|
|
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Hướng dẫn Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung - Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Học ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 9 cấp phiên bản 4.0 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung như thế nào
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
一、Trợ từ động thái 过 là gì?
Thông tin chữ Hán
Nội dung Chi tiết
Chữ Hán giản thể 过
Chữ Hán phồn thể 過
Pinyin guo
Âm Hán Việt quá
Bộ thủ 辶 (sước – bước đi)
Tổng số nét 6 nét
Phồn thể 過 13 nét
二、Ý nghĩa của chữ 过
Chữ 过 có nhiều ý nghĩa khác nhau trong tiếng Trung.
1. Là động từ
过
guò
đi qua, vượt qua
Ví dụ:
过马路
guò mǎlù
băng qua đường
2. Là giới từ
表示经过某个地方或时间。
Ví dụ:
过春节
guò Chūnjié
đón Tết
3. Là trợ từ động thái
Đây là cách dùng quan trọng trong ngữ pháp tiếng Trung.
Khi làm trợ từ động thái, 过 dùng để biểu thị:
Đã từng trải qua một hành động
Đã có kinh nghiệm nào đó
Một việc từng xảy ra trong quá khứ
Nhấn mạnh kinh nghiệm từng trải chứ không nhấn mạnh thời gian
三、Khái niệm “trạng thái từng trải” của 过
Trợ từ động thái 过 biểu thị:
“Đã từng làm việc gì đó trước đây.”
Nó nhấn mạnh:
Kinh nghiệm
Trải nghiệm
Sự từng trải
chứ không nhấn mạnh:
hành động đã hoàn thành
thời điểm xảy ra
四、Cấu trúc cơ bản của 过
1. Chủ ngữ + 动词 + 过 + tân ngữ
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
Ý nghĩa:
Trước đây từng có kinh nghiệm đến Trung Quốc
Không nói rõ khi nào
2. Chủ ngữ + 没 + 动词 + 过
Dùng để phủ định kinh nghiệm.
Ví dụ:
我没吃过北京烤鸭。
Wǒ méi chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
3. 疑问句 với 过
Cấu trúc:
你 + 动词 + 过 + …吗?
Ví dụ:
你去过上海吗?
Nǐ qùguo Shànghǎi ma?
Bạn đã từng đến Thượng Hải chưa?
五、Ý nghĩa ngữ pháp của 过
1. Biểu thị kinh nghiệm từng trải
Ví dụ:
我学过中文。
Wǒ xuéguo Zhōngwén.
Tôi đã từng học tiếng Trung.
Ý nghĩa:
Trước đây từng học
Có kinh nghiệm học tiếng Trung
2. Biểu thị một việc đã từng xảy ra
Ví dụ:
这里发生过事故。
Zhèlǐ fāshēngguo shìgù.
Nơi này từng xảy ra tai nạn.
3. Biểu thị trải nghiệm trong đời
Ví dụ:
他坐过飞机。
Tā zuòguo fēijī.
Anh ấy từng đi máy bay.
六、Phân biệt 过 với 了
1. 了 nhấn mạnh hoàn thành
我吃了饭。
Wǒ chīle fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
Nhấn mạnh hành động đã hoàn thành.
2. 过 nhấn mạnh kinh nghiệm
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Nhấn mạnh trải nghiệm.
七、Phân biệt 过 với 着 và 在
Trợ từ Ý nghĩa
在 đang diễn ra
着 trạng thái tiếp diễn
了 hoàn thành
过 từng trải qua
八、Những động từ thường dùng với 过
Động từ Ý nghĩa
去过 từng đi
看过 từng xem
吃过 từng ăn
学过 từng học
听过 từng nghe
做过 từng làm
用过 từng dùng
住过 từng ở
买过 từng mua
见过 từng gặp
九、Những lỗi thường gặp khi dùng 过
1. Dùng 过 với thời gian cụ thể
Ví dụ sai:
我去年去过中国。
Thông thường khi đã có thời gian xác định thì người Trung Quốc thích dùng 了 hơn.
Tuy nhiên trong khẩu ngữ hiện đại đôi khi vẫn gặp.
2. Nhầm 过 với 了
我吃过饭。
Không phải:
“Tôi ăn cơm rồi.”
Mà là:
“Tôi từng ăn cơm.”
十、40 ví dụ về trợ từ động thái 过
1
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
2
她学过汉语。
Tā xuéguo Hànyǔ.
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
3
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
4
你看过这部电影吗?
Nǐ kànguo zhè bù diànyǐng ma?
Bạn đã từng xem bộ phim này chưa?
5
他坐过飞机。
Tā zuòguo fēijī.
Anh ấy từng đi máy bay.
6
我没去过上海。
Wǒ méi qùguo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đến Thượng Hải.
7
她听过这首歌。
Tā tīngguo zhè shǒu gē.
Cô ấy từng nghe bài hát này.
8
我们见过面。
Wǒmen jiànguo miàn.
Chúng ta từng gặp nhau.
9
我用过这个软件。
Wǒ yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng dùng phần mềm này.
10
他做过老师。
Tā zuòguo lǎoshī.
Anh ấy từng làm giáo viên.
11
你喝过中国茶吗?
Nǐ hēguo Zhōngguó chá ma?
Bạn từng uống trà Trung Quốc chưa?
12
我读过这本小说。
Wǒ dúguo zhè běn xiǎoshuō.
Tôi từng đọc cuốn tiểu thuyết này.
13
她养过猫。
Tā yǎngguo māo.
Cô ấy từng nuôi mèo.
14
我买过这种衣服。
Wǒ mǎiguo zhè zhǒng yīfu.
Tôi từng mua loại quần áo này.
15
他住过北京。
Tā zhùguo Běijīng.
Anh ấy từng sống ở Bắc Kinh.
16
你见过他吗?
Nǐ jiànguo tā ma?
Bạn từng gặp anh ấy chưa?
17
我听过这个故事。
Wǒ tīngguo zhège gùshi.
Tôi từng nghe câu chuyện này.
18
她做过很多工作。
Tā zuòguo hěn duō gōngzuò.
Cô ấy từng làm nhiều công việc.
19
我没学过法语。
Wǒ méi xuéguo Fǎyǔ.
Tôi chưa từng học tiếng Pháp.
20
他们来过这里。
Tāmen láiguo zhèlǐ.
Họ từng đến đây.
21
我参加过比赛。
Wǒ cānjiāguo bǐsài.
Tôi từng tham gia thi đấu.
22
她得过奖。
Tā déguo jiǎng.
Cô ấy từng nhận giải thưởng.
23
我拍过很多照片。
Wǒ pāiguo hěn duō zhàopiàn.
Tôi từng chụp nhiều ảnh.
24
你骑过马吗?
Nǐ qíguo mǎ ma?
Bạn từng cưỡi ngựa chưa?
25
他写过小说。
Tā xiěguo xiǎoshuō.
Anh ấy từng viết tiểu thuyết.
26
我没看过这本书。
Wǒ méi kànguo zhè běn shū.
Tôi chưa từng đọc cuốn sách này.
27
她去过很多国家。
Tā qùguo hěn duō guójiā.
Cô ấy từng đến nhiều quốc gia.
28
我玩过这个游戏。
Wǒ wánguo zhège yóuxì.
Tôi từng chơi trò chơi này.
29
他修过电脑。
Tā xiūguo diànnǎo.
Anh ấy từng sửa máy tính.
30
你坐过高铁吗?
Nǐ zuòguo gāotiě ma?
Bạn từng đi tàu cao tốc chưa?
31
我试过很多办法。
Wǒ shìguo hěn duō bànfǎ.
Tôi từng thử nhiều cách.
32
她经历过很多困难。
Tā jīnglìguo hěn duō kùnnan.
Cô ấy từng trải qua nhiều khó khăn.
33
我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùnguo zhège wèntí.
Chúng tôi từng thảo luận vấn đề này.
34
我听说过这个人。
Wǒ tīngshuōguo zhège rén.
Tôi từng nghe nói về người này.
35
他爱过她。
Tā àiguo tā.
Anh ấy từng yêu cô ấy.
36
我见过这样的情况。
Wǒ jiànguo zhèyàng de qíngkuàng.
Tôi từng gặp tình huống như vậy.
37
她学过钢琴。
Tā xuéguo gāngqín.
Cô ấy từng học piano.
38
我翻译过中文文章。
Wǒ fānyìguo Zhōngwén wénzhāng.
Tôi từng dịch bài viết tiếng Trung.
39
你听过京剧吗?
Nǐ tīngguo Jīngjù ma?
Bạn từng nghe Kinh kịch chưa?
40
他参加过奥运会。
Tā cānjiāguo Àoyùnhuì.
Anh ấy từng tham gia Thế vận hội.
十一、Tổng kết toàn bộ cách dùng của 过
Cách dùng Ý nghĩa
动词 + 过 từng làm gì
没 + 动词 + 过 chưa từng
…过吗? từng … chưa
Biểu thị kinh nghiệm từng trải
Biểu thị trải nghiệm đã có kinh nghiệm
十二、Mẹo ghi nhớ quan trọng
了
Nhấn mạnh:
“Hành động đã hoàn thành”
Ví dụ:
我吃了饭。
Wǒ chīle fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
过
Nhấn mạnh:
“Từng có kinh nghiệm”
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
着
Nhấn mạnh:
“Trạng thái đang kéo dài”
Ví dụ:
门开着。
Mén kāizhe.
Cửa đang mở.
在
Nhấn mạnh:
“Hành động đang diễn ra”
Ví dụ:
我在学习。
Wǒ zài xuéxí.
Tôi đang học.
Trợ từ động thái 过 trong tiếng Trung – Biểu thị trạng thái từng trải
Trong tiếng Trung, 过 (guo) là một trợ từ động thái quan trọng, thường đặt sau động từ để biểu thị rằng hành động đã từng xảy ra trong quá khứ, người nói đã có trải nghiệm hoặc kinh nghiệm về hành động đó. Nó không nhấn mạnh thời điểm cụ thể, mà nhấn mạnh sự từng trải.
1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
过 (guo): vốn là một động từ có nghĩa là “qua, đi qua”.
Khi dùng làm trợ từ động thái, nó mất nghĩa từ vựng gốc, trở thành một ngữ pháp từ biểu thị rằng hành động đã từng xảy ra.
Ý nghĩa chính: “đã từng…”, “có kinh nghiệm…”.
2. Đặc điểm ngữ pháp
Động từ + 过: biểu thị hành động đã từng xảy ra.
Phủ định: 没(有) + 动 từ + 过 → chưa từng làm.
Nghi vấn: 动 từ + 过 + 吗? → đã từng làm chưa?
Khác biệt với 了: 了 nhấn mạnh sự hoàn thành, còn 过 nhấn mạnh sự từng trải.
Khác biệt với 着: 着 nhấn mạnh sự tiếp diễn, còn 过 nhấn mạnh sự từng trải trong quá khứ.
3. 40 ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
A. Khẳng định – đã từng
我去过北京。 (Wǒ qùguo Běijīng.) – Tôi đã từng đi Bắc Kinh.
他看过这部电影。 (Tā kànguo zhè bù diànyǐng.) – Anh ấy đã từng xem bộ phim này.
