找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 31|回复: 0

手表 tiếng Trung là gì? 手表 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 20:32:50 | 显示全部楼层 |阅读模式
手表 tiếng Trung là gì? 手表 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 手表

手表 (shǒubiǎo)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 手表 (shǒubiǎo): nghĩa là đồng hồ đeo tay.
- Đây là một danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ loại đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay để xem giờ.
Phân tích chữ Hán
- 手 (shǒu): nghĩa là "tay". Bộ thủ chỉ bàn tay, liên quan đến hành động, công cụ.
- 表 (biǎo): nghĩa là "biểu hiện, bề mặt, đồng hồ". Trong ngữ cảnh này, 表 chỉ "đồng hồ đo thời gian".
- Ghép lại: 手表 → "đồng hồ trên tay" → nghĩa là đồng hồ đeo tay.
Loại từ
- Danh từ (名词): chỉ vật dụng – đồng hồ đeo tay.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我有一块手表。
Wǒ yǒu yī kuài shǒubiǎo.
Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay.
- 这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.
- 他戴着一块手表。
Tā dàizhe yī kuài shǒubiǎo.
Anh ấy đang đeo một chiếc đồng hồ.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Miêu tả đồng hồ
- 我的手表很新。
Wǒ de shǒubiǎo hěn xīn.
Đồng hồ của tôi rất mới.
- 他的手表很旧。
Tā de shǒubiǎo hěn jiù.
Đồng hồ của anh ấy rất cũ.
- 这块手表很贵。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì.
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
- 那块手表很便宜。
Nà kuài shǒubiǎo hěn piányi.
Chiếc đồng hồ kia rất rẻ.
- 我的手表是黑色的。
Wǒ de shǒubiǎo shì hēisè de.
Đồng hồ của tôi màu đen.
- 她的手表是红色的。
Tā de shǒubiǎo shì hóngsè de.
Đồng hồ của cô ấy màu đỏ.
- 这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.
- 那块手表很时尚。
Nà kuài shǒubiǎo hěn shíshàng.
Chiếc đồng hồ kia rất thời trang.
- 我的手表很特别。
Wǒ de shǒubiǎo hěn tèbié.
Đồng hồ của tôi rất đặc biệt.
- 他的手表很大。
Tā de shǒubiǎo hěn dà.
Đồng hồ của anh ấy rất to.

Nhóm 2: Hành động đeo đồng hồ
- 我戴着手表。
Wǒ dàizhe shǒubiǎo.
Tôi đang đeo đồng hồ.
- 他戴着一块新手表。
Tā dàizhe yī kuài xīn shǒubiǎo.
Anh ấy đang đeo một chiếc đồng hồ mới.
- 她每天都戴手表。
Tā měitiān dōu dài shǒubiǎo.
Cô ấy ngày nào cũng đeo đồng hồ.
- 我喜欢戴手表。
Wǒ xǐhuān dài shǒubiǎo.
Tôi thích đeo đồng hồ.
- 他不喜欢戴手表。
Tā bù xǐhuān dài shǒubiǎo.
Anh ấy không thích đeo đồng hồ.
- 我忘了戴手表。
Wǒ wàng le dài shǒubiǎo.
Tôi quên đeo đồng hồ.
- 她今天没戴手表。
Tā jīntiān méi dài shǒubiǎo.
Hôm nay cô ấy không đeo đồng hồ.
- 我买了一块手表来戴。
Wǒ mǎi le yī kuài shǒubiǎo lái dài.
Tôi mua một chiếc đồng hồ để đeo.
- 他送我一块手表让我戴。
Tā sòng wǒ yī kuài shǒubiǎo ràng wǒ dài.
Anh ấy tặng tôi một chiếc đồng hồ để tôi đeo.
- 我戴的手表很漂亮。
Wǒ dài de shǒubiǎo hěn piàoliang.
Chiếc đồng hồ tôi đeo rất đẹp.
Nhóm 3: Chức năng của đồng hồ- 手表可以看时间。
Shǒubiǎo kěyǐ kàn shíjiān.
Đồng hồ có thể xem giờ.
- 我的手表很准。
Wǒ de shǒubiǎo hěn zhǔn.
Đồng hồ của tôi rất chính xác.
- 他的手表不准。
Tā de shǒubiǎo bù zhǔn.
Đồng hồ của anh ấy không chính xác.
- 我的手表坏了。
Wǒ de shǒubiǎo huài le.
Đồng hồ của tôi bị hỏng.
- 他的手表停了。
Tā de shǒubiǎo tíng le.
Đồng hồ của anh ấy đã dừng.
- 我的手表需要修理。
Wǒ de shǒubiǎo xūyào xiūlǐ.
Đồng hồ của tôi cần sửa.
- 这块手表有日期功能。
Zhè kuài shǒubiǎo yǒu rìqī gōngnéng.
Chiếc đồng hồ này có chức năng hiển thị ngày.
- 那块手表有闹钟功能。
Nà kuài shǒubiǎo yǒu nàozhōng gōngnéng.
Chiếc đồng hồ kia có chức năng báo thức.
- 我的手表是电子的。
Wǒ de shǒubiǎo shì diànzǐ de.
Đồng hồ của tôi là đồng hồ điện tử.
- 他的手表是机械的。
Tā de shǒubiǎo shì jīxiè de.
Đồng hồ của anh ấy là đồng hồ cơ.
Nhóm 4: Tình huống khác- 我买了一块手表。
Wǒ mǎi le yī kuài shǒubiǎo.
Tôi mua một chiếc đồng hồ.
- 他送我一块手表。
Tā sòng wǒ yī kuài shǒubiǎo.
Anh ấy tặng tôi một chiếc đồng hồ.
- 她想买一块手表。
Tā xiǎng mǎi yī kuài shǒubiǎo.
Cô ấy muốn mua một chiếc đồng hồ.
- 我丢了一块手表。
Wǒ diū le yī kuài shǒubiǎo.
Tôi làm mất một chiếc đồng hồ.
- 他找到了一块手表。
Tā zhǎodào le yī kuài shǒubiǎo.
Anh ấy tìm thấy một chiếc đồng hồ.
- 我的手表是礼物。
Wǒ de shǒubiǎo shì lǐwù.
Đồng hồ của tôi là quà tặng.
- 这块手表很有价值。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn yǒu jiàzhí.
Chiếc đồng hồ này rất có giá trị.

