|
|
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Hướng dẫn Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung - Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Học ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 9 cấp phiên bản 4.0 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung như thế nào
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung
一、怎么样 là gì trong tiếng Trung?
怎么样 là một mẫu câu nghi vấn cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại. Mẫu câu này thường dùng để:
hỏi tình hình
hỏi trạng thái
hỏi cảm nhận
hỏi đánh giá
hỏi ý kiến
hỏi mức độ
hỏi kết quả
hỏi cách thức
Trong giao tiếp hằng ngày, 怎么样 được sử dụng rất nhiều vì ngắn gọn, tự nhiên và linh hoạt.
二、Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán trong 怎么样
1. Chữ 怎
Nội dung Chi tiết
Chữ Hán 怎
Pinyin zěn
Âm Hán Việt chẩm
Bộ thủ 心
Tổng số nét 9 nét
Ý nghĩa của 怎
怎 mang nghĩa:
thế nào
ra sao
như thế nào
Đây là chữ thường xuất hiện trong các từ nghi vấn:
怎么
怎样
怎么样
2. Chữ 么
Nội dung Chi tiết
Chữ Hán giản thể 么
Phồn thể 麼
Pinyin me
Âm Hán Việt ma / ma
Bộ thủ 丿
Tổng số nét 3 nét
Ý nghĩa của 么
么 thường dùng trong:
từ nghi vấn
trợ từ ngữ khí
Trong 怎么:
怎么
zěnme
như thế nào
么 không có nghĩa độc lập rõ ràng mà kết hợp với 怎 để tạo từ nghi vấn.
3. Chữ 样
Nội dung Chi tiết
Chữ Hán giản thể 样
Phồn thể 樣
Pinyin yàng
Âm Hán Việt dạng
Bộ thủ 木
Tổng số nét 10 nét
Ý nghĩa của 样
样 mang nghĩa:
hình dạng
kiểu
dạng
trạng thái
Ví dụ:
这样
zhèyàng
như thế này
那样
nàyàng
như thế kia
三、怎么样 nghĩa là gì?
怎么样 có thể dịch là:
thế nào?
như thế nào?
ra sao?
sao rồi?
thế nào nhỉ?
ổn không?
được không?
Ý nghĩa cụ thể phụ thuộc vào ngữ cảnh.
四、Các cách dùng quan trọng của 怎么样
1. Hỏi tình hình hoặc trạng thái
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Cấu trúc
……怎么样?
Ví dụ
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
Ý nghĩa:
hỏi tình trạng
hỏi sức khỏe
hỏi tình hình hiện tại
2. Hỏi cảm nhận hoặc đánh giá
Ví dụ
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
3. Hỏi ý kiến
Ví dụ
我们明天去北京,怎么样?
Wǒmen míngtiān qù Běijīng, zěnmeyàng?
Ngày mai chúng ta đi Bắc Kinh, thế nào?
4. Hỏi mức độ hoặc hiệu quả
Ví dụ
你的中文学得怎么样?
Nǐ de Zhōngwén xué de zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn học thế nào rồi?
5. Hỏi kết quả sau khi thực hiện việc gì
Ví dụ
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi thế nào rồi?
五、Các cấu trúc thường gặp với 怎么样
Cấu trúc Ý nghĩa
……怎么样? … thế nào
觉得……怎么样? cảm thấy… thế nào
……得怎么样? làm… thế nào
……以后怎么样? sau đó thế nào
……好不好? / 怎么样? được không
六、怎么样 dùng để đề nghị
Trong khẩu ngữ, 怎么样 còn dùng để đưa ra đề nghị hoặc thương lượng.
Ví dụ
一起去吃饭怎么样?
Yìqǐ qù chīfàn zěnmeyàng?
Cùng đi ăn cơm thế nào?
七、Phân biệt 怎么样 và 怎么
1. 怎么
Hỏi cách thức.
Ví dụ:
你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
2. 怎么样
Hỏi tình trạng, đánh giá, cảm nhận.
Ví dụ:
学校怎么样?
Xuéxiào zěnmeyàng?
Trường học thế nào?
八、Ngữ khí của 怎么样
怎么样 thường mang cảm giác:
tự nhiên
thân thiện
giao tiếp đời thường
nhẹ nhàng
linh hoạt
Có thể dùng trong:
bạn bè
gia đình
công việc
trường học
giao tiếp xã hội
九、Những lỗi thường gặp khi dùng 怎么样
1. Nhầm 怎么 với 怎么样
Ví dụ sai:
你的工作怎么?
Đúng:
你的工作怎么样?
Công việc của bạn thế nào?
2. Dùng 怎么样 để hỏi phương thức
Ví dụ sai:
你怎么样去学校?
Đúng:
你怎么去学校?
Bạn đi học bằng cách nào?
十、40 ví dụ với 怎么样
1
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
2
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
3
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
4
你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
5
今天的天气怎么样?
Jīntiān de tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
6
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi thế nào rồi?
7
你觉得中国菜怎么样?
Nǐ juéde Zhōngguó cài zěnmeyàng?
Bạn thấy món ăn Trung Quốc thế nào?
8
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
9
你的中文怎么样?
Nǐ de Zhōngwén zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
10
一起去旅行怎么样?
Yìqǐ qù lǚxíng zěnmeyàng?
Cùng đi du lịch thế nào?
11
这个颜色怎么样?
Zhège yánsè zěnmeyàng?
Màu này thế nào?
12
你身体怎么样?
Nǐ shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?
13
新工作怎么样?
Xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới thế nào?
14
你的考试成绩怎么样?
Nǐ de kǎoshì chéngjì zěnmeyàng?
Kết quả thi của bạn thế nào?
15
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
16
你觉得这里怎么样?
Nǐ juéde zhèlǐ zěnmeyàng?
Bạn thấy nơi này thế nào?
17
今天感觉怎么样?
Jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?
Hôm nay cảm thấy thế nào?
18
你的汉语学得怎么样?
Nǐ de Hànyǔ xué de zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn học thế nào rồi?
19
这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?
20
这个手机怎么样?
Zhège shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại này thế nào?
21
你爸爸最近怎么样?
Nǐ bàba zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bố bạn thế nào?
22
明天去看电影怎么样?
Míngtiān qù kàn diànyǐng zěnmeyàng?
Ngày mai đi xem phim thế nào?
23
学习压力怎么样?
Xuéxí yālì zěnmeyàng?
Áp lực học tập thế nào?
24
这件衣服怎么样?
Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Bộ quần áo này thế nào?
25
你的新老师怎么样?
Nǐ de xīn lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên mới của bạn thế nào?
26
这道菜味道怎么样?
Zhè dào cài wèidào zěnmeyàng?
Món ăn này vị thế nào?
27
今天工作怎么样?
Jīntiān gōngzuò zěnmeyàng?
Hôm nay công việc thế nào?
28
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
29
你的电脑怎么样了?
Nǐ de diànnǎo zěnmeyàng le?
Máy tính của bạn thế nào rồi?
30
她唱歌唱得怎么样?
Tā chànggē chàng de zěnmeyàng?
Cô ấy hát thế nào?
31
你的孩子怎么样?
Nǐ de háizi zěnmeyàng?
Con bạn thế nào?
32
这部电视剧怎么样?
Zhè bù diànshìjù zěnmeyàng?
Bộ phim truyền hình này thế nào?
33
你的感冒怎么样了?
Nǐ de gǎnmào zěnmeyàng le?
Cảm của bạn thế nào rồi?
34
我们下午出去玩怎么样?
Wǒmen xiàwǔ chūqù wán zěnmeyàng?
Chiều nay chúng ta ra ngoài chơi thế nào?
35
你的新手机怎么样?
Nǐ de xīn shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại mới của bạn thế nào?
36
这个计划怎么样?
Zhège jìhuà zěnmeyàng?
Kế hoạch này thế nào?
37
你的生活怎么样?
Nǐ de shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?
38
这个咖啡怎么样?
Zhège kāfēi zěnmeyàng?
Cà phê này thế nào?
39
我们一起学习怎么样?
Wǒmen yìqǐ xuéxí zěnmeyàng?
Chúng ta cùng học thế nào?
40
你的新公司怎么样?
Nǐ de xīn gōngsī zěnmeyàng?
Công ty mới của bạn thế nào?
十一、Tổng kết cách dùng 怎么样
Cách dùng Ý nghĩa
Hỏi tình trạng thế nào rồi
Hỏi cảm nhận thấy thế nào
Hỏi đánh giá ra sao
Hỏi kết quả kết quả thế nào
Đưa ra đề nghị … thế nào
十二、Mẹo ghi nhớ quan trọng
怎么
Dùng để hỏi:
“bằng cách nào”
Ví dụ:
你怎么去?
Bạn đi bằng cách nào?
怎么样
Dùng để hỏi:
“thế nào / ra sao”
Ví dụ:
你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
怎么样 thường dùng để:
hỏi cảm nhận
hỏi đánh giá
hỏi tình hình
hỏi kết quả
đưa ra đề nghị nhẹ nhàng
Cách dùng câu hỏi với 怎么样? trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung, 怎么样? (zěnmeyàng?) là một dạng câu hỏi rất phổ biến, thường dùng để hỏi ý kiến, hỏi tình hình, hỏi cảm nhận hoặc đưa ra đề nghị. Nó tương đương với “thế nào?”, “ra sao?”, “có được không?”, “ổn không?” trong tiếng Việt.
