找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 89|回复: 0

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

[复制链接]

1314

主题

1

回帖

4346

积分

管理员

积分
4346
发表于 2026-5-16 23:33:33 | 显示全部楼层 |阅读模式
Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Hướng dẫn Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung - Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 9 cấp phiên bản 4.0 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung như thế nào

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung
一、Số thứ tự trong tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, số thứ tự dùng để biểu thị:

Thứ tự trước sau
Vị trí xếp hạng
Trình tự sự việc
Thứ bậc
Số lần sắp xếp

Ví dụ:

thứ nhất
thứ hai
bài thứ ba
tầng thứ năm
lần thứ sáu

Tiếng Trung gọi số thứ tự là:

序数
xùshù
số thứ tự

二、Khái niệm cơ bản của số thứ tự trong tiếng Trung

Số thứ tự trong tiếng Trung thường được tạo bằng cách:

第 + số đếm

Trong đó:

Chữ Hán        Pinyin        Ý nghĩa
第        dì        biểu thị thứ tự
一        yī        một
二        èr        hai
三        sān        ba

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

三、Giải thích cặn kẽ chữ Hán 第
Thông tin chữ Hán
Nội dung        Chi tiết
Chữ Hán        第
Pinyin        dì
Âm Hán Việt        đệ
Bộ thủ        竹 (trúc)
Tổng số nét        11 nét
四、Ý nghĩa của chữ 第

Chữ 第 trong tiếng Trung hiện đại chủ yếu dùng để:

biểu thị thứ tự
đánh số thứ bậc
chỉ trình tự trước sau

Ví dụ:

第一名
dì yī míng
hạng nhất

第二课
dì èr kè
bài thứ hai

第三层
dì sān céng
tầng thứ ba

五、Cấu trúc cơ bản của số thứ tự
1. 第 + số đếm

Đây là cấu trúc phổ biến nhất.

Số thứ tự        Tiếng Trung        Pinyin
thứ nhất        第一        dì yī
thứ hai        第二        dì èr
thứ ba        第三        dì sān
thứ tư        第四        dì sì
2. 第 + số đếm + lượng từ + danh từ

Ví dụ:

第一个人
dì yí ge rén
người thứ nhất

第三本书
dì sān běn shū
quyển sách thứ ba

第五家公司
dì wǔ jiā gōngsī
công ty thứ năm

六、Cách dùng số thứ tự trong tiếng Trung
1. Biểu thị thứ tự người hoặc vật

Ví dụ:

我是第一个到的。
Wǒ shì dì yí ge dào de.
Tôi là người đến đầu tiên.

2. Biểu thị bài học, chương mục

Ví dụ:

今天我们学习第二课。
Jīntiān wǒmen xuéxí dì èr kè.
Hôm nay chúng tôi học bài thứ hai.

3. Biểu thị tầng lầu

Ví dụ:

他住在第十层。
Tā zhù zài dì shí céng.
Anh ấy sống ở tầng mười.

4. Biểu thị thứ hạng

Ví dụ:

她考了第一名。
Tā kǎo le dì yī míng.
Cô ấy thi được hạng nhất.

5. Biểu thị thứ tự thời gian

Ví dụ:

这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

七、Cách đọc đặc biệt của “一” trong số thứ tự

Khi 一 đứng sau 第:

第一
đọc là:

dì yī

Nhưng khi theo sau là lượng từ:

第一个
đọc thành:

dì yí ge

Do biến điệu thanh.

八、Những loại số thứ tự thường gặp
Loại        Ví dụ
Thứ tự người        第一个学生
Thứ tự đồ vật        第二本书
Thứ hạng        第三名
Số lần        第一次
Tầng lầu        第五层
Chương bài        第六课
九、Phân biệt số đếm và số thứ tự
Số đếm        Số thứ tự
三本书        第三本书
五个人        第五个人
两层楼        第二层楼
十、Một số lưu ý quan trọng
1. Không dùng 第 với số năm tháng ngày

Ví dụ:

2026年
không nói:
第二千零二十六年

2. Trong một số trường hợp có thể bỏ 第

Ví dụ:

一楼
tầng một

二班
lớp hai

Nhưng thông thường vẫn dùng 第 để rõ nghĩa thứ tự.

十一、40 ví dụ về số thứ tự trong tiếng Trung
1

我是第一个来的。
Wǒ shì dì yí ge lái de.
Tôi là người đến đầu tiên.

2

她是第二个进去的。
Tā shì dì èr ge jìnqù de.
Cô ấy là người vào thứ hai.

3

这是第三次考试。
Zhè shì dì sān cì kǎoshì.
Đây là lần thi thứ ba.

4

今天学习第四课。
Jīntiān xuéxí dì sì kè.
Hôm nay học bài thứ tư.

5

他住在第五层。
Tā zhù zài dì wǔ céng.
Anh ấy sống ở tầng năm.

6

她得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Cô ấy đạt hạng nhất.

7

我是第一次坐飞机。
Wǒ shì dì yī cì zuò fēijī.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

8

这是第二本书。
Zhè shì dì èr běn shū.
Đây là quyển sách thứ hai.

9

他跑了第三名。
Tā pǎo le dì sān míng.
Anh ấy chạy được hạng ba.

10

今天是我第二次来这里。
Jīntiān shì wǒ dì èr cì lái zhèlǐ.
Hôm nay là lần thứ hai tôi đến đây.

11

她在第一排坐着。
Tā zài dì yī pái zuòzhe.
Cô ấy ngồi ở hàng đầu tiên.

12

我们住在第八号房间。
Wǒmen zhù zài dì bā hào fángjiān.
Chúng tôi ở phòng số tám.

13

这是第十页。
Zhè shì dì shí yè.
Đây là trang thứ mười.

14

他是第六个学生。
Tā shì dì liù ge xuésheng.
Anh ấy là học sinh thứ sáu.

15

今天上第五课。
Jīntiān shàng dì wǔ kè.
Hôm nay học bài thứ năm.

16

她获得第二名。
Tā huòdé dì èr míng.
Cô ấy đạt hạng nhì.

17

这是我第一次学习汉语。
Zhè shì wǒ dì yī cì xuéxí Hànyǔ.
Đây là lần đầu tiên tôi học tiếng Trung.

18

他参加了第三场比赛。
Tā cānjiā le dì sān chǎng bǐsài.
Anh ấy tham gia trận đấu thứ ba.

19

这是第九个月。
Zhè shì dì jiǔ ge yuè.
Đây là tháng thứ chín.

20

她读到了第二十页。
Tā dú dào le dì èr shí yè.
Cô ấy đọc đến trang hai mươi.

21

这是第一种方法。
Zhè shì dì yī zhǒng fāngfǎ.
Đây là phương pháp thứ nhất.

22

第二种办法更好。
Dì èr zhǒng bànfǎ gèng hǎo.
Cách thứ hai tốt hơn.

23

他住在第十二层。
Tā zhù zài dì shí'èr céng.
Anh ấy sống ở tầng mười hai.

24

这是第三个问题。
Zhè shì dì sān ge wèntí.
Đây là vấn đề thứ ba.

25

今天举行第五次会议。
Jīntiān jǔxíng dì wǔ cì huìyì.
Hôm nay tổ chức cuộc họp lần thứ năm.

26

这是第七天。
Zhè shì dì qī tiān.
Đây là ngày thứ bảy.

27

她坐在第一桌。
Tā zuò zài dì yī zhuō.
Cô ấy ngồi ở bàn thứ nhất.

28

他买了第二辆车。
Tā mǎi le dì èr liàng chē.
Anh ấy mua chiếc xe thứ hai.

29

这是我第三次失败。
Zhè shì wǒ dì sān cì shībài.
Đây là lần thất bại thứ ba của tôi.

30

他们进入了第四轮比赛。
Tāmen jìnrù le dì sì lún bǐsài.
Họ tiến vào vòng thi thứ tư.

31

这是第一百页。
Zhè shì dì yì bǎi yè.
Đây là trang thứ một trăm.

32

她是第九位老师。
Tā shì dì jiǔ wèi lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên thứ chín.

33

这是第二十三课。
Zhè shì dì èr shí sān kè.
Đây là bài thứ hai mươi ba.

34

他考了第五名。
Tā kǎo le dì wǔ míng.
Anh ấy thi được hạng năm.

35

今天是第六天。
Jīntiān shì dì liù tiān.
Hôm nay là ngày thứ sáu.

36

这是第十一章。
Zhè shì dì shí yī zhāng.
Đây là chương thứ mười một.

37

她在第三组。
Tā zài dì sān zǔ.
Cô ấy ở nhóm thứ ba.

38

这是第二次机会。
Zhè shì dì èr cì jīhuì.
Đây là cơ hội thứ hai.

39

他获得了第四名。
Tā huòdé le dì sì míng.
Anh ấy đạt hạng tư.

40

这是第十五分钟。
Zhè shì dì shí wǔ fēnzhōng.
Đây là phút thứ mười lăm.

十二、Tổng kết cách dùng số thứ tự trong tiếng Trung
Cấu trúc        Ý nghĩa
第 + số đếm        số thứ tự
第 + số + lượng từ + danh từ        vật/người thứ mấy
第一次        lần thứ nhất
第一名        hạng nhất
第二层        tầng hai
十三、Mẹo ghi nhớ quan trọng
Số đếm

Biểu thị số lượng.

Ví dụ:

三个人
sān ge rén
ba người

Số thứ tự

Biểu thị thứ tự trước sau.

Ví dụ:

第三个人
dì sān ge rén
người thứ ba

第 là dấu hiệu quan trọng nhất của số thứ tự

Chỉ cần nhìn thấy 第, phần lớn trường hợp đều là:

thứ nhất
thứ hai
thứ ba
lần thứ mấy
hạng thứ mấy
tầng thứ mấy

Biểu thị số thứ tự trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung, để biểu thị số thứ tự (thứ nhất, thứ hai, thứ ba…), người ta thường dùng tiền tố 第 (dì) đặt trước số đếm. Đây là cách tạo thành số thứ tự từ số đếm cơ bản.

1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
第 (dì): là tiền tố chỉ thứ tự, tương đương với “thứ…” trong tiếng Việt. Nó không dùng độc lập mà luôn đi kèm với số đếm.

一 (yī): số “một”.

