
Chī wán fàn bú yào mǎshàng tǎng xià, kěyǐ sàn bù yíxià.
Ăn xong đừng nằm ngay, có thể đi dạo một chút.

散步的时候要注意安全。
Sàn bù de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi đi dạo cần chú ý an toàn.

他每天都会陪父母去散步。
Tā měitiān dōu huì péi fùmǔ qù sàn bù.
Anh ấy mỗi ngày đều đi dạo cùng bố mẹ.

我喜欢在傍晚的时候散步。
Wǒ xǐhuan zài bàngwǎn de shíhou sàn bù.
Tôi thích đi dạo vào lúc chạng vạng.

散步可以让人放松心情。
Sàn bù kěyǐ ràng rén fàngsōng xīnqíng.
Đi dạo có thể giúp con người thư giãn tinh thần.

她散步的时候喜欢听音乐。
Tā sàn bù de shíhou xǐhuan tīng yīnyuè.
Cô ấy thích nghe nhạc khi đi dạo.

周末我们一家人一起散步。
Zhōumò wǒmen yì jiārén yìqǐ sàn bù.
Cuối tuần cả nhà tôi cùng nhau đi dạo.

下雨的时候不适合散步。
Xià yǔ de shíhou bù shìhé sàn bù.
Khi trời mưa không thích hợp để đi dạo.

老人每天散步有助于身体健康。
Lǎorén měitiān sàn bù yǒu zhùyú shēntǐ jiànkāng.
Người lớn tuổi đi dạo mỗi ngày giúp ích cho sức khỏe.

他喜欢吃完晚饭后出去散步。
Tā xǐhuan chī wán wǎnfàn hòu chūqù sàn bù.
Anh ấy thích ra ngoài đi dạo sau bữa tối.

我们沿着马路慢慢散步。
Wǒmen yánzhe mǎlù mànmàn sàn bù.
Chúng tôi đi dạo chậm rãi dọc theo con đường.

散步是一种很好的休闲方式。
Sàn bù shì yì zhǒng hěn hǎo de xiūxián fāngshì.
Đi dạo là một cách thư giãn rất tốt.

她每天固定时间出去散步。
Tā měitiān gùdìng shíjiān chūqù sàn bù.
Cô ấy mỗi ngày ra ngoài đi dạo vào giờ cố định.

散步的时候,他喜欢观察周围的环境。
Sàn bù de shíhou, tā xǐhuan guānchá zhōuwéi de huánjìng.
Khi đi dạo, anh ấy thích quan sát môi trường xung quanh.

我们在海边散步,看日落。
Wǒmen zài hǎibiān sàn bù, kàn rìluò.
Chúng tôi đi dạo bên bờ biển và ngắm hoàng hôn.

散步能帮助消化食物。
Sàn bù néng bāngzhù xiāohuà shíwù.
Đi dạo có thể giúp tiêu hóa thức ăn.

她下班后喜欢散步放松。
Tā xiàbān hòu xǐhuan sàn bù fàngsōng.
Sau giờ làm, cô ấy thích đi dạo để thư giãn.

散步时不要看手机。
Sàn bù shí bú yào kàn shǒujī.
Khi đi dạo không nên nhìn điện thoại.

他一边散步一边思考问题。
Tā yìbiān sàn bù yìbiān sīkǎo wèntí.
Anh ấy vừa đi dạo vừa suy nghĩ vấn đề.

散步能缓解压力。
Sàn bù néng huǎnjiě yālì.
Đi dạo có thể giảm căng thẳng.

小区里有很多人在散步。
Xiǎoqū lǐ yǒu hěn duō rén zài sàn bù.
Trong khu dân cư có rất nhiều người đang đi dạo.

散步是一种简单又有效的运动。
Sàn bù shì yì zhǒng jiǎndān yòu yǒuxiào de yùndòng.
Đi dạo là một hình thức vận động đơn giản mà hiệu quả.

她不舒服的时候也会慢慢散步。
Tā bù shūfu de shíhou yě huì mànmàn sàn bù.
Khi không khỏe, cô ấy vẫn đi dạo chậm rãi.

散步的时候,呼吸新鲜空气很重要。
Sàn bù de shíhou, hūxī xīnxiān kōngqì hěn zhòngyào.
Khi đi dạo, hít thở không khí trong lành rất quan trọng.

他喜欢在公园里散步。
Tā xǐhuan zài gōngyuán lǐ sàn bù.
Anh ấy thích đi dạo trong công viên.

散步能让人心情变好。
Sàn bù néng ràng rén xīnqíng biàn hǎo.
Đi dạo có thể khiến tâm trạng tốt hơn.

我们晚饭后一起散步聊天。
Wǒmen wǎnfàn hòu yìqǐ sàn bù liáotiān.
Sau bữa tối, chúng tôi cùng đi dạo và trò chuyện.

