|
|
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Hướng dẫn 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung - Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2
Học ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 9 cấp phiên bản 4.0 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào
Cách dùng “什么样” để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么样 là gì?
“什么样” đọc là:
shénme yàng
Nghĩa:
như thế nào
kiểu gì
loại nào
dạng nào
Đây là cụm từ nghi vấn dùng để hỏi về:
đặc điểm
hình dáng
tính chất
phong cách
kiểu loại
tính cách
trạng thái
Trong tiếng Anh, “什么样” thường tương đương:
what kind of
what sort of
what type of
what ... like
Giải thích chi tiết từng chữ Hán
什么
Phiên âm:
shénme
Nghĩa:
cái gì
gì
Là đại từ nghi vấn dùng để hỏi thông tin chưa biết.
样
Phiên âm:
yàng
Nghĩa:
kiểu
dạng
mẫu
hình dạng
phong cách
Ví dụ:
样子
yàngzi
dáng vẻ
同样
tóngyàng
giống nhau
这样
zhèyàng
như thế này
那样
nàyàng
như thế kia
Nghĩa tổng thể của 什么样
什么 + 样
Nghĩa đen:
kiểu gì
dạng gì
Nghĩa thực tế:
như thế nào
loại nào
kiểu nào
什么样 dùng để hỏi gì?
“什么样” thường dùng để hỏi:
đặc điểm của người
tính cách
ngoại hình
kiểu đồ vật
chất lượng
phong cách
trạng thái
loại hình
Cấu trúc cơ bản
什么样 + 的 + danh từ
Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Chủ ngữ + 是 + 什么样
Ví dụ:
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
什么样 thường đi với 的
“的” dùng để liên kết:
đặc điểm
với:
danh từ
Ví dụ:
什么样的衣服
shénme yàng de yīfu
quần áo kiểu gì
什么样的工作
shénme yàng de gōngzuò
công việc như thế nào
Khi nào có thể bỏ 的?
Trong khẩu ngữ nhanh, đôi khi người Trung Quốc bỏ “的”.
Ví dụ:
你喜欢什么样人?
Nhưng trong văn viết hoặc nói chuẩn, nên dùng:
你喜欢什么样的人?
什么样 khác 什么 như thế nào?
什么
Hỏi:
cái gì
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
Người trả lời:
手机
衣服
水果
什么样
Hỏi:
kiểu như thế nào
đặc điểm ra sao
Ví dụ:
你喜欢什么样的手机?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shǒujī?
Bạn thích điện thoại kiểu nào?
Người trả lời:
大的
好看的
便宜的
Những trường hợp thường dùng 什么样
1. Hỏi tính cách
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2. Hỏi ngoại hình
她长什么样?
Tā zhǎng shénme yàng?
Cô ấy trông như thế nào?
Lưu ý:
长什么样 là mẫu cực kỳ phổ biến.
3. Hỏi phong cách
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu gì?
4. Hỏi chất lượng
这是什么样的产品?
Zhè shì shénme yàng de chǎnpǐn?
Đây là sản phẩm như thế nào?
5. Hỏi môi trường, hoàn cảnh
你想住在什么样的地方?
Nǐ xiǎng zhù zài shénme yàng de dìfang?
Bạn muốn sống ở nơi như thế nào?
So sánh 什么样 và 怎么样
什么样
Hỏi:
loại nào
kiểu nào
đặc điểm gì
Ví dụ:
你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shū?
Bạn thích loại sách nào?
怎么样
Hỏi:
thế nào
ra sao
có ổn không
Ví dụ:
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Cuốn sách này thế nào?
Những lỗi người Việt thường mắc
Lỗi 1: Thiếu 的
Sai:
你喜欢什么样电影?
Đúng:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Lỗi 2: Dùng 什么 thay 什么样
Sai:
你喜欢什么人?
Câu này nghĩa:
bạn thích ai?
Không phải:
bạn thích kiểu người nào
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
Lỗi 3: Nhầm với 怎么样
Sai:
你喜欢怎么样的电影?
Không tự nhiên.
Đúng:
你喜欢什么样的电影?
Bạn thích loại phim như thế nào?
40 ví dụ với 什么样
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
3
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
4
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu gì?
5
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
6
你喜欢什么样的生活?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shēnghuó?
Bạn thích cuộc sống như thế nào?
7
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại kiểu nào?
8
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
9
你养什么样的狗?
Nǐ yǎng shénme yàng de gǒu?
Bạn nuôi loại chó nào?
10
你读什么样的书?
Nǐ dú shénme yàng de shū?
Bạn đọc loại sách nào?
11
你住在什么样的房子里?
Nǐ zhù zài shénme yàng de fángzi lǐ?
Bạn sống trong ngôi nhà như thế nào?
12
你开什么样的车?
Nǐ kāi shénme yàng de chē?
Bạn lái loại xe nào?
13
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
14
你想去什么样的学校?
Nǐ xiǎng qù shénme yàng de xuéxiào?
Bạn muốn vào trường như thế nào?
15
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
16
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
17
你想过什么样的人生?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de rénshēng?
Bạn muốn sống cuộc đời như thế nào?
18
你需要什么样的电脑?
Nǐ xūyào shénme yàng de diànnǎo?
Bạn cần loại máy tính nào?
19
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de cài?
Bạn thích món ăn như thế nào?
20
你喜欢什么样的水果?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shuǐguǒ?
Bạn thích loại trái cây nào?
21
她是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Cô ấy là người như thế nào?
22
他是什么样的老师?
Tā shì shénme yàng de lǎoshī?
Anh ấy là giáo viên như thế nào?
23
这是什么样的公司?
Zhè shì shénme yàng de gōngsī?
Đây là công ty như thế nào?
24
这是什么样的地方?
Zhè shì shénme yàng de dìfang?
Đây là nơi như thế nào?
25
这是什么样的文化?
Zhè shì shénme yàng de wénhuà?
Đây là nền văn hóa như thế nào?
26
你喜欢什么样的咖啡?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de kāfēi?
Bạn thích loại cà phê nào?
27
你喜欢什么样的男生?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de nánshēng?
Bạn thích kiểu con trai như thế nào?
28
你喜欢什么样的女生?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de nǚshēng?
Bạn thích kiểu con gái như thế nào?
29
你喜欢什么样的饭店?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de fàndiàn?
Bạn thích nhà hàng như thế nào?
30
你想学什么样的课程?
Nǐ xiǎng xué shénme yàng de kèchéng?
Bạn muốn học khóa học như thế nào?
31
你需要什么样的材料?
Nǐ xūyào shénme yàng de cáiliào?
Bạn cần loại tài liệu nào?
32
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yánsè?
Bạn thích kiểu màu như thế nào?
33
你喜欢什么样的手机?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shǒujī?
Bạn thích điện thoại kiểu nào?
34
你喜欢什么样的游戏?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yóuxì?
Bạn thích trò chơi như thế nào?
35
你想买什么样的衣服?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de yīfu?
Bạn muốn mua quần áo kiểu gì?
36
你喜欢什么样的孩子?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de háizi?
Bạn thích trẻ con như thế nào?
37
你觉得中国是什么样的国家?
Nǐ juéde Zhōngguó shì shénme yàng de guójiā?
Bạn cảm thấy Trung Quốc là đất nước như thế nào?
38
你想住在什么样的城市?
Nǐ xiǎng zhù zài shénme yàng de chéngshì?
Bạn muốn sống ở thành phố như thế nào?
39
你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de péngyou?
Bạn thích kiểu bạn bè như thế nào?
40
未来你想成为什么样的人?
Wèilái nǐ xiǎng chéngwéi shénme yàng de rén?
Trong tương lai bạn muốn trở thành người như thế nào?
Một số cụm rất phổ biến với 什么样
长什么样
zhǎng shénme yàng
trông như thế nào
Ví dụ:
她长什么样?
Tā zhǎng shénme yàng?
Cô ấy trông như thế nào?
是什么样的
shì shénme yàng de
là kiểu như thế nào
Ví dụ:
你的学校是什么样的?
Nǐ de xuéxiào shì shénme yàng de?
Trường của bạn như thế nào?
想要什么样的
xiǎng yào shénme yàng de
muốn loại như thế nào
Ví dụ:
你想要什么样的生活?
Nǐ xiǎng yào shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn cuộc sống như thế nào?
Tổng kết
“什么样” là cụm nghi vấn dùng để hỏi:
kiểu loại
đặc điểm
tính chất
phong cách
trạng thái
Cấu trúc quan trọng nhất:
什么样 + 的 + danh từ
Ví dụ:
什么样的人
什么样的工作
什么样的电影
“什么样” khác với “什么”:
什么 = cái gì
什么样 = kiểu như thế nào
“什么样” cũng khác với “怎么样”:
什么样 = loại nào
怎么样 = ra sao / thế nào / ổn không
Giải thích chi tiết về “什么样” trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa từng chữ Hán
什 (shén): vốn nghĩa là “mười”, nhưng trong các đại từ nghi vấn thì không mang nghĩa số, mà là thành tố ngữ pháp.
么 (me): trợ từ, thường dùng trong các từ nghi vấn như “什么”, “怎么”, “这么”.
样 (yàng): nghĩa là “dáng vẻ, hình dạng, loại, kiểu”.
什么样 (shénme yàng): kết hợp lại thành cụm từ nghi vấn, nghĩa là “loại nào, kiểu nào, dáng vẻ nào”, dùng để hỏi về tính chất, đặc điểm, loại hình của sự vật, sự việc, con người.
2. Các cách dùng chính
Hỏi loại hình: 你喜欢什么样的电影? (Bạn thích loại phim nào?)
Hỏi đặc điểm: 他是个什么样的人? (Anh ấy là người như thế nào?)
Hỏi dáng vẻ: 你想要什么样的衣服? (Bạn muốn loại quần áo như thế nào?)
Hỏi tình huống: 什么样的情况会发生? (Trong tình huống nào sẽ xảy ra?)
Hỏi điều kiện: 什么样的努力才能成功? (Nỗ lực thế nào mới có thể thành công?)
3. 40 câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
你喜欢什么样的电影? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?) – Bạn thích loại phim nào?
他是个什么样的人? (Tā shì gè shénme yàng de rén?) – Anh ấy là người như thế nào?
你想要什么样的衣服? (Nǐ xiǎng yào shénme yàng de yīfú?) – Bạn muốn loại quần áo như thế nào?
什么样的情况会发生? (Shénme yàng de qíngkuàng huì fāshēng?) – Trong tình huống nào sẽ xảy ra?
什么样的努力才能成功? (Shénme yàng de nǔlì cáinéng chénggōng?) – Nỗ lực thế nào mới có thể thành công?
你喜欢什么样的音乐? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?) – Bạn thích loại nhạc nào?
他喜欢什么样的女孩? (Tā xǐhuān shénme yàng de nǚhái?) – Anh ấy thích cô gái như thế nào?
你想住在什么样的房子? (Nǐ xiǎng zhù zài shénme yàng de fángzi?) – Bạn muốn sống trong ngôi nhà như thế nào?
什么样的天气你最喜欢? (Shénme yàng de tiānqì nǐ zuì xǐhuān?) – Bạn thích loại thời tiết nào nhất?
他需要什么样的帮助? (Tā xūyào shénme yàng de bāngzhù?) – Anh ấy cần sự giúp đỡ như thế nào?
你想找什么样的工作? (Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?) – Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
什么样的老师最受欢迎? (Shénme yàng de lǎoshī zuì shòu huānyíng?) – Giáo viên như thế nào thì được yêu thích nhất?
你喜欢什么样的运动? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yùndòng?) – Bạn thích môn thể thao nào?
他想要什么样的生活? (Tā xiǎng yào shénme yàng de shēnghuó?) – Anh ấy muốn cuộc sống như thế nào?
什么样的书你最爱读? (Shénme yàng de shū nǐ zuì ài dú?) – Bạn thích đọc loại sách nào nhất?
你喜欢什么样的颜色? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yánsè?) – Bạn thích màu sắc nào?
什么样的朋友值得信任? (Shénme yàng de péngyǒu zhídé xìnrèn?) – Người bạn như thế nào thì đáng tin cậy?
他是什么样的学生? (Tā shì shénme yàng de xuéshēng?) – Anh ấy là học sinh như thế nào?
你想要什么样的礼物? (Nǐ xiǎng yào shénme yàng de lǐwù?) – Bạn muốn món quà như thế nào?
什么样的电影让你感动? (Shénme yàng de diànyǐng ràng nǐ gǎndòng?) – Loại phim nào khiến bạn xúc động?
你喜欢什么样的老师? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?) – Bạn thích giáo viên như thế nào?
他喜欢什么样的食物? (Tā xǐhuān shénme yàng de shíwù?) – Anh ấy thích loại thức ăn nào?
什么样的地方适合旅游? (Shénme yàng de dìfāng shìhé lǚyóu?) – Nơi như thế nào thì thích hợp để du lịch?
你想要什么样的电脑? (Nǐ xiǎng yào shénme yàng de diànnǎo?) – Bạn muốn loại máy tính như thế nào?
什么样的工作最有趣? (Shénme yàng de gōngzuò zuì yǒuqù?) – Công việc như thế nào thì thú vị nhất?
他是什么样的老板? (Tā shì shénme yàng de lǎobǎn?) – Anh ấy là ông chủ như thế nào?
你喜欢什么样的电影明星? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng míngxīng?) – Bạn thích ngôi sao điện ảnh như thế nào?
什么样的衣服适合你? (Shénme yàng de yīfú shìhé nǐ?) – Quần áo như thế nào thì hợp với bạn?
他是什么样的朋友? (Tā shì shénme yàng de péngyǒu?) – Anh ấy là người bạn như thế nào?
