找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 163|回复: 0

使用 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ

[复制链接]

1314

主题

1

回帖

4346

积分

管理员

积分
4346
发表于 2026-2-6 10:08:03 | 显示全部楼层 |阅读模式
使用 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 使用

Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum - Chinese forum - Dictionary forum - Diễn đàn Chinese

使用 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Phân tích chi tiết từ 使用 (shǐyòng)
Ý nghĩa tổng quát
- 使用: sử dụng, dùng, áp dụng.
- Loại từ: động từ.
- Ví dụ: 我会使用电脑。 → Tôi biết sử dụng máy tính.

1. Chữ 使
- Giản thể/Phồn thể: 使 (giản thể và phồn thể giống nhau).
- Âm Hán Việt: SỬ.
- Nghĩa gốc: sai khiến, khiến cho, làm cho; mở rộng nghĩa: sử dụng.
- Cấu tạo:
- Bộ thủ chính: 亻 (Nhân đứng – người, bộ số 9 trong 214 bộ thủ).
- Phần bên phải: 吏 (lại – quan lại, người làm việc công).
→ Ý nghĩa: người làm việc, khiến cho người khác làm việc.
- Số nét: 8 nét.
- Loại từ: động từ.

2. Chữ 用
- Giản thể/Phồn thể: 用 (giản thể và phồn thể giống nhau).
- Âm Hán Việt: DỤNG.
- Nghĩa gốc: dùng, sử dụng, tiêu dùng.
- Cấu tạo:
- Bộ thủ chính: 用 (Dụng – chính nó là bộ thủ, bộ số 101 trong 214 bộ thủ).
→ Ý nghĩa: hành động dùng, sử dụng.
- Số nét: 5 nét.
- Loại từ: động từ, danh từ.

3. Nghĩa ghép 使用
- Sử + Dụng = khiến cho dùng → sử dụng, áp dụng.
- Ý nghĩa: dùng cái gì đó để đạt mục đích.
- Loại từ: động từ.

4. Mẫu câu ví dụ cơ bản
- 我会使用电脑。
(Wǒ huì shǐyòng diànnǎo.) → Tôi biết sử dụng máy tính.
- 请正确使用工具。
(Qǐng zhèngquè shǐyòng gōngjù.) → Xin hãy sử dụng công cụ đúng cách.

5. 40 Ví dụ (phiên âm + tiếng Việt)
- 我会使用手机。 (Wǒ huì shǐyòng shǒujī.) → Tôi biết sử dụng điện thoại.
- 他正在使用电脑。 (Tā zhèngzài shǐyòng diànnǎo.) → Anh ấy đang sử dụng máy tính.
- 请使用安全带。 (Qǐng shǐyòng ānquán dài.) → Xin hãy sử dụng dây an toàn.
- 我们使用中文交流。 (Wǒmen shǐyòng zhōngwén jiāoliú.) → Chúng tôi sử dụng tiếng Trung để giao tiếp.
- 他使用工具修车。 (Tā shǐyòng gōngjù xiū chē.) → Anh ấy sử dụng dụng cụ để sửa xe.
- 请正确使用药品。 (Qǐng zhèngquè shǐyòng yàopǐn.) → Xin hãy sử dụng thuốc đúng cách.
- 我使用电脑写报告。 (Wǒ shǐyòng diànnǎo xiě bàogào.) → Tôi sử dụng máy tính để viết báo cáo.
- 他使用手机拍照。 (Tā shǐyòng shǒujī pāizhào.) → Anh ấy sử dụng điện thoại để chụp ảnh.
- 我们使用网络学习。 (Wǒmen shǐyòng wǎngluò xuéxí.) → Chúng tôi sử dụng mạng để học tập.
- 请使用信用卡付款。 (Qǐng shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.) → Xin hãy sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán.
- 他使用机器生产。 (Tā shǐyòng jīqì shēngchǎn.) → Anh ấy sử dụng máy móc để sản xuất.
- 我使用笔写字。 (Wǒ shǐyòng bǐ xiězì.) → Tôi sử dụng bút để viết chữ.
- 请使用公共交通。 (Qǐng shǐyòng gōnggòng jiāotōng.) → Xin hãy sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
- 他使用电脑玩游戏。 (Tā shǐyòng diànnǎo wán yóuxì.) → Anh ấy sử dụng máy tính để chơi game.
- 我们使用英语交流。 (Wǒmen shǐyòng yīngyǔ jiāoliú.) → Chúng tôi sử dụng tiếng Anh để giao tiếp.
- 请使用环保袋。 (Qǐng shǐyòng huánbǎo dài.) → Xin hãy sử dụng túi bảo vệ môi trường.
- 他使用手机上网。 (Tā shǐyòng shǒujī shàngwǎng.) → Anh ấy sử dụng điện thoại để lên mạng.
- 我使用电脑查资料。 (Wǒ shǐyòng diànnǎo chá zīliào.) → Tôi sử dụng máy tính để tra tài liệu.
- 请使用正确的方法。 (Qǐng shǐyòng zhèngquè de fāngfǎ.) → Xin hãy sử dụng phương pháp đúng.
- 他使用工具建房子。 (Tā shǐyòng gōngjù jiàn fángzi.) → Anh ấy sử dụng dụng cụ để xây nhà.
- 我们使用电灯照明。 (Wǒmen shǐyòng diàndēng zhàomíng.) → Chúng tôi sử dụng đèn điện để chiếu sáng.
- 请使用干净的水。 (Qǐng shǐyòng gānjìng de shuǐ.) → Xin hãy sử dụng nước sạch.
- 他使用电脑画图。 (Tā shǐyòng diànnǎo huàtú.) → Anh ấy sử dụng máy tính để vẽ hình.
- 我使用手机听音乐。 (Wǒ shǐyòng shǒujī tīng yīnyuè.) → Tôi sử dụng điện thoại để nghe nhạc.
- 请使用安全措施。 (Qǐng shǐyòng ānquán cuòshī.) → Xin hãy sử dụng biện pháp an toàn.
- 他使用工具修理家具。 (Tā shǐyòng gōngjù xiūlǐ jiājù.) → Anh ấy sử dụng dụng cụ để sửa đồ nội thất.
- 我们使用电脑学习。 (Wǒmen shǐyòng diànnǎo xuéxí.) → Chúng tôi sử dụng máy tính để học tập.
- 请使用正确的语法。 (Qǐng shǐyòng zhèngquè de yǔfǎ.) → Xin hãy sử dụng ngữ pháp đúng.
- 他使用手机发信息。 (Tā shǐyòng shǒujī fā xìnxī.) → Anh ấy sử dụng điện thoại để gửi tin nhắn.
- 我使用电脑设计。 (Wǒ shǐyòng diànnǎo shèjì.) → Tôi sử dụng máy tính để thiết kế.
- 请使用合适的工具。 (Qǐng shǐyòng héshì de gōngjù.) → Xin hãy sử dụng công cụ phù hợp.
- 他使用手机看视频。 (Tā shǐyòng shǒujī kàn shìpín.) → Anh ấy sử dụng điện thoại để xem video.
- 我们使用电力生产。 (Wǒmen shǐyòng diànlì shēngchǎn.) → Chúng tôi sử dụng điện để sản xuất.
- 请使用安全密码。 (Qǐng shǐyòng ānquán mìmǎ.) → Xin hãy sử dụng mật khẩu an toàn.
- 他使用电脑编程。 (Tā shǐyòng diànnǎo biānchéng.) → Anh ấy sử dụng máy tính để lập trình.
- 我使用手机联系朋友。 (Wǒ shǐyòng shǒujī liánxì péngyǒu.) → Tôi sử dụng điện thoại để liên lạc với bạn bè.
- 请使用正确的词语。 (Qǐng shǐyòng zhèngquè de cíyǔ.) → Xin hãy sử dụng từ ngữ đúng.

使用 (shǐ yòng)
I. 使用 tiếng Trung là gì?

使用 là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa:

sử dụng

dùng

áp dụng một thứ gì đó để đạt mục đích (hành động dùng công cụ, phương pháp, thiết bị, nguồn lực…)

Ví dụ: 使用电脑 (sử dụng máy tính), 使用方法 (cách sử dụng)

II. Phân tích từng chữ Hán cấu thành
1. 使

Chữ Hán

Giản thể: 使

Phồn thể: 使

Âm Hán Việt

sử

Số nét

使 có 9 nét

Bộ thủ

亻 (bộ Nhân đứng – số 9/214 bộ thủ)

Cấu tạo chữ
使 thuộc loại hình thanh:

亻 (biểu thị người, hành động của con người)

史 (gợi âm shǐ)

Ý nghĩa cơ bản của chữ 使

làm cho, khiến

sai khiến, sử dụng (mở rộng)

phái đi, cử đi

Ví dụ các từ có chữ này

使用: sử dụng

使者: sứ giả

使命: sứ mệnh

2. 用

Chữ Hán

Giản thể: 用

Phồn thể: 用

Âm Hán Việt

dụng

Số nét

用 có 5 nét

Bộ thủ

用 (bản thân chữ vừa là bộ thủ)

Cấu tạo chữ
Dạng chữ hội ý: hình ảnh chiếc muôi (dùng để múc/đựng) → ý nghĩa là dùng, sử dụng

Ý nghĩa cơ bản của chữ 用

dùng, sử dụng

chi phí, tiêu dùng

trọng tâm, ứng dụng

Ví dụ các từ có chữ này

使用: sử dụng

用法: cách dùng

有用: có ích

III. Ý nghĩa tổng hợp của 词组 “使用”

使用 = 使 (làm cho, khiến) + 用 (dùng)

→ nghĩa chung là dùng, sử dụng, áp dụng

Khác với từ 用 (dùng), 使用 mang sắc thái hành động dùng có mục đích, rõ ràng, trang trọng hơn, thường xuất hiện trong văn viết, tài liệu, chỉ dẫn…

IV. Loại từ

Động từ

Có thể kết hợp với:

tân ngữ: 使用 + 物件

bổ nghĩa bằng cách thêm danh từ theo sau

V. Cách dùng và ngữ pháp

使用 + đồ vật / công cụ / phương pháp
Ví dụ: 使用手机, 使用说明

可 + 使用
Biểu thị khả năng dùng được: 这个软件可以使用。

不 + 使用 / 没有使用
Phủ định: tôi không dùng…

使用于 + lĩnh vực
Dùng trong lĩnh vực nào: 使用于工业…

VI. 40 mẫu câu với 使用

(Đầy đủ chữ Hán + phiên âm + tiếng Việt)

1–10: Thiết bị & công cụ

请正确使用电脑。
Qǐng zhèngquè shǐyòng diànnǎo.
Vui lòng sử dụng máy tính đúng cách.

我会使用这款软件。
Wǒ huì shǐyòng zhè kuǎn ruǎnjiàn.
Tôi biết cách sử dụng phần mềm này.

他正在学习如何使用相机。
Tā zhèngzài xuéxí rúhé shǐyòng xiàngjī.
Anh ấy đang học cách sử dụng máy ảnh.

请不要乱使用打印机。
Qǐng bú yào luàn shǐyòng dǎyìnjī.
Xin đừng sử dụng máy in một cách bừa bãi.

使用说明书在这里。
Shǐyòng shuōmíngshū zài zhèlǐ.
Hướng dẫn sử dụng nằm ở đây.

我每天使用这个应用。
Wǒ měitiān shǐyòng zhège yìngyòng.
Tôi sử dụng ứng dụng này mỗi ngày.

你应该认真学习使用方法。
Nǐ yīnggāi rènzhēn xuéxí shǐyòng fāngfǎ.
Bạn nên học cách sử dụng một cách nghiêm túc.

这种设备很容易使用。
Zhè zhǒng shèbèi hěn róngyì shǐyòng.
Thiết bị này rất dễ sử dụng.

我不懂得使用这个装置。
Wǒ bù dǒngde shǐyòng zhège zhuāngzhì.
Tôi không biết sử dụng thiết bị này.

这个功能已经可以使用了。
Zhège gōngnéng yǐjīng kěyǐ shǐyòng le.
Chức năng này đã có thể sử dụng.

11–20: Phương pháp & cách thức

我不知道如何使用这个公式。
Wǒ bù zhīdào rúhé shǐyòng zhège gōngshì.
Tôi không biết cách sử dụng công thức này.

使用这种方法很有效。
Shǐyòng zhè zhǒng fāngfǎ hěn yǒuxiào.
Sử dụng phương pháp này rất hiệu quả.

请参照使用示例操作。
Qǐng cānzhào shǐyòng shìlì cāozuò.
Vui lòng vận hành theo ví dụ sử dụng.

这种技巧应该经常使用。
Zhè zhǒng jìqiǎo yīnggāi jīngcháng shǐyòng.
Kỹ thuật này nên được sử dụng thường xuyên.

不要随意改变使用方式。
Bù yào suíyì gǎibiàn shǐyòng fāngshì.
Đừng tùy tiện thay đổi cách sử dụng.

这种材料容易使用。
Zhè zhǒng cáiliào róngyì shǐyòng.
Loại vật liệu này dễ sử dụng.

使用技巧可以提高效率。
Shǐyòng jìqiǎo kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Kỹ năng sử dụng có thể nâng cao hiệu quả.

我们学习了使用步骤。
Wǒmen xuéxí le shǐyòng bùzhòu.
Chúng tôi đã học các bước sử dụng.

请报告使用情况。
Qǐng bàogào shǐyòng qíngkuàng.
Hãy báo cáo tình hình sử dụng.

正确使用能延长寿命。
Zhèngquè shǐyòng néng yáncháng shòumìng.
Sử dụng đúng có thể gia tăng tuổi thọ.

21–30: Phủ định & điều kiện

这个功能不能使用。
Zhège gōngnéng bùnéng shǐyòng.
Chức năng này không thể sử dụng.

我还没有使用这个工具。
Wǒ hái méiyǒu shǐyòng zhège gōngjù.
Tôi vẫn chưa sử dụng công cụ này.

如果不适合,请停止使用。
Rúguǒ bù shìhé, qǐng tíngzhǐ shǐyòng.
Nếu không phù hợp thì hãy ngừng sử dụng.

这个按钮不能私自使用。
Zhège ànniǔ bùnéng sīzì shǐyòng.
Nút này không được sử dụng riêng tư.

他们没有正确使用设备。
Tāmen méiyǒu zhèngquè shǐyòng shèbèi.
Họ đã không sử dụng thiết bị đúng cách.

只有授权人员可以使用。
Zhǐyǒu shòuquán rényuán kěyǐ shǐyòng.
Chỉ có nhân viên được ủy quyền mới có thể sử dụng.

这个功能暂时不能使用。
Zhège gōngnéng zhànshí bùnéng shǐyòng.
Chức năng này tạm thời không thể sử dụng.

我不能在这里使用这个服务。
Wǒ bùnéng zài zhèlǐ shǐyòng zhège fúwù.
Tôi không thể sử dụng dịch vụ này ở đây.

不使用说明可能会出错。
Bù shǐyòng shuōmíng kěnéng huì chūcuò.
Không dùng hướng dẫn có thể sẽ gặp lỗi.

请不要随意使用个人账号。
Qǐng búyào suíyì shǐyòng gèrén zhànghào.
Xin đừng tùy tiện sử dụng tài khoản cá nhân.

31–40: Thể hiện kết quả & trạng thái

已经正确使用了所有功能。
Yǐjīng zhèngquè shǐyòng le suǒyǒu gōngnéng.
Đã sử dụng đúng tất cả chức năng.

我已经习惯使用这款装备。
Wǒ yǐjīng xíguàn shǐyòng zhè kuǎn zhuāngbèi.
Tôi đã quen sử dụng thiết bị này rồi.

这台机器很难使用。
Zhè tái jīqì hěn nán shǐyòng.
Cái máy này rất khó sử dụng.

使用效果比预期好。
Shǐyòng xiàoguǒ bǐ yùqí hǎo.
Hiệu quả sử dụng tốt hơn dự kiến.

请记得使用最新版本。
Qǐng jìde shǐyòng zuìxīn bǎnběn.
Hãy nhớ sử dụng phiên bản mới nhất.

使用次数有限制。
Shǐyòng cìshù yǒu xiànzhì.
Số lần sử dụng bị giới hạn.

改善使用体验很重要。
Gǎishàn shǐyòng tǐyàn hěn zhòngyào.
Cải thiện trải nghiệm sử dụng rất quan trọng.

这个功能已经被广泛使用。
Zhège gōngnéng yǐjīng bèi guǎngfàn shǐyòng.
Chức năng này đã được sử dụng rộng rãi.

我必须学习新的使用方法。
Wǒ bìxū xuéxí xīn de shǐyòng fāngfǎ.
Tôi phải học phương pháp sử dụng mới.

使用记录已经保存。
Shǐyòng jìlù yǐjīng bǎocún.
Hồ sơ sử dụng đã được lưu.

VII. Tóm tắt
Thành phần        Ý nghĩa
使        làm cho, sai khiến, khiến
用        dùng, sử dụng
使用        dùng, sử dụng, áp dụng

Loại từ: động từ

Bộ thủ: 使 (亻) – 用 (用)

Ứng dụng: thiết bị, công cụ, phương pháp, chức năng, dịch vụ, kỹ năng

Từ loại: Động từ (动词), thường là động từ ngoại động từ (及物动词), chỉ hành động sử dụng cái gì đó.
Cách dùng phổ biến:
Làm vị ngữ: chủ ngữ + 使用 + tân ngữ.
Có thể kết hợp với bổ ngữ, trạng ngữ.


Mẫu câu cơ bản

S + 使用 + O: Tôi sử dụng máy tính. → 我使用电脑。
Sử dụng trong câu phức: 因为... 所以使用...

