找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 44|回复: 0

旁边 tiếng Trung là gì? 旁边 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER

[复制链接]

869

主题

0

回帖

2777

积分

管理员

积分
2777
发表于 2026-1-16 21:28:28 | 显示全部楼层 |阅读模式
旁边 tiếng Trung là gì? 旁边 là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster Education dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 旁边

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum

旁边 (pángbiān)
1. Giải nghĩa chi tiết
- 旁边 (pángbiān): nghĩa là bên cạnh, kế bên, cạnh.
- Đây là một từ chỉ vị trí trong tiếng Trung, dùng để mô tả sự vật hoặc người ở gần, ở bên cạnh một đối tượng khác.
Phân tích chữ Hán
- 旁 (páng): nghĩa là "bên, cạnh, phía". Bộ 方 (phương, hướng) + phần âm.
- 边 (biān): nghĩa là "mép, rìa, cạnh, bên". Bộ 辶 (chuyết – bước đi) + 力 (lực).
- Ghép lại: 旁边 → "phía bên cạnh" → nghĩa là bên cạnh, kế bên.
Loại từ
- Danh từ vị trí (方位词): chỉ vị trí không gian – bên cạnh.

2. Mẫu câu cơ bản
- 我坐在你旁边。
Wǒ zuò zài nǐ pángbiān.
Tôi ngồi bên cạnh bạn.
- 书在桌子旁边。
Shū zài zhuōzi pángbiān.
Quyển sách ở bên cạnh cái bàn.
- 他站在我旁边。
Tā zhàn zài wǒ pángbiān.
Anh ấy đứng bên cạnh tôi.

3. 40 câu ví dụ chi tiết
Nhóm 1: Người ở bên cạnh
- 我坐在你旁边。
Wǒ zuò zài nǐ pángbiān.
Tôi ngồi bên cạnh bạn.
- 他站在我旁边。
Tā zhàn zài wǒ pángbiān.
Anh ấy đứng bên cạnh tôi.
- 她在我旁边笑。
Tā zài wǒ pángbiān xiào.
Cô ấy cười bên cạnh tôi.
- 孩子在妈妈旁边。
Háizi zài māma pángbiān.
Đứa trẻ ở bên cạnh mẹ.
- 爷爷在奶奶旁边。
Yéye zài nǎinai pángbiān.
Ông nội ở bên cạnh bà nội.
- 老师站在学生旁边。
Lǎoshī zhàn zài xuéshēng pángbiān.
Thầy giáo đứng bên cạnh học sinh.
- 我朋友坐在我旁边。
Wǒ péngyǒu zuò zài wǒ pángbiān.
Bạn tôi ngồi bên cạnh tôi.
- 他在我旁边说话。
Tā zài wǒ pángbiān shuōhuà.
Anh ấy nói chuyện bên cạnh tôi.
- 她在我旁边写字。
Tā zài wǒ pángbiān xiězì.
Cô ấy viết chữ bên cạnh tôi.
- 我在你旁边听音乐。
Wǒ zài nǐ pángbiān tīng yīnyuè.
Tôi nghe nhạc bên cạnh bạn.

Nhóm 2: Vật ở bên cạnh
- 书在桌子旁边。
Shū zài zhuōzi pángbiān.
Quyển sách ở bên cạnh cái bàn.
- 椅子在床旁边。
Yǐzi zài chuáng pángbiān.
Cái ghế ở bên cạnh giường.
- 灯在沙发旁边。
Dēng zài shāfā pángbiān.
Cái đèn ở bên cạnh sofa.
- 手机在电脑旁边。
Shǒujī zài diànnǎo pángbiān.
Điện thoại ở bên cạnh máy tính.
- 花瓶在电视旁边。
Huāpíng zài diànshì pángbiān.
Bình hoa ở bên cạnh TV.
- 笔在书旁边。
Bǐ zài shū pángbiān.
Cây bút ở bên cạnh sách.
- 鞋子在门旁边。
Xiézi zài mén pángbiān.
Đôi giày ở bên cạnh cửa.
- 狗在桌子旁边。
Gǒu zài zhuōzi pángbiān.
Con chó ở bên cạnh bàn.
- 猫在椅子旁边。
Māo zài yǐzi pángbiān.
Con mèo ở bên cạnh ghế.
- 水杯在电脑旁边。
Shuǐbēi zài diànnǎo pángbiān.
Cốc nước ở bên cạnh máy tính.
Nhóm 3: Địa điểm bên cạnh- 学校在公园旁边。
Xuéxiào zài gōngyuán pángbiān.
Trường học ở bên cạnh công viên.
- 银行在商店旁边。
Yínháng zài shāngdiàn pángbiān.
Ngân hàng ở bên cạnh cửa hàng.
- 医院在车站旁边。
Yīyuàn zài chēzhàn pángbiān.
Bệnh viện ở bên cạnh bến xe.
- 图书馆在学校旁边。
Túshūguǎn zài xuéxiào pángbiān.
Thư viện ở bên cạnh trường học.
- 超市在银行旁边。
Chāoshì zài yínháng pángbiān.
Siêu thị ở bên cạnh ngân hàng.
- 饭店在超市旁边。
Fàndiàn zài chāoshì pángbiān.
Nhà hàng ở bên cạnh siêu thị.
- 公园在河旁边。
Gōngyuán zài hé pángbiān.
Công viên ở bên cạnh sông.
- 学校在图书馆旁边。
Xuéxiào zài túshūguǎn pángbiān.
Trường học ở bên cạnh thư viện.
- 商店在饭店旁边。
Shāngdiàn zài fàndiàn pángbiān.
Cửa hàng ở bên cạnh nhà hàng.
- 银行在邮局旁边。
Yínháng zài yóujú pángbiān.
Ngân hàng ở bên cạnh bưu điện.
Nhóm 4: Tình huống khác- 我坐在窗户旁边。
Wǒ zuò zài chuānghu pángbiān.
Tôi ngồi bên cạnh cửa sổ.
- 他站在门旁边。
Tā zhàn zài mén pángbiān.
Anh ấy đứng bên cạnh cửa.
- 她在老师旁边学习。
Tā zài lǎoshī pángbiān xuéxí.
Cô ấy học bên cạnh thầy giáo.
- 我在朋友旁边玩。
Wǒ zài péngyǒu pángbiān wán.
Tôi chơi bên cạnh bạn bè.
- 他在我旁边唱歌。
Tā zài wǒ pángbiān chànggē.
Anh ấy hát bên cạnh tôi.
- 她在我旁边跳舞。
Tā zài wǒ pángbiān tiàowǔ.
Cô ấy nhảy múa bên cạnh tôi.
- 我在你旁边写作业。
Wǒ zài nǐ pángbiān xiě zuòyè.
Tôi làm bài tập bên cạnh bạn.
- 他在我旁边画画。
Tā zài wǒ pángbiān huàhuà.
Anh ấy vẽ tranh bên cạnh tôi.
- 我在你旁边吃饭。
Wǒ zài nǐ pángbiān chīfàn.
Tôi ăn cơm bên cạnh bạn.
- 她在我旁边喝茶。
Tā zài wǒ pángbiān hē chá.
Cô ấy uống trà bên cạnh tôi.