你喜欢什么样的动物? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de dòngwù?) – Bạn thích loại động vật nào?
什么样的电影你不喜欢? (Shénme yàng de diànyǐng nǐ bù xǐhuān?) – Loại phim nào bạn không thích?
你想要什么样的手机? (Nǐ xiǎng yào shénme yàng de shǒujī?) – Bạn muốn loại điện thoại như thế nào?
他是什么样的老师? (Tā shì shénme yàng de lǎoshī?) – Anh ấy là thầy giáo như thế nào?
什么样的学生最努力? (Shénme yàng de xuéshēng zuì nǔlì?) – Học sinh như thế nào thì chăm chỉ nhất?
你喜欢什么样的天气? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de tiānqì?) – Bạn thích thời tiết như thế nào?
他是什么样的演员? (Tā shì shénme yàng de yǎnyuán?) – Anh ấy là diễn viên như thế nào?
什么样的音乐让你放松? (Shénme yàng de yīnyuè ràng nǐ fàngsōng?) – Loại nhạc nào khiến bạn thư giãn?
你喜欢什么样的运动员? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yùndòngyuán?) – Bạn thích vận động viên như thế nào?
Cách dùng “什么样” trong tiếng Trung để đặt câu hỏi
1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
什 (shén): nghĩa gốc là “nào, cái gì”. Trong cụm từ nghi vấn, nó dùng để chỉ sự vật, sự việc chưa xác định.
么 (me): là hậu tố nghi vấn, không mang nghĩa riêng, nhưng khi kết hợp với “什” thì tạo thành từ nghi vấn.
样 (yàng): nghĩa là “dáng vẻ, kiểu dáng, loại hình, hình thức”.
Ghép lại: 什么样 (shénme yàng) = “loại nào, kiểu nào, dáng vẻ nào”. Đây là từ nghi vấn dùng để hỏi về tính chất, loại hình, đặc điểm, trạng thái của sự vật hoặc sự việc.
2. Vị trí trong câu
Chủ ngữ: 什么样的人最受欢迎? (Shénme yàng de rén zuì shòu huānyíng?) – Người như thế nào thì được yêu thích nhất?
Tân ngữ: 你喜欢什么样的音乐? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?) – Bạn thích loại nhạc nào?
Định ngữ: 什么样的书最好? (Shénme yàng de shū zuì hǎo?) – Loại sách nào hay nhất?
Trạng ngữ: 他用什么样的方法? (Tā yòng shénme yàng de fāngfǎ?) – Anh ấy dùng phương pháp nào?
3. Các cấu trúc thường gặp
什么样 + 的 + danh từ → hỏi loại, hỏi đặc điểm: 什么样的人? (Người như thế nào?)
动词 + 什么样的 + danh từ → hỏi sở thích, lựa chọn: 喜欢什么样的衣服? (Thích loại quần áo nào?)
什么样 + động từ → hỏi cách thức, phương pháp: 什么样做才对? (Làm thế nào mới đúng?)
4. 40 câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
你喜欢什么样的电影? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?) – Bạn thích loại phim nào?
你喜欢什么样的音乐? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?) – Bạn thích loại nhạc nào?
你喜欢什么样的书? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de shū?) – Bạn thích loại sách nào?
你喜欢什么样的运动? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yùndòng?) – Bạn thích môn thể thao nào?
你喜欢什么样的衣服? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?) – Bạn thích loại quần áo nào?
你喜欢什么样的颜色? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yánsè?) – Bạn thích màu nào?
你喜欢什么样的天气? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de tiānqì?) – Bạn thích kiểu thời tiết nào?
你喜欢什么样的地方? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de dìfāng?) – Bạn thích nơi nào?
你喜欢什么样的食物? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de shíwù?) – Bạn thích loại thức ăn nào?
你喜欢什么样的饮料? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yǐnliào?) – Bạn thích loại đồ uống nào?
你喜欢什么样的朋友? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de péngyǒu?) – Bạn thích kiểu bạn bè nào?
你喜欢什么样的老师? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?) – Bạn thích kiểu thầy cô nào?
你喜欢什么样的工作? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de gōngzuò?) – Bạn thích loại công việc nào?
你喜欢什么样的生活? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de shēnghuó?) – Bạn thích kiểu cuộc sống nào?
你喜欢什么样的房子? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de fángzi?) – Bạn thích kiểu nhà nào?
你喜欢什么样的车? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de chē?) – Bạn thích loại xe nào?
你喜欢什么样的电影明星? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng míngxīng?) – Bạn thích kiểu ngôi sao điện ảnh nào?
你喜欢什么样的歌手? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de gēshǒu?) – Bạn thích loại ca sĩ nào?
你喜欢什么样的节目? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de jiémù?) – Bạn thích loại chương trình nào?
你喜欢什么样的动物? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de dòngwù?) – Bạn thích loại động vật nào?
你喜欢什么样的花? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de huā?) – Bạn thích loại hoa nào?
你喜欢什么样的音乐会? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuèhuì?) – Bạn thích loại buổi hòa nhạc nào?
你喜欢什么样的旅行? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǚxíng?) – Bạn thích kiểu du lịch nào?
你喜欢什么样的城市? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de chéngshì?) – Bạn thích loại thành phố nào?
你喜欢什么样的国家? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de guójiā?) – Bạn thích loại quốc gia nào?
你喜欢什么样的文化? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de wénhuà?) – Bạn thích loại văn hóa nào?
你喜欢什么样的节日? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de jiérì?) – Bạn thích loại lễ hội nào?
你喜欢什么样的电影类型? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng lèixíng?) – Bạn thích thể loại phim nào?
你喜欢什么样的小说? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de xiǎoshuō?) – Bạn thích loại tiểu thuyết nào?
你喜欢什么样的故事? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de gùshì?) – Bạn thích loại câu chuyện nào?
你喜欢什么样的音乐风格? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè fēnggé?) – Bạn thích phong cách âm nhạc nào?
你喜欢什么样的舞蹈? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de wǔdǎo?) – Bạn thích loại điệu nhảy nào?
你喜欢什么样的运动员? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yùndòngyuán?) – Bạn thích kiểu vận động viên nào?
你喜欢什么样的比赛? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de bǐsài?) – Bạn thích loại trận đấu nào?
你喜欢什么样的电影导演? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng dǎoyǎn?) – Bạn thích kiểu đạo diễn nào?
你喜欢什么样的演员? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de yǎnyuán?) – Bạn thích loại diễn viên nào?
你喜欢什么样的老师教学? (Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī jiàoxué?) – Bạn thích kiểu giảng dạy nào của thầy cô?
Cách dùng “什么样” trong tiếng Trung
什么样 là gì?
“什么样” (shénme yàng) là cụm từ nghi vấn trong tiếng Trung dùng để hỏi về:
đặc điểm
hình dáng
tính chất
kiểu loại
trạng thái
phong cách
tính cách
Nghĩa tiếng Việt thường là:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
ra sao
thế nào
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Trong câu này:
你 = bạn
喜欢 = thích
什么样 = kiểu gì / như thế nào
的 = trợ từ liên kết
电影 = phim
Người nói muốn hỏi về đặc điểm hoặc loại phim mà đối phương thích.
Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ “什”
Phiên âm
shén
Nghĩa gốc
“什” vốn mang nghĩa:
nhiều thứ linh tinh
tạp loại
Trong “什么”, chữ này tạo thành đại từ nghi vấn.
2. Chữ “么”
Phiên âm
me
Đây là âm nhẹ.
Trong “什么”, chữ này chủ yếu giúp tạo thành từ nghi vấn tự nhiên trong khẩu ngữ.
“什么” = cái gì
3. Chữ “样”
Phiên âm
yàng
Nghĩa
“样” nghĩa là:
kiểu
dạng
mẫu
hình dáng
vẻ ngoài
loại
Ví dụ:
一样
yíyàng
giống nhau
样子
yàngzi
hình dáng / vẻ ngoài
这样
zhèyàng
như thế này
那样
nàyàng
như thế kia
Phân tích toàn bộ cụm “什么样”
什么
= cái gì
样
= kiểu / dạng / loại
Ghép lại:
“什么样”
nghĩa đen:
“kiểu gì”
nghĩa tự nhiên:
như thế nào
loại gì
kiểu gì
ra sao
Đặc điểm ngữ pháp của 什么样
“什么样” thường dùng để hỏi:
đặc điểm của người
tính chất của đồ vật
phong cách
tính cách
hình thức
loại hình
Nó thường đi với trợ từ “的”.
Cấu trúc quan trọng nhất
什么样 + 的 + danh từ
Ví dụ:
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
Vì sao phải có 的?
“什么样” đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ phía sau.
Trong tiếng Trung:
Khi một cụm từ mô tả đặc điểm đứng trước danh từ, thường phải dùng “的”.
Ví dụ:
什么样的书
loại sách như thế nào
什么样的人
người như thế nào
Các cách dùng quan trọng của 什么样
I. Hỏi về đặc điểm người
Đây là cách dùng rất phổ biến.
Ví dụ
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
人 = người
2
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
个 = lượng từ
3
你妈妈是什么样的人?
Nǐ māma shì shénme yàng de rén?
Mẹ bạn là người như thế nào?
4
老师喜欢什么样的学生?
Lǎoshī xǐhuan shénme yàng de xuésheng?
Giáo viên thích học sinh như thế nào?
学生 = học sinh
II. Hỏi về tính cách
5
你喜欢什么样的性格?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de xìnggé?
Bạn thích tính cách như thế nào?
性格 = tính cách
6
他有什么样的脾气?
Tā yǒu shénme yàng de píqi?
Anh ấy có tính khí như thế nào?
脾气 = tính khí
7
你觉得她是什么样的人?
Nǐ juéde tā shì shénme yàng de rén?
Bạn cảm thấy cô ấy là người như thế nào?
觉得 = cảm thấy
8
你想成为一个什么样的人?
Nǐ xiǎng chéngwéi yí ge shénme yàng de rén?
Bạn muốn trở thành người như thế nào?
成为 = trở thành
III. Hỏi về đồ vật
9
你喜欢什么样的手机?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shǒujī?
Bạn thích điện thoại như thế nào?
10
你买了什么样的电脑?
Nǐ mǎile shénme yàng de diànnǎo?
Bạn đã mua máy tính như thế nào?
11
你想要什么样的衣服?
Nǐ xiǎng yào shénme yàng de yīfu?
Bạn muốn quần áo như thế nào?
12
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
IV. Hỏi về công việc và nghề nghiệp
13
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
14
你喜欢什么样的公司?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de gōngsī?
Bạn thích công ty như thế nào?
公司 = công ty
15
什么样的工作最适合你?
Shénme yàng de gōngzuò zuì shìhé nǐ?
Công việc như thế nào phù hợp với bạn nhất?
适合 = phù hợp
16
你希望老板是什么样的人?
Nǐ xīwàng lǎobǎn shì shénme yàng de rén?
Bạn hy vọng sếp là người như thế nào?
希望 = hy vọng
老板 = ông chủ / sếp
V. Hỏi về nơi chốn
17
你喜欢什么样的城市?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de chéngshì?
Bạn thích thành phố như thế nào?
城市 = thành phố
18
你想住在什么样的房子里?
Nǐ xiǎng zhù zài shénme yàng de fángzi lǐ?
Bạn muốn sống trong ngôi nhà như thế nào?
房子 = nhà
19
你喜欢什么样的环境?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de huánjìng?
Bạn thích môi trường như thế nào?
环境 = môi trường
20
学校是什么样的?
Xuéxiào shì shénme yàng de?
Trường học như thế nào?
VI. Hỏi về đồ ăn
21
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de cài?
Bạn thích món ăn như thế nào?
22
你想吃什么样的蛋糕?
Nǐ xiǎng chī shénme yàng de dàngāo?
Bạn muốn ăn bánh kem như thế nào?
蛋糕 = bánh kem
23
中国菜是什么样的?
Zhōngguó cài shì shénme yàng de?
Món ăn Trung Quốc như thế nào?
24
你喜欢什么样的味道?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de wèidào?
Bạn thích hương vị như thế nào?
味道 = hương vị
VII. Hỏi về phim ảnh, âm nhạc, sách
25
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích phim như thế nào?
26
你听什么样的音乐?
Nǐ tīng shénme yàng de yīnyuè?
Bạn nghe loại nhạc như thế nào?
27
你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shū?
Bạn thích sách như thế nào?
28
这是一本什么样的小说?
Zhè shì yì běn shénme yàng de xiǎoshuō?
Đây là cuốn tiểu thuyết như thế nào?
小说 = tiểu thuyết
VIII. Hỏi về kế hoạch hoặc tương lai
29
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
生活 = cuộc sống
30
你未来想成为什么样的人?
Nǐ wèilái xiǎng chéngwéi shénme yàng de rén?
Tương lai bạn muốn trở thành người như thế nào?
未来 = tương lai
31
你希望你的孩子成为什么样的人?
Nǐ xīwàng nǐ de háizi chéngwéi shénme yàng de rén?
Bạn hy vọng con mình trở thành người như thế nào?
32
你理想中的生活是什么样的?
Nǐ lǐxiǎng zhōng de shēnghuó shì shénme yàng de?
Cuộc sống lý tưởng của bạn như thế nào?
理想 = lý tưởng
IX. 什么样 dùng độc lập
Đôi khi không cần danh từ phía sau.
33
你的新老师怎么样?
Nǐ de xīn lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên mới của bạn thế nào?
34
这个地方怎么样?
Zhège dìfang zěnmeyàng?
Nơi này thế nào?
35
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
Lưu ý:
“怎么样” và “什么样” khác nhau.
什么样 = kiểu gì
怎么样 = thế nào
X. Ví dụ nâng cao
36
你认为什么样的人最成功?
