找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 65|回复: 0

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

[复制链接]

1314

主题

1

回帖

4346

积分

管理员

积分
4346
发表于 2026-5-17 10:59:47 | 显示全部楼层 |阅读模式
Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Hướng dẫn 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào? Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung - Ngữ pháp tiếng Trung HSK 2

Học ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 theo Giáo trình chuẩn HSK 9 cấp phiên bản 4.0 của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung như thế nào



Cách dùng “怎样” để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
怎样 là gì?

“怎样” đọc là:

zěnyàng

Nghĩa:

như thế nào
thế nào
ra sao
bằng cách nào

Đây là từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
trạng thái
tình huống
đánh giá
mức độ

Trong tiếng Anh, “怎样” thường tương đương:

how
in what way
what kind of situation
Giải thích chi tiết từng chữ Hán


Phiên âm:

zěn

Nghĩa:

thế nào
sao
như thế nào

Đây là chữ nghi vấn dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
trạng thái

Ví dụ:

怎么
zěnme
thế nào / làm sao

怎么办
zěnme bàn
làm sao bây giờ



Phiên âm:

yàng

Nghĩa:

dạng
kiểu
hình dạng
trạng thái

Ví dụ:

这样
zhèyàng
như thế này

那样
nàyàng
như thế kia

一样
yíyàng
giống nhau

Nghĩa tổng thể của 怎样

怎 + 样

Nghĩa đen:

dạng như thế nào

Nghĩa thực tế:

như thế nào
ra sao
làm sao
怎样 dùng để hỏi gì?

“怎样” có thể dùng để hỏi:

cách làm
phương pháp
tình trạng
cảm nhận
đánh giá
kết quả
mức độ
怎样 và 怎么样 có giống nhau không?

Trong rất nhiều trường hợp:

怎样

怎么样

có thể thay thế cho nhau.

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?

Cả hai đều đúng.

Tuy nhiên 怎样 trang trọng hơn

“怎样” thường:

ngắn gọn hơn
trang trọng hơn
xuất hiện nhiều trong văn viết

“怎么样”:

khẩu ngữ hơn
tự nhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày
Cách dùng chi tiết của 怎样
1. Hỏi tình trạng

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

2. Hỏi đánh giá

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?

3. Hỏi cách thức

这个字怎样读?
Zhège zì zěnyàng dú?
Chữ này đọc thế nào?

4. Hỏi phương pháp

怎样学习汉语?
Zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Làm thế nào để học tiếng Trung?

5. Hỏi kết quả

考试成绩怎样?
Kǎoshì chéngjì zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

Cấu trúc phổ biến với 怎样
主语 + 怎样

Ví dụ:

你妈妈怎样?
Nǐ māma zěnyàng?
Mẹ bạn thế nào?

名词 + 怎样

Ví dụ:

工作怎样?
Gōngzuò zěnyàng?
Công việc thế nào?

怎样 + 动词

Dùng để hỏi cách làm.

Ví dụ:

怎样做?
Zěnyàng zuò?
Làm thế nào?

动词 + 得 + 怎样

Dùng để hỏi mức độ.

Ví dụ:

你中文说得怎样?
Nǐ Zhōngwén shuō de zěnyàng?
Tiếng Trung bạn nói thế nào?

So sánh 怎样 và 怎么
怎么

Thường hỏi:

cách thức cụ thể

Ví dụ:

怎么去学校?
Zěnme qù xuéxiào?
Đi đến trường bằng cách nào?

怎样

Có phạm vi rộng hơn:

cách thức
trạng thái
đánh giá

Ví dụ:

学校怎样?
Xuéxiào zěnyàng?
Trường học thế nào?

So sánh 怎样 và 什么样
怎样

Hỏi:

ra sao
như thế nào

Ví dụ:

这个老师怎样?
Zhège lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên này thế nào?

什么样

Hỏi:

loại nào
kiểu nào

Ví dụ:

你喜欢什么样的老师?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de lǎoshī?
Bạn thích giáo viên kiểu nào?

So sánh 怎样 và 怎么样
怎样

Trang trọng hơn.

Thường gặp trong:

văn viết
sách
báo chí
bài phát biểu
怎么样

Khẩu ngữ hơn.

Thường dùng trong:

hội thoại hàng ngày
Những lỗi người Việt thường mắc
Lỗi 1: Dùng 怎样 với danh từ mà thiếu ngữ cảnh

Sai:

怎样电影?

Đúng:

什么样的电影?
shénme yàng de diànyǐng
Loại phim như thế nào?

Lỗi 2: Nhầm 怎样 với 怎么

Sai:

你怎样去学校?

Không sai hoàn toàn nhưng không tự nhiên bằng:

你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đi đến trường bằng cách nào?

Lỗi 3: Thiếu 得 trong câu hỏi mức độ

Sai:

你中文说怎样?

Đúng:

你中文说得怎样?
Nǐ Zhōngwén shuō de zěnyàng?
Tiếng Trung bạn nói thế nào?

40 ví dụ với 怎样
1

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

2

你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

3

工作怎样?
Gōngzuò zěnyàng?
Công việc thế nào?

4

学习怎样?
Xuéxí zěnyàng?
Việc học thế nào?

5

天气怎样?
Tiānqì zěnyàng?
Thời tiết thế nào?

6

这个电影怎样?
Zhège diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

7

这个老师怎样?
Zhège lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên này thế nào?

8

中国菜怎样?
Zhōngguó cài zěnyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?

9

你的中文怎样?
Nǐ de Zhōngwén zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?

10

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

11

你妈妈怎样?
Nǐ māma zěnyàng?
Mẹ bạn thế nào?

12

他人怎样?
Tā rén zěnyàng?
Anh ấy là người thế nào?

13

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?

14

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

15

最近生意怎样?
Zuìjìn shēngyì zěnyàng?
Dạo này việc kinh doanh thế nào?

16

你觉得这里怎样?
Nǐ juéde zhèlǐ zěnyàng?
Bạn thấy nơi này thế nào?

17

怎样学习中文?
Zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Làm thế nào để học tiếng Trung?

18

怎样提高听力?
Zěnyàng tígāo tīnglì?
Làm thế nào để nâng cao nghe hiểu?

19

怎样写汉字?
Zěnyàng xiě Hànzì?
Làm thế nào để viết chữ Hán?

20

怎样记单词?
Zěnyàng jì dāncí?
Làm thế nào để nhớ từ vựng?

21

怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món này như thế nào?

22

怎样使用这个软件?
Zěnyàng shǐyòng zhège ruǎnjiàn?
Sử dụng phần mềm này như thế nào?

23

怎样去机场?
Zěnyàng qù jīchǎng?
Đi sân bay như thế nào?

24

怎样才能说好中文?
Zěnyàng cáinéng shuō hǎo Zhōngwén?
Làm thế nào mới có thể nói tốt tiếng Trung?

25

怎样才能成功?
Zěnyàng cáinéng chénggōng?
Làm thế nào mới có thể thành công?

26

怎样保护身体?
Zěnyàng bǎohù shēntǐ?
Làm thế nào để bảo vệ sức khỏe?

27

怎样学习发音?
Zěnyàng xuéxí fāyīn?
Làm thế nào để học phát âm?

28

怎样提高口语?
Zěnyàng tígāo kǒuyǔ?
Làm thế nào để nâng cao khẩu ngữ?

29

怎样做作业?
Zěnyàng zuò zuòyè?
Làm bài tập như thế nào?

30

怎样开这个门?
Zěnyàng kāi zhège mén?
Mở cánh cửa này như thế nào?

31

你的中文说得怎样?
Nǐ de Zhōngwén shuō de zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn nói thế nào?

32

你工作做得怎样?
Nǐ gōngzuò zuò de zěnyàng?
Bạn làm việc thế nào?

33

你汉字写得怎样?
Nǐ Hànzì xiě de zěnyàng?
Bạn viết chữ Hán thế nào?

34

你唱歌唱得怎样?
Nǐ chànggē chàng de zěnyàng?
Bạn hát thế nào?

35

你跑得怎样?
Nǐ pǎo de zěnyàng?
Bạn chạy thế nào?

36

这件衣服怎样?
Zhè jiàn yīfu zěnyàng?
Bộ quần áo này thế nào?

37

这个地方怎样?
Zhège dìfang zěnyàng?
Nơi này thế nào?

38

他的中文水平怎样?
Tā de Zhōngwén shuǐpíng zěnyàng?
Trình độ tiếng Trung của anh ấy thế nào?

39

未来会怎样?
Wèilái huì zěnyàng?
Tương lai sẽ ra sao?

40

现在情况怎样?
Xiànzài qíngkuàng zěnyàng?
Tình hình bây giờ thế nào?

Một số cụm phổ biến với 怎样
怎样才能……

zěnyàng cáinéng……

làm thế nào mới có thể…

Ví dụ:

怎样才能学好汉语?
Zěnyàng cáinéng xuéhǎo Hànyǔ?
Làm thế nào mới có thể học tốt tiếng Trung?

不怎样

bù zěnyàng

không ra sao

Ví dụ:

这个饭店不怎样。
Zhège fàndiàn bù zěnyàng.
Nhà hàng này không ra sao.

会怎样

huì zěnyàng

sẽ thế nào

Ví dụ:

如果不学习,会怎样?
Rúguǒ bù xuéxí, huì zěnyàng?
Nếu không học thì sẽ thế nào?

Tổng kết

“怎样” là từ nghi vấn dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
tình trạng
mức độ
đánh giá

Nó có nghĩa:

thế nào
như thế nào
làm sao
ra sao

Các cấu trúc quan trọng:

怎样学习?
工作怎样?
中文说得怎样?

“怎样” thường trang trọng hơn “怎么样”.

“怎样” khác:

怎么 = bằng cách nào
什么样 = kiểu nào
怎么样 = thế nào (khẩu ngữ hơn)

Giải thích chi tiết về “怎样” trong tiếng Trung
1. Ý nghĩa từng chữ Hán
怎 (zěn): mang nghĩa “như thế nào, làm sao”.

样 (yàng): nghĩa là “dáng vẻ, hình dạng, loại, kiểu”.

怎样 (zěnyàng): kết hợp lại thành cụm từ nghi vấn, nghĩa là “như thế nào, làm sao, ra sao”. Dùng để hỏi về cách thức, phương pháp, tình hình, trạng thái, hoặc ý kiến đánh giá.

2. Các cách dùng chính
Hỏi cách thức: 我们怎样去学校? (Chúng ta đi đến trường bằng cách nào?)

Hỏi tình hình: 你最近怎样? (Dạo này bạn thế nào?)

Hỏi phương pháp: 怎样学习中文? (Học tiếng Trung như thế nào?)

Hỏi trạng thái: 天气怎样? (Thời tiết thế nào?)

Hỏi ý kiến/đánh giá: 这本书怎样? (Cuốn sách này thế nào?)

3. 40 câu ví dụ chi tiết kèm phiên âm và dịch nghĩa
你最近怎样? (Nǐ zuìjìn zěnyàng?) – Dạo này bạn thế nào?

天气怎样? (Tiānqì zěnyàng?) – Thời tiết thế nào?

你身体怎样? (Nǐ shēntǐ zěnyàng?) – Sức khỏe bạn thế nào?

这本书怎样? (Zhè běn shū zěnyàng?) – Cuốn sách này thế nào?

我们怎样去学校? (Wǒmen zěnyàng qù xuéxiào?) – Chúng ta đi đến trường bằng cách nào?

怎样学习中文? (Zěnyàng xuéxí Zhōngwén?) – Học tiếng Trung như thế nào?

他工作怎样? (Tā gōngzuò zěnyàng?) – Công việc của anh ấy thế nào?

你觉得这部电影怎样? (Nǐ juéde zhè bù diànyǐng zěnyàng?) – Bạn thấy bộ phim này thế nào?

这道菜怎样? (Zhè dào cài zěnyàng?) – Món ăn này thế nào?

你朋友怎样? (Nǐ péngyǒu zěnyàng?) – Bạn của bạn thế nào?

他学习怎样? (Tā xuéxí zěnyàng?) – Việc học của anh ấy thế nào?

你家人怎样? (Nǐ jiārén zěnyàng?) – Gia đình bạn thế nào?

这次考试怎样? (Zhè cì kǎoshì zěnyàng?) – Kỳ thi lần này thế nào?

你觉得老师怎样? (Nǐ juéde lǎoshī zěnyàng?) – Bạn thấy thầy giáo thế nào?

这家饭店怎样? (Zhè jiā fàndiàn zěnyàng?) – Nhà hàng này thế nào?

你觉得天气怎样? (Nǐ juéde tiānqì zěnyàng?) – Bạn thấy thời tiết thế nào?

这首歌怎样? (Zhè shǒu gē zěnyàng?) – Bài hát này thế nào?

你觉得这幅画怎样? (Nǐ juéde zhè fú huà zěnyàng?) – Bạn thấy bức tranh này thế nào?

这次旅行怎样? (Zhè cì lǚxíng zěnyàng?) – Chuyến du lịch lần này thế nào?

你觉得这场比赛怎样? (Nǐ juéde zhè chǎng bǐsài zěnyàng?) – Bạn thấy trận đấu này thế nào?

这次活动怎样? (Zhè cì huódòng zěnyàng?) – Hoạt động lần này thế nào?

你觉得这首曲子怎样? (Nǐ juéde zhè shǒu qǔzi zěnyàng?) – Bạn thấy bản nhạc này thế nào?

这家商店怎样? (Zhè jiā shāngdiàn zěnyàng?) – Cửa hàng này thế nào?

你觉得这部电视剧怎样? (Nǐ juéde zhè bù diànshìjù zěnyàng?) – Bạn thấy bộ phim truyền hình này thế nào?

这次演讲怎样? (Zhè cì yǎnjiǎng zěnyàng?) – Bài diễn thuyết lần này thế nào?

你觉得这次聚会怎样? (Nǐ juéde zhè cì jùhuì zěnyàng?) – Bạn thấy buổi tụ họp này thế nào?

这次会议怎样? (Zhè cì huìyì zěnyàng?) – Cuộc họp lần này thế nào?

你觉得这部小说怎样? (Nǐ juéde zhè bù xiǎoshuō zěnyàng?) – Bạn thấy tiểu thuyết này thế nào?

这次演出怎样? (Zhè cì yǎnchū zěnyàng?) – Buổi biểu diễn lần này thế nào?

你觉得这部纪录片怎样? (Nǐ juéde zhè bù jìlùpiàn zěnyàng?) – Bạn thấy bộ phim tài liệu này thế nào?

这次比赛结果怎样? (Zhè cì bǐsài jiéguǒ zěnyàng?) – Kết quả trận đấu lần này thế nào?

你觉得这首钢琴曲怎样? (Nǐ juéde zhè shǒu gāngqín qǔ zěnyàng?) – Bạn thấy bản nhạc piano này thế nào?

这次考试成绩怎样? (Zhè cì kǎoshì chéngjī zěnyàng?) – Kết quả kỳ thi lần này thế nào?