1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
怎 (zěn): nghĩa là “như thế nào”.
么 (me): trợ từ, kết hợp với 怎 thành 怎么 (zěnme) – “làm sao, như thế nào”.
样 (yàng): nghĩa là “dáng vẻ, tình hình, cách thức”.
怎么样 (zěnmeyàng): kết hợp lại mang nghĩa “như thế nào, ra sao, có ổn không”.
2. Các cách dùng chính của 怎么样?
Hỏi tình hình: hỏi về trạng thái, tình hình của sự việc.
Hỏi ý kiến: hỏi xem người nghe thấy thế nào.
Đưa ra đề nghị: gợi ý một việc và hỏi ý kiến.
Hỏi cảm nhận: hỏi về cảm giác, trải nghiệm.
3. 40 ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
A. Hỏi tình hình
你今天怎么样? (Nǐ jīntiān zěnmeyàng?) – Hôm nay bạn thế nào?
他身体怎么样? (Tā shēntǐ zěnmeyàng?) – Sức khỏe anh ấy thế nào?
天气怎么样? (Tiānqì zěnmeyàng?) – Thời tiết thế nào?
工作怎么样? (Gōngzuò zěnmeyàng?) – Công việc thế nào?
学习怎么样? (Xuéxí zěnmeyàng?) – Việc học thế nào?
考试怎么样? (Kǎoshì zěnmeyàng?) – Kỳ thi thế nào?
你家人怎么样? (Nǐ jiārén zěnmeyàng?) – Gia đình bạn thế nào?
你朋友怎么样? (Nǐ péngyǒu zěnmeyàng?) – Bạn bè bạn thế nào?
你老板怎么样? (Nǐ lǎobǎn zěnmeyàng?) – Sếp bạn thế nào?
最近怎么样? (Zuìjìn zěnmeyàng?) – Dạo này thế nào?
B. Hỏi ý kiến
这个电影怎么样? (Zhège diànyǐng zěnmeyàng?) – Bộ phim này thế nào?
这本书怎么样? (Zhè běn shū zěnmeyàng?) – Quyển sách này thế nào?
这道菜怎么样? (Zhè dào cài zěnmeyàng?) – Món ăn này thế nào?
这个地方怎么样? (Zhège dìfāng zěnmeyàng?) – Chỗ này thế nào?
这件衣服怎么样? (Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?) – Bộ quần áo này thế nào?
这个老师怎么样? (Zhège lǎoshī zěnmeyàng?) – Thầy giáo này thế nào?
这首歌怎么样? (Zhè shǒu gē zěnmeyàng?) – Bài hát này thế nào?
这个计划怎么样? (Zhège jìhuà zěnmeyàng?) – Kế hoạch này thế nào?
这次旅行怎么样? (Zhè cì lǚxíng zěnmeyàng?) – Chuyến du lịch này thế nào?
这个答案怎么样? (Zhège dá’àn zěnmeyàng?) – Câu trả lời này thế nào?
C. Đưa ra đề nghị
我们一起去,怎么样? (Wǒmen yīqǐ qù, zěnmeyàng?) – Chúng ta cùng đi nhé, thế nào?
我们现在开始,怎么样? (Wǒmen xiànzài kāishǐ, zěnmeyàng?) – Chúng ta bắt đầu ngay nhé, thế nào?
我们试试,怎么样? (Wǒmen shìshi, zěnmeyàng?) – Chúng ta thử nhé, thế nào?
我们坐这里,怎么样? (Wǒmen zuò zhèlǐ, zěnmeyàng?) – Chúng ta ngồi ở đây nhé, thế nào?
我们一起学习,怎么样? (Wǒmen yīqǐ xuéxí, zěnmeyàng?) – Chúng ta cùng học nhé, thế nào?
我们去看电影,怎么样? (Wǒmen qù kàn diànyǐng, zěnmeyàng?) – Chúng ta đi xem phim nhé, thế nào?
我们一起唱歌,怎么样? (Wǒmen yīqǐ chànggē, zěnmeyàng?) – Chúng ta cùng hát nhé, thế nào?
我们再试一次,怎么样? (Wǒmen zài shì yīcì, zěnmeyàng?) – Chúng ta thử lại lần nữa nhé, thế nào?
我们走吧,怎么样? (Wǒmen zǒu ba, zěnmeyàng?) – Chúng ta đi nhé, thế nào?
我们一起玩,怎么样? (Wǒmen yīqǐ wán, zěnmeyàng?) – Chúng ta cùng chơi nhé, thế nào?
D. Hỏi cảm nhận
你觉得这本书怎么样? (Nǐ juéde zhè běn shū zěnmeyàng?) – Bạn thấy quyển sách này thế nào?
你觉得这道菜怎么样? (Nǐ juéde zhè dào cài zěnmeyàng?) – Bạn thấy món ăn này thế nào?
你觉得这首歌怎么样? (Nǐ juéde zhè shǒu gē zěnmeyàng?) – Bạn thấy bài hát này thế nào?
你觉得这个地方怎么样? (Nǐ juéde zhège dìfāng zěnmeyàng?) – Bạn thấy chỗ này thế nào?
你觉得这次旅行怎么样? (Nǐ juéde zhè cì lǚxíng zěnmeyàng?) – Bạn thấy chuyến du lịch này thế nào?
你觉得这个老师怎么样? (Nǐ juéde zhège lǎoshī zěnmeyàng?) – Bạn thấy thầy giáo này thế nào?
你觉得这个计划怎么样? (Nǐ juéde zhège jìhuà zěnmeyàng?) – Bạn thấy kế hoạch này thế nào?
你觉得这个答案怎么样? (Nǐ juéde zhège dá’àn zěnmeyàng?) – Bạn thấy câu trả lời này thế nào?
你觉得这部电影怎么样? (Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?) – Bạn thấy bộ phim này thế nào?
你觉得这个问题怎么样? (Nǐ juéde zhège wèntí zěnmeyàng?) – Bạn thấy câu hỏi này thế nào?
Tổng kết
怎么样? là câu hỏi đa dụng, có thể dùng để hỏi tình hình, ý kiến, cảm nhận hoặc đưa ra đề nghị.
Cấu trúc: 主语 + 谓语 + 怎么样? hoặc 怎么样? đứng độc lập.
Dịch sang tiếng Việt: “thế nào?”, “ra sao?”, “ổn không?”, “được không?”.
Cách dùng 怎么样?(zěnmeyàng?) để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
1. Khái niệm về 怎么样?
怎么样 là một mẫu câu hỏi cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Phiên âm:
zěnmeyàng?
Mẫu này được dùng để hỏi về:
tình trạng,
mức độ,
cảm nhận,
đánh giá,
ý kiến,
kết quả,
chất lượng,
tình hình của người hoặc sự vật.
Trong tiếng Việt, 怎么样 thường được dịch là:
thế nào?
như thế nào?
ra sao?
sao rồi?
được không?
ổn không?
2. Giải thích từng chữ Hán trong 怎么样
怎
Phiên âm:
zěn
Nghĩa:
thế nào,
sao,
như thế nào.
Đây là chữ dùng để hỏi cách thức hoặc tình trạng.
么
Phiên âm:
me
么 trong 怎么 không có nghĩa độc lập mạnh.
Nó kết hợp với 怎 thành:
怎么
zěnme
thế nào / làm sao
样
Phiên âm:
yàng
Nghĩa:
dạng,
kiểu,
hình dáng,
trạng thái.
怎么样
Ghép lại:
怎么
thế nào
样
dạng / tình trạng
怎么样
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
3. Bản chất ngữ pháp của 怎么样
怎么样 là đại từ nghi vấn dùng để hỏi về:
tính chất,
trạng thái,
cảm nhận,
đánh giá,
tình hình.
Nó có thể hỏi:
người,
sự việc,
đồ vật,
kế hoạch,
trải nghiệm,
ý kiến.
4. Những cách dùng quan trọng của 怎么样
Cách dùng 1
Hỏi tình trạng
你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng?
Bạn thế nào?
Cách dùng 2
Hỏi đánh giá
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
Cách dùng 3
Hỏi ý kiến
我们明天去,怎么样?
Wǒmen míngtiān qù, zěnmeyàng?
Ngày mai chúng ta đi, thế nào?
Cách dùng 4
Hỏi kết quả
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Thi thế nào rồi?
Cách dùng 5
Đưa ra đề nghị
喝咖啡怎么样?
Hē kāfēi zěnmeyàng?
Uống cà phê thế nào?
5. Cấu trúc cơ bản
Chủ ngữ + 怎么样?
Ví dụ:
天气怎么样?
Tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết thế nào?
6. 怎么样 dùng để hỏi cảm nhận
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
Đây là mẫu cực kỳ phổ biến.
7. 怎么样 dùng để hỏi chất lượng
Ví dụ:
这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?
Người nói muốn biết:
có ngon không,
phục vụ ra sao,
chất lượng thế nào.
8. 怎么样 dùng để hỏi sức khỏe
Ví dụ:
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
9. 怎么样 dùng để đưa ra gợi ý
Ví dụ:
我们坐地铁怎么样?
Wǒmen zuò dìtiě zěnmeyàng?
Chúng ta đi tàu điện ngầm thế nào?
Sắc thái:
đề xuất,
hỏi ý kiến.
10. 怎么样 dùng để hỏi mức độ
Ví dụ:
汉语学习怎么样?
Hànyǔ xuéxí zěnmeyàng?