40 ví dụ (phiên âm pinyin + nghĩa tiếng Việt)
Dưới đây là 40 câu ví dụ thực tế, đa dạng ngữ cảnh (gồm sử dụng công cụ, thời gian, phương pháp, v.v.):

我使用电脑工作。 (Wǒ shǐyòng diànnǎo gōngzuò.) - Tôi sử dụng máy tính để làm việc.
请使用筷子吃饭。 (Qǐng shǐyòng kuàizi chīfàn.) - Xin hãy sử dụng đũa để ăn cơm.
他使用手机拍照。 (Tā shǐyòng shǒujī pāizhào.) - Anh ấy sử dụng điện thoại chụp ảnh.
我们使用英语交流。 (Wǒmen shǐyòng Yīngyǔ jiāoliú.) - Chúng tôi sử dụng tiếng Anh để giao lưu.
这个方法使用起来很方便。 (Zhège fāngfǎ shǐyòng qǐlái hěn fāngbiàn.) - Phương pháp này sử dụng rất tiện lợi.
公司使用新软件管理。 (Gōngsī shǐyòng xīn ruǎnjiàn guǎnlǐ.) - Công ty sử dụng phần mềm mới để quản lý.
她使用化妆品护肤。 (Tā shǐyòng huàzhuāngpǐn hùfū.) - Cô ấy sử dụng mỹ phẩm để chăm sóc da.
请不要使用暴力。 (Qǐng bùyào shǐyòng bàolì.) - Xin đừng sử dụng bạo lực.
医生使用药物治疗。 (Yīshēng shǐyòng yàowù zhìliáo.) - Bác sĩ sử dụng thuốc để điều trị.
我们使用太阳能发电。 (Wǒmen shǐyòng tàiyángnéng fādiàn.) - Chúng tôi sử dụng năng lượng mặt trời để phát điện.
他使用信用卡付款。 (Tā shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.) - Anh ấy sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán.
学生使用字典查单词。 (Xuéshēng shǐyòng zìdiǎn chá dāncí.) - Học sinh sử dụng từ điển để tra từ.
这个产品使用寿命长。 (Zhège chǎnpǐn shǐyòng shòumìng cháng.) - Sản phẩm này thời gian sử dụng lâu.
请使用公共交通出行。 (Qǐng shǐyòng gōnggòng jiāotōng chūxíng.) - Xin sử dụng giao thông công cộng để đi lại.
她使用时间很节省。 (Tā shǐyòng shíjiān hěn jiéshěng.) - Cô ấy sử dụng thời gian rất tiết kiệm.
工厂使用机器生产。 (Gōngchǎng shǐyòng jīqì shēngchǎn.) - Nhà máy sử dụng máy móc để sản xuất.
我们使用网络学习。 (Wǒmen shǐyòng wǎngluò xuéxí.) - Chúng tôi sử dụng mạng để học tập.
请正确使用消防设备。 (Qǐng zhèngquè shǐyòng xiāofáng shèbèi.) - Xin sử dụng thiết bị chữa cháy đúng cách.
他使用经验解决问题。 (Tā shǐyòng jīngyàn jiějué wèntí.) - Anh ấy sử dụng kinh nghiệm để giải quyết vấn đề.
这个APP使用很流畅。 (Zhège APP shǐyòng hěn liúchàng.) - Ứng dụng này sử dụng rất mượt mà.
老师使用多媒体教学。 (Lǎoshī shǐyòng duōméitǐ jiàoxué.) - Giáo viên sử dụng đa phương tiện để giảng dạy.
请使用环保材料。 (Qǐng shǐyòng huánbǎo cáiliào.) - Xin sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.
运动员使用兴奋剂被禁赛。 (Yùndòngyuán shǐyòng xīngfènjì bèi jìnsài.) - Vận động viên sử dụng chất kích thích bị cấm thi đấu.
我们使用数据分析市场。 (Wǒmen shǐyòng shùjù fēnxī shìchǎng.) - Chúng tôi sử dụng dữ liệu để phân tích thị trường.
她使用香水很淡雅。 (Tā shǐyòng xiāngshuǐ hěn dànyǎ.) - Cô ấy sử dụng nước hoa rất thanh nhã.
请使用正规渠道购买。 (Qǐng shǐyòng zhèngguī qúdào gòumǎi.) - Xin sử dụng kênh chính thống để mua hàng.
这个工具使用简单。 (Zhège gōngjù shǐyòng jiǎndān.) - Công cụ này sử dụng đơn giản.
政府使用政策调控经济。 (Zhèngfǔ shǐyòng zhèngcè tiáokòng jīngjì.) - Chính phủ sử dụng chính sách để điều tiết kinh tế.
他使用假名上网。 (Tā shǐyòng jiǎmíng shàngwǎng.) - Anh ấy sử dụng tên giả để lên mạng.
请使用最新版本软件。 (Qǐng shǐyòng zuìxīn bǎnběn ruǎnjiàn.) - Xin sử dụng phiên bản phần mềm mới nhất.
我们使用可再生能源。 (Wǒmen shǐyòng kě zàishēng néngyuán.) - Chúng tôi sử dụng năng lượng tái tạo.
孩子使用玩具玩得很开心。 (Háizi shǐyòng wánjù wán de hěn kāixīn.) - Đứa trẻ sử dụng đồ chơi rất vui vẻ.
这个词使用频率很高。 (Zhège cí shǐyòng pínlǜ hěn gāo.) - Từ này tần suất sử dụng rất cao.
请使用礼貌语言。 (Qǐng shǐyòng lǐmào yǔyán.) - Xin sử dụng ngôn ngữ lịch sự.
医生使用手术治疗。 (Yīshēng shǐyòng shǒushù zhìliáo.) - Bác sĩ sử dụng phẫu thuật để điều trị.
我们使用团队合作完成。 (Wǒmen shǐyòng tuánduì hézuò wánchéng.) - Chúng tôi sử dụng làm việc nhóm để hoàn thành.
这个电梯使用中。 (Zhège diàntī shǐyòng zhōng.) - Thang máy này đang sử dụng.
他使用借口逃避责任。 (Tā shǐyòng jièkǒu táobì zérèn.) - Anh ấy sử dụng lý do để trốn tránh trách nhiệm.
请使用安全密码。 (Qǐng shǐyòng ānquán mìmǎ.) - Xin sử dụng mật khẩu an toàn.
未来将更多使用人工智能。 (Wèilái jiāng gèng duō shǐyòng réngōng zhìnéng.) - Tương lai sẽ sử dụng trí tuệ nhân tạo nhiều hơn.

1. Phân tích từng chữ Hán
使 (shǐ)
Giản thể & Phồn thể: 使

Âm Hán Việt: Sử

Nghĩa gốc: sai khiến, khiến cho, sử dụng, làm cho.

Cấu tạo chữ:

Bộ thủ: 亻 (nhân đứng, số 9 trong 214 bộ thủ, nghĩa là người).

Phần bên phải: 吏 (quan lại, chức vụ).

Ý nghĩa tổng hợp: người sai khiến, làm cho, sử dụng.

Số nét: 8 nét.

用 (yòng)
Giản thể & Phồn thể: 用

Âm Hán Việt: Dụng

Nghĩa gốc: dùng, sử dụng, tiêu dùng, công dụng.

Cấu tạo chữ:

Bộ thủ: 用 chính là một bộ thủ độc lập (số 101 trong 214 bộ thủ).

Hình dạng giống như một cái bình chứa, biểu thị sự dùng, sử dụng.

Số nét: 5 nét.

2. Từ ghép 使用 (shǐyòng)
Âm Hán Việt: Sử dụng

Loại từ: Động từ

Nghĩa: dùng, sử dụng, áp dụng, vận dụng (công cụ, phương pháp, tài liệu, ngôn ngữ, tiền bạc…).

Đặc điểm:

使 nhấn mạnh hành động khiến cho, làm cho.

用 nhấn mạnh việc dùng, áp dụng.
→ Ghép lại: hành động dùng, sử dụng một cái gì đó.

3. Mẫu câu cơ bản
我会使用电脑。
Wǒ huì shǐyòng diànnǎo.  
→ Tôi biết sử dụng máy tính.

请正确使用这个工具。
Qǐng zhèngquè shǐyòng zhège gōngjù.  
→ Xin hãy sử dụng đúng công cụ này.

4. 40 ví dụ (phiên âm + dịch nghĩa)
我会使用手机。 Wǒ huì shǐyòng shǒujī. → Tôi biết sử dụng điện thoại.

他正在使用电脑。 Tā zhèngzài shǐyòng diànnǎo. → Anh ấy đang sử dụng máy tính.

请使用这个软件。 Qǐng shǐyòng zhège ruǎnjiàn. → Xin hãy sử dụng phần mềm này.

我们使用中文交流。 Wǒmen shǐyòng Zhōngwén jiāoliú. → Chúng tôi sử dụng tiếng Trung để giao tiếp.

他使用了很多方法。 Tā shǐyòng le hěnduō fāngfǎ. → Anh ấy đã sử dụng nhiều phương pháp.

请正确使用工具。 Qǐng zhèngquè shǐyòng gōngjù. → Xin hãy sử dụng công cụ đúng cách.

我们使用英语写作。 Wǒmen shǐyòng Yīngyǔ xiězuò. → Chúng tôi sử dụng tiếng Anh để viết.

他使用了新技术。 Tā shǐyòng le xīn jìshù. → Anh ấy đã sử dụng công nghệ mới.

请合理使用资源。 Qǐng hélǐ shǐyòng zīyuán. → Xin hãy sử dụng tài nguyên hợp lý.

我使用电脑工作。 Wǒ shǐyòng diànnǎo gōngzuò. → Tôi sử dụng máy tính để làm việc.

他使用了很多工具。 Tā shǐyòng le hěnduō gōngjù. → Anh ấy đã sử dụng nhiều công cụ.

我们使用网络学习。 Wǒmen shǐyòng wǎngluò xuéxí. → Chúng tôi sử dụng mạng để học tập.

请使用安全密码。 Qǐng shǐyòng ānquán mìmǎ. → Xin hãy sử dụng mật khẩu an toàn.

他使用了信用卡。 Tā shǐyòng le xìnyòngkǎ. → Anh ấy đã sử dụng thẻ tín dụng.

我们使用电力。 Wǒmen shǐyòng diànlì. → Chúng tôi sử dụng điện năng.

请使用环保材料。 Qǐng shǐyòng huánbǎo cáiliào. → Xin hãy sử dụng vật liệu bảo vệ môi trường.

他使用了很多数据。 Tā shǐyòng le hěnduō shùjù. → Anh ấy đã sử dụng nhiều dữ liệu.

我们使用公共交通。 Wǒmen shǐyòng gōnggòng jiāotōng. → Chúng tôi sử dụng giao thông công cộng.

请使用正确方法。 Qǐng shǐyòng zhèngquè fāngfǎ. → Xin hãy sử dụng phương pháp đúng.

他使用了很多资料。 Tā shǐyòng le hěnduō zīliào. → Anh ấy đã sử dụng nhiều tài liệu.

我们使用水资源。 Wǒmen shǐyòng shuǐ zīyuán. → Chúng tôi sử dụng tài nguyên nước.

请使用安全设备。 Qǐng shǐyòng ānquán shèbèi. → Xin hãy sử dụng thiết bị an toàn.

他使用了很多工具书。 Tā shǐyòng le hěnduō gōngjùshū. → Anh ấy đã sử dụng nhiều sách công cụ.

我们使用太阳能。 Wǒmen shǐyòng tàiyángnéng. → Chúng tôi sử dụng năng lượng mặt trời.

请使用正确语法。 Qǐng shǐyòng zhèngquè yǔfǎ. → Xin hãy sử dụng ngữ pháp đúng.

他使用了很多材料。 Tā shǐyòng le hěnduō cáiliào. → Anh ấy đã sử dụng nhiều nguyên liệu.

我们使用现代技术。 Wǒmen shǐyòng xiàndài jìshù. → Chúng tôi sử dụng công nghệ hiện đại.

请使用干净的水。 Qǐng shǐyòng gānjìng de shuǐ. → Xin hãy sử dụng nước sạch.

他使用了很多工具软件。 Tā shǐyòng le hěnduō gōngjù ruǎnjiàn. → Anh ấy đã sử dụng nhiều phần mềm công cụ.

我们使用电脑写作。 Wǒmen shǐyòng diànnǎo xiězuò. → Chúng tôi sử dụng máy tính để viết.

请使用安全措施。 Qǐng shǐyòng ānquán cuòshī. → Xin hãy sử dụng biện pháp an toàn.

他使用了很多方法解决问题。 Tā shǐyòng le hěnduō fāngfǎ jiějué wèntí. → Anh ấy đã sử dụng nhiều phương pháp để giải quyết vấn đề.

我们使用网络购物。 Wǒmen shǐyòng wǎngluò gòuwù. → Chúng tôi sử dụng mạng để mua sắm.

请使用正确的词语。 Qǐng shǐyòng zhèngquè de cíyǔ. → Xin hãy sử dụng từ ngữ đúng.

他使用了很多工具解决问题。 Tā shǐyòng le hěnduō gōngjù jiějué wèntí. → Anh ấy đã sử dụng nhiều công cụ để giải quyết vấn đề.

我们使用现代设备。 Wǒmen shǐyòng xiàndài shèbèi. → Chúng tôi sử dụng thiết bị hiện đại.

请使用安全软件。 Qǐng shǐyòng ānquán ruǎnjiàn. → Xin hãy sử dụng phần mềm an toàn.

他使用了很多数据分析方法。 Tā shǐyòng le hěnduō shùjù fēnxī fāngfǎ. → Anh ấy đã sử dụng nhiều phương pháp phân tích dữ liệu.

Giải thích chi tiết về từ 使用 (shǐ yòng) trong tiếng Trung
1. Nghĩa tổng quát
使用: nghĩa là sử dụng, dùng, áp dụng.

Thường dùng khi nói về việc dùng công cụ, phương pháp, tài liệu, ngôn ngữ, phần mềm…

2. Phân tích từng chữ Hán
使 (shǐ)
Nghĩa: sai khiến, khiến cho, làm cho, sử dụng.

Âm Hán Việt: sử.

Bộ thủ: 亻 (bộ nhân đứng, số 9 trong 214 bộ thủ, nghĩa là người).

Cấu tạo: gồm 亻 (nhân) + 吏 (lại – quan lại). Ý chỉ người làm việc, sai khiến.

Số nét: 8 nét.

Chữ giản thể & phồn thể: đều viết là 使.

用 (yòng)
Nghĩa: dùng, sử dụng, tiêu dùng.

Âm Hán Việt: dụng.

Bộ thủ: 用 (bộ dụng, số 101 trong 214 bộ thủ, nghĩa là dùng).

Cấu tạo: chữ tượng hình, hình dạng ban đầu giống cái bình chứa, mang nghĩa “dùng để chứa, sử dụng”.

Số nét: 5 nét.

Chữ giản thể & phồn thể: đều viết là 用.

3. Ý nghĩa ghép lại
使用 = “sử” + “dụng” → nghĩa là sử dụng, dùng vào việc gì đó.

Ví dụ: 使用电脑 (shǐyòng diànnǎo) = sử dụng máy tính.

4. Loại từ
Động từ: sử dụng, dùng.

Có thể đi với tân ngữ (công cụ, phương pháp, ngôn ngữ…).

5. Mẫu câu cơ bản
我会使用电脑。
Wǒ huì shǐyòng diànnǎo.  
→ Tôi biết sử dụng máy tính.

请正确使用这个工具。
Qǐng zhèngquè shǐyòng zhège gōngjù.  
→ Xin hãy sử dụng đúng công cụ này.

6. 40 ví dụ (phiên âm + dịch nghĩa)
我会使用手机。 Wǒ huì shǐyòng shǒujī. → Tôi biết sử dụng điện thoại.

他正在使用电脑。 Tā zhèngzài shǐyòng diànnǎo. → Anh ấy đang sử dụng máy tính.

请使用这个软件。 Qǐng shǐyòng zhège ruǎnjiàn. → Xin hãy sử dụng phần mềm này.

我们使用中文交流。 Wǒmen shǐyòng Zhōngwén jiāoliú. → Chúng tôi sử dụng tiếng Trung để giao tiếp.

他使用英语写文章。 Tā shǐyòng Yīngyǔ xiě wénzhāng. → Anh ấy sử dụng tiếng Anh để viết bài.

请使用安全带。 Qǐng shǐyòng ānquándài. → Xin hãy sử dụng dây an toàn.

我们使用互联网。 Wǒmen shǐyòng hùliánwǎng. → Chúng tôi sử dụng Internet.

他使用信用卡付款。 Tā shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn. → Anh ấy sử dụng thẻ tín dụng để thanh toán.

我使用微信联系你。 Wǒ shǐyòng Wēixìn liánxì nǐ. → Tôi dùng WeChat để liên lạc với bạn.

请使用正确的方法。 Qǐng shǐyòng zhèngquè de fāngfǎ. → Xin hãy sử dụng phương pháp đúng.

我们使用电子邮件。 Wǒmen shǐyòng diànzǐ yóujiàn. → Chúng tôi sử dụng email.

他使用工具修车。 Tā shǐyòng gōngjù xiūchē. → Anh ấy dùng dụng cụ để sửa xe.

我使用电脑写报告。 Wǒ shǐyòng diànnǎo xiě bàogào. → Tôi dùng máy tính để viết báo cáo.

请使用公共交通。 Qǐng shǐyòng gōnggòng jiāotōng. → Xin hãy sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

我们使用打印机。 Wǒmen shǐyòng dǎyìnjī. → Chúng tôi sử dụng máy in.

他使用手机拍照。 Tā shǐyòng shǒujī pāizhào. → Anh ấy dùng điện thoại để chụp ảnh.

我使用电脑学习。 Wǒ shǐyòng diànnǎo xuéxí. → Tôi dùng máy tính để học.

请使用环保袋。 Qǐng shǐyòng huánbǎo dài. → Xin hãy sử dụng túi bảo vệ môi trường.

我们使用空调。 Wǒmen shǐyòng kōngtiáo. → Chúng tôi sử dụng máy điều hòa.

他使用电梯上楼。 Tā shǐyòng diàntī shàng lóu. → Anh ấy dùng thang máy để lên lầu.

我使用笔记本电脑。 Wǒ shǐyòng bǐjìběn diànnǎo. → Tôi dùng laptop.

请使用洗手液。 Qǐng shǐyòng xǐshǒuyè. → Xin hãy sử dụng nước rửa tay.

我们使用电灯。 Wǒmen shǐyòng diàndēng. → Chúng tôi sử dụng đèn điện.

他使用地图找路。 Tā shǐyòng dìtú zhǎo lù. → Anh ấy dùng bản đồ để tìm đường.

我使用电脑上网。 Wǒ shǐyòng diànnǎo shàngwǎng. → Tôi dùng máy tính để lên mạng.

请使用耳机。 Qǐng shǐyòng ěrjī. → Xin hãy sử dụng tai nghe.

我们使用投影仪。 Wǒmen shǐyòng tóuyǐngyí. → Chúng tôi sử dụng máy chiếu.

他使用工具修理。 Tā shǐyòng gōngjù xiūlǐ. → Anh ấy dùng dụng cụ để sửa chữa.

我使用手机上课。 Wǒ shǐyòng shǒujī shàngkè. → Tôi dùng điện thoại để học.

请使用正确的词语。 Qǐng shǐyòng zhèngquè de cíyǔ. → Xin hãy sử dụng từ ngữ đúng.

我们使用电风扇。 Wǒmen shǐyòng diànfēngshàn. → Chúng tôi sử dụng quạt điện.

他使用电脑打游戏。 Tā shǐyòng diànnǎo dǎ yóuxì. → Anh ấy dùng máy tính để chơi game.

我使用手机看书。 Wǒ shǐyòng shǒujī kàn shū. → Tôi dùng điện thoại để đọc sách.

请使用安全措施。 Qǐng shǐyòng ānquán cuòshī. → Xin hãy sử dụng biện pháp an toàn.

我们使用网络学习。 Wǒmen shǐyòng wǎngluò xuéxí. → Chúng tôi sử dụng mạng để học.

他使用电脑设计图纸。 Tā shǐyòng diànnǎo shèjì túzhǐ. → Anh ấy dùng máy tính để thiết kế bản vẽ.

我使用手机联系朋友。 Wǒ shǐyòng shǒujī liánxì péngyǒu. → Tôi dùng điện thoại để liên lạc với bạn bè.

请使用正确的语法。 Qǐng shǐyòng zhèngquè de yǔfǎ. → Xin hãy sử dụng ngữ pháp đúng.

1. Phân tích từng chữ Hán
使 (shǐ)
Giản thể/Phồn thể: 使 (giản thể = phồn thể, giống nhau).

Âm Hán Việt: Sử.

Nghĩa gốc: sai khiến, khiến cho, sử dụng, phái đi.

Bộ thủ: 亻 (bộ “nhân đứng”, số 9 trong 214 bộ thủ).

Số nét: 8 nét.

Cấu tạo: gồm bộ 亻 (người) + chữ 吏 (quan lại, chức vụ).

Ý nghĩa cấu tạo: người làm việc, người được sai khiến → nghĩa mở rộng: khiến cho, sử dụng.

用 (yòng)
Giản thể/Phồn thể: 用 (giản thể = phồn thể, giống nhau).

Âm Hán Việt: Dụng.

Nghĩa gốc: dùng, sử dụng, tiêu dùng.

Bộ thủ: 用 (bản thân chữ này cũng là một bộ thủ, số 101 trong 214 bộ thủ).

Số nét: 5 nét.

Cấu tạo: chữ tượng hình, ban đầu là hình cái bình chứa, sau nghĩa chuyển thành “dùng”.