二 (èr): số “hai”.

三 (sān): số “ba”.

… và các số khác.

第 + số đếm → tạo thành số thứ tự: 第一次 (dì yī cì) – lần thứ nhất, 第三课 (dì sān kè) – bài học thứ ba.

2. Các cách dùng chính
Thứ tự chung: 第 + số → thứ tự (第一个 – người thứ nhất).

Thứ tự trong thời gian: 第 + số + 次 → lần thứ… (第一次 – lần thứ nhất).

Thứ tự trong học tập: 第 + số + 课 → bài học thứ… (第三课 – bài học thứ ba).

Thứ tự trong thi đấu: 第 + số + 名 → hạng thứ… (第一名 – hạng nhất).

3. 40 ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
A. Thứ tự chung
他是第一个到的。 (Tā shì dì yī gè dào de.) – Anh ấy là người đến đầu tiên.

我是第二个回答的。 (Wǒ shì dì èr gè huídá de.) – Tôi là người trả lời thứ hai.

她是第三个上台的。 (Tā shì dì sān gè shàngtái de.) – Cô ấy là người thứ ba lên sân khấu.

这是第四次机会。 (Zhè shì dì sì cì jīhuì.) – Đây là cơ hội lần thứ tư.

他是第五个学生。 (Tā shì dì wǔ gè xuéshēng.) – Anh ấy là học sinh thứ năm.

我们住在第六层。 (Wǒmen zhù zài dì liù céng.) – Chúng tôi sống ở tầng thứ sáu.

这是第七天。 (Zhè shì dì qī tiān.) – Đây là ngày thứ bảy.

他是第八名。 (Tā shì dì bā míng.) – Anh ấy là hạng tám.

我们在第九排。 (Wǒmen zài dì jiǔ pái.) – Chúng tôi ở hàng thứ chín.

今天是第十课。 (Jīntiān shì dì shí kè.) – Hôm nay là bài học thứ mười.

B. Thứ tự trong thời gian
这是我第一次来中国。 (Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.) – Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

他第二次考试没通过。 (Tā dì èr cì kǎoshì méi tōngguò.) – Anh ấy thi lần thứ hai không qua.

我第三次见到他。 (Wǒ dì sān cì jiàn dào tā.) – Tôi gặp anh ấy lần thứ ba.

她第四次去北京。 (Tā dì sì cì qù Běijīng.) – Cô ấy đi Bắc Kinh lần thứ tư.

我们第五次开会。 (Wǒmen dì wǔ cì kāihuì.) – Chúng tôi họp lần thứ năm.

这是第六次尝试。 (Zhè shì dì liù cì chángshì.) – Đây là lần thử thứ sáu.

他第七次失败了。 (Tā dì qī cì shībài le.) – Anh ấy thất bại lần thứ bảy.

我第八次去上海。 (Wǒ dì bā cì qù Shànghǎi.) – Tôi đi Thượng Hải lần thứ tám.

她第九次迟到。 (Tā dì jiǔ cì chídào.) – Cô ấy đi muộn lần thứ chín.

我第十次打电话给你。 (Wǒ dì shí cì dǎ diànhuà gěi nǐ.) – Tôi gọi điện cho bạn lần thứ mười.

C. Thứ tự trong học tập
我们正在学习第一课。 (Wǒmen zhèngzài xuéxí dì yī kè.) – Chúng tôi đang học bài thứ nhất.

今天讲第二课。 (Jīntiān jiǎng dì èr kè.) – Hôm nay giảng bài thứ hai.

明天是第三课。 (Míngtiān shì dì sān kè.) – Ngày mai là bài học thứ ba.

我们复习第四课。 (Wǒmen fùxí dì sì kè.) – Chúng tôi ôn tập bài thứ tư.

第五课很重要。 (Dì wǔ kè hěn zhòngyào.) – Bài thứ năm rất quan trọng.

第六课比较难。 (Dì liù kè bǐjiào nán.) – Bài thứ sáu khá khó.

第七课是语法。 (Dì qī kè shì yǔfǎ.) – Bài thứ bảy là ngữ pháp.

第八课是听力。 (Dì bā kè shì tīnglì.) – Bài thứ tám là nghe hiểu.

第九课是阅读。 (Dì jiǔ kè shì yuèdú.) – Bài thứ chín là đọc hiểu.

第十课是写作。 (Dì shí kè shì xiězuò.) – Bài thứ mười là viết.

D. Thứ tự trong thi đấu, xếp hạng
他获得第一名。 (Tā huòdé dì yī míng.) – Anh ấy đạt hạng nhất.

她是第二名。 (Tā shì dì èr míng.) – Cô ấy là hạng nhì.

我是第三名。 (Wǒ shì dì sān míng.) – Tôi là hạng ba.

他们是第四名。 (Tāmen shì dì sì míng.) – Họ là hạng tư.

我们队是第五名。 (Wǒmen duì shì dì wǔ míng.) – Đội chúng tôi là hạng năm.

他在比赛中得第六名。 (Tā zài bǐsài zhōng dé dì liù míng.) – Anh ấy trong cuộc thi đạt hạng sáu.

她是第七名。 (Tā shì dì qī míng.) – Cô ấy là hạng bảy.

我们班是第八名。 (Wǒmen bān shì dì bā míng.) – Lớp chúng tôi là hạng tám.

他是第九名。 (Tā shì dì jiǔ míng.) – Anh ấy là hạng chín.

我是第十名。 (Wǒ shì dì shí míng.) – Tôi là hạng mười.

Tổng kết
第 (dì) là tiền tố bắt buộc để tạo số thứ tự trong tiếng Trung.

Cấu trúc: 第 + số đếm (+ danh từ).

Dùng trong nhiều ngữ cảnh: chỉ thứ tự chung, số lần, bài học, xếp hạng.

Khác với số đếm thông thường, số thứ tự nhấn mạnh thứ tự, vị trí chứ không phải số lượng.

Cách biểu thị số thứ tự trong tiếng Trung
1. Khái niệm về số thứ tự trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, “số thứ tự” dùng để biểu thị:

thứ tự trước sau,
vị trí xếp hạng,
trình tự của người hoặc sự vật,
thứ bậc,
số chương, số bài, số tầng, số phòng…

Ví dụ trong tiếng Việt:

thứ nhất
thứ hai
bài thứ ba
tầng thứ năm

Trong tiếng Trung, số thứ tự được gọi là:

序数
xùshù

Trong đó:



thứ tự, trình tự


shù
con số

2. Cách tạo số thứ tự cơ bản nhất

Cách phổ biến nhất:

第 + số từ

Đây là cấu trúc quan trọng nhất trong biểu thị số thứ tự.

3. Ý nghĩa của chữ 第

Chữ Hán:



Phiên âm:



Ý nghĩa:

thứ,
thứ tự,
biểu thị vị trí xếp hạng hoặc thứ bậc.

Khi đặt trước số từ, 第 biến số đếm thành số thứ tự.

Ví dụ:



một

第一
dì yī
thứ nhất

4. Cấu trúc cơ bản
第 + số từ

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

5. Giải thích từng chữ Hán trong số thứ tự
第一


thứ tự


một

第一
thứ nhất

第二


thứ tự


hai

第二
thứ hai

第三


thứ tự


ba

第三
thứ ba

6. Cách đọc các số thứ tự phổ biến
Tiếng Trung        Phiên âm        Tiếng Việt
第一        dì yī        thứ nhất
第二        dì èr        thứ hai
第三        dì sān        thứ ba
第四        dì sì        thứ tư
第五        dì wǔ        thứ năm
第六        dì liù        thứ sáu
第七        dì qī        thứ bảy
第八        dì bā        thứ tám
第九        dì jiǔ        thứ chín
第十        dì shí        thứ mười
7. Số thứ tự lớn hơn 10

Cách dùng hoàn toàn giống nhau:

第 + số

Ví dụ:

第十一
dì shíyī
thứ mười một

第二十
dì èrshí
thứ hai mươi

第三十一
dì sānshíyī
thứ ba mươi mốt

第一百
dì yì bǎi
thứ một trăm

8. Cách dùng của số thứ tự trong tiếng Trung

Số thứ tự được dùng trong rất nhiều trường hợp.

Cách dùng 1
Biểu thị thứ tự người hoặc vật

我是第一。
Wǒ shì dì yī.
Tôi là người đứng thứ nhất.

Cách dùng 2
Biểu thị chương, bài học, bài thi

第一课
dì yī kè
bài học thứ nhất

Cách dùng 3
Biểu thị tầng lầu

第三层
dì sān céng
tầng ba

Cách dùng 4
Biểu thị ngày thi đấu hoặc trận đấu

第一场比赛
dì yī chǎng bǐsài
trận đấu đầu tiên

Cách dùng 5
Biểu thị thứ tự làm việc

第一步
dì yī bù
bước thứ nhất

9. Những danh từ thường đi với số thứ tự
Tiếng Trung        Phiên âm        Nghĩa
课        kè        bài học
页        yè        trang
章        zhāng        chương
层        céng        tầng
名        míng        hạng
次        cì        lần
场        chǎng        trận
排        pái        hàng
行        háng        dòng
10. Sự khác nhau giữa số đếm và số thứ tự
Số đếm        Số thứ tự
一        第一
二        第二
三        第三
一个人

yí ge rén

một người

第一个人

dì yí ge rén

người thứ nhất

11. Khi nào không dùng 第?

Trong một số trường hợp quen thuộc, tiếng Trung không dùng 第.

Ví dụ:

星期一
xīngqīyī
thứ Hai

星期二
xīngqī’èr
thứ Ba

Ở đây:

一, 二 chỉ thứ tự ngày trong tuần,
nhưng không dùng 第.
12. Cách dùng “老 + số”

Trong gia đình hoặc bạn bè, đôi khi dùng:

老 + số

để biểu thị thứ tự anh chị em.

Ví dụ:

老大
lǎodà
anh cả

老二
lǎo’èr
con thứ hai

老三
lǎosān
con thứ ba

13. Cách dùng “初 + số” trong ngày tháng âm lịch

Ví dụ:

初一
chū yī
mùng một

初二
chū èr
mùng hai

14. 40 ví dụ chi tiết
1

我是第一。
Wǒ shì dì yī.
Tôi là người thứ nhất.

