找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 49|回复: 0

一下 tiếng Trung là gì? 一下 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 21:00:14 | 显示全部楼层 |阅读模式
一下 tiếng Trung là gì? 一下 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 一下

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

一下 (yíxià)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 一下 (yíxià) là một từ bổ trợ trong tiếng Trung, thường dùng sau động từ để biểu thị:
- Hành động diễn ra trong thời gian ngắn, thử một chút → làm thử, làm nhanh.
- Làm cho ngữ khí nhẹ nhàng, lịch sự hơn → ví dụ khi nhờ vả, yêu cầu.
- Chỉ một lần, một chút ít.
Phân tích chữ Hán
- 一 (yī): số 1, nghĩa là một lần, một chút.
- 下 (xià): nghĩa gốc là "xuống, dưới", trong ngữ pháp này mang nghĩa "một chút, thử".
- Ghép lại: 一下 → "một lần, một chút" → nghĩa là thử một chút, làm nhanh, nhẹ nhàng.
Loại từ
- Trợ từ (助词): bổ nghĩa cho động từ, làm giảm nhẹ ngữ khí.

2. Mẫu câu cơ bản
- 请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin hãy đợi một chút.
- 我看一下。
Wǒ kàn yíxià.
Tôi xem một chút.
- 你试一下。
Nǐ shì yíxià.
Bạn thử một chút.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Hành động ngắn gọn
- 我想问一下。
Wǒ xiǎng wèn yíxià.
Tôi muốn hỏi một chút.
- 我看一下手机。
Wǒ kàn yíxià shǒujī.
Tôi xem điện thoại một chút.
- 我试一下这件衣服。
Wǒ shì yíxià zhè jiàn yīfu.
Tôi thử bộ quần áo này một chút.
- 我听一下音乐。
Wǒ tīng yíxià yīnyuè.
Tôi nghe nhạc một chút.
- 我写一下名字。
Wǒ xiě yíxià míngzì.
Tôi viết tên một chút.
- 我读一下这本书。
Wǒ dú yíxià zhè běn shū.
Tôi đọc cuốn sách này một chút.
- 我看一下地图。
Wǒ kàn yíxià dìtú.
Tôi xem bản đồ một chút.
- 我查一下时间。
Wǒ chá yíxià shíjiān.
Tôi tra thời gian một chút.
- 我找一下钥匙。
Wǒ zhǎo yíxià yàoshi.
Tôi tìm chìa khóa một chút.
- 我试一下电脑。
Wǒ shì yíxià diànnǎo.
Tôi thử máy tính một chút.

Nhóm 2: Lịch sự, giảm nhẹ ngữ khí
- 请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin hãy đợi một chút.
- 请坐一下。
Qǐng zuò yíxià.
Xin mời ngồi một chút.
- 请喝一下茶。
Qǐng hē yíxià chá.
Xin mời uống chút trà.
- 请看一下这份文件。
Qǐng kàn yíxià zhè fèn wénjiàn.
Xin hãy xem qua tài liệu này.
- 请听一下我的意见。
Qǐng tīng yíxià wǒ de yìjiàn.
Xin hãy nghe ý kiến của tôi một chút.
- 请帮我一下。
Qǐng bāng wǒ yíxià.
Xin giúp tôi một chút.
- 请介绍一下你自己。
Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ.
Xin hãy giới thiệu bản thân một chút.
- 请说一下你的看法。
Qǐng shuō yíxià nǐ de kànfǎ.
Xin hãy nói qua ý kiến của bạn.
- 请解释一下这个问题。
Qǐng jiěshì yíxià zhège wèntí.
Xin hãy giải thích vấn đề này một chút.
- 请告诉我一下。
Qǐng gàosu wǒ yíxià.
Xin hãy nói cho tôi biết một chút.
Nhóm 3: Thử một chút- 你试一下。
Nǐ shì yíxià.
Bạn thử một chút.
- 你看一下。
Nǐ kàn yíxià.
Bạn xem một chút.
- 你听一下。
Nǐ tīng yíxià.
Bạn nghe một chút.
- 你读一下。
Nǐ dú yíxià.
Bạn đọc một chút.
- 你写一下。
Nǐ xiě yíxià.
Bạn viết một chút.
- 你查一下。
Nǐ chá yíxià.
Bạn tra một chút.
- 你找一下。
Nǐ zhǎo yíxià.
Bạn tìm một chút.
- 你试一下这道题。
Nǐ shì yíxià zhè dào tí.
Bạn thử làm bài này một chút.
- 你试一下这台机器。
Nǐ shì yíxià zhè tái jīqì.
Bạn thử cái máy này một chút.
- 你试一下这个方法。
Nǐ shì yíxià zhège fāngfǎ.
Bạn thử phương pháp này một chút.
Nhóm 4: Tình huống khác- 我们聊一下。
Wǒmen liáo yíxià.
Chúng ta nói chuyện một chút.
- 我们商量一下。
Wǒmen shāngliang yíxià.
Chúng ta bàn bạc một chút.
- 我们讨论一下。
Wǒmen tǎolùn yíxià.
Chúng ta thảo luận một chút.
- 我们休息一下。
Wǒmen xiūxi yíxià.
Chúng ta nghỉ ngơi một chút.
- 我们走一下。
Wǒmen zǒu yíxià.
Chúng ta đi một chút.
- 我们看一下电影。
Wǒmen kàn yíxià diànyǐng.
Chúng ta xem phim một chút.
- 我们试一下这个游戏。
Wǒmen shì yíxià zhège yóuxì.
Chúng ta thử trò chơi này một chút.
- 我们听一下音乐。
Wǒmen tīng yíxià yīnyuè.
Chúng ta nghe nhạc một chút.
- 我们练习一下汉语。
Wǒmen liànxí yíxià Hànyǔ.
Chúng ta luyện tiếng Trung một chút.
- 我们见一下面。
Wǒmen jiàn yíxià miàn.
Chúng ta gặp nhau một chút.
4. Tổng kết- 一下 (yíxià) là một trợ từ rất quan trọng trong tiếng Trung, dùng để làm nhẹ ngữ khí, biểu thị hành động ngắn gọn, thử một chút.
- Nó giúp câu nói trở nên tự nhiên, lịch sự hơn.

