找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 36|回复: 0

牛奶 tiếng Trung là gì? 牛奶 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 21:05:24 | 显示全部楼层 |阅读模式
牛奶 tiếng Trung là gì? 牛奶 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 牛奶

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

牛奶 (niúnǎi)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 牛奶 (niúnǎi): nghĩa là sữa bò.
- Đây là một danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ loại sữa lấy từ bò, dùng để uống hoặc chế biến thực phẩm.
Phân tích chữ Hán
- 牛 (niú): nghĩa là "con bò". Bộ thủ 牛 tượng hình đầu bò với sừng.
- 奶 (nǎi): nghĩa là "sữa, nhũ" và cũng có nghĩa là "mẹ" trong một số ngữ cảnh (奶奶 – bà nội). Bộ thủ 女 (nữ) + phần âm 乃, gốc nghĩa là sữa mẹ.
- Ghép lại: 牛奶 → "sữa của bò" → nghĩa là sữa bò.
Loại từ
- Danh từ (名词): chỉ đồ uống – sữa bò.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我喜欢喝牛奶。
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò.
- 牛奶很有营养。
Niúnǎi hěn yǒu yíngyǎng.
Sữa bò rất bổ dưỡng.
- 请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yī bēi niúnǎi.
Xin cho tôi một cốc sữa bò.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Thói quen uống sữa
- 我每天喝牛奶。
Wǒ měitiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa bò mỗi ngày.
- 孩子喜欢喝牛奶。
Háizi xǐhuān hē niúnǎi.
Trẻ em thích uống sữa bò.
- 她早上喝牛奶。
Tā zǎoshang hē niúnǎi.
Cô ấy uống sữa bò vào buổi sáng.
- 我晚上喝牛奶。
Wǒ wǎnshàng hē niúnǎi.
Tôi uống sữa bò vào buổi tối.
- 爷爷每天喝牛奶。
Yéye měitiān hē niúnǎi.
Ông nội uống sữa bò mỗi ngày.
- 妈妈喜欢喝牛奶。
Māma xǐhuān hē niúnǎi.
Mẹ thích uống sữa bò.
- 我喝了一杯牛奶。
Wǒ hē le yī bēi niúnǎi.
Tôi đã uống một cốc sữa bò.
- 他喝了一瓶牛奶。
Tā hē le yī píng niúnǎi.
Anh ấy uống một chai sữa bò.
- 我们一起喝牛奶。
Wǒmen yīqǐ hē niúnǎi.
Chúng tôi cùng uống sữa bò.
- 孩子每天喝牛奶长大。
Háizi měitiān hē niúnǎi zhǎngdà.
Trẻ em uống sữa bò mỗi ngày để lớn lên.

Nhóm 2: Lợi ích của sữa
- 牛奶很有营养。
Niúnǎi hěn yǒu yíngyǎng.
Sữa bò rất bổ dưỡng.
- 牛奶有很多钙。
Niúnǎi yǒu hěn duō gài.
Sữa bò có nhiều canxi.
- 牛奶对身体很好。
Niúnǎi duì shēntǐ hěn hǎo.
Sữa bò rất tốt cho cơ thể.
- 牛奶可以帮助睡眠。
Niúnǎi kěyǐ bāngzhù shuìmián.
Sữa bò có thể giúp ngủ ngon.
- 牛奶可以补钙。
Niúnǎi kěyǐ bǔ gài.
Sữa bò có thể bổ sung canxi.
- 牛奶可以增强体力。
Niúnǎi kěyǐ zēngqiáng tǐlì.
Sữa bò có thể tăng cường thể lực.
- 牛奶可以让皮肤更好。
Niúnǎi kěyǐ ràng pífū gèng hǎo.
Sữa bò có thể làm da đẹp hơn.
- 牛奶对孩子很重要。
Niúnǎi duì háizi hěn zhòngyào.
Sữa bò rất quan trọng đối với trẻ em.
- 牛奶对老人也很好。
Niúnǎi duì lǎorén yě hěn hǎo.
Sữa bò cũng rất tốt cho người già.
- 牛奶是健康的饮料。
Niúnǎi shì jiànkāng de yǐnliào.
Sữa bò là một loại đồ uống lành mạnh.
Nhóm 3: Các loại sữa- 我喜欢喝热牛奶。
Wǒ xǐhuān hē rè niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò nóng.
- 她喜欢喝冷牛奶。
Tā xǐhuān hē lěng niúnǎi.
Cô ấy thích uống sữa bò lạnh.
- 我喜欢喝巧克力牛奶。
Wǒ xǐhuān hē qiǎokèlì niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò socola.
- 孩子喜欢喝草莓牛奶。
Háizi xǐhuān hē cǎoméi niúnǎi.
Trẻ em thích uống sữa bò dâu.
- 我喜欢喝香蕉牛奶。
Wǒ xǐhuān hē xiāngjiāo niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò chuối.
- 她喜欢喝蜂蜜牛奶。
Tā xǐhuān hē fēngmì niúnǎi.
Cô ấy thích uống sữa bò mật ong.
- 我喜欢喝咖啡牛奶。
Wǒ xǐhuān hē kāfēi niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò cà phê.
- 我喜欢喝燕麦牛奶。
Wǒ xǐhuān hē yànmài niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò yến mạch.
- 我喜欢喝香草牛奶。
Wǒ xǐhuān hē xiāngcǎo niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò vani.
- 我喜欢喝花生牛奶。
Wǒ xǐhuān hē huāshēng niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò đậu phộng.
Nhóm 4: Tình huống khác- 请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yī bēi niúnǎi.
Xin cho tôi một cốc sữa bò.
- 服务员送来牛奶。
Fúwùyuán sòng lái niúnǎi.
Nhân viên phục vụ mang sữa bò đến.
- 我买了一瓶牛奶。
Wǒ mǎi le yī píng niúnǎi.
Tôi mua một chai sữa bò.
- 她买了一盒牛奶。
Tā mǎi le yī hé niúnǎi.
Cô ấy mua một hộp sữa bò.
- 我们买了一袋牛奶。
Wǒmen mǎi le yī dài niúnǎi.
Chúng tôi mua một túi sữa bò.
- 牛奶放在冰箱里。
Niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.
Sữa bò để trong tủ lạnh.
- 牛奶放在桌子上。
Niúnǎi fàng zài zhuōzi shàng.
Sữa bò để trên bàn.