手表 tiếng Trung là gì?

手表 (shǒubiǎo) là danh từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa đồng hồ đeo tay, dùng để xem giờ, quản lý thời gian, và cũng có thể là phụ kiện thời trang trong đời sống hiện đại.

Loại từ

手表 là danh từ.

Trong câu, thường đi kèm với các động từ như: 戴, 买, 看, 修, 换.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

手 (shǒu)

Nghĩa: tay

Chỉ bộ phận cơ thể dùng để cầm, nắm, đeo

表 (biǎo)

Nghĩa gốc: bề mặt, mặt ngoài

Mở rộng nghĩa: đồng hồ, biểu hiện, bảng biểu

Trong từ 手表, 表 chỉ mặt đồng hồ

Ghép lại, 手表 nghĩa là đồng hồ đeo trên tay.

Ý nghĩa và cách dùng phổ biến của 手表

Dùng để xem giờ

Dùng để quản lý thời gian, giờ giấc

Dùng làm đồ dùng cá nhân hoặc quà tặng

Các cấu trúc thường gặp với 手表

戴手表: đeo đồng hồ

看手表: xem đồng hồ

买手表: mua đồng hồ

修手表: sửa đồng hồ

手表坏了: đồng hồ hỏng rồi

40 câu ví dụ với 手表

我买了一块新手表。
Wǒ mǎi le yí kuài xīn shǒubiǎo.
Tôi mua một chiếc đồng hồ mới.

他的手表很贵。
Tā de shǒubiǎo hěn guì.
Đồng hồ của anh ấy rất đắt.

我每天都戴手表。
Wǒ měitiān dōu dài shǒubiǎo.
Mỗi ngày tôi đều đeo đồng hồ.

请你看一下手表。
Qǐng nǐ kàn yíxià shǒubiǎo.
Bạn xem đồng hồ một chút đi.

我的手表不走了。
Wǒ de shǒubiǎo bù zǒu le.
Đồng hồ của tôi không chạy nữa rồi.

他低头看了看手表。
Tā dītóu kàn le kàn shǒubiǎo.
Anh ấy cúi đầu xem đồng hồ.

这块手表很准。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn zhǔn.
Chiếc đồng hồ này rất chính xác.

她送我一块手表。
Tā sòng wǒ yí kuài shǒubiǎo.
Cô ấy tặng tôi một chiếc đồng hồ.

手表是他最喜欢的东西。
Shǒubiǎo shì tā zuì xǐhuan de dōngxi.
Đồng hồ là món đồ anh ấy thích nhất.

你戴手表了吗?
Nǐ dài shǒubiǎo le ma?
Bạn có đeo đồng hồ không?

我的手表走慢了。
Wǒ de shǒubiǎo zǒu màn le.
Đồng hồ của tôi chạy chậm rồi.

这块手表的表带坏了。
Zhè kuài shǒubiǎo de biǎodài huài le.
Dây đồng hồ của chiếc này bị hỏng rồi.

他不喜欢戴手表。
Tā bù xǐhuan dài shǒubiǎo.
Anh ấy không thích đeo đồng hồ.

请帮我修一下手表。
Qǐng bāng wǒ xiū yíxià shǒubiǎo.
Làm ơn giúp tôi sửa đồng hồ một chút.

她的手表看起来很时尚。
Tā de shǒubiǎo kàn qǐlái hěn shíshàng.
Đồng hồ của cô ấy trông rất thời trang.

我用手表看时间。
Wǒ yòng shǒubiǎo kàn shíjiān.
Tôi dùng đồng hồ để xem giờ.

手表对我来说很重要。
Shǒubiǎo duì wǒ lái shuō hěn zhòngyào.
Đồng hồ rất quan trọng đối với tôi.

他经常忘记带手表。
Tā jīngcháng wàngjì dài shǒubiǎo.
Anh ấy thường hay quên đeo đồng hồ.