旁边 tiếng Trung là gì?

旁边 (pángbiān) là danh từ chỉ vị trí, mang nghĩa bên cạnh, kế bên, dùng để chỉ vị trí ở sát hoặc gần ngay cạnh một người, một vật hay một địa điểm khác.

Loại từ

旁边 là danh từ chỉ nơi chốn / phương vị.

Trong câu thường làm trạng ngữ chỉ vị trí hoặc tân ngữ của giới từ 在.

Giải thích nghĩa của từng chữ Hán

旁 (páng)

Nghĩa: bên cạnh, bên hông, xung quanh

Dùng để chỉ vị trí ở gần, không phải trung tâm

边 (biān)

Nghĩa: bên, mép, rìa

Chỉ ranh giới hoặc vị trí kề sát

Ghép lại, 旁边 có nghĩa là vị trí ở bên cạnh, kế bên.

Cách dùng và ý nghĩa của 旁边

Chỉ vị trí không gian: bên cạnh người, vật, địa điểm

Dùng trong chỉ đường, mô tả vị trí

Thường đi kèm với giới từ 在

Các cấu trúc thường gặp với 旁边

在 + danh từ + 旁边

坐在 + danh từ + 旁边

站在 + danh từ + 旁边

放在 + danh từ + 旁边

40 câu ví dụ với 旁边

我坐在他旁边。
Wǒ zuò zài tā pángbiān.
Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.

她站在我旁边。
Tā zhàn zài wǒ pángbiān.
Cô ấy đứng bên cạnh tôi.

商店在银行旁边。
Shāngdiàn zài yínháng pángbiān.
Cửa hàng ở bên cạnh ngân hàng.

请坐在我旁边。
Qǐng zuò zài wǒ pángbiān.
Mời ngồi bên cạnh tôi.

他把书放在桌子旁边。
Tā bǎ shū fàng zài zhuōzi pángbiān.
Anh ấy đặt sách bên cạnh cái bàn.

学校旁边有一家超市。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā chāoshì.
Bên cạnh trường học có một siêu thị.

她住在我家旁边。
Tā zhù zài wǒ jiā pángbiān.
Cô ấy sống bên cạnh nhà tôi.

狗坐在主人旁边。
Gǒu zuò zài zhǔrén pángbiān.
Con chó ngồi bên cạnh chủ.

请站在门旁边。
Qǐng zhàn zài mén pángbiān.
Làm ơn đứng bên cạnh cửa.

医院旁边是药店。
Yīyuàn pángbiān shì yàodiàn.
Bên cạnh bệnh viện là hiệu thuốc.

他睡在我旁边。
Tā shuì zài wǒ pángbiān.
Anh ấy ngủ bên cạnh tôi.

房子旁边有一棵树。
Fángzi pángbiān yǒu yì kē shù.
Bên cạnh ngôi nhà có một cái cây.

她坐在老师旁边。
Tā zuò zài lǎoshī pángbiān.
Cô ấy ngồi bên cạnh giáo viên.

我把包放在椅子旁边。
Wǒ bǎ bāo fàng zài yǐzi pángbiān.
Tôi đặt túi bên cạnh ghế.

电影院旁边有很多餐厅。
Diànyǐngyuàn pángbiān yǒu hěn duō cāntīng.
Bên cạnh rạp chiếu phim có nhiều nhà hàng.

他站在车旁边等人。
Tā zhàn zài chē pángbiān děng rén.
Anh ấy đứng bên cạnh xe đợi người.

请不要把车停在路旁边。
Qǐng bú yào bǎ chē tíng zài lù pángbiān.
Xin đừng đỗ xe bên lề đường.

她坐在窗户旁边。
Tā zuò zài chuānghu pángbiān.
Cô ấy ngồi bên cạnh cửa sổ.