一下 tiếng Trung là gì?

一下 (yíxià) là một cụm từ rất thông dụng trong tiếng Trung, thường dùng sau động từ để làm nhẹ mức độ hành động, tạo cảm giác ngắn gọn, thử, lịch sự hoặc không nghiêm trọng. Trong nhiều trường hợp, 一下 không mang nghĩa “một lần” theo số lượng, mà mang giá trị ngữ pháp và sắc thái giao tiếp.

Loại từ

一下 là trợ từ / bổ ngữ thời lượng ngắn (dùng sau động từ).

Không đứng độc lập, luôn đi kèm với động từ.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

一 (yī)

Nghĩa gốc: một

Trong ngữ pháp: chỉ mức độ nhỏ, ngắn, nhẹ

下 (xià)

Nghĩa gốc: xuống, dưới

Trong ngữ pháp: biểu thị một động tác ngắn, thoáng qua

Ghép lại, 一下 mang nghĩa: làm một chút, làm trong chốc lát, thử làm.

Ý nghĩa và cách dùng của 一下
1. Chỉ hành động diễn ra trong thời gian rất ngắn

Dùng để nói hành động làm xong nhanh, không kéo dài.

Ví dụ: 看一下 – xem một chút

2. Làm nhẹ câu nói, khiến câu lịch sự hơn

Rất hay dùng trong câu yêu cầu, đề nghị.

Ví dụ: 帮我看一下 – giúp tôi xem một chút

3. Chỉ hành động mang tính thử

Dùng khi muốn thử làm một việc gì đó.

Ví dụ: 试一下 – thử một chút

4. Dùng trong khẩu ngữ hằng ngày

Xuất hiện cực kỳ nhiều trong giao tiếp đời thường.

Vị trí của 一下 trong câu

Động từ + 一下

Động từ + tân ngữ + 一下

Động từ + 一下 + tân ngữ (ít hơn)

40 câu ví dụ với 一下

请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Làm ơn đợi một chút.

你看一下这个。
Nǐ kàn yíxià zhège.
Bạn xem cái này một chút.

我想问一下你。
Wǒ xiǎng wèn yíxià nǐ.
Tôi muốn hỏi bạn một chút.

帮我拿一下书。
Bāng wǒ ná yíxià shū.
Giúp tôi lấy quyển sách một chút.

请你说一下。
Qǐng nǐ shuō yíxià.
Bạn nói thử một chút đi.

我出去一下。
Wǒ chūqù yíxià.
Tôi ra ngoài một lát.

你等我一下。
Nǐ děng wǒ yíxià.
Bạn đợi tôi một chút.

我看一下时间。
Wǒ kàn yíxià shíjiān.
Tôi xem thời gian một chút.

让我想一下。
Ràng wǒ xiǎng yíxià.
Để tôi nghĩ một chút.

请帮我检查一下。
Qǐng bāng wǒ jiǎnchá yíxià.
Làm ơn giúp tôi kiểm tra một chút.

你试一下这件衣服。
Nǐ shì yíxià zhè jiàn yīfu.
Bạn thử bộ quần áo này một chút.

我想休息一下。
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
Tôi muốn nghỉ ngơi một chút.

帮我问一下老师。
Bāng wǒ wèn yíxià lǎoshī.
Giúp tôi hỏi thầy giáo một chút.

请坐一下。
Qǐng zuò yíxià.
Mời ngồi một chút.

我检查一下电脑。
Wǒ jiǎnchá yíxià diànnǎo.
Tôi kiểm tra máy tính một chút.

你听一下这首歌。
Nǐ tīng yíxià zhè shǒu gē.
Bạn nghe thử bài hát này một chút.

他想考虑一下。
Tā xiǎng kǎolǜ yíxià.
Anh ấy muốn cân nhắc một chút.

我去洗一下手。
Wǒ qù xǐ yíxià shǒu.
Tôi đi rửa tay một chút.

你先看一下说明。
Nǐ xiān kàn yíxià shuōngmíng.
Bạn xem hướng dẫn trước một chút.

我打电话问一下。
Wǒ dǎ diànhuà wèn yíxià.
Tôi gọi điện hỏi một chút.