你觉得这部电影的演员怎样? (Nǐ juéde zhè bù diànyǐng de yǎnyuán zěnyàng?) – Bạn thấy diễn viên của bộ phim này thế nào?

这次旅行的风景怎样? (Zhè cì lǚxíng de fēngjǐng zěnyàng?) – Phong cảnh chuyến du lịch lần này thế nào?

你觉得这首歌的歌词怎样? (Nǐ juéde zhè shǒu gē de gēcí zěnyàng?) – Bạn thấy lời bài hát này thế nào?

这次演出的效果怎样? (Zhè cì yǎnchū de xiàoguǒ zěnyàng?) – Hiệu quả buổi biểu diễn lần này thế nào?

你觉得这部电影的故事怎样? (Nǐ juéde zhè bù diànyǐng de gùshì zěnyàng?) – Bạn thấy cốt truyện của bộ phim này thế nào?

这次比赛的气氛怎样? (Zhè cì bǐsài de qìfēn zěnyàng?) – Không khí trận đấu lần này thế nào?

你觉得这本杂志怎样? (Nǐ juéde zhè běn zázhì zěnyàng?) – Bạn thấy tạp chí này thế nào?

Cách dùng “怎样” trong tiếng Trung để đặt câu hỏi
1. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
怎 (zěn): nghĩa là “như thế nào, làm sao”. Đây là chữ gốc chỉ cách thức, phương pháp.

样 (yàng): nghĩa là “dáng vẻ, kiểu dáng, loại hình, tình trạng”.

Ghép lại: 怎样 (zěnyàng) = “như thế nào, ra sao”. Đây là từ nghi vấn dùng để hỏi cách thức, phương pháp, tình trạng, mức độ, đặc điểm của sự vật hoặc sự việc.

Khác với 怎么样 (zěnmeyàng) – thường dùng để hỏi ý kiến, cảm nhận, thì 怎样 (zěnyàng) thiên về hỏi cách thức, phương pháp, tình trạng cụ thể.

2. Vị trí trong câu
Chủ ngữ: 怎样才算成功? (Zěnyàng cái suàn chénggōng?) – Như thế nào mới được coi là thành công?

Tân ngữ: 我不知道他怎样。 (Wǒ bù zhīdào tā zěnyàng.) – Tôi không biết anh ấy thế nào.

Trạng ngữ: 你怎样解决这个问题? (Nǐ zěnyàng jiějué zhège wèntí?) – Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?

3. Các cấu trúc thường gặp
怎样 + động từ → hỏi cách thức: 怎样做? (Làm thế nào?)

怎样 + tính từ → hỏi mức độ: 怎样好? (Thế nào mới tốt?)

怎样 + danh từ → hỏi loại hình: 怎样的生活? (Cuộc sống như thế nào?)

怎样 + câu phức → hỏi tình trạng sự việc: 他怎样学习? (Anh ấy học như thế nào?)

4. 40 câu ví dụ chi tiết (có phiên âm và dịch nghĩa)
你怎样学习中文? (Nǐ zěnyàng xué Zhōngwén?) – Bạn học tiếng Trung như thế nào?

你怎样解决这个问题? (Nǐ zěnyàng jiějué zhège wèntí?) – Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?

你怎样去学校? (Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?) – Bạn đi đến trường như thế nào?

你怎样去公司? (Nǐ zěnyàng qù gōngsī?) – Bạn đi đến công ty như thế nào?

你怎样去商店? (Nǐ zěnyàng qù shāngdiàn?) – Bạn đi đến cửa hàng như thế nào?

你怎样去超市? (Nǐ zěnyàng qù chāoshì?) – Bạn đi siêu thị như thế nào?

你怎样去医院? (Nǐ zěnyàng qù yīyuàn?) – Bạn đi bệnh viện như thế nào?

你怎样去银行? (Nǐ zěnyàng qù yínháng?) – Bạn đi ngân hàng như thế nào?

你怎样去邮局? (Nǐ zěnyàng qù yóujú?) – Bạn đi bưu điện như thế nào?

你怎样去朋友家? (Nǐ zěnyàng qù péngyǒu jiā?) – Bạn đến nhà bạn như thế nào?

你怎样去图书馆? (Nǐ zěnyàng qù túshūguǎn?) – Bạn đi thư viện như thế nào?

你怎样去运动? (Nǐ zěnyàng qù yùndòng?) – Bạn đi tập thể dục như thế nào?

你怎样去游泳? (Nǐ zěnyàng qù yóuyǒng?) – Bạn đi bơi như thế nào?

你怎样去打球? (Nǐ zěnyàng qù dǎqiú?) – Bạn đi chơi bóng như thế nào?

你怎样去唱歌? (Nǐ zěnyàng qù chànggē?) – Bạn đi hát như thế nào?

你怎样去跳舞? (Nǐ zěnyàng qù tiàowǔ?) – Bạn đi nhảy như thế nào?

你怎样去看医生? (Nǐ zěnyàng qù kàn yīshēng?) – Bạn đi khám bác sĩ như thế nào?

你怎样去看朋友? (Nǐ zěnyàng qù kàn péngyǒu?) – Bạn đi thăm bạn như thế nào?

你怎样去看父母? (Nǐ zěnyàng qù kàn fùmǔ?) – Bạn đi thăm bố mẹ như thế nào?

你怎样去看老师? (Nǐ zěnyàng qù kàn lǎoshī?) – Bạn đi gặp thầy cô như thế nào?

你怎样去看比赛? (Nǐ zěnyàng qù kàn bǐsài?) – Bạn đi xem trận đấu như thế nào?

你怎样去看展览? (Nǐ zěnyàng qù kàn zhǎnlǎn?) – Bạn đi xem triển lãm như thế nào?

你怎样去看演出? (Nǐ zěnyàng qù kàn yǎnchū?) – Bạn đi xem biểu diễn như thế nào?

你怎样去看书? (Nǐ zěnyàng qù kàn shū?) – Bạn đọc sách như thế nào?

你怎样去写作业? (Nǐ zěnyàng qù xiě zuòyè?) – Bạn làm bài tập như thế nào?

你怎样去写信? (Nǐ zěnyàng qù xiě xìn?) – Bạn viết thư như thế nào?

你怎样去写文章? (Nǐ zěnyàng qù xiě wénzhāng?) – Bạn viết bài như thế nào?

你怎样去工作? (Nǐ zěnyàng qù gōngzuò?) – Bạn làm việc như thế nào?

你怎样去休息? (Nǐ zěnyàng qù xiūxi?) – Bạn nghỉ ngơi như thế nào?

你怎样去玩? (Nǐ zěnyàng qù wán?) – Bạn đi chơi như thế nào?

你怎样做饭? (Nǐ zěnyàng zuò fàn?) – Bạn nấu cơm như thế nào?

你怎样洗衣服? (Nǐ zěnyàng xǐ yīfu?) – Bạn giặt quần áo như thế nào?

你怎样打扫房间? (Nǐ zěnyàng dǎsǎo fángjiān?) – Bạn dọn phòng như thế nào?

你怎样开车? (Nǐ zěnyàng kāi chē?) – Bạn lái xe như thế nào?

你怎样骑自行车? (Nǐ zěnyàng qí zìxíngchē?) – Bạn đi xe đạp như thế nào?

你怎样坐公交车? (Nǐ zěnyàng zuò gōngjiāochē?) – Bạn đi xe buýt như thế nào?

你怎样坐地铁? (Nǐ zěnyàng zuò dìtiě?) – Bạn đi tàu điện ngầm như thế nào?

你怎样坐火车? (Nǐ zěnyàng zuò huǒchē?) – Bạn đi tàu hỏa như thế nào?

你怎样坐飞机? (Nǐ zěnyàng zuò fēijī?) – Bạn đi máy bay như thế nào?

你怎样生活? (Nǐ zěnyàng shēnghuó?) – Bạn sống như thế nào?

5. Kết luận
“怎样” là từ nghi vấn quan trọng trong tiếng Trung, dùng để hỏi cách thức, phương pháp, tình trạng. Nó thường thiên về hành động cụ thể hơn so với “怎么样” vốn thiên về ý kiến, cảm nhận.
Nắm vững cách dùng “怎样” sẽ giúp bạn đặt câu hỏi chính xác khi muốn biết làm thế nào, bằng cách nào, ra sao trong giao tiếp tiếng Trung.

Cách dùng “怎样” trong tiếng Trung
怎样 là gì?

“怎样” (zěnyàng) là đại từ nghi vấn trong tiếng Trung dùng để hỏi về:

cách thức
tình trạng
phương pháp
mức độ
đánh giá
trạng thái
kết quả

Nghĩa tiếng Việt thường là:

thế nào
như thế nào
ra sao
bằng cách nào

Ví dụ:

这个字怎样读?
Zhège zì zěnyàng dú?
Chữ này đọc như thế nào?

Trong câu này:

这个字 = chữ này
怎样 = như thế nào
读 = đọc

Người nói muốn biết cách đọc.

Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. Chữ “怎”
Phiên âm

zěn

Nghĩa

“怎” nghĩa là:

thế nào
làm sao
bằng cách nào

Đây là chữ nghi vấn thường gặp trong tiếng Trung.

Ví dụ:

怎么
zěnme
làm sao / thế nào

2. Chữ “样”
Phiên âm

yàng

Nghĩa

“样” nghĩa là:

dạng
kiểu
mẫu
trạng thái
hình thức

Ví dụ:

样子
yàngzi
hình dáng / vẻ ngoài

一样
yíyàng
giống nhau

这样
zhèyàng
như thế này

那样
nàyàng
như thế kia

Phân tích toàn bộ “怎样”


= thế nào



= dạng / trạng thái

Ghép lại:

“怎样”

nghĩa tự nhiên:

như thế nào
ra sao
thế nào
Đặc điểm ngữ pháp của 怎样

“怎样” có thể dùng để hỏi:

cách làm
phương pháp
tình trạng
kết quả
ý kiến
mức độ

Trong nhiều trường hợp, “怎样” và “怎么样” gần giống nhau.

Tuy nhiên:

“怎样” thường mang sắc thái trang trọng hơn
hay gặp trong văn viết hoặc sách giáo khoa
“怎么样” phổ biến hơn trong khẩu ngữ
Các cách dùng quan trọng của 怎样
I. Dùng để hỏi cách thức

Đây là cách dùng phổ biến nhất.

Cấu trúc

怎样 + động từ?

hoặc

主语 + 怎样 + 动词?

Ví dụ
1

这个字怎样读?
Zhège zì zěnyàng dú?
Chữ này đọc như thế nào?

读 = đọc
2

这个词怎样用?
Zhège cí zěnyàng yòng?
Từ này dùng như thế nào?

词 = từ vựng
用 = dùng
3

我怎样去火车站?
Wǒ zěnyàng qù huǒchēzhàn?
Tôi đi ga tàu bằng cách nào?

火车站 = ga tàu
4

这个菜怎样做?
Zhège cài zěnyàng zuò?
Món này làm như thế nào?

5

怎样学习汉语?
Zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Học tiếng Hán như thế nào?

II. Dùng để hỏi tình trạng
6

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

最近 = gần đây
7

你的身体怎样?
Nǐ de shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

身体 = sức khỏe
8

天气怎样?
Tiānqì zěnyàng?
Thời tiết thế nào?

9

工作怎样?
Gōngzuò zěnyàng?
Công việc thế nào?

10

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

结果 = kết quả
III. Dùng để hỏi đánh giá hoặc cảm nhận
11

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?

12

这个电影怎样?
Zhège diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

13

中国菜怎样?
Zhōngguó cài zěnyàng?
Đồ ăn Trung Quốc thế nào?

14

他的中文怎样?
Tā de Zhōngwén zěnyàng?
Tiếng Trung của anh ấy thế nào?

15

这个老师怎样?
Zhège lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên này thế nào?

IV. Dùng để hỏi phương pháp
16

怎样提高中文水平?
Zěnyàng tígāo Zhōngwén shuǐpíng?
Làm thế nào để nâng cao trình độ tiếng Trung?

提高 = nâng cao
水平 = trình độ
17

怎样记汉字?
Zěnyàng jì Hànzì?
Làm thế nào để nhớ chữ Hán?

记 = ghi nhớ
18

怎样说得更自然?
Zěnyàng shuō de gèng zìrán?
Làm thế nào để nói tự nhiên hơn?

自然 = tự nhiên
19

怎样才能学好中文?
Zěnyàng cáinéng xuéhǎo Zhōngwén?
Làm thế nào mới có thể học tốt tiếng Trung?

才能 = mới có thể
学好 = học tốt
20

怎样使用这个软件?
Zěnyàng shǐyòng zhège ruǎnjiàn?
Làm thế nào để sử dụng phần mềm này?

软件 = phần mềm
V. Dùng để hỏi kết quả hoặc diễn biến
21

事情怎样了?
Shìqing zěnyàng le?
Sự việc thế nào rồi?

事情 = sự việc
22

你的病怎样了?
Nǐ de bìng zěnyàng le?
Bệnh của bạn thế nào rồi?

23

项目进展怎样?
Xiàngmù jìnzhǎn zěnyàng?
Tiến độ dự án thế nào?

进展 = tiến triển
24

比赛结果怎样?
Bǐsài jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả trận đấu thế nào?

比赛 = trận đấu
25

学习情况怎样?
Xuéxí qíngkuàng zěnyàng?
Tình hình học tập thế nào?

情况 = tình hình
VI. Dùng để hỏi ý kiến
26

这样做怎样?
Zhèyàng zuò zěnyàng?
Làm như vậy thế nào?

27

明天去怎样?
Míngtiān qù zěnyàng?
Ngày mai đi thế nào?

28

我们一起学习怎样?
Wǒmen yìqǐ xuéxí zěnyàng?
Chúng ta cùng học nhé?

29

现在开始怎样?
Xiànzài kāishǐ zěnyàng?
Bắt đầu bây giờ nhé?

30

坐飞机去怎样?
Zuò fēijī qù zěnyàng?
Đi bằng máy bay thế nào?

飞机 = máy bay
VII. Dùng trong câu điều kiện
31

不学习会怎样?
Bù xuéxí huì zěnyàng?
Không học thì sẽ thế nào?

32

如果下雨怎么办?
Rúguǒ xiàyǔ zěnme bàn?
Nếu trời mưa thì làm sao?

Lưu ý:
Câu này dùng “怎么办”, gần nghĩa với “怎样办”.

33

这样说会怎样?
Zhèyàng shuō huì zěnyàng?
Nói như vậy sẽ thế nào?

34

迟到会怎样?
Chídào huì zěnyàng?
Đi trễ sẽ thế nào?

35

如果失败了会怎样?
Rúguǒ shībài le huì zěnyàng?
Nếu thất bại thì sẽ thế nào?

失败 = thất bại
VIII. Dùng trong câu cảm thán hoặc nhấn mạnh
36

那又怎样?
Nà yòu zěnyàng?
Vậy thì sao?

