找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 45|回复: 0

高 tiếng Trung là gì? 高 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 19:55:04 | 显示全部楼层 |阅读模式
高 tiếng Trung là gì? 高 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 高

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

高 (gāo)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 高 (gāo): nghĩa là cao, chiều cao, mức độ cao, lớn.
- Đây là một từ rất phổ biến, dùng để miêu tả chiều cao, trình độ, mức độ, âm lượng, nhiệt độ…
Phân tích chữ Hán
- 高 (gāo): chữ tượng hình, ban đầu mô phỏng hình dáng một tòa nhà cao với mái nhô lên.
- Ý nghĩa gốc: cao về chiều cao.
- Nghĩa mở rộng: cao về mức độ, trình độ, giá trị, âm thanh, nhiệt độ.
Loại từ
- Tính từ (形容词): cao, lớn.
- Danh từ (名词): độ cao, chiều cao (ít dùng).

2. Mẫu câu cơ bản
- 他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
- 这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
- 温度很高。
Wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ rất cao.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Chiều cao của người
- 他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.
- 我哥哥比我高。
Wǒ gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai tôi cao hơn tôi.
- 她不高。
Tā bù gāo.
Cô ấy không cao.
- 你有多高?
Nǐ yǒu duō gāo?
Bạn cao bao nhiêu?
- 我一米八高。
Wǒ yī mǐ bā gāo.
Tôi cao 1m80.
- 孩子长高了。
Háizi zhǎng gāo le.
Đứa trẻ đã cao lên.
- 他比我高一点。
Tā bǐ wǒ gāo yīdiǎn.
Anh ấy cao hơn tôi một chút.
- 她的个子很高。
Tā de gèzi hěn gāo.
Chiều cao của cô ấy rất cao.
- 我弟弟不太高。
Wǒ dìdi bù tài gāo.
Em trai tôi không cao lắm.
- 他是班里最高的。
Tā shì bān lǐ zuì gāo de.
Anh ấy là người cao nhất lớp.

Nhóm 2: Vật thể, công trình
- 这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
- 山很高。
Shān hěn gāo.
Núi rất cao.
- 墙很高。
Qiáng hěn gāo.
Bức tường rất cao.
- 树长得很高。
Shù zhǎng de hěn gāo.
Cây mọc rất cao.
- 塔很高。
Tǎ hěn gāo.
Ngọn tháp rất cao.
- 桥很高。
Qiáo hěn gāo.
Cây cầu rất cao.
- 房子很高。
Fángzi hěn gāo.
Ngôi nhà rất cao.
- 大楼越来越高。
Dàlóu yuèláiyuè gāo.
Tòa nhà ngày càng cao.
- 这座山比那座山高。
Zhè zuò shān bǐ nà zuò shān gāo.
Ngọn núi này cao hơn ngọn kia.
- 这棵树比那棵树高。
Zhè kē shù bǐ nà kē shù gāo.
Cây này cao hơn cây kia.
Nhóm 3: Mức độ, trình độ- 温度很高。
Wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ rất cao.
- 声音很高。
Shēngyīn hěn gāo.
Âm thanh rất cao.
- 价格很高。
Jiàgé hěn gāo.
Giá cả rất cao.
- 水平很高。
Shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ rất cao.
- 成绩很高。
Chéngjì hěn gāo.
Thành tích rất cao.
- 要求很高。
Yāoqiú hěn gāo.
Yêu cầu rất cao.
- 标准很高。
Biāozhǔn hěn gāo.
Tiêu chuẩn rất cao.
- 速度很高。
Sùdù hěn gāo.
Tốc độ rất cao.
- 风险很高。
Fēngxiǎn hěn gāo.
Rủi ro rất cao.
- 利润很高。
Lìrùn hěn gāo.
Lợi nhuận rất cao.
Nhóm 4: Tình huống khác- 他有很高的理想。
Tā yǒu hěn gāo de lǐxiǎng.
Anh ấy có lý tưởng rất cao.
- 她有很高的目标。
Tā yǒu hěn gāo de mùbiāo.
Cô ấy có mục tiêu rất cao.
- 他有很高的地位。
Tā yǒu hěn gāo de dìwèi.
Anh ấy có địa vị rất cao.
- 她有很高的收入。
Tā yǒu hěn gāo de shōurù.
Cô ấy có thu nhập rất cao.
- 他有很高的能力。
Tā yǒu hěn gāo de nénglì.
Anh ấy có năng lực rất cao.
- 她有很高的智慧。
Tā yǒu hěn gāo de zhìhuì.
Cô ấy có trí tuệ rất cao.
- 他有很高的热情。
Tā yǒu hěn gāo de rèqíng.
Anh ấy có nhiệt tình rất cao.
- 她有很高的评价。
Tā yǒu hěn gāo de píngjià.
Cô ấy có đánh giá rất cao.
- 他有很高的希望。
Tā yǒu hěn gāo de xīwàng.
Anh ấy có hy vọng rất cao.
- 她有很高的荣誉。
Tā yǒu hěn gāo de róngyù.
Cô ấy có vinh dự rất cao.
4. Tổng kết- 高 (gāo) là một tính từ quan trọng trong tiếng Trung, nghĩa cơ bản là cao nhưng mở rộng ra chỉ mức độ, trình độ, giá trị.
- Dùng rất linh hoạt: miêu tả người, vật, công trình, mức độ, tiêu chuẩn, lý tưởng.

Từ vựng tiếng Trung: 高 (gāo)
1. Ý nghĩa cơ bản
Tính từ: cao (chiều cao, mức độ), lớn (giá, nhiệt độ, âm lượng), trình độ cao, cấp bậc cao.

Danh từ (ít dùng, trong từ ghép): độ cao, mức cao (như 高度—độ cao).

Kính ngữ trong văn viết: dùng trong từ ghép như 高见 (cao kiến), 高论 (cao luận) để tôn trọng ý kiến người khác.

2. Giải thích chữ Hán
高 (gāo): chữ tượng hình gợi hình một tòa nhà cao—hàm nghĩa “cao, ở vị trí trên”.

Nghĩa gốc: chiều cao lớn, ở vị trí cao.

Nghĩa mở rộng: mức độ cao (giá cao, nhiệt độ cao, âm lượng cao), trình độ cao, cấp bậc cao, tiêu chuẩn cao.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ chính: Tính từ.

Mức độ: thường đi với phó từ chỉ mức như 很/太/比较/更/最高.

So sánh:

A 比 B 高: A cao hơn B.

A 没有 B 高: A không cao bằng B.

A 跟 B 一样高: A cao bằng B.

Danh từ hóa: 高度 (độ cao), 高水平 (trình độ cao), 高质量 (chất lượng cao).

Cụm cố định thường gặp:

身高 (chiều cao cơ thể), 海拔高度 (độ cao so với mực nước biển), 价格很高 (giá rất cao), 音量太高 (âm lượng quá cao), 要求很高 (yêu cầu cao), 风险较高 (rủi ro khá cao).

4. Mẫu câu khung
我比你高。 Tôi cao hơn bạn.

这座楼很高。 Tòa nhà này rất cao.

价格太高了。 Giá quá cao rồi.

他的要求很高。 Yêu cầu của anh ấy rất cao.

海拔高度有两千米。 Độ cao so với mực nước biển là 2000 mét.

5. 40 ví dụ với “高” (phiên âm + tiếng Việt)
我比你高。  
Wǒ bǐ nǐ gāo.
Tôi cao hơn bạn.

那座山很高。  
Nà zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi đó rất cao.

这栋楼太高了。  
Zhè dòng lóu tài gāo le.
Tòa nhà này quá cao rồi.

他的身高是一米八。  
Tā de shēngāo shì yī mǐ bā.
Chiều cao của anh ấy là 1m80.

海拔高度有三千米。  
Hǎibá gāodù yǒu sānqiān mǐ.
Độ cao so với mực nước biển là 3000 mét.

这个城市房价很高。  
Zhège chéngshì fángjià hěn gāo.
Giá nhà ở thành phố này rất cao.