Việc học tiếng Trung thế nào?
11. So sánh 怎么 và 怎么样
怎么
Hỏi:
cách làm,
nguyên nhân,
phương pháp.
Ví dụ:
你怎么去学校?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
怎么样
Hỏi:
trạng thái,
đánh giá,
cảm nhận.
Ví dụ:
学校怎么样?
Trường học thế nào?
12. So sánh 怎么样 và 好吗
怎么样
Hỏi:
ý kiến,
đánh giá,
tình hình.
好吗
Hỏi:
sự đồng ý,
đề nghị nhẹ nhàng.
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Bộ phim này thế nào?
一起去,好吗?
Cùng đi nhé?
13. Những mẫu rất phổ biến với 怎么样
Mẫu câu Nghĩa
你怎么样? Bạn thế nào?
……怎么样? …thế nào?
觉得怎么样? Cảm thấy thế nào?
味道怎么样? Mùi vị thế nào?
最近怎么样? Dạo này thế nào?
14. 40 ví dụ chi tiết
1
你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng?
Bạn thế nào?
Phân tích từng chữ
你
bạn
怎么样
thế nào
2
最近怎么样?
Zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này thế nào?
3
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
4
工作怎么样?
Gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc thế nào?
5
你的中文怎么样?
Nǐ de Zhōngwén zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
6
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
7
天气怎么样?
Tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết thế nào?
8
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Thi thế nào rồi?
9
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
10
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
11
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
12
你的身体怎么样?
Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
13
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
14
明天去北京怎么样?
Míngtiān qù Běijīng zěnmeyàng?
Ngày mai đi Bắc Kinh thế nào?
15
你的新工作怎么样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?
16
这个颜色怎么样?
Zhège yánsè zěnmeyàng?
Màu này thế nào?
17
味道怎么样?
Wèidào zěnmeyàng?
Mùi vị thế nào?
18
这个房间怎么样?
Zhège fángjiān zěnmeyàng?
Căn phòng này thế nào?
19
你的考试成绩怎么样?
Nǐ de kǎoshì chéngjì zěnmeyàng?
Kết quả thi của bạn thế nào?
20
你今天怎么样?
Nǐ jīntiān zěnmeyàng?
Hôm nay bạn thế nào?
21
我们一起去怎么样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi thế nào?
22
你的老师怎么样?
Nǐ de lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên của bạn thế nào?
23
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
24
喝茶怎么样?
Hē chá zěnmeyàng?
Uống trà thế nào?
25
你爸爸现在怎么样?
Nǐ bàba xiànzài zěnmeyàng?
Bây giờ ba bạn thế nào?
26
坐飞机怎么样?
Zuò fēijī zěnmeyàng?
Đi máy bay thế nào?
27
这个学校怎么样?
Zhège xuéxiào zěnmeyàng?
Trường này thế nào?
28
今天的课怎么样?
Jīntiān de kè zěnmeyàng?
Bài học hôm nay thế nào?
29
你的生活怎么样?
Nǐ de shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?
30
他的女朋友怎么样?
Tā de nǚ péngyou zěnmeyàng?
Bạn gái anh ấy thế nào?
31
你的汉语老师怎么样?
Nǐ de Hànyǔ lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên tiếng Trung của bạn thế nào?
32
今天感觉怎么样?
Jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?
Hôm nay cảm thấy thế nào?
33
我们下午去怎么样?
Wǒmen xiàwǔ qù zěnmeyàng?
Chiều chúng ta đi thế nào?
34
你的新手机怎么样?
Nǐ de xīn shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại mới của bạn thế nào?
35
这家公司的工作怎么样?
Zhè jiā gōngsī de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc ở công ty này thế nào?
36
这个问题怎么样解决?
Zhège wèntí zěnmeyàng jiějué?
Vấn đề này giải quyết thế nào?
37
坐火车怎么样?
Zuò huǒchē zěnmeyàng?
Đi tàu hỏa thế nào?
38
你对这个计划觉得怎么样?
Nǐ duì zhège jìhuà juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy kế hoạch này thế nào?
39
这里的天气怎么样?
Zhèlǐ de tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết ở đây thế nào?
40
这个咖啡怎么样?
Zhège kāfēi zěnmeyàng?
Cà phê này thế nào?
15. Tổng kết toàn bộ cách dùng 怎么样?
怎么样 là mẫu câu hỏi rất quan trọng trong tiếng Trung dùng để hỏi về:
tình trạng,
cảm nhận,
đánh giá,
ý kiến,
chất lượng,
kết quả,
mức độ.
Ý nghĩa phổ biến:
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
ổn không?
Cấu trúc cơ bản:
Chủ ngữ + 怎么样?
Ví dụ:
天气怎么样?
Thời tiết thế nào?
工作怎么样?
Công việc thế nào?
这个电影怎么样?
Bộ phim này thế nào?
Ngoài ra, 怎么样 còn dùng để:
đưa ra đề nghị,
hỏi ý kiến,
thương lượng.
Ví dụ:
一起去怎么样?
Cùng đi thế nào?
Trong khẩu ngữ tiếng Trung hiện đại, 怎么样 được dùng cực kỳ nhiều vì:
đơn giản,
linh hoạt,
tự nhiên,
dùng được trong hầu hết tình huống giao tiếp hằng ngày.
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung
怎么样 là gì trong tiếng Trung?
Cấu trúc 怎么样 là một mẫu câu nghi vấn cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để:
hỏi tình huống,
hỏi trạng thái,
hỏi cảm nhận,
hỏi ý kiến,
hỏi đánh giá,
hỏi mức độ,
hỏi kết quả,
hỏi đề nghị.
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
Trong câu này:
người nói đang hỏi ý kiến và cảm nhận.
Giải thích chi tiết từng chữ Hán trong 怎么样
Chữ 怎
怎
zěn
Ý nghĩa:
thế nào,
ra sao.
Đây là chữ dùng trong câu nghi vấn.
Chữ 么
么
me
Đây là:
trợ âm trong khẩu ngữ.
Kết hợp với 怎 thành:
怎么
zěnme
thế nào, làm sao.
Chữ 样
样
yàng
Ý nghĩa:
dạng,
hình dạng,
kiểu,
tình trạng,
bộ dạng.
Ý nghĩa tổng thể của 怎么样
怎么样
zěnmeyàng
Ý nghĩa:
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
ổn không?
được không?
Bản chất ngữ pháp của 怎么样
怎么样 dùng để:
hỏi tình trạng,
hỏi cảm nhận,
hỏi nhận xét,
hỏi đánh giá,
hỏi phương án,
hỏi ý kiến người nghe.
Sắc thái:
khẩu ngữ,
tự nhiên,
dùng cực kỳ phổ biến.
Công thức cơ bản của 怎么样
Công thức 1
主语 + 怎么样?
Ví dụ:
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào?
Công thức 2
……怎么样?
Ví dụ:
这个怎么样?
Zhège zěnmeyàng?
Cái này thế nào?
Công thức 3
动词 + 得 + 怎么样?
Ví dụ:
你学得怎么样?
Nǐ xué de zěnmeyàng?
Bạn học thế nào rồi?
Ý nghĩa cốt lõi của 怎么样
怎么样 thường dùng để hỏi:
chất lượng,
tình trạng,
cảm giác,
mức độ,
ý kiến,
đánh giá.
Cách dùng thứ nhất
Hỏi tình trạng của người hoặc sự vật
Ví dụ:
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
Ở đây:
hỏi tình hình gần đây.
Cách dùng thứ hai
Hỏi cảm nhận hoặc đánh giá
Ví dụ:
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
Cách dùng thứ ba
Hỏi chất lượng
Ví dụ:
这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?
Cách dùng thứ tư
Hỏi mức độ học tập hoặc công việc
Ví dụ:
你的汉语学得怎么样?
Nǐ de Hànyǔ xué de zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn học thế nào rồi?
Cách dùng thứ năm
Dùng để đưa ra đề nghị
Ví dụ:
我们一起去,怎么样?
Wǒmen yìqǐ qù, zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi nhé, thế nào?
Ở đây:
mang nghĩa:
“được chứ?”
“thấy sao?”
Cách dùng thứ sáu
Hỏi kết quả
Ví dụ:
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Thi thế nào rồi?
Cách dùng thứ bảy
Hỏi cảm giác cơ thể hoặc tâm trạng
Ví dụ:
你现在感觉怎么样?
Nǐ xiànzài gǎnjué zěnmeyàng?
Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?
Cách dùng thứ tám
Dùng trong giao tiếp xã hội hàng ngày
Ví dụ:
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
So sánh 怎么样 và 什么样
怎么样
Dùng để:
hỏi đánh giá,
hỏi trạng thái,
hỏi cảm nhận.
Ví dụ:
这部电影怎么样?
Zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
什么样
Dùng để:
hỏi loại,
hỏi kiểu,
hỏi đặc điểm.
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
So sánh 怎么样 và 如何
怎么样
khẩu ngữ,
đời thường,
phổ biến trong giao tiếp.
如何
如何
rúhé
trang trọng hơn,
thường dùng văn viết,
mang sắc thái học thuật hơn.
Ví dụ:
情况如何?
Qíngkuàng rúhé?
Tình hình thế nào?
Những lỗi sai thường gặp
Dùng 怎么样 trong câu không có nội dung cần đánh giá
Sai:
我昨天去学校怎么样。
Câu này:
không có nội dung hỏi,
không hợp logic.