37

你想怎样?
Nǐ xiǎng zěnyàng?
Bạn muốn thế nào?

38

我能怎样?
Wǒ néng zěnyàng?
Tôi có thể làm gì đây?

39

不然会怎样?
Bùrán huì zěnyàng?
Nếu không thì sẽ ra sao?

40

结果会怎样没人知道。
Jiéguǒ huì zěnyàng méi rén zhīdào.
Không ai biết kết quả sẽ ra sao.

So sánh 怎样 và 怎么样
怎样
trang trọng hơn
thường dùng trong văn viết
hay gặp trong sách giáo khoa
nhấn mạnh cách thức

Ví dụ:

怎样学习中文?
Học tiếng Trung như thế nào?

怎么样
khẩu ngữ hơn
tự nhiên hơn trong giao tiếp
thường dùng hỏi đánh giá

Ví dụ:

你的中文怎么样?
Tiếng Trung của bạn thế nào?

So sánh 怎样 và 怎么
怎样

Thường hỏi:

cách thức
tình trạng
kết quả

Ví dụ:

这个词怎样用?
Từ này dùng như thế nào?

怎么

Thường hỏi:

cách làm trực tiếp
nguyên nhân
thái độ ngạc nhiên

Ví dụ:

你怎么去学校?
Bạn đến trường bằng cách nào?

你怎么哭了?
Sao bạn khóc rồi?

Những lỗi người Việt thường gặp
Lỗi 1: Nhầm 怎样 và 什么样

Sai:

你喜欢怎样的人?

Nếu muốn hỏi kiểu người.

Đúng:

你喜欢什么样的人?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de rén?
Bạn thích kiểu người như thế nào?

Lỗi 2: Đặt sai vị trí

Sai:

怎样你的工作?

Đúng:

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

Lỗi 3: Dùng quá trang trọng trong khẩu ngữ

Trong giao tiếp hằng ngày, người Trung Quốc thường nói:

怎么样

nhiều hơn:

怎样

Mẹo ghi nhớ nhanh


= thế nào


= dạng / trạng thái

怎样
= trạng thái như thế nào
= ra sao

Khi muốn hỏi:

cách làm
phương pháp
tình trạng
kết quả

thì dùng “怎样”.

Tổng kết

“怎样” là đại từ nghi vấn rất quan trọng trong tiếng Trung.

Ý nghĩa:

thế nào
như thế nào
ra sao

Nó dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
tình trạng
kết quả
đánh giá
ý kiến

Các cấu trúc phổ biến:

怎样 + động từ

Ví dụ:

怎样学习中文?
Zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Học tiếng Trung như thế nào?

Danh từ + 怎样

Ví dụ:

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
怎样 là gì?

“怎样” là đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại, dùng để hỏi về:

cách thức
phương pháp
trạng thái
tình huống
mức độ
đánh giá
kết quả

Trong tiếng Việt, “怎样” thường được dịch là:

như thế nào
thế nào
ra sao
làm sao

Ví dụ:

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

今天天气怎样?
Jīntiān tiānqì zěnyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?

Phân tích chi tiết từng chữ Hán trong 怎样
Chữ 怎
Phiên âm: zěn
Bộ thủ: 心
Số nét: 9 nét

“怎” mang nghĩa:

như thế nào
làm sao

Đây là chữ thường xuất hiện trong:

怎么
怎样
怎么样

Ví dụ:

怎么说
zěnme shuō
Nói như thế nào

Chữ 样
Phiên âm: yàng
Bộ thủ: 木
Số nét: 10 nét

Nghĩa của “样”:

kiểu
dạng
hình thức
trạng thái

Ví dụ:

样子
yàngzi
Hình dạng

一样
yíyàng
Giống nhau

Ý nghĩa tổng thể của 怎样

怎样
zěnyàng

Nghĩa:

như thế nào
ra sao
thế nào
làm sao
Chức năng ngữ pháp của 怎样

“怎样” là đại từ nghi vấn dùng để hỏi:

phương pháp
tình trạng
trạng thái
cảm nhận
kết quả
mức độ

“怎样” có chức năng rất gần với:

怎么样
怎么

Tuy nhiên:

“怎样” thường mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết hơn.
Cấu trúc cơ bản của 怎样
Cấu trúc 1

主语 + 怎样 + 动词?

Chủ ngữ + như thế nào + động từ?

Ví dụ:

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Cấu trúc 2

名词 + 怎样?

Danh từ + thế nào?

Ví dụ:

今天天气怎样?
Jīntiān tiānqì zěnyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?

Cấu trúc 3

怎样 + 动词?

Làm sao để…

Ví dụ:

怎样提高汉语水平?
Zěnyàng tígāo Hànyǔ shuǐpíng?
Làm sao nâng cao trình độ tiếng Trung?

Những cách dùng phổ biến của 怎样
Cách dùng 1: Hỏi phương pháp

Ví dụ:

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Cách dùng 2: Hỏi trạng thái

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

Cách dùng 3: Hỏi đánh giá

Ví dụ:

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Quyển sách này thế nào?

Cách dùng 4: Hỏi kết quả

Ví dụ:

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

Cách dùng 5: Hỏi cách giải quyết

Ví dụ:

这件事怎样处理?
Zhè jiàn shì zěnyàng chǔlǐ?
Việc này xử lý thế nào?

Phân biệt 怎样 và 怎么
怎样

Mang sắc thái:

trang trọng hơn
văn viết hơn

Ví dụ:

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

怎么

Mang sắc thái:

khẩu ngữ hơn
thông dụng hơn

Ví dụ:

你怎么学习汉语?
Nǐ zěnme xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Phân biệt 怎样 và 怎么样
怎样

Có thể hỏi:

cách thức
phương pháp
trạng thái

Ví dụ:

你怎样做这个菜?
Nǐ zěnyàng zuò zhège cài?
Bạn làm món này như thế nào?

怎么样

Thường dùng để:

hỏi đánh giá
hỏi cảm nhận

Ví dụ:

这个菜怎么样?
Zhège cài zěnmeyàng?
Món ăn này thế nào?

Phân biệt 怎样 và 什么样
怎样

Hỏi:

như thế nào
ra sao

Ví dụ:

天气怎样?
Tiānqì zěnyàng?
Thời tiết thế nào?

什么样

Hỏi:

kiểu gì
loại gì

Ví dụ:

你喜欢什么样的天气?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de tiānqì?
Bạn thích thời tiết như thế nào?

Những lỗi thường gặp khi dùng 怎样
Lỗi 1: Nhầm với 怎么样

Sai:

你怎样?

Không sai nhưng ít tự nhiên trong khẩu ngữ.

Tự nhiên hơn:

你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng?
Bạn thế nào?

Lỗi 2: Nhầm với 什么样

Sai:

你喜欢怎样衣服?

Đúng:

你喜欢什么样的衣服?
Nǐ xǐhuān shénme yàng de yīfu?
Bạn thích quần áo kiểu gì?

Lỗi 3: Dùng sai vị trí

Sai:

怎样这个问题解决?

Đúng:

这个问题怎样解决?
Zhège wèntí zěnyàng jiějué?
Vấn đề này giải quyết thế nào?

40 mẫu câu tiếng Trung với 怎样
1

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

2

今天天气怎样?
Jīntiān tiānqì zěnyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?

3

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

4

你的身体怎样?
Nǐ de shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?

5

你的中文水平怎样?
Nǐ de Zhōngwén shuǐpíng zěnyàng?
Trình độ tiếng Trung của bạn thế nào?

6

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Quyển sách này thế nào?

7

这个老师怎样?
Zhège lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên này thế nào?

8

这个饭店怎样?
Zhège fàndiàn zěnyàng?
Nhà hàng này thế nào?

9

中国菜怎样?
Zhōngguó cài zěnyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?

10

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

11

你的生活怎样?
Nǐ de shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?

12

你的大学生活怎样?
Nǐ de dàxué shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống đại học của bạn thế nào?

13

你的老板怎样?
Nǐ de lǎobǎn zěnyàng?
Sếp của bạn thế nào?

14

你的老师对你怎样?
Nǐ de lǎoshī duì nǐ zěnyàng?
Giáo viên đối xử với bạn thế nào?

15

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

16

你怎样记汉字?
Nǐ zěnyàng jì Hànzì?
Bạn ghi nhớ chữ Hán như thế nào?

17

你怎样练习口语?
Nǐ zěnyàng liànxí kǒuyǔ?
Bạn luyện khẩu ngữ như thế nào?

18

你怎样提高听力?
Nǐ zěnyàng tígāo tīnglì?
Bạn nâng cao kỹ năng nghe như thế nào?

19

你怎样学习语法?
Nǐ zěnyàng xuéxí yǔfǎ?
Bạn học ngữ pháp như thế nào?

20

你怎样做这个菜?
Nǐ zěnyàng zuò zhège cài?
Bạn làm món ăn này như thế nào?

21

你怎样去学校?
Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đến trường bằng cách nào?

22

你怎样回家?
Nǐ zěnyàng huí jiā?
Bạn về nhà bằng cách nào?

23

你怎样学习发音?
Nǐ zěnyàng xuéxí fāyīn?
Bạn học phát âm như thế nào?

24

怎样才能学好中文?
Zěnyàng cáinéng xuéhǎo Zhōngwén?
Làm thế nào mới có thể học tốt tiếng Trung?

25

怎样提高汉语水平?
Zěnyàng tígāo Hànyǔ shuǐpíng?
Làm sao nâng cao trình độ tiếng Trung?

26

怎样学汉字比较快?
Zěnyàng xué Hànzì bǐjiào kuài?
Làm sao học chữ Hán nhanh hơn?

27

怎样说才对?
Zěnyàng shuō cái duì?
Nói thế nào mới đúng?

28

怎样写这个汉字?
Zěnyàng xiě zhège Hànzì?
Viết chữ Hán này như thế nào?

29

怎样才能成功?
Zěnyàng cáinéng chénggōng?
Làm sao mới có thể thành công?

30

怎样解决这个问题?
Zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Làm sao giải quyết vấn đề này?

31

你的孩子最近怎样?
Nǐ de háizi zuìjìn zěnyàng?
Con của bạn dạo này thế nào?

32

你的新工作怎样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?

33

你的中文老师怎样?
Nǐ de Zhōngwén lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên tiếng Trung của bạn thế nào?

34

中国的天气怎样?
Zhōngguó de tiānqì zěnyàng?
Thời tiết Trung Quốc thế nào?

35

中国人的生活怎样?
Zhōngguó rén de shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống của người Trung Quốc thế nào?

36

你的学习情况怎样?
Nǐ de xuéxí qíngkuàng zěnyàng?
Tình hình học tập của bạn thế nào?

37

你的汉语发音怎样?
Nǐ de Hànyǔ fāyīn zěnyàng?
Phát âm tiếng Trung của bạn thế nào?

38

你的考试成绩怎样?
Nǐ de kǎoshì chéngjì zěnyàng?
Kết quả thi của bạn thế nào?

39

未来会怎样?
Wèilái huì zěnyàng?
Tương lai sẽ thế nào?

40

你觉得这个办法怎样?
Nǐ juéde zhège bànfǎ zěnyàng?
Bạn cảm thấy cách này thế nào?

Tổng kết toàn bộ kiến thức về 怎样

“怎样” là đại từ nghi vấn quan trọng trong tiếng Trung hiện đại.

Người học cần ghi nhớ:

怎样 = như thế nào / ra sao / làm sao
Dùng để hỏi:
cách thức
phương pháp
trạng thái
kết quả
mức độ
Mang sắc thái:
trang trọng hơn “怎么”
gần giống “怎么样”
Có thể dùng trong:
khẩu ngữ
văn viết
văn phong học thuật

Để sử dụng thành thạo “怎样”, cần luyện tập thật nhiều mẫu câu thực tế trong giao tiếp hàng ngày để hình thành phản xạ tự nhiên khi nói và viết tiếng Trung.

怎样 / 怎樣

Phiên âm:
zěnyàng

Âm Hán Việt:
怎: Chẩm
樣: Dạng

Loại từ:
Đại từ nghi vấn

Nghĩa tiếng Việt:

Thế nào
Như thế nào
Ra sao
Làm sao
Sao rồi

Chữ Hán giản thể:
怎样

Chữ Hán phồn thể:
怎樣

Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán



Phiên âm:
zěn

Nghĩa:

Thế nào
Sao
Làm sao

Đây là chữ thường dùng trong:
怎么
怎么样
怎样
怎样做

Cấu tạo:

Phía trên là 乍
Phía dưới là 心

Bộ thủ:


Ý nghĩa bộ thủ:
Liên quan đến suy nghĩ, cảm xúc, cách xử lý vấn đề

Số nét:
9 nét

樣 / 样

Phiên âm:
yàng

Nghĩa:

Dạng
Kiểu
Tình trạng
Hình thức
Hình dáng

Ví dụ:
样子 = dáng vẻ
一样 = giống nhau

Cấu tạo chữ 樣:

Bên trái là 木
Bên phải là 羕

Bộ thủ:


Số nét:
樣: 15 nét
样: 10 nét

Giải thích nghĩa tổng thể của 怎样

怎 = như thế nào
样 = dạng, trạng thái

怎样 nghĩa đen:
“Dạng như thế nào?”

Dịch tự nhiên:

Như thế nào
Thế nào
Ra sao
Làm sao

怎样 là đại từ nghi vấn dùng để:

Hỏi phương thức
Hỏi trạng thái
Hỏi tình huống
Hỏi đánh giá
Hỏi cách xử lý
Hỏi kết quả

Trong khẩu ngữ hiện đại, 怎么样 được dùng nhiều hơn 怎样, nhưng 怎样 vẫn rất phổ biến trong:

Văn viết
Văn trang trọng
Văn nói lịch sự
Sách báo
Giáo trình

Đặc điểm ngữ pháp của 怎样

怎样 có thể đứng:

Trước động từ
Sau chủ ngữ
Cuối câu
Trong cấu trúc “怎样 + động từ”

Các cấu trúc thường gặp

怎样 + 动词?

Ví dụ:
怎样学习汉语?
Zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Học tiếng Hán như thế nào?

主语 + 怎样 + 动词?

Ví dụ:
你怎样去学校?
Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đến trường như thế nào?

……怎么样?
Dạng khẩu ngữ phổ biến hơn 怎样.

……会怎样?
Sẽ như thế nào?

Ví dụ:
不学习会怎样?
Bù xuéxí huì zěnyàng?
Không học thì sẽ thế nào?

Cách dùng 1

Hỏi phương thức hoặc cách làm

Ví dụ:
怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món ăn này như thế nào?

怎样学习中文?
Zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Học tiếng Trung như thế nào?

Cách dùng 2

Hỏi tình trạng hoặc kết quả

Ví dụ:
你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

Cách dùng 3

Hỏi cách giải quyết

Ví dụ:
这件事该怎样处理?
Zhè jiàn shì gāi zěnyàng chǔlǐ?
Việc này nên xử lý thế nào?