温度太高,别出门。  
Wēndù tài gāo, bié chūmén.
Nhiệt độ quá cao, đừng ra ngoài.

音量太高,请调低。  
Yīnliàng tài gāo, qǐng tiáo dī.
Âm lượng quá cao, xin chỉnh nhỏ.

他的要求很高。  
Tā de yāoqiú hěn gāo.
Yêu cầu của anh ấy rất cao.

风险比较高。  
Fēngxiǎn bǐjiào gāo.
Rủi ro khá cao.

她的成绩很高。  
Tā de chéngjì hěn gāo.
Thành tích của cô ấy rất cao.

工资不高。  
Gōngzī bù gāo.
Lương không cao.

这道墙有多高?  
Zhè dào qiáng yǒu duō gāo?
Bức tường này cao bao nhiêu?

他跳得很高。  
Tā tiào de hěn gāo.
Anh ấy nhảy rất cao.

标准太高了。  
Biāozhǔn tài gāo le.
Tiêu chuẩn quá cao rồi.

利率很高。  
Lìlǜ hěn gāo.
Lãi suất rất cao.

热情很高。  
Rèqíng hěn gāo.
Nhiệt tình rất cao.

期望值太高。  
Qīwàngzhí tài gāo.
Kỳ vọng quá cao.

他把声音提高了。  
Tā bǎ shēngyīn tígāo le.
Anh ấy nâng cao giọng.

提高效率很重要。  
Tígāo xiàolǜ hěn zhòngyào.
Nâng cao hiệu suất rất quan trọng.

海水涨得很高。  
Hǎishuǐ zhǎng de hěn gāo.
Nước biển dâng rất cao.

这家餐厅评分很高。  
Zhè jiā cāntīng píngfēn hěn gāo.
Nhà hàng này điểm đánh giá rất cao.

他的地位很高。  
Tā de dìwèi hěn gāo.
Địa vị của anh ấy rất cao.

成本太高,先别做。  
Chéngběn tài gāo, xiān bié zuò.
Chi phí quá cao, tạm thời đừng làm.

热度很高,大家都在讨论。  
Rèdù hěn gāo, dàjiā dōu zài tǎolùn.
Độ nóng rất cao, mọi người đều bàn luận.

他的水平很高。  
Tā de shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ của anh ấy rất cao.

这条裙子腰线太高。  
Zhè tiáo qúnzi yāoxiàn tài gāo.
Váy này đường eo quá cao.

血压偏高。  
Xuèyā piān gāo.
Huyết áp hơi cao.

目标定得太高了。  
Mùbiāo dìng de tài gāo le.
Mục tiêu đặt quá cao rồi.

他把价格抬高了。  
Tā bǎ jiàgé táigāo le.
Anh ấy nâng giá lên.

这首歌音调很高。  
Zhè shǒu gē yīndiào hěn gāo.
Bài hát này tông rất cao.

山顶风很大,温差很高。  
Shāndǐng fēng hěn dà, wēnchā hěn gāo.
Trên đỉnh núi gió lớn, chênh lệch nhiệt độ cao.

他的眼光很高。  
Tā de yǎnguāng hěn gāo.
Con mắt đánh giá của anh ấy rất cao.

这份工作强度很高。  
Zhè fèn gōngzuò qiángdù hěn gāo.
Công việc này cường độ rất cao.

他把椅子垫高了。  
Tā bǎ yǐzi diàn gāo le.
Anh ấy kê cao chiếc ghế lên.

这条路坡度很高。  
Zhè tiáo lù pōdù hěn gāo.
Con đường này độ dốc rất cao.

房顶太高,灯不够亮。  
Fángdǐng tài gāo, dēng bú gòu liàng.
Trần nhà quá cao, đèn không đủ sáng.

他把标准提高了。  
Tā bǎ biāozhǔn tígāo le.
Anh ấy nâng tiêu chuẩn lên.

这次活动关注度很高。  
Zhè cì huódòng guānzhùdù hěn gāo.
Sự kiện lần này mức độ quan tâm rất cao.

你的嗓门太高了。  
Nǐ de sǎngmén tài gāo le.
Giọng bạn quá to (cao).

6. Cụm từ liên quan hữu ích
高度 (gāodù): độ cao, mức độ cao.

高兴 (gāoxìng): vui mừng (không phải “cao” về chiều cao).

高价/高薪/高端: giá cao/lương cao/cao cấp.

高质量/高效率/高水平: chất lượng cao/hiệu suất cao/trình độ cao.

提高 (tígāo): nâng cao.

身高 (shēngāo): chiều cao cơ thể.

高峰 (gāofēng): đỉnh cao, giờ cao điểm.

7. Ghi nhớ nhanh
高 chủ yếu là tính từ chỉ “cao” về chiều cao hoặc “cao” về mức độ.

Khi so sánh dùng 比/没有/一样 với 高 để nói “cao hơn/không cao bằng/cao bằng”.

Phân biệt nghĩa: 高兴 là “vui”, không liên quan đến chiều cao; 提高 là “nâng cao”, là động từ.

Giải thích chi tiết từ 高 (gāo) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
高 (gāo): nghĩa là cao, chiều cao lớn, mức độ cao, trình độ cao, âm lượng cao.

Đây là một tính từ rất phổ biến, dùng để miêu tả chiều cao, mức độ, giá trị, âm thanh, hoặc trạng thái.

Ngoài ra còn dùng như họ trong tiếng Trung (ví dụ: 高先生 – ông Cao).

2. Phân tích chữ Hán
高: chữ tượng hình, hình dạng giống một tòa nhà cao với mái và tầng.

Ý nghĩa gốc: chiều cao, độ cao.

Mở rộng: mức độ cao (价格高 – giá cao), trình độ cao (水平高 – trình độ cao), âm lượng cao (声音高 – giọng cao).

3. Loại từ
Tính từ: chỉ chiều cao, mức độ, giá trị, âm lượng.

Danh từ: họ “Cao”.

Phó từ (ít dùng): trong một số cấu trúc nhấn mạnh mức độ (高高兴兴 – rất vui vẻ).

4. Mẫu câu cơ bản
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.

价格太高了。
Jiàgé tài gāo le.
Giá quá cao rồi.

他是高先生。
Tā shì Gāo xiānsheng.
Anh ấy là ông Cao.

40 ví dụ với “高” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Nghĩa “cao” (chiều cao)
他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.

这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.

山很高。
Shān hěn gāo.
Núi rất cao.

我的哥哥比我高。
Wǒ de gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai tôi cao hơn tôi.

这棵树很高。
Zhè kē shù hěn gāo.
Cái cây này rất cao.

他站得很高。
Tā zhàn de hěn gāo.
Anh ấy đứng rất cao.

高个子男孩在那儿。
Gāo gèzi nánhái zài nàr.
Cậu bé cao đứng ở đó.

这座塔很高。
Zhè zuò tǎ hěn gāo.
Ngọn tháp này rất cao.

高楼大厦很多。
Gāolóu dàshà hěn duō.
Có nhiều tòa nhà cao tầng.

他比我高一点。
Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎn.
Anh ấy cao hơn tôi một chút.

Nghĩa “mức độ cao”
价格很高。
Jiàgé hěn gāo.
Giá rất cao.

成本太高了。
Chéngběn tài gāo le.
Chi phí quá cao rồi.

水平很高。
Shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ rất cao.

技术很高。
Jìshù hěn gāo.
Kỹ thuật rất cao.

要求很高。
Yāoqiú hěn gāo.
Yêu cầu rất cao.

质量很高。
Zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng rất cao.

收入很高。
Shōurù hěn gāo.
Thu nhập rất cao.

成绩很高。
Chéngjì hěn gāo.
Thành tích rất cao.

温度很高。
Wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ rất cao.

风险很高。
Fēngxiǎn hěn gāo.
Rủi ro rất cao.

Nghĩa “âm lượng cao”
声音很高。
Shēngyīn hěn gāo.
Âm thanh rất cao.