我吃过北京烤鸭。 (Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.) – Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
她学过中文。 (Tā xuéguo Zhōngwén.) – Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
我见过他。 (Wǒ jiànguo tā.) – Tôi đã từng gặp anh ấy.
我去过上海两次。 (Wǒ qùguo Shànghǎi liǎng cì.) – Tôi đã từng đi Thượng Hải hai lần.
他玩过这个游戏。 (Tā wánguo zhège yóuxì.) – Anh ấy đã từng chơi trò chơi này.
我喝过日本清酒。 (Wǒ hēguo Rìběn qīngjiǔ.) – Tôi đã từng uống rượu sake Nhật Bản.
我坐过飞机。 (Wǒ zuòguo fēijī.) – Tôi đã từng đi máy bay.
她去过法国。 (Tā qùguo Fǎguó.) – Cô ấy đã từng đi Pháp.
B. Phủ định – chưa từng
我没去过美国。 (Wǒ méi qùguo Měiguó.) – Tôi chưa từng đi Mỹ.
他没看过这本书。 (Tā méi kànguo zhè běn shū.) – Anh ấy chưa từng đọc cuốn sách này.
我没吃过寿司。 (Wǒ méi chīguo shòusī.) – Tôi chưa từng ăn sushi.
她没学过日语。 (Tā méi xuéguo Rìyǔ.) – Cô ấy chưa từng học tiếng Nhật.
我没见过他。 (Wǒ méi jiànguo tā.) – Tôi chưa từng gặp anh ấy.
我没坐过火车。 (Wǒ méi zuòguo huǒchē.) – Tôi chưa từng đi tàu hỏa.
他没玩过篮球。 (Tā méi wánguo lánqiú.) – Anh ấy chưa từng chơi bóng rổ.
我没喝过咖啡。 (Wǒ méi hēguo kāfēi.) – Tôi chưa từng uống cà phê.
我没去过动物园。 (Wǒ méi qùguo dòngwùyuán.) – Tôi chưa từng đi sở thú.
她没看过京剧。 (Tā méi kànguo Jīngjù.) – Cô ấy chưa từng xem Kinh kịch.
C. Nghi vấn – đã từng chưa?
你去过北京吗? (Nǐ qùguo Běijīng ma?) – Bạn đã từng đi Bắc Kinh chưa?
你看过这部电影吗? (Nǐ kànguo zhè bù diànyǐng ma?) – Bạn đã từng xem bộ phim này chưa?
你吃过火锅吗? (Nǐ chīguo huǒguō ma?) – Bạn đã từng ăn lẩu chưa?
你学过法语吗? (Nǐ xuéguo Fǎyǔ ma?) – Bạn đã từng học tiếng Pháp chưa?
你见过他吗? (Nǐ jiànguo tā ma?) – Bạn đã từng gặp anh ấy chưa?
你坐过地铁吗? (Nǐ zuòguo dìtiě ma?) – Bạn đã từng đi tàu điện ngầm chưa?
你玩过电脑游戏吗? (Nǐ wánguo diànnǎo yóuxì ma?) – Bạn đã từng chơi trò chơi điện tử chưa?
你喝过啤酒吗? (Nǐ hēguo píjiǔ ma?) – Bạn đã từng uống bia chưa?
你去过长城吗? (Nǐ qùguo Chángchéng ma?) – Bạn đã từng đi Vạn Lý Trường Thành chưa?
你看过熊猫吗? (Nǐ kànguo xióngmāo ma?) – Bạn đã từng thấy gấu trúc chưa?
D. Mở rộng – nhấn mạnh trải nghiệm
我去过很多国家。 (Wǒ qùguo hěn duō guójiā.) – Tôi đã từng đi nhiều quốc gia.
他看过不少电影。 (Tā kànguo bù shǎo diànyǐng.) – Anh ấy đã từng xem không ít phim.
我吃过各种美食。 (Wǒ chīguo gèzhǒng měishí.) – Tôi đã từng ăn nhiều loại món ngon.
她学过几种语言。 (Tā xuéguo jǐ zhǒng yǔyán.) – Cô ấy đã từng học vài ngôn ngữ.
我见过很多名人。 (Wǒ jiànguo hěn duō míngrén.) – Tôi đã từng gặp nhiều người nổi tiếng.
我坐过高铁。 (Wǒ zuòguo gāotiě.) – Tôi đã từng đi tàu cao tốc.
他玩过各种运动。 (Tā wánguo gèzhǒng yùndòng.) – Anh ấy đã từng chơi nhiều môn thể thao.
我喝过红酒。 (Wǒ hēguo hóngjiǔ.) – Tôi đã từng uống rượu vang đỏ.
我去过很多博物馆。 (Wǒ qùguo hěn duō bówùguǎn.) – Tôi đã từng đi nhiều viện bảo tàng.
她看过很多演唱会。 (Tā kànguo hěn duō yǎnchànghuì.) – Cô ấy đã từng xem nhiều buổi hòa nhạc.
Tổng kết
过 nhấn mạnh trải nghiệm, kinh nghiệm trong quá khứ.
Cấu trúc: Động từ + 过 → đã từng làm.
Phủ định: 没(有) + Động từ + 过 → chưa từng làm.
Nghi vấn: Động từ + 过 + 吗? → đã từng làm chưa.
Khác với 了 (hoàn thành) và 着 (tiếp diễn), 过 chỉ sự từng trải.
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
Trợ từ động thái 过 là gì?
Trợ từ động thái 过 là một trợ từ ngữ pháp rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại. Khi đứng sau động từ, 过 biểu thị:
đã từng trải qua một việc,
đã có kinh nghiệm thực hiện hành động nào đó,
hành động từng xảy ra trong quá khứ,
người nói có kinh nghiệm về sự việc đó.
Khác với:
了 nhấn mạnh hoàn thành,
着 nhấn mạnh trạng thái tiếp diễn,
thì:
过 nhấn mạnh kinh nghiệm từng trải.
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Ý nghĩa:
trước đây đã có trải nghiệm đi Trung Quốc,
nhưng hiện tại không nhất thiết còn ở Trung Quốc.
Giải thích chi tiết chữ Hán 过
Chữ 过 là gì?
Chữ Hán:
过
Phiên âm:
guò
Ý nghĩa gốc:
đi qua,
vượt qua,
trải qua.
Ví dụ:
过河
guò hé
qua sông
过马路
guò mǎlù
qua đường
Ý nghĩa của 过 trong ngữ pháp
Khi làm trợ từ động thái, 过 không còn mang nghĩa:
“đi qua” thông thường,
mà chuyển thành:
“đã từng trải qua”.
Nó biểu thị:
kinh nghiệm,
từng trải,
trải nghiệm trong đời sống.
Bản chất ngữ pháp của 过
过 là:
trợ từ động thái,
đứng sau động từ,
biểu thị kinh nghiệm quá khứ.
Cấu trúc:
Động từ + 过
Ví dụ:
去过
qùguo
đã từng đi
吃过
chīguo
đã từng ăn
看过
kànguo
đã từng xem
学过
xuéguo
đã từng học
Ý nghĩa cốt lõi của 过
Ý nghĩa trung tâm của 过 là:
“Đã từng có kinh nghiệm thực hiện hành động đó.”
Ví dụ:
我学过汉语。
Wǒ xuéguo Hànyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Trung.
Ý nghĩa:
trước đây đã học,
có trải nghiệm học tiếng Trung.
Không nhấn mạnh:
học xong hay chưa,
học bao lâu,
hiện tại còn học hay không.
Sự khác nhau giữa 了 và 过
了 nhấn mạnh hoàn thành
我吃了饭。
Wǒ chīle fàn.
Tôi đã ăn cơm rồi.
Nhấn mạnh:
hành động đã hoàn tất.
过 nhấn mạnh từng trải
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Nhấn mạnh:
từng có trải nghiệm ăn.
So sánh trực tiếp giữa 了 và 过
我去了中国。
Wǒ qùle Zhōngguó.
Tôi đã đi Trung Quốc rồi.
Nhấn mạnh:
hành động đi đã xảy ra.
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Nhấn mạnh:
kinh nghiệm từng trải.
Cách dùng quan trọng của 过
Dùng để biểu thị kinh nghiệm từng trải
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Cấu trúc:
动词 + 过
Ví dụ:
我看过这部电影。
Wǒ kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim này.
Dùng để nói đã từng làm việc gì
Ví dụ:
他学过中文。
Tā xuéguo Zhōngwén.
Anh ấy đã từng học tiếng Trung.
Dùng để hỏi kinh nghiệm
Cấu trúc:
主语 + 动词 + 过 + 宾语 + 吗?
Ví dụ:
你去过中国吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?
Dùng trong câu phủ định
Cấu trúc:
没 + 动词 + 过
Ví dụ:
我没吃过这个菜。
Wǒ méi chīguo zhège cài.
Tôi chưa từng ăn món này.
Lưu ý:
không dùng 不 với 过 trong nghĩa từng trải.
Dùng với số lần trải nghiệm
Ví dụ:
我去过三次北京。
Wǒ qùguo sān cì Běijīng.
Tôi đã từng đi Bắc Kinh ba lần.
Những động từ thường dùng với 过
Động từ Phiên âm Nghĩa
去过 qùguo đã từng đi
看过 kànguo đã từng xem
吃过 chīguo đã từng ăn
学过 xuéguo đã từng học
听过 tīngguo đã từng nghe
用过 yòngguo đã từng dùng
做过 zuòguo đã từng làm
见过 jiànguo đã từng gặp
住过 zhùguo đã từng sống
买过 mǎiguo đã từng mua
Những lỗi sai thường gặp khi dùng 过
Dùng 不 thay cho 没
Sai:
我不去过中国。
Đúng:
我没去过中国。
Wǒ méi qùguo Zhōngguó.
Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
Dùng 过 cho hành động tương lai
Sai:
明天我去过北京。
Không đúng vì:
过 chỉ dùng cho trải nghiệm đã xảy ra.
Khi nào không dùng 过?
Không dùng 过 khi:
hành động chưa từng xảy ra,
sự việc thuộc tương lai,
chỉ hành động đang diễn ra hiện tại.
40 ví dụ về trợ từ động thái 过
1
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
2
她看过这部电影。
Tā kànguo zhè bù diànyǐng.
Cô ấy đã từng xem bộ phim này.
3
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
4
他学过汉语。
Tā xuéguo Hànyǔ.
Anh ấy đã từng học tiếng Trung.
5
我听过这首歌。
Wǒ tīngguo zhè shǒu gē.
Tôi đã từng nghe bài hát này.
6
你见过他吗?
Nǐ jiànguo tā ma?
Bạn đã từng gặp anh ấy chưa?
7
我没去过上海。
Wǒ méi qùguo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đi Thượng Hải.
8
她住过北京。
Tā zhùguo Běijīng.
Cô ấy đã từng sống ở Bắc Kinh.
9
我买过这个东西。
Wǒ mǎiguo zhège dōngxi.
Tôi đã từng mua món đồ này.
10
他做过老师。
Tā zuòguo lǎoshī.
Anh ấy từng làm giáo viên.
11
我用过这个软件。
Wǒ yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Tôi đã từng dùng phần mềm này.
12
她来过我们学校。
Tā láiguo wǒmen xuéxiào.
Cô ấy đã từng đến trường chúng tôi.
13
我学过法语。
Wǒ xuéguo Fǎyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Pháp.
