找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 35|回复: 0

带 tiếng Trung là gì? 带 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 19:28:18 | 显示全部楼层 |阅读模式
带 tiếng Trung là gì? 带 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 带

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

带 (dài)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 带 (dài) là một từ đa nghĩa trong tiếng Trung, thường gặp trong đời sống hằng ngày.
- Các nghĩa chính:
- Mang theo, đem theo (động từ).
- Dẫn theo, đưa theo (động từ).
- Vùng, khu vực, vành đai (danh từ).
- Dây, đai, băng (danh từ).
Phân tích chữ Hán
- 带 (dài): gồm bộ 巾 (jīn) – chỉ vải vóc, khăn, và phần trên chỉ sự ràng buộc.
- Ý nghĩa gốc: dải vải, dây buộc.
- Nghĩa mở rộng: mang theo, dẫn theo, khu vực, vành đai.
Loại từ
- Động từ (动词): mang theo, dẫn theo.
- Danh từ (名词): dây, đai, khu vực.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我带了一本书。
Wǒ dài le yī běn shū.
Tôi mang theo một cuốn sách.
- 他带孩子去公园。
Tā dài háizi qù gōngyuán.
Anh ấy dẫn con đi công viên.
- 这是一条皮带。
Zhè shì yī tiáo pídài.
Đây là một cái thắt lưng da.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Mang theo (động từ)
- 我带了雨伞。
Wǒ dài le yǔsǎn.
Tôi mang theo cái ô.
- 他带了手机。
Tā dài le shǒujī.
Anh ấy mang theo điện thoại.
- 我带了钱包。
Wǒ dài le qiánbāo.
Tôi mang theo ví tiền.
- 她带了书去学校。
Tā dài le shū qù xuéxiào.
Cô ấy mang sách đến trường.
- 我带了午饭。
Wǒ dài le wǔfàn.
Tôi mang theo cơm trưa.
- 他带了电脑去公司。
Tā dài le diànnǎo qù gōngsī.
Anh ấy mang máy tính đến công ty.
- 我带了水。
Wǒ dài le shuǐ.
Tôi mang theo nước.
- 她带了礼物。
Tā dài le lǐwù.
Cô ấy mang theo quà.
- 我带了地图。
Wǒ dài le dìtú.
Tôi mang theo bản đồ.
- 他带了相机。
Tā dài le xiàngjī.
Anh ấy mang theo máy ảnh.

Nhóm 2: Dẫn theo (động từ)
- 爸爸带孩子去动物园。
Bàba dài háizi qù dòngwùyuán.
Bố dẫn con đi sở thú.
- 妈妈带我去超市。
Māma dài wǒ qù chāoshì.
Mẹ dẫn tôi đi siêu thị.
- 老师带学生去参观。
Lǎoshī dài xuéshēng qù cānguān.
Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan.
- 他带朋友来我家。
Tā dài péngyǒu lái wǒ jiā.
Anh ấy dẫn bạn đến nhà tôi.
- 我带弟弟去学校。
Wǒ dài dìdi qù xuéxiào.
Tôi dẫn em trai đến trường.
- 她带孩子去看医生。
Tā dài háizi qù kàn yīshēng.
Cô ấy dẫn con đi khám bác sĩ.
- 爷爷带我去公园散步。
Yéye dài wǒ qù gōngyuán sànbù.
Ông nội dẫn tôi đi dạo công viên.
- 他带客人去餐厅。
Tā dài kèrén qù cāntīng.
Anh ấy dẫn khách đến nhà hàng.
- 我带妹妹去看电影。
Wǒ dài mèimei qù kàn diànyǐng.
Tôi dẫn em gái đi xem phim.
- 她带狗去散步。
Tā dài gǒu qù sànbù.
Cô ấy dẫn chó đi dạo.
Nhóm 3: Dây, đai (danh từ)- 这是一条皮带。
Zhè shì yī tiáo pídài.
Đây là một cái thắt lưng da.
- 我买了一条腰带。
Wǒ mǎi le yī tiáo yāodài.
Tôi mua một cái dây lưng.
- 他戴着安全带。
Tā dàizhe ānquándài.
Anh ấy đang thắt dây an toàn.
- 这是一条领带。
Zhè shì yī tiáo lǐngdài.
Đây là một cái cà vạt.
- 我需要一条皮带。
Wǒ xūyào yī tiáo pídài.
Tôi cần một cái thắt lưng da.
- 他买了一条新领带。
Tā mǎi le yī tiáo xīn lǐngdài.
Anh ấy mua một cái cà vạt mới.
- 请系好安全带。
Qǐng jì hǎo ānquándài.
Xin hãy thắt dây an toàn.
- 这条皮带很漂亮。
Zhè tiáo pídài hěn piàoliang.
Cái thắt lưng này rất đẹp.
- 他送我一条领带。
Tā sòng wǒ yī tiáo lǐngdài.
Anh ấy tặng tôi một cái cà vạt.
- 我买了一条红色的腰带。
Wǒ mǎi le yī tiáo hóngsè de yāodài.
Tôi mua một cái dây lưng màu đỏ.
Nhóm 4: Vùng, khu vực (danh từ)- 这里是热带地区。
Zhèlǐ shì rèdài dìqū.
Đây là khu vực nhiệt đới.
- 中国有很多带。
Zhōngguó yǒu hěn duō dài.
Trung Quốc có nhiều vùng.
- 这是寒带。
Zhè shì hándài.
Đây là vùng hàn đới.
- 我们住在亚热带。
Wǒmen zhù zài yàrèdài.
Chúng tôi sống ở vùng cận nhiệt đới.
- 沙漠带很干燥。
Shāmò dài hěn gānzào.
Vùng sa mạc rất khô.
- 森林带很大。
Sēnlín dài hěn dà.
Vùng rừng rất rộng.
- 草原带很美丽。
Cǎoyuán dài hěn měilì.
Vùng thảo nguyên rất đẹp.
- 热带水果很多。
Rèdài shuǐguǒ hěn duō.
Trái cây nhiệt đới rất nhiều.
- 寒带动物很少。
Hándài dòngwù hěn shǎo.
Động vật vùng hàn đới rất ít.
- 亚热带气候很舒服。
Yàrèdài qìhòu hěn shūfu.
Khí hậu cận nhiệt đới rất dễ chịu.
4. Tổng kết- 带 (dài) là một từ đa nghĩa: vừa là động từ (mang theo, dẫn theo), vừa là danh từ (dây, đai, khu vực).
- Trong giao tiếp hằng ngày, nghĩa "mang theo/dẫn theo" là phổ biến nhất.

带 tiếng Trung là gì?

带 (dài) là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nhiều nghĩa và cách dùng khác nhau.
Trong giao tiếp hằng ngày, 带 thường mang các nghĩa sau:

Mang theo, đem theo

Dẫn theo (người khác, động vật)

Đeo, thắt (vật có dạng dây, đai)

Dắt (tay, trẻ em)

Phụ trách, quản lý, hướng dẫn (trong công việc, học tập)

Tùy vào ngữ cảnh, 带 sẽ được hiểu theo nghĩa phù hợp.

Loại từ

带 có thể là:

Động từ (cách dùng phổ biến nhất)

Danh từ (ít gặp hơn)

Trong nội dung dưới đây, trọng tâm là 带 với tư cách động từ.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

带 (dài)
Nghĩa gốc là dải, dây, đai, vật dài mềm dùng để buộc hoặc đeo.
Từ nghĩa gốc này, 带 phát triển thành nghĩa động từ là đeo, mang, dẫn theo, kèm theo.