Phân tích từng chữ


tôi





thứ tự


một

2

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.

3

这是第二课。
Zhè shì dì èr kè.
Đây là bài học thứ hai.

4

我住在第三层。
Wǒ zhù zài dì sān céng.
Tôi sống ở tầng ba.

5

她坐在第四排。
Tā zuò zài dì sì pái.
Cô ấy ngồi ở hàng thứ tư.

6

今天我们学习第五课。
Jīntiān wǒmen xuéxí dì wǔ kè.
Hôm nay chúng tôi học bài thứ năm.

7

他是第六个来的。
Tā shì dì liù ge lái de.
Anh ấy là người đến thứ sáu.

8

这是第七页。
Zhè shì dì qī yè.
Đây là trang thứ bảy.

9

她考了第八名。
Tā kǎo le dì bā míng.
Cô ấy thi được hạng tám.

10

我是第九个。
Wǒ shì dì jiǔ ge.
Tôi là người thứ chín.

11

今天上第十课。
Jīntiān shàng dì shí kè.
Hôm nay học bài thứ mười.

12

这是第一次。
Zhè shì dì yī cì.
Đây là lần đầu tiên.

13

他第二次来中国。
Tā dì èr cì lái Zhōngguó.
Đây là lần thứ hai anh ấy đến Trung Quốc.

14

这是第三章。
Zhè shì dì sān zhāng.
Đây là chương thứ ba.

15

我在第五行。
Wǒ zài dì wǔ háng.
Tôi ở dòng thứ năm.

16

他跑了第一。
Tā pǎo le dì yī.
Anh ấy chạy đứng thứ nhất.

17

这是第二场比赛。
Zhè shì dì èr chǎng bǐsài.
Đây là trận đấu thứ hai.

18

请看第三页。
Qǐng kàn dì sān yè.
Xin hãy xem trang thứ ba.

19

她是我们班第一名。
Tā shì wǒmen bān dì yī míng.
Cô ấy là hạng nhất lớp chúng tôi.

20

今天学第六课。
Jīntiān xué dì liù kè.
Hôm nay học bài thứ sáu.

21

我是第一个进去的。
Wǒ shì dì yí ge jìnqù de.
Tôi là người đầu tiên đi vào.

22

他是最后一个。
Tā shì zuìhòu yí ge.
Anh ấy là người cuối cùng.

23

这是我第一次坐飞机。
Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

24

她第二次考试通过了。
Tā dì èr cì kǎoshì tōngguò le.
Lần thi thứ hai cô ấy đã đậu.

25

今天是第三天。
Jīntiān shì dì sān tiān.
Hôm nay là ngày thứ ba.

26

我们住在第二十层。
Wǒmen zhù zài dì èrshí céng.
Chúng tôi sống ở tầng hai mươi.

27

这是第一百页。
Zhè shì dì yì bǎi yè.
Đây là trang thứ một trăm.

28

他在比赛中得了第二名。
Tā zài bǐsài zhōng dé le dì èr míng.
Anh ấy đạt hạng nhì trong cuộc thi.

29

这是第五步。
Zhè shì dì wǔ bù.
Đây là bước thứ năm.

30

她排在第三位。
Tā pái zài dì sān wèi.
Cô ấy xếp ở vị trí thứ ba.

31

今天讲第四课。
Jīntiān jiǎng dì sì kè.
Hôm nay giảng bài thứ tư.

32

我是第一个回答问题的人。
Wǒ shì dì yí ge huídá wèntí de rén.
Tôi là người đầu tiên trả lời câu hỏi.

33

他是第二个到学校的。
Tā shì dì èr ge dào xuéxiào de.
Anh ấy là người thứ hai đến trường.

34

这是第九章内容。
Zhè shì dì jiǔ zhāng nèiróng.
Đây là nội dung chương thứ chín.

35

她坐在第一排。
Tā zuò zài dì yī pái.
Cô ấy ngồi ở hàng đầu tiên.

36

今天是我第一次来北京。
Jīntiān shì wǒ dì yī cì lái Běijīng.
Hôm nay là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.

37

这是第三十一课。
Zhè shì dì sānshíyī kè.
Đây là bài học thứ ba mươi mốt.

38

他获得了第一名。
Tā huòdé le dì yī míng.
Anh ấy giành được hạng nhất.

39

我们进行第二步。
Wǒmen jìnxíng dì èr bù.
Chúng tôi tiến hành bước thứ hai.

40

请读第五段。
Qǐng dú dì wǔ duàn.
Xin hãy đọc đoạn thứ năm.

15. Tổng kết toàn bộ cách dùng số thứ tự trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, số thứ tự chủ yếu được tạo bằng:

第 + số từ

Ví dụ:

第一
thứ nhất

第二
thứ hai

第三
thứ ba

Số thứ tự được dùng để biểu thị:

thứ tự,
vị trí,
xếp hạng,
trình tự,
số bài học,
số chương,
số tầng,
số lần.

Đặc điểm quan trọng nhất:

第 biến số đếm thành số thứ tự.

Ví dụ:


một

第一
thứ nhất

三个人
ba người

第三个人
người thứ ba

Trong tiếng Trung hiện đại, số thứ tự được dùng cực kỳ thường xuyên trong:

trường học,
thi cử,
công việc,
sách vở,
địa chỉ,
cuộc thi,
hướng dẫn thao tác,
đời sống hằng ngày.

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung
Số thứ tự trong tiếng Trung là gì?

Số thứ tự trong tiếng Trung là cách biểu thị:

thứ tự trước sau,
vị trí xếp hạng,
trình tự,
thứ bậc,
số lần,
thứ tự sự việc hoặc con người.

Trong tiếng Trung, số thứ tự thường được tạo bằng cách thêm chữ:




vào phía trước số đếm.

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

Giải thích chi tiết chữ Hán 第
Chữ 第 là gì?

Chữ Hán:



Phiên âm:



Ý nghĩa:

thứ,
thứ tự,
vị trí xếp hạng.

Trong tiếng Trung hiện đại, 第 không dùng độc lập nhiều mà thường đứng trước số đếm để tạo thành:

số thứ tự.
Bản chất ngữ pháp của 第

第 là:

tiền tố biểu thị thứ tự,
đặt trước số từ.

Cấu trúc cơ bản:

第 + số đếm

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第五
dì wǔ
thứ năm

第十
dì shí
thứ mười

Phân biệt số đếm và số thứ tự
Số đếm



một


èr
hai


sān
ba

Số thứ tự

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

Ý nghĩa của số thứ tự trong tiếng Trung

Số thứ tự dùng để biểu thị:

vị trí,
trình tự,
thứ hạng,
thứ tự thời gian,
chương mục,
tầng lớp,
thứ tự sự vật.

Ví dụ:

第一课
dì yī kè
bài học thứ nhất

第二层
dì èr céng
tầng thứ hai

第三名
dì sān míng
hạng ba

Cách dùng cơ bản của số thứ tự
Dùng 第 + số đếm

Đây là cách phổ biến nhất.

Ví dụ:

第一个人
dì yí ge rén
người thứ nhất

第二本书
dì èr běn shū
quyển sách thứ hai

第三天
dì sān tiān
ngày thứ ba

Quy tắc biến âm của 一 trong số thứ tự

Khi 一 đứng sau 第:

一 thường đọc thành thanh 2.

Ví dụ:

第一
dì yī

Trong khẩu ngữ thường đọc gần như:

dì yí

Ví dụ:

第一个
dì yí ge
cái thứ nhất

Cách dùng số thứ tự với danh từ

Cấu trúc:

第 + số + lượng từ + danh từ

Ví dụ:

第一本书
dì yì běn shū
quyển sách thứ nhất

第二个人
dì èr ge rén
người thứ hai

第三辆车
dì sān liàng chē
chiếc xe thứ ba

Dùng để biểu thị thứ hạng

Ví dụ:

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.

我们班是第二名。
Wǒmen bān shì dì èr míng.
Lớp chúng tôi hạng nhì.

Dùng để biểu thị chương mục

Ví dụ:

第一课
dì yī kè
bài thứ nhất

第二章
dì èr zhāng
chương thứ hai

第三部分
dì sān bùfen
phần thứ ba

Dùng để biểu thị ngày tháng hoặc thứ tự thời gian

Ví dụ:

第三天
dì sān tiān
ngày thứ ba

第一个星期
dì yí ge xīngqī
tuần đầu tiên

Dùng để biểu thị tầng lầu

Ví dụ:

第五层
dì wǔ céng
tầng thứ năm

第十楼
dì shí lóu
lầu thứ mười

Dùng để biểu thị số lần trong một số trường hợp

Ví dụ:

第一次
dì yī cì
lần thứ nhất

第二次
dì èr cì
lần thứ hai

第三次
dì sān cì
lần thứ ba

Sự khác nhau giữa 二 và 两 trong số thứ tự

Trong số thứ tự:

thường dùng 二,
không dùng 两.

Đúng:

第二个人
dì èr ge rén

Sai:

第两个人

Những lỗi sai thường gặp
Thiếu chữ 第

Sai:

二课

Đúng:

第二课
dì èr kè
bài thứ hai

Dùng 两 thay cho 二

Sai:

第两名

Đúng:

第二名
dì èr míng
hạng nhì

Các từ thường gặp dùng số thứ tự
Từ        Phiên âm        Nghĩa
第一        dì yī        thứ nhất
第二        dì èr        thứ hai
第三        dì sān        thứ ba
第四        dì sì        thứ tư
第五        dì wǔ        thứ năm
第一名        dì yī míng        hạng nhất
第一次        dì yī cì        lần đầu
第一课        dì yī kè        bài đầu tiên
第一层        dì yī céng        tầng một
第一天        dì yī tiān        ngày đầu tiên
40 ví dụ về số thứ tự trong tiếng Trung
1

我是第一个。
Wǒ shì dì yí ge.
Tôi là người thứ nhất.

2

他是第二个。
Tā shì dì èr ge.
Anh ấy là người thứ hai.

3

她住在第三层。
Tā zhù zài dì sān céng.
Cô ấy sống ở tầng ba.

4

今天是第四天。
Jīntiān shì dì sì tiān.
Hôm nay là ngày thứ tư.

5

这是第五课。
Zhè shì dì wǔ kè.
Đây là bài học thứ năm.