这家店卖各种手表。
Zhè jiā diàn mài gè zhǒng shǒubiǎo.
Cửa hàng này bán đủ loại đồng hồ.

我的手表是生日礼物。
Wǒ de shǒubiǎo shì shēngrì lǐwù.
Đồng hồ của tôi là quà sinh nhật.

手表的时间不准。
Shǒubiǎo de shíjiān bù zhǔn.
Giờ trên đồng hồ không chính xác.

他把手表放在桌子上。
Tā bǎ shǒubiǎo fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy đặt đồng hồ lên bàn.

她换了一块新手表。
Tā huàn le yí kuài xīn shǒubiǎo.
Cô ấy đổi sang một chiếc đồng hồ mới.

我的手表没电了。
Wǒ de shǒubiǎo méi diàn le.
Đồng hồ của tôi hết pin rồi.

这块手表很轻。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn qīng.
Chiếc đồng hồ này rất nhẹ.

他一边走一边看手表。
Tā yìbiān zǒu yìbiān kàn shǒubiǎo.
Anh ấy vừa đi vừa xem đồng hồ.

手表的颜色很好看。
Shǒubiǎo de yánsè hěn hǎokàn.
Màu sắc của đồng hồ rất đẹp.

她的手表不见了。
Tā de shǒubiǎo bú jiàn le.
Đồng hồ của cô ấy bị mất rồi.

我不太习惯戴手表。
Wǒ bú tài xíguàn dài shǒubiǎo.
Tôi không quen lắm với việc đeo đồng hồ.

手表提醒我们珍惜时间。
Shǒubiǎo tíxǐng wǒmen zhēnxī shíjiān.
Đồng hồ nhắc nhở chúng ta trân trọng thời gian.

这块手表防水。
Zhè kuài shǒubiǎo fángshuǐ.
Chiếc đồng hồ này chống nước.

他送了一块手表给爸爸。
Tā sòng le yí kuài shǒubiǎo gěi bàba.
Anh ấy tặng bố một chiếc đồng hồ.

手表戴久了会旧。
Shǒubiǎo dài jiǔ le huì jiù.
Đồng hồ đeo lâu sẽ cũ.

她看手表确认时间。
Tā kàn shǒubiǎo quèrèn shíjiān.
Cô ấy xem đồng hồ để xác nhận giờ.

这块手表适合上班戴。
Zhè kuài shǒubiǎo shìhé shàngbān dài.
Chiếc đồng hồ này phù hợp để đeo khi đi làm.

我的手表需要换电池。
Wǒ de shǒubiǎo xūyào huàn diànchí.
Đồng hồ của tôi cần thay pin.

他戴着手表睡觉。
Tā dài zhe shǒubiǎo shuìjiào.
Anh ấy đeo đồng hồ khi ngủ.

手表是他的收藏之一。
Shǒubiǎo shì tā de shōucáng zhī yī.
Đồng hồ là một trong những món sưu tầm của anh ấy.

她喜欢简单的手表。
Tā xǐhuan jiǎndān de shǒubiǎo.
Cô ấy thích đồng hồ đơn giản.

手表让生活更有规律。
Shǒubiǎo ràng shēnghuó gèng yǒu guīlǜ.
Đồng hồ giúp cuộc sống có kỷ luật hơn.

Từ vựng tiếng Trung: 手表 (shǒubiǎo)
1. Ý nghĩa cơ bản
手表 nghĩa là “đồng hồ đeo tay”.

Đây là vật dụng dùng để xem giờ, thường đeo trên cổ tay.

Trong tiếng Việt thường dịch là “đồng hồ”.

2. Giải thích từng chữ Hán
手 (shǒu): tay, bàn tay.

表 (biǎo): bề mặt, biểu hiện; trong từ này chỉ “đồng hồ đo thời gian”.

Kết hợp lại: 手表 = “đồng hồ trên tay” → đồng hồ đeo tay.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.

Cách dùng:

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 我的手表很漂亮 (Đồng hồ của tôi rất đẹp).

Đi với động từ: 戴手表 (đeo đồng hồ), 买手表 (mua đồng hồ), 看手表 (xem đồng hồ).

Có thể kết hợp với lượng từ: 一块手表 (một chiếc đồng hồ), 两块手表 (hai chiếc đồng hồ).

4. Mẫu câu khung
我有一块手表。 Tôi có một chiếc đồng hồ.

他戴着手表。 Anh ấy đang đeo đồng hồ.

这块手表很贵。 Chiếc đồng hồ này rất đắt.

请看一下手表。 Xin hãy nhìn đồng hồ.

我想买一块新手表。 Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ mới.

5. 40 ví dụ với “手表” (phiên âm + tiếng Việt)
我有一块手表。  
Wǒ yǒu yī kuài shǒubiǎo.
Tôi có một chiếc đồng hồ.

他的手表很漂亮。  
Tā de shǒubiǎo hěn piàoliang.
Đồng hồ của anh ấy rất đẹp.

这块手表很贵。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì.
Chiếc đồng hồ này rất đắt.