Ý nghĩa cấu tạo: vật để dùng, hành động sử dụng.

2. Tổ hợp từ 使用
Âm Hán Việt: Sử dụng.

Loại từ: Động từ.

Nghĩa tổng hợp: dùng, sử dụng, vận dụng, áp dụng.

Ngữ pháp:

使用 + Tân ngữ (ví dụ: 使用电脑 – sử dụng máy tính).

可以 + 使用 (có thể sử dụng).

禁止 + 使用 (cấm sử dụng).

3. Mẫu câu cơ bản
我会使用电脑。
Wǒ huì shǐyòng diànnǎo.  
→ Tôi biết sử dụng máy tính.

请不要使用手机。
Qǐng bùyào shǐyòng shǒujī.  
→ Xin đừng sử dụng điện thoại.

4. 40 ví dụ minh họa
STT        Câu tiếng Trung        Phiên âm        Tiếng Việt
1        我会使用电脑。        Wǒ huì shǐyòng diànnǎo.        Tôi biết sử dụng máy tính.
2        请不要使用手机。        Qǐng bùyào shǐyòng shǒujī.        Xin đừng sử dụng điện thoại.
3        他正在使用打印机。        Tā zhèngzài shǐyòng dǎyìnjī.        Anh ấy đang sử dụng máy in.
4        我们使用中文交流。        Wǒmen shǐyòng zhōngwén jiāoliú.        Chúng tôi sử dụng tiếng Trung để giao tiếp.
5        使用电脑要注意安全。        Shǐyòng diànnǎo yào zhùyì ānquán.        Sử dụng máy tính cần chú ý an toàn.
6        请正确使用词语。        Qǐng zhèngquè shǐyòng cíyǔ.        Xin hãy sử dụng từ ngữ đúng cách.
7        他使用了很多方法。        Tā shǐyòng le hěn duō fāngfǎ.        Anh ấy đã sử dụng nhiều phương pháp.
8        我们使用公共交通。        Wǒmen shǐyòng gōnggòng jiāotōng.        Chúng tôi sử dụng giao thông công cộng.
9        使用手机要文明。        Shǐyòng shǒujī yào wénmíng.        Sử dụng điện thoại phải văn minh.
10        他使用了新技术。        Tā shǐyòng le xīn jìshù.        Anh ấy đã sử dụng công nghệ mới.
11        我们使用英语交流。        Wǒmen shǐyòng yīngyǔ jiāoliú.        Chúng tôi sử dụng tiếng Anh để giao tiếp.
12        请合理使用资源。        Qǐng hélǐ shǐyòng zīyuán.        Xin hãy sử dụng tài nguyên hợp lý.
13        他使用了电脑软件。        Tā shǐyòng le diànnǎo ruǎnjiàn.        Anh ấy đã sử dụng phần mềm máy tính.
14        我们使用了很多资料。        Wǒmen shǐyòng le hěn duō zīliào.        Chúng tôi đã sử dụng nhiều tài liệu.
15        使用语言要准确。        Shǐyòng yǔyán yào zhǔnquè.        Sử dụng ngôn ngữ phải chính xác.
16        他使用了工具。        Tā shǐyòng le gōngjù.        Anh ấy đã sử dụng công cụ.
17        我们使用了新方法。        Wǒmen shǐyòng le xīn fāngfǎ.        Chúng tôi đã sử dụng phương pháp mới.
18        使用网络很方便。        Shǐyòng wǎngluò hěn fāngbiàn.        Sử dụng mạng internet rất tiện lợi.
19        他使用了手机应用。        Tā shǐyòng le shǒujī yìngyòng.        Anh ấy đã sử dụng ứng dụng điện thoại.
20        我们使用了很多数据。        Wǒmen shǐyòng le hěn duō shùjù.        Chúng tôi đã sử dụng nhiều dữ liệu.
21        使用电力要节约。        Shǐyòng diànlì yào jiéyuē.        Sử dụng điện phải tiết kiệm.
22        他使用了新设备。        Tā shǐyòng le xīn shèbèi.        Anh ấy đã sử dụng thiết bị mới.
23        我们使用了很多工具。        Wǒmen shǐyòng le hěn duō gōngjù.        Chúng tôi đã sử dụng nhiều công cụ.
24        使用语言要礼貌。        Shǐyòng yǔyán yào lǐmào.        Sử dụng ngôn ngữ phải lịch sự.
25        他使用了电脑程序。        Tā shǐyòng le diànnǎo chéngxù.        Anh ấy đã sử dụng chương trình máy tính.
26        我们使用了很多方法。        Wǒmen shǐyòng le hěn duō fāngfǎ.        Chúng tôi đã sử dụng nhiều phương pháp.
27        使用手机要注意。        Shǐyòng shǒujī yào zhùyì.        Sử dụng điện thoại phải chú ý.
28        他使用了新材料。        Tā shǐyòng le xīn cáiliào.        Anh ấy đã sử dụng vật liệu mới.
29        我们使用了很多信息。        Wǒmen shǐyòng le hěn duō xìnxī.        Chúng tôi đã sử dụng nhiều thông tin.
30        使用电脑要小心。        Shǐyòng diànnǎo yào xiǎoxīn.        Sử dụng máy tính phải cẩn thận.
31        他使用了新方法解决问题。        Tā shǐyòng le xīn fāngfǎ jiějué wèntí.        Anh ấy đã sử dụng phương pháp mới để giải quyết vấn đề.
32        我们使用了很多资源。        Wǒmen shǐyòng le hěn duō zīyuán.        Chúng tôi đã sử dụng nhiều tài nguyên.
33        使用语言要规范。        Shǐyòng yǔyán yào guīfàn.        Sử dụng ngôn ngữ phải chuẩn mực.
34        他使用了电脑系统。        Tā shǐyòng le diànnǎo xìtǒng.        Anh ấy đã sử dụng hệ thống máy tính.

I. 使用 là gì?

使用
Giản thể: 使用
Phồn thể: 使用
Pinyin: shǐyòng

Nghĩa:

sử dụng, dùng, vận dụng

đem cái gì ra dùng cho mục đích cụ thể

dùng công cụ, tài nguyên, phương pháp, quyền lực, nhân lực…

Đây là động từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.

Ví dụ:

使用电脑 = sử dụng máy tính
使用方法 = phương pháp sử dụng
使用权 = quyền sử dụng

II. Phân tích từng chữ Hán

====================

使 (shǐ)

Âm Hán Việt: Sử

Ý nghĩa gốc:

sai khiến, làm cho

khiến cho xảy ra

sử dụng, phái đi (使者 = sứ giả)

Loại chữ:

Hình thanh (形声字)

Cấu tạo:

亻 (người) + 吏 (lại)

Giải thích:

亻 biểu thị liên quan đến con người, hành động của người

吏 mang yếu tố âm và nghĩa liên quan tới chức trách

Bộ thủ:

亻 (nhân đứng) — thuộc 214 bộ thủ (bộ số 9)

Tổng số nét:

8 nét

Giản thể / Phồn thể:

使 / 使 (giống nhau)

用 (yòng)

Âm Hán Việt: Dụng

Ý nghĩa:

dùng, sử dụng

công dụng

tiêu xài, chi dùng

Loại chữ:

Hội ý (会意字)

Cấu tạo:

Hình tượng vật được dùng hoặc công cụ.

Bộ thủ:

用 (dụng) — thuộc 214 bộ thủ (bộ số 101)

Tổng số nét:

5 nét

Giản thể / Phồn thể:

用 / 用 (giống nhau)

III. Nghĩa của từ 使用

使 + 用

使:

làm cho, khiến cho, hành động chủ động

用:

dùng

Kết hợp:

使 + 用 = đem cái gì ra dùng → sử dụng.

Sắc thái:

使用 mang tính trung tính và trang trọng hơn 用.

So sánh:

用 = dùng (thường dùng trong nói hàng ngày)
使用 = sử dụng (trang trọng, văn bản, kỹ thuật)

Ví dụ:

用手机 (khẩu ngữ)
使用手机 (viết, văn bản)

IV. Loại từ và cách dùng

Động từ (主要)

使用 + tân ngữ

使用设备
使用资金

Danh từ ghép

使用者 = người sử dụng
使用权 = quyền sử dụng

V. Mẫu câu thường gặp

使用 + danh từ

我使用电脑工作。

正在使用

正在使用中 = đang được sử dụng

使用 + 方法 / 技术

使用新的技术。

使用 + 权限

使用权限已开通。

VI. 40 ví dụ câu (có pinyin và tiếng Việt)

我使用电脑学习。
Wǒ shǐyòng diànnǎo xuéxí.
Tôi sử dụng máy tính học tập.

请正确使用工具。
Qǐng zhèngquè shǐyòng gōngjù.
Hãy sử dụng công cụ đúng cách.

他不会使用软件。
Tā bú huì shǐyòng ruǎnjiàn.
Anh ấy không biết dùng phần mềm.

使用说明很重要。
Shǐyòng shuōmíng hěn zhòngyào.
Hướng dẫn sử dụng rất quan trọng.

请先阅读使用指南。
Qǐng xiān yuèdú shǐyòng zhǐnán.
Vui lòng đọc hướng dẫn sử dụng trước.

这个设备容易使用。
Zhège shèbèi róngyì shǐyòng.
Thiết bị này dễ sử dụng.

我第一次使用这个系统。
Wǒ dì yī cì shǐyòng zhège xìtǒng.
Tôi lần đầu sử dụng hệ thống này.

使用新方法提高效率。
Shǐyòng xīn fāngfǎ tígāo xiàolǜ.
Dùng phương pháp mới để tăng hiệu suất.

公司禁止私人使用车辆。
Gōngsī jìnzhǐ sīrén shǐyòng chēliàng.
Công ty cấm sử dụng xe cho mục đích cá nhân.

请不要随便使用。
Qǐng búyào suíbiàn shǐyòng.
Đừng tùy tiện sử dụng.

使用时间有限。
Shǐyòng shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian sử dụng có hạn.

用户正在使用服务。
Yònghù zhèngzài shǐyòng fúwù.
Người dùng đang sử dụng dịch vụ.

使用成本很高。
Shǐyòng chéngběn hěn gāo.
Chi phí sử dụng cao.

他学会使用机器。
Tā xuéhuì shǐyòng jīqì.
Anh ấy học cách dùng máy móc.

使用权属于公司。
Shǐyòngquán shǔyú gōngsī.
Quyền sử dụng thuộc công ty.

请按说明使用。
Qǐng àn shuōmíng shǐyòng.
Hãy sử dụng theo hướng dẫn.

使用后请关闭。
Shǐyòng hòu qǐng guānbì.
Sau khi dùng hãy tắt.

使用新技术发展业务。
Shǐyòng xīn jìshù fāzhǎn yèwù.
Sử dụng công nghệ mới để phát triển kinh doanh.

学生可以免费使用。
Xuéshēng kěyǐ miǎnfèi shǐyòng.
Sinh viên có thể sử dụng miễn phí.

请合理使用资源。
Qǐng hélǐ shǐyòng zīyuán.
Hãy sử dụng tài nguyên hợp lý.

使用手机要注意安全。
Shǐyòng shǒujī yào zhùyì ānquán.
Dùng điện thoại cần chú ý an toàn.

使用过程中出现问题。
Shǐyòng guòchéng zhōng chūxiàn wèntí.
Xuất hiện vấn đề trong quá trình sử dụng.

使用效率明显提高。
Shǐyòng xiàolǜ míngxiǎn tígāo.
Hiệu quả sử dụng tăng rõ rệt.

请使用中文交流。
Qǐng shǐyòng Zhōngwén jiāoliú.
Hãy dùng tiếng Trung giao tiếp.

使用数据进行分析。
Shǐyòng shùjù jìnxíng fēnxī.
Dùng dữ liệu để phân tích.

使用前先检查。
Shǐyòng qián xiān jiǎnchá.
Trước khi dùng hãy kiểm tra.

使用体验很好。
Shǐyòng tǐyàn hěn hǎo.
Trải nghiệm sử dụng rất tốt.

使用人数很多。
Shǐyòng rénshù hěn duō.
Số người sử dụng rất nhiều.

使用范围扩大。
Shǐyòng fànwéi kuòdà.
Phạm vi sử dụng mở rộng.

使用期限已到。
Shǐyòng qīxiàn yǐ dào.
Thời hạn sử dụng đã hết.

使用自动化系统。
Shǐyòng zìdònghuà xìtǒng.
Sử dụng hệ thống tự động hóa.

使用密码登录。
Shǐyòng mìmǎ dēnglù.
Dùng mật khẩu đăng nhập.

使用不当会损坏设备。
Shǐyòng bùdàng huì sǔnhuài shèbèi.
Sử dụng sai sẽ làm hỏng thiết bị.

使用规范必须遵守。
Shǐyòng guīfàn bìxū zūnshǒu.
Phải tuân thủ quy định sử dụng.

使用经验很重要。
Shǐyòng jīngyàn hěn zhòngyào.
Kinh nghiệm sử dụng rất quan trọng.

使用环境需要安静。
Shǐyòng huánjìng xūyào ānjìng.
Môi trường sử dụng cần yên tĩnh.

使用资金必须批准。
Shǐyòng zījīn bìxū pīzhǔn.
Việc sử dụng vốn phải được phê duyệt.

使用权限已限制。
Shǐyòng quánxiàn yǐ xiànzhì.
Quyền sử dụng đã bị hạn chế.

使用说明写得很清楚。
Shǐyòng shuōmíng xiě de hěn qīngchǔ.
Hướng dẫn sử dụng viết rất rõ.

使用效果非常好。
Shǐyòng xiàoguǒ fēicháng hǎo.
Hiệu quả sử dụng rất tốt.

一、使用 tiếng Trung là gì

使用 là một từ rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa “sử dụng”, “dùng”, “áp dụng”.

Trong tiếng Việt, 使用 thường được dịch là:

Sử dụng

Dùng

Áp dụng

Sử dụng để làm gì đó

Khác với từ 用 (dùng) – từ này là dạng nhẹ hơn, 使用 mang tính trang trọng hơn, thường xuất hiện trong văn viết, hướng dẫn, tài liệu, quy trình, hợp đồng…

Ví dụ:

使用说明: hướng dẫn sử dụng

使用方法: phương pháp sử dụng

使用者: người sử dụng

二、Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong “使用”
1. Chữ 使
1.1. Giản thể và phồn thể

Giản thể: 使

Phồn thể: 使
Chủ hầm cả hai dạng giống nhau.

1.2. Bộ thủ (theo hệ 214 bộ)

Bộ thủ chính là: 亻 (nhân đứng) – bộ số 9/214

Bộ 亻 thường gắn với những chữ có nghĩa về con người, hành động của con người.

1.3. Âm đọc và Âm Hán Việt

Pinyin: shǐ

Âm Hán Việt: sứ

1.4. Số nét

Tổng: 8 nét

1.5. Cấu tạo chữ Hán

Chữ 使 gồm:

Bộ nhân đứng (亻) bên trái

Thành phần 字 (phần phải) có nghĩa là kí tự

Ý nghĩa tổng thể của chữ:
→ Người làm việc, sai khiến, khiến cho…

1.6. Nghĩa chi tiết

Chữ 使 trong tiếng Trung có nhiều nghĩa:

Gây cho / khiến cho: 使人觉得… (khiến người ta cảm thấy…)

Đi, sai khiến: 使者 (sứ giả)

Sử dụng (đặt trong cấu trúc 使 + 物)

Trong từ 使用, chữ 使 mang thêm sắc thái động tác tác dụng vào việc sử dụng.

2. Chữ 用
2.1. Giản thể và phồn thể

Giản thể: 用

Phồn thể: 用
Giản thể và phồn thể giống nhau.

2.2. Bộ thủ (theo hệ 214 bộ)

Bộ thủ chính: 用 – bộ số 101/214
Bộ này tự thân là chữ “dùng”.

2.3. Âm đọc và Âm Hán Việt

Pinyin: yòng

Âm Hán Việt: dụng

2.4. Số nét

Tổng: 5 nét

2.5. Cấu tạo chữ Hán

Chữ 用 là chữ thuần túy biểu ý, không tách được thành bộ phận nhỏ:

Ý nghĩa: dùng, sử dụng, tiêu dùng

2.6. Nghĩa chi tiết

Từ “dụng” có nghĩa:

Dùng để làm gì đó

Tiêu dùng

Áp dụng

Ví dụ từ ghép:

必要的用处: công dụng cần thiết

使用: sử dụng

应用: ứng dụng

三、Giải thích nghĩa tổng thể của “使用”

使: khiến, tác động

用: dùng, sử dụng

→ 使用 = khiến cho (đối tượng) được dùng (cho một mục đích cụ thể)

→ Nghĩa tổng: sử dụng, dùng (để làm gì đó)

So sánh với các từ gần nghĩa:

用: nhẹ, thường dùng trong văn nói

使用: chính thức, dùng trong văn viết, tài liệu, hướng dẫn

应用: ứng dụng, dùng vào mục tiêu cụ thể

四、Loại từ và cách dùng
4.1. Loại từ

使用 là động từ.

4.2. Cách dùng

Chủ ngữ + 使用 + 宾语

使用 + 目的

A 用 B 使用 C (cấu trúc phức)

Ví dụ:

我使用电脑学习汉语。

请按说明书使用机器。

五、40 mẫu câu với 使用

Dưới đây là 40 ví dụ từ đơn giản đến nâng cao, mỗi câu đều có:

Hán tự

Phiên âm

Dịch tiếng Việt

1–10: Câu cơ bản

我使用手机上网。
Wǒ shǐyòng shǒujī shàngwǎng.
Tôi sử dụng điện thoại để lên mạng.

他不会使用这个软件。
Tā bú huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Anh ấy không biết sử dụng phần mềm này.

请正确使用工具。
Qǐng zhèngquè shǐyòng gōngjù.
Xin vui lòng sử dụng công cụ đúng cách.

我每天使用电脑。
Wǒ měitiān shǐyòng diànnǎo.
Tôi sử dụng máy tính mỗi ngày.

学生应学会使用字典。
Xuéshēng yīng xuéhuì shǐyòng zìdiǎn.
Học sinh nên học cách sử dụng từ điển.

他正在学习如何使用相机。
Tā zhèngzài xuéxí rúhé shǐyòng xiàngjī.
Anh ấy đang học cách sử dụng máy ảnh.

我不懂怎么使用这个设备。
Wǒ bù dǒng zěnme shǐyòng zhège shèbèi.
Tôi không hiểu dùng thiết bị này như thế nào.

请仔细阅读使用说明。
Qǐng zǐxì yuèdú shǐyòng shuōmíng.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.

你可以使用我的笔。
Nǐ kěyǐ shǐyòng wǒ de bǐ.
Bạn có thể dùng cây bút của tôi.

他还没学会使用电脑。
Tā hái méi xuéhuì shǐyòng diànnǎo.
Anh ấy vẫn chưa học được cách sử dụng máy tính.

11–20: Câu giao tiếp – học tập

老师教我们如何使用这个程序。
Lǎoshī jiāo wǒmen rúhé shǐyòng zhège chéngxù.
Giáo viên dạy chúng tôi cách sử dụng chương trình này.

这个功能很难使用。
Zhège gōngnéng hěn nán shǐyòng.
Tính năng này khó sử dụng.

使用耳机听音乐更舒服。
Shǐyòng ěrjī tīng yīnyuè gèng shūfu.
Nghe nhạc bằng tai nghe sẽ thoải mái hơn.

请不要错误地使用它。
Qǐng búyào cuòwù dì shǐyòng tā.
Xin đừng sử dụng nó sai cách.

