找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 31|回复: 0

米 tiếng Trung là gì? 米 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 19:58:05 | 显示全部楼层 |阅读模式
米 tiếng Trung là gì? 米 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 米

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

米 (mǐ)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 米 (mǐ) có nhiều nghĩa trong tiếng Trung:
- Gạo, hạt gạo – danh từ.
- Mét (đơn vị đo độ dài) – danh từ.
- Hạt nhỏ, li ti – nghĩa mở rộng.
Phân tích chữ Hán
- 米 (mǐ): chữ tượng hình, mô phỏng hạt gạo tách ra từ bông lúa.
- Bộ thủ: 米 cũng là một bộ thủ trong chữ Hán, liên quan đến gạo, hạt, thức ăn.
- Ý nghĩa gốc: hạt gạo.
- Nghĩa mở rộng: đơn vị đo lường (mét), hạt nhỏ.
Loại từ
- Danh từ (名词): gạo, mét, hạt.
- Thường dùng trong đời sống hằng ngày, nấu ăn, đo lường.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我买了一公斤米。
Wǒ mǎi le yī gōngjīn mǐ.
Tôi mua một ký gạo.
- 他身高一米八。
Tā shēngāo yī mǐ bā.
Anh ấy cao 1m80.
- 桌子上有几粒米。
Zhuōzi shàng yǒu jǐ lì mǐ.
Trên bàn có vài hạt gạo.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: 米 là gạo
- 我每天吃米饭。
Wǒ měitiān chī mǐfàn.
Mỗi ngày tôi ăn cơm.
- 妈妈买了一袋米。
Māma mǎi le yī dài mǐ.
Mẹ mua một bao gạo.
- 米是中国人的主食。
Mǐ shì Zhōngguó rén de zhǔshí.
Gạo là lương thực chính của người Trung Quốc.
- 我们家有很多米。
Wǒmen jiā yǒu hěn duō mǐ.
Nhà chúng tôi có nhiều gạo.
- 米可以做米粉。
Mǐ kěyǐ zuò mǐfěn.
Gạo có thể làm bún.
- 米可以做米粥。
Mǐ kěyǐ zuò mǐzhōu.
Gạo có thể nấu cháo.
- 米可以做米糕。
Mǐ kěyǐ zuò mǐgāo.
Gạo có thể làm bánh gạo.
- 米要放在干燥的地方。
Mǐ yào fàng zài gānzào de dìfāng.
Gạo phải để ở nơi khô ráo.
- 米是农民种出来的。
Mǐ shì nóngmín zhòng chūlái de.
Gạo là do nông dân trồng.
- 米饭很香。
Mǐfàn hěn xiāng.
Cơm rất thơm.

Nhóm 2: 米 là mét (đơn vị đo)
- 他身高一米八。
Tā shēngāo yī mǐ bā.
Anh ấy cao 1m80.
- 这张桌子两米长。
Zhè zhāng zhuōzi liǎng mǐ cháng.
Cái bàn này dài 2 mét.
- 这堵墙三米高。
Zhè dǔ qiáng sān mǐ gāo.
Bức tường này cao 3 mét.
- 这条路十米宽。
Zhè tiáo lù shí mǐ kuān.
Con đường này rộng 10 mét.
- 他跳了一米远。
Tā tiào le yī mǐ yuǎn.
Anh ấy nhảy xa 1 mét.
- 游泳池有两米深。
Yóuyǒngchí yǒu liǎng mǐ shēn.
Hồ bơi sâu 2 mét.
- 这根绳子五米长。
Zhè gēn shéngzi wǔ mǐ cháng.
Sợi dây này dài 5 mét.
- 这座楼高一百米。
Zhè zuò lóu gāo yī bǎi mǐ.
Tòa nhà này cao 100 mét.
- 这条河宽三十米。
Zhè tiáo hé kuān sānshí mǐ.
Con sông này rộng 30 mét.
- 他跑了一百米。
Tā pǎo le yī bǎi mǐ.
Anh ấy chạy 100 mét.
Nhóm 3: 米 là hạt nhỏ- 桌子上有几粒米。
Zhuōzi shàng yǒu jǐ lì mǐ.
Trên bàn có vài hạt gạo.
- 地上有米粒。
Dìshàng yǒu mǐlì.
Dưới đất có hạt gạo.
- 米粒很小。
Mǐlì hěn xiǎo.
Hạt gạo rất nhỏ.
- 一粒米也不能浪费。
Yī lì mǐ yě bùnéng làngfèi.
Một hạt gạo cũng không được lãng phí.
- 米粒掉在地上。
Mǐlì diào zài dìshàng.
Hạt gạo rơi xuống đất.
- 米粒在碗里。
Mǐlì zài wǎn lǐ.
Hạt gạo ở trong bát.
- 米粒在桌子上。
Mǐlì zài zhuōzi shàng.
Hạt gạo ở trên bàn.
- 米粒在锅里。
Mǐlì zài guō lǐ.
Hạt gạo ở trong nồi.
- 米粒在米袋里。
Mǐlì zài mǐdài lǐ.
Hạt gạo ở trong bao gạo.
- 米粒在米饭里。
Mǐlì zài mǐfàn lǐ.
Hạt gạo ở trong cơm.
Nhóm 4: Tình huống khác, thành ngữ- 千里之行,始于足下,一粒米也重要。
Qiānlǐ zhī xíng, shǐ yú zúxià, yī lì mǐ yě zhòngyào.
Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân, một hạt gạo cũng quan trọng.
- 米是生命的来源。
Mǐ shì shēngmìng de láiyuán.
Gạo là nguồn sống.
- 米饭是中国人的主食。
Mǐfàn shì Zhōngguó rén de zhǔshí.
Cơm là lương thực chính của người Trung Quốc.
- 米袋空了。
Mǐdài kōng le.
Bao gạo đã hết.
- 米价上涨了。
Mǐjià shàngzhǎng le.
Giá gạo đã tăng.
- 米店开门了。
Mǐdiàn kāimén le.
Tiệm gạo đã mở cửa.
- 米饭很香甜。
Mǐfàn hěn xiāngtián.
Cơm rất thơm ngon.
- 米汤很好喝。
Mǐtāng hěn hǎohē.
Nước cơm rất ngon.
- 米粉很好吃。
Mǐfěn hěn hǎochī.
Bún gạo rất ngon.