我想买一块新手表。  
Wǒ xiǎng mǎi yī kuài xīn shǒubiǎo.
Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ mới.

他戴着手表。  
Tā dàizhe shǒubiǎo.
Anh ấy đang đeo đồng hồ.

请看一下手表。  
Qǐng kàn yīxià shǒubiǎo.
Xin hãy nhìn đồng hồ.

这块手表很准。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn zhǔn.
Chiếc đồng hồ này rất chính xác.

我的手表坏了。  
Wǒ de shǒubiǎo huài le.
Đồng hồ của tôi bị hỏng.

他送我一块手表。  
Tā sòng wǒ yī kuài shǒubiǎo.
Anh ấy tặng tôi một chiếc đồng hồ.

这块手表是礼物。  
Zhè kuài shǒubiǎo shì lǐwù.
Chiếc đồng hồ này là quà tặng.

我每天戴手表。  
Wǒ měitiān dài shǒubiǎo.
Tôi đeo đồng hồ mỗi ngày.

手表可以看时间。  
Shǒubiǎo kěyǐ kàn shíjiān.
Đồng hồ có thể xem giờ.

这块手表很旧。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn jiù.
Chiếc đồng hồ này rất cũ.

我买了一块手表。  
Wǒ mǎi le yī kuài shǒubiǎo.
Tôi đã mua một chiếc đồng hồ.

手表很重要。  
Shǒubiǎo hěn zhòngyào.
Đồng hồ rất quan trọng.

他喜欢收集手表。  
Tā xǐhuān shōují shǒubiǎo.
Anh ấy thích sưu tập đồng hồ.

这块手表很时尚。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn shíshàng.
Chiếc đồng hồ này rất thời trang.

我的手表不走了。  
Wǒ de shǒubiǎo bù zǒu le.
Đồng hồ của tôi không chạy nữa.

手表需要电池。  
Shǒubiǎo xūyào diànchí.
Đồng hồ cần pin.

这块手表是新的。  
Zhè kuài shǒubiǎo shì xīn de.
Chiếc đồng hồ này là mới.

他戴了一块金手表。  
Tā dài le yī kuài jīn shǒubiǎo.
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ vàng.

手表可以提醒时间。  
Shǒubiǎo kěyǐ tíxǐng shíjiān.
Đồng hồ có thể nhắc nhở thời gian.

这块手表很特别。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn tèbié.
Chiếc đồng hồ này rất đặc biệt.

我把手表放在桌子上。  
Wǒ bǎ shǒubiǎo fàng zài zhuōzi shàng.
Tôi đặt đồng hồ trên bàn.

手表是生日礼物。  
Shǒubiǎo shì shēngrì lǐwù.
Đồng hồ là quà sinh nhật.

这块手表很耐用。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn nàiyòng.
Chiếc đồng hồ này rất bền.

我修理了手表。  
Wǒ xiūlǐ le shǒubiǎo.
Tôi đã sửa đồng hồ.

手表很方便。  
Shǒubiǎo hěn fāngbiàn.
Đồng hồ rất tiện lợi.

这块手表很漂亮。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.

我戴着手表去上班。  
Wǒ dàizhe shǒubiǎo qù shàngbān.
Tôi đeo đồng hồ đi làm.

手表可以当饰品。  
Shǒubiǎo kěyǐ dàng shìpǐn.
Đồng hồ có thể coi là trang sức.

这块手表很精致。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn jīngzhì.
Chiếc đồng hồ này rất tinh xảo.

我把手表摘下来。  
Wǒ bǎ shǒubiǎo zhāi xiàlái.
Tôi tháo đồng hồ xuống.

手表可以记录时间。  
Shǒubiǎo kěyǐ jìlù shíjiān.
Đồng hồ có thể ghi lại thời gian.

这块手表很轻。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn qīng.
Chiếc đồng hồ này rất nhẹ.

我戴了一块银手表。  
Wǒ dài le yī kuài yín shǒubiǎo.
Tôi đeo một chiếc đồng hồ bạc.

手表可以防水。  
Shǒubiǎo kěyǐ fángshuǐ.
Đồng hồ có thể chống nước.

这块手表很现代。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn xiàndài.
Chiếc đồng hồ này rất hiện đại.

我把手表送给朋友。  
Wǒ bǎ shǒubiǎo sòng gěi péngyǒu.
Tôi tặng đồng hồ cho bạn.

手表可以显示日期。  
Shǒubiǎo kěyǐ xiǎnshì rìqī.
Đồng hồ có thể hiển thị ngày tháng.

Giải thích chi tiết từ 手表 (shǒubiǎo) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
手表 (shǒubiǎo): nghĩa là đồng hồ đeo tay.

Đây là danh từ chỉ loại đồng hồ nhỏ, thường đeo trên cổ tay để xem giờ.

Trong tiếng Trung, “手表” chỉ đồng hồ đeo tay, khác với “钟” (zhōng – đồng hồ treo tường, đồng hồ lớn) và “表” (biǎo – đồng hồ nói chung, hoặc bảng biểu).

2. Phân tích từng chữ Hán
手 (shǒu): tay.

表 (biǎo): bề mặt, hiển thị, đồng hồ.
→ 手表 = “đồng hồ trên tay” → đồng hồ đeo tay.