Nǐ rènwéi shénme yàng de rén zuì chénggōng?
Bạn cho rằng người như thế nào thành công nhất?
认为 = cho rằng
成功 = thành công
37
什么样的朋友最重要?
Shénme yàng de péngyou zuì zhòngyào?
Bạn bè như thế nào là quan trọng nhất?
38
你最讨厌什么样的人?
Nǐ zuì tǎoyàn shénme yàng de rén?
Bạn ghét nhất kiểu người như thế nào?
讨厌 = ghét
39
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
帮助 = giúp đỡ
40
你觉得幸福是什么样的?
Nǐ juéde xìngfú shì shénme yàng de?
Bạn cảm thấy hạnh phúc là như thế nào?
幸福 = hạnh phúc
So sánh 什么 và 什么样
什么
Hỏi trực tiếp về sự vật.
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
Người nói muốn biết “vật gì”.
什么样
Hỏi về đặc điểm hoặc kiểu loại.
Ví dụ:
你买什么样的车?
Nǐ mǎi shénme yàng de chē?
Bạn mua loại xe như thế nào?
Người nói muốn biết:
kiểu xe
đặc điểm xe
phong cách xe
So sánh 什么样 và 怎么样
什么样
Dùng trước danh từ.
Ví dụ:
什么样的人
người như thế nào
怎么样
Thường đứng cuối câu để hỏi đánh giá.
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
Những lỗi người Việt thường gặp
Lỗi 1: Quên 的
Sai:
你喜欢什么样电影?
Đúng:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Lỗi 2: Dùng 什么 thay cho 什么样
Sai:
你喜欢什么人?
nếu muốn hỏi tính cách
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
Lỗi 3: Nhầm với 怎么样
Sai:
你喜欢怎么样的人?
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Mẹo ghi nhớ nhanh
什么
= cái gì
样
= kiểu / dạng
什么样
= kiểu gì
Khi muốn hỏi:
đặc điểm
phong cách
loại hình
tính cách
hình dạng
thì dùng “什么样”.
Tổng kết
“什么样” là cụm nghi vấn rất quan trọng trong tiếng Trung.
Ý nghĩa chính:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
ra sao
Cấu trúc quan trọng nhất:
什么样的 + danh từ
Ví dụ:
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
Nó thường dùng để hỏi về:
người
đồ vật
tính cách
công việc
phong cách
sở thích
cuộc sống
đặc điểm
hình thức
trạng thái.
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么样 là gì?
“什么样” là cụm từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để hỏi về:
đặc điểm
tính chất
hình dạng
kiểu loại
trạng thái
phong cách
tính cách
mức độ
Trong tiếng Việt, “什么样” thường được dịch là:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
dạng gì
ra sao
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
这是什么样的工作?
Zhè shì shénme yàng de gōngzuò?
Đây là công việc như thế nào?
Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong 什么样
Chữ 什
Phiên âm: shén
Bộ thủ: 人
Số nét: 4 nét
Trong “什么”:
“什” mang nghĩa nghi vấn
dùng để hỏi “cái gì”
Khi đứng riêng:
thường đọc là “shí”
Nhưng trong “什么”:
đọc là “shén”
Chữ 么
Phiên âm: me
Số nét: 3 nét
“么” trong “什么” chủ yếu là trợ âm ngữ pháp.
“什么” nghĩa là:
cái gì
gì
Chữ 样
Phiên âm: yàng
Bộ thủ: 木
Số nét: 10 nét
Nghĩa của “样”:
kiểu
dạng
hình dạng
mẫu
phong cách
Ví dụ:
一样
yíyàng
Giống nhau
样子
yàngzi
Hình dạng
Ý nghĩa tổng thể của 什么样
什么样
shénme yàng
Nghĩa đen:
dạng gì
kiểu gì
Nghĩa thực tế:
như thế nào
ra sao
kiểu gì
loại gì
Chức năng ngữ pháp của 什么样
“什么样” là cụm từ nghi vấn dùng để hỏi:
tính chất
đặc điểm
trạng thái
phong cách
loại hình
Khác với “什么” chỉ hỏi sự vật đơn thuần, “什么样” nhấn mạnh vào:
đặc trưng
hình thức
tính cách
đặc điểm bên ngoài hoặc bên trong
Cấu trúc cơ bản của 什么样
Cấu trúc 1
什么样 + 的 + 名词
Kiểu gì + danh từ
Ví dụ:
什么样的人
shénme yàng de rén
Người như thế nào
什么样的衣服
shénme yàng de yīfu
Quần áo kiểu gì
Cấu trúc 2
主语 + 是 + 什么样的 + 名词
Ví dụ:
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
Cấu trúc 3
主语 + 喜欢 + 什么样的 + 名词
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích phim như thế nào?
Sự khác nhau giữa 什么 và 什么样
什么
Dùng để hỏi:
cái gì
thứ gì
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
Người trả lời sẽ nói:
手机
衣服
水
什么样
Dùng để hỏi:
kiểu gì
như thế nào
Ví dụ:
你买什么样的手机?
Nǐ mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn mua điện thoại kiểu gì?
Người trả lời sẽ mô tả:
大的
新款的
黑色的
Những cách dùng phổ biến của 什么样
Cách dùng 1: Hỏi tính cách con người
Ví dụ:
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
Cách dùng 2: Hỏi ngoại hình
Ví dụ:
她长得什么样?
Tā zhǎng de shénme yàng?
Cô ấy trông như thế nào?
Cách dùng 3: Hỏi phong cách
Ví dụ:
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu gì?
Cách dùng 4: Hỏi chất lượng hoặc đặc điểm
Ví dụ:
你们学校是什么样的?
Nǐmen xuéxiào shì shénme yàng de?
Trường của bạn như thế nào?
Cách dùng 5: Hỏi trạng thái hoặc tình hình
Ví dụ:
中国的天气是什么样的?
Zhōngguó de tiānqì shì shénme yàng de?
Thời tiết ở Trung Quốc như thế nào?
Cấu trúc 长得什么样
Đây là cấu trúc cực kỳ phổ biến để hỏi ngoại hình.
Cấu trúc
主语 + 长得 + 什么样?
Ví dụ:
你爸爸长得什么样?
Nǐ bàba zhǎng de shénme yàng?
Ba bạn trông như thế nào?
Phân biệt 什么样 và 怎么样
什么样
Thường đứng trước danh từ.
Ví dụ:
什么样的工作
shénme yàng de gōngzuò
Công việc như thế nào
怎么样
Thường đứng cuối câu để hỏi cảm nhận hoặc đánh giá.
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
Những lỗi thường gặp khi dùng 什么样
Lỗi 1: Quên 的
Sai:
你喜欢什么样衣服?
Đúng:
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu gì?
Giải thích:
“的” dùng để nối cụm bổ nghĩa với danh từ.
Lỗi 2: Dùng 什么 thay cho 什么样
Sai:
你喜欢什么人?
Không sai hoàn toàn nhưng nghĩa khác.
什么人 = người nào
什么样的人 = kiểu người như thế nào
40 mẫu câu tiếng Trung với 什么样
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
3
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu gì?
4
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích phim như thế nào?
5
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích nhạc kiểu gì?
6
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại kiểu gì?
7
你住在什么样的房子里?
Nǐ zhù zài shénme yàng de fángzi lǐ?
Bạn sống trong căn nhà như thế nào?
8
你们学校是什么样的?
Nǐmen xuéxiào shì shénme yàng de?
Trường của bạn như thế nào?
9
中国菜是什么样的?
Zhōngguó cài shì shénme yàng de?
Món ăn Trung Quốc như thế nào?
10
你妈妈是什么样的人?
Nǐ māma shì shénme yàng de rén?
Mẹ bạn là người như thế nào?
11
你爸爸长得什么样?
Nǐ bàba zhǎng de shénme yàng?
Ba bạn trông như thế nào?
12
她长得什么样?
Tā zhǎng de shénme yàng?
Cô ấy trông như thế nào?
13
你的老师是什么样的人?
Nǐ de lǎoshī shì shénme yàng de rén?
Giáo viên của bạn là người như thế nào?
14
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
15
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
16
这是什么样的车?
Zhè shì shénme yàng de chē?
Đây là loại xe gì?
17
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
18
你喜欢什么样的生活?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shēnghuó?
Bạn thích cuộc sống như thế nào?
19
你喜欢什么样的男生?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de nánshēng?
Bạn thích con trai kiểu nào?
20
你喜欢什么样的女生?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de nǚshēng?
Bạn thích con gái kiểu nào?
21
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
22
你喜欢什么样的老板?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎobǎn?
Bạn thích sếp như thế nào?
23
你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de péngyou?
Bạn thích bạn bè như thế nào?
24
你喜欢什么样的国家?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de guójiā?
Bạn thích đất nước như thế nào?
25
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
26
你觉得中国是什么样的?
Nǐ juéde Zhōngguó shì shénme yàng de?
Bạn cảm thấy Trung Quốc như thế nào?
27
你们公司是什么样的?
Nǐmen gōngsī shì shénme yàng de?
Công ty của bạn như thế nào?
28
你的房间是什么样的?
Nǐ de fángjiān shì shénme yàng de?
Phòng của bạn như thế nào?
29
你的大学是什么样的?
Nǐ de dàxué shì shénme yàng de?
Trường đại học của bạn như thế nào?
30
你的家乡是什么样的?
Nǐ de jiāxiāng shì shénme yàng de?
Quê hương của bạn như thế nào?
31
你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shū?
Bạn thích sách như thế nào?
32
你喜欢什么样的孩子?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de háizi?
Bạn thích trẻ em như thế nào?
33
你喜欢什么样的水果?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shuǐguǒ?
Bạn thích trái cây như thế nào?
34
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
35
你喜欢什么样的工作环境?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de gōngzuò huánjìng?
Bạn thích môi trường làm việc như thế nào?
36
你喜欢什么样的公司?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de gōngsī?
Bạn thích công ty như thế nào?
37
你喜欢什么样的电影演员?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng yǎnyuán?
Bạn thích diễn viên điện ảnh như thế nào?
38
未来的生活会是什么样的?
Wèilái de shēnghuó huì shì shénme yàng de?
Cuộc sống tương lai sẽ như thế nào?
39
你的中文老师长得什么样?
Nǐ de Zhōngwén lǎoshī zhǎng de shénme yàng?
Giáo viên tiếng Trung của bạn trông như thế nào?
40
你觉得幸福的生活是什么样的?
Nǐ juéde xìngfú de shēnghuó shì shénme yàng de?
Bạn cảm thấy cuộc sống hạnh phúc là như thế nào?
Tổng kết toàn bộ kiến thức về 什么样
“什么样” là cụm đại từ nghi vấn cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung hiện đại.
Người học cần ghi nhớ:
什么样 = như thế nào / kiểu gì / loại gì
Dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
ngoại hình
phong cách
trạng thái
Thường dùng theo cấu trúc:
什么样的 + danh từ
Khác với:
什么 = cái gì
怎么样 = thế nào
Để sử dụng thành thạo “什么样”, cần luyện tập thật nhiều mẫu câu thực tế trong giao tiếp hàng ngày để hình thành phản xạ nói tiếng Trung tự nhiên và chính xác.
什么样 / 什麼樣
Phiên âm:
shénmeyàng
Âm Hán Việt:
什: Thập
麼: Ma
樣: Dạng
Loại từ:
Đại từ nghi vấn
Nghĩa tiếng Việt:
Như thế nào
Kiểu gì
Dạng gì
Loại gì
Ra sao
Chữ Hán giản thể:
什么样
Chữ Hán phồn thể:
什麼樣
Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán
什
Phiên âm:
shén
Nghĩa:
Dùng trong đại từ nghi vấn “什么”, nghĩa là “gì”.
Cấu tạo:
Bên trái là 亻
Bên phải là 十
Bộ thủ:
亻 (nhân đứng)
Số nét:
4 nét
麼 / 么
Phiên âm:
me
Nghĩa:
Trợ âm trong 什么.
麼 là chữ phồn thể
么 là chữ giản thể
Số nét:
麼: 14 nét
么: 3 nét
樣 / 样
Phiên âm:
yàng
Âm Hán Việt:
Dạng
Nghĩa:
Dáng vẻ
Kiểu loại
Hình dạng
Mẫu mã
Tính chất
Ví dụ:
样子 = dáng vẻ
一样 = giống nhau
Cấu tạo chữ 樣:
Bên trái là 木
Bên phải là 羕
Bộ thủ:
木
Số nét:
樣: 15 nét
样: 10 nét
Giải thích nghĩa tổng thể của 什么样
什么 = cái gì
样 = kiểu, dạng
什么样 nghĩa đen:
“Kiểu gì?”
Dịch tự nhiên:
Như thế nào
Loại gì
Kiểu gì
Ra sao
什么样 dùng để hỏi:
Tính chất
Đặc điểm
Hình dáng
Màu sắc
Tính cách
Loại hình
Chất lượng
Tình trạng
Đây là dạng câu hỏi rất thường gặp trong tiếng Trung giao tiếp.
Đặc điểm ngữ pháp của 什么样
什么样 thường đứng:
Trước danh từ
Sau động từ 是
Sau động từ 喜欢、想要、需要…
Cấu trúc phổ biến
什么样 + Danh từ
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
Danh từ + 是什么样的?
Ví dụ:
你的学校是什么样的?
Nǐ de xuéxiào shì shénmeyàng de?
Trường của bạn như thế nào?
想要 + 什么样的 + Danh từ
Ví dụ:
你想要什么样的工作?
Nǐ xiǎng yào shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn muốn công việc như thế nào?
Giải thích chữ 的 trong 什么样的
什么样后面 thường có 的 khi bổ nghĩa cho danh từ.