他唱得很高。
Tā chàng de hěn gāo.
Anh ấy hát rất cao.

音调很高。
Yīndiào hěn gāo.
Âm điệu rất cao.

声调很高。
Shēngdiào hěn gāo.
Thanh điệu rất cao.

他的嗓音很高。
Tā de sǎngyīn hěn gāo.
Giọng của anh ấy rất cao.

高音部分很难唱。
Gāoyīn bùfèn hěn nán chàng.
Phần cao âm rất khó hát.

这首歌有很多高音。
Zhè shǒu gē yǒu hěn duō gāoyīn.
Bài hát này có nhiều nốt cao.

他说话声音很高。
Tā shuōhuà shēngyīn hěn gāo.
Anh ấy nói chuyện với giọng rất cao.

高声大叫。
Gāoshēng dà jiào.
Hét to với giọng cao.

高音喇叭很响。
Gāoyīn lǎbā hěn xiǎng.
Loa cao âm rất to.

Nghĩa khác (họ, thành ngữ)
高先生是我的老师。
Gāo xiānsheng shì wǒ de lǎoshī.
Ông Cao là thầy của tôi.

高女士很友好。
Gāo nǚshì hěn yǒuhǎo.
Bà Cao rất thân thiện.

高家住在北京。
Gāo jiā zhù zài Běijīng.
Gia đình họ Cao sống ở Bắc Kinh.

高水平的比赛。
Gāo shuǐpíng de bǐsài.
Trận đấu có trình độ cao.

高质量的产品。
Gāo zhìliàng de chǎnpǐn.
Sản phẩm chất lượng cao.

高科技发展很快。
Gāo kējì fāzhǎn hěn kuài.
Công nghệ cao phát triển rất nhanh.

高速度的列车。
Gāo sùdù de lièchē.
Tàu tốc độ cao.

高效率的工作。
Gāo xiàolǜ de gōngzuò.
Công việc hiệu quả cao.

高风险投资。
Gāo fēngxiǎn tóuzī.
Đầu tư rủi ro cao.

高高兴兴去上学。
Gāogāoxìngxìng qù shàngxué.
Vui vẻ hớn hở đi học.

Tổng kết
高 (gāo) là một chữ Hán đa nghĩa, gốc nghĩa là cao (chiều cao).

Mở rộng thành nhiều nghĩa: mức độ cao, giá trị cao, âm lượng cao, họ Cao.

Dùng rất phổ biến trong miêu tả ngoại hình, chất lượng, trình độ, âm thanh, và cả trong tên họ.

Nghĩa của “高” trong tiếng Trung
高 đọc là gāo — nghĩa cơ bản là cao, chiều cao lớn. Ngoài ra, từ này còn mang nghĩa trình độ cao, cấp bậc cao, âm thanh cao, giá cả cao, nhiệt độ cao, vinh dự cao. Đây là một tính từ rất phổ biến, đôi khi cũng dùng như danh từ (ví dụ 高中 – trung học phổ thông).

Giải thích từng chữ Hán
高 (gāo): chữ Hán tượng hình, ban đầu mô phỏng hình dáng một tòa nhà cao.

Nghĩa gốc: cao (chiều cao, độ cao).

Nghĩa mở rộng:

Trình độ cao (高水平 – trình độ cao).

Âm thanh cao (声音很高 – giọng rất cao).

Giá cả cao (价格很高 – giá rất cao).

Nhiệt độ cao (气温很高 – nhiệt độ cao).

Vinh dự, địa vị cao (地位很高 – địa vị cao).

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Tính từ: 高楼 (tòa nhà cao), 高山 (núi cao), 声音高 (giọng cao).

Danh từ: 高中 (trung học phổ thông), 高考 (kỳ thi đại học).

Phó từ (ít gặp): 高兴 (gāoxìng – vui mừng, hứng khởi).

Mẫu câu thường gặp
这座楼很高。  
Zhè zuò lóu hěn gāo. — Tòa nhà này rất cao.

他的水平很高。  
Tā de shuǐpíng hěn gāo. — Trình độ của anh ấy rất cao.

今天气温很高。  
Jīntiān qìwēn hěn gāo. — Hôm nay nhiệt độ rất cao.

价格太高了。  
Jiàgé tài gāo le. — Giá cả quá cao rồi.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo. — Tòa nhà này rất cao.

那座山很高。
Nà zuò shān hěn gāo. — Ngọn núi kia rất cao.

他的个子很高。
Tā de gèzi hěn gāo. — Anh ấy rất cao.

今天气温很高。
Jīntiān qìwēn hěn gāo. — Hôm nay nhiệt độ rất cao.

价格太高了。
Jiàgé tài gāo le. — Giá cả quá cao rồi.

他的水平很高。
Tā de shuǐpíng hěn gāo. — Trình độ của anh ấy rất cao.

声音很高。
Shēngyīn hěn gāo. — Âm thanh rất cao.

他地位很高。
Tā dìwèi hěn gāo. — Địa vị của anh ấy rất cao.

高山流水。
Gāoshān liúshuǐ. — Núi cao sông dài (thành ngữ).

高考很重要。
Gāokǎo hěn zhòngyào. — Kỳ thi đại học rất quan trọng.

我在高处看风景。
Wǒ zài gāochù kàn fēngjǐng. — Tôi ngắm cảnh từ chỗ cao.

他的要求很高。
Tā de yāoqiú hěn gāo. — Yêu cầu của anh ấy rất cao.

高速公路很方便。
Gāosù gōnglù hěn fāngbiàn. — Đường cao tốc rất tiện lợi.

他有高收入。
Tā yǒu gāo shōurù. — Anh ấy có thu nhập cao.

高科技改变生活。
Gāokējì gǎibiàn shēnghuó. — Công nghệ cao thay đổi cuộc sống.

高兴见到你。
Gāoxìng jiàn dào nǐ. — Rất vui được gặp bạn.

高楼大厦很多。
Gāolóu dàshà hěn duō. — Có nhiều tòa nhà cao tầng.

高速列车很快。
Gāosù lièchē hěn kuài. — Tàu cao tốc rất nhanh.

他成绩很高。
Tā chéngjì hěn gāo. — Thành tích của anh ấy rất cao.

高温天气很难受。
Gāowēn tiānqì hěn nánshòu. — Thời tiết nóng rất khó chịu.

高个子男孩在那儿。
Gāo gèzi nánhái zài nàr. — Cậu bé cao ở kia.

高空跳伞很刺激。
Gāokōng tiàosǎn hěn cìjī. — Nhảy dù từ độ cao rất kích thích.

高速发展。
Gāosù fāzhǎn. — Phát triển nhanh chóng.

高中学生很努力。
Gāozhōng xuéshēng hěn nǔlì. — Học sinh trung học phổ thông rất chăm chỉ.

高雅的音乐。
Gāoyǎ de yīnyuè. — Âm nhạc tao nhã.

高档商品很贵。
Gāodàng shāngpǐn hěn guì. — Hàng cao cấp rất đắt.

高空作业要小心。
Gāokōng zuòyè yào xiǎoxīn. — Làm việc trên cao phải cẩn thận.

高速电脑很快。
Gāosù diànnǎo hěn kuài. — Máy tính tốc độ cao rất nhanh.

高兴的孩子在笑。
Gāoxìng de háizi zài xiào. — Đứa trẻ vui vẻ đang cười.

高楼在城市中心。
Gāolóu zài chéngshì zhōngxīn. — Tòa nhà cao ở trung tâm thành phố.

高速网络很方便。
Gāosù wǎngluò hěn fāngbiàn. — Mạng tốc độ cao rất tiện lợi.

高空飞行很危险。
Gāokōng fēixíng hěn wēixiǎn. — Bay ở độ cao lớn rất nguy hiểm.

高兴的气氛。
Gāoxìng de qìfēn. — Bầu không khí vui vẻ.

高个子女孩很漂亮。
Gāo gèzi nǚhái hěn piàoliang. — Cô gái cao rất xinh đẹp.