3. Loại từ
Danh từ: chỉ vật dụng (đồng hồ đeo tay).

Thường đi với lượng từ 块 (kuài): 一块手表 (một chiếc đồng hồ).

Có thể kết hợp với động từ: 戴手表 (đeo đồng hồ), 买手表 (mua đồng hồ), 看手表 (xem đồng hồ).

4. Mẫu câu cơ bản
我戴手表。
Wǒ dài shǒubiǎo.
Tôi đeo đồng hồ.

他买了一块新手表。
Tā mǎi le yí kuài xīn shǒubiǎo.
Anh ấy mua một chiếc đồng hồ mới.

请看一下手表。
Qǐng kàn yíxià shǒubiǎo.
Xin hãy xem đồng hồ.

40 ví dụ với “手表” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Hành động đeo/mang đồng hồ
我戴手表。
Wǒ dài shǒubiǎo.
Tôi đeo đồng hồ.

他每天都戴手表。
Tā měitiān dōu dài shǒubiǎo.
Anh ấy ngày nào cũng đeo đồng hồ.

她喜欢戴漂亮的手表。
Tā xǐhuān dài piàoliang de shǒubiǎo.
Cô ấy thích đeo đồng hồ đẹp.

我忘记戴手表了。
Wǒ wàngjì dài shǒubiǎo le.
Tôi quên đeo đồng hồ rồi.

爸爸常常戴手表。
Bàba chángcháng dài shǒubiǎo.
Bố thường đeo đồng hồ.

Mua/bán đồng hồ
我买了一块手表。
Wǒ mǎi le yí kuài shǒubiǎo.
Tôi mua một chiếc đồng hồ.

他买了一块新手表。
Tā mǎi le yí kuài xīn shǒubiǎo.
Anh ấy mua một chiếc đồng hồ mới.

商店卖很多手表。
Shāngdiàn mài hěn duō shǒubiǎo.
Cửa hàng bán nhiều đồng hồ.

这块手表很贵。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì.
Chiếc đồng hồ này rất đắt.

那块手表很便宜。
Nà kuài shǒubiǎo hěn piányi.
Chiếc đồng hồ kia rất rẻ.

Xem giờ bằng đồng hồ
我看了一下手表。
Wǒ kàn le yíxià shǒubiǎo.
Tôi xem đồng hồ một chút.

请看手表,现在几点?
Qǐng kàn shǒubiǎo, xiànzài jǐ diǎn?
Xin xem đồng hồ, bây giờ mấy giờ?

他低头看手表。
Tā dītóu kàn shǒubiǎo.
Anh ấy cúi đầu nhìn đồng hồ.

我常常看手表。
Wǒ chángcháng kàn shǒubiǎo.
Tôi thường xem đồng hồ.

手表显示时间。
Shǒubiǎo xiǎnshì shíjiān.
Đồng hồ hiển thị thời gian.

Miêu tả đồng hồ
这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.

那块手表很旧。
Nà kuài shǒubiǎo hěn jiù.
Chiếc đồng hồ kia rất cũ.

我的手表坏了。
Wǒ de shǒubiǎo huài le.
Đồng hồ của tôi bị hỏng.

这块手表很时尚。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn shíshàng.
Chiếc đồng hồ này rất thời trang.

他的手表很特别。
Tā de shǒubiǎo hěn tèbié.
Đồng hồ của anh ấy rất đặc biệt.

Đồng hồ và thời gian
手表走得很准。
Shǒubiǎo zǒu de hěn zhǔn.
Đồng hồ chạy rất chính xác.

我的手表不准。
Wǒ de shǒubiǎo bù zhǔn.
Đồng hồ của tôi không chính xác.

手表快了五分钟。
Shǒubiǎo kuài le wǔ fēnzhōng.
Đồng hồ nhanh hơn 5 phút.

手表慢了十分钟。
Shǒubiǎo màn le shí fēnzhōng.
Đồng hồ chậm hơn 10 phút.

手表停了。
Shǒubiǎo tíng le.
Đồng hồ đã dừng.

Quà tặng đồng hồ
我送他一块手表。
Wǒ sòng tā yí kuài shǒubiǎo.
Tôi tặng anh ấy một chiếc đồng hồ.

她收到了一块手表。
Tā shōudào le yí kuài shǒubiǎo.
Cô ấy nhận được một chiếc đồng hồ.

手表是很好的礼物。
Shǒubiǎo shì hěn hǎo de lǐwù.
Đồng hồ là món quà rất tốt.

爸爸送我一块手表。
Bàba sòng wǒ yí kuài shǒubiǎo.
Bố tặng tôi một chiếc đồng hồ.

我想买手表送朋友。
Wǒ xiǎng mǎi shǒubiǎo sòng péngyǒu.
Tôi muốn mua đồng hồ tặng bạn.

Các loại đồng hồ
这是电子手表。
Zhè shì diànzǐ shǒubiǎo.
Đây là đồng hồ điện tử.

那是机械手表。
Nà shì jīxiè shǒubiǎo.
Kia là đồng hồ cơ.