14
你坐过飞机吗?
Nǐ zuòguo fēijī ma?
Bạn đã từng đi máy bay chưa?
15
我没看过这个节目。
Wǒ méi kànguo zhège jiémù.
Tôi chưa từng xem chương trình này.
16
他听过很多中文歌曲。
Tā tīngguo hěn duō Zhōngwén gēqǔ.
Anh ấy đã từng nghe nhiều bài hát tiếng Trung.
17
我见过你的爸爸。
Wǒ jiànguo nǐ de bàba.
Tôi đã từng gặp bố của bạn.
18
她去过很多国家。
Tā qùguo hěn duō guójiā.
Cô ấy đã từng đi nhiều quốc gia.
19
我们吃过那家餐厅的菜。
Wǒmen chīguo nà jiā cāntīng de cài.
Chúng tôi đã từng ăn món ở nhà hàng đó.
20
他参加过比赛。
Tā cānjiāguo bǐsài.
Anh ấy đã từng tham gia thi đấu.
21
我看过他的照片。
Wǒ kànguo tā de zhàopiàn.
Tôi đã từng xem ảnh của anh ấy.
22
她没骑过马。
Tā méi qíguo mǎ.
Cô ấy chưa từng cưỡi ngựa.
23
你喝过中国茶吗?
Nǐ hēguo Zhōngguó chá ma?
Bạn đã từng uống trà Trung Quốc chưa?
24
我读过这本小说。
Wǒ dúguo zhè běn xiǎoshuō.
Tôi đã từng đọc cuốn tiểu thuyết này.
25
他写过很多文章。
Tā xiěguo hěn duō wénzhāng.
Anh ấy đã từng viết nhiều bài văn.
26
我学过开车。
Wǒ xuéguo kāichē.
Tôi đã từng học lái xe.
27
她做过服务员。
Tā zuòguo fúwùyuán.
Cô ấy từng làm nhân viên phục vụ.
28
你玩过这个游戏吗?
Nǐ wánguo zhège yóuxì ma?
Bạn đã từng chơi trò chơi này chưa?
29
我没吃过这么辣的菜。
Wǒ méi chīguo zhème là de cài.
Tôi chưa từng ăn món cay như vậy.
30
他看过很多中国电影。
Tā kànguo hěn duō Zhōngguó diànyǐng.
Anh ấy đã từng xem nhiều phim Trung Quốc.
31
我听过他的名字。
Wǒ tīngguo tā de míngzi.
Tôi đã từng nghe tên anh ấy.
32
她用过这种手机。
Tā yòngguo zhè zhǒng shǒujī.
Cô ấy đã từng dùng loại điện thoại này.
33
我们去过长城。
Wǒmen qùguo Chángchéng.
Chúng tôi đã từng đi Vạn Lý Trường Thành.
34
你学过日语吗?
Nǐ xuéguo Rìyǔ ma?
Bạn đã từng học tiếng Nhật chưa?
35
我见过那个演员。
Wǒ jiànguo nàge yǎnyuán.
Tôi đã từng gặp diễn viên đó.
36
她唱过这首歌。
Tā chàngguo zhè shǒu gē.
Cô ấy đã từng hát bài hát này.
37
他没来过这里。
Tā méi láiguo zhèlǐ.
Anh ấy chưa từng đến đây.
38
我做过很多工作。
Wǒ zuòguo hěn duō gōngzuò.
Tôi đã từng làm nhiều công việc.
39
她读过鲁迅的小说。
Tā dúguo Lǔ Xùn de xiǎoshuō.
Cô ấy đã từng đọc tiểu thuyết của Lỗ Tấn.
40
我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùnguo zhège wèntí.
Chúng tôi đã từng thảo luận vấn đề này.
Tổng kết
Trợ từ động thái 过 là một điểm ngữ pháp cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung hiện đại.
Chức năng lớn nhất của 过 là:
biểu thị kinh nghiệm từng trải,
diễn tả hành động đã từng xảy ra,
nhấn mạnh trải nghiệm quá khứ.
Công thức quan trọng nhất:
动词 + 过
Ý nghĩa cốt lõi:
“Đã từng trải qua.”
Ví dụ:
去过 = đã từng đi
看过 = đã từng xem
吃过 = đã từng ăn
学过 = đã từng học
用过 = đã từng dùng
Trong giao tiếp tiếng Trung thực tế, 过 xuất hiện rất nhiều trong:
hội thoại đời sống,
giới thiệu kinh nghiệm cá nhân,
phỏng vấn,
kể chuyện,
giao tiếp du lịch,
giao tiếp công việc,
các kỳ thi HSK và HSKK.
Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
过
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
Phiên âm: guo
Âm Hán Việt: quá
Loại từ
过 là Trợ từ động thái (动态助词).
Trong tiếng Trung hiện đại, 过 là một trợ từ vô cùng quan trọng, dùng để biểu thị:
Đã từng trải qua một việc nào đó
Có kinh nghiệm về một hành động nào đó
Một sự việc từng xảy ra trong quá khứ
Trạng thái từng trải nghiệm chứ không nhấn mạnh kết quả
Khác với 了 nhấn mạnh “đã hoàn thành”, 过 nhấn mạnh “đã từng có trải nghiệm”.
Giải thích cặn kẽ chữ Hán 过
Chữ giản thể: 过
Chữ phồn thể: 過
Cấu tạo chữ phồn thể 過
過 gồm:
辶 + 咼
辶
Nghĩa là đi lại, di chuyển, bước đi.
Đây là bộ Sước (辶), thường liên quan đến hành động đi, di chuyển hoặc quá trình.
咼
Mang ý nghĩa liên quan đến xoay chuyển, chuyển động.
Ý nghĩa gốc của 過
Đi qua
Vượt qua
Trải qua
Kinh qua
Qua khỏi
Sau này phát triển thành trợ từ động thái biểu thị “đã từng trải qua”.
Bộ thủ của 过
Bộ: 辶 (sước)
Số bộ thủ: 162 trong 214 bộ thủ
Số nét
过: 6 nét
過: 12 nét
Ý nghĩa ngữ pháp của 过
过 đặt sau động từ để biểu thị:
Người nói đã từng trải qua hành động đó ít nhất một lần trước đây.
Điểm quan trọng nhất:
过 không nhấn mạnh hành động đã kết thúc ra sao.
Nó chỉ nhấn mạnh:
“Đã từng có trải nghiệm.”
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
Câu này chỉ nhấn mạnh:
“Tôi có kinh nghiệm từng đến Trung Quốc.”
Không nhấn mạnh:
đi khi nào
ở bao lâu
kết quả thế nào
Bản chất của “trạng thái từng trải”
Trạng thái từng trải nghĩa là:
Đã có kinh nghiệm
Đã từng trải qua
Đã từng làm
Đã từng thấy
Đã từng tiếp xúc
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Nghĩa là:
Tôi có trải nghiệm ăn món này rồi.
Không nhất thiết bây giờ còn ăn.
Cấu trúc cơ bản
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
他学过汉语。
Tā xué guo Hànyǔ.
Anh ấy đã từng học tiếng Trung.
Phủ định của 过
没 + Động từ + 过
Ví dụ:
我没去过中国。
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
Tôi chưa từng đến Trung Quốc.
Chú ý:
Không dùng 不 với 过 trong nghĩa từng trải.
Sai:
我不去过中国。
Đúng:
我没去过中国。
Nghi vấn với 过
Động từ + 过 + 没有?
Ví dụ:
你看过这部电影没有?
Nǐ kàn guo zhè bù diànyǐng méiyǒu?
Bạn đã từng xem bộ phim này chưa?
Hoặc:
你看过这部电影吗?
Nǐ kàn guo zhè bù diànyǐng ma?
Bạn đã từng xem bộ phim này chưa?
Sự khác nhau giữa 了 và 过
Đây là phần cực kỳ quan trọng.
了 nhấn mạnh hoàn thành
我买了书。
Wǒ mǎi le shū.
Tôi đã mua sách rồi.
Nhấn mạnh:
Hành động mua đã hoàn thành.
过 nhấn mạnh kinh nghiệm
我买过这本书。
Wǒ mǎi guo zhè běn shū.
Tôi đã từng mua quyển sách này.
Nhấn mạnh:
Từng có trải nghiệm mua.
Không nhấn mạnh hiện tại còn hay không.
Sự khác nhau giữa 在 và 过
在
đang diễn ra
过
đã từng trải qua
Ví dụ:
我在学汉语。
Wǒ zài xué Hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung.
我学过汉语。
Wǒ xué guo Hànyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Trung.
Các động từ thường dùng với 过
去过
từng đi
看过
từng xem
听过
từng nghe
吃过
từng ăn
学过
từng học
住过
từng sống
见过
từng gặp
用过
từng dùng
做过
từng làm
买过
từng mua
常 gặp với thời gian không xác định
过 thường dùng khi:
Không nói rõ thời gian cụ thể.
Ví dụ:
我以前见过他。
Wǒ yǐqián jiàn guo tā.
Trước đây tôi từng gặp anh ấy.
Nếu nói rõ thời gian cụ thể thì thường dùng 了 hơn.
Ví dụ:
我昨天见了他。
Wǒ zuótiān jiàn le tā.
Hôm qua tôi đã gặp anh ấy.
Những lỗi sai thường gặp
Sai:
我昨天去过北京。
Vì “hôm qua” là thời gian xác định.
Tự nhiên hơn:
我昨天去了北京。
Đúng với nghĩa từng trải:
我去过北京。
Tôi từng đến Bắc Kinh.
Sai:
我不吃过北京烤鸭。
Đúng:
我没吃过北京烤鸭。
40 ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch nghĩa
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
他学过汉语。
Tā xué guo Hànyǔ.
Anh ấy đã từng học tiếng Trung.
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
她看过这部电影。
Tā kàn guo zhè bù diànyǐng.
Cô ấy đã từng xem bộ phim này.
我见过那个老师。
Wǒ jiàn guo nàge lǎoshī.
Tôi đã từng gặp giáo viên đó.
他听过这首歌。
Tā tīng guo zhè shǒu gē.
Anh ấy đã từng nghe bài hát này.
我买过这种手机。
Wǒ mǎi guo zhè zhǒng shǒujī.
Tôi đã từng mua loại điện thoại này.
她住过北京。
Tā zhù guo Běijīng.
Cô ấy từng sống ở Bắc Kinh.
我用过这个软件。
Wǒ yòng guo zhège ruǎnjiàn.
Tôi đã từng dùng phần mềm này.
他做过老师。
Tā zuò guo lǎoshī.
Anh ấy từng làm giáo viên.
我学过法语。
Wǒ xué guo Fǎyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Pháp.
她去过很多国家。
Tā qù guo hěn duō guójiā.
Cô ấy đã từng đến nhiều quốc gia.
我骑过马。
Wǒ qí guo mǎ.
Tôi từng cưỡi ngựa.
他坐过飞机。
Tā zuò guo fēijī.
Anh ấy từng đi máy bay.
我喝过这种茶。
Wǒ hē guo zhè zhǒng chá.
Tôi từng uống loại trà này.
她见过明星。
Tā jiàn guo míngxīng.
Cô ấy từng gặp người nổi tiếng.
我读过这本小说。
Wǒ dú guo zhè běn xiǎoshuō.
Tôi từng đọc cuốn tiểu thuyết này.
