找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 40|回复: 0

送 tiếng Trung là gì? 送 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 20:55:05 | 显示全部楼层 |阅读模式
送 tiếng Trung là gì? 送 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 送

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

送 (sòng)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 送 (sòng) là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nhiều nghĩa:
- Tặng, biếu, đưa cho (ví dụ: 送礼物 – tặng quà).
- Đưa tiễn, tiễn biệt (ví dụ: 送朋友 – tiễn bạn).
- Giao, chuyển, gửi (ví dụ: 送报纸 – giao báo).
- Đưa đến, mang đến (ví dụ: 送到家 – đưa về nhà).
Phân tích chữ Hán
- 送 (sòng) gồm bộ 辶 (chữ “chuyết” – bước đi, liên quan đến di chuyển) + phần trên 关 (quan – đóng lại, kết thúc).
- Ý nghĩa gốc: hành động đưa đi, tiễn đi.
- Nghĩa mở rộng: tặng, gửi, chuyển.
Loại từ
- Động từ (动词): tặng, đưa, tiễn, gửi.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我送你一本书。
Wǒ sòng nǐ yī běn shū.
Tôi tặng bạn một cuốn sách.
- 我送他去机场。
Wǒ sòng tā qù jīchǎng.
Tôi tiễn anh ấy ra sân bay.
- 邮递员送报纸。
Yóudìyuán sòng bàozhǐ.
Người đưa thư giao báo.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Tặng quà
- 我送你一份礼物。
Wǒ sòng nǐ yī fèn lǐwù.
Tôi tặng bạn một món quà.
- 他送我一本书。
Tā sòng wǒ yī běn shū.
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
- 她送我一支笔。
Tā sòng wǒ yī zhī bǐ.
Cô ấy tặng tôi một cây bút.
- 我送他一件衣服。
Wǒ sòng tā yī jiàn yīfu.
Tôi tặng anh ấy một bộ quần áo.
- 爸爸送我一块手表。
Bàba sòng wǒ yī kuài shǒubiǎo.
Bố tặng tôi một chiếc đồng hồ.
- 妈妈送我一双鞋。
Māma sòng wǒ yī shuāng xié.
Mẹ tặng tôi một đôi giày.
- 我送你一朵花。
Wǒ sòng nǐ yī duǒ huā.
Tôi tặng bạn một bông hoa.
- 他送我一张卡片。
Tā sòng wǒ yī zhāng kǎpiàn.
Anh ấy tặng tôi một tấm thiệp.
- 我送她一条项链。
Wǒ sòng tā yī tiáo xiàngliàn.
Tôi tặng cô ấy một sợi dây chuyền.
- 朋友送我一个礼物。
Péngyǒu sòng wǒ yī gè lǐwù.
Bạn tôi tặng tôi một món quà.

Nhóm 2: Tiễn biệt
- 我送你去车站。
Wǒ sòng nǐ qù chēzhàn.
Tôi tiễn bạn ra bến xe.
- 他送我去机场。
Tā sòng wǒ qù jīchǎng.
Anh ấy tiễn tôi ra sân bay.
- 我送她回家。
Wǒ sòng tā huí jiā.
Tôi đưa cô ấy về nhà.
- 爸爸送我去学校。
Bàba sòng wǒ qù xuéxiào.
Bố đưa tôi đến trường.
- 妈妈送我去医院。
Māma sòng wǒ qù yīyuàn.
Mẹ đưa tôi đến bệnh viện.
- 我送客人到门口。
Wǒ sòng kèrén dào ménkǒu.
Tôi tiễn khách ra cửa.
- 他送我到楼下。
Tā sòng wǒ dào lóu xià.
Anh ấy tiễn tôi xuống dưới lầu.
- 我送朋友回家。
Wǒ sòng péngyǒu huí jiā.
Tôi đưa bạn về nhà.
- 我送你到车上。
Wǒ sòng nǐ dào chē shàng.
Tôi tiễn bạn lên xe.
- 我送你到门外。
Wǒ sòng nǐ dào mén wài.
Tôi tiễn bạn ra ngoài cửa.
Nhóm 3: Giao, chuyển, gửi- 邮递员送报纸。
Yóudìyuán sòng bàozhǐ.
Người đưa thư giao báo.
- 快递员送快递。
Kuàidìyuán sòng kuàidì.
Nhân viên chuyển phát giao hàng.
- 我送信。
Wǒ sòng xìn.
Tôi gửi thư.
- 他送文件到公司。
Tā sòng wénjiàn dào gōngsī.
Anh ấy gửi tài liệu đến công ty.
- 我送礼物到朋友家。
Wǒ sòng lǐwù dào péngyǒu jiā.
Tôi gửi quà đến nhà bạn.
- 他送货到商店。
Tā sòng huò dào shāngdiàn.
Anh ấy giao hàng đến cửa hàng.
- 我送报纸到学校。
Wǒ sòng bàozhǐ dào xuéxiào.
Tôi giao báo đến trường.
- 他送牛奶到家。
Tā sòng niúnǎi dào jiā.
Anh ấy giao sữa đến nhà.
- 我送水果到办公室。
Wǒ sòng shuǐguǒ dào bàngōngshì.
Tôi giao trái cây đến văn phòng.
- 他送文件到图书馆。
Tā sòng wénjiàn dào túshūguǎn.
Anh ấy gửi tài liệu đến thư viện.
Nhóm 4: Tình huống khác, thành ngữ- 我送你一句话。
Wǒ sòng nǐ yī jù huà.
Tôi tặng bạn một câu nói.
- 我送你一个微笑。
Wǒ sòng nǐ yī gè wēixiào.
Tôi tặng bạn một nụ cười.
- 我送你一首歌。
Wǒ sòng nǐ yī shǒu gē.
Tôi tặng bạn một bài hát.
- 我送你一份祝福。
Wǒ sòng nǐ yī fèn zhùfú.
Tôi gửi bạn một lời chúc.
- 我送你一封信。
Wǒ sòng nǐ yī fēng xìn.
Tôi gửi bạn một bức thư.
- 我送你一个拥抱。
Wǒ sòng nǐ yī gè yōngbào.
Tôi tặng bạn một cái ôm.
- 我送你一段回忆。
Wǒ sòng nǐ yī duàn huíyì.
Tôi tặng bạn một đoạn ký ức.
- 我送你一首诗。
Wǒ sòng nǐ yī shǒu shī.
Tôi tặng bạn một bài thơ.
- 我送你一份希望。
Wǒ sòng nǐ yī fèn xīwàng.
Tôi gửi bạn một niềm hy vọng.