Cách dùng 4

Biểu thị giả thiết hoặc hậu quả

Ví dụ:
如果失败了会怎样?
Rúguǒ shībài le huì zěnyàng?
Nếu thất bại thì sẽ thế nào?

Cách dùng 5

Dùng trong câu phản bác hoặc nhấn mạnh

Ví dụ:
你想怎样?
Nǐ xiǎng zěnyàng?
Bạn muốn thế nào?

那又怎样?
Nà yòu zěnyàng?
Thế thì sao?

Phân biệt 怎样 và 怎么

怎样

Trang trọng hơn
Thường dùng trong văn viết
Nhấn mạnh trạng thái hoặc kết quả

怎么

Khẩu ngữ hơn
Dùng rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày
Hỏi cách thức trực tiếp

Ví dụ:
这个字怎样写?
Zhège zì zěnyàng xiě?
Chữ này viết thế nào?

这个字怎么写?
Zhège zì zěnme xiě?
Chữ này viết sao?

Cả hai đều đúng.

Phân biệt 怎样 và 怎么样

怎样

Có thể hỏi cách thức
Có thể đứng trước động từ

怎么样

Thường hỏi đánh giá hoặc trạng thái
Thường đứng cuối câu

Ví dụ:
你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Hán như thế nào?

你的汉语怎么样?
Nǐ de Hànyǔ zěnmeyàng?
Tiếng Hán của bạn thế nào?

Một số cụm từ thường gặp

怎样学习
học như thế nào

怎样工作
làm việc như thế nào

结果怎样
kết quả thế nào

后来怎样
sau đó thế nào

会怎样
sẽ thế nào

该怎样
nên như thế nào

40 ví dụ với 怎样

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

这个字怎样写?
Zhège zì zěnyàng xiě?
Chữ này viết như thế nào?

怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món này như thế nào?

你怎样去学校?
Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đến trường như thế nào?

你觉得这本书怎样?
Nǐ juéde zhè běn shū zěnyàng?
Bạn thấy cuốn sách này thế nào?

天气怎样?
Tiānqì zěnyàng?
Thời tiết thế nào?

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

学习情况怎样?
Xuéxí qíngkuàng zěnyàng?
Tình hình học tập thế nào?

你妈妈身体怎样?
Nǐ māma shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe mẹ bạn thế nào?

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?

你想怎样解决这个问题?
Nǐ xiǎng zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Bạn muốn giải quyết vấn đề này như thế nào?

我们该怎样做?
Wǒmen gāi zěnyàng zuò?
Chúng ta nên làm thế nào?

怎样提高汉语水平?
Zěnyàng tígāo Hànyǔ shuǐpíng?
Làm thế nào nâng cao trình độ tiếng Hán?

怎样才能学好中文?
Zěnyàng cáinéng xuéhǎo Zhōngwén?
Làm thế nào mới có thể học tốt tiếng Trung?

怎样才能赚钱?
Zěnyàng cáinéng zhuànqián?
Làm thế nào mới có thể kiếm tiền?

你对这件事看法怎样?
Nǐ duì zhè jiàn shì kànfǎ zěnyàng?
Quan điểm của bạn về việc này thế nào?

后来怎样了?
Hòulái zěnyàng le?
Sau đó thế nào rồi?

如果失败了会怎样?
Rúguǒ shībài le huì zěnyàng?
Nếu thất bại thì sẽ thế nào?

如果不学习会怎样?
Rúguǒ bù xuéxí huì zěnyàng?
Nếu không học thì sẽ thế nào?

你想怎样?
Nǐ xiǎng zěnyàng?
Bạn muốn thế nào?

那又怎样?
Nà yòu zěnyàng?
Thế thì sao?

你觉得中国怎样?
Nǐ juéde Zhōngguó zěnyàng?
Bạn thấy Trung Quốc thế nào?

怎样开这个机器?
Zěnyàng kāi zhège jīqì?
Mở cái máy này như thế nào?

怎样使用这个软件?
Zěnyàng shǐyòng zhège ruǎnjiàn?
Sử dụng phần mềm này như thế nào?

怎样学习发音?
Zěnyàng xuéxí fāyīn?
Học phát âm như thế nào?

你的中文水平怎样?
Nǐ de Zhōngwén shuǐpíng zěnyàng?
Trình độ tiếng Trung của bạn thế nào?

你觉得这个老师怎样?
Nǐ juéde zhège lǎoshī zěnyàng?
Bạn thấy giáo viên này thế nào?

这个城市怎样?
Zhège chéngshì zěnyàng?
Thành phố này thế nào?

怎样才能成功?
Zěnyàng cáinéng chénggōng?
Làm thế nào mới có thể thành công?

怎样保持健康?
Zěnyàng bǎochí jiànkāng?
Làm thế nào duy trì sức khỏe?

怎样提高听力?
Zěnyàng tígāo tīnglì?
Làm thế nào nâng cao kỹ năng nghe?

怎样记汉字?
Zěnyàng jì Hànzì?
Làm thế nào ghi nhớ chữ Hán?

你今天过得怎样?
Nǐ jīntiān guò de zěnyàng?
Hôm nay bạn sống thế nào?

你的假期过得怎样?
Nǐ de jiàqī guò de zěnyàng?
Kỳ nghỉ của bạn trôi qua thế nào?

怎样才能说得流利?
Zěnyàng cáinéng shuō de liúlì?
Làm thế nào mới có thể nói lưu loát?

这个问题应该怎样回答?
Zhège wèntí yīnggāi zěnyàng huídá?
Vấn đề này nên trả lời thế nào?

你认为未来会怎样?
Nǐ rènwéi wèilái huì zěnyàng?
Bạn cho rằng tương lai sẽ thế nào?

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
1. 怎样 là gì?

“怎样” là đại từ nghi vấn trong tiếng Trung dùng để hỏi:

cách thức
tình trạng
phương pháp
mức độ
cách làm
đánh giá (trung lập)

Nghĩa tiếng Việt:

như thế nào
ra sao
làm sao
cách nào

Pinyin: zěnyàng

Chữ giản thể: 怎样

Chữ phồn thể: 怎樣

Loại từ: đại từ nghi vấn

2. Phân tích từng chữ Hán
2.1. 怎
Pinyin: zěn
Âm Hán Việt: chẩm
Bộ thủ: 心 (tâm)
Số nét: 9 nét

Ý nghĩa gốc:

như thế nào
làm sao
cách nào
2.2. 样 / 樣
Pinyin: yàng
Âm Hán Việt: dạng
Bộ thủ: 木
Số nét:
样: 10 nét
樣: 15 nét

Ý nghĩa:

hình dạng
kiểu
trạng thái
cách thức
mẫu

Ví dụ liên quan:

这样 = như thế này
那样 = như thế kia
一样 = giống nhau

3. Ý nghĩa hoàn chỉnh của 怎样

怎样 = 怎 + 样

Nghĩa:

như thế nào
làm thế nào
cách nào
ra sao
tình trạng như thế nào
4. So sánh nhanh 怎样 – 怎么样 – 怎么
怎样
thiên về cách thức, phương pháp, trạng thái trung lập
thường trang trọng hơn 怎么样
怎么样
hỏi cảm nhận, đánh giá, tình trạng (rất phổ biến trong khẩu ngữ)
怎么
hỏi cách làm hoặc nguyên nhân
5. Cách dùng 怎样 trong câu hỏi
5.1. Hỏi cách làm (cách thức)
Cấu trúc

怎样 + 动词?

Ví dụ

这个字怎样写?

Zhège zì zěnyàng xiě?

Chữ này viết như thế nào?

5.2. Hỏi tình trạng
Cấu trúc

主语 + 怎样?

Ví dụ

你最近怎样?

Nǐ zuìjìn zěnyàng?

Dạo này bạn thế nào?

5.3. Hỏi phương pháp
Cấu trúc

怎样 + 才 + 动词?

Ví dụ

怎样才能学好中文?

Zěnyàng cáinéng xué hǎo Zhōngwén?

Làm thế nào để học tốt tiếng Trung?

5.4. Hỏi đánh giá trung lập
Cấu trúc

名词 + 怎样?

Ví dụ

这个计划怎样?

Zhège jìhuà zěnyàng?

Kế hoạch này thế nào?

6. Cách dùng chính của 怎样
6.1. Hỏi cách thực hiện hành động

怎样做?

Zěnyàng zuò?

Làm như thế nào?

6.2. Hỏi trạng thái con người

你最近怎样?

Nǐ zuìjìn zěnyàng?

Dạo này bạn thế nào?

6.3. Hỏi đánh giá sự việc

这件事怎样?

Zhè jiàn shì zěnyàng?

Việc này thế nào?

6.4. Hỏi phương pháp đạt mục tiêu

怎样才能成功?

Zěnyàng cáinéng chénggōng?

Làm sao để thành công?

7. Vị trí của 怎样 trong câu
7.1. Đầu câu

怎样解决这个问题?

Zěnyàng jiějué zhège wèntí?

Làm sao giải quyết vấn đề này?

7.2. Giữa câu

你觉得这个方法怎样?

Nǐ juéde zhège fāngfǎ zěnyàng?

Bạn thấy phương pháp này thế nào?

7.3. Cuối câu

这个工作怎样?

Zhège gōngzuò zěnyàng?

Công việc này thế nào?

8. Phân biệt 怎样 và 怎么
怎样
trang trọng hơn
thiên về phương pháp, trạng thái

Ví dụ:

这个问题怎样解决?

怎么
khẩu ngữ
hỏi cách làm trực tiếp

Ví dụ:

这个问题怎么解决?

9. Phân biệt 怎样 và 怎么样
怎样
hỏi cách làm, phương pháp
đánh giá trung lập

Ví dụ:

你最近怎样?

怎么样
hỏi cảm nhận, đánh giá
thân mật hơn

Ví dụ:

你最近怎么样?

10. Cách trả lời câu hỏi với 怎样
10.1. Trả lời cách làm

这样做。

Zhèyàng zuò.

Làm như thế này.

10.2. Trả lời tình trạng

还不错。

Hái bùcuò.

Khá ổn.

10.3. Trả lời chi tiết

这个方法很好用。

Zhège fāngfǎ hěn hǎoyòng.

Phương pháp này rất hiệu quả.

11. 40 ví dụ với 怎样
1

你最近怎样?

Nǐ zuìjìn zěnyàng?

Dạo này bạn thế nào?

2

他现在怎样?

Tā xiànzài zěnyàng?

Bây giờ anh ấy thế nào?

3

这个问题怎样解决?

Zhège wèntí zěnyàng jiějué?

Vấn đề này giải quyết thế nào?

4

这个字怎样写?

Zhège zì zěnyàng xiě?

Chữ này viết như thế nào?

5

这个菜怎样做?

Zhège cài zěnyàng zuò?

Món này làm thế nào?

6

怎样学习中文最好?

Zěnyàng xuéxí Zhōngwén zuì hǎo?

Học tiếng Trung như thế nào là tốt nhất?

7

怎样才能成功?

Zěnyàng cáinéng chénggōng?

Làm sao để thành công?

8

怎样才能学好英语?

Zěnyàng cáinéng xué hǎo Yīngyǔ?

Làm sao học tốt tiếng Anh?

9

这个方法怎样?

Zhège fāngfǎ zěnyàng?

Phương pháp này thế nào?

10

你的想法怎样?

Nǐ de xiǎngfǎ zěnyàng?

Ý tưởng của bạn thế nào?

11

你觉得这个电影怎样?

Nǐ juéde zhège diànyǐng zěnyàng?

Bạn thấy bộ phim này thế nào?

12

这个工作怎样?

Zhège gōngzuò zěnyàng?

Công việc này thế nào?

13

你的学校怎样?

Nǐ de xuéxiào zěnyàng?

Trường của bạn thế nào?

14

这个城市怎样?

Zhège chéngshì zěnyàng?

Thành phố này thế nào?

15

你的生活怎样?

Nǐ de shēnghuó zěnyàng?

Cuộc sống của bạn thế nào?

16

你今天感觉怎样?

Nǐ jīntiān gǎnjué zěnyàng?

Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

17

这件衣服怎样?

Zhè jiàn yīfu zěnyàng?

Bộ quần áo này thế nào?

18

这个手机怎样?

Zhège shǒujī zěnyàng?

Điện thoại này thế nào?

19

这个价格怎样?

Zhège jiàgé zěnyàng?

Giá này thế nào?

20

你对这个问题怎样看?

Nǐ duì zhège wèntí zěnyàng kàn?

Bạn nhìn nhận vấn đề này thế nào?

21

怎样做才对?

Zěnyàng zuò cái duì?

Làm thế nào mới đúng?

22

怎样安排时间?

Zěnyàng ānpái shíjiān?

Sắp xếp thời gian như thế nào?

23

怎样提高水平?

Zěnyàng tígāo shuǐpíng?

Làm sao nâng cao trình độ?

24

怎样选择工作?

Zěnyàng xuǎnzé gōngzuò?

Chọn công việc như thế nào?

25

怎样学习更快?

Zěnyàng xuéxí gèng kuài?

Học như thế nào nhanh hơn?

26

你觉得这个方案怎样?

Nǐ juéde zhège fāng'àn zěnyàng?

Bạn thấy phương án này thế nào?

27

这个计划怎样执行?

Zhège jìhuà zěnyàng zhíxíng?

Kế hoạch này thực hiện thế nào?

28

怎样才能减肥?

Zěnyàng cáinéng jiǎnféi?

Làm sao để giảm cân?

29

你觉得他人品怎样?

Nǐ juéde tā rénpǐn zěnyàng?

Bạn thấy nhân phẩm anh ấy thế nào?

30

这个老师怎样?

Zhège lǎoshī zěnyàng?

Giáo viên này thế nào?

31

你昨天过得怎样?

Nǐ zuótiān guò de zěnyàng?

Hôm qua bạn sống thế nào?

32

你的工作环境怎样?

Nǐ de gōngzuò huánjìng zěnyàng?

Môi trường làm việc của bạn thế nào?

33

怎样才能提高收入?

Zěnyàng cáinéng tígāo shōurù?

Làm sao tăng thu nhập?

34

这个项目怎样运作?

Zhège xiàngmù zěnyàng yùnzhuò?

Dự án này vận hành thế nào?

35

怎样才能学好口语?

Zěnyàng cáinéng xué hǎo kǒuyǔ?

Làm sao học tốt khẩu ngữ?

36

这个方法怎样改进?

Zhège fāngfǎ zěnyàng gǎijìn?

Phương pháp này cải tiến thế nào?

37

你的朋友怎样?

Nǐ de péngyou zěnyàng?

Bạn của bạn thế nào?

38

这个地方怎样?

Zhège dìfang zěnyàng?

Nơi này thế nào?

39

怎样才能提高效率?

Zěnyàng cáinéng tígāo xiàolǜ?

Làm sao tăng hiệu suất?