散步时可以放慢生活节奏。
Sàn bù shí kěyǐ fàngmàn shēnghuó jiézòu.
Khi đi dạo, có thể làm chậm nhịp sống.

她觉得散步比跑步更轻松。
Tā juéde sàn bù bǐ pǎobù gèng qīngsōng.
Cô ấy cảm thấy đi dạo nhẹ nhàng hơn chạy bộ.

散步是一种适合所有年龄的活动。
Sàn bù shì yì zhǒng shìhé suǒyǒu niánlíng de huódòng.
Đi dạo là hoạt động phù hợp với mọi lứa tuổi.

每天坚持散步对身体非常有益。
Měitiān jiānchí sàn bù duì shēntǐ fēicháng yǒuyì.
Kiên trì đi dạo mỗi ngày rất có lợi cho sức khỏe.


散步 tiếng Trung là gì?

散步 (sànbù) trong tiếng Trung có nghĩa là đi dạo, đi bộ thư giãn, tản bộ.
Từ này dùng để chỉ hành động đi bộ với tốc độ chậm, nhẹ nhàng, không mang tính luyện tập cường độ cao, mục đích chính là thư giãn tinh thần, vận động nhẹ, tiêu hóa thức ăn hoặc hít thở không khí trong lành.

散步 thường xuất hiện trong ngữ cảnh sinh hoạt hằng ngày, đặc biệt là sau bữa ăn, buổi tối, buổi sáng sớm hoặc khi con người muốn thả lỏng cơ thể và đầu óc.

Loại từ

散步 là động từ trong tiếng Trung.
Trong câu, 散步 thường làm vị ngữ, có thể đứng một mình hoặc đi kèm các thành phần chỉ thời gian, địa điểm, người cùng tham gia.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

散 (sàn)
Nghĩa gốc là tản ra, phân tán, thả lỏng.
Trong từ 散步, chữ 散 thể hiện trạng thái không căng thẳng, không gò bó, mang ý nghĩa thư giãn.

步 (bù)
Nghĩa là bước chân, bước đi.
Chữ 步 liên quan trực tiếp đến hành động đi bộ.

Khi kết hợp lại, 散步 mang nghĩa là đi bộ trong trạng thái thư giãn, nhẹ nhàng, không vội vàng.

Đặc điểm sử dụng và ngữ pháp

散步 thường không đi trực tiếp với tân ngữ.
Địa điểm, thời gian hoặc người cùng tham gia sẽ được bổ sung bằng các thành phần khác trong câu.

散步 hay đi cùng các trạng ngữ như:
晚上 (buổi tối)
早上 (buổi sáng)
饭后 (sau bữa ăn)
公园 (công viên)
小区 (khu dân cư)

Các cấu trúc thường gặp:
去 + địa điểm + 散步
在 + địa điểm + 散步
跟 + người + 一起 + 散步
散步 + 时间长度

40 câu ví dụ với 散步

我们每天晚上都去公园散步。
Wǒmen měitiān wǎnshang dōu qù gōngyuán sànbù.
Chúng tôi mỗi tối đều đi dạo ở công viên.

吃完晚饭以后,我喜欢出去散步。
Chī wán wǎnfàn yǐhòu, wǒ xǐhuan chūqù sànbù.
Sau khi ăn tối xong, tôi thích ra ngoài đi dạo.

他常常一个人散步,想事情。
Tā chángcháng yí gè rén sànbù, xiǎng shìqing.
Anh ấy thường đi dạo một mình để suy nghĩ.

散步对身体健康很有好处。
Sànbù duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu hǎochu.
Đi dạo rất có lợi cho sức khỏe.

我们在河边慢慢地散步。
Wǒmen zài hébiān mànmàn de sànbù.
Chúng tôi đi dạo chậm rãi bên bờ sông.

她每天早上散步半个小时。
Tā měitiān zǎoshang sànbù bàn gè xiǎoshí.
Cô ấy mỗi sáng đi dạo nửa tiếng.

天气好的时候,我喜欢去海边散步。
Tiānqì hǎo de shíhou, wǒ xǐhuan qù hǎibiān sànbù.
Thời tiết đẹp tôi thích đi dạo ở bờ biển.

他们一边散步,一边聊天。
Tāmen yìbiān sànbù, yìbiān liáotiān.
Họ vừa đi dạo vừa trò chuyện.

医生建议他每天多散步。
Yīshēng jiànyì tā měitiān duō sànbù.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên đi dạo nhiều hơn.

晚上散步可以帮助睡眠。
Wǎnshang sànbù kěyǐ bāngzhù shuìmián.
Đi dạo buổi tối giúp ngủ ngon.

她和妈妈一起散步。
Tā hé māma yìqǐ sànbù.
Cô ấy đi dạo cùng mẹ.