送 tiếng Trung là gì?

送 (sòng) là một động từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa chính là đưa, tiễn, tặng, gửi. Tùy theo ngữ cảnh, 送 có thể chỉ hành động đưa ai đó đi, tặng quà, hoặc gửi đồ, chuyển đồ cho người khác.

Loại từ

送 là động từ.

Trong câu thường đứng trước tân ngữ (người hoặc vật được đưa, tặng, gửi).

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

送 (sòng)

Nghĩa gốc: đưa đi, tiễn đi

Nghĩa mở rộng:

tặng (quà, đồ vật)

gửi (thư, hàng hóa)

đưa đón (đưa ai đến nơi nào đó)

Các nghĩa thường gặp của 送

Đưa, tiễn ai đó
Ví dụ: 送朋友去机场 – tiễn bạn ra sân bay

Tặng quà
Ví dụ: 送礼物 – tặng quà

Gửi, chuyển đồ
Ví dụ: 送文件 – gửi tài liệu

Đưa đón, đưa đi đâu đó
Ví dụ: 送孩子上学 – đưa con đi học

Cấu trúc thường dùng với 送

送 + người + đi/đến + địa điểm

送 + đồ vật + 给 + người

送 + 礼物 / 花 / 文件 / 信

把 + đồ vật + 送给 + người

40 câu ví dụ với 送

我送你回家。
Wǒ sòng nǐ huí jiā.
Tôi đưa bạn về nhà.

他送朋友去机场。
Tā sòng péngyou qù jīchǎng.
Anh ấy tiễn bạn ra sân bay.

我想送你一份礼物。
Wǒ xiǎng sòng nǐ yí fèn lǐwù.
Tôi muốn tặng bạn một món quà.

她送了一束花给老师。
Tā sòng le yí shù huā gěi lǎoshī.
Cô ấy tặng thầy giáo một bó hoa.

请你送我到公司。
Qǐng nǐ sòng wǒ dào gōngsī.
Làm ơn đưa tôi đến công ty.

他每天送孩子上学。
Tā měitiān sòng háizi shàngxué.
Mỗi ngày anh ấy đưa con đi học.

我送你去医院吧。
Wǒ sòng nǐ qù yīyuàn ba.
Tôi đưa bạn đến bệnh viện nhé.

她送了我一本书。
Tā sòng le wǒ yì běn shū.
Cô ấy tặng tôi một quyển sách.

我已经把文件送过去了。
Wǒ yǐjīng bǎ wénjiàn sòng guòqù le.
Tôi đã gửi tài liệu qua rồi.

他送快递送得很快。
Tā sòng kuàidì sòng de hěn kuài.
Anh ấy giao hàng rất nhanh.

这家店可以送货上门。
Zhè jiā diàn kěyǐ sòng huò shàng mén.
Cửa hàng này có thể giao hàng tận nhà.

我送你一程。
Wǒ sòng nǐ yì chéng.
Tôi đưa bạn một đoạn đường.

她把礼物送给了妈妈。
Tā bǎ lǐwù sòng gěi le māma.
Cô ấy tặng quà cho mẹ.

他送我一张生日卡。
Tā sòng wǒ yì zhāng shēngrì kǎ.
Anh ấy tặng tôi một tấm thiệp sinh nhật.

请把这封信送出去。
Qǐng bǎ zhè fēng xìn sòng chūqù.
Làm ơn gửi bức thư này đi.

我送你到地铁站。
Wǒ sòng nǐ dào dìtiě zhàn.
Tôi đưa bạn đến ga tàu điện ngầm.

老师送我们到门口。
Lǎoshī sòng wǒmen dào ménkǒu.
Thầy giáo tiễn chúng tôi ra cửa.

