|
|
报纸 tiếng Trung là gì? 报纸 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 报纸
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
报纸 (bàozhǐ)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 报纸 (bàozhǐ): nghĩa là báo, tờ báo, báo giấy.
- Đây là một danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ ấn phẩm in định kỳ để cung cấp tin tức, thông tin.
Phân tích chữ Hán
- 报 (bào): nghĩa là "báo cáo, thông báo, đưa tin". Bộ 扌 (tay) + 卩 (con dấu, biểu thị hành động chính thức).
- 纸 (zhǐ): nghĩa là "giấy". Bộ 纟 (tơ, sợi) + 氏 (họ, dòng tộc), gốc nghĩa là vật liệu làm từ sợi → giấy.
- Ghép lại: 报纸 → "giấy để báo tin" → nghĩa là tờ báo.
Loại từ
- Danh từ (名词): chỉ vật – báo giấy, tờ báo.
2. Mẫu câu cơ bản
- 我在看报纸。
Wǒ zài kàn bàozhǐ.
Tôi đang đọc báo.
- 他买了一份报纸。
Tā mǎi le yī fèn bàozhǐ.
Anh ấy mua một tờ báo.
- 报纸每天都有新闻。
Bàozhǐ měitiān dōu yǒu xīnwén.
Báo mỗi ngày đều có tin tức.
3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Hành động đọc báo
- 我每天看报纸。
Wǒ měitiān kàn bàozhǐ.
Mỗi ngày tôi đọc báo.
- 爷爷喜欢看报纸。
Yéye xǐhuān kàn bàozhǐ.
Ông nội thích đọc báo.
- 她正在看报纸。
Tā zhèngzài kàn bàozhǐ.
Cô ấy đang đọc báo.
- 我在图书馆看报纸。
Wǒ zài túshūguǎn kàn bàozhǐ.
Tôi đọc báo trong thư viện.
- 他在咖啡馆看报纸。
Tā zài kāfēiguǎn kàn bàozhǐ.
Anh ấy đọc báo ở quán cà phê.
- 我喜欢早上看报纸。
Wǒ xǐhuān zǎoshang kàn bàozhǐ.
Tôi thích đọc báo vào buổi sáng.
- 她每天早晨看报纸。
Tā měitiān zǎochén kàn bàozhǐ.
Cô ấy đọc báo mỗi sáng.
- 我在家看报纸。
Wǒ zài jiā kàn bàozhǐ.
Tôi đọc báo ở nhà.
- 爸爸在办公室看报纸。
Bàba zài bàngōngshì kàn bàozhǐ.
Bố đọc báo trong văn phòng.
- 我在公园看报纸。
Wǒ zài gōngyuán kàn bàozhǐ.
Tôi đọc báo trong công viên.
Nhóm 2: Mua và có báo
- 我买了一份报纸。
Wǒ mǎi le yī fèn bàozhǐ.
Tôi mua một tờ báo.
- 他每天买报纸。
Tā měitiān mǎi bàozhǐ.
Anh ấy mỗi ngày mua báo.
- 她买了一份晚报。
Tā mǎi le yī fèn wǎnbào.
Cô ấy mua một tờ báo chiều.
- 我买了一份日报。
Wǒ mǎi le yī fèn rìbào.
Tôi mua một tờ nhật báo.
- 他买了一份周报。
Tā mǎi le yī fèn zhōubào.
Anh ấy mua một tờ tuần báo.
- 我买了一份英文报纸。
Wǒ mǎi le yī fèn Yīngwén bàozhǐ.
Tôi mua một tờ báo tiếng Anh.
- 她买了一份中文报纸。
Tā mǎi le yī fèn Zhōngwén bàozhǐ.
Cô ấy mua một tờ báo tiếng Trung.
- 我买了一份体育报纸。
Wǒ mǎi le yī fèn tǐyù bàozhǐ.
Tôi mua một tờ báo thể thao.
- 他买了一份经济报纸。
Tā mǎi le yī fèn jīngjì bàozhǐ.
Anh ấy mua một tờ báo kinh tế.
- 我买了一份科技报纸。
Wǒ mǎi le yī fèn kējì bàozhǐ.
Tôi mua một tờ báo khoa học kỹ thuật.
Nhóm 3: Nội dung báo- 报纸有很多新闻。
Bàozhǐ yǒu hěn duō xīnwén.
Báo có rất nhiều tin tức.
- 报纸有广告。
Bàozhǐ yǒu guǎnggào.
Báo có quảng cáo.
- 报纸有图片。
Bàozhǐ yǒu túpiàn.
Báo có hình ảnh.
- 报纸有故事。
Bàozhǐ yǒu gùshì.
Báo có câu chuyện.
- 报纸有体育新闻。
Bàozhǐ yǒu tǐyù xīnwén.
Báo có tin thể thao.
- 报纸有经济新闻。
Bàozhǐ yǒu jīngjì xīnwén.
Báo có tin kinh tế.
- 报纸有国际新闻。
Bàozhǐ yǒu guójì xīnwén.
Báo có tin quốc tế.
- 报纸有国内新闻。
Bàozhǐ yǒu guónèi xīnwén.
Báo có tin trong nước.