40

你对未来怎样规划?

Nǐ duì wèilái zěnyàng guīhuà?

Bạn lên kế hoạch tương lai thế nào?

12. Lỗi thường gặp
1. Nhầm 怎样 và 怎么样

Sai:

你喜欢怎样的人?

Đúng:

你喜欢什么样的人?

2. Dùng 怎么 thay cho 怎样 khi hỏi đánh giá

Sai:

这个电影怎么?

Đúng:

这个电影怎样?

3. Thiếu động từ khi hỏi cách làm

Sai:

怎样这个问题?

Đúng:

这个问题怎样解决?

Tổng kết

“怎样” là đại từ nghi vấn dùng để hỏi:

cách làm
phương pháp
tình trạng
đánh giá trung lập
quá trình thực hiện

Nghĩa chính:

như thế nào
làm thế nào
ra sao
cách nào

Cấu trúc quan trọng:

怎样 + 动词?
主语 + 怎样?
名词 + 怎样?

Đặc điểm:

trang trọng hơn 怎么
trung lập hơn 怎么样
rất quan trọng trong văn viết và câu hỏi kỹ thuật

“怎样” thường dùng nhiều trong:

hướng dẫn
học tập
giải thích phương pháp
câu hỏi mang tính phân tích và logic

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
怎样 là gì?

怎样
Phồn thể: 怎樣
Phiên âm: zěnyàng
Âm Hán Việt: chẩm dạng

“怎样” là đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:

cách thức
phương pháp
tình trạng
mức độ
đánh giá
trạng thái
kết quả

Trong tiếng Việt, “怎样” thường được dịch là:

như thế nào
thế nào
ra sao
làm sao

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?
这个问题应该怎样解决?
Zhège wèntí yīnggāi zěnyàng jiějué?
Vấn đề này nên giải quyết như thế nào?
Giải thích chi tiết từng chữ Hán

Thông tin cơ bản
Chữ giản thể: 怎
Chữ phồn thể: 怎
Phiên âm: zěn
Âm Hán Việt: chẩm
Bộ thủ: 心
Tổng số nét: 9 nét
Cấu tạo chữ Hán

Chữ “怎” gồm:




Liên quan đến suy nghĩ, tâm trạng và cách thức.

Nghĩa

“怎” mang nghĩa:

thế nào
sao
làm sao

Ví dụ:

怎么
zěnme
làm sao
怎样
zěnyàng
như thế nào
样 / 樣
Thông tin cơ bản
Giản thể: 样
Phồn thể: 樣
Phiên âm: yàng
Âm Hán Việt: dạng
Bộ thủ: 木
Tổng số nét:
样: 10 nét
樣: 15 nét
Nghĩa

“样” nghĩa là:

hình dạng
kiểu
trạng thái
dáng vẻ

Ví dụ:

样子
yàngzi
dáng vẻ
一样
yíyàng
giống nhau
Ý nghĩa tổng thể của 怎样

“怎样” nghĩa là:

như thế nào
thế nào
ra sao
làm sao

Đây là đại từ nghi vấn dùng để hỏi:

phương pháp
tình trạng
đánh giá
kết quả
Các cách dùng quan trọng của 怎样
1. Hỏi cách thức hoặc phương pháp

Đây là cách dùng rất phổ biến.

Cấu trúc:

怎样 + 动词

Ví dụ:

怎样学习中文?
Zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Học tiếng Trung như thế nào?
怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món ăn này như thế nào?
2. Hỏi tình trạng hoặc trạng thái

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?
他的身体怎样?
Tā de shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe của anh ấy thế nào?
3. Hỏi đánh giá hoặc nhận xét

Ví dụ:

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?
中国菜怎样?
Zhōngguó cài zěnyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?
4. Dùng trong câu giả định hoặc câu điều kiện

Ví dụ:

不管怎样,我都会帮助你。
Bùguǎn zěnyàng, wǒ dōu huì bāngzhù nǐ.
Dù thế nào tôi cũng sẽ giúp bạn.
怎样都可以。
Zěnyàng dōu kěyǐ.
Thế nào cũng được.
5. Dùng để hỏi kết quả hoặc mức độ

Ví dụ:

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả kỳ thi thế nào?
工作进展怎样?
Gōngzuò jìnzhǎn zěnyàng?
Tiến độ công việc thế nào?
Cấu trúc thường gặp với 怎样
Cấu trúc 1

主语 + 怎样?

Ví dụ:

你怎样?
Nǐ zěnyàng?
Bạn thế nào?
Cấu trúc 2

怎样 + 动词?

Ví dụ:

怎样解决这个问题?
Zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Giải quyết vấn đề này như thế nào?
Cấu trúc 3

……怎样?

Ví dụ:

这部电影怎样?
Zhè bù diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?
Phân biệt 怎样 và 怎么
怎样

Thường nhấn mạnh:

trạng thái
kết quả
cách thức tổng quát

Ví dụ:

这个工作怎样?
Zhège gōngzuò zěnyàng?
Công việc này thế nào?
怎么

Thường hỏi:

cách làm cụ thể
nguyên nhân

Ví dụ:

这个字怎么读?
Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
Phân biệt 怎样 và 怎么样
怎样

Trang trọng hơn một chút, thường gặp trong văn viết hoặc văn phong chuẩn.

Ví dụ:

你认为这个计划怎样?
Nǐ rènwéi zhège jìhuà zěnyàng?
Bạn cho rằng kế hoạch này thế nào?
怎么样

Khẩu ngữ hơn, dùng cực kỳ phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ:

这个计划怎么样?
Zhège jìhuà zěnmeyàng?
Kế hoạch này thế nào?

Trong rất nhiều trường hợp, “怎样” và “怎么样” có thể thay thế cho nhau.

Các mẫu câu phổ biến với 怎样
Mẫu câu        Ý nghĩa
怎样学习        học như thế nào
怎样工作        làm việc như thế nào
怎样生活        sống như thế nào
怎样解决        giải quyết như thế nào
结果怎样        kết quả thế nào
情况怎样        tình hình thế nào
最近怎样        dạo này thế nào
怎样才能        làm sao mới có thể
不管怎样        dù thế nào
怎样都可以        thế nào cũng được
40 ví dụ với 怎样
Nhóm 1: Hỏi cách thức và phương pháp
怎样学习中文?
Zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Học tiếng Trung như thế nào?
怎样提高汉语水平?
Zěnyàng tígāo Hànyǔ shuǐpíng?
Làm thế nào để nâng cao trình độ tiếng Hán?
怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món ăn này như thế nào?
怎样使用这个软件?
Zěnyàng shǐyòng zhège ruǎnjiàn?
Sử dụng phần mềm này như thế nào?
怎样写汉字?
Zěnyàng xiě Hànzì?
Viết chữ Hán như thế nào?
怎样才能成功?
Zěnyàng cáinéng chénggōng?
Làm sao mới có thể thành công?
怎样解决这个问题?
Zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Giải quyết vấn đề này như thế nào?
怎样保护环境?
Zěnyàng bǎohù huánjìng?
Bảo vệ môi trường như thế nào?
怎样学习发音?
Zěnyàng xuéxí fāyīn?
Học phát âm như thế nào?
怎样记住生词?
Zěnyàng jìzhù shēngcí?
Làm sao nhớ từ mới?
Nhóm 2: Hỏi tình trạng và đánh giá
你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?
你的身体怎样?
Nǐ de shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe của bạn thế nào?
工作怎样?
Gōngzuò zěnyàng?
Công việc thế nào?
考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả kỳ thi thế nào?
中国菜怎样?
Zhōngguó cài zěnyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?
这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?
你的中文怎样?
Nǐ de Zhōngwén zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?
今天的天气怎样?
Jīntiān de tiānqì zěnyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?
生活怎样?
Shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống thế nào?
这个计划怎样?
Zhège jìhuà zěnyàng?
Kế hoạch này thế nào?
Nhóm 3: Hỏi ý kiến và đề nghị
我们一起去怎样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnyàng?
Chúng ta cùng đi thế nào?
明天见面怎样?
Míngtiān jiànmiàn zěnyàng?
Ngày mai gặp mặt thế nào?
坐飞机去怎样?
Zuò fēijī qù zěnyàng?
Đi bằng máy bay thế nào?
先吃饭再谈怎样?
Xiān chīfàn zài tán zěnyàng?
Ăn cơm trước rồi nói chuyện sau thế nào?
晚上一起看电影怎样?
Wǎnshang yìqǐ kàn diànyǐng zěnyàng?
Tối cùng xem phim thế nào?
我帮你怎样?
Wǒ bāng nǐ zěnyàng?
Tôi giúp bạn thế nào?
今天早点休息怎样?
Jīntiān zǎodiǎn xiūxi zěnyàng?
Hôm nay nghỉ sớm thế nào?
这样做怎样?
Zhèyàng zuò zěnyàng?
Làm như vậy thế nào?
去中国留学怎样?
Qù Zhōngguó liúxué zěnyàng?
Đi du học Trung Quốc thế nào?
学中文以后工作怎样?
Xué Zhōngwén yǐhòu gōngzuò zěnyàng?
Sau khi học tiếng Trung thì công việc thế nào?
Nhóm 4: Câu phức và cách dùng mở rộng
我不知道他现在怎样。
Wǒ bù zhīdào tā xiànzài zěnyàng.
Tôi không biết hiện giờ anh ấy thế nào.
请告诉我情况怎样。
Qǐng gàosu wǒ qíngkuàng zěnyàng.
Hãy nói cho tôi biết tình hình thế nào.
不管怎样,我都会支持你。
Bùguǎn zěnyàng, wǒ dōu huì zhīchí nǐ.
Dù thế nào tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.
怎样都没关系。
Zěnyàng dōu méi guānxi.
Thế nào cũng không sao.
无论怎样,他还是失败了。
Wúlùn zěnyàng, tā háishì shībài le.
Dù thế nào anh ấy vẫn thất bại.
你觉得未来会怎样?
Nǐ juéde wèilái huì zěnyàng?
Bạn nghĩ tương lai sẽ thế nào?
事情后来怎样了?
Shìqing hòulái zěnyàng le?
Sau đó sự việc thế nào rồi?
这个孩子长大以后会怎样?
Zhège háizi zhǎngdà yǐhòu huì zěnyàng?
Đứa trẻ này sau khi lớn lên sẽ thế nào?
结果到底怎样?
Jiéguǒ dàodǐ zěnyàng?
Rốt cuộc kết quả thế nào?
你认为人生应该怎样过?
Nǐ rènwéi rénshēng yīnggāi zěnyàng guò?
Bạn cho rằng cuộc đời nên sống như thế nào?
Những lỗi thường gặp khi dùng 怎样
Nhầm với 什么样

Sai:

你喜欢怎样的电影?

Trong khẩu ngữ hiện đại, tự nhiên hơn là:

你喜欢什么样的电影?
Nhầm với 怎么

Sai:

怎样读这个字?

Câu này đúng nhưng ít tự nhiên hơn:

这个字怎么读?
Đặt sai vị trí

Sai:

怎样你最近?

Đúng:

你最近怎样?
Tổng kết

“怎样” là đại từ nghi vấn quan trọng trong tiếng Trung, dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
tình trạng
đánh giá
kết quả
mức độ

Nghĩa tiếng Việt:

như thế nào
thế nào
ra sao
làm sao

Các cấu trúc quan trọng:

怎样 + 动词
……怎样?
不管怎样……
怎样才能……
结果怎样?

“怎样” được dùng rộng rãi trong:

giao tiếp hàng ngày
văn viết
hội thoại trang trọng
học tập
công việc
thảo luận và đánh giá

Đây là mẫu nghi vấn rất quan trọng giúp người học tiếng Trung diễn đạt cách hỏi linh hoạt và tự nhiên hơn.

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
怎样 là gì?

“怎样” là một đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
trạng thái
tình hình
đánh giá
mức độ
kết quả

Trong tiếng Việt, “怎样” thường được dịch là:

như thế nào
ra sao
thế nào
bằng cách nào

Ví dụ:

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?

Giải thích cặn kẽ từng chữ Hán trong 怎样
Chữ thứ nhất:怎

Chữ Hán:


Phiên âm:
zěn

Ý nghĩa:

như thế nào
làm sao
bằng cách nào

Đây là chữ nghi vấn dùng để hỏi:

phương pháp
trạng thái
tình huống

Ví dụ:

怎么
zěnme
như thế nào

Chữ thứ hai:样

Chữ Hán:


Phiên âm:
yàng

Ý nghĩa:

hình dạng
trạng thái
kiểu dáng
dạng thức

Ví dụ:

样子
yàngzi
dáng vẻ

一样
yíyàng
giống nhau

Ý nghĩa tổng thể của 怎样

怎样
zěnyàng

Nghĩa:

như thế nào
ra sao
bằng cách nào

Dùng để hỏi:

cách thức
tình trạng
đánh giá
mức độ
kết quả
Bản chất ngữ pháp của 怎样

“怎样” là đại từ nghi vấn.

Nó có thể dùng:

hỏi cách làm
hỏi tình trạng
hỏi đánh giá
hỏi phương pháp

Trong nhiều trường hợp:
“怎样” và “怎么样” có thể thay thế cho nhau.

Tuy nhiên:

“怎样” thường mang sắc thái trang trọng hơn
“怎么样” dùng nhiều trong khẩu ngữ hàng ngày
Cấu trúc phổ biến của 怎样
Cấu trúc 1

主语 + 怎样 + 动词?

Chủ ngữ + như thế nào + động từ?

Ví dụ:

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Cấu trúc 2

名词 + 怎样?

Danh từ + thế nào?

Ví dụ:

这部电影怎样?
Zhè bù diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

Cấu trúc 3

怎样 + 动词?

Ví dụ:

怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món ăn này như thế nào?

Các cách dùng phổ biến của 怎样
Hỏi phương pháp

你怎样去学校?
Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đến trường bằng cách nào?

Hỏi cách làm

这个字怎样写?
Zhège zì zěnyàng xiě?
Chữ này viết như thế nào?

Hỏi tình trạng

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

Hỏi đánh giá

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?

Hỏi kết quả

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

Phân biệt 怎样 và 怎么样
怎样

Mang sắc thái:

trang trọng hơn
thiên về văn viết hơn
hỏi cách thức rõ hơn

Ví dụ:

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

怎么样

Thiên về:

khẩu ngữ
hỏi cảm nhận
hỏi đánh giá

Ví dụ:

你的汉语怎么样?
Nǐ de Hànyǔ zěnmeyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?

Phân biệt 怎样 và 怎么
怎样

Có thể hỏi:

cách thức
trạng thái
đánh giá
怎么

Chủ yếu hỏi:

cách thức
nguyên nhân trong khẩu ngữ

Ví dụ:

你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đến trường bằng cách nào?

Những lỗi sai thường gặp
Nhầm 怎样 và 什么样

Sai:
你喜欢怎样的电影?
Câu này không sai hoàn toàn nhưng ít tự nhiên hơn trong khẩu ngữ.