他送给我很多帮助。
Tā sòng gěi wǒ hěn duō bāngzhù.
Anh ấy dành cho tôi rất nhiều sự giúp đỡ.

她送孩子去幼儿园。
Tā sòng háizi qù yòu’éryuán.
Cô ấy đưa con đi nhà trẻ.

我想送你一点心意。
Wǒ xiǎng sòng nǐ yìdiǎn xīnyì.
Tôi muốn gửi bạn một chút tấm lòng.

他送我回宿舍。
Tā sòng wǒ huí sùshè.
Anh ấy đưa tôi về ký túc xá.

商店免费送货。
Shāngdiàn miǎnfèi sòng huò.
Cửa hàng giao hàng miễn phí.

她送了一份惊喜给我。
Tā sòng le yí fèn jīngxǐ gěi wǒ.
Cô ấy mang đến cho tôi một bất ngờ.

我送你去火车站。
Wǒ sòng nǐ qù huǒchē zhàn.
Tôi đưa bạn ra ga tàu.

他送花给女朋友。
Tā sòng huā gěi nǚ péngyou.
Anh ấy tặng hoa cho bạn gái.

请司机送我们到酒店。
Qǐng sījī sòng wǒmen dào jiǔdiàn.
Nhờ tài xế đưa chúng tôi đến khách sạn.

我送你一个建议。
Wǒ sòng nǐ yí gè jiànyì.
Tôi cho bạn một lời khuyên.

她送走了客人。
Tā sòng zǒu le kèrén.
Cô ấy tiễn khách về.

他把包裹送错了地方。
Tā bǎ bāoguǒ sòng cuò le dìfang.
Anh ấy giao nhầm bưu kiện.

我送你到这儿就行了。
Wǒ sòng nǐ dào zhèr jiù xíng le.
Tôi đưa bạn đến đây là được rồi.

他送了一封电子邮件。
Tā sòng le yì fēng diànzǐ yóujiàn.
Anh ấy gửi một email.

老板送员工一份礼物。
Lǎobǎn sòng yuángōng yí fèn lǐwù.
Ông chủ tặng nhân viên một món quà.

我送你回去休息。
Wǒ sòng nǐ huíqù xiūxi.
Tôi đưa bạn về nghỉ ngơi.

她送孩子到学校门口。
Tā sòng háizi dào xuéxiào ménkǒu.
Cô ấy đưa con đến cổng trường.

他送我一本中文书。
Tā sòng wǒ yì běn Zhōngwén shū.
Anh ấy tặng tôi một quyển sách tiếng Trung.

请帮我送这份资料。
Qǐng bāng wǒ sòng zhè fèn zīliào.
Làm ơn giúp tôi gửi tài liệu này.

她送我一个微笑。
Tā sòng wǒ yí gè wēixiào.
Cô ấy tặng tôi một nụ cười.

我们一起送他走。
Wǒmen yìqǐ sòng tā zǒu.
Chúng tôi cùng nhau tiễn anh ấy.

他送我到楼下。
Tā sòng wǒ dào lóuxià.
Anh ấy đưa tôi xuống dưới lầu.

这家公司天天送货。
Zhè jiā gōngsī tiāntiān sòng huò.
Công ty này mỗi ngày đều giao hàng.

Từ vựng tiếng Trung: 送 (sòng)
1. Ý nghĩa cơ bản
Chữ 送 (sòng) trong tiếng Trung có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh:

Động từ: đưa, tiễn, giao, gửi, tặng.

送礼物 (sòng lǐwù) – tặng quà

送客人 (sòng kèrén) – tiễn khách

送信 (sòng xìn) – gửi thư

送货 (sòng huò) – giao hàng

Mở rộng:

Biểu thị hành động đưa cái gì đến nơi khác.

Biểu thị hành động tiễn ai đó đi.

Biểu thị hành động tặng, biếu.

2. Giải thích chữ Hán
送 (sòng): gồm bộ 辶 (chữ “chuyển động, đi lại”) + phần 关 (quan, cửa ải).

Nghĩa gốc: đưa đi, tiễn đi.

Nghĩa mở rộng: gửi, giao, tặng.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.

Cách dùng:

送 + 人 + 去 + 地点: tiễn ai đi đâu.

送 + 东西 + 给 + 人: tặng/gửi cái gì cho ai.

送货/送信/送报纸: giao hàng/gửi thư/giao báo.

Phủ định: 不送 (không tiễn/không tặng), 没送 (chưa gửi/chưa tặng).

4. Mẫu câu khung
我送你回家。 Tôi tiễn bạn về nhà.

他送我一本书。 Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.

快递员送来了包裹。 Người giao hàng đã mang bưu kiện đến.

我们去车站送朋友。 Chúng tôi đi nhà ga tiễn bạn.

妈妈送孩子去学校。 Mẹ đưa con đến trường.

5. 40 ví dụ với “送” (phiên âm + tiếng Việt)
我送你回家。  
Wǒ sòng nǐ huí jiā.
Tôi tiễn bạn về nhà.

他送我一本书。  
Tā sòng wǒ yī běn shū.
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.

快递员送来了包裹。  
Kuàidìyuán sòng lái le bāoguǒ.
Người giao hàng đã mang bưu kiện đến.