Nhầm 怎么样 với 怎么
怎么
怎么
zěnme
Dùng để hỏi:
cách thức,
nguyên nhân.
Ví dụ:
你怎么去?
Nǐ zěnme qù?
Bạn đi bằng cách nào?
怎么样
Dùng để hỏi:
tình trạng,
đánh giá,
cảm nhận.
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn thấy thế nào?
Những mẫu câu phổ biến với 怎么样
Cấu trúc Ý nghĩa
……怎么样? thế nào?
觉得……怎么样? cảm thấy…thế nào?
学得怎么样? học thế nào rồi?
工作怎么样? công việc thế nào?
身体怎么样? sức khỏe thế nào?
40 ví dụ về cấu trúc 怎么样
1
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
2
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào?
3
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
4
你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
5
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
6
你的身体怎么样?
Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
7
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Thi thế nào rồi?
8
你觉得这个怎么样?
Nǐ juéde zhège zěnmeyàng?
Bạn thấy cái này thế nào?
9
这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?
10
你的汉语怎么样?
Nǐ de Hànyǔ zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
11
你今天感觉怎么样?
Nǐ jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
12
我们一起去怎么样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi nhé, thế nào?
13
你的老师怎么样?
Nǐ de lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên của bạn thế nào?
14
电影怎么样?
Diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim thế nào?
15
这个颜色怎么样?
Zhège yánsè zěnmeyàng?
Màu này thế nào?
16
你的生活怎么样?
Nǐ de shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?
17
你学得怎么样?
Nǐ xué de zěnmeyàng?
Bạn học thế nào rồi?
18
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
19
你的新公司怎么样?
Nǐ de xīn gōngsī zěnmeyàng?
Công ty mới của bạn thế nào?
20
今天忙得怎么样?
Jīntiān máng de zěnmeyàng?
Hôm nay bận thế nào?
21
你爸爸身体怎么样?
Nǐ bàba shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe bố bạn thế nào?
22
这个手机怎么样?
Zhège shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại này thế nào?
23
你的朋友怎么样?
Nǐ de péngyou zěnmeyàng?
Bạn của bạn thế nào?
24
你觉得这里怎么样?
Nǐ juéde zhèlǐ zěnmeyàng?
Bạn thấy nơi này thế nào?
25
你的中文老师怎么样?
Nǐ de Zhōngwén lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên tiếng Trung của bạn thế nào?
26
这件衣服怎么样?
Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Bộ quần áo này thế nào?
27
这个主意怎么样?
Zhège zhǔyi zěnmeyàng?
Ý kiến này thế nào?
28
你现在怎么样?
Nǐ xiànzài zěnmeyàng?
Bây giờ bạn thế nào?
29
你的考试成绩怎么样?
Nǐ de kǎoshì chéngjì zěnmeyàng?
Kết quả thi của bạn thế nào?
30
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
31
你觉得中国怎么样?
Nǐ juéde Zhōngguó zěnmeyàng?
Bạn thấy Trung Quốc thế nào?
32
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
33
你工作得怎么样?
Nǐ gōngzuò de zěnmeyàng?
Bạn làm việc thế nào rồi?
34
你的孩子怎么样?
Nǐ de háizi zěnmeyàng?
Con của bạn thế nào?
35
这双鞋怎么样?
Zhè shuāng xié zěnmeyàng?
Đôi giày này thế nào?
36
你的大学生活怎么样?
Nǐ de dàxué shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống đại học của bạn thế nào?
37
你今天过得怎么样?
Nǐ jīntiān guò de zěnmeyàng?
Hôm nay bạn sống thế nào?
38
这个价格怎么样?
Zhège jiàgé zěnmeyàng?
Giá này thế nào?
39
你觉得这本小说怎么样?
Nǐ juéde zhè běn xiǎoshuō zěnmeyàng?
Bạn thấy cuốn tiểu thuyết này thế nào?
40
你的新工作怎么样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?
Tổng kết
Cấu trúc 怎么样 là mẫu câu nghi vấn cực kỳ quan trọng và phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Chức năng chính:
hỏi tình trạng,
hỏi cảm nhận,
hỏi đánh giá,
hỏi ý kiến,
hỏi mức độ,
hỏi kết quả.
Ý nghĩa phổ biến:
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
ổn không?
Đặc điểm:
mang tính khẩu ngữ,
cực kỳ thông dụng,
xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp đời sống.
Các cấu trúc quan trọng:
……怎么样?
觉得……怎么样?
学得怎么样?
工作怎么样?
身体怎么样?
Trong thực tế, 怎么样 được dùng rất nhiều trong:
hội thoại hàng ngày,
lớp học,
công việc,
du lịch,
giao tiếp xã hội,
phim ảnh Trung Quốc,
hội thoại khẩu ngữ,
các bài thi HSK và HSKK.
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung
怎么样?
Giản thể: 怎么样?
Phồn thể: 怎麼樣?
Phiên âm: zěnmeyàng?
Âm Hán Việt: chẩm ma dạng
怎么样 là mẫu câu cực kỳ quan trọng và cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Người Trung Quốc dùng 怎么样 mỗi ngày trong giao tiếp để:
Hỏi tình hình
Hỏi trạng thái
Hỏi ý kiến
Hỏi đánh giá
Hỏi cảm giác
Hỏi mức độ
Hỏi kết quả
Đưa ra đề nghị
So sánh
Hỏi người khác thấy thế nào
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
怎
Phiên âm: zěn
Âm Hán Việt: chẩm
Nghĩa:
Sao
Thế nào
Như thế nào
怎 thường dùng trong câu hỏi.
Ví dụ:
怎么去?
Zěnme qù?
Đi như thế nào?
Cấu tạo chữ Hán 怎
怎 gồm:
乍 + 心
心
tim, lòng
Mang ý nghĩa liên quan tới suy nghĩ, cảm giác, trạng thái.
Bộ thủ
Bộ: 心 (tâm)
Số nét
怎 có 9 nét.
么
Giản thể: 么
Phồn thể: 麼
Phiên âm: me
么 trong 怎么 thường đọc nhẹ âm.
Nghĩa:
Dùng trong từ nghi vấn:
thế nào
gì
sao
Ví dụ:
什么
shénme
cái gì
怎么
zěnme
thế nào
样
Giản thể: 样
Phồn thể: 樣
Phiên âm: yàng
Âm Hán Việt: dạng
Nghĩa:
Dáng vẻ
Kiểu
Hình dạng
Loại
Tình trạng
Cấu tạo chữ Hán 样
样 gồm:
木 + 羊
木
gỗ
羊
dê
Chữ 樣 thời cổ liên quan đến hình dáng, kiểu mẫu.
Bộ thủ
Bộ: 木 (mộc)
Số nét
样 có 10 nét
樣 có 15 nét
Ý nghĩa của 怎么样
怎么样 nghĩa là:
Thế nào?
Ra sao?
Như thế nào?
Có được không?
Có ổn không?
Tùy ngữ cảnh mà 怎么样 mang nghĩa khác nhau.
Cấu trúc cơ bản
Chủ ngữ + 怎么样?
Ví dụ:
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào?
Đặc điểm ngữ pháp của 怎么样
怎么样 thường dùng:
Cuối câu
Để hỏi đánh giá
Để hỏi cảm giác
Để hỏi ý kiến
Để hỏi tình trạng
Để hỏi mức độ
Các cách dùng quan trọng của 怎么样
Cách 1 — Hỏi tình trạng
Ví dụ:
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
Ví dụ:
身体怎么样?
Shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe thế nào?
Cách 2 — Hỏi cảm giác
Ví dụ:
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
Cách 3 — Hỏi đánh giá
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
Ví dụ:
新老师怎么样?
Xīn lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên mới thế nào?
Cách 4 — Đưa ra đề nghị
Đây là cách dùng cực kỳ phổ biến.
Cấu trúc
……怎么样?
Mang nghĩa:
“…… được không?”
“…… thế nào?”
Ví dụ:
我们一起去怎么样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi thế nào?
Ví dụ:
明天见面怎么样?
Míngtiān jiànmiàn zěnmeyàng?
Ngày mai gặp mặt thế nào?
Cách 5 — Hỏi kết quả
Ví dụ:
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Thi thế nào rồi?
Ví dụ:
工作怎么样?
Gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc thế nào?
Cách 6 — Hỏi mức độ
Ví dụ:
汉语学得怎么样?
Hànyǔ xué de zěnmeyàng?
Tiếng Trung học thế nào rồi?
Sự khác nhau giữa 怎么 và 怎么样
怎么
Hỏi:
cách thức
phương pháp
Ví dụ:
怎么去?
Đi thế nào?
怎么样
Hỏi:
tình trạng
cảm giác
đánh giá
Ví dụ:
怎么样?
Thế nào?
Sự khác nhau giữa 怎么样 và 如何
怎么样
Khẩu ngữ
Thường dùng trong đời sống
如何
Văn viết
Trang trọng hơn
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Bạn cảm thấy thế nào?
你觉得如何?
Bạn cảm thấy ra sao?
Sự khác nhau giữa 怎么样 và 行吗
怎么样
Thiên về:
hỏi ý kiến
hỏi đánh giá
行吗
Thiên về:
khả thi
được hay không
Ví dụ:
这样怎么样?
Như vậy thế nào?
这样行吗?
Như vậy được không?
