找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 33|回复: 0

丈夫 tiếng Trung là gì? 丈夫 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 21:20:47 | 显示全部楼层 |阅读模式
丈夫 tiếng Trung là gì? 丈夫 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 丈夫

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

丈夫 (zhàngfu)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 丈夫 (zhàngfu): nghĩa chính là chồng (người đàn ông đã kết hôn).
- Ngoài ra, trong văn cổ, 丈夫 còn mang nghĩa là người đàn ông, trượng phu, bậc nam nhi.
- Trong tiếng Trung hiện đại, cách dùng phổ biến nhất là chỉ người chồng trong gia đình.
Phân tích chữ Hán
- 丈 (zhàng): nghĩa gốc là đơn vị đo lường (10 thước ≈ 3,3 mét), mở rộng nghĩa là "người đàn ông trưởng thành, bậc trượng phu".
- 夫 (fū): nghĩa là "người đàn ông, chồng".
- Ghép lại: 丈夫 → "người đàn ông trượng phu" → nghĩa hiện đại là chồng.
Loại từ
- Danh từ (名词): chỉ người – chồng.
- Văn cổ: chỉ nam tử, trượng phu.

2. Mẫu câu cơ bản
- 他是我的丈夫。
Tā shì wǒ de zhàngfu.
Anh ấy là chồng tôi.
- 她的丈夫很聪明。
Tā de zhàngfu hěn cōngmíng.
Chồng của cô ấy rất thông minh.
- 我丈夫在公司工作。
Wǒ zhàngfu zài gōngsī gōngzuò.
Chồng tôi làm việc ở công ty.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Giới thiệu về chồng
- 他是我的丈夫。
Tā shì wǒ de zhàngfu.
Anh ấy là chồng tôi.
- 她的丈夫很高。
Tā de zhàngfu hěn gāo.
Chồng của cô ấy rất cao.
- 我的丈夫很帅。
Wǒ de zhàngfu hěn shuài.
Chồng tôi rất đẹp trai.
- 她的丈夫很聪明。
Tā de zhàngfu hěn cōngmíng.
Chồng của cô ấy rất thông minh.
- 我的丈夫很温柔。
Wǒ de zhàngfu hěn wēnróu.
Chồng tôi rất dịu dàng.
- 她的丈夫很幽默。
Tā de zhàngfu hěn yōumò.
Chồng của cô ấy rất hài hước.
- 我的丈夫很努力。
Wǒ de zhàngfu hěn nǔlì.
Chồng tôi rất chăm chỉ.
- 她的丈夫很善良。
Tā de zhàngfu hěn shànliáng.
Chồng của cô ấy rất hiền lành.
- 我的丈夫很健康。
Wǒ de zhàngfu hěn jiànkāng.
Chồng tôi rất khỏe mạnh.
- 她的丈夫很有趣。
Tā de zhàngfu hěn yǒuqù.
Chồng của cô ấy rất thú vị.

Nhóm 2: Công việc của chồng
- 我的丈夫在公司工作。
Wǒ de zhàngfu zài gōngsī gōngzuò.
Chồng tôi làm việc ở công ty.
- 她的丈夫是医生。
Tā de zhàngfu shì yīshēng.
Chồng của cô ấy là bác sĩ.
- 我的丈夫是老师。
Wǒ de zhàngfu shì lǎoshī.
Chồng tôi là giáo viên.
- 她的丈夫是工人。
Tā de zhàngfu shì gōngrén.
Chồng của cô ấy là công nhân.
- 我的丈夫是司机。
Wǒ de zhàngfu shì sījī.
Chồng tôi là tài xế.
- 她的丈夫是农民。
Tā de zhàngfu shì nóngmín.
Chồng của cô ấy là nông dân.
- 我的丈夫是经理。
Wǒ de zhàngfu shì jīnglǐ.
Chồng tôi là giám đốc.
- 她的丈夫是律师。
Tā de zhàngfu shì lǜshī.
Chồng của cô ấy là luật sư.
- 我的丈夫是警察。
Wǒ de zhàngfu shì jǐngchá.
Chồng tôi là cảnh sát.
- 她的丈夫是军人。
Tā de zhàngfu shì jūnrén.
Chồng của cô ấy là quân nhân.
Nhóm 3: Hành động của chồng- 我的丈夫在看书。
Wǒ de zhàngfu zài kàn shū.
Chồng tôi đang đọc sách.
- 她的丈夫在看电视。
Tā de zhàngfu zài kàn diànshì.
Chồng của cô ấy đang xem TV.
- 我的丈夫在做饭。
Wǒ de zhàngfu zài zuòfàn.
Chồng tôi đang nấu ăn.
- 她的丈夫在开车。
Tā de zhàngfu zài kāichē.
Chồng của cô ấy đang lái xe.
- 我的丈夫在工作。
Wǒ de zhàngfu zài gōngzuò.
Chồng tôi đang làm việc.
- 她的丈夫在休息。
Tā de zhàngfu zài xiūxi.
Chồng của cô ấy đang nghỉ ngơi.
- 我的丈夫在锻炼。
Wǒ de zhàngfu zài duànliàn.
Chồng tôi đang tập thể dục.
- 她的丈夫在洗衣服。
Tā de zhàngfu zài xǐ yīfu.
Chồng của cô ấy đang giặt quần áo.
- 我的丈夫在打电话。
Wǒ de zhàngfu zài dǎ diànhuà.
Chồng tôi đang gọi điện thoại.
- 她的丈夫在写信。
Tā de zhàngfu zài xiě xìn.
Chồng của cô ấy đang viết thư.
Nhóm 4: Tình huống khác- 我的丈夫爱我。
Wǒ de zhàngfu ài wǒ.
Chồng tôi yêu tôi.
- 她的丈夫关心她。
Tā de zhàngfu guānxīn tā.
Chồng của cô ấy quan tâm đến cô ấy.
- 我的丈夫支持我。
Wǒ de zhàngfu zhīchí wǒ.
Chồng tôi ủng hộ tôi.
- 她的丈夫帮助她。
Tā de zhàngfu bāngzhù tā.
Chồng của cô ấy giúp đỡ cô ấy.
- 我的丈夫陪我。
Wǒ de zhàngfu péi wǒ.
Chồng tôi ở bên tôi.
- 她的丈夫照顾她。
Tā de zhàngfu zhàogù tā.
Chồng của cô ấy chăm sóc cô ấy.
- 我的丈夫很重要。
Wǒ de zhàngfu hěn zhòngyào.
Chồng tôi rất quan trọng.
- 她的丈夫很特别。
Tā de zhàngfu hěn tèbié.
Chồng của cô ấy rất đặc biệt.
- 我的丈夫是我的朋友。
Wǒ de zhàngfu shì wǒ de péngyǒu.
Chồng tôi là bạn của tôi.
- 她的丈夫是她的爱人。
Tā de zhàngfu shì tā de àirén.
Chồng của cô ấy là người yêu của cô ấy.
4. Tổng kết- 丈夫 (zhàngfu) là một danh từ quan trọng trong tiếng Trung, nghĩa phổ biến nhất là chồng.
- Trong văn cổ, nó còn mang nghĩa trượng phu, nam tử.

