找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 27|回复: 0

时间 tiếng Trung là gì? 时间 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 20:23:19 | 显示全部楼层 |阅读模式
时间 tiếng Trung là gì? 时间 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 时间

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

时间 (shíjiān)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 时间 (shíjiān): nghĩa là thời gian.
- Đây là một danh từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để chỉ khoảng thời gian, khái niệm thời gian nói chung, hoặc thời điểm.
Phân tích chữ Hán
- 时 (shí): nghĩa là "thời, giờ, lúc". Bộ 日 (mặt trời) + 寺 (chùa, nơi đo thời gian trong lịch sử).
- 间 (jiān): nghĩa là "khoảng, gian, giữa". Bộ 门 (cửa) + 日 (mặt trời), gốc nghĩa là ánh sáng mặt trời chiếu qua cửa → khoảng cách, khoảng thời gian.
- Ghép lại: 时间 → "khoảng thời gian" → nghĩa là thời gian.
Loại từ
- Danh từ (名词): thời gian.
- Thường dùng trong các cụm từ:
- 有时间 (yǒu shíjiān): có thời gian.
- 没有时间 (méiyǒu shíjiān): không có thời gian.
- 花时间 (huā shíjiān): dành thời gian.
- 时间表 (shíjiān biǎo): thời gian biểu.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.
- 你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
- 时间过得很快。
Shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian trôi qua rất nhanh.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Có hoặc không có thời gian
- 我有时间。
Wǒ yǒu shíjiān.
Tôi có thời gian.
- 我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.
- 他有时间帮我吗?
Tā yǒu shíjiān bāng wǒ ma?
Anh ấy có thời gian giúp tôi không?
- 她没有时间学习。
Tā méiyǒu shíjiān xuéxí.
Cô ấy không có thời gian học.
- 我今天没有时间。
Wǒ jīntiān méiyǒu shíjiān.
Hôm nay tôi không có thời gian.
- 你有时间一起去吗?
Nǐ yǒu shíjiān yīqǐ qù ma?
Bạn có thời gian đi cùng không?
- 我周末有时间。
Wǒ zhōumò yǒu shíjiān.
Cuối tuần tôi có thời gian.
- 他没有时间休息。
Tā méiyǒu shíjiān xiūxi.
Anh ấy không có thời gian nghỉ ngơi.
- 我们有时间聊天。
Wǒmen yǒu shíjiān liáotiān.
Chúng tôi có thời gian trò chuyện.
- 她没有时间吃饭。
Tā méiyǒu shíjiān chīfàn.
Cô ấy không có thời gian ăn cơm.

Nhóm 2: Thời gian trôi qua
- 时间过得很快。
Shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian trôi qua rất nhanh.
- 时间过得很慢。
Shíjiān guò de hěn màn.
Thời gian trôi qua rất chậm.
- 时间过去了。
Shíjiān guòqù le.
Thời gian đã trôi qua.
- 时间不等人。
Shíjiān bù děng rén.
Thời gian không chờ ai.
- 时间就是生命。
Shíjiān jiùshì shēngmìng.
Thời gian chính là sinh mệnh.
- 时间是宝贵的。
Shíjiān shì bǎoguì de.
Thời gian là quý báu.
- 时间是金钱。
Shíjiān shì jīnqián.
Thời gian là tiền bạc.
- 时间有限。
Shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian có hạn.
- 时间无价。
Shíjiān wújià.
Thời gian vô giá.
- 时间飞快。
Shíjiān fēikuài.
Thời gian bay nhanh.
Nhóm 3: Dành thời gian- 我花时间学习。
Wǒ huā shíjiān xuéxí.
Tôi dành thời gian học tập.
- 他花时间工作。
Tā huā shíjiān gōngzuò.
Anh ấy dành thời gian làm việc.
- 她花时间照顾孩子。
Tā huā shíjiān zhàogù háizi.
Cô ấy dành thời gian chăm sóc con cái.
- 我花时间看书。
Wǒ huā shíjiān kàn shū.
Tôi dành thời gian đọc sách.
- 他花时间锻炼身体。
Tā huā shíjiān duànliàn shēntǐ.
Anh ấy dành thời gian tập thể dục.
- 我花时间写作。
Wǒ huā shíjiān xiězuò.
Tôi dành thời gian viết lách.
- 她花时间学习汉语。
Tā huā shíjiān xuéxí Hànyǔ.
Cô ấy dành thời gian học tiếng Trung.
- 我花时间旅行。
Wǒ huā shíjiān lǚxíng.
Tôi dành thời gian đi du lịch.
- 他花时间陪家人。
Tā huā shíjiān péi jiārén.
Anh ấy dành thời gian bên gia đình.
- 我花时间练习口语。
Wǒ huā shíjiān liànxí kǒuyǔ.
Tôi dành thời gian luyện nói.
Nhóm 4: Tình huống khác- 时间到了。
Shíjiān dào le.
Đến giờ rồi.
- 时间不够。
Shíjiān bù gòu.
Thời gian không đủ.
- 时间安排得很好。
Shíjiān ānpái de hěn hǎo.
Thời gian được sắp xếp rất tốt.
- 时间表很重要。
Shíjiān biǎo hěn zhòngyào.
Thời gian biểu rất quan trọng.
- 时间安排很紧。
Shíjiān ānpái hěn jǐn.
Lịch trình rất chặt chẽ.
- 时间安排很松。
Shíjiān ānpái hěn sōng.
Lịch trình rất thoải mái.
- 时间太短。
Shíjiān tài duǎn.
Thời gian quá ngắn.
- 时间太长。
Shíjiān tài cháng.
Thời gian quá dài.
- 时间很宝贵。
Shíjiān hěn bǎoguì.
Thời gian rất quý báu.
- 时间是最好的老师。
Shíjiān shì zuì hǎo de lǎoshī.
Thời gian là người thầy tốt nhất.
4. Tổng kết- 时间 (shíjiān) là một danh từ quan trọng trong tiếng Trung, nghĩa là thời gian.
- Dùng để nói về việc có/không có thời gian, sự trôi qua của thời gian, cách sử dụng thời gian, và các thành ngữ liên quan.