Từ vựng tiếng Trung: 米 (mǐ)
1. Ý nghĩa cơ bản
Chữ 米 (mǐ) trong tiếng Trung có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:

Danh từ:

Gạo, hạt thóc đã xay: 米饭 (mǐfàn – cơm), 大米 (dàmǐ – gạo).

Đơn vị đo chiều dài: 米 = mét (đơn vị quốc tế SI).

Hình dạng hạt nhỏ: như trong từ 玉米 (yùmǐ – ngô/bắp).

Mở rộng:

Dùng trong tên gọi thực phẩm, cây trồng, đơn vị đo lường.

Trong khẩu ngữ, đôi khi 米 còn dùng để chỉ “fan” (ví dụ: 球迷 – người hâm mộ bóng đá).

2. Giải thích chữ Hán
米 (mǐ): chữ tượng hình, mô phỏng hạt gạo tách ra từ bông lúa.

Bộ gốc: 米 (tự thân là bộ thủ).

Nghĩa gốc: hạt gạo.

Nghĩa mở rộng: đơn vị đo lường (mét), hạt nhỏ, fan hâm mộ.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ: chỉ gạo, hạt, đơn vị mét.

Đơn vị đo lường: dùng sau số lượng để chỉ độ dài (一米, 两米).

Trong từ ghép:

大米 (gạo), 米饭 (cơm), 玉米 (ngô), 小米 (kê), 米粉 (bún, phở khô), 米线 (miến).

球迷 (fan bóng đá), 影迷 (fan điện ảnh).

4. Mẫu câu khung
我买了一公斤大米。 Tôi mua một ký gạo.

他身高一米八。 Chiều cao của anh ấy là 1m80.

我喜欢吃米饭。 Tôi thích ăn cơm.

玉米很好吃。 Ngô rất ngon.

他是足球迷。 Anh ấy là fan bóng đá.

5. 40 ví dụ với “米” (phiên âm + tiếng Việt)
我买了一公斤大米。  
Wǒ mǎi le yī gōngjīn dàmǐ.
Tôi mua một ký gạo.

米饭很好吃。  
Mǐfàn hěn hǎochī.
Cơm rất ngon.

他身高一米八。  
Tā shēngāo yī mǐ bā.
Anh ấy cao 1m80.

玉米很甜。  
Yùmǐ hěn tián.
Ngô rất ngọt.

我喜欢吃米粉。  
Wǒ xǐhuān chī mǐfěn.
Tôi thích ăn bún/phở khô.

米线是云南的特色。  
Mǐxiàn shì Yúnnán de tèsè.
Miến là đặc sản của Vân Nam.

小米是一种粮食。  
Xiǎomǐ shì yī zhǒng liángshí.
Kê là một loại lương thực.

这条路长一百米。  
Zhè tiáo lù cháng yī bǎi mǐ.
Con đường này dài 100 mét.

游泳池有五十米长。  
Yóuyǒngchí yǒu wǔshí mǐ cháng.
Hồ bơi dài 50 mét.

他是电影迷。  
Tā shì diànyǐngmí.
Anh ấy là fan điện ảnh.

我是足球迷。  
Wǒ shì zúqiúmí.
Tôi là fan bóng đá.

她是歌迷。  
Tā shì gēmí.
Cô ấy là fan ca nhạc.

这栋楼高三十米。  
Zhè dòng lóu gāo sānshí mǐ.
Tòa nhà này cao 30 mét.

桌子长两米。  
Zhuōzi cháng liǎng mǐ.
Cái bàn dài 2 mét.

绳子有十米长。  
Shéngzi yǒu shí mǐ cháng.
Sợi dây dài 10 mét.