6

我第一次来中国。
Wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

7

他考了第一名。
Tā kǎo le dì yī míng.
Anh ấy thi đạt hạng nhất.

8

我们班是第二名。
Wǒmen bān shì dì èr míng.
Lớp chúng tôi hạng nhì.

9

这是第三本书。
Zhè shì dì sān běn shū.
Đây là quyển sách thứ ba.

10

她在第四排。
Tā zài dì sì pái.
Cô ấy ở hàng thứ tư.

11

今天是我第二次来这里。
Jīntiān shì wǒ dì èr cì lái zhèlǐ.
Hôm nay là lần thứ hai tôi đến đây.

12

这是第一章。
Zhè shì dì yī zhāng.
Đây là chương thứ nhất.

13

他住在第十楼。
Tā zhù zài dì shí lóu.
Anh ấy sống ở lầu mười.

14

我们学习第二课。
Wǒmen xuéxí dì èr kè.
Chúng tôi học bài thứ hai.

15

她是第三个到的。
Tā shì dì sān ge dào de.
Cô ấy là người đến thứ ba.

16

今天是比赛的第一天。
Jīntiān shì bǐsài de dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên của cuộc thi.

17

这是我第一次坐飞机。
Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

18

他得了第二名。
Tā dé le dì èr míng.
Anh ấy đạt hạng nhì.

19

这是第三次考试。
Zhè shì dì sān cì kǎoshì.
Đây là lần thi thứ ba.

20

她坐在第五排。
Tā zuò zài dì wǔ pái.
Cô ấy ngồi ở hàng thứ năm.

21

我是第六个进去的。
Wǒ shì dì liù ge jìnqù de.
Tôi là người thứ sáu đi vào.

22

今天上第七课。
Jīntiān shàng dì qī kè.
Hôm nay học bài thứ bảy.

23

这是第八页。
Zhè shì dì bā yè.
Đây là trang thứ tám.

24

他跑了第一。
Tā pǎo le dì yī.
Anh ấy chạy đứng nhất.

25

她是第二个回答问题的人。
Tā shì dì èr ge huídá wèntí de rén.
Cô ấy là người thứ hai trả lời câu hỏi.

26

我们住在第九层。
Wǒmen zhù zài dì jiǔ céng.
Chúng tôi sống ở tầng chín.

27

这是第十次开会。
Zhè shì dì shí cì kāihuì.
Đây là lần họp thứ mười.

28

我在第一排。
Wǒ zài dì yī pái.
Tôi ở hàng đầu tiên.

29

她买了第二本词典。
Tā mǎi le dì èr běn cídiǎn.
Cô ấy mua quyển từ điển thứ hai.

30

今天学习第三部分。
Jīntiān xuéxí dì sān bùfen.
Hôm nay học phần thứ ba.

31

这是第四个问题。
Zhè shì dì sì ge wèntí.
Đây là câu hỏi thứ tư.

32

第五个人是老师。
Dì wǔ ge rén shì lǎoshī.
Người thứ năm là giáo viên.

33

今天是第六天。
Jīntiān shì dì liù tiān.
Hôm nay là ngày thứ sáu.

34

这是我第二次考试。
Zhè shì wǒ dì èr cì kǎoshì.
Đây là lần thi thứ hai của tôi.

35

第三辆车是新的。
Dì sān liàng chē shì xīn de.
Chiếc xe thứ ba là xe mới.

36

这是第一份工作。
Zhè shì dì yī fèn gōngzuò.
Đây là công việc đầu tiên.

37

我们班得了第一名。
Wǒmen bān dé le dì yī míng.
Lớp chúng tôi đạt hạng nhất.

38

今天讲第五课。
Jīntiān jiǎng dì wǔ kè.
Hôm nay giảng bài thứ năm.

39

这是第七次比赛。
Zhè shì dì qī cì bǐsài.
Đây là lần thi đấu thứ bảy.

40

她在第三组。
Tā zài dì sān zǔ.
Cô ấy ở tổ thứ ba.

Tổng kết

Trong tiếng Trung, số thứ tự được biểu thị chủ yếu bằng:

第 + số đếm

Trong đó:

第 mang nghĩa “thứ”,
dùng để biểu thị vị trí, trình tự, thứ bậc hoặc số lần.

Công thức quan trọng nhất:

第 + số + lượng từ + danh từ

Ví dụ:

第一个人 = người thứ nhất
第二本书 = quyển sách thứ hai
第三次 = lần thứ ba
第五课 = bài thứ năm

Số thứ tự được sử dụng cực kỳ phổ biến trong:

giao tiếp hàng ngày,
trường học,
công việc,
sách giáo khoa,
văn bản hành chính,
thi cử HSK và HSKK,
hội thoại tiếng Trung thực tế.

Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, số thứ tự được gọi là:

序数
xùshù
số thứ tự



thứ tự, trình tự


shù
con số

Số thứ tự dùng để biểu thị:

Thứ hạng
Thứ tự trước sau
Vị trí trong chuỗi
Sự sắp xếp theo trình tự

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

Giải thích cặn kẽ chữ Hán 第

Muốn biểu thị số thứ tự trong tiếng Trung, thông thường phải thêm chữ 第 trước số đếm.

Ví dụ:



một

第一
dì yī
thứ nhất


èr
hai

第二
dì èr
thứ hai

Chữ 第

Giản thể: 第
Phồn thể: 第
Phiên âm: dì
Âm Hán Việt: đệ

Nghĩa của 第

Thứ tự
Trình tự
Bậc
Dùng trước số để biểu thị số thứ tự

Cấu tạo chữ Hán 第

第 gồm:

竹 + 弟


zhú
tre



em trai

Ngày xưa chữ 第 liên quan đến thứ bậc trong gia đình và nơi ở phân chia theo thứ tự.

Bộ thủ

Bộ: 竹 (trúc)
Bộ số 118 trong 214 bộ thủ

Số nét

第 có 11 nét.

Cấu trúc cơ bản của số thứ tự

第 + Số đếm

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第五
dì wǔ
thứ năm

第十
dì shí
thứ mười

第二十
dì èrshí
thứ hai mươi

第一百
dì yìbǎi
thứ một trăm

Cách đọc số thứ tự

第 + số đếm thông thường

Ví dụ:

第七
dì qī
thứ bảy

第十五
dì shíwǔ
thứ mười lăm

第三十六
dì sānshíliù
thứ ba mươi sáu

Số thứ tự dùng trong những trường hợp nào

Thứ tự người hoặc vật

第一个学生
dì yí gè xuésheng
học sinh đầu tiên

第二辆车
dì èr liàng chē
chiếc xe thứ hai

Thứ hạng

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.

Bài học

第一课
dì yī kè
bài học thứ nhất

Chương sách

第三章
dì sān zhāng
chương thứ ba

Tầng lầu

第五层
dì wǔ céng
tầng thứ năm

Ngày tháng trong danh sách

第一次
dì yī cì
lần thứ nhất

第二遍
dì èr biàn
lần thứ hai

Sự khác nhau giữa số đếm và số thứ tự

Số đếm


một


hai


ba

Số thứ tự

第一
thứ nhất

第二
thứ hai

第三
thứ ba

Một bên biểu thị số lượng.
Một bên biểu thị thứ tự.

Ví dụ:

我有三本书。
Wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba quyển sách.

这是第三本书。
Zhè shì dì sān běn shū.
Đây là quyển sách thứ ba.

Những trường hợp đặc biệt

Không dùng 第 trong một số cách nói quen thuộc

一楼
tầng một

二楼
tầng hai

Thông thường không nói:

第一楼

Trong ngày tháng

五月一日
ngày 1 tháng 5

Không dùng 第.

Trong phân số

三分之一
một phần ba

Không phải số thứ tự.

Cách dùng 第一次

第 + 一 + 次

第一次
dì yī cì
lần đầu tiên

Ví dụ:

这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

Các lượng từ thường đi với số thứ tự








míng





zhāng





céng


pái

Ví dụ:

第一排
dì yī pái
hàng đầu tiên

第二页
dì èr yè
trang thứ hai

Cách dùng trong văn nói và văn viết

Khẩu ngữ:

第一次
lần đầu

第二天
ngày hôm sau

Văn viết:

第一章
chương thứ nhất

第三部分
phần thứ ba

Những lỗi sai thường gặp

Sai:

三课
khi muốn nói “bài thứ ba”

Đúng:

第三课

Sai:

我第一次次来。

Đúng:

我第一次来。

Sai:

第二个次

Đúng:

