|
|
房间 tiếng Trung là gì? 房间 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 房间
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum
房间 (fángjiān)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 房间 (fángjiān): nghĩa là phòng, căn phòng.
- Đây là một danh từ thường dùng trong đời sống hằng ngày, chỉ không gian khép kín trong nhà hoặc tòa nhà, dùng cho sinh hoạt, làm việc, nghỉ ngơi.
Phân tích chữ Hán
- 房 (fáng): nghĩa là "nhà, phòng". Bộ 户 (cửa nhà) + phần âm 方.
- 间 (jiān): nghĩa là "khoảng, gian, phòng". Bộ 门 (cửa) + 日 (mặt trời), gốc nghĩa là ánh sáng lọt qua cửa → khoảng không gian.
- Ghép lại: 房间 → "gian nhà" → nghĩa là căn phòng.
Loại từ
- Danh từ (名词): chỉ không gian – phòng.
2. Mẫu câu cơ bản
- 我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà.
Phòng của tôi rất lớn.
- 房间里有一张床。
Fángjiān lǐ yǒu yī zhāng chuáng.
Trong phòng có một cái giường.
- 请打扫房间。
Qǐng dǎsǎo fángjiān.
Xin hãy dọn phòng.
3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Miêu tả phòng
- 我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng của tôi rất nhỏ.
- 他的房间很大。
Tā de fángjiān hěn dà.
Phòng của anh ấy rất lớn.
- 房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Phòng rất sạch sẽ.
- 房间很乱。
Fángjiān hěn luàn.
Phòng rất bừa bộn.
- 房间很明亮。
Fángjiān hěn míngliàng.
Phòng rất sáng sủa.
- 房间很黑暗。
Fángjiān hěn hēi’àn.
Phòng rất tối.
- 房间很温暖。
Fángjiān hěn wēnnuǎn.
Phòng rất ấm áp.
- 房间很凉快。
Fángjiān hěn liángkuai.
Phòng rất mát mẻ.
- 房间很安静。
Fángjiān hěn ānjìng.
Phòng rất yên tĩnh.
- 房间很吵。
Fángjiān hěn chǎo.
Phòng rất ồn ào.
Nhóm 2: Đồ vật trong phòng
- 房间里有床。
Fángjiān lǐ yǒu chuáng.
Trong phòng có giường.
- 房间里有桌子。
Fángjiān lǐ yǒu zhuōzi.
Trong phòng có bàn.
- 房间里有椅子。
Fángjiān lǐ yǒu yǐzi.
Trong phòng có ghế.
- 房间里有灯。
Fángjiān lǐ yǒu dēng.
Trong phòng có đèn.
- 房间里有窗户。
Fángjiān lǐ yǒu chuānghu.
Trong phòng có cửa sổ.
- 房间里有电视。
Fángjiān lǐ yǒu diànshì.
Trong phòng có TV.
- 房间里有电脑。
Fángjiān lǐ yǒu diànnǎo.
Trong phòng có máy tính.
- 房间里有书架。
Fángjiān lǐ yǒu shūjià.
Trong phòng có giá sách.
- 房间里有空调。
Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo.
Trong phòng có điều hòa.
- 房间里有地毯。
Fángjiān lǐ yǒu dìtǎn.
Trong phòng có thảm.
Nhóm 3: Hành động liên quan đến phòng- 我打扫房间。
Wǒ dǎsǎo fángjiān.
Tôi dọn phòng.
- 他整理房间。
Tā zhěnglǐ fángjiān.
Anh ấy sắp xếp phòng.
- 她布置房间。
Tā bùzhì fángjiān.
Cô ấy trang trí phòng.
- 我们粉刷房间。
Wǒmen fěnshuā fángjiān.
Chúng tôi sơn phòng.
- 我们换房间。
Wǒmen huàn fángjiān.
Chúng tôi đổi phòng.
- 我们租房间。
Wǒmen zū fángjiān.
Chúng tôi thuê phòng.
- 我们订房间。
Wǒmen dìng fángjiān.
Chúng tôi đặt phòng.
- 我们进入房间。
Wǒmen jìnrù fángjiān.
Chúng tôi vào phòng.
- 我们离开房间。
Wǒmen líkāi fángjiān.
Chúng tôi rời khỏi phòng.
- 我们参观房间。
Wǒmen cānguān fángjiān.
Chúng tôi tham quan phòng.
Nhóm 4: Tình huống khác- 我的房间在楼上。
Wǒ de fángjiān zài lóu shàng.