Sự mở rộng nghĩa này rất logic:
vật được “buộc bằng dây” → “mang theo bên người” → “dẫn theo người khác” → “kèm theo, phụ trách”.

Các cách dùng chính của 带
1. 带 mang nghĩa “mang theo, đem theo đồ vật”

Dùng khi nói cầm theo, đem theo đồ đạc, vật dụng.

Cấu trúc thường gặp:
带 + đồ vật

Ví dụ: 带手机, 带钱包, 带雨伞

2. 带 mang nghĩa “dẫn theo, đưa theo người khác”

Dùng khi nói dẫn người khác đi cùng, thường là trẻ em, người thân, bạn bè.

Cấu trúc thường gặp:
带 + người

3. 带 mang nghĩa “đeo, thắt”

Dùng cho các vật có dạng dây, đai, vòng.

Ví dụ: 带手表, 带眼镜

4. 带 mang nghĩa “phụ trách, hướng dẫn, quản lý”

Dùng nhiều trong công việc, học tập, môi trường công sở.

Ví dụ: 带学生, 带新人, 带团队

40 câu ví dụ với 带

出门的时候别忘了带手机。
Chūmén de shíhou bié wàng le dài shǒujī.
Ra ngoài đừng quên mang theo điện thoại.

今天下雨,记得带雨伞。
Jīntiān xiàyǔ, jìde dài yǔsǎn.
Hôm nay mưa, nhớ mang theo ô.

他每天都带书来公司。
Tā měitiān dōu dài shū lái gōngsī.
Anh ấy mỗi ngày đều mang sách đến công ty.

我没带钱包,不能买东西。
Wǒ méi dài qiánbāo, bù néng mǎi dōngxi.
Tôi không mang ví nên không mua được đồ.

请你带身份证来。
Qǐng nǐ dài shēnfènzhèng lái.
Xin bạn mang theo chứng minh thư.

她带着孩子去公园。
Tā dàizhe háizi qù gōngyuán.
Cô ấy dẫn con đi công viên.

他带女朋友参加聚会。
Tā dài nǚpéngyou cānjiā jùhuì.
Anh ấy dẫn bạn gái tham gia buổi tiệc.

老师带学生去参观工厂。
Lǎoshī dài xuéshēng qù cānguān gōngchǎng.
Giáo viên dẫn học sinh đi tham quan nhà máy.

妈妈带我去看医生。
Māma dài wǒ qù kàn yīshēng.
Mẹ dẫn tôi đi khám bác sĩ.

他常常带朋友回家吃饭。
Tā chángcháng dài péngyou huí jiā chīfàn.
Anh ấy thường dẫn bạn về nhà ăn cơm.

出门前要带好钥匙。
Chūmén qián yào dài hǎo yàoshi.
Trước khi ra ngoài phải mang theo chìa khóa.

她每天都带午饭上班。
Tā měitiān dōu dài wǔfàn shàngbān.
Cô ấy mỗi ngày đều mang cơm trưa đi làm.

我忘了带文件。
Wǒ wàng le dài wénjiàn.
Tôi quên mang tài liệu.

他不喜欢带太多东西。
Tā bù xǐhuan dài tài duō dōngxi.
Anh ấy không thích mang quá nhiều đồ.

请带孩子一起过来。
Qǐng dài háizi yìqǐ guòlái.
Hãy dẫn theo trẻ em cùng đến.

她带了一副眼镜。
Tā dài le yí fù yǎnjìng.
Cô ấy đeo một cặp kính.

他习惯带手表。
Tā xíguàn dài shǒubiǎo.
Anh ấy có thói quen đeo đồng hồ.

冬天要带围巾。
Dōngtiān yào dài wéijīn.
Mùa đông cần đeo khăn quàng.

这个项目由他来带。
Zhège xiàngmù yóu tā lái dài.
Dự án này do anh ấy phụ trách.

她负责带新人。
Tā fùzé dài xīnrén.
Cô ấy phụ trách hướng dẫn nhân viên mới.

他第一次带团队。
Tā dì yī cì dài tuánduì.
Đây là lần đầu anh ấy dẫn dắt đội nhóm.

老员工带新员工。
Lǎo yuángōng dài xīn yuángōng.
Nhân viên cũ hướng dẫn nhân viên mới.

经理亲自带这个项目。
Jīnglǐ qīnzì dài zhège xiàngmù.
Giám đốc trực tiếp phụ trách dự án này.

他很会带学生。
Tā hěn huì dài xuéshēng.
Anh ấy rất giỏi hướng dẫn học sinh.

出差的时候要带电脑。
Chūchāi de shíhou yào dài diànnǎo.
Khi đi công tác phải mang theo máy tính.

她没带钥匙进不了家。
Tā méi dài yàoshi jìn bù liǎo jiā.
Cô ấy không mang chìa khóa nên không vào nhà được.

我带你去一个地方。
Wǒ dài nǐ qù yí gè dìfang.
Tôi dẫn bạn đến một nơi.

他带我认识了很多朋友。
Tā dài wǒ rènshi le hěn duō péngyou.
Anh ấy dẫn tôi làm quen với rất nhiều bạn bè.

老师带我们学习新内容。
Lǎoshī dài wǒmen xuéxí xīn nèiróng.
Giáo viên hướng dẫn chúng tôi học nội dung mới.

她出门总是带包。
Tā chūmén zǒngshì dài bāo.
Cô ấy ra ngoài luôn mang theo túi.

他喜欢带简单的行李。
Tā xǐhuan dài jiǎndān de xíngli.
Anh ấy thích mang hành lý đơn giản.

你带不带我一起去?
Nǐ dài bú dài wǒ yìqǐ qù?
Bạn có dẫn tôi đi cùng không?

我可以带朋友来吗?
Wǒ kěyǐ dài péngyou lái ma?
Tôi có thể dẫn bạn đến không?

他带着微笑走进房间。
Tā dàizhe wēixiào zǒu jìn fángjiān.
Anh ấy mỉm cười bước vào phòng.

她带着很多经验来这里工作。
Tā dàizhe hěn duō jīngyàn lái zhèlǐ gōngzuò.
Cô ấy mang theo nhiều kinh nghiệm đến làm việc tại đây.

他带病上班。
Tā dài bìng shàngbān.
Anh ấy đi làm khi đang bị bệnh.

带着问题去学习效果更好。
Dàizhe wèntí qù xuéxí xiàoguǒ gèng hǎo.
Học với câu hỏi sẽ hiệu quả hơn.

她带着希望离开家乡。
Tā dàizhe xīwàng líkāi jiāxiāng.
Cô ấy mang theo hy vọng rời quê hương.

这个老师带的班很好。
Zhège lǎoshī dài de bān hěn hǎo.
Lớp do giáo viên này phụ trách rất tốt.

他带给我们很多帮助。
Tā dài gěi wǒmen hěn duō bāngzhù.
Anh ấy mang lại cho chúng tôi rất nhiều sự giúp đỡ.

Từ vựng tiếng Trung: 带 (dài)
1. Ý nghĩa cơ bản
Chữ 带 (dài) trong tiếng Trung có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:

Danh từ: dải, dây, đai, vùng, khu vực.