请你等我一下,好吗?
Qǐng nǐ děng wǒ yíxià, hǎo ma?
Bạn đợi tôi một chút được không?

我出去买一下东西。
Wǒ chūqù mǎi yíxià dōngxi.
Tôi ra ngoài mua đồ một chút.

你再说一下。
Nǐ zài shuō yíxià.
Bạn nói lại một chút đi.

我看一下地图。
Wǒ kàn yíxià dìtú.
Tôi xem bản đồ một chút.

他帮我改了一下。
Tā bāng wǒ gǎi le yíxià.
Anh ấy giúp tôi sửa một chút.

我去问一下情况。
Wǒ qù wèn yíxià qíngkuàng.
Tôi đi hỏi tình hình một chút.

你摸一下这个。
Nǐ mō yíxià zhège.
Bạn sờ thử cái này một chút.

我想确认一下。
Wǒ xiǎng quèrèn yíxià.
Tôi muốn xác nhận một chút.

他笑了一下。
Tā xiào le yíxià.
Anh ấy cười một cái.

我整理一下房间。
Wǒ zhěnglǐ yíxià fángjiān.
Tôi dọn dẹp phòng một chút.

你先看一下文件。
Nǐ xiān kàn yíxià wénjiàn.
Bạn xem tài liệu trước một chút.

我想换一下座位。
Wǒ xiǎng huàn yíxià zuòwèi.
Tôi muốn đổi chỗ ngồi một chút.

请帮我复印一下。
Qǐng bāng wǒ fùyìn yíxià.
Làm ơn giúp tôi photocopy một chút.

他检查了一下表格。
Tā jiǎnchá le yíxià biǎogé.
Anh ấy kiểm tra bảng biểu một chút.

我试了一下,感觉不错。
Wǒ shì le yíxià, gǎnjué búcuò.
Tôi thử một chút, cảm thấy không tệ.

你先想一下再回答。
Nǐ xiān xiǎng yíxià zài huídá.
Bạn nghĩ một chút rồi hãy trả lời.

我出去接一下电话。
Wǒ chūqù jiē yíxià diànhuà.
Tôi ra ngoài nghe điện thoại một chút.

你帮我看一下行吗?
Nǐ bāng wǒ kàn yíxià xíng ma?
Bạn giúp tôi xem một chút được không?

我想了解一下情况。
Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià qíngkuàng.
Tôi muốn tìm hiểu tình hình một chút.

他停了一下,又继续说。
Tā tíng le yíxià, yòu jìxù shuō.
Anh ấy dừng lại một chút rồi tiếp tục nói.

Từ vựng tiếng Trung: 一下 (yíxià)
1. Ý nghĩa cơ bản
Định nghĩa: 一下 đứng sau động từ để chỉ hành động diễn ra ngắn, một lần/thoáng, hoặc mang sắc thái thử/lịch sự.

Sắc thái ngữ khí: làm câu nói mềm hơn, tự nhiên hơn—thường dùng khi nhờ vả, đề nghị, xin phép.

Biến thể liên quan:

一下子 (yíxiàzi): nhấn mạnh “trong chốc lát/bỗng chốc” (mạnh hơn 一下).

一点/一点儿 (yīdiǎn/yīdiǎnr): “một chút” về mức độ/số lượng, không thay cho 一下 sau động từ.

2. Giải thích từng chữ Hán
一 (yī): một—số lượng “1”.

下 (xià): xuống, dưới; trong cấu trúc này mang nghĩa “một lượt/thoáng” (hành động hạ xuống một nhịp).
→ 一下: “một nhịp/một lần trong chốc lát”.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Từ chỉ lượng thời gian ngắn (dạng bổ ngữ sau động từ); cũng được xem là phó từ làm nhẹ ngữ khí.

Vị trí: Đặt sau động từ chính: V + 一下.

Ý nghĩa khi dùng:

Ngắn/thoáng: làm hành động trong thời gian ngắn.

Thử: làm thử xem.

Lịch sự: giảm độ “ra lệnh”, tăng tính thân thiện.

Phủ định/thời thái: 没/不 + V + 一下 (ít dùng trong phủ định; thường nói “先别…”, “不用…”, hoặc đổi sang 一下子 trong miêu tả bất ngờ).

Kết hợp thường gặp:

看/问/想/试/等/帮/说 + 一下

请/麻烦 + 你 + V + 一下 (nhờ vả lịch sự)

把/给 + N + V + 一下 (cấu trúc xử lý nhanh một việc)

4. Mẫu câu khung
请你等一下。 Xin bạn đợi một chút.

我看一下时间。 Tôi xem giờ một chút.

你试一下这件衣服。 Bạn thử chiếc áo này một chút.

麻烦帮我改一下。 Phiền bạn sửa giúp tôi một chút.

我们聊一下计划。 Chúng ta bàn nhanh về kế hoạch.

5. Phân biệt nhanh
V + 一下: hành động ngắn/lịch sự.

V + 一下子: bỗng chốc/đột ngột, nhấn mạnh tính bất ngờ.

一点(儿) + N/Adj: mức độ/số lượng “một chút” (ví dụ: 冷一点—lạnh hơn một chút), không đặt sau động từ như 一下.