丈夫 tiếng Trung là gì?

丈夫 (zhàngfu) là danh từ, mang nghĩa chồng, dùng để chỉ người đàn ông đã kết hôn với người phụ nữ. Đây là cách gọi trung tính, lịch sự, thường dùng trong văn nói và văn viết tiêu chuẩn.

Ngoài nghĩa thông dụng là chồng, trong tiếng Trung cổ và một số ngữ cảnh trang trọng, 丈夫 còn mang nghĩa người đàn ông có chí khí, có bản lĩnh, nhưng trong giao tiếp hiện đại, nghĩa này ít dùng hơn.

Loại từ

丈夫 là danh từ.

Trong câu thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

丈 (zhàng)

Nghĩa gốc: đơn vị đo chiều dài cổ

Nghĩa mở rộng trong từ ghép: đàn ông, bậc nam giới trưởng thành

夫 (fū)

Nghĩa: chồng, người đàn ông

Dùng để chỉ vai trò người chồng trong gia đình

Ghép lại, 丈夫 mang nghĩa là người chồng.

Cách dùng và sắc thái của 丈夫

Dùng trong hoàn cảnh trang trọng hoặc trung tính

Thường dùng trong văn viết, hồ sơ, giao tiếp lịch sự

Trong khẩu ngữ hằng ngày, người Trung Quốc còn hay dùng 老公

Các từ và cụm từ liên quan đến 丈夫

我的丈夫: chồng tôi

她的丈夫: chồng của cô ấy

丈夫和妻子: chồng và vợ

丈夫的工作: công việc của chồng

40 câu ví dụ với 丈夫

她的丈夫在公司工作。
Tā de zhàngfu zài gōngsī gōngzuò.
Chồng của cô ấy làm việc ở công ty.

我的丈夫很体贴。
Wǒ de zhàngfu hěn tǐtiē.
Chồng tôi rất chu đáo.

她和丈夫住在一起。
Tā hé zhàngfu zhù zài yìqǐ.
Cô ấy sống cùng chồng.

丈夫每天都很忙。
Zhàngfu měitiān dōu hěn máng.
Chồng mỗi ngày đều rất bận.

她的丈夫是老师。
Tā de zhàngfu shì lǎoshī.
Chồng của cô ấy là giáo viên.

我丈夫今天加班。
Wǒ zhàngfu jīntiān jiābān.
Chồng tôi hôm nay tăng ca.

她向丈夫解释这件事。
Tā xiàng zhàngfu jiěshì zhè jiàn shì.
Cô ấy giải thích chuyện này với chồng.

丈夫支持她的决定。
Zhàngfu zhīchí tā de juédìng.
Chồng ủng hộ quyết định của cô ấy.

她的丈夫对家庭很负责。
Tā de zhàngfu duì jiātíng hěn fùzé.
Chồng của cô ấy rất có trách nhiệm với gia đình.

我丈夫每天接送孩子。
Wǒ zhàngfu měitiān jiēsòng háizi.
Chồng tôi mỗi ngày đưa đón con.

她和丈夫一起旅行。
Tā hé zhàngfu yìqǐ lǚxíng.
Cô ấy và chồng đi du lịch cùng nhau.

丈夫照顾生病的妻子。
Zhàngfu zhàogù shēngbìng de qīzi.
Chồng chăm sóc người vợ bị ốm.

她的丈夫很关心她。
Tā de zhàngfu hěn guānxīn tā.
Chồng của cô ấy rất quan tâm đến cô ấy.

丈夫决定换工作。
Zhàngfu juédìng huàn gōngzuò.
Chồng quyết định đổi công việc.

她感谢丈夫的帮助。
Tā gǎnxiè zhàngfu de bāngzhù.
Cô ấy cảm ơn sự giúp đỡ của chồng.