- 报纸有娱乐新闻。
Bàozhǐ yǒu yúlè xīnwén.
Báo có tin giải trí.
- 报纸有社会新闻。
Bàozhǐ yǒu shèhuì xīnwén.
Báo có tin xã hội.
Nhóm 4: Tình huống khác- 报纸每天出版。
Bàozhǐ měitiān chūbǎn.
Báo xuất bản mỗi ngày.
- 报纸很重要。
Bàozhǐ hěn zhòngyào.
Báo rất quan trọng.
- 报纸是信息来源。
Bàozhǐ shì xìnxī láiyuán.
Báo là nguồn thông tin.
- 报纸是文化的一部分。
Bàozhǐ shì wénhuà de yī bùfèn.
Báo là một phần của văn hóa.
- 报纸记录历史。
Bàozhǐ jìlù lìshǐ.
Báo ghi lại lịch sử.
- 报纸影响社会。
Bàozhǐ yǐngxiǎng shèhuì.
Báo ảnh hưởng đến xã hội.
- 报纸传播知识。
Bàozhǐ chuánbò zhīshì.
Báo truyền bá kiến thức.
- 报纸传递信息。
Bàozhǐ chuándì xìnxī.
Báo truyền đạt thông tin.
- 报纸帮助学习语言。
Bàozhǐ bāngzhù xuéxí yǔyán.
Báo giúp học ngôn ngữ.
报纸 tiếng Trung là gì?
报纸 (bàozhǐ) là danh từ thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa báo giấy, tờ báo, dùng để đăng tải tin tức, thông tin, bài viết, quảng cáo, phản ánh các sự kiện trong xã hội.
Loại từ
报纸 là danh từ.
Trong câu, thường đi kèm với các động từ như: 看, 买, 订, 读, 翻.
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
报 (bào)
Nghĩa gốc: báo tin, thông báo, phản hồi
Mở rộng nghĩa: trình bày thông tin, đăng tải tin tức
纸 (zhǐ)
Nghĩa: giấy
Chỉ vật liệu dùng để viết, in ấn
Ghép lại, 报纸 có nghĩa là giấy dùng để đăng tin, tức báo giấy.
Ý nghĩa và cách dùng phổ biến của 报纸
Chỉ tờ báo in bằng giấy
Dùng để xem tin tức, đọc thông tin xã hội
Dùng trong sinh hoạt hằng ngày, học tập và công việc
Các cấu trúc thường gặp với 报纸
看报纸: đọc báo
买报纸: mua báo
订报纸: đặt báo dài hạn
翻报纸: lật báo
报纸上说: báo nói rằng
40 câu ví dụ với 报纸
我每天早上看报纸。
Wǒ měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ.
Mỗi sáng tôi đọc báo.
他正在看报纸。
Tā zhèngzài kàn bàozhǐ.
Anh ấy đang đọc báo.
这份报纸很有名。
Zhè fèn bàozhǐ hěn yǒumíng.
Tờ báo này rất nổi tiếng.
我去买一份报纸。
Wǒ qù mǎi yí fèn bàozhǐ.
Tôi đi mua một tờ báo.
报纸上有很多新闻。
Bàozhǐ shàng yǒu hěn duō xīnwén.
Trên báo có rất nhiều tin tức.
他每天都会读报纸。
Tā měitiān dōu huì dú bàozhǐ.
Mỗi ngày anh ấy đều đọc báo.
这家报纸报道得很及时。
Zhè jiā bàozhǐ bàodào de hěn jíshí.
Tờ báo này đưa tin rất kịp thời.
我爸爸喜欢看报纸。
Wǒ bàba xǐhuan kàn bàozhǐ.
Bố tôi thích đọc báo.
报纸被放在桌子上。
Bàozhǐ bèi fàng zài zhuōzi shàng.
Tờ báo được đặt trên bàn.
报纸的内容很丰富。
Bàozhǐ de nèiróng hěn fēngfù.
Nội dung của báo rất phong phú.
我订了一份中文报纸。
Wǒ dìng le yí fèn Zhōngwén bàozhǐ.
Tôi đặt một tờ báo tiếng Trung.
他一边吃早饭一边看报纸。
Tā yìbiān chī zǎofàn yìbiān kàn bàozhǐ.
Anh ấy vừa ăn sáng vừa đọc báo.
报纸上登了一条重要消息。
Bàozhǐ shàng dēng le yì tiáo zhòngyào xiāoxi.
Trên báo đăng một tin quan trọng.
这份报纸每天发行。
Zhè fèn bàozhǐ měitiān fāxíng.
Tờ báo này phát hành hằng ngày.
他把旧报纸收起来。
Tā bǎ jiù bàozhǐ shōu qǐlái.
Anh ấy gom báo cũ lại.
报纸对了解社会很重要。
Bàozhǐ duì liǎojiě shèhuì hěn zhòngyào.
Báo chí rất quan trọng để hiểu xã hội.
现在很多人不看报纸了。
Xiànzài hěn duō rén bù kàn bàozhǐ le.
Bây giờ nhiều người không đọc báo giấy nữa.
她每天都会翻翻报纸。
Tā měitiān dōu huì fānfān bàozhǐ.
Mỗi ngày cô ấy đều lật xem báo.