牛奶 tiếng Trung là gì?

牛奶 (niúnǎi) là danh từ, mang nghĩa sữa bò, sữa tươi, là loại đồ uống được lấy từ bò, rất phổ biến trong đời sống hằng ngày, dùng để uống trực tiếp hoặc chế biến các món ăn, đồ uống khác.

Loại từ

牛奶 là danh từ.

Trong câu thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

牛 (niú)

Nghĩa: con bò

Dùng để chỉ các sản phẩm liên quan đến bò

奶 (nǎi)

Nghĩa gốc: sữa

Dùng để chỉ sữa động vật hoặc hành động cho bú

Ghép lại, 牛奶 có nghĩa là sữa của bò, tức sữa bò.

Ý nghĩa và cách dùng của 牛奶

Chỉ đồ uống là sữa bò

Dùng trong ăn uống hằng ngày, đặc biệt vào bữa sáng

Có thể kết hợp với nhiều động từ như: 喝, 买, 热, 倒, 加

Các từ và cụm từ thường đi với 牛奶

喝牛奶: uống sữa

买牛奶: mua sữa

热牛奶: hâm nóng sữa

一杯牛奶: một cốc sữa

纯牛奶: sữa tươi nguyên chất

冰牛奶: sữa lạnh

40 câu ví dụ với 牛奶

我每天早上喝牛奶。
Wǒ měitiān zǎoshang hē niúnǎi.
Mỗi sáng tôi uống sữa bò.

她不喜欢喝牛奶。
Tā bù xǐhuan hē niúnǎi.
Cô ấy không thích uống sữa bò.

请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi.
Làm ơn cho tôi một cốc sữa bò.

牛奶对身体很好。
Niúnǎi duì shēntǐ hěn hǎo.
Sữa bò rất tốt cho cơ thể.

我去超市买牛奶。
Wǒ qù chāoshì mǎi niúnǎi.
Tôi đi siêu thị mua sữa.

早饭我喝了牛奶。
Zǎofàn wǒ hē le niúnǎi.
Bữa sáng tôi đã uống sữa bò.

他每天都喝一杯牛奶。
Tā měitiān dōu hē yì bēi niúnǎi.
Mỗi ngày anh ấy đều uống một cốc sữa.

牛奶要放在冰箱里。
Niúnǎi yào fàng zài bīngxiāng lǐ.
Sữa cần để trong tủ lạnh.

我喜欢喝热牛奶。
Wǒ xǐhuan hē rè niúnǎi.
Tôi thích uống sữa nóng.

她给孩子倒了牛奶。
Tā gěi háizi dào le niúnǎi.
Cô ấy rót sữa cho con.

牛奶不能喝太多。
Niúnǎi bù néng hē tài duō.
Không nên uống quá nhiều sữa.

我早餐常常喝牛奶和吃面包。
Wǒ zǎocān chángcháng hē niúnǎi hé chī miànbāo.
Bữa sáng tôi thường uống sữa và ăn bánh mì.

这盒牛奶快过期了。
Zhè hé niúnǎi kuài guòqī le.
Hộp sữa này sắp hết hạn.

他把牛奶放在桌子上。
Tā bǎ niúnǎi fàng zài zhuōzi shàng.
Anh ấy đặt sữa lên bàn.

我不喝冰牛奶。
Wǒ bù hē bīng niúnǎi.
Tôi không uống sữa lạnh.

牛奶可以补充营养。
Niúnǎi kěyǐ bǔchōng yíngyǎng.
Sữa bò có thể bổ sung dinh dưỡng.

她早上喝了一点牛奶。
Tā zǎoshang hē le yìdiǎn niúnǎi.
Buổi sáng cô ấy uống một chút sữa.

我给你热一下牛奶。
Wǒ gěi nǐ rè yíxià niúnǎi.
Tôi hâm nóng sữa cho bạn nhé.

牛奶的味道很好。
Niúnǎi de wèidào hěn hǎo.
Vị của sữa rất ngon.