6. 40 ví dụ với “一下” (phiên âm + tiếng Việt)
请等一下。  
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.

我看一下手机。  
Wǒ kàn yíxià shǒujī.
Tôi xem điện thoại một chút.

你试一下这个菜。  
Nǐ shì yíxià zhège cài.
Bạn thử món này một chút.

我们聊一下安排。  
Wǒmen liáo yíxià ānpái.
Chúng ta bàn nhanh về sắp xếp.

麻烦帮我改一下。  
Máfan bāng wǒ gǎi yíxià.
Phiền sửa giúp tôi một chút.

我问一下老师。  
Wǒ wèn yíxià lǎoshī.
Tôi hỏi thầy một chút.

你看一下文件。  
Nǐ kàn yíxià wénjiàn.
Bạn xem tài liệu một chút.

请安静一下。  
Qǐng ānjìng yíxià.
Xin yên lặng một chút.

我想休息一下。  
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
Tôi muốn nghỉ một chút.

试一下这个方法。  
Shì yíxià zhège fāngfǎ.
Thử cách này một chút.

你等我一下再走。  
Nǐ děng wǒ yíxià zài zǒu.
Đợi tôi một chút rồi hãy đi.

我确认一下时间。  
Wǒ quèrèn yíxià shíjiān.
Tôi xác nhận thời gian một chút.

请你解释一下。  
Qǐng nǐ jiěshì yíxià.
Xin bạn giải thích một chút.

我练习一下发音。  
Wǒ liànxí yíxià fāyīn.
Tôi luyện phát âm một chút.

你提醒一下大家。  
Nǐ tíxǐng yíxià dàjiā.
Bạn nhắc mọi người một chút.

我试穿一下这件衣服。  
Wǒ shìchuān yíxià zhè jiàn yīfu.
Tôi thử mặc chiếc áo này một chút.

我们讨论一下细节。  
Wǒmen tǎolùn yíxià xìjié.
Ta thảo luận nhanh chi tiết.

请帮我看一下错误。  
Qǐng bāng wǒ kàn yíxià cuòwù.
Xin giúp tôi xem lỗi một chút.

我找一下资料。  
Wǒ zhǎo yíxià zīliào.
Tôi tìm tài liệu một chút.

你发一下地址给我。  
Nǐ fā yíxià dìzhǐ gěi wǒ.
Gửi địa chỉ cho tôi một chút nhé.

我试一下登录。  
Wǒ shì yíxià dēnglù.
Tôi thử đăng nhập một chút.

请稍等一下。  
Qǐng shāo děng yíxià.
Xin chờ một lát.

我问一下价格。  
Wǒ wèn yíxià jiàgé.
Tôi hỏi giá một chút.

你看一下天气预报。  
Nǐ kàn yíxià tiānqì yùbào.
Xem dự báo thời tiết một chút.

我们核对一下名单。  
Wǒmen héduì yíxià míngdān.
Ta đối chiếu danh sách một chút.

我试一下新功能。  
Wǒ shì yíxià xīn gōngnéng.
Tôi thử tính năng mới một chút.

请你签一下名字。  
Qǐng nǐ qiān yíxià míngzi.
Xin ký tên một chút.

我复习一下要点。  
Wǒ fùxí yíxià yàodiǎn.
Tôi ôn lại điểm chính một chút.

你帮我看一下路线。  
Nǐ bāng wǒ kàn yíxià lùxiàn.
Giúp tôi xem lộ trình một chút.

我量一下尺寸。  
Wǒ liáng yíxià chǐcùn.
Tôi đo kích thước một chút.

请你试一下麦克风。  
Qǐng nǐ shì yíxià màikèfēng.
Bạn thử micro một chút.

我确认一下会议室。  
Wǒ quèrèn yíxià huìyìshì.
Tôi xác nhận phòng họp một chút.

你提醒一下时间点。  
Nǐ tíxǐng yíxià shíjiāndiǎn.
Nhắc thời điểm một chút nhé.

我检查一下作业。  
Wǒ jiǎnchá yíxià zuòyè.
Tôi kiểm tra bài tập một chút.

请你看一下邮件。  
Qǐng nǐ kàn yíxià yóujiàn.
Xem email một chút nhé.

我试一下登录密码。  
Wǒ shì yíxià dēnglù mìmǎ.
Tôi thử mật khẩu đăng nhập một chút.

我们对齐一下目标。  
Wǒmen duìqí yíxià mùbiāo.
Ta “đồng bộ” mục tiêu một chút.

你帮我改一下格式。  
Nǐ bāng wǒ gǎi yíxià géshì.
Giúp tôi chỉnh định dạng một chút.

我问一下路线怎么走。  
Wǒ wèn yíxià lùxiàn zěnme zǒu.
Tôi hỏi đường đi một chút.

请你再确认一下。  
Qǐng nǐ zài quèrèn yíxià.
Xin bạn xác nhận lại một chút.

7. Mẹo dùng tự nhiên
Nhờ vả lịch sự: “请/麻烦 + 你 + V + 一下” nghe nhẹ nhàng hơn “你V”.

Tránh lạm dụng: nếu hành động không ngắn hoặc cần mức độ, dùng 一点(儿) hoặc trạng từ mức độ thay vì 一下.