报纸上有招聘广告。
Bàozhǐ shàng yǒu zhāopìn guǎnggào.
Trên báo có quảng cáo tuyển dụng.
他习惯早上读报纸。
Tā xíguàn zǎoshang dú bàozhǐ.
Anh ấy có thói quen đọc báo buổi sáng.
报纸的标题很吸引人。
Bàozhǐ de biāotí hěn xīyǐn rén.
Tiêu đề của báo rất thu hút người đọc.
我在报纸上看到这条新闻。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào zhè tiáo xīnwén.
Tôi thấy tin này trên báo.
这家酒店每天提供报纸。
Zhè jiā jiǔdiàn měitiān tígōng bàozhǐ.
Khách sạn này mỗi ngày đều cung cấp báo.
报纸可以用来包东西。
Bàozhǐ kěyǐ yòng lái bāo dōngxi.
Báo có thể dùng để gói đồ.
他把报纸铺在地上。
Tā bǎ bàozhǐ pū zài dì shàng.
Anh ấy trải báo xuống đất.
这份报纸有很多读者。
Zhè fèn bàozhǐ yǒu hěn duō dúzhě.
Tờ báo này có rất nhiều độc giả.
报纸的版面设计很好。
Bàozhǐ de bǎnmiàn shèjì hěn hǎo.
Thiết kế trang báo rất đẹp.
他每天都会买报纸。
Tā měitiān dōu huì mǎi bàozhǐ.
Mỗi ngày anh ấy đều mua báo.
报纸上写着今天的天气。
Bàozhǐ shàng xiě zhe jīntiān de tiānqì.
Trên báo viết về thời tiết hôm nay.
她把报纸叠得很整齐。
Tā bǎ bàozhǐ dié de hěn zhěngqí.
Cô ấy gấp báo rất gọn gàng.
报纸是传统的新闻媒介。
Bàozhǐ shì chuántǒng de xīnwén méijiè.
Báo giấy là phương tiện truyền thông truyền thống.
他在图书馆看报纸。
Tā zài túshūguǎn kàn bàozhǐ.
Anh ấy đọc báo ở thư viện.
报纸上的观点不一定正确。
Bàozhǐ shàng de guāndiǎn bú yídìng zhèngquè.
Quan điểm trên báo chưa chắc đã đúng.
她喜欢收集旧报纸。
Tā xǐhuan shōují jiù bàozhǐ.
Cô ấy thích sưu tầm báo cũ.
报纸的价格不贵。
Bàozhǐ de jiàgé bú guì.
Giá của báo không đắt.
他通过报纸了解新闻。
Tā tōngguò bàozhǐ liǎojiě xīnwén.
Anh ấy thông qua báo để nắm tin tức.
报纸可以反映社会问题。
Bàozhǐ kěyǐ fǎnyìng shèhuì wèntí.
Báo chí có thể phản ánh vấn đề xã hội.
她每天都会读几页报纸。
Tā měitiān dōu huì dú jǐ yè bàozhǐ.
Mỗi ngày cô ấy đều đọc vài trang báo.
报纸上登了他的照片。
Bàozhǐ shàng dēng le tā de zhàopiàn.
Trên báo đăng ảnh của anh ấy.
报纸让人了解世界。
Bàozhǐ ràng rén liǎojiě shìjiè.
Báo chí giúp con người hiểu về thế giới.
Từ vựng tiếng Trung: 报纸 (bàozhǐ)
1. Ý nghĩa cơ bản
报纸 nghĩa là báo, tờ báo, báo giấy.
Đây là phương tiện truyền thông in ấn, xuất bản định kỳ để cung cấp tin tức, thông tin, bình luận.
Trong tiếng Việt thường dịch là “báo” hoặc “tờ báo”.
2. Giải thích từng chữ Hán
报 (bào): báo cáo, thông báo, truyền đạt tin tức.
纸 (zhǐ): giấy.
Kết hợp lại: 报纸 = “giấy báo” → tờ báo.
3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.
Cách dùng:
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 我在看报纸 (Tôi đang đọc báo).
Đi với lượng từ: 一份报纸 (một tờ báo), 两份报纸 (hai tờ báo).
Kết hợp với động từ: 读报纸 (đọc báo), 买报纸 (mua báo), 看报纸 (xem báo).
4. Mẫu câu khung
我在看报纸。 Tôi đang đọc báo.
他每天买报纸。 Anh ấy mỗi ngày đều mua báo.
这份报纸很有名。 Tờ báo này rất nổi tiếng.
报纸上有很多新闻。 Trên báo có nhiều tin tức.
我喜欢读报纸。 Tôi thích đọc báo.
5. 40 ví dụ với “报纸” (phiên âm + tiếng Việt)
我在看报纸。
Wǒ zài kàn bàozhǐ.
Tôi đang đọc báo.
他每天买报纸。
Tā měitiān mǎi bàozhǐ.
Anh ấy mỗi ngày đều mua báo.
这份报纸很有名。
Zhè fèn bàozhǐ hěn yǒumíng.
Tờ báo này rất nổi tiếng.
报纸上有很多新闻。
Bàozhǐ shàng yǒu hěn duō xīnwén.
Trên báo có nhiều tin tức.
我喜欢读报纸。
Wǒ xǐhuān dú bàozhǐ.