孩子每天都要喝牛奶。
Háizi měitiān dōu yào hē niúnǎi.
Trẻ em mỗi ngày đều nên uống sữa.

她在咖啡里加了牛奶。
Tā zài kāfēi lǐ jiā le niúnǎi.
Cô ấy cho sữa vào cà phê.

我喜欢纯牛奶。
Wǒ xǐhuan chún niúnǎi.
Tôi thích sữa tươi nguyên chất.

牛奶可以做蛋糕。
Niúnǎi kěyǐ zuò dàngāo.
Sữa bò có thể dùng làm bánh.

请把牛奶拿过来。
Qǐng bǎ niúnǎi ná guòlái.
Làm ơn mang sữa lại đây.

我忘了买牛奶。
Wǒ wàng le mǎi niúnǎi.
Tôi quên mua sữa rồi.

这瓶牛奶是新的。
Zhè píng niúnǎi shì xīn de.
Chai sữa này là mới.

牛奶喝完了。
Niúnǎi hē wán le.
Sữa uống hết rồi.

她每天早上给孩子准备牛奶。
Tā měitiān zǎoshang gěi háizi zhǔnbèi niúnǎi.
Mỗi sáng cô ấy chuẩn bị sữa cho con.

我觉得牛奶有点甜。
Wǒ juéde niúnǎi yǒudiǎn tián.
Tôi thấy sữa hơi ngọt.

牛奶不要放太久。
Niúnǎi bú yào fàng tài jiǔ.
Sữa không nên để quá lâu.

他不小心把牛奶洒了。
Tā bù xiǎoxīn bǎ niúnǎi sǎ le.
Anh ấy lỡ tay làm đổ sữa.

我早餐只喝了一杯牛奶。
Wǒ zǎocān zhǐ hē le yì bēi niúnǎi.
Bữa sáng tôi chỉ uống một cốc sữa.

牛奶适合老人喝。
Niúnǎi shìhé lǎorén hē.
Sữa bò phù hợp cho người già uống.

她在超市挑选牛奶。
Tā zài chāoshì tiāoxuǎn niúnǎi.
Cô ấy chọn sữa trong siêu thị.

我喜欢牛奶的香味。
Wǒ xǐhuan niúnǎi de xiāngwèi.
Tôi thích mùi thơm của sữa.

牛奶和咖啡很配。
Niúnǎi hé kāfēi hěn pèi.
Sữa rất hợp với cà phê.

他每天晚上喝牛奶。
Tā měitiān wǎnshang hē niúnǎi.
Mỗi tối anh ấy uống sữa.

请给我换一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ huàn yì bēi niúnǎi.
Làm ơn đổi cho tôi một cốc sữa khác.

牛奶对孩子的成长很重要。
Niúnǎi duì háizi de chéngzhǎng hěn zhòngyào.
Sữa rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em.

她把牛奶喝光了。
Tā bǎ niúnǎi hē guāng le.
Cô ấy uống hết sạch sữa.

Từ vựng tiếng Trung: 牛奶 (niúnǎi)
1. Ý nghĩa cơ bản
牛奶 nghĩa là sữa bò.

Đây là loại thức uống, thực phẩm phổ biến, được lấy từ sữa của bò.

Trong tiếng Việt thường dịch là “sữa” (khi nói chung), hoặc cụ thể là “sữa bò”.

2. Giải thích từng chữ Hán
牛 (niú): bò, trâu.

奶 (nǎi): sữa, bầu sữa, cũng dùng để chỉ “mẹ” trong cách gọi thân mật (奶奶 – bà nội).

Kết hợp lại: 牛奶 = “sữa từ bò” → sữa bò.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.

Cách dùng:

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 牛奶很新鲜 (Sữa rất tươi).

Đi với động từ: 喝牛奶 (uống sữa), 买牛奶 (mua sữa), 喜欢牛奶 (thích sữa).

Kết hợp với lượng từ: 一杯牛奶 (một cốc sữa), 一瓶牛奶 (một chai sữa), 一盒牛奶 (một hộp sữa).

4. Mẫu câu khung
我喜欢喝牛奶。 Tôi thích uống sữa.

请给我一杯牛奶。 Xin cho tôi một cốc sữa.

牛奶对身体很好。 Sữa rất tốt cho sức khỏe.

他每天早上喝牛奶。 Mỗi sáng anh ấy đều uống sữa.

我去超市买牛奶。 Tôi đi siêu thị mua sữa.

5. 40 ví dụ với “牛奶” (phiên âm + tiếng Việt)
我喜欢喝牛奶。  
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi.
Tôi thích uống sữa.

牛奶对身体很好。  
Niúnǎi duì shēntǐ hěn hǎo.
Sữa rất tốt cho sức khỏe.

请给我一杯牛奶。  
Qǐng gěi wǒ yī bēi niúnǎi.
Xin cho tôi một cốc sữa.

他每天早上喝牛奶。  
Tā měitiān zǎoshang hē niúnǎi.
Mỗi sáng anh ấy đều uống sữa.

我去超市买牛奶。  
Wǒ qù chāoshì mǎi niúnǎi.
Tôi đi siêu thị mua sữa.