我喜欢智能手表。
Wǒ xǐhuān zhìnéng shǒubiǎo.
Tôi thích đồng hồ thông minh.

她戴的是运动手表。
Tā dài de shì yùndòng shǒubiǎo.
Cô ấy đeo đồng hồ thể thao.

这块手表是限量版。
Zhè kuài shǒubiǎo shì xiànliàng bǎn.
Chiếc đồng hồ này là phiên bản giới hạn.

Khác
手表很实用。
Shǒubiǎo hěn shíyòng.
Đồng hồ rất hữu dụng.

我修理手表。
Wǒ xiūlǐ shǒubiǎo.
Tôi sửa đồng hồ.

他收藏手表。
Tā shōucáng shǒubiǎo.
Anh ấy sưu tầm đồng hồ.

手表代表时间。
Shǒubiǎo dàibiǎo shíjiān.
Đồng hồ tượng trưng cho thời gian.

手表是日常用品。
Shǒubiǎo shì rìcháng yòngpǐn.
Đồng hồ là vật dụng hằng ngày.

Nghĩa của “手表” trong tiếng Trung
手表 đọc là shǒubiǎo — nghĩa là đồng hồ đeo tay. Đây là một danh từ chỉ loại đồng hồ nhỏ, thường đeo trên cổ tay để xem giờ.

Giải thích từng chữ Hán
手 (shǒu): tay, bàn tay.

表 (biǎo): bề mặt, biểu hiện; trong ngữ cảnh này nghĩa là “đồng hồ, dụng cụ đo thời gian”.

Ghép lại: 手表 = “đồng hồ trên tay” → đồng hồ đeo tay.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.

Cách dùng:

Dùng độc lập: 我有手表 (Tôi có đồng hồ).

Dùng làm tân ngữ: 买手表 (mua đồng hồ).

Dùng làm chủ ngữ: 手表很漂亮 (Đồng hồ rất đẹp).

Mẫu câu thường gặp
我有一块手表。  
Wǒ yǒu yí kuài shǒubiǎo. — Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay.

这块手表很贵。  
Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì. — Chiếc đồng hồ này rất đắt.

他买了一块新手表。  
Tā mǎi le yí kuài xīn shǒubiǎo. — Anh ấy mua một chiếc đồng hồ mới.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我有一块手表。
Wǒ yǒu yí kuài shǒubiǎo. — Tôi có một chiếc đồng hồ.

这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang. — Chiếc đồng hồ này rất đẹp.

他买了一块新手表。
Tā mǎi le yí kuài xīn shǒubiǎo. — Anh ấy mua một chiếc đồng hồ mới.

手表在桌子上。
Shǒubiǎo zài zhuōzi shàng. — Đồng hồ ở trên bàn.

我送你一块手表。
Wǒ sòng nǐ yí kuài shǒubiǎo. — Tôi tặng bạn một chiếc đồng hồ.

这块手表很贵。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì. — Chiếc đồng hồ này rất đắt.

他戴着手表。
Tā dàizhe shǒubiǎo. — Anh ấy đang đeo đồng hồ.

我忘了带手表。
Wǒ wàng le dài shǒubiǎo. — Tôi quên mang đồng hồ.

手表坏了。
Shǒubiǎo huài le. — Đồng hồ bị hỏng.

我需要修理手表。
Wǒ xūyào xiūlǐ shǒubiǎo. — Tôi cần sửa đồng hồ.

这块手表是礼物。
Zhè kuài shǒubiǎo shì lǐwù. — Chiếc đồng hồ này là quà tặng.

我喜欢这块手表。
Wǒ xǐhuān zhè kuài shǒubiǎo. — Tôi thích chiếc đồng hồ này.

他有很多手表。
Tā yǒu hěn duō shǒubiǎo. — Anh ấy có nhiều đồng hồ.

手表很重要。
Shǒubiǎo hěn zhòngyào. — Đồng hồ rất quan trọng.

我买了一块便宜的手表。
Wǒ mǎi le yí kuài piányi de shǒubiǎo. — Tôi mua một chiếc đồng hồ rẻ.

这块手表很旧。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn jiù. — Chiếc đồng hồ này rất cũ.

他戴着金手表。
Tā dàizhe jīn shǒubiǎo. — Anh ấy đeo đồng hồ vàng.

我想买一块手表。
Wǒ xiǎng mǎi yí kuài shǒubiǎo. — Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ.

手表可以看时间。
Shǒubiǎo kěyǐ kàn shíjiān. — Đồng hồ có thể xem giờ.

我把手表放在包里。
Wǒ bǎ shǒubiǎo fàng zài bāo lǐ. — Tôi để đồng hồ trong túi.

这块手表很时尚。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn shíshàng. — Chiếc đồng hồ này rất thời trang.

他戴着银手表。
Tā dàizhe yín shǒubiǎo. — Anh ấy đeo đồng hồ bạc.

我买了一块电子手表。
Wǒ mǎi le yí kuài diànzǐ shǒubiǎo. — Tôi mua một chiếc đồng hồ điện tử.

手表很方便。
Shǒubiǎo hěn fāngbiàn. — Đồng hồ rất tiện lợi.