他听过我的名字。
Tā tīng guo wǒ de míngzi.
Anh ấy từng nghe tên tôi.
我穿过汉服。
Wǒ chuān guo Hànfú.
Tôi từng mặc Hán phục.
她养过猫。
Tā yǎng guo māo.
Cô ấy từng nuôi mèo.
我没去过上海。
Wǒ méi qù guo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đến Thượng Hải.
他没吃过火锅。
Tā méi chī guo huǒguō.
Anh ấy chưa từng ăn lẩu.
我没见过他。
Wǒ méi jiàn guo tā.
Tôi chưa từng gặp anh ấy.
她没学过日语。
Tā méi xué guo Rìyǔ.
Cô ấy chưa từng học tiếng Nhật.
你去过中国吗?
Nǐ qù guo Zhōngguó ma?
Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?
你吃过臭豆腐吗?
Nǐ chī guo chòudòufu ma?
Bạn đã từng ăn đậu phụ thối chưa?
你看过这本书吗?
Nǐ kàn guo zhè běn shū ma?
Bạn từng đọc quyển sách này chưa?
你坐过高铁吗?
Nǐ zuò guo gāotiě ma?
Bạn từng đi tàu cao tốc chưa?
我以前学过汉字。
Wǒ yǐqián xué guo Hànzì.
Trước đây tôi từng học chữ Hán.
他年轻的时候去过法国。
Tā niánqīng de shíhou qù guo Fǎguó.
Lúc trẻ anh ấy từng đến Pháp.
我小时候住过农村。
Wǒ xiǎoshíhou zhù guo nóngcūn.
Lúc nhỏ tôi từng sống ở nông thôn.
她做过很多工作。
Tā zuò guo hěn duō gōngzuò.
Cô ấy từng làm nhiều công việc.
我参加过比赛。
Wǒ cānjiā guo bǐsài.
Tôi từng tham gia cuộc thi.
他经历过很多困难。
Tā jīnglì guo hěn duō kùnnan.
Anh ấy từng trải qua nhiều khó khăn.
我学过开车。
Wǒ xué guo kāichē.
Tôi từng học lái xe.
她谈过恋爱。
Tā tán guo liàn’ài.
Cô ấy từng yêu đương.
我玩过这个游戏。
Wǒ wán guo zhège yóuxì.
Tôi từng chơi trò chơi này.
他听过中国音乐。
Tā tīng guo Zhōngguó yīnyuè.
Anh ấy từng nghe nhạc Trung Quốc.
我试过很多办法。
Wǒ shì guo hěn duō bànfǎ.
Tôi từng thử rất nhiều cách.
她经历过失败。
Tā jīnglì guo shībài.
Cô ấy từng trải qua thất bại.
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
I. 过 là gì?
过 là một trợ từ động thái rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại.
Trong ngữ pháp tiếng Trung, 过 thường dùng để biểu thị:
Đã từng trải qua một việc nào đó
Có kinh nghiệm về một hành động
Một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
Nhấn mạnh “kinh nghiệm từng có”, không nhấn mạnh thời điểm xảy ra
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Ý nghĩa quan trọng nhất:
“Tôi có kinh nghiệm đi Trung Quốc.”
Không quan trọng:
đi khi nào
đi mấy giờ
đi trong bao lâu
Mà nhấn mạnh:
“đã từng trải qua”.
II. Thông tin chi tiết về chữ 过
1. Chữ Hán
Giản thể: 过
Phồn thể: 過
2. Phiên âm
过 đọc là:
guò
Thanh 4.
3. Âm Hán Việt
Âm Hán Việt:
Quá
4. Bộ thủ
Bộ chính:
辶 (sước)
Ý nghĩa liên quan:
đi lại
di chuyển
5. Số nét
Giản thể 过:
6 nét
Phồn thể 過:
12 nét
III. Bản chất ngữ pháp của 过
过 là trợ từ động thái biểu thị:
“đã từng có kinh nghiệm”.
Điểm cực kỳ quan trọng:
过 không nhấn mạnh:
hành động hoàn thành
kết quả hiện tại
Mà nhấn mạnh:
“đã từng trải qua việc đó”.
So sánh
1. 了
Biểu thị:
hành động đã hoàn thành
Ví dụ:
我吃了饭。
Wǒ chīle fàn.
Tôi đã ăn cơm.
Nhấn mạnh:
hành động hoàn thành.
2. 过
Biểu thị:
đã từng trải nghiệm
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Nhấn mạnh:
kinh nghiệm từng ăn.
IV. Ý nghĩa quan trọng nhất của 过
1. Biểu thị kinh nghiệm từng có
Ví dụ:
我看过这部电影。
Wǒ kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim này.
2. Biểu thị hành động từng xảy ra ít nhất một lần
Ví dụ:
他来过这里。
Tā láiguo zhèlǐ.
Anh ấy đã từng đến đây.
3. Không nhấn mạnh thời gian cụ thể
Ví dụ:
我学过汉语。
Wǒ xuéguo Hànyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Trung.
Không quan trọng:
học lúc nào
học bao lâu
V. Cấu trúc ngữ pháp của 过
1. Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Đây là cấu trúc cơ bản nhất.
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
2. Chủ ngữ + 没 + Động từ + 过
Dùng để phủ định.
Ví dụ:
我没去过中国。
Wǒ méi qùguo Zhōngguó.
Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
3. Động từ + 过 + 没有?
Dùng để hỏi kinh nghiệm.
Ví dụ:
你吃过北京烤鸭没有?
Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā méiyǒu?
Bạn đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh chưa?
VI. Đặc điểm của 过
1. Hành động đã xảy ra
Ví dụ:
我看过。
Tôi đã từng xem.
2. Hành động không còn tiếp diễn
Ví dụ:
我学过法语。
Tôi đã từng học tiếng Pháp.
Có thể:
bây giờ không học nữa
3. Thường dùng với kinh nghiệm sống
Ví dụ:
đi du lịch
ăn món ăn
xem phim
gặp ai đó
học cái gì
VII. Phân biệt 了 và 过
1. 了 nhấn mạnh hoàn thành
我买了书。
Wǒ mǎile shū.
Tôi đã mua sách.
Nhấn mạnh:
việc mua đã hoàn thành.
2. 过 nhấn mạnh từng trải
我买过这本书。
Wǒ mǎiguo zhè běn shū.
Tôi đã từng mua cuốn sách này.
Nhấn mạnh:
kinh nghiệm từng mua.
VIII. Các loại động từ thường dùng với 过
1. Động từ trải nghiệm
去过 — từng đi
看过 — từng xem
吃过 — từng ăn
学过 — từng học
2. Động từ tiếp xúc
见过 — từng gặp
听过 — từng nghe
用过 — từng dùng
3. Động từ cuộc sống
做过 — từng làm
住过 — từng sống
工作过 — từng làm việc
IX. Những lỗi sai thường gặp
1. Dùng 过 với thời gian cụ thể
Sai:
我昨天去过北京。
Vì:
“昨天” là thời gian cụ thể.
Thông thường nên dùng:
我昨天去了北京。
2. Nhầm giữa 了 và 过
我吃了饭。
Tôi đã ăn cơm.
我吃过中国菜。
Tôi từng ăn món Trung Quốc.
Ý nghĩa hoàn toàn khác nhau.
X. Cách phủ định của 过
Dùng:
没(有)
Không dùng:
不
Ví dụ:
我没看过这部电影。
Wǒ méi kànguo zhè bù diànyǐng.
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
XI. Cách đặt câu hỏi với 过
1. …过吗?
你去过中国吗?
Nǐ qùguo Zhōngguó ma?
Bạn đã từng đi Trung Quốc chưa?
2. …过没有?
你吃过火锅没有?
Nǐ chīguo huǒguō méiyǒu?
Bạn từng ăn lẩu chưa?
XII. 40 ví dụ chi tiết với 过
1
我去过中国。
Wǒ qùguo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
2
她学过汉语。
Tā xuéguo Hànyǔ.
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
3
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chīguo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
4
他看过这部电影。
Tā kànguo zhè bù diànyǐng.
Anh ấy đã từng xem bộ phim này.
5
我见过他。
Wǒ jiànguo tā.
Tôi đã từng gặp anh ấy.
6
你听过这首歌吗?
Nǐ tīngguo zhè shǒu gē ma?
Bạn đã từng nghe bài hát này chưa?
7
她用过这个软件。
Tā yòngguo zhège ruǎnjiàn.
Cô ấy đã từng dùng phần mềm này.
8
我学过法语。
Wǒ xuéguo Fǎyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Pháp.
9
他住过北京。
Tā zhùguo Běijīng.
Anh ấy từng sống ở Bắc Kinh.
10
我们爬过长城。
Wǒmen páguo Chángchéng.
Chúng tôi đã từng leo Vạn Lý Trường Thành.
11
我没去过上海。
Wǒ méi qùguo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đi Thượng Hải.
12
她没吃过中国菜。
Tā méi chīguo Zhōngguó cài.
Cô ấy chưa từng ăn món Trung Quốc.
13
你看过这本书吗?
Nǐ kànguo zhè běn shū ma?
Bạn đã từng đọc cuốn sách này chưa?
14
我做过服务员。
Wǒ zuòguo fúwùyuán.
Tôi từng làm phục vụ.
15
他工作过很多年。
Tā gōngzuòguo hěn duō nián.
Anh ấy đã từng làm việc nhiều năm.
16
我参加过比赛。
Wǒ cānjiāguo bǐsài.
Tôi từng tham gia cuộc thi.
17
她去过很多国家。
Tā qùguo hěn duō guójiā.
Cô ấy từng đi nhiều quốc gia.
18
我喝过这种茶。
Wǒ hēguo zhè zhǒng chá.
Tôi từng uống loại trà này.
19
他坐过飞机。
Tā zuòguo fēijī.
Anh ấy từng đi máy bay.
20
你骑过马吗?
Nǐ qíguo mǎ ma?
Bạn từng cưỡi ngựa chưa?
21
我游过长江。
Wǒ yóuguo Cháng Jiāng.
Tôi từng bơi qua sông Trường Giang.
22
她唱过这首歌。
Tā chàngguo zhè shǒu gē.
Cô ấy từng hát bài này.
23
我学过开车。
Wǒ xuéguo kāichē.
Tôi từng học lái xe.
24
他没见过雪。
Tā méi jiànguo xuě.
Anh ấy chưa từng thấy tuyết.
25
我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùnguo zhège wèntí.
Chúng tôi từng thảo luận vấn đề này.
26
她穿过旗袍。
Tā chuānguo qípáo.
Cô ấy từng mặc sườn xám.
27
我买过这个牌子的手机。
Wǒ mǎiguo zhège páizi de shǒujī.
Tôi từng mua điện thoại hãng này.
28
他学过武术。
Tā xuéguo wǔshù.
Anh ấy từng học võ thuật.
29
我翻译过中文文章。
Wǒ fānyìguo Zhōngwén wénzhāng.
Tôi từng dịch bài viết tiếng Trung.
30
她教过孩子汉语。
Tā jiāoguo háizi Hànyǔ.
Cô ấy từng dạy trẻ tiếng Trung.
31
你坐过高铁吗?
Nǐ zuòguo gāotiě ma?
Bạn từng đi tàu cao tốc chưa?