图书馆可以使用电脑。
Túshūguǎn kěyǐ shǐyòng diànnǎo.
Thư viện có thể sử dụng máy tính.

我们应当合理使用资源。
Wǒmen yīngdāng hélǐ shǐyòng zīyuán.
Chúng ta nên sử dụng tài nguyên một cách hợp lý.

这本书讲解如何使用Excel。
Zhè běn shū jiǎngjiě rúhé shǐyòng Excel.
Cuốn sách này giải thích cách sử dụng Excel.

请使用真实姓名注册。
Qǐng shǐyòng zhēnshí xìngmíng zhùcè.
Vui lòng sử dụng tên thật để đăng ký.

使用网络要注意安全。
Shǐyòng wǎngluò yào zhùyì ānquán.
Khi sử dụng mạng cần chú ý an toàn.

他经常使用电子邮件沟通。
Tā jīngcháng shǐyòng diànzǐ yóujiàn gōutōng.
Anh ấy thường sử dụng email để giao tiếp.

21–30: Câu nâng cao – văn viết

请按使用指南操作。
Qǐng àn shǐyòng zhǐnán cāozuò.
Hãy thao tác theo hướng dẫn sử dụng.

这个接口可以用于使用第三方插件。
Zhège jiēkǒu kěyǐ yòng yú shǐyòng dì sān fāng chājìan.
Giao diện này có thể được dùng để sử dụng plugin bên thứ ba.

使用前请检查设备状态。
Shǐyòng qián qǐng jiǎnchá shèbèi zhuàngtài.
Trước khi sử dụng hãy kiểm tra tình trạng thiết bị.

违规使用会导致账号封禁。
Wéiguī shǐyòng huì dǎozhì zhànghào fēngjìn.
Việc sử dụng sai quy định sẽ dẫn đến tài khoản bị khóa.

用户需阅读并同意使用条款。
Yònghù xū yuèdú bìng tóngyì shǐyòng tiáokuǎn.
Người dùng cần đọc và đồng ý điều khoản sử dụng.

公司禁止员工在办公时间私自使用。
Gōngsī jìnzhǐ yuángōng zài bàngōng shíjiān sīzì shǐyòng.
Công ty cấm nhân viên sử dụng riêng trong giờ làm việc.

请规范使用工作邮箱。
Qǐng guīfàn shǐyòng gōngzuò yóuxiāng.
Xin hãy sử dụng email công việc theo quy định.

使用智能设备提高工作效率。
Shǐyòng zhìnéng shèbèi tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Sử dụng thiết bị thông minh để tăng hiệu quả công việc.

设备损坏后暂停使用。
Shèbèi sǔnhuài hòu zàntíng shǐyòng.
Sau khi thiết bị hỏng thì tạm dừng sử dụng.

请勿在公共场所使用明火。
Qǐng wù zài gōnggòng chǎngsuǒ shǐyòng mínghuǒ.
Xin đừng sử dụng lửa trần ở nơi công cộng.

31–40: Câu ứng dụng thực tế

他不熟悉如何使用新系统。
Tā bù shúxī rúhé shǐyòng xīn xìtǒng.
Anh ấy không quen việc sử dụng hệ thống mới.

使用扫描功能识别二维码。
Shǐyòng sǎomiáo gōngnéng shíbié èrwéimǎ.
Sử dụng chức năng quét để nhận diện mã QR.

请合理使用会议时间。
Qǐng hélǐ shǐyòng huìyì shíjiān.
Hãy sử dụng thời gian họp một cách hợp lý.

这项技术已经广泛使用。
Zhè xiàng jìshù yǐjīng guǎngfàn shǐyòng.
Công nghệ này đã được sử dụng rộng rãi.

使用强密码提高账号安全。
Shǐyòng qiáng mìmǎ tígāo zhànghào ānquán.
Sử dụng mật khẩu mạnh để tăng tính an toàn tài khoản.

他负责监督使用情况。
Tā fùzé jiāndū shǐyòng qíngkuàng.
Anh ấy chịu trách nhiệm giám sát tình hình sử dụng.

使用指南已上传至官网。
Shǐyòng zhǐnán yǐ shàngchuán zhì guānfǎng.
Hướng dẫn sử dụng đã được tải lên trang chính thức.

请在有效期内使用优惠券。
Qǐng zài yǒuxiàoqī nèi shǐyòng yōuhuìquàn.
Xin hãy sử dụng phiếu giảm giá trong thời hạn hiệu lực.

使用者必须遵守规则。
Shǐyòng zhě bìxū zūnshǒu guīzé.
Người sử dụng phải tuân thủ quy tắc.

他建议我们重新使用这个方法。
Tā jiànyì wǒmen chóngxīn shǐyòng zhège fāngfǎ.
Anh ấy đề nghị chúng tôi sử dụng lại phương pháp này.

使用 – PHÂN TÍCH CHI TIẾT
I. 词义 (nghĩa của 使用)

使用 (shǐ yòng) trong tiếng Trung có nghĩa:

sử dụng

dùng

áp dụng

Đây là một động từ dùng để diễn đạt hành động dùng một công cụ, phương pháp, thiết bị, ngôn ngữ… để đạt được mục đích.

Ví dụ:

使用工具: sử dụng công cụ

使用方法: dùng phương pháp

使用说明: hướng dẫn sử dụng

II. Giản thể và phồn thể
Chữ        Giản thể        Phồn thể
使        使        使
用        用        用

→ Cả hai chữ đều giống nhau giữa giản thể và phồn thể.

III. Phân tích từng chữ Hán
1. Chữ 使
1) Nghĩa

sử dụng

sai khiến

làm cho

Trong từ 使用, nghĩa được dùng là: sử dụng, dùng.

2) Âm đọc

Pinyin: shǐ

Âm Hán Việt: sử

3) Bộ thủ

亻 (bộ Nhân đứng)
Bộ 亻 (Nhân) là một trong hệ thống 214 bộ thủ.

Bộ Nhân liên quan đến:

hành động của con người

việc làm

sử dụng

4) Cấu tạo chữ

Chữ 使 thuộc loại hình thanh:

亻 (Nhân đứng) biểu ý: liên quan tới con người, hành vi

Phần còn lại biểu âm

Ý nghĩa cấu tạo tổng thể: hành động do con người thực hiện → dùng, sai khiến, cho làm việc.

5) Số nét

使: 8 nét

2. Chữ 用
1) Nghĩa

dùng

sử dụng

cần

Trong từ 使用, chữ 用 mang nghĩa: dùng, dùng để…

2) Âm đọc

Pinyin: yòng

Âm Hán Việt: dụng

3) Bộ thủ

用 (bộ Dụng)
Trong hệ thống 214 bộ thủ, chữ 用 tự nó cũng là bộ thủ.

Bộ dụng liên quan tới:

việc sử dụng

hành động dùng

4) Cấu tạo chữ

Chữ 用 là chữ hình hội ý:

các nét miêu tả dụng cụ
→ ngụ ý việc dùng, sử dụng, áp dụng

5) Số nét

用: 5 nét

IV. Nghĩa tổng hợp của “使用”

使: làm, khiến

用: dùng

→ 使用 = dùng, sử dụng, áp dụng, tận dụng để làm việc gì đó

Nghĩa của từ 使用 nhấn mạnh vào hành động dùng một vật/khái niệm để thực hiện một mục đích.

V. Loại từ và cách dùng
1. Loại từ

Động từ (动词)

2. Cách dùng

使用 thường dùng:

trước danh từ chỉ công cụ / phương pháp

trước các danh từ chỉ phần mềm / thiết bị

trong văn viết chính thức, mô tả chức năng

VI. Mẫu ngữ pháp
A. 主语 + 使用 + 宾语

我使用这个软件。

B. 使用 + 名词 + 做 + 动作

使用这个方法做练习。

C. 不 + 使用 + 名词

我们不使用旧的方法。

VII. 40 câu ví dụ với 使用

(đầy đủ chữ Hán – pinyin – tiếng Việt)

1

我每天使用电脑学习中文。
Wǒ měitiān shǐyòng diànnǎo xuéxí Zhōngwén.
Tôi mỗi ngày sử dụng máy tính để học tiếng Trung.

2

请按照说明书使用这个机器。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shǐyòng zhège jīqì.
Xin hãy dùng cái máy này theo hướng dẫn sử dụng.

3

他不会使用这个软件。
Tā bú huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Anh ấy không biết sử dụng phần mềm này.

4

我们已经开始使用新方法了。
Wǒmen yǐjīng kāishǐ shǐyòng xīn fāngfǎ le.
Chúng tôi đã bắt đầu sử dụng phương pháp mới rồi.

5

请不要随意使用手机。
Qǐng búyào suíyì shǐyòng shǒujī.
Xin đừng sử dụng điện thoại tùy tiện.

6

这本书介绍如何使用这款工具。
Zhè běn shū jièshào rúhé shǐyòng zhè kuǎn gōngjù.
Quyển sách này giới thiệu cách sử dụng dụng cụ này.

7

你可以自由使用图书馆的资料。
Nǐ kěyǐ zìyóu shǐyòng túshūguǎn de zīliào.
Bạn có thể tự do sử dụng tài liệu của thư viện.

8

老师要求我们正确使用词典。
Lǎoshī yāoqiú wǒmen zhèngquè shǐyòng cídiǎn.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi sử dụng từ điển chính xác.

9

学生应该合理使用网络资源。
Xuésheng yīnggāi hélǐ shǐyòng wǎngluò zīyuán.
Học sinh nên sử dụng hợp lý tài nguyên mạng.

10

我们不允许使用作弊工具。
Wǒmen bù yǔnxǔ shǐyòng zuòbì gōngjù.
Chúng tôi không cho phép sử dụng công cụ gian lận.

11

他在会议上展示如何使用设备。
Tā zài huìyì shàng zhǎnshì rúhé shǐyòng shèbèi.
Anh ấy trình bày cách sử dụng thiết bị trong cuộc họp.

12

这功能可以帮助你更好地使用系统。
Zhè gōngnéng kěyǐ bāngzhù nǐ gèng hǎo de shǐyòng xìtǒng.
Chức năng này có thể giúp bạn sử dụng hệ thống tốt hơn.

13

使用前请检查电源。
Shǐyòng qián qǐng jiǎnchá diànyuán.
Trước khi sử dụng xin hãy kiểm tra nguồn điện.

14

我习惯使用电子邮件沟通。
Wǒ xíguàn shǐyòng diànzǐ yóujiàn gōutōng.
Tôi quen dùng email để giao tiếp.

15

他们正在讨论如何使用预算。
Tāmen zhèngzài tǎolùn rúhé shǐyòng yùsuàn.
Họ đang thảo luận làm thế nào để sử dụng ngân sách.

16

请不要擅自使用别人的账号。
Qǐng búyào shànzì shǐyòng biérén de zhànghào.
Xin đừng tự ý sử dụng tài khoản của người khác.

17

每个人都要学会使用这个工具。
Měi gè rén dōu yào xuéhuì shǐyòng zhège gōngjù.
Mỗi người đều phải học cách sử dụng dụng cụ này.

18

使用规则已经公布了。
Shǐyòng guīzé yǐjīng gōngbù le.
Quy tắc sử dụng đã được công bố.

19

不要在图书馆使用喇叭。
Búyào zài túshūguǎn shǐyòng lǎbā.
Không được sử dụng loa trong thư viện.

20

我不会使用那种软件。
Wǒ bú huì shǐyòng nà zhǒng ruǎnjiàn.
Tôi không biết sử dụng loại phần mềm đó.

21

他教我怎样使用摄像机。
Tā jiào wǒ zěnyàng shǐyòng shèxiàngjī.
Anh ấy dạy tôi cách sử dụng máy quay phim.

22

这个功能很方便使用。
Zhège gōngnéng hěn fāngbiàn shǐyòng.
Chức năng này rất tiện để sử dụng.

23

我们需要学习如何使用数据库。
Wǒmen xūyào xuéxí rúhé shǐyòng shùjùkù.
Chúng tôi cần học cách sử dụng cơ sở dữ liệu.

24

这本说明书写明了使用方法。
Zhè běn shuōmíngshū xiě míng le shǐyòng fāngfǎ.
Quyển hướng dẫn này viết rõ phương pháp sử dụng.

25

使用密码登录账户。
Shǐyòng mìmǎ dēnglù zhànghù.
Sử dụng mật khẩu đăng nhập tài khoản.

26

请按照要求使用它。
Qǐng ànzhào yāoqiú shǐyòng tā.
Xin hãy sử dụng nó theo yêu cầu.

27

他已经学会使用新设备。
Tā yǐjīng xuéhuì shǐyòng xīn shèbèi.
Anh ấy đã học được cách sử dụng thiết bị mới.

28

我们将继续使用旧系统。
Wǒmen jiāng jìxù shǐyòng jiù xìtǒng.
Chúng tôi sẽ tiếp tục sử dụng hệ thống cũ.

29

请不要在课堂上使用手机。
Qǐng búyào zài kètáng shàng shǐyòng shǒujī.
Xin đừng sử dụng điện thoại trong lớp.

30

使用新技术提高效率。
Shǐyòng xīn jìshù tígāo xiàolǜ.
Dùng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.

31

他不习惯使用这种工具。
Tā bù xíguàn shǐyòng zhè zhǒng gōngjù.
Anh ấy không quen sử dụng loại dụng cụ này.

32

我们大家可以一起使用这个系统。
Wǒmen dàjiā kěyǐ yìqǐ shǐyòng zhège xìtǒng.
Chúng tôi mọi người có thể cùng sử dụng hệ thống này.

33

他用错误的方法使用它。
Tā yòng cuòwù de fāngfǎ shǐyòng tā.
Anh ấy dùng sai phương pháp để sử dụng nó.

34

请确认是否可以使用。
Qǐng quèrèn shìfǒu kěyǐ shǐyòng.
Vui lòng xác nhận có thể sử dụng hay không.

35

使用期限已经到了。
Shǐyòng qīxiàn yǐjīng dào le.
Thời hạn sử dụng đã đến.

36

这个系统很难使用。
Zhège xìtǒng hěn nán shǐyòng.
Hệ thống này rất khó sử dụng.

37

我正在学习使用这款软件。
Wǒ zhèngzài xuéxí shǐyòng zhè kuǎn ruǎnjiàn.
Tôi đang học sử dụng phần mềm này.

38

他教我们如何正确使用工具。
Tā jiāo wǒmen rúhé zhèngquè shǐyòng gōngjù.
Anh ấy dạy chúng tôi cách sử dụng dụng cụ đúng cách.

39

请遵守使用规则。
Qǐng zūnshǒu shǐyòng guīzé.
Xin hãy tuân thủ quy tắc sử dụng.

40

使用这个功能以前要注册。
Shǐyòng zhège gōngnéng yǐqián yào zhùcè.
Trước khi sử dụng chức năng này phải đăng ký.

Từ 使用 — giải thích chi tiết (Tiếng Trung → Tiếng Việt)
Tổng quan ngắn

使用 (pīnyīn: shǐ yòng) = sử dụng / dùng / áp dụng.

Loại từ: cụm động từ (verb phrase) — dùng để nói “sử dụng (cái gì)”, “áp dụng (phương pháp, quy định…)”.

Phân tích từng chữ
使

Chữ: 使

Pinyin: shǐ (thứ ba).

Âm Hán-Việt: sử / sứ (trong 使用 đọc là sử; trong từ 使者 thường đọc là sứ — hai cách đọc đều gặp trong Hán-Việt tùy từ vựng).

Bộ thủ (radical): 亻 (bộ “nhân” giản cách, viết tắt của 人) — chỉ liên quan tới ý “người / hành động do người”.

Số nét: 8 nét. (Mình chỉ ghi số nét — không ghi tên các nét theo yêu cầu.)

Giản thể / Phồn thể: 使 — chữ giống nhau giản/ phồn trong Hán hiện đại.

Cấu tạo / ghi chú nguồn gốc: chữ 使 thường được phân tích là 形声 (hình-âm): phần trái 亻 (nhân) gợi ý ý nghĩa liên quan tới người, phần phải đóng vai trò âm hoặc gợi ý nghĩa (phần đông được coi là 史/吏 dạng liên quan). Nghĩa gốc liên quan đến “cử (ai đó) đi / khiến / sai khiến / sử dụng” — trong hiện đại có cả nghĩa “làm cho” và “dùng”.



Chữ: 用

Pinyin: yòng (thứ 4).

Âm Hán-Việt: dụng (ví dụ 使用 = sử dụng).

Bộ thủ (radical): chữ 用 chính nó là bộ thủ (thường liệt vào nhóm bộ 用 trong 214 bộ thủ).

Số nét: 5 nét.

Giản thể / Phồn thể: 用 — chữ giống nhau giản/ phồn.

Cấu tạo / ghi chú nguồn gốc: chữ 用 là chữ hình tượng/cổ hình (vẽ hình dụng cụ hay hành động dùng) — nghĩa cơ bản là “dùng, sử dụng, cần đến”.

Cụm từ 使用

Cấu trúc: 使 (làm cho / sai khiến / khiến) + 用 (dùng) → làm cho dùng → sử dụng (to use).

Chủ yếu là động từ: có thể dùng trực tiếp với tân ngữ: 使用 + (东西/方法/工具/软件/权限/功能).

Các cách nói tương đương / hay gặp: 使用 ≈ 使用 (formal), 用 (thông dụng, thân mật hơn), 使用 thường trang trọng/hành chính hơn: 使用说明书 (hướng dẫn sử dụng), 使用权限 (quyền sử dụng).

Mẫu ngữ pháp/thuộc tính

使用 + 名词: 使用电脑 / 使用方法 / 使用说明书.

被 + 使用 (bị động): 这个帐号被别人使用了。

不要 + 使用: 不要使用该功能。

使用 + 时间/数量: 使用三个月后可以续费。

40 câu ví dụ (Hán — pinyin — Dịch tiếng Việt)

请按照说明书使用设备。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shǐyòng shèbèi. — Xin sử dụng thiết bị theo hướng dẫn.

这个软件可以免费使用。
Zhège ruǎnjiàn kěyǐ miǎnfèi shǐyòng. — Phần mềm này có thể sử dụng miễn phí.

请勿在校园内使用明火。
Qǐng wù zài xiàoyuán nèi shǐyòng mínghuǒ. — Xin đừng sử dụng lửa trần trong khuôn viên trường.

我们已经开始使用新系统。
Wǒmen yǐjīng kāishǐ shǐyòng xīn xìtǒng. — Chúng tôi đã bắt đầu sử dụng hệ thống mới.

使用手机请注意安全。
Shǐyòng shǒujī qǐng zhùyì ānquán. — Khi sử dụng điện thoại xin chú ý an toàn.

他不会正确使用这台机器。
Tā bú huì zhèngquè shǐyòng zhè tái jīqì. — Anh ấy không biết sử dụng đúng chiếc máy này.

使用前请先充电。
Shǐyòng qián qǐng xiān chōngdiàn. — Trước khi sử dụng xin sạc pin trước.

该功能仅供内部人员使用。
Gāi gōngnéng jǐn gōng nèibù rényuán shǐyòng. — Chức năng này chỉ dành cho nhân viên nội bộ sử dụng.

使用公共电脑时请注销账号。
Shǐyòng gōnggòng diànnǎo shí qǐng zhùxiāo zhànghào. — Khi sử dụng máy tính công cộng xin đăng xuất tài khoản.

请勿将本卡借给他人使用。
Qǐng wù jiāng běn kǎ jiè gěi tārén shǐyòng. — Xin đừng cho người khác mượn thẻ này để sử dụng.

使用优惠券结账可享折扣。
Shǐyòng yōuhuìquàn jiézhàng kě xiǎng zhékòu. — Sử dụng phiếu giảm giá thanh toán sẽ được ưu đãi.

