|
|
许多 là gì? 许多 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 许多
许多 là gì?
Chữ giản thể: 许多
Chữ phồn thể: 許多
Pinyin: xǔduō
Âm Hán Việt: Hứa đa
Loại từ: Từ chỉ số lượng (数量词), đại từ số lượng, tính từ số lượng
Nghĩa tiếng Việt:
Nhiều
Rất nhiều
Đông
Một số lượng lớn người, sự vật hoặc sự việc
Ví dụ:
许多人 = nhiều người
许多书 = nhiều sách
许多国家 = nhiều quốc gia
许多问题 = nhiều vấn đề
Phân tích chi tiết chữ 许 / 許
Thông tin cơ bản
Giản thể: 许
Phồn thể: 許
Pinyin: xǔ
Âm Hán Việt: Hứa
Nghĩa của chữ 许
Chữ 许 có các nghĩa:
Cho phép
Đồng ý
Chấp thuận
Hứa hẹn
Khoảng chừng
Biểu thị số lượng khá lớn (trong từ 许多)
Ví dụ:
允许 = cho phép
许可 = chấp thuận
许愿 = cầu nguyện, ước nguyện
Bộ thủ
Bộ thủ: 言 (Ngôn)
Dạng giản thể của bộ: 讠
Bộ số 149 trong hệ thống 214 bộ thủ
Ý nghĩa bộ Ngôn:
Lời nói
Ngôn ngữ
Phát biểu
Cấu tạo chữ
Chữ phồn thể:
許 = 言 + 午
Trong đó:
言 biểu thị ý nghĩa liên quan đến lời nói
午 biểu thị âm đọc
Đây là chữ hình thanh.
Chữ giản thể:
许 = 讠 + 午
Số nét
许
Có 6 nét:
Chấm
Ngang gập
Ngang
Ngang
Ngang
Sổ
許
Có 11 nét.
Phân tích chi tiết chữ 多
Thông tin cơ bản
Giản thể: 多
Phồn thể: 多
Pinyin: duō
Âm Hán Việt: Đa
Nghĩa
Nhiều
Hơn
Thêm
Ví dụ:
多人 = nhiều người
多次 = nhiều lần
多年 = nhiều năm
Bộ thủ
Bộ thủ: 夕
Tên bộ: Tịch
Bộ số 36 trong 214 bộ thủ
Cấu tạo chữ
多 gồm:
夕 + 夕
Đây là chữ hội ý.
Hai chữ 夕 chồng lên nhau biểu thị ý niệm số lượng tăng lên, nhiều hơn.
Số nét
多 có 6 nét:
Nét chéo trái
Nét ngang gập móc
Nét chấm
Nét chéo trái
Nét ngang gập móc
Nét chấm
Ý nghĩa của từ 许多
许多 dùng để biểu thị:
Nhiều người
Nhiều đồ vật
Nhiều sự việc
Số lượng lớn
Thông thường đứng trước danh từ.
Ví dụ:
许多学生
许多老师
许多商店
许多问题
Loại từ
许多 thường được dùng như:
1. Tính từ số lượng
Ví dụ:
许多朋友
Nhiều bạn bè.
2. Đại từ số lượng
Ví dụ:
来了许多。
Đã đến rất nhiều người.
Cách dùng
许多 + Danh từ
Ví dụ:
许多学生
许多国家
许多城市
有 + 许多 + Danh từ
Ví dụ:
学校有许多学生。
Trường học có nhiều học sinh.
许多……都……
Ví dụ:
许多学生都会说英语。
Nhiều học sinh đều biết nói tiếng Anh.
在许多……
Ví dụ:
在许多国家都可以买到。
Có thể mua được ở nhiều quốc gia.
Mẫu câu thường dùng
有许多……
Có rất nhiều...
这里有许多商店。
这里有许多游客。
许多……都……
Nhiều... đều...
许多人都喜欢看电影。
经过许多……
Trải qua nhiều...
他经过许多困难。
学到许多……
Học được nhiều...
我学到了许多知识。
40 Ví dụ với 许多
1
我有许多朋友。
Wǒ yǒu xǔduō péngyou.