32
我试过很多办法。
Wǒ shìguo hěn duō bànfǎ.
Tôi từng thử rất nhiều cách.
33
他修过电脑。
Tā xiūguo diànnǎo.
Anh ấy từng sửa máy tính.
34
我听过他的名字。
Wǒ tīngguo tā de míngzi.
Tôi từng nghe tên anh ấy.
35
她拍过电影。
Tā pāiguo diànyǐng.
Cô ấy từng đóng phim.
36
我见过大海。
Wǒ jiànguo dàhǎi.
Tôi từng thấy biển lớn.
37
他学过游泳。
Tā xuéguo yóuyǒng.
Anh ấy từng học bơi.
38
我玩过这个游戏。
Wǒ wánguo zhège yóuxì.
Tôi từng chơi trò chơi này.
39
她没来过这里。
Tā méi láiguo zhèlǐ.
Cô ấy chưa từng đến đây.
40
你用过这个手机吗?
Nǐ yòngguo zhège shǒujī ma?
Bạn từng dùng điện thoại này chưa?
XIII. Tổng kết toàn bộ cách dùng của 过
过 là trợ từ động thái dùng để biểu thị:
kinh nghiệm từng có
trải nghiệm đã trải qua
hành động từng xảy ra ít nhất một lần
trạng thái từng trải trong quá khứ
Điểm quan trọng nhất:
过 không nhấn mạnh:
thời điểm xảy ra
kết quả hiện tại
Mà nhấn mạnh:
“đã từng trải qua”.
Ví dụ:
我去过中国。
Tôi từng đi Trung Quốc.
她学过汉语。
Cô ấy từng học tiếng Trung.
你看过这部电影吗?
Bạn từng xem bộ phim này chưa?
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
过 là gì?
过 là một trợ từ động thái trong tiếng Trung hiện đại, đặt sau động từ để biểu thị:
đã từng trải qua một việc nào đó
có kinh nghiệm về một hành động hay sự việc
một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ
Khi dùng với chức năng trợ từ động thái, 过 không nhấn mạnh:
hành động hoàn thành
kết quả của hành động
Mà nhấn mạnh:
“đã từng có trải nghiệm”.
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Ý nghĩa:
trước đây từng có trải nghiệm đi Trung Quốc
không quan trọng khi nào đi
không nhấn mạnh đã đi xong
Thông tin chi tiết về chữ Hán 过
Chữ giản thể:
过
Chữ phồn thể:
過
Phiên âm:
guò
Âm Hán Việt:
Quá
Bộ thủ:
辶 (sước)
Tổng số nét:
6 nét (giản thể)
13 nét (phồn thể)
Cấu tạo chữ Hán 过
Chữ giản thể 过
Gồm:
寸
辶
辶 biểu thị:
đi lại
di chuyển
Ý nghĩa gốc của 过:
đi qua
vượt qua
trải qua
Sau này phát triển thêm nghĩa ngữ pháp:
đã từng trải nghiệm
Bản chất ngữ pháp của 过
过 là trợ từ động thái dùng sau động từ để biểu thị:
kinh nghiệm
từng trải
trải nghiệm trong quá khứ
Nó cho biết:
“Đã từng làm việc đó ít nhất một lần”.
Ý nghĩa cốt lõi của 过
Ý nghĩa trung tâm:
“Đã từng”.
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Ý nghĩa:
có kinh nghiệm ăn rồi
ít nhất một lần
Công thức cơ bản của 过
Cấu trúc 1
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Ví dụ:
我看过这部电影。
Wǒ kàn guo zhè bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim này.
Cấu trúc 2
Chủ ngữ + 没 + Động từ + 过 + Tân ngữ
Biểu thị:
chưa từng có trải nghiệm
Ví dụ:
我没去过中国。
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
Cấu trúc 3
Động từ + 过 + 没有?
Dùng để hỏi kinh nghiệm.
Ví dụ:
你吃过火锅没有?
Nǐ chī guo huǒguō méiyǒu?
Bạn đã từng ăn lẩu chưa?
Đặc điểm quan trọng của 过
1. Nhấn mạnh kinh nghiệm
Ví dụ:
我学过汉语。
Wǒ xué guo Hànyǔ.
Tôi đã từng học tiếng Trung.
Nhấn mạnh:
có kinh nghiệm học
Không nhấn mạnh:
học bao lâu
học xong chưa
2. Hành động xảy ra trong quá khứ
Thông thường 过 dùng cho:
việc đã từng xảy ra trước hiện tại
3. Không nhấn mạnh kết quả
Ví dụ:
我看过这本书。
Wǒ kàn guo zhè běn shū.
Tôi từng đọc quyển sách này.
Không nhấn mạnh:
đọc xong chưa
nhớ nội dung không
Phân biệt 过 với 了
了
Nhấn mạnh:
hoàn thành
thay đổi
Ví dụ:
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
Nhấn mạnh:
hành động hoàn thành
过
Nhấn mạnh:
từng trải nghiệm
Ví dụ:
我吃过中国菜。
Wǒ chī guo Zhōngguó cài.
Tôi từng ăn món Trung Quốc.
Nhấn mạnh:
đã có kinh nghiệm ăn
So sánh chi tiết
我去了中国
Wǒ qù le Zhōngguó.
Tôi đã đi Trung Quốc rồi.
Nhấn mạnh:
hành động xảy ra
我去过中国
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Nhấn mạnh:
kinh nghiệm từng đi
Các loại động từ thường đi với 过
Động từ Phiên âm Nghĩa
去过 qù guo từng đi
看过 kàn guo từng xem
吃过 chī guo từng ăn
学过 xué guo từng học
用过 yòng guo từng dùng
听过 tīng guo từng nghe
做过 zuò guo từng làm
买过 mǎi guo từng mua
住过 zhù guo từng sống
见过 jiàn guo từng gặp
Những trường hợp thường dùng 过
1. Nói về du lịch
我去过上海。
Wǒ qù guo Shànghǎi.
Tôi từng đi Thượng Hải.
2. Nói về học tập
我学过法语。
Wǒ xué guo Fǎyǔ.
Tôi từng học tiếng Pháp.
3. Nói về trải nghiệm cuộc sống
我见过很多外国人。
Wǒ jiàn guo hěn duō wàiguórén.
Tôi từng gặp nhiều người nước ngoài.
4. Nói về món ăn
你吃过臭豆腐吗?
Nǐ chī guo chòudòufu ma?
Bạn từng ăn đậu phụ thối chưa?
Phủ định của 过
Dùng:
没 + 动词 + 过
Không dùng:
不 + 动词 + 过
Ví dụ đúng:
我没看过这部电影。
Wǒ méi kàn guo zhè bù diànyǐng.
Tôi chưa từng xem phim này.
Câu hỏi với 过
Cấu trúc 1
你 + 动词 + 过 + 吗?
Ví dụ:
你去过北京吗?
Nǐ qù guo Běijīng ma?
Bạn từng đi Bắc Kinh chưa?
Cấu trúc 2
动词 + 过 + 没有?
Ví dụ:
你吃过没有?
Nǐ chī guo méiyǒu?
Bạn từng ăn chưa?
40 ví dụ về 过 biểu thị trạng thái từng trải
1
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
2
她看过这部电影。
Tā kàn guo zhè bù diànyǐng.
Cô ấy từng xem bộ phim này.
3
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
4
他学过汉语。
Tā xué guo Hànyǔ.
Anh ấy từng học tiếng Trung.
5
你见过他吗?
Nǐ jiàn guo tā ma?
Bạn từng gặp anh ấy chưa?
6
我没坐过飞机。
Wǒ méi zuò guo fēijī.
Tôi chưa từng đi máy bay.
7
她去过上海很多次。
Tā qù guo Shànghǎi hěn duō cì.
Cô ấy từng đi Thượng Hải nhiều lần.
8
我们听过这首歌。
Wǒmen tīng guo zhè shǒu gē.
Chúng tôi từng nghe bài hát này.
9
他住过北京。
Tā zhù guo Běijīng.
Anh ấy từng sống ở Bắc Kinh.
10
我买过这种手机。
Wǒ mǎi guo zhè zhǒng shǒujī.
Tôi từng mua loại điện thoại này.
11
你学过日语吗?
Nǐ xué guo Rìyǔ ma?
Bạn từng học tiếng Nhật chưa?
12
她做过老师。
Tā zuò guo lǎoshī.
Cô ấy từng làm giáo viên.
13
我用过这个软件。
Wǒ yòng guo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng dùng phần mềm này.
14
他没吃过火锅。
Tā méi chī guo huǒguō.
Anh ấy chưa từng ăn lẩu.
15
我读过这本小说。
Wǒ dú guo zhè běn xiǎoshuō.
Tôi từng đọc cuốn tiểu thuyết này.
16
你看过熊猫吗?
Nǐ kàn guo xióngmāo ma?
Bạn từng thấy gấu trúc chưa?
17
她听过京剧。
Tā tīng guo Jīngjù.
Cô ấy từng nghe kinh kịch.
18
我没喝过这种茶。
Wǒ méi hē guo zhè zhǒng chá.
Tôi chưa từng uống loại trà này.
19
他参加过比赛。
Tā cānjiā guo bǐsài.
Anh ấy từng tham gia cuộc thi.
20
我们见过面。
Wǒmen jiàn guo miàn.
Chúng ta từng gặp mặt.
21
她去过长城。
Tā qù guo Chángchéng.
Cô ấy từng đến Vạn Lý Trường Thành.
22
我骑过马。
Wǒ qí guo mǎ.
Tôi từng cưỡi ngựa.
23
你玩过这个游戏吗?
Nǐ wán guo zhège yóuxì ma?
Bạn từng chơi trò chơi này chưa?
24
他没学过开车。
Tā méi xué guo kāichē.
Anh ấy chưa từng học lái xe.
25
我做过服务员。
Wǒ zuò guo fúwùyuán.
Tôi từng làm nhân viên phục vụ.
26
她拍过很多照片。
Tā pāi guo hěn duō zhàopiàn.
Cô ấy từng chụp rất nhiều ảnh.
27
我听过他的名字。
Wǒ tīng guo tā de míngzi.
Tôi từng nghe tên anh ấy.
28
你尝过榴莲吗?
Nǐ cháng guo liúlián ma?
Bạn từng ăn sầu riêng chưa?
29
他教过中文。
Tā jiāo guo Zhōngwén.
Anh ấy từng dạy tiếng Trung.
30
我没去过国外。
Wǒ méi qù guo guówài.
Tôi chưa từng ra nước ngoài.
31
她穿过汉服。
Tā chuān guo Hànfú.
Cô ấy từng mặc Hán phục.
32
我养过猫。
Wǒ yǎng guo māo.
Tôi từng nuôi mèo.
33
他修过电脑。
Tā xiū guo diànnǎo.
Anh ấy từng sửa máy tính.
34
我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùn guo zhège wèntí.
Chúng tôi từng thảo luận vấn đề này.
35
你见过雪吗?
Nǐ jiàn guo xuě ma?
Bạn từng thấy tuyết chưa?
36
我没看过这么好的电影。
Wǒ méi kàn guo zhème hǎo de diànyǐng.
Tôi chưa từng xem bộ phim hay như vậy.
37
她经历过很多困难。
Tā jīnglì guo hěn duō kùnnan.