这项技术已被广泛使用。
Zhè xiàng jìshù yǐ bèi guǎngfàn shǐyòng. — Kỹ thuật này đã được sử dụng rộng rãi.

使用说明在包装盒里。
Shǐyòng shuōmíng zài bāozhuāng hé lǐ. — Hướng dẫn sử dụng nằm trong hộp đựng.

我不习惯使用电子支付。
Wǒ bú xíguàn shǐyòng diànzǐ zhīfù. — Tôi không quen sử dụng thanh toán điện tử.

请正确使用消防器材。
Qǐng zhèngquè shǐyòng xiāofáng qìcái. — Xin sử dụng thiết bị chữa cháy đúng cách.

使用期间如有问题请联系客服。
Shǐyòng qījiān rú yǒu wèntí qǐng liánxì kèfú. — Trong thời gian sử dụng nếu có vấn đề xin liên hệ dịch vụ khách hàng.

用户不得将账户转借给他人使用。
Yònghù bùdé jiāng zhànghù zhuǎnjiè gěi tārén shǐyòng. — Người dùng không được cho mượn tài khoản để người khác sử dụng.

使用这项服务需要注册。
Shǐyòng zhè xiàng fúwù xūyào zhùcè. — Sử dụng dịch vụ này cần đăng ký.

请小心使用危险化学品。
Qǐng xiǎoxīn shǐyòng wéixiǎn huàxuépǐn. — Xin cẩn thận khi sử dụng hóa chất nguy hiểm.

使用该功能会产生额外费用。
Shǐyòng gāi gōngnéng huì chǎnshēng éwài fèiyòng. — Sử dụng chức năng này sẽ phát sinh chi phí thêm.

该设备仅能由专业人员使用。
Gāi shèbèi jǐn néng yóu zhuānyè rényuán shǐyòng. — Thiết bị này chỉ được sử dụng bởi nhân viên chuyên môn.

请在安全环境下使用本产品。
Qǐng zài ānquán huánjìng xià shǐyòng běn chǎnpǐn. — Xin sử dụng sản phẩm này trong môi trường an toàn.

老师教我们如何使用新教材。
Lǎoshī jiāo wǒmen rúhé shǐyòng xīn jiàocái. — Giáo viên dạy chúng tôi cách sử dụng giáo trình mới.

使用证书可以访问受限区域。
Shǐyòng zhèngshū kěyǐ fǎngwèn shòuxiàn qūyù. — Sử dụng chứng chỉ có thể truy cập khu vực bị hạn chế.

请在使用后将机器清洁干净。
Qǐng zài shǐyòng hòu jiāng jīqì qīngjié gānjìng. — Xin làm sạch máy sau khi sử dụng.

使用者须遵守相关条款。
Shǐyòng zhě xū zūnshǒu xiāngguān tiáokuǎn. — Người sử dụng phải tuân thủ các điều khoản liên quan.

我们鼓励员工合理使用资源。
Wǒmen gǔlì yuángōng hélǐ shǐyòng zīyuán. — Chúng tôi khuyến khích nhân viên sử dụng tài nguyên một cách hợp lý.

使用前请检查配件是否完好。
Shǐyòng qián qǐng jiǎnchá pèijiàn shìfǒu wánhǎo. — Trước khi sử dụng xin kiểm tra phụ kiện có nguyên vẹn không.

他不会使用复杂的工具。
Tā bú huì shǐyòng fùzá de gōngjù. — Anh ấy không biết sử dụng công cụ phức tạp.

使用期限请见产品标签。
Shǐyòng qīxiàn qǐng jiàn chǎnpǐn biāoqiān. — Thời hạn sử dụng xin xem trên nhãn sản phẩm.

我们需要一个使用计划来分配设备。
Wǒmen xūyào yí gè shǐyòng jìhuà lái fēnpèi shèbèi. — Chúng ta cần một kế hoạch sử dụng để phân bổ thiết bị.

使用过程中请勿随意拆卸机器。
Shǐyòng guòchéng zhōng qǐng wù suíyì chāixiè jīqì. — Trong quá trình sử dụng xin đừng tùy ý tháo rời máy.

他被授权使用公司车辆。
Tā bèi shòuquán shǐyòng gōngsī chēliàng. — Anh ấy được ủy quyền sử dụng xe của công ty.

使用该方法可以提高效率。
Shǐyòng gāi fāngfǎ kěyǐ tígāo xiàolǜ. — Sử dụng phương pháp này có thể nâng cao hiệu suất.

请勿在高温环境下使用电池。
Qǐng wù zài gāowēn huánjìng xià shǐyòng diànchí. — Xin đừng sử dụng pin trong môi trường nhiệt độ cao.

使用过程中若有异常请停止操作。
Shǐyòng guòchéng zhōng ruò yǒu yìcháng qǐng tíngzhǐ cāozuò. — Nếu có bất thường trong quá trình sử dụng xin dừng thao tác.

请阅读并同意使用条款后再注册。
Qǐng yuèdú bìng tóngyì shǐyòng tiáokuǎn hòu zài zhùcè. — Xin đọc và đồng ý các điều khoản sử dụng trước khi đăng ký.

使用证明需要盖章方可生效。
Shǐyòng zhèngmíng xūyào gàizhāng fāngkě shēngxiào. — Giấy chứng nhận sử dụng cần đóng dấu thì mới có hiệu lực.

这项研究使用了最新的测量仪器。
Zhè xiàng yánjiū shǐyòng le zuìxīn de cèliàng yíqì. — Nghiên cứu này sử dụng thiết bị đo lường mới nhất.

使用完毕请将钥匙交还前台。
Shǐyòng wánbì qǐng jiāng yàoshi jiāohuán qiántái. — Sau khi sử dụng xong xin trả lại chìa khóa cho lễ tân.

Ghi chú thêm / so sánh từ liên quan

用 (yòng) — từ đơn: “dùng, sử dụng” (thân mật, phổ thông).

使用 (shǐyòng) — thường trang trọng, dùng trong văn bản, hướng dẫn, điều lệ, hợp đồng.

利用 (lìyòng) — “lợi dụng / tận dụng” (nhấn vào việc tận dụng để đạt lợi ích).

应用 (yìngyòng) — “ứng dụng” (thường nói áp dụng kỹ thuật, phương pháp, lý thuyết vào thực tế).

一、使用 là gì?

使用
Pinyin: shǐ yòng
Âm Hán Việt: Sử dụng
Nghĩa tiếng Việt: sử dụng, dùng, áp dụng, vận dụng
Nghĩa tiếng Anh: to use, to utilize, to employ, to apply

Từ 使用 là một động từ rất quan trọng và cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để chỉ hành động dùng một công cụ, phương pháp, tài nguyên, quyền lực, tiền bạc, thiết bị, phần mềm, kỹ năng… để đạt mục đích nào đó.

二、Giải thích chi tiết từng chữ Hán

使

Giản thể: 使
Phồn thể: 使
Pinyin: shǐ
Âm Hán Việt: Sử

Nghĩa gốc:

Sai khiến

Khiến cho

Sứ giả

Làm cho xảy ra

Bộ thủ: 亻 (Nhân đứng) – Bộ số 9 trong 214 bộ thủ
Số nét: 8 nét

Cấu tạo chữ:
亻 (người) + 吏 (quan lại, người làm việc công)
Ý nghĩa cấu tạo: Người thực hiện nhiệm vụ, sai khiến làm việc → dùng, khiến, sử

Ý nghĩa mở rộng:
使 có nghĩa là khiến cho một thứ gì đó hoạt động hoặc được dùng, nên khi ghép với 用 thành 使用 = sử dụng.



Giản thể: 用
Phồn thể: 用
Pinyin: yòng
Âm Hán Việt: Dụng

Nghĩa gốc:

Dùng

Sử dụng

Công dụng

Áp dụng

Bộ thủ: 用 (bản thân là một bộ, thuộc hệ 214 bộ thủ)
Số nét: 5 nét

Cấu tạo chữ:
Chữ tượng hình, mô phỏng vật được dùng → nghĩa là dùng, sử dụng.

Ý nghĩa:
Biểu thị hành động đưa vào sử dụng, dùng để làm gì đó.

三、Giải thích nghĩa của từ 使用

使用 = 使 + 用

→ Khiến cho cái gì đó được dùng
→ Đưa vào sử dụng
→ Vận dụng vào thực tế

Ý nghĩa chi tiết:

Dùng công cụ
使用电脑 = sử dụng máy tính

Dùng phương pháp
使用方法 = phương pháp sử dụng

Dùng tiền
使用资金 = sử dụng vốn

Dùng quyền lực
使用权力 = sử dụng quyền lực

Dùng phần mềm / kỹ năng
使用软件 = dùng phần mềm

四、Loại từ

使用 là động từ (Verb)

Cấu trúc ngữ pháp thường gặp:

使用 + tân ngữ
使用手机
sử dụng điện thoại

使用 + 方法 / 技术 / 工具
使用方法
phương pháp sử dụng

正在使用
đang sử dụng

可以使用
có thể sử dụng

使用 + 来 + động từ
使用电脑来工作
dùng máy tính để làm việc

五、Các cụm từ thường gặp với 使用

使用方法 – phương pháp sử dụng
使用说明 – hướng dẫn sử dụng
使用工具 – sử dụng công cụ
使用技术 – sử dụng kỹ thuật
使用手机 – dùng điện thoại
使用电脑 – dùng máy tính
使用资金 – sử dụng vốn
使用资源 – sử dụng tài nguyên
使用权 – quyền sử dụng
使用范围 – phạm vi sử dụng

六、40 Ví dụ câu (có Pinyin + dịch tiếng Việt)

1
我使用电脑工作。
Wǒ shǐyòng diànnǎo gōngzuò.
Tôi sử dụng máy tính làm việc.

2
他不会使用这个软件。
Tā bú huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Anh ấy không biết sử dụng phần mềm này.

3
请正确使用工具。
Qǐng zhèngquè shǐyòng gōngjù.
Hãy sử dụng công cụ đúng cách.

4
我们使用新技术生产。
Wǒmen shǐyòng xīn jìshù shēngchǎn.
Chúng tôi sử dụng công nghệ mới sản xuất.

5
公司使用先进设备。
Gōngsī shǐyòng xiānjìn shèbèi.
Công ty sử dụng thiết bị tiên tiến.

6
你会使用电脑吗?
Nǐ huì shǐyòng diànnǎo ma?
Bạn biết dùng máy tính không?

7
手机正在使用中。
Shǒujī zhèngzài shǐyòng zhōng.
Điện thoại đang được sử dụng.

8
他使用信用卡付款。
Tā shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.
Anh ấy dùng thẻ tín dụng thanh toán.

9
老师使用新的教学方法。
Lǎoshī shǐyòng xīn de jiàoxué fāngfǎ.
Giáo viên sử dụng phương pháp dạy mới.

10
请使用普通话交流。
Qǐng shǐyòng Pǔtōnghuà jiāoliú.
Hãy dùng tiếng phổ thông giao tiếp.

11
我们应该合理使用资源。
Wǒmen yīnggāi hélǐ shǐyòng zīyuán.
Chúng ta nên sử dụng tài nguyên hợp lý.

12
请不要使用手机。
Qǐng búyào shǐyòng shǒujī.
Xin đừng dùng điện thoại.

13
他使用钥匙开门。
Tā shǐyòng yàoshi kāi mén.
Anh ấy dùng chìa khóa mở cửa.

14
可以使用这个工具。
Kěyǐ shǐyòng zhège gōngjù.
Có thể sử dụng công cụ này.

15
这个设备很容易使用。
Zhège shèbèi hěn róngyì shǐyòng.
Thiết bị này rất dễ sử dụng.

16
她使用现金付款。
Tā shǐyòng xiànjīn fùkuǎn.
Cô ấy thanh toán bằng tiền mặt.

17
我们使用数据分析。
Wǒmen shǐyòng shùjù fēnxī.
Chúng tôi sử dụng dữ liệu phân tích.

18
他使用新系统工作。
Tā shǐyòng xīn xìtǒng gōngzuò.
Anh ấy làm việc bằng hệ thống mới.

19
学生使用电子词典。
Xuéshēng shǐyòng diànzǐ cídiǎn.
Học sinh dùng từ điển điện tử.

20
他们使用机器人生产。
Tāmen shǐyòng jīqìrén shēngchǎn.
Họ sử dụng robot sản xuất.

21
请使用安全设备。
Qǐng shǐyòng ānquán shèbèi.
Hãy sử dụng thiết bị an toàn.

22
他使用网络学习。
Tā shǐyòng wǎngluò xuéxí.
Anh ấy học qua mạng.

23
我们使用中文交流。
Wǒmen shǐyòng Zhōngwén jiāoliú.
Chúng tôi dùng tiếng Trung giao tiếp.

24
公司使用新系统管理。
Gōngsī shǐyòng xīn xìtǒng guǎnlǐ.
Công ty dùng hệ thống mới quản lý.

25
请使用说明书。
Qǐng shǐyòng shuōmíngshū.
Hãy sử dụng sách hướng dẫn.

26
他使用电脑设计。
Tā shǐyòng diànnǎo shèjì.
Anh ấy dùng máy tính thiết kế.

27
可以使用银行卡。
Kěyǐ shǐyòng yínhángkǎ.
Có thể dùng thẻ ngân hàng.

28
不要使用假信息。
Búyào shǐyòng jiǎ xìnxī.
Đừng sử dụng thông tin giả.

29
使用前请阅读说明。
Shǐyòng qián qǐng yuèdú shuōmíng.
Trước khi dùng hãy đọc hướng dẫn.

30
他使用翻译软件。
Tā shǐyòng fānyì ruǎnjiàn.
Anh ấy dùng phần mềm dịch.

31
我们使用科学方法研究。
Wǒmen shǐyòng kēxué fāngfǎ yánjiū.
Chúng tôi dùng phương pháp khoa học nghiên cứu.

32
老师使用投影仪教学。
Lǎoshī shǐyòng tóuyǐngyí jiàoxué.
Giáo viên dùng máy chiếu giảng dạy.

33
他使用新工具修理。
Tā shǐyòng xīn gōngjù xiūlǐ.
Anh ấy dùng công cụ mới sửa chữa.

34
我第一次使用这个软件。
Wǒ dì yī cì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Tôi lần đầu sử dụng phần mềm này.

35
请合理使用时间。
Qǐng hélǐ shǐyòng shíjiān.
Hãy sử dụng thời gian hợp lý.

36
他们使用机器加工。
Tāmen shǐyòng jīqì jiāgōng.
Họ dùng máy móc gia công.

37
公司使用新政策管理。
Gōngsī shǐyòng xīn zhèngcè guǎnlǐ.
Công ty dùng chính sách mới quản lý.

38
可以使用公共资源。
Kěyǐ shǐyòng gōnggòng zīyuán.
Có thể sử dụng tài nguyên công cộng.

39
他使用专业软件设计。
Tā shǐyòng zhuānyè ruǎnjiàn shèjì.
Anh ấy dùng phần mềm chuyên nghiệp thiết kế.

40
请安全使用电器。
Qǐng ānquán shǐyòng diànqì.
Hãy sử dụng thiết bị điện an toàn.

使用 tiếng Trung là gì?

使用
Pinyin: shǐ yòng
Âm Hán Việt: Sử dụng
Nghĩa tiếng Việt: dùng, sử dụng, đem vào dùng, áp dụng, vận dụng trong thực tế

使用 là một từ vựng cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại, xuất hiện phổ biến trong:

Văn nói tiêu chuẩn

Văn viết hành chính

Văn bản kỹ thuật, học thuật

Thương mại, công nghệ, giáo dục

Đề thi HSK, HSKK, TOCFL

I. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 使

使
Pinyin: shǐ
Âm Hán Việt: Sử

Nghĩa cơ bản

Sai khiến

Khiến cho

Làm cho một hành động xảy ra

Điều khiển, chi phối

Nghĩa mở rộng

Sử dụng nhân lực, công cụ

Phái đi, cử đi (sứ giả)

Tác động để đạt mục đích

Bộ thủ

Bộ 亻 (Nhân đứng)

Là bộ số 9 trong hệ thống 214 bộ thủ

Bộ này biểu thị con người, hành động của con người, thường xuất hiện trong các động từ liên quan đến hành vi, điều khiển, tác động.

Cấu tạo chữ Hán

亻: con người

吏: quan lại, người thi hành mệnh lệnh

Tổng thể biểu thị ý nghĩa: con người thực hiện, sai khiến, điều hành một hành động

Số nét

Chữ giản thể: 使

Chữ phồn thể: 使

Tổng số nét: 8 nét

2. Chữ 用


Pinyin: yòng
Âm Hán Việt: Dụng

Nghĩa cơ bản

Dùng

Sử dụng

Công dụng

Nghĩa mở rộng

Tiêu dùng

Áp dụng

Dùng cho mục đích cụ thể

Bộ thủ

Bộ 用 (Dụng)

Là bộ số 101 trong 214 bộ thủ

Đây là chữ vừa đóng vai trò là bộ thủ, vừa là chữ độc lập.

Cấu tạo chữ Hán

Chữ độc thể

Không tách thành các bộ phận nhỏ hơn

Biểu thị trực tiếp ý nghĩa “dùng – công dụng”

Số nét

Chữ giản thể: 用

Chữ phồn thể: 用

Tổng số nét: 5 nét

II. Giải thích nghĩa tổng hợp của từ 使用

使用 = 使 + 用

使 mang ý nghĩa khiến cho, điều khiển, làm cho hành động xảy ra

用 mang ý nghĩa dùng, đưa vào sử dụng

Khi kết hợp lại, 使用 mang nghĩa:

Khiến cho một vật, công cụ, phương pháp, tài nguyên được đưa vào sử dụng thực tế

Nhấn mạnh hành động sử dụng có mục đích rõ ràng, có chủ thể, có đối tượng cụ thể

So với chữ 用 đơn lẻ, 使用 mang sắc thái:

Trang trọng hơn

Chính xác hơn

Thường dùng trong văn bản chuẩn mực, hành chính, kỹ thuật

III. Chữ giản thể và chữ phồn thể
Thành phần        Giản thể        Phồn thể
使        使        使
用        用        用
使用        使用        使用

Chữ 使用 không có sự khác biệt giữa giản thể và phồn thể.

IV. Loại từ

使用 là động từ

Ngoài ra, trong một số văn bản hành chính hoặc kỹ thuật, từ này có thể mang sắc thái danh từ hóa, nhưng bản chất ngữ pháp vẫn xuất phát từ động từ.

V. Cách dùng và kết cấu ngữ pháp thường gặp
1. 使用 + danh từ

使用手机

使用软件

使用方法

使用工具

使用资源

2. Trợ động từ + 使用

可以使用

能够使用

不得使用

禁止使用

3. Trạng từ bổ nghĩa cho 使用

正确使用

合理使用

安全使用

随意使用

非法使用

VI. 40 ví dụ câu với 使用

(có tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt)

我不会使用这个软件。
Wǒ bú huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Tôi không biết sử dụng phần mềm này.

请正确使用机器。
Qǐng zhèngquè shǐyòng jīqì.
Vui lòng sử dụng máy móc đúng cách.

他熟练地使用电脑。
Tā shúliàn de shǐyòng diànnǎo.
Anh ấy sử dụng máy tính rất thành thạo.

学生可以使用图书馆。
Xuéshēng kěyǐ shǐyòng túshūguǎn.
Học sinh có thể sử dụng thư viện.

禁止使用手机。
Jìnzhǐ shǐyòng shǒujī.
Cấm sử dụng điện thoại.

这个账号不能使用了。
Zhège zhànghào bùnéng shǐyòng le.
Tài khoản này không thể sử dụng nữa.