时间 tiếng Trung là gì?

时间 (shíjiān) là danh từ rất cơ bản và cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung, mang nghĩa thời gian, dùng để chỉ khoảng thời gian, thời điểm, thời lượng, hoặc dòng chảy của thời gian trong đời sống, học tập và công việc.

Loại từ

时间 là danh từ.

Ngoài ra, trong khẩu ngữ, 时间 thường kết hợp với lượng từ, giới từ và động từ để tạo nhiều cấu trúc thông dụng.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

时 (shí)

Bộ thủ: 日 (mặt trời)

Nghĩa gốc: thời điểm, lúc, khi

Liên quan trực tiếp đến chu kỳ của mặt trời, ngày tháng, thời khắc

间 (jiān)

Bộ thủ: 门 (cửa)

Bên trong là 日 (mặt trời)

Nghĩa gốc: khoảng cách, khoảng ở giữa, ánh sáng lọt qua khe cửa

Mở rộng nghĩa thành khoảng thời gian

Ghép lại, 时间 có nghĩa là khoảng giữa các thời điểm, tức thời gian.

Ý nghĩa và cách dùng phổ biến của 时间

Chỉ thời gian nói chung

Chỉ thời điểm cụ thể

Chỉ khoảng thời gian kéo dài

Dùng trong các cấu trúc hỏi, so sánh, sắp xếp kế hoạch

Các cấu trúc thường gặp với 时间

有时间 / 没时间: có thời gian / không có thời gian

花时间: tốn thời gian

抓紧时间: tranh thủ thời gian

时间长 / 时间短: thời gian dài / ngắn

时间到了: đến giờ rồi

40 câu ví dụ với 时间

时间过得很快。
Shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian trôi rất nhanh.

我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.

你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?

请给我一点时间。
Qǐng gěi wǒ yìdiǎn shíjiān.
Hãy cho tôi một chút thời gian.

他把时间都用在工作上。
Tā bǎ shíjiān dōu yòng zài gōngzuò shàng.
Anh ấy dành hết thời gian cho công việc.

学习需要时间。
Xuéxí xūyào shíjiān.
Học tập cần thời gian.

我们还有时间。
Wǒmen hái yǒu shíjiān.
Chúng ta vẫn còn thời gian.

时间不够了。
Shíjiān bú gòu le.
Không đủ thời gian rồi.

他每天花很多时间学习汉语。
Tā měitiān huā hěn duō shíjiān xuéxí Hànyǔ.
Mỗi ngày anh ấy dành nhiều thời gian học tiếng Trung.

你什么时候有时间?
Nǐ shénme shíhou yǒu shíjiān?
Khi nào bạn có thời gian?

时间就是金钱。
Shíjiān jiù shì jīnqián.
Thời gian chính là tiền bạc.

不要浪费时间。
Bú yào làngfèi shíjiān.
Đừng lãng phí thời gian.

他没有时间休息。
Tā méiyǒu shíjiān xiūxi.
Anh ấy không có thời gian nghỉ.

时间可以解决问题。
Shíjiān kěyǐ jiějué wèntí.
Thời gian có thể giải quyết vấn đề.

我们按时间安排工作。
Wǒmen àn shíjiān ānpái gōngzuò.
Chúng tôi sắp xếp công việc theo thời gian.

时间一到就出发。
Shíjiān yí dào jiù chūfā.
Đến giờ là xuất phát.

这段时间我很忙。
Zhè duàn shíjiān wǒ hěn máng.
Thời gian này tôi rất bận.

请珍惜时间。
Qǐng zhēnxī shíjiān.
Hãy trân trọng thời gian.

时间越久,感情越深。
Shíjiān yuè jiǔ, gǎnqíng yuè shēn.
Thời gian càng lâu, tình cảm càng sâu.

