找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 100|回复: 0

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

[复制链接]

1314

主题

1

回帖

4346

积分

管理员

积分
4346
发表于 2026-5-17 10:23:19 | 显示全部楼层 |阅读模式
Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Hướng dẫn 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung - Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 9 cấp phiên bản 4.0 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào

Cách dùng “什么” để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么 là gì?

“什么” đọc là:

shénme

Đây là đại từ nghi vấn rất quan trọng trong tiếng Trung, dùng để hỏi:

cái gì

điều gì
thứ gì
loại nào

Trong tiếng Anh, “什么” tương đương với “what”.

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Giải thích chi tiết từng chữ Hán


Phiên âm:

shén

Nghĩa gốc thời xưa:

mười
nhiều thứ linh tinh

Trong tiếng Trung hiện đại, chữ “什” hầu như không dùng riêng lẻ, mà thường xuất hiện trong:

什么
为什么

Khi đứng trong “什么”, chữ này góp phần tạo nghĩa nghi vấn “gì”.



Phiên âm:

me

Chữ này trong “什么” chủ yếu đóng vai trò ngữ âm, giúp tạo thành từ nghi vấn hoàn chỉnh.

Nó thường không có nghĩa độc lập rõ ràng khi đứng riêng trong khẩu ngữ hiện đại.

Nghĩa tổng thể của “什么”

“什么” = cái gì / gì / điều gì

Đây là từ dùng để thay thế cho phần thông tin mà người hỏi chưa biết.

Ví dụ:

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

Trong câu trên:

“什么” thay cho món đồ chưa biết.
Nguyên tắc quan trọng nhất khi dùng 什么

Trong tiếng Trung, câu hỏi KHÔNG đảo vị trí như tiếng Anh.

Tiếng Anh:

What do you eat?

Tiếng Trung:

你吃什么?

Cấu trúc tiếng Trung:

Chủ ngữ + động từ + 什么

“什么” đứng đúng vị trí của thông tin chưa biết.

Cách dùng cơ bản của 什么
1. Dùng để hỏi đồ vật

Ví dụ:

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

2. Dùng để hỏi hành động

你做什么?
Nǐ zuò shénme?
Bạn làm gì?

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn xem gì?

3. Dùng để hỏi nghề nghiệp

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

4. Dùng để hỏi tên

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

Giải thích:

叫 = gọi
名字 = tên

Nghĩa đen:
“Bạn được gọi là tên gì?”

5. Dùng để hỏi thời gian

什么时候
shénme shíhou
khi nào

Ví dụ:

你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn quay về?

6. Dùng để hỏi địa điểm

什么地方
shénme dìfang
nơi nào

Ví dụ:

你去什么地方?
Nǐ qù shénme dìfang?
Bạn đi nơi nào?

7. Dùng để hỏi loại, kiểu

什么样
shénme yàng
kiểu như thế nào

Ví dụ:

你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?

Cấu trúc phổ biến với 什么
什么 + Danh từ

Nghĩa:

cái gì
loại nào

Ví dụ:

什么书
shénme shū
sách gì

什么颜色
shénme yánsè
màu gì

什么电影
shénme diànyǐng
phim gì

Động từ + 什么

Dùng để hỏi đối tượng của hành động.

Ví dụ:

吃什么
chī shénme
ăn gì

买什么
mǎi shénme
mua gì

喝什么
hē shénme
uống gì

Vì sao “为什么” lại có nghĩa là “tại sao”?

为什么
wèishénme

Phân tích:

为 = vì
什么 = cái gì

Nghĩa đen:

vì cái gì

Nghĩa thực tế:

tại sao

Ví dụ:

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

什么 có thể mang nghĩa “bất cứ”

Khi đi với:




thì “什么” không còn mang nghĩa hỏi nữa.

Ví dụ:

什么都可以。
Shénme dōu kěyǐ.
Cái gì cũng được.

我什么也不知道。
Wǒ shénme yě bù zhīdào.
Tôi chẳng biết gì cả.

So sánh 什么 và 吗


Dùng để hỏi đúng/sai, có/không.

Ví dụ:

你是学生吗?
Nǐ shì xuésheng ma?
Bạn là học sinh phải không?

Người nghe chỉ cần trả lời:


不是
什么

Dùng khi muốn biết thông tin cụ thể.

Ví dụ:

你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học gì?

Người nghe phải trả lời nội dung cụ thể:

我学中文。
(Tôi học tiếng Trung.)
Những lỗi người Việt thường mắc
Lỗi 1: Đặt 什么 lên đầu câu

Sai:

什么你吃?

Đúng:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Lỗi 2: Dùng 什么 với câu hỏi Yes/No

Sai:

你是学生什么?

Đúng:

你是学生吗?
Nǐ shì xuésheng ma?
Bạn là học sinh phải không?

Lỗi 3: Thiếu danh từ phía sau

Sai:

你喜欢什么的?

Đúng:

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

40 mẫu câu tiếng Trung dùng “什么”
1

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

2

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

3

那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

4

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

5

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

6

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

7

你想什么?
Nǐ xiǎng shénme?
Bạn nghĩ gì?

8

你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?

9

你听什么音乐?
Nǐ tīng shénme yīnyuè?
Bạn nghe nhạc gì?

10

你看什么电影?
Nǐ kàn shénme diànyǐng?
Bạn xem phim gì?

11

你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học gì?

12

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuān shénme?
Bạn thích gì?

13

你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

14

你喜欢什么动物?
Nǐ xǐhuān shénme dòngwù?
Bạn thích động vật gì?

15

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

16

你开什么车?
Nǐ kāi shénme chē?
Bạn lái xe gì?

17

你穿什么衣服?
Nǐ chuān shénme yīfu?
Bạn mặc quần áo gì?

18

你写什么?
Nǐ xiě shénme?
Bạn viết gì?

19

你画什么?
Nǐ huà shénme?
Bạn vẽ gì?

20

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

21

你怕什么?
Nǐ pà shénme?
Bạn sợ gì?

22

你等什么?
Nǐ děng shénme?
Bạn đợi gì?

23

你要什么?
Nǐ yào shénme?
Bạn muốn gì?

24

你带什么?
Nǐ dài shénme?
Bạn mang gì?

25

你准备什么?
Nǐ zhǔnbèi shénme?
Bạn chuẩn bị gì?

26

你为什么笑?
Nǐ wèishénme xiào?
Tại sao bạn cười?

27

你为什么生气?
Nǐ wèishénme shēngqì?
Tại sao bạn tức giận?

28

你为什么学习中文?
Nǐ wèishénme xuéxí Zhōngwén?
Tại sao bạn học tiếng Trung?

29

你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?

30

你什么时候睡觉?
Nǐ shénme shíhou shuìjiào?
Khi nào bạn đi ngủ?

31

你什么时候吃饭?
Nǐ shénme shíhou chīfàn?
Khi nào bạn ăn cơm?

32

你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?

33

你住在什么地方?
Nǐ zhù zài shénme dìfang?
Bạn sống ở nơi nào?

34

你去什么地方?
Nǐ qù shénme dìfang?
Bạn đi đâu?

35

这是什么颜色?
Zhè shì shénme yánsè?
Đây là màu gì?

36

这是什么味道?
Zhè shì shénme wèidào?
Đây là vị gì?

37

你用什么手机?
Nǐ yòng shénme shǒujī?
Bạn dùng điện thoại gì?

38

你读什么书?
Nǐ dú shénme shū?
Bạn đọc sách gì?

39

你今天做什么?
Nǐ jīntiān zuò shénme?
Hôm nay bạn làm gì?

40

你昨天买了什么?
Nǐ zuótiān mǎi le shénme?
Hôm qua bạn đã mua gì?

Một số mẫu câu mở rộng rất hay dùng
什么意思

shénme yìsi

nghĩa là gì

Ví dụ:

这句话什么意思?
Zhè jù huà shénme yìsi?
Câu này nghĩa là gì?

什么事

shénme shì

việc gì

Ví dụ:

你有什么事?
Nǐ yǒu shénme shì?
Bạn có việc gì?

什么问题

shénme wèntí

vấn đề gì

Ví dụ:

你有什么问题吗?
Nǐ yǒu shénme wèntí ma?
Bạn có vấn đề gì không?

什么原因

shénme yuányīn

nguyên nhân gì

Ví dụ:

这是什么原因?
Zhè shì shénme yuányīn?
Đây là nguyên nhân gì?

什么办法

shénme bànfǎ

cách gì / phương pháp gì

Ví dụ:

你有什么办法?
Nǐ yǒu shénme bànfǎ?
Bạn có cách gì không?

Tổng kết toàn bộ cách dùng 什么

“什么” là đại từ nghi vấn quan trọng nhất trong tiếng Trung.

Nó có thể dùng để hỏi:

đồ vật
con người
nghề nghiệp
hành động
nguyên nhân
thời gian
địa điểm
kiểu loại

Công thức cơ bản nhất:

Chủ ngữ + động từ + 什么

Ví dụ:

你吃什么?
你买什么?
你看什么?

Ngoài ra “什么” còn kết hợp thành nhiều cụm:

为什么 = tại sao
什么时候 = khi nào
什么地方 = nơi nào
什么样 = kiểu nào

Khi đi với:




thì nó mang nghĩa:

bất cứ cái gì
cái gì cũng
chẳng gì cả

Ví dụ:

什么都可以。
我什么也不知道。

Giải thích chi tiết về “什么” trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa từng chữ Hán
什 (shén): ban đầu nghĩa là “mười”, nhưng trong tổ hợp “什么” thì không mang nghĩa số, mà là thành tố ngữ pháp.

么 (me): trợ từ, thường xuất hiện trong các đại từ nghi vấn như “什么”, “怎么”, “这么”.

什么 (shénme): kết hợp lại thành đại từ nghi vấn, nghĩa là “gì/cái gì”, dùng để hỏi hoặc biểu thị sự không xác định.

2. Các cách dùng chính
Hỏi sự vật/sự việc: 你在做什么? (Bạn đang làm gì?)

Hỏi danh từ: 这是什么书? (Đây là sách gì?)

Hỏi thời gian: 你什么时候回家? (Bạn khi nào về nhà?)

Hỏi địa điểm: 你喜欢什么地方? (Bạn thích nơi nào?)

Phiếm chỉ: 我想吃点儿什么。 (Tôi muốn ăn chút gì đó.)

Phủ định: 周末看什么书,出去玩吧! (Cuối tuần đọc sách gì chứ, đi chơi thôi!)

Nhấn mạnh/trách móc: 你笑什么? (Cười cái gì?)

Ngạc nhiên: 什么!你考上大学了? (Cái gì! Bạn đỗ đại học rồi à?)

3. 40 câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
你在做什么? (Nǐ zài zuò shénme?) – Bạn đang làm gì?

他买了什么东西? (Tā mǎile shénme dōngxī?) – Anh ấy mua cái gì?

这是什么地方? (Zhè shì shénme dìfāng?) – Đây là nơi nào?

你什么时候来? (Nǐ shénme shíhòu lái?) – Bạn khi nào đến?

医生说什么? (Yīshēng shuō shénme?) – Bác sĩ nói gì?

你喜欢吃什么水果? (Nǐ xǐhuān chī shénme shuǐguǒ?) – Bạn thích ăn loại trái cây nào?

桌子上放的是什么? (Zhuōzi shàng fàng de shì shénme?) – Trên bàn đặt cái gì?

我不知道她喜欢什么。 (Wǒ bù zhīdào tā xǐhuān shénme.) – Tôi không biết cô ấy thích gì.

你最喜欢的食物是什么? (Nǐ zuì xǐhuān de shíwù shì shénme?) – Món ăn yêu thích của bạn là gì?

他是个什么人? (Tā shì gè shénme rén?) – Anh ấy là người thế nào?

新来的老师是什么人? (Xīn lái de lǎoshī shì shénme rén?) – Giáo viên mới là người ra sao?

你们中午要吃什么? (Nǐmen zhōngwǔ yào chī shénme?) – Trưa nay các bạn ăn gì?

你想喝什么? (Nǐ xiǎng hē shénme?) – Bạn muốn uống gì?

这是什么药? (Zhè shì shénme yào?) – Đây là thuốc gì?

你正在看什么书? (Nǐ zhèngzài kàn shénme shū?) – Bạn đang đọc sách gì?

你喜欢什么电影? (Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?) – Bạn thích phim gì?

我们什么时候考试? (Wǒmen shénme shíhòu kǎoshì?) – Khi nào chúng ta thi?

他怕什么? (Tā pà shénme?) – Anh ta sợ gì?

你笑什么? (Nǐ xiào shénme?) – Bạn cười cái gì?

什么样的人说什么样的话。 (Shénme yàng de rén shuō shénme yàng de huà.) – Người thế nào nói lời thế ấy.

什么样的努力,什么样的回报。 (Shénme yàng de nǔlì, shénme yàng de huíbào.) – Nỗ lực thế nào, kết quả thế ấy.

我饿了,想吃点儿什么。 (Wǒ è le, xiǎng chī diǎnr shénme.) – Tôi đói rồi, muốn ăn chút gì đó.

只要认真,什么都能学会。 (Zhǐyào rènzhēn, shénme dōu néng xuéhuì.) – Chỉ cần chăm chỉ, cái gì cũng học được.

周末看什么书,出去玩吧。 (Zhōumò kàn shénme shū, chūqù wán ba.) – Cuối tuần đọc sách gì chứ, đi chơi thôi.

吃什么快递,我给你做饭。 (Chī shénme kuàidì, wǒ gěi nǐ zuòfàn.) – Ăn đồ ngoài gì chứ, tôi nấu cho bạn.

什么!你通过了大学考试? (Shénme! Nǐ tōngguò le dàxué kǎoshì?) – Cái gì! Bạn vượt qua kỳ thi đại học rồi?

这是商店的诡计,他怕什么! (Zhè shì shāngdiàn de guǐjì, tā pà shénme!) – Đây là mánh khóe cửa hàng, anh ta sợ gì chứ!

什么九点了,车还没开! (Shénme jiǔ diǎn le, chē hái méi kāi!) – Cái gì! 9 giờ rồi xe vẫn chưa chạy!

这是什么鞋,一只大一只小! (Zhè shì shénme xié, yī zhī dà yī zhī xiǎo!) – Đây là giày quái gì, cái to cái nhỏ!

什么晒一天,三天也晒不干! (Shénme shài yī tiān, sān tiān yě shài bù gān!) – Hả, phơi một ngày? Ba ngày còn không khô!

什么做一天,你做一周还不完! (Shénme zuò yī tiān, nǐ zuò yī zhōu hái bù wán!) – Gì, làm một ngày? Một tuần còn chưa xong!