第二次

40 ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch nghĩa

我是第一个到教室的人。
Wǒ shì dì yí gè dào jiàoshì de rén.
Tôi là người đầu tiên đến lớp học.
他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.
今天我们学习第二课。
Jīntiān wǒmen xuéxí dì èr kè.
Hôm nay chúng tôi học bài thứ hai.
她住在第三层。
Tā zhù zài dì sān céng.
Cô ấy sống ở tầng ba.
这是我第一次来北京。
Zhè shì wǒ dì yī cì lái Běijīng.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
他坐在第一排。
Tā zuò zài dì yī pái.
Anh ấy ngồi ở hàng đầu tiên.
我看到了第五页。
Wǒ kàn dào le dì wǔ yè.
Tôi đã đọc đến trang thứ năm.
她是第二个发言的人。
Tā shì dì èr gè fāyán de rén.
Cô ấy là người thứ hai phát biểu.
今天是我第二次考试。
Jīntiān shì wǒ dì èr cì kǎoshì.
Hôm nay là lần thi thứ hai của tôi.
这是第三章。
Zhè shì dì sān zhāng.
Đây là chương thứ ba.
他跑得第一。
Tā pǎo de dì yī.
Anh ấy chạy đứng nhất.
她参加了第四次比赛。
Tā cānjiā le dì sì cì bǐsài.
Cô ấy tham gia cuộc thi lần thứ tư.
我们住在第十层。
Wǒmen zhù zài dì shí céng.
Chúng tôi sống ở tầng mười.
这是我第一次学汉语。
Zhè shì wǒ dì yī cì xué Hànyǔ.
Đây là lần đầu tiên tôi học tiếng Trung.
他是第三名。
Tā shì dì sān míng.
Anh ấy là hạng ba.
她买了第二本书。
Tā mǎi le dì èr běn shū.
Cô ấy mua quyển sách thứ hai.
我坐在第五排。
Wǒ zuò zài dì wǔ pái.
Tôi ngồi ở hàng thứ năm.
今天学习第六课。
Jīntiān xuéxí dì liù kè.
Hôm nay học bài thứ sáu.
他是第八个学生。
Tā shì dì bā gè xuésheng.
Anh ấy là học sinh thứ tám.
我们去了第二家饭店。
Wǒmen qù le dì èr jiā fàndiàn.
Chúng tôi đã đến nhà hàng thứ hai.
这是她第三次来这里。
Zhè shì tā dì sān cì lái zhèlǐ.
Đây là lần thứ ba cô ấy đến đây.
她看完了第一页。
Tā kàn wán le dì yī yè.
Cô ấy đọc xong trang đầu tiên.
他在第二组。
Tā zài dì èr zǔ.
Anh ấy ở nhóm thứ hai.
我住在第九号房间。
Wǒ zhù zài dì jiǔ hào fángjiān.
Tôi ở phòng số chín.
这是第一种办法。
Zhè shì dì yī zhǒng bànfǎ.
Đây là cách thứ nhất.
她用了第二种方法。
Tā yòng le dì èr zhǒng fāngfǎ.
Cô ấy dùng phương pháp thứ hai.
他考了第一。
Tā kǎo le dì yī.
Anh ấy thi đứng nhất.
我们明天学第四课。
Wǒmen míngtiān xué dì sì kè.
Ngày mai chúng tôi học bài thứ tư.
她参加了第一次会议。
Tā cānjiā le dì yī cì huìyì.
Cô ấy tham gia cuộc họp lần đầu tiên.
他是第二位老师。
Tā shì dì èr wèi lǎoshī.
Anh ấy là giáo viên thứ hai.
我去了第三个国家。
Wǒ qù le dì sān gè guójiā.
Tôi đã đến quốc gia thứ ba.
今天是比赛的最后一天。
Jīntiān shì bǐsài de zuìhòu yì tiān.
Hôm nay là ngày cuối cùng của cuộc thi.
他在第七班。
Tā zài dì qī bān.
Anh ấy ở lớp thứ bảy.
这是我第二次坐飞机。
Zhè shì wǒ dì èr cì zuò fēijī.
Đây là lần thứ hai tôi đi máy bay.
她买了第六件衣服。
Tā mǎi le dì liù jiàn yīfu.
Cô ấy mua bộ quần áo thứ sáu.
我住在第二栋楼。
Wǒ zhù zài dì èr dòng lóu.
Tôi sống ở tòa nhà thứ hai.
他打开了第一页。
Tā dǎkāi le dì yī yè.
Anh ấy mở trang đầu tiên.
今天是我们第三次见面。
Jīntiān shì wǒmen dì sān cì jiànmiàn.
Hôm nay là lần thứ ba chúng tôi gặp mặt.
她得了第二名。
Tā dé le dì èr míng.
Cô ấy đạt hạng nhì.
我们学习了第十二课。
Wǒmen xuéxí le dì shí’èr kè.
Chúng tôi đã học bài thứ mười hai.

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung
I. Số thứ tự trong tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, “số thứ tự” dùng để biểu thị:

thứ tự trước sau
vị trí xếp hạng
trình tự sắp xếp
thứ bậc
chương mục
ngày tháng
tầng lầu
số lần
thứ tự người hoặc vật

Ví dụ trong tiếng Việt:

thứ nhất
thứ hai
người đầu tiên
chương thứ ba

Trong tiếng Trung thường dùng:

第 + số từ

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

II. Chữ Hán quan trọng nhất: 第
1. Chữ Hán

Giản thể: 第

Phồn thể: 第

2. Phiên âm

第 đọc là:



Thanh 4.

3. Âm Hán Việt

Âm Hán Việt:

Đệ

4. Bộ thủ

Bộ chính:

竹 (trúc)

5. Số nét

第 có:

11 nét

III. Bản chất của số thứ tự trong tiếng Trung

Tiếng Trung có hai loại số rất quan trọng:

1. 基数词 — số đếm

Biểu thị số lượng.

Ví dụ:

一 = một
二 = hai
三 = ba
2. 序数词 — số thứ tự

Biểu thị vị trí / thứ tự.

Ví dụ:

第一 = thứ nhất
第二 = thứ hai
第三 = thứ ba
IV. Cấu trúc cơ bản của số thứ tự
第 + số từ

Đây là cấu trúc quan trọng nhất.

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第五
dì wǔ
thứ năm

第十
dì shí
thứ mười

V. Cách hình thành số thứ tự
1. Số nhỏ

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

2. Số lớn

第十一
dì shíyī
thứ mười một

第二十
dì èrshí
thứ hai mươi

第一百
dì yìbǎi
thứ một trăm

VI. Ý nghĩa của 第

第 có chức năng:

biến số đếm thành số thứ tự

Ví dụ:


một

第一
thứ nhất


ba

第三
thứ ba

VII. Những trường hợp thường dùng số thứ tự
1. Xếp hạng

第一名
dì yī míng
hạng nhất

2. Bài học

第一课
dì yī kè
bài học thứ nhất

3. Chương sách

第三章
dì sān zhāng
chương ba

4. Tầng lầu

第五层
dì wǔ céng
tầng năm

5. Trình tự công việc

第一步
dì yī bù
bước đầu tiên

VIII. Cách dùng 第 với lượng từ

Cấu trúc:

第 + số + lượng từ + danh từ

Ví dụ:

第一本书
dì yī běn shū
quyển sách thứ nhất

第二个人
dì èr ge rén
người thứ hai

第三辆车
dì sān liàng chē
chiếc xe thứ ba

IX. Những trường hợp đặc biệt
1. “老” đôi khi biểu thị thứ tự

Ví dụ:

老大
lǎodà
anh cả

老二
lǎoèr
người con thứ hai

2. 初 dùng cho ngày tháng

初一
chū yī
mùng một

初三
chū sān
mùng ba

3. 头 biểu thị thứ nhất

头等奖
tóuděngjiǎng
giải nhất

X. Phân biệt số đếm và số thứ tự
1. Số đếm

三个人
ba người

2. Số thứ tự

第三个人
người thứ ba

XI. Những lỗi sai thường gặp
1. Quên 第

Sai:

三课

Nếu muốn nói:

“bài thứ ba”

Phải nói:

第三课

2. Dùng 第 với ngày tháng thông thường

Ngày tháng bình thường:

五月三号

Không dùng:

第五月第三号

XII. Các cách hỏi về thứ tự
1. 第几

Ví dụ:

你是第几名?
Nǐ shì dì jǐ míng?
Bạn hạng mấy?

2. 第多少

Ví dụ:

这是第多少页?
Zhè shì dì duōshao yè?
Đây là trang bao nhiêu?

XIII. 40 ví dụ chi tiết về số thứ tự
1

我是第一个。
Wǒ shì dì yí ge.
Tôi là người đầu tiên.

2

他是第二名。
Tā shì dì èr míng.
Anh ấy hạng nhì.

3

这是第三课。
Zhè shì dì sān kè.
Đây là bài học thứ ba.

4

她住在第五层。
Tā zhù zài dì wǔ céng.
Cô ấy sống ở tầng năm.

5

今天学习第一课。
Jīntiān xuéxí dì yī kè.
Hôm nay học bài thứ nhất.

6

我是第十个到的。
Wǒ shì dì shí ge dào de.
Tôi là người đến thứ mười.

7

这是第二次。
Zhè shì dì èr cì.
Đây là lần thứ hai.

8

他考了第一名。
Tā kǎo le dì yī míng.
Anh ấy thi được hạng nhất.

9

她是我们班第三个学生。
Tā shì wǒmen bān dì sān ge xuésheng.
Cô ấy là học sinh thứ ba của lớp chúng tôi.

10

这是第一本书。
Zhè shì dì yī běn shū.
Đây là quyển sách thứ nhất.

11

我要买第二辆车。
Wǒ yào mǎi dì èr liàng chē.
Tôi muốn mua chiếc xe thứ hai.

12

今天是我第一次来中国。
Jīntiān shì wǒ dì yī cì lái Zhōngguó.
Hôm nay là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

13

这是第三章。
Zhè shì dì sān zhāng.
Đây là chương thứ ba.

14

请打开第五页。
Qǐng dǎkāi dì wǔ yè.
Hãy mở trang thứ năm.

15

他在比赛中得了第二名。
Tā zài bǐsài zhōng dé le dì èr míng.
Anh ấy đạt hạng nhì trong cuộc thi.

16

这是我第一次坐飞机。
Zhè shì wǒ dì yī cì zuò fēijī.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

17

她排在第四位。
Tā pái zài dì sì wèi.
Cô ấy đứng vị trí thứ tư.

18

这是第二个问题。
Zhè shì dì èr ge wèntí.
Đây là vấn đề thứ hai.

19

我们先做第一步。
Wǒmen xiān zuò dì yī bù.
Chúng ta trước tiên làm bước đầu tiên.

20

这是第三种方法。
Zhè shì dì sān zhǒng fāngfǎ.
Đây là phương pháp thứ ba.

21

他住在第八层。
Tā zhù zài dì bā céng.
Anh ấy sống ở tầng tám.

22

她是第六个来的。
Tā shì dì liù ge lái de.
Cô ấy là người đến thứ sáu.

23

这是我第二次考试。
Zhè shì wǒ dì èr cì kǎoshì.
Đây là lần thi thứ hai của tôi.

24

第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào.
Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

25

我们进入第二阶段。
Wǒmen jìnrù dì èr jiēduàn.
Chúng tôi bước vào giai đoạn thứ hai.

26

这是第九天。
Zhè shì dì jiǔ tiān.
Đây là ngày thứ chín.

27

今天上第三节课。
Jīntiān shàng dì sān jié kè.
Hôm nay học tiết thứ ba.

28

她拿到了第一等奖。
Tā nádào le dì yī děng jiǎng.
Cô ấy nhận được giải nhất.

29

这是第二页。
Zhè shì dì èr yè.
Đây là trang thứ hai.

30

我排在第五个。
Wǒ pái zài dì wǔ ge.
Tôi xếp thứ năm.

31

这是第一次会议。
Zhè shì dì yī cì huìyì.
Đây là cuộc họp lần thứ nhất.