Phòng của tôi ở trên lầu.
- 他的房间在楼下。
Tā de fángjiān zài lóu xià.
Phòng của anh ấy ở dưới lầu.
- 房间在左边。
Fángjiān zài zuǒbiān.
Phòng ở bên trái.
- 房间在右边。
Fángjiān zài yòubiān.
Phòng ở bên phải.
- 房间在前面。
Fángjiān zài qiánmiàn.
Phòng ở phía trước.
- 房间在后面。
Fángjiān zài hòumiàn.
Phòng ở phía sau.
- 房间在中间。
Fángjiān zài zhōngjiān.
Phòng ở giữa.
- 房间在角落里。
Fángjiān zài jiǎoluò lǐ.
Phòng ở trong góc.
- 房间在走廊尽头。
Fángjiān zài zǒuláng jìntóu.
Phòng ở cuối hành lang.
- 房间在花园旁边。
Fángjiān zài huāyuán pángbiān.
Phòng ở bên cạnh vườn.
4. Tổng kết- 房间 (fángjiān) là một danh từ chỉ căn phòng trong nhà hoặc tòa nhà.
- Cấu tạo chữ Hán cho thấy ý nghĩa: 房 (nhà, phòng) + 间 (gian, khoảng không) → căn phòng.
房间 tiếng Trung là gì?
房间 (fángjiān) là danh từ, mang nghĩa phòng, căn phòng, chỉ một không gian kín trong nhà hoặc tòa nhà, được dùng để ở, làm việc, học tập, nghỉ ngơi hoặc sinh hoạt.
Loại từ
房间 là danh từ.
Trong câu thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
房 (fáng)
Nghĩa: nhà, phòng, gian nhà
Dùng để chỉ kết cấu nhà ở, không gian xây dựng
间 (jiān)
Nghĩa gốc: khoảng, gian, phòng
Là lượng từ chuyên dùng cho phòng
Ghép lại, 房间 có nghĩa là một gian phòng trong nhà.
Ý nghĩa và cách dùng của 房间
Chỉ phòng ngủ, phòng học, phòng làm việc, phòng khách
Dùng trong sinh hoạt hằng ngày, nhà ở, khách sạn
Có thể đi kèm các động từ như: 住, 进, 出, 打扫, 收拾, 租
Các từ và cụm từ thường đi với 房间
房间很大 / 很小
打扫房间: dọn phòng
房间里: trong phòng
租房间: thuê phòng
房间号码: số phòng
40 câu ví dụ với 房间
这是我的房间。
Zhè shì wǒ de fángjiān.
Đây là phòng của tôi.
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Phòng rất sạch sẽ.
他在房间里休息。
Tā zài fángjiān lǐ xiūxi.
Anh ấy nghỉ ngơi trong phòng.
我每天打扫房间。
Wǒ měitiān dǎsǎo fángjiān.
Mỗi ngày tôi dọn phòng.
这个房间很大。
Zhège fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất rộng.
房间里有一张床。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng.
Trong phòng có một cái giường.
她正在收拾房间。
Tā zhèngzài shōushi fángjiān.
Cô ấy đang dọn dẹp phòng.
我想换一个房间。
Wǒ xiǎng huàn yí gè fángjiān.
Tôi muốn đổi sang một phòng khác.
房间里很安静。
Fángjiān lǐ hěn ānjìng.
Trong phòng rất yên tĩnh.
他走进了房间。
Tā zǒu jìn le fángjiān.
Anh ấy bước vào phòng.
请把房间门关上。
Qǐng bǎ fángjiān mén guān shàng.
Làm ơn đóng cửa phòng lại.
这个房间没有窗户。
Zhège fángjiān méiyǒu chuānghu.
Căn phòng này không có cửa sổ.
房间里有很多书。
Fángjiān lǐ yǒu hěn duō shū.
Trong phòng có rất nhiều sách.
我们住在同一个房间。
Wǒmen zhù zài tóng yí gè fángjiān.
Chúng tôi ở cùng một phòng.
房间的灯坏了。
Fángjiān de dēng huài le.
Đèn trong phòng bị hỏng rồi.
她把房间布置得很漂亮。
Tā bǎ fángjiān bùzhì de hěn piàoliang.
Cô ấy trang trí phòng rất đẹp.
我在房间里学习。
Wǒ zài fángjiān lǐ xuéxí.
Tôi học bài trong phòng.
这个房间是单人间。
Zhège fángjiān shì dānrénjiān.
Phòng này là phòng đơn.