下一个班次什么时候开始? (Xià yī gè bāncì shénme shíhòu kāishǐ?) – Ca tiếp theo bắt đầu lúc mấy giờ?

一群人聚拢起来看发生了什么事。 (Yī qún rén jùlǒng qǐlái kàn fāshēng le shénme shì.) – Một nhóm người tụ tập xem có chuyện gì.

一致性并不是什么可怕的东西。 (Yīzhìxìng bìng bù shì shénme kěpà de dōngxī.) – Tính nhất quán không có gì đáng sợ.

初入草原,看不见什么东西。 (Chū rù cǎoyuán, kàn bùjiàn shénme dōngxī.) – Mới vào thảo nguyên, chẳng thấy gì cả.

什么越南、韩国、中国。 (Shénme Yuènán, Hánguó, Zhōngguó.) – Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc…

要有很多钱,她什么都可以做。 (Yào yǒu hěn duō qián, tā shénme dōu kěyǐ zuò.) – Có nhiều tiền thì cô ấy cái gì cũng làm.

Cách dùng từ “什么” trong tiếng Trung để đặt câu hỏi
1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
什 (shén): nghĩa gốc là “nào, cái gì”. Trong tiếng Trung hiện đại, nó thường không đứng riêng mà đi cùng với “么”.

么 (me): là một hậu tố nghi vấn, không mang nghĩa độc lập. Khi kết hợp với “什” tạo thành “什么” thì mang nghĩa “cái gì, điều gì”.

Ghép lại: 什么 (shénme) = “cái gì / điều gì”. Đây là từ nghi vấn rất phổ biến, dùng để hỏi về sự vật, sự việc, nguyên nhân, cách thức.

2. Vị trí trong câu
Chủ ngữ: 什么是幸福? (Shénme shì xìngfú?) – Cái gì là hạnh phúc?

Tân ngữ: 你喜欢什么? (Nǐ xǐhuān shénme?) – Bạn thích cái gì?

Định ngữ: 什么书最好? (Shénme shū zuì hǎo?) – Sách nào hay nhất?

Trạng ngữ: 为什么? (Wèishénme?) – Tại sao?

3. Các cấu trúc thường gặp
什么 + danh từ → hỏi loại, hỏi sự vật: 什么人? (Ai?), 什么地方? (Nơi nào?)

Động từ + 什么 → hỏi hành động: 吃什么? (Ăn gì?), 看什么? (Xem gì?)

什么 + động từ → hỏi nguyên nhân, mục đích: 什么使你快乐? (Điều gì khiến bạn vui?)

为什么 → tại sao.

什么样 → loại nào, kiểu nào.

什么地方 → ở đâu.

4. 40 câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzi?) – Bạn tên là gì?

你在做什么? (Nǐ zài zuò shénme?) – Bạn đang làm gì?

你喜欢吃什么? (Nǐ xǐhuān chī shénme?) – Bạn thích ăn gì?

你要去哪儿? (Nǐ yào qù nǎr?) – Bạn muốn đi đâu?

你买了什么? (Nǐ mǎile shénme?) – Bạn đã mua gì?

他在说什么? (Tā zài shuō shénme?) – Anh ấy đang nói gì?

你看见了什么? (Nǐ kànjiànle shénme?) – Bạn đã nhìn thấy gì?

你听到了什么? (Nǐ tīngdàole shénme?) – Bạn đã nghe thấy gì?

你学什么专业? (Nǐ xué shénme zhuānyè?) – Bạn học ngành gì?

你喝什么饮料? (Nǐ hē shénme yǐnliào?) – Bạn uống loại đồ uống nào?

你最喜欢什么颜色? (Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè?) – Bạn thích màu nào nhất?

你在找什么? (Nǐ zài zhǎo shénme?) – Bạn đang tìm gì?

你需要什么帮助? (Nǐ xūyào shénme bāngzhù?) – Bạn cần giúp đỡ gì?

你为什么迟到? (Nǐ wèishénme chídào?) – Tại sao bạn đến muộn?

你什么时候回家? (Nǐ shénme shíhòu huí jiā?) – Bạn khi nào về nhà?

你在等什么? (Nǐ zài děng shénme?) – Bạn đang đợi gì?

你想要什么礼物? (Nǐ xiǎng yào shénme lǐwù?) – Bạn muốn món quà gì?

你怕什么? (Nǐ pà shénme?) – Bạn sợ cái gì?

你在想什么? (Nǐ zài xiǎng shénme?) – Bạn đang nghĩ gì?

你喜欢什么音乐? (Nǐ xǐhuān shénme yīnyuè?) – Bạn thích loại nhạc nào?

你在看什么书? (Nǐ zài kàn shénme shū?) – Bạn đang đọc sách gì?

你在写什么? (Nǐ zài xiě shénme?) – Bạn đang viết gì?

你在画什么? (Nǐ zài huà shénme?) – Bạn đang vẽ gì?

你在玩什么游戏? (Nǐ zài wán shénme yóuxì?) – Bạn đang chơi trò gì?

你在学什么语言? (Nǐ zài xué shénme yǔyán?) – Bạn đang học ngôn ngữ nào?

你在做什么工作? (Nǐ zài zuò shénme gōngzuò?) – Bạn đang làm công việc gì?

你在准备什么? (Nǐ zài zhǔnbèi shénme?) – Bạn đang chuẩn bị gì?

你在计划什么? (Nǐ zài jìhuà shénme?) – Bạn đang lên kế hoạch gì?

你在担心什么? (Nǐ zài dānxīn shénme?) – Bạn đang lo lắng điều gì?

你在讨论什么? (Nǐ zài tǎolùn shénme?) – Bạn đang thảo luận gì?

你在研究什么? (Nǐ zài yánjiū shénme?) – Bạn đang nghiên cứu gì?

你在问什么问题? (Nǐ zài wèn shénme wèntí?) – Bạn đang hỏi vấn đề gì?

你在学习什么技能? (Nǐ zài xuéxí shénme jìnéng?) – Bạn đang học kỹ năng gì?

你在做什么运动? (Nǐ zài zuò shénme yùndòng?) – Bạn đang tập môn thể thao nào?

你在唱什么歌? (Nǐ zài chàng shénme gē?) – Bạn đang hát bài gì?

你在拍什么照片? (Nǐ zài pāi shénme zhàopiàn?) – Bạn đang chụp ảnh gì?

你在看什么电影? (Nǐ zài kàn shénme diànyǐng?) – Bạn đang xem phim gì?

你在用什么手机? (Nǐ zài yòng shénme shǒujī?) – Bạn đang dùng điện thoại gì?

你在穿什么衣服? (Nǐ zài chuān shénme yīfu?) – Bạn đang mặc quần áo gì?

你在想什么办法? (Nǐ zài xiǎng shénme bànfǎ?) – Bạn đang nghĩ cách gì?

5. Kết luận
“什么” là từ nghi vấn cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung, có thể đứng ở nhiều vị trí trong câu và kết hợp với nhiều từ khác để tạo thành các cụm nghi vấn như 为什么 (tại sao), 什么样 (loại nào), 什么地方 (ở đâu).
Nắm vững cách dùng “什么” sẽ giúp bạn đặt câu hỏi tự nhiên và linh hoạt trong giao tiếp tiếng Trung.

Cách dùng “什么” trong tiếng Trung
什么 là gì?

“什么” (shénme) là đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa:

cái gì

điều gì
thứ gì
loại gì

Đây là từ dùng để hỏi khi người nói chưa biết thông tin về sự vật, hành động, nguyên nhân, nghề nghiệp, thời gian, loại hình…

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Trong câu trên:

你 = bạn
吃 = ăn
什么 = cái gì

Người nói chưa biết “món ăn”, nên dùng “什么” để hỏi.

Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ “什”
Phiên âm

shén

Nghĩa gốc

Chữ “什” ban đầu mang nghĩa:

nhiều thứ linh tinh
đồ vật tạp loại
nhiều món khác nhau

Ngày nay trong từ “什么”, chữ này chủ yếu dùng để tạo thành đại từ nghi vấn, không còn dùng độc lập nhiều trong khẩu ngữ.

Cấu tạo chữ

“什” gồm:

亻: bộ nhân đứng, liên quan con người
十: số mười

Người xưa dùng “mười” để biểu thị số lượng nhiều, nên chữ này có sắc thái “nhiều thứ”.

2. Chữ “么”
Phiên âm

me

Đây là âm nhẹ.

Trong “什么”, chữ “么” gần như không mang nghĩa độc lập mạnh mà có tác dụng tạo âm và tạo thành từ nghi vấn tự nhiên trong khẩu ngữ.

Người Trung Quốc đọc rất nhẹ:

shénme

Không đọc mạnh thành:

shén yāo

Đặc điểm ngữ pháp quan trọng của 什么

Trong tiếng Anh:

“What” thường đứng đầu câu.

Ví dụ:

What do you eat?

Nhưng trong tiếng Trung:

“什么” đứng đúng vị trí của thông tin chưa biết.

Không cần đảo cấu trúc câu.

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Cấu trúc câu tiếng Trung vẫn giữ nguyên trật tự:

Chủ ngữ + động từ + tân ngữ

Chỉ thay phần chưa biết bằng “什么”.

Các cách dùng quan trọng của 什么
I. Dùng để hỏi sự vật, đồ vật, sự việc

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc

Chủ ngữ + động từ + 什么?

Ví dụ
1

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

你 = bạn
吃 = ăn
什么 = cái gì
2

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

喝 = uống
3

他买什么?
Tā mǎi shénme?
Anh ấy mua gì?

买 = mua
4

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn đang xem gì?

看 = xem
5

她写什么?
Tā xiě shénme?
Cô ấy viết gì?

写 = viết
6

你拿什么?
Nǐ ná shénme?
Bạn cầm cái gì?

拿 = cầm
7

他们做什么?
Tāmen zuò shénme?
Họ làm gì?

做 = làm
8

你想什么?
Nǐ xiǎng shénme?
Bạn nghĩ gì?

想 = nghĩ
II. Dùng để hỏi tên gọi hoặc bản chất sự vật
Cấu trúc

这是什么?
那是什么?

9

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

这 = đây
是 = là
10

那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

那 = kia
11

这个东西叫什么?
Zhège dōngxi jiào shénme?
Đồ vật này gọi là gì?

东西 = đồ vật
叫 = gọi
12

你的名字是什么?
Nǐ de míngzi shì shénme?
Tên của bạn là gì?

名字 = tên
III. Dùng để hỏi nghề nghiệp hoặc thân phận
Cấu trúc

A 是什么?
A 是做什么的?

13

你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Bố bạn làm nghề gì?

爸爸 = bố
做什么的 = làm nghề gì
14

她是什么老师?
Tā shì shénme lǎoshī?
Cô ấy là giáo viên môn gì?

15

他是什么人?
Tā shì shénme rén?
Anh ấy là người như thế nào?

16

你大学学什么专业?
Nǐ dàxué xué shénme zhuānyè?
Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?

专业 = chuyên ngành
IV. Dùng để hỏi loại, kiểu, màu sắc, danh mục
Cấu trúc

什么 + danh từ

17

你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

颜色 = màu sắc
18

你喜欢什么音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?
Bạn thích nhạc gì?

音乐 = âm nhạc
19

你看什么电影?
Nǐ kàn shénme diànyǐng?
Bạn xem phim gì?

电影 = phim điện ảnh
20

你吃什么菜?
Nǐ chī shénme cài?
Bạn ăn món gì?

菜 = món ăn
21

他开什么车?
Tā kāi shénme chē?
Anh ấy lái xe gì?

开车 = lái xe
22

你用什么手机?
Nǐ yòng shénme shǒujī?
Bạn dùng điện thoại gì?

手机 = điện thoại di động
23

你穿什么衣服?
Nǐ chuān shénme yīfu?
Bạn mặc quần áo gì?

穿 = mặc
24

你学习什么语言?
Nǐ xuéxí shénme yǔyán?
Bạn học ngôn ngữ gì?

语言 = ngôn ngữ
V. Dùng để hỏi thời gian
什么时间 / 什么时候

“什么时候” nghĩa là:

khi nào
lúc nào
25

你什么时候来?
Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?

26

你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?

回家 = về nhà
27

会议什么时候开始?
Huìyì shénme shíhou kāishǐ?
Cuộc họp khi nào bắt đầu?

会议 = cuộc họp
开始 = bắt đầu
28

你什么时候睡觉?
Nǐ shénme shíhou shuìjiào?
Khi nào bạn đi ngủ?

29

你什么时候毕业?
Nǐ shénme shíhou bìyè?
Khi nào bạn tốt nghiệp?

毕业 = tốt nghiệp
VI. Dùng để hỏi nguyên nhân
为什么
Phân tích
为 = vì
什么 = cái gì

Ghép lại:

“vì cái gì”
→ tại sao

30

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

哭 = khóc
31

他为什么生气?
Tā wèishénme shēngqì?
Tại sao anh ấy tức giận?

生气 = tức giận
32

你为什么学习中文?
Nǐ wèishénme xuéxí Zhōngwén?
Tại sao bạn học tiếng Trung?

33

为什么不去?
Wèishénme bú qù?
Tại sao không đi?

34

她为什么迟到?
Tā wèishénme chídào?
Tại sao cô ấy đến muộn?

迟到 = đến muộn
VII. 什么 kết hợp với 都

Khi đi với “都”, “什么” không còn mang nghĩa hỏi nữa.

什么都

Nghĩa:

cái gì cũng
mọi thứ đều
35

我什么都知道。
Wǒ shénme dōu zhīdào.
Tôi cái gì cũng biết.

知道 = biết
36

他什么都吃。
Tā shénme dōu chī.
Anh ấy ăn tất cả mọi thứ.

37

她什么都不怕。
Tā shénme dōu bú pà.
Cô ấy không sợ gì cả.

怕 = sợ
38

我什么都想学。
Wǒ shénme dōu xiǎng xué.
Tôi cái gì cũng muốn học.

VIII. 什么 kết hợp với 也
什么也

Nghĩa:

cái gì cũng
không gì cả

Thường dùng trong câu phủ định.

39

我什么也没说。
Wǒ shénme yě méi shuō.
Tôi không nói gì cả.

没说 = chưa nói / không nói
40

他什么也不要。
Tā shénme yě bú yào.
Anh ấy không cần gì cả.

不要 = không cần
So sánh 什么 và 哪
什么

Dùng khi hỏi:

loại gì
thứ gì
không xác định phạm vi

Ví dụ:

你喜欢什么书?
Nǐ xǐhuan shénme shū?
Bạn thích loại sách gì?

