|
|
忙 tiếng Trung là gì? 忙 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 忙
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
忙 (máng)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 忙 (máng): nghĩa là bận, bận rộn, có nhiều việc phải làm.
- Đây là một tính từ rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày, dùng để chỉ trạng thái có nhiều việc, không rảnh rỗi.
Phân tích chữ Hán
- 忙 (máng) gồm:
- Bộ 忄 (tâm, trái tim, cảm xúc) → liên quan đến trạng thái tinh thần.
- Bộ 亡 (wáng) → nghĩa gốc là "mất, không còn".
- Ghép lại: 忙 → trạng thái tâm trí không yên, mất sự rảnh rỗi → nghĩa là bận rộn.
Loại từ
- Tính từ (形容词): bận, bận rộn.
- Có thể dùng độc lập hoặc kết hợp với động từ:
- 很忙 (hěn máng): rất bận.
- 忙着 (mángzhe): đang bận làm gì đó.
- 忙碌 (mánglù): bận rộn (từ trang trọng hơn).
2. Mẫu câu cơ bản
- 我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi rất bận.
- 他今天很忙。
Tā jīntiān hěn máng.
Hôm nay anh ấy rất bận.
- 你忙吗?
Nǐ máng ma?
Bạn có bận không?
3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Miêu tả trạng thái bận
- 我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi rất bận.
- 他今天很忙。
Tā jīntiān hěn máng.
Hôm nay anh ấy rất bận.
- 她工作很忙。
Tā gōngzuò hěn máng.
Công việc của cô ấy rất bận.
- 我们都很忙。
Wǒmen dōu hěn máng.
Chúng tôi đều rất bận.
- 爸爸每天都很忙。
Bàba měitiān dōu hěn máng.
Bố mỗi ngày đều rất bận.
- 妈妈很忙。
Māma hěn máng.
Mẹ rất bận.
- 老师很忙。
Lǎoshī hěn máng.
Thầy giáo rất bận.
- 医生很忙。
Yīshēng hěn máng.
Bác sĩ rất bận.
- 学生很忙。
Xuéshēng hěn máng.
Học sinh rất bận.
- 我最近很忙。
Wǒ zuìjìn hěn máng.
Gần đây tôi rất bận.
Nhóm 2: Hỏi thăm về sự bận rộn
- 你忙吗?
Nǐ máng ma?
Bạn có bận không?
- 他今天忙吗?
Tā jīntiān máng ma?
Hôm nay anh ấy có bận không?
- 你最近忙吗?
Nǐ zuìjìn máng ma?
Gần đây bạn có bận không?
- 她工作忙吗?
Tā gōngzuò máng ma?
Công việc của cô ấy có bận không?
- 你爸爸忙吗?
Nǐ bàba máng ma?
Bố bạn có bận không?
- 你妈妈忙吗?
Nǐ māma máng ma?
Mẹ bạn có bận không?
- 老师忙吗?
Lǎoshī máng ma?
Thầy giáo có bận không?
- 医生忙吗?
Yīshēng máng ma?
Bác sĩ có bận không?
- 学生忙吗?
Xuéshēng máng ma?
Học sinh có bận không?
- 你朋友忙吗?
Nǐ péngyǒu máng ma?
Bạn của bạn có bận không?
Nhóm 3: Đang bận làm gì (忙着)- 我忙着写作业。
Wǒ mángzhe xiě zuòyè.
Tôi đang bận làm bài tập.
- 他忙着工作。
Tā mángzhe gōngzuò.
Anh ấy đang bận làm việc.
- 她忙着做饭。
Tā mángzhe zuòfàn.
Cô ấy đang bận nấu ăn.
- 我忙着看书。
Wǒ mángzhe kàn shū.
Tôi đang bận đọc sách.
- 他忙着开会。
Tā mángzhe kāihuì.
Anh ấy đang bận họp.
- 她忙着照顾孩子。
Tā mángzhe zhàogù háizi.
Cô ấy đang bận chăm sóc con.
- 我忙着写信。
Wǒ mángzhe xiě xìn.
Tôi đang bận viết thư.
- 他忙着打电话。
Tā mángzhe dǎ diànhuà.
Anh ấy đang bận gọi điện thoại.
- 她忙着学习。
Tā mángzhe xuéxí.
Cô ấy đang bận học.
- 我忙着准备考试。
Wǒ mángzhe zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi đang bận chuẩn bị thi.
Nhóm 4: Tình huống khác- 忙碌的生活。
Mánglù de shēnghuó.
Cuộc sống bận rộn.
- 忙碌的工作。
Mánglù de gōngzuò.
Công việc bận rộn.
- 忙碌的一天。
Mánglù de yī tiān.
Một ngày bận rộn.
- 忙碌的城市。
Mánglù de chéngshì.
Thành phố bận rộn.
- 忙碌的学生。
Mánglù de xuéshēng.
Học sinh bận rộn.
- 忙碌的医生。
Mánglù de yīshēng.
Bác sĩ bận rộn.
- 忙碌的父母。
Mánglù de fùmǔ.
Cha mẹ bận rộn.
- 忙碌的老师。
Mánglù de lǎoshī.
