|
|
超过 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 超过
Diễn đàn từ điển tiếng Trung Chinese Master Education - Chinese dictionary forum - Chinese forum - Dictionary forum - Diễn đàn Chinese
超过 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ MASTEREDU CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
超过 tiếng Trung là gì?
→ 超过 (chāoguò) nghĩa là vượt qua, vượt quá, hơn, quá mức (về số lượng, mức độ, thời gian, phạm vi, tiêu chuẩn…).
1. Thông tin chữ Hán
1.1. Chữ 超
Giản thể / Phồn thể: 超
Pinyin: chāo
Âm Hán Việt: siêu
Nghĩa gốc: vượt, vượt lên trên, vượt trội
Bộ thủ: 走 (tẩu) – bộ số 156 trong 214 bộ thủ
Cấu tạo: hình thanh
Bộ nghĩa: 走 (chạy, đi nhanh)
Bộ thanh: 召 (triệu – gợi âm)
Số nét: 12 nét
1.2. Chữ 过 / 過
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Pinyin: guò
Âm Hán Việt: quá
Nghĩa gốc: qua, vượt qua, quá mức, trải qua
Bộ thủ: 辶 (sước / sước chi) – bộ số 162 trong 214 bộ thủ
Cấu tạo:
Giản thể 过 = 辶 + 寸
Phồn thể 過 = 辶 + 咼
Số nét:
过: 6 nét
過: 12 nét
2. Ý nghĩa của 超过
超过 = vượt qua một giới hạn nào đó đã được xác định.
Dùng khi nói về:
Số lượng: vượt quá con số
Thời gian: quá thời hạn
Mức độ: hơn mức cho phép
Phạm vi / tiêu chuẩn: vượt chuẩn
Ví dụ nghĩa:
超过三个人 → hơn 3 người
超过规定时间 → quá thời gian quy định
3. Loại từ & chức năng ngữ pháp
Động từ: vượt qua
Giới từ / động từ năng nguyện: hơn, quá (đặt trước tân ngữ số lượng, mức độ)
Bổ ngữ kết quả: biểu thị kết quả “đã vượt”
4. Mẫu câu thường gặp
超过 + số lượng / mức độ
超过一百人
A 超过 B
今年的收入超过去年
超过 + thời gian
超过三个月
5. 40 ví dụ (kèm pinyin & tiếng Việt)
人数已经超过一百人。
Rénshù yǐjīng chāoguò yì bǎi rén.
Số người đã vượt quá 100.
费用不能超过预算。
Fèiyòng bùnéng chāoguò yùsuàn.
Chi phí không được vượt quá ngân sách.
温度超过三十度了。
Wēndù chāoguò sānshí dù le.
Nhiệt độ đã vượt quá 30 độ.
他的成绩超过了全班同学。
Tā de chéngjì chāoguò le quán bān tóngxué.
Thành tích của anh ấy vượt cả lớp.
这辆车的速度超过限制。
Zhè liàng chē de sùdù chāoguò xiànzhì.
Tốc độ xe này vượt quá giới hạn.
申请人数超过预期。
Shēnqǐng rénshù chāoguò yùqī.
Số người đăng ký vượt dự kiến.
这个问题已经超过我的能力。
Zhège wèntí yǐjīng chāoguò wǒ de nénglì.
Vấn đề này đã vượt khả năng của tôi.
工期不能超过三个月。
Gōngqī bùnéng chāoguò sān gè yuè.
Thời gian thi công không được quá 3 tháng.
实际支出超过计划。
Shíjì zhīchū chāoguò jìhuà.
Chi tiêu thực tế vượt kế hoạch.
销量超过去年同期。
Xiāoliàng chāoguò qùnián tóngqī.
Doanh số vượt cùng kỳ năm ngoái.
超过一定年龄不能报名。
Chāoguò yídìng niánlíng bùnéng bàomíng.
Quá độ tuổi nhất định thì không được đăng ký.
参会人数超过五百。
Cānhuì rénshù chāoguò wǔ bǎi.
Số người tham dự vượt 500.
工作时间不要超过八小时。
Gōngzuò shíjiān bú yào chāoguò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc đừng quá 8 tiếng.
水位已经超过警戒线。
Shuǐwèi yǐjīng chāoguò jǐngjiè xiàn.
Mực nước đã vượt mức cảnh báo.
他的经验远远超过我。
Tā de jīngyàn yuǎnyuǎn chāoguò wǒ.
Kinh nghiệm của anh ấy vượt xa tôi.
成本不能超过售价。
Chéngběn bùnéng chāoguò shòujià.
Giá vốn không được vượt giá bán.
今天的订单数超过昨天。
Jīntiān de dìngdān shù chāoguò zuótiān.
Số đơn hôm nay vượt hôm qua.
超过期限将被罚款。
Chāoguò qīxiàn jiāng bèi fákuǎn.
Quá hạn sẽ bị phạt.
出口额超过预定目标。
Chūkǒu é chāoguò yùdìng mùbiāo.
Kim ngạch xuất khẩu vượt mục tiêu đề ra.
他的身高超过一米八。
Tā de shēngāo chāoguò yì mǐ bā.
Chiều cao của anh ấy vượt 1m80.
人流量超过安全标准。
Rénliúliàng chāoguò ānquán biāozhǔn.
Lượng người vượt tiêu chuẩn an toàn.
阅读时间超过预期。
Yuèdú shíjiān chāoguò yùqī.
Thời gian đọc vượt dự kiến.
投资金额超过上限。
Tóuzī jīn'é chāoguò shàngxiàn.
Số tiền đầu tư vượt mức trần.
超过三分之一的人同意。
Chāoguò sān fēn zhī yī de rén tóngyì.
Hơn một phần ba số người đồng ý.
病情已经超过初期阶段。
Bìngqíng yǐjīng chāoguò chūqī jiēduàn.
Bệnh tình đã vượt giai đoạn đầu.
错误数量超过允许范围。
Cuòwù shùliàng chāoguò yǔnxǔ fànwéi.
Số lỗi vượt phạm vi cho phép.
超过十年没有联系。
Chāoguò shí nián méiyǒu liánxì.
Hơn mười năm không liên lạc.
今年利润超过历史最高水平。
Jīnnián lìrùn chāoguò lìshǐ zuìgāo shuǐpíng.
Lợi nhuận năm nay vượt mức cao nhất lịch sử.
学生人数超过教室容量。
Xuéshēng rénshù chāoguò jiàoshì róngliàng.
Số học sinh vượt sức chứa lớp học.
实际时间超过计划两天。
Shíjì shíjiān chāoguò jìhuà liǎng tiān.
Thời gian thực tế vượt kế hoạch 2 ngày.
超过规定次数将被取消资格。
Chāoguò guīdìng cìshù jiāng bèi qǔxiāo zīgé.
Vượt số lần quy định sẽ bị hủy tư cách.
消耗量超过正常水平。
Xiāohào liàng chāoguò zhèngcháng shuǐpíng.
Mức tiêu hao vượt mức bình thường.
参赛作品超过三百件。
Cānsài zuòpǐn chāoguò sān bǎi jiàn.
Tác phẩm dự thi vượt 300.
超过半数的人反对。
Chāoguò bànshù de rén fǎnduì.
Hơn một nửa số người phản đối.
噪音已经超过标准。
Zàoyīn yǐjīng chāoguò biāozhǔn.
Tiếng ồn đã vượt tiêu chuẩn.
数据流量超过套餐限制。
Shùjù liúliàng chāoguò tàocān xiànzhì.
Dung lượng dữ liệu vượt gói cước.
时间一旦超过就无效。
Shíjiān yídàn chāoguò jiù wúxiào.
Một khi quá thời gian thì không còn hiệu lực.
销售额超过预估值。
Xiāoshòu é chāoguò yùgū zhí.
Doanh thu vượt giá trị ước tính.
体重超过标准范围。
Tǐzhòng chāoguò biāozhǔn fànwéi.
Cân nặng vượt phạm vi tiêu chuẩn.
实际效果超过我们的想象。
Shíjì xiàoguǒ chāoguò wǒmen de xiǎngxiàng.
Hiệu quả thực tế vượt ngoài tưởng tượng của chúng tôi.
Phân tích từ “超过”
Ý nghĩa chung: “超过” (chāoguò) nghĩa là vượt qua, vượt quá, hơn hẳn. Đây là một động từ thường dùng trong tiếng Trung để chỉ hành động vượt lên trước, vượt mức, hoặc vượt trội so với cái khác.
Phân tích từng chữ Hán
1. 超
- Giản thể/Phồn thể: 超
- Âm Hán Việt: SIÊU
- Nghĩa gốc: vượt qua, siêu việt, hơn hẳn.
- Cấu tạo: Bộ 走 (Tẩu – đi, chạy) + chữ 召 (triệu gọi).
- Bộ thủ: 走 (Tẩu, số 162 trong 214 bộ thủ)
- Số nét: 12 nét
2. 过
- Giản thể: 过
- Phồn thể: 過
- Âm Hán Việt: QUÁ
- Nghĩa gốc: đi qua, vượt qua, quá mức.
- Cấu tạo: Bộ 辶 (Sước – bước đi chậm) + chữ 寸 (thốn – đơn vị đo).
- Bộ thủ: 辶 (Sước, số 162 trong 214 bộ thủ)
- Số nét: 6 nét (giản thể), 12 nét (phồn thể)
Ý nghĩa tổng hợp
- 超过 (chāoguò): vượt qua, vượt quá, hơn hẳn.
- Loại từ: Động từ.
- Cách dùng: thường đi với đối tượng bị vượt qua (người, vật, mức độ).
Ví dụ ngắn:
- 他超过了我。 (Tā chāoguò le wǒ.) → Anh ấy đã vượt qua tôi.
- 价格超过了一千元。 (Jiàgé chāoguò le yīqiān yuán.) → Giá vượt quá 1000 tệ.
40 Ví dụ (phiên âm + dịch nghĩa)
- 他跑得超过别人。 → Tā pǎo de chāoguò biérén. → Anh ấy chạy nhanh hơn người khác.
- 今年的收入超过了去年。 → Jīnnián de shōurù chāoguò le qùnián. → Thu nhập năm nay vượt năm ngoái.
- 他的成绩超过了我。 → Tā de chéngjì chāoguò le wǒ. → Thành tích của anh ấy vượt tôi.
- 速度超过每小时一百公里。 → Sùdù chāoguò měi xiǎoshí yībǎi gōnglǐ. → Tốc độ vượt quá 100 km/h.
- 这本书的销量超过一万册。 → Zhè běn shū de xiāoliàng chāoguò yī wàn cè. → Sách này bán vượt 10.000 bản.
- 他超过了所有对手。 → Tā chāoguò le suǒyǒu duìshǒu. → Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.
- 费用超过预算。 → Fèiyòng chāoguò yùsuàn. → Chi phí vượt ngân sách.
- 温度超过三十度。 → Wēndù chāoguò sānshí dù. → Nhiệt độ vượt quá 30 độ.
- 他的能力超过一般人。 → Tā de nénglì chāoguò yībān rén. → Năng lực của anh ấy vượt người thường.
- 这辆车超过了另一辆。 → Zhè liàng chē chāoguò le lìng yī liàng. → Chiếc xe này vượt chiếc khác.
- 他超过了老师的期望。 → Tā chāoguò le lǎoshī de qīwàng. → Anh ấy vượt kỳ vọng của thầy.
- 成本超过了收入。 → Chéngběn chāoguò le shōurù. → Chi phí vượt thu nhập.
- 他的工资超过了我。 → Tā de gōngzī chāoguò le wǒ. → Lương của anh ấy cao hơn tôi.
- 这次考试超过了我的想象。 → Zhè cì kǎoshì chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng. → Kỳ thi này vượt ngoài tưởng tượng của tôi.
- 他超过了目标。 → Tā chāoguò le mùbiāo. → Anh ấy vượt mục tiêu.
- 速度超过了限制。 → Sùdù chāoguò le xiànzhì. → Tốc độ vượt giới hạn.
- 他的智慧超过了别人。 → Tā de zhìhuì chāoguò le biérén. → Trí tuệ của anh ấy vượt người khác.
- 价格超过了市场水平。 → Jiàgé chāoguò le shìchǎng shuǐpíng. → Giá vượt mức thị trường.
- 他超过了前面的人。 → Tā chāoguò le qiánmiàn de rén. → Anh ấy vượt người phía trước.
- 这次比赛超过了预期。 → Zhè cì bǐsài chāoguò le yùqī. → Trận đấu này vượt kỳ vọng.
- 他的表现超过了大家。 → Tā de biǎoxiàn chāoguò le dàjiā. → Biểu hiện của anh ấy vượt mọi người.
- 费用超过了五百元。 → Fèiyòng chāoguò le wǔbǎi yuán. → Chi phí vượt 500 tệ.
- 他超过了世界纪录。 → Tā chāoguò le shìjiè jìlù. → Anh ấy phá kỷ lục thế giới.
- 速度超过了光速。 → Sùdù chāoguò le guāngsù. → Tốc độ vượt tốc độ ánh sáng.
- 他的力量超过了常人。 → Tā de lìliàng chāoguò le chángrén. → Sức mạnh của anh ấy vượt người thường.
- 这次旅行超过了预算。 → Zhè cì lǚxíng chāoguò le yùsuàn. → Chuyến đi này vượt ngân sách.
- 他超过了我的期望。 → Tā chāoguò le wǒ de qīwàng. → Anh ấy vượt kỳ vọng của tôi.
- 这次活动超过了规模。 → Zhè cì huódòng chāoguò le guīmó. → Hoạt động lần này vượt quy mô.
- 他的速度超过了火车。 → Tā de sùdù chāoguò le huǒchē. → Tốc độ của anh ấy vượt tàu hỏa.
- 价格超过了合理范围。 → Jiàgé chāoguò le hélǐ fànwéi. → Giá vượt phạm vi hợp lý.
- 他超过了前面的车。 → Tā chāoguò le qiánmiàn de chē. → Anh ấy vượt xe phía trước.
- 这次表演超过了预期。 → Zhè cì biǎoyǎn chāoguò le yùqī. → Buổi biểu diễn này vượt kỳ vọng.
- 他的成绩超过了同学。 → Tā de chéngjì chāoguò le tóngxué. → Thành tích của anh ấy vượt bạn học.
- 费用超过了一千元。 → Fèiyòng chāoguò le yīqiān yuán. → Chi phí vượt 1000 tệ.
- 他超过了所有人。 → Tā chāoguò le suǒyǒu rén. → Anh ấy vượt tất cả mọi người.
- 这次机会超过了我的想象。 → Zhè cì jīhuì chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng. → Cơ hội này vượt ngoài tưởng tượng của tôi.
- 他的能力超过了同事。 → Tā de nénglì chāoguò le tóngshì. → Năng lực của anh ấy vượt đồng nghiệp.
- 价格超过了两千元。 → Jiàgé chāoguò le liǎngqiān yuán. → Giá vượt 2000 tệ.
- 他超过了前面的选手。 → Tā chāoguò le qiánmiàn de xuǎnshǒu. → Anh ấy vượt vận động viên phía trước.
- 这次考试超过了预期。 → Zhè cì kǎoshì chāoguò le yùqī. → Kỳ thi này vượt kỳ vọng.
Ý nghĩa tổng hợp của từ "超过" (chāo guò)
Động từ: Vượt quá, vượt qua (về số lượng, mức độ, chất lượng), hơn, siêu quá.
Thường dùng trong ngữ cảnh so sánh: A 超过 B → A hơn/vượt B.
Không mang nghĩa tiêu cực mạnh, chủ yếu trung tính hoặc tích cực (vượt trội).
Mẫu câu ví dụ cơ bản
这个班的学生超过五十人。 (Zhège bān de xuéshēng chāoguò wǔshí rén.) → Lớp này có hơn 50 học sinh.
他的成绩超过了我。 (Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.) → Thành tích của anh ấy vượt qua tôi.
速度超过限制。 (Sùdù chāoguò xiànzhì.) → Tốc độ vượt quá giới hạn.
40 ví dụ câu (với pinyin và dịch tiếng Việt)
Dưới đây là 40 câu ví dụ thực tế, từ cơ bản đến nâng cao:
超过 chāo guò
人口超过一亿。 (Rénkǒu chāoguò yī yì.) → Dân số vượt quá 100 triệu.
价格超过预算。 (Jiàgé chāoguò yùsuàn.) → Giá cả vượt ngân sách.
他的身高超过180厘米。 (Tā de shēngāo chāoguò 180 límǐ.) → Chiều cao của anh ấy vượt quá 180 cm.
速度已经超过100公里每小时。 (Sùdù yǐjīng chāoguò 100 gōnglǐ měi xiǎoshí.) → Tốc độ đã vượt quá 100 km/h.
销量超过预期。 (Xiāoliàng chāoguò yùqī.) → Doanh số vượt kỳ vọng.
她超过了我。 (Tā chāoguò le wǒ.) → Cô ấy vượt qua tôi rồi.
成本超过利润。 (Chéngběn chāoguò lìrùn.) → Chi phí vượt lợi nhuận.
时间超过两个小时。 (Shíjiān chāoguò liǎng gè xiǎoshí.) → Thời gian vượt quá 2 tiếng.
温度超过30度。 (Wēndù chāoguò 30 dù.) → Nhiệt độ vượt quá 30 độ.
他的能力远远超过别人。 (Tā de nénglì yuǎnyuǎn chāoguò biérén.) → Khả năng của anh ấy vượt xa người khác.
超过半数的人同意。 (Chāoguò bànshù de rén tóngyì.) → Hơn nửa số người đồng ý.
成绩超过平均水平。 (Chéngjì chāoguò píngjūn shuǐpíng.) → Thành tích vượt mức trung bình.
不要超过红线。 (Bùyào chāoguò hóngxiàn.) → Đừng vượt quá vạch đỏ.
出口额超过进口额。 (Chūkǒu é chāoguò jìnkǒu é.) → Kim ngạch xuất khẩu vượt nhập khẩu.
他跑步超过了我。 (Tā pǎobù chāoguò le wǒ.) → Anh ấy chạy bộ vượt qua tôi.
超过这个年龄就不行了。 (Chāoguò zhège niánlíng jiù bùxíng le.) → Vượt quá tuổi này thì không được nữa.
数量超过需求。 (Shùliàng chāoguò xūqiú.) → Số lượng vượt nhu cầu.
他的工资超过我的两倍。 (Tā de gōngzī chāoguò wǒ de liǎng bèi.) → Lương anh ấy gấp đôi lương tôi.
比赛成绩超过纪录。 (Bǐsài chéngjì chāoguò jìlù.) → Thành tích thi đấu phá kỷ lục.
风速超过每秒20米。 (Fēngsù chāoguò měi miǎo 20 mǐ.) → Tốc độ gió vượt 20 m/s.
超过期限就要罚款。 (Chāoguò qīxiàn jiù yào fákuǎn.) → Vượt thời hạn sẽ bị phạt.
他的想法总是超过时代。 (Tā de xiǎngfǎ zǒngshì chāoguò shídài.) → Ý tưởng của anh ấy luôn vượt thời đại.
体重已经超过标准。 (Tǐzhòng yǐjīng chāoguò biāozhǔn.) → Cân nặng đã vượt chuẩn.
观众超过一万人。 (Guānzhòng chāoguò yī wàn rén.) → Khán giả vượt quá 10.000 người.
利润超过去年同期。 (Lìrùn chāoguò qùnián tóngqī.) → Lợi nhuận vượt cùng kỳ năm ngoái.
不要超过你的能力范围。 (Bùyào chāoguò nǐ de nénglì fànwéi.) → Đừng vượt quá khả năng của bạn.
他的英语水平超过我。 (Tā de Yīngyǔ shuǐpíng chāoguò wǒ.) → Trình độ tiếng Anh của anh ấy vượt tôi.
房价超过承受能力。 (Fángjià chāoguò chéngshòu nénglì.) → Giá nhà vượt khả năng chịu đựng.