高速打印机很快。
Gāosù dǎyìnjī hěn kuài. — Máy in tốc độ cao rất nhanh.

高档餐厅很豪华。
Gāodàng cāntīng hěn háohuá. — Nhà hàng cao cấp rất sang trọng.

高空摄影很美。
Gāokōng shèyǐng hěn měi. — Chụp ảnh trên cao rất đẹp.

高兴的笑容。
Gāoxìng de xiàoróng. — Nụ cười vui vẻ.

高速发展带来变化。
Gāosù fāzhǎn dàilái biànhuà. — Sự phát triển nhanh chóng mang lại thay đổi.

高个子学生在打篮球。
Gāo gèzi xuéshēng zài dǎ lánqiú. — Học sinh cao đang chơi bóng rổ.

Tóm lại: 高 là một từ đa nghĩa, chủ yếu là tính từ chỉ chiều cao, mức độ cao, nhưng cũng dùng trong nhiều từ ghép để chỉ trình độ, cấp bậc, giá cả, nhiệt độ, công nghệ. Đây là từ vựng cơ bản nhưng cực kỳ quan trọng trong giao tiếp hằng ngày.

高 tiếng Trung là gì?

高 (gāo) là một từ rất cơ bản và quan trọng trong tiếng Trung.
Nghĩa tiếng Việt phổ biến nhất là cao, nhưng trong thực tế sử dụng, 高 còn mang nhiều nghĩa mở rộng khác nhau tùy theo ngữ cảnh, như:

Cao (chiều cao, độ cao)

Lớn, mạnh (mức độ, trình độ)

Cao cấp, cao hơn

Đắt (giá cả cao)

Giỏi, xuất sắc (trình độ, năng lực)

Loại từ

高 có thể được dùng như:

Tính từ (cách dùng phổ biến nhất)

Danh từ (chỉ độ cao, trình độ cao, ít gặp)

Phó từ (trong một số cấu trúc cố định)

Trong giao tiếp và văn viết thông dụng, 高 chủ yếu được dùng như tính từ.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

高 (gāo)
Hình thể chữ Hán ban đầu mô phỏng một tòa nhà cao, phần trên nhô lên, phần dưới là nền móng.
Từ nghĩa gốc là cao về mặt không gian, chữ 高 dần mở rộng nghĩa sang:

Cao về mức độ (giá cao, nhiệt độ cao)

Cao về trình độ (kỹ thuật cao, năng lực cao)

Cao về địa vị, cấp bậc

Vì vậy, 高 là một chữ có phạm vi nghĩa rất rộng.

Các cách dùng chính của 高
Cao về chiều cao, độ cao

Dùng để miêu tả chiều cao của người, vật, núi, tòa nhà.

Ví dụ:
人很高 (người cao)
楼很高 (tòa nhà cao)

Cao về mức độ, chỉ số

Dùng cho giá cả, nhiệt độ, áp lực, tốc độ, số lượng.

Ví dụ:
价格高 (giá cao)
温度高 (nhiệt độ cao)

Cao về trình độ, chất lượng

Dùng cho học vấn, kỹ năng, kỹ thuật, năng lực.

Ví dụ:
水平高 (trình độ cao)
技术高 (kỹ thuật cao)

Cao mang nghĩa đánh giá tích cực

Dùng để khen ai đó giỏi, xuất sắc.

Ví dụ:
他水平很高 (anh ấy rất giỏi)

40 câu ví dụ với 高

他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy có vóc dáng rất cao.

这座楼很高。
Zhè zuò lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.

她比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Cô ấy cao hơn tôi.

山很高,很漂亮。
Shān hěn gāo, hěn piàoliang.
Ngọn núi rất cao và đẹp.

今天的气温很高。
Jīntiān de qìwēn hěn gāo.
Nhiệt độ hôm nay rất cao.

这里的房价太高了。
Zhèlǐ de fángjià tài gāo le.
Giá nhà ở đây quá cao.

这个地方海拔很高。
Zhège dìfang hǎibá hěn gāo.
Nơi này có độ cao so với mực nước biển rất lớn.

他的收入不高。
Tā de shōurù bù gāo.
Thu nhập của anh ấy không cao.

她对自己的要求很高。
Tā duì zìjǐ de yāoqiú hěn gāo.
Cô ấy đặt yêu cầu rất cao đối với bản thân.

这个老师水平很高。
Zhège lǎoshī shuǐpíng hěn gāo.
Giáo viên này có trình độ rất cao.

他的中文水平越来越高。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng yuèláiyuè gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy ngày càng cao.

这种技术要求很高。
Zhè zhǒng jìshù yāoqiú hěn gāo.
Kỹ thuật này yêu cầu rất cao.

这份工作的工资不高。
Zhè fèn gōngzuò de gōngzī bù gāo.
Mức lương công việc này không cao.

她的学习成绩很高。
Tā de xuéxí chéngjì hěn gāo.
Thành tích học tập của cô ấy rất cao.

这个地方的消费水平很高。
Zhège dìfang de xiāofèi shuǐpíng hěn gāo.
Mức tiêu dùng ở nơi này rất cao.

飞机飞得很高。
Fēijī fēi de hěn gāo.
Máy bay bay rất cao.

他说话声音很高。
Tā shuōhuà shēngyīn hěn gāo.
Anh ấy nói chuyện với giọng rất to.

这个问题的难度很高。
Zhège wèntí de nándù hěn gāo.
Độ khó của vấn đề này rất cao.

老师对学生的期望很高。
Lǎoshī duì xuéshēng de qīwàng hěn gāo.
Giáo viên kỳ vọng rất cao vào học sinh.

他在公司里的地位很高。
Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi hěn gāo.
Địa vị của anh ấy trong công ty rất cao.

这家公司的信誉很高。
Zhè jiā gōngsī de xìnyù hěn gāo.
Uy tín của công ty này rất cao.

这个演员的人气很高。
Zhège yǎnyuán de rénqì hěn gāo.
Diễn viên này rất nổi tiếng.

今天血压有点高。
Jīntiān xuèyā yǒudiǎn gāo.
Huyết áp hôm nay hơi cao.

他的工作效率很高。
Tā de gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất làm việc của anh ấy rất cao.

这双鞋的价格有点高。
Zhè shuāng xié de jiàgé yǒudiǎn gāo.
Giá đôi giày này hơi cao.

她对孩子的教育标准很高。
Tā duì háizi de jiàoyù biāozhǔn hěn gāo.
Cô ấy đặt tiêu chuẩn giáo dục con cái rất cao.

这个职位要求学历高。
Zhège zhíwèi yāoqiú xuélì gāo.
Vị trí này yêu cầu trình độ học vấn cao.

他的智商很高。
Tā de zhìshāng hěn gāo.
Chỉ số IQ của anh ấy rất cao.

这个国家的生活水平很高。
Zhège guójiā de shēnghuó shuǐpíng hěn gāo.
Mức sống của quốc gia này rất cao.

他爬上了一座很高的山。
Tā pá shàng le yí zuò hěn gāo de shān.
Anh ấy leo lên một ngọn núi rất cao.

这道墙太高了。
Zhè dào qiáng tài gāo le.
Bức tường này quá cao.

她的目标定得很高。
Tā de mùbiāo dìng de hěn gāo.
Cô ấy đặt mục tiêu rất cao.

这个产品的质量很高。
Zhège chǎnpǐn de zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng sản phẩm này rất cao.

老师评价他的能力很高。
Lǎoshī píngjià tā de nénglì hěn gāo.
Giáo viên đánh giá cao năng lực của anh ấy.

这家餐厅的评价很高。
Zhè jiā cāntīng de píngjià hěn gāo.
Nhà hàng này được đánh giá rất cao.

他对成功的欲望很高。
Tā duì chénggōng de yùwàng hěn gāo.
Anh ấy có khát vọng thành công rất lớn.

这里的空气湿度比较高。
Zhèlǐ de kōngqì shīdù bǐjiào gāo.
Độ ẩm không khí ở đây khá cao.