他需要更多的时间考虑。
Tā xūyào gèng duō de shíjiān kǎolǜ.
Anh ấy cần thêm thời gian để suy nghĩ.

时间过得真快。
Shíjiān guò de zhēn kuài.
Thời gian trôi thật nhanh.

我们没时间聊天。
Wǒmen méi shíjiān liáotiān.
Chúng tôi không có thời gian trò chuyện.

他准时到达,没有浪费时间。
Tā zhǔnshí dàodá, méiyǒu làngfèi shíjiān.
Anh ấy đến đúng giờ, không lãng phí thời gian.

时间长了,你就会明白。
Shíjiān cháng le, nǐ jiù huì míngbai.
Thời gian lâu rồi, bạn sẽ hiểu.

我把所有时间都用来准备考试。
Wǒ bǎ suǒyǒu shíjiān dōu yòng lái zhǔnbèi kǎoshì.
Tôi dùng toàn bộ thời gian để chuẩn bị thi.

时间对每个人都是公平的。
Shíjiān duì měi gè rén dōu shì gōngpíng de.
Thời gian công bằng với mọi người.

他没有足够的时间完成任务。
Tā méiyǒu zúgòu de shíjiān wánchéng rènwu.
Anh ấy không có đủ thời gian để hoàn thành nhiệm vụ.

时间一分一秒地过去。
Shíjiān yì fēn yì miǎo de guòqù.
Thời gian trôi qua từng phút từng giây.

你应该合理安排时间。
Nǐ yīnggāi hélǐ ānpái shíjiān.
Bạn nên sắp xếp thời gian hợp lý.

时间不等人。
Shíjiān bú děng rén.
Thời gian không chờ đợi ai.

这件事需要一点时间。
Zhè jiàn shì xūyào yìdiǎn shíjiān.
Việc này cần một chút thời gian.

他在有限的时间内完成了工作。
Tā zài yǒuxiàn de shíjiān nèi wánchéng le gōngzuò.
Anh ấy hoàn thành công việc trong thời gian hạn chế.

时间安排得很紧。
Shíjiān ānpái de hěn jǐn.
Thời gian được sắp xếp rất sát.

她抽不出时间来。
Tā chōu bù chū shíjiān lái.
Cô ấy không sắp xếp được thời gian.

时间久了,习惯就形成了。
Shíjiān jiǔ le, xíguàn jiù xíngchéng le.
Lâu dần theo thời gian, thói quen sẽ hình thành.

我们需要控制时间。
Wǒmen xūyào kòngzhì shíjiān.
Chúng ta cần kiểm soát thời gian.

时间对学习非常重要。
Shíjiān duì xuéxí fēicháng zhòngyào.
Thời gian rất quan trọng đối với việc học.

他把时间安排得很合理。
Tā bǎ shíjiān ānpái de hěn hélǐ.
Anh ấy sắp xếp thời gian rất hợp lý.

没有时间就会着急。
Méiyǒu shíjiān jiù huì zháojí.
Không có thời gian sẽ dễ lo lắng.

时间可以证明一切。
Shíjiān kěyǐ zhèngmíng yíqiè.
Thời gian có thể chứng minh mọi thứ.

Từ vựng tiếng Trung: 时间 (shíjiān)
1. Ý nghĩa cơ bản
时间 nghĩa là “thời gian”.

Dùng để chỉ khoảng thời gian, khái niệm thời gian nói chung, hoặc thời điểm cụ thể.

Trong tiếng Việt thường dịch là “thời gian”.

2. Giải thích từng chữ Hán
时 (shí): thời, lúc, giờ. Chữ này thường xuất hiện trong từ như 时间 (thời gian), 小时 (giờ), 时刻 (thời khắc).

间 (jiān): khoảng, gian, không gian. Trong từ này mang nghĩa “khoảng cách, khoảng thời gian”.

Kết hợp lại: 时间 = “khoảng thời gian” → thời gian.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.

Cách dùng:

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 时间很快 (thời gian trôi nhanh).

Đi với động từ: 花时间 (tốn thời gian), 有时间 (có thời gian), 没时间 (không có thời gian).

Đi với lượng từ: 一段时间 (một khoảng thời gian), 很长时间 (thời gian dài).

4. Mẫu câu khung
我没有时间。 Tôi không có thời gian.

你有时间吗? Bạn có thời gian không?

时间过得很快。 Thời gian trôi rất nhanh.

我们需要更多时间。 Chúng tôi cần nhiều thời gian hơn.

请花点时间休息。 Xin dành chút thời gian nghỉ ngơi.

5. 40 ví dụ với “时间” (phiên âm + tiếng Việt)
我没有时间。  
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.

你有时间吗?  
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?

时间过得很快。  
Shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian trôi rất nhanh.

我们需要更多时间。  
Wǒmen xūyào gèng duō shíjiān.
Chúng tôi cần nhiều thời gian hơn.