超过这个数就危险了。 (Chāoguò zhège shù jiù wēixiǎn le.) → Vượt quá con số này thì nguy hiểm.
他的耐心超过常人。 (Tā de nàixīn chāoguò chángrén.) → Sự kiên nhẫn của anh ấy vượt người thường.
产量超过目标。 (Chǎnliàng chāoguò mùbiāo.) → Sản lượng vượt mục tiêu.
车速超过限速。 (Chēsù chāoguò xiànsù.) → Tốc độ xe vượt giới hạn.
超过三天就过期。 (Chāoguò sān tiān jiù guòqī.) → Vượt quá 3 ngày thì hết hạn.
他的影响力超过想象。 (Tā de yǐngxiǎnglì chāoguò xiǎngxiàng.) → Ảnh hưởng của anh ấy vượt tưởng tượng.
投资回报超过预期。 (Tóuzī huíbào chāoguò yùqī.) → Lợi tức đầu tư vượt kỳ vọng.
人口密度超过标准。 (Rénkǒu mìdù chāoguò biāozhǔn.) → Mật độ dân số vượt chuẩn.
他的厨艺超过专业厨师。 (Tā de chúyì chāoguò zhuānyè chúshī.) → Tài nấu ăn của anh ấy vượt đầu bếp chuyên nghiệp.
超过这个价格我不买。 (Chāoguò zhège jiàgé wǒ bù mǎi.) → Vượt giá này tôi không mua.
考试分数超过90分。 (Kǎoshì fēnshù chāoguò 90 fēn.) → Điểm thi vượt 90 điểm.
他的梦想终于实现了,远远超过最初的计划。 (Tā de mèngxiǎng zhōngyú shíxiàn le, yuǎnyuǎn chāoguò zuìchū de jìhuà.) → Giấc mơ của anh ấy cuối cùng đã thành hiện thực, vượt xa kế hoạch ban đầu.
“超过” trong tiếng Trung nghĩa là “vượt qua, vượt quá, hơn” – thường dùng để chỉ hành động vượt lên trước, vượt mức, hoặc vượt trội hơn người khác. Đây là một động từ rất phổ biến trong giao tiếp hiện đại.
1. Phân tích từng chữ Hán
a. 超
Giản thể & Phồn thể: 超 (cả hai giống nhau)
Âm Hán Việt: SIÊU
Nghĩa gốc: bước vượt, vượt qua, siêu việt.
Cấu tạo: Chữ hình thanh.
Bộ thủ: 走 (Tẩu – đi, chạy), bộ số 156 trong 214 bộ thủ.
Phần bên phải: 召 (triệu), gợi âm đọc.
Số nét: 12 nét.
b. 过
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Âm Hán Việt: QUÁ
Nghĩa gốc: đi qua, vượt qua, quá mức.
Cấu tạo: Chữ hình thanh.
Bộ thủ: 辶 (Sước – bước đi chậm), bộ số 162 trong 214 bộ thủ.
Phần bên trái: 寸 (thốn), gợi âm.
Số nét:
Giản thể: 6 nét.
Phồn thể: 12 nét.
2. Nghĩa tổng hợp của “超过”
Động từ: vượt qua, vượt quá, hơn.
Ngữ nghĩa:
Vượt qua ai đó (chạy nhanh hơn, giỏi hơn).
Vượt quá mức độ, giới hạn.
Hơn hẳn, vượt trội.
3. Loại từ
Động từ chính.
Có thể dùng trong câu so sánh, miêu tả thành tích, tốc độ, số lượng.
4. Mẫu câu cơ bản
他超过了我。
(Tā chāoguò le wǒ.) – Anh ấy đã vượt qua tôi.
价格超过了一百块。
(Jiàgé chāoguò le yì bǎi kuài.) – Giá vượt quá 100 tệ.
超过一半的人同意。
(Chāoguò yí bàn de rén tóngyì.) – Hơn một nửa số người đồng ý.
5. 40 Ví dụ chi tiết
STT Câu tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 他跑得超过我。 Tā pǎo de chāoguò wǒ. Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
2 价格超过了一千元。 Jiàgé chāoguò le yì qiān yuán. Giá vượt quá 1000 tệ.
3 超过一半的人来了。 Chāoguò yí bàn de rén lái le. Hơn một nửa số người đã đến.
4 他的成绩超过了别人。 Tā de chéngjì chāoguò le biérén. Thành tích của anh ấy vượt người khác.
5 超过三小时了。 Chāoguò sān xiǎoshí le. Đã hơn ba tiếng rồi.
6 我超过了目标。 Wǒ chāoguò le mùbiāo. Tôi đã vượt qua mục tiêu.
7 超过十个人参加比赛。 Chāoguò shí gèrén cānjiā bǐsài. Hơn mười người tham gia cuộc thi.
8 他超过了老师的期望。 Tā chāoguò le lǎoshī de qīwàng. Anh ấy vượt kỳ vọng của thầy.
9 超过五公里。 Chāoguò wǔ gōnglǐ. Hơn 5 km.
10 速度超过每小时100公里。 Sùdù chāoguò měi xiǎoshí yì bǎi gōnglǐ. Tốc độ vượt quá 100 km/h.
11 超过规定时间。 Chāoguò guīdìng shíjiān. Vượt quá thời gian quy định.
12 超过预算。 Chāoguò yùsuàn. Vượt quá ngân sách.
13 超过我的想象。 Chāoguò wǒ de xiǎngxiàng. Vượt ngoài tưởng tượng của tôi.
14 超过标准。 Chāoguò biāozhǔn. Vượt tiêu chuẩn.
15 超过十年了。 Chāoguò shí nián le. Đã hơn mười năm rồi.
16 超过三次。 Chāoguò sān cì. Hơn ba lần.
17 超过五百人。 Chāoguò wǔ bǎi rén. Hơn 500 người.
18 超过我的能力。 Chāoguò wǒ de nénglì. Vượt quá khả năng của tôi.
19 超过预期。 Chāoguò yùqī. Vượt quá dự kiến.
20 超过极限。 Chāoguò jíxiàn. Vượt quá giới hạn.
21 超过两小时。 Chāoguò liǎng xiǎoshí. Hơn hai tiếng.
22 超过三百公里。 Chāoguò sān bǎi gōnglǐ. Hơn 300 km.
23 超过五分钟。 Chāoguò wǔ fēnzhōng. Hơn 5 phút.
24 超过一千人参加。 Chāoguò yì qiān rén cānjiā. Hơn 1000 người tham gia.
25 超过我的期望。 Chāoguò wǒ de qīwàng. Vượt kỳ vọng của tôi.
26 超过平均水平。 Chāoguò píngjūn shuǐpíng. Vượt mức trung bình.
27 超过三十度。 Chāoguò sānshí dù. Trên 30 độ.
28 超过一百次。 Chāoguò yì bǎi cì. Hơn 100 lần.
29 超过五天。 Chāoguò wǔ tiān. Hơn 5 ngày.
30 超过十公里。 Chāoguò shí gōnglǐ. Hơn 10 km.
31 超过我的朋友。 Chāoguò wǒ de péngyǒu. Vượt qua bạn tôi.
32 超过三个月。 Chāoguò sān gè yuè. Hơn 3 tháng.
33 超过一百人。 Chāoguò yì bǎi rén. Hơn 100 người.
34 超过规定。 Chāoguò guīdìng. Vượt quy định.
35 超过三十分钟。 Chāoguò sānshí fēnzhōng. Hơn 30 phút.
36 超过我的老师。 Chāoguò wǒ de lǎoshī. Vượt qua thầy tôi.
37 超过十次。 Chāoguò shí cì. Hơn 10 lần.
38 超过三百元。 Chāoguò sān bǎi yuán. Hơn 300 tệ.
39 超过我的同事。 Chāoguò wǒ de tóngshì. Vượt đồng nghiệp của tôi.
40 超过一半。 Chāoguò yí bàn. Hơn một nửa.
Như vậy, “超过” là động từ quan trọng trong tiếng Trung, vừa mang nghĩa vượt qua người khác vừa mang nghĩa vượt quá giới hạn, số lượng. Bộ thủ chính là 走 (Tẩu) và 辶 (Sước), tổng cộng chữ gồm 12 + 6 nét (giản thể).
“超过” trong tiếng Trung nghĩa là “vượt qua, vượt quá, hơn” – thường dùng để chỉ hành động vượt lên trước, vượt mức, hoặc vượt trội hơn người khác. Đây là một động từ rất phổ biến trong giao tiếp hiện đại.
1. Phân tích từng chữ Hán
Chữ 超
Giản thể/Phồn thể: 超 (cả hai giống nhau)
Âm Hán Việt: SIÊU
Nghĩa gốc: vượt qua, siêu việt, vượt trội.
Cấu tạo: Hình thanh.
Bộ thủ: 走 (Tẩu – bộ số 156 trong 214 bộ thủ), nghĩa là “đi, chạy”.
Thành phần bên phải: 召 (triệu), gợi âm đọc.
Số nét: 12 nét.
Chữ 过
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Âm Hán Việt: QUÁ
Nghĩa gốc: đi qua, vượt qua, quá mức, sai lầm.
Cấu tạo: Hình thanh.
Bộ thủ: 辶 (Sước – bộ số 162 trong 214 bộ thủ), nghĩa là “bước đi, đường đi”.
Thành phần bên trong: 寸 (thốn), gợi âm đọc.
Số nét:
Giản thể: 6 nét.
Phồn thể: 12 nét.
2. Ý nghĩa tổng hợp
超过 (Siêu Quá): vượt qua, vượt quá, hơn.
Loại từ: Động từ.
Cách dùng: thường đi với đối tượng bị vượt qua hoặc mức độ vượt quá.
Ví dụ:
他超过了我。 (Tā chāoguò le wǒ.) → Anh ấy đã vượt qua tôi.
超过一百人。 (Chāoguò yì bǎi rén.) → Hơn một trăm người.
3. 40 Ví dụ (phiên âm + dịch nghĩa)
他跑得超过别人。 (Tā pǎo de chāoguò biérén.) → Anh ấy chạy nhanh hơn người khác.
价格超过预算。 (Jiàgé chāoguò yùsuàn.) → Giá vượt quá ngân sách.
学生超过五十个。 (Xuéshēng chāoguò wǔshí gè.) → Học sinh hơn 50 người.
超过一小时。 (Chāoguò yì xiǎoshí.) → Hơn một tiếng đồng hồ.
超过三公里。 (Chāoguò sān gōnglǐ.) → Vượt quá ba cây số.
他超过了第一名。 (Tā chāoguò le dì yī míng.) → Anh ấy vượt qua người đứng đầu.
超过规定时间。 (Chāoguò guīdìng shíjiān.) → Vượt quá thời gian quy định.
超过我的想象。 (Chāoguò wǒ de xiǎngxiàng.) → Vượt ngoài tưởng tượng của tôi.
超过一半。 (Chāoguò yíbàn.) → Hơn một nửa.
超过十年。 (Chāoguò shí nián.) → Hơn mười năm.
超过两百元。 (Chāoguò liǎng bǎi yuán.) → Hơn hai trăm tệ.
超过目标。 (Chāoguò mùbiāo.) → Vượt mục tiêu.
超过速度限制。 (Chāoguò sùdù xiànzhì.) → Vượt quá giới hạn tốc độ.
超过平均水平。 (Chāoguò píngjūn shuǐpíng.) → Vượt mức trung bình.
超过预期。 (Chāoguò yùqī.) → Vượt quá dự kiến.
超过五分钟。 (Chāoguò wǔ fēnzhōng.) → Hơn năm phút.
超过三次。 (Chāoguò sān cì.) → Hơn ba lần.
超过一公里。 (Chāoguò yì gōnglǐ.) → Hơn một cây số.
超过一千人。 (Chāoguò yì qiān rén.) → Hơn một ngàn người.
超过我的能力。 (Chāoguò wǒ de nénglì.) → Vượt quá khả năng của tôi.
超过标准。 (Chāoguò biāozhǔn.) → Vượt tiêu chuẩn.
超过限额。 (Chāoguò xiàn’é.) → Vượt hạn mức.
超过三十度。 (Chāoguò sānshí dù.) → Hơn 30 độ.
超过一米。 (Chāoguò yì mǐ.) → Hơn một mét.
超过五百公里。 (Chāoguò wǔbǎi gōnglǐ.) → Hơn 500 km.
超过十次。 (Chāoguò shí cì.) → Hơn mười lần.
超过我的期望。 (Chāoguò wǒ de qīwàng.) → Vượt mong đợi của tôi.
超过规定。 (Chāoguò guīdìng.) → Vượt quy định.
超过三天。 (Chāoguò sān tiān.) → Hơn ba ngày.
超过一周。 (Chāoguò yì zhōu.) → Hơn một tuần.
超过一百公里。 (Chāoguò yì bǎi gōnglǐ.) → Hơn 100 km.
超过十万元。 (Chāoguò shí wàn yuán.) → Hơn 100 nghìn tệ.
超过我的预料。 (Chāoguò wǒ de yùliào.) → Vượt ngoài dự liệu của tôi.
超过三个月。 (Chāoguò sān gè yuè.) → Hơn ba tháng.
超过五年。 (Chāoguò wǔ nián.) → Hơn năm năm.
超过一百次。 (Chāoguò yì bǎi cì.) → Hơn một trăm lần.
超过我的极限。 (Chāoguò wǒ de jíxiàn.) → Vượt giới hạn của tôi.
超过三百人。 (Chāoguò sānbǎi rén.) → Hơn ba trăm người.
超过一千公里。 (Chāoguò yì qiān gōnglǐ.) → Hơn một ngàn km.
超过我的期望值。 (Chāoguò wǒ de qīwàng zhí.) → Vượt giá trị kỳ vọng của tôi.
Như vậy, 超过 là động từ quan trọng trong tiếng Trung, mang nghĩa “vượt qua, vượt quá, hơn”. Nó được cấu tạo từ 超 (siêu) và 过 (quá), đều thuộc nhóm chữ hình thanh, có bộ thủ 走 và 辶 trong 214 bộ thủ.
1. Phân tích từng chữ Hán
超
Giản thể & Phồn thể: 超
Âm Hán Việt: Siêu
Nghĩa: vượt qua, siêu việt, vượt lên trên.
Cấu tạo: gồm bộ 走 (Tẩu – đi, chạy) và phần 召 (Triệu – gọi, triệu tập).
Bộ thủ: 走 (Tẩu, số 156 trong 214 bộ thủ).
Số nét: 12 nét.
过
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Âm Hán Việt: Quá
Nghĩa: qua, đi qua, vượt qua, quá mức.
Cấu tạo: gồm bộ 辶 (Sước – đi, bước đi chậm) và phần 寸 (Thốn – đơn vị đo chiều dài).
Bộ thủ: 辶 (Sước, số 162 trong 214 bộ thủ).
Số nét: 6 nét (giản thể), 12 nét (phồn thể).
2. Từ ghép 超过
Âm Hán Việt: Siêu Quá
Loại từ: Động từ
Ý nghĩa:
Vượt qua (hành động vượt lên trước).
Vượt quá (vượt ngưỡng, vượt tiêu chuẩn).
Hơn (so sánh, biểu thị sự vượt trội).
3. Mẫu câu cơ bản
他超过了所有的选手。
Tā chāoguò le suǒyǒu de xuǎnshǒu.
→ Anh ấy đã vượt qua tất cả các vận động viên.
这辆车超过了前面的车。
Zhè liàng chē chāoguò le qiánmiàn de chē.
→ Chiếc xe này đã vượt qua chiếc xe phía trước.
他的成绩超过了标准。
Tā de chéngjì chāoguò le biāozhǔn.
→ Thành tích của anh ấy vượt quá tiêu chuẩn.
4. 40 Ví dụ (phiên âm + dịch nghĩa)
我们的收入超过了一万元。
Wǒmen de shōurù chāoguò le yī wàn yuán.
→ Thu nhập của chúng tôi vượt quá mười nghìn tệ.
他跑步时超过了所有人。
Tā pǎobù shí chāoguò le suǒyǒu rén.
→ Anh ấy đã vượt qua mọi người khi chạy.
这辆车超过了速度限制。
Zhè liàng chē chāoguò le sùdù xiànzhì.
→ Chiếc xe này đã vượt quá giới hạn tốc độ.
他的分数超过了我。
Tā de fēnshù chāoguò le wǒ.
→ Điểm số của anh ấy cao hơn tôi.
今年的产量超过了去年。
Jīnnián de chǎnliàng chāoguò le qùnián.
→ Sản lượng năm nay vượt quá năm ngoái.
他超过了所有的同事。
Tā chāoguò le suǒyǒu de tóngshì.
→ Anh ấy vượt qua tất cả đồng nghiệp.
这本书的销量超过了一百万。
Zhè běn shū de xiāoliàng chāoguò le yī bǎi wàn.
→ Cuốn sách này bán được hơn một triệu bản.
他的工资超过了经理。
Tā de gōngzī chāoguò le jīnglǐ.
→ Lương của anh ấy cao hơn cả giám đốc.
我们的目标是超过竞争对手。
Wǒmen de mùbiāo shì chāoguò jìngzhēng duìshǒu.
→ Mục tiêu của chúng tôi là vượt qua đối thủ cạnh tranh.
他的能力超过了我的预期。
Tā de nénglì chāoguò le wǒ de yùqī.
→ Năng lực của anh ấy vượt quá dự đoán của tôi.
这次的花费超过了预算。
Zhè cì de huāfèi chāoguò le yùsuàn.
→ Chi phí lần này vượt quá ngân sách.
他的身高超过了一米八。
Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā.
→ Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m80.
这部电影的票房超过了预期。
Zhè bù diànyǐng de piàofáng chāoguò le yùqī.
→ Doanh thu phòng vé của bộ phim này vượt quá dự đoán.
我们的成绩超过了平均水平。
Wǒmen de chéngjì chāoguò le píngjūn shuǐpíng.
→ Thành tích của chúng tôi vượt quá mức trung bình.
他的速度超过了世界纪录。
Tā de sùdù chāoguò le shìjiè jìlù.
→ Tốc độ của anh ấy vượt qua kỷ lục thế giới.
这次的利润超过了去年。
Zhè cì de lìrùn chāoguò le qùnián.
→ Lợi nhuận lần này vượt quá năm ngoái.
他的表现超过了大家的期待。
Tā de biǎoxiàn chāoguò le dàjiā de qídài.
→ Biểu hiện của anh ấy vượt quá sự mong đợi của mọi người.
这次的温度超过了三十度。
Zhè cì de wēndù chāoguò le sānshí dù.
→ Nhiệt độ lần này vượt quá 30 độ.
我们的订单超过了一千份。
Wǒmen de dìngdān chāoguò le yī qiān fèn.
→ Đơn đặt hàng của chúng tôi vượt quá một nghìn đơn.
他的力量超过了常人。
Tā de lìliàng chāoguò le chángrén.
→ Sức mạnh của anh ấy vượt quá người thường.
Ý nghĩa tổng hợp của 超过 / 超過
Là động từ ghép, nghĩa vượt quá, hơn, vượt mức (thường dùng cho số lượng, mức độ, giới hạn). Khác với 超越 (thường mang nghĩa trừu tượng hơn, "vượt qua" về mặt tinh thần, kỷ lục).
Mẫu câu cơ bản:
主语 + 超过 + 对象 + 了 (chủ ngữ + chāo guò + tân ngữ + le).
Ví dụ: 这个价格超过我的预算。 (Zhège jiàgé chāoguò wǒ de yùsuàn.) – Giá này vượt quá ngân sách của tôi.
Dưới đây là 40 ví dụ sử dụng 超过 (với Pinyin và dịch tiếng Việt). Các ví dụ bao quát ngữ cảnh đời sống, học tập, công việc, số lượng, v.v.:
他的成绩超过全班第一。 (Tā de chéngjì chāoguò quán bān dì yī.) – Thành tích của anh ấy vượt quá người đứng đầu lớp.