老师站在黑板旁边。
Lǎoshī zhàn zài hēibǎn pángbiān.
Giáo viên đứng bên cạnh bảng đen.

我家旁边有一个公园。
Wǒ jiā pángbiān yǒu yí gè gōngyuán.
Bên cạnh nhà tôi có một công viên.

他在我旁边小声说话。
Tā zài wǒ pángbiān xiǎoshēng shuōhuà.
Anh ấy nói nhỏ bên cạnh tôi.

请把东西放在箱子旁边。
Qǐng bǎ dōngxi fàng zài xiāngzi pángbiān.
Làm ơn đặt đồ bên cạnh cái thùng.

她陪孩子坐在旁边。
Tā péi háizi zuò zài pángbiān.
Cô ấy ngồi bên cạnh con.

餐厅旁边是咖啡店。
Cāntīng pángbiān shì kāfēidiàn.
Bên cạnh nhà hàng là quán cà phê.

他把自行车停在门旁边。
Tā bǎ zìxíngchē tíng zài mén pángbiān.
Anh ấy đỗ xe đạp bên cạnh cửa.

我坐在朋友旁边聊天。
Wǒ zuò zài péngyou pángbiān liáotiān.
Tôi ngồi bên cạnh bạn bè trò chuyện.

她把孩子抱在旁边。
Tā bǎ háizi bào zài pángbiān.
Cô ấy bế đứa trẻ bên cạnh.

桌子旁边有一把椅子。
Zhuōzi pángbiān yǒu yì bǎ yǐzi.
Bên cạnh bàn có một cái ghế.

他站在我旁边拍照。
Tā zhàn zài wǒ pángbiān pāizhào.
Anh ấy đứng bên cạnh tôi chụp ảnh.

学校旁边就是地铁站。
Xuéxiào pángbiān jiù shì dìtiě zhàn.
Bên cạnh trường học chính là ga tàu điện ngầm.

她睡在孩子旁边。
Tā shuì zài háizi pángbiān.
Cô ấy ngủ bên cạnh con.

我在你旁边等你。
Wǒ zài nǐ pángbiān děng nǐ.
Tôi đợi bạn bên cạnh bạn.

请坐在这儿旁边。
Qǐng zuò zài zhèr pángbiān.
Mời ngồi bên cạnh chỗ này.

他家旁边开了一家新店。
Tā jiā pángbiān kāi le yì jiā xīn diàn.
Bên cạnh nhà anh ấy mở một cửa hàng mới.

她站在舞台旁边。
Tā zhàn zài wǔtái pángbiān.
Cô ấy đứng bên cạnh sân khấu.

公交站旁边有个书店。
Gōngjiāo zhàn pángbiān yǒu gè shūdiàn.
Bên cạnh trạm xe buýt có một hiệu sách.

他坐在我旁边看书。
Tā zuò zài wǒ pángbiān kàn shū.
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi đọc sách.

房间旁边是卫生间。
Fángjiān pángbiān shì wèishēngjiān.
Bên cạnh phòng là nhà vệ sinh.

她把鞋子放在门旁边。
Tā bǎ xiézi fàng zài mén pángbiān.
Cô ấy đặt giày bên cạnh cửa.

我们坐在窗户旁边聊天。
Wǒmen zuò zài chuānghu pángbiān liáotiān.
Chúng tôi ngồi bên cạnh cửa sổ trò chuyện.

Từ vựng tiếng Trung: 旁边 (pángbiān)
1. Ý nghĩa cơ bản
旁边 nghĩa là bên cạnh, cạnh bên, kế bên.

Dùng để chỉ vị trí gần sát một vật hoặc người khác.

Trong tiếng Việt thường dịch là “bên cạnh”.

2. Giải thích từng chữ Hán
旁 (páng): bên, cạnh, phía.

边 (biān): rìa, mép, cạnh, phía.

Kết hợp lại: 旁边 = “phía cạnh” → bên cạnh.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ chỉ vị trí/Trạng từ chỉ nơi chốn.

Cách dùng:

在 + 旁边: ở bên cạnh.

A 在 B 的旁边: A ở bên cạnh B.

旁边 + 有 + N: bên cạnh có cái gì.

Phủ định: 不在旁边 (không ở bên cạnh).

4. Mẫu câu khung
我在你旁边。 Tôi ở bên cạnh bạn.

桌子在床旁边。 Cái bàn ở cạnh giường.

旁边有一家商店。 Bên cạnh có một cửa hàng.

他坐在我旁边。 Anh ấy ngồi cạnh tôi.

请把书放在旁边。 Xin đặt sách ở bên cạnh.

5. 40 ví dụ với “旁边” (phiên âm + tiếng Việt)
我在你旁边。  
Wǒ zài nǐ pángbiān.
Tôi ở bên cạnh bạn.

桌子在床旁边。  
Zhuōzi zài chuáng pángbiān.
Cái bàn ở cạnh giường.

旁边有一家商店。  
Pángbiān yǒu yī jiā shāngdiàn.
Bên cạnh có một cửa hàng.

他坐在我旁边。  
Tā zuò zài wǒ pángbiān.
Anh ấy ngồi cạnh tôi.

请把书放在旁边。  
Qǐng bǎ shū fàng zài pángbiān.
Xin đặt sách ở bên cạnh.

旁边有一棵树。  
Pángbiān yǒu yī kē shù.
Bên cạnh có một cái cây.

我家旁边有一个公园。  
Wǒ jiā pángbiān yǒu yī gè gōngyuán.
Bên cạnh nhà tôi có một công viên.