她在同龄人中个子算高的。
Tā zài tónglíngrén zhōng gèzi suàn gāo de.
Trong số những người cùng tuổi, cô ấy được xem là cao.

这个计划的风险很高。
Zhège jìhuà de fēngxiǎn hěn gāo.
Kế hoạch này có rủi ro rất cao.

我觉得他的想法很高明。
Wǒ juéde tā de xiǎngfǎ hěn gāomíng.
Tôi thấy ý tưởng của anh ấy rất cao minh.

高 (gāo) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 高

Phiên âm: gāo

Thanh điệu: Thanh 1

Loại từ:

Tính từ

Động từ (ít dùng, thường trong văn viết)

Danh từ (trong một số tổ hợp cố định)

2. Nghĩa của 高

高 mang nghĩa cơ bản là cao, độ cao lớn, mức độ cao, và được dùng rất rộng rãi trong tiếng Trung.

Các nghĩa thường gặp:

Cao về chiều cao, vị trí

Cao về mức độ, trình độ, chất lượng

Cao về giá cả, con số

Cao về địa vị, cấp bậc

Cao về mức độ trừu tượng (tư tưởng, tiêu chuẩn, kỹ thuật…)

3. Giải thích cấu tạo chữ Hán 高

高 là chữ tượng hình

Hình dạng ban đầu mô phỏng một tòa nhà cao có mái

Ý nghĩa gốc: cao lớn, vượt lên trên

Do đó, nghĩa “cao” của 高 vừa mang nghĩa vật lý, vừa mở rộng sang trừu tượng

4. Cách dùng phổ biến của 高
4.1. 高 + danh từ

Dùng để mô tả mức độ, trình độ, giá trị cao

Ví dụ:

高山 (núi cao)

高水平 (trình độ cao)

高价格 (giá cao)

4.2. Chủ ngữ + 很 / 非常 + 高

Dùng trong câu miêu tả

Ví dụ:

他的个子很高

这个要求非常高

4.3. 高 hơn / cao nhất

比……高 (cao hơn)

最高 (cao nhất)

5. Một số từ ghép thường gặp với 高

高兴: vui vẻ

高级: cao cấp

高度: độ cao

高中: cấp ba

高效: hiệu quả cao

高速: tốc độ cao

6. 40 ví dụ câu với 高

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

他很高。
Tā hěn gāo.
Anh ấy rất cao.

2

这座山非常高。
Zhè zuò shān fēicháng gāo.
Ngọn núi này rất cao.

3

她的个子不高。
Tā de gèzi bù gāo.
Cô ấy không cao.

4

这个房子的价格很高。
Zhè ge fángzi de jiàgé hěn gāo.
Giá căn nhà này rất cao.

5

这里的工资不高。
Zhèlǐ de gōngzī bù gāo.
Lương ở đây không cao.

6

他的中文水平很高。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

7

这家公司要求很高。
Zhè jiā gōngsī yāoqiú hěn gāo.
Công ty này yêu cầu rất cao.

8

她对孩子的期望很高。
Tā duì háizi de qīwàng hěn gāo.
Cô ấy kỳ vọng rất cao vào con cái.

9

这栋楼比那栋楼高。
Zhè dòng lóu bǐ nà dòng lóu gāo.
Tòa nhà này cao hơn tòa kia.

10

这是这个城市最高的建筑。
Zhè shì zhège chéngshì zuì gāo de jiànzhù.
Đây là tòa nhà cao nhất thành phố.

11

他的职位很高。
Tā de zhíwèi hěn gāo.
Chức vụ của anh ấy rất cao.

12

这个地方海拔很高。
Zhège dìfang hǎibá hěn gāo.
Nơi này có độ cao rất lớn.

13

高水平的服务很重要。
Gāo shuǐpíng de fúwù hěn zhòngyào.
Dịch vụ chất lượng cao rất quan trọng.

14

高质量的产品更受欢迎。
Gāo zhìliàng de chǎnpǐn gèng shòu huānyíng.
Sản phẩm chất lượng cao được ưa chuộng hơn.

15

他的学习效率很高。
Tā de xuéxí xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất học tập của anh ấy rất cao.

16

这种药的效果很高。
Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ hěn gāo.
Loại thuốc này có hiệu quả cao.

17

这里的温度有点高。
Zhèlǐ de wēndù yǒudiǎn gāo.
Nhiệt độ ở đây hơi cao.

18

飞机飞得很高。
Fēijī fēi de hěn gāo.
Máy bay bay rất cao.

19

他的分数很高。
Tā de fēnshù hěn gāo.
Điểm của anh ấy rất cao.

20

高收入并不代表幸福。
Gāo shōurù bìng bù dàibiǎo xìngfú.
Thu nhập cao không đồng nghĩa với hạnh phúc.

21

她穿着高跟鞋。
Tā chuānzhe gāogēnxié.
Cô ấy mang giày cao gót.

22

这种材料耐高温。
Zhè zhǒng cáiliào nài gāo wēn.
Loại vật liệu này chịu nhiệt độ cao.

23

他的声音很高。
Tā de shēngyīn hěn gāo.
Giọng anh ấy rất cao.

24

高科技产品发展很快。
Gāo kējì chǎnpǐn fāzhǎn hěn kuài.
Sản phẩm công nghệ cao phát triển rất nhanh.

25

这个目标太高了。
Zhège mùbiāo tài gāo le.
Mục tiêu này quá cao.

26

她的要求不算高。
Tā de yāoqiú bù suàn gāo.
Yêu cầu của cô ấy không cao.

27

高风险投资要小心。
Gāo fēngxiǎn tóuzī yào xiǎoxīn.
Đầu tư rủi ro cao cần cẩn thận.

28

他的文化水平很高。
Tā de wénhuà shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.

29

这里的房租越来越高。
Zhèlǐ de fángzū yuè lái yuè gāo.
Tiền thuê nhà ở đây ngày càng cao.

30

高效率可以节省时间。
Gāo xiàolǜ kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Hiệu suất cao có thể tiết kiệm thời gian.

31

这是一种高档产品。
Zhè shì yì zhǒng gāodàng chǎnpǐn.
Đây là sản phẩm cao cấp.

32

他的理想很高。
Tā de lǐxiǎng hěn gāo.
Lý tưởng của anh ấy rất cao.

33

这条路建在高处。
Zhè tiáo lù jiàn zài gāo chù.
Con đường này được xây ở nơi cao.

34

她对工作标准很高。
Tā duì gōngzuò biāozhǔn hěn gāo.
Cô ấy có tiêu chuẩn làm việc rất cao.

35

高学历不一定成功。
Gāo xuélì bù yídìng chénggōng.
Học vấn cao không nhất định thành công.

36

这家公司技术含量高。
Zhè jiā gōngsī jìshù hánliàng gāo.
Công ty này có hàm lượng kỹ thuật cao.

37

他的眼光很高。
Tā de yǎnguāng hěn gāo.
Con mắt đánh giá của anh ấy rất cao.

38

高速度行驶很危险。
Gāo sùdù xíngshǐ hěn wēixiǎn.
Lái xe tốc độ cao rất nguy hiểm.

39

这个地方消费比较高。
Zhège dìfang xiāofèi bǐjiào gāo.
Chi phí tiêu dùng ở nơi này khá cao.

40

她站在高台上讲话。
Tā zhàn zài gāo tái shàng jiǎnghuà.
Cô ấy đứng trên bục cao để phát biểu.

一、 高 tiếng Trung là gì?

高 (gāo) là một từ cơ bản, tần suất cực cao trong tiếng Trung hiện đại. Từ này xuất hiện trong hầu hết mọi cấp độ HSK, giao tiếp đời sống, học thuật, kinh doanh, kỹ thuật và văn viết.