房间里有空调。
Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo.
Trong phòng có điều hòa.
他把钥匙忘在房间里了。
Tā bǎ yàoshi wàng zài fángjiān lǐ le.
Anh ấy quên chìa khóa trong phòng.
房间太小了。
Fángjiān tài xiǎo le.
Phòng quá nhỏ.
我想把房间整理一下。
Wǒ xiǎng bǎ fángjiān zhěnglǐ yíxià.
Tôi muốn sắp xếp phòng một chút.
她的房间在二楼。
Tā de fángjiān zài èr lóu.
Phòng của cô ấy ở tầng hai.
房间的颜色很好看。
Fángjiān de yánsè hěn hǎokàn.
Màu sắc của phòng rất đẹp.
请不要在房间里抽烟。
Qǐng bú yào zài fángjiān lǐ chōuyān.
Vui lòng không hút thuốc trong phòng.
他租了一个房间。
Tā zū le yí gè fángjiān.
Anh ấy thuê một phòng.
房间里有一张桌子和一把椅子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi hé yì bǎ yǐzi.
Trong phòng có một cái bàn và một cái ghế.
我喜欢这个房间。
Wǒ xǐhuan zhège fángjiān.
Tôi thích căn phòng này.
房间里有点冷。
Fángjiān lǐ yǒudiǎn lěng.
Trong phòng hơi lạnh.
她正在房间里打电话。
Tā zhèngzài fángjiān lǐ dǎ diànhuà.
Cô ấy đang gọi điện trong phòng.
房间已经打扫好了。
Fángjiān yǐjīng dǎsǎo hǎo le.
Phòng đã được dọn xong rồi.
这个房间很明亮。
Zhège fángjiān hěn míngliàng.
Căn phòng này rất sáng.
我们把行李放在房间里。
Wǒmen bǎ xíngli fàng zài fángjiān lǐ.
Chúng tôi đặt hành lý trong phòng.
房间的窗户很大。
Fángjiān de chuānghu hěn dà.
Cửa sổ của phòng rất lớn.
他从房间里出来了。
Tā cóng fángjiān lǐ chūlái le.
Anh ấy đi ra từ phòng.
房间里有电视吗?
Fángjiān lǐ yǒu diànshì ma?
Trong phòng có tivi không?
她喜欢安静的房间。
Tā xǐhuan ānjìng de fángjiān.
Cô ấy thích căn phòng yên tĩnh.
房间的空气很好。
Fángjiān de kōngqì hěn hǎo.
Không khí trong phòng rất tốt.
我们需要两个房间。
Wǒmen xūyào liǎng gè fángjiān.
Chúng tôi cần hai phòng.
房间是用来休息的地方。
Fángjiān shì yòng lái xiūxi de dìfang.
Phòng là nơi dùng để nghỉ ngơi.
Từ vựng tiếng Trung: 房间 (fángjiān)
1. Ý nghĩa cơ bản
房间 nghĩa là phòng, căn phòng trong một ngôi nhà, khách sạn, trường học, văn phòng…
Trong tiếng Việt thường dịch là “phòng” hoặc “căn phòng”.
2. Giải thích từng chữ Hán
房 (fáng): nhà, phòng, gian nhà.
间 (jiān): khoảng, gian, căn, phòng.
Kết hợp lại: 房间 = “gian nhà” → căn phòng.
3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.
Cách dùng:
Đi với lượng từ: 一间房间 (một căn phòng), 两个房间 (hai phòng).
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ: 房间很大 (phòng rất rộng).
Kết hợp với động từ: 打扫房间 (dọn phòng), 租房间 (thuê phòng), 进入房间 (vào phòng).
4. Mẫu câu khung
我的房间很大。 Phòng của tôi rất rộng.
他在房间里看书。 Anh ấy đọc sách trong phòng.
请打扫房间。 Xin hãy dọn phòng.
我们租了一个房间。 Chúng tôi thuê một căn phòng.
房间里有一张床。 Trong phòng có một cái giường.
5. 40 ví dụ với “房间” (phiên âm + tiếng Việt)
我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà.
Phòng của tôi rất rộng.
房间里有一张床。
Fángjiān lǐ yǒu yī zhāng chuáng.
Trong phòng có một cái giường.
他在房间里看书。
Tā zài fángjiān lǐ kàn shū.
Anh ấy đọc sách trong phòng.
请打扫房间。
Qǐng dǎsǎo fángjiān.
Xin hãy dọn phòng.
我们租了一个房间。
Wǒmen zū le yī gè fángjiān.