Nhấn mạnh bất ngờ: miêu tả “thoáng cái/bỗng chốc” → ưu tiên 一下子.

Giải thích chi tiết từ 一下 (yíxià) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
一下 (yíxià): là một từ bổ trợ (phó từ/động lượng từ) thường dùng trong khẩu ngữ, mang nghĩa:

Một chút, một lát, thử một lần → biểu thị hành động ngắn gọn, nhẹ nhàng, không kéo dài.

Nhấn mạnh sự lịch sự → làm cho câu nói trở nên mềm mại, thân thiện hơn.

Chỉ thời gian ngắn → hành động diễn ra trong chốc lát.

2. Phân tích từng chữ Hán
一 (yī): số “một”.

下 (xià): xuống, hạ, lần, lượt.
→ 一下 = “một lần, một chút” → nghĩa là thử một chút, làm nhẹ nhàng một lần.

3. Loại từ
Động lượng từ/phó từ: bổ nghĩa cho động từ, chỉ hành động ngắn gọn, thử một lần.

Cấu trúc thường gặp:

动词 + 一下: làm hành động một chút.

看一下 (xem một chút)

等一下 (đợi một chút)

问一下 (hỏi một chút)

动词 + 一下 + 名词: thử làm với đối tượng nào đó.

试一下衣服 (thử một chút quần áo).

4. Mẫu câu cơ bản
请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin hãy đợi một chút.

我看一下。
Wǒ kàn yíxià.
Tôi xem một chút.

你试一下。
Nǐ shì yíxià.
Bạn thử một chút.

40 ví dụ với “一下” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Hành động ngắn gọn
我看一下。
Wǒ kàn yíxià.
Tôi xem một chút.

请等一下。
Qǐng děng yíxià.
Xin đợi một chút.

我问一下老师。
Wǒ wèn yíxià lǎoshī.
Tôi hỏi thầy một chút.

你试一下这件衣服。
Nǐ shì yíxià zhè jiàn yīfu.
Bạn thử bộ quần áo này một chút.

我想休息一下。
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià.
Tôi muốn nghỉ một chút.

请帮我看一下。
Qǐng bāng wǒ kàn yíxià.
Xin giúp tôi xem một chút.

我们聊一下吧。
Wǒmen liáo yíxià ba.
Chúng ta nói chuyện một chút nhé.

我介绍一下自己。
Wǒ jièshào yíxià zìjǐ.
Tôi giới thiệu bản thân một chút.

请等我一下。
Qǐng děng wǒ yíxià.
Xin chờ tôi một chút.

我看一下手机。
Wǒ kàn yíxià shǒujī.
Tôi xem điện thoại một chút.

Thử làm
你试一下这道菜。
Nǐ shì yíxià zhè dào cài.
Bạn thử món ăn này một chút.

我试一下电脑。
Wǒ shì yíxià diànnǎo.
Tôi thử máy tính một chút.

他试一下唱歌。
Tā shì yíxià chànggē.
Anh ấy thử hát một chút.

我试一下开车。
Wǒ shì yíxià kāichē.
Tôi thử lái xe một chút.

你试一下写字。
Nǐ shì yíxià xiě zì.
Bạn thử viết chữ một chút.

我试一下新鞋子。
Wǒ shì yíxià xīn xiézi.
Tôi thử đôi giày mới một chút.

他试一下跳舞。
Tā shì yíxià tiàowǔ.
Anh ấy thử nhảy một chút.

我试一下画画。
Wǒ shì yíxià huàhuà.
Tôi thử vẽ một chút.

你试一下唱这首歌。
Nǐ shì yíxià chàng zhè shǒu gē.
Bạn thử hát bài này một chút.

我试一下做饭。
Wǒ shì yíxià zuò fàn.
Tôi thử nấu ăn một chút.

Lịch sự, mềm mại
请坐一下。
Qǐng zuò yíxià.
Xin mời ngồi một chút.

请等一下再走。
Qǐng děng yíxià zài zǒu.
Xin đợi một chút rồi đi.

我们谈一下计划。
Wǒmen tán yíxià jìhuà.
Chúng ta bàn kế hoạch một chút.

我解释一下。
Wǒ jiěshì yíxià.
Tôi giải thích một chút.

请看一下文件。
Qǐng kàn yíxià wénjiàn.
Xin xem tài liệu một chút.

我提醒一下大家。
Wǒ tíxǐng yíxià dàjiā.
Tôi nhắc mọi người một chút.

我们讨论一下问题。
Wǒmen tǎolùn yíxià wèntí.
Chúng ta thảo luận vấn đề một chút.

我说明一下情况。
Wǒ shuōmíng yíxià qíngkuàng.
Tôi giải thích tình hình một chút.

请帮我拿一下。
Qǐng bāng wǒ ná yíxià.
Xin giúp tôi cầm một chút.

我提醒一下你。
Wǒ tíxǐng yíxià nǐ.
Tôi nhắc bạn một chút.

Thời gian ngắn
我休息一下。
Wǒ xiūxi yíxià.
Tôi nghỉ một chút.