Các nghĩa chính của 高 (gāo):

Cao về chiều cao, độ cao vật lý
→ đối lập với 矮 (thấp)

Mức độ, trình độ, chất lượng cao
→ 高水平 (trình độ cao), 高质量 (chất lượng cao)

Giá cả, số lượng, mức độ cao
→ 价格高 (giá cao), 温度高 (nhiệt độ cao)

Âm thanh cao (cao độ)
→ 声音高 (giọng cao)

Địa vị, cấp bậc cao
→ 地位高 (địa vị cao)

Đánh giá, coi trọng
→ 高看 (đánh giá cao)

二、 Loại từ

高 (gāo) có thể làm:

Tính từ (形容词): cao, lớn, mức độ cao

Phó từ (副词): trong một số cấu trúc mang nghĩa “cao, rất” (ít gặp hơn)

Động từ (动词): trong cấu trúc cố định như 高兴 (vui mừng – dạng tính động từ)

三、 Giải thích nghĩa từng chữ Hán
高 (gāo)
Cấu tạo chữ

Chữ tượng hình, mô phỏng hình tòa nhà hoặc đài cao

Nghĩa gốc

Vật có chiều cao lớn, ở vị trí cao

Nghĩa phát triển

Mức độ lớn → trình độ cao → giá trị cao → đánh giá cao → cấp bậc cao

四、 Cách dùng trong câu
Cấu trúc phổ biến

A + 很 + 高

他很高。

高 + danh từ

高水平

高价格

比 + đối tượng + 高

他比我高。

越来越 + 高

房价越来越高。

五、 40 Ví dụ đầy đủ (Có tiếng Trung + Phiên âm + Tiếng Việt)
1

他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy rất cao.

2

这座山很高。
Zhè zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.

3

她的成绩很高。
Tā de chéngjì hěn gāo.
Thành tích của cô ấy rất cao.

4

这个房子的价格太高了。
Zhège fángzi de jiàgé tài gāo le.
Giá căn nhà này quá cao.

5

他的声音很高。
Tā de shēngyīn hěn gāo.
Giọng của anh ấy rất cao.

6

他比我高一点。
Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎn.
Anh ấy cao hơn tôi một chút.

7

这里的温度很高。
Zhèlǐ de wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ ở đây rất cao.

8

她对工作的要求很高。
Tā duì gōngzuò de yāoqiú hěn gāo.
Cô ấy có yêu cầu rất cao đối với công việc.

9

这个老师的水平很高。
Zhège lǎoshī de shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ của giáo viên này rất cao.

10

他的地位很高。
Tā de dìwèi hěn gāo.
Địa vị của anh ấy rất cao.

11

现在房价越来越高。
Xiànzài fángjià yuè lái yuè gāo.
Giá nhà bây giờ ngày càng cao.

12

她对孩子的期望很高。
Tā duì háizi de qīwàng hěn gāo.
Cô ấy kỳ vọng rất cao vào con cái.

13

这家公司有很高的信誉。
Zhè jiā gōngsī yǒu hěn gāo de xìnyù.
Công ty này có uy tín rất cao.

14

他的智商很高。
Tā de zhìshāng hěn gāo.
Chỉ số IQ của anh ấy rất cao.

15

这个地方海拔很高。
Zhège dìfang hǎibá hěn gāo.
Nơi này có độ cao so với mực nước biển rất lớn.

16

他跳得很高。
Tā tiào de hěn gāo.
Anh ấy nhảy rất cao.

17

这首歌音调很高。
Zhè shǒu gē yīndiào hěn gāo.
Bài hát này có cao độ rất cao.

18

老师对我们的评价很高。
Lǎoshī duì wǒmen de píngjià hěn gāo.
Thầy cô đánh giá chúng tôi rất cao.

19

这个工作对学历要求很高。
Zhège gōngzuò duì xuélì yāoqiú hěn gāo.
Công việc này yêu cầu trình độ học vấn rất cao.

20

他的工作效率很高。
Tā de gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất làm việc của anh ấy rất cao.

21

这道墙太高了,爬不过去。
Zhè dào qiáng tài gāo le, pá bú guòqù.
Bức tường này quá cao, không leo qua được.

22

她在公司里的职位很高。
Tā zài gōngsī lǐ de zhíwèi hěn gāo.
Chức vụ của cô ấy trong công ty rất cao.

23

这个地区的犯罪率很高。
Zhège dìqū de fànzuìlǜ hěn gāo.
Tỷ lệ tội phạm ở khu vực này rất cao.

24

他的发烧温度很高。
Tā de fāshāo wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ sốt của anh ấy rất cao.

25

这个城市的生活水平很高。
Zhège chéngshì de shēnghuó shuǐpíng hěn gāo.
Mức sống của thành phố này rất cao.

26

她对自己要求很高。
Tā duì zìjǐ yāoqiú hěn gāo.
Cô ấy tự đặt yêu cầu rất cao cho bản thân.

27

这座楼有三十多米高。
Zhè zuò lóu yǒu sānshí duō mǐ gāo.
Tòa nhà này cao hơn 30 mét.

28

他的成功率很高。
Tā de chénggōnglǜ hěn gāo.
Tỷ lệ thành công của anh ấy rất cao.

29

这个产品的质量很高。
Zhège chǎnpǐn de zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng của sản phẩm này rất cao.

30

她对未来的目标定得很高。
Tā duì wèilái de mùbiāo dìng de hěn gāo.
Cô ấy đặt mục tiêu cho tương lai rất cao.

31

这条山路又陡又高。
Zhè tiáo shānlù yòu dǒu yòu gāo.
Con đường núi này vừa dốc vừa cao.

32

他的名声很高。
Tā de míngshēng hěn gāo.
Danh tiếng của anh ấy rất cao.

33

这个国家的科技水平很高。
Zhège guójiā de kējì shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ khoa học công nghệ của quốc gia này rất cao.

34

她对艺术有很高的追求。
Tā duì yìshù yǒu hěn gāo de zhuīqiú.
Cô ấy có sự theo đuổi rất cao về nghệ thuật.

35

他的发音很高,很清楚。
Tā de fāyīn hěn gāo, hěn qīngchu.
Phát âm của anh ấy to và rõ.

36

这个职位的工资很高。
Zhège zhíwèi de gōngzī hěn gāo.
Vị trí này có mức lương rất cao.

37

他的学习能力很高。
Tā de xuéxí nénglì hěn gāo.
Khả năng học tập của anh ấy rất cao.

38

这个地方的空气质量很高。
Zhège dìfang de kōngqì zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng không khí ở nơi này rất tốt.

39

她在同事中的威信很高。
Tā zài tóngshì zhōng de wēixìn hěn gāo.
Uy tín của cô ấy trong đồng nghiệp rất cao.

40

他站在高处看风景。
Tā zhàn zài gāo chù kàn fēngjǐng.
Anh ấy đứng ở chỗ cao để ngắm cảnh.

TỪ VỰNG: 高
Pinyin: gāo

Nghĩa tiếng Việt (các nghĩa thường gặp):

Cao (về chiều cao, độ cao)

Cao (mức độ, trình độ, giá trị)

Cao (mức độ trừu tượng như tiêu chuẩn, yêu cầu)

Giỏi, cao siêu (trình độ)

I. 高 tiếng Trung là gì

高 là một tính từ cơ bản và rất thông dụng trong tiếng Trung. Từ này dùng để miêu tả độ cao vật lý của con người, đồ vật, công trình, cũng như mức độ cao về giá cả, trình độ, chất lượng, năng lực hoặc tiêu chuẩn.

Ngoài ra, 高 còn được dùng trong nhiều cách nói mang nghĩa trừu tượng như mức độ cao, yêu cầu cao, trình độ cao, địa vị cao.

II. Loại từ

高 chủ yếu là tính từ.

Trong một số trường hợp đặc biệt, 高 có thể dùng như động từ hoặc trạng từ trong cấu trúc khẩu ngữ, nhưng cách dùng này không phổ biến và cần dựa vào ngữ cảnh.