Những lỗi sai thường gặp
Sai:
怎么样你?
Đúng:
你怎么样?
Sai:
你怎么怎么样?
Không lặp như vậy.
Sai:
怎么样这个菜?
Đúng:
这个菜怎么样?
40 ví dụ chi tiết có phiên âm và dịch nghĩa
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào?
你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
你的汉语怎么样?
Nǐ de Hànyǔ zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
你的身体怎么样?
Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
你的考试怎么样?
Nǐ de kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi của bạn thế nào?
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
新老师怎么样?
Xīn lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên mới thế nào?
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
你看怎么样?
Nǐ kàn zěnmeyàng?
Bạn thấy thế nào?
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
我们一起去怎么样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi thế nào?
明天见面怎么样?
Míngtiān jiànmiàn zěnmeyàng?
Ngày mai gặp mặt thế nào?
下午出发怎么样?
Xiàwǔ chūfā zěnmeyàng?
Chiều xuất phát thế nào?
我们坐地铁怎么样?
Wǒmen zuò dìtiě zěnmeyàng?
Chúng ta đi tàu điện ngầm thế nào?
先吃饭怎么样?
Xiān chīfàn zěnmeyàng?
Ăn cơm trước thế nào?
你的新手机怎么样?
Nǐ de xīn shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại mới của bạn thế nào?
中国菜怎么样?
Zhōngguó cài zěnmeyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?
北京怎么样?
Běijīng zěnmeyàng?
Bắc Kinh thế nào?
汉语难不难?怎么样?
Hànyǔ nán bu nán? Zěnmeyàng?
Tiếng Trung khó không? Thế nào?
你的老师对你怎么样?
Nǐ de lǎoshī duì nǐ zěnmeyàng?
Giáo viên của bạn đối xử với bạn thế nào?
这个价格怎么样?
Zhège jiàgé zěnmeyàng?
Giá này thế nào?
你的朋友怎么样?
Nǐ de péngyou zěnmeyàng?
Bạn của bạn thế nào?
学校生活怎么样?
Xuéxiào shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống học đường thế nào?
这个颜色怎么样?
Zhège yánsè zěnmeyàng?
Màu này thế nào?
你的感觉怎么样?
Nǐ de gǎnjué zěnmeyàng?
Cảm giác của bạn thế nào?
这样做怎么样?
Zhèyàng zuò zěnmeyàng?
Làm như vậy thế nào?
晚上去怎么样?
Wǎnshang qù zěnmeyàng?
Tối đi thế nào?
这个房间怎么样?
Zhège fángjiān zěnmeyàng?
Căn phòng này thế nào?
你的成绩怎么样?
Nǐ de chéngjī zěnmeyàng?
Kết quả học tập của bạn thế nào?
他这个人怎么样?
Tā zhège rén zěnmeyàng?
Con người anh ấy thế nào?
你的新公司怎么样?
Nǐ de xīn gōngsī zěnmeyàng?
Công ty mới của bạn thế nào?
这件衣服怎么样?
Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Bộ quần áo này thế nào?
你的中文水平怎么样?
Nǐ de Zhōngwén shuǐpíng zěnmeyàng?
Trình độ tiếng Trung của bạn thế nào?
这个主意怎么样?
Zhège zhǔyi zěnmeyàng?
Ý kiến này thế nào?
你现在感觉怎么样?
Nǐ xiànzài gǎnjué zěnmeyàng?
Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?
Cách dùng “怎么样?” trong tiếng Trung (đặt câu hỏi đánh giá, ý kiến)
I. “怎么样?” là gì?
“怎么样?” là một cấu trúc câu hỏi rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để:
hỏi ý kiến, đánh giá
hỏi cảm nhận, cảm giác
hỏi tình trạng, kết quả
đề nghị và hỏi phản hồi
gợi ý và kiểm tra sự đồng ý
Nghĩa tiếng Việt thường gặp:
“thế nào?”
“ra sao?”
“có ổn không?”
“bạn thấy sao?”
“như thế nào?”
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
II. Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
1. 怎
Hán tự: 怎
Pinyin: zěn
Âm Hán Việt: chẩm
Nghĩa gốc:
làm sao
như thế nào
cách thức
2. 么
Hán tự: 么 / 麼
Pinyin: me (trợ từ), mo (biến âm trong một số từ)
Nghĩa:
trợ từ nghi vấn
không có nghĩa độc lập rõ ràng
dùng để tạo câu hỏi
Ví dụ:
什么 = cái gì
3. 样
Hán tự: 样 / 樣
Pinyin: yàng
Âm Hán Việt: dạng
Nghĩa:
hình dạng
kiểu cách
trạng thái
cách thức
III. Nghĩa tổng thể của “怎么样?”
Ghép lại:
怎 = như thế nào
么 = trợ từ hỏi
样 = trạng thái / hình dạng
→ “怎么样” = “như thế nào” / “ra sao” / “tình trạng thế nào”
IV. Chức năng chính của “怎么样?”
1. Hỏi ý kiến / đánh giá
Ví dụ:
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
2. Hỏi tình trạng
Ví dụ:
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
3. Hỏi kết quả
Ví dụ:
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi thế nào?
4. Đề nghị + hỏi phản hồi
Ví dụ:
我们去看电影,怎么样?
Chúng ta đi xem phim, thế nào?
V. Cấu trúc của “怎么样?”
1. S + 怎么样?
Ví dụ:
你怎么样?
Bạn thế nào?
2. Danh từ + 怎么样?
Ví dụ:
这个手机怎么样?
Điện thoại này thế nào?
3. Câu đề nghị + 怎么样?
Ví dụ:
我们去吃饭,怎么样?
Chúng ta đi ăn nhé, thế nào?
VI. Vị trí của “怎么样?”
Thường đứng:
cuối câu
sau danh từ
sau toàn bộ mệnh đề
Đúng:
这个方法怎么样?
Sai:
怎么样这个方法?
VII. Sắc thái của “怎么样?”
1. Trung tính (hỏi ý kiến)
这个房子怎么样?
Ngôi nhà này thế nào?
2. Thân mật
你最近怎么样?
Dạo này bạn sao rồi?
3. Gợi ý
我们一起去,好吗? → nhẹ hơn
我们一起去,怎么样? → hỏi ý kiến
VIII. Phân biệt “怎么样?” với các câu hỏi khác
1. 怎么样? vs 好吗?
怎么样? = hỏi đánh giá / ý kiến
好吗? = hỏi đồng ý / đề nghị
Ví dụ:
这个方案怎么样? (đánh giá)
我们这样做,好吗? (xin đồng ý)
2. 怎么样? vs 可以吗?
可以吗? = xin phép / khả năng
怎么样? = đánh giá / cảm nhận
3. 怎么样? vs 行吗?
行吗? = có làm được không (khả năng thực tế)
怎么样? = có ổn không (đánh giá)
IX. Những lỗi thường gặp
1. Đặt sai vị trí
Sai:
怎么样这个电影?
Đúng:
这个电影怎么样?
2. Dùng sai mục đích
“怎么样?” không phải lúc nào cũng là xin phép
X. 40 ví dụ chi tiết với “怎么样?”
1
你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng?
Bạn thế nào?
2
最近你怎么样?
Zuìjìn nǐ zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
3
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
4
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
5
你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
6
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi thế nào?
7
天气怎么样?
Tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết thế nào?
8
这个方法怎么样?
Zhège fāngfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
9
这个手机怎么样?
Zhège shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại này thế nào?
10
他最近怎么样?
Tā zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này anh ấy thế nào?
11
你的家人怎么样?
Nǐ de jiārén zěnmeyàng?
Gia đình bạn thế nào?
12
这个城市怎么样?
Zhège chéngshì zěnmeyàng?
Thành phố này thế nào?
13
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Cuốn sách này thế nào?
14
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn thấy thế nào?
15
我们去看电影,怎么样?
Wǒmen qù kàn diànyǐng, zěnmeyàng?
Chúng ta đi xem phim nhé?
16
我们明天出发,怎么样?
Wǒmen míngtiān chūfā, zěnmeyàng?
Ngày mai xuất phát nhé?
17
这样做怎么样?
Zhèyàng zuò zěnmeyàng?
Làm như vậy thế nào?
18
你说这个怎么样?
Nǐ shuō zhège zěnmeyàng?
Bạn thấy cái này thế nào?
19
这个方案怎么样?
Zhège fāng'àn zěnmeyàng?
Phương án này thế nào?
20
他的表现怎么样?
Tā de biǎoxiàn zěnmeyàng?
Biểu hiện của anh ấy thế nào?
21
你的意见怎么样?
Nǐ de yìjiàn zěnmeyàng?
Ý kiến của bạn thế nào?
22
这件衣服怎么样?
Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Bộ quần áo này thế nào?
23
这个价格怎么样?
Zhège jiàgé zěnmeyàng?
Giá này thế nào?
24
你的心情怎么样?
Nǐ de xīnqíng zěnmeyàng?
Tâm trạng bạn thế nào?
25
这个房子怎么样?
Zhège fángzi zěnmeyàng?
Ngôi nhà này thế nào?
26
你现在感觉怎么样?
Nǐ xiànzài gǎnjué zěnmeyàng?
Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?
27
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
28
我们这样安排怎么样?
Wǒmen zhèyàng ānpái zěnmeyàng?
Sắp xếp như vậy thế nào?
29
这个结果怎么样?
Zhège jiéguǒ zěnmeyàng?