我喜欢戴手表。
Wǒ xǐhuān dài shǒubiǎo. — Tôi thích đeo đồng hồ.

这块手表很特别。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn tèbié. — Chiếc đồng hồ này rất đặc biệt.

他戴着运动手表。
Tā dàizhe yùndòng shǒubiǎo. — Anh ấy đeo đồng hồ thể thao.

我买了一块智能手表。
Wǒ mǎi le yí kuài zhìnéng shǒubiǎo. — Tôi mua một chiếc đồng hồ thông minh.

手表很小巧。
Shǒubiǎo hěn xiǎoqiǎo. — Đồng hồ rất nhỏ gọn.

我把手表放在床头。
Wǒ bǎ shǒubiǎo fàng zài chuángtóu. — Tôi để đồng hồ ở đầu giường.

这块手表很耐用。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn nàiyòng. — Chiếc đồng hồ này rất bền.

他戴着机械手表。
Tā dàizhe jīxiè shǒubiǎo. — Anh ấy đeo đồng hồ cơ.

我买了一块漂亮的手表。
Wǒ mǎi le yí kuài piàoliang de shǒubiǎo. — Tôi mua một chiếc đồng hồ đẹp.

手表可以提醒时间。
Shǒubiǎo kěyǐ tíxǐng shíjiān. — Đồng hồ có thể nhắc giờ.

我把手表放在书桌上。
Wǒ bǎ shǒubiǎo fàng zài shūzhuō shàng. — Tôi để đồng hồ trên bàn học.

这块手表很精致。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn jīngzhì. — Chiếc đồng hồ này rất tinh xảo.

他戴着名牌手表。
Tā dàizhe míngpái shǒubiǎo. — Anh ấy đeo đồng hồ hàng hiệu.

我买了一块新的手表。
Wǒ mǎi le yí kuài xīn de shǒubiǎo. — Tôi mua một chiếc đồng hồ mới.

手表可以当饰品。
Shǒubiǎo kěyǐ dàng shìpǐn. — Đồng hồ có thể làm đồ trang sức.

我把手表放在柜子里。
Wǒ bǎ shǒubiǎo fàng zài guìzi lǐ. — Tôi để đồng hồ trong tủ.

Tóm lại: 手表 là danh từ chỉ đồng hồ đeo tay, ghép từ 手 (tay) và 表 (đồng hồ, biểu hiện). Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.

手表 (shǒubiǎo) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 手表

Phiên âm: shǒu biǎo

Thanh điệu: 手 (thanh 3) + 表 (thanh 3)

Loại từ:

Danh từ

2. Nghĩa của 手表

手表 có nghĩa là đồng hồ đeo tay, dùng để:

Xem giờ giấc

Quản lý thời gian

Là vật dụng cá nhân và cũng có thể là phụ kiện thời trang

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 手 (shǒu)

Nghĩa gốc: tay

Chỉ bộ phận cơ thể dùng để cầm, nắm, đeo

Trong 手表, 手 chỉ vị trí sử dụng: đeo trên tay

Ví dụ từ liên quan:

手工: thủ công

手机: điện thoại di động (máy cầm tay)

手套: găng tay

3.2. 表 (biǎo)

Nghĩa gốc: bề mặt, hiển thị

Nghĩa mở rộng: đồng hồ, biểu thị, bảng

表 thường dùng cho các vật hiển thị thông tin

Ví dụ:

钟表: đồng hồ

表示: biểu thị

表格: bảng biểu

3.3. Ý nghĩa kết hợp

手 + 表 → 手表
→ Đồng hồ đeo tay, dùng để xem thời gian

4. Cách dùng phổ biến của 手表
4.1. 手表 làm tân ngữ

戴手表: đeo đồng hồ

买手表: mua đồng hồ

4.2. Lượng từ thường dùng

一块手表: một chiếc đồng hồ

两块手表: hai chiếc đồng hồ

5. Từ ghép thường gặp với 手表

电子手表: đồng hồ điện tử

机械手表: đồng hồ cơ

智能手表: đồng hồ thông minh

手表品牌: thương hiệu đồng hồ

手表时间: giờ trên đồng hồ

6. 40 ví dụ câu với 手表

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

我有一块手表。
Wǒ yǒu yí kuài shǒubiǎo.
Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay.

2

他每天都戴手表。
Tā měitiān dōu dài shǒubiǎo.
Anh ấy mỗi ngày đều đeo đồng hồ.

3

这块手表很漂亮。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn piàoliang.
Chiếc đồng hồ này rất đẹp.

4

我的手表坏了。
Wǒ de shǒubiǎo huài le.
Đồng hồ của tôi bị hỏng rồi.

5

她买了一块新手表。
Tā mǎi le yí kuài xīn shǒubiǎo.
Cô ấy mua một chiếc đồng hồ mới.

6

这块手表不便宜。
Zhè kuài shǒubiǎo bù piányi.
Chiếc đồng hồ này không rẻ.

7

你的手表几点了?
Nǐ de shǒubiǎo jǐ diǎn le?
Đồng hồ của bạn mấy giờ rồi?