32

请回答第三题。
Qǐng huídá dì sān tí.
Hãy trả lời câu hỏi thứ ba.

33

这是第二杯咖啡。
Zhè shì dì èr bēi kāfēi.
Đây là ly cà phê thứ hai.

34

她在家里排行老二。
Tā zài jiālǐ páiháng lǎoèr.
Cô ấy là con thứ hai trong gia đình.

35

今天是五月初一。
Jīntiān shì wǔyuè chū yī.
Hôm nay là mùng một tháng năm.

36

这是第十二个月。
Zhè shì dì shí’èr ge yuè.
Đây là tháng thứ mười hai.

37

我第一次见到他。
Wǒ dì yī cì jiàndào tā.
Tôi lần đầu tiên gặp anh ấy.

38

他获得了第三名。
Tā huòdé le dì sān míng.
Anh ấy đạt hạng ba.

39

这是第四个孩子。
Zhè shì dì sì ge háizi.
Đây là đứa trẻ thứ tư.

40

我们学习第十五课。
Wǒmen xuéxí dì shíwǔ kè.
Chúng tôi học bài thứ mười lăm.

XIV. Tổng kết toàn bộ cách dùng số thứ tự trong tiếng Trung

Số thứ tự trong tiếng Trung chủ yếu dùng:

第 + số từ

để biểu thị:

vị trí
thứ hạng
trình tự
chương mục
lần thứ
tầng lầu
thứ tự người hoặc vật

Cấu trúc quan trọng nhất:

第 + số + lượng từ + danh từ

Ví dụ:

第一本书
quyển sách thứ nhất

第二个人
người thứ hai

第三次
lần thứ ba

第四层
tầng thứ tư

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung
Số thứ tự trong tiếng Trung là gì?

Số thứ tự trong tiếng Trung gọi là:

序数
Xùshù

Ý nghĩa:

biểu thị thứ tự trước sau
vị trí sắp xếp
thứ hạng
trình tự

Ví dụ:

thứ nhất
thứ hai
thứ ba
bài học thứ năm
tầng thứ mười

Trong tiếng Trung, số thứ tự thường được tạo bằng cách thêm:



ở trước số đếm.

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

Thông tin chi tiết về chữ Hán 第

Chữ giản thể:



Chữ phồn thể:



Phiên âm:



Âm Hán Việt:

Đệ

Bộ thủ:

⺮ (trúc)

Số nét:

11 nét
Cấu tạo chữ Hán 第

第 gồm:

⺮ (trúc)
弟 (em trai)

Ban đầu chữ này liên quan đến:

thứ bậc
thứ tự
trình tự

Sau này dùng để biểu thị:

số thứ tự

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

Ý nghĩa của 序数



thứ tự, trình tự


shù
số

序数 nghĩa là:

con số biểu thị vị trí, thứ tự
Cách tạo số thứ tự trong tiếng Trung
Công thức cơ bản

第 + Số đếm

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第十
dì shí
thứ mười

第二十
dì èrshí
thứ hai mươi

第一百
dì yìbǎi
thứ một trăm

Đặc điểm quan trọng của số thứ tự
1. Phải thêm 第 trước số đếm

Ví dụ:

三楼
sān lóu
tầng ba

第三楼
dì sān lóu
tầng thứ ba

2. 第 không thay đổi

Dù số lớn hay nhỏ:

第 luôn đứng trước

Ví dụ:

第一千零一
dì yìqiān líng yī
thứ một nghìn lẻ một

3. Sau số thứ tự thường có danh từ

Ví dụ:

第一个人
dì yí gè rén
người thứ nhất

第五课
dì wǔ kè
bài thứ năm

Cách đọc số thứ tự
Số        Tiếng Trung        Phiên âm        Nghĩa
1st        第一        dì yī        thứ nhất
2nd        第二        dì èr        thứ hai
3rd        第三        dì sān        thứ ba
4th        第四        dì sì        thứ tư
5th        第五        dì wǔ        thứ năm
10th        第十        dì shí        thứ mười
Những trường hợp thường dùng số thứ tự
1. Bài học

第一课
dì yī kè
bài thứ nhất

2. Tầng lầu

第三层
dì sān céng
tầng thứ ba

3. Ngày thi đấu

第一场比赛
dì yì chǎng bǐsài
trận đấu thứ nhất

4. Thứ hạng

第一名
dì yī míng
hạng nhất

5. Trình tự công việc

第一步
dì yī bù
bước thứ nhất

Phân biệt số đếm và số thứ tự
Số đếm

三个人
sān gè rén
ba người

Nhấn mạnh:

số lượng
Số thứ tự

第三个人
dì sān gè rén
người thứ ba

Nhấn mạnh:

vị trí thứ tự
Những danh từ thường đi với số thứ tự
Từ        Phiên âm        Nghĩa
第一名        dì yī míng        hạng nhất
第一课        dì yī kè        bài thứ nhất
第一天        dì yī tiān        ngày thứ nhất
第一页        dì yī yè        trang thứ nhất
第一层        dì yī céng        tầng thứ nhất
第一行        dì yī háng        dòng thứ nhất
第一排        dì yī pái        hàng thứ nhất
第一步        dì yī bù        bước thứ nhất
Cách dùng 第 với lượng từ

Cấu trúc:

第 + số + lượng từ + danh từ

Ví dụ:

第一个学生
dì yí gè xuésheng
học sinh thứ nhất

第一本书
dì yì běn shū
quyển sách thứ nhất

Biểu thị “lần thứ…”

Dùng:

第 + số + 次

Ví dụ:

第一次
dì yí cì
lần thứ nhất

第二次
dì èr cì
lần thứ hai

Biểu thị “thứ hạng”

Ví dụ:

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.

Biểu thị ngày tháng có dùng 第 không?

Thông thường:

ngày tháng KHÔNG dùng 第

Ví dụ đúng:

五月一号
Wǔyuè yī hào
Ngày 1 tháng 5

Không nói:

第五月第一号

Trường hợp đặc biệt không dùng 第

Một số cách nói cố định:

老大
lǎodà
anh cả

老二
lǎoèr
con thứ hai

Không dùng:

第一儿子
40 ví dụ về số thứ tự trong tiếng Trung
1

我是第一个。
Wǒ shì dì yí gè.
Tôi là người thứ nhất.

2

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.

3

今天是第一天。
Jīntiān shì dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên.

4

这是第二课。
Zhè shì dì èr kè.
Đây là bài học thứ hai.

5

我住在第三层。
Wǒ zhù zài dì sān céng.
Tôi sống ở tầng thứ ba.

6

她坐在第一排。
Tā zuò zài dì yī pái.
Cô ấy ngồi hàng đầu tiên.

7

这是我第一次来中国。
Zhè shì wǒ dì yí cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

8

第二次考试更难。
Dì èr cì kǎoshì gèng nán.
Lần thi thứ hai khó hơn.

9

他是第五个学生。
Tā shì dì wǔ gè xuésheng.
Anh ấy là học sinh thứ năm.

10

请看第一页。
Qǐng kàn dì yī yè.
Xin hãy xem trang thứ nhất.

11

这是第三本书。
Zhè shì dì sān běn shū.
Đây là quyển sách thứ ba.

12

她跑了第一。
Tā pǎo le dì yī.
Cô ấy chạy hạng nhất.

13

这是第十课。
Zhè shì dì shí kè.
Đây là bài thứ mười.

14

今天我们学习第二十课。
Jīntiān wǒmen xuéxí dì èrshí kè.
Hôm nay chúng tôi học bài thứ hai mươi.

15

我是第二个进去的。
Wǒ shì dì èr gè jìnqù de.
Tôi là người thứ hai đi vào.

16

他住在第八层。
Tā zhù zài dì bā céng.
Anh ấy sống ở tầng thứ tám.

17

这是第三次会议。
Zhè shì dì sān cì huìyì.
Đây là cuộc họp lần thứ ba.

18

她考了第二名。
Tā kǎo le dì èr míng.
Cô ấy thi được hạng nhì.

19

请翻到第五页。
Qǐng fān dào dì wǔ yè.
Xin lật đến trang thứ năm.

20

第一组先回答。
Dì yī zǔ xiān huídá.
Nhóm thứ nhất trả lời trước.

21

第二组准备。
Dì èr zǔ zhǔnbèi.
Nhóm thứ hai chuẩn bị.

22

这是第一步。
Zhè shì dì yī bù.
Đây là bước thứ nhất.

23

第二步很重要。
Dì èr bù hěn zhòngyào.
Bước thứ hai rất quan trọng.

24

他是我们班第一个毕业的学生。
Tā shì wǒmen bān dì yí gè bìyè de xuésheng.
Anh ấy là học sinh đầu tiên tốt nghiệp lớp chúng tôi.

25

我参加了第一次比赛。
Wǒ cānjiā le dì yí cì bǐsài.
Tôi tham gia cuộc thi lần đầu tiên.

26

这是第九课的内容。
Zhè shì dì jiǔ kè de nèiróng.
Đây là nội dung bài thứ chín.

27

他拿到了第三名。
Tā ná dào le dì sān míng.
Anh ấy đạt hạng ba.

28

请读第一行。
Qǐng dú dì yī háng.
Xin đọc dòng thứ nhất.

29

第二行写错了。
Dì èr háng xiě cuò le.
Dòng thứ hai viết sai rồi.

30

这是第一章。
Zhè shì dì yī zhāng.
Đây là chương thứ nhất.

31

第三章最难。
Dì sān zhāng zuì nán.
Chương thứ ba khó nhất.

32

第一位老师已经来了。
Dì yī wèi lǎoshī yǐjīng lái le.
Vị giáo viên thứ nhất đã đến rồi.

33

他是第二位发言的人。
Tā shì dì èr wèi fāyán de rén.
Anh ấy là người phát biểu thứ hai.

34

这是我第二次考试失败。
Zhè shì wǒ dì èr cì kǎoshì shībài.
Đây là lần thứ hai tôi thi thất bại.

35

她在第一家公司工作。
Tā zài dì yī jiā gōngsī gōngzuò.
Cô ấy làm việc ở công ty đầu tiên.

36

第一辆车是红色的。
Dì yī liàng chē shì hóngsè de.
Chiếc xe thứ nhất màu đỏ.