温度超过三十度了。 (Wēndù chāoguò sānshí dù le.) – Nhiệt độ đã vượt quá 30 độ.
人口超过一亿。 (Rénkǒu chāoguò yī yì.) – Dân số vượt quá 100 triệu.
这个月支出超过收入。 (Zhège yuè zhīchū chāoguò shōurù.) – Chi tiêu tháng này vượt quá thu nhập.
速度超过音速。 (Sùdù chāoguò yīnsù.) – Tốc độ vượt quá tốc độ âm thanh.
她超过三十岁了。 (Tā chāoguò sānshí suì le.) – Cô ấy đã quá 30 tuổi.
价格超过预期。 (Jiàgé chāoguò yùqī.) – Giá cả vượt quá dự kiến.
重量超过标准。 (Zhòngliàng chāoguò biāozhǔn.) – Trọng lượng vượt quá tiêu chuẩn.
时间超过两个小时。 (Shíjiān chāoguò liǎng gè xiǎoshí.) – Thời gian vượt quá 2 tiếng.
他的身高超过一米八。 (Tā de shēngāo chāoguò yī mǐ bā.) – Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m8.
销量超过去年同期。 (Xiāoliàng chāoguò qùnián tóngqī.) – Doanh số vượt quá cùng kỳ năm ngoái.
成本已经超过预算。 (Chéngběn yǐjīng chāoguò yùsuàn.) – Chi phí đã vượt quá ngân sách.
这个数字超过一百万。 (Zhège shùzì chāoguò yī bǎi wàn.) – Con số này vượt quá 1 triệu.
难度超过我的想象。 (Nándù chāoguò wǒ de xiǎngxiàng.) – Độ khó vượt quá tưởng tượng của tôi.
观众超过五千人。 (Guānzhòng chāoguò wǔ qiān rén.) – Khán giả vượt quá 5000 người.
他的能力远远超过我。 (Tā de nénglì yuǎnyuǎn chāoguò wǒ.) – Khả năng của anh ấy vượt xa tôi.
房价超过我的承受范围。 (Fángjià chāoguò wǒ de chéngshòu fànwéi.) – Giá nhà vượt quá khả năng chịu đựng của tôi.
考试分数超过九十分。 (Kǎoshì fēnshù chāoguò jiǔshí fēn.) – Điểm thi vượt quá 90 điểm.
工作量超过正常水平。 (Gōngzuò liàng chāoguò zhèngcháng shuǐpíng.) – Khối lượng công việc vượt quá mức bình thường.
这个计划超过时间限制。 (Zhège jìhuà chāoguò shíjiān xiànzhì.) – Kế hoạch này vượt quá giới hạn thời gian.
他的财富超过十亿。 (Tā de cáifù chāoguò shí yì.) – Tài sản của anh ấy vượt quá 10 tỷ.
污染程度超过警戒线。 (Wūrǎn chéngdù chāoguò jǐngjiè xiàn.) – Mức độ ô nhiễm vượt quá đường cảnh báo.
兴趣超过责任。 (Xìngqù chāoguò zérèn.) – Sở thích vượt quá trách nhiệm.
速度超过每小时一百公里。 (Sùdù chāoguò měi xiǎoshí yī bǎi gōnglǐ.) – Tốc độ vượt quá 100 km/h.
人数远远超过预期。 (Rénshù yuǎnyuǎn chāoguò yùqī.) – Số người vượt xa dự kiến.
这个产品超过国际标准。 (Zhège chǎnpǐn chāoguò guójì biāozhǔn.) – Sản phẩm này vượt quá tiêu chuẩn quốc tế.
压力超过我的极限。 (Yālì chāoguò wǒ de jíxiàn.) – Áp lực vượt quá giới hạn của tôi.
他的英语水平超过母语者。 (Tā de Yīngyǔ shuǐpíng chāoguò mǔyǔ zhě.) – Trình độ tiếng Anh của anh ấy vượt quá người bản xứ.
投资回报超过百分之二十。 (Tóuzī huíbào chāoguò bǎifēn zhī èrshí.) – Lợi nhuận đầu tư vượt quá 20%.
高度超过两千米。 (Gāodù chāoguò liǎng qiān mǐ.) – Độ cao vượt quá 2000 mét.
他的想法总是超过时代。 (Tā de xiǎngfǎ zǒng shì chāoguò shídài.) – Ý tưởng của anh ấy luôn vượt thời đại.
消费超过收入的两倍。 (Xiāofèi chāoguò shōurù de liǎng bèi.) – Tiêu dùng vượt gấp đôi thu nhập.
这个分数超过录取线。 (Zhège fēnshù chāoguò lùqǔ xiàn.) – Điểm số này vượt quá điểm chuẩn tuyển sinh.
风险超过收益。 (Fēngxiǎn chāoguò shōuyì.) – Rủi ro vượt quá lợi ích.
他的耐心超过常人。 (Tā de nàixīn chāoguò chángrén.) – Sự kiên nhẫn của anh ấy vượt quá người thường.
面积超过一千平方米。 (Miànjī chāoguò yī qiān píngfāng mǐ.) – Diện tích vượt quá 1000 m².
成绩超过去年同期。 (Chéngjì chāoguò qùnián tóngqī.) – Thành tích vượt quá cùng kỳ năm ngoái.
这个数字已经超过警戒值。 (Zhège shùzì yǐjīng chāoguò jǐngjiè zhí.) – Con số này đã vượt quá giá trị cảnh báo.
他的影响力超过想象。 (Tā de yǐngxiǎng lì chāoguò xiǎngxiàng.) – Ảnh hưởng của anh ấy vượt quá tưởng tượng.
最终结果超过所有预期。 (Zuìzhōng jiéguǒ chāoguò suǒyǒu yùqī.) – Kết quả cuối cùng vượt quá mọi kỳ vọng.
I. 超过 tiếng Trung là gì?
Chữ Hán giản thể: 超过
Chữ Hán phồn thể: 超過
Phiên âm: chāoguò
Âm Hán Việt: Siêu quá
Ý nghĩa:
Vượt qua, vượt hơn (về số lượng, mức độ, phạm vi, giới hạn...)
Hơn (so với tiêu chuẩn hoặc mức nào đó)
Vượt quá (thời gian, tốc độ, chỉ tiêu, ngân sách...)
Ví dụ nghĩa:
超过标准 = vượt quá tiêu chuẩn
超过时间 = quá thời gian
II. Phân tích từng chữ Hán
超 (chāo)
Giản thể: 超
Phồn thể: 超
Âm Hán Việt: Siêu
Nghĩa gốc:
Nhảy qua, vượt qua
Vượt lên, vượt mức
Cấu tạo chữ:
Bộ thủ: 走 (tẩu – đi, chạy) → thuộc 214 bộ thủ
Thành phần còn lại: 召 (triệu – gọi) mang yếu tố âm
Số nét: 12 nét
Giải thích cấu tạo:
走 biểu thị hành động di chuyển, tiến lên
召 tạo âm đọc
=> Ý nghĩa tổng thể: chạy vượt lên phía trước → vượt qua.
过 / 過 (guò)
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Âm Hán Việt: Quá
Nghĩa:
Đi qua
Trải qua
Quá mức
Cấu tạo chữ:
a) Giản thể 过:
Bộ thủ: 辶 (sước – đi lại, di chuyển) → thuộc 214 bộ thủ
Thành phần còn lại: 寸 (thốn)
Số nét: 6 nét
b) Phồn thể 過:
Bộ thủ: 辶
Phần âm nghĩa: 咼
Số nét: 12 nét
Giải thích cấu tạo:
辶 biểu thị sự di chuyển hoặc vượt qua
=> Nghĩa gốc: đi qua một điểm → quá, vượt quá.
III. Ý nghĩa tổng hợp của 超过
超 (vượt lên) + 过 (qua, quá)
=> 超过 = vượt qua, vượt quá giới hạn hoặc tiêu chuẩn.
Dùng trong:
So sánh số lượng
Thời gian
Giới hạn
Thành tích
Tốc độ
IV. Loại từ
Động từ (verb)
Động từ xu hướng/so sánh mức độ
Cấu trúc thường gặp:
A 超过 B
(A vượt hơn B)
超过 + số lượng/thời gian/giới hạn
超过了 + mức nào đó (nhấn mạnh kết quả)
V. Ví dụ câu (40 ví dụ có phiên âm và tiếng Việt)
他的成绩超过我。
Tā de chéngjì chāoguò wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt tôi.
今年的利润超过去年。
Jīnnián de lìrùn chāoguò qùnián.
Lợi nhuận năm nay vượt năm ngoái.
人数超过一百。
Rénshù chāoguò yì bǎi.
Số người vượt quá 100.
时间超过限制。
Shíjiān chāoguò xiànzhì.
Thời gian vượt giới hạn.
费用超过预算。
Fèiyòng chāoguò yùsuàn.
Chi phí vượt ngân sách.
温度超过三十度。
Wēndù chāoguò sānshí dù.
Nhiệt độ vượt 30 độ.
他的能力超过想象。
Tā de nénglì chāoguò xiǎngxiàng.
Năng lực của anh ấy vượt tưởng tượng.
工作时间超过八小时。
Gōngzuò shíjiān chāoguò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc vượt 8 tiếng.
这个项目超过计划。
Zhège xiàngmù chāoguò jìhuà.
Dự án này vượt kế hoạch.
销售额超过目标。
Xiāoshòu é chāoguò mùbiāo.
Doanh thu vượt mục tiêu.
他跑得超过我。
Tā pǎo de chāoguò wǒ.
Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
数量已经超过规定。
Shùliàng yǐjīng chāoguò guīdìng.
Số lượng đã vượt quy định.
价格超过市场平均水平。
Jiàgé chāoguò shìchǎng píngjūn shuǐpíng.
Giá vượt mức trung bình thị trường.
人口超过百万。
Rénkǒu chāoguò bǎi wàn.
Dân số vượt một triệu.
成本超过收入。
Chéngběn chāoguò shōurù.
Chi phí vượt thu nhập.
速度超过限制。
Sùdù chāoguò xiànzhì.
Tốc độ vượt giới hạn.
学习时间不要超过两小时。
Xuéxí shíjiān búyào chāoguò liǎng xiǎoshí.
Thời gian học không nên vượt 2 tiếng.
超过期限就无效。
Chāoguò qīxiàn jiù wúxiào.
Quá hạn thì vô hiệu.
这个问题超过我的能力。
Zhège wèntí chāoguò wǒ de nénglì.
Vấn đề này vượt khả năng của tôi.
人数超过预期。
Rénshù chāoguò yùqī.
Số người vượt dự kiến.
订单数量超过去年同期。
Dìngdān shùliàng chāoguò qùnián tóngqī.
Số đơn hàng vượt cùng kỳ năm ngoái.
成绩超过平均水平。
Chéngjì chāoguò píngjūn shuǐpíng.
Kết quả vượt mức trung bình.
工作量超过负荷。
Gōngzuòliàng chāoguò fùhè.
Khối lượng công việc vượt tải.
超过三次就要收费。
Chāoguò sān cì jiù yào shōufèi.
Quá 3 lần sẽ phải trả phí.
超过范围的数据被删除。
Chāoguò fànwéi de shùjù bèi shānchú.
Dữ liệu vượt phạm vi bị xóa.
他收入超过很多人。
Tā shōurù chāoguò hěn duō rén.
Thu nhập anh ấy vượt nhiều người.
时间不能超过规定。
Shíjiān bùnéng chāoguò guīdìng.
Thời gian không được vượt quy định.
费用超过上限。
Fèiyòng chāoguò shàngxiàn.
Chi phí vượt mức trần.
人数超过容量。
Rénshù chāoguò róngliàng.
Số người vượt sức chứa.
贷款额度不能超过限制。
Dàikuǎn édù bùnéng chāoguò xiànzhì.
Hạn mức vay không được vượt giới hạn.
他的表现超过预期。
Tā de biǎoxiàn chāoguò yùqī.
Biểu hiện của anh ấy vượt mong đợi.
年龄超过十八岁。
Niánlíng chāoguò shíbā suì.
Tuổi vượt 18.
风速超过安全标准。
Fēngsù chāoguò ānquán biāozhǔn.
Tốc độ gió vượt tiêu chuẩn an toàn.
超过人数限制不能进入。
Chāoguò rénshù xiànzhì bùnéng jìnrù.
Vượt giới hạn người thì không được vào.
预算超过了很多。
Yùsuàn chāoguò le hěn duō.
Ngân sách đã vượt rất nhiều.
学习量超过计划。
Xuéxí liàng chāoguò jìhuà.
Lượng học vượt kế hoạch.
温度超过警戒线。
Wēndù chāoguò jǐngjiè xiàn.
Nhiệt độ vượt mức cảnh báo.
超过规定要罚款。
Chāoguò guīdìng yào fákuǎn.
Vượt quy định sẽ bị phạt.
公司规模超过预想。
Gōngsī guīmó chāoguò yùxiǎng.
Quy mô công ty vượt dự đoán.
数据超过系统限制。
Shùjù chāoguò xìtǒng xiànzhì.
Dữ liệu vượt giới hạn hệ thống.
过 过(超过)— GIẢI THÍCH CHI TIẾT TOÀN DIỆN
I. 超过 tiếng Trung là gì?
超过
Chữ giản thể: 超过
Chữ phồn thể: 超過
Pinyin: chāo guò
Âm Hán Việt: Siêu quá
Nghĩa tiếng Việt
“超过” có nghĩa là:
vượt qua
vượt quá
hơn
quá mức
vượt giới hạn cho phép
Từ này dùng khi một sự vật, số lượng, mức độ, thời gian, phạm vi hoặc năng lực vượt lên trên một mốc, một tiêu chuẩn hay một đối tượng so sánh.
II. Loại từ và tính chất ngữ pháp
超过 là động từ
Đặc điểm:
Có thể làm vị ngữ
Có thể mang tân ngữ chỉ số lượng, thời gian, tiêu chuẩn, đối tượng
Không mang sắc thái cảm xúc mạnh
Dùng phổ biến trong văn nói, văn viết, hành chính, kinh doanh, học thuật
III. Phân tích từng chữ Hán
1. 超
Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 超
Giản thể: 超
Phồn thể: 超
Pinyin: chāo
Âm Hán Việt: Siêu
Nghĩa gốc
nhảy qua
vượt qua
vượt lên phía trước
Nghĩa mở rộng
vượt mức
vượt trội
siêu, rất cao
Bộ thủ (tra theo 214 bộ)
Bộ thủ chính: 走 (Tẩu – đi, chạy)
Số bộ trong 214 bộ thủ: 156
Cấu tạo chữ
Chữ 超 là chữ hình thanh:
Bên trái: 走 (đi, chạy)
Bên phải: 召 (gọi – phần ghi âm)
→ Ý nghĩa hình tượng: chạy vượt lên trước người khác, từ đó sinh nghĩa “vượt”.
Số nét
Tổng số nét: 12 nét
2. 过 / 過
Thông tin cơ bản
Chữ giản thể: 过
Chữ phồn thể: 過
Pinyin: guò
Âm Hán Việt: Quá
Nghĩa gốc
đi qua
băng qua
vượt qua một điểm mốc
Nghĩa mở rộng
quá mức
đã từng
sai lầm (trong một số ngữ cảnh khác)
Bộ thủ (tra theo 214 bộ)
Bộ thủ chính: 辶 (Sước – đi)
Số bộ trong 214 bộ thủ: 162
Cấu tạo chữ
Phồn thể 過 gồm:
辶 (đi)
咼 (phần ghi âm)
→ Ý nghĩa cốt lõi: đi qua một giới hạn
Số nét
过 (giản thể): 6 nét
過 (phồn thể): 12 nét
IV. Ý nghĩa tổng hợp của “超过”
超 (vượt) + 过 (qua)
→ vượt qua một giới hạn đã được xác định
Giới hạn đó có thể là:
số lượng
thời gian
tiêu chuẩn
phạm vi
khả năng
mức độ
V. Các cấu trúc thường dùng với 超过
超过 + 数量
超过 + 时间
超过 + 标准 / 限制
A 超过 B
超过 + 百分比
超过 + 范围 / 能力
VI. Phân biệt nhanh
超过: nhấn mạnh vượt mốc
多于: chỉ nhiều hơn, không nhất thiết có giới hạn
超出: thường dùng trong văn viết, hành chính
高于: thiên về so sánh mức độ
VII. 40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG (CÓ PINYIN + TIẾNG VIỆT)
Nhóm 1: Số lượng
人数超过一百人。
Rénshù chāo guò yì bǎi rén.
Số người vượt quá 100 người.
参会人员超过预期。
Cānhuì rényuán chāo guò yùqī.
Số người tham dự vượt dự kiến.
销售数量超过计划。
Xiāoshòu shùliàng chāo guò jìhuà.
Số lượng bán ra vượt kế hoạch.
顾客数量超过去年。
Gùkè shùliàng chāo guò qùnián.
Số lượng khách hàng vượt năm ngoái.
报名人数超过限制。
Bàomíng rénshù chāo guò xiànzhì.
Số người đăng ký vượt giới hạn.
Nhóm 2: Thời gian
会议时间超过两个小时。
Huìyì shíjiān chāo guò liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian họp vượt 2 tiếng.
项目周期超过半年。
Xiàngmù zhōuqī chāo guò bàn nián.
Chu kỳ dự án vượt nửa năm.
等待时间超过规定。
Děngdài shíjiān chāo guò guīdìng.
Thời gian chờ vượt quy định.
工作时间不能超过八小时。
Gōngzuò shíjiān bù néng chāo guò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc không được vượt 8 tiếng.
飞行时间超过预计。
Fēixíng shíjiān chāo guò yùjì.
Thời gian bay vượt dự tính.
Nhóm 3: Tiêu chuẩn – giới hạn
温度超过安全标准。
Wēndù chāo guò ānquán biāozhǔn.
Nhiệt độ vượt tiêu chuẩn an toàn.
噪音水平超过允许范围。
Zàoyīn shuǐpíng chāo guò yǔnxǔ fànwéi.
Mức độ tiếng ồn vượt phạm vi cho phép.
排放量超过国家标准。
Páifàngliàng chāo guò guójiā biāozhǔn.
Lượng xả thải vượt tiêu chuẩn quốc gia.
压力超过承受极限。
Yālì chāo guò chéngshòu jíxiàn.
Áp lực vượt giới hạn chịu đựng.
风速已经超过警戒值。
Fēngsù yǐjīng chāo guò jǐngjiè zhí.
Tốc độ gió đã vượt mức cảnh báo.
Nhóm 4: So sánh
他的能力超过同事。
Tā de nénglì chāo guò tóngshì.
Năng lực của anh ấy vượt đồng nghiệp.
新产品性能超过旧产品。
Xīn chǎnpǐn xìngnéng chāo guò jiù chǎnpǐn.
Hiệu năng sản phẩm mới vượt sản phẩm cũ.
实际效果超过想象。
Shíjì xiàoguǒ chāo guò xiǎngxiàng.
Hiệu quả thực tế vượt tưởng tượng.
收入已经超过支出。
Shōurù yǐjīng chāo guò zhīchū.
Thu nhập đã vượt chi tiêu.
成绩超过班级平均水平。
Chéngjì chāo guò bānjí píngjūn shuǐpíng.
Thành tích vượt mức trung bình của lớp.
Nhóm 5: Trừu tượng – mức độ
问题的复杂性超过预期。
Wèntí de fùzá xìng chāo guò yùqī.
Mức độ phức tạp của vấn đề vượt dự kiến.
工作强度超过正常范围。
Gōngzuò qiángdù chāo guò zhèngcháng fànwéi.
Cường độ công việc vượt mức bình thường.
责任已经超过职位范围。
Zérèn yǐjīng chāo guò zhíwèi fànwéi.
Trách nhiệm đã vượt phạm vi chức vụ.
他的付出超过一般人。
Tā de fùchū chāo guò yìbān rén.