Thầy giáo bận rộn.
- 忙碌的工人。
Mánglù de gōngrén.
Công nhân bận rộn.
- 忙碌的生活让人很累。
Mánglù de shēnghuó ràng rén hěn lèi.
Cuộc sống bận rộn khiến con người rất mệt.
4. Tổng kết- 忙 (máng) là một tính từ quan trọng trong tiếng Trung, nghĩa là bận rộn.
- Dùng để miêu tả trạng thái của người, công việc, cuộc sống.
- Có thể kết hợp với 着 để diễn đạt "đang bận làm gì".
忙 tiếng Trung là gì?
忙 (máng) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa bận, bận rộn, có nhiều việc phải làm, không có thời gian rảnh.
Từ này được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp hằng ngày, công việc, học tập và trong các tình huống xã hội để mô tả trạng thái thời gian và công việc của một người.
Loại từ
忙 chủ yếu là:
Tính từ: bận, bận rộn
Động từ (ít hơn): làm việc bận rộn, lo liệu công việc
Ngoài ra, 忙 thường kết hợp với các từ khác tạo thành từ ghép như:
忙碌 (bận rộn), 帮忙 (giúp đỡ), 忙着 (đang bận làm gì)
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
忙 (máng)
Bộ thủ: 忄 (tâm đứng) – liên quan đến tâm trạng, cảm xúc
Phần bên phải: 亡 (mất, không)
Ý nghĩa gốc:
Khi trong lòng không yên, có quá nhiều việc phải nghĩ và lo → sinh ra trạng thái bận rộn, không rảnh, tâm trí bị chiếm dụng.
Vì vậy, chữ 忙 vừa thể hiện bận về công việc, vừa hàm ý bận trong tâm trí.
Ý nghĩa và cách dùng phổ biến của 忙
Chỉ trạng thái có nhiều việc phải làm
Dùng để từ chối khéo lời mời vì không có thời gian
Dùng trong câu hỏi thăm: dạo này có bận không
Dùng trong cấu trúc “忙 + 动词” để diễn tả đang bận làm việc gì đó
Các cấu trúc thường gặp với 忙
很忙 / 非常忙: rất bận
忙吗?: có bận không
忙着 + động từ: đang bận làm gì
太忙了: bận quá
不忙: không bận
40 câu ví dụ với 忙
我今天很忙。
Wǒ jīntiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
最近工作太忙了。
Zuìjìn gōngzuò tài máng le.
Gần đây công việc bận quá.
你现在忙吗?
Nǐ xiànzài máng ma?
Bây giờ bạn có bận không?
他每天都很忙。
Tā měitiān dōu hěn máng.
Anh ấy ngày nào cũng rất bận.
不好意思,我有点忙。
Bù hǎoyìsi, wǒ yǒudiǎn máng.
Xin lỗi, tôi hơi bận.
她忙着做作业。
Tā máng zhe zuò zuòyè.
Cô ấy đang bận làm bài tập.
老板最近特别忙。
Lǎobǎn zuìjìn tèbié máng.
Gần đây ông chủ đặc biệt bận.
忙的时候别打电话。
Máng de shíhou bié dǎ diànhuà.
Khi bận thì đừng gọi điện.
我不忙,可以帮你。
Wǒ bù máng, kěyǐ bāng nǐ.
Tôi không bận, có thể giúp bạn.
他一整天都在忙。
Tā yì zhěng tiān dōu zài máng.
Anh ấy bận cả ngày.
学生考试前都很忙。
Xuéshēng kǎoshì qián dōu hěn máng.
Học sinh trước kỳ thi đều rất bận.
最近你怎么这么忙?
Zuìjìn nǐ zěnme zhème máng?
Sao dạo này bạn bận thế?
她忙得连饭都没吃。
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Cô ấy bận đến mức chưa kịp ăn cơm.
忙完以后再休息。
Máng wán yǐhòu zài xiūxi.
Làm xong rồi hãy nghỉ.
他忙着准备会议。
Tā máng zhe zhǔnbèi huìyì.
Anh ấy đang bận chuẩn bị cuộc họp.
我最近不太忙。
Wǒ zuìjìn bú tài máng.
Gần đây tôi không bận lắm.
忙也要注意身体。
Máng yě yào zhùyì shēntǐ.
Bận cũng phải chú ý sức khỏe.
她忙得没有时间休息。
Tā máng de méiyǒu shíjiān xiūxi.
Cô ấy bận đến mức không có thời gian nghỉ.
公司年底特别忙。
Gōngsī niándǐ tèbié máng.
Cuối năm công ty đặc biệt bận.
你先忙吧。
Nǐ xiān máng ba.
Bạn cứ bận trước đi.
他一边工作一边忙别的事。
Tā yìbiān gōngzuò yìbiān máng bié de shì.
Anh ấy vừa làm việc vừa bận việc khác.
忙了一天,终于下班了。
Máng le yì tiān, zhōngyú xiàbān le.
Bận cả ngày, cuối cùng cũng tan ca.
她看起来很忙。
Tā kàn qǐlái hěn máng.
Cô ấy trông có vẻ rất bận.
忙的时候时间过得很快。
Máng de shíhou shíjiān guò de hěn kuài.