37

第二辆车更贵。
Dì èr liàng chē gèng guì.
Chiếc xe thứ hai đắt hơn.

38

这是第六课的新单词。
Zhè shì dì liù kè de xīn dāncí.
Đây là từ mới của bài thứ sáu.

39

我在第一次面试时很紧张。
Wǒ zài dì yí cì miànshì shí hěn jǐnzhāng.
Tôi rất căng thẳng trong lần phỏng vấn đầu tiên.

40

他们获得了第一名。
Tāmen huòdé le dì yī míng.
Họ đạt hạng nhất.

Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1

三个人
sān gè rén



第三个人
dì sān gè rén

khác nhau hoàn toàn.

三个人:

ba người

第三个人:

người thứ ba
Lỗi 2

第二十个学生

Không được đọc sai thành:

dì èr shí gè xuésheng

Phải đọc:

dì èrshí gè xuésheng

Lỗi 3

Không thêm 第 khi nói số thứ tự.

Sai:

三课

Đúng:

第三课
dì sān kè
bài thứ ba

Tổng kết

Số thứ tự trong tiếng Trung chủ yếu dùng:

第 + số đếm

để biểu thị:

vị trí
thứ tự
trình tự
thứ hạng

Ý nghĩa cốt lõi của 第:

“thứ…”

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第三次
dì sān cì
lần thứ ba

第五课
dì wǔ kè
bài thứ năm

第二名
dì èr míng
hạng nhì

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung
I. Số thứ tự trong tiếng Trung là gì?

Trong tiếng Trung, số thứ tự dùng để biểu thị:

thứ tự trước sau,
vị trí xếp hạng,
trình tự,
thứ bậc,
thứ tự thời gian,
hoặc thứ tự của người và sự vật.

Ví dụ trong tiếng Việt:

thứ nhất,
thứ hai,
lần thứ ba,
chương thứ tư,
người thứ năm.

Trong tiếng Trung, số thứ tự thường được biểu thị bằng:

第 + số từ

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

II. Giải thích chi tiết chữ Hán 第
1. Chữ giản thể và phồn thể

Giản thể:


Phồn thể:


Chữ này giản thể và phồn thể giống nhau.

III. Bộ thủ của chữ 第

第 thuộc:

Bộ Trúc 竹

竹 nghĩa là:

cây tre,
cây trúc.
IV. Số nét của chữ 第

第 có:

11 nét
V. Âm Hán Việt của 第

第 đọc là:


Âm Hán Việt:

đệ

Ý nghĩa:

thứ tự,
cấp bậc,
vị trí.

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

VI. Cấu trúc biểu thị số thứ tự trong tiếng Trung
1. 第 + số từ

Đây là cấu trúc quan trọng nhất.

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第五
dì wǔ
thứ năm

第十
dì shí
thứ mười

VII. Ý nghĩa của 第

第 có chức năng:

biến số đếm thành số thứ tự.

Ví dụ:



một

第一
dì yī
thứ nhất


èr
hai

第二
dì èr
thứ hai

VIII. Các số thứ tự cơ bản trong tiếng Trung
Số        Số thứ tự        Pinyin        Nghĩa
一        第一        dì yī        thứ nhất
二        第二        dì èr        thứ hai
三        第三        dì sān        thứ ba
四        第四        dì sì        thứ tư
五        第五        dì wǔ        thứ năm
六        第六        dì liù        thứ sáu
七        第七        dì qī        thứ bảy
八        第八        dì bā        thứ tám
九        第九        dì jiǔ        thứ chín
十        第十        dì shí        thứ mười
IX. Những trường hợp sử dụng số thứ tự
1. Biểu thị thứ hạng

例如:

他是第一名。
Tā shì dì yī míng.
Anh ấy là hạng nhất.

2. Biểu thị thứ tự thời gian

例如:

这是第二天。
Zhè shì dì èr tiān.
Đây là ngày thứ hai.

3. Biểu thị chương mục

例如:

第三课
dì sān kè
bài thứ ba

第五章
dì wǔ zhāng
chương thứ năm

4. Biểu thị tầng lầu

例如:

第八层
dì bā céng
tầng thứ tám

5. Biểu thị lần thực hiện

例如:

第一次
dì yī cì
lần thứ nhất

第二次
dì èr cì
lần thứ hai

X. Những lượng từ thường dùng với số thứ tự
Cấu trúc        Nghĩa
第一次        lần thứ nhất
第二个人        người thứ hai
第三本书        quyển sách thứ ba
第四课        bài học thứ tư
第五层楼        tầng lầu thứ năm
XI. Cách đọc số thứ tự lớn
1. Số thứ tự từ 11 trở lên

Ví dụ:

第十一
dì shíyī
thứ mười một

第二十五
dì èrshíwǔ
thứ hai mươi lăm

第一百
dì yì bǎi
thứ một trăm

XII. Những lỗi sai thường gặp
1. Quên chữ 第

Sai:

三课

Nếu muốn nói:
“bài thứ ba”

Phải nói:

第三课
dì sān kè

2. Nhầm số đếm và số thứ tự



một

第一
dì yī
thứ nhất

Hai cách dùng hoàn toàn khác nhau.

XIII. Một số cách biểu thị thứ tự đặc biệt
1. 老大、老二、老三

Dùng trong gia đình hoặc anh em.

Ví dụ:

他是老二。
Tā shì lǎo èr.
Anh ấy là con thứ hai.

2. 首先、其次、最后

Dùng để liệt kê trình tự.

首先
shǒuxiān
đầu tiên

其次
qícì
tiếp theo

最后
zuìhòu
cuối cùng

XIV. 40 ví dụ về số thứ tự trong tiếng Trung
1

我是第一名。
Wǒ shì dì yī míng.
Tôi là hạng nhất.

2

他是第二个。
Tā shì dì èr gè.
Anh ấy là người thứ hai.

3

今天是第三天。
Jīntiān shì dì sān tiān.
Hôm nay là ngày thứ ba.

4

这是第四课。
Zhè shì dì sì kè.
Đây là bài học thứ tư.

5

她住在第五层。
Tā zhù zài dì wǔ céng.
Cô ấy sống ở tầng thứ năm.

6

我是第一次来中国。
Wǒ shì dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

7

这是第二次考试。
Zhè shì dì èr cì kǎoshì.
Đây là lần thi thứ hai.

8

他拿了第三名。
Tā ná le dì sān míng.
Anh ấy đạt hạng ba.

9

今天学习第六课。
Jīntiān xuéxí dì liù kè.
Hôm nay học bài thứ sáu.

10

这是第七页。
Zhè shì dì qī yè.
Đây là trang thứ bảy.

11

她坐在第八排。
Tā zuò zài dì bā pái.
Cô ấy ngồi ở hàng thứ tám.

12

我们住在第九楼。
Wǒmen zhù zài dì jiǔ lóu.
Chúng tôi sống ở lầu thứ chín.

13

这是第十个人。
Zhè shì dì shí gè rén.
Đây là người thứ mười.

14

今天上第十一课。
Jīntiān shàng dì shíyī kè.
Hôm nay học bài thứ mười một.

15

他考了第二十名。
Tā kǎo le dì èrshí míng.
Anh ấy thi được hạng hai mươi.

16

这是第二十五页。
Zhè shì dì èrshíwǔ yè.
Đây là trang thứ hai mươi lăm.

17

她是第一个到的。
Tā shì dì yī gè dào de.
Cô ấy là người đến đầu tiên.

18

我是最后一个。
Wǒ shì zuìhòu yí gè.
Tôi là người cuối cùng.

19

请看第三行。
Qǐng kàn dì sān háng.
Xin hãy nhìn dòng thứ ba.

20

第二组先回答。
Dì èr zǔ xiān huídá.
Nhóm thứ hai trả lời trước.

21

第一部分比较简单。
Dì yī bùfen bǐjiào jiǎndān.
Phần thứ nhất tương đối đơn giản.

22

第三章很重要。
Dì sān zhāng hěn zhòngyào.
Chương thứ ba rất quan trọng.

23

这是第六个月。
Zhè shì dì liù gè yuè.
Đây là tháng thứ sáu.

24

今天是第五周。
Jīntiān shì dì wǔ zhōu.
Hôm nay là tuần thứ năm.

25

他跑了第一。
Tā pǎo le dì yī.
Anh ấy chạy được hạng nhất.

26

这是我第二次见他。
Zhè shì wǒ dì èr cì jiàn tā.
Đây là lần thứ hai tôi gặp anh ấy.

27

她买了第三本书。
Tā mǎi le dì sān běn shū.
Cô ấy mua quyển sách thứ ba.

28

请翻到第四页。
Qǐng fān dào dì sì yè.
Xin lật đến trang thứ tư.

29

第一题很难。
Dì yī tí hěn nán.
Câu thứ nhất rất khó.

30

第二题比较容易。
Dì èr tí bǐjiào róngyì.
Câu thứ hai tương đối dễ.

31

这是第十二层。
Zhè shì dì shí'èr céng.
Đây là tầng thứ mười hai.

32

她是第三位老师。
Tā shì dì sān wèi lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên thứ ba.

33

我们参加了第五场比赛。
Wǒmen cānjiā le dì wǔ chǎng bǐsài.
Chúng tôi tham gia trận đấu thứ năm.

34

这是第一百页。
Zhè shì dì yì bǎi yè.
Đây là trang thứ một trăm.

35

请读第二段。
Qǐng dú dì èr duàn.
Xin hãy đọc đoạn thứ hai.

36

今天是第十五天。
Jīntiān shì dì shíwǔ tiān.
Hôm nay là ngày thứ mười lăm.

37

这是第八次会议。
Zhè shì dì bā cì huìyì.
Đây là cuộc họp lần thứ tám.

38

他获得了第四名。
Tā huòdé le dì sì míng.
Anh ấy đạt hạng tư.

39

这是第三种方法。
Zhè shì dì sān zhǒng fāngfǎ.
Đây là phương pháp thứ ba.

40

请写第一句话。
Qǐng xiě dì yī jù huà.
Xin hãy viết câu thứ nhất.

XV. Tổng kết toàn bộ kiến thức về số thứ tự trong tiếng Trung

Số thứ tự trong tiếng Trung chủ yếu dùng cấu trúc:

第 + số từ

Ví dụ:

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

第 có chức năng:

biến số đếm thành số thứ tự.