我们去车站送朋友。  
Wǒmen qù chēzhàn sòng péngyǒu.
Chúng tôi đi nhà ga tiễn bạn.

妈妈送孩子去学校。  
Māma sòng háizi qù xuéxiào.
Mẹ đưa con đến trường.

他送我一份礼物。  
Tā sòng wǒ yī fèn lǐwù.
Anh ấy tặng tôi một món quà.

我送信给老师。  
Wǒ sòng xìn gěi lǎoshī.
Tôi gửi thư cho thầy giáo.

服务员送来了菜单。  
Fúwùyuán sòng lái le càidān.
Nhân viên phục vụ mang thực đơn đến.

我送你到门口。  
Wǒ sòng nǐ dào ménkǒu.
Tôi tiễn bạn ra cửa.

他送花给女朋友。  
Tā sòng huā gěi nǚ péngyǒu.
Anh ấy tặng hoa cho bạn gái.

我送孩子去幼儿园。  
Wǒ sòng háizi qù yòu’éryuán.
Tôi đưa con đến nhà trẻ.

朋友送我一块手表。  
Péngyǒu sòng wǒ yī kuài shǒubiǎo.
Bạn tặng tôi một chiếc đồng hồ.

我送你到车站。  
Wǒ sòng nǐ dào chēzhàn.
Tôi tiễn bạn đến nhà ga.

他送来了报纸。  
Tā sòng lái le bàozhǐ.
Anh ấy mang báo đến.

我送你一张票。  
Wǒ sòng nǐ yī zhāng piào.
Tôi tặng bạn một tấm vé.

老师送学生回家。  
Lǎoshī sòng xuéshēng huí jiā.
Thầy đưa học sinh về nhà.

我送你到机场。  
Wǒ sòng nǐ dào jīchǎng.
Tôi tiễn bạn ra sân bay.

他送我一件衣服。  
Tā sòng wǒ yī jiàn yīfu.
Anh ấy tặng tôi một bộ quần áo.

我送礼物给朋友。  
Wǒ sòng lǐwù gěi péngyǒu.
Tôi tặng quà cho bạn.

邮递员送来了信件。  
Yóudìyuán sòng lái le xìnjiàn.
Người đưa thư mang thư đến.

我送你到楼下。  
Wǒ sòng nǐ dào lóuxià.
Tôi tiễn bạn xuống dưới nhà.

他送我一幅画。  
Tā sòng wǒ yī fú huà.
Anh ấy tặng tôi một bức tranh.

我送孩子去上学。  
Wǒ sòng háizi qù shàngxué.
Tôi đưa con đi học.

朋友送我一只鸟。  
Péngyǒu sòng wǒ yī zhī niǎo.
Bạn tặng tôi một con chim.

我送你到医院。  
Wǒ sòng nǐ dào yīyuàn.
Tôi đưa bạn đến bệnh viện.

他送我一双鞋。  
Tā sòng wǒ yī shuāng xié.
Anh ấy tặng tôi một đôi giày.

我送你到公司。  
Wǒ sòng nǐ dào gōngsī.
Tôi đưa bạn đến công ty.

他送我一台电脑。  
Tā sòng wǒ yī tái diànnǎo.
Anh ấy tặng tôi một chiếc máy tính.

我送你到学校。  
Wǒ sòng nǐ dào xuéxiào.
Tôi đưa bạn đến trường.

他送我一本杂志。  
Tā sòng wǒ yī běn zázhì.
Anh ấy tặng tôi một cuốn tạp chí.

我送你到火车站。  
Wǒ sòng nǐ dào huǒchēzhàn.
Tôi tiễn bạn đến ga tàu.

他送我一部手机。  
Tā sòng wǒ yī bù shǒujī.
Anh ấy tặng tôi một chiếc điện thoại.

我送你到地铁站。  
Wǒ sòng nǐ dào dìtiězhàn.
Tôi tiễn bạn đến ga tàu điện ngầm.

他送我一条项链。  
Tā sòng wǒ yī tiáo xiàngliàn.
Anh ấy tặng tôi một sợi dây chuyền.

我送你到宾馆。  
Wǒ sòng nǐ dào bīnguǎn.
Tôi đưa bạn đến khách sạn.

他送我一辆车。  
Tā sòng wǒ yī liàng chē.
Anh ấy tặng tôi một chiếc xe.

我送你到朋友家。  
Wǒ sòng nǐ dào péngyǒu jiā.
Tôi đưa bạn đến nhà bạn.

他送我一台电视。  
Tā sòng wǒ yī tái diànshì.
Anh ấy tặng tôi một chiếc tivi.

Giải thích chi tiết từ 送 (sòng) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
送 (sòng): là một động từ rất phổ biến, có nhiều nghĩa:

Tặng, biếu, đưa cho (送礼物 – tặng quà).

Tiễn, đưa đi (送朋友 – tiễn bạn).

Giao, chuyển, vận chuyển (送报纸 – giao báo, 送货 – giao hàng).

Đưa đến, mang đến (送到家 – đưa về nhà).

Tiễn biệt, đưa tiễn (送别 – tiễn biệt).