Khi bận, thời gian trôi rất nhanh.
我忙着照顾孩子。
Wǒ máng zhe zhàogù háizi.
Tôi đang bận chăm sóc con.
忙中也要放松一下。
Máng zhōng yě yào fàngsōng yíxià.
Trong lúc bận cũng cần thư giãn một chút.
他忙得满头大汗。
Tā máng de mǎntóu dàhàn.
Anh ấy bận đến mức mồ hôi nhễ nhại.
忙不是借口。
Máng bú shì jièkǒu.
Bận không phải là cái cớ.
她一忙起来就不接电话。
Tā yì máng qǐlái jiù bù jiē diànhuà.
Hễ bận là cô ấy không nghe điện thoại.
现在正是最忙的时候。
Xiànzài zhèng shì zuì máng de shíhou.
Bây giờ đang là lúc bận nhất.
他忙得忘了时间。
Tā máng de wàng le shíjiān.
Anh ấy bận đến quên cả thời gian.
你要是忙,可以改天。
Nǐ yàoshi máng, kěyǐ gǎitiān.
Nếu bạn bận, có thể hẹn hôm khác.
忙了一上午,我有点累。
Máng le yí shàngwǔ, wǒ yǒudiǎn lèi.
Bận cả buổi sáng, tôi hơi mệt.
她忙着打扫房间。
Tā máng zhe dǎsǎo fángjiān.
Cô ấy đang bận dọn phòng.
忙的时候最容易出错。
Máng de shíhou zuì róngyì chūcuò.
Khi bận nhất thì dễ mắc lỗi nhất.
他忙完工作就回家。
Tā máng wán gōngzuò jiù huí jiā.
Làm xong việc anh ấy về nhà ngay.
忙得连朋友都顾不上。
Máng de lián péngyou dōu gù bù shàng.
Bận đến mức không lo được cho bạn bè.
她每天都忙到很晚。
Tā měitiān dōu máng dào hěn wǎn.
Cô ấy ngày nào cũng bận đến rất muộn.
忙并不代表效率高。
Máng bìng bù dàibiǎo xiàolǜ gāo.
Bận không có nghĩa là hiệu quả cao.
学会在忙中安排时间很重要。
Xuéhuì zài máng zhōng ānpái shíjiān hěn zhòngyào.
Học cách sắp xếp thời gian khi bận là rất quan trọng.
Từ vựng tiếng Trung: 忙 (máng)
Ý nghĩa và phạm vi dùng
Nghĩa chính: bận, bận rộn; gấp gáp; tất bật đến mức thiếu thời gian.
Sắc thái: có thể trung tính (đơn thuần là bận) hoặc hơi căng thẳng (vội, gấp, lo lắng) tùy ngữ cảnh.
Tần suất: rất phổ biến từ HSK1 trở lên; xuất hiện trong khẩu ngữ, văn viết và nhiều thành ngữ.
Giải thích chữ Hán
Cấu tạo: 忙 = 忄 (tâm, cảm xúc—bộ “tâm đứng”) + 亡 (mất, thiếu).
Gợi nghĩa: tâm trí “thiếu thốn, không rảnh” → bận, không có thời gian.
Nghĩa mở rộng: ngoài “bận”, còn mang sắc thái “vội vã, cấp bách” trong một số cụm.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Tính từ (chủ yếu); dùng như động từ trong một số cấu trúc cố định.
Phó từ mức độ: 很/太/比较/特别 忙.
Mẫu so sánh:
A 比 B 忙: A bận hơn B.
A 没有 B 忙: A không bận bằng B.
Cấu trúc thường gặp:
忙着 + V: đang mải làm việc gì.
忙于 + N/V: bận vì/bận làm… (trang trọng hơn).
忙不过来/忙不过去: bận đến mức không xoay xở nổi.
忙里偷闲: tranh thủ rảnh trong lúc bận.
再忙也…/再忙也要…: dù bận đến mấy cũng…
有点儿/挺/太 忙: hơi/khá/quá bận.
Phủ định/thời thái: 不忙 (không bận), 没那么忙 (không bận đến thế), 忙死了 (bận chết đi được—khẩu ngữ).
Mẫu câu khung
我最近很忙。 Dạo này tôi rất bận.
他忙着准备考试。 Anh ấy đang mải chuẩn bị thi.
她忙于项目报告。 Cô ấy bận với báo cáo dự án.
工作太多,我有点儿忙不过来。 Việc quá nhiều, tôi hơi không xoay xở nổi.
再忙也要休息。 Dù bận đến mấy cũng phải nghỉ ngơi.
Lỗi thường gặp và mẹo dùng
Nhầm “bận” với “vội”: 忙 là “bận”, còn 急 là “vội/cấp bách”; câu “我很急” ≠ “我很忙”。
Nhầm vai trò động từ: nói “我在忙” là đúng (đang bận), nhưng khi nêu nội dung nên dùng 忙着/忙于: “我在忙着写报告”。
Trang trọng vs khẩu ngữ: 忙于 trang trọng; 忙着 khẩu ngữ, tự nhiên.