Tự nhiên hơn:
你喜欢什么样的电影?
Nǐ xǐhuān shénmeyàng de diànyǐng?
Bạn thích phim như thế nào?

Sai vị trí của 怎样

Sai:
怎样你学习中文?

Đúng:
你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Các cụm phổ biến với 怎样
Cụm từ        Phiên âm        Nghĩa
最近怎样        zuìjìn zěnyàng        dạo này thế nào
身体怎样        shēntǐ zěnyàng        sức khỏe thế nào
结果怎样        jiéguǒ zěnyàng        kết quả thế nào
怎样学习        zěnyàng xuéxí        học như thế nào
怎样工作        zěnyàng gōngzuò        làm việc như thế nào
40 ví dụ với 怎样
1

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

2

你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

3

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

4

你的生活怎样?
Nǐ de shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?

5

你的汉语怎样?
Nǐ de Hànyǔ zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?

6

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?

7

这部电影怎样?
Zhè bù diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

8

这个老师怎样?
Zhège lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên này thế nào?

9

这个手机怎样?
Zhège shǒujī zěnyàng?
Điện thoại này thế nào?

10

这个电脑怎样?
Zhège diànnǎo zěnyàng?
Máy tính này thế nào?

11

这里的环境怎样?
Zhèlǐ de huánjìng zěnyàng?
Môi trường ở đây thế nào?

12

这里的菜怎样?
Zhèlǐ de cài zěnyàng?
Món ăn ở đây thế nào?

13

北京的天气怎样?
Běijīng de tiānqì zěnyàng?
Thời tiết Bắc Kinh thế nào?

14

中国怎样?
Zhōngguó zěnyàng?
Trung Quốc thế nào?

15

考试结果怎样?
Kǎoshì jiéguǒ zěnyàng?
Kết quả thi thế nào?

16

你的成绩怎样?
Nǐ de chéngjì zěnyàng?
Thành tích học tập của bạn thế nào?

17

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

18

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học Hán ngữ như thế nào?

19

你怎样记汉字?
Nǐ zěnyàng jì Hànzì?
Bạn ghi nhớ chữ Hán như thế nào?

20

你怎样练习口语?
Nǐ zěnyàng liànxí kǒuyǔ?
Bạn luyện khẩu ngữ như thế nào?

21

你怎样提高听力?
Nǐ zěnyàng tígāo tīnglì?
Bạn nâng cao kỹ năng nghe như thế nào?

22

你怎样学习语法?
Nǐ zěnyàng xuéxí yǔfǎ?
Bạn học ngữ pháp như thế nào?

23

你怎样写汉字?
Nǐ zěnyàng xiě Hànzì?
Bạn viết chữ Hán như thế nào?

24

这个字怎样读?
Zhège zì zěnyàng dú?
Chữ này đọc như thế nào?

25

这个词怎样用?
Zhège cí zěnyàng yòng?
Từ này dùng như thế nào?

26

这个问题怎样解决?
Zhège wèntí zěnyàng jiějué?
Vấn đề này giải quyết như thế nào?

27

这个菜怎样做?
Zhège cài zěnyàng zuò?
Món ăn này làm như thế nào?

28

咖啡怎样喝?
Kāfēi zěnyàng hē?
Cà phê uống như thế nào?

29

你怎样去学校?
Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đến trường bằng cách nào?

30

你怎样去公司?
Nǐ zěnyàng qù gōngsī?
Bạn đến công ty bằng cách nào?

31

你怎样赚钱?
Nǐ zěnyàng zhuànqián?
Bạn kiếm tiền như thế nào?

32

你怎样工作?
Nǐ zěnyàng gōngzuò?
Bạn làm việc như thế nào?

33

你怎样生活?
Nǐ zěnyàng shēnghuó?
Bạn sống như thế nào?

34

未来会怎样?
Wèilái huì zěnyàng?
Tương lai sẽ như thế nào?

35

明天的天气怎样?
Míngtiān de tiānqì zěnyàng?
Thời tiết ngày mai thế nào?

36

你的新工作怎样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?

37

你的新老师怎样?
Nǐ de xīn lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên mới của bạn thế nào?

38

你觉得这里怎样?
Nǐ juéde zhèlǐ zěnyàng?
Bạn cảm thấy nơi này thế nào?

39

学习汉语怎样?
Xuéxí Hànyǔ zěnyàng?
Học tiếng Trung thế nào?

40

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Phương pháp này thế nào?

Hội thoại mẫu với 怎样
Hội thoại 1

A:你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

B:我每天练习听力和口语。
Wǒ měitiān liànxí tīnglì hé kǒuyǔ.
Mỗi ngày tôi luyện nghe và khẩu ngữ.

Hội thoại 2

A:你的新工作怎样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?

B:很好,我很喜欢。
Hěn hǎo, wǒ hěn xǐhuān.
Rất tốt, tôi rất thích.

Hội thoại 3

A:这个问题怎样解决?
Zhège wèntí zěnyàng jiějué?
Vấn đề này giải quyết như thế nào?

B:我们需要再讨论一下。
Wǒmen xūyào zài tǎolùn yíxià.
Chúng ta cần thảo luận thêm một chút.

Tổng kết toàn bộ kiến thức về 怎样

“怎样” là đại từ nghi vấn rất quan trọng trong tiếng Trung, dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
trạng thái
đánh giá
kết quả

“怎样” có thể dùng trong:

văn nói
văn viết
giao tiếp hàng ngày
văn phong trang trọng

Các cấu trúc quan trọng:

主语 + 怎样 + 动词
名词 + 怎样
怎样 + 动词

Cần phân biệt:

怎样 → hỏi cách thức hoặc trạng thái
怎么样 → thiên về khẩu ngữ và đánh giá
什么样 → hỏi đặc điểm
怎么 → hỏi cách thức
为什么 → hỏi nguyên nhân

Khi sử dụng cần chú ý:

Không đảo cấu trúc câu
“怎样” thường đứng trước động từ hoặc cuối câu
Có sắc thái trang trọng hơn “怎么样”
Rất phổ biến trong văn viết và giao tiếp tiếng Trung hiện đại.

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
怎样 là gì?

“怎样” là đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:

cách thức
phương pháp
tình trạng
trạng thái
mức độ
ý kiến
đánh giá
kết quả

Trong tiếng Việt, “怎样” thường được dịch là:

như thế nào
ra sao
thế nào
làm sao
bằng cách nào

Ví dụ:

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

今天天气怎样?
Jīntiān tiānqì zěnyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?

Giải thích chi tiết từng chữ Hán
怎样
Phiên âm: zěnyàng
Âm Hán Việt:
怎: chẩm
样: dạng
Loại từ: Đại từ nghi vấn
Phân tích từng chữ Hán
1. Chữ 怎
Chữ Hán



Phiên âm

zěn

Âm Hán Việt

chẩm

Bộ thủ



Số nét

9 nét

Ý nghĩa

“怎” nghĩa là:

thế nào
làm sao
bằng cách nào

Đây là chữ thường dùng trong các từ nghi vấn:

怎么
怎样
怎么样
怎么办
2. Chữ 样
Chữ Hán



Phiên âm

yàng

Âm Hán Việt

dạng

Bộ thủ



Số nét

10 nét

Giản thể



Phồn thể



Ý nghĩa

“样” nghĩa là:

dáng vẻ
kiểu
hình thức
trạng thái
loại

Ví dụ:

样子 = dáng vẻ
一样 = giống nhau
花样 = kiểu mẫu
Ý nghĩa tổng thể của 怎样

“怎样” có nghĩa đen là:

“kiểu thế nào”

Sau đó phát triển thành:

như thế nào
ra sao
bằng cách nào
thế nào
Đặc điểm ngữ pháp của 怎样

“怎样” có thể dùng để hỏi:

cách thức làm việc
phương pháp
trạng thái
tình hình
đánh giá
kết quả

Trong nhiều trường hợp, “怎样” và “怎么样” có thể thay thế cho nhau.

Tuy nhiên:

“怎样” thường trang trọng hơn
“怎么样” thường khẩu ngữ hơn
Các cấu trúc quan trọng của 怎样
Cấu trúc 1

主语 + 怎样 + 动词?

Ý nghĩa

Làm thế nào để thực hiện hành động.

Ví dụ

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Cấu trúc 2

主语 + 怎样?

Ý nghĩa

… như thế nào?

Ví dụ

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

Cấu trúc 3

怎样 + 动词?

Ý nghĩa

Làm thế nào để…

Ví dụ

怎样提高汉语水平?
Zěnyàng tígāo Hànyǔ shuǐpíng?
Làm thế nào để nâng cao trình độ tiếng Trung?

Cấu trúc 4

……怎样?

Dùng để hỏi ý kiến hoặc đánh giá.

Ví dụ

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?

Các cách dùng quan trọng của 怎样
Cách dùng 1: Hỏi cách thức
Ví dụ

你怎样去学校?
Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đến trường như thế nào?

他怎样学习汉语?
Tā zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Anh ấy học tiếng Trung như thế nào?

Cách dùng 2: Hỏi tình trạng
Ví dụ

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

身体怎样?
Shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe thế nào?

Cách dùng 3: Hỏi đánh giá
Ví dụ

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?

Cách dùng 4: Hỏi phương pháp
Ví dụ

怎样学好中文?
Zěnyàng xuéhǎo Zhōngwén?
Làm thế nào để học tốt tiếng Trung?

Cách dùng 5: Dùng trong câu gián tiếp
Ví dụ

我不知道怎样回答。
Wǒ bù zhīdào zěnyàng huídá.
Tôi không biết trả lời như thế nào.

Sự khác nhau giữa 怎样 và 怎么
怎么

Thường hỏi:

cách thức cụ thể
nguyên nhân
phương pháp

Ví dụ:

你怎么去学校?
Nǐ zěnme qù xuéxiào?
Bạn đến trường bằng cách nào?

怎样

Thường hỏi:

cách thức
tình trạng
đánh giá

Ví dụ:

学校怎样?
Xuéxiào zěnyàng?
Trường học thế nào?

Sự khác nhau giữa 怎样 và 怎么样
怎样

Mang sắc thái:

trang trọng hơn
viết nhiều hơn
văn phong chuẩn hơn
怎么样

Mang sắc thái:

khẩu ngữ
tự nhiên trong giao tiếp hằng ngày
Ví dụ

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

Nghe hơi trang trọng hơn:

你最近怎么样?
Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Dạo này bạn thế nào?

Vị trí của 怎样 trong câu

“怎样” có thể đứng:

trước động từ
cuối câu
đầu câu

Tùy mục đích sử dụng.

Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1

Sai:
你怎样的人?

Đúng:
你是什么样的人?
Nǐ shì shénme yàng de rén?
Bạn là người như thế nào?

Nguyên nhân:
“怎样” không trực tiếp bổ nghĩa cho danh từ kiểu “什么样”.

Lỗi 2

Sai:
怎样你去学校?

Đúng:
你怎样去学校?
Nǐ zěnyàng qù xuéxiào?
Bạn đến trường như thế nào?

Cách dùng 怎样 trong khẩu ngữ

Trong giao tiếp hằng ngày, “怎样” ít khẩu ngữ hơn “怎么样”, nhưng vẫn thường xuất hiện trong:

sách báo
văn viết
bài phát biểu
ngôn ngữ trang trọng
40 ví dụ với 怎样
Ví dụ 1

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

Ví dụ 2

你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

Ví dụ 3

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

Ví dụ 4

你的中文怎样?
Nǐ de Zhōngwén zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?

Ví dụ 5

学校生活怎样?
Xuéxiào shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống học đường thế nào?

Ví dụ 6

今天天气怎样?
Jīntiān tiānqì zěnyàng?
Thời tiết hôm nay thế nào?

Ví dụ 7

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Cuốn sách này thế nào?

Ví dụ 8

这部电影怎样?
Zhè bù diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

Ví dụ 9

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?

Ví dụ 10

你的新老师怎样?
Nǐ de xīn lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên mới của bạn thế nào?

Ví dụ 11

你怎样学习汉语?
Nǐ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

Ví dụ 12

你怎样去公司?
Nǐ zěnyàng qù gōngsī?
Bạn đến công ty như thế nào?

Ví dụ 13

你怎样提高中文水平?
Nǐ zěnyàng tígāo Zhōngwén shuǐpíng?
Bạn nâng cao trình độ tiếng Trung như thế nào?

Ví dụ 14

你怎样记汉字?
Nǐ zěnyàng jì Hànzì?
Bạn ghi nhớ chữ Hán như thế nào?

Ví dụ 15

你怎样做这道菜?
Nǐ zěnyàng zuò zhè dào cài?
Bạn nấu món này như thế nào?

Ví dụ 16

你怎样解决这个问题?
Nǐ zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?

Ví dụ 17

你怎样学习语法?
Nǐ zěnyàng xuéxí yǔfǎ?
Bạn học ngữ pháp như thế nào?

Ví dụ 18

你怎样练习口语?
Nǐ zěnyàng liànxí kǒuyǔ?
Bạn luyện khẩu ngữ như thế nào?

Ví dụ 19

怎样才能成功?
Zěnyàng cáinéng chénggōng?
Làm thế nào mới có thể thành công?

Ví dụ 20

怎样学习最快?
Zěnyàng xuéxí zuì kuài?
Học như thế nào là nhanh nhất?

Ví dụ 21

怎样才能提高成绩?
Zěnyàng cáinéng tígāo chéngjì?
Làm thế nào mới có thể nâng cao thành tích?

Ví dụ 22

怎样保持健康?
Zěnyàng bǎochí jiànkāng?
Làm thế nào để giữ sức khỏe?

Ví dụ 23

怎样学好发音?
Zěnyàng xuéhǎo fāyīn?
Làm thế nào để học tốt phát âm?

Ví dụ 24

怎样才能说得流利?
Zěnyàng cáinéng shuō de liúlì?
Làm thế nào mới có thể nói lưu loát?

Ví dụ 25

怎样使用这个软件?
Zěnyàng shǐyòng zhège ruǎnjiàn?
Sử dụng phần mềm này như thế nào?

Ví dụ 26

怎样打开这个文件?
Zěnyàng dǎkāi zhège wénjiàn?
Mở tập tin này như thế nào?

Ví dụ 27

怎样做比较好?
Zěnyàng zuò bǐjiào hǎo?
Làm thế nào thì tốt hơn?

Ví dụ 28

怎样安排时间?
Zěnyàng ānpái shíjiān?
Sắp xếp thời gian như thế nào?

Ví dụ 29

怎样提高听力?
Zěnyàng tígāo tīnglì?
Nâng cao kỹ năng nghe như thế nào?

Ví dụ 30

怎样学习词汇?
Zěnyàng xuéxí cíhuì?
Học từ vựng như thế nào?

Ví dụ 31

怎样写汉字?
Zěnyàng xiě Hànzì?
Viết chữ Hán như thế nào?