皮带 (pídài) – thắt lưng da

地带 (dìdài) – khu vực, vùng

Động từ: mang theo, đem theo, dẫn theo, đưa theo.

带孩子 (dài háizi) – dẫn con

带书 (dài shū) – mang sách

Động từ mở rộng: kèm theo, chứa, có.

带笑容 (dài xiàoróng) – mang theo nụ cười

带问题 (dài wèntí) – có vấn đề

2. Giải thích chữ Hán
带 (dài): gồm bộ 巾 (khăn, vải) và chữ 冖 (che phủ) cùng chữ 巳.

Nghĩa gốc: dải vải, dây buộc.

Nghĩa mở rộng: mang theo, dẫn theo, vùng/khu vực.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ: chỉ vật dài, dải, vùng.

Động từ: chỉ hành động mang theo, dẫn theo, đem theo.

Cấu trúc thường gặp:

带 + 人/东西: mang theo người/vật.

带来 + N: mang đến.

带走 + N: mang đi.

带有 + N: có, kèm theo.

地带: khu vực, vùng.

4. Mẫu câu khung
我带书去学校。 Tôi mang sách đến trường.

他带孩子去公园。 Anh ấy dẫn con đi công viên.

请带上雨伞。 Xin hãy mang theo ô.

这件事带来很多问题。 Việc này mang đến nhiều vấn đề.

热带地区很热。 Khu vực nhiệt đới rất nóng.

5. 40 ví dụ với “带” (phiên âm + tiếng Việt)
我带书去学校。  
Wǒ dài shū qù xuéxiào.
Tôi mang sách đến trường.

他带孩子去公园。  
Tā dài háizi qù gōngyuán.
Anh ấy dẫn con đi công viên.

请带上雨伞。  
Qǐng dài shàng yǔsǎn.
Xin hãy mang theo ô.

我带手机去上班。  
Wǒ dài shǒujī qù shàngbān.
Tôi mang điện thoại đi làm.

他带来了好消息。  
Tā dàilái le hǎo xiāoxi.
Anh ấy mang đến tin tốt.

请带走垃圾。  
Qǐng dàizǒu lājī.
Xin hãy mang rác đi.

这件事带来很多问题。  
Zhè jiàn shì dàilái hěn duō wèntí.
Việc này mang đến nhiều vấn đề.

我带朋友去看电影。  
Wǒ dài péngyǒu qù kàn diànyǐng.
Tôi dẫn bạn đi xem phim.

他带着笑容进来。  
Tā dàizhe xiàoróng jìnlái.
Anh ấy mang theo nụ cười bước vào.

请带上身份证。  
Qǐng dài shàng shēnfènzhèng.
Xin hãy mang theo chứng minh thư.

我带午饭去公司。  
Wǒ dài wǔfàn qù gōngsī.
Tôi mang cơm trưa đến công ty.

他带孩子去上学。  
Tā dài háizi qù shàngxué.
Anh ấy đưa con đi học.

这本书带有图片。  
Zhè běn shū dàiyǒu túpiàn.
Cuốn sách này có kèm hình ảnh.

请带上你的笔记本。  
Qǐng dài shàng nǐ de bǐjìběn.
Xin hãy mang theo sổ ghi chép.

他带来了礼物。  
Tā dàilái le lǐwù.
Anh ấy mang đến quà.

我带孩子去医院。  
Wǒ dài háizi qù yīyuàn.
Tôi đưa con đến bệnh viện.

这件衣服带有花纹。  
Zhè jiàn yīfu dàiyǒu huāwén.
Bộ quần áo này có hoa văn.

请带上你的护照。  
Qǐng dài shàng nǐ de hùzhào.
Xin hãy mang theo hộ chiếu.

他带来了朋友。  
Tā dàilái le péngyǒu.
Anh ấy dẫn theo bạn.

我带电脑去图书馆。  
Wǒ dài diànnǎo qù túshūguǎn.
Tôi mang máy tính đến thư viện.

这次旅行带来了快乐。  
Zhè cì lǚxíng dàilái le kuàilè.
Chuyến du lịch này mang lại niềm vui.

请带上你的钥匙。  
Qǐng dài shàng nǐ de yàoshi.
Xin hãy mang theo chìa khóa.

他带着孩子去游泳。  
Tā dàizhe háizi qù yóuyǒng.
Anh ấy dẫn con đi bơi.

我带午餐去学校。  
Wǒ dài wǔcān qù xuéxiào.
Tôi mang cơm trưa đến trường.

这封信带有感情。  
Zhè fēng xìn dàiyǒu gǎnqíng.
Bức thư này chứa đựng tình cảm.

请带上你的行李。  
Qǐng dài shàng nǐ de xínglǐ.
Xin hãy mang theo hành lý.

他带来了问题。  
Tā dàilái le wèntí.
Anh ấy mang đến vấn đề.

我带孩子去动物园。  
Wǒ dài háizi qù dòngwùyuán.
Tôi đưa con đến sở thú.

这首歌带有悲伤。  
Zhè shǒu gē dàiyǒu bēishāng.
Bài hát này mang theo nỗi buồn.

请带上你的钱包。  
Qǐng dài shàng nǐ de qiánbāo.
Xin hãy mang theo ví tiền.

他带来了文件。  
Tā dàilái le wénjiàn.
Anh ấy mang đến tài liệu.

我带孩子去看医生。  
Wǒ dài háizi qù kàn yīshēng.
Tôi đưa con đi khám bác sĩ.

这句话带有幽默。  
Zhè jù huà dàiyǒu yōumò.
Câu nói này mang tính hài hước.

请带上你的帽子。  
Qǐng dài shàng nǐ de màozi.
Xin hãy mang theo mũ.

他带来了希望。  
Tā dàilái le xīwàng.
Anh ấy mang đến hy vọng.

我带孩子去参加活动。  
Wǒ dài háizi qù cānjiā huódòng.
Tôi đưa con đi tham gia hoạt động.

这段话带有讽刺。  
Zhè duàn huà dàiyǒu fěngcì.
Đoạn văn này mang tính châm biếm.

请带上你的书包。  
Qǐng dài shàng nǐ de shūbāo.
Xin hãy mang theo cặp sách.

他带来了快乐。  
Tā dàilái le kuàilè.
Anh ấy mang đến niềm vui.

Giải thích chi tiết từ 带 (dài) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
带 (dài) là một từ đa nghĩa trong tiếng Trung, vừa có thể là danh từ vừa là động từ:

Danh từ: dây, đai, thắt lưng, dải, vùng (如: 皮带 – dây da, 地带 – khu vực).

Động từ: mang theo, dẫn theo, đưa theo, đem theo (如: 带孩子 – dẫn con, 带书 – mang sách).

Động từ mở rộng: kèm theo, chứa, có (如: 带笑容 – mang nụ cười, 带颜色 – có màu sắc).

2. Phân tích chữ Hán
带: chữ Hán giản thể, gốc từ chữ 帶.

Cấu tạo: gồm bộ 巾 (khăn, vải) và phần trên biểu ý.

Ý nghĩa gốc: dải vải, dây buộc → mở rộng thành “mang theo, dẫn theo, vùng, khu vực”.

3. Loại từ
Danh từ: chỉ vật dài, mềm, dùng để buộc hoặc vùng/khu vực (皮带, 地带).

Động từ: mang theo, dẫn theo, đem theo (带来, 带走, 带孩子).