丈夫陪她去医院。
Zhàngfu péi tā qù yīyuàn.
Chồng đi cùng cô ấy đến bệnh viện.

她和丈夫结婚十年了。
Tā hé zhàngfu jiéhūn shí nián le.
Cô ấy và chồng đã kết hôn mười năm rồi.

丈夫在外地工作。
Zhàngfu zài wàidì gōngzuò.
Chồng làm việc ở xa.

她向丈夫求助。
Tā xiàng zhàngfu qiúzhù.
Cô ấy nhờ chồng giúp đỡ.

丈夫把孩子哄睡了。
Zhàngfu bǎ háizi hǒng shuì le.
Chồng đã dỗ con ngủ.

她的丈夫很幽默。
Tā de zhàngfu hěn yōumò.
Chồng của cô ấy rất hài hước.

丈夫正在做饭。
Zhàngfu zhèngzài zuò fàn.
Chồng đang nấu ăn.

她和丈夫商量了一下。
Tā hé zhàngfu shāngliang le yíxià.
Cô ấy đã bàn bạc với chồng một chút.

丈夫同意她的想法。
Zhàngfu tóngyì tā de xiǎngfǎ.
Chồng đồng ý với suy nghĩ của cô ấy.

她的丈夫经常出差。
Tā de zhàngfu jīngcháng chūchāi.
Chồng của cô ấy thường xuyên đi công tác.

丈夫照顾整个家庭。
Zhàngfu zhàogù zhěnggè jiātíng.
Chồng chăm lo cho cả gia đình.

她丈夫的身体很好。
Tā zhàngfu de shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe của chồng cô ấy rất tốt.

丈夫和妻子互相尊重。
Zhàngfu hé qīzi hùxiāng zūnzhòng.
Chồng và vợ tôn trọng lẫn nhau.

她的丈夫开车很稳。
Tā de zhàngfu kāichē hěn wěn.
Chồng của cô ấy lái xe rất vững.

丈夫陪孩子写作业。
Zhàngfu péi háizi xiě zuòyè.
Chồng ngồi cùng con làm bài tập.

她依赖丈夫的意见。
Tā yīlài zhàngfu de yìjiàn.
Cô ấy dựa vào ý kiến của chồng.

丈夫每天很早起床。
Zhàngfu měitiān hěn zǎo qǐchuáng.
Chồng mỗi ngày dậy rất sớm.

她和丈夫一起照顾老人。
Tā hé zhàngfu yìqǐ zhàogù lǎorén.
Cô ấy và chồng cùng chăm sóc người già.

丈夫帮助她解决问题。
Zhàngfu bāngzhù tā jiějué wèntí.
Chồng giúp cô ấy giải quyết vấn đề.

她的丈夫很有耐心。
Tā de zhàngfu hěn yǒu nàixīn.
Chồng của cô ấy rất kiên nhẫn.

丈夫尊重她的选择。
Zhàngfu zūnzhòng tā de xuǎnzé.
Chồng tôn trọng lựa chọn của cô ấy.

她丈夫下班回家了。
Tā zhàngfu xiàbān huí jiā le.
Chồng cô ấy tan làm về nhà rồi.

丈夫给她很多安全感。
Zhàngfu gěi tā hěn duō ānquán gǎn.
Chồng mang lại cho cô ấy nhiều cảm giác an toàn.

她向朋友介绍自己的丈夫。
Tā xiàng péngyou jièshào zìjǐ de zhàngfu.
Cô ấy giới thiệu chồng mình với bạn bè.

丈夫是家庭的重要成员。
Zhàngfu shì jiātíng de zhòngyào chéngyuán.
Chồng là thành viên quan trọng của gia đình.

Giải thích chi tiết từ 丈夫 (zhàngfu) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
丈夫 (zhàngfu): nghĩa chính là chồng – người đàn ông đã kết hôn.

Ngoài nghĩa phổ biến trong đời sống hằng ngày, trong văn ngữ cổ, 丈夫 còn mang nghĩa người đàn ông, bậc trượng phu, anh hùng (ví dụ: 大丈夫 – bậc trượng phu).

2. Phân tích từng chữ Hán
丈 (zhàng): ban đầu là đơn vị đo chiều dài (10 thước), sau mở rộng nghĩa là “người đàn ông trưởng thành, bậc trượng phu”.

夫 (fū): người đàn ông, chồng.
→ 丈夫 = “người đàn ông trượng phu” → nghĩa hiện đại: chồng.

3. Loại từ
Danh từ: chỉ người chồng trong quan hệ hôn nhân.

Danh từ văn cổ: bậc trượng phu, người đàn ông.

Cấu trúc thường gặp:

我的丈夫 (wǒ de zhàngfu) – chồng tôi.

她的丈夫 (tā de zhàngfu) – chồng cô ấy.

大丈夫 (dà zhàngfu) – bậc trượng phu.

4. Mẫu câu cơ bản
我的丈夫很爱我。
Wǒ de zhàngfu hěn ài wǒ.
Chồng tôi rất yêu tôi.

她的丈夫是医生。
Tā de zhàngfu shì yīshēng.
Chồng cô ấy là bác sĩ.

大丈夫能屈能伸。
Dà zhàngfu néng qū néng shēn.
Bậc trượng phu biết lúc nhún lúc vươn.

40 ví dụ với “丈夫” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Nghĩa “chồng”
我的丈夫很聪明。
Wǒ de zhàngfu hěn cōngmíng.
Chồng tôi rất thông minh.