请使用中文回答。
Qǐng shǐyòng Zhōngwén huídá.
Vui lòng sử dụng tiếng Trung để trả lời.

他正在使用新方法。
Tā zhèngzài shǐyòng xīn fāngfǎ.
Anh ấy đang sử dụng phương pháp mới.

本软件免费使用。
Běn ruǎnjiàn miǎnfèi shǐyòng.
Phần mềm này được sử dụng miễn phí.

公司使用最新技术。
Gōngsī shǐyòng zuìxīn jìshù.
Công ty sử dụng công nghệ mới nhất.

请不要随意使用别人的东西。
Qǐng búyào suíyì shǐyòng biérén de dōngxi.
Đừng tùy tiện sử dụng đồ của người khác.

使用前请仔细阅读说明书。
Shǐyòng qián qǐng zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi sử dụng hãy đọc kỹ hướng dẫn.

这个工具很方便使用。
Zhège gōngjù hěn fāngbiàn shǐyòng.
Công cụ này rất tiện khi sử dụng.

他不习惯使用现金。
Tā bù xíguàn shǐyòng xiànjīn.
Anh ấy không quen dùng tiền mặt.

老师要求学生使用词典。
Lǎoshī yāoqiú xuéshēng shǐyòng cídiǎn.
Giáo viên yêu cầu học sinh sử dụng từ điển.

该产品安全使用。
Gāi chǎnpǐn ānquán shǐyòng.
Sản phẩm này an toàn khi sử dụng.

不得非法使用信息。
Bùdé fēifǎ shǐyòng xìnxī.
Không được sử dụng thông tin trái phép.

请使用支付宝付款。
Qǐng shǐyòng Zhīfùbǎo fùkuǎn.
Vui lòng thanh toán bằng Alipay.

这种药需要正确使用。
Zhè zhǒng yào xūyào zhèngquè shǐyòng.
Loại thuốc này cần được sử dụng đúng cách.

他第一次使用这个系统。
Tā dì yī cì shǐyòng zhège xìtǒng.
Anh ấy lần đầu sử dụng hệ thống này.

使用网络要注意安全。
Shǐyòng wǎngluò yào zhùyì ānquán.
Sử dụng mạng cần chú ý an toàn.

本教室可供学生使用。
Běn jiàoshì kě gōng xuéshēng shǐyòng.
Phòng học này dành cho học sinh sử dụng.

禁止未成年人使用。
Jìnzhǐ wèichéngniánrén shǐyòng.
Cấm người chưa thành niên sử dụng.

他合理使用时间。
Tā hélǐ shǐyòng shíjiān.
Anh ấy sử dụng thời gian hợp lý.

使用说明写得很清楚。
Shǐyòng shuōmíng xiě de hěn qīngchu.
Hướng dẫn sử dụng được viết rất rõ ràng.

请文明使用公共设施。
Qǐng wénmíng shǐyòng gōnggòng shèshī.
Vui lòng sử dụng văn minh các tiện ích công cộng.

这个房间暂时不能使用。
Zhège fángjiān zhànshí bùnéng shǐyòng.
Phòng này tạm thời không thể sử dụng.

他不懂如何使用机器。
Tā bù dǒng rúhé shǐyòng jīqì.
Anh ấy không biết cách sử dụng máy móc.

该软件支持多人使用。
Gāi ruǎnjiàn zhīchí duōrén shǐyòng.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều người sử dụng.

使用过程中出现问题。
Shǐyòng guòchéng zhōng chūxiàn wèntí.
Trong quá trình sử dụng xuất hiện vấn đề.

公司禁止员工使用私人邮箱。
Gōngsī jìnzhǐ yuángōng shǐyòng sīrén yóuxiāng.
Công ty cấm nhân viên sử dụng email cá nhân.

他学会了正确使用工具。
Tā xuéhuì le zhèngquè shǐyòng gōngjù.
Anh ấy đã học cách sử dụng công cụ đúng cách.

本卡仅限本人使用。
Běn kǎ jǐnxiàn běnrén shǐyòng.
Thẻ này chỉ dành cho chính chủ sử dụng.

使用前必须消毒。
Shǐyòng qián bìxū xiāodú.
Trước khi sử dụng phải khử trùng.

请合理使用资源。
Qǐng hélǐ shǐyòng zīyuán.
Hãy sử dụng tài nguyên hợp lý.

他习惯使用语音输入。
Tā xíguàn shǐyòng yǔyīn shūrù.
Anh ấy quen sử dụng nhập liệu bằng giọng nói.

未经许可不得使用。
Wèijīng xǔkě bùdé shǐyòng.
Chưa được phép thì không được sử dụng.

该设备正在使用中。
Gāi shèbèi zhèngzài shǐyòng zhōng.
Thiết bị này đang được sử dụng.

使用中文学习效果更好。
Shǐyòng Zhōngwén xuéxí xiàoguǒ gèng hǎo.
Sử dụng tiếng Trung để học mang lại hiệu quả tốt hơn.

他建议大家少使用塑料袋。
Tā jiànyì dàjiā shǎo shǐyòng sùliào dài.
Anh ấy khuyên mọi người nên hạn chế sử dụng túi nhựa.

一、使用 tiếng Trung là gì

使用
Giản thể: 使用
Phồn thể: 使用
Pinyin: shǐ yòng

使用 nghĩa là sử dụng, dùng, áp dụng. Đây là một động từ mang nghĩa thực hành, chỉ việc dùng một vật, phương pháp, công cụ, thiết bị, phần mềm, kỹ thuật, hoặc nguồn lực để thực hiện một mục đích nào đó.

二、Loại từ

使用 là động từ.
Từ này thường xuất hiện trong văn nói, văn viết, báo cáo, hướng dẫn, tài liệu kỹ thuật, và ngôn ngữ thương mại.

Ví dụ kết hợp với các danh từ:
使用工具, 使用方法, 使用说明, 使用权限.

三、Giải thích từng chữ Hán
Chữ 使

Giản thể: 使
Phồn thể: 使
Pinyin: shǐ
Âm Hán Việt: sứ

Nghĩa gốc:
– sai khiến, phái đi, làm cho.
Nghĩa thứ hai:
– khiến cho, làm cho xảy ra điều gì.

Trong 使 của 使用, chữ này mang nghĩa “gây ra hành động”, là phần chỉ động lực khiến cho cái sau xảy ra.

Bộ thủ:
– Bộ 亻 (Bộ Nhân đứng), số thứ tự theo 214 bộ thủ là 9.

Số nét: 使 gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ:
Chữ 使 gồm phần bộ nhân đứng ở trái và phần 吏 ở phải để biểu thị việc sai khiến, dùng con người thực hiện một hành động.

Chữ 用

Giản thể: 用
Phồn thể: 用
Pinyin: yòng
Âm Hán Việt: dụng

Nghĩa gốc:
– dùng, sử dụng, ứng dụng.

Trong 使用, chữ 用 giữ nguyên nghĩa là “dùng”.

Bộ thủ:
– Bộ 用, số thứ tự theo 214 bộ thủ là 101.

Số nét: 用 gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ:
Chữ 用 tượng hình, ban đầu mô phỏng hành động múc hoặc dùng một dụng cụ, sau mở rộng nghĩa là dùng, sử dụng.

四、Giải thích nghĩa tổng hợp của 使用

Khi kết hợp, 使 (làm cho, khiến) + 用 (dùng) tạo thành 使用, mang nghĩa là “làm cho cái gì đó được dùng”, tức là sử dụng.

使用 nhấn mạnh hành động áp dụng, sử dụng thứ gì đó vào mục đích cụ thể.

五、Cách dùng và ngữ pháp

使用 thường được sử dụng như một động từ ở vị trí giữa câu, đi trước tân ngữ là danh từ chỉ công cụ, phương pháp, thiết bị, phần mềm… và có thể kết hợp với các cấu trúc như:
– 使用 + 名词
– 被 + 使用
– 需要 + 使用

Ví dụ:
使用电脑
使用说明书
使用方法
使用权限
使用工具

六、四十 câu ví dụ với 使用

以下是四十个中文例句,并附有拼音和中文解释。

请正确使用这台机器。
Qǐng zhèngquè shǐyòng zhè tái jīqì.
Vui lòng sử dụng đúng cách chiếc máy này.

他不会使用电脑。
Tā bù huì shǐyòng diànnǎo.
Anh ấy không biết sử dụng máy tính.

使用说明请仔细阅读。
Shǐyòng shuōmíng qǐng zǐxì yuèdú.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.

我们已经开始使用新系统。
Wǒmen yǐjīng kāishǐ shǐyòng xīn xìtǒng.
Chúng tôi đã bắt đầu sử dụng hệ thống mới.

他经常使用这个软件。
Tā jīngcháng shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Anh ấy thường xuyên sử dụng phần mềm này.

使用手机要注意安全。
Shǐyòng shǒujī yào zhùyì ānquán.
Khi sử dụng điện thoại cần chú ý an toàn.

这个工具很难使用。
Zhège gōngjù hěn nán shǐyòng.
Đồ dùng này rất khó sử dụng.

使用资料已经上传。
Shǐyòng zīliào yǐjīng shàngchuán.
Tài liệu hướng dẫn sử dụng đã được tải lên.

他不允许使用这个账号。
Tā bù yǔnxǔ shǐyòng zhège zhànghào.
Anh ấy không được phép sử dụng tài khoản này.

使用前请先登录。
Shǐyòng qián qǐng xiān dēnglù.
Trước khi sử dụng, vui lòng đăng nhập trước.

我经常使用网络搜索信息。
Wǒ jīngcháng shǐyòng wǎngluò sōusuǒ xìnxī.
Tôi thường sử dụng mạng để tìm thông tin.

软件使用非常简单。
Ruǎnjiàn shǐyòng fēicháng jiǎndān.
Phần mềm rất dễ sử dụng.

使用者必须遵守规定。
Shǐyòng zhě bìxū zūnshǒu guīdìng.
Người sử dụng phải tuân thủ quy định.

我知道如何使用这个功能。
Wǒ zhīdào rúhé shǐyòng zhège gōngnéng.
Tôi biết cách sử dụng chức năng này.

请不要随意使用别人的账号。
Qǐng bùyào suíyì shǐyòng biérén de zhànghào.
Xin đừng sử dụng tài khoản của người khác.

他们正在研究如何使用新技术。
Tāmen zhèngzài yánjiū rúhé shǐyòng xīn jìshù.
Họ đang nghiên cứu cách sử dụng công nghệ mới.

使用电动工具要小心。
Shǐyòng diàndòng gōngjù yào xiǎoxīn.
Khi sử dụng dụng cụ điện cần cẩn thận.

网站使用说明很详细。
Wǎngzhàn shǐyòng shuōmíng hěn xiángxì.
Hướng dẫn sử dụng trang web rất chi tiết.

使用过程中出现了问题。
Shǐyòng guòchéng zhōng chūxiàn le wèntí.
Trong quá trình sử dụng đã xuất hiện vấn đề.

老师教我们如何使用工具。
Lǎoshī jiāo wǒmen rúhé shǐyòng gōngjù.
Giáo viên dạy chúng tôi cách sử dụng công cụ.

这种材料可以重复使用。
Zhè zhǒng cáiliào kěyǐ chóngfù shǐyòng.
Loại vật liệu này có thể sử dụng lại.

使用手机时请不要走动。
Shǐyòng shǒujī shí qǐng bùyào zǒudòng.
Khi sử dụng điện thoại hãy đừng di chuyển.

使用此功能需要权限。
Shǐyòng cǐ gōngnéng xūyào quánxiàn.
Việc sử dụng chức năng này cần quyền hạn.

使用耳机听音乐。
Shǐyòng ěrjī tīng yīnyuè.
Sử dụng tai nghe để nghe nhạc.

我们还没有使用新的策略。
Wǒmen hái méiyǒu shǐyòng xīn de cèlüè.
Chúng tôi vẫn chưa sử dụng chiến lược mới.

这个模式不能同时使用。
Zhège móshì bùnéng tóngshí shǐyòng.
Chế độ này không thể được sử dụng đồng thời.

使用期限已经过了。
Shǐyòng qīxiàn yǐjīng guò le.
Hạn sử dụng đã hết.

使用这项服务需要支付费用。
Shǐyòng zhè xiàng fúwù xūyào zhīfù fèiyòng.
Sử dụng dịch vụ này cần trả phí.

他建议我们合理使用资源。
Tā jiànyì wǒmen hélǐ shǐyòng zīyuán.
Anh ấy đề nghị chúng tôi sử dụng tài nguyên một cách hợp lý.

新用户不会使用这个软件。
Xīn yònghù bù huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Người dùng mới không biết sử dụng phần mềm này.

在实验中我们使用了不同的方法。
Zài shíyàn zhōng wǒmen shǐyòng le bùtóng de fāngfǎ.
Trong thí nghiệm chúng tôi đã sử dụng các phương pháp khác nhau.

网络速度影响使用体验。
Wǎngluò sùdù yǐngxiǎng shǐyòng tǐyàn.
Tốc độ mạng ảnh hưởng đến trải nghiệm sử dụng.

使用数据分析结果。
Shǐyòng shùjù fēnxī jiéguǒ.
Sử dụng dữ liệu để phân tích kết quả.

我们需要学习如何使用设备。
Wǒmen xūyào xuéxí rúhé shǐyòng shèbèi.
Chúng ta cần học cách sử dụng thiết bị.

这个按钮可以开始使用。
Zhège ànniǔ kěyǐ kāishǐ shǐyòng.
Nút này có thể khởi động việc sử dụng.

这款应用程序容易使用。
Zhè kuǎn yìngyòng chéngxù róngyì shǐyòng.
Ứng dụng này dễ sử dụng.

请按照步骤使用。
Qǐng ànzhào bùzhòu shǐyòng.
Vui lòng sử dụng theo các bước.

使用这件设备会提高效率。
Shǐyòng zhè jiàn shèbèi huì tígāo xiàolǜ.
Sử dụng thiết bị này sẽ nâng cao hiệu suất.

这本手册说明如何使用。
Zhè běn shǒucè shuōmíng rúhé shǐyòng.
Quyển cẩm nang này giải thích cách sử dụng.

使用之前请检查设备状态。
Shǐyòng zhīqián qǐng jiǎnchá shèbèi zhuàngtài.
Trước khi sử dụng, vui lòng kiểm tra tình trạng thiết bị.

一、使用 tiếng Trung là gì?

使用 (shǐ yòng)
→ Nghĩa tiếng Việt: sử dụng, dùng, dùng để làm việc gì

使用 là từ rất phổ biến, dùng trong:

Văn nói và văn viết

Công việc, hành chính, kỹ thuật

Hướng dẫn, quy định, sách vở

Từ này mang sắc thái trung tính – hơi trang trọng, thường dùng hơn 用 trong văn bản chính thức.

二、Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 使
Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 使

Chữ Hán phồn thể: 使

Pinyin: shǐ

Âm Hán Việt: sử

Số nét: 8 nét

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)

Bộ chính: 亻 (nhân đứng)

Số bộ: 9

Cấu tạo chữ

Bên trái: 亻 (người)

Bên phải: 吏 (lại – quan lại, người thi hành)

→ Biểu thị con người sai khiến, điều khiển, khiến cho hành động

Nghĩa cơ bản của 使

Sai khiến

Khiến cho

Làm cho xảy ra một hành động

Nghĩa mở rộng trong 使用

Khiến một vật phát huy tác dụng

Dùng một công cụ để làm việc

2. Chữ 用
Thông tin cơ bản

Chữ Hán giản thể: 用

Chữ Hán phồn thể: 用

Pinyin: yòng

Âm Hán Việt: dụng

Số nét: 5 nét

Bộ thủ (theo 214 bộ thủ)

Bộ thủ: 用

Số bộ: 101

Cấu tạo chữ

Là chữ tượng hình

Thể hiện đồ vật được đem ra dùng

Nghĩa cơ bản của 用

Dùng

Sử dụng

Công dụng

三、Giải thích nghĩa tổng thể của 使用

使 + 用 → 使用

→ Khiến cho đồ vật / phương tiện được đem ra dùng
→ Sử dụng một cách có mục đích rõ ràng

Đặc điểm nghĩa

Trang trọng hơn 用

Hay dùng trong văn bản, quy định, hướng dẫn

Thường đi với máy móc, phần mềm, công cụ, tài nguyên

So sánh nhanh:

用: dùng (thông thường, khẩu ngữ)

使用: sử dụng (chính thức, văn viết)

四、Loại từ và cách dùng
1. Loại từ

Động từ

2. Cấu trúc thường gặp

使用 + 名词

不得使用 + 名词

正确使用 + 名词

3. Tân ngữ thường đi với 使用

设备 (thiết bị)

工具 (công cụ)

软件 (phần mềm)

资源 (tài nguyên)

方法 (phương pháp)

五、Mẫu câu cơ bản

请正确使用本产品。

不得使用手机。

使用前请阅读说明书。

六、40 ví dụ minh họa (có pinyin và tiếng Việt)
1

请正确使用机器。
Qǐng zhèngquè shǐyòng jīqì.
Xin hãy sử dụng máy móc đúng cách.

2

他不会使用这个软件。
Tā bú huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Anh ấy không biết sử dụng phần mềm này.

3

使用前请阅读说明书。
Shǐyòng qián qǐng yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi sử dụng, xin đọc kỹ hướng dẫn.

4

公司禁止使用私人邮箱。
Gōngsī jìnzhǐ shǐyòng sīrén yóuxiāng.
Công ty cấm sử dụng email cá nhân.

5

这个设备可以正常使用。
Zhège shèbèi kěyǐ zhèngcháng shǐyòng.
Thiết bị này có thể sử dụng bình thường.

6

请不要随意使用他人的东西。
Qǐng bú yào suíyì shǐyòng tārén de dōngxi.
Xin đừng tùy tiện sử dụng đồ của người khác.

7

他使用电脑工作。
Tā shǐyòng diànnǎo gōngzuò.
Anh ấy sử dụng máy tính để làm việc.

8

正确使用资源很重要。
Zhèngquè shǐyòng zīyuán hěn zhòngyào.
Sử dụng tài nguyên đúng cách rất quan trọng.

9

这个房间不允许使用手机。
Zhège fángjiān bù yǔnxǔ shǐyòng shǒujī.
Phòng này không cho phép sử dụng điện thoại.

10

他正在学习如何使用这台机器。
Tā zhèngzài xuéxí rúhé shǐyòng zhè tái jīqì.
Anh ấy đang học cách sử dụng máy này.

11

使用不当会造成危险。
Shǐyòng bú dàng huì zàochéng wēixiǎn.
Sử dụng không đúng sẽ gây nguy hiểm.

12

请合理使用时间。
Qǐng hélǐ shǐyòng shíjiān.
Xin hãy sử dụng thời gian hợp lý.

13

他使用这种方法解决问题。
Tā shǐyòng zhè zhǒng fāngfǎ jiějué wèntí.
Anh ấy dùng phương pháp này để giải quyết vấn đề.

14

产品说明中介绍了使用方法。
Chǎnpǐn shuōmíng zhōng jièshào le shǐyòng fāngfǎ.
Trong hướng dẫn sản phẩm có giới thiệu cách sử dụng.

15

禁止使用明火。
Jìnzhǐ shǐyòng mínghuǒ.
Cấm sử dụng lửa trần.

16

他熟练地使用各种工具。
Tā shúliàn de shǐyòng gèzhǒng gōngjù.
Anh ấy thành thạo sử dụng các loại công cụ.

17

请按照规定使用设备。
Qǐng ànzhào guīdìng shǐyòng shèbèi.
Xin sử dụng thiết bị theo đúng quy định.

18

这个软件使用起来很方便。
Zhège ruǎnjiàn shǐyòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Phần mềm này dùng rất tiện lợi.