请花点时间休息。  
Qǐng huā diǎn shíjiān xiūxi.
Xin dành chút thời gian nghỉ ngơi.

他没有时间吃饭。  
Tā méiyǒu shíjiān chīfàn.
Anh ấy không có thời gian ăn cơm.

我有时间帮你。  
Wǒ yǒu shíjiān bāng nǐ.
Tôi có thời gian giúp bạn.

时间就是金钱。  
Shíjiān jiùshì jīnqián.
Thời gian là tiền bạc.

时间能治愈一切。  
Shíjiān néng zhìyù yīqiè.
Thời gian có thể chữa lành mọi thứ.

我们没有足够的时间。  
Wǒmen méiyǒu zúgòu de shíjiān.
Chúng tôi không có đủ thời gian.

时间安排得很好。  
Shíjiān ānpái de hěn hǎo.
Thời gian được sắp xếp rất tốt.

请给我一点时间。  
Qǐng gěi wǒ yīdiǎn shíjiān.
Xin cho tôi chút thời gian.

时间不等人。  
Shíjiān bù děng rén.
Thời gian không chờ ai.

我需要时间考虑。  
Wǒ xūyào shíjiān kǎolǜ.
Tôi cần thời gian suy nghĩ.

时间有限。  
Shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian có hạn.

时间安排很紧。  
Shíjiān ānpái hěn jǐn.
Lịch trình rất chặt chẽ.

时间过得真快。  
Shíjiān guò de zhēn kuài.
Thời gian trôi thật nhanh.

我没有时间旅行。  
Wǒ méiyǒu shíjiān lǚxíng.
Tôi không có thời gian đi du lịch.

时间是最好的老师。  
Shíjiān shì zuì hǎo de lǎoshī.
Thời gian là người thầy tốt nhất.

我们需要更多的时间来准备。  
Wǒmen xūyào gèng duō de shíjiān lái zhǔnbèi.
Chúng tôi cần nhiều thời gian hơn để chuẩn bị.

时间安排很合理。  
Shíjiān ānpái hěn hélǐ.
Lịch trình rất hợp lý.

时间过得太快了。  
Shíjiān guò de tài kuài le.
Thời gian trôi quá nhanh rồi.

我没有时间看电视。  
Wǒ méiyǒu shíjiān kàn diànshì.
Tôi không có thời gian xem tivi.

时间是宝贵的。  
Shíjiān shì bǎoguì de.
Thời gian là quý báu.

时间能证明一切。  
Shíjiān néng zhèngmíng yīqiè.
Thời gian có thể chứng minh mọi thứ.

时间安排很紧张。  
Shíjiān ānpái hěn jǐnzhāng.
Lịch trình rất căng thẳng.

我需要时间休息。  
Wǒ xūyào shíjiān xiūxi.
Tôi cần thời gian nghỉ ngơi.

时间过得很慢。  
Shíjiān guò de hěn màn.
Thời gian trôi rất chậm.

时间是最好的答案。  
Shíjiān shì zuì hǎo de dá'àn.
Thời gian là câu trả lời tốt nhất.

我们没有时间浪费。  
Wǒmen méiyǒu shíjiān làngfèi.
Chúng tôi không có thời gian để lãng phí.

时间安排很紧凑。  
Shíjiān ānpái hěn jǐncòu.
Lịch trình rất dày đặc.

我没有时间写信。  
Wǒ méiyǒu shíjiān xiě xìn.
Tôi không có thời gian viết thư.

时间是最好的礼物。  
Shíjiān shì zuì hǎo de lǐwù.
Thời gian là món quà tốt nhất.

时间过得飞快。  
Shíjiān guò de fēikuài.
Thời gian trôi vèo vèo.

我需要时间学习。  
Wǒ xūyào shíjiān xuéxí.
Tôi cần thời gian học tập.

时间是生命的一部分。  
Shíjiān shì shēngmìng de yī bùfèn.
Thời gian là một phần của cuộc sống.

我们没有时间休息。  
Wǒmen méiyǒu shíjiān xiūxi.
Chúng tôi không có thời gian nghỉ ngơi.

时间是最好的朋友。  
Shíjiān shì zuì hǎo de péngyǒu.
Thời gian là người bạn tốt nhất.

时间安排很紧急。  
Shíjiān ānpái hěn jǐnjí.
Lịch trình rất khẩn cấp.

时间能改变一切。  
Shíjiān néng gǎibiàn yīqiè.
Thời gian có thể thay đổi mọi thứ.

6. Ghi nhớ nhanh
时间 = thời gian, khoảng thời gian.

Cụm từ liên quan:

时间表 (thời gian biểu)

时间段 (khoảng thời gian)

时间安排 (sắp xếp thời gian)

时间管理 (quản lý thời gian)

Giải thích chi tiết từ 时间 (shíjiān) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
时间 (shíjiān): nghĩa là thời gian – khái niệm chỉ sự vận động, khoảng thời gian, độ dài thời gian hoặc thời điểm.