Ví dụ 32

怎样发这个音?
Zěnyàng fā zhège yīn?
Phát âm này như thế nào?

Ví dụ 33

怎样回答老师的问题?
Zěnyàng huídá lǎoshī de wèntí?
Trả lời câu hỏi của giáo viên như thế nào?

Ví dụ 34

怎样跟中国人聊天?
Zěnyàng gēn Zhōngguó rén liáotiān?
Nói chuyện với người Trung Quốc như thế nào?

Ví dụ 35

怎样提高阅读能力?
Zěnyàng tígāo yuèdú nénglì?
Nâng cao năng lực đọc như thế nào?

Ví dụ 36

怎样才能学好汉语?
Zěnyàng cáinéng xuéhǎo Hànyǔ?
Làm thế nào mới có thể học tốt tiếng Hán?

Ví dụ 37

怎样才能记住单词?
Zěnyàng cáinéng jìzhù dāncí?
Làm thế nào mới có thể nhớ từ vựng?

Ví dụ 38

怎样才能通过考试?
Zěnyàng cáinéng tōngguò kǎoshì?
Làm thế nào mới có thể vượt qua kỳ thi?

Ví dụ 39

怎样保护环境?
Zěnyàng bǎohù huánjìng?
Bảo vệ môi trường như thế nào?

Ví dụ 40

怎样过一个有意义的人生?
Zěnyàng guò yí ge yǒu yìyì de rénshēng?
Làm thế nào để sống một cuộc đời có ý nghĩa?

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
1. 怎样 là gì?

怎样 (zěnyàng) là đại từ nghi vấn trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:

cách thức
phương pháp
trạng thái
tình hình
mức độ
đánh giá
kết quả

Trong tiếng Việt, 怎样 thường được dịch là:

như thế nào
thế nào
ra sao
bằng cách nào

Đây là từ mang sắc thái hơi trang trọng hơn so với 怎么样 trong khẩu ngữ hằng ngày.

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Gần đây bạn thế nào?
2. Giải thích chi tiết từng chữ Hán
怎 (zěn)

Nghĩa:

thế nào
làm sao
như thế nào

Thường xuất hiện trong:

怎么
怎样
怎么样
样 (yàng)

Nghĩa:

kiểu
dạng
hình thức
trạng thái

Ví dụ:

一样 = giống nhau
样子 = dáng vẻ
怎样

Phân tích:

怎 = thế nào
样 = dạng, trạng thái

Nghĩa thực tế:

như thế nào
ra sao
bằng cách nào
3. Chức năng của 怎样

怎样 dùng để hỏi:

cách làm
tình trạng
trạng thái
mức độ
đánh giá
ý kiến
kết quả
4. Đặc điểm của 怎样

怎样 có thể thay thế cho:

怎么样
怎么

trong nhiều trường hợp.

Tuy nhiên:

怎样 thường trang trọng hơn
Hay dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ lịch sự
怎么样 phổ biến hơn trong khẩu ngữ
5. Cấu trúc cơ bản với 怎样
Chủ ngữ + 怎样?

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Gần đây bạn thế nào?
怎样 + Động từ?

Ví dụ:

怎样学习中文?
Zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Làm thế nào để học tiếng Trung?
Động từ + 得 + 怎样?

Ví dụ:

他汉语说得怎样?
Tā Hànyǔ shuō de zěnyàng?
Anh ấy nói tiếng Hán thế nào?
6. 怎样 dùng để hỏi tình trạng, trạng thái
Ví dụ
1
你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Gần đây bạn thế nào?
2
你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?
3
你妈妈怎样了?
Nǐ māma zěnyàng le?
Mẹ bạn thế nào rồi?
4
病人现在怎样?
Bìngrén xiànzài zěnyàng?
Bệnh nhân bây giờ thế nào?
5
你的生活怎样?
Nǐ de shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?
6
天气怎样?
Tiānqì zěnyàng?
Thời tiết thế nào?
7
工作怎样?
Gōngzuò zěnyàng?
Công việc thế nào?
8
你的中文水平怎样?
Nǐ de Zhōngwén shuǐpíng zěnyàng?
Trình độ tiếng Trung của bạn thế nào?
9
学校生活怎样?
Xuéxiào shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống học đường thế nào?
10
这孩子现在怎样?
Zhè háizi xiànzài zěnyàng?
Đứa trẻ này bây giờ thế nào?
7. 怎样 dùng để hỏi cách thức, phương pháp

Đây là cách dùng rất quan trọng.

Cấu trúc
怎样 + Động từ

Nghĩa:

làm thế nào để…
Ví dụ
11
怎样学习汉语?
Zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Làm thế nào để học tiếng Hán?
12
怎样写汉字?
Zěnyàng xiě Hànzì?
Làm thế nào để viết chữ Hán?
13
怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món ăn này như thế nào?
14
怎样开电脑?
Zěnyàng kāi diànnǎo?
Làm thế nào để mở máy tính?
15
怎样去火车站?
Zěnyàng qù huǒchēzhàn?
Làm thế nào để đến ga tàu?
16
怎样提高中文水平?
Zěnyàng tígāo Zhōngwén shuǐpíng?
Làm thế nào để nâng cao trình độ tiếng Trung?
17
怎样才能成功?
Zěnyàng cáinéng chénggōng?
Làm thế nào mới có thể thành công?
18
怎样使用这个软件?
Zěnyàng shǐyòng zhège ruǎnjiàn?
Làm thế nào để sử dụng phần mềm này?
19
怎样做比较好?
Zěnyàng zuò bǐjiào hǎo?
Làm thế nào thì tốt hơn?
20
怎样学得更快?
Zěnyàng xué de gèng kuài?
Làm thế nào học nhanh hơn?
8. 怎样 dùng để hỏi đánh giá, nhận xét
Ví dụ
21
这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Quyển sách này thế nào?
22
中国菜怎样?
Zhōngguó cài zěnyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?
23
那部电影怎样?
Nà bù diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim đó thế nào?
24
这个老师怎样?
Zhège lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên này thế nào?
25
北京怎样?
Běijīng zěnyàng?
Bắc Kinh thế nào?
26
这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?
27
这家公司怎样?
Zhè jiā gōngsī zěnyàng?
Công ty này thế nào?
28
这件衣服怎样?
Zhè jiàn yīfu zěnyàng?
Bộ quần áo này thế nào?
29
你的新工作怎样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?
30
这个主意怎样?
Zhège zhǔyi zěnyàng?
Ý kiến này thế nào?
9. 怎样 dùng với bổ ngữ mức độ
Cấu trúc
Động từ + 得 + 怎样

Dùng để hỏi:

mức độ
kết quả
hiệu quả
Ví dụ
31
他汉语说得怎样?
Tā Hànyǔ shuō de zěnyàng?
Anh ấy nói tiếng Hán thế nào?
32
你写得怎样?
Nǐ xiě de zěnyàng?
Bạn viết thế nào?
33
他工作做得怎样?
Tā gōngzuò zuò de zěnyàng?
Anh ấy làm việc thế nào?
34
孩子学习学得怎样?
Háizi xuéxí xué de zěnyàng?
Đứa trẻ học hành thế nào?
35
你考得怎样?
Nǐ kǎo de zěnyàng?
Bạn thi thế nào?
10. 怎样 dùng trong câu gián tiếp
Ví dụ
36
我不知道他现在怎样。
Wǒ bù zhīdào tā xiànzài zěnyàng.
Tôi không biết bây giờ anh ấy thế nào.
37
她问我工作怎样。
Tā wèn wǒ gōngzuò zěnyàng.
Cô ấy hỏi tôi công việc thế nào.
38
我想知道怎样学习中文。
Wǒ xiǎng zhīdào zěnyàng xuéxí Zhōngwén.
Tôi muốn biết làm thế nào để học tiếng Trung.
39
老师告诉我们怎样写作文。
Lǎoshī gàosu wǒmen zěnyàng xiě zuòwén.
Giáo viên nói cho chúng tôi cách viết văn.
40
没人知道事情会怎样发展。
Méirén zhīdào shìqing huì zěnyàng fāzhǎn.
Không ai biết sự việc sẽ phát triển như thế nào.
11. Phân biệt 怎样 và 怎么样
怎样

Thường dùng để:

hỏi cách thức
hỏi phương pháp
mang sắc thái trang trọng hơn

Ví dụ:

怎样学习中文?
Làm thế nào để học tiếng Trung?
怎么样

Thường dùng để:

hỏi cảm nhận
hỏi đánh giá
hỏi tình trạng trong khẩu ngữ

Ví dụ:

最近怎么样?
Gần đây thế nào?
12. Phân biệt 怎样 và 怎么
怎样

Hỏi:

phương thức tổng quát
trạng thái
kết quả

Ví dụ:

怎样提高成绩?
Làm thế nào nâng cao thành tích?
怎么

Hỏi:

cách làm cụ thể
nguyên nhân trong khẩu ngữ

Ví dụ:

这个字怎么写?
Chữ này viết thế nào?
13. Những lỗi sai thường gặp
Lỗi 1: Dùng 吗 sau 怎样

Sai:

你最近怎样吗?

Đúng:

你最近怎样?
Lỗi 2: Thiếu 得 trong bổ ngữ mức độ

Sai:

他中文说怎样?

Đúng:

他中文说得怎样?
14. Một số cụm phổ biến với 怎样
Từ vựng        Phiên âm        Nghĩa
怎样学习        zěnyàng xuéxí        học như thế nào
怎样工作        zěnyàng gōngzuò        làm việc như thế nào
怎样生活        zěnyàng shēnghuó        sống như thế nào
怎样提高        zěnyàng tígāo        nâng cao như thế nào
怎样解决        zěnyàng jiějué        giải quyết như thế nào
怎样使用        zěnyàng shǐyòng        sử dụng như thế nào
怎样处理        zěnyàng chǔlǐ        xử lý như thế nào
怎样发展        zěnyàng fāzhǎn        phát triển như thế nào
15. Tóm tắt

怎样 là đại từ nghi vấn dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
trạng thái
mức độ
kết quả
đánh giá

Nghĩa:

như thế nào
ra sao
bằng cách nào

Các cấu trúc quan trọng:

怎样 + 动词
主语 + 怎样
动词 + 得 + 怎样

Điểm quan trọng:

Mang sắc thái trang trọng hơn 怎么样
Có thể hỏi cả phương pháp và trạng thái
Không dùng thêm 吗
Thường dùng nhiều trong văn viết và ngôn ngữ lịch sự

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
I. 怎样 là gì?

怎样 là một đại từ nghi vấn và cũng là một từ để hỏi cực kỳ phổ biến trong tiếng Trung hiện đại. Nó được dùng để hỏi về:

cách thức
phương pháp
trạng thái
tình huống
mức độ
cảm nhận
kết quả
ý kiến đánh giá

Tiếng Việt thường dịch là:

như thế nào
ra sao
thế nào
làm sao

Tiếng Anh tương đương:

how
in what way
what kind of situation

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

II. Phân tích chi tiết từng chữ Hán
1. 怎

Hán tự:


Pinyin:
zěn

Nghĩa:

thế nào
ra sao
làm sao

Đây là chữ chuyên dùng để tạo câu hỏi nghi vấn liên quan đến:

cách thức
trạng thái
tình huống

Ví dụ:

怎么
zěnme
thế nào

怎样
zěnyàng
như thế nào

怎么办
zěnme bàn
làm sao bây giờ

2. 样

Hán tự:


Pinyin:
yàng

Nghĩa:

hình dạng
kiểu
trạng thái
dạng thức

Ví dụ:

这样
zhèyàng
như thế này

那样
nàyàng
như thế kia

一样
yíyàng
giống nhau

III. Ý nghĩa hoàn chỉnh của 怎样

怎样
zěnyàng

có nghĩa:

như thế nào
ra sao
thế nào

Dùng để hỏi:

cách làm
tình trạng
kết quả
đánh giá
phương pháp
mức độ
IV. Đặc điểm ngữ pháp của 怎样
1. Chủ ngữ + 怎样

Dùng để hỏi trạng thái hoặc tình hình.

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

2. 怎样 + Động từ

Dùng để hỏi cách thức.

Ví dụ:

怎样学习汉语?
Zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Làm thế nào để học tiếng Trung?

3. Động từ + 得 + 怎样

Dùng để hỏi kết quả hoặc mức độ.

Ví dụ:

你汉语学得怎样?
Nǐ Hànyǔ xué de zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn học thế nào?

V. Các cách dùng quan trọng của 怎样
1. Hỏi cách thức

Ví dụ:

怎样做这个菜?
Zěnyàng zuò zhège cài?
Làm món ăn này như thế nào?

2. Hỏi trạng thái

Ví dụ:

你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

3. Hỏi kết quả

Ví dụ:

考试考得怎样?
Kǎoshì kǎo de zěnyàng?
Thi cử thế nào rồi?

4. Hỏi ý kiến đánh giá

Ví dụ:

你觉得这本书怎样?
Nǐ juéde zhè běn shū zěnyàng?
Bạn thấy quyển sách này thế nào?

5. Hỏi phương pháp

Ví dụ:

怎样提高汉语水平?
Zěnyàng tígāo Hànyǔ shuǐpíng?
Làm thế nào để nâng cao trình độ tiếng Trung?

VI. Phân biệt 怎样 và 怎么样
1. 怎样

Mang sắc thái:

trang trọng hơn
văn viết nhiều hơn
nhấn mạnh cách thức nhiều hơn

Ví dụ:

怎样解决这个问题?
Zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Làm thế nào giải quyết vấn đề này?

2. 怎么样

Mang sắc thái:

khẩu ngữ
đời thường
hỏi cảm nhận tự nhiên hơn

Ví dụ:

这个问题怎么样?
Zhège wèntí zěnmeyàng?
Vấn đề này thế nào?

VII. Phân biệt 怎样 và 怎么
1. 怎么

Thường hỏi:

cách thức trực tiếp
hành động cụ thể

Ví dụ:

这个字怎么写?
Zhège zì zěnme xiě?
Chữ này viết thế nào?

2. 怎样

Hỏi:

phương pháp tổng quát
tình trạng
mức độ

Ví dụ:

怎样才能学好汉语?
Zěnyàng cáinéng xuéhǎo Hànyǔ?
Làm thế nào mới có thể học tốt tiếng Trung?

VIII. Những lỗi sai thường gặp
1. Thiếu 得 trong bổ ngữ mức độ

Sai:

你中文学怎样?

Đúng:

你中文学得怎样?
Nǐ Zhōngwén xué de zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn học thế nào?

2. Dùng 怎样 sai vị trí

Sai:

你去怎样中国?

Đúng:

你怎样去中国?
Nǐ zěnyàng qù Zhōngguó?
Bạn đi Trung Quốc bằng cách nào?

IX. 40 ví dụ về 怎样
1

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

2

你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

3

你妈妈身体怎样?
Nǐ māma shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe mẹ bạn thế nào?

4

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

5

你的生活怎样?
Nǐ de shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?