Có thể trả lời:

sách lịch sử
sách khoa học
tiểu thuyết
truyện tranh


Dùng khi hỏi:

cái nào
lựa chọn cụ thể trong phạm vi xác định

Ví dụ:

你喜欢哪本书?
Nǐ xǐhuan nǎ běn shū?
Bạn thích cuốn sách nào?

Người nghe phải chọn một cuốn cụ thể.

Những lỗi người Việt thường gặp khi dùng 什么
Lỗi 1: Đảo trật tự như tiếng Anh

Sai:

你什么吃?

Đúng:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Trong tiếng Trung:
“什么” đứng đúng vị trí của thông tin chưa biết.

Lỗi 2: Dùng 什么 và 哪 lẫn lộn

Sai:

你喜欢哪颜色?

Đúng:

你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

Vì màu sắc là phạm vi rộng, không xác định cụ thể.

Lỗi 3: Dùng thừa từ

Sai:

你什么时候时间来?

Đúng:

你什么时候来?
Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?

Vì:
什么时候 đã mang nghĩa “khi nào”.

Mẹo ghi nhớ nhanh

Trong tiếng Trung:

Khi thiếu thông tin nào, đặt “什么” vào đúng vị trí của thông tin đó.

Ví dụ:

Tôi ăn cơm.
我吃饭。

Không biết ăn gì:

我吃什么?
Wǒ chī shénme?
Tôi ăn gì?

Tổng kết

“什么” là một trong những từ nghi vấn quan trọng nhất trong tiếng Trung.

Các cách dùng phổ biến:

什么 = cái gì
为什么 = tại sao
什么时候 = khi nào
什么人 = người nào
什么颜色 = màu gì
什么都 = cái gì cũng
什么也 = không gì cả

Nguyên tắc quan trọng nhất:

Tiếng Trung không đảo cấu trúc câu khi đặt câu hỏi với “什么”.

Chỉ cần thay phần chưa biết bằng “什么”.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么 là gì?

“什么” là đại từ nghi vấn phổ biến và quan trọng bậc nhất trong tiếng Trung hiện đại. Từ này được dùng để hỏi về người, sự vật, sự việc, hành động, nghề nghiệp, thời gian, nguyên nhân, nội dung hoặc lựa chọn.

Trong tiếng Việt, “什么” thường được dịch là:

cái gì

điều gì
thứ gì
việc gì
nào

“什么” được sử dụng cực kỳ nhiều trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày. Người học tiếng Trung từ trình độ sơ cấp đến cao cấp đều phải nắm vững cách dùng của từ này.

Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong 什么
Chữ 什
Phiên âm: shén
Bộ thủ: 人 (nhân đứng)
Số nét: 4 nét
Nghĩa của chữ 什

Trong từ “什么”, chữ “什” được đọc là “shén”.

Khi đứng độc lập, chữ “什” thường đọc là “shí”, mang nghĩa:

mười
tạp
nhiều thứ linh tinh

Nhưng khi kết hợp với “么” tạo thành “什么”, nó trở thành đại từ nghi vấn mang nghĩa:

cái gì


Đây là cách dùng cố định nên không được đọc sai thành “shíme”.

Phải đọc đúng:

shénme

Không đọc:

shíme
Chữ 么
Phiên âm: me
Bộ thủ: 丿
Số nét: 3 nét
Nghĩa của chữ 么

Chữ “么” trong “什么” chủ yếu đóng vai trò trợ âm ngữ pháp, giúp tạo thành đại từ nghi vấn hoàn chỉnh.

Trong khẩu ngữ hiện đại:

“么” thường đọc nhẹ
gần như không nhấn âm

Ví dụ:

什么 → shénme
Ý nghĩa của 什么 trong tiếng Trung

“什么” dùng để hỏi:

vật gì
việc gì
người nào
nghề gì
tên gì
nội dung gì
nguyên nhân gì

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

他说什么?
Tā shuō shénme?
Anh ấy nói gì?

Đặc điểm ngữ pháp của 什么
什么 là đại từ nghi vấn

Đại từ nghi vấn là những từ dùng để đặt câu hỏi.

Trong tiếng Trung có nhiều đại từ nghi vấn:

谁 = ai
哪 = nào
哪里 = ở đâu
为什么 = tại sao
怎么 = như thế nào
什么 = cái gì

Trong đó:
“什么” là từ được dùng nhiều nhất.

Các cách dùng quan trọng của 什么
Cách dùng 1: 什么 dùng để hỏi sự vật
Cấu trúc

主语 + 动词 + 什么?

(Chủ ngữ + động từ + cái gì?)

Ví dụ

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

他买什么?
Tā mǎi shénme?
Anh ấy mua gì?

Cách dùng 2: 什么 đứng trước danh từ

Khi “什么” đứng trước danh từ, nó mang nghĩa:

loại nào
thứ gì
kiểu gì
Cấu trúc

什么 + 名词

Ví dụ

什么书
shénme shū
Sách gì

什么工作
shénme gōngzuò
Công việc gì

什么电影
shénme diànyǐng
Phim gì

Cách dùng 3: 什么 dùng để hỏi nghề nghiệp
Ví dụ

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

他是什么老师?
Tā shì shénme lǎoshī?
Anh ấy là giáo viên môn gì?

Cách dùng 4: 什么 dùng để hỏi tên gọi
Ví dụ

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

这个叫什么?
Zhège jiào shénme?
Cái này gọi là gì?

Cách dùng 5: 什么 dùng với 都/也

Khi kết hợp:

什么都
什么也

Thì ý nghĩa sẽ thay đổi.

什么都

Nghĩa:

cái gì cũng
thứ gì cũng

Ví dụ:

我什么都喜欢。
Wǒ shénme dōu xǐhuān.
Tôi cái gì cũng thích.

他什么都会。
Tā shénme dōu huì.
Anh ấy cái gì cũng biết.

什么也不

Nghĩa:

chẳng gì
không gì cả

Ví dụ:

我什么也不知道。
Wǒ shénme yě bù zhīdào.
Tôi chẳng biết gì cả.

他什么也没说。
Tā shénme yě méi shuō.
Anh ấy không nói gì cả.

Cách dùng 6: 什么 dùng để hỏi nguyên nhân

Trong “为什么”:

为 = vì
什么 = cái gì

“为什么” nghĩa đen:

vì cái gì

Nghĩa thực tế:

tại sao

Ví dụ:

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

Cách dùng 7: 什么 dùng để nhấn mạnh cảm xúc

Đôi khi “什么” không dùng để hỏi mà dùng để biểu thị sự phủ định hoặc cảm xúc mạnh.

Ví dụ:

这算什么!
Zhè suàn shénme!
Cái này đáng là gì chứ!

怕什么!
Pà shénme!
Sợ gì chứ!

Vị trí của 什么 trong câu
什么 làm tân ngữ

Ví dụ:

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn nhìn gì?

Trong câu:

看 = động từ
什么 = tân ngữ
什么 làm định ngữ

Ví dụ:

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

Trong câu:

什么 bổ nghĩa cho 电影
Phân biệt 什么 và 哪
什么

Dùng để hỏi chung chung.

Ví dụ:

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuān shénme?
Bạn thích gì?



Dùng khi có phạm vi lựa chọn cụ thể.

Ví dụ:

你喜欢哪本书?
Nǐ xǐhuān nǎ běn shū?
Bạn thích quyển sách nào?

Những lỗi thường gặp khi dùng 什么
Lỗi 1: Đặt sai vị trí

Sai:

你什么吃?

Đúng:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Giải thích:

“什么” thường đứng sau động từ khi làm tân ngữ.
Lỗi 2: Dùng 哪 thay cho 什么

Sai:

你喜欢哪?

Đúng:

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuān shénme?
Bạn thích gì?

Giải thích:

“哪” thường cần có danh từ phía sau.
“什么” có thể đứng độc lập.
40 mẫu câu tiếng Trung với 什么
1

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

2

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

3

那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

4

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

5

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

6

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

7

你想买什么?
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
Bạn muốn mua gì?

8

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuān shénme?
Bạn thích gì?

9

你最喜欢什么颜色?
Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè?
Bạn thích màu gì nhất?

10

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn nhìn gì?

11

你在听什么?
Nǐ zài tīng shénme?
Bạn đang nghe gì?

12

你写什么?
Nǐ xiě shénme?
Bạn viết gì?

13

你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?

14

你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?

15

你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học gì?

16

你想学什么?
Nǐ xiǎng xué shénme?
Bạn muốn học gì?

17

你会做什么?
Nǐ huì zuò shénme?
Bạn biết làm gì?

18

你怕什么?
Nǐ pà shénme?
Bạn sợ gì?

19

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

20

你需要什么?
Nǐ xūyào shénme?
Bạn cần gì?

21

你准备什么?
Nǐ zhǔnbèi shénme?
Bạn chuẩn bị gì?

22

你担心什么?
Nǐ dānxīn shénme?
Bạn lo điều gì?

23

你决定什么?
Nǐ juédìng shénme?
Bạn quyết định điều gì?

24

你想说什么?
Nǐ xiǎng shuō shénme?
Bạn muốn nói gì?

25

你为什么迟到?
Nǐ wèishénme chídào?
Tại sao bạn đến muộn?

26

你为什么笑?
Nǐ wèishénme xiào?
Tại sao bạn cười?

27

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

28

今天是什么日子?
Jīntiān shì shénme rìzi?
Hôm nay là ngày gì?

29

这是什么颜色?
Zhè shì shénme yánsè?
Đây là màu gì?

30

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

31

你开什么车?
Nǐ kāi shénme chē?
Bạn lái xe gì?

32

你穿什么衣服?
Nǐ chuān shénme yīfu?
Bạn mặc quần áo gì?

33

你住在什么地方?
Nǐ zhù zài shénme dìfang?
Bạn sống ở nơi nào?

34

你来自什么国家?
Nǐ láizì shénme guójiā?
Bạn đến từ quốc gia nào?

35

你会说什么语言?
Nǐ huì shuō shénme yǔyán?
Bạn biết nói ngôn ngữ gì?

36

你想吃什么菜?
Nǐ xiǎng chī shénme cài?
Bạn muốn ăn món gì?

37

发生了什么?
Fāshēng le shénme?
Đã xảy ra chuyện gì?

38

你昨天做了什么?
Nǐ zuótiān zuò le shénme?
Hôm qua bạn đã làm gì?

39

你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn hứng thú với điều gì?

40

你在想什么?
Nǐ zài xiǎng shénme?
Bạn đang nghĩ gì?

Tổng kết toàn bộ kiến thức về 什么

“什么” là đại từ nghi vấn quan trọng nhất trong tiếng Trung hiện đại. Người học tiếng Trung cần đặc biệt ghi nhớ:

什么 = cái gì / gì
Thường dùng để hỏi sự vật, hành động, nội dung
Có thể đứng sau động từ
Có thể đứng trước danh từ
Có thể kết hợp với 都/也
Xuất hiện trong rất nhiều cấu trúc quan trọng:
为什么
什么人
什么地方
什么工作
什么名字

Muốn sử dụng thành thạo “什么”, người học cần luyện tập thật nhiều mẫu câu thực tế trong giao tiếp hàng ngày để hình thành phản xạ ngôn ngữ tự nhiên.

什么 / 什麼

Phiên âm: shénme

Âm Hán Việt:
什: Thập
麼: Ma

Loại từ:
Đại từ nghi vấn

Nghĩa tiếng Việt:


Cái gì
Điều gì
Thứ gì
Việc gì
Sao
Loại nào
Như thế nào
Cái gì vậy

Chữ Hán giản thể:
什么

Chữ Hán phồn thể:
什麼

Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán



Phiên âm:
shén / shí

Nghĩa:

Khi đọc là shí: nghĩa là “mười”
Khi đọc là shén: dùng trong đại từ nghi vấn “什么”

Ví dụ:
什么 = cái gì

Cấu tạo chữ Hán:

Bên trái là 亻 (nhân đứng)
Bên phải là 十

Bộ thủ:
亻 (Nhân đứng)

Ý nghĩa bộ thủ:
Liên quan đến con người, hành động của con người

Số nét:
4 nét

Giải thích:
Trong từ 什么, chữ 什 không còn mang nghĩa “mười” mà được dùng làm âm biểu để tạo thành đại từ nghi vấn.

麼 / 么

麼 là chữ phồn thể
么 là chữ giản thể

Phiên âm:
me

Nghĩa:

Trợ âm
Không có nghĩa độc lập rõ ràng trong từ 什么
Giúp tạo thành đại từ nghi vấn hoàn chỉnh

Bộ thủ của 麼:


Số nét:
麼: 14 nét
么: 3 nét

Giải thích nghĩa tổng thể của 什么

什么 là đại từ nghi vấn được dùng nhiều nhất trong tiếng Trung.

Nó dùng để hỏi:

Đồ vật
Người
Nghề nghiệp
Sự việc
Nội dung
Hành động
Nguyên nhân
Ý kiến
Sự lựa chọn
Loại hình
Tính chất

什么 có thể dịch là:


Cái gì
Điều gì
Việc gì
Loại nào
Cái nào

Đặc điểm ngữ pháp của 什么

什么 thường đứng:

Sau động từ
Trước danh từ
Trong câu hỏi
Trong câu cảm thán
Trong câu phủ định
Trong câu phản bác

什么 có thể làm:

Chủ ngữ
Tân ngữ
Định ngữ

Cách dùng 1

什么 dùng để hỏi sự vật hoặc hành động

Cấu trúc:
Chủ ngữ + Động từ + 什么?

Ý nghĩa:
… gì?

Ví dụ:
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

他在做什么?
Tā zài zuò shénme?
Anh ấy đang làm gì?

Cách dùng 2

什么 đứng trước danh từ

Cấu trúc:
什么 + Danh từ?

Ý nghĩa:
Loại nào, thứ gì

Ví dụ:
你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

你学什么专业?
Nǐ xué shénme zhuānyè?
Bạn học chuyên ngành gì?

Cách dùng 3

什么 dùng để hỏi nghề nghiệp

Ví dụ:
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Ba bạn làm nghề gì?

Cách dùng 4

什么 dùng trong 为什么

为什么 = vì sao / tại sao

Phân tích:
为 = vì
什么 = điều gì

=> Vì điều gì?

Ví dụ:
你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

他为什么不来?
Tā wèishénme bù lái?
Tại sao anh ấy không tới?

Cách dùng 5

什么 dùng trong câu cảm thán

Biểu thị:

Bực tức
Ngạc nhiên
Không hài lòng
Chê trách

Ví dụ:
这是什么东西!
Zhè shì shénme dōngxi!
Đây là cái thứ gì vậy!