2. Phân tích chữ Hán
送: gồm bộ 辶 (chuyển động, đi lại) + phần 关 (cửa ải, liên quan đến việc đưa đi).

Ý nghĩa gốc: hành động đưa đi, chuyển đi.

Mở rộng: tặng, biếu, giao, tiễn.

3. Loại từ
Động từ: tặng, tiễn, giao, đưa.

Cấu trúc thường gặp:

送 + 人 + 东西: tặng ai cái gì.

送 + 东西 + 给 + 人: đưa cái gì cho ai.

送 + 人 + 去 + 地点: đưa ai đi đâu.

送别: tiễn biệt.

送货/送报纸: giao hàng/giao báo.

4. Mẫu câu cơ bản
我送你一本书。
Wǒ sòng nǐ yì běn shū.
Tôi tặng bạn một quyển sách.

他送我到车站。
Tā sòng wǒ dào chēzhàn.
Anh ấy tiễn tôi đến ga.

快递员送来了包裹。
Kuàidìyuán sòng lái le bāoguǒ.
Nhân viên chuyển phát đã giao bưu kiện.

40 ví dụ với “送” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Nghĩa “tặng, biếu”
我送你一份礼物。
Wǒ sòng nǐ yí fèn lǐwù.
Tôi tặng bạn một món quà.

他送我一本书。
Tā sòng wǒ yì běn shū.
Anh ấy tặng tôi một quyển sách.

她送我一朵花。
Tā sòng wǒ yì duǒ huā.
Cô ấy tặng tôi một bông hoa.

我送你一块手表。
Wǒ sòng nǐ yí kuài shǒubiǎo.
Tôi tặng bạn một chiếc đồng hồ.

爸爸送我一辆自行车。
Bàba sòng wǒ yí liàng zìxíngchē.
Bố tặng tôi một chiếc xe đạp.

我送朋友一件衣服。
Wǒ sòng péngyǒu yí jiàn yīfu.
Tôi tặng bạn một bộ quần áo.

她送我一条围巾。
Tā sòng wǒ yì tiáo wéijīn.
Cô ấy tặng tôi một chiếc khăn choàng.

我送你一张卡片。
Wǒ sòng nǐ yì zhāng kǎpiàn.
Tôi tặng bạn một tấm thiệp.

他送我一瓶酒。
Tā sòng wǒ yì píng jiǔ.
Anh ấy tặng tôi một chai rượu.

我送你一幅画。
Wǒ sòng nǐ yì fú huà.
Tôi tặng bạn một bức tranh.

Nghĩa “tiễn, đưa đi”
我送你到车站。
Wǒ sòng nǐ dào chēzhàn.
Tôi tiễn bạn đến ga.

他送我回家。
Tā sòng wǒ huí jiā.
Anh ấy đưa tôi về nhà.

我送朋友去机场。
Wǒ sòng péngyǒu qù jīchǎng.
Tôi đưa bạn ra sân bay.

爸爸送孩子去学校。
Bàba sòng háizi qù xuéxiào.
Bố đưa con đến trường.

我送客人到门口。
Wǒ sòng kèrén dào ménkǒu.
Tôi tiễn khách ra cửa.

他送我到医院。
Tā sòng wǒ dào yīyuàn.
Anh ấy đưa tôi đến bệnh viện.

我送你到楼下。
Wǒ sòng nǐ dào lóuxià.
Tôi tiễn bạn xuống dưới lầu.

她送我到火车站。
Tā sòng wǒ dào huǒchēzhàn.
Cô ấy tiễn tôi đến ga tàu.

我送朋友回家。
Wǒ sòng péngyǒu huí jiā.
Tôi đưa bạn về nhà.

他送我到公司。
Tā sòng wǒ dào gōngsī.
Anh ấy đưa tôi đến công ty.

Nghĩa “giao, chuyển”
快递员送来了包裹。
Kuàidìyuán sòng lái le bāoguǒ.
Nhân viên chuyển phát đã giao bưu kiện.

他送报纸。
Tā sòng bàozhǐ.
Anh ấy giao báo.

我送货到商店。
Wǒ sòng huò dào shāngdiàn.
Tôi giao hàng đến cửa hàng.

送牛奶的人来了。
Sòng niúnǎi de rén lái le.
Người giao sữa đã đến.

我送文件到办公室。
Wǒ sòng wénjiàn dào bàngōngshì.
Tôi giao tài liệu đến văn phòng.

他送花到医院。
Tā sòng huā dào yīyuàn.
Anh ấy gửi hoa đến bệnh viện.

我送信给你。
Wǒ sòng xìn gěi nǐ.
Tôi gửi thư cho bạn.

他送礼物到朋友家。
Tā sòng lǐwù dào péngyǒu jiā.
Anh ấy gửi quà đến nhà bạn.

我送药到病人家。
Wǒ sòng yào dào bìngrén jiā.
Tôi giao thuốc đến nhà bệnh nhân.

他送蛋糕到公司。
Tā sòng dàngāo dào gōngsī.
Anh ấy giao bánh đến công ty.

Nghĩa “tiễn biệt, mang đến”
我们送别老师。
Wǒmen sòngbié lǎoshī.
Chúng tôi tiễn biệt thầy giáo.