6

你的中文怎样?
Nǐ de Zhōngwén zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?

7

怎样学习汉语?
Zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Làm thế nào để học tiếng Trung?

8

怎样提高听力?
Zěnyàng tígāo tīnglì?
Làm thế nào nâng cao kỹ năng nghe?

9

怎样提高口语?
Zěnyàng tígāo kǒuyǔ?
Làm thế nào nâng cao khẩu ngữ?

10

怎样写汉字?
Zěnyàng xiě Hànzì?
Viết chữ Hán như thế nào?

11

怎样做中国菜?
Zěnyàng zuò Zhōngguó cài?
Làm món ăn Trung Quốc như thế nào?

12

怎样去机场?
Zěnyàng qù jīchǎng?
Đi sân bay như thế nào?

13

怎样才能成功?
Zěnyàng cáinéng chénggōng?
Làm thế nào mới có thể thành công?

14

怎样才能学好中文?
Zěnyàng cáinéng xuéhǎo Zhōngwén?
Làm thế nào mới có thể học tốt tiếng Trung?

15

怎样才能赚钱?
Zěnyàng cáinéng zhuànqián?
Làm thế nào mới có thể kiếm tiền?

16

怎样才能减肥?
Zěnyàng cáinéng jiǎnféi?
Làm thế nào mới có thể giảm cân?

17

怎样保护身体?
Zěnyàng bǎohù shēntǐ?
Làm thế nào bảo vệ sức khỏe?

18

怎样学习最有效?
Zěnyàng xuéxí zuì yǒuxiào?
Học như thế nào hiệu quả nhất?

19

你觉得这本书怎样?
Nǐ juéde zhè běn shū zěnyàng?
Bạn thấy quyển sách này thế nào?

20

你觉得这个老师怎样?
Nǐ juéde zhège lǎoshī zěnyàng?
Bạn thấy giáo viên này thế nào?

21

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?

22

这个手机怎样?
Zhège shǒujī zěnyàng?
Điện thoại này thế nào?

23

这个电影怎样?
Zhège diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

24

考试考得怎样?
Kǎoshì kǎo de zěnyàng?
Thi cử thế nào rồi?

25

你汉语学得怎样?
Nǐ Hànyǔ xué de zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn học thế nào rồi?

26

你工作做得怎样?
Nǐ gōngzuò zuò de zěnyàng?
Bạn làm việc thế nào rồi?

27

你今天感觉怎样?
Nǐ jīntiān gǎnjué zěnyàng?
Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

28

你觉得中国怎样?
Nǐ juéde Zhōngguó zěnyàng?
Bạn thấy Trung Quốc thế nào?

29

你觉得北京怎样?
Nǐ juéde Běijīng zěnyàng?
Bạn thấy Bắc Kinh thế nào?

30

怎样解决这个问题?
Zěnyàng jiějué zhège wèntí?
Làm thế nào giải quyết vấn đề này?

31

怎样提高成绩?
Zěnyàng tígāo chéngjì?
Làm thế nào nâng cao thành tích?

32

怎样提高发音?
Zěnyàng tígāo fāyīn?
Làm thế nào cải thiện phát âm?

33

怎样学语法?
Zěnyàng xué yǔfǎ?
Học ngữ pháp như thế nào?

34

怎样记单词?
Zěnyàng jì dāncí?
Ghi nhớ từ vựng như thế nào?

35

怎样练习口语?
Zěnyàng liànxí kǒuyǔ?
Luyện khẩu ngữ như thế nào?

36

怎样才能说得流利?
Zěnyàng cáinéng shuō de liúlì?
Làm thế nào mới có thể nói lưu loát?

37

怎样交中国朋友?
Zěnyàng jiāo Zhōngguó péngyou?
Làm thế nào kết bạn với người Trung Quốc?

38

怎样准备HSK考试?
Zěnyàng zhǔnbèi HSK kǎoshì?
Chuẩn bị kỳ thi HSK như thế nào?

39

怎样提高阅读能力?
Zěnyàng tígāo yuèdú nénglì?
Làm thế nào nâng cao kỹ năng đọc?

40

怎样让中文进步更快?
Zěnyàng ràng Zhōngwén jìnbù gèng kuài?
Làm thế nào để tiếng Trung tiến bộ nhanh hơn?

X. Tổng kết toàn diện về 怎样

怎样 là từ nghi vấn cực kỳ quan trọng trong tiếng Trung hiện đại.

Nó được dùng để hỏi:

cách thức
phương pháp
trạng thái
kết quả
mức độ
đánh giá
cảm nhận

Các cấu trúc quan trọng:

怎样 + V
V 得怎样
……怎样

怎样 thường mang sắc thái:

trang trọng hơn 怎么样
dùng nhiều trong văn viết
nhấn mạnh phương pháp và cách thức

Đây là mẫu câu xuất hiện rất nhiều trong:

giao tiếp tiếng Trung
văn viết
hội thoại học thuật
sách giáo khoa HSK
tiếng Trung thương mại
đời sống thực tế

Nếu nắm vững 怎样, người học sẽ:

hỏi phương pháp hiệu quả hơn
diễn đạt logic hơn
nâng cao khả năng hội thoại
tăng khả năng viết tiếng Trung tự nhiên và chuyên nghiệp hơn.

Cách dùng 怎样 để đặt câu hỏi trong tiếng Trung
怎样 là gì?

怎样 /zěnyàng/ là đại từ nghi vấn rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để hỏi về:

cách thức
phương pháp
trạng thái
mức độ
tình hình
đánh giá

Trong tiếng Việt, 怎样 thường được dịch là:

như thế nào
thế nào
ra sao
làm sao

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?

Giải thích chi tiết từng chữ Hán trong 怎样
1. 怎

拼音:
zěn

Ý nghĩa:

thế nào
làm sao
ra sao

Chữ 怎 thường dùng trong các từ nghi vấn hỏi cách thức hoặc trạng thái.

Ví dụ:

怎么
zěnme
Làm sao / thế nào

2. 样

拼音:
yàng

Ý nghĩa:

kiểu
dạng
hình thức
trạng thái

Ví dụ:

样子
yàngzi
Dáng vẻ

一样
yíyàng
Giống nhau

3. 怎样

拼音:
zěnyàng

Ý nghĩa:

như thế nào
thế nào
ra sao
làm sao

怎样 thường dùng để hỏi cách thức, trạng thái hoặc ý kiến đánh giá.

Quan hệ giữa 怎样 và 怎么样

Trong tiếng Trung hiện đại:

怎样 và 怎么样 có ý nghĩa rất gần nhau.

Tuy nhiên:

怎么样 phổ biến hơn trong khẩu ngữ
怎样 hơi trang trọng hơn một chút
怎样 thường xuất hiện nhiều trong văn viết hoặc câu hỏi chính thức
Cấu trúc cơ bản của 怎样
Cấu trúc 1

Danh từ + 怎样?

Dùng để hỏi đánh giá hoặc trạng thái.

Ví dụ:

这个学校怎样?
Zhège xuéxiào zěnyàng?
Trường học này thế nào?

Cấu trúc 2

主语 + 怎样 + 动词?

Dùng để hỏi cách làm.

Ví dụ:

我怎样学习汉语?
Wǒ zěnyàng xuéxí Hànyǔ?
Tôi học tiếng Trung như thế nào?

Cấu trúc 3

动词 + 得 + 怎样?

Dùng để hỏi mức độ hoặc kết quả.

Ví dụ:

你汉语说得怎样?
Nǐ Hànyǔ shuō de zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn nói thế nào rồi?

Cấu trúc 4

……怎样?

Dùng để hỏi ý kiến hoặc đề nghị.

Ví dụ:

我们一起去怎样?
Wǒmen yìqǐ qù zěnyàng?
Chúng ta cùng đi nhé, được không?

Các cách dùng phổ biến của 怎样
1. Hỏi cách thức

Ví dụ:

这个字怎样写?
Zhège zì zěnyàng xiě?
Chữ này viết như thế nào?

2. Hỏi trạng thái

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

3. Hỏi đánh giá

Ví dụ:

这个电影怎样?
Zhège diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

4. Hỏi kết quả hoặc mức độ

Ví dụ:

考试考得怎样?
Kǎoshì kǎo de zěnyàng?
Thi thế nào rồi?

Phân biệt 怎样 và 怎么
怎样

Hỏi:

trạng thái
cách thức
đánh giá tổng thể

Ví dụ:

这个工作怎样?
Zhège gōngzuò zěnyàng?
Công việc này thế nào?

怎么

Hỏi:

cách làm cụ thể
nguyên nhân bất ngờ

Ví dụ:

这个字怎么写?
Zhège zì zěnme xiě?
Chữ này viết thế nào?

Phân biệt 怎样 và 什么样
怎样

Hỏi:

trạng thái
đánh giá
tình hình

Ví dụ:

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Quyển sách này thế nào?

什么样

Hỏi:

kiểu loại
đặc điểm
tính chất

Ví dụ:

你喜欢什么样的书?
Nǐ xǐhuan shénme yàng de shū?
Bạn thích loại sách như thế nào?

Những lỗi thường gặp khi dùng 怎样
Sai

你怎样的?

Đúng

你怎样?
Nǐ zěnyàng?
Bạn thế nào?

Không cần thêm 的 phía sau.

Sai

这个电影怎样看?

Đúng

这个电影怎样?
Zhège diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

Hoặc:

这个电影怎么看?
Zhège diànyǐng zěnme kàn?
Xem bộ phim này như thế nào?

40 ví dụ về 怎样 trong tiếng Trung
1

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

2

你身体怎样?
Nǐ shēntǐ zěnyàng?
Sức khỏe bạn thế nào?

3

你妈妈怎样?
Nǐ māma zěnyàng?
Mẹ bạn thế nào rồi?

4

你的工作怎样?
Nǐ de gōngzuò zěnyàng?
Công việc của bạn thế nào?

5

你的中文怎样?
Nǐ de Zhōngwén zěnyàng?
Tiếng Trung của bạn thế nào?

6

这个学校怎样?
Zhège xuéxiào zěnyàng?
Trường học này thế nào?

7

这个老师怎样?
Zhège lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên này thế nào?

8

这个公司怎样?
Zhège gōngsī zěnyàng?
Công ty này thế nào?

9

这个饭店怎样?
Zhège fàndiàn zěnyàng?
Nhà hàng này thế nào?

10

这个菜怎样?
Zhège cài zěnyàng?
Món ăn này thế nào?

11

这个电影怎样?
Zhège diànyǐng zěnyàng?
Bộ phim này thế nào?

12

这本书怎样?
Zhè běn shū zěnyàng?
Quyển sách này thế nào?

13

你的生活怎样?
Nǐ de shēnghuó zěnyàng?
Cuộc sống của bạn thế nào?

14

你的考试怎样?
Nǐ de kǎoshì zěnyàng?
Kỳ thi của bạn thế nào?

15

天气怎样?
Tiānqì zěnyàng?
Thời tiết thế nào?

16

生意怎样?
Shēngyi zěnyàng?
Việc kinh doanh thế nào?

17

事情怎样?
Shìqing zěnyàng?
Mọi việc thế nào?

18

学习怎样?
Xuéxí zěnyàng?
Việc học thế nào?

19

工作进行得怎样?
Gōngzuò jìnxíng de zěnyàng?
Công việc tiến hành thế nào rồi?

20

汉语学得怎样?
Hànyǔ xué de zěnyàng?
Tiếng Trung học thế nào rồi?

21

中文说得怎样?
Zhōngwén shuō de zěnyàng?
Tiếng Trung nói thế nào rồi?

22

你写得怎样?
Nǐ xiě de zěnyàng?
Bạn viết thế nào rồi?

23

他做得怎样?
Tā zuò de zěnyàng?
Anh ấy làm thế nào rồi?

24

孩子学习得怎样?
Háizi xuéxí de zěnyàng?
Việc học của đứa trẻ thế nào rồi?

25

你怎样学习中文?
Nǐ zěnyàng xuéxí Zhōngwén?
Bạn học tiếng Trung như thế nào?

26

我们怎样去北京?
Wǒmen zěnyàng qù Běijīng?
Chúng ta đi Bắc Kinh như thế nào?

27

这个字怎样读?
Zhège zì zěnyàng dú?
Chữ này đọc như thế nào?

28

这个词怎样用?
Zhège cí zěnyàng yòng?
Từ này dùng như thế nào?

29

这道菜怎样做?
Zhè dào cài zěnyàng zuò?
Món ăn này làm như thế nào?

30

这个问题怎样解决?
Zhège wèntí zěnyàng jiějué?
Vấn đề này giải quyết như thế nào?

31

我们现在出发怎样?
Wǒmen xiànzài chūfā zěnyàng?
Bây giờ chúng ta xuất phát nhé, được không?

32

今天去看电影怎样?
Jīntiān qù kàn diànyǐng zěnyàng?
Hôm nay đi xem phim nhé, được không?

33

晚上一起吃饭怎样?
Wǎnshang yìqǐ chīfàn zěnyàng?
Tối cùng ăn cơm nhé, được không?

34

坐飞机去怎样?
Zuò fēijī qù zěnyàng?
Đi bằng máy bay nhé, được không?

35

这个办法怎样?
Zhège bànfǎ zěnyàng?
Cách này thế nào?

36

这个主意怎样?
Zhège zhǔyi zěnyàng?
Ý kiến này thế nào?

37

中国菜怎样?
Zhōngguó cài zěnyàng?
Món ăn Trung Quốc thế nào?

38

你的新老师怎样?
Nǐ de xīn lǎoshī zěnyàng?
Giáo viên mới của bạn thế nào?

39

你的新工作怎样?
Nǐ de xīn gōngzuò zěnyàng?
Công việc mới của bạn thế nào?

40

未来会怎样?
Wèilái huì zěnyàng?
Tương lai sẽ ra sao?

Tổng kết

怎样 là đại từ nghi vấn quan trọng trong tiếng Trung dùng để hỏi:

cách thức
trạng thái
đánh giá
tình hình
mức độ

Ý nghĩa phổ biến:

như thế nào
thế nào
ra sao
làm sao

Các cấu trúc quan trọng:

主语 + 怎样 + 动词

Danh词 + 怎样

动词 + 得 + 怎样

Ví dụ:

你最近怎样?
Nǐ zuìjìn zěnyàng?
Dạo này bạn thế nào?

这个字怎样写?
Zhège zì zěnyàng xiě?
Chữ này viết như thế nào?

汉语学得怎样?
Hànyǔ xué de zěnyàng?
Tiếng Trung học thế nào rồi?

Nguyên tắc quan trọng cần nhớ:

怎样 và 怎么样 có ý nghĩa gần giống nhau
怎样 hơi trang trọng hơn 怎么样
怎样 có thể hỏi cả cách thức lẫn trạng thái
什么样 dùng để hỏi kiểu loại hoặc đặc điểm chứ không dùng để hỏi trạng thái chung


您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-6-18 14:15 , Processed in 0.051386 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表