Chúng tôi thuê một căn phòng.
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Phòng rất sạch sẽ.
房间里有两张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu liǎng zhāng zhuōzi.
Trong phòng có hai cái bàn.
房间很小。
Fángjiān hěn xiǎo.
Phòng rất nhỏ.
房间里有窗户。
Fángjiān lǐ yǒu chuānghu.
Trong phòng có cửa sổ.
房间很安静。
Fángjiān hěn ānjìng.
Phòng rất yên tĩnh.
房间里有灯。
Fángjiān lǐ yǒu dēng.
Trong phòng có đèn.
房间很明亮。
Fángjiān hěn míngliàng.
Phòng rất sáng.
房间里有电视。
Fángjiān lǐ yǒu diànshì.
Trong phòng có tivi.
房间很舒服。
Fángjiān hěn shūfu.
Phòng rất thoải mái.
房间里有电脑。
Fángjiān lǐ yǒu diànnǎo.
Trong phòng có máy tính.
房间很整齐。
Fángjiān hěn zhěngqí.
Phòng rất gọn gàng.
房间里有书架。
Fángjiān lǐ yǒu shūjià.
Trong phòng có giá sách.
房间很漂亮。
Fángjiān hěn piàoliang.
Phòng rất đẹp.
房间里有椅子。
Fángjiān lǐ yǒu yǐzi.
Trong phòng có ghế.
房间很温暖。
Fángjiān hěn wēnnuǎn.
Phòng rất ấm áp.
房间里有空调。
Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo.
Trong phòng có điều hòa.
房间很凉快。
Fángjiān hěn liángkuai.
Phòng rất mát mẻ.
房间里有电话。
Fángjiān lǐ yǒu diànhuà.
Trong phòng có điện thoại.
房间很安宁。
Fángjiān hěn ānníng.
Phòng rất yên bình.
房间里有衣柜。
Fángjiān lǐ yǒu yīguì.
Trong phòng có tủ quần áo.
房间很宽敞。
Fángjiān hěn kuānchǎng.
Phòng rất rộng rãi.
房间里有地毯。
Fángjiān lǐ yǒu dìtǎn.
Trong phòng có thảm.
房间很安适。
Fángjiān hěn ānshì.
Phòng rất dễ chịu.
房间里有镜子。
Fángjiān lǐ yǒu jìngzi.
Trong phòng có gương.
房间很整洁。
Fángjiān hěn zhěngjié.
Phòng rất ngăn nắp.
房间里有床头柜。
Fángjiān lǐ yǒu chuángtóuguì.
Trong phòng có tủ đầu giường.
房间很安适。
Fángjiān hěn ānshì.
Phòng rất thoải mái.
房间里有画。
Fángjiān lǐ yǒu huà.
Trong phòng có tranh.
房间很温馨。
Fángjiān hěn wēnxīn.
Phòng rất ấm cúng.
房间里有植物。
Fángjiān lǐ yǒu zhíwù.
Trong phòng có cây cảnh.
房间很安静适合学习。
Fángjiān hěn ānjìng shìhé xuéxí.
Phòng rất yên tĩnh, thích hợp để học.
房间里有书桌。
Fángjiān lǐ yǒu shūzhuō.
Trong phòng có bàn học.
房间很整齐适合工作。
Fángjiān hěn zhěngqí shìhé gōngzuò.
Phòng rất gọn gàng, thích hợp để làm việc.
房间里有沙发。
Fángjiān lǐ yǒu shāfā.
Trong phòng có sofa.
房间很舒适适合休息。
Fángjiān hěn shūshì shìhé xiūxi.
Phòng rất thoải mái, thích hợp để nghỉ ngơi.
6. Ghi nhớ nhanh
房间 = căn phòng.
Cụm từ liên quan:
房子 (nhà)
房东 (chủ nhà)
房客 (người thuê phòng)
打扫房间 (dọn phòng)
租房间 (thuê phòng)
Giải thích chi tiết từ 房间 (fángjiān) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
房间 (fángjiān): nghĩa là phòng, căn phòng – không gian khép kín trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà, dùng để ở, làm việc, nghỉ ngơi…
Đây là danh từ rất phổ biến trong đời sống hằng ngày.
2. Phân tích từng chữ Hán
房 (fáng): nhà, phòng, gian nhà. Bộ 户 (cửa nhà) + 方 (vuông, phương) → gốc nghĩa là “ngôi nhà, gian nhà”.