Cường độ: tránh lạm dụng “很忙”—có thể thay bằng “挺忙/有点儿忙/忙得不可开交” để đa dạng sắc thái.
40 ví dụ với “忙” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我最近很忙。
Wǒ zuìjìn hěn máng.
Dạo này tôi rất bận.
她今天不忙。
Tā jīntiān bù máng.
Hôm nay cô ấy không bận.
你在忙什么?
Nǐ zài máng shénme?
Bạn đang bận gì vậy?
他忙着准备考试。
Tā mángzhe zhǔnbèi kǎoshì.
Anh ấy đang mải chuẩn bị thi.
我们忙于新项目。
Wǒmen mángyú xīn xiàngmù.
Chúng tôi bận với dự án mới.
工作太多,我忙不过来。
Gōngzuò tài duō, wǒ máng bù guòlái.
Việc quá nhiều, tôi không xoay xở nổi.
她忙得连饭都没吃。
Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Cô ấy bận đến mức còn chưa ăn cơm.
再忙也要休息。
Zài máng yě yào xiūxi.
Dù bận đến mấy cũng phải nghỉ ngơi.
老板今天特别忙。
Lǎobǎn jīntiān tèbié máng.
Sếp hôm nay đặc biệt bận.
我比他忙。
Wǒ bǐ tā máng.
Tôi bận hơn anh ấy.
他没有你忙。
Tā méiyǒu nǐ máng.
Anh ấy không bận bằng bạn.
这周挺忙的。
Zhè zhōu tǐng máng de.
Tuần này khá bận.
我有点儿忙,晚点再聊。
Wǒ yǒudiǎnr máng, wǎndiǎn zài liáo.
Tôi hơi bận, lát nữa nói chuyện.
她忙里偷闲去散步。
Tā mánglǐ tōuxián qù sànbù.
Cô ấy tranh thủ rảnh đi dạo.
别打扰他,他正忙着开会。
Bié dǎrǎo tā, tā zhèng mángzhe kāihuì.
Đừng làm phiền anh ấy, anh ấy đang họp.
我忙到很晚才回家。
Wǒ máng dào hěn wǎn cái huí jiā.
Tôi bận đến khuya mới về nhà.
今天事情太多,忙死了。
Jīntiān shìqíng tài duō, máng sǐ le.
Hôm nay việc quá nhiều, bận chết đi được.
他一直忙于研究。
Tā yīzhí mángyú yánjiū.
Anh ấy luôn bận nghiên cứu.
我在忙着写报告。
Wǒ zài mángzhe xiě bàogào.
Tôi đang mải viết báo cáo.
她忙得不可开交。
Tā máng de bùkě kāijiāo.
Cô ấy bận tối mắt tối mũi.
你别急,慢慢来,不要忙乱。
Nǐ bié jí, mànman lái, búyào mángluàn.
Đừng vội, từ từ thôi, đừng cuống lên.
这几天公司特别忙。
Zhè jǐ tiān gōngsī tèbié máng.
Mấy ngày này công ty đặc biệt bận.
我忙完再给你回电话。
Wǒ máng wán zài gěi nǐ huí diànhuà.
Tôi xong việc sẽ gọi lại cho bạn.
他忙着赶截止日期。
Tā mángzhe gǎn jiézhǐ rìqī.
Anh ấy đang mải chạy deadline.
老师今天很忙,改作业到深夜。
Lǎoshī jīntiān hěn máng, gǎi zuòyè dào shēnyè.
Thầy hôm nay rất bận, chấm bài đến khuya.
别担心,我再忙也会来。
Bié dānxīn, wǒ zài máng yě huì lái.
Đừng lo, dù bận tôi vẫn sẽ đến.
她忙于筹备活动。
Tā mángyú chóubèi huódòng.
Cô ấy bận chuẩn bị sự kiện.
我今天忙不过去,能帮我一下吗?
Wǒ jīntiān máng bù guòqù, néng bāng wǒ yīxià ma?
Hôm nay tôi không kham nổi, bạn giúp tôi chút được không?
他看起来很忙,别打断他。
Tā kànqǐlái hěn máng, bié dǎduàn tā.
Trông anh ấy rất bận, đừng ngắt lời.
忙完这件事我们再讨论。
Máng wán zhè jiàn shì wǒmen zài tǎolùn.
Xong việc này chúng ta bàn tiếp.
她总是忙忙碌碌的。
Tā zǒngshì mángmáng lùlù de.
Cô ấy lúc nào cũng tất bật.
最近客户多,大家都很忙。
Zuìjìn kèhù duō, dàjiā dōu hěn máng.
Gần đây khách nhiều, ai cũng rất bận.
我忙到没时间吃午饭。
Wǒ máng dào méi shíjiān chī wǔfàn.
Tôi bận đến mức không có thời gian ăn trưa.
他再忙也陪家人吃饭。
Tā zài máng yě péi jiārén chīfàn.
Dù bận anh ấy vẫn ăn cơm cùng gia đình.
今天不太忙,可以早点下班。
Jīntiān bú tài máng, kěyǐ zǎodiǎn xiàbān.
Hôm nay không quá bận, có thể tan làm sớm.
别忙着否定,先听完。
Bié mángzhe fǒudìng, xiān tīng wán.