19

他被允许使用公司的资源。
Tā bèi yǔnxǔ shǐyòng gōngsī de zīyuán.
Anh ấy được phép sử dụng tài nguyên của công ty.

20

使用说明已经发给大家。
Shǐyòng shuōmíng yǐjīng fā gěi dàjiā.
Hướng dẫn sử dụng đã được gửi cho mọi người.

21

我们应该节约使用水资源。
Wǒmen yīnggāi jiéyuē shǐyòng shuǐ zīyuán.
Chúng ta nên tiết kiệm sử dụng tài nguyên nước.

22

请小心使用刀具。
Qǐng xiǎoxīn shǐyòng dāojù.
Xin cẩn thận khi sử dụng dao.

23

他不习惯使用新系统。
Tā bù xíguàn shǐyòng xīn xìtǒng.
Anh ấy chưa quen sử dụng hệ thống mới.

24

这个账号只能内部使用。
Zhège zhànghào zhǐ néng nèibù shǐyòng.
Tài khoản này chỉ được sử dụng nội bộ.

25

使用过程中出现了问题。
Shǐyòng guòchéng zhōng chūxiàn le wèntí.
Trong quá trình sử dụng đã xuất hiện vấn đề.

26

他使用经验解决困难。
Tā shǐyòng jīngyàn jiějué kùnnán.
Anh ấy dùng kinh nghiệm để giải quyết khó khăn.

27

说明书详细介绍了使用步骤。
Shuōmíngshū xiángxì jièshào le shǐyòng bùzhòu.
Hướng dẫn giới thiệu chi tiết các bước sử dụng.

28

未经许可不得使用。
Wèijīng xǔkě bùdé shǐyòng.
Chưa được cho phép thì không được sử dụng.

29

他开始使用新的工作方式。
Tā kāishǐ shǐyòng xīn de gōngzuò fāngshì.
Anh ấy bắt đầu sử dụng phương thức làm việc mới.

30

这种材料可以重复使用。
Zhè zhǒng cáiliào kěyǐ chóngfù shǐyòng.
Loại vật liệu này có thể sử dụng lại.

31

请文明使用公共设施。
Qǐng wénmíng shǐyòng gōnggòng shèshī.
Xin sử dụng cơ sở công cộng một cách văn minh.

32

他使用手机联系客户。
Tā shǐyòng shǒujī liánxì kèhù.
Anh ấy dùng điện thoại để liên hệ khách hàng.

33

使用效果非常明显。
Shǐyòng xiàoguǒ fēicháng míngxiǎn.
Hiệu quả sử dụng rất rõ ràng.

34

这个功能暂时无法使用。
Zhège gōngnéng zànshí wúfǎ shǐyòng.
Chức năng này tạm thời không thể sử dụng.

35

他正确使用了这个方法。
Tā zhèngquè shǐyòng le zhège fāngfǎ.
Anh ấy đã sử dụng đúng phương pháp này.

36

请合理使用公司资源。
Qǐng hélǐ shǐyòng gōngsī zīyuán.
Xin sử dụng tài nguyên công ty một cách hợp lý.

37

使用时间已经结束。
Shǐyòng shíjiān yǐjīng jiéshù.
Thời gian sử dụng đã kết thúc.

38

这个设备禁止儿童使用。
Zhège shèbèi jìnzhǐ értóng shǐyòng.
Thiết bị này cấm trẻ em sử dụng.

39

他正在使用新的学习方法。
Tā zhèngzài shǐyòng xīn de xuéxí fāngfǎ.
Anh ấy đang sử dụng phương pháp học tập mới.

40

使用得当可以提高效率。
Shǐyòng dédàng kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Sử dụng đúng cách có thể nâng cao hiệu quả.

一、使用 tiếng Trung là gì?

使用

Pinyin: shǐ yòng

Tiếng Việt: sử dụng, dùng, áp dụng

使用 diễn đạt hành động lấy cái gì đó để làm việc, thực hiện chức năng, dùng vào mục đích cụ thể.
Đây là một động từ thông dụng rất phổ biến trong cả:

hội thoại hàng ngày

văn bản

tài liệu công việc

hướng dẫn kỹ thuật

二、Loại từ và cách dùng

使用 là động từ

Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh:

sử dụng máy móc

sử dụng phần mềm

sử dụng phương pháp, công cụ

sử dụng tài nguyên

Cấu trúc phổ biến:

Subject + 使用 + Object

Object + 被 + 使用 (bị động)

三、Phân tích từng chữ Hán
1. 使
1. Chữ Hán giản thể và phồn thể

Giản thể: 使

Phồn thể: 使 (không đổi)

2. Bộ thủ theo 214 bộ thủ

亻 – Bộ Nhân đứng (bộ số 9)

Bộ này biểu thị:

liên quan đến con người

hành vi của người

3. Cấu tạo chữ

亻: người

吏: quan chức – người thực thi

→ Ý nghĩa tổng thể: giao việc, sai khiến, cho người làm việc

4. Âm Hán Việt

Sứ

5. Số nét

8 nét

6. Ý nghĩa

sai khiến

sử dụng

làm cho, khiến cho

Ví dụ liên quan:

使得 (làm cho)

使用 (sử dụng)

使劲 (dùng sức)

2. 用
1. Chữ Hán giản thể và phồn thể

Giản thể: 用

Phồn thể: 用 (không đổi)

2. Bộ thủ theo 214 bộ thủ

用 – Bộ Dụng (bộ số 101)

Bộ này biểu thị:

sử dụng

cách dùng

công cụ

3. Cấu tạo chữ

用 (nguyên khối)

→ Ý nghĩa: dùng, sử dụng

4. Âm Hán Việt

Dụng

5. Số nét

5 nét

6. Ý nghĩa

sử dụng

công cụ

phương tiện

chi phí

Ví dụ liên quan:

用法 (cách dùng)

有用 (có ích)

没用 (không có ích)

四、Ý nghĩa kết hợp của 使用
Thành phần        Nghĩa
使        khiến, sai khiến
用        dùng, sử dụng

→ Khi kết hợp lại: sử dụng, dùng vào mục đích cụ thể

五、Ý nghĩa và phân biệt
Từ        Nghĩa
使用        sử dụng, dùng
利用        tận dụng
运用        vận dụng
应用        áp dụng
用        dùng (từ đơn)
六、40 mẫu câu với 使用

Dưới đây là 40 câu mẫu có pinyin và tiếng Việt sử dụng từ 使用 trong các ngữ cảnh khác nhau:

请正确使用这个软件。
Qǐng zhèngquè shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Vui lòng sử dụng phần mềm này đúng cách.

这台机器很容易使用。
Zhè tái jīqì hěn róngyì shǐyòng.
Chiếc máy này rất dễ sử dụng.

我不知道怎么使用它。
Wǒ bù zhīdào zěnme shǐyòng tā.
Tôi không biết dùng nó như thế nào.

这些工具已经被使用。
Zhèxiē gōngjù yǐjīng bèi shǐyòng.
Những công cụ này đã được sử dụng.

请不要在课堂上使用手机。
Qǐng bùyào zài kètáng shàng shǐyòng shǒujī.
Vui lòng không sử dụng điện thoại trong lớp học.

这个功能可以免费使用。
Zhège gōngnéng kěyǐ miǎnfèi shǐyòng.
Chức năng này có thể sử dụng miễn phí.

学生可以使用图书馆的电脑。
Xuéshēng kěyǐ shǐyòng túshūguǎn de diànnǎo.
Học sinh có thể sử dụng máy tính của thư viện.

他正在学习如何使用数据库。
Tā zhèngzài xuéxí rúhé shǐyòng shùjùkù.
Anh ấy đang học cách sử dụng cơ sở dữ liệu.

使用说明已经写在手册上。
Shǐyòng shuōmíng yǐjīng xiě zài shǒucè shàng.
Hướng dẫn sử dụng đã được viết trong sổ tay.

你可以随时使用网络资源。
Nǐ kěyǐ suíshí shǐyòng wǎngluò zīyuán.
Bạn có thể sử dụng tài nguyên mạng bất cứ lúc nào.

我们正在使用最新版本的软件。
Wǒmen zhèngzài shǐyòng zuìxīn bǎnběn de ruǎnjiàn.
Chúng tôi đang sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.

请勿将设备错误使用。
Qǐng wù jiāng shèbèi cuòwù shǐyòng.
Xin đừng sử dụng thiết bị sai cách.

使用这个方法很有效。
Shǐyòng zhège fāngfǎ hěn yǒuxiào.
Sử dụng phương pháp này rất hiệu quả.

如何正确使用工具?
Rúhé zhèngquè shǐyòng gōngjù?
Cách sử dụng dụng cụ đúng là như thế nào?

他经常使用电子邮件工作。
Tā jīngcháng shǐyòng diànzǐ yóujiàn gōngzuò.
Anh ấy thường xuyên sử dụng email để làm việc.

我们可以免费使用会议室。
Wǒmen kěyǐ miǎnfèi shǐyòng huìyìshì.
Chúng tôi có thể sử dụng phòng họp miễn phí.

这个功能只有管理员可以使用。
Zhège gōngnéng zhǐ yǒu guǎnlǐyuán kěyǐ shǐyòng.
Chức năng này chỉ người quản lý có thể sử dụng.

购买者可以随意使用。
Gòumǎi zhě kěyǐ suíyì shǐyòng.
Người mua có thể sử dụng tùy ý.

使用前请先阅读说明书。
Shǐyòng qián qǐng xiān yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi sử dụng, vui lòng đọc hướng dẫn.

公司鼓励员工使用新技术。
Gōngsī gǔlì yuángōng shǐyòng xīn jìshù.
Công ty khuyến khích nhân viên sử dụng công nghệ mới.

我们正在逐步使用新系统。
Wǒmen zhèngzài zhúbù shǐyòng xīn xìtǒng.
Chúng tôi đang dần sử dụng hệ thống mới.

使用者应遵守规定。
Shǐyòng zhě yīng zūnshǒu guīdìng.
Người sử dụng nên tuân thủ quy định.

这个操作需要正确使用安全装置。
Zhège cāozuò xūyào zhèngquè shǐyòng ānquán zhuāngzhì.
Hoạt động này cần sử dụng đúng thiết bị an toàn.

使用成本很高。
Shǐyòng chéngběn hěn gāo.
Chi phí sử dụng rất cao.

他教我们如何使用剪刀。
Tā jiào wǒmen rúhé shǐyòng jiǎndāo.
Anh ấy dạy chúng tôi cách sử dụng kéo.

我经常使用搜索引擎查资料。
Wǒ jīngcháng shǐyòng sōusuǒ yǐnqíng chá zīliào.
Tôi thường xuyên sử dụng công cụ tìm kiếm để tra tài liệu.

这个设备没人使用。
Zhège shèbèi méi rén shǐyòng.
Không ai sử dụng thiết bị này.

使用过期的软件很危险。
Shǐyòng guòqí de ruǎnjiàn hěn wēixiǎn.
Sử dụng phần mềm đã hết hạn rất nguy hiểm.

请学会正确使用消防器材。
Qǐng xuéhuì zhèngquè shǐyòng xiāofáng qìcái.
Vui lòng học cách sử dụng thiết bị chữa cháy đúng.

使用效率取决于方法。
Shǐyòng xiàolǜ qǔjué yú fāngfǎ.
Hiệu quả sử dụng phụ thuộc vào phương pháp.

我们要更好地使用资源。
Wǒmen yào gèng hǎo de shǐyòng zīyuán.
Chúng ta cần sử dụng tài nguyên tốt hơn.

他正在学习如何使用摄像机。
Tā zhèngzài xuéxí rúhé shǐyòng shèxiàngjī.
Anh ấy đang học cách sử dụng máy quay phim.

这个程序可以重复使用。
Zhège chéngxù kěyǐ chóngfù shǐyòng.
Chương trình này có thể sử dụng lại.

使用率已经提高。
Shǐyòng lǜ yǐjīng tígāo.
Tỷ lệ sử dụng đã tăng lên.

我们鼓励大家尝试使用新工具。
Wǒmen gǔlì dàjiā chángshì shǐyòng xīn gōngjù.
Chúng tôi khuyến khích mọi người thử sử dụng công cụ mới.

正常使用不会出问题。
Zhèngcháng shǐyòng bù huì chū wèntí.
Sử dụng bình thường sẽ không có vấn đề.

使用权限已被授予。
Shǐyòng quánxiàn yǐ bèi shòuyǔ.
Quyền sử dụng đã được cấp.

这个功能没人使用过。
Zhège gōngnéng méi rén shǐyòng guò.
Chức năng này chưa ai sử dụng.

使用手机请勿影响他人。
Shǐyòng shǒujī qǐng wù yǐngxiǎng tārén.
Khi sử dụng điện thoại xin đừng làm ảnh hưởng người khác.

你已经学会使用这个系统了。
Nǐ yǐjīng xuéhuì shǐyòng zhège xìtǒng le.
Bạn đã học được cách sử dụng hệ thống này.

七、Tóm tắt kiến thức
项目        内容
中文词        使用
Pinyin        shǐ yòng
Tiếng Việt        sử dụng, dùng
使        bộ 亻 – âm Hán Việt: Sứ – số nét 8
用        bộ 用 – âm Hán Việt: Dụng – số nét 5
Loại từ        Động từ
Ý nghĩa        dùng vào mục đích, sử dụng

使用 tiếng Trung là gì?

使用
Pinyin: shǐ yòng

Nghĩa tiếng Việt:

Sử dụng

Dùng

Dùng để vận hành, áp dụng, khai thác công dụng của đồ vật, phương pháp, quyền hạn, tài nguyên, dữ liệu

使用 là cách nói mang tính trang trọng và chuẩn mực, rất thường gặp trong:

Văn bản hành chính

Thông báo, quy định

Hướng dẫn sử dụng

Kinh doanh, công sở

Pháp luật, kỹ thuật

Chữ Hán giản thể và phồn thể
Từ        Giản thể        Phồn thể
使用        使用        使用

Hai chữ này giữ nguyên, không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.

Phân tích chi tiết từng chữ Hán
Chữ 使

使
Pinyin: shǐ
Âm Hán Việt: Sử

Nghĩa của chữ 使

Sai khiến

Khiến cho

Làm cho xảy ra một hành động

Dùng, điều khiển

Cấu tạo chữ Hán

Bên trái là bộ Nhân đứng (亻): chỉ con người

Bên phải là chữ 吏 (lại): người làm việc, quan lại

Ý nghĩa cấu tạo: con người điều khiển, sai khiến hoặc sử dụng người khác hay vật khác để làm việc.

Bộ thủ

Bộ Nhân (人 / 亻)

Tra theo hệ thống 214 bộ thủ: bộ số 9

Số nét

8 nét

Chữ 用


Pinyin: yòng
Âm Hán Việt: Dụng

Nghĩa của chữ 用

Dùng

Công dụng

Tiêu dùng

Áp dụng

Cấu tạo chữ Hán

Chữ đơn thể, mang tính tượng hình

Hình ảnh ban đầu thể hiện một vật được đem ra dùng

Bộ thủ

Bộ Dụng (用)

Tra theo hệ thống 214 bộ thủ: bộ số 101

Số nét

5 nét

Giải thích nghĩa của từ 使用

使用 là động từ chỉ hành động dùng một vật, một phương pháp, một quyền hạn hay một tài nguyên nào đó để đạt được mục đích cụ thể.

Đặc điểm quan trọng:

Mang sắc thái chính thức hơn so với 用

Thường dùng trong văn viết, văn bản, thông báo, quy định

Dùng rộng rãi trong hành chính, pháp luật, kỹ thuật, công việc

So sánh ngắn gọn:

用: dùng (khẩu ngữ, đời thường)

使用: sử dụng (trang trọng, văn bản)

Từ loại và cách dùng
Từ loại

Động từ

Cấu trúc thường gặp

使用 + danh từ

不得使用 + danh từ

正确使用 + danh từ

使用 + danh từ + 来 + động từ

40 ví dụ về từ 使用
Ví dụ đời sống và công cụ

请正确使用这个机器。
Qǐng zhèngquè shǐyòng zhège jīqì.
Vui lòng sử dụng đúng cách chiếc máy này.

使用手机时不要分心。
Shǐyòng shǒujī shí bú yào fēnxīn.
Khi sử dụng điện thoại đừng mất tập trung.

他不会使用电脑。
Tā bú huì shǐyòng diànnǎo.
Anh ấy không biết sử dụng máy tính.

使用前请阅读说明书。
Shǐyòng qián qǐng yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi sử dụng hãy đọc hướng dẫn.

本产品禁止儿童使用。
Běn chǎnpǐn jìnzhǐ értóng shǐyòng.
Sản phẩm này cấm trẻ em sử dụng.

Ví dụ về phương pháp và cách làm

我们可以使用新的方法。
Wǒmen kěyǐ shǐyòng xīn de fāngfǎ.
Chúng ta có thể sử dụng phương pháp mới.

使用这种办法更有效。
Shǐyòng zhè zhǒng bànfǎ gèng yǒuxiào.
Dùng cách này hiệu quả hơn.

他习惯使用传统方式。
Tā xíguàn shǐyòng chuántǒng fāngshì.
Anh ấy quen sử dụng cách truyền thống.

不要随便使用这个方法。
Bú yào suíbiàn shǐyòng zhège fāngfǎ.
Đừng tùy tiện sử dụng phương pháp này.

使用科学的方法学习。
Shǐyòng kēxué de fāngfǎ xuéxí.
Sử dụng phương pháp khoa học để học tập.

Ví dụ hành chính và quy định

不得滥用或使用职权。
Búdé lànyòng huò shǐyòng zhíquán.
Không được lạm dụng hay sử dụng quyền hạn.

公司有权使用这些资料。
Gōngsī yǒu quán shǐyòng zhèxiē zīliào.
Công ty có quyền sử dụng những tài liệu này.

禁止未经许可使用。
Jìnzhǐ wèijīng xǔkě shǐyòng.
Cấm sử dụng khi chưa được cho phép.

请按规定使用。
Qǐng àn guīdìng shǐyòng.
Vui lòng sử dụng theo quy định.

本卡仅限本人使用。
Běn kǎ jǐnxiàn běnrén shǐyòng.
Thẻ này chỉ dành cho người sở hữu sử dụng.

Ví dụ về tài nguyên và dữ liệu

合理使用资源很重要。
Hélǐ shǐyòng zīyuán hěn zhòngyào.
Sử dụng hợp lý tài nguyên rất quan trọng.

使用这些数据进行分析。
Shǐyòng zhèxiē shùjù jìnxíng fēnxī.
Dùng những dữ liệu này để phân tích.

不要浪费和过度使用。
Bú yào làngfèi hé guòdù shǐyòng.
Đừng lãng phí và sử dụng quá mức.

使用信息要谨慎。
Shǐyòng xìnxī yào jǐnshèn.
Sử dụng thông tin cần cẩn trọng.

使用能源必须节约。
Shǐyòng néngyuán bìxū jiéyuē.
Sử dụng năng lượng phải tiết kiệm.

Ví dụ giao tiếp và tổng hợp

我不太会使用这个软件。
Wǒ bú tài huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Tôi không rành việc sử dụng phần mềm này.

使用起来很方便。
Shǐyòng qǐlái hěn fāngbiàn.
Sử dụng rất tiện lợi.

使用后效果不错。
Shǐyòng hòu xiàoguǒ búcuò.
Sau khi sử dụng hiệu quả khá tốt.

使用时间有限。
Shǐyòng shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian sử dụng có hạn.

不建议长期使用。
Bù jiànyì chángqī shǐyòng.
Không khuyến nghị sử dụng lâu dài.