Cô ấy từng trải qua nhiều khó khăn.
38
他读过鲁迅的小说。
Tā dú guo Lǔ Xùn de xiǎoshuō.
Anh ấy từng đọc tiểu thuyết của Lỗ Tấn.
39
我学过一点儿法语。
Wǒ xué guo yìdiǎnr Fǎyǔ.
Tôi từng học một ít tiếng Pháp.
40
他们合作过。
Tāmen hézuò guo.
Họ từng hợp tác.
Những lỗi sai thường gặp khi dùng 过
Lỗi 1
我不去过中国。
Sai.
Vì:
phủ định của 过 phải dùng 没
Đúng:
我没去过中国。
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
Lỗi 2
昨天我去过商店。
Thông thường không tự nhiên.
Vì:
过 nhấn mạnh trải nghiệm
昨天 là thời điểm cụ thể
Nên nói:
昨天我去了商店。
Zuótiān wǒ qù le shāngdiàn.
Hôm qua tôi đã đi cửa hàng.
Tổng kết toàn bộ cách dùng của 过
过 là trợ từ động thái biểu thị:
từng trải
kinh nghiệm
trải nghiệm trong quá khứ
Ý nghĩa cốt lõi:
“Đã từng”.
Công thức quan trọng:
动词 + 过
没 + 动词 + 过
动词 + 过 + 吗
Khác với 了:
了 nhấn mạnh hoàn thành
过 nhấn mạnh kinh nghiệm
Ví dụ:
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
我吃过中国菜。
Wǒ chī guo Zhōngguó cài.
Tôi từng ăn món Trung Quốc.
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
I. Trợ từ động thái 过 là gì?
Trong tiếng Trung hiện đại, 过 là một trợ từ động thái rất quan trọng. Nó thường đứng sau động từ để biểu thị:
đã từng trải qua,
đã có kinh nghiệm,
đã từng thực hiện một hành động nào đó trong quá khứ.
Điểm quan trọng nhất của 过 là:
Nó nhấn mạnh “kinh nghiệm từng trải”, chứ không nhấn mạnh thời gian hay kết quả hoàn thành.
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
Ý nghĩa:
người nói có kinh nghiệm từng đến Trung Quốc,
nhưng hiện tại không ở Trung Quốc nữa.
II. Giải thích chi tiết chữ Hán 过
1. Chữ giản thể và phồn thể
Giản thể:
过
Phồn thể:
過
III. Bộ thủ của chữ 过
过 thuộc:
Bộ Sước 辶
Bộ 辶 liên quan đến:
đi lại,
di chuyển,
trải qua,
vượt qua.
IV. Số nét của chữ 过
过 có:
6 nét
Phồn thể 過 có:
12 nét
V. Âm Hán Việt của 过
过 đọc là:
guò
Âm Hán Việt:
quá
Ý nghĩa gốc:
đi qua,
vượt qua,
trải qua.
Khi làm trợ từ động thái:
过 biểu thị “đã từng trải qua một việc”.
VI. Ý nghĩa cốt lõi của trợ từ động thái 过
1. Biểu thị kinh nghiệm từng trải
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Ý nghĩa:
người nói có kinh nghiệm ăn rồi,
không quan trọng khi nào ăn.
2. Biểu thị một việc đã từng xảy ra
Ví dụ:
他学过中文。
Tā xué guo Zhōngwén.
Anh ấy đã từng học tiếng Trung.
3. Nhấn mạnh “đã từng”, không nhấn mạnh “đã xong”
Ví dụ:
我看过这部电影。
Wǒ kàn guo zhè bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim này.
Ý nghĩa:
từng xem rồi,
có trải nghiệm xem.
VII. Công thức ngữ pháp của 过
1. Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Ví dụ:
我去过上海。
Wǒ qù guo Shànghǎi.
Tôi đã từng đến Thượng Hải.
2. Chủ ngữ + 没 + Động từ + 过
Dùng trong phủ định.
Ví dụ:
我没吃过这个菜。
Wǒ méi chī guo zhège cài.
Tôi chưa từng ăn món này.
3. Động từ + 过 + rồi lại xảy ra
Ví dụ:
我以前见过他。
Wǒ yǐqián jiàn guo tā.
Trước đây tôi đã từng gặp anh ấy.
VIII. Phân biệt 过 với 了
1. 了 nhấn mạnh hoàn thành
Ví dụ:
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
Nhấn mạnh:
hành động đã hoàn thành.
2. 过 nhấn mạnh từng trải nghiệm
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Nhấn mạnh:
kinh nghiệm từng ăn.
IX. Những động từ thường dùng với 过
Từ vựng Pinyin Nghĩa
去过 qù guo từng đi
吃过 chī guo từng ăn
看过 kàn guo từng xem
学过 xué guo từng học
听过 tīng guo từng nghe
做过 zuò guo từng làm
用过 yòng guo từng dùng
见过 jiàn guo từng gặp
买过 mǎi guo từng mua
住过 zhù guo từng ở
X. Những trường hợp sử dụng phổ biến
1. Nói về kinh nghiệm du lịch
例如:
我去过北京。
Wǒ qù guo Běijīng.
Tôi đã từng đi Bắc Kinh.
2. Nói về kinh nghiệm học tập
例如:
她学过法语。
Tā xué guo Fǎyǔ.
Cô ấy đã từng học tiếng Pháp.
3. Nói về kinh nghiệm cuộc sống
例如:
我见过这样的人。
Wǒ jiàn guo zhèyàng de rén.
Tôi từng gặp người như vậy.
XI. Những lỗi sai thường gặp
1. Dùng thời gian cụ thể với 过 không tự nhiên
Không tự nhiên:
昨天我去过北京。
Vì:
昨天 là thời gian cụ thể,
过 nhấn mạnh kinh nghiệm từng trải,
không phù hợp với một thời điểm cụ thể gần.
2. Nhầm lẫn giữa 了 và 过
我吃过饭了。
Câu này có thể đúng trong vài ngữ cảnh,
nhưng:
过 và 了 có ý nghĩa khác nhau,
không phải lúc nào cũng thay thế nhau được.
XII. 40 ví dụ về trợ từ động thái 过
1
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
2
她学过中文。
Tā xué guo Zhōngwén.
Cô ấy đã từng học tiếng Trung.
3
我看过这部电影。
Wǒ kàn guo zhè bù diànyǐng.
Tôi đã từng xem bộ phim này.
4
他吃过北京烤鸭。
Tā chī guo Běijīng kǎoyā.
Anh ấy đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
5
你听过这首歌吗?
Nǐ tīng guo zhè shǒu gē ma?
Bạn đã từng nghe bài hát này chưa?
6
我没去过上海。
Wǒ méi qù guo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đến Thượng Hải.
7
她住过北京。
Tā zhù guo Běijīng.
Cô ấy từng sống ở Bắc Kinh.
8
我们见过面。
Wǒmen jiàn guo miàn.
Chúng ta từng gặp nhau.
9
我买过这种手机。
Wǒ mǎi guo zhè zhǒng shǒujī.
Tôi từng mua loại điện thoại này.
10
他做过老师。
Tā zuò guo lǎoshī.
Anh ấy từng làm giáo viên.
11
我用过这个软件。
Wǒ yòng guo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng dùng phần mềm này.
12
她参加过比赛。
Tā cānjiā guo bǐsài.
Cô ấy từng tham gia cuộc thi.
13
我听过他的名字。
Wǒ tīng guo tā de míngzi.
Tôi từng nghe tên anh ấy.
14
你来过这里吗?
Nǐ lái guo zhèlǐ ma?
Bạn từng đến đây chưa?
15
我看过很多中国电影。
Wǒ kàn guo hěn duō Zhōngguó diànyǐng.
Tôi từng xem rất nhiều phim Trung Quốc.
16
她读过这本书。
Tā dú guo zhè běn shū.
Cô ấy từng đọc quyển sách này.
17
我没吃过这个菜。
Wǒ méi chī guo zhège cài.
Tôi chưa từng ăn món này.
18
他见过那个明星。
Tā jiàn guo nàge míngxīng.
Anh ấy từng gặp ngôi sao đó.
19
我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùn guo zhège wèntí.
Chúng tôi từng thảo luận vấn đề này.
20
我坐过高铁。
Wǒ zuò guo gāotiě.
Tôi từng đi tàu cao tốc.
21
她喝过中国茶。
Tā hē guo Zhōngguó chá.
Cô ấy từng uống trà Trung Quốc.
22
我去过长城。
Wǒ qù guo Chángchéng.
Tôi từng đến Vạn Lý Trường Thành.
23
他学过日语。
Tā xué guo Rìyǔ.
Anh ấy từng học tiếng Nhật.
24
你骑过马吗?
Nǐ qí guo mǎ ma?
Bạn từng cưỡi ngựa chưa?
25
我做过翻译。
Wǒ zuò guo fānyì.
Tôi từng làm phiên dịch.
26
她去过很多国家。
Tā qù guo hěn duō guójiā.
Cô ấy từng đi nhiều quốc gia.
27
我见过这样的情况。
Wǒ jiàn guo zhèyàng de qíngkuàng.
Tôi từng gặp tình huống như vậy.
28
他尝过中国白酒。
Tā cháng guo Zhōngguó báijiǔ.
Anh ấy từng nếm rượu trắng Trung Quốc.
29
我以前学过汉字。
Wǒ yǐqián xué guo Hànzì.
Trước đây tôi từng học chữ Hán.
30
她养过猫。
Tā yǎng guo māo.
Cô ấy từng nuôi mèo.
31
你见过雪吗?
Nǐ jiàn guo xuě ma?
Bạn từng thấy tuyết chưa?
32
我听过他的演讲。
Wǒ tīng guo tā de yǎnjiǎng.
Tôi từng nghe bài diễn thuyết của anh ấy.
33
他开过公司。
Tā kāi guo gōngsī.
Anh ấy từng mở công ty.
34
我们合作过。
Wǒmen hézuò guo.
Chúng tôi từng hợp tác.
35
我参加过汉语考试。
Wǒ cānjiā guo Hànyǔ kǎoshì.
Tôi từng tham gia kỳ thi tiếng Hán.
36
她谈过恋爱。
Tā tán guo liàn'ài.
Cô ấy từng yêu.
37
我试过很多办法。
Wǒ shì guo hěn duō bànfǎ.
Tôi từng thử nhiều cách.
38
你看过熊猫吗?
Nǐ kàn guo xióngmāo ma?
Bạn từng thấy gấu trúc chưa?
39
我研究过这个问题。
Wǒ yánjiū guo zhège wèntí.
Tôi từng nghiên cứu vấn đề này.
40
他经历过很多困难。
Tā jīnglì guo hěn duō kùnnan.
Anh ấy từng trải qua nhiều khó khăn.
XIII. Tổng kết toàn bộ kiến thức về 过
过 là trợ từ động thái biểu thị:
kinh nghiệm từng trải,
hành động đã từng xảy ra,
trải nghiệm trong quá khứ.
Điểm quan trọng nhất:
过 không nhấn mạnh:
thời gian xảy ra,
hay kết quả hoàn thành.
Mà nhấn mạnh:
“đã từng trải qua”.
Công thức quan trọng:
主语 + 动词 + 过 + 宾语
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đến Trung Quốc.