我煮了一碗米饭。  
Wǒ zhǔ le yī wǎn mǐfàn.
Tôi nấu một bát cơm.

米是中国人的主食。  
Mǐ shì Zhōngguó rén de zhǔshí.
Gạo là lương thực chính của người Trung Quốc.

米粉汤很好吃。  
Mǐfěn tāng hěn hǎochī.
Bún nước rất ngon.

玉米汤很香。  
Yùmǐ tāng hěn xiāng.
Súp ngô rất thơm.

米饭配菜很好。  
Mǐfàn pèicài hěn hǎo.
Cơm ăn kèm với món rất ngon.

这条河宽五十米。  
Zhè tiáo hé kuān wǔshí mǐ.
Con sông này rộng 50 mét.

他跑了一百米。  
Tā pǎo le yī bǎi mǐ.
Anh ấy chạy 100 mét.

我买了一袋米。  
Wǒ mǎi le yī dài mǐ.
Tôi mua một bao gạo.

米饭要配菜才好吃。  
Mǐfàn yào pèicài cái hǎochī.
Cơm phải ăn kèm món mới ngon.

玉米饼很好吃。  
Yùmǐ bǐng hěn hǎochī.
Bánh ngô rất ngon.

米酒是传统饮料。  
Mǐjiǔ shì chuántǒng yǐnliào.
Rượu gạo là đồ uống truyền thống.

米汤可以治病。  
Mǐtāng kěyǐ zhìbìng.
Nước cơm có thể chữa bệnh.

米粉是南方的特色。  
Mǐfěn shì nánfāng de tèsè.
Bún là đặc sản miền Nam.

米饭要蒸熟。  
Mǐfàn yào zhēng shú.
Cơm phải hấp chín.

米袋子很重。  
Mǐ dàizi hěn zhòng.
Bao gạo rất nặng.

米饭冷了不好吃。  
Mǐfàn lěng le bù hǎochī.
Cơm nguội ăn không ngon.

米粉炒菜很好吃。  
Mǐfěn chǎocài hěn hǎochī.
Bún xào rất ngon.

玉米粒很小。  
Yùmǐ lì hěn xiǎo.
Hạt ngô rất nhỏ.

米饭是每天的必需品。  
Mǐfàn shì měitiān de bìxūpǐn.
Cơm là nhu yếu phẩm hằng ngày.

米粉汤很受欢迎。  
Mǐfěn tāng hěn shòu huānyíng.
Bún nước rất được yêu thích.

米饭配肉很好吃。  
Mǐfàn pèi ròu hěn hǎochī.
Cơm ăn với thịt rất ngon.

米袋子放在厨房。  
Mǐ dàizi fàng zài chúfáng.
Bao gạo đặt trong bếp.

米饭是亚洲人的主食。  
Mǐfàn shì Yàzhōu rén de zhǔshí.
Cơm là lương thực chính của người châu Á.

米 tiếng Trung là gì?

米 (mǐ) là một từ cơ bản trong tiếng Trung, có hai nghĩa chính được dùng rất thường xuyên:

Gạo – lương thực chính trong bữa ăn hằng ngày

Mét – đơn vị đo chiều dài theo hệ mét

Tùy theo ngữ cảnh, 米 sẽ được hiểu là “gạo” hoặc “mét”.

Loại từ

米 có thể là:

Danh từ khi mang nghĩa gạo

Danh từ đơn vị đo khi mang nghĩa mét

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

米 (mǐ)
Hình thể chữ Hán ban đầu mô phỏng hạt gạo được tách vỏ, các nét tỏa ra tượng trưng cho hạt lúa được xay giã.
Từ nghĩa gốc là gạo, chữ 米 được mượn dùng để chỉ đơn vị đo chiều dài mét, vì âm đọc gần với từ “met” trong các ngôn ngữ phương Tây khi hệ mét được du nhập vào Trung Quốc.

Các cách dùng chính của 米
米 mang nghĩa “gạo”

Dùng để chỉ gạo nói chung hoặc các loại gạo cụ thể.

Ví dụ:
大米 (gạo tẻ)
白米 (gạo trắng)
糯米 (gạo nếp)

米 mang nghĩa “mét”

Dùng làm đơn vị đo chiều dài, đứng sau con số.

Ví dụ:
一米 (một mét)
三米长 (dài ba mét)

40 câu ví dụ với 米

我们家每天都吃米饭。
Wǒmen jiā měitiān dōu chī mǐfàn.
Nhà tôi ngày nào cũng ăn cơm.

这种米很好吃。
Zhè zhǒng mǐ hěn hǎochī.
Loại gạo này rất ngon.

她去市场买米。
Tā qù shìchǎng mǎi mǐ.
Cô ấy đi chợ mua gạo.

家里还有很多米。
Jiālǐ hái yǒu hěn duō mǐ.
Trong nhà vẫn còn nhiều gạo.

这袋米很重。
Zhè dài mǐ hěn zhòng.
Bao gạo này rất nặng.

米是亚洲人的主食。
Mǐ shì Yàzhōu rén de zhǔshí.
Gạo là lương thực chính của người châu Á.