他站在老师旁边。  
Tā zhàn zài lǎoshī pángbiān.
Anh ấy đứng cạnh thầy giáo.

旁边有一辆车。  
Pángbiān yǒu yī liàng chē.
Bên cạnh có một chiếc xe.

我坐在朋友旁边。  
Wǒ zuò zài péngyǒu pángbiān.
Tôi ngồi cạnh bạn.

旁边有一条河。  
Pángbiān yǒu yī tiáo hé.
Bên cạnh có một con sông.

他在我旁边笑。  
Tā zài wǒ pángbiān xiào.
Anh ấy cười bên cạnh tôi.

旁边有一只狗。  
Pángbiān yǒu yī zhī gǒu.
Bên cạnh có một con chó.

我在你旁边说话。  
Wǒ zài nǐ pángbiān shuōhuà.
Tôi nói chuyện bên cạnh bạn.

旁边有一座山。  
Pángbiān yǒu yī zuò shān.
Bên cạnh có một ngọn núi.

他在我旁边写字。  
Tā zài wǒ pángbiān xiězì.
Anh ấy viết chữ bên cạnh tôi.

旁边有一张椅子。  
Pángbiān yǒu yī zhāng yǐzi.
Bên cạnh có một cái ghế.

我在你旁边听音乐。  
Wǒ zài nǐ pángbiān tīng yīnyuè.
Tôi nghe nhạc bên cạnh bạn.

旁边有一栋楼。  
Pángbiān yǒu yī dòng lóu.
Bên cạnh có một tòa nhà.

他在我旁边画画。  
Tā zài wǒ pángbiān huàhuà.
Anh ấy vẽ tranh bên cạnh tôi.

旁边有一个超市。  
Pángbiān yǒu yī gè chāoshì.
Bên cạnh có một siêu thị.

我在你旁边学习。  
Wǒ zài nǐ pángbiān xuéxí.
Tôi học bên cạnh bạn.

旁边有一条街。  
Pángbiān yǒu yī tiáo jiē.
Bên cạnh có một con phố.

他在我旁边唱歌。  
Tā zài wǒ pángbiān chànggē.
Anh ấy hát bên cạnh tôi.

旁边有一个学校。  
Pángbiān yǒu yī gè xuéxiào.
Bên cạnh có một trường học.

我在你旁边看电视。  
Wǒ zài nǐ pángbiān kàn diànshì.
Tôi xem tivi bên cạnh bạn.

旁边有一个图书馆。  
Pángbiān yǒu yī gè túshūguǎn.
Bên cạnh có một thư viện.

他在我旁边吃饭。  
Tā zài wǒ pángbiān chīfàn.
Anh ấy ăn cơm bên cạnh tôi.

旁边有一个银行。  
Pángbiān yǒu yī gè yínháng.
Bên cạnh có một ngân hàng.

我在你旁边写作业。  
Wǒ zài nǐ pángbiān xiě zuòyè.
Tôi làm bài tập bên cạnh bạn.

旁边有一个医院。  
Pángbiān yǒu yī gè yīyuàn.
Bên cạnh có một bệnh viện.

他在我旁边打电话。  
Tā zài wǒ pángbiān dǎ diànhuà.
Anh ấy gọi điện thoại bên cạnh tôi.

旁边有一个餐厅。  
Pángbiān yǒu yī gè cāntīng.
Bên cạnh có một nhà hàng.

我在你旁边看书。  
Wǒ zài nǐ pángbiān kàn shū.
Tôi đọc sách bên cạnh bạn.

旁边有一个花园。  
Pángbiān yǒu yī gè huāyuán.
Bên cạnh có một khu vườn.

他在我旁边玩游戏。  
Tā zài wǒ pángbiān wán yóuxì.
Anh ấy chơi game bên cạnh tôi.

旁边有一个市场。  
Pángbiān yǒu yī gè shìchǎng.
Bên cạnh có một cái chợ.

我在你旁边写信。  
Wǒ zài nǐ pángbiān xiě xìn.
Tôi viết thư bên cạnh bạn.

旁边有一个车站。  
Pángbiān yǒu yī gè chēzhàn.
Bên cạnh có một bến xe.

他在我旁边笑着说话。  
Tā zài wǒ pángbiān xiàozhe shuōhuà.
Anh ấy vừa cười vừa nói chuyện bên cạnh tôi.

6. Ghi nhớ nhanh
旁边 = bên cạnh, cạnh bên.

Cụm từ liên quan:

左边 (zuǒbiān) – bên trái

右边 (yòubiān) – bên phải

Giải thích chi tiết từ 旁边 (pángbiān) trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa cơ bản
旁边 (pángbiān): nghĩa là bên cạnh, ngay cạnh, sát bên—chỉ vị trí ở cạnh một người/vật.

Dùng rất thường trong miêu tả không gian: “ở bên cạnh cái bàn”, “ngồi cạnh tôi”, “cửa hàng ngay bên”.

2. Phân tích từng chữ Hán
旁 (páng): bên, phía bên; sắc thái “lệch khỏi trung tâm, ở cạnh”. Bộ cấu tạo thường thấy: 亻/方 biến thể trong chữ, gợi ý vị trí “bên”.

边 (biān): mép, rìa, phía; chỉ rìa/biên của một không gian hay vật.
→ 旁边 = “bên + mép/phía” → vị trí bên cạnh.

3. Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Danh từ chỉ nơi chốn (địa điểm): thường đi với giới từ 在 và tân ngữ chỉ đối tượng làm mốc.