我等一下再去。
Wǒ děng yíxià zài qù.
Tôi đợi một chút rồi đi.

我看一下电视。
Wǒ kàn yíxià diànshì.
Tôi xem TV một chút.

我玩一下游戏。
Wǒ wán yíxià yóuxì.
Tôi chơi game một chút.

我走一下。
Wǒ zǒu yíxià.
Tôi đi một chút.

我出去一下。
Wǒ chūqù yíxià.
Tôi ra ngoài một chút.

我打电话一下。
Wǒ dǎ diànhuà yíxià.
Tôi gọi điện một chút.

我写一下作业。
Wǒ xiě yíxià zuòyè.
Tôi làm bài tập một chút.

我练习一下中文。
Wǒ liànxí yíxià Zhōngwén.
Tôi luyện tiếng Trung một chút.

我看一下时间。
Wǒ kàn yíxià shíjiān.
Tôi xem giờ một chút.

Tổng kết
一下 (yíxià) là từ bổ trợ, thường đi sau động từ để chỉ hành động ngắn gọn, thử một lần, hoặc mang sắc thái lịch sự.

Cấu tạo: 一 (một) + 下 (lần, xuống) → nghĩa là “một lần, một chút”.

Dùng cực kỳ phổ biến trong khẩu ngữ để làm cho câu nói tự nhiên, mềm mại hơn.

Nghĩa của “一下” trong tiếng Trung
一下 đọc là yíxià — đây là một từ bổ trợ rất phổ biến trong khẩu ngữ tiếng Trung. Nó thường được dùng sau động từ để biểu thị:

Hành động diễn ra nhanh chóng, ngắn gọn, thử một chút (nhẹ nhàng, không lâu).

Ví dụ: 看一下 (xem một chút), 等一下 (đợi một chút).

Làm giảm sắc thái mệnh lệnh, khiến câu nói trở nên lịch sự, tự nhiên hơn.

Ví dụ: 请坐一下 (xin mời ngồi một chút).

Biểu thị số lượng ít hoặc mức độ nhẹ.

Ví dụ: 玩一下 (chơi một chút).

Giải thích từng chữ Hán
一 (yī): số một.

下 (xià): xuống, lần, động tác ngắn.
→ Ghép lại: 一下 = “một lần, một chút” → hành động diễn ra trong thời gian ngắn hoặc mức độ nhẹ.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Trợ từ/bổ ngữ thời lượng.

Ngữ pháp:

Đặt sau động từ: 看一下 (xem một chút), 问一下 (hỏi một chút).

Kết hợp với 请 để lịch sự: 请等一下 (xin đợi một chút).

Có thể dùng độc lập trong khẩu ngữ: 等一下!(Đợi chút!).

Mẫu câu thường gặp
请等一下。  
Qǐng děng yíxià. — Xin đợi một chút.

我看一下。  
Wǒ kàn yíxià. — Tôi xem một chút.

你试一下。  
Nǐ shì yíxià. — Bạn thử một chút.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
请等一下。
Qǐng děng yíxià. — Xin đợi một chút.

我看一下。
Wǒ kàn yíxià. — Tôi xem một chút.

你试一下。
Nǐ shì yíxià. — Bạn thử một chút.

我问一下老师。
Wǒ wèn yíxià lǎoshī. — Tôi hỏi thầy một chút.

请坐一下。
Qǐng zuò yíxià. — Xin mời ngồi một chút.

我想休息一下。
Wǒ xiǎng xiūxi yíxià. — Tôi muốn nghỉ một chút.

你帮我一下。
Nǐ bāng wǒ yíxià. — Bạn giúp tôi một chút.

我介绍一下自己。
Wǒ jièshào yíxià zìjǐ. — Tôi giới thiệu bản thân một chút.

请等我一下。
Qǐng děng wǒ yíxià. — Xin đợi tôi một chút.

我试一下这件衣服。
Wǒ shì yíxià zhè jiàn yīfu. — Tôi thử bộ quần áo này một chút.

你看一下这张照片。
Nǐ kàn yíxià zhè zhāng zhàopiàn. — Bạn xem tấm ảnh này một chút.

我们聊一下。
Wǒmen liáo yíxià. — Chúng ta nói chuyện một chút.

请安静一下。
Qǐng ānjìng yíxià. — Xin yên lặng một chút.

我想出去一下。
Wǒ xiǎng chūqù yíxià. — Tôi muốn ra ngoài một chút.

你等一下再走。
Nǐ děng yíxià zài zǒu. — Bạn đợi một chút rồi đi.

我解释一下。
Wǒ jiěshì yíxià. — Tôi giải thích một chút.

请帮我看一下。
Qǐng bāng wǒ kàn yíxià. — Xin giúp tôi xem một chút.

我练习一下中文。
Wǒ liànxí yíxià Zhōngwén. — Tôi luyện tập tiếng Trung một chút.

你试一下这个菜。
Nǐ shì yíxià zhège cài. — Bạn thử món ăn này một chút.

我提醒一下大家。
Wǒ tíxǐng yíxià dàjiā. — Tôi nhắc mọi người một chút.

请等一下再开始。
Qǐng děng yíxià zài kāishǐ. — Xin đợi một chút rồi bắt đầu.