III. Giải thích nghĩa từng chữ Hán

Chữ 高
Pinyin: gāo

Nghĩa gốc:

Cao

Vươn lên

Không thấp

Về mặt chữ Hán, 高 là chữ tượng hình, mô phỏng hình dáng một tòa nhà cao có nhiều tầng. Từ ý nghĩa cụ thể là cao về không gian, chữ 高 được mở rộng nghĩa sang:

Cao về mức độ

Cao về chất lượng

Cao về vị trí, địa vị

Cao về tiêu chuẩn, yêu cầu

IV. Các cách dùng phổ biến của 高

Chỉ độ cao vật lý
Dùng để miêu tả chiều cao của người, núi, nhà cửa, cây cối.

Chỉ mức độ hoặc trình độ
Dùng cho trình độ học vấn, năng lực, kỹ thuật, chất lượng.

Chỉ giá cả hoặc con số
Dùng để nói giá cao, chi phí cao.

Chỉ yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
Dùng để nói yêu cầu cao, tiêu chuẩn cao.

V. Các từ ghép thường gặp với 高

高兴: vui, vui mừng
高大: cao lớn
高手: cao thủ, người giỏi
高价: giá cao
高水平: trình độ cao
高要求: yêu cầu cao
高质量: chất lượng cao

VI. 40 câu ví dụ với 高
Mỗi câu gồm tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt

他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy rất cao.

这栋楼很高。
Zhè dòng lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.

那座山非常高。
Nà zuò shān fēicháng gāo.
Ngọn núi đó rất cao.

她比我高一点。
Tā bǐ wǒ gāo yìdiǎn.
Cô ấy cao hơn tôi một chút.

这个地方海拔很高。
Zhège dìfang hǎibá hěn gāo.
Nơi này có độ cao rất lớn.

他的学习水平很高。
Tā de xuéxí shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ học tập của anh ấy rất cao.

这家公司的技术水平很高。
Zhè jiā gōngsī de jìshù shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ kỹ thuật của công ty này rất cao.

这里的房价太高了。
Zhèlǐ de fángjià tài gāo le.
Giá nhà ở đây quá cao.

这件衣服价格有点高。
Zhè jiàn yīfu jiàgé yǒudiǎn gāo.
Giá của bộ quần áo này hơi cao.

他对自己要求很高。
Tā duì zìjǐ yāoqiú hěn gāo.
Anh ấy đặt yêu cầu rất cao với bản thân.

老师对学生的要求不低,也很高。
Lǎoshī duì xuésheng de yāoqiú bù dī, yě hěn gāo.
Giáo viên có yêu cầu cao đối với học sinh.

她的工作效率很高。
Tā de gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất làm việc của cô ấy rất cao.

这个问题的难度很高。
Zhège wèntí de nándù hěn gāo.
Độ khó của vấn đề này rất cao.

他在公司里地位很高。
Tā zài gōngsī lǐ dìwèi hěn gāo.
Anh ấy có địa vị cao trong công ty.

她的声音很高。
Tā de shēngyīn hěn gāo.
Giọng của cô ấy rất cao.

今天的气温很高。
Jīntiān de qìwēn hěn gāo.
Nhiệt độ hôm nay rất cao.

高水平的人才越来越多。
Gāo shuǐpíng de réncái yuè lái yuè duō.
Nhân tài trình độ cao ngày càng nhiều.

他是这个领域的高手。
Tā shì zhège lǐngyù de gāoshǒu.
Anh ấy là cao thủ trong lĩnh vực này.

这种机器质量很高。
Zhè zhǒng jīqì zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng của loại máy này rất cao.

高质量的产品更受欢迎。
Gāo zhìliàng de chǎnpǐn gèng shòu huānyíng.
Sản phẩm chất lượng cao được ưa chuộng hơn.

他站在高处看风景。
Tā zhàn zài gāo chù kàn fēngjǐng.
Anh ấy đứng ở chỗ cao để ngắm cảnh.

这里的空气质量很高。
Zhèlǐ de kōngqì zhìliàng hěn gāo.
Chất lượng không khí ở đây rất tốt.

她在班里成绩很高。
Tā zài bān lǐ chéngjì hěn gāo.
Thành tích của cô ấy trong lớp rất cao.

这个行业的门槛很高。
Zhège hángyè de ménkǎn hěn gāo.
Ngưỡng gia nhập ngành này rất cao.

他有很高的理想。
Tā yǒu hěn gāo de lǐxiǎng.
Anh ấy có lý tưởng rất cao.

老师高度评价了他的表现。
Lǎoshī gāodù píngjià le tā de biǎoxiàn.
Giáo viên đánh giá rất cao biểu hiện của anh ấy.

她对生活质量要求很高。
Tā duì shēnghuó zhìliàng yāoqiú hěn gāo.
Cô ấy có yêu cầu cao về chất lượng cuộc sống.

高收入并不一定代表幸福。
Gāo shōurù bìng bú yídìng dàibiǎo xìngfú.
Thu nhập cao không nhất định đại diện cho hạnh phúc.

他爬上了很高的山。
Tā pá shàng le hěn gāo de shān.
Anh ấy leo lên ngọn núi rất cao.

这个城市的生活成本很高。
Zhège chéngshì de shēnghuó chéngběn hěn gāo.
Chi phí sinh hoạt ở thành phố này rất cao.

她有很高的审美能力。
Tā yǒu hěn gāo de shěnměi nénglì.
Cô ấy có năng lực thẩm mỹ rất cao.

高标准有助于提高质量。
Gāo biāozhǔn yǒu zhùyú tígāo zhìliàng.
Tiêu chuẩn cao giúp nâng cao chất lượng.

他对这项工作的热情很高。
Tā duì zhè xiàng gōngzuò de rèqíng hěn gāo.
Anh ấy có nhiệt huyết cao với công việc này.

这个职位对能力要求很高。
Zhège zhíwèi duì nénglì yāoqiú hěn gāo.
Vị trí này yêu cầu năng lực rất cao.

她的中文水平已经很高了。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng yǐjīng hěn gāo le.
Trình độ tiếng Trung của cô ấy đã rất cao.

高效率的工作方式很重要。
Gāo xiàolǜ de gōngzuò fāngshì hěn zhòngyào.
Cách làm việc hiệu quả cao rất quan trọng.

这个地方地势较高。
Zhège dìfang dìshì jiào gāo.
Địa thế nơi này khá cao.

他在业内享有很高的声誉。
Tā zài yènèi xiǎngyǒu hěn gāo de shēngyù.
Anh ấy có danh tiếng rất cao trong ngành.

高难度的任务需要经验。
Gāo nándù de rènwu xūyào jīngyàn.
Nhiệm vụ có độ khó cao cần kinh nghiệm.

他为自己设定了很高的目标。
Tā wèi zìjǐ shèdìng le hěn gāo de mùbiāo.
Anh ấy đặt ra mục tiêu rất cao cho bản thân.

1. 高 tiếng Trung là gì?

高 (gāo) là một chữ Hán cơ bản và cũng là một từ vựng cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung.

Nghĩa cơ bản nhất của 高 là:

Cao (về chiều cao, độ cao)

Mức độ lớn (giá cả, trình độ, nhiệt độ, tốc độ…)

Cao cấp, cao siêu, giỏi

Cao hơn mức bình thường

Từ nghĩa vật lý “cao”, 高 được mở rộng ra rất nhiều nghĩa trừu tượng trong đời sống, học tập, công việc và tư duy.

2. Loại từ của 高
2.1. Tính từ (形容词)

Đây là cách dùng phổ biến nhất của 高.

Ví dụ:

房子很高: ngôi nhà rất cao

价格很高: giá rất cao

2.2. Trạng từ (ít gặp, mang tính văn nói)

Trong một số kết cấu, 高 dùng để nhấn mạnh mức độ cao của hành động.