Tôi thích đọc báo.
他正在读报纸。
Tā zhèngzài dú bàozhǐ.
Anh ấy đang đọc báo.
报纸每天出版。
Bàozhǐ měitiān chūbǎn.
Báo được xuất bản hằng ngày.
这份报纸很厚。
Zhè fèn bàozhǐ hěn hòu.
Tờ báo này rất dày.
我买了一份报纸。
Wǒ mǎi le yī fèn bàozhǐ.
Tôi đã mua một tờ báo.
报纸是信息来源。
Bàozhǐ shì xìnxī láiyuán.
Báo là nguồn thông tin.
他在报纸上看到广告。
Tā zài bàozhǐ shàng kàn dào guǎnggào.
Anh ấy thấy quảng cáo trên báo.
报纸有很多版面。
Bàozhǐ yǒu hěn duō bǎnmiàn.
Báo có nhiều trang mục.
我在报纸上读到新闻。
Wǒ zài bàozhǐ shàng dú dào xīnwén.
Tôi đọc được tin tức trên báo.
报纸每天送到家里。
Bàozhǐ měitiān sòng dào jiālǐ.
Báo được gửi đến nhà mỗi ngày.
这份报纸很便宜。
Zhè fèn bàozhǐ hěn piányí.
Tờ báo này rất rẻ.
他把报纸放在桌子上。
Tā bǎ bàozhǐ fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy đặt báo trên bàn.
报纸有很多图片。
Bàozhǐ yǒu hěn duō túpiàn.
Báo có nhiều hình ảnh.
我在报纸上看到新闻。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào xīnwén.
Tôi thấy tin tức trên báo.
报纸是传统媒体。
Bàozhǐ shì chuántǒng méitǐ.
Báo là phương tiện truyền thông truyền thống.
他每天读报纸一个小时。
Tā měitiān dú bàozhǐ yī gè xiǎoshí.
Mỗi ngày anh ấy đọc báo một tiếng.
报纸有很多栏目。
Bàozhǐ yǒu hěn duō lánmù.
Báo có nhiều chuyên mục.
我在报纸上看到新闻报道。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào xīnwén bàodào.
Tôi thấy bản tin trên báo.
报纸每天更新。
Bàozhǐ měitiān gēngxīn.
Báo được cập nhật hằng ngày.
这份报纸很重要。
Zhè fèn bàozhǐ hěn zhòngyào.
Tờ báo này rất quan trọng.
他在报纸上看到体育新闻。
Tā zài bàozhǐ shàng kàn dào tǐyù xīnwén.
Anh ấy thấy tin thể thao trên báo.
报纸有很多广告。
Bàozhǐ yǒu hěn duō guǎnggào.
Báo có nhiều quảng cáo.
我在报纸上看到财经新闻。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào cáijīng xīnwén.
Tôi thấy tin tài chính trên báo.
报纸每天印刷。
Bàozhǐ měitiān yìnshuā.
Báo được in hằng ngày.
这份报纸很新。
Zhè fèn bàozhǐ hěn xīn.
Tờ báo này rất mới.
他在报纸上看到国际新闻。
Tā zài bàozhǐ shàng kàn dào guójì xīnwén.
Anh ấy thấy tin quốc tế trên báo.
报纸有很多读者。
Bàozhǐ yǒu hěn duō dúzhě.
Báo có nhiều độc giả.
我在报纸上看到社会新闻。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào shèhuì xīnwén.
Tôi thấy tin xã hội trên báo.
报纸每天发行。
Bàozhǐ měitiān fāxíng.
Báo được phát hành hằng ngày.
这份报纸很厚重。
Zhè fèn bàozhǐ hěn hòuzhòng.
Tờ báo này rất dày.
他在报纸上看到娱乐新闻。
Tā zài bàozhǐ shàng kàn dào yúlè xīnwén.
Anh ấy thấy tin giải trí trên báo.
报纸是信息工具。
Bàozhǐ shì xìnxī gōngjù.
Báo là công cụ thông tin.
我在报纸上看到天气预报。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào tiānqì yùbào.
Tôi thấy dự báo thời tiết trên báo.
报纸每天送到办公室。
Bàozhǐ měitiān sòng dào bàngōngshì.
Báo được gửi đến văn phòng mỗi ngày.
这份报纸很受欢迎。
Zhè fèn bàozhǐ hěn shòu huānyíng.
Tờ báo này rất được yêu thích.
Giải thích chi tiết từ 报纸 (bàozhǐ) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
报纸 (bàozhǐ): nghĩa là báo, tờ báo, báo giấy – ấn phẩm định kỳ dùng để đăng tải tin tức, thông tin, bình luận.
Trong tiếng Trung hiện đại, “报纸” thường chỉ báo in truyền thống, khác với “新闻” (xīnwén – tin tức) hay “杂志” (zázhì – tạp chí).
2. Phân tích từng chữ Hán
报 (bào): báo cáo, thông báo, truyền đạt tin tức. Bộ 扌 (tay) + 卩 (niêm phong) → gốc nghĩa là hành động đưa tin, báo cáo.
纸 (zhǐ): giấy. Bộ 纟 (tơ, sợi) + 氏 (họ, hình thức) → gốc nghĩa là vật liệu làm từ sợi → giấy.