他送别朋友。
Tā sòngbié péngyǒu.
Anh ấy tiễn biệt bạn bè.

我们送别客人。
Wǒmen sòngbié kèrén.
Chúng tôi tiễn biệt khách.

他送走了客人。
Tā sòngzǒu le kèrén.
Anh ấy tiễn khách đi.

我送走了朋友。
Wǒ sòngzǒu le péngyǒu.
Tôi tiễn bạn đi.

我送来祝福。
Wǒ sòng lái zhùfú.
Tôi gửi lời chúc phúc.

他送来温暖。
Tā sòng lái wēnnuǎn.
Anh ấy mang đến sự ấm áp.

我送来帮助。
Wǒ sòng lái bāngzhù.
Tôi mang đến sự giúp đỡ.

他送来快乐。
Tā sòng lái kuàilè.
Anh ấy mang đến niềm vui.

我送来希望。
Wǒ sòng lái xīwàng.
Tôi mang đến hy vọng.

Tổng kết
送 (sòng) là động từ đa nghĩa: tặng, biếu, tiễn, đưa đi, giao hàng, gửi đến.

Nghĩa của “送” trong tiếng Trung
送 đọc là sòng — nghĩa chính là tặng, đưa, tiễn, gửi. Đây là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng trong nhiều ngữ cảnh: tặng quà, đưa ai đó đi, tiễn ai, gửi đồ vật.

Giải thích từng chữ Hán
送 (sòng): gồm bộ 辶 (chuyển động, đi lại) + chữ 关 (liên quan đến đóng/mở, đưa đi).
→ Nghĩa gốc: đưa đi, chuyển đi.
→ Nghĩa mở rộng:

Tặng: 送礼物 (tặng quà).

Tiễn: 送朋友 (tiễn bạn).

Đưa: 送孩子上学 (đưa con đi học).

Gửi: 送信 (gửi thư).

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Động từ.

Cách dùng:

送 + người + đi đâu: 送他回家 (đưa anh ấy về nhà).

送 + vật: 送礼物 (tặng quà).

送 + người: 送客人 (tiễn khách).

送给 + người + vật: 我送给你一本书 (Tôi tặng bạn một quyển sách).

Mẫu câu thường gặp
我送你一本书。  
Wǒ sòng nǐ yì běn shū. — Tôi tặng bạn một quyển sách.

他送我回家。  
Tā sòng wǒ huí jiā. — Anh ấy đưa tôi về nhà.

我们去送客人。  
Wǒmen qù sòng kèrén. — Chúng tôi đi tiễn khách.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我送你一份礼物。
Wǒ sòng nǐ yí fèn lǐwù. — Tôi tặng bạn một món quà.

他送我回家。
Tā sòng wǒ huí jiā. — Anh ấy đưa tôi về nhà.

我送孩子去学校。
Wǒ sòng háizi qù xuéxiào. — Tôi đưa con đi học.

我送你一本书。
Wǒ sòng nǐ yì běn shū. — Tôi tặng bạn một quyển sách.

他送我到车站。
Tā sòng wǒ dào chēzhàn. — Anh ấy tiễn tôi đến ga.

我送你一封信。
Wǒ sòng nǐ yì fēng xìn. — Tôi gửi bạn một lá thư.

我送朋友去机场。
Wǒ sòng péngyǒu qù jīchǎng. — Tôi tiễn bạn ra sân bay.

他送我一块手表。
Tā sòng wǒ yí kuài shǒubiǎo. — Anh ấy tặng tôi một chiếc đồng hồ.

我送你一朵花。
Wǒ sòng nǐ yì duǒ huā. — Tôi tặng bạn một bông hoa.

我送客人出门。
Wǒ sòng kèrén chūmén. — Tôi tiễn khách ra cửa.

他送我去医院。
Tā sòng wǒ qù yīyuàn. — Anh ấy đưa tôi đến bệnh viện.

我送你一张票。
Wǒ sòng nǐ yì zhāng piào. — Tôi tặng bạn một tấm vé.

我送孩子去上课。
Wǒ sòng háizi qù shàngkè. — Tôi đưa con đi học.

他送我一件衣服。
Tā sòng wǒ yí jiàn yīfu. — Anh ấy tặng tôi một bộ quần áo.

我送你一支笔。
Wǒ sòng nǐ yì zhī bǐ. — Tôi tặng bạn một cây bút.

我送朋友回家。
Wǒ sòng péngyǒu huí jiā. — Tôi đưa bạn về nhà.

他送我一幅画。
Tā sòng wǒ yì fú huà. — Anh ấy tặng tôi một bức tranh.

我送你一杯茶。
Wǒ sòng nǐ yì bēi chá. — Tôi mời bạn một tách trà.

我送孩子去幼儿园。
Wǒ sòng háizi qù yòu’éryuán. — Tôi đưa con đến nhà trẻ.

他送我一本词典。
Tā sòng wǒ yì běn cídiǎn. — Anh ấy tặng tôi một quyển từ điển.

我送你一封邮件。
Wǒ sòng nǐ yì fēng yóujiàn. — Tôi gửi bạn một email.

我送客人到门口。
Wǒ sòng kèrén dào ménkǒu. — Tôi tiễn khách đến cửa.