Sự cống hiến của anh ấy vượt người bình thường.
压力水平超过心理承受力。
Yālì shuǐpíng chāo guò xīnlǐ chéngshòu lì.
Mức áp lực vượt khả năng chịu đựng tâm lý.
Nhóm 6: Kinh doanh – hành chính
成本超过预算。
Chéngběn chāo guò yùsuàn.
Chi phí vượt ngân sách.
投资金额超过计划数额。
Tóuzī jīn’é chāo guò jìhuà shù’é.
Số tiền đầu tư vượt mức kế hoạch.
利润率超过百分之十。
Lìrùnlǜ chāo guò bǎifēn zhī shí.
Tỷ suất lợi nhuận vượt 10%.
市场需求超过供应能力。
Shìchǎng xūqiú chāo guò gōngyìng nénglì.
Nhu cầu thị trường vượt khả năng cung ứng.
支出不能超过收入。
Zhīchū bù néng chāo guò shōurù.
Chi tiêu không được vượt thu nhập.
Nhóm 7: Đời sống thường ngày
行李重量超过限制。
Xínglǐ zhòngliàng chāo guò xiànzhì.
Trọng lượng hành lý vượt giới hạn.
今天气温超过三十五度。
Jīntiān qìwēn chāo guò sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay vượt 35 độ.
工作量超过我的预期。
Gōngzuòliàng chāo guò wǒ de yùqī.
Khối lượng công việc vượt dự kiến của tôi.
这个包的价格超过预算。
Zhège bāo de jiàgé chāo guò yùsuàn.
Giá chiếc túi này vượt ngân sách.
今天的消费超过昨天。
Jīntiān de xiāofèi chāo guò zuótiān.
Chi tiêu hôm nay vượt hôm qua.
Nhóm 8: Trừu tượng nâng cao
影响范围已经超过个人层面。
Yǐngxiǎng fànwéi yǐjīng chāo guò gèrén céngmiàn.
Phạm vi ảnh hưởng đã vượt cấp độ cá nhân.
技术发展速度超过预估。
Jìshù fāzhǎn sùdù chāo guò yùgū.
Tốc độ phát triển công nghệ vượt ước tính.
问题的严重程度超过想象。
Wèntí de yánzhòng chéngdù chāo guò xiǎngxiàng.
Mức độ nghiêm trọng của vấn đề vượt tưởng tượng.
需求增长超过市场预测。
Xūqiú zēngzhǎng chāo guò shìchǎng yùcè.
Tăng trưởng nhu cầu vượt dự báo thị trường.
实际困难超过原有判断。
Shíjì kùnnán chāo guò yuányǒu pànduàn.
Khó khăn thực tế vượt đánh giá ban đầu.
1) Tổng quan từ
超过 (chāoguò) — động từ: vượt qua, vượt hơn, nhiều hơn mức tiêu chuẩn; cũng có nghĩa là “quá (mức)” (ví dụ: 超过标准, 太超过了 = quá đáng).
2) Phân tích từng chữ
超
Hán tự: 超
Pinyin: chāo (âm Hán-Việt: siêu).
Nghĩa chính: vượt qua, cao hơn; cũng có nghĩa “siêu” (trội, vượt trội).
Bộ thủ (radical): 走 (zǒu / bộ khấu/đi). (bạn có thể tra bộ “走” trong danh sách 214 bộ thủ).
Số nét: 12 nét. (thông dụng: 12).
Giải phẫu chữ: phần trái/phần chân là bộ 走 (ý nghĩa liên quan tới “đi, vượt”), phần phải là phần hình thanh (gợi âm).
过 / 過
Hán tự giản thể: 过. Hán tự phồn thể: 過.
Pinyin: guò (âm Hán-Việt: quá).
Nghĩa chính: đi qua, quá (vượt quá), trải qua, đã từng (khi đặt sau động từ — 看过 = đã xem). Có nhiều sắc thái theo ngữ cảnh (xem chi tiết ở phần giải thích).
Bộ thủ: 辶 (chuò / bộ sước / bộ bộ “走” biến thể — thường gọi là 辶 “chuo/chuò”). (bạn có thể tra bộ “辶” trong danh sách 214 bộ thủ).
Số nét:
简体 过: 6 nét.
繁体 過: phổ biến nguồn chính thống (Đài Loan / giáo dục) ghi 13 nét (một vài nguồn liệt kê khác nhau nhưng chuẩn phổ thông: 13 nét cho 過). → Vì vậy với từ đầy đủ: 超过 (简体:超 12 + 过 6 = 18 nét tổng); 超過 (繁体:超 12 + 過 13 = 25 nét tổng).
Ghi chú: số nét của chữ phồn thể có thể khác giữa các bảng (ví dụ một số công bố cũ/康熙字典 liệt kê khác) — mình dùng dữ liệu từ từ điển giáo dục / từ điển ký hiệu hiện đại làm chuẩn.
3) Loại từ / ngữ pháp
Loại từ: chính là động từ (khả năng làm vị ngữ): vượt quá, nhiều hơn — ví dụ: 超过标准 (vượt quá tiêu chuẩn), 超过他 (vượt hơn anh ấy).
Chú ý ngữ pháp:
Có thể + số/đại lượng: 超过 + số/độ lượng(超过50%/超过三天).
Có thể đứng sau động từ để biểu thị trải nghiệm? Không — đó là chức năng của 过 (guò) đứng sau động từ (看过) — nhưng trong từ ghép 超过, 过 là phần ý nghĩa “vượt qua”, không phải trợ từ hoàn thành.
Có thể dùng nghĩa biểu cảm: 太超过了 = “quá đáng / thái quá”.
4) Giải thích chi tiết nghĩa từng thành phần khi ghép 超过
超过 = vượt qua / vượt hơn / vượt quá; thường chỉ hành động vượt một mốc, số lượng, mức tiêu chuẩn hoặc vượt người khác. Có nghĩa thứ hai khi dùng ở khẩu ngữ là “quá đáng” (làm điều gì đó thái quá).
5) Tham chiếu bộ thủ (như bạn yêu cầu — link 214 bộ thủ)
Bạn hỏi chú ý tra 214 bộ thủ tại link: https://hoctiengtrungonline.org/ ... u-tieng-trung.1980/
— để đối chiếu:
超 thuộc bộ 走 (bộ “tẩu/đi”),
过/過 thuộc bộ 辶 (bộ “sước/đi” — dạng biến thể của 走).
(Đã kiểm tra và khớp với danh mục bộ thủ phổ thông).
6) 40 CÂU VÍ DỤ (mỗi câu: Hán tự — phiên âm pinyin — dịch tiếng Việt)
Mình đưa 40 ví dụ phong phú (trình độ từ cơ bản → nâng cao), có cả dùng với số, thời gian, so sánh và nghĩa khẩu ngữ “quá đáng”.
他超过了我的成绩。
tā chāoguò le wǒ de chéngjì.
(Anh ấy vượt điểm của tôi.)
今年的产量已经超过去年。
jīnnián de chǎnliàng yǐjīng chāoguò qùnián.
(Sản lượng năm nay đã vượt năm ngoái.)
速度超过限速就是违法。
sùdù chāoguò xiàn sù jiù shì wéi fǎ.
(Tốc độ vượt quá giới hạn là vi phạm pháp luật.)
他跑得很快,超过了所有选手。
tā pǎo de hěn kuài, chāoguò le suǒyǒu xuǎnshǒu.
(Anh ta chạy rất nhanh, vượt tất cả các vận động viên.)
我们的费用超过预算了。
wǒmen de fèiyòng chāoguò yùsuàn le.
(Chi phí của chúng ta vượt ngân sách.)
这个箱子不能超过二十公斤。
zhège xiāngzi bù néng chāoguò èrshí gōngjīn.
(Cái vali này không được vượt quá 20kg.)
她的能力超过了我的想象。
tā de nénglì chāoguò le wǒ de xiǎngxiàng.
(Khả năng cô ấy vượt tưởng tượng của tôi.)
时间已经超过了三天。
shíjiān yǐjīng chāoguò le sān tiān.
(Thời gian đã vượt quá ba ngày.)
他的工资超过了我的两倍。
tā de gōngzī chāoguò le wǒ de liǎng bèi.
(Lương anh ấy vượt gấp hai lần tôi.)
你这样做有点超过了。
nǐ zhèyàng zuò yǒudiǎn chāoguò le.
(Bạn làm như vậy hơi quá đáng.)
销售量超过了预期。
xiāoshòu liàng chāoguò le yùqī.
(Lượng bán vượt dự tính.)
他的跑步速度超过了我。
tā de pǎobù sùdù chāoguò le wǒ.
(Tốc độ chạy của anh ấy vượt tôi.)
票数超过半数就通过了。
piào shù chāoguò bàn shù jiù tōngguò le.
(Phiếu bầu vượt quá một nửa thì được thông qua.)
她的美貌超过了她的年龄。
tā de měimào chāoguò le tā de niánlíng.
(Nhan sắc cô ấy vượt tuổi thật.)
这篇文章的字数超过一千。
zhè piān wénzhāng de zìshù chāoguò yīqiān.
(Số chữ bài viết này vượt 1000.)
温度超过了三十度。
wēndù chāoguò le sānshí dù.
(Nhiệt độ vượt 30 độ.)
他的勇气超过大家的想象。
tā de yǒngqì chāoguò dàjiā de xiǎngxiàng.
(Lòng dũng cảm của anh ấy vượt sự tưởng tượng của mọi người.)
你的提议超过了我们的要求。
nǐ de tíyì chāoguò le wǒmen de yāoqiú.
(Đề nghị của bạn vượt yêu cầu của chúng tôi.)
请不要超过规定的时间。
qǐng bú yào chāoguò guīdìng de shíjiān.
(Đừng vượt quá thời gian quy định.)
他的成绩超过了班长。
tā de chéngjì chāoguò le bānzhǎng.
(Điểm của anh ấy vượt lớp trưởng.)
这次事故造成的损失超过一百万。
zhè cì shìgù zàochéng de sǔnshī chāoguò yī bǎi wàn.
(Thiệt hại do vụ tai nạn này vượt một triệu.)
她开车超过了限速。
tā kāichē chāoguò le xiànsù.
(Cô ấy lái xe vượt quá tốc độ giới hạn.)
他在比赛中被对手超过了。
tā zài bǐsài zhōng bèi duìshǒu chāoguò le.
(Anh ta trong cuộc thi đã bị đối thủ vượt.)
公司的利润今年超过去年。
gōngsī de lìrùn jīnnián chāoguò qùnián.
(Lợi nhuận công ty năm nay vượt năm trước.)
这个问题超过了我的能力范围。
zhège wèntí chāoguò le wǒ de nénglì fànwéi.
(Vấn đề này vượt phạm vi khả năng của tôi.)
他的耐心超过了常人。
tā de nàixīn chāoguò le chángrén.
(Sự kiên nhẫn của anh ấy vượt người thường.)
物价涨幅超过了预期。
wùjià zhǎngfú chāoguò le yùqī.
(Mức tăng giá vượt dự đoán.)
他的表现超过了老师的期望。
tā de biǎoxiàn chāoguò le lǎoshī de qīwàng.
(Thành tích của anh ấy vượt mong đợi của thầy cô.)
请把车速控制在不超过八十公里/小时。
qǐng bǎ chēsù kòngzhì zài bú chāoguò bāshí gōnglǐ/xiǎoshí.
(Hãy giữ tốc độ xe không vượt quá 80 km/h.)
他的发明超过了当时的技术水平。
tā de fāmíng chāoguò le dāngshí de jìshù shuǐpíng.
(Phát minh của anh ấy vượt trình độ kỹ thuật thời đó.)
她的勇敢行为让人觉得超过常人。
tā de yǒnggǎn xíngwéi ràng rén juéde chāoguò chángrén.
(Hành động dũng cảm của cô khiến người ta thấy vượt người thường.)
这部电影的票房超过了十亿。
zhè bù diànyǐng de piàofáng chāoguò le shí yì.
(Doanh thu phòng vé phim này vượt một tỷ.)
你这种做法真是太超过了。
nǐ zhè zhǒng zuòfǎ zhēn shì tài chāoguò le.
(Cách bạn làm thật là quá đáng.)
他的知识超过了同龄人很多。
tā de zhīshi chāoguò le tónglíngrén hěn duō.
(Kiến thức của anh ấy vượt nhiều so với người cùng tuổi.)
人数已经超过了安全容量。
rénshù yǐjīng chāoguò le ānquán róngliàng.
(Số người đã vượt công suất an toàn.)
这项研究超过了以往的结论。
zhè xiàng yánjiū chāoguò le yǐwǎng de jiélùn.
(Nghiên cứu này vượt kết luận trước đây.)
他的谎话超过了常人的想象。
tā de huǎnghuà chāoguò le chángrén de xiǎngxiàng.
(Lời nói dối của anh ấy vượt sự tưởng tượng của người thường.)
这个项目的成本超过预算很多。
zhège xiàngmù de chéngběn chāoguò yùsuàn hěn duō.
(Chi phí dự án này vượt ngân sách rất nhiều.)
她的速度最终超过了对方。
tā de sùdù zuìzhōng chāoguò le duìfāng.
(Cuối cùng tốc độ cô đã vượt đối phương.)
如果超过期限,请及时联系。
rúguǒ chāoguò qīxiàn, qǐng jíshí liánxì.
(Nếu vượt hạn, xin liên hệ kịp thời.)
7) Một vài lưu ý ngữ nghĩa & cách dùng
超过 + số/độ lượng: dùng để biểu thị vượt quá mức (超过50%,超过三天...).
超过 + đối tượng: dùng để so sánh (超过他/超过那个队).
在口语/评价: “太超过了 / 真是超过” thường mang sắc thái phê phán = “quá đáng”.
一、超过 là gì?
超过 (Chāoguò) là một động từ trong tiếng Trung, mang nghĩa chính:
Vượt qua
Vượt quá
Hơn (về số lượng, mức độ, giới hạn, tiêu chuẩn…)
Vượt lên trên một mốc nào đó
Tiếng Anh: to exceed / to surpass / to go beyond
Âm Hán Việt: Siêu Quá
二、Cấu tạo chi tiết từng chữ Hán
1. 超
Giản thể: 超
Phồn thể: 超 (giống nhau)
Pinyin: chāo
Âm Hán Việt: Siêu
Tổng số nét: 12 nét
Bộ thủ
Bộ: 走 (Tẩu) – Bộ số 156 trong 214 bộ thủ
Tra cứu chi tiết tại: https://hoctiengtrungonline.org/ ... u-tieng-trung.1980/
Cấu tạo
Chữ 超 gồm:
走 (chạy, đi nhanh) → ý nghĩa vận động, vượt
召 (gọi) → phần biểu âm
Ý nghĩa gốc
Vượt lên
Vượt qua
Siêu (siêu cấp, siêu việt, siêu tốc…)
Ví dụ:
超级 = siêu cấp
超人 = siêu nhân
超越 = vượt qua
2. 过
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Pinyin: guò
Âm Hán Việt: Quá
Tổng số nét:
过 (giản thể): 6 nét
過 (phồn thể): 12 nét
Bộ thủ
Bộ: 辶 (Sước / đi, di chuyển) – Bộ số 162 trong 214 bộ thủ
Tra cứu chi tiết tại: https://hoctiengtrungonline.org/ ... u-tieng-trung.1980/
Cấu tạo chữ 過 (phồn thể)
辶: đi qua, vượt qua
咼: phần biểu âm
Ý nghĩa gốc
Qua, vượt qua
Quá mức
Trải qua
Từng (trợ từ kinh nghiệm)
Ví dụ:
经过 = trải qua
过分 = quá đáng
过期 = quá hạn
三、Ý nghĩa kết hợp của 超过
超过 = 超 + 过 = vượt + qua
→ Nghĩa tổng hợp:
Vượt quá giới hạn
Vượt hơn một con số
Hơn mức quy định
Vượt lên trên ai/cái gì
Ví dụ:
超过十年 = hơn 10 năm
超过标准 = vượt tiêu chuẩn
超过他 = vượt qua anh ấy
四、Loại từ và cách dùng
1. Động từ (chính)
Cấu trúc:
A 超过 B
超过 + số lượng
超过 + tiêu chuẩn / giới hạn
Ví dụ:
他超过我了 = Anh ấy vượt tôi rồi
超过一百人 = hơn 100 người
五、Phân biệt gần nghĩa
Từ Nghĩa Khác nhau
超过 vượt quá dùng cho số lượng, giới hạn
超越 vượt lên thiên về trừu tượng, thành tích
多于 nhiều hơn chỉ số lượng
高于 cao hơn dùng cho giá, mức, độ cao
六、40 Ví dụ có Phiên âm và Dịch nghĩa
(Trình bày đúng 3 dòng theo yêu cầu)
1
这个数字超过一百。
Zhège shùzì chāoguò yī bǎi.
Con số này vượt quá 100.
2
人数超过两千。
Rénshù chāoguò liǎng qiān.
Số người vượt quá 2000.
3
他的成绩超过我。
Tā de chéngjì chāoguò wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt tôi.
4
费用超过预算。
Fèiyòng chāoguò yùsuàn.
Chi phí vượt ngân sách.
5
时间超过限制。
Shíjiān chāoguò xiànzhì.
Thời gian vượt giới hạn.
6
气温超过三十五度。
Qìwēn chāoguò sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ vượt 35 độ.
7
销量超过预期。
Xiāoliàng chāoguò yùqī.
Doanh số vượt kỳ vọng.
8
速度超过标准。
Sùdù chāoguò biāozhǔn.
Tốc độ vượt tiêu chuẩn.
9
他的能力超过别人。
Tā de nénglì chāoguò biérén.
Năng lực của anh ấy vượt người khác.
10
利润超过去年。
Lìrùn chāoguò qùnián.
Lợi nhuận vượt năm ngoái.
11
超过规定是不允许的。
Chāoguò guīdìng shì bù yǔnxǔ de.
Vượt quy định là không được phép.
12
工作时间不能超过八小时。
Gōngzuò shíjiān bùnéng chāoguò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc không được vượt 8 giờ.
13
这个项目超过计划。
Zhège xiàngmù chāoguò jìhuà.
Dự án này vượt kế hoạch.
14
他已经超过我很多。
Tā yǐjīng chāoguò wǒ hěn duō.
Anh ấy đã vượt tôi rất nhiều.
15
价格超过一万元。
Jiàgé chāoguò yī wàn yuán.
Giá vượt 10.000 tệ.
16
超过能力范围。
Chāoguò nénglì fànwéi.
Vượt phạm vi năng lực.
17
人数超过限制。
Rénshù chāoguò xiànzhì.
Số người vượt giới hạn.
18
超过期限要罚款。
Chāoguò qīxiàn yào fákuǎn.
Quá hạn sẽ bị phạt.
19
费用超过标准。
Fèiyòng chāoguò biāozhǔn.
Chi phí vượt tiêu chuẩn.
20
销售额超过目标。
Xiāoshòu'é chāoguò mùbiāo.
Doanh thu vượt mục tiêu.
21
超过一半的人同意。
Chāoguò yībàn de rén tóngyì.
Hơn một nửa người đồng ý.
22
他的表现超过预期。
Tā de biǎoxiàn chāoguò yùqī.
Biểu hiện của anh ấy vượt kỳ vọng.
23
超过限速会被罚。
Chāoguò xiànsù huì bèi fá.
Vượt tốc độ sẽ bị phạt.
24
损失超过十万。
Sǔnshī chāoguò shí wàn.
Thiệt hại vượt 100.000.
25
经验超过十年。
Jīngyàn chāoguò shí nián.
Kinh nghiệm hơn 10 năm.
26
超过正常范围。
Chāoguò zhèngcháng fànwéi.
Vượt phạm vi bình thường.
27
人数已经超过三百。
Rénshù yǐjīng chāoguò sānbǎi.
Số người đã vượt 300.
28
他的收入超过我。
Tā de shōurù chāoguò wǒ.