我想喝水一下。
Wǒ xiǎng hē shuǐ yíxià. — Tôi muốn uống nước một chút.

你帮我拿一下。
Nǐ bāng wǒ ná yíxià. — Bạn giúp tôi cầm một chút.

我们讨论一下问题。
Wǒmen tǎolùn yíxià wèntí. — Chúng ta thảo luận vấn đề một chút.

请安静一下再说。
Qǐng ānjìng yíxià zài shuō. — Xin yên lặng một chút rồi nói.

我看一下手机。
Wǒ kàn yíxià shǒujī. — Tôi xem điện thoại một chút.

你试一下电脑。
Nǐ shì yíxià diànnǎo. — Bạn thử máy tính một chút.

我提醒一下你。
Wǒ tíxǐng yíxià nǐ. — Tôi nhắc bạn một chút.

请帮我开一下门。
Qǐng bāng wǒ kāi yíxià mén. — Xin giúp tôi mở cửa một chút.

我们商量一下。
Wǒmen shāngliang yíxià. — Chúng ta bàn bạc một chút.

我介绍一下朋友。
Wǒ jièshào yíxià péngyǒu. — Tôi giới thiệu bạn bè một chút.

请等一下再决定。
Qǐng děng yíxià zài juédìng. — Xin đợi một chút rồi quyết định.

我看一下天气。
Wǒ kàn yíxià tiānqì. — Tôi xem thời tiết một chút.

你试一下这道题。
Nǐ shì yíxià zhè dào tí. — Bạn thử làm bài này một chút.

我提醒一下老师。
Wǒ tíxǐng yíxià lǎoshī. — Tôi nhắc thầy một chút.

请帮我写一下。
Qǐng bāng wǒ xiě yíxià. — Xin giúp tôi viết một chút.

我们讨论一下计划。
Wǒmen tǎolùn yíxià jìhuà. — Chúng ta thảo luận kế hoạch một chút.

我看一下电脑。
Wǒ kàn yíxià diànnǎo. — Tôi xem máy tính một chút.

你试一下手机。
Nǐ shì yíxià shǒujī. — Bạn thử điện thoại một chút.

我提醒一下大家注意安全。
Wǒ tíxǐng yíxià dàjiā zhùyì ānquán. — Tôi nhắc mọi người chú ý an toàn một chút.

Tóm lại: 一下 là một trợ từ/bổ ngữ rất thường dùng trong khẩu ngữ tiếng Trung, mang nghĩa “một chút, một lát, thử xem”, giúp câu nói trở nên nhẹ nhàng, lịch sự và tự nhiên hơn.

一下 (yíxià) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 一下

Phiên âm: yíxià

Thanh điệu: 一 (biến điệu → yí) + 下 (xià, thanh 4)

Loại từ:

Bổ ngữ thời lượng / mức độ

Phó từ tình thái (làm nhẹ giọng, lịch sự hơn trong giao tiếp)

2. Nghĩa của 一下

一下 không mang nghĩa “một lần + xuống” theo nghĩa đen, mà là tổ hợp ngữ pháp rất phổ biến, có các ý nghĩa chính:

Làm trong thời gian rất ngắn / một chút

Làm thử

Làm cho câu nói nhẹ nhàng, lịch sự hơn

Làm cho hành động nghe không nặng, không gay gắt

Trong tiếng Việt, 一下 thường được dịch là:

một chút

một lát

một tí

xíu

thử xem

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 一 (yī → yí)

Nghĩa gốc: một

Khi đứng trước thanh 4 (下 – xià), 一 đổi thành yí

Trong 一下, 一 không còn mang nghĩa số đếm, mà chỉ mức độ nhỏ / thời gian ngắn

3.2. 下 (xià)

Nghĩa gốc: dưới, xuống

Nghĩa mở rộng:

Một lần hành động

Một khoảnh khắc

Một đơn vị động tác ngắn

3.3. Nghĩa tổng hợp

一 + 下 → một lần rất ngắn

Dùng sau động từ để:

Làm nhẹ câu nói

Khiến lời đề nghị trở nên lịch sự, dễ nghe

4. Cách dùng của 一下
4.1. Động từ + 一下

Dùng nhiều nhất, cực kỳ phổ biến trong văn nói

Ví dụ:

看一下: xem một chút

等一下: đợi một lát

想一下: nghĩ một chút

4.2. Dùng để làm câu nói lịch sự hơn

So sánh:

你等我。 (nghe khá thẳng)

你等我一下。 (mềm, lịch sự hơn)

4.3. Dùng để diễn tả “làm thử”

试一下: thử xem

问一下: hỏi thử

5. Lưu ý quan trọng

一下 không nhấn mạnh kết quả, mà nhấn mạnh thời gian ngắn / mức độ nhẹ

Rất hay dùng trong:

Giao tiếp hằng ngày

Câu nhờ vả

Câu đề nghị

Không dùng trong văn bản trang trọng

6. 40 ví dụ câu với 一下

(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

你等我一下。
Nǐ děng wǒ yíxià.
Bạn đợi tôi một chút.

2

我看一下时间。
Wǒ kàn yíxià shíjiān.
Tôi xem thời gian một chút.