Ví dụ:
什么样的人
người như thế nào
什么样的衣服
quần áo kiểu gì
什么样的电影
phim kiểu gì
Nếu không có danh từ phía sau thì thường dùng:
是什么样的
Ví dụ:
这个地方是什么样的?
Nơi này như thế nào?
Cách dùng 1
Hỏi tính cách con người
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénmeyàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
Cách dùng 2
Hỏi hình dáng hoặc đặc điểm sự vật
Ví dụ:
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại kiểu gì?
Cách dùng 3
Hỏi chất lượng hoặc trạng thái
Ví dụ:
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénmeyàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
Cách dùng 4
Hỏi về cuộc sống hoặc trải nghiệm
Ví dụ:
中国的生活是什么样的?
Zhōngguó de shēnghuó shì shénmeyàng de?
Cuộc sống ở Trung Quốc như thế nào?
Cách dùng 5
Dùng trong câu cảm thán
Ví dụ:
这是什么样的人啊!
Zhè shì shénmeyàng de rén a!
Đây là kiểu người gì vậy!
Phân biệt 什么 và 什么样
什么
Hỏi sự vật cụ thể
Dịch là “gì”
什么样
Hỏi đặc điểm, tính chất
Dịch là “như thế nào”
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
你买什么样的手机?
Nǐ mǎi shénmeyàng de shǒujī?
Bạn mua điện thoại kiểu gì?
Phân biệt 什么样 và 怎么样
什么样
Thường đứng trước danh từ
Hỏi đặc điểm cụ thể
怎么样
Thường hỏi đánh giá, cảm nhận
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích phim kiểu gì?
这部电影怎么样?
Zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
Một số cụm từ thường gặp
什么样的人
người như thế nào
什么样的工作
công việc như thế nào
什么样的生活
cuộc sống như thế nào
什么样的衣服
quần áo kiểu gì
什么样的颜色
màu sắc như thế nào
什么样的学校
trường học như thế nào
40 ví dụ với 什么样
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại kiểu gì?
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénmeyàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yīnyuè?
Bạn thích nhạc kiểu gì?
你穿什么样的衣服?
Nǐ chuān shénmeyàng de yīfu?
Bạn mặc quần áo kiểu gì?
你想住什么样的房子?
Nǐ xiǎng zhù shénmeyàng de fángzi?
Bạn muốn sống trong căn nhà như thế nào?
你们学校是什么样的?
Nǐmen xuéxiào shì shénmeyàng de?
Trường của các bạn như thế nào?
你爸爸是个什么样的人?
Nǐ bàba shì ge shénmeyàng de rén?
Ba bạn là người như thế nào?
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
中国的生活是什么样的?
Zhōngguó de shēnghuó shì shénmeyàng de?
Cuộc sống ở Trung Quốc như thế nào?
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích phim kiểu gì?
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
你想养什么样的狗?
Nǐ xiǎng yǎng shénmeyàng de gǒu?
Bạn muốn nuôi chó kiểu gì?
你们公司是什么样的?
Nǐmen gōngsī shì shénmeyàng de?
Công ty của các bạn như thế nào?
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de cài?
Bạn thích món ăn kiểu gì?
你想学什么样的课程?
Nǐ xiǎng xué shénmeyàng de kèchéng?
Bạn muốn học khóa học như thế nào?
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
你需要什么样的电脑?
Nǐ xūyào shénmeyàng de diànnǎo?
Bạn cần máy tính như thế nào?
你想去什么样的地方?
Nǐ xiǎng qù shénmeyàng de dìfang?
Bạn muốn đi nơi như thế nào?
你喜欢什么样的水果?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de shuǐguǒ?
Bạn thích trái cây kiểu gì?
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénmeyàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
你们老师是什么样的?
Nǐmen lǎoshī shì shénmeyàng de?
Giáo viên của các bạn như thế nào?
你喜欢什么样的孩子?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de háizi?
Bạn thích trẻ con như thế nào?
你喜欢什么样的生活?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de shēnghuó?
Bạn thích cuộc sống như thế nào?
你想过什么样的人生?
Nǐ xiǎng guò shénmeyàng de rénshēng?
Bạn muốn sống cuộc đời như thế nào?
你喜欢什么样的老板?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de lǎobǎn?
Bạn thích sếp như thế nào?
你想交什么样的朋友?
Nǐ xiǎng jiāo shénmeyàng de péngyou?
Bạn muốn kết bạn với người như thế nào?
你觉得北京是什么样的城市?
Nǐ juéde Běijīng shì shénmeyàng de chéngshì?
Bạn cảm thấy Bắc Kinh là thành phố như thế nào?
你喜欢什么样的咖啡?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de kāfēi?
Bạn thích cà phê kiểu gì?
你需要什么样的服务?
Nǐ xūyào shénmeyàng de fúwù?
Bạn cần dịch vụ như thế nào?
你喜欢什么样的环境?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de huánjìng?
Bạn thích môi trường như thế nào?
你想开什么样的店?
Nǐ xiǎng kāi shénmeyàng de diàn?
Bạn muốn mở cửa hàng như thế nào?
你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de shū?
Bạn thích sách kiểu gì?
你想买什么样的车?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de chē?
Bạn muốn mua xe kiểu gì?
你觉得汉语是什么样的语言?
Nǐ juéde Hànyǔ shì shénmeyàng de yǔyán?
Bạn cảm thấy tiếng Hán là ngôn ngữ như thế nào?
你喜欢什么样的工作环境?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de gōngzuò huánjìng?
Bạn thích môi trường làm việc như thế nào?
你需要什么样的老师?
Nǐ xūyào shénmeyàng de lǎoshī?
Bạn cần giáo viên như thế nào?
你喜欢什么样的音乐会?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yīnyuèhuì?
Bạn thích buổi hòa nhạc như thế nào?
你想住在什么样的城市?
Nǐ xiǎng zhù zài shénmeyàng de chéngshì?
Bạn muốn sống ở thành phố như thế nào?
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么样 là gì?
“什么样” là cụm từ nghi vấn trong tiếng Trung dùng để hỏi về:
đặc điểm
tính chất
hình dáng
kiểu loại
phong cách
trạng thái
hình thức
Tiếng Việt thường dịch là:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
dạng gì
ra sao
Pinyin:
shénme yàng
Chữ giản thể:
什么样
Chữ phồn thể:
什麼樣
Loại từ:
Cụm đại từ nghi vấn
Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. 什么
Ý nghĩa
“什么” nghĩa là:
cái gì
điều gì
gì
Trong “什么样”, “什么” mang nghĩa:
kiểu gì
loại gì
Phân tích chữ 什
Pinyin: shén
Âm Hán Việt: thập
Bộ thủ: 亻
Số nét: 4 nét
Phân tích chữ 么 / 麼
Giản thể: 么
Phồn thể: 麼
Pinyin: me
Âm Hán Việt: ma
Bộ thủ:
giản thể: 丿
phồn thể: 麻
Số nét:
么: 3 nét
麼: 14 nét
2. 样 / 樣
Giản thể: 样
Phồn thể: 樣
Pinyin:
yàng
Âm Hán Việt:
dạng / dạng thức
Bộ thủ:
木 (cây)
Số nét:
样: 10 nét
樣: 15 nét
Ý nghĩa của 样
“样” nghĩa là:
hình dạng
kiểu
mẫu
dạng
hình thức
trạng thái
Ví dụ:
这样
zhèyàng
Như thế này
那样
nàyàng
Như thế kia
一样
yíyàng
Giống nhau
Ý nghĩa hoàn chỉnh của 什么样
什么 + 样
= kiểu gì
= dạng gì
= như thế nào
= loại như thế nào
Dùng để hỏi:
đặc điểm
tính cách
ngoại hình
chất lượng
phong cách
trạng thái
hình thức
Chức năng ngữ pháp của 什么样
“什么样” thường làm định ngữ trong câu.
Nó đứng trước danh từ để hỏi tính chất hoặc đặc điểm của danh từ đó.
Cấu trúc cơ bản của 什么样
1. 什么样 + 的 + Danh từ
Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
Cấu trúc
什么样的 + 名词
Ý nghĩa
loại ... như thế nào
kiểu ... gì
... ra sao
Ví dụ
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2. Danh từ + 是什么样的
Dùng để hỏi đặc điểm của sự vật.
Cấu trúc
名词 + 是什么样的?
Ví dụ
你的学校是什么样的?
Nǐ de xuéxiào shì shénmeyàng de?
Trường của bạn như thế nào?
3. 什么样 dùng để hỏi tính cách
Ví dụ:
他是什么样的人?
Tā shì shénmeyàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
4. 什么样 dùng để hỏi ngoại hình
Ví dụ:
她长得什么样?
Tā zhǎng de shénmeyàng?
Cô ấy trông như thế nào?
5. 什么样 dùng để hỏi chất lượng
Ví dụ:
你想买什么样的电脑?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de diànnǎo?
Bạn muốn mua loại máy tính như thế nào?
Cách dùng 的 trong 什么样的
Trong đa số trường hợp:
“什么样” cần có “的” phía sau trước danh từ.
Đúng
什么样的人
shénmeyàng de rén
Kiểu người như thế nào
Sai
什么样人
Thiếu 的.
Khi nào có thể bỏ 的?
Trong khẩu ngữ, đôi khi “的” bị lược bỏ.
Ví dụ:
你喜欢什么样男生?
Khẩu ngữ, không trang trọng.
Nhưng dạng chuẩn vẫn là:
你喜欢什么样的男生?
Phân biệt 什么样 và 怎么样
什么样
Hỏi về:
loại
kiểu
đặc điểm
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
怎么样
Hỏi về:
đánh giá
cảm nhận
tình trạng
Ví dụ:
这个电影怎么样?
Zhège diànyǐng zěnmeyàng?
Bộ phim này thế nào?
Phân biệt 什么样 và 哪样
什么样
Dùng khi phạm vi rộng.
Ví dụ:
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
哪样
Dùng khi có lựa chọn cụ thể.
Ví dụ:
这两件衣服你要哪样?
Zhè liǎng jiàn yīfu nǐ yào nǎ yàng?
Hai bộ quần áo này bạn muốn kiểu nào?
40 ví dụ với 什么样
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
3
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
4
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
5
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu gì?
6
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de shǒujī?
Bạn muốn mua loại điện thoại như thế nào?
7
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénmeyàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
8
你住在什么样的房子里?
Nǐ zhù zài shénmeyàng de fángzi lǐ?
Bạn sống trong ngôi nhà như thế nào?
9
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
10
你们学校是什么样的?
Nǐmen xuéxiào shì shénmeyàng de?
Trường của các bạn như thế nào?
11
你的老师是什么样的人?
Nǐ de lǎoshī shì shénmeyàng de rén?
Giáo viên của bạn là người như thế nào?
12
你哥哥是什么样的人?
Nǐ gēge shì shénmeyàng de rén?
Anh trai bạn là người như thế nào?
13
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
14
你喜欢什么样的生活?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de shēnghuó?
Bạn thích cuộc sống như thế nào?
15
你喜欢什么样的国家?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de guójiā?
Bạn thích đất nước như thế nào?
16
你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de péngyou?
Bạn thích kiểu bạn bè như thế nào?
17
你想学什么样的课程?
Nǐ xiǎng xué shénmeyàng de kèchéng?
Bạn muốn học khóa học như thế nào?
18
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
19
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de cài?
Bạn thích món ăn như thế nào?
20
你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de shū?
Bạn thích sách như thế nào?
21
你买了什么样的电脑?
Nǐ mǎile shénmeyàng de diànnǎo?
Bạn đã mua loại máy tính như thế nào?
22
你喜欢什么样的男生?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de nánshēng?
Bạn thích kiểu con trai như thế nào?
23
你喜欢什么样的女生?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de nǚshēng?
Bạn thích kiểu con gái như thế nào?
24
你觉得中国是什么样的国家?
Nǐ juéde Zhōngguó shì shénmeyàng de guójiā?
Bạn cảm thấy Trung Quốc là đất nước như thế nào?
25
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénmeyàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
26
这是什么样的水果?
Zhè shì shénmeyàng de shuǐguǒ?
Đây là loại trái cây gì?
27
那是什么样的车?
Nà shì shénmeyàng de chē?
Kia là loại xe gì?
28
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
29
你想养什么样的宠物?
Nǐ xiǎng yǎng shénmeyàng de chǒngwù?
Bạn muốn nuôi thú cưng như thế nào?
30
你喜欢什么样的咖啡?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de kāfēi?
Bạn thích cà phê như thế nào?
31
你喜欢什么样的中国菜?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de Zhōngguó cài?
Bạn thích món Trung Quốc như thế nào?
32
你的家乡是什么样的?
Nǐ de jiāxiāng shì shénmeyàng de?
Quê hương bạn như thế nào?
33
你理想中的生活是什么样的?
Nǐ lǐxiǎng zhōng de shēnghuó shì shénmeyàng de?
Cuộc sống lý tưởng của bạn như thế nào?
34
你小时候是什么样的?
Nǐ xiǎoshíhou shì shénmeyàng de?
Lúc nhỏ bạn như thế nào?
35
你的新公司是什么样的?
Nǐ de xīn gōngsī shì shénmeyàng de?
Công ty mới của bạn như thế nào?
36
这个城市是什么样的?
Zhège chéngshì shì shénmeyàng de?
Thành phố này như thế nào?
37
你觉得未来会是什么样的?
Nǐ juéde wèilái huì shì shénmeyàng de?
Bạn nghĩ tương lai sẽ như thế nào?
38
她长得什么样?
Tā zhǎng de shénmeyàng?
Cô ấy trông như thế nào?
39
他现在是什么样子?
Tā xiànzài shì shénme yàngzi?
Bây giờ anh ấy như thế nào?
40
你喜欢什么样的学习方式?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de xuéxí fāngshì?