Kết quả này thế nào?
30
你的想法怎么样?
Nǐ de xiǎngfǎ zěnmeyàng?
Ý tưởng của bạn thế nào?
31
你这个决定怎么样?
Nǐ zhège juédìng zěnmeyàng?
Quyết định này của bạn thế nào?
32
这条路怎么样?
Zhè tiáo lù zěnmeyàng?
Con đường này thế nào?
33
这个计划怎么样?
Zhège jìhuà zěnmeyàng?
Kế hoạch này thế nào?
34
我们去吃饭,怎么样?
Wǒmen qù chīfàn, zěnmeyàng?
Chúng ta đi ăn nhé?
35
你帮我看看,怎么样?
Nǐ bāng wǒ kànkan, zěnmeyàng?
Bạn xem giúp tôi nhé?
36
这个问题怎么样?
Zhège wèntí zěnmeyàng?
Vấn đề này thế nào?
37
你的状态怎么样?
Nǐ de zhuàngtài zěnmeyàng?
Trạng thái của bạn thế nào?
38
我们一起学习怎么样?
Wǒmen yìqǐ xuéxí zěnmeyàng?
Chúng ta cùng học nhé?
39
这个答案怎么样?
Zhège dá'àn zěnmeyàng?
Đáp án này thế nào?
40
你觉得这个方法怎么样?
Nǐ juéde zhège fāngfǎ zěnmeyàng?
Bạn thấy cách này thế nào?
XI. Tổng kết
“怎么样?” dùng để:
hỏi ý kiến
hỏi đánh giá
hỏi cảm nhận
hỏi tình trạng
đề nghị kèm xin phản hồi
Cấu trúc quan trọng:
S + 怎么样?
Danh từ + 怎么样?
Câu đề nghị + 怎么样?
Bản chất:
“怎么样?” = “như thế nào / ra sao / có ổn không?”
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung
怎么样 là gì?
怎么样 là một mẫu câu nghi vấn cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung dùng để:
hỏi ý kiến
hỏi đánh giá
hỏi tình trạng
hỏi cảm nhận
hỏi phương pháp
hỏi kết quả
hỏi mức độ
Đây là mẫu câu xuất hiện rất nhiều trong:
giao tiếp hàng ngày
hội thoại
thương mại
học tập
công việc
hỏi thăm
Thông tin chi tiết về từng chữ Hán
怎
Phiên âm:
zěn
Âm Hán Việt:
Chẩm
Nghĩa:
thế nào
ra sao
Bộ thủ:
心
Số nét:
9 nét
么
Phiên âm:
me
Âm Hán Việt:
Ma
Nghĩa:
trợ âm trong nghi vấn
Trong 怎么:
tạo thành từ nghi vấn “thế nào”
样
Phiên âm:
yàng
Âm Hán Việt:
Dạng
Nghĩa:
dạng
hình dạng
kiểu
tình trạng
Bộ thủ:
木
Số nét:
10 nét
怎么样
Phiên âm:
zěnmeyàng
Nghĩa:
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
có được không?
cảm thấy sao?
Bản chất ngữ pháp của 怎么样
怎么样 là đại từ nghi vấn dùng để hỏi:
tình hình
trạng thái
đánh giá
cảm nhận
chất lượng
phương án
ý kiến
Nó thường đứng:
cuối câu
sau chủ đề cần hỏi
Ý nghĩa cốt lõi của 怎么样
Trọng tâm của 怎么样 là:
“Như thế nào?”
hoặc:
“Ra sao?”
Các cách dùng quan trọng của 怎么样
1. Hỏi tình trạng
Ví dụ:
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
2. Hỏi đánh giá
Ví dụ:
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Cuốn sách này thế nào?
3. Hỏi cảm nhận
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
4. Hỏi ý kiến
Ví dụ:
我们明天去,怎么样?
Wǒmen míngtiān qù, zěnmeyàng?
Ngày mai chúng ta đi, thế nào?
5. Hỏi kết quả
Ví dụ:
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Thi thế nào rồi?
6. Đưa ra đề nghị
Ví dụ:
一起吃饭怎么样?
Yìqǐ chīfàn zěnmeyàng?
Cùng ăn cơm thế nào?
Công thức cơ bản của 怎么样
Cấu trúc 1
Danh từ + 怎么样?
Ví dụ:
工作怎么样?
Gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc thế nào?
Cấu trúc 2
Chủ ngữ + 怎么样?
Ví dụ:
他怎么样?
Tā zěnmeyàng?
Anh ấy thế nào?
Cấu trúc 3
Động từ / cụm động từ + 怎么样?
Ví dụ:
学中文怎么样?
Xué Zhōngwén zěnmeyàng?
Học tiếng Trung thế nào?
Cấu trúc 4
……怎么样?
Dùng để đưa ra đề nghị.
Ví dụ:
去北京怎么样?
Qù Běijīng zěnmeyàng?
Đi Bắc Kinh thế nào?
Đặc điểm ngữ khí của 怎么样
怎么样 mang sắc thái:
tự nhiên
thông dụng
thân thiện
mềm mại
mang tính hỏi ý kiến
So sánh 怎么样 và 什么
什么
Hỏi:
cái gì
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
怎么样
Hỏi:
thế nào
ra sao
Ví dụ:
这个怎么样?
Zhège zěnmeyàng?
Cái này thế nào?
So sánh 怎么样 và 怎么
怎么
Hỏi:
bằng cách nào
làm sao
Ví dụ:
你怎么去?
Nǐ zěnme qù?
Bạn đi bằng cách nào?
怎么样
Hỏi:
tình trạng
đánh giá
cảm nhận
Ví dụ:
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
Những hoàn cảnh thường dùng 怎么样
Hoàn cảnh Ví dụ
Hỏi sức khỏe 身体怎么样?
Hỏi đánh giá 菜怎么样?
Hỏi ý kiến 明天去怎么样?
Hỏi cảm nhận 感觉怎么样?
Hỏi kết quả 考试怎么样?
Đề nghị 一起去怎么样?
Các cách trả lời thường gặp với 怎么样
Câu trả lời Nghĩa
很好 Rất tốt
不错 Không tệ
还可以 Tạm được
不太好 Không tốt lắm
挺好的 Khá tốt
一般 Bình thường
40 ví dụ về 怎么样
1
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
2
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Cuốn sách này thế nào?
3
你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
4
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
5
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
6
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Thi thế nào rồi?
7
中国菜怎么样?
Zhōngguó cài zěnmeyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?
8
这个颜色怎么样?
Zhège yánsè zěnmeyàng?
Màu này thế nào?
9
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
10
一起去怎么样?
Yìqǐ qù zěnmeyàng?
Cùng đi thế nào?
11
你的身体怎么样?
Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
12
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
13
你的中文怎么样?
Nǐ de Zhōngwén zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
14
今天的课怎么样?
Jīntiān de kè zěnmeyàng?
Buổi học hôm nay thế nào?
15
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
16
这里怎么样?
Zhèlǐ zěnmeyàng?
Ở đây thế nào?
17
你的新老师怎么样?
Nǐ de xīn lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên mới của bạn thế nào?
18
这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?
19
今天感觉怎么样?
Jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?
Hôm nay cảm thấy thế nào?
20
我们下午去怎么样?
Wǒmen xiàwǔ qù zěnmeyàng?
Chiều nay chúng ta đi thế nào?
21
这个手机怎么样?
Zhège shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại này thế nào?
22
她人怎么样?
Tā rén zěnmeyàng?
Con người cô ấy thế nào?
23
你爸爸怎么样了?
Nǐ bàba zěnmeyàng le?
Ba bạn thế nào rồi?
24
这个主意怎么样?
Zhège zhǔyi zěnmeyàng?
Ý kiến này thế nào?
25
昨天的比赛怎么样?
Zuótiān de bǐsài zěnmeyàng?
Trận đấu hôm qua thế nào?
26
这个价格怎么样?
Zhège jiàgé zěnmeyàng?
Giá này thế nào?
27
你的新工作怎么样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?
28
他的汉语怎么样?
Tā de Hànyǔ zěnmeyàng?
Tiếng Trung của anh ấy thế nào?
29
你的生活怎么样?
Nǐ de shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?
30
明天见面怎么样?
Míngtiān jiànmiàn zěnmeyàng?
Ngày mai gặp mặt thế nào?
31
这件衣服怎么样?
Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Bộ quần áo này thế nào?
32
你的成绩怎么样?
Nǐ de chéngjī zěnmeyàng?
Thành tích của bạn thế nào?
33
坐火车去怎么样?
Zuò huǒchē qù zěnmeyàng?
Đi bằng tàu hỏa thế nào?
34
今天忙得怎么样?
Jīntiān máng de zěnmeyàng?
Hôm nay bận thế nào?
35
你的孩子怎么样?
Nǐ de háizi zěnmeyàng?
Con bạn thế nào?
36
这双鞋怎么样?
Zhè shuāng xié zěnmeyàng?
Đôi giày này thế nào?
37
你的朋友怎么样?
Nǐ de péngyou zěnmeyàng?
Bạn của bạn thế nào?
38
现在去怎么样?
Xiànzài qù zěnmeyàng?
Bây giờ đi thế nào?
39
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
40
今天心情怎么样?
Jīntiān xīnqíng zěnmeyàng?
Hôm nay tâm trạng thế nào?
Những lỗi sai thường gặp khi dùng 怎么样
Lỗi 1
Nhầm 怎么样 với 怎么.