在 + 名词 + 旁边: ở bên cạnh…

名词 + 旁边 + 有/是…: bên cạnh … có/là …

Định ngữ: 旁边的 + 名词: cái … ở bên cạnh.

Phân biệt nhanh:

旁边 = “ngay cạnh, sát bên” (vị trí cụ thể).

附近 (fùjìn) = “khu vực lân cận” (phạm vi rộng, không sát).

身边 (shēnbiān) = “bên mình, bên người” (gắn với cá nhân).

旁 (páng) đơn lẻ ít dùng trong khẩu ngữ hiện đại; 边 có thể ghép: 左边/右边/前边/后边.

4. Mẫu câu cơ bản
我在学校旁边。
Wǒ zài xuéxiào pángbiān.
Tôi ở bên cạnh trường học.

请坐在我旁边。
Qǐng zuò zài wǒ pángbiān.
Mời ngồi cạnh tôi.

书店在银行旁边。
Shūdiàn zài yínháng pángbiān.
Hiệu sách ở ngay cạnh ngân hàng.

40 ví dụ với “旁边” (Hán tự + pinyin + tiếng Việt)
Vị trí “ở bên cạnh”
我在教室旁边。
Wǒ zài jiàoshì pángbiān.
Tôi ở bên cạnh phòng học.

学校旁边有一家咖啡店。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā kāfēidiàn.
Bên cạnh trường có một quán cà phê.

公园旁边是图书馆。
Gōngyuán pángbiān shì túshūguǎn.
Bên cạnh công viên là thư viện.

银行在地铁站旁边。
Yínháng zài dìtiězhàn pángbiān.
Ngân hàng ở cạnh ga tàu điện ngầm.

我家旁边有一家超市。
Wǒ jiā pángbiān yǒu yì jiā chāoshì.
Bên nhà tôi có một siêu thị.

他的办公室在会议室旁边。
Tā de bàngōngshì zài huìyìshì pángbiān.
Văn phòng anh ấy ở cạnh phòng họp.

书桌旁边有一把椅子。
Shūzhuō pángbiān yǒu yì bǎ yǐzi.
Bên cạnh bàn học có một cái ghế.

床旁边有台灯。
Chuáng pángbiān yǒu táidēng.
Bên cạnh giường có đèn bàn.

门旁边挂着外套。
Mén pángbiān guàzhe wàitào.
Áo khoác treo ở cạnh cửa.

窗户旁边放着花。
Chuānghu pángbiān fàngzhe huā.
Bên cửa sổ đặt hoa.

Hành động “ngồi/đứng/cạnh”
请坐在我旁边。
Qǐng zuò zài wǒ pángbiān.
Mời ngồi cạnh tôi.

他站在老师旁边。
Tā zhàn zài lǎoshī pángbiān.
Anh ấy đứng cạnh thầy giáo.

小狗跟在主人旁边。
Xiǎogǒu gēn zài zhǔrén pángbiān.
Chó con đi theo bên cạnh chủ.

孩子们围在桌子旁边。
Háizimen wéi zài zhuōzi pángbiān.
Bọn trẻ vây quanh bên bàn.

我喜欢你坐在我旁边。
Wǒ xǐhuān nǐ zuò zài wǒ pángbiān.
Tôi thích bạn ngồi cạnh tôi.

他总是待在电脑旁边。
Tā zǒngshì dāi zài diànnǎo pángbiān.
Anh ấy luôn ở cạnh máy tính.

她站在我旁边说话。
Tā zhàn zài wǒ pángbiān shuōhuà.
Cô ấy đứng cạnh tôi nói chuyện.

请把包放在你旁边。
Qǐng bǎ bāo fàng zài nǐ pángbiān.
Hãy đặt túi ở cạnh bạn.

他坐在窗户旁边看书。
Tā zuò zài chuānghu pángbiān kàn shū.
Anh ấy ngồi cạnh cửa sổ đọc sách.

我们在河旁边散步。
Wǒmen zài hé pángbiān sànbù.
Chúng tôi đi dạo bên bờ sông.

Miêu tả “bên cạnh có…”
学校旁边有停车场。
Xuéxiào pángbiān yǒu tíngchēchǎng.
Bên cạnh trường có bãi đỗ xe.

公司旁边有餐厅。
Gōngsī pángbiān yǒu cāntīng.
Bên cạnh công ty có nhà hàng.

医院旁边有药店。
Yīyuàn pángbiān yǒu yàodiàn.
Bên cạnh bệnh viện có hiệu thuốc.

机场旁边有酒店。
Jīchǎng pángbiān yǒu jiǔdiàn.
Bên cạnh sân bay có khách sạn.

车站旁边有便利店。
Chēzhàn pángbiān yǒu biànlìdiàn.
Bên cạnh nhà ga có cửa hàng tiện lợi.

博物馆旁边有咖啡馆。
Bówùguǎn pángbiān yǒu kāfēiguǎn.
Bên cạnh bảo tàng có quán cà phê.

市场旁边有银行。
Shìchǎng pángbiān yǒu yínháng.
Bên cạnh chợ có ngân hàng.

海边旁边有步道。
Hǎibiān pángbiān yǒu bùdào.
Bên bờ biển có lối đi bộ.

宿舍旁边有操场。
Sùshè pángbiān yǒu cāochǎng.
Bên cạnh ký túc xá có sân tập.

办公楼旁边有停车位。
Bàngōnglóu pángbiān yǒu tíngchēwèi.
Bên cạnh tòa văn phòng có chỗ đỗ xe.