Dùng để nói về thời lượng (bao lâu), thời điểm (lúc nào), hoặc khái niệm trừu tượng về thời gian.

2. Phân tích từng chữ Hán
时 (shí): thời, lúc, giờ. Bộ 日 (mặt trời) + 寺 (chùa, quản lý) → gốc nghĩa là “thời khắc, giờ giấc”.

间 (jiān): khoảng, gian, không gian. Bộ 门 (cửa) + 日 (mặt trời) → hình ảnh ánh sáng mặt trời lọt qua cửa, biểu thị “khoảng cách, khoảng thời gian”.
→ 时间: “thời + khoảng” → nghĩa là khoảng thời gian, thời gian nói chung.

3. Loại từ
Danh từ: chỉ thời gian, khoảng thời gian.

Thường đi với động từ: 有时间 (có thời gian), 没时间 (không có thời gian), 花时间 (dành thời gian), 需要时间 (cần thời gian).

Cấu trúc phổ biến:

有/没有时间: có/không có thời gian.

花时间 + động từ: dành thời gian làm gì.

时间 + 很短/很长: thời gian ngắn/dài.

时间到了: đến giờ rồi.

4. Mẫu câu cơ bản
我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.

你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?

我们需要更多时间。
Wǒmen xūyào gèng duō shíjiān.
Chúng ta cần nhiều thời gian hơn.

40 ví dụ với “时间” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Có/không có thời gian
我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.

你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?

他很少有时间休息。
Tā hěn shǎo yǒu shíjiān xiūxi.
Anh ấy ít có thời gian nghỉ ngơi.

我今天有时间。
Wǒ jīntiān yǒu shíjiān.
Hôm nay tôi có thời gian.

我们没有足够的时间。
Wǒmen méiyǒu zúgòu de shíjiān.
Chúng ta không có đủ thời gian.

她总是没有时间。
Tā zǒngshì méiyǒu shíjiān.
Cô ấy lúc nào cũng không có thời gian.

我有一点时间。
Wǒ yǒu yìdiǎn shíjiān.
Tôi có một chút thời gian.

他没有时间吃饭。
Tā méiyǒu shíjiān chīfàn.
Anh ấy không có thời gian ăn cơm.

我们有很多时间。
Wǒmen yǒu hěn duō shíjiān.
Chúng ta có nhiều thời gian.

时间不够。
Shíjiān bú gòu.
Thời gian không đủ.

Dành thời gian
我花了很多时间学习。
Wǒ huā le hěn duō shíjiān xuéxí.
Tôi dành nhiều thời gian học tập.

他花时间陪家人。
Tā huā shíjiān péi jiārén.
Anh ấy dành thời gian cho gia đình.

我们花时间讨论问题。
Wǒmen huā shíjiān tǎolùn wèntí.
Chúng tôi dành thời gian thảo luận vấn đề.

她花时间看书。
Tā huā shíjiān kàn shū.
Cô ấy dành thời gian đọc sách.

我花时间写报告。
Wǒ huā shíjiān xiě bàogào.
Tôi dành thời gian viết báo cáo.

他花时间锻炼身体。
Tā huā shíjiān duànliàn shēntǐ.
Anh ấy dành thời gian tập thể dục.

我们花时间旅行。
Wǒmen huā shíjiān lǚxíng.
Chúng tôi dành thời gian đi du lịch.

我花时间学习中文。
Wǒ huā shíjiān xuéxí Zhōngwén.
Tôi dành thời gian học tiếng Trung.

她花时间照顾孩子。
Tā huā shíjiān zhàogù háizi.
Cô ấy dành thời gian chăm sóc con cái.

我花时间练习写字。
Wǒ huā shíjiān liànxí xiě zì.
Tôi dành thời gian luyện viết chữ.

Thời gian dài/ngắn
时间很短。
Shíjiān hěn duǎn.
Thời gian rất ngắn.

时间很长。
Shíjiān hěn cháng.
Thời gian rất dài.

我们的时间有限。
Wǒmen de shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian của chúng ta có hạn.

时间过得很快。
Shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian trôi rất nhanh.

时间慢慢过去。
Shíjiān mànman guòqù.
Thời gian trôi chậm rãi.

时间飞快。
Shíjiān fēikuài.
Thời gian trôi nhanh như bay.

时间不长。
Shíjiān bù cháng.
Thời gian không dài.

时间太短了。
Shíjiān tài duǎn le.
Thời gian quá ngắn rồi.

时间太长了。
Shíjiān tài cháng le.
Thời gian quá dài rồi.

时间有限,请抓紧。
Shíjiān yǒuxiàn, qǐng zhuājǐn.
Thời gian có hạn, xin hãy tranh thủ.

Thời điểm, giờ giấc
时间到了。
Shíjiān dào le.
Đến giờ rồi.

时间不早了。
Shíjiān bù zǎo le.
Thời gian không còn sớm nữa.

时间还早。
Shíjiān hái zǎo.
Thời gian vẫn còn sớm.