Ví dụ:
你怎么样去学校?
Sai.
Nên nói:
你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
Lỗi 2
Dùng 怎么样 để hỏi đồ vật là gì.
Sai:
你怎么样?
nếu muốn hỏi:
“Bạn là ai?”
Phải dùng:
你是谁?
Nǐ shì shéi?
Bạn là ai?
Lỗi 3
Dùng 怎么样 nhưng không có ngữ cảnh rõ ràng.
Ví dụ:
怎么样?
Dù đúng ngữ pháp nhưng:
đôi khi không rõ đang hỏi điều gì
Phân biệt 怎么样 với 如何
怎么样
khẩu ngữ
thông dụng
tự nhiên
如何
trang trọng
văn viết
lịch sự hơn
Ví dụ:
情况如何?
Qíngkuàng rúhé?
Tình hình thế nào?
Tổng kết
怎么样 là mẫu câu nghi vấn cực kỳ phổ biến dùng để:
hỏi tình trạng
hỏi cảm nhận
hỏi đánh giá
hỏi ý kiến
đưa ra đề nghị
Ý nghĩa thường gặp:
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
Đặc điểm:
khẩu ngữ
tự nhiên
rất thông dụng
Cấu trúc cơ bản:
Danh từ / cụm từ + 怎么样?
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
一起去怎么样?
Yìqǐ qù zěnmeyàng?
Cùng đi thế nào?
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung
I. 怎么样 là gì trong tiếng Trung?
怎么样 là một cấu trúc câu hỏi cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để:
hỏi ý kiến,
hỏi đánh giá,
hỏi tình hình,
hỏi trạng thái,
hỏi cảm nhận,
hỏi phương pháp,
hỏi đề nghị.
Đây là mẫu câu được người Trung Quốc sử dụng hằng ngày với tần suất rất cao.
Ví dụ:
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
II. Giải thích chi tiết từng chữ Hán trong 怎么样
1. Chữ 怎
怎
zěn
Âm Hán Việt:
chẩm
Ý nghĩa:
thế nào,
như thế nào.
Đây là chữ thường dùng trong câu hỏi.
2. Chữ 么
么
me
Trong 怎么:
么 không mang nghĩa độc lập rõ ràng,
chủ yếu tạo thành từ nghi vấn 怎么.
怎么 nghĩa là:
như thế nào,
làm sao,
bằng cách nào.
3. Chữ 样
样
yàng
Âm Hán Việt:
dạng
Ý nghĩa:
hình dạng,
kiểu,
trạng thái,
dáng vẻ.
III. Ý nghĩa tổng thể của 怎么样
怎么样 có nghĩa:
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
có được không?
ổn không?
cảm thấy thế nào?
IV. Chức năng ngữ pháp của 怎么样
怎么样 có rất nhiều chức năng quan trọng.
1. Hỏi đánh giá
Ví dụ:
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
2. Hỏi cảm giác
Ví dụ:
你今天怎么样?
Nǐ jīntiān zěnmeyàng?
Hôm nay bạn thế nào?
3. Hỏi ý kiến
Ví dụ:
我们明天去怎么样?
Wǒmen míngtiān qù zěnmeyàng?
Ngày mai chúng ta đi thế nào?
4. Đưa ra đề nghị
Ví dụ:
一起吃饭怎么样?
Yìqǐ chīfàn zěnmeyàng?
Cùng ăn cơm thế nào?
V. Công thức ngữ pháp của 怎么样
1. Chủ ngữ + 怎么样?
Ví dụ:
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào?
2. Danh từ + 怎么样?
Ví dụ:
这个怎么样?
Zhège zěnmeyàng?
Cái này thế nào?
3. Động từ/câu hành động + 怎么样?
Ví dụ:
明天见面怎么样?
Míngtiān jiànmiàn zěnmeyàng?
Ngày mai gặp mặt thế nào?
VI. Phân biệt 怎么样 với 怎么
1. 怎么
怎么 thường hỏi:
cách thức,
nguyên nhân.
Ví dụ:
你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
2. 怎么样
怎么样 thường hỏi:
đánh giá,
trạng thái,
ý kiến,
cảm nhận.
Ví dụ:
学校怎么样?
Xuéxiào zěnmeyàng?
Trường học thế nào?
VII. Phân biệt 怎么样 với 如何
1. 怎么样
khẩu ngữ,
dùng trong giao tiếp hằng ngày.
2. 如何
trang trọng hơn,
dùng trong văn viết nhiều hơn.
Ví dụ:
情况如何?
Qíngkuàng rúhé?
Tình hình thế nào?
VIII. Những ngữ cảnh thường dùng 怎么样
Ngữ cảnh Ví dụ
Hỏi đánh giá 电影怎么样?
Hỏi sức khỏe 你怎么样?
Hỏi ý kiến 这样怎么样?
Đưa đề nghị 一起去怎么样?
Hỏi chất lượng 东西怎么样?
IX. Những lỗi sai thường gặp
1. Nhầm 怎么 với 怎么样
Sai:
这个怎么?
Đúng:
这个怎么样?
Zhège zěnmeyàng?
Cái này thế nào?
2. Dùng 怎么样 hỏi phương thức
Sai:
你怎么样去学校?
Đúng:
你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?
X. 40 ví dụ về cách dùng 怎么样?
1
你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng?
Bạn thế nào?
2
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
3
你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào?
4
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
5
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
6
你的中文怎么样?
Nǐ de Zhōngwén zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
7
一起去怎么样?
Yìqǐ qù zěnmeyàng?
Cùng đi thế nào?
8
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào?
9
这个颜色怎么样?
Zhège yánsè zěnmeyàng?
Màu này thế nào?
10
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
11
身体怎么样?
Shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe thế nào?
12
这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?
13
你的新老师怎么样?
Nǐ de xīn lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên mới của bạn thế nào?
14
今天感觉怎么样?
Jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?
Hôm nay cảm thấy thế nào?
15
这个手机怎么样?
Zhège shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại này thế nào?
16
这个计划怎么样?
Zhège jìhuà zěnmeyàng?
Kế hoạch này thế nào?
17
你的考试怎么样?
Nǐ de kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi của bạn thế nào?
18
这个价格怎么样?
Zhège jiàgé zěnmeyàng?
Giá này thế nào?
19
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
20
一起吃饭怎么样?
Yìqǐ chīfàn zěnmeyàng?
Cùng ăn cơm thế nào?
21
这个房间怎么样?
Zhège fángjiān zěnmeyàng?
Căn phòng này thế nào?
22
你的公司怎么样?
Nǐ de gōngsī zěnmeyàng?
Công ty của bạn thế nào?
23
这个老师怎么样?
Zhège lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên này thế nào?
24
今天的课怎么样?
Jīntiān de kè zěnmeyàng?
Buổi học hôm nay thế nào?
25
这样做怎么样?
Zhèyàng zuò zěnmeyàng?
Làm như vậy thế nào?
26
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
27
你的身体怎么样?
Nǐ de shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
28
这本小说怎么样?
Zhè běn xiǎoshuō zěnmeyàng?
Cuốn tiểu thuyết này thế nào?
29
这个时间怎么样?
Zhège shíjiān zěnmeyàng?
Thời gian này thế nào?
30
你的新工作怎么样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?
31
今天心情怎么样?
Jīntiān xīnqíng zěnmeyàng?
Hôm nay tâm trạng thế nào?
32
这个咖啡怎么样?
Zhège kāfēi zěnmeyàng?
Cà phê này thế nào?
33
你的男朋友怎么样?
Nǐ de nánpéngyou zěnmeyàng?
Bạn trai của bạn thế nào?
34
这个主意怎么样?
Zhège zhǔyi zěnmeyàng?
Ý kiến này thế nào?
35
你的学习怎么样?
Nǐ de xuéxí zěnmeyàng?
Việc học của bạn thế nào?
36
今天工作怎么样?
Jīntiān gōngzuò zěnmeyàng?
Hôm nay công việc thế nào?
37
这个质量怎么样?
Zhège zhìliàng zěnmeyàng?
Chất lượng này thế nào?
38
明天去北京怎么样?
Míngtiān qù Běijīng zěnmeyàng?
Ngày mai đi Bắc Kinh thế nào?
39
你的生活怎么样?
Nǐ de shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?
40
这个发音怎么样?
Zhège fāyīn zěnmeyàng?
Phát âm này thế nào?
XI. Tổng kết toàn bộ kiến thức về 怎么样?
怎么样 là mẫu câu cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung dùng để:
hỏi ý kiến,
hỏi đánh giá,
hỏi cảm nhận,
hỏi tình hình,
đưa ra đề nghị.
Ý nghĩa phổ biến:
thế nào?
ra sao?
như thế nào?
có được không?
Cấu trúc cơ bản:
主语 + 怎么样?
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
Điểm quan trọng cần nhớ:
怎么样 chủ yếu hỏi:
đánh giá,
cảm nhận,
trạng thái,
ý kiến.
怎么 dùng để hỏi:
cách thức,
nguyên nhân.
怎么样 rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày và mang tính khẩu ngữ cao.
Cách dùng Đặt câu hỏi với 怎么样?trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung hiện đại, 怎么样? là một mẫu câu cực kỳ phổ biến dùng để:
hỏi ý kiến,
hỏi tình huống,
hỏi trạng thái,
hỏi đánh giá,
hỏi cảm nhận,
hoặc dùng để đưa ra đề nghị.