Đừng vội phủ định, hãy nghe hết đã.
他忙于出差,很少在家。
Tā mángyú chūchāi, hěn shǎo zài jiā.
Anh ấy bận đi công tác, ít khi ở nhà.
我忙得头都大了。
Wǒ máng de tóu dōu dà le.
Tôi bận đến “đau cả đầu”.
项目上线前几天最忙。
Xiàngmù shàngxiàn qián jǐ tiān zuì máng.
Vài ngày trước khi dự án lên sóng là bận nhất.
忙归忙,质量不能降。
Máng guī máng, zhìliàng bùnéng jiàng.
Bận thì bận, chất lượng không được giảm.
Cụm từ liên quan hữu ích
忙着 + V: đang mải làm…
忙于 + N/V: bận vì/bận làm… (trang trọng).
忙不过来/忙不过去: bận không kham nổi.
忙里偷闲: tranh thủ rảnh trong lúc bận.
手头很忙/事情很多: tay chân bận rộn/việc nhiều.
再忙也要…: dù bận đến mấy cũng phải…
Gợi ý luyện tập
Thay đổi sắc thái: viết 6 câu với 很/挺/有点儿/太 忙 để cảm nhận mức độ.
Diễn đạt nội dung bận: chuyển 5 câu “我在忙” thành “我忙着/忙于 + V/N” cho cụ thể.
Tình huống công việc: tạo 5 đoạn ngắn mô tả một ngày “忙不过来” và cách ưu tiên việc.
Giải thích chi tiết từ 忙 (máng) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
忙 (máng): nghĩa là bận, bận rộn, có nhiều việc phải làm.
Dùng để miêu tả trạng thái con người khi có nhiều công việc, ít thời gian rảnh.
Ngoài ra, trong một số ngữ cảnh, “忙” còn mang nghĩa vội vàng, gấp gáp.
2. Phân tích chữ Hán
忙: gồm bộ 忄 (tâm, trái tim, cảm xúc) + 亡 (mất, không còn).
Ý nghĩa gốc: tâm trí không yên, mất sự thảnh thơi → bận rộn, vội vã.
3. Loại từ
Tính từ: bận rộn (我很忙 – tôi rất bận).
Động từ (ít dùng): vội vàng làm gì đó (忙着做事 – bận làm việc).
Cấu trúc thường gặp:
很忙/太忙/比较忙: rất bận/quá bận/khá bận.
忙着 + động từ: đang bận làm gì.
忙碌 (mánglù): bận rộn (từ trang trọng hơn).
忙不过来: bận không xuể.
4. Mẫu câu cơ bản
我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi rất bận.
他忙着写作业。
Tā mángzhe xiě zuòyè.
Anh ấy đang bận làm bài tập.
最近工作太忙了。
Zuìjìn gōngzuò tài máng le.
Gần đây công việc quá bận.
40 ví dụ với “忙” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Miêu tả trạng thái bận
我很忙。
Wǒ hěn máng.
Tôi rất bận.
他今天很忙。
Tā jīntiān hěn máng.
Hôm nay anh ấy rất bận.
我们都很忙。
Wǒmen dōu hěn máng.
Chúng tôi đều rất bận.
最近工作太忙了。
Zuìjìn gōngzuò tài máng le.
Gần đây công việc quá bận.
她一直很忙。
Tā yìzhí hěn máng.
Cô ấy lúc nào cũng bận.
我忙不过来。
Wǒ máng bù guòlái.
Tôi bận không xuể.
他忙得没时间吃饭。
Tā máng de méi shíjiān chīfàn.
Anh ấy bận đến mức không có thời gian ăn.
我太忙了。
Wǒ tài máng le.
Tôi quá bận rồi.
你忙吗?
Nǐ máng ma?
Bạn có bận không?
我今天特别忙。
Wǒ jīntiān tèbié máng.
Hôm nay tôi đặc biệt bận.
Đang bận làm việc gì
他忙着写作业。
Tā mángzhe xiě zuòyè.
Anh ấy đang bận làm bài tập.
我忙着做饭。
Wǒ mángzhe zuò fàn.
Tôi đang bận nấu ăn.
她忙着打电话。
Tā mángzhe dǎ diànhuà.
Cô ấy đang bận gọi điện thoại.
我忙着开会。
Wǒ mángzhe kāihuì.
Tôi đang bận họp.
他忙着工作。
Tā mángzhe gōngzuò.
Anh ấy đang bận làm việc.
我忙着准备考试。
Wǒ mángzhe zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi đang bận chuẩn bị thi.
她忙着照顾孩子。
Tā mángzhe zhàogù háizi.
Cô ấy đang bận chăm con.
我忙着写报告。
Wǒ mángzhe xiě bàogào.
Tôi đang bận viết báo cáo.
他忙着收拾房间。
Tā mángzhe shōushi fángjiān.
Anh ấy đang bận dọn phòng.
我忙着练习中文。
Wǒ mángzhe liànxí Zhōngwén.
Tôi đang bận luyện tiếng Trung.
Bận rộn trong cuộc sống
父母每天都很忙。
Fùmǔ měitiān dōu hěn máng.