Bạn thích phương pháp học như thế nào?
Những lỗi sai thường gặp
1. Quên 的
Sai:
你喜欢什么样人?
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2. Nhầm 什么样 với 怎么样
Sai:
你喜欢怎么样的人?
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
3. Đặt sai vị trí
Sai:
什么样你喜欢?
Đúng:
你喜欢什么样的?
Nǐ xǐhuan shénmeyàng de?
Bạn thích loại như thế nào?
Tổng kết
“什么样” là cụm từ nghi vấn cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung, dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
phong cách
kiểu loại
hình thức
trạng thái
Nghĩa phổ biến:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
dạng gì
Cấu trúc quan trọng nhất:
什么样的 + Danh từ
Ví dụ:
什么样的人
什么样的工作
什么样的生活
什么样的电影
Đây là cấu trúc được sử dụng cực kỳ nhiều trong giao tiếp tiếng Trung hàng ngày, đặc biệt khi muốn hỏi về sở thích, đánh giá hoặc mô tả đặc điểm của người và sự vật.
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么样 là gì?
什么样
Phồn thể: 什麼樣
Phiên âm: shénme yàng
Âm Hán Việt: thập ma dạng
“什么样” là cụm đại từ nghi vấn trong tiếng Trung dùng để hỏi về:
hình dạng
đặc điểm
tính chất
kiểu loại
trạng thái
phong cách
tính cách
mức độ
Trong tiếng Việt, “什么样” thường được dịch là:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
dạng gì
ra sao
Ví dụ:
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
Giải thích chi tiết từng chữ Hán
什
Thông tin cơ bản
Chữ giản thể: 什
Chữ phồn thể: 什
Phiên âm:
shén
shí
Âm Hán Việt: thập
Bộ thủ: 亻
Tổng số nét: 4 nét
Nghĩa
Trong “什么”, chữ “什” dùng làm thành phần tạo nên đại từ nghi vấn, mang nghĩa:
gì
cái gì
么 / 麼
Thông tin cơ bản
Giản thể: 么
Phồn thể: 麼
Phiên âm: me
Âm Hán Việt: ma
Tổng số nét:
么: 3 nét
麼: 14 nét
Vai trò
Chữ “么” giúp cấu tạo thành từ nghi vấn “什么”.
样 / 樣
Thông tin cơ bản
Giản thể: 样
Phồn thể: 樣
Phiên âm: yàng
Âm Hán Việt: dạng
Bộ thủ:
木 (cây)
Tổng số nét:
样: 10 nét
樣: 15 nét
Nghĩa
“样” nghĩa là:
hình dạng
kiểu dáng
mẫu
loại
trạng thái
Ví dụ:
一样
yíyàng
giống nhau
样子
yàngzi
dáng vẻ
花样
huāyàng
kiểu mẫu
Ý nghĩa tổng thể của 什么样
“什么样” mang nghĩa:
như thế nào
kiểu gì
loại nào
ra sao
Đây là mẫu câu dùng để hỏi về đặc điểm hoặc tính chất của người hoặc vật.
Cấu trúc cơ bản của 什么样
Cấu trúc 1
什么样 + 的 + 名词
Ý nghĩa:
Loại… như thế nào
Ví dụ:
什么样的工作?
Shénme yàng de gōngzuò?
Công việc như thế nào?
什么样的人?
Shénme yàng de rén?
Người như thế nào?
Cấu trúc 2
主语 + 是 + 什么样的 + 名词?
Ví dụ:
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
Cấu trúc 3
主语 + 喜欢 + 什么样的 + 名词?
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Vai trò của 的 trong 什么样
Trong đa số trường hợp:
什么样 + 的 + 名词
“的” dùng để liên kết phần mô tả với danh từ phía sau.
Ví dụ:
什么样的衣服
quần áo như thế nào
什么样的生活
cuộc sống như thế nào
Nếu thiếu “的”, câu thường không tự nhiên.
Các cách dùng quan trọng của 什么样
1. Hỏi về đặc điểm con người
Ví dụ:
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2. Hỏi về tính chất đồ vật
Ví dụ:
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại như thế nào?
这是什么样的车?
Zhè shì shénme yàng de chē?
Đây là loại xe như thế nào?
3. Hỏi về trạng thái hoặc tình huống
Ví dụ:
你的生活是什么样的?
Nǐ de shēnghuó shì shénme yàng de?
Cuộc sống của bạn như thế nào?
中国的天气是什么样的?
Zhōngguó de tiānqì shì shénme yàng de?
Thời tiết Trung Quốc như thế nào?
4. Hỏi về yêu cầu hoặc tiêu chuẩn
Ví dụ:
你需要什么样的工作?
Nǐ xūyào shénme yàng de gōngzuò?
Bạn cần công việc như thế nào?
你想住什么样的房子?
Nǐ xiǎng zhù shénme yàng de fángzi?
Bạn muốn sống trong ngôi nhà như thế nào?
Phân biệt 什么 và 什么样
什么
Hỏi trực tiếp sự vật.
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
Hỏi “vật gì”.
什么样
Hỏi đặc điểm, tính chất.
Ví dụ:
你买什么样的手机?
Nǐ mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn mua điện thoại như thế nào?
Hỏi “loại điện thoại có đặc điểm ra sao”.
Phân biệt 什么样 và 怎么样
什么样
Dùng trước danh từ.
Ví dụ:
什么样的人
người như thế nào
什么样的工作
công việc như thế nào
怎么样
Thường dùng cuối câu để hỏi cảm nhận hoặc đánh giá.
Ví dụ:
这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Cuốn sách này thế nào?
Các mẫu câu phổ biến với 什么样
Mẫu câu Ý nghĩa
什么样的人 người như thế nào
什么样的工作 công việc như thế nào
什么样的生活 cuộc sống như thế nào
什么样的电影 phim như thế nào
什么样的性格 tính cách như thế nào
什么样的学校 trường học như thế nào
什么样的手机 điện thoại như thế nào
什么样的天气 thời tiết như thế nào
什么样的衣服 quần áo như thế nào
什么样的爱好 sở thích như thế nào
40 ví dụ với 什么样
Nhóm 1: Hỏi về con người
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
你妈妈是什么样的人?
Nǐ māma shì shénme yàng de rén?
Mẹ bạn là người như thế nào?
你的老师是什么样的人?
Nǐ de lǎoshī shì shénme yàng de rén?
Giáo viên của bạn là người như thế nào?
他有一个什么样的性格?
Tā yǒu yíge shénme yàng de xìnggé?
Anh ấy có tính cách như thế nào?
你想成为一个什么样的人?
Nǐ xiǎng chéngwéi yíge shénme yàng de rén?
Bạn muốn trở thành người như thế nào?
她是什么样的女孩?
Tā shì shénme yàng de nǚhái?
Cô ấy là cô gái như thế nào?
你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de péngyou?
Bạn thích kiểu bạn bè như thế nào?
他是个什么样的老板?
Tā shì ge shénme yàng de lǎobǎn?
Anh ấy là ông chủ như thế nào?
什么样的人最容易成功?
Shénme yàng de rén zuì róngyì chénggōng?
Người như thế nào dễ thành công nhất?
Nhóm 2: Hỏi về đồ vật
你喜欢什么样的手机?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shǒujī?
Bạn thích điện thoại như thế nào?
你买了什么样的电脑?
Nǐ mǎi le shénme yàng de diànnǎo?
Bạn mua máy tính như thế nào?
这是什么样的车?
Zhè shì shénme yàng de chē?
Đây là loại xe như thế nào?
你穿什么样的衣服?
Nǐ chuān shénme yàng de yīfu?
Bạn mặc quần áo như thế nào?
你喜欢什么样的鞋子?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de xiézi?
Bạn thích giày như thế nào?
你想住什么样的房子?
Nǐ xiǎng zhù shénme yàng de fángzi?
Bạn muốn ở ngôi nhà như thế nào?
你需要什么样的电脑?
Nǐ xūyào shénme yàng de diànnǎo?
Bạn cần máy tính như thế nào?
这是什么样的东西?
Zhè shì shénme yàng de dōngxi?
Đây là đồ vật như thế nào?
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
什么样的车比较省油?
Shénme yàng de chē bǐjiào shěngyóu?
Loại xe như thế nào tiết kiệm xăng hơn?
Nhóm 3: Hỏi về công việc, học tập, cuộc sống
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
什么样的工作最适合你?
Shénme yàng de gōngzuò zuì shìhé nǐ?
Công việc như thế nào phù hợp với bạn nhất?
你喜欢什么样的学校?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de xuéxiào?
Bạn thích trường học như thế nào?
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
中国的大学是什么样的?
Zhōngguó de dàxué shì shénme yàng de?
Đại học ở Trung Quốc như thế nào?
什么样的学生容易进步?
Shénme yàng de xuésheng róngyì jìnbù?
Học sinh như thế nào dễ tiến bộ?
你希望未来是什么样的?
Nǐ xīwàng wèilái shì shénme yàng de?
Bạn hy vọng tương lai sẽ như thế nào?
你们公司是什么样的?
Nǐmen gōngsī shì shénme yàng de?
Công ty của các bạn như thế nào?
什么样的学习方法最好?
Shénme yàng de xuéxí fāngfǎ zuì hǎo?
Phương pháp học tập như thế nào là tốt nhất?
什么样的工作工资高?
Shénme yàng de gōngzuò gōngzī gāo?
Công việc như thế nào có lương cao?
Nhóm 4: Hỏi về trạng thái và cảm nhận
今天天气是什么样的?
Jīntiān tiānqì shì shénme yàng de?
Thời tiết hôm nay như thế nào?
北京的冬天是什么样的?
Běijīng de dōngtiān shì shénme yàng de?
Mùa đông ở Bắc Kinh như thế nào?
你的生活现在是什么样的?
Nǐ de shēnghuó xiànzài shì shénme yàng de?
Cuộc sống hiện tại của bạn như thế nào?
你理想中的爱情是什么样的?
Nǐ lǐxiǎng zhōng de àiqíng shì shénme yàng de?
Tình yêu lý tưởng của bạn như thế nào?
什么样的环境最适合学习?
Shénme yàng de huánjìng zuì shìhé xuéxí?
Môi trường như thế nào phù hợp cho việc học nhất?
你觉得中国菜是什么样的?
Nǐ juéde Zhōngguó cài shì shénme yàng de?
Bạn cảm thấy món ăn Trung Quốc như thế nào?
什么样的音乐能让你放松?
Shénme yàng de yīnyuè néng ràng nǐ fàngsōng?
Loại nhạc như thế nào có thể giúp bạn thư giãn?
什么样的电影最感人?
Shénme yàng de diànyǐng zuì gǎnrén?
Loại phim như thế nào cảm động nhất?
什么样的孩子最听话?
Shénme yàng de háizi zuì tīnghuà?
Đứa trẻ như thế nào ngoan ngoãn nhất?
什么样的生活才算幸福?
Shénme yàng de shēnghuó cái suàn xìngfú?
Cuộc sống như thế nào mới được xem là hạnh phúc?
Những lỗi thường gặp khi dùng 什么样
Thiếu 的
Sai:
什么样人?
Đúng:
什么样的人?
Dùng 什么 thay cho 什么样
Sai:
你喜欢什么人?
Câu này có thể hiểu là:
“Bạn thích người nào?”
Nếu muốn hỏi về kiểu người:
你喜欢什么样的人?
Nhầm với 怎么样
Sai:
什么样这个电影?
Đúng:
这个电影怎么样?
Hoặc:
你喜欢什么样的电影?
Tổng kết
“什么样” là cụm đại từ nghi vấn rất quan trọng trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:
đặc điểm
tính chất
kiểu loại
trạng thái
hình thức
phong cách
Các cấu trúc quan trọng:
什么样的 + 名词
是什么样的
喜欢什么样的……
想要什么样的……
“什么样” xuất hiện cực kỳ thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày khi muốn hỏi sâu hơn về đặc điểm hoặc tính chất của người và sự vật, không chỉ đơn giản hỏi “là cái gì”.
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么样 là gì?
“什么样” là một cụm từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi:
tính chất
đặc điểm
hình dáng
kiểu loại
trạng thái
phong cách
mức độ
đặc trưng của người hoặc sự vật
Trong tiếng Việt, “什么样” thường được dịch là:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
dạng gì
ra sao
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích phim như thế nào?
Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán trong 什么样
Chữ thứ nhất:什
Chữ Hán:
什
Phiên âm:
shén
Ý nghĩa:
nhiều loại
loại nào đó
sự vật chưa xác định
Trong “什么”, chữ “什” mang tính nghi vấn.
Chữ thứ hai:么
Chữ Hán:
么
Phiên âm:
me
Ý nghĩa:
trợ âm ngữ pháp
kết hợp tạo đại từ nghi vấn
Ví dụ:
什么
怎么
多么
Chữ thứ ba:样
Chữ Hán:
样
Phiên âm:
yàng
Ý nghĩa:
hình dạng
kiểu dáng
mẫu mã
loại hình
đặc điểm bên ngoài hoặc bên trong
Ví dụ:
样子
yàngzi
hình dáng
一样
yíyàng
giống nhau
Ý nghĩa tổng thể của 什么样
什么样
shénmeyàng
Nghĩa:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
ra sao
Dùng để hỏi về:
đặc điểm
tính chất
phong cách
loại hình
trạng thái
Bản chất ngữ pháp của 什么样
“什么样” là cụm đại từ nghi vấn dùng để bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu.
Nó thường xuất hiện trong:
什么样的人
什么样的工作
什么样的衣服
什么样的生活
Cấu trúc quan trọng nhất của 什么样
什么样 + 的 + 名词
Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
Ví dụ:
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
Tại sao phải dùng 的?