Số thứ tự được dùng rất nhiều trong:

bài học,
chương mục,
thứ hạng,
ngày tháng,
số lần,
tầng lầu,
vị trí,
trình tự thực hiện.

Cấu trúc quan trọng:

第 + số + lượng từ/danh từ

Ví dụ:

第三课
dì sān kè
bài học thứ ba

第五个人
dì wǔ gè rén
người thứ năm

第一次
dì yī cì
lần đầu tiên

Cách dùng Biểu thị Số thứ tự trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, “số thứ tự” dùng để biểu thị:

thứ tự trước sau,
vị trí xếp hạng,
trình tự,
số lần,
hoặc vị trí của người và sự vật trong một nhóm.

Ví dụ trong tiếng Việt:

thứ nhất,
người thứ hai,
bài học thứ ba,
tầng thứ năm.

Trong tiếng Trung, số thứ tự chủ yếu được biểu thị bằng chữ:


Đây là cách dùng cực kỳ quan trọng trong giao tiếp hằng ngày, học tập, địa chỉ, thời gian, số tầng, bài học, xếp hạng, thi đấu…

I. Số thứ tự trong tiếng Trung là gì?

Số thứ tự trong tiếng Trung gọi là:

序数
xùshù

Trong đó:



thứ tự, trình tự


shù
con số

序数 nghĩa đen là:
“con số biểu thị thứ tự”.

II. Cách biểu thị số thứ tự phổ biến nhất: 第 + số từ
1. Cấu trúc cơ bản

第 + Số từ + Danh từ

Ví dụ:

第一课
dì yī kè
bài học thứ nhất

第二个人
dì èr ge rén
người thứ hai

第三天
dì sān tiān
ngày thứ ba

III. Giải thích cặn kẽ chữ 第

Chữ Hán: 第
Phiên âm: dì

Nghĩa gốc của 第:

thứ tự,
trình tự,
cấp bậc.

Khi đặt trước số đếm, 第 biến số đếm thành số thứ tự.

Ví dụ:



một

第一
dì yī
thứ nhất


èr
hai

第二
dì èr
thứ hai

IV. Cách đọc số thứ tự
1. Số nhỏ

第一
dì yī
thứ nhất

第二
dì èr
thứ hai

第三
dì sān
thứ ba

第四
dì sì
thứ tư

第五
dì wǔ
thứ năm

2. Số lớn

第十一
dì shíyī
thứ mười một

第二十五
dì èrshíwǔ
thứ hai mươi lăm

第一百
dì yìbǎi
thứ một trăm

V. Công dụng của số thứ tự trong tiếng Trung
1. Biểu thị thứ tự người hoặc vật

Ví dụ:

我是第一个。
Wǒ shì dì yí ge.
Tôi là người thứ nhất.

他是第二名。
Tā shì dì èr míng.
Anh ấy là hạng nhì.

2. Biểu thị bài học, chương mục

Ví dụ:

第三课
dì sān kè
bài thứ ba

第五章
dì wǔ zhāng
chương thứ năm

3. Biểu thị tầng lầu

Ví dụ:

第八层
dì bā céng
tầng tám

4. Biểu thị ngày tháng hoặc trình tự thời gian

Ví dụ:

第三天
dì sān tiān
ngày thứ ba

5. Biểu thị thứ hạng thi đấu

Ví dụ:

第一名
dì yī míng
hạng nhất

第二名
dì èr míng
hạng nhì

VI. Những điểm cần chú ý khi dùng 第
1. 第 luôn đứng trước số từ

Đúng:

第一课

Sai:

❌ 一第课

2. Sau số thứ tự thường có danh từ

Ví dụ:

第一个人
người thứ nhất

第三本书
quyển sách thứ ba

3. Có thể lược bỏ danh từ nếu ngữ cảnh rõ ràng

Ví dụ:

我是第一。
Wǒ shì dì yī.
Tôi là số một.

VII. Những cách biểu thị thứ tự khác ngoài 第
1. 老 + số

Dùng trong khẩu ngữ để gọi anh chị em.

Ví dụ:

老大
lǎodà
anh cả

老二
lǎoèr
con thứ hai

老三
lǎosān
con thứ ba

2. 初 + số

Dùng cho ngày trong tháng âm lịch hoặc những ngày đầu tháng.

Ví dụ:

初一
chūyī
mùng một

初五
chūwǔ
mùng năm

3. 头 + số

Biểu thị thứ tự lần đầu.

Ví dụ:

头一次
tóu yí cì
lần đầu tiên

VIII. Phân biệt số đếm và số thứ tự
1. Số đếm


một


hai


ba

2. Số thứ tự

第一
thứ nhất

第二
thứ hai

第三
thứ ba

So sánh

三个人
sān ge rén
ba người

第三个人
dì sān ge rén
người thứ ba

IX. Các lượng từ thường gặp với số thứ tự


第一个人
người thứ nhất



第一本书
quyển sách thứ nhất



第一次
lần thứ nhất



第一名
hạng nhất



第五层
tầng thứ năm

X. 40 ví dụ về biểu thị số thứ tự trong tiếng Trung
1

我是第一个。
Wǒ shì dì yí ge.
Tôi là người thứ nhất.

2

他是第二个。
Tā shì dì èr ge.
Anh ấy là người thứ hai.

3

这是第三课。
Zhè shì dì sān kè.
Đây là bài học thứ ba.

4

今天是第四天。
Jīntiān shì dì sì tiān.
Hôm nay là ngày thứ tư.

5

她住在第五层。
Tā zhù zài dì wǔ céng.
Cô ấy sống ở tầng năm.

6

我是第一次来中国。
Wǒ shì dì yí cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

7

他得了第一名。
Tā dé le dì yī míng.
Anh ấy đạt hạng nhất.

8

她是第二名。
Tā shì dì èr míng.
Cô ấy là hạng nhì.

9

今天我们学习第六课。
Jīntiān wǒmen xuéxí dì liù kè.
Hôm nay chúng tôi học bài thứ sáu.

10

这是我第二次来北京。
Zhè shì wǒ dì èr cì lái Běijīng.
Đây là lần thứ hai tôi đến Bắc Kinh.

11

他坐在第一排。
Tā zuò zài dì yī pái.
Anh ấy ngồi ở hàng đầu tiên.

12

她排在第三位。
Tā pái zài dì sān wèi.
Cô ấy xếp ở vị trí thứ ba.

13

这是第五本书。
Zhè shì dì wǔ běn shū.
Đây là quyển sách thứ năm.

14

我住在第二楼。
Wǒ zhù zài dì èr lóu.
Tôi sống ở lầu hai.

15

今天是比赛的第一天。
Jīntiān shì bǐsài de dì yī tiān.
Hôm nay là ngày đầu tiên của cuộc thi.

16

这是第十课。
Zhè shì dì shí kè.
Đây là bài thứ mười.

17

她是我们班第一名。
Tā shì wǒmen bān dì yī míng.
Cô ấy là hạng nhất lớp chúng tôi.

18

这是我第一次坐飞机。
Zhè shì wǒ dì yí cì zuò fēijī.
Đây là lần đầu tiên tôi đi máy bay.

19

今天是他第二次迟到。
Jīntiān shì tā dì èr cì chídào.
Hôm nay là lần thứ hai anh ấy đi muộn.

20

他跑了第一。
Tā pǎo le dì yī.
Anh ấy chạy đứng nhất.

21

我是家里的老二。
Wǒ shì jiālǐ de lǎoèr.
Tôi là con thứ hai trong nhà.

22

他是老大。
Tā shì lǎodà.
Anh ấy là anh cả.

23

今天是初一。
Jīntiān shì chūyī.
Hôm nay là mùng một.

24

明天是初五。
Míngtiān shì chūwǔ.
Ngày mai là mùng năm.

25

这是第一百页。
Zhè shì dì yìbǎi yè.
Đây là trang thứ một trăm.

26

她在第九教室。
Tā zài dì jiǔ jiàoshì.
Cô ấy ở phòng học số chín.

27

我是第三组的。
Wǒ shì dì sān zǔ de.
Tôi thuộc tổ thứ ba.

28

这是第二章。
Zhè shì dì èr zhāng.
Đây là chương thứ hai.

29

今天学习第七课。
Jīntiān xuéxí dì qī kè.
Hôm nay học bài thứ bảy.

30

这是我第三次考试。
Zhè shì wǒ dì sān cì kǎoshì.
Đây là lần thi thứ ba của tôi.

31

他得了第五名。
Tā dé le dì wǔ míng.
Anh ấy đạt hạng năm.

32

她是第八个到的。
Tā shì dì bā ge dào de.
Cô ấy là người đến thứ tám.

33

这是第二页。
Zhè shì dì èr yè.
Đây là trang thứ hai.

34

我买了第一张票。
Wǒ mǎi le dì yì zhāng piào.
Tôi mua tấm vé đầu tiên.

35

这是第十二个月。
Zhè shì dì shí’èr ge yuè.
Đây là tháng thứ mười hai.

36

他住在第十五层。
Tā zhù zài dì shíwǔ céng.
Anh ấy sống ở tầng mười lăm.

37

我是第二个进去的。
Wǒ shì dì èr ge jìnqù de.
Tôi là người thứ hai đi vào.

38

这是第一次会议。
Zhè shì dì yí cì huìyì.
Đây là cuộc họp lần thứ nhất.

39

她获得了第三名。
Tā huòdé le dì sān míng.
Cô ấy đạt hạng ba.

40

这是我第一次学汉语。
Zhè shì wǒ dì yí cì xué Hànyǔ.
Đây là lần đầu tiên tôi học tiếng Trung.

XI. Tổng kết

Trong tiếng Trung, số thứ tự chủ yếu dùng cấu trúc:

第 + số từ

để biểu thị:

thứ tự,
trình tự,
xếp hạng,
số lần,
vị trí.

Ví dụ:

第一
thứ nhất

第二
thứ hai

第三
thứ ba

Điểm quan trọng nhất cần nhớ:

số đếm chỉ số lượng,
số thứ tự chỉ vị trí trước sau.

Ví dụ:

三个人
ba người

第三个人
người thứ ba.


您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-6-18 15:05 , Processed in 0.049734 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表