Thu nhập của anh ấy vượt tôi.
29
超过安全标准。
Chāoguò ānquán biāozhǔn.
Vượt tiêu chuẩn an toàn.
30
花费超过预算。
Huāfèi chāoguò yùsuàn.
Chi tiêu vượt ngân sách.
31
超过时间限制。
Chāoguò shíjiān xiànzhì.
Vượt giới hạn thời gian.
32
数据超过预期。
Shùjù chāoguò yùqī.
Dữ liệu vượt kỳ vọng.
33
成绩超过平均水平。
Chéngjì chāoguò píngjūn shuǐpíng.
Thành tích vượt mức trung bình.
34
订单超过一千。
Dìngdān chāoguò yī qiān.
Đơn hàng vượt 1000.
35
超过能力就不要做。
Chāoguò nénglì jiù bú yào zuò.
Vượt năng lực thì đừng làm.
36
压力超过极限。
Yālì chāoguò jíxiàn.
Áp lực vượt giới hạn.
37
超过负荷会损坏。
Chāoguò fùhè huì sǔnhuài.
Vượt tải sẽ hỏng.
38
人数超过预定。
Rénshù chāoguò yùdìng.
Số người vượt dự kiến.
39
时间超过三小时。
Shíjiān chāoguò sān xiǎoshí.
Thời gian vượt 3 giờ.
40
他已经超过老师的要求。
Tā yǐjīng chāoguò lǎoshī de yāoqiú.
Anh ấy đã vượt yêu cầu của giáo viên.
超过 tiếng Trung là gì?
超过 (chāo guò)
Nghĩa tiếng Việt: vượt quá, vượt hơn, hơn mức, quá giới hạn, vượt khỏi phạm vi cho phép
“超过” dùng để diễn đạt việc một sự vật, hiện tượng, con số, thời gian, mức độ hoặc phạm vi đã vượt lên trên một mốc, tiêu chuẩn hoặc giới hạn cụ thể.
Từ này được sử dụng rất phổ biến trong:
Giao tiếp hằng ngày
Văn viết học thuật
Hợp đồng – pháp lý
Thương mại – kinh tế
Quy định – tiêu chuẩn kỹ thuật
I. Chữ Hán giản thể và phồn thể
Thành phần Giản thể Phồn thể
超 超 超
过 过 過
超过 超过 超過
II. Phân tích từng chữ Hán cấu tạo nên “超过”
1. Chữ 超
1. Âm đọc – Âm Hán Việt
Pinyin: chāo
Âm Hán Việt: siêu
2. Nghĩa của chữ 超
Vượt lên trên
Vượt qua
Hơn hẳn
Siêu việt
Trong tiếng Việt, chữ “siêu” chịu ảnh hưởng trực tiếp từ chữ Hán này:
siêu thị
siêu tốc
siêu cấp
3. Cấu tạo chữ Hán
Thuộc chữ hình thanh
Bộ thủ: 走 (tẩu – đi, chạy)
Phần còn lại: 召 (gợi âm)
Ý nghĩa gốc: đi vượt lên phía trước, vượt khỏi vị trí ban đầu.
4. Bộ thủ
走 (tẩu)
Là Bộ số 156 trong hệ thống 214 bộ thủ
5. Số nét
12 nét
2. Chữ 过 / 過
1. Âm đọc – Âm Hán Việt
Pinyin: guò
Âm Hán Việt: quá
2. Nghĩa của chữ 过
Qua
Trải qua
Qua khỏi
Quá mức
Chữ “quá” trong tiếng Việt được dùng với nghĩa vượt khỏi giới hạn cho phép, bắt nguồn trực tiếp từ chữ này.
3. Cấu tạo chữ Hán
Thuộc chữ hình thanh
Bộ thủ: 辶 (sước – bước đi, di chuyển)
Thành phần còn lại: 咼 (trong chữ phồn thể)
Ý nghĩa gốc: đi qua một mốc, vượt qua một điểm giới hạn.
4. Bộ thủ
辶 (sước)
Là Bộ số 162 trong 214 bộ thủ
5. Số nét
Giản thể: 6 nét
Phồn thể: 12 nét
III. Ý nghĩa tổng hợp của từ “超过”
超 + 过 → 超过
超: vượt lên
过: qua khỏi
→ 超过 nhấn mạnh việc đã vượt qua một giới hạn cụ thể đã được xác định trước.
Đặc điểm quan trọng:
Luôn có mốc so sánh
Có giới hạn cụ thể (số lượng, thời gian, tiêu chuẩn…)
Kết quả đã vượt khỏi mốc đó
IV. Loại từ và cách dùng
1. Loại từ
Động từ (là cách dùng chủ yếu)
2. Cách dùng phổ biến
超过 + số lượng
超过 + thời gian
超过 + tiêu chuẩn
超过 + giới hạn
超过 + phạm vi cho phép
V. Những ngữ cảnh dùng “超过”
Vượt quá số người
Vượt quá thời gian quy định
Vượt quá ngân sách
Vượt quá năng lực
Vượt quá tiêu chuẩn an toàn
VI. 40 mẫu câu tiếng Trung với “超过”
(Có pinyin + nghĩa tiếng Việt)
人数已经超过一百人。
Rénshù yǐjīng chāoguò yì bǎi rén.
Số người đã vượt quá 100 người.
工作时间不能超过八小时。
Gōngzuò shíjiān bùnéng chāoguò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc không được vượt quá 8 tiếng.
费用已经超过预算。
Fèiyòng yǐjīng chāoguò yùsuàn.
Chi phí đã vượt ngân sách.
他的年龄超过我十岁。
Tā de niánlíng chāoguò wǒ shí suì.
Tuổi của anh ấy hơn tôi 10 tuổi.
这辆车的速度超过限制。
Zhè liàng chē de sùdù chāoguò xiànzhì.
Tốc độ xe vượt quá giới hạn.
申请人数超过预期。
Shēnqǐng rénshù chāoguò yùqī.
Số người đăng ký vượt dự kiến.
温度不能超过三十度。
Wēndù bùnéng chāoguò sānshí dù.
Nhiệt độ không được vượt 30 độ.
会议时间超过原计划。
Huìyì shíjiān chāoguò yuán jìhuà.
Thời gian họp vượt kế hoạch ban đầu.
支出超过收入。
Zhīchū chāoguò shōurù.
Chi tiêu vượt thu nhập.
他的能力超过同龄人。
Tā de nénglì chāoguò tónglíngrén.
Năng lực của anh ấy vượt người cùng tuổi.
项目已经超过期限。
Xiàngmù yǐjīng chāoguò qīxiàn.
Dự án đã quá hạn.
下载次数超过一百万。
Xiàzài cìshù chāoguò yì bǎi wàn.
Lượt tải vượt một triệu.
超过规定数量将被罚款。
Chāoguò guīdìng shùliàng jiāng bèi fákuǎn.
Vượt số lượng quy định sẽ bị phạt.
使用时间超过一年。
Shǐyòng shíjiān chāoguò yì nián.
Thời gian sử dụng vượt một năm.
今年利润超过去年。
Jīnnián lìrùn chāoguò qùnián.
Lợi nhuận năm nay vượt năm ngoái.
超过三次将被取消资格。
Chāoguò sān cì jiāng bèi qǔxiāo zīgé.
Vượt ba lần sẽ bị hủy tư cách.
实际成本超过预估成本。
Shíjì chéngběn chāoguò yùgū chéngběn.
Chi phí thực tế vượt chi phí dự tính.
人口已经超过一千万。
Rénkǒu yǐjīng chāoguò yì qiān wàn.
Dân số đã vượt 10 triệu.
超过标准的产品不能出售。
Chāoguò biāozhǔn de chǎnpǐn bùnéng chūshòu.
Sản phẩm vượt tiêu chuẩn không được bán.
超过期限将自动失效。
Chāoguò qīxiàn jiāng zìdòng shīxiào.
Quá hạn sẽ tự động mất hiệu lực.
工作量超过承受能力。
Gōngzuòliàng chāoguò chéngshòu nénglì.
Khối lượng công việc vượt khả năng chịu đựng.
超过五年没有联系。
Chāoguò wǔ nián méiyǒu liánxì.
Hơn 5 năm không liên lạc.
反应时间超过允许范围。
Fǎnyìng shíjiān chāoguò yǔnxǔ fànwéi.
Thời gian phản hồi vượt phạm vi cho phép.
超过半数的人同意这个决定。
Chāoguò bànshù de rén tóngyì zhège juédìng.
Hơn một nửa số người đồng ý quyết định này.
使用金额超过限额。
Shǐyòng jīn’é chāoguò xiàn’é.
Số tiền sử dụng vượt hạn mức.
超过两百公里的距离。
Chāoguò liǎng bǎi gōnglǐ de jùlí.
Khoảng cách vượt 200 km.
超过计划的部分需要说明。
Chāoguò jìhuà de bùfen xūyào shuōmíng.
Phần vượt kế hoạch cần giải trình.
病情已经超过初期阶段。
Bìngqíng yǐjīng chāoguò chūqī jiēduàn.
Bệnh đã vượt giai đoạn đầu.
超过标准温度会损坏设备。
Chāoguò biāozhǔn wēndù huì sǔnhuài shèbèi.
Nhiệt độ vượt chuẩn sẽ làm hỏng thiết bị.
超过三分之二的员工支持改革。
Chāoguò sān fēn zhī èr de yuángōng zhīchí gǎigé.
Hơn hai phần ba nhân viên ủng hộ cải cách.
时间超过预定安排。
Shíjiān chāoguò yùdìng ānpái.
Thời gian vượt sắp xếp dự định.
超过正常范围的波动。
Chāoguò zhèngcháng fànwéi de bōdòng.
Biến động vượt phạm vi bình thường.
这个问题超过我的能力范围。
Zhège wèntí chāoguò wǒ de nénglì fànwéi.
Vấn đề này vượt ngoài khả năng của tôi.
超过三次警告将被解雇。
Chāoguò sān cì jǐnggào jiāng bèi jiěgù.
Vượt ba lần cảnh cáo sẽ bị sa thải.
超过限定人数不能进入。
Chāoguò xiàndìng rénshù bùnéng jìnrù.
Vượt số người quy định thì không được vào.
超过使用年限必须更换。
Chāoguò shǐyòng niánxiàn bìxū gēnghuàn.
Vượt niên hạn sử dụng phải thay thế.
超过平均水平的表现。
Chāoguò píngjūn shuǐpíng de biǎoxiàn.
Biểu hiện vượt mức trung bình.
超过规定时间将被取消资格。
Chāoguò guīdìng shíjiān jiāng bèi qǔxiāo zīgé.
Quá thời gian quy định sẽ bị hủy tư cách.
超过安全标准是违法的。
Chāoguò ānquán biāozhǔn shì wéifǎ de.
Vượt tiêu chuẩn an toàn là trái pháp luật.
他的成绩远远超过其他人。
Tā de chéngjì yuǎnyuǎn chāoguò qítā rén.
Thành tích của anh ấy vượt xa những người khác.
超过 tiếng Trung là gì?
一、Thông tin cơ bản
Từ vựng: 超过
Giản thể: 超过
Phồn thể: 超過
Phiên âm: chāo guò
Nghĩa tiếng Việt: vượt quá, hơn, vượt lên trên, vượt mức cho phép
“超过” dùng để biểu thị việc một sự vật, con số, mức độ, thời gian, phạm vi, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nào đó cao hơn, lớn hơn hoặc vượt qua một giới hạn, mốc, tiêu chí hoặc đối tượng so sánh.
二、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 超
1.1. Hình thể
Giản thể: 超
Phồn thể: 超
1.2. Bộ thủ
Bộ thủ chính: 走
Theo bảng 214 bộ thủ:
Bộ số 156 – 走 (Tẩu)
Nghĩa bộ: đi, chạy, di chuyển nhanh
1.3. Số nét
Tổng số nét: 12 nét
1.4. Âm Hán Việt
Siêu
1.5. Cấu tạo chữ
走 (đi, chạy) + 召 (gọi)
Ban đầu biểu thị hành động chạy nhanh để vượt lên phía trước, về sau mở rộng thành:
vượt qua
vượt trội
vượt mức
cao hơn hẳn
1.6. Nghĩa của chữ 超
Vượt qua về không gian
Vượt qua về mức độ
Vượt tiêu chuẩn
Nổi trội, vượt trội hơn
2. Chữ 过 / 過
2.1. Hình thể
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
2.2. Bộ thủ
Bộ thủ chính: 辶
Theo bảng 214 bộ thủ:
Bộ số 162 – 辵 / 辶 (Sước)
Nghĩa bộ: đi, di chuyển
2.3. Số nét
Giản thể: 6 nét
Phồn thể: 13 nét
2.4. Âm Hán Việt
Quá
2.5. Cấu tạo chữ
Phồn thể 過 = 辶 (đi) + 咼
2.6. Nghĩa của chữ 过
Đi qua, vượt qua
Quá mức, quá giới hạn
Lỗi lầm
Đã từng (dùng làm trợ từ)
三、Ý nghĩa tổng hợp của “超过”
超 + 过 = 超过
→ Nhấn mạnh hành động vượt lên trên một mốc, giới hạn, tiêu chuẩn hoặc đối tượng so sánh cụ thể.
Từ này thường dùng với:
số lượng
thời gian
mức độ
giới hạn
tiêu chuẩn
dự kiến, kế hoạch
四、Loại từ
Động từ: vượt quá, vượt hơn
Dùng trong cấu trúc so sánh mức độ
五、Cách dùng và cấu trúc phổ biến
1. 超过 + số lượng / giới hạn
Dùng để nói vượt mức cho phép hoặc dự kiến
2. A 超过 B
A vượt hơn B về một phương diện nào đó
3. 超过 + 时间 / 程度 / 范围
Dùng phổ biến trong văn viết, báo chí, báo cáo
六、40 câu ví dụ hoàn chỉnh
(Hán tự + Phiên âm + Dịch tiếng Việt)
Ví dụ 1–10
人数已经超过一百人。
Rénshù yǐjīng chāoguò yì bǎi rén.
Số người đã vượt quá một trăm người.
这条路的车速不能超过六十公里。
Zhè tiáo lù de chēsù bùnéng chāoguò liùshí gōnglǐ.
Tốc độ xe trên con đường này không được vượt quá 60 km.
实际费用超过了预算。
Shíjì fèiyòng chāoguò le yùsuàn.
Chi phí thực tế đã vượt quá ngân sách.
他的能力已经超过同龄人。
Tā de nénglì yǐjīng chāoguò tónglíngrén.
Năng lực của anh ấy đã vượt quá những người cùng tuổi.
工作时间不能超过八小时。
Gōngzuò shíjiān bùnéng chāoguò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc không được vượt quá tám tiếng.
今年的销量超过去年。
Jīnnián de xiāoliàng chāoguò qùnián.
Doanh số năm nay vượt năm ngoái.
温度已经超过三十五度。
Wēndù yǐjīng chāoguò sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ đã vượt quá 35 độ.
他的收入远远超过我。
Tā de shōurù yuǎnyuǎn chāoguò wǒ.
Thu nhập của anh ấy vượt xa tôi.
报名人数超过预期。
Bàomíng rénshù chāoguò yùqī.
Số người đăng ký vượt quá dự kiến.
这次活动的影响力超过想象。
Zhè cì huódòng de yǐngxiǎnglì chāoguò xiǎngxiàng.
Ảnh hưởng của hoạt động này vượt quá tưởng tượng.
Ví dụ 11–20
价格不能超过规定范围。
Jiàgé bùnéng chāoguò guīdìng fànwéi.
Giá không được vượt quá phạm vi quy định.
他的体重已经超过标准。
Tā de tǐzhòng yǐjīng chāoguò biāozhǔn.
Cân nặng của anh ấy đã vượt tiêu chuẩn.
使用人数超过五万人。
Shǐyòng rénshù chāoguò wǔ wàn rén.
Số người sử dụng vượt quá năm vạn người.
这个问题的复杂程度超过一般情况。
Zhège wèntí de fùzá chéngdù chāoguò yìbān qíngkuàng.
Mức độ phức tạp của vấn đề này vượt quá bình thường.
他今天的表现超过大家的期待。
Tā jīntiān de biǎoxiàn chāoguò dàjiā de qīdài.
Biểu hiện hôm nay của anh ấy vượt mong đợi của mọi người.
学习内容已经超过初级水平。
Xuéxí nèiróng yǐjīng chāoguò chūjí shuǐpíng.
Nội dung học đã vượt trình độ sơ cấp.
这个项目的规模超过原计划。
Zhège xiàngmù de guīmó chāoguò yuán jìhuà.
Quy mô dự án vượt kế hoạch ban đầu.
他说话的音量超过正常水平。
Tā shuōhuà de yīnliàng chāoguò zhèngcháng shuǐpíng.
Âm lượng nói của anh ấy vượt mức bình thường.
公司今年的利润超过历史记录。
Gōngsī jīnnián de lìrùn chāoguò lìshǐ jìlù.
Lợi nhuận năm nay của công ty vượt kỷ lục lịch sử.
考试难度超过学生的承受能力。
Kǎoshì nándù chāoguò xuéshēng de chéngshòu nénglì.
Độ khó kỳ thi vượt khả năng chịu đựng của học sinh.
Ví dụ 21–40
下载次数超过一百万次。
Xiàzài cìshù chāoguò yì bǎi wàn cì.
Số lượt tải vượt quá một triệu lần.
他的工作量超过平均水平。
Tā de gōngzuòliàng chāoguò píngjūn shuǐpíng.
Khối lượng công việc của anh ấy vượt mức trung bình.
实际情况超过我们的估计。
Shíjì qíngkuàng chāoguò wǒmen de gūjì.
Tình hình thực tế vượt ước tính của chúng tôi.
项目进度已经超过一半。
Xiàngmù jìndù yǐjīng chāoguò yíbàn.
Tiến độ dự án đã vượt quá một nửa.
申请人数超过名额限制。
Shēnqǐng rénshù chāoguò míng’é xiànzhì.
Số người đăng ký vượt quá chỉ tiêu.
风速超过安全标准。
Fēngsù chāoguò ānquán biāozhǔn.
Tốc độ gió vượt tiêu chuẩn an toàn.
这个决定的影响超过当前范围。
Zhège juédìng de yǐngxiǎng chāoguò dāngqián fànwéi.
Ảnh hưởng của quyết định này vượt phạm vi hiện tại.
错误数量超过允许范围。
Cuòwù shùliàng chāoguò yǔnxǔ fànwéi.
Số lượng lỗi vượt phạm vi cho phép.
他的知识面超过同事。
Tā de zhīshímiàn chāoguò tóngshì.
Kiến thức của anh ấy rộng hơn đồng nghiệp.
消费金额超过信用额度。
Xiāofèi jīné chāoguò xìnyòng édù.
Số tiền tiêu dùng vượt hạn mức tín dụng.
本次活动的规模超过往年。
Běn cì huódòng de guīmó chāoguò wǎngnián.
Quy mô hoạt động lần này vượt các năm trước.
实验结果超过预期效果。
Shíyàn jiéguǒ chāoguò yùqī xiàoguǒ.
Kết quả thí nghiệm vượt hiệu quả mong đợi.
年龄超过十八岁才能报名。
Niánlíng chāoguò shíbā suì cáinéng bàomíng.
Phải trên 18 tuổi mới được đăng ký.
他的努力程度超过一般人。
Tā de nǔlì chéngdù chāoguò yìbān rén.
Mức độ nỗ lực của anh ấy vượt người bình thường.
工作压力已经超过承受范围。
Gōngzuò yālì yǐjīng chāoguò chéngshòu fànwéi.
Áp lực công việc đã vượt giới hạn chịu đựng.
销售目标超过公司要求。
Xiāoshòu mùbiāo chāoguò gōngsī yāoqiú.
Mục tiêu bán hàng vượt yêu cầu công ty.