牛奶很新鲜。  
Niúnǎi hěn xīnxiān.
Sữa rất tươi.

孩子们喜欢牛奶。  
Háizimen xǐhuān niúnǎi.
Trẻ em thích sữa.

牛奶有很多营养。  
Niúnǎi yǒu hěn duō yíngyǎng.
Sữa có nhiều chất dinh dưỡng.

我喝了一瓶牛奶。  
Wǒ hē le yī píng niúnǎi.
Tôi đã uống một chai sữa.

牛奶可以做蛋糕。  
Niúnǎi kěyǐ zuò dàngāo.
Sữa có thể dùng để làm bánh ngọt.

牛奶放在冰箱里。  
Niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.
Sữa để trong tủ lạnh.

我买了一盒牛奶。  
Wǒ mǎi le yī hé niúnǎi.
Tôi mua một hộp sữa.

牛奶有钙。  
Niúnǎi yǒu gài.
Sữa có canxi.

我每天喝牛奶。  
Wǒ měitiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa mỗi ngày.

牛奶可以做咖啡。  
Niúnǎi kěyǐ zuò kāfēi.
Sữa có thể pha cà phê.

我喜欢热牛奶。  
Wǒ xǐhuān rè niúnǎi.
Tôi thích sữa nóng.

牛奶对孩子很重要。  
Niúnǎi duì háizi hěn zhòngyào.
Sữa rất quan trọng đối với trẻ em.

我喝了一杯牛奶。  
Wǒ hē le yī bēi niúnǎi.
Tôi uống một cốc sữa.

牛奶可以做布丁。  
Niúnǎi kěyǐ zuò bùdīng.
Sữa có thể làm bánh pudding.

我喜欢冰牛奶。  
Wǒ xǐhuān bīng niúnǎi.
Tôi thích sữa lạnh.

牛奶有蛋白质。  
Niúnǎi yǒu dànbáizhì.
Sữa có protein.

我买了一瓶牛奶。  
Wǒ mǎi le yī píng niúnǎi.
Tôi mua một chai sữa.

牛奶可以做奶茶。  
Niúnǎi kěyǐ zuò nǎichá.
Sữa có thể làm trà sữa.

我喜欢巧克力牛奶。  
Wǒ xǐhuān qiǎokèlì niúnǎi.
Tôi thích sữa socola.

牛奶对老人也很好。  
Niúnǎi duì lǎorén yě hěn hǎo.
Sữa cũng rất tốt cho người già.

我喝了一点牛奶。  
Wǒ hē le yīdiǎn niúnǎi.
Tôi uống một chút sữa.

牛奶可以做冰淇淋。  
Niúnǎi kěyǐ zuò bīngqílín.
Sữa có thể làm kem.

我喜欢草莓牛奶。  
Wǒ xǐhuān cǎoméi niúnǎi.
Tôi thích sữa dâu.

牛奶有维生素。  
Niúnǎi yǒu wéishēngsù.
Sữa có vitamin.

我买了一袋牛奶。  
Wǒ mǎi le yī dài niúnǎi.
Tôi mua một túi sữa.

牛奶可以做汤。  
Niúnǎi kěyǐ zuò tāng.
Sữa có thể nấu súp.

我喜欢香草牛奶。  
Wǒ xǐhuān xiāngcǎo niúnǎi.
Tôi thích sữa hương vani.

牛奶对骨头很好。  
Niúnǎi duì gǔtou hěn hǎo.
Sữa rất tốt cho xương.

我喝了一杯热牛奶。  
Wǒ hē le yī bēi rè niúnǎi.
Tôi uống một cốc sữa nóng.

牛奶可以做奶酪。  
Niúnǎi kěyǐ zuò nǎilào.
Sữa có thể làm phô mai.

我喜欢香蕉牛奶。  
Wǒ xǐhuān xiāngjiāo niúnǎi.
Tôi thích sữa chuối.

牛奶有营养价值。  
Niúnǎi yǒu yíngyǎng jiàzhí.
Sữa có giá trị dinh dưỡng.

我买了一瓶巧克力牛奶。  
Wǒ mǎi le yī píng qiǎokèlì niúnǎi.
Tôi mua một chai sữa socola.

牛奶可以做奶昔。  
Niúnǎi kěyǐ zuò nǎixī.
Sữa có thể làm sinh tố sữa.

我喜欢喝牛奶配面包。  
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi pèi miànbāo.
Tôi thích uống sữa với bánh mì.

Giải thích chi tiết từ 牛奶 (niúnǎi) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
牛奶 (niúnǎi): nghĩa là sữa bò.

Đây là danh từ chỉ loại sữa lấy từ bò, thường dùng để uống trực tiếp hoặc chế biến thực phẩm.

Trong tiếng Trung, “牛奶” chỉ sữa bò, khác với “羊奶” (sữa dê), “奶粉” (sữa bột), “奶茶” (trà sữa).

2. Phân tích từng chữ Hán
牛 (niú): bò, trâu. Bộ thủ: 牜 (trâu bò).

奶 (nǎi): sữa, nhũ; cũng dùng để gọi bà (奶奶 – bà nội). Bộ thủ: 女 (phụ nữ) + 乃 (nãi).
→ 牛奶 = “sữa của bò” → sữa bò.