使用不当会造成危险。
Shǐyòng bùdàng huì zàochéng wēixiǎn.
Sử dụng không đúng sẽ gây nguy hiểm.

使用之前必须培训。
Shǐyòng zhīqián bìxū péixùn.
Trước khi sử dụng bắt buộc phải đào tạo.

使用说明写得很清楚。
Shǐyòng shuōmíng xiě de hěn qīngchu.
Hướng dẫn sử dụng viết rất rõ ràng.

使用后请归还。
Shǐyòng hòu qǐng guīhuán.
Sau khi sử dụng vui lòng trả lại.

请文明使用公共设施。
Qǐng wénmíng shǐyòng gōnggòng shèshī.
Vui lòng sử dụng văn minh các cơ sở công cộng.

使用方式因人而异。
Shǐyòng fāngshì yīn rén ér yì.
Cách sử dụng khác nhau tùy người.

使用记录已保存。
Shǐyòng jìlù yǐ bǎocún.
Lịch sử sử dụng đã được lưu.

使用过程中请注意安全。
Shǐyòng guòchéng zhōng qǐng zhùyì ānquán.
Trong quá trình sử dụng hãy chú ý an toàn.

使用权限已经开放。
Shǐyòng quánxiàn yǐjīng kāifàng.
Quyền sử dụng đã được mở.

使用该系统需要登录。
Shǐyòng gāi xìtǒng xūyào dēnglù.
Sử dụng hệ thống này cần đăng nhập.

使用说明已经更新。
Shǐyòng shuōmíng yǐjīng gēngxīn.
Hướng dẫn sử dụng đã được cập nhật.

使用该功能请付费。
Shǐyòng gāi gōngnéng qǐng fùfèi.
Muốn sử dụng chức năng này cần trả phí.

使用后请关闭电源。
Shǐyòng hòu qǐng guānbì diànyuán.
Sau khi sử dụng hãy tắt nguồn điện.

使用不合理会造成浪费。
Shǐyòng bù hélǐ huì zàochéng làngfèi.
Sử dụng không hợp lý sẽ gây lãng phí.

正确使用可以提高效率。
Zhèngquè shǐyòng kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Sử dụng đúng cách có thể nâng cao hiệu quả.

"使用" trong tiếng Trung nghĩa là "sử dụng" hoặc "to use".
Nó là động từ phổ biến chỉ hành động dùng một vật gì đó cho mục đích nào đó.

Phân tích chữ "用" (phần chính biểu âm và ý)
Chữ "用" gồm bộ thủ 用 (tự thân là bộ, số 101 trong 214 bộ thủ).

Cấu tạo: Hội ý (kết hợp nét bút tượng hình cái rìu 𣪊 chồng lên bàn tay 口, tượng trưng công cụ dùng tay cầm để làm việc).

Tổng số nét: 5 nét; giản thể/phồn thể: 用 (giống nhau).

Phân tích chữ "使" (phần biểu nghĩa)
Chữ "使" gồm bộ thủ 人 (Nhân đứng 亻, số 9, nghĩa "người").

Cấu tạo: Hình thanh (trái bộ Nhân biểu nghĩa "người dùng/sai khiến"; phải thị 氏 biểu âm gần shǐ); ý gốc chỉ sai khiến người.

Tổng số nét: 8 nét; giản thể 使, phồn thể 使 (giống).


Âm Hán Việt và loại từ
使用: Âm Hán Việt sử dụng; loại từ: động từ (có thể làm vị ngữ, tân ngữ).

Nghĩa chi tiết: Dùng vật/thứ gì đó; sử dụng đúng cách; áp dụng.


Mẫu câu ví dụ
使用電腦 (shǐ yòng diànnǎo) - Sử dụng máy tính.


請使用電梯 (qǐng shǐ yòng diàntī) - Vui lòng sử dụng thang máy.

40 ví dụ câu (với pinyin và dịch Việt)
Dưới đây là 40 ví dụ phổ biến, sắp xếp theo chủ đề hàng ngày.

STT        Câu ví dụ (giản thể)        Pinyin        Dịch tiếng Việt
1        使用字典。        shǐ yòng zì diǎn        Sử dụng từ điển
​.
2        使用手機。        shǐ yòng shǒu jī        Sử dụng điện thoại
​.
3        使用鑰匙開門。        shǐ yòng yào shi kāi mén        Sử dụng chìa khóa mở cửa.
4        使用電腦學習。        shǐ yòng diàn nǎo xué xí        Sử dụng máy tính học tập.
5        使用信用卡。        shǐ yòng xìn yòng kǎ        Sử dụng thẻ tín dụng.
6        使用藥品。        shǐ yòng yào pǐn        Sử dụng thuốc.
7        使用公共交通。        shǐ yòng gōng gòng jiāo tōng        Sử dụng giao thông công cộng.
8        使用熱水。        shǐ yòng rè shuǐ        Sử dụng nước nóng.
9        使用遙控器。        shǐ yòng yáo kòng qì        Sử dụng điều khiển từ xa.
10        使用新軟件。        shǐ yòng xīn ruǎn jiàn        Sử dụng phần mềm mới.
11        請使用門票。        qǐng shǐ yòng mén piào        Vui lòng sử dụng vé vào cửa.
12        使用正確方法。        shǐ yòng zhèng què fāng fǎ        Sử dụng phương pháp đúng.
13        使用英文。        shǐ yòng yīng wén        Sử dụng tiếng Anh.
14        使用刀具小心。        shǐ yòng dāo jù xiǎo xīn        Sử dụng dao cẩn thận.
15        使用洗衣機。        shǐ yòng xǐ yī jī        Sử dụng máy giặt.
16        使用網絡。        shǐ yòng wǎng luò        Sử dụng mạng internet.
17        使用筆記本。        shǐ yòng bǐ jì běn        Sử dụng sổ tay.
18        使用電梯上樓。        shǐ yòng diàn tī shàng lóu        Sử dụng thang máy lên lầu.
19        使用口罩。        shǐ yòng kǒu zhào        Sử dụng khẩu trang.
20        使用APP訂餐。        shǐ yòng APP dìng cān        Sử dụng app đặt bữa ăn.
21        學習使用工具。        xué xí shǐ yòng gōng jù        Học sử dụng công cụ.
22        使用太陽能。        shǐ yòng tài yáng néng        Sử dụng năng lượng mặt trời.
23        使用打印機。        shǐ yòng dǎ yìn jī        Sử dụng máy in.
24        使用密碼登錄。        shǐ yòng mì mǎ dēng lù        Sử dụng mật khẩu đăng nhập.
25        使用空調。        shǐ yòng kōng tiáo        Sử dụng điều hòa.
26        使用信用卡付錢。        shǐ yòng xìn yòng kǎ fù qián        Sử dụng thẻ tín dụng trả tiền.
27        使用地圖導航。        shǐ yòng dì tú dǎo háng        Sử dụng bản đồ định vị.
28        使用耳機聽音樂。        shǐ yòng ěr jī tīng yīn yuè        Sử dụng tai nghe nghe nhạc.
29        使用微波爐。        shǐ yòng wēi bō lú        Sử dụng lò vi sóng.
30        使用VPN上網。        shǐ yòng VPN shàng wǎng        Sử dụng VPN上网.
31        每天使用牙刷。        měi tiān shǐ yòng yá shuā        Mỗi ngày sử dụng bàn chải đánh răng.
32        使用舊手機。        shǐ yòng jiù shǒu jī        Sử dụng điện thoại cũ.
33        使用新技術。        shǐ yòng xīn jì shù        Sử dụng công nghệ mới.
34        使用護膚品。        shǐ yòng hù fū pǐn        Sử dụng mỹ phẩm dưỡng da.
35        使用自行車出行。        shǐ yòng zì xíng chē chū xíng        Sử dụng xe đạp đi lại.
36        使用支付寶。        shǐ yòng zhī fù bǎo        Sử dụng Alipay.
37        使用相機拍照。        shǐ yòng xiàng jī pāi zhào        Sử dụng máy ảnh chụp ảnh.
38        使用蠟燭照明。        shǐ yòng là zhú zhào míng        Sử dụng nến thắp sáng.
39        使用遙控玩具。        shǐ yòng yáo kòng wán jù        Sử dụng đồ chơi điều khiển từ xa.
40        禁止使用手機。        jìn zhǐ shǐ yòng shǒu jī        Cấm sử dụng điện thoại

I. 使用 là gì trong tiếng Trung?

使用 (shǐ yòng) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa chính là sử dụng, dùng, áp dụng một thứ gì đó để phục vụ cho một mục đích cụ thể.

Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh:

dùng vật dụng

sử dụng công cụ

sử dụng phương pháp

sử dụng phần mềm, thiết bị

使用 mang sắc thái trang trọng hơn so với dùng 呢 “用”.

II. Chữ Hán giản thể và phồn thể
Hệ chữ        Viết
Giản thể        使用
Phồn thể        使用

Chữ giản thể và phồn thể giống nhau hoàn toàn, không khác biệt về cấu trúc.

III. Âm Hán Việt
Chữ        Pinyin        Âm Hán Việt        Nghĩa
使        shǐ        sử        sai khiến, khiến cho
用        yòng        dụng        dùng, sử dụng

Từ 使用 là sộng cặp cấu tạo bởi hai chữ Hán cổ, đều có nghĩa liên quan đến việc “dùng, sử dụng”, và khi ghép lại mang nghĩa là sử dụng, áp dụng để thực hiện điều gì đó.

IV. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 使
Nghĩa cơ bản

Chữ 使 có các nghĩa:

sai khiến ai làm gì

khiến cho, bắt buộc

sử dụng, đưa vào

làm cho (tác động)

Trong từ 使用, 使 mang nghĩa đưa vào, sử dụng.

Bộ thủ

Chữ 使 thuộc bộ 亻 (Bộ Nhân đứng) trong hệ thống 214 bộ thủ (bộ thủ số 9). Bộ nhân đứng thường liên quan đến con người, hành vi của con người.

Cấu tạo chữ

使 là chữ hình thanh:

Phần nghĩa: 亻 (biểu thị liên quan đến con người)

Phần âm: 史 (gợi âm)

Cấu tạo này biểu thị ý nghĩa một người làm việc gì đó (giao nhiệm vụ, sử dụng).

Số nét

Chữ 使 có 8 nét.

2. Chữ 用
Nghĩa cơ bản

Chữ 用 có các nghĩa:

dùng

sử dụng

việc cần làm

công dụng

Trong từ 使用, 用 mang nghĩa chính là dùng, sử dụng.

Bộ thủ

Chữ 用 thuộc bộ 用 (Bộ Dụng) trong hệ thống 214 bộ thủ (bộ thủ số 104). Đây là bộ độc lập biểu thị sự dùng, công cụ, chức năng sử dụng.

Cấu tạo chữ

Chữ 用 là chữ giản trực, không có phần phức tạp. Trong cấu trúc ban đầu của chữ, hình vẽ mô phỏng một vật dụng để chứa hoặc sử dụng thứ gì đó.

Số nét

Chữ 用 có 5 nét.

V. Tổng số nét của từ 使用

使: 8 nét

用: 5 nét

→ Tổng số nét của 使用 là 13 nét.

VI. Loại từ và cách dùng
1. Loại từ

使用 là động từ.

2. Cách dùng

使用 mang nghĩa sử dụng, dùng cái gì vào mục đích gì đó.

Cấu trúc mẫu câu phổ biến:

主语 + 使用 + 宾语

主语 + 使用 + 工具/方法/设备

这个 + 名词 + 可以/不能 + 使用 + 宾语

用…来使用…

使用 khác với 用 ở chỗ:

使用 mang sắc thái trang trọng hơn

thường dùng trong văn viết, công việc, tài liệu, văn bản kỹ thuật

VII. Phân biệt 使用 với 用

用 (yòng): dùng, sử dụng – ngữ khí thông thường, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

使用 (shǐyòng): sử dụng – trang trọng, dùng nhiều trong văn viết, tài liệu, báo cáo, hướng dẫn.

Ví dụ:

我用手机。 → Tôi dùng điện thoại.

请使用手机扫描二维码。 → Xin hãy sử dụng điện thoại để quét mã QR.

VIII. Mẫu câu cơ bản

Mẫu câu 1: 主语 + 使用 + 宾语
他使用电脑。

Mẫu câu 2: 主语 + 使用 + 工具 / 方法
我们使用新方法。

Mẫu câu 3: 这个+ 名词 + 使用 + 宾语
这个设备可以使用。

Mẫu câu 4: 主语 + 不 + 使用 + 宾语
我们不使用这个软件。

IX. 40 câu ví dụ với 使用

mỗi câu gồm chữ Hán, pinyin và tiếng Việt

他经常使用电脑。
Tā jīngcháng shǐyòng diànnǎo.
Anh ấy thường sử dụng máy tính.

请正确使用这台设备。
Qǐng zhèngquè shǐyòng zhè tái shèbèi.
Vui lòng sử dụng thiết bị này đúng cách.

我不会使用这个软件。
Wǒ bù huì shǐyòng zhège ruǎnjiàn.
Tôi không biết sử dụng phần mềm này.

学校要求学生不能使用手机。
Xuéxiào yāoqiú xuéshēng bù néng shǐyòng shǒujī.
Trường yêu cầu học sinh không được sử dụng điện thoại.

请使用说明书来操作。
Qǐng shǐyòng shuōmíngshū lái cāozuò.
Xin hãy sử dụng sách hướng dẫn để thao tác.

他正在使用新方法解决问题。
Tā zhèngzài shǐyòng xīn fāngfǎ jiějué wèntí.
Anh ấy đang sử dụng phương pháp mới để giải quyết vấn đề.

这个工具很容易使用。
Zhège gōngjù hěn róngyì shǐyòng.
Công cụ này rất dễ sử dụng.

公司使用了最新技术。
Gōngsī shǐyòng le zuìxīn jìshù.
Công ty đã sử dụng công nghệ mới nhất.

我们需要使用更多资源。
Wǒmen xūyào shǐyòng gèng duō zīyuán.
Chúng tôi cần sử dụng nhiều tài nguyên hơn.

使用这个功能可以提高效率。
Shǐyòng zhège gōngnéng kěyǐ tígāo xiàolǜ.
Sử dụng chức năng này có thể nâng cao hiệu suất.

这个程序不能使用。
Zhège chéngxù bù néng shǐyòng.
Chương trình này không thể sử dụng.

他从来不使用信用卡。
Tā cónglái bù shǐyòng xìnyòngkǎ.
Anh ấy từ trước đến nay không sử dụng thẻ tín dụng.

请不要随意使用危险物品。
Qǐng bùyào suíyì shǐyòng wēixiǎn wùpǐn.
Xin đừng sử dụng đồ vật nguy hiểm theo ý muốn.

使用网络前请先注册。
Shǐyòng wǎngluò qián qǐng xiān zhùcè.
Trước khi sử dụng mạng, vui lòng đăng ký trước.

他用自己的经验来使用这个技术。
Tā yòng zìjǐ de jīngyàn lái shǐyòng zhège jìshù.
Anh ấy dùng kinh nghiệm của mình để sử dụng kỹ thuật này.

学生应该学习如何使用词典。
Xuéshēng yīnggāi xuéxí rúhé shǐyòng cídiǎn.
Học sinh nên học cách sử dụng từ điển.

老师教我们如何使用设备。
Lǎoshī jiāo wǒmen rúhé shǐyòng shèbèi.
Giáo viên dạy chúng tôi cách sử dụng thiết bị.

我们公司禁止员工使用私人电脑。
Wǒmen gōngsī jìnzhǐ yuángōng shǐyòng sīrén diànnǎo.
Công ty chúng tôi cấm nhân viên sử dụng máy tính cá nhân.

请将密码保密,不要让别人使用。
Qǐng jiāng mìmǎ bǎomì, bùyào ràng biérén shǐyòng.
Hãy giữ bí mật mật khẩu, đừng để người khác sử dụng.

他熟练地使用各种工具。
Tā shúliàn de shǐyòng gèzhǒng gōngjù.
Anh ấy sử dụng thành thạo nhiều loại công cụ.

使用机器时要小心。
Shǐyòng jīqì shí yào xiǎoxīn.
Khi sử dụng máy móc phải cẩn thận.

我们不应该浪费使用资源。
Wǒmen bù yīnggāi làngfèi shǐyòng zīyuán.
Chúng ta không nên lãng phí sử dụng tài nguyên.

这个字典可以免费使用。
Zhège zìdiǎn kěyǐ miǎnfèi shǐyòng.
Từ điển này có thể sử dụng miễn phí.

他必须学会使用新设备。
Tā bìxū xuéhuì shǐyòng xīn shèbèi.
Anh ấy phải học cách sử dụng thiết bị mới.

使用这个方案需要时间。
Shǐyòng zhège fāng’àn xūyào shíjiān.
Việc sử dụng kế hoạch này cần thời gian.

我们正在使用更先进的技术。
Wǒmen zhèngzài shǐyòng gèng xiānjìn de jìshù.
Chúng tôi đang sử dụng công nghệ tiên tiến hơn.

使用说明在包装盒里。
Shǐyòng shuōmíng zài bāozhuāng hé lǐ.
Hướng dẫn sử dụng nằm trong hộp đóng gói.

他建议我们使用更好的方法。
Tā jiànyì wǒmen shǐyòng gèng hǎo de fāngfǎ.
Anh ấy đề nghị chúng tôi sử dụng phương pháp tốt hơn.

请使用安全设备保护自己。
Qǐng shǐyòng ānquán shèbèi bǎohù zìjǐ.
Hãy sử dụng thiết bị an toàn để bảo vệ bản thân.

我每天使用这款应用程序。
Wǒ měitiān shǐyòng zhè kuǎn yìngyòng chéngxù.
Tôi sử dụng ứng dụng này mỗi ngày.

她不喜欢使用电子邮件。
Tā bù xǐhuan shǐyòng diànzǐ yóujiàn.
Cô ấy không thích sử dụng thư điện tử.

使用这个系统需要培训。
Shǐyòng zhège xìtǒng xūyào péixùn.
Việc sử dụng hệ thống này cần phải đào tạo.

他学习如何使用新的分析工具。
Tā xuéxí rúhé shǐyòng xīn de fēnxī gōngjù.
Anh ấy học cách sử dụng công cụ phân tích mới.

我们正在讨论是否使用这个策略。
Wǒmen zhèngzài tǎolùn shìfǒu shǐyòng zhège cèlüè.
Chúng tôi đang thảo luận có nên sử dụng chiến lược này hay không.

学生可以自由使用图书馆资源。
Xuéshēng kěyǐ zìyóu shǐyòng túshūguǎn zīyuán.
Học sinh có thể tự do sử dụng tài nguyên thư viện.

请勿在公共场所使用明火。
Qǐng wù zài gōnggòng chǎngsuǒ shǐyòng mínghuǒ.
Xin đừng sử dụng lửa trần tại nơi công cộng.

使用这本教材效果很好。
Shǐyòng zhè běn jiàocái xiàoguǒ hěn hǎo.
Việc sử dụng cuốn giáo trình này cho hiệu quả rất tốt.

我们已经决定继续使用旧版本。
Wǒmen yǐjīng juédìng jìxù shǐyòng jiù bǎnběn.
Chúng tôi đã quyết định tiếp tục sử dụng phiên bản cũ.

使用网络时请注意隐私。
Shǐyòng wǎngluò shí qǐng zhùyì yǐnsī.
Khi sử dụng mạng xin hãy chú ý đến quyền riêng tư.

他每天都使用这台打印机。
Tā měitiān dōu shǐyòng zhè tái dǎyìnjī.
Anh ấy sử dụng máy in này mỗi ngày.

相关帖子

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-6-18 15:04 , Processed in 0.058861 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表