这种米不贵。
Zhè zhǒng mǐ bú guì.
Loại gạo này không đắt.

她用新米做饭。
Tā yòng xīn mǐ zuò fàn.
Cô ấy dùng gạo mới để nấu cơm.

白米比糙米软。
Báimǐ bǐ cāomǐ ruǎn.
Gạo trắng mềm hơn gạo lứt.

这家店卖进口米。
Zhè jiā diàn mài jìnkǒu mǐ.
Cửa hàng này bán gạo nhập khẩu.

米不够了,需要再买一些。
Mǐ bú gòu le, xūyào zài mǎi yìxiē.
Gạo không đủ rồi, cần mua thêm.

她每天早上煮米粥。
Tā měitiān zǎoshang zhǔ mǐzhōu.
Cô ấy mỗi sáng đều nấu cháo gạo.

这种米适合做寿司。
Zhè zhǒng mǐ shìhé zuò shòusī.
Loại gạo này thích hợp làm sushi.

农民种米为生。
Nóngmín zhòng mǐ wéi shēng.
Nông dân trồng lúa để sinh sống.

米的价格最近涨了。
Mǐ de jiàgé zuìjìn zhǎng le.
Giá gạo gần đây đã tăng.

这条路长三百米。
Zhè tiáo lù cháng sān bǎi mǐ.
Con đường này dài ba trăm mét.

那栋楼有二十米高。
Nà dòng lóu yǒu èrshí mǐ gāo.
Tòa nhà đó cao hai mươi mét.

游泳池长五十米。
Yóuyǒngchí cháng wǔshí mǐ.
Bể bơi dài năm mươi mét.

这个房间宽四米。
Zhège fángjiān kuān sì mǐ.
Căn phòng này rộng bốn mét.

他跑了一百米。
Tā pǎo le yì bǎi mǐ.
Anh ấy đã chạy một trăm mét.

桌子高一米。
Zhuōzi gāo yì mǐ.
Cái bàn cao một mét.

河宽十米。
Hé kuān shí mǐ.
Con sông rộng mười mét.

这根绳子有两米长。
Zhè gēn shéngzi yǒu liǎng mǐ cháng.
Sợi dây này dài hai mét.

请站在一米外。
Qǐng zhàn zài yì mǐ wài.
Xin hãy đứng cách ra một mét.

墙离地面一米。
Qiáng lí dìmiàn yì mǐ.
Bức tường cách mặt đất một mét.

这个坑深三米。
Zhège kēng shēn sān mǐ.
Cái hố này sâu ba mét.

这棵树高十米左右。
Zhè kē shù gāo shí mǐ zuǒyòu.
Cây này cao khoảng mười mét.

这条鱼长一米多。
Zhè tiáo yú cháng yì mǐ duō.
Con cá này dài hơn một mét.

距离学校还有五百米。
Jùlí xuéxiào hái yǒu wǔ bǎi mǐ.
Còn cách trường học năm trăm mét.

他跳远跳了六米。
Tā tiàoyuǎn tiào le liù mǐ.
Anh ấy nhảy xa được sáu mét.

米饭是用米做的。
Mǐfàn shì yòng mǐ zuò de.
Cơm được làm từ gạo.

她不太喜欢吃糯米。
Tā bú tài xǐhuan chī nuòmǐ.
Cô ấy không thích ăn gạo nếp.

这种米煮出来很香。
Zhè zhǒng mǐ zhǔ chūlái hěn xiāng.
Loại gạo này nấu lên rất thơm.

米要洗干净再煮。
Mǐ yào xǐ gānjìng zài zhǔ.
Gạo phải vo sạch rồi mới nấu.

米是重要的农产品。
Mǐ shì zhòngyào de nóngchǎnpǐn.
Gạo là nông sản quan trọng.

那条路只有两米宽。
Nà tiáo lù zhǐ yǒu liǎng mǐ kuān.
Con đường đó chỉ rộng hai mét.

这面墙长十米。
Zhè miàn qiáng cháng shí mǐ.
Bức tường này dài mười mét.

米粥很容易消化。
Mǐzhōu hěn róngyì xiāohuà.
Cháo gạo rất dễ tiêu hóa.

她每天量米做饭。
Tā měitiān liáng mǐ zuò fàn.
Cô ấy mỗi ngày đều đong gạo nấu cơm.

米在中国饮食文化中很重要。
Mǐ zài Zhōngguó yǐnshí wénhuà zhōng hěn zhòngyào.
Gạo rất quan trọng trong văn hóa ẩm thực Trung Quốc.

Giải thích chi tiết từ 米 (mǐ) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
米 (mǐ) là một chữ Hán đa nghĩa, thường gặp trong đời sống:

Danh từ: hạt gạo, cơm chưa nấu (大米 – gạo).

Đơn vị đo lường: mét (米 = m).

Tên gọi chung: dùng trong nhiều từ ghép (玉米 – ngô/bắp, 小米 – kê, 米饭 – cơm).