间 (jiān): khoảng, gian, phòng. Bộ 门 (cửa) + 日 (mặt trời) → hình ảnh ánh sáng lọt qua cửa, biểu thị “khoảng không gian, gian phòng”.
→ 房间 = “gian nhà” → căn phòng.
3. Loại từ
Danh từ: chỉ không gian trong nhà (phòng).
Lượng từ thường dùng: 个 (gè), 间 (jiān).
一个房间 (một căn phòng)
三间房间 (ba căn phòng)
4. Mẫu câu cơ bản
我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà.
Phòng của tôi rất rộng.
房间里有一张床。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng.
Trong phòng có một cái giường.
请打扫房间。
Qǐng dǎsǎo fángjiān.
Xin hãy dọn phòng.
40 ví dụ với “房间” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Miêu tả phòng
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng của tôi rất nhỏ.
房间很大。
Fángjiān hěn dà.
Phòng rất rộng.
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng.
Phòng rất sạch.
房间很乱。
Fángjiān hěn luàn.
Phòng rất bừa bộn.
房间很安静。
Fángjiān hěn ānjìng.
Phòng rất yên tĩnh.
房间很明亮。
Fángjiān hěn míngliàng.
Phòng rất sáng sủa.
房间很黑。
Fángjiān hěn hēi.
Phòng rất tối.
房间很温暖。
Fángjiān hěn wēnnuǎn.
Phòng rất ấm áp.
房间很冷。
Fángjiān hěn lěng.
Phòng rất lạnh.
房间很漂亮。
Fángjiān hěn piàoliang.
Phòng rất đẹp.
Đồ vật trong phòng
房间里有一张床。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng.
Trong phòng có một cái giường.
房间里有桌子。
Fángjiān lǐ yǒu zhuōzi.
Trong phòng có bàn.
房间里有椅子。
Fángjiān lǐ yǒu yǐzi.
Trong phòng có ghế.
房间里有电视。
Fángjiān lǐ yǒu diànshì.
Trong phòng có TV.
房间里有电脑。
Fángjiān lǐ yǒu diànnǎo.
Trong phòng có máy tính.
房间里有灯。
Fángjiān lǐ yǒu dēng.
Trong phòng có đèn.
房间里有窗户。
Fángjiān lǐ yǒu chuānghu.
Trong phòng có cửa sổ.
房间里有门。
Fángjiān lǐ yǒu mén.
Trong phòng có cửa.
房间里有书架。
Fángjiān lǐ yǒu shūjià.
Trong phòng có giá sách.
房间里有衣柜。
Fángjiān lǐ yǒu yīguì.
Trong phòng có tủ quần áo.
Hành động liên quan đến phòng
我打扫房间。
Wǒ dǎsǎo fángjiān.
Tôi dọn phòng.
他整理房间。
Tā zhěnglǐ fángjiān.
Anh ấy sắp xếp phòng.
请打扫房间。
Qǐng dǎsǎo fángjiān.
Xin hãy dọn phòng.
我们布置房间。
Wǒmen bùzhì fángjiān.
Chúng tôi trang trí phòng.
她装饰房间。
Tā zhuāngshì fángjiān.
Cô ấy trang trí phòng.
我们粉刷房间。
Wǒmen fěnshuā fángjiān.
Chúng tôi sơn phòng.
他锁房间。
Tā suǒ fángjiān.
Anh ấy khóa phòng.
我打开房间。
Wǒ dǎkāi fángjiān.
Tôi mở phòng.
房间需要清理。
Fángjiān xūyào qīnglǐ.
Phòng cần được dọn dẹp.
房间需要通风。
Fángjiān xūyào tōngfēng.
Phòng cần thông gió.
Sử dụng phòng
我在房间里学习。
Wǒ zài fángjiān lǐ xuéxí.
Tôi học trong phòng.
他在房间里休息。
Tā zài fángjiān lǐ xiūxi.
Anh ấy nghỉ ngơi trong phòng.
我在房间里看书。
Wǒ zài fángjiān lǐ kàn shū.
Tôi đọc sách trong phòng.
她在房间里写字。
Tā zài fángjiān lǐ xiě zì.
Cô ấy viết chữ trong phòng.
我在房间里看电视。
Wǒ zài fángjiān lǐ kàn diànshì.
Tôi xem TV trong phòng.
他在房间里玩游戏。
Tā zài fángjiān lǐ wán yóuxì.
Anh ấy chơi game trong phòng.
我在房间里听音乐。
Wǒ zài fángjiān lǐ tīng yīnyuè.
Tôi nghe nhạc trong phòng.