Trong tiếng Trung:
“什么样” đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ.
Khi bổ nghĩa cho danh từ thường phải dùng “的”.
Ví dụ:
什么样的人
shénmeyàng de rén
người như thế nào
什么样的书
shénmeyàng de shū
sách như thế nào
Các cách dùng phổ biến của 什么样
Hỏi tính cách con người
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
Hỏi kiểu đồ vật
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại kiểu nào?
Hỏi hình thức hoặc phong cách
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yīfu?
Bạn thích quần áo như thế nào?
Hỏi chất lượng hoặc trạng thái
这是一家什么样的公司?
Zhè shì yìjiā shénmeyàng de gōngsī?
Đây là công ty như thế nào?
Hỏi về cuộc sống hoặc trải nghiệm
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénmeyàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
Phân biệt 什么 và 什么样
什么
Dùng để hỏi:
cái gì
vật gì
điều gì
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
什么样
Dùng để hỏi:
kiểu nào
loại nào
như thế nào
Ví dụ:
你买什么样的车?
Nǐ mǎi shénmeyàng de chē?
Bạn mua loại xe như thế nào?
Phân biệt 什么样 và 怎么样
什么样
Dùng để hỏi tính chất của danh từ.
Ví dụ:
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
怎么样
Dùng để hỏi đánh giá hoặc trạng thái.
Ví dụ:
这个老师怎么样?
Zhège lǎoshī zěnmeyàng?
Giáo viên này thế nào?
Những lỗi sai thường gặp
Thiếu 的
Sai:
你喜欢什么样人?
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
Dùng nhầm với 什么
Sai:
你喜欢什么衣服?
Câu này nghĩa là:
Bạn thích quần áo gì?
Nếu muốn hỏi phong cách:
Bạn thích quần áo như thế nào?
Phải nói:
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu như thế nào?
Các cụm phổ biến với 什么样
Cụm từ Phiên âm Nghĩa
什么样的人 shénmeyàng de rén người như thế nào
什么样的工作 shénmeyàng de gōngzuò công việc như thế nào
什么样的生活 shénmeyàng de shēnghuó cuộc sống như thế nào
什么样的衣服 shénmeyàng de yīfu quần áo như thế nào
什么样的公司 shénmeyàng de gōngsī công ty như thế nào
40 ví dụ với 什么样
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
2
你喜欢什么样的女孩?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de nǚhái?
Bạn thích cô gái như thế nào?
3
你喜欢什么样的男生?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de nánshēng?
Bạn thích con trai như thế nào?
4
你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de péngyou?
Bạn thích bạn bè như thế nào?
5
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
6
你喜欢什么样的学生?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de xuésheng?
Bạn thích học sinh như thế nào?
7
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
8
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
9
你喜欢什么样的公司?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de gōngsī?
Bạn thích công ty như thế nào?
10
你喜欢什么样的老板?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de lǎobǎn?
Bạn thích sếp như thế nào?
11
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích phim như thế nào?
12
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yīnyuè?
Bạn thích nhạc như thế nào?
13
你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de shū?
Bạn thích sách như thế nào?
14
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yīfu?
Bạn thích quần áo như thế nào?
15
你喜欢什么样的鞋子?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de xiézi?
Bạn thích giày như thế nào?
16
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
17
你喜欢什么样的手机?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de shǒujī?
Bạn thích điện thoại như thế nào?
18
你想买什么样的电脑?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de diànnǎo?
Bạn muốn mua máy tính như thế nào?
19
你住在什么样的房子里?
Nǐ zhù zài shénmeyàng de fángzi lǐ?
Bạn sống trong căn nhà như thế nào?
20
你想买什么样的车?
Nǐ xiǎng mǎi shénmeyàng de chē?
Bạn muốn mua xe như thế nào?
21
你喜欢什么样的生活?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de shēnghuó?
Bạn thích cuộc sống như thế nào?
22
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénmeyàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
23
你想去什么样的地方?
Nǐ xiǎng qù shénmeyàng de dìfang?
Bạn muốn đến nơi như thế nào?
24
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
25
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de cài?
Bạn thích món ăn như thế nào?
26
你喜欢什么样的咖啡?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de kāfēi?
Bạn thích cà phê như thế nào?
27
你喜欢什么样的学校?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de xuéxiào?
Bạn thích trường học như thế nào?
28
你喜欢什么样的城市?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de chéngshì?
Bạn thích thành phố như thế nào?
29
你喜欢什么样的国家?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de guójiā?
Bạn thích đất nước như thế nào?
30
你觉得中国是什么样的国家?
Nǐ juéde Zhōngguó shì shénmeyàng de guójiā?
Bạn cảm thấy Trung Quốc là đất nước như thế nào?
31
你喜欢什么样的孩子?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de háizi?
Bạn thích trẻ con như thế nào?
32
你喜欢什么样的动物?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de dòngwù?
Bạn thích động vật như thế nào?
33
你喜欢什么样的狗?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de gǒu?
Bạn thích chó như thế nào?
34
你喜欢什么样的猫?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de māo?
Bạn thích mèo như thế nào?
35
你喜欢什么样的汉语老师?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de Hànyǔ lǎoshī?
Bạn thích giáo viên tiếng Trung như thế nào?
36
你喜欢什么样的课堂?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de kètáng?
Bạn thích lớp học như thế nào?
37
你喜欢什么样的环境?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de huánjìng?
Bạn thích môi trường như thế nào?
38
你想成为一个什么样的人?
Nǐ xiǎng chéngwéi yíge shénmeyàng de rén?
Bạn muốn trở thành người như thế nào?
39
你觉得他是一个什么样的人?
Nǐ juéde tā shì yíge shénmeyàng de rén?
Bạn cảm thấy anh ấy là người như thế nào?
40
未来你想拥有什么样的人生?
Wèilái nǐ xiǎng yōngyǒu shénmeyàng de rénshēng?
Trong tương lai bạn muốn có cuộc đời như thế nào?
Hội thoại mẫu với 什么样
Hội thoại 1
A:你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích phim như thế nào?
B:我喜欢动作电影。
Wǒ xǐhuān dòngzuò diànyǐng.
Tôi thích phim hành động.
Hội thoại 2
A:你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénmeyàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
B:我想找工资高的工作。
Wǒ xiǎng zhǎo gōngzī gāo de gōngzuò.
Tôi muốn tìm công việc lương cao.
Hội thoại 3
A:你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
B:我喜欢认真又善良的人。
Wǒ xǐhuān rènzhēn yòu shànliáng de rén.
Tôi thích người vừa nghiêm túc vừa tốt bụng.
Tổng kết toàn bộ kiến thức về 什么样
“什么样” là cụm đại từ nghi vấn dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
phong cách
loại hình
trạng thái
hình thức của người hoặc sự vật
Cấu trúc quan trọng nhất là:
什么样 + 的 + 名词
Khi sử dụng cần chú ý:
Thường phải có “的”
Dùng để hỏi tính chất hoặc kiểu loại
Khác với “什么” vì “什么” hỏi sự vật, còn “什么样” hỏi đặc điểm hoặc kiểu loại
Được dùng cực kỳ nhiều trong giao tiếp tiếng Trung hằng ngày.
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么样 là gì?
“什么样” là cụm từ nghi vấn trong tiếng Trung dùng để hỏi về:
tính chất
đặc điểm
kiểu loại
hình dáng
trạng thái
phong cách
mức độ
tính cách
Trong tiếng Việt, “什么样” thường được dịch là:
như thế nào
kiểu gì
loại nào
dạng gì
ra sao
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
Giải thích chi tiết từng chữ Hán
什么样
Phiên âm: shénme yàng
Âm Hán Việt:
什: thập
么: ma
样: dạng
Loại từ: Cụm đại từ nghi vấn
Phân tích từng chữ Hán
1. Chữ 什
Chữ Hán
什
Phiên âm
shén
Âm Hán Việt
thập
Bộ thủ
亻
Số nét
4 nét
Ý nghĩa
Trong “什么”, chữ “什” không còn mang nghĩa độc lập rõ ràng mà kết hợp với “么” tạo thành từ nghi vấn “cái gì”.
2. Chữ 么
Chữ Hán
么
Phiên âm
me
Âm Hán Việt
ma
Bộ thủ
丿
Số nét
3 nét
Ý nghĩa
“么” là thành phần cấu tạo trong các từ nghi vấn:
什么
怎么
那么
这么
3. Chữ 样
Chữ Hán
样
Phiên âm
yàng
Âm Hán Việt
dạng
Bộ thủ
木
Số nét
10 nét
Giản thể
样
Phồn thể
樣
Ý nghĩa
“样” nghĩa là:
dáng vẻ
kiểu
mẫu
hình dạng
loại
Ví dụ:
一样 = giống nhau
样子 = dáng vẻ
花样 = kiểu mẫu
Ý nghĩa tổng thể của 什么样
“什么样” nghĩa đen là:
“dạng gì”
“kiểu gì”
Sau đó phát triển thành:
như thế nào
loại nào
kiểu nào
ra sao
Đặc điểm ngữ pháp của 什么样
“什么样” dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
phong cách
ngoại hình
tính cách
tiêu chuẩn
kiểu loại
Khác với “什么” chỉ hỏi “là cái gì”, “什么样” nhấn mạnh:
như thế nào
có đặc điểm ra sao
Cấu trúc quan trọng của 什么样
Cấu trúc 1
什么样 + 的 + 名词
Ý nghĩa
Loại… như thế nào
Ví dụ
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo như thế nào?
Cấu trúc 2
主语 + 是 + 什么样的人?
Ý nghĩa
Người như thế nào
Ví dụ
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
Cấu trúc 3
主语 + 什么样?
Dùng trong khẩu ngữ để hỏi trạng thái hoặc đặc điểm.
Ví dụ
你的新老师什么样?
Nǐ de xīn lǎoshī shénme yàng?
Giáo viên mới của bạn như thế nào?
Sự khác nhau giữa 什么 và 什么样
什么
Hỏi:
là cái gì
vật gì
Ví dụ:
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
什么样
Hỏi:
như thế nào
có đặc điểm gì
Ví dụ:
这是个什么样的地方?
Zhè shì ge shénme yàng de dìfang?
Đây là nơi như thế nào?
Các cách dùng quan trọng của 什么样
Cách dùng 1: Hỏi đặc điểm người
Ví dụ
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
你喜欢什么样的男生?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de nánshēng?
Bạn thích kiểu con trai như thế nào?
Cách dùng 2: Hỏi đặc điểm đồ vật
Ví dụ
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua điện thoại như thế nào?
Cách dùng 3: Hỏi phong cách
Ví dụ
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích nhạc như thế nào?
Cách dùng 4: Hỏi tính cách
Ví dụ
你的老师是什么样的人?
Nǐ de lǎoshī shì shénme yàng de rén?
Giáo viên của bạn là người như thế nào?
Cách dùng 5: Hỏi trạng thái hoặc tình hình
Ví dụ
中国的冬天是什么样的?
Zhōngguó de dōngtiān shì shénme yàng de?
Mùa đông ở Trung Quốc như thế nào?
Vị trí của 什么样 trong câu
“什么样” thường đứng:
trước danh từ
kết hợp với “的”
Cấu trúc phổ biến nhất:
什么样的 + 名词
Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1
Sai:
你喜欢什么样电影?
Đúng:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Nguyên nhân:
“什么样” thường phải đi với “的” khi bổ nghĩa cho danh từ.
Lỗi 2
Sai:
他什么样的人?
Đúng:
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
40 ví dụ với 什么样
Ví dụ 1
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Ví dụ 2
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
Ví dụ 3
你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shū?
Bạn thích sách như thế nào?
Ví dụ 4
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
Ví dụ 5
你喜欢什么样的生活?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shēnghuó?
Bạn thích cuộc sống như thế nào?
Ví dụ 6
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
Ví dụ 7
你喜欢什么样的学生?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de xuéshēng?
Bạn thích học sinh như thế nào?
Ví dụ 8
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
Ví dụ 9
你想买什么样的车?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de chē?
Bạn muốn mua xe như thế nào?
Ví dụ 10
你想住什么样的房子?
Nǐ xiǎng zhù shénme yàng de fángzi?
Bạn muốn sống trong ngôi nhà như thế nào?
Ví dụ 11
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
Ví dụ 12
你找什么样的工作?
Nǐ zhǎo shénme yàng de gōngzuò?
Bạn tìm công việc như thế nào?
Ví dụ 13
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
Ví dụ 14
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
Ví dụ 15
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo như thế nào?
Ví dụ 16
你喜欢什么样的鞋子?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de xiézi?
Bạn thích giày như thế nào?
Ví dụ 17
你喜欢什么样的男生?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de nánshēng?
Bạn thích kiểu con trai như thế nào?
Ví dụ 18
你喜欢什么样的女生?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de nǚshēng?
Bạn thích kiểu con gái như thế nào?
Ví dụ 19
你们学校是什么样的?
Nǐmen xuéxiào shì shénme yàng de?
Trường của các bạn như thế nào?
Ví dụ 20
中国是什么样的国家?
Zhōngguó shì shénme yàng de guójiā?
Trung Quốc là đất nước như thế nào?
Ví dụ 21
你的朋友是什么样的人?
Nǐ de péngyou shì shénme yàng de rén?
Bạn của bạn là người như thế nào?
Ví dụ 22
你的妈妈是什么样的人?
Nǐ de māma shì shénme yàng de rén?
Mẹ của bạn là người như thế nào?
Ví dụ 23
你的老板是什么样的人?
Nǐ de lǎobǎn shì shénme yàng de rén?
Sếp của bạn là người như thế nào?
Ví dụ 24
你的公司是什么样的?
Nǐ de gōngsī shì shénme yàng de?
Công ty của bạn như thế nào?