Tính từ/động từ mở rộng: mang tính chất, kèm theo (带笑, 带颜色).

4. Mẫu câu cơ bản
我带书去学校。
Wǒ dài shū qù xuéxiào.
Tôi mang sách đến trường.

他带孩子去公园。
Tā dài háizi qù gōngyuán.
Anh ấy dẫn con đi công viên.

这条皮带很漂亮。
Zhè tiáo pídài hěn piàoliang.
Cái dây da này rất đẹp.

40 ví dụ với “带” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Nghĩa “mang theo, dẫn theo”
我带手机去上班。
Wǒ dài shǒujī qù shàngbān.
Tôi mang điện thoại đi làm.

他带孩子去学校。
Tā dài háizi qù xuéxiào.
Anh ấy dẫn con đi học.

请带雨伞。
Qǐng dài yǔsǎn.
Xin hãy mang theo ô.

我带书去图书馆。
Wǒ dài shū qù túshūguǎn.
Tôi mang sách đến thư viện.

他带朋友来我家。
Tā dài péngyǒu lái wǒ jiā.
Anh ấy dẫn bạn đến nhà tôi.

我带电脑去公司。
Wǒ dài diànnǎo qù gōngsī.
Tôi mang máy tính đến công ty.

请带身份证。
Qǐng dài shēnfènzhèng.
Xin hãy mang theo chứng minh thư.

我带水去运动场。
Wǒ dài shuǐ qù yùndòngchǎng.
Tôi mang nước đến sân vận động.

他带礼物去参加聚会。
Tā dài lǐwù qù cānjiā jùhuì.
Anh ấy mang quà đi dự tiệc.

我带孩子去看医生。
Wǒ dài háizi qù kàn yīshēng.
Tôi dẫn con đi khám bác sĩ.

Nghĩa “đem lại, mang đến”
他带来了好消息。
Tā dàilái le hǎo xiāoxi.
Anh ấy mang đến tin tốt.

雨带来了凉爽。
Yǔ dàilái le liángshuǎng.
Cơn mưa mang lại sự mát mẻ.

音乐带来快乐。
Yīnyuè dàilái kuàilè.
Âm nhạc mang lại niềm vui.

这次旅行带来了很多回忆。
Zhè cì lǚxíng dàilái le hěn duō huíyì.
Chuyến du lịch này mang lại nhiều kỷ niệm.

他带来了礼物。
Tā dàilái le lǐwù.
Anh ấy mang đến quà.

春天带来温暖。
Chūntiān dàilái wēnnuǎn.
Mùa xuân mang đến sự ấm áp.

这件事带来了麻烦。
Zhè jiàn shì dàilái le máfan.
Việc này mang lại rắc rối.

他带来了希望。
Tā dàilái le xīwàng.
Anh ấy mang đến hy vọng.

雪带来了美丽的景色。
Xuě dàilái le měilì de jǐngsè.
Tuyết mang đến cảnh đẹp.

这次比赛带来了经验。
Zhè cì bǐsài dàilái le jīngyàn.
Trận đấu này mang lại kinh nghiệm.

Nghĩa “dây, đai, vùng”
这条皮带很贵。
Zhè tiáo pídài hěn guì.
Cái dây da này rất đắt.

他买了一条腰带。
Tā mǎi le yì tiáo yāodài.
Anh ấy mua một cái thắt lưng.

地带很危险。
Dìdài hěn wēixiǎn.
Khu vực này rất nguy hiểm.

热带地区很热。
Rèdài dìqū hěn rè.
Khu vực nhiệt đới rất nóng.

这条皮带很好看。
Zhè tiáo pídài hěn hǎokàn.
Cái dây da này rất đẹp.

他戴着一条皮带。
Tā dàizhe yì tiáo pídài.
Anh ấy đang đeo một cái dây da.

这条腰带很长。
Zhè tiáo yāodài hěn cháng.
Cái thắt lưng này rất dài.

地带有很多工厂。
Dìdài yǒu hěn duō gōngchǎng.
Khu vực này có nhiều nhà máy.

热带水果很好吃。
Rèdài shuǐguǒ hěn hǎochī.
Trái cây nhiệt đới rất ngon.

这条皮带是新的。
Zhè tiáo pídài shì xīn de.
Cái dây da này là mới.

Nghĩa “kèm theo, có”
他带笑容走进来。
Tā dài xiàoróng zǒu jìnlái.
Anh ấy mang nụ cười bước vào.

天空带颜色。
Tiānkōng dài yánsè.
Bầu trời mang màu sắc.

他带着希望生活。
Tā dàizhe xīwàng shēnghuó.
Anh ấy sống với hy vọng.

她带着孩子去旅行。
Tā dàizhe háizi qù lǚxíng.
Cô ấy mang theo con đi du lịch.

他带着行李去机场。
Tā dàizhe xínglǐ qù jīchǎng.
Anh ấy mang hành lý đến sân bay.

这幅画带着感情。
Zhè fú huà dàizhe gǎnqíng.
Bức tranh này mang theo tình cảm.

他带着微笑回答。
Tā dàizhe wēixiào huídá.
Anh ấy trả lời với nụ cười.

她带着礼物来见我。
Tā dàizhe lǐwù lái jiàn wǒ.
Cô ấy mang quà đến gặp tôi.

他带着问题来找老师。
Tā dàizhe wèntí lái zhǎo lǎoshī.
Anh ấy mang theo câu hỏi đến tìm thầy.

这首歌带着回忆。
Zhè shǒu gē dàizhe huíyì.
Bài hát này mang theo ký ức.

Nghĩa của “带” trong tiếng Trung
带 đọc là dài — đây là một từ rất đa nghĩa trong tiếng Trung, vừa có thể là danh từ vừa là động từ.

Giải thích từng chữ Hán
带 (dài):

Nghĩa gốc (danh từ): dải, dây, thắt lưng, vùng (như 地带 – khu vực).

Nghĩa mở rộng (động từ): mang theo, dẫn theo, đưa theo, đem theo, dẫn dắt.

Ví dụ:

带孩子 (dài háizi) – dẫn theo trẻ em.

带书 (dài shū) – mang theo sách.

地带 (dìdài) – khu vực, vùng.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ: 带子 (dài zi – dây, thắt lưng), 地带 (dìdài – khu vực).

Động từ: 带来 (dài lái – mang đến), 带走 (dài zǒu – mang đi), 带上 (dài shàng – mang theo).

Ngữ pháp:

带 + tân ngữ: 带书 (mang sách).

带 + người + động từ: 带孩子去学校 (dẫn con đi học).

带 + trạng ngữ: 带着微笑 (mang theo nụ cười).

Mẫu câu thường gặp
我带书去学校。  
Wǒ dài shū qù xuéxiào. — Tôi mang sách đến trường.

他带孩子去公园。  
Tā dài háizi qù gōngyuán. — Anh ấy dẫn con đi công viên.

请带上雨伞。  
Qǐng dài shàng yǔsǎn. — Xin hãy mang theo ô.

这条带子很长。  
Zhè tiáo dàizi hěn cháng. — Sợi dây này rất dài.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我带书去学校。
Wǒ dài shū qù xuéxiào. — Tôi mang sách đến trường.

他带孩子去公园。
Tā dài háizi qù gōngyuán. — Anh ấy dẫn con đi công viên.

请带上雨伞。
Qǐng dài shàng yǔsǎn. — Xin hãy mang theo ô.