她的丈夫是老师。
Tā de zhàngfu shì lǎoshī.
Chồng cô ấy là giáo viên.

丈夫在公司工作。
Zhàngfu zài gōngsī gōngzuò.
Chồng làm việc ở công ty.

丈夫在家休息。
Zhàngfu zài jiā xiūxi.
Chồng nghỉ ngơi ở nhà.

丈夫喜欢看书。
Zhàngfu xǐhuān kàn shū.
Chồng thích đọc sách.

丈夫每天锻炼身体。
Zhàngfu měitiān duànliàn shēntǐ.
Chồng tập thể dục mỗi ngày.

丈夫很关心我。
Zhàngfu hěn guānxīn wǒ.
Chồng rất quan tâm tôi.

丈夫陪我去购物。
Zhàngfu péi wǒ qù gòuwù.
Chồng đi mua sắm cùng tôi.

丈夫喜欢旅游。
Zhàngfu xǐhuān lǚyóu.
Chồng thích đi du lịch.

丈夫在厨房做饭。
Zhàngfu zài chúfáng zuò fàn.
Chồng nấu ăn trong bếp.

Nghĩa “chồng” trong quan hệ gia đình
我丈夫是医生。
Wǒ zhàngfu shì yīshēng.
Chồng tôi là bác sĩ.

她丈夫是工程师。
Tā zhàngfu shì gōngchéngshī.
Chồng cô ấy là kỹ sư.

丈夫和妻子一起看电影。
Zhàngfu hé qīzi yìqǐ kàn diànyǐng.
Chồng và vợ cùng xem phim.

丈夫和孩子在公园玩。
Zhàngfu hé háizi zài gōngyuán wán.
Chồng và con chơi trong công viên.

丈夫和我一起做家务。
Zhàngfu hé wǒ yìqǐ zuò jiāwù.
Chồng cùng tôi làm việc nhà.

丈夫和我一起吃饭。
Zhàngfu hé wǒ yìqǐ chīfàn.
Chồng cùng tôi ăn cơm.

丈夫和我一起旅行。
Zhàngfu hé wǒ yìqǐ lǚxíng.
Chồng cùng tôi đi du lịch.

丈夫和我一起看电视。
Zhàngfu hé wǒ yìqǐ kàn diànshì.
Chồng cùng tôi xem TV.

丈夫和我一起散步。
Zhàngfu hé wǒ yìqǐ sànbù.
Chồng cùng tôi đi dạo.

丈夫和我一起学习。
Zhàngfu hé wǒ yìqǐ xuéxí.
Chồng cùng tôi học tập.

Nghĩa văn cổ “trượng phu”
大丈夫不怕困难。
Dà zhàngfu bù pà kùnnán.
Bậc trượng phu không sợ khó khăn.

大丈夫能屈能伸。
Dà zhàngfu néng qū néng shēn.
Bậc trượng phu biết lúc nhún lúc vươn.

大丈夫说话算数。
Dà zhàngfu shuōhuà suànshù.
Bậc trượng phu nói là làm.

大丈夫顶天立地。
Dà zhàngfu dǐngtiān lìdì.
Bậc trượng phu đứng thẳng giữa trời đất.

大丈夫有志气。
Dà zhàngfu yǒu zhìqì.
Bậc trượng phu có chí khí.

大丈夫敢担当。
Dà zhàngfu gǎn dāndāng.
Bậc trượng phu dám gánh vác.

大丈夫不怕失败。
Dà zhàngfu bù pà shībài.
Bậc trượng phu không sợ thất bại.

大丈夫要有信心。
Dà zhàngfu yào yǒu xìnxīn.
Bậc trượng phu phải có niềm tin.

大丈夫要有责任。
Dà zhàngfu yào yǒu zérèn.
Bậc trượng phu phải có trách nhiệm.

大丈夫要有勇气。
Dà zhàngfu yào yǒu yǒngqì.
Bậc trượng phu phải có dũng khí.

Khác
我的丈夫在外地工作。
Wǒ de zhàngfu zài wàidì gōngzuò.
Chồng tôi làm việc ở nơi khác.

她的丈夫很幽默。
Tā de zhàngfu hěn yōumò.
Chồng cô ấy rất hài hước.

丈夫很体贴。
Zhàngfu hěn tǐtiē.
Chồng rất chu đáo.

丈夫很勤劳。
Zhàngfu hěn qínláo.
Chồng rất chăm chỉ.

丈夫很善良。
Zhàngfu hěn shànliáng.
Chồng rất hiền lành.

丈夫很勇敢。
Zhàngfu hěn yǒnggǎn.
Chồng rất dũng cảm.

丈夫很有耐心。
Zhàngfu hěn yǒu nàixīn.
Chồng rất kiên nhẫn.

丈夫很有责任心。
Zhàngfu hěn yǒu zérènxīn.
Chồng rất có tinh thần trách nhiệm.

丈夫是我的朋友。
Zhàngfu shì wǒ de péngyǒu.
Chồng là bạn của tôi.

丈夫是我的爱人。
Zhàngfu shì wǒ de àirén.
Chồng là người tôi yêu.

Tổng kết
丈夫 (zhàngfu) trong tiếng Trung hiện đại = chồng.

Nghĩa của “丈夫” trong tiếng Trung
丈夫 đọc là zhàngfu — nghĩa chính là chồng (người đàn ông đã kết hôn). Ngoài ra, trong văn cổ, “丈夫” còn mang nghĩa trượng phu, người đàn ông khí khái, anh hùng. Trong tiếng Trung hiện đại, khi nói về quan hệ gia đình, 丈夫 = chồng.