时间安排得很好。
Shíjiān ānpái de hěn hǎo.
Thời gian được sắp xếp rất tốt.

时间紧迫。
Shíjiān jǐnpò.
Thời gian gấp gáp.

时间差不多了。
Shíjiān chàbuduō le.
Thời gian gần như hết rồi.

时间过了。
Shíjiān guò le.
Thời gian đã qua.

时间还没到。
Shíjiān hái méi dào.
Thời gian vẫn chưa đến.

时间安排很紧。
Shíjiān ānpái hěn jǐn.
Lịch trình rất chặt chẽ.

时间就是生命。
Shíjiān jiùshì shēngmìng.
Thời gian chính là sinh mệnh.

Tổng kết
时间 (shíjiān) là danh từ chỉ thời gian, khoảng thời gian, thời điểm.

Chữ 时 = thời khắc, giờ giấc; chữ 间 = khoảng, gian → ghép lại thành thời gian.

Dùng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày: 有时间, 没时间, 花时间, 时间到了, 时间过得很快.

Nghĩa của “时间” trong tiếng Trung
时间 đọc là shíjiān — nghĩa là thời gian. Đây là một danh từ rất cơ bản trong tiếng Trung, dùng để chỉ khoảng thời gian, khái niệm thời gian nói chung, hoặc thời điểm cụ thể.

Giải thích từng chữ Hán
时 (shí): thời, giờ, lúc. Nghĩa gốc là “thời điểm, giờ giấc”.

间 (jiān): khoảng, không gian, giữa. Nghĩa gốc là “khoảng cách, khoảng trống”.

Ghép lại: 时间 = “thời + khoảng” → khoảng thời gian, khái niệm thời gian.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.

Cách dùng:

有时间 (yǒu shíjiān) – có thời gian.

没有时间 (méiyǒu shíjiān) – không có thời gian.

花时间 (huā shíjiān) – tốn thời gian.

时间不够 (shíjiān bú gòu) – thời gian không đủ.

Ngữ pháp:

Thường đi với động từ để chỉ hành động liên quan đến thời gian.

Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ.

Mẫu câu thường gặp
我没有时间。  
Wǒ méiyǒu shíjiān. — Tôi không có thời gian.

你有时间吗?  
Nǐ yǒu shíjiān ma? — Bạn có thời gian không?

学习需要时间。  
Xuéxí xūyào shíjiān. — Học tập cần thời gian.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān. — Tôi không có thời gian.

你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma? — Bạn có thời gian không?

学习需要时间。
Xuéxí xūyào shíjiān. — Học tập cần thời gian.

我有很多时间。
Wǒ yǒu hěn duō shíjiān. — Tôi có nhiều thời gian.

时间不够。
Shíjiān bú gòu. — Thời gian không đủ.

请给我一点时间。
Qǐng gěi wǒ yìdiǎn shíjiān. — Xin cho tôi một chút thời gian.

时间过得很快。
Shíjiān guò de hěn kuài. — Thời gian trôi rất nhanh.

我们没有时间休息。
Wǒmen méiyǒu shíjiān xiūxi. — Chúng tôi không có thời gian nghỉ ngơi.

时间就是生命。
Shíjiān jiùshì shēngmìng. — Thời gian chính là sinh mệnh.

时间安排得很好。
Shíjiān ānpái de hěn hǎo. — Thời gian được sắp xếp rất tốt.

我需要更多时间。
Wǒ xūyào gèng duō shíjiān. — Tôi cần nhiều thời gian hơn.

时间到了。
Shíjiān dào le. — Đến giờ rồi.

时间有限。
Shíjiān yǒuxiàn. — Thời gian có hạn.

我们浪费了很多时间。
Wǒmen làngfèi le hěn duō shíjiān. — Chúng tôi đã lãng phí nhiều thời gian.

时间安排很紧。
Shíjiān ānpái hěn jǐn. — Lịch trình rất gấp gáp.

时间是宝贵的。
Shíjiān shì bǎoguì de. — Thời gian là quý báu.

我没有时间看电视。
Wǒ méiyǒu shíjiān kàn diànshì. — Tôi không có thời gian xem tivi.

时间过得真快。
Shíjiān guò de zhēn kuài. — Thời gian trôi thật nhanh.

我们需要时间讨论。
Wǒmen xūyào shíjiān tǎolùn. — Chúng tôi cần thời gian thảo luận.

时间不等人。
Shíjiān bù děng rén. — Thời gian không chờ ai.

我有一点时间。
Wǒ yǒu yìdiǎn shíjiān. — Tôi có một chút thời gian.

时间安排很合理。
Shíjiān ānpái hěn hélǐ. — Lịch trình rất hợp lý.

我们需要时间准备。
Wǒmen xūyào shíjiān zhǔnbèi. — Chúng tôi cần thời gian chuẩn bị.

时间过得太快了。
Shíjiān guò de tài kuài le. — Thời gian trôi quá nhanh.