Cụm “旁边的…” (định ngữ)
旁边的房间很安静。
Pángbiān de fángjiān hěn ānjìng.
Căn phòng bên cạnh rất yên tĩnh.

旁边的那个人是我同事。
Pángbiān de nà ge rén shì wǒ tóngshì.
Người bên cạnh kia là đồng nghiệp tôi.

旁边的桌子空着。
Pángbiān de zhuōzi kōngzhe.
Cái bàn bên cạnh đang trống.

旁边的座位有人吗?
Pángbiān de zuòwèi yǒu rén ma?
Ghế bên cạnh có người không?

旁边的商店已经关门。
Pángbiān de shāngdiàn yǐjīng guānmén.
Cửa hàng bên cạnh đã đóng cửa.

旁边的路更近。
Pángbiān de lù gèng jìn.
Con đường bên cạnh gần hơn.

旁边的车请让一让。
Pángbiān de chē qǐng ràng yí ràng.
Xe bên cạnh xin nhường một chút.

旁边的楼在装修。
Pángbiān de lóu zài zhuāngxiū.
Tòa nhà bên cạnh đang sửa chữa.

旁边的孩子在玩。
Pángbiān de háizi zài wán.
Đứa trẻ bên cạnh đang chơi.

旁边的座位可以坐。
Pángbiān de zuòwèi kěyǐ zuò.
Ghế bên cạnh có thể ngồi.

Ghi nhớ nhanh và mở rộng
Khung câu chủ lực:

在 + A + 旁边: ở bên cạnh A.

A + 旁边 + 有/是 + B: bên cạnh A có/là B.

旁边的 + 名词: danh từ “ở bên cạnh”.

Phân biệt ngắn gọn:

旁边 (sát bên) ↔ 附近 (lân cận, rộng) ↔ 身边 (bên mình).

Kết hợp phương hướng: 左边/右边/前边/后边 để chỉ rõ hướng “bên cạnh” nào.

Nghĩa của “旁边” trong tiếng Trung
旁边 đọc là pángbiān — nghĩa là bên cạnh, kế bên, gần sát. Đây là một từ chỉ vị trí, dùng để mô tả sự vật/người ở ngay cạnh một đối tượng khác.

Giải thích từng chữ Hán
旁 (páng): bên, cạnh, phía bên.

边 (biān): cạnh, rìa, mép, phía.
→ Ghép lại: 旁边 = “phía bên cạnh” → vị trí gần sát, kế bên.

Loại từ và đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: Danh từ chỉ vị trí (có thể coi là trạng từ chỉ nơi chốn).

Cách dùng:

独立 dùng: 他在旁边 (Anh ấy ở bên cạnh).

Kết hợp với danh từ: 桌子旁边 (bên cạnh cái bàn).

Kết hợp với động từ: 坐在我旁边 (ngồi bên cạnh tôi).

Mẫu câu thường gặp
他在我旁边。  
Tā zài wǒ pángbiān. — Anh ấy ở bên cạnh tôi.

书在桌子旁边。  
Shū zài zhuōzi pángbiān. — Quyển sách ở bên cạnh cái bàn.

我坐在你旁边。  
Wǒ zuò zài nǐ pángbiān. — Tôi ngồi bên cạnh bạn.

40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt
他在我旁边。
Tā zài wǒ pángbiān. — Anh ấy ở bên cạnh tôi.

书在桌子旁边。
Shū zài zhuōzi pángbiān. — Quyển sách ở bên cạnh cái bàn.

我坐在你旁边。
Wǒ zuò zài nǐ pángbiān. — Tôi ngồi bên cạnh bạn.

花在房子旁边。
Huā zài fángzi pángbiān. — Hoa ở bên cạnh ngôi nhà.

他站在老师旁边。
Tā zhàn zài lǎoshī pángbiān. — Anh ấy đứng bên cạnh thầy giáo.

狗在门旁边。
Gǒu zài mén pángbiān. — Con chó ở bên cạnh cửa.

我在你旁边学习。
Wǒ zài nǐ pángbiān xuéxí. — Tôi học bên cạnh bạn.

椅子在床旁边。
Yǐzi zài chuáng pángbiān. — Cái ghế ở bên cạnh giường.

他坐在我旁边看书。
Tā zuò zài wǒ pángbiān kàn shū. — Anh ấy ngồi bên cạnh tôi đọc sách.

灯在桌子旁边。
Dēng zài zhuōzi pángbiān. — Cái đèn ở bên cạnh bàn.

我在朋友旁边聊天。
Wǒ zài péngyǒu pángbiān liáotiān. — Tôi trò chuyện bên cạnh bạn.

车在房子旁边。
Chē zài fángzi pángbiān. — Xe ở bên cạnh ngôi nhà.

他在我旁边写字。
Tā zài wǒ pángbiān xiězì. — Anh ấy viết chữ bên cạnh tôi.

树在河旁边。
Shù zài hé pángbiān. — Cây ở bên cạnh sông.

我坐在老师旁边。
Wǒ zuò zài lǎoshī pángbiān. — Tôi ngồi bên cạnh thầy giáo.

猫在椅子旁边。
Māo zài yǐzi pángbiān. — Con mèo ở bên cạnh ghế.

他在我旁边唱歌。
Tā zài wǒ pángbiān chànggē. — Anh ấy hát bên cạnh tôi.

书包在床旁边。
Shūbāo zài chuáng pángbiān. — Cặp sách ở bên cạnh giường.

我在你旁边吃饭。
Wǒ zài nǐ pángbiān chīfàn. — Tôi ăn cơm bên cạnh bạn.