他送我一条围巾。
Tā sòng wǒ yì tiáo wéijīn. — Anh ấy tặng tôi một chiếc khăn choàng.

我送你一首歌。
Wǒ sòng nǐ yì shǒu gē. — Tôi tặng bạn một bài hát.

我送孩子去上学。
Wǒ sòng háizi qù shàngxué. — Tôi đưa con đi học.

他送我一双鞋。
Tā sòng wǒ yì shuāng xié. — Anh ấy tặng tôi một đôi giày.

我送你一张照片。
Wǒ sòng nǐ yì zhāng zhàopiàn. — Tôi tặng bạn một tấm ảnh.

我送朋友去火车站。
Wǒ sòng péngyǒu qù huǒchēzhàn. — Tôi tiễn bạn ra ga tàu.

他送我一台电脑。
Tā sòng wǒ yì tái diànnǎo. — Anh ấy tặng tôi một cái máy tính.

我送你一封明信片。
Wǒ sòng nǐ yì fēng míngxìnpiàn. — Tôi gửi bạn một bưu thiếp.

我送孩子去上班。
Wǒ sòng háizi qù shàngbān. — Tôi đưa con đi làm.

他送我一部手机。
Tā sòng wǒ yí bù shǒujī. — Anh ấy tặng tôi một chiếc điện thoại.

我送你一条项链。
Wǒ sòng nǐ yì tiáo xiàngliàn. — Tôi tặng bạn một sợi dây chuyền.

我送客人到电梯口。
Wǒ sòng kèrén dào diàntī kǒu. — Tôi tiễn khách đến thang máy.

他送我一本杂志。
Tā sòng wǒ yì běn zázhì. — Anh ấy tặng tôi một quyển tạp chí.

我送你一杯咖啡。
Wǒ sòng nǐ yì bēi kāfēi. — Tôi mời bạn một tách cà phê.

我送孩子去图书馆。
Wǒ sòng háizi qù túshūguǎn. — Tôi đưa con đến thư viện.

他送我一件礼物。
Tā sòng wǒ yí jiàn lǐwù. — Anh ấy tặng tôi một món quà.

我送你一首诗。
Wǒ sòng nǐ yì shǒu shī. — Tôi tặng bạn một bài thơ.

我送朋友去车站。
Wǒ sòng péngyǒu qù chēzhàn. — Tôi tiễn bạn ra bến xe.

Tóm lại: 送 là động từ đa nghĩa, vừa có nghĩa tặng, đưa, tiễn, gửi, vừa mang sắc thái tình cảm trong giao tiếp. Đây là từ vựng cực kỳ phổ biến trong đời sống hằng ngày.

送 (sòng) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 送

Phiên âm: sòng

Thanh điệu: thanh 4

Loại từ:

Động từ (chủ yếu)

Trong một số cấu trúc cố định, mang nghĩa mở rộng (văn nói, văn viết)

2. Nghĩa của 送

送 có các nghĩa chính sau:

Đưa, tiễn (đưa ai đó đi một đoạn, tiễn biệt)

Gửi, chuyển (gửi đồ, gửi hàng, chuyển quà)

Tặng (tặng quà, cho kèm theo)

Giao (giao hàng, giao đồ)

Dùng trong cụm cố định mang nghĩa trừu tượng (đưa vào, trao cho, để cho)

Tùy ngữ cảnh, 送 có thể dịch là: đưa, tiễn, gửi, tặng, giao.

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
送 (sòng)

Bộ thủ: 辶 (bộ sước – chỉ sự di chuyển, đi lại)

Phần còn lại: 关 (liên quan đến hành động, sự chuyển giao)

Ý nghĩa chữ:

Hành động di chuyển từ người này sang người khác

Nhấn mạnh quá trình đưa đi, chuyển đi

→ Vì vậy, 送 luôn gắn với:

Người gửi → người nhận

Hoặc người đi → người được tiễn

4. Cách dùng của 送
4.1. 送 + người

送你回家: đưa bạn về nhà

送客人: tiễn khách

4.2. 送 + đồ vật

送礼物: tặng quà

送文件: gửi tài liệu

4.3. 送 + nơi chốn

送到公司: giao đến công ty

送去医院: đưa đến bệnh viện

4.4. Các từ ghép thường gặp với 送

送给: tặng cho

送人: tặng người khác

送货: giao hàng

送行: tiễn đi

接送: đón và tiễn

免费送: tặng miễn phí

5. Lưu ý khi dùng 送

送 ≠ 给

送 nhấn mạnh hành động đưa đi

给 nhấn mạnh kết quả cho người khác

Trong nói hàng ngày, 送 dùng rất phổ biến khi:

Tặng quà

Giao hàng

Tiễn người

6. 40 ví dụ câu với 送

(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

我送你回家。
Wǒ sòng nǐ huí jiā.
Tôi đưa bạn về nhà.

2

他送朋友去机场。
Tā sòng péngyou qù jīchǎng.
Anh ấy tiễn bạn ra sân bay.

3

妈妈送我去学校。
Māma sòng wǒ qù xuéxiào.
Mẹ đưa tôi đi học.