她在房间里打电话。
Tā zài fángjiān lǐ dǎ diànhuà.
Cô ấy gọi điện trong phòng.
我在房间里睡觉。
Wǒ zài fángjiān lǐ shuìjiào.
Tôi ngủ trong phòng.
房间是我的私人空间。
Fángjiān shì wǒ de sīrén kōngjiān.
Phòng là không gian riêng tư của tôi.
Tổng kết
房间 (fángjiān) = căn phòng.
房 = nhà, phòng; 间 = gian, khoảng không gian.
Là danh từ chỉ không gian trong nhà, dùng rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày.
Nghĩa của “房间” trong tiếng Trung
房间 đọc là fángjiān — nghĩa là phòng, căn phòng. Đây là một danh từ chỉ không gian trong nhà hoặc tòa nhà, được ngăn cách bằng tường, cửa, dùng cho sinh hoạt, làm việc, nghỉ ngơi.
Giải thích từng chữ Hán
房 (fáng): nhà, phòng, gian nhà.
间 (jiān): khoảng, gian, không gian giữa.
→ Ghép lại: 房间 = “gian nhà” → căn phòng.
Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.
Cách dùng:
独立 dùng: 房间很大 (Phòng rất rộng).
Làm tân ngữ: 打扫房间 (dọn phòng).
Làm chủ ngữ: 房间有窗户 (Phòng có cửa sổ).
Lượng từ thường dùng: 个, 间. Ví dụ: 一个房间 (một căn phòng), 三间房间 (ba phòng).
Mẫu câu thường gặp
我的房间很干净。
Wǒ de fángjiān hěn gānjìng. — Phòng của tôi rất sạch sẽ.
房间里有两张床。
Fángjiān lǐ yǒu liǎng zhāng chuáng. — Trong phòng có hai cái giường.
请打扫房间。
Qǐng dǎsǎo fángjiān. — Xin hãy dọn phòng.
40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
我的房间很大。
Wǒ de fángjiān hěn dà. — Phòng của tôi rất rộng.
房间里有桌子。
Fángjiān lǐ yǒu zhuōzi. — Trong phòng có bàn.
他在房间里。
Tā zài fángjiān lǐ. — Anh ấy ở trong phòng.
房间很干净。
Fángjiān hěn gānjìng. — Phòng rất sạch sẽ.
我打扫房间。
Wǒ dǎsǎo fángjiān. — Tôi dọn phòng.
房间里有床。
Fángjiān lǐ yǒu chuáng. — Trong phòng có giường.
我的房间很漂亮。
Wǒ de fángjiān hěn piàoliang. — Phòng của tôi rất đẹp.
房间里有窗户。
Fángjiān lǐ yǒu chuānghu. — Trong phòng có cửa sổ.
他走进房间。
Tā zǒu jìn fángjiān. — Anh ấy bước vào phòng.
房间很安静。
Fángjiān hěn ānjìng. — Phòng rất yên tĩnh.
我离开房间。
Wǒ líkāi fángjiān. — Tôi rời khỏi phòng.
房间里有灯。
Fángjiān lǐ yǒu dēng. — Trong phòng có đèn.
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo. — Phòng của tôi rất nhỏ.
房间里有电视。
Fángjiān lǐ yǒu diànshì. — Trong phòng có tivi.
他在房间里学习。
Tā zài fángjiān lǐ xuéxí. — Anh ấy học trong phòng.
房间很温暖。
Fángjiān hěn wēnnuǎn. — Phòng rất ấm áp.
我们在房间里聊天。
Wǒmen zài fángjiān lǐ liáotiān. — Chúng tôi trò chuyện trong phòng.
房间里有电脑。
Fángjiān lǐ yǒu diànnǎo. — Trong phòng có máy tính.
我的房间有书架。
Wǒ de fángjiān yǒu shūjià. — Phòng của tôi có giá sách.
房间很明亮。
Fángjiān hěn míngliàng. — Phòng rất sáng sủa.
我在房间里看书。
Wǒ zài fángjiān lǐ kàn shū. — Tôi đọc sách trong phòng.
房间里有椅子。
Fángjiān lǐ yǒu yǐzi. — Trong phòng có ghế.
我的房间有空调。
Wǒ de fángjiān yǒu kōngtiáo. — Phòng của tôi có điều hòa.
房间很舒适。
Fángjiān hěn shūshì. — Phòng rất thoải mái.
我们在房间里吃饭。
Wǒmen zài fángjiān lǐ chīfàn. — Chúng tôi ăn cơm trong phòng.