Bố mẹ ngày nào cũng rất bận.
学生们很忙。
Xuéshēngmen hěn máng.
Học sinh rất bận.
老师很忙。
Lǎoshī hěn máng.
Thầy giáo rất bận.
医生很忙。
Yīshēng hěn máng.
Bác sĩ rất bận.
农民在田里很忙。
Nóngmín zài tián lǐ hěn máng.
Nông dân rất bận ngoài đồng.
商人每天都很忙。
Shāngrén měitiān dōu hěn máng.
Thương nhân ngày nào cũng bận.
城市生活很忙。
Chéngshì shēnghuó hěn máng.
Cuộc sống thành phố rất bận rộn.
他忙着赚钱。
Tā mángzhe zhuànqián.
Anh ấy bận kiếm tiền.
我们忙着搬家。
Wǒmen mángzhe bānjiā.
Chúng tôi bận chuyển nhà.
她忙着学习。
Tā mángzhe xuéxí.
Cô ấy bận học.
Nghĩa “vội vàng, gấp gáp”
他忙着走了。
Tā mángzhe zǒu le.
Anh ấy vội vàng đi mất.
我忙着回答问题。
Wǒ mángzhe huídá wèntí.
Tôi vội vàng trả lời câu hỏi.
她忙着收拾东西。
Tā mángzhe shōushi dōngxi.
Cô ấy vội vàng thu dọn đồ.
我忙着赶火车。
Wǒ mángzhe gǎn huǒchē.
Tôi vội vàng chạy tàu.
他忙着离开。
Tā mángzhe líkāi.
Anh ấy vội vàng rời đi.
我忙着写信。
Wǒ mángzhe xiě xìn.
Tôi vội vàng viết thư.
她忙着买东西。
Tā mángzhe mǎi dōngxi.
Cô ấy vội vàng mua đồ.
我忙着准备行李。
Wǒ mángzhe zhǔnbèi xínglǐ.
Tôi vội vàng chuẩn bị hành lý.
他忙着找钥匙。
Tā mángzhe zhǎo yàoshi.
Anh ấy vội vàng tìm chìa khóa.
我忙着关门。
Wǒ mángzhe guān mén.
Tôi vội vàng đóng cửa.
Tổng kết
忙 (máng) là tính từ chỉ trạng thái bận rộn, vội vã.
Cấu tạo chữ: 忄 (tâm) + 亡 (mất) → tâm trí mất sự thảnh thơi → bận.
Dùng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày: “很忙”, “太忙”, “忙着 + động từ”, “忙不过来”.
Nghĩa của “忙” trong tiếng Trung
忙 đọc là máng — nghĩa là bận, bận rộn, có nhiều việc phải làm. Đây là một tính từ thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để miêu tả trạng thái con người khi có nhiều công việc, ít thời gian rảnh.
Giải thích từng chữ Hán
忙 (máng): gồm bộ 忄 (tâm, trái tim, cảm xúc) + chữ 亡 (mất, không còn). Ý gốc: tâm không yên, mất sự rảnh rỗi → bận rộn.
→ Nghĩa hiện đại: bận, nhiều việc, không rảnh.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Tính từ.
Cách dùng:
很忙 (hěn máng) – rất bận.
忙着 + động từ – đang bận làm gì đó.
忙碌 (mánglù) – bận rộn (từ trang trọng hơn).
Phủ định: 不忙 (không bận), 没那么忙 (không bận lắm).
Mẫu câu thường gặp
我很忙。
Wǒ hěn máng. — Tôi rất bận.
你忙吗?
Nǐ máng ma? — Bạn có bận không?
他忙着工作。
Tā mángzhe gōngzuò. — Anh ấy đang bận làm việc.
40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我很忙。
Wǒ hěn máng. — Tôi rất bận.
你忙吗?
Nǐ máng ma? — Bạn có bận không?
他今天很忙。
Tā jīntiān hěn máng. — Hôm nay anh ấy rất bận.
我忙着写作业。
Wǒ mángzhe xiě zuòyè. — Tôi đang bận làm bài tập.
她忙着做饭。
Tā mángzhe zuò fàn. — Cô ấy đang bận nấu ăn.
我们都很忙。
Wǒmen dōu hěn máng. — Chúng tôi đều rất bận.
他忙于工作。
Tā máng yú gōngzuò. — Anh ấy bận với công việc.
我太忙了。
Wǒ tài máng le. — Tôi bận quá rồi.
她最近很忙。
Tā zuìjìn hěn máng. — Gần đây cô ấy rất bận.
我忙得没时间休息。
Wǒ máng de méi shíjiān xiūxi. — Tôi bận đến mức không có thời gian nghỉ.
他忙着开会。
Tā mángzhe kāihuì. — Anh ấy đang bận họp.
我今天不忙。
Wǒ jīntiān bù máng. — Hôm nay tôi không bận.
她忙着照顾孩子。
Tā mángzhe zhàogù háizi. — Cô ấy bận chăm sóc con.
我们忙着准备考试。
Wǒmen mángzhe zhǔnbèi kǎoshì. — Chúng tôi bận chuẩn bị kỳ thi.