花瓶在电视旁边。
Huāpíng zài diànshì pángbiān. — Bình hoa ở bên cạnh tivi.

他在我旁边画画。
Tā zài wǒ pángbiān huàhuà. — Anh ấy vẽ tranh bên cạnh tôi.

桌子在窗户旁边。
Zhuōzi zài chuānghu pángbiān. — Cái bàn ở bên cạnh cửa sổ.

我在朋友旁边玩。
Wǒ zài péngyǒu pángbiān wán. — Tôi chơi bên cạnh bạn.

电话在电脑旁边。
Diànhuà zài diànnǎo pángbiān. — Điện thoại ở bên cạnh máy tính.

他在我旁边笑。
Tā zài wǒ pángbiān xiào. — Anh ấy cười bên cạnh tôi.

椅子在桌子旁边。
Yǐzi zài zhuōzi pángbiān. — Ghế ở bên cạnh bàn.

我在你旁边看电视。
Wǒ zài nǐ pángbiān kàn diànshì. — Tôi xem tivi bên cạnh bạn.

灯在床旁边。
Dēng zài chuáng pángbiān. — Đèn ở bên cạnh giường.

他在我旁边跑步。
Tā zài wǒ pángbiān pǎobù. — Anh ấy chạy bên cạnh tôi.

书在椅子旁边。
Shū zài yǐzi pángbiān. — Quyển sách ở bên cạnh ghế.

我在朋友旁边写作业。
Wǒ zài péngyǒu pángbiān xiě zuòyè. — Tôi làm bài tập bên cạnh bạn.

花在桌子旁边。
Huā zài zhuōzi pángbiān. — Hoa ở bên cạnh bàn.

他在我旁边说话。
Tā zài wǒ pángbiān shuōhuà. — Anh ấy nói chuyện bên cạnh tôi.

电视在沙发旁边。
Diànshì zài shāfā pángbiān. — Tivi ở bên cạnh sofa.

我在你旁边休息。
Wǒ zài nǐ pángbiān xiūxi. — Tôi nghỉ ngơi bên cạnh bạn.

窗户在门旁边。
Chuānghu zài mén pángbiān. — Cửa sổ ở bên cạnh cửa.

他在我旁边学习。
Tā zài wǒ pángbiān xuéxí. — Anh ấy học bên cạnh tôi.

书架在床旁边。
Shūjià zài chuáng pángbiān. — Giá sách ở bên cạnh giường.

我在朋友旁边吃水果。
Wǒ zài péngyǒu pángbiān chī shuǐguǒ. — Tôi ăn trái cây bên cạnh bạn.

灯在沙发旁边。
Dēng zài shāfā pángbiān. — Đèn ở bên cạnh sofa.

Tóm lại: 旁边 là từ chỉ vị trí, nghĩa là bên cạnh, kế bên, ghép từ 旁 (bên) và 边 (cạnh). Đây là từ vựng cơ bản, thường dùng trong miêu tả vị trí trong đời sống hằng ngày.

旁边 (pángbiān) tiếng Trung là gì?

1. Thông tin cơ bản

Chữ Hán: 旁边

Phiên âm: pángbiān

Thanh điệu: 旁 (páng – thanh 2) + 边 (biān – thanh 1)

Loại từ: Danh từ / Phương vị từ

2. Nghĩa của 旁边

旁边 có nghĩa là bên cạnh, kế bên, ở cạnh – dùng để chỉ vị trí không gian của người hoặc vật nằm sát hoặc gần ngay bên một đối tượng khác.

Tiếng Việt tương đương:

Bên cạnh

Kế bên

Ở cạnh

3. Giải thích nghĩa của từng chữ Hán
3.1. 旁 (páng)

Nghĩa: bên, cạnh, phía bên

Chỉ vị trí không nằm ở trung tâm mà ở hai bên

Ví dụ:

旁人: người bên ngoài

旁边: bên cạnh

路旁: bên đường

3.2. 边 (biān)

Nghĩa: mép, rìa, cạnh

Dùng để chỉ ranh giới hoặc phía ngoài của một vật

Ví dụ:

左边: bên trái

右边: bên phải

这边: bên này

3.3. Nghĩa tổng hợp

旁: phía bên

边: cạnh, mép

→ 旁边 = ở bên cạnh, kế bên

4. Cách dùng của 旁边
4.1. Dùng như phương vị từ

Thường đứng sau danh từ để chỉ vị trí:

桌子旁边: bên cạnh cái bàn

他坐在我旁边: anh ấy ngồi bên cạnh tôi

4.2. Mẫu câu thường gặp

在 + danh từ + 旁边

danh từ + 旁边 + 有 / 是 / 放着 …

Ví dụ:

学校旁边有一家银行。

他站在门旁边。

5. So sánh nhanh

旁边: bên cạnh (trung tính, dùng phổ biến)

左边 / 右边: bên trái / bên phải (xác định hướng)

附近: gần đó (không sát)

6. 40 ví dụ câu với 旁边

(Mỗi ví dụ gồm: tiếng Trung + phiên âm + tiếng Việt)

1

他坐在我旁边。
Tā zuò zài wǒ pángbiān.
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi.

2

学校旁边有一家银行。
Xuéxiào pángbiān yǒu yì jiā yínháng.
Bên cạnh trường học có một ngân hàng.

3

她站在门旁边。
Tā zhàn zài mén pángbiān.
Cô ấy đứng bên cạnh cửa.