下雨的时候不适合散步。
Xiàyǔ de shíhou bù shìhé sànbù.
Trời mưa không thích hợp để đi dạo.

我习惯晚饭后散步。
Wǒ xíguàn wǎnfàn hòu sànbù.
Tôi có thói quen đi dạo sau bữa tối.

散步的时候不要玩手机。
Sànbù de shíhou bú yào wán shǒujī.
Khi đi dạo không nên dùng điện thoại.

老年人每天散步对身体很好。
Lǎoniánrén měitiān sànbù duì shēntǐ hěn hǎo.
Người lớn tuổi đi dạo mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe.

他们在小区里散步。
Tāmen zài xiǎoqū lǐ sànbù.
Họ đi dạo trong khu dân cư.

我想出去散步,放松一下。
Wǒ xiǎng chūqù sànbù, fàngsōng yíxià.
Tôi muốn ra ngoài đi dạo để thư giãn.

吃得太饱以后,散步比较好。
Chī de tài bǎo yǐhòu, sànbù bǐjiào hǎo.
Ăn quá no thì nên đi dạo.

我们边散步边看风景。
Wǒmen biān sànbù biān kàn fēngjǐng.
Chúng tôi vừa đi dạo vừa ngắm cảnh.

每天散步能减少压力。
Měitiān sànbù néng jiǎnshǎo yālì.
Đi dạo mỗi ngày giúp giảm áp lực.

他不喜欢跑步,更喜欢散步。
Tā bù xǐhuan pǎobù, gèng xǐhuan sànbù.
Anh ấy không thích chạy bộ mà thích đi dạo.

散步的时候可以听音乐。
Sànbù de shíhou kěyǐ tīng yīnyuè.
Khi đi dạo có thể nghe nhạc.

她带着孩子出去散步。
Tā dàizhe háizi chūqù sànbù.
Cô ấy dẫn con ra ngoài đi dạo.

公园是散步的好地方。
Gōngyuán shì sànbù de hǎo dìfang.
Công viên là nơi lý tưởng để đi dạo.

我喜欢晚上一个人散步。
Wǒ xǐhuan wǎnshang yí gè rén sànbù.
Tôi thích đi dạo một mình vào buổi tối.

散步能让人心情变好。
Sànbù néng ràng rén xīnqíng biàn hǎo.
Đi dạo giúp tâm trạng tốt hơn.

他每天晚饭后都会散步。
Tā měitiān wǎnfàn hòu dōu huì sànbù.
Anh ấy ngày nào cũng đi dạo sau bữa tối.

雨停了,我们去散步吧。
Yǔ tíng le, wǒmen qù sànbù ba.
Mưa tạnh rồi, chúng ta đi dạo nhé.

散步的时候要注意安全。
Sànbù de shíhou yào zhùyì ānquán.
Khi đi dạo cần chú ý an toàn.

我喜欢在安静的地方散步。
Wǒ xǐhuan zài ānjìng de dìfang sànbù.
Tôi thích đi dạo ở nơi yên tĩnh.

他每天坚持散步。
Tā měitiān jiānchí sànbù.
Anh ấy kiên trì đi dạo mỗi ngày.

我们晚饭后一起去散步。
Wǒmen wǎnfàn hòu yìqǐ qù sànbù.
Chúng tôi cùng nhau đi dạo sau bữa tối.

散步比一直坐着好。
Sànbù bǐ yìzhí zuòzhe hǎo.
Đi dạo tốt hơn là ngồi một chỗ.

她散步的时候喜欢思考问题。
Tā sànbù de shíhou xǐhuan sīkǎo wèntí.
Khi đi dạo, cô ấy thích suy nghĩ.

今天天气不冷,很适合散步。
Jīntiān tiānqì bù lěng, hěn shìhé sànbù.
Hôm nay thời tiết không lạnh, rất thích hợp để đi dạo.

散步是一种简单的运动方式。
Sànbù shì yì zhǒng jiǎndān de yùndòng fāngshì.
Đi dạo là một hình thức vận động đơn giản.

他下班以后常常去散步。
Tā xiàbān yǐhòu chángcháng qù sànbù.
Anh ấy thường đi dạo sau khi tan làm.

散步可以帮助消化食物。
Sànbù kěyǐ bāngzhù xiāohuà shíwù.
Đi dạo giúp tiêu hóa thức ăn.

她每天都会抽时间去散步。
Tā měitiān dōu huì chōu shíjiān qù sànbù.
Cô ấy mỗi ngày đều dành thời gian đi dạo.

我觉得散步是一件很舒服的事情。
Wǒ juéde sànbù shì yí jiàn hěn shūfu de shìqing.
Tôi thấy đi dạo là một việc rất dễ chịu.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:00 , Processed in 0.068904 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表