4

我送他一份礼物。
Wǒ sòng tā yí fèn lǐwù.
Tôi tặng anh ấy một món quà.

5

公司送员工纪念品。
Gōngsī sòng yuángōng jìniànpǐn.
Công ty tặng quà lưu niệm cho nhân viên.

6

他把花送给老师。
Tā bǎ huā sòng gěi lǎoshī.
Anh ấy tặng hoa cho thầy giáo.

7

我想送你一本书。
Wǒ xiǎng sòng nǐ yì běn shū.
Tôi muốn tặng bạn một quyển sách.

8

他们送孩子去医院。
Tāmen sòng háizi qù yīyuàn.
Họ đưa đứa trẻ đến bệnh viện.

9

快递已经送到了。
Kuàidì yǐjīng sòng dào le.
Hàng chuyển phát đã được giao tới.

10

他天天送外卖。
Tā tiāntiān sòng wàimài.
Anh ấy mỗi ngày đều giao đồ ăn.

11

我送你到门口。
Wǒ sòng nǐ dào ménkǒu.
Tôi tiễn bạn ra tới cửa.

12

老师送学生一句话。
Lǎoshī sòng xuéshēng yí jù huà.
Thầy giáo gửi tặng học sinh một câu nói.

13

这家店免费送货。
Zhè jiā diàn miǎnfèi sòng huò.
Cửa hàng này giao hàng miễn phí.

14

他送了一封信给我。
Tā sòng le yì fēng xìn gěi wǒ.
Anh ấy gửi cho tôi một bức thư.

15

我送你一个建议。
Wǒ sòng nǐ yí gè jiànyì.
Tôi gửi cho bạn một lời khuyên.

16

她送孩子上学。
Tā sòng háizi shàng xué.
Cô ấy đưa con đi học.

17

他送客人离开。
Tā sòng kèrén líkāi.
Anh ấy tiễn khách rời đi.

18

公司会送你培训机会。
Gōngsī huì sòng nǐ péixùn jīhuì.
Công ty sẽ tạo cho bạn cơ hội đào tạo.

19

我想亲自送你一程。
Wǒ xiǎng qīnzì sòng nǐ yì chéng.
Tôi muốn tự mình tiễn bạn một đoạn.

20

他把文件送到办公室。
Tā bǎ wénjiàn sòng dào bàngōngshì.
Anh ấy mang tài liệu đến văn phòng.

21

这个活动会送礼品。
Zhège huódòng huì sòng lǐpǐn.
Hoạt động này sẽ tặng quà.

22

我送你回去吧。
Wǒ sòng nǐ huíqù ba.
Để tôi đưa bạn về nhé.

23

他送了一大束花。
Tā sòng le yí dà shù huā.
Anh ấy tặng một bó hoa lớn.

24

服务员把菜送上来了。
Fúwùyuán bǎ cài sòng shànglái le.
Nhân viên phục vụ đã mang món ăn lên.

25

他们送老人去车站。
Tāmen sòng lǎorén qù chēzhàn.
Họ đưa người già ra nhà ga.

26

这家公司天天送快件。
Zhè jiā gōngsī tiāntiān sòng kuàijiàn.
Công ty này mỗi ngày đều giao bưu kiện.

27

我送你一声谢谢。
Wǒ sòng nǐ yì shēng xièxie.
Tôi gửi tới bạn một lời cảm ơn.

28

他送孩子一个拥抱。
Tā sòng háizi yí gè yōngbào.
Anh ấy dành tặng con một cái ôm.

29

我会送你到车上。
Wǒ huì sòng nǐ dào chē shàng.
Tôi sẽ tiễn bạn lên xe.

30

他把包裹送错了。
Tā bǎ bāoguǒ sòng cuò le.
Anh ấy giao nhầm bưu kiện rồi.

31

商家送优惠券。
Shāngjiā sòng yōuhuìquàn.
Người bán tặng phiếu ưu đãi.

32

我送你回宿舍。
Wǒ sòng nǐ huí sùshè.
Tôi đưa bạn về ký túc xá.

33

他送了我很多帮助。
Tā sòng le wǒ hěn duō bāngzhù.
Anh ấy đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

34

这份礼物是他送的。
Zhè fèn lǐwù shì tā sòng de.
Món quà này là do anh ấy tặng.

35

妈妈送我一件衣服。
Māma sòng wǒ yí jiàn yīfu.
Mẹ tặng tôi một bộ quần áo.

36

他把孩子送走了。
Tā bǎ háizi sòng zǒu le.
Anh ấy đã đưa đứa trẻ đi rồi.

37

我送你一句祝福。
Wǒ sòng nǐ yí jù zhùfú.
Tôi gửi đến bạn một lời chúc.

38

这家餐厅可以送餐到家。
Zhè jiā cāntīng kěyǐ sòng cān dào jiā.
Nhà hàng này có thể giao đồ ăn tận nhà.

39

他送我一程就走了。
Tā sòng wǒ yì chéng jiù zǒu le.
Anh ấy tiễn tôi một đoạn rồi đi.

40

送人玫瑰,手留余香。
Sòng rén méiguī, shǒu liú yú xiāng.
Tặng người hoa hồng, tay còn vương hương.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:40 , Processed in 0.063679 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表