Hình ảnh ẩn dụ: đôi khi dùng để chỉ những thứ nhỏ bé, đơn giản, hoặc liên quan đến lương thực.

2. Phân tích chữ Hán
米: chữ tượng hình, mô phỏng hạt gạo tách ra từ bông lúa.

Bộ thủ: chính bản thân chữ 米 là một bộ thủ, thường xuất hiện trong các chữ liên quan đến ngũ cốc (糖 – đường, 粉 – bột).

Ý nghĩa gốc: hạt gạo → mở rộng thành đơn vị đo lường “mét”.

3. Loại từ
Danh từ: gạo, cơm, ngũ cốc.

Lượng từ/đơn vị: mét (đơn vị đo chiều dài).

Thành phần trong từ ghép: 玉米 (ngô), 小米 (kê), 米粉 (bún, phở khô), 米饭 (cơm).

4. Mẫu câu cơ bản
我买了一公斤米。
Wǒ mǎi le yì gōngjīn mǐ.
Tôi mua một ký gạo.

这条路有一百米长。
Zhè tiáo lù yǒu yì bǎi mǐ cháng.
Con đường này dài 100 mét.

我喜欢吃米饭。
Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.
Tôi thích ăn cơm.

40 ví dụ với “米” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Nghĩa “gạo, cơm”
我买了一袋米。
Wǒ mǎi le yí dài mǐ.
Tôi mua một bao gạo.

米是中国人的主食。
Mǐ shì Zhōngguó rén de zhǔshí.
Gạo là lương thực chính của người Trung Quốc.

我喜欢吃米饭。
Wǒ xǐhuān chī mǐfàn.
Tôi thích ăn cơm.

这碗米饭很好吃。
Zhè wǎn mǐfàn hěn hǎochī.
Bát cơm này rất ngon.

我们家每天都煮米饭。
Wǒmen jiā měitiān dōu zhǔ mǐfàn.
Nhà tôi ngày nào cũng nấu cơm.

米可以做米粉。
Mǐ kěyǐ zuò mǐfěn.
Gạo có thể làm bún/phở khô.

我买了一公斤米。
Wǒ mǎi le yì gōngjīn mǐ.
Tôi mua một ký gạo.

米饭是亚洲人的主要食物。
Mǐfàn shì Yàzhōu rén de zhǔyào shíwù.
Cơm là thức ăn chính của người châu Á.

我喜欢吃糯米饭。
Wǒ xǐhuān chī nuòmǐ fàn.
Tôi thích ăn cơm nếp.

米可以做粥。
Mǐ kěyǐ zuò zhōu.
Gạo có thể nấu cháo.

Nghĩa “mét”
这条路有一百米长。
Zhè tiáo lù yǒu yì bǎi mǐ cháng.
Con đường này dài 100 mét.

他跑了五百米。
Tā pǎo le wǔbǎi mǐ.
Anh ấy chạy 500 mét.

游泳池长五十米。
Yóuyǒngchí cháng wǔshí mǐ.
Hồ bơi dài 50 mét.

这座楼高一百米。
Zhè zuò lóu gāo yì bǎi mǐ.
Tòa nhà này cao 100 mét.

我家离学校三百米。
Wǒ jiā lí xuéxiào sānbǎi mǐ.
Nhà tôi cách trường 300 mét.

他跳了一米高。
Tā tiào le yì mǐ gāo.
Anh ấy nhảy cao một mét.

桥长两千米。
Qiáo cháng liǎng qiān mǐ.
Cây cầu dài 2000 mét.

我走了一千米。
Wǒ zǒu le yì qiān mǐ.
Tôi đã đi bộ 1000 mét.

这条街宽二十米。
Zhè tiáo jiē kuān èrshí mǐ.
Con phố này rộng 20 mét.

他游了三百米。
Tā yóu le sānbǎi mǐ.
Anh ấy bơi 300 mét.

Nghĩa trong từ ghép
玉米很好吃。
Yùmǐ hěn hǎochī.
Ngô rất ngon.

小米是一种粮食。
Xiǎomǐ shì yì zhǒng liángshí.
Kê là một loại lương thực.

米粉是中国的传统食品。
Mǐfěn shì Zhōngguó de chuántǒng shípǐn.
Bún/phở khô là món ăn truyền thống của Trung Quốc.

米酒很香。
Mǐjiǔ hěn xiāng.
Rượu gạo rất thơm.

米汤可以治病。
Mǐtāng kěyǐ zhì bìng.
Nước cơm có thể chữa bệnh.

米粒很小。
Mǐlì hěn xiǎo.
Hạt gạo rất nhỏ.

米仓里有很多米。
Mǐcāng lǐ yǒu hěn duō mǐ.
Trong kho gạo có nhiều gạo.

米袋很重。
Mǐdài hěn zhòng.
Bao gạo rất nặng.

米价上涨了。
Mǐjià shàngzhǎng le.
Giá gạo đã tăng.

米商在市场卖米。
Mǐshāng zài shìchǎng mài mǐ.
Người buôn gạo bán gạo ở chợ.