你着什么急?
Nǐ zháo shénme jí?
Bạn gấp cái gì chứ!

Cách dùng 6

什么都…

Ý nghĩa:
Cái gì cũng…

Ví dụ:
我什么都知道。
Wǒ shénme dōu zhīdào.
Tôi cái gì cũng biết.

他什么都会做。
Tā shénme dōu huì zuò.
Anh ấy cái gì cũng biết làm.

Cách dùng 7

什么也不…

Ý nghĩa:
Không… gì cả

Ví dụ:
我什么也没说。
Wǒ shénme yě méi shuō.
Tôi chẳng nói gì cả.

他什么也不吃。
Tā shénme yě bù chī.
Anh ấy chẳng ăn gì cả.

Cách dùng 8

什么人

Nghĩa:
Người nào / người gì

Ví dụ:
他是什么人?
Tā shì shénme rén?
Anh ấy là người như thế nào?

Cách dùng 9

什么地方

Nghĩa:
Nơi nào

Ví dụ:
你想去什么地方?
Nǐ xiǎng qù shénme dìfang?
Bạn muốn đi nơi nào?

Cách dùng 10

什么时候

Nghĩa:
Khi nào

Ví dụ:
你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílai?
Bạn khi nào quay về?

Phân biệt 什么 và 哪

什么

Hỏi chung chung
Chưa xác định phạm vi



Hỏi trong phạm vi xác định

Ví dụ:
你喜欢什么水果?
Nǐ xǐhuan shénme shuǐguǒ?
Bạn thích trái cây gì?

你喜欢哪种水果?
Nǐ xǐhuan nǎ zhǒng shuǐguǒ?
Bạn thích loại trái cây nào?

什么 thường gặp trong các từ nào

什么事
shénme shì
chuyện gì

什么人
shénme rén
người nào

什么地方
shénme dìfang
nơi nào

什么时候
shénme shíhou
khi nào

什么样
shénmeyàng
kiểu gì, như thế nào

没什么
méi shénme
không có gì

干什么
gàn shénme
làm gì

说什么
shuō shénme
nói gì

看什么
kàn shénme
xem gì

想什么
xiǎng shénme
nghĩ gì

40 mẫu câu với 什么

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?

他说什么?
Tā shuō shénme?
Anh ấy nói gì?

你看什么书?
Nǐ kàn shénme shū?
Bạn đọc sách gì?

你喜欢什么音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?
Bạn thích nhạc gì?

你学什么专业?
Nǐ xué shénme zhuānyè?
Bạn học chuyên ngành gì?

你买了什么?
Nǐ mǎile shénme?
Bạn đã mua gì?

你为什么迟到?
Nǐ wèishénme chídào?
Tại sao bạn đến muộn?

你想说什么?
Nǐ xiǎng shuō shénme?
Bạn muốn nói gì?

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

你最喜欢什么颜色?
Nǐ zuì xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì nhất?

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

那是什么东西?
Nà shì shénme dōngxi?
Kia là thứ gì?

你需要什么帮助?
Nǐ xūyào shénme bāngzhù?
Bạn cần giúp đỡ gì?

你想买什么衣服?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yīfu?
Bạn muốn mua quần áo gì?

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Ba bạn làm nghề gì?

你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn hứng thú với điều gì?

你最怕什么?
Nǐ zuì pà shénme?
Bạn sợ cái gì nhất?

你担心什么?
Nǐ dānxīn shénme?
Bạn lo cái gì?

你笑什么?
Nǐ xiào shénme?
Bạn cười cái gì?

你哭什么?
Nǐ kū shénme?
Bạn khóc cái gì?

你急什么?
Nǐ jí shénme?
Bạn gấp cái gì?

你想去什么地方?
Nǐ xiǎng qù shénme dìfang?
Bạn muốn đi nơi nào?

你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílai?
Bạn khi nào quay lại?

你想吃点什么?
Nǐ xiǎng chī diǎn shénme?
Bạn muốn ăn chút gì?

你想喝点什么?
Nǐ xiǎng hē diǎn shénme?
Bạn muốn uống chút gì?

你听见什么了吗?
Nǐ tīngjiàn shénme le ma?
Bạn có nghe thấy gì không?

发生了什么事?
Fāshēngle shénme shì?
Đã xảy ra chuyện gì?

你明白什么?
Nǐ míngbai shénme?
Bạn hiểu cái gì?

你知道什么?
Nǐ zhīdào shénme?
Bạn biết gì?

你想学什么语言?
Nǐ xiǎng xué shénme yǔyán?
Bạn muốn học ngôn ngữ gì?

你穿什么鞋?
Nǐ chuān shénme xié?
Bạn mang giày gì?

你用什么手机?
Nǐ yòng shénme shǒujī?
Bạn dùng điện thoại gì?

你准备什么时间去?
Nǐ zhǔnbèi shénme shíjiān qù?
Bạn chuẩn bị đi lúc nào?

他什么都知道。
Tā shénme dōu zhīdào.
Anh ấy cái gì cũng biết.

我什么也不想说。
Wǒ shénme yě bù xiǎng shuō.
Tôi chẳng muốn nói gì cả.

她什么也没买。
Tā shénme yě méi mǎi.
Cô ấy chẳng mua gì cả.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么 là gì?

“什么” là một đại từ nghi vấn rất quan trọng trong tiếng Trung Quốc hiện đại. Từ này được dùng để hỏi về:

Sự vật
Sự việc
Hành động
Nghề nghiệp
Danh tính
Nguyên nhân
Thời gian
Địa điểm
Nội dung chưa xác định

Trong tiếng Việt, “什么” thường được dịch là:

cái gì

điều gì
thứ gì
việc gì

Pinyin: shénme

Chữ giản thể: 什么

Chữ phồn thể: 什麼

Loại từ: Đại từ nghi vấn

Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 什
Thông tin cơ bản
Chữ Hán: 什
Pinyin: shén / shí
Âm Hán Việt: thập
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng)
Số nét: 4 nét
Cấu tạo chữ Hán

什 = 亻 + 十

Trong đó:

亻là bộ “người”
十 nghĩa gốc là “mười”

Ban đầu chữ “什” có nghĩa là:

nhiều thứ tạp hợp
đồ vật linh tinh
đủ loại thứ

Sau này khi kết hợp với “么” sẽ tạo thành đại từ nghi vấn “什么”.

Trong từ “什么”, chữ “什” đọc là shén.

2. Chữ 么 / 麼
Thông tin cơ bản

Giản thể: 么

Phồn thể: 麼

Pinyin: me
Âm Hán Việt: ma
Bộ thủ:
么: 丿
麼: 麻
Số nét:
么: 3 nét
麼: 14 nét
Vai trò trong 什么

Trong “什么”, chữ “么” chủ yếu đóng vai trò ngữ âm, giúp tạo thành đại từ nghi vấn hoàn chỉnh.

Bản thân “么” thường không dùng độc lập với nghĩa “cái gì”.

Ý nghĩa cốt lõi của 什么

“什么” dùng để thay thế phần thông tin chưa biết trong câu.

Ví dụ:

你吃什么?

Nǐ chī shénme?

Bạn ăn gì?

Trong câu này:

“什么” thay thế cho món ăn chưa xác định.

Đặc điểm ngữ pháp quan trọng của 什么
1. 什么 đứng ở vị trí của thành phần chưa biết

Đây là nguyên tắc quan trọng nhất.

Nếu muốn hỏi cái gì thì “什么” sẽ đứng đúng vị trí của “cái đó”.

Ví dụ:

我买书。

Wǒ mǎi shū.

Tôi mua sách.

Muốn hỏi “mua cái gì”:

你买什么?

Nǐ mǎi shénme?

Bạn mua gì?

“什么” đứng đúng vị trí của “书”.

2. Tiếng Trung không đảo vị trí câu hỏi như tiếng Anh

Tiếng Anh:

What do you eat?

Tiếng Trung:

你吃什么?

Nǐ chī shénme?

Không đổi trật tự câu.

Đây là điểm cực kỳ quan trọng.

3. 什么 có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ
Làm tân ngữ

你看什么?

Nǐ kàn shénme?

Bạn xem gì?

Làm định ngữ

你喜欢什么颜色?

Nǐ xǐhuan shénme yánsè?

Bạn thích màu gì?

Làm chủ ngữ

什么最重要?

Shénme zuì zhòngyào?

Điều gì quan trọng nhất?

Các cấu trúc thường gặp với 什么
1. 什么 + Danh từ

Dùng để hỏi loại nào, cái gì.

Cấu trúc

什么 + Danh词

Ví dụ

什么书

shénme shū

Sách gì

什么工作

shénme gōngzuò

Công việc gì

什么颜色

shénme yánsè

Màu gì

2. Động từ + 什么

Dùng để hỏi hành động liên quan tới cái gì.

Cấu trúc

动词 + 什么

Ví dụ

吃什么

chī shénme

Ăn gì

买什么

mǎi shénme

Mua gì

看什么

kàn shénme

Xem gì

3. 为什么

“为什么” nghĩa là “tại sao”.

Cấu tạo

为 = vì

什么 = cái gì

Ghép lại:

“vì cái gì” → “tại sao”

Ví dụ

你为什么哭?

Nǐ wèishénme kū?

Tại sao bạn khóc?

4. 什么时候

Dùng để hỏi thời gian.

Cấu tạo

什么 = gì

时候 = thời điểm

→ thời điểm nào

Ví dụ

你什么时候回来?

Nǐ shénme shíhou huílái?

Khi nào bạn quay lại?

5. 什么地方

Dùng để hỏi địa điểm.

Ví dụ

你住在什么地方?

Nǐ zhù zài shénme dìfang?

Bạn sống ở đâu?

6. 什么样

Dùng để hỏi tính chất hoặc hình dạng.

Ví dụ

你喜欢什么样的人?

Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?

Bạn thích kiểu người như thế nào?

什么 trong câu phủ định

Ngoài chức năng đặt câu hỏi, “什么” còn dùng trong câu phủ định.

什么都不……

Nghĩa:

chẳng cái gì
không gì cả

Ví dụ:

我什么都不知道。

Wǒ shénme dōu bù zhīdào.

Tôi chẳng biết gì cả.

什么也没……

Nghĩa:

không làm gì
chẳng có gì

Ví dụ:

他什么也没说。

Tā shénme yě méi shuō.

Anh ấy chẳng nói gì cả.

Phân biệt 什么 và 哪
什么

Dùng khi phạm vi rộng, chưa xác định.

Ví dụ:

你喜欢什么音乐?

Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?

Bạn thích nhạc gì?

Có rất nhiều loại nhạc.



Dùng khi có phạm vi lựa chọn cụ thể.

Ví dụ:

你要哪本书?

Nǐ yào nǎ běn shū?

Bạn muốn quyển nào?

Có những quyển cụ thể để chọn.

40 mẫu câu với 什么
1

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi?

Bạn tên là gì?

2

你吃什么?

Nǐ chī shénme?

Bạn ăn gì?

3

你喝什么?

Nǐ hē shénme?

Bạn uống gì?

4

你想买什么?

Nǐ xiǎng mǎi shénme?

Bạn muốn mua gì?

5

你喜欢什么颜色?

Nǐ xǐhuan shénme yánsè?

Bạn thích màu gì?

6

你学什么专业?

Nǐ xué shénme zhuānyè?

Bạn học chuyên ngành gì?

7

你做什么工作?

Nǐ zuò shénme gōngzuò?

Bạn làm nghề gì?

8

你看什么书?

Nǐ kàn shénme shū?

Bạn đọc sách gì?

9

你听什么音乐?

Nǐ tīng shénme yīnyuè?

Bạn nghe nhạc gì?

10

你为什么迟到?

Nǐ wèishénme chídào?

Tại sao bạn đến muộn?

11

你为什么不说话?

Nǐ wèishénme bù shuōhuà?

Tại sao bạn không nói chuyện?

12

你什么时候回家?

Nǐ shénme shíhou huíjiā?

Khi nào bạn về nhà?

13

你什么时候开始学习中文?

Nǐ shénme shíhou kāishǐ xuéxí Zhōngwén?

Khi nào bạn bắt đầu học tiếng Trung?

14

你住在什么地方?

Nǐ zhù zài shénme dìfang?

Bạn sống ở đâu?

15

你去什么地方?

Nǐ qù shénme dìfang?

Bạn đi đâu?

16

你最喜欢什么动物?

Nǐ zuì xǐhuan shénme dòngwù?

Bạn thích động vật gì nhất?

17

你最喜欢什么菜?

Nǐ zuì xǐhuan shénme cài?

Bạn thích món ăn gì nhất?

18

你想学什么语言?

Nǐ xiǎng xué shénme yǔyán?

Bạn muốn học ngôn ngữ gì?

19

你今天做什么?

Nǐ jīntiān zuò shénme?

Hôm nay bạn làm gì?

20

你昨天买了什么?

Nǐ zuótiān mǎile shénme?

Hôm qua bạn đã mua gì?

21

你在写什么?

Nǐ zài xiě shénme?

Bạn đang viết gì?

22

你在看什么?

Nǐ zài kàn shénme?

Bạn đang xem gì?

23

你在找什么?

Nǐ zài zhǎo shénme?

Bạn đang tìm gì?

24

你准备做什么?

Nǐ zhǔnbèi zuò shénme?

Bạn định làm gì?

25

你需要什么帮助?

Nǐ xūyào shénme bāngzhù?

Bạn cần sự giúp đỡ gì?

26

你想吃什么水果?

Nǐ xiǎng chī shénme shuǐguǒ?

Bạn muốn ăn trái cây gì?

27

你开什么车?

Nǐ kāi shénme chē?

Bạn lái xe gì?

28

你用什么手机?

Nǐ yòng shénme shǒujī?

Bạn dùng điện thoại gì?

29

你穿什么衣服?

Nǐ chuān shénme yīfu?

Bạn mặc quần áo gì?

30

你怕什么?

Nǐ pà shénme?

Bạn sợ gì?

31

你等什么呢?

Nǐ děng shénme ne?

Bạn đang đợi gì vậy?

32

你发现什么了吗?

Nǐ fāxiàn shénme le ma?

Bạn phát hiện điều gì chưa?

33

你说什么?

Nǐ shuō shénme?

Bạn nói gì?

34

你想说什么?

Nǐ xiǎng shuō shénme?

Bạn muốn nói gì?

35

这是什么?

Zhè shì shénme?

Đây là cái gì?

36

那是什么东西?

Nà shì shénme dōngxi?

Kia là thứ gì?

37

什么最重要?

Shénme zuì zhòngyào?