Đây là mẫu câu xuất hiện rất nhiều trong:
giao tiếp hằng ngày,
phim ảnh,
công việc,
trường học,
bạn bè,
đời sống thực tế.
Người học tiếng Trung nếu chưa hiểu rõ 怎么样 thường:
khó nghe hội thoại tự nhiên,
khó biểu đạt cảm nhận,
hoặc không biết cách hỏi ý kiến người khác.
I. 怎么样 là gì?
Chữ Hán:
怎么样?
Phiên âm:
zěnmeyàng?
Nghĩa:
thế nào?
như thế nào?
ra sao?
sao rồi?
được không?
II. Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
1. 怎
怎
zěn
Nghĩa:
thế nào,
sao,
như thế nào.
Đây là chữ thường dùng trong câu hỏi.
Ví dụ:
怎么
zěnme
làm sao, thế nào
2. 么
么
me
Đây là chữ phụ trợ trong:
怎么
什么
Bản thân nó ít mang nghĩa độc lập rõ ràng trong khẩu ngữ hiện đại.
3. 样
样
yàng
Nghĩa:
dạng,
kiểu,
hình dạng,
trạng thái.
Ví dụ:
一样
yíyàng
giống nhau
这样
zhèyàng
như thế này
那样
nàyàng
như thế kia
4. 怎么样
怎么样 nghĩa đen:
“như thế nào về trạng thái / kiểu dạng?”
Sau này trở thành:
thế nào?
ra sao?
ổn không?
cảm thấy thế nào?
III. Ý nghĩa của 怎么样?
怎么样 có nhiều ý nghĩa tùy ngữ cảnh:
như thế nào?
thế nào rồi?
ra sao?
có ổn không?
được không?
cảm thấy thế nào?
Nó thường dùng để:
hỏi đánh giá,
hỏi tình trạng,
hỏi ý kiến,
hỏi cảm nhận.
IV. Các cách dùng quan trọng của 怎么样?
1. Hỏi tình huống hoặc trạng thái
Ví dụ:
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
Ở đây:
怎么样 hỏi:
tình trạng,
sức khỏe,
hoàn cảnh.
2. Hỏi đánh giá
Ví dụ:
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
Ý nghĩa:
hay không,
tốt không,
cảm nhận ra sao.
3. Hỏi cảm giác
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
4. Đưa ra đề nghị
Ví dụ:
我们一起去怎么样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi thì sao?
Ở đây:
怎么样 mang nghĩa:
“được không”, “thấy thế nào”.
5. Hỏi kết quả hoặc tiến triển
Ví dụ:
工作怎么样了?
Gōngzuò zěnmeyàng le?
Công việc thế nào rồi?
V. Cấu trúc thường gặp với 怎么样
1. Danh từ + 怎么样?
Ví dụ:
中文怎么样?
Zhōngwén zěnmeyàng?
Tiếng Trung thế nào?
2. Chủ ngữ + 怎么样?
Ví dụ:
他怎么样?
Tā zěnmeyàng?
Anh ấy thế nào?
3. Động từ + 得怎么样?
Ví dụ:
学得怎么样?
Xué de zěnmeyàng?
Học thế nào rồi?
4. ……怎么样?
Ví dụ:
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
VI. Phân biệt 怎么样 và 怎么
1. 怎么
Hỏi:
cách thức,
nguyên nhân,
làm sao.
Ví dụ:
你怎么去?
Nǐ zěnme qù?
Bạn đi bằng cách nào?
2. 怎么样
Hỏi:
trạng thái,
đánh giá,
cảm nhận.
Ví dụ:
你觉得怎么样?
Bạn cảm thấy thế nào?
So sánh
怎么做?
Làm thế nào?
做得怎么样?
Làm thế nào rồi? / kết quả ra sao?
VII. Phân biệt 怎么样 và 好吗
1. 好吗
Mang sắc thái:
đề nghị,
xin đồng ý.
Ví dụ:
一起去,好吗?
Cùng đi nhé, được không?
2. 怎么样
Mang sắc thái:
hỏi ý kiến,
hỏi đánh giá.
Ví dụ:
一起去怎么样?
Cùng đi thì thế nào?
VIII. Những sắc thái thường gặp của 怎么样
1. Hỏi thăm
Ví dụ:
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
2. Hỏi đánh giá
Ví dụ:
电影怎么样?
Diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim thế nào?
3. Hỏi cảm giác
Ví dụ:
味道怎么样?
Wèidào zěnmeyàng?
Mùi vị thế nào?
4. Đề nghị nhẹ
Ví dụ:
明天去怎么样?
Míngtiān qù zěnmeyàng?
Ngày mai đi thì sao?
IX. Những lỗi thường gặp khi dùng 怎么样
1. Dùng 怎么 thay cho 怎么样
Sai:
❌ 这本书怎么?
Đúng:
这本书怎么样?
2. Dùng 怎么样 để hỏi phương thức
Sai:
❌ 你怎么样去学校?
Đúng:
你怎么去学校?
X. 40 ví dụ về 怎么样?
1
你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?
2
你妈妈怎么样?
Nǐ māma zěnmeyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?
3
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào?
4
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
5
你觉得怎么样?
Nǐ juéde zěnmeyàng?
Bạn cảm thấy thế nào?
6
工作怎么样?
Gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc thế nào?
7
学习怎么样?
Xuéxí zěnmeyàng?
Việc học thế nào?
8
身体怎么样?
Shēntǐ zěnmeyàng?
Sức khỏe thế nào?
9
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
10
味道怎么样?
Wèidào zěnmeyàng?
Mùi vị thế nào?
11
你的中文怎么样?
Nǐ de Zhōngwén zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
12
这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?
13
我们一起去怎么样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnmeyàng?
Chúng ta cùng đi thì sao?
14
明天见面怎么样?
Míngtiān jiànmiàn zěnmeyàng?
Ngày mai gặp mặt thì sao?
15
坐飞机怎么样?
Zuò fēijī zěnmeyàng?
Đi máy bay thì sao?
16
这个办法怎么样?
Zhège bànfǎ zěnmeyàng?
Cách này thế nào?
17
你爸爸现在怎么样?
Nǐ bàba xiànzài zěnmeyàng?
Bố bạn bây giờ thế nào?
18
她唱得怎么样?
Tā chàng de zěnmeyàng?
Cô ấy hát thế nào?
19
你过得怎么样?
Nǐ guò de zěnmeyàng?
Bạn sống thế nào?
20
学得怎么样?
Xué de zěnmeyàng?
Học thế nào rồi?
21
做得怎么样?
Zuò de zěnmeyàng?
Làm thế nào rồi?
22
考试怎么样?
Kǎoshì zěnmeyàng?
Kỳ thi thế nào?
23
你的新工作怎么样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?
24
这个颜色怎么样?
Zhège yánsè zěnmeyàng?
Màu này thế nào?
25
这个手机怎么样?
Zhège shǒujī zěnmeyàng?
Điện thoại này thế nào?
26
我们晚上去怎么样?
Wǒmen wǎnshang qù zěnmeyàng?
Tối chúng ta đi thì sao?
27
这家饭店怎么样?
Zhè jiā fàndiàn zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?
28
这个老师怎么样?
Zhège lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên này thế nào?
29
你的身体好点了吗?现在怎么样?
Nǐ de shēntǐ hǎodiǎn le ma? Xiànzài zěnmeyàng?
Sức khỏe bạn đỡ hơn chưa? Bây giờ thế nào rồi?
30
你的孩子怎么样?
Nǐ de háizi zěnmeyàng?
Con của bạn thế nào?
31
这双鞋怎么样?
Zhè shuāng xié zěnmeyàng?
Đôi giày này thế nào?
32
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
33
明天出发怎么样?
Míngtiān chūfā zěnmeyàng?
Ngày mai xuất phát thì sao?
34
你的生活怎么样?
Nǐ de shēnghuó zěnmeyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?
35
他人怎么样?
Tā rén zěnmeyàng?
Con người anh ấy thế nào?
36
这个价格怎么样?
Zhège jiàgé zěnmeyàng?
Giá này thế nào?
37
今天感觉怎么样?
Jīntiān gǎnjué zěnmeyàng?
Hôm nay cảm thấy thế nào?
38
这个主意怎么样?
Zhège zhǔyi zěnmeyàng?
Ý kiến này thế nào?
39
这件衣服怎么样?
Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Bộ quần áo này thế nào?
40
你的汉语水平怎么样?
Nǐ de Hànyǔ shuǐpíng zěnmeyàng?
Trình độ tiếng Trung của bạn thế nào?
XI. Tổng kết
怎么样? là mẫu câu cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung dùng để:
hỏi tình trạng,
hỏi đánh giá,
hỏi cảm nhận,
hỏi ý kiến,
đưa ra đề nghị.
Các cấu trúc quan trọng:
Danh từ + 怎么样?
Chủ ngữ + 怎么样?
Động từ + 得怎么样?
……怎么样?
Ví dụ:
这本书怎么样?
Quyển sách này thế nào?
你最近怎么样?
Dạo này bạn thế nào?
我们一起去怎么样?
Chúng ta cùng đi thì sao?
Điểm quan trọng nhất cần nhớ:
怎么样 chủ yếu dùng để hỏi:
trạng thái,
đánh giá,
cảm nhận,
hoặc ý kiến về một người hay sự việc.
|
|