Nghĩa mở rộng, ẩn dụ
他像米粒一样小。
Tā xiàng mǐlì yíyàng xiǎo.
Anh ấy nhỏ như hạt gạo.

米是生命的象征。
Mǐ shì shēngmìng de xiàngzhēng.
Gạo là biểu tượng của sự sống.

米饭代表温饱。
Mǐfàn dàibiǎo wēnbǎo.
Cơm tượng trưng cho sự no đủ.

米是农民的收获。
Mǐ shì nóngmín de shōuhuò.
Gạo là thành quả của nông dân.

米是粮食的基础。
Mǐ shì liángshí de jīchǔ.
Gạo là nền tảng của lương thực.

米饭让人有力量。
Mǐfàn ràng rén yǒu lìliàng.
Cơm giúp con người có sức lực.

米粒虽小,却养活世界。
Mǐlì suī xiǎo, què yǎnghuó shìjiè.
Hạt gạo tuy nhỏ nhưng nuôi sống cả thế giới.

米是文化的一部分。
Mǐ shì wénhuà de yí bùfèn.
Gạo là một phần của văn hóa.

Nghĩa của “米” trong tiếng Trung
米 đọc là mǐ — nghĩa cơ bản là hạt gạo, gạo (thóc đã xay bỏ vỏ trấu). Ngoài ra, “米” còn có nghĩa mở rộng là đơn vị đo chiều dài (mét), hoặc dùng trong nhiều từ ghép để chỉ ngũ cốc, hạt nhỏ.

Giải thích từng chữ Hán
米 (mǐ): chữ Hán tượng hình, mô phỏng hạt gạo tách ra từ bông lúa.

Nghĩa gốc: gạo, hạt gạo.

Nghĩa mở rộng:

Đơn vị đo lường: 米 = mét (ví dụ: 一米 = một mét).

Dùng trong từ ghép: 大米 (gạo), 小米 (kê), 玉米 (ngô), 米饭 (cơm).

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ: 米饭 (cơm), 大米 (gạo), 玉米 (ngô).

Lượng từ: 一米 (một mét).

Ngữ pháp:

米 có thể làm chủ ngữ/tân ngữ: 米很重要 (Gạo rất quan trọng).

Đi với động từ: 吃米饭 (ăn cơm), 种大米 (trồng lúa).

Mẫu câu thường gặp
我喜欢吃米饭。  
Wǒ xǐhuān chī mǐfàn. — Tôi thích ăn cơm.

一米等于一百厘米。  
Yì mǐ děngyú yì bǎi límǐ. — Một mét bằng một trăm centimet.

中国人常吃大米。  
Zhōngguó rén cháng chī dàmǐ. — Người Trung Quốc thường ăn gạo.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我喜欢吃米饭。
Wǒ xǐhuān chī mǐfàn. — Tôi thích ăn cơm.

中国人常吃大米。
Zhōngguó rén cháng chī dàmǐ. — Người Trung Quốc thường ăn gạo.

一米等于一百厘米。
Yì mǐ děngyú yì bǎi límǐ. — Một mét bằng một trăm centimet.

我买了一袋米。
Wǒ mǎi le yí dài mǐ. — Tôi mua một bao gạo.

米很重要。
Mǐ hěn zhòngyào. — Gạo rất quan trọng.

我们每天吃米饭。
Wǒmen měitiān chī mǐfàn. — Chúng tôi ăn cơm mỗi ngày.

他种大米。
Tā zhòng dàmǐ. — Anh ấy trồng lúa.

米饭很好吃。
Mǐfàn hěn hǎochī. — Cơm rất ngon.

我买了五公斤米。
Wǒ mǎi le wǔ gōngjīn mǐ. — Tôi mua năm ký gạo.

米在厨房里。
Mǐ zài chúfáng lǐ. — Gạo ở trong bếp.

我们煮米饭。
Wǒmen zhǔ mǐfàn. — Chúng tôi nấu cơm.

米是主食。
Mǐ shì zhǔshí. — Gạo là lương thực chính.

我喜欢玉米。
Wǒ xǐhuān yùmǐ. — Tôi thích ngô.

小米很有营养。
Xiǎomǐ hěn yǒu yíngyǎng. — Kê rất bổ dưỡng.

我买了一米布。
Wǒ mǎi le yì mǐ bù. — Tôi mua một mét vải.

他身高一米八。
Tā shēngāo yì mǐ bā. — Anh ấy cao 1m80.

房间长五米。
Fángjiān cháng wǔ mǐ. — Căn phòng dài 5 mét.

桥宽十米。
Qiáo kuān shí mǐ. — Cây cầu rộng 10 mét.

我们吃米粥。
Wǒmen chī mǐzhōu. — Chúng tôi ăn cháo gạo.

米饭是中国人的主食。
Mǐfàn shì Zhōngguó rén de zhǔshí. — Cơm là lương thực chính của người Trung Quốc.

我买了一米长的绳子。
Wǒ mǎi le yì mǐ cháng de shéngzi. — Tôi mua một sợi dây dài một mét.

他跑了一百米。
Tā pǎo le yì bǎi mǐ. — Anh ấy chạy 100 mét.