我带手机。
Wǒ dài shǒujī. — Tôi mang theo điện thoại.

他带朋友来我家。
Tā dài péngyǒu lái wǒ jiā. — Anh ấy dẫn bạn đến nhà tôi.

我带孩子去学校。
Wǒ dài háizi qù xuéxiào. — Tôi dẫn con đi học.

请带上身份证。
Qǐng dài shàng shēnfènzhèng. — Xin mang theo chứng minh thư.

我带电脑去公司。
Wǒ dài diànnǎo qù gōngsī. — Tôi mang máy tính đến công ty.

他带礼物来。
Tā dài lǐwù lái. — Anh ấy mang quà đến.

我带水去运动场。
Wǒ dài shuǐ qù yùndòngchǎng. — Tôi mang nước đến sân vận động.

请带上口罩。
Qǐng dài shàng kǒuzhào. — Xin mang khẩu trang.

我带孩子去看医生。
Wǒ dài háizi qù kàn yīshēng. — Tôi dẫn con đi khám bác sĩ.

他带朋友去旅行。
Tā dài péngyǒu qù lǚxíng. — Anh ấy dẫn bạn đi du lịch.

我带钱去买东西。
Wǒ dài qián qù mǎi dōngxī. — Tôi mang tiền đi mua đồ.

请带上地图。
Qǐng dài shàng dìtú. — Xin mang theo bản đồ.

我带孩子去动物园。
Wǒ dài háizi qù dòngwùyuán. — Tôi dẫn con đi sở thú.

他带行李去机场。
Tā dài xínglǐ qù jīchǎng. — Anh ấy mang hành lý đến sân bay.

我带朋友去餐厅。
Wǒ dài péngyǒu qù cāntīng. — Tôi dẫn bạn đến nhà hàng.

请带上笔记本。
Qǐng dài shàng bǐjìběn. — Xin mang theo sổ ghi chép.

我带孩子去游泳。
Wǒ dài háizi qù yóuyǒng. — Tôi dẫn con đi bơi.

他带狗去散步。
Tā dài gǒu qù sànbù. — Anh ấy dẫn chó đi dạo.

我带朋友去看电影。
Wǒ dài péngyǒu qù kàn diànyǐng. — Tôi dẫn bạn đi xem phim.

请带上护照。
Qǐng dài shàng hùzhào. — Xin mang theo hộ chiếu.

我带孩子去上课。
Wǒ dài háizi qù shàngkè. — Tôi dẫn con đi học.

他带礼物去参加聚会。
Tā dài lǐwù qù cānjiā jùhuì. — Anh ấy mang quà đi dự tiệc.

我带朋友去博物馆。
Wǒ dài péngyǒu qù bówùguǎn. — Tôi dẫn bạn đi bảo tàng.

请带上钥匙。
Qǐng dài shàng yàoshi. — Xin mang theo chìa khóa.

我带孩子去看比赛。
Wǒ dài háizi qù kàn bǐsài. — Tôi dẫn con đi xem trận đấu.

他带朋友去购物。
Tā dài péngyǒu qù gòuwù. — Anh ấy dẫn bạn đi mua sắm.

我带水去爬山。
Wǒ dài shuǐ qù páshān. — Tôi mang nước đi leo núi.

请带上文件。
Qǐng dài shàng wénjiàn. — Xin mang theo tài liệu.

我带孩子去看演出。
Wǒ dài háizi qù kàn yǎnchū. — Tôi dẫn con đi xem biểu diễn.

他带朋友去喝茶。
Tā dài péngyǒu qù hē chá. — Anh ấy dẫn bạn đi uống trà.

我带钱去买书。
Wǒ dài qián qù mǎi shū. — Tôi mang tiền đi mua sách.

请带上眼镜。
Qǐng dài shàng yǎnjìng. — Xin mang theo kính.

我带孩子去看医生。
Wǒ dài háizi qù kàn yīshēng. — Tôi dẫn con đi khám bác sĩ.

他带朋友去运动。
Tā dài péngyǒu qù yùndòng. — Anh ấy dẫn bạn đi tập thể dục.

我带水去旅行。
Wǒ dài shuǐ qù lǚxíng. — Tôi mang nước đi du lịch.

请带上帽子。
Qǐng dài shàng màozi. — Xin mang theo mũ.

我带孩子去看电影。
Wǒ dài háizi qù kàn diànyǐng. — Tôi dẫn con đi xem phim.

Tóm lại: 带 là một từ đa nghĩa, vừa là danh từ (dải, dây, vùng) vừa là động từ (mang theo, dẫn theo, đem theo). Đây là từ vựng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.

带 (dài) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 带

Chữ phồn thể: 帶

Pinyin: dài

Thanh điệu: thanh 4

Tổng nét (giản thể): 9 nét

Loại từ: động từ / danh từ

2. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
带 / 帶

Trong chữ phồn thể 帶, có thể phân tích ý nghĩa như sau:

Phần trên: tượng trưng cho đồ vật được buộc, quấn

Phần dưới: liên quan đến dải, vật dài

Nghĩa gốc:

Dải lụa, thắt lưng, vật dài dùng để buộc hoặc đeo.

Nghĩa mở rộng:

Mang theo, đem theo

Dẫn theo (người)

Chăm sóc, trông nom (nhất là trẻ em)

Có kèm theo, có liên quan

Khu vực, vành đai (nghĩa danh từ)

3. Loại từ và cách dùng
1. 带 là động từ (动词)

Các nghĩa thường gặp:

Mang theo, đem theo

带手机 (mang điện thoại theo)

Dẫn theo ai đó đi cùng

带孩子 (dẫn theo con)

Trông nom, chăm sóc

带小孩 (trông trẻ)

Kèm theo, gây ra

带问题 (kèm theo vấn đề)

2. 带 là danh từ (名词)

Nghĩa:

Dải, vành đai, khu vực

Ví dụ:

地带: khu vực

腰带: thắt lưng

4. Các từ ghép thường gặp với 带

带来: mang lại

带走: mang đi

带回: mang về

带上: mang theo

带孩子: trông con

皮带 / 腰带: thắt lưng

地带: khu vực

热带: nhiệt đới

5. Cách dùng cần lưu ý

带 + đồ vật: nhấn mạnh hành động mang theo

带 + người: nhấn mạnh việc dẫn theo hoặc trông nom

带 + kết quả: mang nghĩa trừu tượng “gây ra / đem lại”

6. 40 ví dụ câu với 带

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + pinyin + tiếng Việt)

Nhóm 1: 带 nghĩa “mang theo”

出门记得带手机。
Chūmén jìde dài shǒujī.
Ra ngoài nhớ mang theo điện thoại.

我没带钱包。
Wǒ méi dài qiánbāo.
Tôi không mang theo ví tiền.

请带雨伞。
Qǐng dài yǔsǎn.
Làm ơn mang theo ô.

他总是带很多东西。
Tā zǒngshì dài hěn duō dōngxi.
Anh ấy luôn mang rất nhiều đồ.

我忘了带钥匙。
Wǒ wàng le dài yàoshi.
Tôi quên mang chìa khóa.

上课不要带零食。
Shàngkè bú yào dài língshí.
Lên lớp đừng mang đồ ăn vặt.

她随身带着一本书。
Tā suíshēn dàizhe yì běn shū.
Cô ấy luôn mang theo một cuốn sách bên mình.