Ví dụ:

高兴得很高: vui ở mức độ cao (cách nói nhấn mạnh)

2.3. Danh từ (cách dùng hạn chế)

Trong một số ngữ cảnh cố định, 高 có thể chỉ:

Độ cao

Mức cao

Ví dụ:

登高: leo cao

高低: cao thấp

3. Giải thích nghĩa từng chữ Hán: 高
3.1. Cấu tạo chữ 高

Chữ 高 là chữ tượng hình kết hợp chỉ ý, mô phỏng:

Một công trình cao

Tòa nhà nhiều tầng

Phần trên cao vượt trội so với mặt đất

Trong chữ giáp cốt và kim văn, 高 thể hiện hình ảnh nhà cao có tầng trên nhô lên, tượng trưng cho độ cao vượt trội.

3.2. Nghĩa gốc của 高

Cao về mặt không gian

Khoảng cách từ dưới lên trên lớn

Ví dụ:

山很高: núi rất cao

楼很高: tòa nhà rất cao

3.3. Nghĩa mở rộng của 高

Từ nghĩa “cao” vật lý, 高 mở rộng ra các nghĩa sau:

Mức độ lớn

高温: nhiệt độ cao

高价: giá cao

Trình độ, năng lực tốt

水平高: trình độ cao

技术高: kỹ thuật cao

Địa vị, tầng lớp cao

高层: tầng lớp cấp cao

Cảm xúc mạnh

兴趣高: hứng thú cao

4. Các cách dùng phổ biến của 高
4.1. Cao về chiều cao, không gian

人很高: người cao

建筑很高: công trình cao

4.2. Cao về mức độ, chỉ số

价格高: giá cao

成本高: chi phí cao

4.3. Cao về trình độ, năng lực

水平高: trình độ cao

要求高: yêu cầu cao

4.4. Cao về cảm xúc, thái độ

热情高: nhiệt tình cao

兴致高: hứng thú cao

5. Mẫu câu thường dùng với 高

主语 + 很 + 高

高 + 名词

比 + đối tượng + 高

程度副词 + 高

6. 40 ví dụ với 高

(Mỗi ví dụ gồm: Hán tự – Phiên âm – Dịch tiếng Việt)

Ví dụ 1

这座山很高。
Zhè zuò shān hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.

Ví dụ 2

他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy cao lớn.

Ví dụ 3

这栋楼比那栋楼高。
Zhè dòng lóu bǐ nà dòng lóu gāo.
Tòa nhà này cao hơn tòa nhà kia.

Ví dụ 4

今天的气温很高。
Jīntiān de qìwēn hěn gāo.
Nhiệt độ hôm nay rất cao.

Ví dụ 5

这家店的价格很高。
Zhè jiā diàn de jiàgé hěn gāo.
Giá của cửa hàng này rất cao.

Ví dụ 6

他的要求很高。
Tā de yāoqiú hěn gāo.
Yêu cầu của anh ấy rất cao.

Ví dụ 7

她的汉语水平很高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của cô ấy rất cao.

Ví dụ 8

这项工作的难度比较高。
Zhè xiàng gōngzuò de nándù bǐjiào gāo.
Độ khó của công việc này khá cao.

Ví dụ 9

这里的房价越来越高。
Zhèlǐ de fángjià yuè lái yuè gāo.
Giá nhà ở đây ngày càng cao.

Ví dụ 10

他的工资不算高。
Tā de gōngzī bú suàn gāo.
Lương của anh ấy không được coi là cao.

Ví dụ 11

这堵墙太高了。
Zhè dǔ qiáng tài gāo le.
Bức tường này quá cao.

Ví dụ 12

飞机飞得很高。
Fēijī fēi de hěn gāo.
Máy bay bay rất cao.

Ví dụ 13

她对这件事的兴趣很高。
Tā duì zhè jiàn shì de xìngqù hěn gāo.
Cô ấy rất hứng thú với việc này.

Ví dụ 14

这种药的价格偏高。
Zhè zhǒng yào de jiàgé piān gāo.
Giá của loại thuốc này hơi cao.

Ví dụ 15

他的目标定得很高。
Tā de mùbiāo dìng de hěn gāo.
Mục tiêu anh ấy đặt ra rất cao.

Ví dụ 16

这家公司的技术水平很高。
Zhè jiā gōngsī de jìshù shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ kỹ thuật của công ty này rất cao.

Ví dụ 17

孩子发烧,体温很高。
Háizi fāshāo, tǐwēn hěn gāo.
Đứa trẻ bị sốt, nhiệt độ cơ thể rất cao.

Ví dụ 18

这项运动对身体要求很高。
Zhè xiàng yùndòng duì shēntǐ yāoqiú hěn gāo.
Môn thể thao này yêu cầu thể lực rất cao.

Ví dụ 19

这位老师在学生中威望很高。
Zhè wèi lǎoshī zài xuéshēng zhōng wēiwàng hěn gāo.
Vị giáo viên này có uy tín rất cao trong học sinh.

Ví dụ 20

他站在高处往下看。
Tā zhàn zài gāo chù wǎng xià kàn.
Anh ấy đứng ở chỗ cao nhìn xuống.

Ví dụ 21

这种材料的成本很高。
Zhè zhǒng cáiliào de chéngběn hěn gāo.
Chi phí của loại vật liệu này rất cao.

Ví dụ 22

这首歌的音调很高。
Zhè shǒu gē de yīndiào hěn gāo.
Tông của bài hát này rất cao.

Ví dụ 23

他的评价很高。
Tā de píngjià hěn gāo.
Anh ấy được đánh giá rất cao.

Ví dụ 24

这个职位的门槛很高。
Zhège zhíwèi de ménkǎn hěn gāo.
Ngưỡng yêu cầu của vị trí này rất cao.

Ví dụ 25

她穿着高跟鞋。
Tā chuānzhe gāogēnxié.
Cô ấy đang đi giày cao gót.

Ví dụ 26

高学历并不代表一切。
Gāo xuélì bìng bù dàibiǎo yíqiè.
Học vấn cao không đại diện cho tất cả.

Ví dụ 27

这家餐厅在本地知名度很高。
Zhè jiā cāntīng zài běndì zhīmíngdù hěn gāo.
Nhà hàng này rất nổi tiếng ở địa phương.

Ví dụ 28

他对自己要求特别高。
Tā duì zìjǐ yāoqiú tèbié gāo.
Anh ấy yêu cầu bản thân đặc biệt cao.

Ví dụ 29

这项技术的安全性很高。
Zhè xiàng jìshù de ānquánxìng hěn gāo.
Tính an toàn của công nghệ này rất cao.

Ví dụ 30

这种水果含糖量很高。
Zhè zhǒng shuǐguǒ hán tángliàng hěn gāo.
Loại trái cây này có hàm lượng đường rất cao.

Ví dụ 31

他在公司里的地位很高。
Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi hěn gāo.
Địa vị của anh ấy trong công ty rất cao.

Ví dụ 32

这门课的通过率不高。
Zhè mén kè de tōngguòlǜ bù gāo.
Tỷ lệ qua môn của môn học này không cao.

Ví dụ 33

她的声音很高。
Tā de shēngyīn hěn gāo.
Giọng của cô ấy rất cao.

Ví dụ 34

这项工作的风险比较高。
Zhè xiàng gōngzuò de fēngxiǎn bǐjiào gāo.
Rủi ro của công việc này tương đối cao.

Ví dụ 35

他的成功率很高。
Tā de chénggōnglǜ hěn gāo.
Tỷ lệ thành công của anh ấy rất cao.

Ví dụ 36

这条路的坡度很高。
Zhè tiáo lù de pōdù hěn gāo.
Độ dốc của con đường này rất cao.

Ví dụ 37

高质量的产品更受欢迎。
Gāo zhìliàng de chǎnpǐn gèng shòu huānyíng.
Sản phẩm chất lượng cao được ưa chuộng hơn.

Ví dụ 38

他爬到了很高的地方。
Tā pá dào le hěn gāo de dìfang.
Anh ấy leo lên một nơi rất cao.

Ví dụ 39

这部电影的评分很高。
Zhè bù diànyǐng de píngfēn hěn gāo.
Bộ phim này có điểm đánh giá rất cao.

Ví dụ 40

她的工作效率很高。
Tā de gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất làm việc của cô ấy rất cao.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:54 , Processed in 0.069915 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表