→ 报纸 = “báo + giấy” → tờ báo in trên giấy.
3. Loại từ
Danh từ: chỉ ấn phẩm báo chí.
Lượng từ thường dùng: 份 (fèn), 张 (zhāng). Ví dụ: 一份报纸 (một tờ báo), 两张报纸 (hai tờ báo).
Động từ đi kèm: 看报纸 (xem báo), 读报纸 (đọc báo), 买报纸 (mua báo), 卖报纸 (bán báo).
4. Mẫu câu cơ bản
我每天看报纸。
Wǒ měitiān kàn bàozhǐ.
Tôi đọc báo mỗi ngày.
他买了一份报纸。
Tā mǎi le yí fèn bàozhǐ.
Anh ấy mua một tờ báo.
报纸上有很多新闻。
Bàozhǐ shàng yǒu hěn duō xīnwén.
Trên báo có nhiều tin tức.
40 ví dụ với “报纸” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Hành động đọc báo
我喜欢读报纸。
Wǒ xǐhuān dú bàozhǐ.
Tôi thích đọc báo.
爷爷每天看报纸。
Yéye měitiān kàn bàozhǐ.
Ông nội đọc báo mỗi ngày.
他正在看报纸。
Tā zhèngzài kàn bàozhǐ.
Anh ấy đang xem báo.
我在图书馆读报纸。
Wǒ zài túshūguǎn dú bàozhǐ.
Tôi đọc báo ở thư viện.
她喜欢在早上看报纸。
Tā xǐhuān zài zǎoshang kàn bàozhǐ.
Cô ấy thích đọc báo vào buổi sáng.
Mua/bán báo
我买了一份报纸。
Wǒ mǎi le yí fèn bàozhǐ.
Tôi mua một tờ báo.
他在街上卖报纸。
Tā zài jiē shàng mài bàozhǐ.
Anh ấy bán báo trên phố.
报纸很便宜。
Bàozhǐ hěn piányi.
Báo rất rẻ.
我每天都买报纸。
Wǒ měitiān dōu mǎi bàozhǐ.
Tôi ngày nào cũng mua báo.
报纸摊在那边。
Bàozhǐ tān zài nà biān.
Quầy báo ở bên kia.
Nội dung báo
报纸上有很多新闻。
Bàozhǐ shàng yǒu hěn duō xīnwén.
Trên báo có nhiều tin tức.
报纸报道了这件事。
Bàozhǐ bàodào le zhè jiàn shì.
Báo đã đưa tin về việc này.
报纸有广告。
Bàozhǐ yǒu guǎnggào.
Báo có quảng cáo.
报纸上有图片。
Bàozhǐ shàng yǒu túpiàn.
Trên báo có hình ảnh.
报纸刊登了文章。
Bàozhǐ kāndēng le wénzhāng.
Báo đăng bài viết.
报纸有体育新闻。
Bàozhǐ yǒu tǐyù xīnwén.
Báo có tin thể thao.
报纸有经济报道。
Bàozhǐ yǒu jīngjì bàodào.
Báo có tin kinh tế.
报纸有国际新闻。
Bàozhǐ yǒu guójì xīnwén.
Báo có tin quốc tế.
报纸有娱乐消息。
Bàozhǐ yǒu yúlè xiāoxi.
Báo có tin giải trí.
报纸有天气预报。
Bàozhǐ yǒu tiānqì yùbào.
Báo có dự báo thời tiết.
Thói quen và lợi ích
看报纸可以了解新闻。
Kàn bàozhǐ kěyǐ liǎojiě xīnwén.
Đọc báo có thể hiểu tin tức.
读报纸能增长知识。
Dú bàozhǐ néng zēngzhǎng zhīshì.
Đọc báo có thể tăng kiến thức.
看报纸是一种习惯。
Kàn bàozhǐ shì yì zhǒng xíguàn.
Đọc báo là một thói quen.
我每天早上看报纸。
Wǒ měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ.
Tôi đọc báo mỗi sáng.
爸爸喜欢边喝茶边看报纸。
Bàba xǐhuān biān hē chá biān kàn bàozhǐ.
Bố thích vừa uống trà vừa đọc báo.
报纸帮助我们了解社会。
Bàozhǐ bāngzhù wǒmen liǎojiě shèhuì.
Báo giúp chúng ta hiểu xã hội.
报纸是信息来源。
Bàozhǐ shì xìnxī láiyuán.
Báo là nguồn thông tin.
报纸让人开阔眼界。
Bàozhǐ ràng rén kāikuò yǎnjiè.
Báo giúp con người mở rộng tầm mắt.
报纸是传统媒体。
Bàozhǐ shì chuántǒng méitǐ.
Báo là phương tiện truyền thông truyền thống.
报纸有历史价值。
Bàozhǐ yǒu lìshǐ jiàzhí.
Báo có giá trị lịch sử.
Khác
他在报纸上看到广告。
Tā zài bàozhǐ shàng kàn dào guǎnggào.
Anh ấy thấy quảng cáo trên báo.
我在报纸上读到新闻。
Wǒ zài bàozhǐ shàng dú dào xīnwén.