你带身份证了吗?
Nǐ dài shēnfènzhèng le ma?
Bạn đã mang theo căn cước chưa?

旅行时要带药。
Lǚxíng shí yào dài yào.
Khi đi du lịch cần mang theo thuốc.

今天我只带了电脑。
Jīntiān wǒ zhǐ dài le diànnǎo.
Hôm nay tôi chỉ mang theo máy tính.

Nhóm 2: 带 nghĩa “dẫn theo, đưa đi cùng”

他带朋友来家里。
Tā dài péngyou lái jiālǐ.
Anh ấy dẫn bạn đến nhà.

老师带学生参观工厂。
Lǎoshī dài xuéshēng cānguān gōngchǎng.
Giáo viên dẫn học sinh đi tham quan nhà máy.

她带孩子去公园。
Tā dài háizi qù gōngyuán.
Cô ấy dẫn con đi công viên.

请带我一起去。
Qǐng dài wǒ yìqǐ qù.
Làm ơn dẫn tôi đi cùng.

他喜欢带新人做项目。
Tā xǐhuan dài xīnrén zuò xiàngmù.
Anh ấy thích dẫn dắt người mới làm dự án.

爸爸带我去上学。
Bàba dài wǒ qù shàngxué.
Bố đưa tôi đi học.

她不方便带太多人。
Tā bù fāngbiàn dài tài duō rén.
Cô ấy không tiện dẫn quá nhiều người.

经理带团队出差。
Jīnglǐ dài tuánduì chūchāi.
Quản lý dẫn đội nhóm đi công tác.

他第一次带客户吃饭。
Tā dì yī cì dài kèhù chīfàn.
Lần đầu anh ấy dẫn khách đi ăn.

我可以带你熟悉环境。
Wǒ kěyǐ dài nǐ shúxī huánjìng.
Tôi có thể dẫn bạn làm quen môi trường.

Nhóm 3: 带 nghĩa “trông nom, chăm sóc”

她在家带孩子。
Tā zài jiā dài háizi.
Cô ấy ở nhà trông con.

带孩子很辛苦。
Dài háizi hěn xīnkǔ.
Trông con rất vất vả.

奶奶帮忙带孙子。
Nǎinai bāngmáng dài sūnzi.
Bà nội giúp trông cháu.

她一边工作一边带孩子。
Tā yìbiān gōngzuò yìbiān dài háizi.
Cô ấy vừa làm việc vừa trông con.

带小孩需要耐心。
Dài xiǎohái xūyào nàixīn.
Trông trẻ cần có sự kiên nhẫn.

Nhóm 4: 带 nghĩa “kèm theo, mang lại”

这个决定带来很多问题。
Zhège juédìng dài lái hěn duō wèntí.
Quyết định này mang lại nhiều vấn đề.

压力会带来影响。
Yālì huì dài lái yǐngxiǎng.
Áp lực sẽ mang lại ảnh hưởng.

他的到来带来了改变。
Tā de dàolái dài lái le gǎibiàn.
Sự xuất hiện của anh ấy mang lại thay đổi.

这份工作带给我经验。
Zhè fèn gōngzuò dài gěi wǒ jīngyàn.
Công việc này mang lại cho tôi kinh nghiệm.

错误会带来损失。
Cuòwù huì dài lái sǔnshī.
Sai lầm sẽ gây ra tổn thất.

Nhóm 5: 带 là danh từ

他系了一条皮带。
Tā jì le yì tiáo pídài.
Anh ấy thắt một chiếc thắt lưng da.

这条腰带很结实。
Zhè tiáo yāodài hěn jiēshi.
Chiếc thắt lưng này rất chắc.

热带地区气候炎热。
Rèdài dìqū qìhòu yánrè.
Khu vực nhiệt đới có khí hậu nóng.

这是一片工业地带。
Zhè shì yí piàn gōngyè dìdài.
Đây là một khu công nghiệp.

城市边缘地带发展很快。
Chéngshì biānyuán dìdài fāzhǎn hěn kuài.
Vùng ven thành phố phát triển rất nhanh.

Nhóm 6: Câu tổng hợp – giao tiếp

出差别忘了带资料。
Chūchāi bié wàng le dài zīliào.
Đi công tác đừng quên mang tài liệu.

他习惯带问题思考。
Tā xíguàn dài wèntí sīkǎo.
Anh ấy quen suy nghĩ kèm theo câu hỏi.

你可以带点吃的吗?
Nǐ kěyǐ dài diǎn chī de ma?
Bạn có thể mang theo chút đồ ăn không?

她说话常常带情绪。
Tā shuōhuà chángcháng dài qíngxù.
Cô ấy nói chuyện thường mang theo cảm xúc.

这个方案带有风险。
Zhège fāng'àn dài yǒu fēngxiǎn.
Phương án này có kèm theo rủi ro.

一、带 tiếng Trung là gì?

带 (dài) là một từ đa nghĩa rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại. Đây là một trong những động từ cơ bản xuất hiện với tần suất rất cao trong giao tiếp hằng ngày, văn viết, giáo trình HSK và các tình huống đời sống – công việc – học tập.

Các nghĩa chính của 带 (dài):

Mang theo, đem theo, dắt theo, dẫn theo
→ đưa người hoặc vật đi cùng mình

Dẫn dắt, hướng dẫn, trông nom
→ thường dùng trong môi trường học tập, công việc

Đeo, mang trên người
→ như đeo kính, đeo thẻ, mang túi

Bao gồm, kèm theo
→ trong văn viết, mô tả thuộc tính hoặc đặc điểm

Làm phát sinh, gây ra
→ ví dụ: 带来影响 (mang lại ảnh hưởng)

二、Loại từ

带 (dài)
→ Động từ (动词)
Ngoài ra trong một số ngữ cảnh, nó còn có thể làm:
→ Danh từ (名词): nghĩa là dải, dây, thắt lưng, vùng, vành đai (ví dụ: 皮带 – dây lưng, 地带 – khu vực)

三、Giải thích nghĩa từng chữ Hán
带 (dài)
Cấu tạo chữ

Bộ: 巾 (cân – khăn, vải)

Phần còn lại biểu thị âm và ý mở rộng

Nghĩa gốc

Dải vải, thắt lưng, dây đeo

Nghĩa phát triển

Từ nghĩa “dải vải gắn liền với người”, mở rộng ra thành:

mang theo

dẫn theo

kèm theo

làm phát sinh

四、Cách dùng trong câu
Cấu trúc phổ biến

带 + người / vật

带孩子

带手机

带 + đến + nơi

带我去学校

带他来公司

给 + người + 带 + vật

给我带水

给老师带文件

带来 + kết quả / ảnh hưởng

带来机会

带来问题

五、40 Ví dụ đầy đủ (Có tiếng Trung + Phiên âm + Tiếng Việt)
1

我出门的时候总是带手机。
Wǒ chūmén de shíhou zǒngshì dài shǒujī.
Tôi ra ngoài lúc nào cũng mang theo điện thoại.

2

你今天带雨伞了吗?
Nǐ jīntiān dài yǔsǎn le ma?
Hôm nay bạn có mang ô không?

3

妈妈带孩子去公园玩。
Māma dài háizi qù gōngyuán wán.
Mẹ dẫn con đi công viên chơi.

4

老师带我们参观学校。
Lǎoshī dài wǒmen cānguān xuéxiào.
Giáo viên dẫn chúng tôi tham quan trường học.