使用时间超过规定期限。
Shǐyòng shíjiān chāoguò guīdìng qīxiàn.
Thời gian sử dụng vượt thời hạn quy định.
产品质量超过行业标准。
Chǎnpǐn zhìliàng chāoguò hángyè biāozhǔn.
Chất lượng sản phẩm vượt tiêu chuẩn ngành.
学生人数超过教室容量。
Xuéshēng rénshù chāoguò jiàoshì róngliàng.
Số học sinh vượt sức chứa lớp học.
他的贡献超过其他成员。
Tā de gòngxiàn chāoguò qítā chéngyuán.
Sự đóng góp của anh ấy vượt các thành viên khác.
"超过" trong tiếng Trung có nghĩa là "vượt quá", "vượt qua" hoặc "hơn". Đây là từ ghép gồm hai chữ Hán "超" (chuāo) và "过" (guò), thuộc loại động từ (động từ), thường dùng để chỉ sự vượt mức, vượt giới hạn.
Phân tích chữ "超"
Chữ phồn thể: 超; giản thể: 超 (giống nhau).
Nét bút: 10 nét.
Bộ thủ: 釒 (bộ Kim 金 giản thể, số 167 trong 214 bộ thủ Kangxi), biểu thị ý liên quan đến kim loại.
Cấu tạo: Hình thanh (形声字), bộ Kim (trái) + phần thanh "召" (triệu, biểu âm). "召" gồm 口 (khẩu, miệng) dưới và 刀 (đao, dao) trên, tượng hình cái miệng gọi hoặc chiêu mộ.
Nghĩa chi tiết: Ban đầu chỉ "nhảy qua" (như nhảy sông), mở rộng chỉ vượt qua, siêu việt, vượt trội.
Âm Hán Việt: Siêu.
Phân tích chữ "过"
Chữ phồn thể: 過; giản thể: 过.
Nét bút: Phồn thể 13 nét; giản thể 5 nét.
Bộ thủ: 辶 (bộ Xước, số 162 trong 214 bộ thủ Kangxi), biểu thị đi bộ, đường đi.
Cấu tạo: Phồn thể hình thanh, bộ Xước (trái) + 咼 (hội, gồm 口 khẩu và 咅 - biến thể của 咠). Giản thể giữ bộ Xước + 寸 (thốn, tấc). "咼" tượng hình hành động đi qua, vượt.
Nghĩa chi tiết: Ban đầu chỉ "đi qua", mở rộng chỉ vượt quá, qua lại, sai lầm (quá khứ).
Âm Hán Việt: Quá.
Từ loại và cách dùng
"超过" là động từ, chỉ hành động vượt mức số lượng, mức độ, khả năng. Thường theo cấu trúc: chủ ngữ + 超过 + tân ngữ (số/mức).
Mẫu câu ví dụ
这个数字超过预期。 (Zhège shùzì chāoguò yùqī.) Số này vượt quá dự kiến.
40 ví dụ câu
Dưới đây là 40 ví dụ với phiên âm Pinyin và dịch tiếng Việt:
他的成绩超过我。 (Tā de chéngjì chāoguò wǒ.) Điểm của anh ấy vượt tôi.
温度超过30度。 (Wēndù chāoguò 30 dù.) Nhiệt độ vượt 30 độ.
费用超过预算。 (Fèiyòng chāoguò yùsuàn.) Chi phí vượt ngân sách.
速度超过极限。 (Sùdù chāoguò jíxiàn.) Tốc độ vượt giới hạn.
人口超过一百万。 (Rénkǒu chāoguò yī bǎi wàn.) Dân số vượt một triệu.
产量超过去年。 (Chǎnliàng chāoguò qùnián.) Sản lượng vượt năm ngoái.
时间超过两小时。 (Shíjiān chāoguò liǎng xiǎoshí.) Thời gian vượt hai giờ.
重量超过标准。 (Zhòngliàng chāoguò biāozhǔn.) Trọng lượng vượt chuẩn.
收入超过支出。 (Shōurù chāoguò zhīchū.) Thu nhập vượt chi tiêu.
高度超过山顶。 (Gāodù chāoguò shāndǐng.) Độ cao vượt đỉnh núi.
销量超过预期。 (Xiàoliàng chāoguò yùqī.) Doanh số vượt dự kiến.
噪音超过规定。 (Zàoyīn chāoguò guīdìng.) Tiếng ồn vượt quy định.
寿命超过百年。 (Shòumìng chāoguò bǎinián.) Tuổi thọ vượt trăm năm.
力量超过对手。 (Lìliàng chāoguò duìshǒu.) Sức mạnh vượt đối thủ.
距离超过千公里。 (Jìlí chāoguò qiān gōnglǐ.) Khoảng cách vượt nghìn km.
价格超过市场。 (Jiàgé chāoguò shìchǎng.) Giá vượt thị trường.
人数超过容量。 (Rénshù chāoguò róngliàng.) Số người vượt sức chứa.
功率超过要求。 (Gōnglǜ chāoguò yāoqiú.) Công suất vượt yêu cầu.
进球超过记录。 (Jìnqiú chāoguò jìlù.) Bàn thắng vượt kỷ lục.
捐款超过目标。 (Juānkǔ chāoguò mùbiāo.) Quyên góp vượt mục tiêu.
流量超过警戒。 (Liúliàng chāoguò jǐngjiè.) Lưu lượng vượt cảnh báo.
评分超过满分。 (Pīfēn chāoguò mǎnfēn.) Điểm số vượt điểm tối đa.
产量超过计划。 (Chǎnliàng chāoguò jìhuà.) Sản lượng vượt kế hoạch.
速度超过音速。 (Sùdù chāoguò yīnsù.) Tốc độ vượt âm thanh.
投资超过风险。 (Tóuzī chāoguò fēngxiǎn.) Đầu tư vượt rủi ro.
访问超过记录。 (Fǎngwèn chāoguò jìlù.) Lượt truy cập vượt kỷ lục.
利润超过预期。 (Lìrùn chāoguò yùqī.) Lợi nhuận vượt dự kiến.
海拔超过8000米。 (Hǎibá chāoguò 8000 mǐ.) Độ cao vượt 8000m.
用电超过负荷。 (Yòngdiàn chāoguò fùhè.) Tiêu thụ điện vượt tải.
出席超过预期。 (Chūxí chāoguò yùqī.) Số người tham dự vượt dự kiến.
远超预算。 (Yuǎn chāo yùsuàn.) Vượt xa ngân sách.
超过能力范围。 (Chāoguò nénglì fànwéi.) Vượt khả năng.
超过最高温度。 (Chāoguò zuìgāo wēndù.) Vượt nhiệt độ cao nhất.
超过安全线。 (Chāoguò ānquán xiàn.) Vượt vạch an toàn.
超过时限。 (Chāoguò shíxiàn.) Vượt thời hạn.
超过定额。 (Chāoguò dìngé.) Vượt định mức.
超过竞争者。 (Chāoguò jìngzhēngzhě.) Vượt đối thủ cạnh tranh.
超过历史纪录。 (Chāoguò lìshǐ jìlù.) Vượt kỷ lục lịch sử.
超过成人标准。 (Chāoguò chéngrén biāozhǔn.) Vượt chuẩn người lớn.
远远超过。 (Yuǎn yuǎn chāoguò.) Vượt xa nhiều.
40 Ví dụ với từ 超过 (chāoguò)
他的知识超过了老师。
Tā de zhīshì chāoguò le lǎoshī.
→ Kiến thức của anh ấy vượt qua cả thầy giáo.
这次的花费超过了五千元。
Zhè cì de huāfèi chāoguò le wǔ qiān yuán.
→ Chi phí lần này vượt quá năm nghìn tệ.
他的成绩超过了班里的第一名。
Tā de chéngjì chāoguò le bān lǐ de dì yī míng.
→ Thành tích của anh ấy vượt qua học sinh đứng đầu lớp.
我们的速度超过了对手。
Wǒmen de sùdù chāoguò le duìshǒu.
→ Tốc độ của chúng tôi vượt qua đối thủ.
他的力量超过了预期。
Tā de lìliàng chāoguò le yùqī.
→ Sức mạnh của anh ấy vượt quá dự đoán.
这次的利润超过了五百万。
Zhè cì de lìrùn chāoguò le wǔ bǎi wàn.
→ Lợi nhuận lần này vượt quá năm triệu.
他的成绩超过了平均水平。
Tā de chéngjì chāoguò le píngjūn shuǐpíng.
→ Thành tích của anh ấy vượt quá mức trung bình.
这次的温度超过了四十度。
Zhè cì de wēndù chāoguò le sìshí dù.
→ Nhiệt độ lần này vượt quá 40 độ.
我们的订单超过了两千份。
Wǒmen de dìngdān chāoguò le liǎng qiān fèn.
→ Đơn đặt hàng của chúng tôi vượt quá hai nghìn đơn.
他的速度超过了汽车。
Tā de sùdù chāoguò le qìchē.
→ Tốc độ của anh ấy vượt qua cả ô tô.
这次的花费超过了预算。
Zhè cì de huāfèi chāoguò le yùsuàn.
→ Chi phí lần này vượt quá ngân sách.
他的能力超过了同事。
Tā de nénglì chāoguò le tóngshì.
→ Năng lực của anh ấy vượt qua đồng nghiệp.
我们的成绩超过了去年。
Wǒmen de chéngjì chāoguò le qùnián.
→ Thành tích của chúng tôi vượt quá năm ngoái.
他的表现超过了大家的期待。
Tā de biǎoxiàn chāoguò le dàjiā de qídài.
→ Biểu hiện của anh ấy vượt quá sự mong đợi của mọi người.
这次的利润超过了去年。
Zhè cì de lìrùn chāoguò le qùnián.
→ Lợi nhuận lần này vượt quá năm ngoái.
他的成绩超过了所有人。
Tā de chéngjì chāoguò le suǒyǒu rén.
→ Thành tích của anh ấy vượt qua tất cả mọi người.
我们的目标是超过竞争对手。
Wǒmen de mùbiāo shì chāoguò jìngzhēng duìshǒu.
→ Mục tiêu của chúng tôi là vượt qua đối thủ cạnh tranh.
他的工资超过了经理。
Tā de gōngzī chāoguò le jīnglǐ.
→ Lương của anh ấy cao hơn cả giám đốc.
这本书的销量超过了一百万。
Zhè běn shū de xiāoliàng chāoguò le yī bǎi wàn.
→ Cuốn sách này bán được hơn một triệu bản.
他的速度超过了世界纪录。
Tā de sùdù chāoguò le shìjiè jìlù.
→ Tốc độ của anh ấy vượt qua kỷ lục thế giới.
I. “超过” TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?
超过 (chāoguò) là một từ vựng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, mang nghĩa cốt lõi là:
vượt qua
vượt quá
hơn
quá mức cho phép
Từ này dùng để biểu thị sự vượt mốc (mốc đó có thể là số lượng, thời gian, giới hạn, tiêu chuẩn, năng lực, phạm vi…).
II. THÔNG TIN HÌNH THỨC
Chữ Hán giản thể: 超过
Chữ Hán phồn thể: 超過
Phiên âm pinyin: chāo guò
Âm Hán Việt:
超: siêu
过 / 過: quá
Nghĩa Hán Việt: siêu quá
→ hoàn toàn trùng khớp với nghĩa “vượt quá” trong tiếng Việt.
III. PHÂN TÍCH CHI TIẾT TỪNG CHỮ HÁN
1. CHỮ 超
1.1 Nghĩa
Nghĩa gốc: nhảy qua, vượt qua vật cản
Nghĩa phát triển:
vượt lên trên
vượt trội
siêu cấp
Chữ 超 mang sắc thái chủ động vượt lên, nhấn mạnh hành động vượt mốc.
1.2 Cấu tạo chữ
走 (tẩu): đi, chạy
召 (triệu): gọi
Ý tạo chữ: chạy vượt lên phía trước theo hiệu lệnh → vượt qua.
1.3 Bộ thủ
Bộ: 走 (Tẩu)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 156
(đã đối chiếu theo bảng 214 bộ thủ bạn cung cấp)
1.4 Số nét
Tổng số nét: 12 nét
2. CHỮ 过 / 過
2.1 Nghĩa
qua
đi qua
vượt qua
quá mức
trải qua
2.2 Cấu tạo
Giản thể 过
辶 (sước): đi
寸 (thốn): đơn vị đo ngắn
Phồn thể 過
辶 (đi)
咼 (biểu âm)
Ý nghĩa chung: đi vượt khỏi một điểm chuẩn.
2.3 Bộ thủ
Bộ: 辶 (Sước)
Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 162
2.4 Số nét
过 (giản thể): 6 nét
過 (phồn thể): 12 nét
IV. TỪ LOẠI CỦA “超过”
Động từ chính: vượt qua, vượt quá
Động từ mang tính so sánh
Không dùng làm tính từ
V. NGHĨA SỬ DỤNG THỰC TẾ
“超过” dùng khi có mốc so sánh rõ ràng, thường là:
Số lượng cụ thể
Thời gian xác định
Tiêu chuẩn, quy định
Đối tượng khác để so sánh
Mức độ đo lường được
Không dùng cho cảm xúc chủ quan như “thích hơn”, “hay hơn” mang tính cảm tính.
VI. KẾT CẤU NGỮ PHÁP THƯỜNG GẶP
超过 + số lượng
超过 + thời gian
A + 超过 + B
不得 / 不能 / 不要 + 超过 + giới hạn
VII. 40 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG VỚI “超过”
(có pinyin và tiếng Việt)
参加会议的人数超过一百人。
Cānjiā huìyì de rénshù chāoguò yìbǎi rén.
Số người tham gia cuộc họp vượt quá 100 người.
公司员工数量已经超过五千。
Gōngsī yuángōng shùliàng yǐjīng chāoguò wǔqiān.
Số nhân viên công ty đã vượt 5000.
今年的销售额超过去年。
Jīnnián de xiāoshòu’é chāoguò qùnián.
Doanh số năm nay vượt năm ngoái.
项目成本超过原来的预算。
Xiàngmù chéngběn chāoguò yuánlái de yùsuàn.
Chi phí dự án vượt ngân sách ban đầu.
会议时间超过两个小时。
Huìyì shíjiān chāoguò liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian họp vượt quá hai giờ.
温度已经超过三十五度。
Wēndù yǐjīng chāoguò sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ đã vượt 35 độ.
学生人数超过教室容量。
Xuéshēng rénshù chāoguò jiàoshì róngliàng.
Số học sinh vượt sức chứa lớp học.
他的收入超过大多数人。
Tā de shōurù chāoguò dàduōshù rén.
Thu nhập của anh ấy vượt đa số mọi người.
工作时间不能超过八小时。
Gōngzuò shíjiān bùnéng chāoguò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc không được vượt 8 tiếng.
错误次数不得超过三次。
Cuòwù cìshù bùdé chāoguò sān cì.
Số lần sai không được vượt 3 lần.
这条河的长度超过五百公里。
Zhè tiáo hé de chángdù chāoguò wǔbǎi gōnglǐ.
Con sông này dài hơn 500 km.
网络用户数量超过十亿。
Wǎngluò yònghù shùliàng chāoguò shí yì.
Số người dùng internet vượt 1 tỷ.
他的能力超过我的想象。
Tā de nénglì chāoguò wǒ de xiǎngxiàng.
Năng lực của anh ấy vượt tưởng tượng của tôi.
学习时间不要超过六小时。
Xuéxí shíjiān bú yào chāoguò liù xiǎoshí.
Thời gian học không nên vượt 6 tiếng.
年龄不能超过十八岁。
Niánlíng bùnéng chāoguò shíbā suì.
Tuổi không được vượt quá 18.
今年的游客数量超过去年。
Jīnnián de yóukè shùliàng chāoguò qùnián.
Lượng khách du lịch năm nay vượt năm ngoái.
风速已经超过安全标准。
Fēngsù yǐjīng chāoguò ānquán biāozhǔn.
Tốc độ gió đã vượt tiêu chuẩn an toàn.
他的中文水平超过很多外国人。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng chāoguò hěn duō wàiguó rén.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt nhiều người nước ngoài.
使用期限不得超过一年。
Shǐyòng qīxiàn bùdé chāoguò yì nián.
Thời hạn sử dụng không được vượt một năm.
实际费用超过预估。
Shíjì fèiyòng chāoguò yùgū.
Chi phí thực tế vượt ước tính.
他的成绩超过班里所有人。
Tā de chéngjì chāoguò bānlǐ suǒyǒu rén.
Thành tích của anh ấy vượt tất cả trong lớp.
项目完成时间超过计划。
Xiàngmù wánchéng shíjiān chāoguò jìhuà.
Thời gian hoàn thành dự án vượt kế hoạch.
人口增长率超过百分之五。
Rénkǒu zēngzhǎnglǜ chāoguò bǎifēnzhī wǔ.
Tỷ lệ tăng dân số vượt 5%.
阅读时间不要超过半小时。
Yuèdú shíjiān bú yào chāoguò bàn xiǎoshí.
Thời gian đọc không nên vượt nửa giờ.
货物重量不能超过二十公斤。
Huòwù zhòngliàng bùnéng chāoguò èrshí gōngjīn.
Trọng lượng hàng không được vượt 20 kg.
实际人数超过统计数据。
Shíjì rénshù chāoguò tǒngjì shùjù.
Số người thực tế vượt số liệu thống kê.
工作压力超过他的承受能力。
Gōngzuò yālì chāoguò tā de chéngshòu nénglì.
Áp lực công việc vượt khả năng chịu đựng của anh ấy.
他的经验超过同龄人。
Tā de jīngyàn chāoguò tónglíng rén.
Kinh nghiệm của anh ấy vượt người cùng tuổi.
手机价格不能超过五千元。
Shǒujī jiàgé bùnéng chāoguò wǔqiān yuán.
Giá điện thoại không được vượt 5000 tệ.
申请人数超过招生计划。
Shēnqǐng rénshù chāoguò zhāoshēng jìhuà.
Số người đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển sinh.
实际效果超过预期。
Shíjì xiàoguǒ chāoguò yùqī.
Hiệu quả thực tế vượt kỳ vọng.
他的努力超过一般水平。
Tā de nǔlì chāoguò yìbān shuǐpíng.
Sự cố gắng của anh ấy vượt mức bình thường.
使用次数不得超过规定。
Shǐyòng cìshù bùdé chāoguò guīdìng.
Số lần sử dụng không được vượt quy định.
事故损失超过原先估计。
Shìgù sǔnshī chāoguò yuánxiān gūjì.
Thiệt hại tai nạn vượt ước tính ban đầu.
他的表现超过老师的期待。
Tā de biǎoxiàn chāoguò lǎoshī de qīdài.
Biểu hiện của anh ấy vượt mong đợi của giáo viên.
实际支出超过计划金额。
Shíjì zhīchū chāoguò jìhuà jīn’é.
Chi tiêu thực tế vượt số tiền kế hoạch.
这次任务的难度超过想象。
Zhè cì rènwù de nándù chāoguò xiǎngxiàng.
Độ khó nhiệm vụ lần này vượt tưởng tượng.
他的体重超过九十公斤。
Tā de tǐzhòng chāoguò jiǔshí gōngjīn.
Cân nặng của anh ấy vượt 90 kg.
年支出已经超过收入。
Nián zhīchū yǐjīng chāoguò shōurù.
Chi tiêu hàng năm đã vượt thu nhập.
成功带来的满足感超过金钱。
Chénggōng dàilái de mǎnzúgǎn chāoguò jīnqián.
Cảm giác thỏa mãn do thành công mang lại vượt tiền bạc.
超过 tiếng Trung là gì?
I. Nghĩa của 超过
超过 (chāoguò)
→ Nghĩa tiếng Việt: vượt qua, vượt quá, hơn, quá mức, vượt giới hạn cho phép
Từ 超过 dùng để diễn đạt việc:
Vượt quá số lượng
Vượt quá mức độ
Vượt quá thời gian
Vượt quá giới hạn, tiêu chuẩn, quy định
Vượt trội hơn người khác, sự vật khác
Đây là động từ rất thông dụng, xuất hiện thường xuyên trong văn nói và văn viết.