Điều gì quan trọng nhất?

38

你认为什么最好?

Nǐ rènwéi shénme zuì hǎo?

Bạn cho rằng cái gì tốt nhất?

39

你担心什么?

Nǐ dānxīn shénme?

Bạn lo lắng điều gì?

40

你为什么学习中文?

Nǐ wèishénme xuéxí Zhōngwén?

Tại sao bạn học tiếng Trung?

Các lỗi sai thường gặp khi dùng 什么
1. Đặt sai vị trí của 什么

Sai:

什么你喜欢?

Đúng:

你喜欢什么?

Nǐ xǐhuan shénme?

Bạn thích gì?

2. Nhầm 什么 với 哪

Sai:

你喜欢哪颜色?

Đúng:

你喜欢什么颜色?

Nǐ xǐhuan shénme yánsè?

Bạn thích màu gì?

3. Thiếu danh từ phía sau

Sai:

你喜欢什么的?

Đúng:

你喜欢什么电影?

Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?

Bạn thích phim gì?

Tổng kết toàn bộ kiến thức

“什么” là đại từ nghi vấn quan trọng nhất trong tiếng Trung hiện đại.

Nó có thể dùng để hỏi:

đồ vật
con người
hành động
nguyên nhân
thời gian
địa điểm
tính chất
nghề nghiệp
nội dung chưa xác định

Điểm quan trọng nhất khi dùng “什么”:

đứng đúng vị trí của thông tin chưa biết
không đảo ngữ
có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ
có thể dùng trong câu phủ định

Các cấu trúc cực kỳ phổ biến:

什么东西
什么人
什么工作
什么颜色
什么地方
为什么
什么样
什么时候

Đây là một trong những từ được dùng nhiều nhất trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày và xuất hiện ở mọi cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么 là gì?

什么
Phồn thể: 什麼
Phiên âm: shénme
Âm Hán Việt: thập ma

“什么” là đại từ nghi vấn quan trọng và được sử dụng cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại. Từ này dùng để hỏi về:

Sự vật
Sự việc
Con người
Nghề nghiệp
Nội dung
Loại hình
Tên gọi
Nguyên nhân
Hành động
Tính chất

Trong tiếng Việt, “什么” thường được dịch là:


cái gì
điều gì
việc gì
thứ gì
loại nào

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?
你想买什么?
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
Bạn muốn mua gì?
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

“什么” có thể đứng ở nhiều vị trí khác nhau trong câu, tùy theo mục đích hỏi.

Giải thích chi tiết từng chữ Hán
Chữ 什
Thông tin cơ bản
Chữ giản thể: 什
Chữ phồn thể: 什
Phiên âm:
shén
shí
Âm Hán Việt: thập
Bộ thủ: 亻 (nhân đứng)
Tổng số nét: 4 nét
Cấu tạo chữ Hán

Chữ “什” gồm:

亻: bộ nhân đứng, liên quan đến con người
十: số mười

Ban đầu chữ này mang nghĩa:

mười
nhiều loại
tạp loại

Trong từ “什么”, chữ “什” không còn mang nghĩa “mười” mà trở thành thành phần cấu tạo của đại từ nghi vấn.

Chữ 么 / 麼
Thông tin cơ bản
Giản thể: 么
Phồn thể: 麼
Phiên âm: me
Âm Hán Việt: ma
Bộ thủ của chữ phồn thể 麼: 麻
Tổng số nét:
么: 3 nét
麼: 14 nét
Vai trò trong 什么

Chữ “么” trong “什么” chủ yếu làm thành phần ngữ âm và ngữ pháp, giúp tạo thành đại từ nghi vấn hoàn chỉnh.

Ý nghĩa của 什么 trong tiếng Trung

“什么” có thể dùng để hỏi:

Loại câu hỏi        Ý nghĩa
Hỏi sự vật        cái gì
Hỏi hành động        làm gì
Hỏi loại        loại nào
Hỏi nghề nghiệp        làm nghề gì
Hỏi tên gọi        tên gì
Hỏi nội dung        điều gì
Hỏi nguyên nhân        vì điều gì
Hỏi lựa chọn        cái nào
Các cách dùng quan trọng của 什么
1. 什么 dùng để hỏi sự vật

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 什么?

Ý nghĩa:

Chủ ngữ làm gì, dùng gì, ăn gì, mua gì…

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn nhìn gì?
2. 什么 đứng trước danh từ

Cấu trúc:

什么 + 名词

Ý nghĩa:

loại gì
thứ gì
kiểu gì

Ví dụ:

什么书?
Shénme shū?
Sách gì?
什么颜色?
Shénme yánsè?
Màu gì?
什么工作?
Shénme gōngzuò?
Công việc gì?
3. Dùng trong câu hỏi nghề nghiệp

Cấu trúc phổ biến:

是做什么的?

Ý nghĩa:

Làm nghề gì?

Ví dụ:

你是做什么的?
Nǐ shì zuò shénme de?
Bạn làm nghề gì?
你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Bố bạn làm nghề gì?
4. Dùng để hỏi tên gọi

Cấu trúc:

叫 + 什么

Ví dụ:

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
这个叫什么?
Zhège jiào shénme?
Cái này gọi là gì?
5. Dùng trong câu cảm thán hoặc phản vấn

Lúc này “什么” không hoàn toàn mang nghĩa hỏi mà dùng để biểu lộ cảm xúc.

Ví dụ:

你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói cái gì cơ?
这算什么?
Zhè suàn shénme?
Cái này đáng là gì chứ?
怕什么?
Pà shénme?
Sợ gì chứ?
6. 什么 kết hợp với 都 / 也
什么都

Mang nghĩa:

cái gì cũng
việc gì cũng

Ví dụ:

我什么都知道。
Wǒ shénme dōu zhīdào.
Tôi cái gì cũng biết.
他什么都会。
Tā shénme dōu huì.
Anh ấy cái gì cũng biết làm.
什么也不

Mang nghĩa:

chẳng gì cả
không gì cả

Ví dụ:

我什么也不知道。
Wǒ shénme yě bù zhīdào.
Tôi chẳng biết gì cả.
他什么也没说。
Tā shénme yě méi shuō.
Anh ấy chẳng nói gì cả.
Vị trí của 什么 trong câu
Sau động từ
你吃什么?
你看什么?
你买什么?

Đây là vị trí phổ biến nhất.

Trước danh từ
什么人
什么地方
什么事情
Sau giới từ

Ví dụ:

为了什么?
Wèile shénme?
Vì điều gì?
因为什么?
Yīnwei shénme?
Vì cái gì?
Phân biệt 什么 và 哪
什么

Dùng khi phạm vi chưa xác định.

Ví dụ:

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

Có thể là bất kỳ loại phim nào.



Dùng khi phạm vi đã xác định.

Ví dụ:

你喜欢哪部电影?
Nǐ xǐhuan nǎ bù diànyǐng?
Bạn thích bộ phim nào?

Người nói biết trước có nhiều bộ phim cụ thể.

Những mẫu câu cực kỳ phổ biến với 什么
Mẫu câu        Ý nghĩa
什么人        người nào
什么东西        cái gì
什么地方        nơi nào
什么事情        việc gì
什么时间        thời gian nào
什么样        như thế nào
为什么        vì sao
干什么        làm gì
有什么        có gì
算什么        đáng gì
凭什么        dựa vào cái gì
什么原因        nguyên nhân gì
40 mẫu câu với 什么
Nhóm 1: Hỏi đồ vật và sự việc
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?
你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn nhìn gì?
你写什么?
Nǐ xiě shénme?
Bạn viết gì?
你听什么?
Nǐ tīng shénme?
Bạn nghe gì?
你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?
你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học gì?
你想什么?
Nǐ xiǎng shénme?
Bạn nghĩ gì?
你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?
Nhóm 2: Hỏi loại và tính chất
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?
你喜欢什么音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?
Bạn thích nhạc gì?
你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?
这是什么菜?
Zhè shì shénme cài?
Đây là món gì?
他开什么车?
Tā kāi shénme chē?
Anh ấy lái xe gì?
你看什么书?
Nǐ kàn shénme shū?
Bạn đọc sách gì?
你穿什么衣服?
Nǐ chuān shénme yīfu?
Bạn mặc quần áo gì?
你用什么手机?
Nǐ yòng shénme shǒujī?
Bạn dùng điện thoại gì?
这是什么味道?
Zhè shì shénme wèidào?
Đây là mùi vị gì?
你想学什么语言?
Nǐ xiǎng xué shénme yǔyán?
Bạn muốn học ngôn ngữ gì?
Nhóm 3: Hỏi nghề nghiệp và thông tin cá nhân
你是做什么的?
Nǐ shì zuò shénme de?
Bạn làm nghề gì?
你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Bố bạn làm nghề gì?
你妈妈做什么工作?
Nǐ māma zuò shénme gōngzuò?
Mẹ bạn làm nghề gì?
你大学学什么专业?
Nǐ dàxué xué shénme zhuānyè?
Bạn học chuyên ngành gì ở đại học?
你以后想做什么?
Nǐ yǐhòu xiǎng zuò shénme?
Sau này bạn muốn làm gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
你的老师叫什么名字?
Nǐ de lǎoshī jiào shénme míngzi?
Giáo viên của bạn tên là gì?
这个东西叫什么?
Zhège dōngxi jiào shénme?
Đồ vật này gọi là gì?
这首歌叫什么名字?
Zhè shǒu gē jiào shénme míngzi?
Bài hát này tên là gì?
你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?
Nhóm 4: 什么 trong câu đặc biệt
我什么都喜欢。
Wǒ shénme dōu xǐhuan.
Tôi cái gì cũng thích.
他什么都会。
Tā shénme dōu huì.
Anh ấy cái gì cũng biết làm.
我什么都不知道。
Wǒ shénme dōu bù zhīdào.
Tôi chẳng biết gì cả.
他什么也没说。
Tā shénme yě méi shuō.
Anh ấy chẳng nói gì cả.
我什么也不怕。
Wǒ shénme yě bù pà.
Tôi chẳng sợ gì cả.
你急什么?
Nǐ jí shénme?
Bạn vội gì chứ?
你怕什么?
Nǐ pà shénme?
Bạn sợ gì?
这算什么?
Zhè suàn shénme?
Cái này đáng là gì?
有什么问题吗?
Yǒu shénme wèntí ma?
Có vấn đề gì không?
你为什么不说话?
Nǐ wèishénme bù shuōhuà?
Tại sao bạn không nói chuyện?
Những lỗi thường gặp khi dùng 什么
Đặt sai vị trí

Sai:

你什么吃?

Đúng:

你吃什么?
Nhầm 什么 với 哪

Sai:

你喜欢哪水果?

Đúng:

你喜欢什么水果?

Hoặc:

你喜欢哪种水果?
Thiếu danh từ làm câu khó hiểu

Ví dụ:

你喜欢什么?

Câu này đúng ngữ pháp nhưng chưa rõ nghĩa nếu không có ngữ cảnh.

Tốt hơn:

你喜欢什么电影?
你喜欢什么运动?
Tổng kết

“什么” là đại từ nghi vấn cơ bản và cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung.

Nó có thể dùng để hỏi:

sự vật
con người
loại hình
nghề nghiệp
nguyên nhân
hành động
tên gọi
tính chất

Các cấu trúc quan trọng nhất:

动词 + 什么
什么 + 名词
什么都……
什么也不……
是什么
做什么的
叫什么

“什么” xuất hiện với tần suất rất cao trong giao tiếp hàng ngày, văn nói, văn viết và hầu như là từ nghi vấn đầu tiên người học tiếng Trung cần nắm vững.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么 là gì?

“什么” là một đại từ nghi vấn cực kỳ quan trọng và được sử dụng thường xuyên trong tiếng Trung hiện đại. Từ này dùng để hỏi về:

sự vật
đồ vật
hành động
sự việc
nghề nghiệp
nguyên nhân
thời gian
nội dung chưa xác định
tính chất hoặc loại hình của một đối tượng

Trong tiếng Việt, “什么” thường được dịch là:


cái gì
điều gì
thứ gì

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

他在说什么?
Tā zài shuō shénme?
Anh ấy đang nói gì?

Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán trong 什么
Chữ 什

Phiên âm:
shén / shí

Ý nghĩa gốc:

nhiều thứ
tạp loại
các loại vật khác nhau

Trong tiếng Trung hiện đại, chữ “什” thường không dùng riêng lẻ trong khẩu ngữ thông thường mà chủ yếu xuất hiện trong:

什么
什么的
干什么

Khi đứng trong “什么”, chữ “什” mang ý nghĩa chỉ sự vật hoặc nội dung chưa xác định.

Chữ 么

Phiên âm:
me

Đây là một trợ âm ngữ pháp, thường kết hợp với các chữ khác để tạo thành:

đại từ nghi vấn
trợ từ khẩu ngữ

Ví dụ:

什么
怎么
多么

Trong “什么”, chữ “么” giúp hoàn thiện chức năng nghi vấn của cả cụm từ.

Ý nghĩa tổng thể của 什么

什么
shénme

Nghĩa:

cái gì
điều gì
thứ gì

Đây là đại từ nghi vấn dùng để thay thế cho thành phần chưa biết trong câu.

Đặc điểm ngữ pháp cực kỳ quan trọng của 什么
什么 đứng ở vị trí của thành phần cần hỏi

Tiếng Trung KHÔNG đảo vị trí từ để tạo câu hỏi như tiếng Anh.

Ví dụ:

你喝咖啡。
Nǐ hē kāfēi.
Bạn uống cà phê.

Muốn hỏi “uống gì” chỉ cần thay “咖啡” bằng “什么”:

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

Các cấu trúc thường gặp với 什么
Cấu trúc 1

主语 + 动词 + 什么?

Chủ ngữ + động từ + cái gì?

Ví dụ:

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn nhìn gì?

Cấu trúc 2

什么 + 名词?

Cái gì + danh từ?

Dùng để hỏi loại hoặc tính chất.

Ví dụ:

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

Cấu trúc 3

什么 + 时候 / 地方 / 人

Dùng để hỏi cụ thể hơn.

Ví dụ:

你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn quay về?

Các cách dùng phổ biến của 什么
Dùng để hỏi đồ vật

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

Dùng để hỏi hành động

你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?

Dùng để hỏi nghề nghiệp

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

Dùng để hỏi nguyên nhân

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

Dùng để hỏi thời gian

你什么时候去中国?
Nǐ shénme shíhou qù Zhōngguó?
Khi nào bạn đi Trung Quốc?

Phân biệt 什么 và 哪
什么

Dùng khi chưa xác định phạm vi.