5

请带我去医院。
Qǐng dài wǒ qù yīyuàn.
Làm ơn đưa tôi đến bệnh viện.

6

他每天上班都带电脑。
Tā měitiān shàngbān dōu dài diànnǎo.
Mỗi ngày đi làm anh ấy đều mang theo máy tính.

7

给我带一杯咖啡吧。
Gěi wǒ dài yì bēi kāfēi ba.
Mua giúp tôi một ly cà phê nhé.

8

她带着孩子一起散步。
Tā dàizhe háizi yìqǐ sànbù.
Cô ấy dắt con đi dạo cùng.

9

这次旅行带来了很多美好的回忆。
Zhè cì lǚxíng dài lái le hěn duō měihǎo de huíyì.
Chuyến du lịch này mang lại rất nhiều kỷ niệm đẹp.

10

他的到来带来了新的机会。
Tā de dàolái dài lái le xīn de jīhuì.
Sự xuất hiện của anh ấy mang lại cơ hội mới.

11

老师正在带新学生。
Lǎoshī zhèngzài dài xīn xuéshēng.
Giáo viên đang hướng dẫn học sinh mới.

12

出门别忘了带钥匙。
Chūmén bié wàng le dài yàoshi.
Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa.

13

我带朋友来见你。
Wǒ dài péngyou lái jiàn nǐ.
Tôi dẫn bạn đến gặp bạn.

14

这条路会带你到学校。
Zhè tiáo lù huì dài nǐ dào xuéxiào.
Con đường này sẽ dẫn bạn đến trường.

15

他给我带了一份礼物。
Tā gěi wǒ dài le yí fèn lǐwù.
Anh ấy mang cho tôi một món quà.

16

她总是带着微笑工作。
Tā zǒngshì dàizhe wēixiào gōngzuò.
Cô ấy luôn làm việc với nụ cười.

17

这个决定带来了很多问题。
Zhège juédìng dài lái le hěn duō wèntí.
Quyết định này gây ra rất nhiều vấn đề.

18

请带孩子回家。
Qǐng dài háizi huí jiā.
Làm ơn dẫn đứa trẻ về nhà.

19

我喜欢带相机出去拍照。
Wǒ xǐhuān dài xiàngjī chūqù pāizhào.
Tôi thích mang máy ảnh ra ngoài chụp hình.

20

他带着团队完成了这个项目。
Tā dàizhe tuánduì wánchéng le zhège xiàngmù.
Anh ấy dẫn dắt đội nhóm hoàn thành dự án này.

21

这次会议带来很多有用的信息。
Zhè cì huìyì dài lái hěn duō yǒuyòng de xìnxī.
Cuộc họp này mang lại nhiều thông tin hữu ích.

22

我带你去吃好吃的。
Wǒ dài nǐ qù chī hǎochī de.
Tôi dẫn bạn đi ăn đồ ngon.

23

他上班时总带着工作证。
Tā shàngbān shí zǒng dàizhe gōngzuòzhèng.
Anh ấy khi đi làm luôn đeo thẻ công tác.

24

妈妈让我带弟弟去学校。
Māma ràng wǒ dài dìdi qù xuéxiào.
Mẹ bảo tôi dẫn em trai đi học.

25

这个故事带给我很多感动。
Zhège gùshi dài gěi wǒ hěn duō gǎndòng.
Câu chuyện này mang lại cho tôi rất nhiều xúc động.

26

请带文件来办公室。
Qǐng dài wénjiàn lái bàngōngshì.
Vui lòng mang tài liệu đến văn phòng.

27

他带我们认识了新同事。
Tā dài wǒmen rènshi le xīn tóngshì.
Anh ấy dẫn chúng tôi làm quen với đồng nghiệp mới.

28

旅行的时候一定要带护照。
Lǚxíng de shíhou yídìng yào dài hùzhào.
Khi đi du lịch nhất định phải mang hộ chiếu.

29

这条河带来了丰富的资源。
Zhè tiáo hé dài lái le fēngfù de zīyuán.
Con sông này mang lại nguồn tài nguyên phong phú.

30

她带孩子去看医生。
Tā dài háizi qù kàn yīshēng.
Cô ấy dẫn con đi khám bác sĩ.

31

我可以带你参观公司。
Wǒ kěyǐ dài nǐ cānguān gōngsī.
Tôi có thể dẫn bạn tham quan công ty.

32

这个变化带来了新的挑战。
Zhège biànhuà dài lái le xīn de tiǎozhàn.
Sự thay đổi này mang đến những thách thức mới.

33

出差的时候别忘了带身份证。
Chūchāi de shíhou bié wàng le dài shēnfènzhèng.
Đi công tác đừng quên mang theo căn cước.

34

他带着希望开始了新生活。
Tā dàizhe xīwàng kāishǐ le xīn shēnghuó.
Anh ấy mang theo hy vọng bắt đầu cuộc sống mới.

35

老师带学生做实验。
Lǎoshī dài xuéshēng zuò shíyàn.
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm thí nghiệm.

36

这条消息带来不好的影响。
Zhè tiáo xiāoxi dài lái bù hǎo de yǐngxiǎng.
Tin này gây ra ảnh hưởng không tốt.

37

我带你回家吧。
Wǒ dài nǐ huí jiā ba.
Tôi đưa bạn về nhà nhé.

38

他喜欢带着耳机听音乐。
Tā xǐhuān dàizhe ěrjī tīng yīnyuè.
Anh ấy thích đeo tai nghe nghe nhạc.

39

妈妈让我给老师带东西。
Māma ràng wǒ gěi lǎoshī dài dōngxi.
Mẹ bảo tôi mang đồ cho thầy cô.

40

这个项目带给公司很大的成功。
Zhège xiàngmù dài gěi gōngsī hěn dà de chénggōng.
Dự án này mang lại thành công lớn cho công ty.

TỪ VỰNG: 带
Pinyin: dài

Nghĩa tiếng Việt (các nghĩa thường gặp):

Mang theo, đem theo

Dẫn theo, đưa theo

Đeo, thắt, cài

Trông nom, chăm sóc, dẫn dắt (người)

Vùng, vành, dải (nghĩa danh từ)

I. 带 tiếng Trung là gì

带 là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, có nhiều nghĩa và nhiều cách dùng khác nhau. Trong đời sống hằng ngày, 带 thường được hiểu là mang theo hoặc đem theo đồ vật khi đi đâu đó. Ngoài ra, 带 còn dùng để chỉ việc dẫn theo người khác, trông nom trẻ em, hướng dẫn người mới, hoặc chỉ các vật có hình dạng như dây, thắt lưng, dải.

Do có nhiều nghĩa, khi dùng 带 cần dựa vào ngữ cảnh để hiểu chính xác.

II. Loại từ

带 có thể là:

Động từ:

Mang theo, đem theo đồ vật

Dẫn theo người

Trông nom, chăm sóc, hướng dẫn

Danh từ:

Dây

Thắt lưng

Vành, dải, vùng

III. Giải thích nghĩa từng chữ Hán

Chữ 带
Pinyin: dài

Nghĩa gốc:

Dải vải

Thắt lưng

Vật dùng để buộc hoặc đeo

Từ nghĩa gốc là dải, thắt lưng, chữ 带 được mở rộng nghĩa sang:

Đeo vào người

Mang theo

Dẫn theo

Kéo theo ảnh hưởng hoặc trách nhiệm

Đây là quá trình mở rộng nghĩa rất phổ biến trong tiếng Hán.