3. Loại từ
Danh từ: chỉ loại đồ uống, thực phẩm.

Lượng từ thường dùng: 杯 (bēi – cốc), 瓶 (píng – chai), 盒 (hé – hộp).

Cấu trúc thường gặp:

喝牛奶 (hē niúnǎi) – uống sữa bò.

一杯牛奶 (yì bēi niúnǎi) – một cốc sữa bò.

牛奶店 (niúnǎi diàn) – cửa hàng sữa.

4. Mẫu câu cơ bản
我每天喝牛奶。
Wǒ měitiān hē niúnǎi.
Tôi uống sữa bò mỗi ngày.

牛奶对身体有好处。
Niúnǎi duì shēntǐ yǒu hǎochù.
Sữa bò có lợi cho sức khỏe.

请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi.
Xin cho tôi một cốc sữa bò.

40 ví dụ với “牛奶” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Uống sữa
我喜欢喝牛奶。
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi.
Tôi thích uống sữa bò.

他每天喝牛奶。
Tā měitiān hē niúnǎi.
Anh ấy uống sữa bò mỗi ngày.

孩子要多喝牛奶。
Háizi yào duō hē niúnǎi.
Trẻ em nên uống nhiều sữa bò.

我早上喝一杯牛奶。
Wǒ zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Buổi sáng tôi uống một cốc sữa bò.

牛奶很有营养。
Niúnǎi hěn yǒu yíngyǎng.
Sữa bò rất bổ dưỡng.

牛奶对骨骼有好处。
Niúnǎi duì gǔgé yǒu hǎochù.
Sữa bò có lợi cho xương.

我喜欢热牛奶。
Wǒ xǐhuān rè niúnǎi.
Tôi thích sữa bò nóng.

他喜欢冰牛奶。
Tā xǐhuān bīng niúnǎi.
Anh ấy thích sữa bò lạnh.

牛奶可以帮助睡眠。
Niúnǎi kěyǐ bāngzhù shuìmián.
Sữa bò có thể giúp ngủ ngon.

我每天喝两杯牛奶。
Wǒ měitiān hē liǎng bēi niúnǎi.
Tôi uống hai cốc sữa bò mỗi ngày.

Mua/bán sữa
我买了一瓶牛奶。
Wǒ mǎi le yì píng niúnǎi.
Tôi mua một chai sữa bò.

商店卖牛奶。
Shāngdiàn mài niúnǎi.
Cửa hàng bán sữa bò.

牛奶很贵。
Niúnǎi hěn guì.
Sữa bò rất đắt.

牛奶很便宜。
Niúnǎi hěn piányi.
Sữa bò rất rẻ.

我在超市买牛奶。
Wǒ zài chāoshì mǎi niúnǎi.
Tôi mua sữa bò ở siêu thị.

牛奶快没了。
Niúnǎi kuài méi le.
Sữa bò sắp hết rồi.

我们需要买牛奶。
Wǒmen xūyào mǎi niúnǎi.
Chúng tôi cần mua sữa bò.

牛奶店在那边。
Niúnǎi diàn zài nà biān.
Cửa hàng sữa ở bên kia.

牛奶已经送来了。
Niúnǎi yǐjīng sòng lái le.
Sữa bò đã được giao đến.

我买了一盒牛奶。
Wǒ mǎi le yì hé niúnǎi.
Tôi mua một hộp sữa bò.

Chế biến với sữa
牛奶可以做蛋糕。
Niúnǎi kěyǐ zuò dàngāo.
Sữa bò có thể làm bánh ngọt.

牛奶可以做布丁。
Niúnǎi kěyǐ zuò bùdīng.
Sữa bò có thể làm pudding.

牛奶可以做冰淇淋。
Niúnǎi kěyǐ zuò bīngqílín.
Sữa bò có thể làm kem.

牛奶可以做奶茶。
Niúnǎi kěyǐ zuò nǎichá.
Sữa bò có thể làm trà sữa.

牛奶可以做咖啡。
Niúnǎi kěyǐ zuò kāfēi.
Sữa bò có thể pha cà phê.

牛奶可以做汤。
Niúnǎi kěyǐ zuò tāng.
Sữa bò có thể nấu súp.

牛奶可以做巧克力。
Niúnǎi kěyǐ zuò qiǎokèlì.
Sữa bò có thể làm sô-cô-la.

牛奶可以做奶酪。
Niúnǎi kěyǐ zuò nǎilào.
Sữa bò có thể làm phô mai.

牛奶可以做黄油。
Niúnǎi kěyǐ zuò huángyóu.
Sữa bò có thể làm bơ.

牛奶可以做酸奶。
Niúnǎi kěyǐ zuò suānnǎi.
Sữa bò có thể làm sữa chua.

Khác
牛奶是白色的。
Niúnǎi shì báisè de.
Sữa bò có màu trắng.

牛奶有钙。
Niúnǎi yǒu gài.
Sữa bò có canxi.

牛奶有蛋白质。
Niúnǎi yǒu dànbáizhì.
Sữa bò có protein.