8

我忘记戴手表了。
Wǒ wàngjì dài shǒubiǎo le.
Tôi quên đeo đồng hồ rồi.

9

他的手表走得很准。
Tā de shǒubiǎo zǒu de hěn zhǔn.
Đồng hồ của anh ấy chạy rất chính xác.

10

这块手表是礼物。
Zhè kuài shǒubiǎo shì lǐwù.
Chiếc đồng hồ này là quà tặng.

11

她把手表放在桌子上。
Tā bǎ shǒubiǎo fàng zài zhuōzi shàng.
Cô ấy đặt đồng hồ lên bàn.

12

我用手表看时间。
Wǒ yòng shǒubiǎo kàn shíjiān.
Tôi xem giờ bằng đồng hồ đeo tay.

13

这块手表很耐用。
Zhè kuài shǒubiǎo hěn nàiyòng.
Chiếc đồng hồ này rất bền.

14

他的手表很贵。
Tā de shǒubiǎo hěn guì.
Đồng hồ của anh ấy rất đắt.

15

我想换一块手表。
Wǒ xiǎng huàn yí kuài shǒubiǎo.
Tôi muốn đổi một chiếc đồng hồ khác.

16

她送给我一块手表。
Tā sòng gěi wǒ yí kuài shǒubiǎo.
Cô ấy tặng tôi một chiếc đồng hồ.

17

这块手表是电子的。
Zhè kuài shǒubiǎo shì diànzǐ de.
Chiếc đồng hồ này là đồng hồ điện tử.

18

他戴着一块黑色的手表。
Tā dàizhe yí kuài hēisè de shǒubiǎo.
Anh ấy đeo một chiếc đồng hồ màu đen.

19

我的手表时间不对。
Wǒ de shǒubiǎo shíjiān bú duì.
Giờ trên đồng hồ của tôi không đúng.

20

你能帮我看看手表吗?
Nǐ néng bāng wǒ kànkan shǒubiǎo ma?
Bạn có thể giúp tôi xem đồng hồ không?

21

他的手表很适合他。
Tā de shǒubiǎo hěn shìhé tā.
Chiếc đồng hồ của anh ấy rất hợp với anh ấy.

22

我不喜欢戴手表。
Wǒ bù xǐhuan dài shǒubiǎo.
Tôi không thích đeo đồng hồ.

23

这块手表防水。
Zhè kuài shǒubiǎo fángshuǐ.
Chiếc đồng hồ này chống nước.

24

她正在看手表。
Tā zhèngzài kàn shǒubiǎo.
Cô ấy đang xem đồng hồ.

25

手表对我来说很重要。
Shǒubiǎo duì wǒ lái shuō hěn zhòngyào.
Đồng hồ rất quan trọng đối với tôi.

26

这块手表的设计很简单。
Zhè kuài shǒubiǎo de shèjì hěn jiǎndān.
Thiết kế của chiếc đồng hồ này rất đơn giản.

27

他的手表丢了。
Tā de shǒubiǎo diū le.
Đồng hồ của anh ấy bị mất rồi.

28

我在商店里看手表。
Wǒ zài shāngdiàn lǐ kàn shǒubiǎo.
Tôi xem đồng hồ trong cửa hàng.

29

这块手表用了很多年。
Zhè kuài shǒubiǎo yòng le hěn duō nián.
Chiếc đồng hồ này đã dùng nhiều năm.

30

她的手表很时尚。
Tā de shǒubiǎo hěn shíshàng.
Đồng hồ của cô ấy rất thời trang.

31

我想买一块智能手表。
Wǒ xiǎng mǎi yí kuài zhìnéng shǒubiǎo.
Tôi muốn mua một chiếc đồng hồ thông minh.

32

这块手表的颜色很好看。
Zhè kuài shǒubiǎo de yánsè hěn hǎokàn.
Màu sắc của chiếc đồng hồ này rất đẹp.

33

他修好了手表。
Tā xiū hǎo le shǒubiǎo.
Anh ấy đã sửa xong đồng hồ.

34

这块手表不适合运动。
Zhè kuài shǒubiǎo bù shìhé yùndòng.
Chiếc đồng hồ này không phù hợp để vận động.

35

她看了一眼手表。
Tā kàn le yí yǎn shǒubiǎo.
Cô ấy liếc nhìn đồng hồ một cái.

36

我的手表没电了。
Wǒ de shǒubiǎo méi diàn le.
Đồng hồ của tôi hết pin rồi.

37

他把手表摘下来。
Tā bǎ shǒubiǎo zhāi xiàlái.
Anh ấy tháo đồng hồ ra.

38

这块手表走慢了。
Zhè kuài shǒubiǎo zǒu màn le.
Chiếc đồng hồ này chạy chậm rồi.

39

手表提醒我时间到了。
Shǒubiǎo tíxǐng wǒ shíjiān dào le.
Đồng hồ nhắc tôi là đến giờ rồi.

40

他习惯每天戴手表。
Tā xíguàn měitiān dài shǒubiǎo.
Anh ấy quen đeo đồng hồ mỗi ngày.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:18 , Processed in 0.062319 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表