我没有时间吃饭。
Wǒ méiyǒu shíjiān chīfàn. — Tôi không có thời gian ăn cơm.

时间安排很紧张。
Shíjiān ānpái hěn jǐnzhāng. — Lịch trình rất căng thẳng.

时间是有限的。
Shíjiān shì yǒuxiàn de. — Thời gian là hữu hạn.

我们浪费了时间。
Wǒmen làngfèi le shíjiān. — Chúng tôi đã lãng phí thời gian.

时间很重要。
Shíjiān hěn zhòngyào. — Thời gian rất quan trọng.

我需要时间休息。
Wǒ xūyào shíjiān xiūxi. — Tôi cần thời gian nghỉ ngơi.

时间安排得不好。
Shíjiān ānpái de bù hǎo. — Lịch trình sắp xếp không tốt.

我们需要时间解决问题。
Wǒmen xūyào shíjiān jiějué wèntí. — Chúng tôi cần thời gian giải quyết vấn đề.

时间过得很慢。
Shíjiān guò de hěn màn. — Thời gian trôi rất chậm.

我没有时间旅行。
Wǒ méiyǒu shíjiān lǚxíng. — Tôi không có thời gian đi du lịch.

时间安排很紧凑。
Shíjiān ānpái hěn jǐncòu. — Lịch trình rất chặt chẽ.

时间是最好的老师。
Shíjiān shì zuì hǎo de lǎoshī. — Thời gian là người thầy tốt nhất.

我们需要时间完成任务。
Wǒmen xūyào shíjiān wánchéng rènwù. — Chúng tôi cần thời gian hoàn thành nhiệm vụ.

时间过得飞快。
Shíjiān guò de fēikuài. — Thời gian trôi nhanh như bay.

我没有时间运动。
Wǒ méiyǒu shíjiān yùndòng. — Tôi không có thời gian tập thể dục.

时间是财富。
Shíjiān shì cáifù. — Thời gian là tài sản.

Tóm lại: 时间 là danh từ chỉ thời gian, dùng để nói về khoảng thời gian, thời điểm, hoặc khái niệm thời gian nói chung. Đây là từ vựng cực kỳ cơ bản và quan trọng trong giao tiếp hằng ngày.

时间 (shíjiān) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 时间

Phiên âm: shí jiān

Thanh điệu: 时 (thanh 2) + 间 (thanh 1)

Loại từ:

Danh từ

2. Nghĩa của 时间

时间 có nghĩa là thời gian, dùng để chỉ:

Khoảng thời gian diễn ra sự việc

Thời điểm, thời khắc

Thời gian trôi qua trong quá khứ – hiện tại – tương lai

Đây là danh từ rất cơ bản và cực kỳ quan trọng, xuất hiện trong hầu hết mọi ngữ cảnh: đời sống, học tập, công việc, kinh doanh.

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 时 (shí)

Nghĩa gốc: thời, lúc, thời điểm

Liên quan đến:

Thời gian

Mùa, tiết

Thời cơ

Ví dụ từ ghép:

时候: lúc

当时: lúc đó

及时: kịp thời

→ 时 nhấn mạnh thời điểm cụ thể

3.2. 间 (jiān)

Nghĩa gốc: khoảng, giữa, không gian ở giữa

Nghĩa mở rộng: khoảng cách, khoảng thời gian

Ví dụ:

房间: phòng

中间: ở giữa

一段时间: một khoảng thời gian

→ 间 nhấn mạnh khoảng cách / độ dài

3.3. Ý nghĩa kết hợp

时间 = thời điểm + khoảng thời gian
→ Vừa chỉ lúc, vừa chỉ độ dài thời gian

4. Cách dùng phổ biến của 时间
4.1. 时间 làm chủ ngữ

时间过得很快

时间不够

4.2. 时间 làm tân ngữ

花时间做某事

浪费时间

4.3. Cấu trúc thường gặp

一段时间: một khoảng thời gian

没时间 / 有时间: không có / có thời gian

时间 + 长 / 短 / 多 / 少

5. Từ ghép thường gặp với 时间

时间表: thời gian biểu

时间段: khung thời gian

时间管理: quản lý thời gian

时间观念: ý thức thời gian

时间限制: giới hạn thời gian

6. 40 ví dụ câu với 时间

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

时间过得很快。
Shíjiān guò de hěn kuài.
Thời gian trôi qua rất nhanh.

2

我没有时间。
Wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi không có thời gian.

3

你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?

4

时间不够了。
Shíjiān bù gòu le.
Không đủ thời gian rồi.

5

我需要一点时间。
Wǒ xūyào yìdiǎn shíjiān.
Tôi cần một chút thời gian.

6

请给我一些时间。
Qǐng gěi wǒ yìxiē shíjiān.
Xin cho tôi thêm chút thời gian.

7

他花了很多时间学习。
Tā huā le hěn duō shíjiān xuéxí.
Anh ấy dành rất nhiều thời gian để học.