Tôi đọc tin tức trên báo.
报纸每天出版。
Bàozhǐ měitiān chūbǎn.
Báo xuất bản hằng ngày.
报纸有早报和晚报。
Bàozhǐ yǒu zǎobào hé wǎnbào.
Báo có báo sáng và báo tối.
报纸是纸质的。
Bàozhǐ shì zhǐzhì de.
Báo là dạng giấy.
报纸和杂志不同。
Bàozhǐ hé zázhì bù tóng.
Báo và tạp chí khác nhau.
报纸有头版。
Bàozhǐ yǒu tóubǎn.
Báo có trang nhất.
报纸有副刊。
Bàozhǐ yǒu fùkān.
Báo có phụ trương.
Nghĩa của “报纸” trong tiếng Trung
报纸 đọc là bàozhǐ — nghĩa là báo, tờ báo, báo giấy. Đây là một danh từ chỉ ấn phẩm định kỳ dùng để đăng tải tin tức, thông tin, bình luận, quảng cáo…
Giải thích từng chữ Hán
报 (bào): báo cáo, thông báo, truyền đạt tin tức.
纸 (zhǐ): giấy.
Ghép lại: 报纸 = “giấy để báo tin tức” → tờ báo.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.
Cách dùng:
独立 dùng: 报纸在桌子上 (Tờ báo ở trên bàn).
Làm tân ngữ: 看报纸 (đọc báo).
Làm chủ ngữ: 报纸报道了新闻 (Tờ báo đăng tin tức).
Mẫu câu thường gặp
我在看报纸。
Wǒ zài kàn bàozhǐ. — Tôi đang đọc báo.
这份报纸很有名。
Zhè fèn bàozhǐ hěn yǒumíng. — Tờ báo này rất nổi tiếng.
报纸报道了这个消息。
Bàozhǐ bàodào le zhège xiāoxi. — Báo đã đưa tin này.
40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我在看报纸。
Wǒ zài kàn bàozhǐ. — Tôi đang đọc báo.
报纸在桌子上。
Bàozhǐ zài zhuōzi shàng. — Tờ báo ở trên bàn.
他每天看报纸。
Tā měitiān kàn bàozhǐ. — Anh ấy đọc báo mỗi ngày.
这份报纸很有名。
Zhè fèn bàozhǐ hěn yǒumíng. — Tờ báo này rất nổi tiếng.
报纸报道了新闻。
Bàozhǐ bàodào le xīnwén. — Báo đã đăng tin tức.
我买了一份报纸。
Wǒ mǎi le yí fèn bàozhǐ. — Tôi mua một tờ báo.
报纸很厚。
Bàozhǐ hěn hòu. — Tờ báo rất dày.
他喜欢看早报。
Tā xǐhuān kàn zǎobào. — Anh ấy thích đọc báo sáng.
报纸在书店卖。
Bàozhǐ zài shūdiàn mài. — Báo được bán ở hiệu sách.
我在图书馆看报纸。
Wǒ zài túshūguǎn kàn bàozhǐ. — Tôi đọc báo ở thư viện.
报纸有很多广告。
Bàozhǐ yǒu hěn duō guǎnggào. — Báo có nhiều quảng cáo.
他把报纸放在沙发上。
Tā bǎ bàozhǐ fàng zài shāfā shàng. — Anh ấy để báo trên ghế sofa.
我喜欢读体育报纸。
Wǒ xǐhuān dú tǐyù bàozhǐ. — Tôi thích đọc báo thể thao.
报纸每天出版。
Bàozhǐ měitiān chūbǎn. — Báo xuất bản hằng ngày.
他在报纸上写文章。
Tā zài bàozhǐ shàng xiě wénzhāng. — Anh ấy viết bài trên báo.
报纸很便宜。
Bàozhǐ hěn piányi. — Báo rất rẻ.
我买了晚报。
Wǒ mǎi le wǎnbào. — Tôi mua báo chiều.
报纸有很多版面。
Bàozhǐ yǒu hěn duō bǎnmiàn. — Báo có nhiều trang mục.
他在报纸上看到消息。
Tā zài bàozhǐ shàng kàndào xiāoxi. — Anh ấy thấy tin tức trên báo.
报纸是信息来源。
Bàozhǐ shì xìnxī láiyuán. — Báo là nguồn thông tin.
我每天读报纸。
Wǒ měitiān dú bàozhǐ. — Tôi đọc báo mỗi ngày.
报纸放在门口。
Bàozhǐ fàng zài ménkǒu. — Báo để ở cửa.
他喜欢看经济报纸。
Tā xǐhuān kàn jīngjì bàozhǐ. — Anh ấy thích đọc báo kinh tế.
报纸有很多新闻。
Bàozhǐ yǒu hěn duō xīnwén. — Báo có nhiều tin tức.
我在地铁里看报纸。
Wǒ zài dìtiě lǐ kàn bàozhǐ. — Tôi đọc báo trong tàu điện ngầm.
报纸每天送到家。
Bàozhǐ měitiān sòng dào jiā. — Báo được gửi đến nhà hằng ngày.
他在报纸上看到广告。
Tā zài bàozhǐ shàng kàndào guǎnggào. — Anh ấy thấy quảng cáo trên báo.