Giải thích từng chữ Hán
丈 (zhàng): nghĩa gốc là đơn vị đo lường (một trượng ≈ 3,33 mét), sau mở rộng nghĩa là “người đàn ông trưởng thành”.

夫 (fū): nghĩa gốc là đàn ông, chồng.
→ Ghép lại: 丈夫 = người đàn ông trưởng thành, khí khái → nghĩa hiện đại: chồng.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ.

Cách dùng:

独立 dùng: 他是我的丈夫 (Anh ấy là chồng tôi).

Làm chủ ngữ: 丈夫在工作 (Chồng đang làm việc).

Làm tân ngữ: 我爱我的丈夫 (Tôi yêu chồng tôi).

Từ đồng nghĩa: 老公 (lǎogōng – chồng, khẩu ngữ), 爱人 (àirén – người yêu, vợ/chồng).

Mẫu câu thường gặp
他是我的丈夫。  
Tā shì wǒ de zhàngfu. — Anh ấy là chồng tôi.

丈夫在公司工作。  
Zhàngfu zài gōngsī gōngzuò. — Chồng làm việc ở công ty.

我爱我的丈夫。  
Wǒ ài wǒ de zhàngfu. — Tôi yêu chồng tôi.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
他是我的丈夫。
Tā shì wǒ de zhàngfu. — Anh ấy là chồng tôi.

我爱我的丈夫。
Wǒ ài wǒ de zhàngfu. — Tôi yêu chồng tôi.

丈夫在公司工作。
Zhàngfu zài gōngsī gōngzuò. — Chồng làm việc ở công ty.

我的丈夫很聪明。
Wǒ de zhàngfu hěn cōngmíng. — Chồng tôi rất thông minh.

她的丈夫很高。
Tā de zhàngfu hěn gāo. — Chồng của cô ấy rất cao.

丈夫在家休息。
Zhàngfu zài jiā xiūxi. — Chồng nghỉ ngơi ở nhà.

我丈夫喜欢看书。
Wǒ zhàngfu xǐhuān kàn shū. — Chồng tôi thích đọc sách.

她丈夫很努力。
Tā zhàngfu hěn nǔlì. — Chồng cô ấy rất chăm chỉ.

丈夫在厨房做饭。
Zhàngfu zài chúfáng zuò fàn. — Chồng đang nấu ăn trong bếp.

我的丈夫很幽默。
Wǒ de zhàngfu hěn yōumò. — Chồng tôi rất hài hước.

丈夫在看电视。
Zhàngfu zài kàn diànshì. — Chồng đang xem tivi.

我丈夫喜欢运动。
Wǒ zhàngfu xǐhuān yùndòng. — Chồng tôi thích thể thao.

她的丈夫很温柔。
Tā de zhàngfu hěn wēnróu. — Chồng của cô ấy rất dịu dàng.

丈夫在外地工作。
Zhàngfu zài wàidì gōngzuò. — Chồng làm việc ở nơi khác.

我的丈夫很健康。
Wǒ de zhàngfu hěn jiànkāng. — Chồng tôi rất khỏe mạnh.

丈夫在书房看书。
Zhàngfu zài shūfáng kàn shū. — Chồng đang đọc sách trong phòng làm việc.

我丈夫喜欢旅游。
Wǒ zhàngfu xǐhuān lǚyóu. — Chồng tôi thích du lịch.

她丈夫在医院工作。
Tā zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò. — Chồng cô ấy làm việc ở bệnh viện.

我的丈夫很善良。
Wǒ de zhàngfu hěn shànliáng. — Chồng tôi rất hiền lành.

丈夫在办公室。
Zhàngfu zài bàngōngshì. — Chồng ở văn phòng.

我丈夫喜欢喝茶。
Wǒ zhàngfu xǐhuān hē chá. — Chồng tôi thích uống trà.

她的丈夫很有耐心。
Tā de zhàngfu hěn yǒu nàixīn. — Chồng cô ấy rất kiên nhẫn.

丈夫在看报纸。
Zhàngfu zài kàn bàozhǐ. — Chồng đang đọc báo.

我的丈夫很勇敢。
Wǒ de zhàngfu hěn yǒnggǎn. — Chồng tôi rất dũng cảm.

丈夫在花园里。
Zhàngfu zài huāyuán lǐ. — Chồng ở trong vườn.

我丈夫喜欢音乐。
Wǒ zhàngfu xǐhuān yīnyuè. — Chồng tôi thích âm nhạc.

她丈夫在学校工作。
Tā zhàngfu zài xuéxiào gōngzuò. — Chồng cô ấy làm việc ở trường học.

我的丈夫很勤劳。
Wǒ de zhàngfu hěn qínláo. — Chồng tôi rất siêng năng.

丈夫在阳台上。
Zhàngfu zài yángtái shàng. — Chồng ở trên ban công.

我丈夫喜欢跑步。
Wǒ zhàngfu xǐhuān pǎobù. — Chồng tôi thích chạy bộ.

她的丈夫很有趣。
Tā de zhàngfu hěn yǒuqù. — Chồng của cô ấy rất thú vị.

丈夫在洗衣服。
Zhàngfu zài xǐ yīfu. — Chồng đang giặt quần áo.

我的丈夫很诚实。
Wǒ de zhàngfu hěn chéngshí. — Chồng tôi rất thật thà.

丈夫在打电话。
Zhàngfu zài dǎ diànhuà. — Chồng đang gọi điện thoại.