我们需要米来做饭。
Wǒmen xūyào mǐ lái zuòfàn. — Chúng tôi cần gạo để nấu ăn.

米饭很好吃。
Mǐfàn hěn hǎochī. — Cơm rất ngon.

我买了一公斤米。
Wǒ mǎi le yì gōngjīn mǐ. — Tôi mua một ký gạo.

他身高两米。
Tā shēngāo liǎng mǐ. — Anh ấy cao 2 mét.

桥长一百米。
Qiáo cháng yì bǎi mǐ. — Cây cầu dài 100 mét.

我们吃米饭配菜。
Wǒmen chī mǐfàn pèi cài. — Chúng tôi ăn cơm với thức ăn.

米是粮食。
Mǐ shì liángshi. — Gạo là lương thực.

我买了一米长的木头。
Wǒ mǎi le yì mǐ cháng de mùtou. — Tôi mua một khúc gỗ dài một mét.

他跑了四百米。
Tā pǎo le sì bǎi mǐ. — Anh ấy chạy 400 mét.

我们煮米汤。
Wǒmen zhǔ mǐtāng. — Chúng tôi nấu nước gạo.

米饭配鱼很好吃。
Mǐfàn pèi yú hěn hǎochī. — Cơm ăn với cá rất ngon.

我买了一米长的铁管。
Wǒ mǎi le yì mǐ cháng de tiěguǎn. — Tôi mua một ống sắt dài một mét.

他身高一米七五。
Tā shēngāo yì mǐ qī wǔ. — Anh ấy cao 1m75.

桥高二十米。
Qiáo gāo èrshí mǐ. — Cây cầu cao 20 mét.

我们吃米饭配汤。
Wǒmen chī mǐfàn pèi tāng. — Chúng tôi ăn cơm với canh.

米饭是亚洲人的主食。
Mǐfàn shì Yàzhōu rén de zhǔshí. — Cơm là lương thực chính của người châu Á.

我买了一米长的布料。
Wǒ mǎi le yì mǐ cháng de bùliào. — Tôi mua một mét vải.

他跑了一千米。
Tā pǎo le yì qiān mǐ. — Anh ấy chạy 1000 mét.

Tóm lại: 米 là một từ cơ bản trong tiếng Trung, vừa chỉ gạo, hạt gạo (danh từ), vừa chỉ đơn vị mét (lượng từ). Nó xuất hiện trong rất nhiều từ ghép và là từ vựng cực kỳ quan trọng trong đời sống hằng ngày.

米 (mǐ) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 米

Phiên âm: mǐ

Thanh điệu: Thanh 3

Loại từ:

Danh từ

Lượng từ (đơn vị đo chiều dài, mượn từ hệ mét)

2. Nghĩa của 米

米 có hai nghĩa chính, rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa 1: Gạo (hạt gạo đã xay, chưa nấu)

Chỉ gạo sống, khác với:

饭: cơm (gạo đã nấu)

Dùng nhiều trong đời sống hằng ngày, ẩm thực

Ví dụ nghĩa:

白米: gạo trắng

大米: gạo tẻ

Nghĩa 2: Mét (đơn vị đo chiều dài)

米 = mét

Là đơn vị mượn của hệ đo lường quốc tế

Rất phổ biến trong đo chiều cao, khoảng cách, diện tích

Ví dụ nghĩa:

一米: một mét

十米: mười mét

3. Giải thích cấu tạo chữ Hán 米

米 là chữ tượng hình

Hình dạng ban đầu mô phỏng hạt gạo tách vỏ, bốn phía tỏa ra

Nghĩa gốc: hạt gạo

Sau này được mượn dùng để làm đơn vị đo chiều dài

→ Vì gạo là thứ thiết yếu trong đời sống, nên chữ 米 xuất hiện rất sớm và được dùng rộng rãi

4. Cách dùng của 米
4.1. 米 với nghĩa “gạo”

Cấu trúc thường gặp:

Số lượng + 米

Tính từ + 米

Ví dụ:

一袋米: một bao gạo

新米: gạo mới

4.2. 米 với nghĩa “mét”

Cấu trúc:

Số + 米

Danh từ + + 几米 / 多少米

Ví dụ:

三米高: cao 3 mét

五十米远: xa 50 mét

5. Một số từ ghép phổ biến với 米
Liên quan đến gạo

大米: gạo

小米: gạo kê

米饭: cơm

米粉: bún, phở

米粒: hạt gạo

Liên quan đến đơn vị đo

米数: số mét

公里: kilômét

厘米: xentimét

6. 40 ví dụ câu với 米

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

我家每天吃米饭。
Wǒ jiā měitiān chī mǐfàn.
Nhà tôi mỗi ngày đều ăn cơm.

2

这种米很好吃。
Zhè zhǒng mǐ hěn hǎochī.
Loại gạo này rất ngon.

3

他买了一袋米。
Tā mǎi le yí dài mǐ.
Anh ấy mua một bao gạo.