4

桌子旁边放着一把椅子。
Zhuōzi pángbiān fàng zhe yì bǎ yǐzi.
Bên cạnh bàn có đặt một cái ghế.

5

我家旁边是公园。
Wǒ jiā pángbiān shì gōngyuán.
Bên cạnh nhà tôi là công viên.

6

他把书放在电脑旁边。
Tā bǎ shū fàng zài diànnǎo pángbiān.
Anh ấy đặt sách bên cạnh máy tính.

7

医院旁边有一家药店。
Yīyuàn pángbiān yǒu yì jiā yàodiàn.
Bên cạnh bệnh viện có một tiệm thuốc.

8

她坐在老师旁边。
Tā zuò zài lǎoshī pángbiān.
Cô ấy ngồi bên cạnh giáo viên.

9

门旁边有一个垃圾桶。
Mén pángbiān yǒu yí ge lājītǒng.
Bên cạnh cửa có một thùng rác.

10

我住在公司旁边。
Wǒ zhù zài gōngsī pángbiān.
Tôi sống bên cạnh công ty.

11

他在我旁边说话。
Tā zài wǒ pángbiān shuōhuà.
Anh ấy nói chuyện bên cạnh tôi.

12

教室旁边是办公室。
Jiàoshì pángbiān shì bàngōngshì.
Bên cạnh lớp học là văn phòng.

13

车站旁边有很多商店。
Chēzhàn pángbiān yǒu hěn duō shāngdiàn.
Bên cạnh nhà ga có rất nhiều cửa hàng.

14

她坐在窗户旁边。
Tā zuò zài chuānghu pángbiān.
Cô ấy ngồi bên cạnh cửa sổ.

15

河旁边有一条路。
Hé pángbiān yǒu yì tiáo lù.
Bên cạnh con sông có một con đường.

16

我把包放在椅子旁边。
Wǒ bǎ bāo fàng zài yǐzi pángbiān.
Tôi đặt túi bên cạnh ghế.

17

他家旁边有超市。
Tā jiā pángbiān yǒu chāoshì.
Bên cạnh nhà anh ấy có siêu thị.

18

老师站在黑板旁边。
Lǎoshī zhàn zài hēibǎn pángbiān.
Giáo viên đứng bên cạnh bảng đen.

19

她坐在孩子旁边。
Tā zuò zài háizi pángbiān.
Cô ấy ngồi bên cạnh đứa trẻ.

20

桌子旁边不能放水。
Zhuōzi pángbiān bù néng fàng shuǐ.
Không được đặt nước bên cạnh bàn.

21

我在他旁边等你。
Wǒ zài tā pángbiān děng nǐ.
Tôi đợi bạn bên cạnh anh ấy.

22

床旁边有一盏灯。
Chuáng pángbiān yǒu yì zhǎn dēng.
Bên cạnh giường có một cái đèn.

23

她在我旁边工作。
Tā zài wǒ pángbiān gōngzuò.
Cô ấy làm việc bên cạnh tôi.

24

公园旁边是图书馆。
Gōngyuán pángbiān shì túshūguǎn.
Bên cạnh công viên là thư viện.

25

我坐在朋友旁边。
Wǒ zuò zài péngyou pángbiān.
Tôi ngồi bên cạnh bạn.

26

洗手间旁边是厨房。
Xǐshǒujiān pángbiān shì chúfáng.
Bên cạnh nhà vệ sinh là nhà bếp.

27

他把车停在路旁边。
Tā bǎ chē tíng zài lù pángbiān.
Anh ấy đậu xe bên cạnh đường.

28

孩子坐在妈妈旁边。
Háizi zuò zài māma pángbiān.
Đứa trẻ ngồi bên cạnh mẹ.

29

办公室旁边有会议室。
Bàngōngshì pángbiān yǒu huìyìshì.
Bên cạnh văn phòng có phòng họp.

30

他站在我旁边看手机。
Tā zhàn zài wǒ pángbiān kàn shǒujī.
Anh ấy đứng bên cạnh tôi xem điện thoại.

31

房子旁边有一棵树。
Fángzi pángbiān yǒu yì kē shù.
Bên cạnh ngôi nhà có một cái cây.

32

她在我旁边轻声说话。
Tā zài wǒ pángbiān qīngshēng shuōhuà.
Cô ấy nói khẽ bên cạnh tôi.

33

他住在学校旁边。
Tā zhù zài xuéxiào pángbiān.
Anh ấy sống bên cạnh trường học.

34

书桌旁边有一个书架。
Shūzhuō pángbiān yǒu yí ge shūjià.
Bên cạnh bàn học có một giá sách.

35

她把鞋放在门旁边。
Tā bǎ xié fàng zài mén pángbiān.
Cô ấy đặt giày bên cạnh cửa.

36

餐厅旁边是咖啡店。
Cāntīng pángbiān shì kāfēidiàn.
Bên cạnh nhà hàng là quán cà phê.

37

他坐在我旁边听音乐。
Tā zuò zài wǒ pángbiān tīng yīnyuè.
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi nghe nhạc.

38

床旁边不能放太多东西。
Chuáng pángbiān bù néng fàng tài duō dōngxi.
Bên cạnh giường không nên để quá nhiều đồ.

39

她在我旁边学习。
Tā zài wǒ pángbiān xuéxí.
Cô ấy học bên cạnh tôi.

40

他家旁边有一个湖。
Tā jiā pángbiān yǒu yí ge hú.
Bên cạnh nhà anh ấy có một cái hồ.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-2-8 02:53 , Processed in 0.074501 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表