我丈夫喜欢看电影。
Wǒ zhàngfu xǐhuān kàn diànyǐng. — Chồng tôi thích xem phim.

她的丈夫很有责任心。
Tā de zhàngfu hěn yǒu zérènxīn. — Chồng cô ấy rất có trách nhiệm.

丈夫在开车。
Zhàngfu zài kāichē. — Chồng đang lái xe.

我的丈夫很友好。
Wǒ de zhàngfu hěn yǒuhǎo. — Chồng tôi rất thân thiện.

丈夫在写信。
Zhàngfu zài xiě xìn. — Chồng đang viết thư.

我丈夫喜欢打篮球。
Wǒ zhàngfu xǐhuān dǎ lánqiú. — Chồng tôi thích chơi bóng rổ.

Tóm lại: 丈夫 là danh từ chỉ chồng trong tiếng Trung hiện đại, đồng thời trong văn cổ còn mang nghĩa trượng phu, người đàn ông khí khái. Đây là từ vựng cơ bản nhưng giàu sắc thái văn hóa.

Từ vựng tiếng Trung: 丈夫 (zhàngfu)
Ý nghĩa cơ bản
丈夫 trong tiếng Trung hiện đại nghĩa là chồng—người đàn ông đã kết hôn, bạn đời của người vợ.

Trong văn cổ/văn chương, 丈夫 còn mang nghĩa trượng phu, người đàn ông có khí khái, bản lĩnh.

Giải thích từng chữ Hán
丈 (zhàng): đơn vị đo độ dài (một trượng ≈ 3,33 m); nghĩa mở rộng chỉ người đàn ông lớn tuổi, bậc trưởng bối.

夫 (fū): đàn ông, chồng.

Kết hợp: 丈夫 ban đầu là “người đàn ông trượng phu”, về sau dùng phổ biến để chỉ chồng.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: danh từ.

Cách dùng thường gặp:

我的丈夫/她的丈夫/你的丈夫: chồng tôi/chồng cô ấy/chồng bạn.

丈夫 + 在/是/有/会…: làm vị ngữ mô tả trạng thái, nghề nghiệp, khả năng.

Trong văn cổ, 丈夫 dùng như danh từ chung chỉ người đàn ông có chí khí.

Mẫu câu khung
我的丈夫很关心我。 Chồng tôi rất quan tâm tôi.

她的丈夫是医生。 Chồng cô ấy là bác sĩ.

丈夫在外工作。 Chồng làm việc bên ngoài.

他是一个好丈夫。 Anh ấy là một người chồng tốt.

古代称英雄为丈夫。 Thời xưa gọi anh hùng là trượng phu.

40 ví dụ với “丈夫” (kèm phiên âm và tiếng Việt)
我的丈夫很爱我。  
Wǒ de zhàngfu hěn ài wǒ.
Chồng tôi rất yêu tôi.

她的丈夫是老师。  
Tā de zhàngfu shì lǎoshī.
Chồng cô ấy là giáo viên.

丈夫在家休息。  
Zhàngfu zài jiā xiūxi.
Chồng đang nghỉ ở nhà.

我的丈夫很勤劳。  
Wǒ de zhàngfu hěn qínláo.
Chồng tôi rất chăm chỉ.

她的丈夫在公司工作。  
Tā de zhàngfu zài gōngsī gōngzuò.
Chồng cô ấy làm việc ở công ty.

丈夫每天都很忙。  
Zhàngfu měitiān dōu hěn máng.
Mỗi ngày chồng đều rất bận.

我的丈夫喜欢看报纸。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān kàn bàozhǐ.
Chồng tôi thích đọc báo.

她的丈夫会做饭。  
Tā de zhàngfu huì zuòfàn.
Chồng cô ấy biết nấu ăn.

丈夫送我一份礼物。  
Zhàngfu sòng wǒ yī fèn lǐwù.
Chồng tặng tôi một món quà.

我的丈夫很幽默。  
Wǒ de zhàngfu hěn yōumò.
Chồng tôi rất hài hước.

她的丈夫很温柔。  
Tā de zhàngfu hěn wēnróu.
Chồng cô ấy rất dịu dàng.

丈夫陪我去散步。  
Zhàngfu péi wǒ qù sànbù.
Chồng đi dạo cùng tôi.

我的丈夫喜欢喝牛奶。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān hē niúnǎi.
Chồng tôi thích uống sữa.

她的丈夫很高。  
Tā de zhàngfu hěn gāo.
Chồng cô ấy rất cao.

丈夫在房间里看书。  
Zhàngfu zài fángjiān lǐ kàn shū.
Chồng đang đọc sách trong phòng.

我的丈夫很聪明。  
Wǒ de zhàngfu hěn cōngmíng.
Chồng tôi rất thông minh.

她的丈夫是工程师。  
Tā de zhàngfu shì gōngchéngshī.
Chồng cô ấy là kỹ sư.

丈夫每天开车上班。  
Zhàngfu měitiān kāichē shàngbān.
Chồng lái xe đi làm mỗi ngày.

我的丈夫喜欢旅游。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān lǚyóu.
Chồng tôi thích du lịch.

她的丈夫很健康。  
Tā de zhàngfu hěn jiànkāng.
Chồng cô ấy rất khỏe mạnh.

丈夫在医院工作。  
Zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.
Chồng làm việc ở bệnh viện.

我的丈夫很诚实。  
Wǒ de zhàngfu hěn chéngshí.
Chồng tôi rất thật thà.