Ví dụ:

你喜欢什么水果?
Nǐ xǐhuān shénme shuǐguǒ?
Bạn thích trái cây gì?

Có thể trả lời:

苹果
香蕉
西瓜
葡萄


Dùng khi phạm vi đã xác định.

Ví dụ:

你喜欢哪个水果?
Nǐ xǐhuān nǎge shuǐguǒ?
Bạn thích trái cây nào?

Người nghe hiểu rằng đang lựa chọn trong một nhóm cụ thể.

Những lỗi sai thường gặp khi dùng 什么
Sai vị trí của 什么

Sai:
什么你吃?

Đúng:
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Dùng 什么 để hỏi người

Sai:
什么来了?

Đúng:
谁来了?
Shéi lái le?
Ai đến vậy?

Vì:

谁 dùng cho người
什么 dùng cho đồ vật, sự việc
Các cụm từ rất phổ biến chứa 什么
Từ vựng        Phiên âm        Nghĩa
什么时候        shénme shíhou        khi nào
为什么        wèishénme        tại sao
什么地方        shénme dìfang        nơi nào
什么人        shénme rén        người nào
什么事情        shénme shìqing        chuyện gì
什么样        shénmeyàng        như thế nào
干什么        gàn shénme        làm gì
40 mẫu câu tiếng Trung với 什么
1

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

2

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

3

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

4

你写什么?
Nǐ xiě shénme?
Bạn viết gì?

5

你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?

6

你听什么音乐?
Nǐ tīng shénme yīnyuè?
Bạn nghe nhạc gì?

7

你在看什么?
Nǐ zài kàn shénme?
Bạn đang nhìn gì?

8

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

9

你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học gì?

10

你想什么?
Nǐ xiǎng shénme?
Bạn nghĩ gì?

11

你怕什么?
Nǐ pà shénme?
Bạn sợ gì?

12

你等什么?
Nǐ děng shénme?
Bạn đợi gì?

13

你准备什么礼物?
Nǐ zhǔnbèi shénme lǐwù?
Bạn chuẩn bị quà gì?

14

你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuān shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

15

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

16

你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao gì?

17

你会做什么菜?
Nǐ huì zuò shénme cài?
Bạn biết nấu món gì?

18

你开什么车?
Nǐ kāi shénme chē?
Bạn lái xe gì?

19

你穿什么衣服?
Nǐ chuān shénme yīfu?
Bạn mặc quần áo gì?

20

你用什么手机?
Nǐ yòng shénme shǒujī?
Bạn dùng điện thoại gì?

21

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

22

那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

23

这是什么书?
Zhè shì shénme shū?
Đây là sách gì?

24

这是什么东西?
Zhè shì shénme dōngxi?
Đây là thứ gì?

25

你是什么人?
Nǐ shì shénme rén?
Bạn là người như thế nào?

26

你是什么时候来的?
Nǐ shì shénme shíhou lái de?
Bạn đến lúc nào?

27

你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?

28

你什么时候开始学习中文?
Nǐ shénme shíhou kāishǐ xuéxí Zhōngwén?
Khi nào bạn bắt đầu học tiếng Trung?

29

你为什么生气?
Nǐ wèishénme shēngqì?
Tại sao bạn tức giận?

30

你为什么不说话?
Nǐ wèishénme bù shuōhuà?
Tại sao bạn không nói?

31

你为什么学习汉语?
Nǐ wèishénme xuéxí Hànyǔ?
Tại sao bạn học tiếng Trung?

32

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

33

你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
Bố bạn làm nghề gì?

34

你最喜欢什么动物?
Nǐ zuì xǐhuān shénme dòngwù?
Bạn thích động vật nào nhất?

35

你想去什么地方?
Nǐ xiǎng qù shénme dìfang?
Bạn muốn đi đâu?

36

你今天吃了什么?
Nǐ jīntiān chī le shénme?
Hôm nay bạn đã ăn gì?

37

你昨天做了什么?
Nǐ zuótiān zuò le shénme?
Hôm qua bạn đã làm gì?

38

你刚才说什么?
Nǐ gāngcái shuō shénme?
Vừa rồi bạn nói gì?

39

你在看什么书?
Nǐ zài kàn shénme shū?
Bạn đang đọc sách gì?

40

你最想学什么?
Nǐ zuì xiǎng xué shénme?
Bạn muốn học gì nhất?

Hội thoại mẫu sử dụng 什么
Hội thoại 1

A:你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?

B:我在学习汉语。
Wǒ zài xuéxí Hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung.

Hội thoại 2

A:你喜欢什么菜?
Nǐ xǐhuān shénme cài?
Bạn thích món ăn gì?

B:我喜欢四川菜。
Wǒ xǐhuān Sìchuān cài.
Tôi thích món ăn Tứ Xuyên.

Hội thoại 3

A:你为什么学习中文?
Nǐ wèishénme xuéxí Zhōngwén?
Tại sao bạn học tiếng Trung?

B:因为我喜欢中国文化。
Yīnwèi wǒ xǐhuān Zhōngguó wénhuà.
Vì tôi thích văn hóa Trung Quốc.

Tổng kết toàn bộ kiến thức về 什么

“什么” là đại từ nghi vấn quan trọng bậc nhất trong tiếng Trung. Đây là từ dùng để hỏi:

cái gì
điều gì
việc gì
loại gì
nghề gì
nguyên nhân
thời gian

Khi dùng “什么”, cần ghi nhớ:

Không đảo vị trí từ như tiếng Anh
什么 đứng đúng vị trí thành phần cần hỏi
Không dùng 什么 để hỏi người
Có thể kết hợp với nhiều danh từ và cụm từ khác để tạo thành các cấu trúc nghi vấn rất phong phú trong tiếng Trung hiện đại.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么 là gì?

“什么” là một đại từ nghi vấn vô cùng quan trọng trong tiếng Trung hiện đại. Đây là từ dùng để đặt câu hỏi về người, sự vật, sự việc, nội dung, nguyên nhân, thời gian, nghề nghiệp, hành động hoặc sự lựa chọn.

Trong tiếng Việt, “什么” có thể được dịch là:


cái gì
điều gì
việc gì
thứ gì
nào

“什么” là một trong những từ nghi vấn được sử dụng nhiều nhất trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày. Người học tiếng Trung gần như ngày nào cũng phải sử dụng từ này.

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

他说什么?
Tā shuō shénme?
Anh ấy nói gì?

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuan shénme?
Bạn thích cái gì?

Giải thích chi tiết từng chữ Hán
什么
Phiên âm: shénme
Âm Hán Việt:
什: thập
么: ma / ma nhẹ
Loại từ: Đại từ nghi vấn
Phân tích chữ Hán “什”
Chữ Hán



Phiên âm

shén

Âm Hán Việt

thập

Bộ thủ

亻 (nhân đứng)

Số nét

4 nét

Giản thể



Phồn thể



Ý nghĩa

Trong tiếng Hán cổ, “什” từng mang nghĩa:

nhiều loại đồ vật
vật phẩm hỗn hợp
tập hợp nhiều thứ

Sau này kết hợp với “么” tạo thành:
“什么” = cái gì / điều gì

Trong từ “什么”, chữ “什” không còn mang nghĩa độc lập rõ ràng mà đóng vai trò cấu tạo âm và nghĩa.

Phân tích chữ Hán “么”
Chữ Hán



Phiên âm

me

Âm Hán Việt

ma

Bộ thủ

丿

Số nét

3 nét

Giản thể



Phồn thể



Ý nghĩa

“么” thường xuất hiện trong:

什么
怎么
那么
这么

Nó chủ yếu đóng vai trò ngữ âm và tạo từ.

Đặc điểm ngữ pháp của 什么

“什么” là đại từ nghi vấn.

Nó thường thay thế cho:

người
vật
sự việc
nội dung chưa xác định

Khác với tiếng Việt, “什么” thường đứng đúng vị trí của thành phần mà nó muốn hỏi.

Ví dụ:

你吃苹果。
Nǐ chī píngguǒ.
Bạn ăn táo.

Nếu muốn hỏi “ăn cái gì”, chỉ cần thay “苹果” bằng “什么”:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Các cách dùng quan trọng của 什么
Cách dùng 1: Hỏi đồ vật

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc

主语 + 动词 + 什么?

Ý nghĩa

Hỏi:

cái gì
thứ gì
Ví dụ

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

他拿什么?
Tā ná shénme?
Anh ấy cầm cái gì?

你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?

Cách dùng 2: Hỏi sự việc
Ví dụ

你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?

他们讨论什么?
Tāmen tǎolùn shénme?
Họ đang thảo luận điều gì?

老师刚才说了什么?
Lǎoshī gāngcái shuō le shénme?
Giáo viên lúc nãy đã nói gì?

Cách dùng 3: Hỏi nghề nghiệp
Cấu trúc

主语 + 是 + 做什么的?

Ý nghĩa

Hỏi nghề nghiệp.

Ví dụ

你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Bố bạn làm nghề gì?

她妈妈是做什么工作的?
Tā māma shì zuò shénme gōngzuò de?
Mẹ cô ấy làm công việc gì?

Cách dùng 4: Hỏi tên gọi
Ví dụ

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

这首歌叫什么名字?
Zhè shǒu gē jiào shénme míngzi?
Bài hát này tên là gì?

这个地方叫什么?
Zhège dìfang jiào shénme?
Nơi này gọi là gì?

Cách dùng 5: Hỏi nguyên nhân
为什么

“为什么” thực chất được tạo bởi:

为 + 什么

Nghĩa gốc:

vì cái gì
do cái gì

Sau đó phát triển thành:

tại sao
Ví dụ

你为什么迟到?
Nǐ wèishénme chídào?
Tại sao bạn đến muộn?

他为什么生气?
Tā wèishénme shēngqì?
Tại sao anh ấy tức giận?

Cách dùng 6: Hỏi thời gian
什么时候

“什么时候” nghĩa là:

khi nào
lúc nào
Ví dụ

你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?

你什么时候毕业?
Nǐ shénme shíhou bìyè?
Khi nào bạn tốt nghiệp?

Cách dùng 7: Hỏi sự lựa chọn
Ví dụ

你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

你想喝什么饮料?
Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?
Bạn muốn uống loại nước gì?

Cách dùng 8: Hỏi nội dung
Ví dụ

你在说什么?
Nǐ zài shuō shénme?
Bạn đang nói gì?

这本书讲什么?
Zhè běn shū jiǎng shénme?
Cuốn sách này nói về gì?

Cách dùng 9: Dùng sau giới từ
Ví dụ

你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn hứng thú với điều gì?

你跟他说什么了?
Nǐ gēn tā shuō shénme le?
Bạn đã nói gì với anh ấy?

Vị trí của 什么 trong câu

Khác với tiếng Việt, “什么” thường đứng đúng vị trí của từ bị hỏi.

Ví dụ:

你喝咖啡。
Nǐ hē kāfēi.
Bạn uống cà phê.

Hỏi:
Bạn uống gì?

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

“什么” thay thế trực tiếp cho “咖啡”.

Phân biệt 什么 và 哪
什么

Dùng khi chưa xác định phạm vi.

Ví dụ:

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?



Dùng khi có phạm vi cụ thể.

Ví dụ:

你喜欢哪部电影?
Nǐ xǐhuan nǎ bù diànyǐng?
Bạn thích bộ phim nào?

Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1

Sai:
你什么吃?

Đúng:
你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Nguyên nhân:
“什么” phải đứng ở vị trí tân ngữ.

Lỗi 2

Sai:
什么你喜欢?

Đúng:
你喜欢什么?
Nǐ xǐhuan shénme?
Bạn thích gì?

40 mẫu câu với 什么
Ví dụ 1

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

Ví dụ 2

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Ví dụ 3

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

Ví dụ 4

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

Ví dụ 5

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn xem gì?

Ví dụ 6

你写什么?
Nǐ xiě shénme?
Bạn viết gì?

Ví dụ 7

你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học gì?

Ví dụ 8

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuan shénme?
Bạn thích gì?

Ví dụ 9

你需要什么?
Nǐ xūyào shénme?
Bạn cần gì?

Ví dụ 10

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

Ví dụ 11

你怕什么?
Nǐ pà shénme?
Bạn sợ gì?

Ví dụ 12

你听什么音乐?
Nǐ tīng shénme yīnyuè?
Bạn nghe nhạc gì?

Ví dụ 13

你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?

Ví dụ 14

你想买什么?
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
Bạn muốn mua gì?

Ví dụ 15

你最喜欢什么颜色?
Nǐ zuì xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì nhất?

Ví dụ 16

你会做什么菜?
Nǐ huì zuò shénme cài?
Bạn biết nấu món gì?

Ví dụ 17

你在看什么?
Nǐ zài kàn shénme?
Bạn đang xem gì?

Ví dụ 18

你在说什么?
Nǐ zài shuō shénme?
Bạn đang nói gì?

Ví dụ 19

你在想什么?
Nǐ zài xiǎng shénme?
Bạn đang nghĩ gì?

Ví dụ 20

你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?

Ví dụ 21

他喜欢什么运动?
Tā xǐhuan shénme yùndòng?
Anh ấy thích môn thể thao gì?

Ví dụ 22

她喜欢什么水果?
Tā xǐhuan shénme shuǐguǒ?
Cô ấy thích trái cây gì?

Ví dụ 23

你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Bố bạn làm nghề gì?

Ví dụ 24

你妈妈做什么工作?
Nǐ māma zuò shénme gōngzuò?
Mẹ bạn làm nghề gì?

Ví dụ 25

你为什么笑?
Nǐ wèishénme xiào?
Tại sao bạn cười?

Ví dụ 26

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

Ví dụ 27

你为什么生气?
Nǐ wèishénme shēngqì?
Tại sao bạn tức giận?

Ví dụ 28

你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílai?
Khi nào bạn quay về?

Ví dụ 29

你什么时候睡觉?
Nǐ shénme shíhou shuìjiào?
Khi nào bạn đi ngủ?

Ví dụ 30

你什么时候毕业?
Nǐ shénme shíhou bìyè?
Khi nào bạn tốt nghiệp?

Ví dụ 31

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

Ví dụ 32

那个是什么?
Nàge shì shénme?
Kia là cái gì?

Ví dụ 33

这本书讲什么?
Zhè běn shū jiǎng shénme?
Cuốn sách này nói về gì?

Ví dụ 34

你刚才说什么?
Nǐ gāngcái shuō shénme?
Lúc nãy bạn nói gì?

Ví dụ 35

老师问了什么?
Lǎoshī wèn le shénme?
Giáo viên đã hỏi gì?