报纸是传统媒体。
Bàozhǐ shì chuántǒng méitǐ. — Báo là phương tiện truyền thông truyền thống.
我买了一份日报。
Wǒ mǎi le yí fèn rìbào. — Tôi mua một tờ nhật báo.
报纸有很多栏目。
Bàozhǐ yǒu hěn duō lánmù. — Báo có nhiều chuyên mục.
他在报纸上读评论。
Tā zài bàozhǐ shàng dú pínglùn. — Anh ấy đọc bình luận trên báo.
报纸很重要。
Bàozhǐ hěn zhòngyào. — Báo rất quan trọng.
我喜欢看文学报纸。
Wǒ xǐhuān kàn wénxué bàozhǐ. — Tôi thích đọc báo văn học.
报纸每天更新。
Bàozhǐ měitiān gēngxīn. — Báo cập nhật hằng ngày.
他在报纸上看到照片。
Tā zài bàozhǐ shàng kàndào zhàopiàn. — Anh ấy thấy ảnh trên báo.
报纸是社会的镜子。
Bàozhǐ shì shèhuì de jìngzi. — Báo là tấm gương của xã hội.
我买了一份周报。
Wǒ mǎi le yí fèn zhōubào. — Tôi mua một tờ tuần báo.
报纸有很多故事。
Bàozhǐ yǒu hěn duō gùshì. — Báo có nhiều câu chuyện.
他在报纸上看到新闻标题。
Tā zài bàozhǐ shàng kàndào xīnwén biāotí. — Anh ấy thấy tiêu đề tin tức trên báo.
报纸是文化的一部分。
Bàozhǐ shì wénhuà de yí bùfèn. — Báo là một phần của văn hóa.
Tóm lại: 报纸 là danh từ chỉ tờ báo, báo giấy, ghép từ 报 (báo tin) và 纸 (giấy). Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong đời sống hằng ngày và trong lĩnh vực truyền thông.
报纸 (bàozhǐ) tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 报纸
Phiên âm: bàozhǐ
Thanh điệu: 报 (thanh 4) + 纸 (thanh 3)
Loại từ: Danh từ
2. Nghĩa của 报纸
报纸 có nghĩa là báo (báo in) – ấn phẩm được phát hành định kỳ, dùng để:
Đưa tin thời sự
Cung cấp thông tin xã hội, kinh tế, chính trị, văn hóa
Truyền đạt ý kiến, quan điểm, thông báo chính thức
So sánh:
报纸: báo giấy, báo in
新闻: tin tức
新闻报纸: báo chí (cách nói tổng quát)
3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 报 (bào / bàozhì)
Nghĩa gốc: báo cáo, thông báo, truyền đạt
Nghĩa mở rộng:
Báo tin: 报名 (đăng ký)
Báo đáp: 报答
Báo thù: 报仇
Trong 报纸, 报 mang nghĩa đưa tin, truyền tin.
3.2. 纸 (zhǐ)
Nghĩa: giấy
Chỉ chất liệu dùng để:
Viết
In ấn
Ghi chép
Ví dụ:
白纸: giấy trắng
纸张: giấy
一张纸: một tờ giấy
Trong 报纸, 纸 chỉ vật liệu giấy dùng để in báo.
4. Ý nghĩa tổng hợp của 报纸
报: đưa tin
纸: giấy
→ 报纸: ấn phẩm bằng giấy dùng để đưa tin, tức là báo in
5. Cách dùng của 报纸
5.1. Dùng như danh từ chỉ đồ vật
看报纸: đọc báo
买报纸: mua báo
一份报纸: một tờ báo
5.2. Dùng trong bối cảnh truyền thông
报纸记者: phóng viên báo
报纸媒体: truyền thông báo chí
报纸广告: quảng cáo trên báo
6. Từ ghép thường gặp với 报纸
报纸社: tòa soạn báo
报纸版面: trang báo
报纸头条: trang nhất, tin trang đầu
报纸订阅: đặt báo dài hạn
电子报纸: báo điện tử
7. 40 ví dụ câu với 报纸
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)
1
我每天早上看报纸。
Wǒ měitiān zǎoshang kàn bàozhǐ.
Mỗi sáng tôi đều đọc báo.
2
爷爷喜欢读报纸。
Yéye xǐhuan dú bàozhǐ.
Ông thích đọc báo.
3
他买了一份报纸。
Tā mǎi le yí fèn bàozhǐ.
Anh ấy mua một tờ báo.
4
这份报纸很有名。
Zhè fèn bàozhǐ hěn yǒumíng.
Tờ báo này rất nổi tiếng.
5
我在报纸上看到这条新闻。
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dào zhè tiáo xīnwén.
Tôi thấy tin này trên báo.
6
报纸上有很多广告。
Bàozhǐ shàng yǒu hěn duō guǎnggào.
Trên báo có rất nhiều quảng cáo.
7
这家报纸每天发行。
Zhè jiā bàozhǐ měitiān fāxíng.
Tờ báo này phát hành mỗi ngày.
8
他在报纸公司工作。
Tā zài bàozhǐ gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại công ty báo chí.
9
报纸的内容很丰富。
Bàozhǐ de nèiróng hěn fēngfù.
Nội dung của báo rất phong phú.