4

米放在厨房里。
Mǐ fàng zài chúfáng lǐ.
Gạo được để trong bếp.

5

这种大米很有名。
Zhè zhǒng dàmǐ hěn yǒumíng.
Loại gạo này rất nổi tiếng.

6

新米比旧米香。
Xīn mǐ bǐ jiù mǐ xiāng.
Gạo mới thơm hơn gạo cũ.

7

这碗米饭还很热。
Zhè wǎn mǐfàn hái hěn rè.
Bát cơm này vẫn còn nóng.

8

小孩子喜欢吃米饭。
Xiǎo háizi xǐhuan chī mǐfàn.
Trẻ con thích ăn cơm.

9

米不够了,要再买。
Mǐ bù gòu le, yào zài mǎi.
Gạo không đủ rồi, phải mua thêm.

10

米是亚洲人的主食。
Mǐ shì Yàzhōu rén de zhǔshí.
Gạo là lương thực chính của người châu Á.

11

他身高一米七。
Tā shēngāo yì mǐ qī.
Anh ấy cao 1 mét 7.

12

这棵树有十米高。
Zhè kē shù yǒu shí mǐ gāo.
Cây này cao 10 mét.

13

房子离学校两百米。
Fángzi lí xuéxiào liǎng bǎi mǐ.
Nhà cách trường học 200 mét.

14

这条路宽五米。
Zhè tiáo lù kuān wǔ mǐ.
Con đường này rộng 5 mét.

15

河有三十米深。
Hé yǒu sānshí mǐ shēn.
Con sông này sâu 30 mét.

16

这张桌子长一米。
Zhè zhāng zhuōzi cháng yì mǐ.
Cái bàn này dài 1 mét.

17

电线杆高十几米。
Diànxiàngān gāo shí jǐ mǐ.
Cột điện cao hơn mười mét.

18

前面还有五十米。
Qiánmiàn hái yǒu wǔshí mǐ.
Phía trước còn 50 mét.

19

这栋楼高一百米。
Zhè dòng lóu gāo yì bǎi mǐ.
Tòa nhà này cao 100 mét.

20

孩子跳了一米远。
Háizi tiào le yì mǐ yuǎn.
Đứa trẻ nhảy xa 1 mét.

21

厨房里放着很多米。
Chúfáng lǐ fàngzhe hěn duō mǐ.
Trong bếp để rất nhiều gạo.

22

这家店卖有机米。
Zhè jiā diàn mài yǒujī mǐ.
Cửa hàng này bán gạo hữu cơ.

23

米价最近上涨了。
Mǐ jià zuìjìn shàngzhǎng le.
Giá gạo gần đây tăng lên.

24

他们用米做酒。
Tāmen yòng mǐ zuò jiǔ.
Họ dùng gạo để làm rượu.

25

米洗干净再煮。
Mǐ xǐ gānjìng zài zhǔ.
Gạo rửa sạch rồi mới nấu.

26

这个房间有二十平方米。
Zhège fángjiān yǒu èrshí píngfāng mǐ.
Căn phòng này có diện tích 20 mét vuông.

27

他跑了一百米。
Tā pǎo le yì bǎi mǐ.
Anh ấy chạy 100 mét.

28

这条鱼有一米长。
Zhè tiáo yú yǒu yì mǐ cháng.
Con cá này dài 1 mét.

29

米饭是用米做的。
Mǐfàn shì yòng mǐ zuò de.
Cơm được nấu từ gạo.

30

这包米很重。
Zhè bāo mǐ hěn zhòng.
Bao gạo này rất nặng.

31

他量了一下长度,用米算。
Tā liáng le yíxià chángdù, yòng mǐ suàn.
Anh ấy đo chiều dài bằng mét.

32

这里海拔一千米。
Zhèlǐ hǎibá yì qiān mǐ.
Nơi này cao 1000 mét so với mực nước biển.

33

这种米适合做寿司。
Zhè zhǒng mǐ shìhé zuò shòusī.
Loại gạo này phù hợp làm sushi.

34

他家一年要用很多米。
Tā jiā yì nián yào yòng hěn duō mǐ.
Gia đình anh ấy một năm dùng rất nhiều gạo.

35

这条跑道长四百米。
Zhè tiáo pǎodào cháng sì bǎi mǐ.
Đường chạy này dài 400 mét.

36

米是生活中不可缺少的。
Mǐ shì shēnghuó zhōng bùkě quēshǎo de.
Gạo là thứ không thể thiếu trong cuộc sống.

37

米袋破了。
Mǐ dài pò le.
Bao gạo bị rách rồi.

38

这面墙高三米。
Zhè miàn qiáng gāo sān mǐ.
Bức tường này cao 3 mét.

39

米要存放在干燥的地方。
Mǐ yào cúnfàng zài gānzào de dìfang.
Gạo cần được bảo quản ở nơi khô ráo.

40

他站在离我两米的地方。
Tā zhàn zài lí wǒ liǎng mǐ de dìfang.
Anh ấy đứng cách tôi 2 mét.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:00 , Processed in 0.075069 second(s), 36 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表