|
|
Khóa học tiếng Trung online CHINEMASTER education Thầy Vũ đào tạo theo bộ Giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 2 ngày 3-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 1 ngày 2-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 3 ngày 4-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 4 ngày 5-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 5 ngày 6-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 6 ngày 8-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 7 ngày 8-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 8 ngày 10-6-2026
Giáo trình Hán ngữ quyển 1 bài 9 ngày 11-6-2026
Ngày 12/6/2026 Vân Anh Ánh Dương Thùy Dương Hương
迟到 chídào
为什么 wèi shénme
为什么今天你迟到?wèi shénme jīntiān nǐ chí dào
S + 怎么 zěnme + V + O
又 yòu
S + 又 yòu + V + O
今天你怎么又迟到了?jīntiān nǐ zěnme yòu chídào le
客户 kèhù
今天客户又打电话给你?jīntiān kèhù yòu dǎ diànhuà gěi nǐ
刚才 gāngcái = 刚 gāng = 刚刚 gāng gāng
刚才有人给你打电话?gāngcái yǒu rén gěi nǐ dǎ diànhuà
我刚才去老师的办公室 wǒ gāngcái qù lǎoshī de bàngōngshì
便宜 piányi
好吃 hǎochī
今天超市里水果又便宜又好吃 jīntiān chāoshì lǐ shuǐguǒ yòu piányi yòu hǎochī
聪明 cōngmíng
友好 yǒuhǎo
热情 rèqíng
你的中文老师又热情又友好 nǐ de zhōngwén lǎoshī yòu rèqíng yòu yǒuhǎo
堵车 dǔchē
严重 yánzhòng
路 lù
路口 lù kǒu
十字路口 shí zì lùkǒu
灯 dēng
红 hóng
绿 lǜ
红绿灯 hóng lǜ dēng
前边有很多红绿灯 qiánbiān yǒu hěn duō hónglǜdēng
交通 jiāotōng
拥挤 yōngjǐ
河内交通很拥挤 hénèi jiāotōng hěn yōngjǐ
警察 jǐngchá
交通警察 jiāotōng jǐngchá
公安 gōngān
公安局 gōngān jú
前边有很多交通警察 qiánbiān yǒu hěn duō jiāotōng jǐngchá
方便 fāngbiàn
附近fùjìn
我家附近的交通很方便 wǒ jiā fùjìn de jiāotōng hěn fāngbiàn
头盔 tóu kuī
戴 dài
戴头盔 dài tóu kuī
S + V + 上 shàng + O
戴上头盔 dài shàng tóu kuī
戒指 jièzhǐ
戴戒指 dài jièzhǐ
钻石 zuànshí
钻石戒指 zuànshí jièzhǐ = 钻戒 zuàn jiè
我的老师经常戴钻戒 wǒ de lǎoshī jīngcháng dài zuànjiè
常(常)cháng cháng = 经常 jīngcháng
帽子 màozi
戴帽子 dài màozi
鸭舌帽 yā shé mào
穿 chuān
穿上衣服 chuān shàng yīfu
你想穿上这件衣服吗?nǐ xiǎng chuān shàng zhè jiàn yīfu ma
关上门 guān shàng mén
鞋子 xiézi
穿鞋 chuān xié
男鞋 nán xié
女鞋 nǚ xié
跑鞋 pǎo xié
运动鞋 yùndòng xié
皮鞋 pixie
靴子 xuēzi
穿靴子 chuān xuēzi
凉鞋 liáng xié
拖鞋 tuō xié
高跟鞋 gāo gēn xié
童鞋 tóng xié
一双鞋 yì shuāng xié
我可以穿上这双拖鞋吗?wǒ kěyǐ chuān shàng zhè shuāng tuōxié ma
这双高跟鞋多少钱?zhè shuāng gāo gēn xié duōshǎo qián
一条路 yì tiáo lù
这条路经常堵车很严重 zhè tiáo lù jīngcháng dǔ chē hěn yánzhòng
厉害 lìhài
这个路口堵车很厉害 zhège lùkǒu dǔ chē hěn lìhài
S + V + 得 de + Adj (BO NGU MUC DO, BO NGU KHA NANG)
今天晚上这条路堵得很厉害 jīntiān wǎnshàng zhè tiáo lù dǔ de hěn lìhài
她学得很好 tā xué de hěn hǎo
她学得好吗?tā xué de hǎo ma
你跑得快吗?nǐ pǎo de kuài ma
我跑得很快 wǒ pǎo de hěn kuài
写报告 xiě bàogào
完 wán
S + V + 完 wán + O
今天你写得完报告吗?jīntiān nǐ xiě de wán bàogào ma
作业 zuòyè
今天你写得完作业吗?jīntiān nǐ xiě de wán zuòyè ma
S + V + 不 bù + BO NGU KET QUA
今天我写不完作业 jīntiān wǒ xiě bù wán zuòyè
今天晚上我写不完报告 jīntiān wǎnshàng wǒ xiě bù wán bàogào
生词 shēngcí
一天你学得完一百个生词吗?yì tiān nǐ xué de wán yì bǎi gè shēngcí ma
一天我学不完一百个生词 yì tiān wǒ xué bù wán yì bǎi gè shēngcí
这么 zhème + Adj
那么 nàme + Adj
你吃得完这么多菜吗?nǐ chī de wán zhème duō cài ma
我吃不完这么多菜 wǒ chī bù wán zhème duō cài
项目 xiàngmù
你做得好这个项目?nǐ zuò de hǎo zhège xiàngmù ma
认为 rènwéi
我认为我可以做得好这个项目 wǒ rènwéi wǒ kěyǐ zuò de hǎo zhège xiàngmù
处理 chǔlǐ
问题 wèntí
处理问题 chǔlǐ wèntí
你处理得好公司的问题吗?nǐ chǔlǐ de hǎo gōngsī de wèntí ma
自己 zìjǐ
我认为自己可以处理得好公司的问题 wǒ rènwéi zìjǐ kěyǐ chǔlǐ de hǎo gōngsī de wèntí
THÔNG TIN BẢN QUYỀN NỘI DUNG TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
- Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
- Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
- Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
- Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
- Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
- Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
- Nhà in: CHINEMASTER
- Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 12 tháng 6 năm 2026
- Bản quyền nội dung: ChineMaster
- Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
|
|