房间里有书桌。
Fángjiān lǐ yǒu shūzhuō. — Trong phòng có bàn học.
我的房间有床头灯。
Wǒ de fángjiān yǒu chuángtóudēng. — Phòng của tôi có đèn ngủ.
房间很整齐。
Fángjiān hěn zhěngqí. — Phòng rất gọn gàng.
我在房间里写作业。
Wǒ zài fángjiān lǐ xiě zuòyè. — Tôi làm bài tập trong phòng.
房间里有衣柜。
Fángjiān lǐ yǒu yīguì. — Trong phòng có tủ quần áo.
我的房间有地毯。
Wǒ de fángjiān yǒu dìtǎn. — Phòng của tôi có thảm.
房间很安宁。
Fángjiān hěn ānníng. — Phòng rất yên bình.
我们在房间里看电视。
Wǒmen zài fángjiān lǐ kàn diànshì. — Chúng tôi xem tivi trong phòng.
房间里有电话。
Fángjiān lǐ yǒu diànhuà. — Trong phòng có điện thoại.
我的房间有镜子。
Wǒ de fángjiān yǒu jìngzi. — Phòng của tôi có gương.
房间很安稳。
Fángjiān hěn ānwěn. — Phòng rất yên ổn.
我在房间里休息。
Wǒ zài fángjiān lǐ xiūxi. — Tôi nghỉ ngơi trong phòng.
房间里有画。
Fángjiān lǐ yǒu huà. — Trong phòng có tranh.
我的房间有窗帘。
Wǒ de fángjiān yǒu chuānglián. — Phòng của tôi có rèm cửa.
房间很舒服。
Fángjiān hěn shūfu. — Phòng rất dễ chịu.
Tóm lại: 房间 là danh từ chỉ căn phòng, ghép từ 房 (nhà, phòng) và 间 (gian, khoảng không). Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong đời sống hằng ngày.
房间 (fángjiān) tiếng Trung là gì?
1. Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 房间
Phiên âm: fángjiān
Thanh điệu: 房 (fáng – thanh 2) + 间 (jiān – thanh 1)
Loại từ: Danh từ
2. Nghĩa của 房间
房间 có nghĩa là phòng, căn phòng, không gian riêng trong một ngôi nhà hoặc tòa nhà, dùng để:
Ở (phòng ngủ)
Làm việc
Học tập
Nghỉ ngơi
Sinh hoạt
Tiếng Việt tương đương:
Phòng
Căn phòng
Phòng ở (tùy ngữ cảnh)
3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 房 (fáng)
Nghĩa gốc: nhà, phòng, gian nhà
Chỉ phần kiến trúc dùng để ở hoặc sử dụng
Ví dụ:
房子: nhà
房租: tiền thuê nhà
房东: chủ nhà
Trong 房间, 房 mang nghĩa không gian trong nhà.
3.2. 间 (jiān)
Nghĩa: gian, phòng, khoảng
Dùng làm lượng từ cho phòng hoặc không gian
Ví dụ:
一间房: một phòng
洗手间: nhà vệ sinh
教室里有三间房: trong lớp có ba phòng
Trong 房间, 间 nhấn mạnh đơn vị phòng riêng biệt.
3.3. Nghĩa tổng hợp
房: nhà, phòng
间: gian, khoảng
→ 房间 = căn phòng / phòng riêng trong nhà
4. Cách dùng của 房间
4.1. Dùng như danh từ
一个房间: một căn phòng
这个房间: căn phòng này
房间很大: phòng rất rộng
4.2. Dùng trong sinh hoạt hằng ngày
Nhà ở
Khách sạn
Ký túc xá
Văn phòng
5. Từ ghép và cụm từ thường gặp với 房间
房间很大: phòng rất rộng
房间很小: phòng rất nhỏ
干净的房间: phòng sạch sẽ
空房间: phòng trống
房间号码: số phòng
6. 40 ví dụ câu với 房间
(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)
1
这个房间很大。
Zhè ge fángjiān hěn dà.
Căn phòng này rất rộng.
2
我的房间在二楼。
Wǒ de fángjiān zài èr lóu.
Phòng của tôi ở tầng hai.
3
他正在打扫房间。
Tā zhèngzài dǎsǎo fángjiān.
Anh ấy đang dọn dẹp phòng.
4
这个房间很干净。
Zhè ge fángjiān hěn gānjìng.
Căn phòng này rất sạch.
5
房间里有一张床。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng.