Phủ định:
主语 + 没 + 动词 + 过
Ví dụ:
我没吃过这个菜。
Wǒ méi chī guo zhège cài.
Tôi chưa từng ăn món này.
Trợ từ động thái 过 (guo) biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
1. Khái niệm về trợ từ động thái 过
过 là một trợ từ động thái rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại. Khi làm trợ từ động thái, chữ 过 được đọc là:
guo
Chức năng chính của 过 là biểu thị:
một kinh nghiệm đã từng có,
một sự việc đã từng trải qua,
một hành động từng xảy ra trong quá khứ,
kinh nghiệm sống hoặc trải nghiệm cá nhân.
Trong ngữ pháp tiếng Trung, 过 được gọi là:
经验体
jīngyàn tǐ
thể từng trải / thể kinh nghiệm
Người Trung Quốc dùng 过 khi muốn nói:
“đã từng…”
“từng có kinh nghiệm…”
“đã trải qua…”
Điểm quan trọng nhất của 过 là:
Nó không nhấn mạnh:
hành động xảy ra lúc nào,
hành động đã hoàn thành ra sao,
kết quả hiện tại còn hay không,
mà nhấn mạnh:
“Người đó đã có trải nghiệm ấy trong đời.”
2. Ý nghĩa gốc của chữ 过
Chữ Hán:
过
Phiên âm:
guò
Nghĩa gốc của chữ này là:
đi qua,
vượt qua,
trải qua,
kinh qua.
Ví dụ:
过河
guò hé
qua sông
过马路
guò mǎlù
qua đường
Từ nghĩa “đi qua”, chữ 过 phát triển thành nghĩa:
“đã trải qua một việc nào đó”.
Khi trở thành trợ từ động thái, 过 biểu thị:
“đã từng có kinh nghiệm làm việc ấy”.
3. Bản chất ngữ pháp của 过
Khi dùng 过, người nói đang nhìn hành động dưới góc độ:
kinh nghiệm,
từng trải,
trải nghiệm cuộc sống.
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi từng đi Trung Quốc.
Ý nghĩa thật sự của câu này là:
tôi có kinh nghiệm đi Trung Quốc,
tôi đã từng trải qua việc đó,
việc ấy đã xảy ra ít nhất một lần.
Câu này không nhấn mạnh:
đi năm nào,
đi bao lâu,
hiện tại còn ở Trung Quốc hay không.
4. Sự khác nhau giữa 了 và 过
Đây là phần cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung.
了 biểu thị hoàn thành hành động
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi đã ăn cơm rồi.
Ý nghĩa:
hành động ăn đã hoàn thành.
Người nói chú ý vào:
sự kết thúc của hành động.
过 biểu thị từng trải
我吃过中国菜。
Wǒ chī guo Zhōngguó cài.
Tôi từng ăn món Trung Quốc.
Ý nghĩa:
tôi có kinh nghiệm ăn món Trung Quốc.
Người nói chú ý vào:
trải nghiệm.
So sánh chi tiết
我去了北京。
Wǒ qù le Běijīng.
Tôi đã đi Bắc Kinh.
Nhấn mạnh:
chuyến đi đã xảy ra.
我去过北京。
Wǒ qù guo Běijīng.
Tôi từng đi Bắc Kinh.
Nhấn mạnh:
kinh nghiệm từng đến Bắc Kinh.
5. Cấu trúc cơ bản của 过
Cấu trúc 1
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Ví dụ:
我看过这本书。
Wǒ kàn guo zhè běn shū.
Tôi từng đọc quyển sách này.
Cấu trúc 2
Chủ ngữ + 没 + Động từ + 过 + Tân ngữ
Biểu thị:
chưa từng trải qua.
Ví dụ:
我没去过中国。
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
Tôi chưa từng đi Trung Quốc.
Lưu ý rất quan trọng:
Phủ định của 过 dùng:
没
không dùng:
不
Thông thường không nói:
我不去过中国 ❌
mà nói:
我没去过中国。
Cấu trúc 3
Động từ + 过 + số lần
Ví dụ:
我去过三次北京。
Wǒ qù guo sān cì Běijīng.
Tôi từng đi Bắc Kinh ba lần.
Cấu trúc 4
疑问句 với 过
Ví dụ:
你吃过火锅吗?
Nǐ chī guo huǒguō ma?
Bạn từng ăn lẩu chưa?
6. Những loại động từ thường dùng với 过
Động từ hoạt động
Động từ Phiên âm Nghĩa
去 qù đi
来 lái đến
吃 chī ăn
看 kàn xem
学 xué học
买 mǎi mua
用 yòng dùng
玩 wán chơi
Động từ trải nghiệm
Động từ Phiên âm Nghĩa
见 jiàn gặp
听 tīng nghe
住 zhù sống
做 zuò làm
经历 jīnglì trải qua
7. Khi nào dùng 过?
Dùng khi muốn nói:
từng làm việc gì,
từng trải qua điều gì,
từng có kinh nghiệm gì trong đời,
đã từng thử điều gì.
Ví dụ:
我坐过飞机。
Wǒ zuò guo fēijī.
Tôi từng đi máy bay.
8. Khi nào không dùng 过?
Không dùng 过 khi:
thời gian xảy ra rất cụ thể,
nhấn mạnh kết quả hiện tại,
nói hành động vừa mới xảy ra.
Ví dụ:
昨天我去了学校。
Zuótiān wǒ qù le xuéxiào.
Hôm qua tôi đã đi học.
Không dùng:
昨天我去过学校 ❌
vì:
“hôm qua” là thời gian xác định,
không phải kinh nghiệm sống.
9. 过 và kinh nghiệm sống
Trong tiếng Trung, 过 thường dùng để:
kể trải nghiệm,
kể kinh nghiệm cá nhân,
hỏi người khác từng làm gì chưa,
nói về những việc từng trải qua trong đời.
Ví dụ:
你看过大海吗?
Nǐ kàn guo dàhǎi ma?
Bạn từng thấy biển chưa?
10. 40 ví dụ chi tiết
1
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi từng đi Trung Quốc.
Phân tích từng chữ
我
tôi
去
đi
过
đã từng trải qua
中国
Trung Quốc
2
他吃过北京烤鸭。
Tā chī guo Běijīng kǎoyā.
Anh ấy từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
3
我看过这部电影。
Wǒ kàn guo zhè bù diànyǐng.
Tôi từng xem bộ phim này.
4
她学过汉语。
Tā xué guo Hànyǔ.
Cô ấy từng học tiếng Trung.
5
你去过上海吗?
Nǐ qù guo Shànghǎi ma?
Bạn từng đi Thượng Hải chưa?
6
我没坐过飞机。
Wǒ méi zuò guo fēijī.
Tôi chưa từng đi máy bay.
7
他听过这首歌。
Tā tīng guo zhè shǒu gē.
Anh ấy từng nghe bài hát này.
8
我买过这个东西。
Wǒ mǎi guo zhège dōngxi.
Tôi từng mua món đồ này.
9
她见过我的老师。
Tā jiàn guo wǒ de lǎoshī.
Cô ấy từng gặp giáo viên của tôi.
10
我们住过北京。
Wǒmen zhù guo Běijīng.
Chúng tôi từng sống ở Bắc Kinh.
11
我用过这个软件。
Wǒ yòng guo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng dùng phần mềm này.
12
他做过很多工作。
Tā zuò guo hěn duō gōngzuò.
Anh ấy từng làm nhiều công việc.
13
她学过法语。
Tā xué guo Fǎyǔ.
Cô ấy từng học tiếng Pháp.
14
你看过长城吗?
Nǐ kàn guo Chángchéng ma?
Bạn từng thấy Vạn Lý Trường Thành chưa?
15
我没喝过这种茶。
Wǒ méi hē guo zhè zhǒng chá.
Tôi chưa từng uống loại trà này.
16
他骑过马。
Tā qí guo mǎ.
Anh ấy từng cưỡi ngựa.
17
我听过他说中文。
Wǒ tīng guo tā shuō Zhōngwén.
Tôi từng nghe anh ấy nói tiếng Trung.
18
她去过很多国家。
Tā qù guo hěn duō guójiā.
Cô ấy từng đi nhiều quốc gia.
19
我见过那个演员。
Wǒ jiàn guo nàge yǎnyuán.
Tôi từng gặp diễn viên đó.
20
你玩过这个游戏吗?
Nǐ wán guo zhège yóuxì ma?
Bạn từng chơi trò chơi này chưa?
21
我没看过这本小说。
Wǒ méi kàn guo zhè běn xiǎoshuō.
Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết này.
22
他吃过很多中国菜。
Tā chī guo hěn duō Zhōngguó cài.
Anh ấy từng ăn nhiều món Trung Quốc.
23
我学过一点日语。
Wǒ xué guo yìdiǎn Rìyǔ.
Tôi từng học một ít tiếng Nhật.
24
她去过长城。
Tā qù guo Chángchéng.
Cô ấy từng đến Vạn Lý Trường Thành.
25
我们参加过这个活动。
Wǒmen cānjiā guo zhège huódòng.
Chúng tôi từng tham gia hoạt động này.
26
他没见过大海。
Tā méi jiàn guo dàhǎi.
Anh ấy chưa từng thấy biển.
27
我读过鲁迅的小说。
Wǒ dú guo Lǔ Xùn de xiǎoshuō.
Tôi từng đọc tiểu thuyết của Lỗ Tấn.
28
她学过钢琴。
Tā xué guo gāngqín.
Cô ấy từng học piano.
29
你吃过榴莲吗?
Nǐ chī guo liúlián ma?
Bạn từng ăn sầu riêng chưa?
30
我没去过国外。
Wǒ méi qù guo guówài.
Tôi chưa từng ra nước ngoài.
31
他写过很多文章。
Tā xiě guo hěn duō wénzhāng.
Anh ấy từng viết nhiều bài văn.
32
我看过这场比赛。
Wǒ kàn guo zhè chǎng bǐsài.
Tôi từng xem trận đấu này.
33
她做过老师。
Tā zuò guo lǎoshī.
Cô ấy từng làm giáo viên.
34
我们爬过这座山。
Wǒmen pá guo zhè zuò shān.
Chúng tôi từng leo ngọn núi này.
35
他听过京剧。
Tā tīng guo Jīngjù.
Anh ấy từng nghe Kinh kịch.
36
我用过这个办法。
Wǒ yòng guo zhège bànfǎ.
Tôi từng dùng phương pháp này.
37
她得过很多奖。
Tā dé guo hěn duō jiǎng.
Cô ấy từng đạt nhiều giải thưởng.
38
你见过他父母吗?
Nǐ jiàn guo tā fùmǔ ma?
Bạn từng gặp bố mẹ anh ấy chưa?
39
我学过中国历史。
Wǒ xué guo Zhōngguó lìshǐ.
Tôi từng học lịch sử Trung Quốc.
40
他们经历过很多困难。
Tāmen jīnglì guo hěn duō kùnnan.
Họ từng trải qua rất nhiều khó khăn.
11. Tổng kết toàn bộ cách dùng của 过
过 là trợ từ động thái biểu thị:
kinh nghiệm,
từng trải,
trải nghiệm đã có trong đời.
Đặc điểm quan trọng nhất của 过:
Nó không nhấn mạnh:
thời gian cụ thể,
kết quả hiện tại,
sự hoàn thành hành động,
mà nhấn mạnh:
“đã từng trải qua việc đó”.