他一直很忙。
Tā yìzhí hěn máng. — Anh ấy luôn rất bận.
我忙着写报告。
Wǒ mángzhe xiě bàogào. — Tôi đang bận viết báo cáo.
她忙着打电话。
Tā mángzhe dǎ diànhuà. — Cô ấy đang bận gọi điện thoại.
我们忙着做计划。
Wǒmen mángzhe zuò jìhuà. — Chúng tôi bận làm kế hoạch.
他忙得没时间吃饭。
Tā máng de méi shíjiān chīfàn. — Anh ấy bận đến mức không có thời gian ăn cơm.
我今天特别忙。
Wǒ jīntiān tèbié máng. — Hôm nay tôi đặc biệt bận.
她忙着学习。
Tā mángzhe xuéxí. — Cô ấy đang bận học.
我们都忙着工作。
Wǒmen dōu mángzhe gōngzuò. — Chúng tôi đều bận làm việc.
他忙着写信。
Tā mángzhe xiě xìn. — Anh ấy đang bận viết thư.
我很少不忙。
Wǒ hěn shǎo bù máng. — Tôi hiếm khi không bận.
她忙着打扫房间。
Tā mángzhe dǎsǎo fángjiān. — Cô ấy bận dọn phòng.
我们忙着开会。
Wǒmen mángzhe kāihuì. — Chúng tôi đang bận họp.
他忙着写文章。
Tā mángzhe xiě wénzhāng. — Anh ấy đang bận viết bài.
我今天不太忙。
Wǒ jīntiān bù tài máng. — Hôm nay tôi không quá bận.
她忙着练习钢琴。
Tā mángzhe liànxí gāngqín. — Cô ấy bận luyện đàn piano.
我们忙着安排旅行。
Wǒmen mángzhe ānpái lǚxíng. — Chúng tôi bận sắp xếp chuyến du lịch.
他忙着看书。
Tā mángzhe kàn shū. — Anh ấy đang bận đọc sách.
我忙着写日记。
Wǒ mángzhe xiě rìjì. — Tôi bận viết nhật ký.
她忙着练习舞蹈。
Tā mángzhe liànxí wǔdǎo. — Cô ấy bận luyện múa.
我们忙着准备晚餐。
Wǒmen mángzhe zhǔnbèi wǎncān. — Chúng tôi bận chuẩn bị bữa tối.
他忙着画画。
Tā mángzhe huàhuà. — Anh ấy bận vẽ tranh.
我今天很忙碌。
Wǒ jīntiān hěn mánglù. — Hôm nay tôi rất bận rộn.
她忙着写作。
Tā mángzhe xiězuò. — Cô ấy bận sáng tác.
我们忙着讨论问题。
Wǒmen mángzhe tǎolùn wèntí. — Chúng tôi bận thảo luận vấn đề.
他忙着练习中文。
Tā mángzhe liànxí Zhōngwén. — Anh ấy bận luyện tiếng Trung.
我忙着准备礼物。
Wǒ mángzhe zhǔnbèi lǐwù. — Tôi bận chuẩn bị quà.
Tóm lại: 忙 là tính từ chỉ trạng thái bận rộn, không rảnh, thường đi với 着 để chỉ đang bận làm việc gì đó. Đây là từ vựng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
忙 (máng) tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 忙
Phiên âm: máng
Thanh điệu: Thanh 2
Loại từ:
Tính từ
Động từ (dùng trong khẩu ngữ)
2. Nghĩa của 忙
忙 có nghĩa là bận, bận rộn, không rảnh, do có nhiều việc phải làm trong một khoảng thời gian.
Các sắc thái nghĩa thường gặp:
Bận về thời gian
Bận về công việc
Bận đến mức không có thời gian nghỉ ngơi
3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
忙 (máng)
Bộ: 忄 (tâm đứng – liên quan đến tâm trạng, cảm xúc)
Thành phần:
忄 (tâm): tim, tinh thần
亡 (vong): mất
Ý nghĩa cấu tạo:
Khi tâm trí bị “mất”, không yên, không rảnh → bận rộn
→ 忙 không chỉ là bận việc, mà còn mang cảm giác tâm trí không được thư thả
4. Cách dùng phổ biến của 忙
4.1. 忙 làm tính từ
Cấu trúc:
主语 + 很 / 太 / 非常 + 忙
Ví dụ:
我很忙
他最近太忙了
4.2. 忙 làm động từ
Cấu trúc:
忙 + 动作 / 事情
Ví dụ:
忙工作: bận làm việc
忙学习: bận học
4.3. Mẫu câu thường gặp
在忙: đang bận
忙得 + kết quả
5. Từ ghép thường gặp với 忙
忙碌: bận rộn
帮忙: giúp đỡ
忙于: bận vào việc gì đó
忙完: làm xong việc bận
6. 40 ví dụ câu với 忙
(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)
1
我今天很忙。
Wǒ jīntiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.
2
他最近特别忙。
Tā zuìjìn tèbié máng.
Gần đây anh ấy đặc biệt bận.
3
她工作太忙了。
Tā gōngzuò tài máng le.
Công việc của cô ấy quá bận.
4
你在忙什么?
Nǐ zài máng shénme?