8

不要浪费时间。
Bú yào làngfèi shíjiān.
Đừng lãng phí thời gian.

9

时间就是金钱。
Shíjiān jiù shì jīnqián.
Thời gian chính là tiền bạc.

10

时间对我来说很重要。
Shíjiān duì wǒ lái shuō hěn zhòngyào.
Thời gian đối với tôi rất quan trọng.

11

这段时间我很忙。
Zhè duàn shíjiān wǒ hěn máng.
Khoảng thời gian này tôi rất bận.

12

他没有时间休息。
Tā méiyǒu shíjiān xiūxi.
Anh ấy không có thời gian nghỉ ngơi.

13

我们时间不一样。
Wǒmen shíjiān bù yíyàng.
Thời gian của chúng ta không giống nhau.

14

时间安排得很好。
Shíjiān ānpái de hěn hǎo.
Thời gian được sắp xếp rất tốt.

15

学习需要时间。
Xuéxí xūyào shíjiān.
Học tập cần thời gian.

16

你什么时候有时间?
Nǐ shénme shíhou yǒu shíjiān?
Khi nào bạn có thời gian?

17

时间一到,我们就走。
Shíjiān yí dào, wǒmen jiù zǒu.
Đến giờ là chúng ta đi.

18

他把时间用在工作上。
Tā bǎ shíjiān yòng zài gōngzuò shàng.
Anh ấy dùng thời gian cho công việc.

19

时间久了就习惯了。
Shíjiān jiǔ le jiù xíguàn le.
Thời gian lâu rồi sẽ quen.

20

她每天都抽时间学习中文。
Tā měitiān dōu chōu shíjiān xuéxí Zhōngwén.
Mỗi ngày cô ấy đều tranh thủ thời gian học tiếng Trung.

21

时间不等人。
Shíjiān bù děng rén.
Thời gian không chờ đợi ai.

22

他没有多余的时间。
Tā méiyǒu duōyú de shíjiān.
Anh ấy không có thời gian dư.

23

请准时,不要浪费大家的时间。
Qǐng zhǔnshí, bú yào làngfèi dàjiā de shíjiān.
Hãy đúng giờ, đừng lãng phí thời gian của mọi người.

24

这件事需要一段时间。
Zhè jiàn shì xūyào yí duàn shíjiān.
Việc này cần một khoảng thời gian.

25

他没有时间陪家人。
Tā méiyǒu shíjiān péi jiārén.
Anh ấy không có thời gian ở bên gia đình.

26

时间长了,问题就解决了。
Shíjiān cháng le, wèntí jiù jiějué le.
Thời gian lâu rồi, vấn đề sẽ được giải quyết.

27

你要合理利用时间。
Nǐ yào hélǐ lìyòng shíjiān.
Bạn cần sử dụng thời gian hợp lý.

28

时间管理很重要。
Shíjiān guǎnlǐ hěn zhòngyào.
Quản lý thời gian rất quan trọng.

29

我没有足够的时间准备。
Wǒ méiyǒu zúgòu de shíjiān zhǔnbèi.
Tôi không có đủ thời gian chuẩn bị.

30

时间过得越来越快。
Shíjiān guò de yuè lái yuè kuài.
Thời gian trôi qua ngày càng nhanh.

31

他把大部分时间花在工作上。
Tā bǎ dà bùfen shíjiān huā zài gōngzuò shàng.
Anh ấy dành phần lớn thời gian cho công việc.

32

时间可以证明一切。
Shíjiān kěyǐ zhèngmíng yíqiè.
Thời gian có thể chứng minh tất cả.

33

这段时间天气很好。
Zhè duàn shíjiān tiānqì hěn hǎo.
Thời gian này thời tiết rất đẹp.

34

我希望有更多的时间。
Wǒ xīwàng yǒu gèng duō de shíjiān.
Tôi mong có nhiều thời gian hơn.

35

时间有限,要抓紧。
Shíjiān yǒuxiàn, yào zhuājǐn.
Thời gian có hạn, phải tranh thủ.

36

他准时到达,没有耽误时间。
Tā zhǔnshí dàodá, méiyǒu dānwù shíjiān.
Anh ấy đến đúng giờ, không làm mất thời gian.

37

时间久了,感情会变。
Shíjiān jiǔ le, gǎnqíng huì biàn.
Thời gian lâu rồi, tình cảm sẽ thay đổi.

38

时间安排不当会影响效率。
Shíjiān ānpái bù dàng huì yǐngxiǎng xiàolǜ.
Sắp xếp thời gian không hợp lý sẽ ảnh hưởng hiệu suất.

39

他用时间换经验。
Tā yòng shíjiān huàn jīngyàn.
Anh ấy dùng thời gian để đổi lấy kinh nghiệm.

40

珍惜时间就是珍惜生命。
Zhēnxī shíjiān jiù shì zhēnxī shēngmìng.
Trân trọng thời gian chính là trân trọng cuộc sống.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:18 , Processed in 0.052098 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表