Ví dụ:
去过
từng đi
吃过
từng ăn
学过
từng học
看过
từng xem
住过
từng sống ở đâu đó
Trong giao tiếp tiếng Trung, 过 được sử dụng cực kỳ thường xuyên khi:
hỏi kinh nghiệm,
kể trải nghiệm cuộc sống,
nói về điều từng trải qua,
so sánh kinh nghiệm giữa người với người,
kể chuyện quá khứ.
Cách dùng Trợ từ động thái 过 biểu thị trạng thái từng trải trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung hiện đại, 过 là một trợ từ động thái cực kỳ quan trọng. Khi dùng trong ngữ pháp, 过 biểu thị:
một hành động hay sự việc đã từng xảy ra,
người nói đã có kinh nghiệm hoặc trải nghiệm đó,
hành động đã xảy ra ít nhất một lần trong quá khứ.
Đây được gọi là:
“trạng thái từng trải” hoặc “kinh nghiệm đã trải qua”.
Người học tiếng Trung thường nhầm:
过 với 了,
过 với 曾经,
hoặc không hiểu tại sao đều nói về quá khứ nhưng sắc thái lại khác nhau.
Muốn dùng đúng 过, phải hiểu thật rõ bản chất của nó.
I. 过 là gì?
Chữ Hán: 过
Phiên âm: guo (đọc nhẹ khi làm trợ từ)
Trong nghĩa gốc:
过 có nghĩa là:
đi qua,
vượt qua,
trải qua.
Ví dụ:
过河
guò hé
qua sông
过马路
guò mǎlù
qua đường
Từ ý nghĩa “đi qua”, “trải qua”, 过 phát triển thành ý nghĩa ngữ pháp:
“đã từng trải qua một việc”.
II. Ý nghĩa cốt lõi của trợ từ động thái 过
Khi đứng sau động từ, 过 biểu thị:
hành động từng xảy ra,
người nói có kinh nghiệm đó,
nhưng hành động đã kết thúc rồi.
Điểm quan trọng nhất:
过 không nhấn mạnh lúc nào xảy ra.
Nó nhấn mạnh:
“đã từng có trải nghiệm đó”.
Ví dụ:
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
Câu này không quan trọng:
đi khi nào,
đi bao nhiêu lần.
Điều quan trọng là:
“Tôi có kinh nghiệm từng đi Trung Quốc.”
III. Bản chất của 过 biểu thị từng trải
Muốn hiểu đúng 过, cần nhớ:
过 = đã từng trải qua
Nó giống như:
“đã từng”
“từng”
“đã có kinh nghiệm”
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Ý nghĩa trọng tâm:
Tôi có trải nghiệm ăn món đó.
IV. Cấu trúc ngữ pháp với 过
1. Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Đây là cấu trúc cơ bản nhất.
Ví dụ:
我看过这部电影。
Wǒ kàn guo zhè bù diànyǐng.
Tôi từng xem bộ phim này.
2. Chủ ngữ + 没(有) + Động từ + 过
Dùng để phủ định kinh nghiệm.
Ví dụ:
我没去过北京。
Wǒ méi qù guo Běijīng.
Tôi chưa từng đi Bắc Kinh.
Lưu ý:
过 không dùng với 不 để phủ định.
Sai:
❌ 我不去过北京。
Đúng:
我没去过北京。
3. Động từ + 过 + rồi lại tiếp tục
Có thể hành động:
từng xảy ra,
rồi bây giờ tiếp tục nữa.
Ví dụ:
我以前学过中文。
Wǒ yǐqián xué guo Zhōngwén.
Trước đây tôi từng học tiếng Trung.
Hiện tại có thể:
còn học,
hoặc không học nữa.
过 chỉ nói rằng:
kinh nghiệm đó từng tồn tại.
V. Sự khác nhau giữa 过 và 了
Đây là phần quan trọng nhất.
1. 了 nhấn mạnh sự hoàn thành
Ví dụ:
我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.
Tôi ăn cơm rồi.
Nhấn mạnh:
hành động đã hoàn thành.
2. 过 nhấn mạnh kinh nghiệm từng trải
Ví dụ:
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Nhấn mạnh:
tôi có trải nghiệm đó.
So sánh
我去了中国。
Tôi đã đi Trung Quốc rồi.
→ nhấn mạnh hành động đã xảy ra.
我去过中国。
Tôi từng đi Trung Quốc.
→ nhấn mạnh kinh nghiệm.
VI. Những đặc điểm quan trọng của 过
1. Hành động đã kết thúc
Ví dụ:
我看过这本书。
Wǒ kàn guo zhè běn shū.
Tôi từng đọc quyển sách này.
Việc đọc đã hoàn thành.
2. Không nhấn mạnh thời gian cụ thể
Ví dụ:
他来过。
Tā lái guo.
Anh ấy từng đến.
Không quan trọng:
khi nào đến,
đến bao lâu.
3. Thường dùng với:
已经
曾经
以前
Ví dụ:
我以前见过他。
Wǒ yǐqián jiàn guo tā.
Trước đây tôi từng gặp anh ấy.
VII. Những loại động từ thường dùng với 过
1. Động từ trải nghiệm
去过 — từng đi
看过 — từng xem
吃过 — từng ăn
用过 — từng dùng
2. Động từ học tập
学过 — từng học
读过 — từng đọc
3. Động từ tiếp xúc
听过 — từng nghe
见过 — từng gặp
VIII. Những trường hợp không dùng 过
过 thường không dùng khi:
hành động đang tiếp diễn,
hành động chưa xảy ra,
hoặc có thời gian xác định quá cụ thể.
Ví dụ:
❌ 我昨天去过北京。
Câu này thường không tự nhiên.
Vì:
“昨天” đã là thời gian cụ thể,
nên thường dùng 了 hơn.
Tự nhiên hơn:
我昨天去了北京。
Wǒ zuótiān qù le Běijīng.
Hôm qua tôi đã đi Bắc Kinh.
IX. 40 ví dụ về trợ từ động thái 过
1
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi từng đi Trung Quốc.
2
她来过这里。
Tā lái guo zhèlǐ.
Cô ấy từng đến đây.
3
我吃过北京烤鸭。
Wǒ chī guo Běijīng kǎoyā.
Tôi từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
4
他看过这部电影。
Tā kàn guo zhè bù diànyǐng.
Anh ấy từng xem bộ phim này.
5
我学过汉语。
Wǒ xué guo Hànyǔ.
Tôi từng học tiếng Trung.
6
她读过很多小说。
Tā dú guo hěn duō xiǎoshuō.
Cô ấy từng đọc nhiều tiểu thuyết.
7
我见过他。
Wǒ jiàn guo tā.
Tôi từng gặp anh ấy.
8
你听过这首歌吗?
Nǐ tīng guo zhè shǒu gē ma?
Bạn từng nghe bài hát này chưa?
9
他住过北京。
Tā zhù guo Běijīng.
Anh ấy từng sống ở Bắc Kinh.
10
我用过这个软件。
Wǒ yòng guo zhège ruǎnjiàn.
Tôi từng dùng phần mềm này.
11
她买过这本书。
Tā mǎi guo zhè běn shū.
Cô ấy từng mua quyển sách này.
12
我坐过高铁。
Wǒ zuò guo gāotiě.
Tôi từng đi tàu cao tốc.
13
他开过车。
Tā kāi guo chē.
Anh ấy từng lái xe.
14
我喝过中国茶。
Wǒ hē guo Zhōngguó chá.
Tôi từng uống trà Trung Quốc.
15
她穿过旗袍。
Tā chuān guo qípáo.
Cô ấy từng mặc sườn xám.
16
我爬过长城。
Wǒ pá guo Chángchéng.
Tôi từng leo Vạn Lý Trường Thành.
17
他参加过比赛。
Tā cānjiā guo bǐsài.
Anh ấy từng tham gia cuộc thi.
18
我见过大海。
Wǒ jiàn guo dàhǎi.
Tôi từng nhìn thấy biển.
19
她养过猫。
Tā yǎng guo māo.
Cô ấy từng nuôi mèo.
20
我做过服务员。
Wǒ zuò guo fúwùyuán.
Tôi từng làm phục vụ.
21
他学过日语。
Tā xué guo Rìyǔ.
Anh ấy từng học tiếng Nhật.
22
我写过小说。
Wǒ xiě guo xiǎoshuō.
Tôi từng viết tiểu thuyết.
23
她去过上海很多次。
Tā qù guo Shànghǎi hěn duō cì.
Cô ấy từng đi Thượng Hải nhiều lần.
24
我看过熊猫。
Wǒ kàn guo xióngmāo.
Tôi từng thấy gấu trúc.
25
你吃过火锅吗?
Nǐ chī guo huǒguō ma?
Bạn từng ăn lẩu chưa?
26
我没去过日本。
Wǒ méi qù guo Rìběn.
Tôi chưa từng đi Nhật Bản.
27
她没看过这部电影。
Tā méi kàn guo zhè bù diànyǐng.
Cô ấy chưa từng xem bộ phim này.
28
我从来没喝过酒。
Wǒ cónglái méi hē guo jiǔ.
Tôi chưa bao giờ uống rượu.
29
他以前学过法语。
Tā yǐqián xué guo Fǎyǔ.
Trước đây anh ấy từng học tiếng Pháp.
30
我曾经去过那里。
Wǒ céngjīng qù guo nàlǐ.
Tôi từng đến đó rồi.
31
她见过很多明星。
Tā jiàn guo hěn duō míngxīng.
Cô ấy từng gặp nhiều ngôi sao.
32
我试过这个办法。
Wǒ shì guo zhège bànfǎ.
Tôi từng thử cách này.
33
他做过老师。
Tā zuò guo lǎoshī.
Anh ấy từng làm giáo viên.
34
我玩过这个游戏。
Wǒ wán guo zhège yóuxì.
Tôi từng chơi trò chơi này.
35
她听过京剧。
Tā tīng guo Jīngjù.
Cô ấy từng nghe kinh kịch.
36
我骑过马。
Wǒ qí guo mǎ.
Tôi từng cưỡi ngựa.
37
他拍过很多照片。
Tā pāi guo hěn duō zhàopiàn.
Anh ấy từng chụp nhiều ảnh.
38
我学过游泳。
Wǒ xué guo yóuyǒng.
Tôi từng học bơi.
39
她演过话剧。
Tā yǎn guo huàjù.
Cô ấy từng diễn kịch nói.
40
我们讨论过这个问题。
Wǒmen tǎolùn guo zhège wèntí.
Chúng tôi từng thảo luận vấn đề này.
X. Tổng kết toàn bộ cách dùng của 过
过 là trợ từ động thái dùng để biểu thị:
kinh nghiệm từng trải,
hành động đã từng xảy ra,
người nói có trải nghiệm đó.
Điểm quan trọng nhất:
过 không nhấn mạnh:
thời gian,
quá trình,
hay kết quả.
Nó nhấn mạnh:
“đã từng trải qua”.
So sánh:
我去了中国。
Tôi đã đi Trung Quốc rồi.
→ nhấn mạnh hành động xảy ra.
我去过中国。
Tôi từng đi Trung Quốc.
→ nhấn mạnh kinh nghiệm từng trải.
|
|