牛奶对孩子很重要。
Niúnǎi duì háizi hěn zhòngyào.
Sữa bò rất quan trọng đối với trẻ em.

牛奶对老人有好处。
Niúnǎi duì lǎorén yǒu hǎochù.
Sữa bò có lợi cho người già.

牛奶是健康饮品。
Niúnǎi shì jiànkāng yǐnpǐn.
Sữa bò là đồ uống tốt cho sức khỏe.

牛奶是早餐的一部分。
Niúnǎi shì zǎocān de yí bùfèn.
Sữa bò là một phần của bữa sáng.

牛奶是生活必需品。
Niúnǎi shì shēnghuó bìxūpǐn.
Sữa bò là nhu yếu phẩm trong đời sống.

牛奶是天然食品。
Niúnǎi shì tiānrán shípǐn.
Sữa bò là thực phẩm tự nhiên.

Nghĩa của “牛奶” trong tiếng Trung
牛奶 đọc là niúnǎi — nghĩa là sữa bò. Đây là một danh từ chỉ loại sữa được vắt từ bò, thường dùng để uống trực tiếp hoặc chế biến thực phẩm. Trong tiếng Trung hiện đại, “牛奶” thường dùng để chỉ chung sữa uống (đa phần là sữa bò).

Giải thích từng chữ Hán
牛 (niú): bò, trâu.

奶 (nǎi): sữa, bầu sữa, cũng có nghĩa là “bà” (như 奶奶 – bà nội).
→ Ghép lại: 牛奶 = “sữa của bò” → sữa bò.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.

Cách dùng:

独立 dùng: 牛奶很好喝 (Sữa bò rất ngon).

Làm tân ngữ: 喝牛奶 (uống sữa).

Kết hợp với lượng từ: 一杯牛奶 (một cốc sữa), 一瓶牛奶 (một chai sữa).

Mẫu câu thường gặp
我喜欢喝牛奶。  
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi. — Tôi thích uống sữa.

每天喝牛奶对身体好。  
Měitiān hē niúnǎi duì shēntǐ hǎo. — Uống sữa mỗi ngày tốt cho sức khỏe.

请给我一杯牛奶。  
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi. — Xin cho tôi một cốc sữa.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我喜欢喝牛奶。
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi. — Tôi thích uống sữa.

牛奶很好喝。
Niúnǎi hěn hǎohē. — Sữa bò rất ngon.

每天喝牛奶对身体好。
Měitiān hē niúnǎi duì shēntǐ hǎo. — Uống sữa mỗi ngày tốt cho sức khỏe.

请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi. — Xin cho tôi một cốc sữa.

他买了一瓶牛奶。
Tā mǎi le yì píng niúnǎi. — Anh ấy mua một chai sữa.

我们在喝牛奶。
Wǒmen zài hē niúnǎi. — Chúng tôi đang uống sữa.

牛奶放在冰箱里。
Niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ. — Sữa để trong tủ lạnh.

我每天早上喝牛奶。
Wǒ měitiān zǎoshang hē niúnǎi. — Mỗi sáng tôi uống sữa.

牛奶有营养。
Niúnǎi yǒu yíngyǎng. — Sữa có dinh dưỡng.

我不喜欢牛奶。
Wǒ bù xǐhuān niúnǎi. — Tôi không thích sữa.

牛奶是白色的。
Niúnǎi shì báisè de. — Sữa có màu trắng.

我买了一盒牛奶。
Wǒ mǎi le yì hé niúnǎi. — Tôi mua một hộp sữa.

牛奶对孩子很好。
Niúnǎi duì háizi hěn hǎo. — Sữa rất tốt cho trẻ em.

我喝热牛奶。
Wǒ hē rè niúnǎi. — Tôi uống sữa nóng.

牛奶可以做蛋糕。
Niúnǎi kěyǐ zuò dàngāo. — Sữa có thể làm bánh ngọt.

我喜欢冰牛奶。
Wǒ xǐhuān bīng niúnǎi. — Tôi thích sữa lạnh.

牛奶放在桌子上。
Niúnǎi fàng zài zhuōzi shàng. — Sữa để trên bàn.

我买了两瓶牛奶。
Wǒ mǎi le liǎng píng niúnǎi. — Tôi mua hai chai sữa.

牛奶有钙。
Niúnǎi yǒu gài. — Sữa có canxi.

我每天喝牛奶和咖啡。
Wǒ měitiān hē niúnǎi hé kāfēi. — Mỗi ngày tôi uống sữa và cà phê.

牛奶对骨头好。
Niúnǎi duì gǔtou hǎo. — Sữa tốt cho xương.

我买了一袋牛奶。
Wǒ mǎi le yí dài niúnǎi. — Tôi mua một túi sữa.

牛奶可以做奶茶。
Niúnǎi kěyǐ zuò nǎichá. — Sữa có thể làm trà sữa.

我喜欢牛奶的味道。
Wǒ xǐhuān niúnǎi de wèidào. — Tôi thích hương vị của sữa.

牛奶对老人也很好。
Niúnǎi duì lǎorén yě hěn hǎo. — Sữa cũng rất tốt cho người già.

我喝了一杯牛奶。
Wǒ hē le yì bēi niúnǎi. — Tôi đã uống một cốc sữa.