10
我不太喜欢看报纸。
Wǒ bú tài xǐhuan kàn bàozhǐ.
Tôi không thích đọc báo lắm.
11
这份报纸主要报道经济新闻。
Zhè fèn bàozhǐ zhǔyào bàodào jīngjì xīnwén.
Tờ báo này chủ yếu đưa tin kinh tế.
12
他从小就爱看报纸。
Tā cóng xiǎo jiù ài kàn bàozhǐ.
Anh ấy từ nhỏ đã thích đọc báo.
13
报纸是传统媒体之一。
Bàozhǐ shì chuántǒng méitǐ zhī yī.
Báo là một trong những phương tiện truyền thông truyền thống.
14
很多老年人习惯看报纸。
Hěn duō lǎoniánrén xíguàn kàn bàozhǐ.
Nhiều người lớn tuổi có thói quen đọc báo.
15
这条消息已经登上了报纸。
Zhè tiáo xiāoxi yǐjīng dēng shàng le bàozhǐ.
Tin này đã được đăng lên báo.
16
他把报纸放在桌子上。
Tā bǎ bàozhǐ fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy đặt tờ báo lên bàn.
17
我用旧报纸包东西。
Wǒ yòng jiù bàozhǐ bāo dōngxi.
Tôi dùng báo cũ để gói đồ.
18
这份报纸的销量很高。
Zhè fèn bàozhǐ de xiāoliàng hěn gāo.
Lượng phát hành của tờ báo này rất cao.
19
报纸的头版报道了这件事。
Bàozhǐ de tóubǎn bàodào le zhè jiàn shì.
Trang nhất của báo đã đưa tin về việc này.
20
他每天都会买报纸。
Tā měitiān dōu huì mǎi bàozhǐ.
Anh ấy ngày nào cũng mua báo.
21
这家咖啡店提供免费的报纸。
Zhè jiā kāfēidiàn tígōng miǎnfèi de bàozhǐ.
Quán cà phê này cung cấp báo miễn phí.
22
报纸比网络新闻慢一些。
Bàozhǐ bǐ wǎngluò xīnwén màn yìxiē.
Báo giấy chậm hơn tin tức trên mạng một chút.
23
他在地铁里看报纸。
Tā zài dìtiě lǐ kàn bàozhǐ.
Anh ấy đọc báo trong tàu điện ngầm.
24
这份报纸已经停刊了。
Zhè fèn bàozhǐ yǐjīng tíngkān le.
Tờ báo này đã ngừng phát hành.
25
报纸对社会有重要作用。
Bàozhǐ duì shèhuì yǒu zhòngyào zuòyòng.
Báo chí có vai trò quan trọng đối với xã hội.
26
他是报纸的编辑。
Tā shì bàozhǐ de biānjí.
Anh ấy là biên tập viên của báo.
27
我父亲订了好几份报纸。
Wǒ fùqīn dìng le hǎo jǐ fèn bàozhǐ.
Bố tôi đặt dài hạn mấy tờ báo.
28
报纸上的信息比较正式。
Bàozhǐ shàng de xìnxī bǐjiào zhèngshì.
Thông tin trên báo khá chính thống.
29
这家报纸历史很悠久。
Zhè jiā bàozhǐ lìshǐ hěn yōujiǔ.
Tờ báo này có lịch sử rất lâu đời.
30
他把报纸折起来了。
Tā bǎ bàozhǐ zhé qǐlái le.
Anh ấy đã gấp tờ báo lại.
31
这条新闻最早出现在报纸上。
Zhè tiáo xīnwén zuìzǎo chūxiàn zài bàozhǐ shàng.
Tin này xuất hiện sớm nhất trên báo.
32
很多年轻人不再看报纸了。
Hěn duō niánqīngrén bú zài kàn bàozhǐ le.
Nhiều người trẻ không còn đọc báo nữa.
33
报纸需要不断改革。
Bàozhǐ xūyào bùduàn gǎigé.
Báo chí cần không ngừng cải cách.
34
他从报纸中获取信息。
Tā cóng bàozhǐ zhōng huòqǔ xìnxī.
Anh ấy thu thập thông tin từ báo.
35
报纸是了解社会的重要渠道。
Bàozhǐ shì liǎojiě shèhuì de zhòngyào qúdào.
Báo là kênh quan trọng để hiểu xã hội.
36
这份报纸语言很严谨。
Zhè fèn bàozhǐ yǔyán hěn yánjǐn.
Ngôn ngữ của tờ báo này rất chặt chẽ.
37
他通过报纸发表了自己的观点。
Tā tōngguò bàozhǐ fābiǎo le zìjǐ de guāndiǎn.
Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình thông qua báo.
38
报纸在过去非常重要。
Bàozhǐ zài guòqù fēicháng zhòngyào.
Trong quá khứ, báo chí rất quan trọng.
39
这条广告登在报纸的最后一页。
Zhè tiáo guǎnggào dēng zài bàozhǐ de zuìhòu yí yè.
Quảng cáo này đăng ở trang cuối của báo.
40
他喜欢边喝茶边看报纸。
Tā xǐhuan biān hē chá biān kàn bàozhǐ.
Anh ấy thích vừa uống trà vừa đọc báo.
|
|