Ví dụ 25
你的家乡是什么样的?
Nǐ de jiāxiāng shì shénme yàng de?
Quê hương của bạn như thế nào?
Ví dụ 26
北京的冬天是什么样的?
Běijīng de dōngtiān shì shénme yàng de?
Mùa đông ở Bắc Kinh như thế nào?
Ví dụ 27
中国菜是什么样的?
Zhōngguó cài shì shénme yàng de?
Món ăn Trung Quốc như thế nào?
Ví dụ 28
汉语语法是什么样的?
Hànyǔ yǔfǎ shì shénme yàng de?
Ngữ pháp tiếng Trung như thế nào?
Ví dụ 29
你未来想过什么样的生活?
Nǐ wèilái xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Tương lai bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
Ví dụ 30
你小时候是什么样的?
Nǐ xiǎoshíhou shì shénme yàng de?
Lúc nhỏ bạn như thế nào?
Ví dụ 31
你们老师长什么样?
Nǐmen lǎoshī zhǎng shénme yàng?
Giáo viên của các bạn trông như thế nào?
Ví dụ 32
那个地方是什么样的?
Nàge dìfang shì shénme yàng de?
Nơi đó như thế nào?
Ví dụ 33
你的新同学是什么样的人?
Nǐ de xīn tóngxué shì shénme yàng de rén?
Bạn học mới của bạn là người như thế nào?
Ví dụ 34
你想找什么样的男朋友?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de nánpéngyou?
Bạn muốn tìm bạn trai như thế nào?
Ví dụ 35
你想找什么样的女朋友?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de nǚpéngyou?
Bạn muốn tìm bạn gái như thế nào?
Ví dụ 36
这个城市是什么样的?
Zhège chéngshì shì shénme yàng de?
Thành phố này như thế nào?
Ví dụ 37
你的梦想是什么样的?
Nǐ de mèngxiǎng shì shénme yàng de?
Ước mơ của bạn như thế nào?
Ví dụ 38
你想成为什么样的人?
Nǐ xiǎng chéngwéi shénme yàng de rén?
Bạn muốn trở thành người như thế nào?
Ví dụ 39
你认为什么样的学生最优秀?
Nǐ rènwéi shénme yàng de xuéshēng zuì yōuxiù?
Bạn cho rằng học sinh như thế nào là xuất sắc nhất?
Ví dụ 40
你觉得什么样的生活最幸福?
Nǐ juéde shénme yàng de shēnghuó zuì xìngfú?
Bạn cảm thấy cuộc sống như thế nào là hạnh phúc nhất?
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
1. 什么样 là gì?
什么样 (shénme yàng) là cụm từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:
tính chất
đặc điểm
hình dáng
kiểu loại
trạng thái
phong cách
mức độ
Trong tiếng Việt, 什么样 thường được dịch là:
như thế nào
kiểu gì
loại nào
dạng gì
ra sao
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
2. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
什 (shén)
Nghĩa gốc:
nhiều loại
loại nào
Thường xuất hiện trong:
什么 = cái gì
么 (me)
Âm nhẹ
Dùng để tạo đại từ nghi vấn.
样 (yàng)
Nghĩa:
kiểu
dạng
hình dạng
mẫu
Ví dụ:
一样 = giống nhau
样子 = dáng vẻ
什么样
Phân tích:
什么 = cái gì
样 = kiểu, dạng
Nghĩa đen:
kiểu gì
Nghĩa thực tế:
như thế nào
loại nào
dạng gì
3. Chức năng của 什么样
什么样 dùng để hỏi về:
đặc điểm
tính cách
ngoại hình
phẩm chất
kiểu loại
trạng thái
phong cách
4. Cấu trúc cơ bản của 什么样
什么样 + 的 + Danh từ
Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
5. 什么样 dùng để hỏi đặc điểm người
Ví dụ
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích người như thế nào?
2
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
3
你想找什么样的男朋友?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de nánpéngyou?
Bạn muốn tìm bạn trai như thế nào?
4
她喜欢什么样的女生?
Tā xǐhuan shénme yàng de nǚshēng?
Cô ấy thích kiểu con gái như thế nào?
5
你们老师是什么样的人?
Nǐmen lǎoshī shì shénme yàng de rén?
Giáo viên của các bạn là người như thế nào?
6
他妈妈是什么样的人?
Tā māma shì shénme yàng de rén?
Mẹ anh ấy là người như thế nào?
7
你想成为什么样的人?
Nǐ xiǎng chéngwéi shénme yàng de rén?
Bạn muốn trở thành người như thế nào?
8
他是个什么样的老板?
Tā shì ge shénme yàng de lǎobǎn?
Ông ấy là người sếp như thế nào?
9
你喜欢什么样的孩子?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de háizi?
Bạn thích trẻ con như thế nào?
10
他是个什么样的学生?
Tā shì ge shénme yàng de xuésheng?
Cậu ấy là học sinh như thế nào?
6. 什么样 dùng để hỏi đồ vật, sự vật
Ví dụ
11
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo như thế nào?
12
你买了什么样的手机?
Nǐ mǎile shénme yàng de shǒujī?
Bạn đã mua điện thoại như thế nào?
13
你想住什么样的房子?
Nǐ xiǎng zhù shénme yàng de fángzi?
Bạn muốn sống trong ngôi nhà như thế nào?
14
这是什么样的水果?
Zhè shì shénme yàng de shuǐguǒ?
Đây là loại trái cây như thế nào?
15
你喜欢什么样的车?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de chē?
Bạn thích xe như thế nào?
16
他用什么样的电脑?
Tā yòng shénme yàng de diànnǎo?
Anh ấy dùng máy tính như thế nào?
17
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích âm nhạc như thế nào?
18
你看什么样的电影?
Nǐ kàn shénme yàng de diànyǐng?
Bạn xem loại phim như thế nào?
19
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de cài?
Bạn thích món ăn như thế nào?
20
这是什么样的味道?
Zhè shì shénme yàng de wèidào?
Đây là mùi vị như thế nào?
7. 什么样 dùng để hỏi tính chất, trạng thái
Ví dụ
21
中国的冬天是什么样的?
Zhōngguó de dōngtiān shì shénme yàng de?
Mùa đông ở Trung Quốc như thế nào?
22
你的生活是什么样的?
Nǐ de shēnghuó shì shénme yàng de?
Cuộc sống của bạn như thế nào?
23
那里的天气是什么样的?
Nàlǐ de tiānqì shì shénme yàng de?
Thời tiết ở đó như thế nào?
24
这个学校是什么样的?
Zhège xuéxiào shì shénme yàng de?
Ngôi trường này như thế nào?
25
他的中文水平是什么样的?
Tā de Zhōngwén shuǐpíng shì shénme yàng de?
Trình độ tiếng Trung của anh ấy như thế nào?
26
你现在的工作是什么样的?
Nǐ xiànzài de gōngzuò shì shénme yàng de?
Công việc hiện tại của bạn như thế nào?
27
北京的交通是什么样的?
Běijīng de jiāotōng shì shénme yàng de?
Giao thông Bắc Kinh như thế nào?
28
这个问题是什么样的?
Zhège wèntí shì shénme yàng de?
Vấn đề này như thế nào?
29
未来的世界会是什么样的?
Wèilái de shìjiè huì shì shénme yàng de?
Thế giới tương lai sẽ như thế nào?
30
你的大学生活是什么样的?
Nǐ de dàxué shēnghuó shì shénme yàng de?
Cuộc sống đại học của bạn như thế nào?
8. 什么样 dùng để hỏi phương thức, cách thức
Ví dụ
31
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
32
你想学什么样的中文?
Nǐ xiǎng xué shénme yàng de Zhōngwén?
Bạn muốn học tiếng Trung như thế nào?
33
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
34
公司需要什么样的人才?
Gōngsī xūyào shénme yàng de réncái?
Công ty cần nhân tài như thế nào?
35
你希望孩子接受什么样的教育?
Nǐ xīwàng háizi jiēshòu shénme yàng de jiàoyù?
Bạn hy vọng con cái nhận được nền giáo dục như thế nào?
9. 什么样 trong câu cảm thán và nhấn mạnh
Đôi khi 什么样 không hoàn toàn mang nghĩa hỏi mà dùng để nhấn mạnh cảm xúc.
Ví dụ
36
这是什么样的人啊!
Zhè shì shénme yàng de rén a!
Đây là kiểu người gì vậy!
37
你这是什么样的态度?
Nǐ zhè shì shénme yàng de tàidu?
Đây là thái độ kiểu gì của bạn vậy?
38
他过着什么样的日子啊!
Tā guòzhe shénme yàng de rìzi a!
Anh ấy đang sống cuộc sống kiểu gì vậy!
10. 什么样 trong câu gián tiếp
Ví dụ
39
我不知道他喜欢什么样的女生。
Wǒ bù zhīdào tā xǐhuan shénme yàng de nǚshēng.
Tôi không biết anh ấy thích kiểu con gái như thế nào.
40
她想知道中国是什么样的国家。
Tā xiǎng zhīdào Zhōngguó shì shénme yàng de guójiā.
Cô ấy muốn biết Trung Quốc là đất nước như thế nào.
11. Phân biệt 什么 và 什么样
什么
Dùng để hỏi:
cái gì
sự vật
nội dung
Ví dụ:
你买什么?
Bạn mua gì?
什么样
Dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
kiểu loại
Ví dụ:
你买什么样的衣服?
Bạn mua quần áo như thế nào?
12. Vai trò của 的 trong 什么样的
Trong đa số trường hợp:
什么样 + 的 + Danh từ
Chữ 的 dùng để nối:
phần miêu tả
với:
danh từ phía sau
Ví dụ:
什么样的人
người như thế nào
什么样的工作
công việc như thế nào
13. Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1: Bỏ 的
Sai:
你喜欢什么样人?
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Lỗi 2: Dùng 什么 thay cho 什么样
Sai:
你喜欢什么人?
Nếu muốn hỏi tính cách, kiểu người.
Tự nhiên hơn:
你喜欢什么样的人?
14. Một số cụm từ phổ biến với 什么样
Từ vựng Phiên âm Nghĩa
什么样的人 shénme yàng de rén người như thế nào
什么样的生活 shénme yàng de shēnghuó cuộc sống như thế nào
什么样的工作 shénme yàng de gōngzuò công việc như thế nào
什么样的衣服 shénme yàng de yīfu quần áo như thế nào
什么样的问题 shénme yàng de wèntí vấn đề như thế nào
什么样的学校 shénme yàng de xuéxiào trường học như thế nào
什么样的天气 shénme yàng de tiānqì thời tiết như thế nào
什么样的电影 shénme yàng de diànyǐng phim như thế nào
15. Tóm tắt
什么样 là cụm từ nghi vấn dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
kiểu loại
trạng thái
phong cách
Cấu trúc quan trọng nhất:
什么样 + 的 + Danh词
Nghĩa thường gặp:
như thế nào
kiểu gì
loại nào
dạng gì
Điểm quan trọng:
Thường phải có 的 trước danh từ
Dùng khi muốn người nghe miêu tả đặc điểm
Khác với 什么 là hỏi trực tiếp sự vật hoặc nội dung
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
I. 什么样 là gì?
什么样 là một cụm từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để hỏi về:
đặc điểm
tính chất
hình dáng
kiểu loại
phong cách
trạng thái
tính cách
mức độ
Tiếng Việt thường dịch là:
như thế nào
loại gì
kiểu gì
dạng gì
ra sao
Tiếng Anh tương đương:
what kind of
what type of
what sort of
what ... like
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
II. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. 什么
Hán tự:
什么
Pinyin:
shénme
Nghĩa:
cái gì
điều gì
loại gì
Trong 什么样, 什么 mang nghĩa:
loại nào
kiểu nào
2. 样
Hán tự:
样
Pinyin:
yàng
Nghĩa:
kiểu
dạng
mẫu
hình dạng
phong cách
Ví dụ:
这样
zhèyàng
như thế này
那样
nàyàng
như thế kia
一样
yíyàng
giống nhau
III. Ý nghĩa hoàn chỉnh của 什么样
什么样
shénme yàng
có nghĩa:
kiểu như thế nào
loại ra sao
dạng gì
đặc điểm thế nào
Cấu trúc này dùng để hỏi:
đặc điểm của người
tính chất của đồ vật
phong cách
hình thức
tính cách
trạng thái
IV. Đặc điểm ngữ pháp của 什么样
什么样 thường đứng trước danh từ.
Cấu trúc cơ bản:
什么样 + 的 + Danh từ
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
V. Vai trò của 的 trong 什么样的
Trong cấu trúc:
什么样的 + Danh từ
chữ 的 dùng để:
liên kết phần miêu tả với danh từ
biến cụm phía trước thành định ngữ
Ví dụ:
什么样的人
shénme yàng de rén
kiểu người như thế nào
什么样的工作
shénme yàng de gōngzuò
công việc như thế nào
VI. Các cách dùng quan trọng của 什么样
1. Hỏi đặc điểm của người
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2. Hỏi loại đồ vật
Ví dụ:
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua loại điện thoại như thế nào?
3. Hỏi tính chất
Ví dụ:
这是一个什么样的问题?
Zhè shì yí ge shénme yàng de wèntí?
Đây là vấn đề như thế nào?
4. Hỏi phong cách
Ví dụ:
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích kiểu quần áo như thế nào?
5. Hỏi tính cách
Ví dụ:
他是个什么样的人?
Tā shì ge shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
VII. Phân biệt 什么 và 什么样
1. 什么
Dùng để hỏi:
cái gì
vật gì
sự việc gì
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
Chỉ hỏi tên sự vật.
2. 什么样
Dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
kiểu loại
Ví dụ:
你买什么样的手机?