牛奶放在厨房里。
Niúnǎi fàng zài chúfáng lǐ. — Sữa để trong bếp.

我买了牛奶和面包。
Wǒ mǎi le niúnǎi hé miànbāo. — Tôi mua sữa và bánh mì.

牛奶可以做冰淇淋。
Niúnǎi kěyǐ zuò bīngqílín. — Sữa có thể làm kem.

我喜欢喝牛奶咖啡。
Wǒ xǐhuān hē niúnǎi kāfēi. — Tôi thích uống cà phê sữa.

牛奶是饮料。
Niúnǎi shì yǐnliào. — Sữa là đồ uống.

我买了一升牛奶。
Wǒ mǎi le yì shēng niúnǎi. — Tôi mua một lít sữa.

牛奶对皮肤好。
Niúnǎi duì pífū hǎo. — Sữa tốt cho da.

我喝牛奶配饼干。
Wǒ hē niúnǎi pèi bǐnggān. — Tôi uống sữa với bánh quy.

牛奶可以做布丁。
Niúnǎi kěyǐ zuò bùdīng. — Sữa có thể làm pudding.

我买了牛奶和水果。
Wǒ mǎi le niúnǎi hé shuǐguǒ. — Tôi mua sữa và trái cây.

牛奶对健康有益。
Niúnǎi duì jiànkāng yǒuyì. — Sữa có lợi cho sức khỏe.

我喝牛奶配蛋糕。
Wǒ hē niúnǎi pèi dàngāo. — Tôi uống sữa với bánh ngọt.

牛奶是早餐的一部分。
Niúnǎi shì zǎocān de yí bùfèn. — Sữa là một phần của bữa sáng.

我每天喝牛奶。
Wǒ měitiān hē niúnǎi. — Tôi uống sữa mỗi ngày.

Tóm lại: 牛奶 là danh từ chỉ sữa bò, ghép từ 牛 (bò) và 奶 (sữa). Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong đời sống hằng ngày, đặc biệt trong chủ đề thực phẩm và dinh dưỡng.

牛奶 (niúnǎi) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 牛奶

Phiên âm: niúnǎi

Thanh điệu: 牛 (niú – thanh 2) + 奶 (nǎi – thanh 3)

Loại từ: Danh từ

2. Nghĩa của 牛奶

牛奶 có nghĩa là sữa bò, tức là sữa được vắt từ bò, dùng làm:

Đồ uống hằng ngày

Nguyên liệu nấu ăn, làm bánh

Thực phẩm dinh dưỡng cho trẻ em và người lớn

Trong tiếng Việt, 牛奶 = sữa bò / sữa tươi (tùy ngữ cảnh).

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 牛 (niú)

Nghĩa: con bò

Chỉ động vật nuôi trong nông nghiệp

Ngoài nghĩa gốc, 牛 còn dùng trong văn nói để khen “giỏi”, “đỉnh” (nghĩa khẩu ngữ)

Ví dụ:

牛肉: thịt bò

牛场: trang trại bò

Trong 牛奶, 牛 chỉ bò – nguồn gốc của sữa.

3.2. 奶 (nǎi)

Nghĩa: sữa

Chỉ sữa nói chung, đặc biệt là sữa động vật

Cũng dùng trong từ chỉ người thân:

奶奶: bà nội

Ví dụ:

奶粉: sữa bột

母奶: sữa mẹ

Trong 牛奶, 奶 chỉ chất lỏng là sữa.

3.3. Nghĩa tổng hợp

牛: bò

奶: sữa

→ 牛奶 = sữa bò

4. Cách dùng của 牛奶
4.1. Dùng như danh từ

喝牛奶: uống sữa

买牛奶: mua sữa

一杯牛奶: một cốc sữa

4.2. Dùng trong sinh hoạt hằng ngày

Bữa sáng

Chăm sóc sức khỏe

Chế độ dinh dưỡng

5. Từ ghép và cụm từ thường gặp với 牛奶

纯牛奶: sữa bò nguyên chất

热牛奶: sữa nóng

冷牛奶: sữa lạnh

一盒牛奶: một hộp sữa

牛奶过敏: dị ứng sữa bò

6. 40 ví dụ câu với 牛奶

(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

我每天早上喝牛奶。
Wǒ měitiān zǎoshang hē niúnǎi.
Mỗi sáng tôi đều uống sữa.

2

牛奶对身体很好。
Niúnǎi duì shēntǐ hěn hǎo.
Sữa bò rất tốt cho sức khỏe.

3

他喜欢喝热牛奶。
Tā xǐhuan hē rè niúnǎi.
Anh ấy thích uống sữa nóng.

4

我买了一盒牛奶。
Wǒ mǎi le yì hé niúnǎi.
Tôi mua một hộp sữa.

5

孩子每天都要喝牛奶。
Háizi měitiān dōu yào hē niúnǎi.
Trẻ em mỗi ngày đều cần uống sữa.

6

她不喜欢牛奶的味道。
Tā bù xǐhuan niúnǎi de wèidào.
Cô ấy không thích mùi vị của sữa.

7

请给我一杯牛奶。
Qǐng gěi wǒ yì bēi niúnǎi.
Làm ơn cho tôi một cốc sữa.