Tôi có nhiều bạn bè.
2
学校有许多学生。
Xuéxiào yǒu xǔduō xuésheng.
Trường học có nhiều học sinh.
3
图书馆有许多书。
Túshūguǎn yǒu xǔduō shū.
Thư viện có nhiều sách.
4
这里有许多商店。
Zhèlǐ yǒu xǔduō shāngdiàn.
Ở đây có nhiều cửa hàng.
5
北京有许多名胜古迹。
Běijīng yǒu xǔduō míngshèng gǔjì.
Bắc Kinh có nhiều danh lam thắng cảnh.
6
许多人喜欢中国菜。
Xǔduō rén xǐhuan Zhōngguó cài.
Nhiều người thích món ăn Trung Quốc.
7
许多学生学习汉语。
Xǔduō xuésheng xuéxí Hànyǔ.
Nhiều học sinh học tiếng Trung.
8
许多国家使用互联网。
Xǔduō guójiā shǐyòng hùliánwǎng.
Nhiều quốc gia sử dụng Internet.
9
我看过许多电影。
Wǒ kànguo xǔduō diànyǐng.
Tôi đã xem nhiều bộ phim.
10
他读了许多小说。
Tā dúle xǔduō xiǎoshuō.
Anh ấy đã đọc nhiều tiểu thuyết.
11
许多孩子喜欢游戏。
Xǔduō háizi xǐhuan yóuxì.
Nhiều trẻ em thích trò chơi.
12
许多游客来到中国。
Xǔduō yóukè láidào Zhōngguó.
Nhiều du khách đến Trung Quốc.
13
这里种着许多花。
Zhèlǐ zhòngzhe xǔduō huā.
Ở đây trồng nhiều hoa.
14
公园里有许多树。
Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō shù.
Trong công viên có nhiều cây.
15
许多公司招聘员工。
Xǔduō gōngsī zhāopìn yuángōng.
Nhiều công ty tuyển nhân viên.
16
我学到了许多知识。
Wǒ xuédàole xǔduō zhīshi.
Tôi học được nhiều kiến thức.
17
老师给了我许多帮助。
Lǎoshī gěile wǒ xǔduō bāngzhù.
Giáo viên đã giúp tôi rất nhiều.
18
许多人支持这个计划。
Xǔduō rén zhīchí zhège jìhuà.
Nhiều người ủng hộ kế hoạch này.
19
中国有许多城市。
Zhōngguó yǒu xǔduō chéngshì.
Trung Quốc có nhiều thành phố.
20
许多问题已经解决了。
Xǔduō wèntí yǐjīng jiějué le.
Nhiều vấn đề đã được giải quyết.
21
他认识许多人。
Tā rènshi xǔduō rén.
Anh ấy quen biết nhiều người.
22
我拍了许多照片。
Wǒ pāile xǔduō zhàopiàn.
Tôi đã chụp nhiều ảnh.
23
许多同学参加比赛。
Xǔduō tóngxué cānjiā bǐsài.
Nhiều bạn học tham gia cuộc thi.
24
许多家庭养宠物。
Xǔduō jiātíng yǎng chǒngwù.
Nhiều gia đình nuôi thú cưng.
25
许多企业需要人才。
Xǔduō qǐyè xūyào réncái.
Nhiều doanh nghiệp cần nhân tài.
26
我去了许多地方。
Wǒ qùle xǔduō dìfang.
Tôi đã đi nhiều nơi.
27
许多老师参加会议。
Xǔduō lǎoshī cānjiā huìyì.
Nhiều giáo viên tham dự hội nghị.
28
这里有许多机会。
Zhèlǐ yǒu xǔduō jīhuì.
Ở đây có nhiều cơ hội.
29
许多年轻人喜欢旅游。
Xǔduō niánqīngrén xǐhuan lǚyóu.
Nhiều người trẻ thích du lịch.
30
许多国家发展经济。
Xǔduō guójiā fāzhǎn jīngjì.
Nhiều quốc gia phát triển kinh tế.