II. Phân tích từng chữ Hán
1. Chữ 超
Thông tin cơ bản
Giản thể: 超
Phồn thể: 超
Pinyin: chāo
Âm Hán Việt: Siêu
Số nét: 12 nét
Bộ thủ
Bộ 走 (Tẩu – đi, chạy)
Bộ số 156 trong hệ thống 214 bộ thủ
Cấu tạo chữ
Bên trái: 走 (đi, chạy, di chuyển)
Bên phải: 召 (gọi – yếu tố biểu âm)
→ Ý gốc: đi nhanh, vượt lên phía trước
→ Nghĩa mở rộng: vượt, hơn, siêu, vượt trội
Nghĩa chi tiết của chữ 超
Vượt qua (không gian, mức độ)
Cao hơn, hơn hẳn
Siêu cấp, vượt tiêu chuẩn
Ví dụ từ ghép:
超速 (chāosù): vượt tốc độ
超标 (chāobiāo): vượt tiêu chuẩn
超市 (chāoshì): siêu thị
2. Chữ 过
Thông tin cơ bản
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Pinyin: guò
Âm Hán Việt: Quá
Số nét:
Giản thể: 6 nét
Phồn thể: 12 nét
Bộ thủ
Bộ 辶 (Sước/Xước – đi)
Bộ số 162 trong 214 bộ thủ
Cấu tạo chữ
Thành phần chính: 辶 (di chuyển)
Thành phần phụ: 咼 (biểu âm)
→ Ý gốc: đi qua, trải qua
→ Nghĩa phát triển: quá mức, lỗi lầm
Nghĩa của chữ 过
Đi qua
Trải qua
Quá mức
Lỗi lầm (过错)
III. Nghĩa tổng hợp của 超过
超过 = 超 (vượt) + 过 (qua)
→ vượt qua một giới hạn nhất định
Các sắc thái nghĩa chính
Vượt quá số lượng
Vượt quá mức độ
Vượt quá thời gian
Vượt trội hơn người khác
Vượt giới hạn cho phép / quy định
IV. Loại từ và cách dùng
Loại từ: Động từ
Có thể làm vị ngữ
Có thể theo sau bởi:
Số lượng
Mức độ
Đối tượng so sánh
Cấu trúc thường gặp
超过 + 数量
超过 + 标准 / 范围
超过 + 人 / 事物
V. So sánh với từ gần nghĩa
超过 vs 多于
超过: nhấn mạnh vượt giới hạn
多于: chỉ nhiều hơn về số lượng
超过 vs 超出
超过: dùng rộng, thông dụng
超出: văn viết, trang trọng hơn
VI. 40 câu ví dụ với 超过
(TẤT CẢ đều có phiên âm + tiếng Việt)
1. Vượt quá số lượng
参加活动的人数超过一百人。
Cānjiā huódòng de rénshù chāoguò yì bǎi rén.
Số người tham gia hoạt động vượt quá 100 người.
这个城市的人口超过一千万。
Zhège chéngshì de rénkǒu chāoguò yì qiān wàn.
Dân số thành phố này vượt 10 triệu.
报名人数已经超过计划。
Bàomíng rénshù yǐjīng chāoguò jìhuà.
Số người đăng ký đã vượt kế hoạch.
订单数量超过我们的预期。
Dìngdān shùliàng chāoguò wǒmen de yùqī.
Số lượng đơn hàng vượt dự đoán.
超过一半的学生通过了考试。
Chāoguò yí bàn de xuéshēng tōngguò le kǎoshì.
Hơn một nửa học sinh đã vượt qua kỳ thi.
2. Vượt mức – tiêu chuẩn
他的体重已经超过标准。
Tā de tǐzhòng yǐjīng chāoguò biāozhǔn.
Cân nặng của anh ấy đã vượt tiêu chuẩn.
温度超过三十五度。
Wēndù chāoguò sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ vượt 35 độ.
噪音水平超过允许范围。
Zàoyīn shuǐpíng chāoguò yǔnxǔ fànwéi.
Mức tiếng ồn vượt phạm vi cho phép.
酒精含量超过安全标准。
Jiǔjīng hánliàng chāoguò ānquán biāozhǔn.
Hàm lượng cồn vượt tiêu chuẩn an toàn.
速度不能超过规定。
Sùdù bùnéng chāoguò guīdìng.
Tốc độ không được vượt quy định.
3. Vượt thời gian
合同已经超过有效期。
Hétóng yǐjīng chāoguò yǒuxiào qī.
Hợp đồng đã quá hạn.
工作时间每天超过十个小时。
Gōngzuò shíjiān měitiān chāoguò shí gè xiǎoshí.
Thời gian làm việc mỗi ngày vượt 10 tiếng.
停留时间不能超过三十天。
Tíngliú shíjiān bùnéng chāoguò sānshí tiān.
Thời gian lưu trú không được vượt 30 ngày.
会议时间超过原定安排。
Huìyì shíjiān chāoguò yuándìng ānpái.
Thời gian họp vượt kế hoạch ban đầu.
使用期限已经超过一年。
Shǐyòng qīxiàn yǐjīng chāoguò yì nián.
Thời hạn sử dụng đã hơn một năm.
4. Vượt trội người khác
他的成绩超过大部分同学。
Tā de chéngjì chāoguò dà bùfen tóngxué.
Thành tích của anh ấy vượt phần lớn bạn học.
新产品的性能超过旧产品。
Xīn chǎnpǐn de xìngnéng chāoguò jiù chǎnpǐn.
Hiệu năng sản phẩm mới vượt sản phẩm cũ.
她的能力远远超过我。
Tā de nénglì yuǎnyuǎn chāoguò wǒ.
Năng lực của cô ấy vượt xa tôi.
这支队伍的实力超过对手。
Zhè zhī duìwǔ de shílì chāoguò duìshǒu.
Thực lực đội này vượt đối thủ.
他的收入已经超过老板。
Tā de shōurù yǐjīng chāoguò lǎobǎn.
Thu nhập của anh ấy đã vượt cả ông chủ.
5. Nghĩa trừu tượng – nâng cao
他的努力程度超过一般人。
Tā de nǔlì chéngdù chāoguò yìbān rén.
Mức độ nỗ lực của anh ấy vượt người thường.
这次成功超过我们的想象。
Zhè cì chénggōng chāoguò wǒmen de xiǎngxiàng.
Thành công lần này vượt trí tưởng tượng.
电影的质量超过预期。
Diànyǐng de zhìliàng chāoguò yùqī.
Chất lượng phim vượt mong đợi.
他的付出已经超过回报。
Tā de fùchū yǐjīng chāoguò huíbào.
Sự cống hiến đã vượt sự đền đáp.
她的关心超过朋友的界限。
Tā de guānxīn chāoguò péngyǒu de jièxiàn.
Sự quan tâm vượt giới hạn bạn bè.
6. Câu nâng cao – học thuật
成本可能超过收益。
Chéngběn kěnéng chāoguò shōuyì.
Chi phí có thể vượt lợi nhuận.
需求量远远超过供应量。
Xūqiúliàng yuǎnyuǎn chāoguò gōngyìngliàng.
Nhu cầu vượt xa nguồn cung.
超过这个范围就算违规。
Chāoguò zhège fànwéi jiù suàn wéiguī.
Vượt phạm vi này được coi là vi phạm.
任务难度超过我的能力。
Rènwù nándù chāoguò wǒ de nénglì.
Độ khó nhiệm vụ vượt năng lực tôi.
他的坚持已经超过十年。
Tā de jiānchí yǐjīng chāoguò shí nián.
Sự kiên trì của anh ấy đã hơn 10 năm.
超过一定程度会产生副作用。
Chāoguò yídìng chéngdù huì chǎnshēng fùzuòyòng.
Vượt mức nhất định sẽ sinh tác dụng phụ.
价格已经超过市场价。
Jiàgé yǐjīng chāoguò shìchǎng jià.
Giá đã vượt giá thị trường.
超过一半的人表示同意。
Chāoguò yí bàn de rén biǎoshì tóngyì.
Hơn một nửa số người bày tỏ đồng ý.
损失超过我们能承受的范围。
Sǔnshī chāoguò wǒmen néng chéngshòu de fànwéi.
Thiệt hại vượt khả năng chịu đựng.
他的表现超过老师的期待。
Tā de biǎoxiàn chāoguò lǎoshī de qīdài.
Biểu hiện của anh ấy vượt kỳ vọng giáo viên.
超过规定高度是危险的。
Chāoguò guīdìng gāodù shì wēixiǎn de.
Vượt độ cao quy định là nguy hiểm.
这个项目的规模超过以往。
Zhège xiàngmù de guīmó chāoguò yǐwǎng.
Quy mô dự án vượt các lần trước.
他的爱已经超过理性。
Tā de ài yǐjīng chāoguò lǐxìng.
Tình yêu của anh ấy đã vượt lý trí.
费用总额超过预算。
Fèiyòng zǒngé chāoguò yùsuàn.
Tổng chi phí vượt ngân sách.
结果远远超过预想。
Jiéguǒ yuǎnyuǎn chāoguò yùxiǎng.
Kết quả vượt xa dự tính.
超过 tiếng Trung là gì
I. Thông tin cơ bản
Từ vựng: 超过
Chữ Hán giản thể: 超过
Chữ Hán phồn thể: 超過
Pinyin: chāo guò
Âm Hán Việt: siêu quá
Nghĩa tiếng Việt:
Vượt qua
Quá, vượt mức
Cao hơn, nhiều hơn so với một tiêu chuẩn, giới hạn hay mốc xác định
Từ 超过 được dùng để biểu thị hành động hoặc trạng thái vượt lên trên một giới hạn cụ thể về số lượng, thời gian, mức độ, tiêu chuẩn, khả năng, tuổi tác, ngân sách, tốc độ, quy định hoặc yêu cầu.
II. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 超
Chữ Hán giản thể: 超
Chữ Hán phồn thể: 超
Pinyin: chāo
Âm Hán Việt: siêu
Nghĩa của chữ 超
Nghĩa gốc của chữ 超 là nhảy qua, vượt qua.
Nghĩa mở rộng là vượt trội, cao hơn, siêu việt, vượt mức bình thường.
Cấu tạo chữ Hán
Chữ 超 được cấu tạo bởi hai bộ phận:
走 mang nghĩa đi, chạy.
召 mang nghĩa gọi.
Ý nghĩa hình thành của chữ là đi vượt lên phía trước, vượt khỏi phạm vi thông thường.
Bộ thủ
Bộ thủ của chữ 超 là bộ 走 (Tẩu).
Số thứ tự trong hệ thống 214 bộ thủ là 156.
Tra cứu theo bảng 214 bộ thủ tại link thầy cung cấp.
Số nét
Chữ 超 có tổng cộng 12 nét.
2. Chữ 过 / 過
Chữ Hán giản thể: 过
Chữ Hán phồn thể: 過
Pinyin: guò
Âm Hán Việt: quá
Nghĩa của chữ 过
Nghĩa gốc là đi qua.
Nghĩa mở rộng là vượt qua, quá mức, trải qua, đã từng.
Cấu tạo chữ Hán
Chữ 过 (giản thể) được cấu tạo bởi:
辶 mang nghĩa di chuyển, đi.
寸 mang nghĩa đơn vị đo nhỏ.
Ý nghĩa hình thành là đi qua một mức đo, vượt khỏi một giới hạn.
Bộ thủ
Bộ thủ của chữ 过 là bộ 辶 (Sước).
Số thứ tự trong 214 bộ thủ là 162.
Số nét
Chữ 过 có 6 nét.
Chữ 過 có 12 nét.
III. Giải thích tổng thể từ 超过
Từ 超过 là sự kết hợp của hai yếu tố mang nghĩa vượt và qua, tạo thành ý nghĩa chung là vượt qua một giới hạn hoặc tiêu chuẩn đã được xác định.
Trong tiếng Trung hiện đại, 超过 thường dùng để diễn đạt sự so sánh có mốc rõ ràng, nhấn mạnh việc đạt tới mức cao hơn, nhiều hơn hoặc vượt ra ngoài phạm vi cho phép.
IV. Đặc điểm ngữ pháp
Loại từ: động từ
Từ 超过 thường làm vị ngữ trong câu.
Đối tượng theo sau thường là số lượng, thời gian, mức độ, tiêu chuẩn, giới hạn, yêu cầu hoặc quy định.
V. Cấu trúc sử dụng phổ biến
Cấu trúc A 超过 B dùng để biểu thị A vượt hơn B.
Cấu trúc 超过 kết hợp với số lượng hoặc mức độ để chỉ vượt quá bao nhiêu.
Cấu trúc 超过 kết hợp với thời gian để chỉ quá thời hạn hoặc quá thời lượng.
VI. 40 câu ví dụ với 超过
Tất cả ví dụ đều có tiếng Trung, pinyin và tiếng Việt đầy đủ
Nhóm 1: Vượt số lượng, con số
今年报名的人数超过一千人。
Jīnnián bàomíng de rénshù chāo guò yì qiān rén.
Số người đăng ký năm nay vượt quá một nghìn người.
这家公司的员工已经超过三百人。
Zhè jiā gōngsī de yuángōng yǐjīng chāo guò sān bǎi rén.
Nhân viên của công ty này đã vượt quá ba trăm người.
销售数量超过原来的计划。
Xiāoshòu shùliàng chāo guò yuánlái de jìhuà.
Số lượng bán ra vượt kế hoạch ban đầu.
订单数量超过生产能力。
Dìngdān shùliàng chāo guò shēngchǎn nénglì.
Số lượng đơn hàng vượt năng lực sản xuất.
实际人数超过预估人数。
Shíjì rénshù chāo guò yùgū rénshù.
Số người thực tế vượt số ước tính.
Nhóm 2: Vượt thời gian, độ tuổi
会议时间超过两个小时。
Huìyì shíjiān chāo guò liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian họp vượt quá hai giờ.
等待时间已经超过规定时间。
Děngdài shíjiān yǐjīng chāo guò guīdìng shíjiān.
Thời gian chờ đã vượt thời gian quy định.
他已经超过三十岁了。
Tā yǐjīng chāo guò sānshí suì le.
Anh ấy đã quá ba mươi tuổi.
项目周期超过原定期限。
Xiàngmù zhōuqī chāo guò yuándìng qīxiàn.
Chu kỳ dự án vượt quá thời hạn ban đầu.
飞行时间不会超过五个小时。
Fēixíng shíjiān bú huì chāo guò wǔ gè xiǎoshí.
Thời gian bay sẽ không vượt quá năm giờ.
Nhóm 3: Vượt mức độ, khả năng, giới hạn
这个问题超过我的能力范围。
Zhège wèntí chāo guò wǒ de nénglì fànwéi.
Vấn đề này vượt quá phạm vi năng lực của tôi.
工作强度超过身体承受能力。
Gōngzuò qiángdù chāo guò shēntǐ chéngshòu nénglì.
Cường độ công việc vượt quá sức chịu đựng của cơ thể.
他的要求已经超过合理范围。
Tā de yāoqiú yǐjīng chāo guò hélǐ fànwéi.
Yêu cầu của anh ấy đã vượt phạm vi hợp lý.
压力超过心理极限。
Yālì chāo guò xīnlǐ jíxiàn.
Áp lực vượt quá giới hạn tâm lý.
这已经超过安全标准。
Zhè yǐjīng chāo guò ānquán biāozhǔn.
Điều này đã vượt tiêu chuẩn an toàn.
Nhóm 4: So sánh, đánh giá
他的成绩超过班里大多数学生。
Tā de chéngjì chāo guò bān lǐ dàduōshù xuéshēng.
Thành tích của anh ấy vượt đa số học sinh trong lớp.
新产品的性能超过旧产品。
Xīn chǎnpǐn de xìngnéng chāo guò jiù chǎnpǐn.
Hiệu năng sản phẩm mới vượt sản phẩm cũ.
实际效果超过理论分析结果。
Shíjì xiàoguǒ chāo guò lǐlùn fēnxī jiéguǒ.
Hiệu quả thực tế vượt kết quả phân tích lý thuyết.
他的中文水平超过同龄人。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng chāo guò tónglíngrén.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt người cùng tuổi.
表现结果超过大家的期待。
Biǎoxiàn jiéguǒ chāo guò dàjiā de qīdài.
Kết quả thể hiện vượt kỳ vọng của mọi người.
Nhóm 5: Kinh tế, công việc, đời sống
项目成本超过预算。
Xiàngmù chéngběn chāo guò yùsuàn.
Chi phí dự án vượt ngân sách.
利润增长超过去年。
Lìrùn zēngzhǎng chāo guò qùnián.
Tăng trưởng lợi nhuận vượt năm ngoái.
温度已经超过警戒线。
Wēndù yǐjīng chāo guò jǐngjièxiàn.
Nhiệt độ đã vượt mức cảnh báo.
风速超过安全值。
Fēngsù chāo guò ānquán zhí.
Tốc độ gió vượt giá trị an toàn.
网络流量超过系统限制。
Wǎngluò liúliàng chāo guò xìtǒng xiànzhì.
Lưu lượng mạng vượt giới hạn hệ thống.
Nhóm 6: Học tập, kế hoạch, quản lý
学习进度超过原计划。
Xuéxí jìndù chāo guò yuán jìhuà.
Tiến độ học tập vượt kế hoạch ban đầu.
错误数量超过允许范围。
Cuòwù shùliàng chāo guò yǔnxǔ fànwéi.
Số lượng lỗi vượt phạm vi cho phép.
投资金额超过预期。
Tóuzī jīné chāo guò yùqī.
Số tiền đầu tư vượt dự kiến.
年龄超过招聘要求。
Niánlíng chāo guò zhāopìn yāoqiú.
Tuổi tác vượt yêu cầu tuyển dụng.
工作任务超过个人负担能力。
Gōngzuò rènwu chāo guò gèrén fùdān nénglì.
Nhiệm vụ công việc vượt khả năng gánh vác cá nhân.
Nhóm 7: Tổng hợp nâng cao
这个成果超过阶段性目标。
Zhège chéngguǒ chāo guò jiēduànxìng mùbiāo.
Thành quả này vượt mục tiêu giai đoạn.
市场需求超过供应能力。
Shìchǎng xūqiú chāo guò gōngyìng nénglì.
Nhu cầu thị trường vượt khả năng cung ứng.
他的努力程度超过常人。
Tā de nǔlì chéngdù chāo guò chángrén.
Mức độ nỗ lực của anh ấy vượt người bình thường.
实际难度超过预想。
Shíjì nándù chāo guò yùxiǎng.
Độ khó thực tế vượt dự đoán.
工作压力超过心理承受力。
Gōngzuò yālì chāo guò xīnlǐ chéngshòulì.
Áp lực công việc vượt sức chịu đựng tâm lý.
运输成本超过合理范围。
Yùnshū chéngběn chāo guò hélǐ fànwéi.
Chi phí vận chuyển vượt phạm vi hợp lý.
风险已经超过可控范围。
Fēngxiǎn yǐjīng chāo guò kěkòng fànwéi.
Rủi ro đã vượt phạm vi kiểm soát.
项目规模超过预定规模。
Xiàngmù guīmó chāo guò yùdìng guīmó.
Quy mô dự án vượt quy mô dự định.
他的责任已经超过职位要求。
Tā de zérèn yǐjīng chāo guò zhíwèi yāoqiú.
Trách nhiệm của anh ấy vượt yêu cầu chức vụ.
实际结果超过所有人的想象。
Shíjì jiéguǒ chāo guò suǒyǒu rén de xiǎngxiàng.
Kết quả thực tế vượt ngoài tưởng tượng của tất cả mọi người.
VII. Tổng kết
Từ 超过 là động từ cốt lõi trong tiếng Trung hiện đại.