Nǐ mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn mua loại điện thoại như thế nào?
Không hỏi “mua gì”, mà hỏi:
kiểu nào
đặc điểm ra sao
VIII. Những lỗi sai thường gặp
1. Thiếu 的
Sai:
你喜欢什么样人?
Đúng:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2. Dùng 什么 thay cho 什么样
Sai:
你喜欢什么人?
Nǐ xǐhuān shénme rén?
Câu này thường hỏi:
“Bạn thích ai?”
Trong khi:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
mới mang nghĩa:
“Bạn thích kiểu người như thế nào?”
IX. 40 ví dụ về 什么样
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
3
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
4
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích kiểu quần áo như thế nào?
5
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua loại điện thoại như thế nào?
6
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
7
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
8
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
9
你喜欢什么样的学生?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de xuéshēng?
Bạn thích học sinh như thế nào?
10
你住在什么样的房子里?
Nǐ zhù zài shénme yàng de fángzi lǐ?
Bạn sống trong ngôi nhà như thế nào?
11
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
12
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
13
你觉得这是个什么样的问题?
Nǐ juéde zhè shì ge shénme yàng de wèntí?
Bạn cảm thấy đây là vấn đề như thế nào?
14
这是一本什么样的书?
Zhè shì yì běn shénme yàng de shū?
Đây là quyển sách như thế nào?
15
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
16
你需要什么样的人才?
Nǐ xūyào shénme yàng de réncái?
Bạn cần nhân tài như thế nào?
17
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de cài?
Bạn thích món ăn như thế nào?
18
你想买什么样的车?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de chē?
Bạn muốn mua xe như thế nào?
19
你想学习什么样的课程?
Nǐ xiǎng xuéxí shénme yàng de kèchéng?
Bạn muốn học khóa học như thế nào?
20
你觉得他是个什么样的人?
Nǐ juéde tā shì ge shénme yàng de rén?
Bạn cảm thấy anh ấy là người như thế nào?
21
你喜欢什么样的水果?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de shuǐguǒ?
Bạn thích loại trái cây như thế nào?
22
你喜欢什么样的环境?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de huánjìng?
Bạn thích môi trường như thế nào?
23
你喜欢什么样的咖啡?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de kāfēi?
Bạn thích loại cà phê như thế nào?
24
你需要什么样的电脑?
Nǐ xūyào shénme yàng de diànnǎo?
Bạn cần loại máy tính như thế nào?
25
你想看什么样的节目?
Nǐ xiǎng kàn shénme yàng de jiémù?
Bạn muốn xem chương trình như thế nào?
26
你觉得什么样的方法最好?
Nǐ juéde shénme yàng de fāngfǎ zuì hǎo?
Bạn cảm thấy phương pháp như thế nào là tốt nhất?
27
你喜欢什么样的男生?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de nánshēng?
Bạn thích kiểu con trai như thế nào?
28
你喜欢什么样的女生?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de nǚshēng?
Bạn thích kiểu con gái như thế nào?
29
你喜欢什么样的性格?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de xìnggé?
Bạn thích tính cách như thế nào?
30
你想当什么样的人?
Nǐ xiǎng dāng shénme yàng de rén?
Bạn muốn trở thành người như thế nào?
31
你需要什么样的材料?
Nǐ xūyào shénme yàng de cáiliào?
Bạn cần loại tài liệu như thế nào?
32
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
33
你喜欢什么样的学习方法?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de xuéxí fāngfǎ?
Bạn thích phương pháp học như thế nào?
34
你想拥有什么样的人生?
Nǐ xiǎng yōngyǒu shénme yàng de rénshēng?
Bạn muốn có cuộc đời như thế nào?
35
你希望孩子成为什么样的人?
Nǐ xīwàng háizi chéngwéi shénme yàng de rén?
Bạn hy vọng con cái trở thành người như thế nào?
36
你觉得什么样的工作最轻松?
Nǐ juéde shénme yàng de gōngzuò zuì qīngsōng?
Bạn cảm thấy công việc như thế nào là nhẹ nhàng nhất?
37
你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de péngyou?
Bạn thích kiểu bạn bè như thế nào?
38
你想吃什么样的蛋糕?
Nǐ xiǎng chī shénme yàng de dàngāo?
Bạn muốn ăn bánh ngọt như thế nào?
39
你喜欢什么样的城市?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de chéngshì?
Bạn thích thành phố như thế nào?
40
你觉得什么样的生活最幸福?
Nǐ juéde shénme yàng de shēnghuó zuì xìngfú?
Bạn cảm thấy cuộc sống như thế nào là hạnh phúc nhất?
X. Tổng kết toàn diện về 什么样
什么样 là cụm nghi vấn dùng để hỏi:
đặc điểm
tính chất
phong cách
loại hình
trạng thái
tính cách
Cấu trúc quan trọng nhất là:
什么样的 + Danh từ
Nó xuất hiện cực kỳ nhiều trong:
giao tiếp đời sống
hội thoại tự nhiên
phim ảnh Trung Quốc
văn viết
tiếng Trung thương mại
thi HSK
Nếu nắm vững 什么样, người học có thể:
miêu tả sự vật
hỏi đặc điểm
hỏi phong cách
hỏi tính cách
giao tiếp tự nhiên hơn
diễn đạt ý kiến phong phú hơn trong tiếng Trung.
Cách dùng 什么样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
什么样 là gì?
什么样 /shénme yàng/ là cụm từ nghi vấn trong tiếng Trung dùng để hỏi về:
tính chất
đặc điểm
hình dáng
kiểu loại
trạng thái
phong cách
mức độ
Trong tiếng Việt, 什么样 thường được dịch là:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
dạng gì
ra sao
Ví dụ:
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
这是什么样的工作?
Zhè shì shénme yàng de gōngzuò?
Đây là công việc như thế nào?
Giải thích chi tiết từng chữ Hán trong 什么样
1. 什么
拼音:
shénme
Ý nghĩa:
gì
cái gì
loại gì
什么 là đại từ nghi vấn dùng để đặt câu hỏi.
2. 样
拼音:
yàng
Ý nghĩa:
hình dạng
kiểu dáng
loại
mẫu
trạng thái
Ví dụ:
一样
yíyàng
Giống nhau
样子
yàngzi
Dáng vẻ
各种样式
gè zhǒng yàngshì
Các kiểu mẫu khác nhau
3. 什么样
拼音:
shénme yàng
Ý nghĩa:
như thế nào
kiểu gì
loại nào
dạng gì
什么样 dùng để hỏi đặc điểm hoặc tính chất của người và sự vật.
Cấu trúc cơ bản của 什么样
Cấu trúc 1
什么样 + 的 + Danh từ
Đây là cấu trúc phổ biến nhất.
Ví dụ:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
Cấu trúc 2
Danh từ + 是什么样的?
Ví dụ:
你的老师是什么样的人?
Nǐ de lǎoshī shì shénme yàng de rén?
Giáo viên của bạn là người như thế nào?
Cấu trúc 3
什么样 + 动词
Ít gặp hơn nhưng vẫn dùng được trong khẩu ngữ.
Ví dụ:
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
Ý nghĩa và chức năng của 什么样
1. Hỏi đặc điểm của người
Ví dụ:
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
2. Hỏi đặc điểm của đồ vật
Ví dụ:
你喜欢什么样的手机?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shǒujī?
Bạn thích loại điện thoại như thế nào?
3. Hỏi tính chất hoặc trạng thái
Ví dụ:
那是一个什么样的问题?
Nà shì yí ge shénme yàng de wèntí?
Đó là vấn đề như thế nào?
4. Hỏi phong cách hoặc kiểu loại
Ví dụ:
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu nào?
Phân biệt 什么 và 什么样
什么
Dùng để hỏi trực tiếp sự vật hoặc nội dung.
Ví dụ:
你买什么?
Nǐ mǎi shénme?
Bạn mua gì?
什么样
Dùng để hỏi tính chất hoặc đặc điểm.
Ví dụ:
你买什么样的车?
Nǐ mǎi shénme yàng de chē?
Bạn mua loại xe như thế nào?
So sánh
你喜欢什么?
Nǐ xǐhuan shénme?
Bạn thích cái gì?
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
Những lỗi thường gặp khi dùng 什么样
Sai
你喜欢什么样人?
Đúng
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
Sau 什么样 thường phải có 的 trước danh từ.
Sai
这是什么样?
Đúng
这是什么样的东西?
Zhè shì shénme yàng de dōngxi?
Đây là thứ như thế nào?
Cần có danh từ phía sau để câu đầy đủ hơn.
40 ví dụ về 什么样 trong tiếng Trung
1
你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?
2
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de diànyǐng?
Bạn thích loại phim như thế nào?
3
你喜欢什么样的音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?
Bạn thích loại nhạc như thế nào?
4
你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu nào?
5
你想买什么样的手机?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de shǒujī?
Bạn muốn mua loại điện thoại như thế nào?
6
你想住什么样的房子?
Nǐ xiǎng zhù shénme yàng de fángzi?
Bạn muốn sống trong ngôi nhà như thế nào?
7
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
8
你想找什么样的工作?
Nǐ xiǎng zhǎo shénme yàng de gōngzuò?
Bạn muốn tìm công việc như thế nào?
9
你需要什么样的帮助?
Nǐ xūyào shénme yàng de bāngzhù?
Bạn cần sự giúp đỡ như thế nào?
10
你想过什么样的生活?
Nǐ xiǎng guò shénme yàng de shēnghuó?
Bạn muốn sống cuộc sống như thế nào?
11
他是什么样的人?
Tā shì shénme yàng de rén?
Anh ấy là người như thế nào?
12
她是什么样的老师?
Tā shì shénme yàng de lǎoshī?
Cô ấy là giáo viên như thế nào?
13
这是一个什么样的问题?
Zhè shì yí ge shénme yàng de wèntí?
Đây là vấn đề như thế nào?
14
这是一本什么样的书?
Zhè shì yì běn shénme yàng de shū?
Đây là quyển sách như thế nào?
15
你喜欢什么样的菜?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de cài?
Bạn thích món ăn như thế nào?
16
你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?
17
你喜欢什么样的朋友?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de péngyou?
Bạn thích bạn bè như thế nào?
18
你喜欢什么样的男人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de nánrén?
Bạn thích kiểu đàn ông như thế nào?
19
你喜欢什么样的女人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de nǚrén?
Bạn thích kiểu phụ nữ như thế nào?
20
你喜欢什么样的孩子?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de háizi?
Bạn thích trẻ em như thế nào?
21
你想学什么样的汉语?
Nǐ xiǎng xué shénme yàng de Hànyǔ?
Bạn muốn học loại tiếng Trung như thế nào?
22
你们公司需要什么样的人?
Nǐmen gōngsī xūyào shénme yàng de rén?
Công ty các bạn cần người như thế nào?
23
你觉得中国是什么样的国家?
Nǐ juéde Zhōngguó shì shénme yàng de guójiā?
Bạn cảm thấy Trung Quốc là đất nước như thế nào?
24
你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên như thế nào?
25
你想开什么样的车?
Nǐ xiǎng kāi shénme yàng de chē?
Bạn muốn lái loại xe như thế nào?
26
你想养什么样的狗?
Nǐ xiǎng yǎng shénme yàng de gǒu?
Bạn muốn nuôi loại chó như thế nào?
27
你喜欢什么样的猫?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de māo?
Bạn thích loại mèo như thế nào?
28
你想买什么样的电脑?
Nǐ xiǎng mǎi shénme yàng de diànnǎo?
Bạn muốn mua loại máy tính như thế nào?
29
你喜欢什么样的手机?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shǒujī?
Bạn thích loại điện thoại như thế nào?
30
你喜欢什么样的颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de yánsè?
Bạn thích màu sắc như thế nào?
31
你喜欢什么样的水果?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shuǐguǒ?
Bạn thích loại trái cây như thế nào?
32
你想吃什么样的面包?
Nǐ xiǎng chī shénme yàng de miànbāo?
Bạn muốn ăn loại bánh mì như thế nào?
33
你喜欢什么样的学校?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de xuéxiào?
Bạn thích trường học như thế nào?
34
你觉得北京是什么样的城市?
Nǐ juéde Běijīng shì shénme yàng de chéngshì?
Bạn cảm thấy Bắc Kinh là thành phố như thế nào?
35
你需要什么样的电脑?
Nǐ xūyào shénme yàng de diànnǎo?
Bạn cần loại máy tính như thế nào?
36
你喜欢什么样的环境?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de huánjìng?
Bạn thích môi trường như thế nào?
37
你想成为什么样的人?
Nǐ xiǎng chéngwéi shénme yàng de rén?
Bạn muốn trở thành người như thế nào?
38
你过着什么样的生活?
Nǐ guòzhe shénme yàng de shēnghuó?
Bạn đang sống cuộc sống như thế nào?
39
你觉得这个办法是什么样的?
Nǐ juéde zhège bànfǎ shì shénme yàng de?
Bạn cảm thấy cách này như thế nào?
40
你希望未来是什么样的?
Nǐ xīwàng wèilái shì shénme yàng de?
Bạn hy vọng tương lai sẽ như thế nào?
Tổng kết
什么样 là cụm từ nghi vấn cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:
đặc điểm
tính chất
kiểu loại
phong cách
trạng thái
Ý nghĩa phổ biến:
như thế nào
kiểu gì
loại gì
dạng gì
Cấu trúc quan trọng nhất:
什么样 + 的 + Danh词
Ví dụ:
你喜欢什么样的工作?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de gōngzuò?
Bạn thích công việc như thế nào?
Nguyên tắc quan trọng cần nhớ:
什么 hỏi trực tiếp “cái gì”
什么样 hỏi “đặc điểm như thế nào”
Sau 什么样 thường dùng 的 trước danh từ
|
|