Ví dụ 36

你准备什么礼物?
Nǐ zhǔnbèi shénme lǐwù?
Bạn chuẩn bị quà gì?

Ví dụ 37

你对什么感兴趣?
Nǐ duì shénme gǎn xìngqù?
Bạn hứng thú với điều gì?

Ví dụ 38

你担心什么?
Nǐ dānxīn shénme?
Bạn lo lắng điều gì?

Ví dụ 39

你发现了什么?
Nǐ fāxiàn le shénme?
Bạn đã phát hiện ra điều gì?

Ví dụ 40

你明白什么了?
Nǐ míngbai shénme le?
Bạn đã hiểu điều gì rồi?

Tổng kết

“什么” là đại từ nghi vấn cơ bản và quan trọng nhất trong tiếng Trung.

Nó có thể dùng để hỏi:

sự vật
hành động
nghề nghiệp
thời gian
nguyên nhân
nội dung
lựa chọn
đặc điểm

Các cấu trúc cực kỳ quan trọng cần nhớ:

主语 + 动词 + 什么?

什么 + 名词

为什么

什么时候

做什么的

Nếu nắm vững “什么”, người học sẽ có khả năng đặt phần lớn các câu hỏi cơ bản trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
1. 什么 là gì?

什么 (shénme) là đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:

sự vật
sự việc
hành động
nghề nghiệp
nguyên nhân
loại hình
nội dung
thời gian
lựa chọn

Trong tiếng Việt, 什么 thường được dịch là:


cái gì
việc gì
thứ gì
điều gì

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?
2. Giải thích chi tiết từng chữ Hán trong 什么
Chữ 什
Phiên âm: shén
Nghĩa gốc cổ: nhiều loại, tạp hợp
Trong tiếng Trung hiện đại, chữ này chủ yếu xuất hiện trong từ nghi vấn 什么.
Chữ 么
Phiên âm: me
Đây là âm nhẹ.
Có chức năng bổ trợ ngữ khí và tạo thành đại từ nghi vấn.
什么
Phiên âm: shénme
Nghĩa:
cái gì

điều gì
thứ gì
3. Đặc điểm quan trọng của 什么

Trong tiếng Trung, 什么 thường đứng đúng vị trí của thành phần chưa biết trong câu.

Ví dụ:

Câu bình thường:

我喝咖啡。
Wǒ hē kāfēi.
Tôi uống cà phê.

Không biết uống gì:

我喝什么?
Wǒ hē shénme?
Tôi uống gì?

“什么” thay thế trực tiếp cho “咖啡”.

4. Cấu trúc cơ bản với 什么
Chủ ngữ + Động từ + 什么?

Dùng để hỏi:

ăn gì
uống gì
làm gì
mua gì
học gì

Ví dụ:

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn xem gì?
5. 什么 dùng để hỏi sự vật, đồ vật

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Ví dụ
1
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
2
那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?
3
你买了什么?
Nǐ mǎile shénme?
Bạn đã mua gì?
4
你在找什么?
Nǐ zài zhǎo shénme?
Bạn đang tìm gì?
5
桌子上有什么?
Zhuōzi shàng yǒu shénme?
Trên bàn có gì?
6
你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?
7
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
8
你拿了什么?
Nǐ nále shénme?
Bạn đã cầm gì?
9
你写什么呢?
Nǐ xiě shénme ne?
Bạn đang viết gì vậy?
10
你听到了什么?
Nǐ tīngdàole shénme?
Bạn đã nghe thấy gì?
6. 什么 dùng để hỏi hành động, sự việc
Ví dụ
11
你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme?
Bạn đang làm gì?
12
他们说什么?
Tāmen shuō shénme?
Họ nói gì?
13
你想说明什么?
Nǐ xiǎng shuōmíng shénme?
Bạn muốn giải thích điều gì?
14
你笑什么?
Nǐ xiào shénme?
Bạn cười gì vậy?
15
你哭什么?
Nǐ kū shénme?
Bạn khóc gì vậy?
16
你担心什么?
Nǐ dānxīn shénme?
Bạn lo lắng điều gì?
17
他害怕什么?
Tā hàipà shénme?
Anh ấy sợ điều gì?
18
你决定什么了?
Nǐ juédìng shénme le?
Bạn đã quyết định điều gì?
19
你发现什么了吗?
Nǐ fāxiàn shénme le ma?
Bạn phát hiện điều gì chưa?
20
发生什么事了?
Fāshēng shénme shì le?
Đã xảy ra chuyện gì?
7. 什么 dùng để hỏi nghề nghiệp, thân phận
Cấu trúc:
是什么
做什么的
Ví dụ
21
你爸爸是做什么的?
Nǐ bàba shì zuò shénme de?
Bố bạn làm nghề gì?
22
她是做什么工作的?
Tā shì zuò shénme gōngzuò de?
Cô ấy làm công việc gì?
23
你是什么专业的?
Nǐ shì shénme zhuānyè de?
Bạn học chuyên ngành gì?
24
他是什么老师?
Tā shì shénme lǎoshī?
Anh ấy là giáo viên môn gì?
25
你将来想做什么?
Nǐ jiānglái xiǎng zuò shénme?
Tương lai bạn muốn làm nghề gì?
8. 什么 dùng để hỏi loại, kiểu, đặc điểm
Cấu trúc:
什么 + Danh từ

Nghĩa:

loại gì
kiểu gì
dạng nào
Ví dụ
26
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?
27
你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?
28
你学什么语言?
Nǐ xué shénme yǔyán?
Bạn học ngôn ngữ gì?
29
你穿什么衣服?
Nǐ chuān shénme yīfu?
Bạn mặc quần áo gì?
30
这是什么味道?
Zhè shì shénme wèidào?
Đây là mùi vị gì?
31
你开什么车?
Nǐ kāi shénme chē?
Bạn lái xe gì?
32
他听什么音乐?
Tā tīng shénme yīnyuè?
Anh ấy nghe nhạc gì?
33
你看什么书?
Nǐ kàn shénme shū?
Bạn đọc sách gì?
34
你最喜欢什么动物?
Nǐ zuì xǐhuan shénme dòngwù?
Bạn thích động vật nào nhất?
35
你喝什么饮料?
Nǐ hē shénme yǐnliào?
Bạn uống loại nước gì?
9. 什么 dùng để hỏi thời gian

Khi kết hợp với:

时候
时间

sẽ tạo thành từ hỏi thời gian.

什么时候

Nghĩa:

khi nào
Ví dụ
36
你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílai?
Khi nào bạn quay về?
37
你什么时候睡觉?
Nǐ shénme shíhou shuìjiào?
Khi nào bạn đi ngủ?
38
电影什么时候开始?
Diànyǐng shénme shíhou kāishǐ?
Bộ phim khi nào bắt đầu?
39
你什么时候去中国?
Nǐ shénme shíhou qù Zhōngguó?
Khi nào bạn đi Trung Quốc?
40
我们什么时候见面?
Wǒmen shénme shíhou jiànmiàn?
Chúng ta khi nào gặp mặt?
10. 什么 trong câu hỏi nguyên nhân
为什么
为 = vì
什么 = cái gì

Nghĩa đen:

vì cái gì

Nghĩa thực tế:

tại sao
Ví dụ
你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?
他为什么迟到?
Tā wèishénme chídào?
Tại sao anh ấy đến muộn?
你为什么学习中文?
Nǐ wèishénme xuéxí Zhōngwén?
Tại sao bạn học tiếng Trung?
11. 什么 trong câu cảm thán

Đôi khi 什么 không dùng để hỏi thật sự mà để:

nhấn mạnh cảm xúc
ngạc nhiên
khó chịu
phản bác
Ví dụ
你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?
这算什么?
Zhè suàn shénme?
Cái này đáng là gì chứ?
你懂什么!
Nǐ dǒng shénme!
Bạn biết cái gì chứ!
12. 什么 mang nghĩa “bất cứ cái gì”

Khi đi với:




什么 có thể mang nghĩa:

cái gì cũng
bất cứ cái gì
Ví dụ
你想吃什么就吃什么。
Nǐ xiǎng chī shénme jiù chī shénme.
Bạn muốn ăn gì thì ăn.
他什么都知道。
Tā shénme dōu zhīdào.
Anh ấy cái gì cũng biết.
我什么都不怕。
Wǒ shénme dōu bù pà.
Tôi không sợ gì cả.
13. Phân biệt 什么 và 哪
什么

Dùng khi:

hỏi chung chung
không giới hạn phạm vi

Ví dụ:

你喜欢什么歌?
Nǐ xǐhuan shénme gē?
Bạn thích bài hát gì?


Dùng khi:

có phạm vi lựa chọn rõ ràng
mang nghĩa “nào”

Ví dụ:

你喜欢哪首歌?
Nǐ xǐhuan nǎ shǒu gē?
Bạn thích bài hát nào?
14. Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1: Dùng 吗 cùng 什么

Sai:

你吃什么吗?

Đúng:

你吃什么?

Vì 什么 đã là từ nghi vấn nên không cần 吗.

Lỗi 2: Đặt 什么 sai vị trí

Sai:

什么你吃?

Đúng:

你吃什么?

什么 phải đứng ở vị trí của thành phần chưa biết.

15. Các cụm từ thông dụng với 什么
Từ vựng        Phiên âm        Nghĩa
什么人        shénme rén        người nào
什么事        shénme shì        việc gì
什么地方        shénme dìfang        nơi nào
什么东西        shénme dōngxi        cái gì
什么名字        shénme míngzi        tên gì
什么时间        shénme shíjiān        thời gian nào
什么问题        shénme wèntí        vấn đề gì
什么原因        shénme yuányīn        nguyên nhân gì
什么办法        shénme bànfǎ        cách gì
什么情况        shénme qíngkuàng        tình hình gì
16. Tóm tắt toàn bộ cách dùng 什么

什么 là đại từ nghi vấn quan trọng bậc nhất trong tiếng Trung. Nó có thể dùng để hỏi:

sự vật
hành động
nguyên nhân
nghề nghiệp
thời gian
loại hình
đặc điểm
nội dung
sự việc

Các cấu trúc quan trọng cần nhớ:

动词 + 什么
什么 + 名词
为什么
什么时候
什么样
什么都
什么就什么

Điểm quan trọng nhất là:

什么 luôn đứng đúng vị trí của phần thông tin chưa biết trong câu.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
I. 什么 là gì?

什么 là một đại từ nghi vấn cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung hiện đại. Đây là từ được sử dụng với tần suất rất cao trong:

giao tiếp hằng ngày
hội thoại đời sống
phim ảnh Trung Quốc
văn nói tự nhiên
thi HSK
văn viết
môi trường công việc
giao tiếp thương mại

“什么” dùng để hỏi:

cái gì
điều gì
việc gì
thứ gì
loại gì
nghề gì
tên gì
khi nào
tại sao

Tiếng Việt thường dịch là:


cái gì
điều gì
việc gì
thứ gì

Tiếng Anh tương đương:

what
which thing
what kind of
II. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ 什

Hán tự:


Pinyin:
shén

Nghĩa:

nhiều thứ
tạp
hỗn hợp
đủ loại

Trong tiếng Trung cổ, chữ 什 có nghĩa là:

nhiều vật khác nhau tập hợp lại
đủ loại đồ vật

Khi kết hợp với chữ 么 tạo thành:
什么
thì mang nghĩa:
“cái gì”.

2. Chữ 么

Hán tự:


Pinyin:
me

Trong từ 什么, chữ 么 chủ yếu đóng vai trò:

hỗ trợ ngữ âm
tạo thành đại từ nghi vấn hoàn chỉnh

Bản thân chữ 么 trong cấu trúc này không mang nghĩa độc lập rõ ràng.

III. Đặc điểm ngữ pháp của 什么

什么 là đại từ nghi vấn.

Trong câu tiếng Trung, 什么 thường đứng:

sau động từ
trước danh từ
trong cụm nghi vấn
trong câu phủ định

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

这里有什么?
Zhèlǐ yǒu shénme?
Ở đây có gì?

IV. Các cách dùng quan trọng của 什么
1. 什么 dùng để hỏi đồ vật hoặc sự vật

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc:
动词 + 什么

Ví dụ:

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn xem gì?

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuān shénme?
Bạn thích cái gì?

老师说什么?
Lǎoshī shuō shénme?
Giáo viên nói gì?

2. 什么 đứng trước danh từ

Cấu trúc:
什么 + Danh từ

Mang nghĩa:

loại nào
cái gì
dạng gì

Ví dụ:

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

你想学什么语言?
Nǐ xiǎng xué shénme yǔyán?
Bạn muốn học ngôn ngữ gì?

这是什么东西?
Zhè shì shénme dōngxi?
Đây là thứ gì?

3. 什么 dùng để hỏi nghề nghiệp

Ví dụ:

你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
Bố bạn làm nghề gì?

你妈妈是干什么的?
Nǐ māma shì gàn shénme de?
Mẹ bạn làm nghề gì?

他是做什么的?
Tā shì zuò shénme de?
Anh ấy làm nghề gì?

4. 什么 dùng để hỏi thời gian

Khi kết hợp với:
时候

sẽ thành:
什么时候
(khi nào)

Ví dụ:

你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?

你什么时候毕业?
Nǐ shénme shíhou bìyè?
Khi nào bạn tốt nghiệp?

我们什么时候开始?
Wǒmen shénme shíhou kāishǐ?
Khi nào chúng ta bắt đầu?

5. 什么 dùng để hỏi nguyên nhân

Khi kết hợp với:
为什么

sẽ mang nghĩa:
tại sao

Ví dụ:

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

他为什么迟到?
Tā wèishénme chídào?
Tại sao anh ấy đến muộn?

你为什么不去?
Nǐ wèishénme bú qù?
Tại sao bạn không đi?

6. 什么 dùng để hỏi tên gọi

Ví dụ:

你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?

这首歌叫什么?
Zhè shǒu gē jiào shénme?
Bài hát này tên là gì?

这个东西叫什么?
Zhège dōngxi jiào shénme?
Thứ này gọi là gì?

7. 什么 dùng để hỏi ý nghĩa

Ví dụ:

这个词什么意思?
Zhège cí shénme yìsi?
Từ này nghĩa là gì?

你说的是什么意思?
Nǐ shuō de shì shénme yìsi?
Điều bạn nói nghĩa là gì?

这句话什么意思?
Zhè jù huà shénme yìsi?
Câu này nghĩa là gì?

8. 什么 dùng trong câu phủ định

Khi kết hợp:
什么都
什么也

sẽ mang nghĩa:

chẳng gì
cái gì cũng
không gì cả

Ví dụ:

我什么都不知道。
Wǒ shénme dōu bù zhīdào.
Tôi chẳng biết gì cả.