3

请你帮我看一下。
Qǐng nǐ bāng wǒ kàn yíxià.
Bạn giúp tôi xem một chút nhé.

4

我想一下再回答你。
Wǒ xiǎng yíxià zài huídá nǐ.
Tôi nghĩ một chút rồi trả lời bạn.

5

你试一下这个方法。
Nǐ shì yíxià zhège fāngfǎ.
Bạn thử phương pháp này xem.

6

让我想一下。
Ràng wǒ xiǎng yíxià.
Để tôi nghĩ một chút.

7

我问一下他。
Wǒ wèn yíxià tā.
Tôi hỏi anh ấy thử xem.

8

你检查一下文件。
Nǐ jiǎnchá yíxià wénjiàn.
Bạn kiểm tra tài liệu một chút.

9

等我一下,我马上来。
Děng wǒ yíxià, wǒ mǎshàng lái.
Đợi tôi một lát, tôi tới ngay.

10

我休息一下再继续。
Wǒ xiūxi yíxià zài jìxù.
Tôi nghỉ một chút rồi làm tiếp.

11

你看一下这个表。
Nǐ kàn yíxià zhège biǎo.
Bạn xem cái bảng này một chút.

12

我确认一下信息。
Wǒ quèrèn yíxià xìnxī.
Tôi xác nhận thông tin một chút.

13

他停了一下。
Tā tíng le yíxià.
Anh ấy dừng lại một chút.

14

我查一下资料。
Wǒ chá yíxià zīliào.
Tôi tra tài liệu một chút.

15

你听一下这首歌。
Nǐ tīng yíxià zhè shǒu gē.
Bạn nghe thử bài hát này đi.

16

我整理一下桌子。
Wǒ zhěnglǐ yíxià zhuōzi.
Tôi dọn dẹp bàn một chút.

17

你冷静一下。
Nǐ lěngjìng yíxià.
Bạn bình tĩnh lại một chút.

18

我看一下再决定。
Wǒ kàn yíxià zài juédìng.
Tôi xem xét một chút rồi quyết định.

19

你等一下就好。
Nǐ děng yíxià jiù hǎo.
Bạn đợi một lát là được.

20

我准备一下就出门。
Wǒ zhǔnbèi yíxià jiù chūmén.
Tôi chuẩn bị một chút rồi ra ngoài.

21

你帮我拿一下这个。
Nǐ bāng wǒ ná yíxià zhège.
Bạn giúp tôi lấy cái này một chút.

22

我调整一下声音。
Wǒ tiáozhěng yíxià shēngyīn.
Tôi điều chỉnh âm thanh một chút.

23

你回忆一下当时的情况。
Nǐ huíyì yíxià dāngshí de qíngkuàng.
Bạn nhớ lại tình huống lúc đó một chút.

24

我确认一下地址。
Wǒ quèrèn yíxià dìzhǐ.
Tôi xác nhận lại địa chỉ một chút.

25

你帮我问一下他。
Nǐ bāng wǒ wèn yíxià tā.
Bạn giúp tôi hỏi anh ấy một chút.

26

我解释一下原因。
Wǒ jiěshì yíxià yuányīn.
Tôi giải thích nguyên nhân một chút.

27

你考虑一下再说。
Nǐ kǎolǜ yíxià zài shuō.
Bạn cân nhắc một chút rồi nói.

28

我测试一下这个功能。
Wǒ cèshì yíxià zhège gōngnéng.
Tôi kiểm tra thử chức năng này.

29

你帮我改一下这句话。
Nǐ bāng wǒ gǎi yíxià zhè jù huà.
Bạn giúp tôi sửa câu này một chút.

30

我看一下有没有问题。
Wǒ kàn yíxià yǒu méiyǒu wèntí.
Tôi xem thử có vấn đề không.

31

你帮我翻译一下。
Nǐ bāng wǒ fānyì yíxià.
Bạn giúp tôi dịch một chút.

32

我检查一下再回复你。
Wǒ jiǎnchá yíxià zài huífù nǐ.
Tôi kiểm tra một chút rồi trả lời bạn.

33

你提醒我一下。
Nǐ tíxǐng wǒ yíxià.
Bạn nhắc tôi một chút nhé.

34

我调整一下计划。
Wǒ tiáozhěng yíxià jìhuà.
Tôi điều chỉnh kế hoạch một chút.

35

你看一下说明书。
Nǐ kàn yíxià shuōmíngshū.
Bạn xem hướng dẫn sử dụng một chút.

36

我联系一下他。
Wǒ liánxì yíxià tā.
Tôi liên lạc với anh ấy một chút.

37

你帮我确认一下时间。
Nǐ bāng wǒ quèrèn yíxià shíjiān.
Bạn giúp tôi xác nhận thời gian một chút.

38

我简单说一下。
Wǒ jiǎndān shuō yíxià.
Tôi nói ngắn gọn một chút.

39

你过来一下。
Nǐ guòlái yíxià.
Bạn qua đây một chút.

40

我修改一下内容。
Wǒ xiūgǎi yíxià nèiróng.
Tôi chỉnh sửa nội dung một chút.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:27 , Processed in 0.060384 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表