她的丈夫很勇敢。  
Tā de zhàngfu hěn yǒnggǎn.
Chồng cô ấy rất dũng cảm.

丈夫每天锻炼身体。  
Zhàngfu měitiān duànliàn shēntǐ.
Chồng tập thể dục mỗi ngày.

我的丈夫喜欢看电影。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān kàn diànyǐng.
Chồng tôi thích xem phim.

她的丈夫很有耐心。  
Tā de zhàngfu hěn yǒu nàixīn.
Chồng cô ấy rất kiên nhẫn.

丈夫在办公室工作。  
Zhàngfu zài bàngōngshì gōngzuò.
Chồng làm việc ở văn phòng.

我的丈夫喜欢听音乐。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān tīng yīnyuè.
Chồng tôi thích nghe nhạc.

她的丈夫很善良。  
Tā de zhàngfu hěn shànliáng.
Chồng cô ấy rất hiền lành.

丈夫陪我去购物。  
Zhàngfu péi wǒ qù gòuwù.
Chồng đi mua sắm cùng tôi.

我的丈夫喜欢运动。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān yùndòng.
Chồng tôi thích thể thao.

她的丈夫是司机。  
Tā de zhàngfu shì sījī.
Chồng cô ấy là tài xế.

丈夫在外地工作。  
Zhàngfu zài wàidì gōngzuò.
Chồng làm việc ở nơi khác.

我的丈夫喜欢写字。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān xiězì.
Chồng tôi thích luyện chữ.

她的丈夫是画家。  
Tā de zhàngfu shì huàjiā.
Chồng cô ấy là họa sĩ.

丈夫每天看报纸。  
Zhàngfu měitiān kàn bàozhǐ.
Chồng đọc báo mỗi ngày.

我的丈夫喜欢喝茶。  
Wǒ de zhàngfu xǐhuān hē chá.
Chồng tôi thích uống trà.

她的丈夫是演员。  
Tā de zhàngfu shì yǎnyuán.
Chồng cô ấy là diễn viên.

丈夫陪我去看医生。  
Zhàngfu péi wǒ qù kàn yīshēng.
Chồng đi cùng tôi đến bác sĩ.

古代英雄被称为丈夫。  
Gǔdài yīngxióng bèi chēng wéi zhàngfu.
Thời xưa anh hùng được gọi là trượng phu.

Ghi nhớ nhanh
丈夫 trong ngữ cảnh gia đình = chồng.

丈夫 trong văn cổ/văn chương = trượng phu (người đàn ông có chí khí).

Khi nói thân mật trong đời sống hiện đại, người Trung còn dùng 老公 (lǎogōng) để chỉ “chồng”; tuy nhiên 丈夫 là cách nói chuẩn mực, trang trọng hơn.

丈夫 (zhàngfu) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 丈夫

Phiên âm: zhàngfu

Thanh điệu: 丈 (zhàng – thanh 4) + 夫 (fu – nhẹ)

Loại từ: Danh từ

2. Nghĩa của 丈夫

丈夫 có nghĩa là chồng, tức là người đàn ông đã kết hôn, là chồng của người vợ.

Tiếng Việt tương đương:

Chồng

Người chồng

Từ này mang sắc thái trang trọng, trung tính, thường dùng trong:

Văn nói lịch sự

Văn viết

Giấy tờ, văn bản

Ngữ cảnh gia đình, hôn nhân

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 丈 (zhàng)

Nghĩa gốc: người đàn ông trưởng thành

Nghĩa mở rộng:

Người có vai vế

Người đáng kính

Đơn vị đo độ dài thời xưa (1 trượng ≈ 3,33m)

Ví dụ:

丈人: cha vợ

丈母娘: mẹ vợ

Trong 丈夫, chữ 丈 nhấn mạnh người đàn ông trưởng thành, có trách nhiệm.

3.2. 夫 (fu)

Nghĩa: đàn ông, người chồng

Thường dùng trong các từ chỉ quan hệ hôn nhân

Ví dụ:

夫妻: vợ chồng

夫人: phu nhân, vợ

丈夫: chồng

Trong 丈夫, chữ 夫 mang nghĩa người đàn ông trong quan hệ hôn nhân.

3.3. Nghĩa tổng hợp

丈: người đàn ông trưởng thành

夫: người chồng

→ 丈夫 = người chồng

4. Cách dùng của 丈夫
4.1. Dùng như danh từ

我的丈夫: chồng tôi

她的丈夫: chồng của cô ấy

丈夫和妻子: chồng và vợ

4.2. Sắc thái sử dụng

Trang trọng hơn 老公

Lịch sự, chuẩn mực hơn 老公

Hay dùng trong văn viết, giới thiệu chính thức

5. So sánh 丈夫 và 老公
Từ        Sắc thái        Ghi chú
丈夫        Trang trọng        Văn viết, lịch sự
老公        Thân mật        Văn nói, gia đình
6. Từ ghép và cụm từ thường gặp

我的丈夫: chồng tôi

丈夫和孩子: chồng và con

好丈夫: người chồng tốt

丈夫的工作: công việc của chồng

丈夫照顾家庭: chồng chăm lo gia đình

7. 40 ví dụ câu với 丈夫

(Mỗi câu gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

她的丈夫很高。
Tā de zhàngfu hěn gāo.
Chồng của cô ấy rất cao.

2

我的丈夫在公司上班。
Wǒ de zhàngfu zài gōngsī shàngbān.
Chồng tôi làm việc ở công ty.

3

她和丈夫住在一起。
Tā hé zhàngfu zhù zài yìqǐ.
Cô ấy sống cùng chồng.