Trong phòng có một cái giường.
6
她的房间不大。
Tā de fángjiān bú dà.
Phòng của cô ấy không lớn.
7
请进房间坐吧。
Qǐng jìn fángjiān zuò ba.
Mời vào phòng ngồi.
8
房间里有空调。
Fángjiān lǐ yǒu kōngtiáo.
Trong phòng có máy lạnh.
9
我喜欢这个房间。
Wǒ xǐhuan zhè ge fángjiān.
Tôi thích căn phòng này.
10
这个房间很安静。
Zhè ge fángjiān hěn ānjìng.
Căn phòng này rất yên tĩnh.
11
房间的灯坏了。
Fángjiān de dēng huài le.
Đèn trong phòng bị hỏng rồi.
12
他把房间整理得很整齐。
Tā bǎ fángjiān zhěnglǐ de hěn zhěngqí.
Anh ấy sắp xếp phòng rất gọn gàng.
13
我们住在同一个房间。
Wǒmen zhù zài tóng yí ge fángjiān.
Chúng tôi ở cùng một phòng.
14
这个房间是空的。
Zhè ge fángjiān shì kōng de.
Căn phòng này đang trống.
15
房间里有很多书。
Fángjiān lǐ yǒu hěn duō shū.
Trong phòng có rất nhiều sách.
16
她每天都打扫房间。
Tā měitiān dōu dǎsǎo fángjiān.
Cô ấy dọn phòng mỗi ngày.
17
这个房间不太亮。
Zhè ge fángjiān bú tài liàng.
Phòng này không được sáng lắm.
18
房间的窗户很大。
Fángjiān de chuānghu hěn dà.
Cửa sổ của phòng rất lớn.
19
他一个人住一个房间。
Tā yí ge rén zhù yí ge fángjiān.
Anh ấy ở một mình trong một phòng.
20
这个房间有点冷。
Zhè ge fángjiān yǒudiǎn lěng.
Căn phòng này hơi lạnh.
21
房间里不能抽烟。
Fángjiān lǐ bù néng chōuyān.
Không được hút thuốc trong phòng.
22
她在房间里学习。
Tā zài fángjiān lǐ xuéxí.
Cô ấy học trong phòng.
23
这个房间适合休息。
Zhè ge fángjiān shìhé xiūxí.
Căn phòng này phù hợp để nghỉ ngơi.
24
房间的门关着。
Fángjiān de mén guān zhe.
Cửa phòng đang đóng.
25
我刚进房间。
Wǒ gāng jìn fángjiān.
Tôi vừa mới vào phòng.
26
房间里有电视。
Fángjiān lǐ yǒu diànshì.
Trong phòng có tivi.
27
这个房间不太干净。
Zhè ge fángjiān bú tài gānjìng.
Căn phòng này không được sạch lắm.
28
她把东西放在房间里。
Tā bǎ dōngxi fàng zài fángjiān lǐ.
Cô ấy để đồ trong phòng.
29
房间里很暖和。
Fángjiān lǐ hěn nuǎnhuo.
Trong phòng rất ấm.
30
这个房间是给客人用的。
Zhè ge fángjiān shì gěi kèrén yòng de.
Căn phòng này dùng cho khách.
31
房间的空气很好。
Fángjiān de kōngqì hěn hǎo.
Không khí trong phòng rất tốt.
32
他在房间里打电话。
Tā zài fángjiān lǐ dǎ diànhuà.
Anh ấy gọi điện trong phòng.
33
房间太小了。
Fángjiān tài xiǎo le.
Phòng quá nhỏ rồi.
34
这个房间很舒服。
Zhè ge fángjiān hěn shūfu.
Căn phòng này rất thoải mái.
35
她不喜欢这个房间。
Tā bù xǐhuan zhè ge fángjiān.
Cô ấy không thích căn phòng này.
36
房间里有一张桌子。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng zhuōzi.
Trong phòng có một cái bàn.
37
这个房间光线很好。
Zhè ge fángjiān guāngxiàn hěn hǎo.
Ánh sáng trong phòng rất tốt.
38
他回房间休息了。
Tā huí fángjiān xiūxí le.
Anh ấy về phòng nghỉ ngơi rồi.
39
房间需要打扫一下。
Fángjiān xūyào dǎsǎo yíxià.
Phòng cần được dọn dẹp một chút.
40
每个学生都有自己的房间。
Měi ge xuéshēng dōu yǒu zìjǐ de fángjiān.
Mỗi học sinh đều có phòng riêng của mình.
|
|