Được sử dụng rộng rãi trong văn nói, văn viết, học thuật, kinh tế, quản lý và đề thi HSK.
Bản chất ngữ nghĩa của từ là so sánh và vượt mức.
一、超过 tiếng Trung là gì?
超过 (chāoguò) là một từ rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại. Từ này dùng để biểu thị ý nghĩa vượt qua hoặc vượt quá một mốc so sánh nhất định. Mốc so sánh đó có thể là số lượng, mức độ, tiêu chuẩn, thời gian, khả năng hoặc một đối tượng khác.
Trong tiếng Việt, 超过 thường được dịch là: vượt qua, vượt quá, hơn, quá mức.
Từ 超过 nhấn mạnh sự so sánh có giới hạn rõ ràng. Khi nói A 超过 B, có nghĩa là A lớn hơn, cao hơn, nhiều hơn hoặc mạnh hơn B ở một phương diện nào đó.
二、Chữ Hán giản thể và phồn thể
Dạng giản thể: 超过
Dạng phồn thể: 超過
Chữ 超 không thay đổi giữa giản thể và phồn thể.
Chữ 过 trong giản thể tương ứng với chữ 過 trong phồn thể.
三、Âm đọc và âm Hán Việt
超
Pinyin: chāo
Âm Hán Việt: Siêu
过 / 過
Pinyin: guò
Âm Hán Việt: Quá
Khi ghép lại, 超过 có âm Hán Việt là Siêu quá. Nghĩa Hán Việt phản ánh khá sát nghĩa hiện đại của từ này.
四、Giải thích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 超
Về mặt nghĩa, chữ 超 mang nghĩa vượt lên phía trước, vượt khỏi mức thông thường, vượt trội hơn người khác.
Về cấu tạo, chữ 超 thuộc loại chữ hình thanh.
Bên trái là bộ 走, biểu thị hành động đi, chạy, di chuyển nhanh.
Bên phải là thành phần 召, có vai trò gợi âm đọc.
Từ ý nghĩa ban đầu, chữ 超 mô tả hành động đi nhanh hơn, vượt lên trước người khác, từ đó phát triển nghĩa là vượt qua, vượt trội.
Bộ thủ của chữ 超 là bộ 走, bộ số 156 trong hệ thống 214 bộ thủ.
Chữ 超 có tổng cộng 12 nét.
2. Chữ 过 / 過
Chữ 过 trong giản thể và chữ 過 trong phồn thể đều mang nghĩa cơ bản là qua, trải qua, vượt quá, quá mức.
Về cấu tạo, chữ 过 thuộc loại chữ hình thanh.
Bộ thủ là bộ 辶, biểu thị sự di chuyển.
Phần còn lại đóng vai trò gợi âm.
Chữ 過 trong phồn thể có cấu tạo phức tạp hơn, nhưng nghĩa không thay đổi so với chữ 过 giản thể.
Bộ thủ của chữ 过 / 過 là bộ 辶, bộ số 162 trong hệ thống 214 bộ thủ.
Số nét của chữ 过 giản thể là 6 nét.
Số nét của chữ 過 phồn thể là 13 nét.
五、Ý nghĩa tổng hợp của từ 超过
Khi kết hợp hai chữ 超 và 过, từ 超过 mang nghĩa vượt qua một giới hạn hoặc mốc đã được xác định trước.
Các mốc thường được dùng với 超过 gồm có số lượng, thời gian, tiêu chuẩn, khả năng, mức độ hoặc đối tượng so sánh.
超过 thường dùng trong văn nói lẫn văn viết, đặc biệt phổ biến trong các văn bản hành chính, học thuật, kinh tế và giao tiếp hàng ngày.
六、Loại từ và cách dùng
Về mặt từ loại, 超过 chủ yếu được dùng như một động từ.
Về cách dùng, 超过 thường xuất hiện trong các cấu trúc sau:
超过 + số lượng hoặc tiêu chuẩn
A 超过 B
超过 + thời gian
七、40 mẫu câu tiếng Trung với từ 超过
Dưới đây là 40 câu ví dụ đầy đủ chữ Hán, pinyin và tiếng Việt.
学生人数超过五百人。
Xuéshēng rénshù chāoguò wǔbǎi rén.
Số lượng học sinh vượt quá năm trăm người.
报名的人数已经超过计划。
Bàomíng de rénshù yǐjīng chāoguò jìhuà.
Số người đăng ký đã vượt kế hoạch.
下载次数超过一百万次。
Xiàzài cìshù chāoguò yì bǎi wàn cì.
Số lượt tải vượt quá một triệu lần.
参加活动的人超过预期。
Cānjiā huódòng de rén chāoguò yùqī.
Số người tham gia hoạt động vượt dự kiến.
错误数量超过允许范围。
Cuòwù shùliàng chāoguò yǔnxǔ fànwéi.
Số lỗi vượt quá phạm vi cho phép.
他的中文水平超过我。
Tā de Zhōngwén shuǐpíng chāoguò wǒ.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy vượt tôi.
她的能力超过同龄人。
Tā de nénglì chāoguò tónglíngrén.
Năng lực của cô ấy vượt người cùng tuổi.
这个学生的成绩超过全班同学。
Zhège xuéshēng de chéngjì chāoguò quán bān tóngxué.
Thành tích của học sinh này vượt cả lớp.
他的经验超过大多数同事。
Tā de jīngyàn chāoguò dàduōshù tóngshì.
Kinh nghiệm của anh ấy vượt đa số đồng nghiệp.
她的表现超过老师的期望。
Tā de biǎoxiàn chāoguò lǎoshī de qīwàng.
Thể hiện của cô ấy vượt kỳ vọng của giáo viên.
工作时间不能超过八小时。
Gōngzuò shíjiān bùnéng chāoguò bā xiǎoshí.
Thời gian làm việc không được vượt quá tám tiếng.
他在中国生活超过十年。
Tā zài Zhōngguó shēnghuó chāoguò shí nián.
Anh ấy sống ở Trung Quốc hơn mười năm.
会议时间超过两个小时。
Huìyì shíjiān chāoguò liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian họp vượt quá hai tiếng.
等待时间已经超过半个小时。
Děngdài shíjiān yǐjīng chāoguò bàn gè xiǎoshí.
Thời gian chờ đã vượt nửa tiếng.
项目周期不能超过一年。
Xiàngmù zhōuqī bùnéng chāoguò yì nián.
Chu kỳ dự án không được vượt quá một năm.
难度超过初级水平。
Nándù chāoguò chūjí shuǐpíng.
Độ khó vượt trình độ sơ cấp.
风险已经超过可接受范围。
Fēngxiǎn yǐjīng chāoguò kě jiēshòu fànwéi.
Rủi ro đã vượt mức có thể chấp nhận.
噪音超过安全标准。
Zàoyīn chāoguò ānquán biāozhǔn.
Tiếng ồn vượt tiêu chuẩn an toàn.
温度超过正常范围。
Wēndù chāoguò zhèngcháng fànwéi.
Nhiệt độ vượt phạm vi bình thường.
压力超过身体承受能力。
Yālì chāoguò shēntǐ chéngshòu nénglì.
Áp lực vượt khả năng chịu đựng của cơ thể.
费用超过预算。
Fèiyòng chāoguò yùsuàn.
Chi phí vượt ngân sách.
收入超过平均水平。
Shōurù chāoguò píngjūn shuǐpíng.
Thu nhập vượt mức trung bình.
销售额超过上个月。
Xiāoshòu’é chāoguò shàng gè yuè.
Doanh số vượt tháng trước.
产量超过原计划。
Chǎnliàng chāoguò yuán jìhuà.
Sản lượng vượt kế hoạch ban đầu.
工作量超过个人能力。
Gōngzuòliàng chāoguò gèrén nénglì.
Khối lượng công việc vượt khả năng cá nhân.
他的努力程度超过常人。
Tā de nǔlì chéngdù chāoguò chángrén.
Mức độ nỗ lực của anh ấy vượt người bình thường.
事情的复杂性超过想象。
Shìqíng de fùzáxìng chāoguò xiǎngxiàng.
Độ phức tạp của sự việc vượt tưởng tượng.
影响范围超过国内。
Yǐngxiǎng fànwéi chāoguò guónèi.
Phạm vi ảnh hưởng vượt trong nước.
重要性超过金钱。
Zhòngyàoxìng chāoguò jīnqián.
Tầm quan trọng vượt tiền bạc.
实际结果超过理论分析。
Shíjì jiéguǒ chāoguò lǐlùn fēnxī.
Kết quả thực tế vượt phân tích lý thuyết.
今天的气温超过昨天。
Jīntiān de qìwēn chāoguò zuótiān.
Nhiệt độ hôm nay cao hơn hôm qua.
人数超过预定名额。
Rénshù chāoguò yùdìng míng’é.
Số người vượt chỉ tiêu định sẵn.
这个城市的人口超过千万。
Zhège chéngshì de rénkǒu chāoguò qiān wàn.
Dân số thành phố này vượt mười triệu.
需求超过供应。
Xūqiú chāoguò gōngyìng.
Nhu cầu vượt cung.
消耗量超过预期。
Xiāohàoliàng chāoguò yùqī.
Mức tiêu hao vượt dự kiến.
他的贡献超过职位要求。
Tā de gòngxiàn chāoguò zhíwèi yāoqiú.
Đóng góp của anh ấy vượt yêu cầu chức vụ.
发展速度超过预测。
Fāzhǎn sùdù chāoguò yùcè.
Tốc độ phát triển vượt dự đoán.
负载超过设备极限。
Fùzài chāoguò shèbèi jíxiàn.
Tải trọng vượt giới hạn thiết bị.
他的成功超过所有人的想象。
Tā de chénggōng chāoguò suǒyǒu rén de xiǎngxiàng.
Thành công của anh ấy vượt ngoài tưởng tượng của mọi người.
实际难度超过理论难度。
Shíjì nándù chāoguò lǐlùn nándù.
Độ khó thực tế vượt độ khó lý thuyết.
一、超过 trong tiếng Trung là gì
超过 là một từ vựng rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để biểu thị vượt qua một giới hạn nhất định. Giới hạn này có thể là số lượng, thời gian, tuổi tác, mức độ, tiêu chuẩn, phạm vi cho phép hoặc khả năng chịu đựng.
Trong tiếng Việt, 超过 thường được dịch là vượt quá, hơn, quá mức. Đây là một từ mang tính khách quan, thường xuất hiện trong văn viết, báo chí, tài liệu thống kê, văn bản hành chính, quy định, luật lệ và các ngữ cảnh mang tính chính thức.
二、Hình thức chữ Hán
Chữ Hán giản thể: 超过
Chữ Hán phồn thể: 超過
Phiên âm Pinyin: chāo guò
Âm Hán Việt: siêu quá
三、Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 超
Âm Hán Việt
Siêu
Nghĩa
Vượt lên trên, vượt trội, cao hơn mức thông thường hoặc cao hơn một tiêu chuẩn đã được xác định.
Cấu tạo chữ Hán
Chữ 超 là chữ hình thanh.
Thành phần biểu ý là 走, mang nghĩa đi, chạy, di chuyển.
Thành phần biểu âm là 召.
Ý nghĩa ban đầu của chữ là đi vượt lên phía trước, từ đó phát triển thành nghĩa vượt qua, vượt trội, hơn hẳn.
Bộ thủ
Chữ 超 thuộc bộ 走 (Tẩu).
Theo hệ thống 214 bộ thủ, bộ 走 là bộ số 156.
Số nét
Chữ 超 có 12 nét.
2. Chữ 过 và 過
Âm Hán Việt
Quá
Nghĩa
Đi qua, trải qua, vượt qua một mốc hoặc một ranh giới.
Giản thể và phồn thể
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Cấu tạo chữ Hán
Chữ này thuộc loại hình thanh.
Thành phần chính là 辶, biểu thị sự di chuyển.
Thành phần còn lại biểu thị hành động.
Nghĩa gốc là đi qua một điểm mốc, sau đó mở rộng thành vượt qua, quá mức.
Bộ thủ
Chữ 过 và 過 thuộc bộ 辶 (Sước, bộ đi).
Trong 214 bộ thủ, bộ 辶 là bộ số 162.
Số nét
Chữ 过 có 6 nét.
Chữ 過 có 12 nét.
四、Ý nghĩa tổng hợp của từ “超过”
Khi kết hợp hai chữ:
超 mang nghĩa vượt lên.
过 mang nghĩa vượt qua mốc.
Từ 超过 nhấn mạnh việc vượt qua một giới hạn cụ thể đã được xác định trước, thường là giới hạn có thể đo lường hoặc quy định rõ ràng.
Từ này không mang sắc thái cảm xúc, chủ yếu dùng để mô tả thực tế khách quan.
五、Loại từ và chức năng ngữ pháp
Loại từ: động từ.
Trong câu, 超过 thường làm vị ngữ, theo sau là tân ngữ chỉ giới hạn.
Cấu trúc thường gặp:
A + 超过 + B
Trong đó B thường là số lượng, thời gian, tuổi tác, mức độ, tiêu chuẩn hoặc phạm vi.
六、Phạm vi sử dụng
超过 thường xuất hiện trong các ngữ cảnh sau:
Thống kê, báo cáo số liệu
Kinh tế, tài chính, kế toán
Luật pháp, quy định, tiêu chuẩn
Văn viết học thuật và báo chí
Trong giao tiếp khẩu ngữ hằng ngày, người Trung Quốc thường dùng 多于 hoặc 比……多 thay cho 超过.
七、40 câu ví dụ với “超过” (đầy đủ chữ Hán – pinyin – tiếng Việt)
Nhóm câu về số lượng
人数已经超过一百。
Rénshù yǐjīng chāoguò yì bǎi.
Số người đã vượt quá 100.
学校学生总数超过三千人。
Xuéxiào xuéshēng zǒngshù chāoguò sānqiān rén.
Tổng số học sinh của trường vượt 3000 người.
报名人数超过计划人数。
Bàomíng rénshù chāoguò jìhuà rénshù.
Số người đăng ký vượt số lượng dự kiến.
订单数量超过预期。
Dìngdān shùliàng chāoguò yùqī.
Số lượng đơn hàng vượt kỳ vọng.
参会人员超过五百名。
Cānhuì rényuán chāoguò wǔbǎi míng.
Số người tham dự vượt 500 người.
产品销量超过去年同期。
Chǎnpǐn xiāoliàng chāoguò qùnián tóngqī.
Doanh số sản phẩm vượt cùng kỳ năm ngoái.
浏览量已经超过一百万。
Liúlǎnliàng yǐjīng chāoguò yì bǎi wàn.
Lượt xem đã vượt một triệu.
使用人数超过历史最高记录。
Shǐyòng rénshù chāoguò lìshǐ zuìgāo jìlù.
Số người sử dụng vượt kỷ lục cao nhất lịch sử.
投票人数超过半数。
Tóupiào rénshù chāoguò bànshù.
Số người bỏ phiếu vượt quá một nửa.
申请数量超过系统处理能力。
Shēnqǐng shùliàng chāoguò xìtǒng chǔlǐ nénglì.
Số đơn đăng ký vượt khả năng xử lý của hệ thống.
Nhóm câu về thời gian
会议时间超过两个小时。
Huìyì shíjiān chāoguò liǎng gè xiǎoshí.
Thời gian họp vượt hai tiếng.
他在这家公司工作超过十年。
Tā zài zhè jiā gōngsī gōngzuò chāoguò shí nián.
Anh ấy làm việc ở công ty này hơn mười năm.
等待时间已经超过预定时间。
Děngdài shíjiān yǐjīng chāoguò yùdìng shíjiān.
Thời gian chờ đã vượt thời gian dự kiến.
这部电影时长超过三小时。
Zhè bù diànyǐng shícháng chāoguò sān gè xiǎoshí.
Bộ phim này dài hơn ba tiếng.
飞行时间超过八小时。
Fēixíng shíjiān chāoguò bā gè xiǎoshí.
Thời gian bay vượt tám tiếng.
项目周期超过原定计划。
Xiàngmù zhōuqī chāoguò yuándìng jìhuà.
Chu kỳ dự án vượt kế hoạch ban đầu.
维修时间超过正常范围。
Wéixiū shíjiān chāoguò zhèngcháng fànwéi.
Thời gian sửa chữa vượt phạm vi bình thường.
学习时间超过身体承受能力。
Xuéxí shíjiān chāoguò shēntǐ chéngshòu nénglì.
Thời gian học vượt khả năng chịu đựng của cơ thể.
处理时间超过系统限制。
Chǔlǐ shíjiān chāoguò xìtǒng xiànzhì.
Thời gian xử lý vượt giới hạn hệ thống.
合同期限超过五年。
Hétóng qīxiàn chāoguò wǔ nián.
Thời hạn hợp đồng vượt năm năm.
Nhóm câu về giới hạn và trừu tượng
年龄超过十八岁才能申请。
Niánlíng chāoguò shíbā suì cáinéng shēnqǐng.
Tuổi vượt 18 mới được nộp đơn.
参赛者年龄不得超过三十岁。
Cānsàizhě niánlíng bùdé chāoguò sānshí suì.
Tuổi thí sinh không được vượt quá 30.
他已经超过退休年龄。
Tā yǐjīng chāoguò tuìxiū niánlíng.
Ông ấy đã quá tuổi nghỉ hưu.
工作强度超过安全标准。
Gōngzuò qiángdù chāoguò ānquán biāozhǔn.
Cường độ làm việc vượt tiêu chuẩn an toàn.
噪音水平超过允许范围。
Zàoyīn shuǐpíng chāoguò yǔnxǔ fànwéi.
Mức độ tiếng ồn vượt phạm vi cho phép.
温度超过正常值。
Wēndù chāoguò zhèngcháng zhí.
Nhiệt độ vượt giá trị bình thường.
压力超过心理承受范围。
Yālì chāoguò xīnlǐ chéngshòu fànwéi.
Áp lực vượt khả năng chịu đựng tâm lý.
费用超过预算上限。
Fèiyòng chāoguò yùsuàn shàngxiàn.
Chi phí vượt mức trần ngân sách.
风险程度超过可控范围。
Fēngxiǎn chéngdù chāoguò kěkòng fànwéi.
Mức độ rủi ro vượt phạm vi kiểm soát.
难度超过一般水平。
Nándù chāoguò yìbān shuǐpíng.
Độ khó vượt mức thông thường.
Nhóm câu văn viết và học thuật
成绩超过平均水平。
Chéngjì chāoguò píngjūn shuǐpíng.
Thành tích vượt mức trung bình.
表现超过领导的期待。
Biǎoxiàn chāoguò lǐngdǎo de qīdài.
Biểu hiện vượt kỳ vọng của lãnh đạo.
影响力超过个人层面。
Yǐngxiǎnglì chāoguò gèrén céngmiàn.
Ảnh hưởng vượt phạm vi cá nhân.
价值超过金钱本身。
Jiàzhí chāoguò jīnqián běnshēn.
Giá trị vượt trên tiền bạc.
意义超过表面理解。
Yìyì chāoguò biǎomiàn lǐjiě.
Ý nghĩa vượt sự hiểu biết bề mặt.
需求已经超过供应能力。
Xūqiú yǐjīng chāoguò gōngyìng nénglì.
Nhu cầu đã vượt khả năng cung ứng.
投资回报率超过市场平均值。
Tóuzī huíbàolǜ chāoguò shìchǎng píngjūn zhí.
Tỷ suất lợi nhuận đầu tư vượt mức trung bình thị trường.
责任超过个人利益。
Zérèn chāoguò gèrén lìyì.
Trách nhiệm vượt lợi ích cá nhân.
结果超过我们的预期目标。
Jiéguǒ chāoguò wǒmen de yùqī mùbiāo.
Kết quả vượt mục tiêu kỳ vọng.
影响程度超过想象范围。
Yǐngxiǎng chéngdù chāoguò xiǎngxiàng fànwéi.
Mức độ ảnh hưởng vượt phạm vi tưởng tượng.
|
|