4

她的丈夫很忙。
Tā de zhàngfu hěn máng.
Chồng của cô ấy rất bận.

5

丈夫每天早起上班。
Zhàngfu měitiān zǎoqǐ shàngbān.
Người chồng mỗi ngày đều dậy sớm đi làm.

6

她的丈夫是老师。
Tā de zhàngfu shì lǎoshī.
Chồng cô ấy là giáo viên.

7

丈夫很关心家庭。
Zhàngfu hěn guānxīn jiātíng.
Người chồng rất quan tâm đến gia đình.

8

她对丈夫很好。
Tā duì zhàngfu hěn hǎo.
Cô ấy đối xử với chồng rất tốt.

9

丈夫帮她做家务。
Zhàngfu bāng tā zuò jiāwù.
Chồng giúp cô ấy làm việc nhà.

10

她的丈夫已经回家了。
Tā de zhàngfu yǐjīng huí jiā le.
Chồng cô ấy đã về nhà rồi.

11

丈夫正在看电视。
Zhàngfu zhèngzài kàn diànshì.
Chồng đang xem tivi.

12

她很爱自己的丈夫。
Tā hěn ài zìjǐ de zhàngfu.
Cô ấy rất yêu chồng của mình.

13

丈夫在厨房做饭。
Zhàngfu zài chúfáng zuò fàn.
Chồng đang nấu ăn trong bếp.

14

她的丈夫身体很好。
Tā de zhàngfu shēntǐ hěn hǎo.
Sức khỏe của chồng cô ấy rất tốt.

15

丈夫每天送孩子上学。
Zhàngfu měitiān sòng háizi shàngxué.
Chồng mỗi ngày đưa con đi học.

16

她和丈夫结婚很多年了。
Tā hé zhàngfu jiéhūn hěn duō nián le.
Cô ấy và chồng đã kết hôn nhiều năm rồi.

17

丈夫支持她的工作。
Zhàngfu zhīchí tā de gōngzuò.
Chồng ủng hộ công việc của cô ấy.

18

她的丈夫很有责任心。
Tā de zhàngfu hěn yǒu zérènxīn.
Chồng cô ấy rất có trách nhiệm.

19

丈夫对孩子很耐心。
Zhàngfu duì háizi hěn nàixīn.
Chồng rất kiên nhẫn với con cái.

20

她和丈夫感情很好。
Tā hé zhàngfu gǎnqíng hěn hǎo.
Cô ấy và chồng có tình cảm rất tốt.

21

丈夫已经下班了。
Zhàngfu yǐjīng xiàbān le.
Chồng đã tan làm rồi.

22

她的丈夫会开车。
Tā de zhàngfu huì kāichē.
Chồng cô ấy biết lái xe.

23

丈夫在外地工作。
Zhàngfu zài wàidì gōngzuò.
Chồng làm việc ở nơi khác.

24

她等丈夫回家吃饭。
Tā děng zhàngfu huí jiā chī fàn.
Cô ấy đợi chồng về nhà ăn cơm.

25

丈夫对她很体贴。
Zhàngfu duì tā hěn tǐtiē.
Chồng rất quan tâm, chu đáo với cô ấy.

26

她介绍了自己的丈夫。
Tā jièshào le zìjǐ de zhàngfu.
Cô ấy giới thiệu chồng của mình.

27

丈夫正在照顾孩子。
Zhàngfu zhèngzài zhàogù háizi.
Chồng đang chăm sóc con.

28

她的丈夫不抽烟。
Tā de zhàngfu bù chōuyān.
Chồng cô ấy không hút thuốc.

29

丈夫是家里的支柱。
Zhàngfu shì jiālǐ de zhīzhù.
Chồng là trụ cột của gia đình.

30

她为丈夫感到骄傲。
Tā wèi zhàngfu gǎndào jiāo’ào.
Cô ấy cảm thấy tự hào về chồng.

31

丈夫每天工作到很晚。
Zhàngfu měitiān gōngzuò dào hěn wǎn.
Chồng mỗi ngày làm việc đến rất muộn.

32

她相信自己的丈夫。
Tā xiāngxìn zìjǐ de zhàngfu.
Cô ấy tin tưởng chồng mình.

33

丈夫经常出差。
Zhàngfu jīngcháng chūchāi.
Chồng thường xuyên đi công tác.

34

她和丈夫一起旅行。
Tā hé zhàngfu yìqǐ lǚxíng.
Cô ấy cùng chồng đi du lịch.

35

丈夫在家照顾老人。
Zhàngfu zài jiā zhàogù lǎorén.
Chồng ở nhà chăm sóc người già.

36

她的丈夫性格很好。
Tā de zhàngfu xìnggé hěn hǎo.
Tính cách của chồng cô ấy rất tốt.

37

丈夫为家庭付出很多。
Zhàngfu wèi jiātíng fùchū hěn duō.
Chồng đã hy sinh rất nhiều cho gia đình.

38

她感谢自己的丈夫。
Tā gǎnxiè zìjǐ de zhàngfu.
Cô ấy biết ơn chồng mình.

39

丈夫是她最重要的人。
Zhàngfu shì tā zuì zhòngyào de rén.
Chồng là người quan trọng nhất đối với cô ấy.

40

她希望丈夫身体健康。
Tā xīwàng zhàngfu shēntǐ jiànkāng.
Cô ấy mong chồng luôn khỏe mạnh.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 03:45 , Processed in 0.082298 second(s), 35 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表