他什么也没说。
Tā shénme yě méi shuō.
Anh ấy chẳng nói gì cả.

我今天什么都不想做。
Wǒ jīntiān shénme dōu bù xiǎng zuò.
Hôm nay tôi chẳng muốn làm gì cả.

V. Phân biệt 什么 và 哪
1. 什么

Dùng khi:

không xác định phạm vi
hỏi chung chung

Ví dụ:

你喜欢什么书?
Nǐ xǐhuān shénme shū?
Bạn thích sách gì?

Có thể là bất kỳ loại sách nào.

2. 哪

Dùng khi:

có phạm vi cụ thể
có lựa chọn rõ ràng

Ví dụ:

你喜欢哪本书?
Nǐ xǐhuān nǎ běn shū?
Bạn thích quyển sách nào?

Ở đây người nói đang chọn trong một nhóm sách cụ thể.

VI. Những lỗi sai thường gặp khi dùng 什么
1. Đặt sai vị trí của 什么

Sai:
你什么喜欢?

Đúng:
你喜欢什么?

Giải thích:
什么 thường đứng sau động từ.

2. Dùng 什么 không phù hợp ngữ cảnh

Sai:
你是什么名字?

Đúng:
你叫什么名字?

VII. 40 mẫu câu tiếng Trung sử dụng 什么
1

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

2

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

3

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

4

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn xem gì?

5

你听什么音乐?
Nǐ tīng shénme yīnyuè?
Bạn nghe nhạc gì?

6

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuān shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

7

你学什么专业?
Nǐ xué shénme zhuānyè?
Bạn học chuyên ngành gì?

8

你想去什么地方?
Nǐ xiǎng qù shénme dìfang?
Bạn muốn đi đâu?

9

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

10

你需要什么帮助?
Nǐ xūyào shénme bāngzhù?
Bạn cần giúp đỡ gì?

11

你为什么笑?
Nǐ wèishénme xiào?
Tại sao bạn cười?

12

你为什么生气?
Nǐ wèishénme shēngqì?
Tại sao bạn tức giận?

13

你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn quay lại?

14

你什么时候睡觉?
Nǐ shénme shíhou shuìjiào?
Khi nào bạn đi ngủ?

15

你最喜欢什么颜色?
Nǐ zuì xǐhuān shénme yánsè?
Bạn thích màu gì nhất?

16

你最喜欢什么水果?
Nǐ zuì xǐhuān shénme shuǐguǒ?
Bạn thích trái cây gì nhất?

17

你最怕什么?
Nǐ zuì pà shénme?
Bạn sợ điều gì nhất?

18

你最想做什么?
Nǐ zuì xiǎng zuò shénme?
Bạn muốn làm gì nhất?

19

你在写什么?
Nǐ zài xiě shénme?
Bạn đang viết gì?

20

你在说什么?
Nǐ zài shuō shénme?
Bạn đang nói gì?

21

你在想什么?
Nǐ zài xiǎng shénme?
Bạn đang nghĩ gì?

22

你今天做了什么?
Nǐ jīntiān zuòle shénme?
Hôm nay bạn đã làm gì?

23

你昨天买了什么?
Nǐ zuótiān mǎile shénme?
Hôm qua bạn đã mua gì?

24

桌子上有什么?
Zhuōzi shàng yǒu shénme?
Trên bàn có gì?

25

包里有什么?
Bāo lǐ yǒu shénme?
Trong túi có gì?

26

发生了什么?
Fāshēngle shénme?
Đã xảy ra chuyện gì?

27

你担心什么?
Nǐ dānxīn shénme?
Bạn lo lắng điều gì?

28

你害怕什么?
Nǐ hàipà shénme?
Bạn sợ cái gì?

29

你知道什么?
Nǐ zhīdào shénme?
Bạn biết điều gì?

30

你明白什么?
Nǐ míngbai shénme?
Bạn hiểu điều gì?

31

你想买什么衣服?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yīfu?
Bạn muốn mua quần áo gì?

32

你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuān shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao gì?

33

你会做什么菜?
Nǐ huì zuò shénme cài?
Bạn biết nấu món gì?

34

你会说什么语言?
Nǐ huì shuō shénme yǔyán?
Bạn biết nói ngôn ngữ gì?

35

你爸爸做什么工作?
Nǐ bàba zuò shénme gōngzuò?
Bố bạn làm nghề gì?

36

你妈妈喜欢什么?
Nǐ māma xǐhuān shénme?
Mẹ bạn thích gì?

37

你送了他什么礼物?
Nǐ sòngle tā shénme lǐwù?
Bạn đã tặng anh ấy món quà gì?

38

你觉得什么最好吃?
Nǐ juéde shénme zuì hǎochī?
Bạn thấy món gì ngon nhất?

39

你觉得什么最重要?
Nǐ juéde shénme zuì zhòngyào?
Bạn cảm thấy điều gì quan trọng nhất?

40

你今天为什么这么开心?
Nǐ jīntiān wèishénme zhème kāixīn?
Hôm nay tại sao bạn vui như vậy?

VIII. Tổng kết toàn diện về 什么

什么 là đại từ nghi vấn quan trọng nhất trong tiếng Trung hiện đại.

Nó có thể dùng để:

hỏi đồ vật
hỏi sự việc
hỏi hành động
hỏi nghề nghiệp
hỏi nguyên nhân
hỏi thời gian
hỏi ý nghĩa
hỏi tên gọi
hỏi lựa chọn
hỏi quan điểm
dùng trong phủ định

Đây là cấu trúc xuất hiện cực kỳ nhiều trong:

giao tiếp hằng ngày
tiếng Trung thương mại
hội thoại tự nhiên
phim truyền hình Trung Quốc
các đề thi HSK
văn nói đời sống thực tế

Nếu nắm vững 什么, người học có thể xây dựng hàng nghìn mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản và nâng cao.

Cách dùng 什么 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么 là gì?

什么 /shénme/ là đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại. 什么 được dùng để hỏi về người, sự vật, sự việc, nghề nghiệp, nguyên nhân, nội dung, thời gian, địa điểm hoặc lựa chọn.

Trong tiếng Việt, 什么 thường được dịch là:


cái gì
điều gì
thứ gì

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

他说什么?
Tā shuō shénme?
Anh ấy nói gì?

Giải thích chi tiết từng chữ Hán trong 什么
Chữ 什

拼音: shén

Ý nghĩa gốc:

nhiều thứ khác nhau
tạp

Trong từ 什么, chữ 什 không dùng riêng mà kết hợp với chữ 么 để tạo thành đại từ nghi vấn mang nghĩa “gì”.

Chữ 么

拼音: me

Ý nghĩa:

trợ âm
không mang nghĩa cụ thể khi đứng trong từ 什么

Chữ 么 chủ yếu có chức năng tạo âm đọc tự nhiên cho từ 什么.

Cách dùng cơ bản của 什么
什么 dùng để hỏi sự vật

Cấu trúc:

主语 + 动词 + 什么?

Ví dụ:

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

他看什么?
Tā kàn shénme?
Anh ấy xem gì?

什么 dùng để hỏi loại người hoặc loại vật

Cấu trúc:

什么 + Danh từ

Ví dụ:

什么书?
Shénme shū?
Sách gì?

什么人?
Shénme rén?
Người nào?

什么 dùng để hỏi nguyên nhân

Khi kết hợp với 为 tạo thành 为什么.

为什么
Wèishénme
Tại sao

Ví dụ:

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

Vị trí của 什么 trong câu
什么 đứng sau động từ

Ví dụ:

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

你想买什么?
Nǐ xiǎng mǎi shénme?
Bạn muốn mua gì?

什么 đứng trước danh từ

Ví dụ:

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

这是什么东西?
Zhè shì shénme dōngxi?
Đây là thứ gì?

Các cách dùng phổ biến của 什么
1. Hỏi đồ vật hoặc sự việc

Ví dụ:

你拿什么?
Nǐ ná shénme?
Bạn cầm gì?

他写什么?
Tā xiě shénme?
Anh ấy viết gì?

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

2. Hỏi nghề nghiệp

Ví dụ:

你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Bạn làm nghề gì?

他是什么老师?
Tā shì shénme lǎoshī?
Anh ấy là giáo viên môn gì?

3. Hỏi nội dung

Ví dụ:

你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?

你听见什么了?
Nǐ tīngjiàn shénme le?
Bạn nghe thấy gì rồi?

4. Hỏi lựa chọn

Ví dụ:

你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?

你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Bạn muốn uống gì?

5. 什么 dùng với 都

Cấu trúc:

什么都……

Ý nghĩa:

cái gì cũng
tất cả đều

Ví dụ:

我什么都知道。
Wǒ shénme dōu zhīdào.
Tôi cái gì cũng biết.

他什么都不怕。
Tā shénme dōu bú pà.
Anh ấy chẳng sợ gì cả.

6. 什么 dùng với 也

Cấu trúc:

什么也……

Ý nghĩa:

cái gì cũng
chẳng gì cả

Ví dụ:

我什么也没说。
Wǒ shénme yě méi shuō.
Tôi chẳng nói gì cả.

他什么也不会。
Tā shénme yě bú huì.
Anh ấy chẳng biết gì cả.

7. 什么 trong câu cảm thán

Lúc này 什么 không còn mang nghĩa nghi vấn mà dùng để nhấn mạnh cảm xúc.

Ví dụ:

急什么?
Jí shénme?
Gấp gì chứ?

怕什么?
Pà shénme?
Sợ gì chứ?

看什么看?
Kàn shénme kàn?
Nhìn cái gì mà nhìn?

Phân biệt 什么 và 哪
什么

Dùng để hỏi chung chung.

Ví dụ:

你喜欢什么书?
Nǐ xǐhuan shénme shū?
Bạn thích sách gì?



Dùng để hỏi trong phạm vi xác định.

Ví dụ:

你喜欢哪本书?
Nǐ xǐhuan nǎ běn shū?
Bạn thích quyển sách nào?

Những lỗi thường gặp khi dùng 什么
Sai

你什么吃?

Đúng

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

Nguyên nhân:
什么 thường đứng sau động từ.

Sai

什么你喜欢?

Đúng

你喜欢什么?
Nǐ xǐhuan shénme?
Bạn thích gì?

40 mẫu câu tiếng Trung với 什么
1

你吃什么?
Nǐ chī shénme?
Bạn ăn gì?

2

你喝什么?
Nǐ hē shénme?
Bạn uống gì?

3

你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?

4

你看什么?
Nǐ kàn shénme?
Bạn nhìn gì?

5

你找什么?
Nǐ zhǎo shénme?
Bạn tìm gì?

6

你听什么音乐?
Nǐ tīng shénme yīnyuè?
Bạn nghe nhạc gì?

7

你喜欢什么电影?
Nǐ xǐhuan shénme diànyǐng?
Bạn thích phim gì?

8

你学习什么专业?
Nǐ xuéxí shénme zhuānyè?
Bạn học chuyên ngành gì?

9

你说什么?
Nǐ shuō shénme?
Bạn nói gì?

10

你写什么?
Nǐ xiě shénme?
Bạn viết gì?

11

你要什么?
Nǐ yào shénme?
Bạn muốn gì?

12

你想做什么?
Nǐ xiǎng zuò shénme?
Bạn muốn làm gì?

13

你准备什么?
Nǐ zhǔnbèi shénme?
Bạn chuẩn bị gì?

14

你担心什么?
Nǐ dānxīn shénme?
Bạn lo điều gì?

15

你怕什么?
Nǐ pà shénme?
Bạn sợ gì?

16

你等什么?
Nǐ děng shénme?
Bạn đợi gì?

17

你学什么语言?
Nǐ xué shénme yǔyán?
Bạn học ngôn ngữ gì?

18

你穿什么衣服?
Nǐ chuān shénme yīfu?
Bạn mặc quần áo gì?

19

你开什么车?
Nǐ kāi shénme chē?
Bạn lái xe gì?

20

你用什么手机?
Nǐ yòng shénme shǒujī?
Bạn dùng điện thoại gì?

21

这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

22

那是什么?
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

23

这是什么意思?
Zhè shì shénme yìsi?
Cái này nghĩa là gì?

24

今天是什么日子?
Jīntiān shì shénme rìzi?
Hôm nay là ngày gì?

25

你什么时候回家?
Nǐ shénme shíhou huí jiā?
Khi nào bạn về nhà?

26

你为什么生气?
Nǐ wèishénme shēngqì?
Tại sao bạn tức giận?

27

你为什么不去?
Nǐ wèishénme bú qù?
Tại sao bạn không đi?

28

你为什么哭?
Nǐ wèishénme kū?
Tại sao bạn khóc?

29

你为什么笑?
Nǐ wèishénme xiào?
Tại sao bạn cười?

30

他为什么迟到?
Tā wèishénme chídào?
Tại sao anh ấy đến muộn?

31

我什么都知道。
Wǒ shénme dōu zhīdào.
Tôi cái gì cũng biết.

32

我什么都不想说。
Wǒ shénme dōu bù xiǎng shuō.
Tôi không muốn nói gì cả.

33

他什么都会做。
Tā shénme dōu huì zuò.
Anh ấy cái gì cũng biết làm.

34

她什么也没买。
Tā shénme yě méi mǎi.
Cô ấy chẳng mua gì cả.

35

我什么也看不见。
Wǒ shénme yě kàn bú jiàn.
Tôi chẳng nhìn thấy gì cả.

36

他什么人都认识。
Tā shénme rén dōu rènshi.
Anh ấy quen mọi người.

37

这里什么东西都很贵。
Zhèlǐ shénme dōngxi dōu hěn guì.
Ở đây cái gì cũng đắt.

38

你着什么急?
Nǐ zháo shénme jí?
Bạn vội cái gì?

39

你哭什么?
Nǐ kū shénme?
Bạn khóc cái gì?

40

你笑什么?
Nǐ xiào shénme?
Bạn cười cái gì?

Tổng kết

什么 là đại từ nghi vấn cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung. Đây là từ được sử dụng hằng ngày trong giao tiếp thực tế.

Các cách dùng quan trọng nhất của 什么 gồm:

Hỏi sự vật
Hỏi sự việc
Hỏi nghề nghiệp
Hỏi nguyên nhân
Hỏi lựa chọn
Diễn tả “cái gì cũng”
Dùng trong câu cảm thán

Nguyên tắc quan trọng cần nhớ:

Hỏi hành động: 什么 đứng sau động từ
Hỏi loại: 什么 đứng trước danh từ

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-6-18 14:35 , Processed in 0.054015 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表