8

我早饭喝牛奶,吃面包。
Wǒ zǎofàn hē niúnǎi, chī miànbāo.
Bữa sáng tôi uống sữa, ăn bánh mì.

9

这家超市的牛奶很新鲜。
Zhè jiā chāoshì de niúnǎi hěn xīnxiān.
Sữa ở siêu thị này rất tươi.

10

医生建议他多喝牛奶。
Yīshēng jiànyì tā duō hē niúnǎi.
Bác sĩ khuyên anh ấy uống nhiều sữa.

11

牛奶可以补充钙。
Niúnǎi kěyǐ bǔchōng gài.
Sữa bò có thể bổ sung canxi.

12

她用牛奶做早餐。
Tā yòng niúnǎi zuò zǎocān.
Cô ấy dùng sữa làm bữa sáng.

13

我不太习惯喝牛奶。
Wǒ bú tài xíguàn hē niúnǎi.
Tôi không quen uống sữa lắm.

14

牛奶要放在冰箱里。
Niúnǎi yào fàng zài bīngxiāng lǐ.
Sữa cần để trong tủ lạnh.

15

他把牛奶热了一下。
Tā bǎ niúnǎi rè le yíxià.
Anh ấy hâm nóng sữa một chút.

16

这杯牛奶已经凉了。
Zhè bēi niúnǎi yǐjīng liáng le.
Cốc sữa này đã nguội rồi.

17

牛奶加咖啡很好喝。
Niúnǎi jiā kāfēi hěn hǎo hē.
Sữa pha cà phê rất ngon.

18

她早上一定要喝牛奶。
Tā zǎoshang yídìng yào hē niúnǎi.
Buổi sáng cô ấy nhất định phải uống sữa.

19

我忘了买牛奶。
Wǒ wàng le mǎi niúnǎi.
Tôi quên mua sữa rồi.

20

这瓶牛奶快过期了。
Zhè píng niúnǎi kuài guòqī le.
Chai sữa này sắp hết hạn rồi.

21

他每天晚上喝一杯牛奶。
Tā měitiān wǎnshang hē yì bēi niúnǎi.
Mỗi tối anh ấy uống một cốc sữa.

22

牛奶适合老人和孩子。
Niúnǎi shìhé lǎorén hé háizi.
Sữa bò phù hợp cho người già và trẻ em.

23

她用牛奶泡麦片。
Tā yòng niúnǎi pào màipiàn.
Cô ấy dùng sữa ngâm yến mạch.

24

我对牛奶不过敏。
Wǒ duì niúnǎi bú guòmǐn.
Tôi không bị dị ứng sữa.

25

牛奶的营养价值很高。
Niúnǎi de yíngyǎng jiàzhí hěn gāo.
Giá trị dinh dưỡng của sữa rất cao.

26

这孩子不爱喝牛奶。
Zhè háizi bú ài hē niúnǎi.
Đứa trẻ này không thích uống sữa.

27

他在牛奶里加了糖。
Tā zài niúnǎi lǐ jiā le táng.
Anh ấy cho đường vào sữa.

28

我喜欢纯牛奶。
Wǒ xǐhuan chún niúnǎi.
Tôi thích sữa bò nguyên chất.

29

牛奶是常见的饮品。
Niúnǎi shì chángjiàn de yǐnpǐn.
Sữa bò là đồ uống rất phổ biến.

30

她每天给孩子准备牛奶。
Tā měitiān gěi háizi zhǔnbèi niúnǎi.
Cô ấy mỗi ngày đều chuẩn bị sữa cho con.

31

这家餐厅提供牛奶。
Zhè jiā cāntīng tígōng niúnǎi.
Nhà hàng này có phục vụ sữa.

32

牛奶不能喝太多。
Niúnǎi bù néng hē tài duō.
Không nên uống sữa quá nhiều.

33

他把牛奶洒在桌子上了。
Tā bǎ niúnǎi sǎ zài zhuōzi shàng le.
Anh ấy làm đổ sữa lên bàn rồi.

34

我早上喝牛奶提神。
Wǒ zǎoshang hē niúnǎi tíshén.
Buổi sáng tôi uống sữa để tỉnh táo.

35

牛奶是家里必备的东西。
Niúnǎi shì jiālǐ bìbèi de dōngxi.
Sữa là thứ không thể thiếu trong gia đình.

36

她习惯睡前喝牛奶。
Tā xíguàn shuìqián hē niúnǎi.
Cô ấy quen uống sữa trước khi ngủ.

37

这杯牛奶味道很好。
Zhè bēi niúnǎi wèidào hěn hǎo.
Cốc sữa này có vị rất ngon.

38

牛奶有助于睡眠。
Niúnǎi yǒu zhùyú shuìmián.
Sữa giúp hỗ trợ giấc ngủ.

39

我用牛奶做蛋糕。
Wǒ yòng niúnǎi zuò dàngāo.
Tôi dùng sữa để làm bánh.

40

每天一杯牛奶是好习惯。
Měitiān yì bēi niúnǎi shì hǎo xíguàn.
Mỗi ngày một cốc sữa là thói quen tốt.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:34 , Processed in 0.066871 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表