IV. Các cách dùng phổ biến của 带

带 dùng với nghĩa mang theo đồ vật
Thường dùng trong câu mệnh lệnh, nhắc nhở hoặc mô tả thói quen.

Ví dụ cấu trúc:

带 + tân ngữ

别忘了带 + đồ vật

带 dùng với nghĩa dẫn theo người
Dùng khi nói đến việc đưa ai đó đi cùng, hoặc trông nom ai đó.

带 dùng với nghĩa chăm sóc, hướng dẫn
Thường dùng trong môi trường gia đình, công việc, học tập.

带 dùng với nghĩa danh từ
Chỉ dây, thắt lưng, vùng hoặc vành.

V. Các từ ghép thường gặp với 带

带钱: mang tiền
带孩子: trông trẻ
带路: dẫn đường
带队: dẫn đội
皮带: thắt lưng
地带: khu vực, vùng

VI. 40 câu ví dụ với 带
Mỗi câu gồm tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt

出门的时候别忘了带手机。
Chūmén de shíhou bié wàng le dài shǒujī.
Ra ngoài đừng quên mang theo điện thoại.

今天下雨,记得带伞。
Jīntiān xià yǔ, jìde dài sǎn.
Hôm nay mưa, nhớ mang theo ô.

他出门总是带很多东西。
Tā chūmén zǒngshì dài hěn duō dōngxi.
Anh ấy ra ngoài luôn mang theo rất nhiều đồ.

我带了一些资料来公司。
Wǒ dài le yìxiē zīliào lái gōngsī.
Tôi mang theo một ít tài liệu đến công ty.

请带我去找他。
Qǐng dài wǒ qù zhǎo tā.
Hãy dẫn tôi đi tìm anh ấy.

她带孩子很有经验。
Tā dài háizi hěn yǒu jīngyàn.
Cô ấy rất có kinh nghiệm trông trẻ.

爷爷每天带孙子出去玩。
Yéye měitiān dài sūnzi chūqù wán.
Ông nội mỗi ngày dẫn cháu ra ngoài chơi.

老师正在带新学生。
Lǎoshī zhèngzài dài xīn xuésheng.
Giáo viên đang hướng dẫn học sinh mới.

他带我们参观了工厂。
Tā dài wǒmen cānguān le gōngchǎng.
Anh ấy dẫn chúng tôi tham quan nhà máy.

你可以带朋友一起来。
Nǐ kěyǐ dài péngyou yìqǐ lái.
Bạn có thể dẫn bạn bè đến cùng.

她出差时带了电脑。
Tā chūchāi shí dài le diànnǎo.
Cô ấy mang theo máy tính khi đi công tác.

带这么多行李不方便。
Dài zhème duō xíngli bù fāngbiàn.
Mang nhiều hành lý như vậy thì không tiện.

他喜欢带着孩子散步。
Tā xǐhuan dài zhe háizi sàn bù.
Anh ấy thích dẫn theo trẻ con đi dạo.

老板亲自带团队工作。
Lǎobǎn qīnzì dài tuánduì gōngzuò.
Ông chủ trực tiếp dẫn dắt đội nhóm làm việc.

出国的时候要带护照。
Chūguó de shíhou yào dài hùzhào.
Khi ra nước ngoài phải mang theo hộ chiếu.

她带我去了一家餐厅。
Tā dài wǒ qù le yì jiā cāntīng.
Cô ấy dẫn tôi đến một nhà hàng.

我忘了带钥匙。
Wǒ wàng le dài yàoshi.
Tôi quên mang theo chìa khóa.

请带上你的证件。
Qǐng dài shàng nǐ de zhèngjiàn.
Vui lòng mang theo giấy tờ của bạn.

他带着微笑走进房间。
Tā dài zhe wēixiào zǒu jìn fángjiān.
Anh ấy mỉm cười bước vào phòng.

她每天带孩子上学。
Tā měitiān dài háizi shàngxué.
Cô ấy mỗi ngày đưa con đi học.

我们的经理很会带人。
Wǒmen de jīnglǐ hěn huì dài rén.
Quản lý của chúng tôi rất giỏi dẫn dắt người khác.

旅游的时候最好少带现金。
Lǚyóu de shíhou zuì hǎo shǎo dài xiànjīn.
Khi du lịch nên mang ít tiền mặt.

他带我认识了很多朋友。
Tā dài wǒ rènshi le hěn duō péngyou.
Anh ấy dẫn tôi làm quen với nhiều bạn bè.

带孩子需要很多耐心。
Dài háizi xūyào hěn duō nàixīn.
Trông trẻ cần rất nhiều kiên nhẫn.

她带着包站在门口。
Tā dài zhe bāo zhàn zài ménkǒu.
Cô ấy đeo túi đứng ở cửa.

请带我去最近的地铁站。
Qǐng dài wǒ qù zuìjìn de dìtiězhàn.
Xin dẫn tôi đến ga tàu điện ngầm gần nhất.

他工作时总是带着责任感。
Tā gōngzuò shí zǒngshì dài zhe zérèngǎn.
Anh ấy làm việc luôn mang theo tinh thần trách nhiệm.

这条皮带很结实。
Zhè tiáo pídài hěn jiēshi.
Chiếc thắt lưng này rất chắc.

那一带的交通很方便。
Nà yí dài de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Khu vực đó giao thông rất thuận tiện.

她腰上系着一条带子。
Tā yāo shàng jì zhe yì tiáo dài zi.
Cô ấy thắt một sợi dây ở eo.

他出门前总会检查有没有带证件。
Tā chūmén qián zǒng huì jiǎnchá yǒu méiyǒu dài zhèngjiàn.
Trước khi ra ngoài, anh ấy luôn kiểm tra xem đã mang giấy tờ chưa.

老师带着学生做实验。
Lǎoshī dài zhe xuésheng zuò shíyàn.
Giáo viên dẫn học sinh làm thí nghiệm.

她喜欢带着家人一起旅行。
Tā xǐhuan dài zhe jiārén yìqǐ lǚxíng.
Cô ấy thích dẫn theo gia đình đi du lịch.

他带队完成了这个项目。
Tā dài duì wánchéng le zhège xiàngmù.
Anh ấy dẫn đội hoàn thành dự án này.

出门散步不用带太多东西。
Chūmén sàn bù bú yòng dài tài duō dōngxi.
Ra ngoài đi dạo không cần mang quá nhiều đồ.

她带我了解了公司的情况。
Tā dài wǒ liǎojiě le gōngsī de qíngkuàng.
Cô ấy dẫn tôi tìm hiểu tình hình công ty.

老人出门一定要有人带着。
Lǎorén chūmén yídìng yào yǒu rén dài zhe.
Người lớn tuổi ra ngoài nhất định phải có người đi cùng.

他带着孩子在公园里玩。
Tā dài zhe háizi zài gōngyuán lǐ wán.
Anh ấy dẫn theo trẻ con chơi trong công viên.

带上好心情去工作。
Dài shàng hǎo xīnqíng qù gōngzuò.
Hãy mang theo tâm trạng tốt để đi làm.

她出门时总会带点现金。
Tā chūmén shí zǒng huì dài diǎn xiànjīn.
Cô ấy khi ra ngoài luôn mang theo một ít tiền mặt.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:46 , Processed in 0.055712 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表