Bạn đang bận làm gì?
5
我忙得没时间吃饭。
Wǒ máng de méi shíjiān chīfàn.
Tôi bận đến mức không có thời gian ăn cơm.
6
他忙了一整天。
Tā máng le yì zhěng tiān.
Anh ấy bận suốt cả ngày.
7
最近公司很忙。
Zuìjìn gōngsī hěn máng.
Gần đây công ty rất bận.
8
她一边学习一边忙工作。
Tā yìbiān xuéxí yìbiān máng gōngzuò.
Cô ấy vừa học vừa bận làm việc.
9
我太忙,没空出去。
Wǒ tài máng, méi kòng chūqù.
Tôi quá bận, không rảnh ra ngoài.
10
他每天都很忙。
Tā měitiān dōu hěn máng.
Mỗi ngày anh ấy đều rất bận.
11
你要是忙,就先忙吧。
Nǐ yàoshi máng, jiù xiān máng ba.
Nếu bạn bận thì cứ bận trước đi.
12
她忙着准备考试。
Tā mángzhe zhǔnbèi kǎoshì.
Cô ấy đang bận chuẩn bị kỳ thi.
13
最近我忙于工作。
Zuìjìn wǒ máng yú gōngzuò.
Gần đây tôi bận công việc.
14
他忙完工作才回家。
Tā máng wán gōngzuò cái huí jiā.
Anh ấy làm xong việc bận mới về nhà.
15
她忙得连电话都没接。
Tā máng de lián diànhuà dōu méi jiē.
Cô ấy bận đến mức không nghe cả điện thoại.
16
我知道你很忙。
Wǒ zhīdào nǐ hěn máng.
Tôi biết bạn rất bận.
17
这段时间大家都很忙。
Zhè duàn shíjiān dàjiā dōu hěn máng.
Khoảng thời gian này mọi người đều rất bận.
18
他忙着照顾孩子。
Tā mángzhe zhàogù háizi.
Anh ấy bận chăm sóc con.
19
工作忙的时候要注意身体。
Gōngzuò máng de shíhou yào zhùyì shēntǐ.
Khi công việc bận rộn phải chú ý sức khỏe.
20
她忙得忘了时间。
Tā máng de wàng le shíjiān.
Cô ấy bận đến mức quên cả thời gian.
21
忙的时候不要打扰他。
Máng de shíhou bú yào dǎrǎo tā.
Khi bận đừng làm phiền anh ấy.
22
他忙了一会儿就休息了。
Tā máng le yíhuìr jiù xiūxi le.
Anh ấy bận một lúc rồi nghỉ.
23
最近学习很忙。
Zuìjìn xuéxí hěn máng.
Gần đây việc học rất bận.
24
她忙到深夜。
Tā máng dào shēnyè.
Cô ấy bận đến tận khuya.
25
他一忙起来就不回消息。
Tā yì máng qǐlái jiù bù huí xiāoxi.
Hễ bận là anh ấy không trả lời tin nhắn.
26
你忙完了告诉我。
Nǐ máng wán le gàosu wǒ.
Bạn bận xong thì nói tôi biết.
27
他忙着安排会议。
Tā mángzhe ānpái huìyì.
Anh ấy bận sắp xếp cuộc họp.
28
忙不是借口。
Máng bú shì jièkǒu.
Bận không phải là cái cớ.
29
最近太忙,没怎么休息。
Zuìjìn tài máng, méi zěnme xiūxi.
Gần đây quá bận, hầu như không nghỉ ngơi.
30
她忙得连觉都没睡好。
Tā máng de lián jiào dōu méi shuì hǎo.
Cô ấy bận đến mức ngủ cũng không ngon.
31
大家都在忙自己的事情。
Dàjiā dōu zài máng zìjǐ de shìqing.
Mọi người đều đang bận việc của mình.
32
工作再忙,也要吃饭。
Gōngzuò zài máng, yě yào chīfàn.
Công việc dù bận cũng phải ăn cơm.
33
他忙着联系客户。
Tā mángzhe liánxì kèhù.
Anh ấy bận liên hệ khách hàng.
34
最近项目很忙。
Zuìjìn xiàngmù hěn máng.
Gần đây dự án rất bận.
35
忙的时候最容易出错。
Máng de shíhou zuì róngyì chū cuò.
Lúc bận rộn dễ mắc lỗi nhất.
36
她忙到没时间陪家人。
Tā máng dào méi shíjiān péi jiārén.
Cô ấy bận đến mức không có thời gian ở bên gia đình.
37
他正在忙,晚点再说。
Tā zhèngzài máng, wǎndiǎn zài shuō.
Anh ấy đang bận, nói sau nhé.
38
忙并不等于有效率。
Máng bìng bù děngyú yǒu xiàolǜ.
Bận không đồng nghĩa với hiệu quả.
39
她忙得满头大汗。
Tā máng de mǎntóu dàhàn.
Cô ấy bận đến toát mồ hôi đầy đầu.
40
有时候忙也是一种幸福。
Yǒu shíhou máng yě shì yì zhǒng xìngfú.
Đôi khi bận rộn cũng là một loại hạnh phúc.
|
|