31
他积累了许多经验。
Tā jīlěile xǔduō jīngyàn.
Anh ấy đã tích lũy nhiều kinh nghiệm.
32
许多学生通过了考试。
Xǔduō xuésheng tōngguòle kǎoshì.
Nhiều học sinh đã vượt qua kỳ thi.
33
许多老人喜欢散步。
Xǔduō lǎorén xǐhuan sànbù.
Nhiều người già thích đi dạo.
34
许多观众鼓掌欢迎。
Xǔduō guānzhòng gǔzhǎng huānyíng.
Nhiều khán giả vỗ tay chào đón.
35
我们讨论了许多事情。
Wǒmen tǎolùnle xǔduō shìqing.
Chúng tôi đã thảo luận nhiều việc.
36
许多动物生活在森林里。
Xǔduō dòngwù shēnghuó zài sēnlín lǐ.
Nhiều động vật sống trong rừng.
37
许多记者采访了他。
Xǔduō jìzhě cǎifǎngle tā.
Nhiều phóng viên đã phỏng vấn anh ấy.
38
许多顾客来到这家店。
Xǔduō gùkè láidào zhè jiā diàn.
Nhiều khách hàng đến cửa hàng này.
39
许多文化值得研究。
Xǔduō wénhuà zhídé yánjiū.
Nhiều nền văn hóa đáng được nghiên cứu.
40
经过努力,我们取得了许多成绩。
Jīngguò nǔlì, wǒmen qǔdéle xǔduō chéngjì.
Sau khi nỗ lực, chúng tôi đã đạt được nhiều thành tích.
Phân biệt 许多 với các từ gần nghĩa
很多 (hěn duō)
Nghĩa: rất nhiều
Thường dùng trong khẩu ngữ hằng ngày.
Ví dụ:
我有很多朋友。
Tôi có rất nhiều bạn.
许多 (xǔ duō)
Nghĩa: nhiều, rất nhiều.
Trang trọng hơn 很多.
Xuất hiện nhiều trong văn viết.
不少 (bù shǎo)
Nghĩa: khá nhiều, không ít.
Ví dụ:
他赚了不少钱。
Anh ấy kiếm được khá nhiều tiền.
众多 (zhòng duō)
Nghĩa: đông đảo.
Thường dùng trong văn viết, tin tức.
Ví dụ:
众多专家参加会议。
Đông đảo chuyên gia tham dự hội nghị.
大量 (dà liàng)
Nghĩa: số lượng lớn.
Nhấn mạnh quy mô.
Ví dụ:
公司需要大量人才。
Công ty cần số lượng lớn nhân tài.
Phân tích chi tiết từ “许多” (xǔduō)
1. Chữ 许
Giản thể: 许
Phồn thể: 許
Âm Hán Việt: Hứa
Nghĩa gốc: hứa hẹn, cho phép, đồng ý.
Bộ thủ: Bộ ngôn (言) – bộ số 149 trong 214 bộ thủ.
Số nét: 6 nét (giản thể), 11 nét (phồn thể).
Cấu tạo: gồm bộ ngôn (言) + bộ ngũ (五).
Loại từ: động từ, nhưng khi kết hợp với 多 thì mang nghĩa số lượng nhiều.
2. Chữ 多
Giản thể & Phồn thể: 多
Âm Hán Việt: Đa
Nghĩa gốc: nhiều, hơn.
Bộ thủ: Bộ夕 (tịch) – bộ số 36 trong 214 bộ thủ.
Số nét: 6 nét.
Cấu tạo: gồm hai chữ夕 (tịch) chồng lên nhau.
Loại từ: tính từ/số từ.
3. Nghĩa tổng hợp
许多 (xǔduō): nhiều, rất nhiều, biết bao.
Loại từ: số từ, thường dùng trong văn viết, trang trọng hơn “很多” (hěn duō).
Cách dùng: đứng trước danh từ để chỉ số lượng lớn.
40 câu ví dụ với “许多”
许多学生在上课。xǔduō xuéshēng zài shàngkè. → Nhiều học sinh đang học.
她买了许多水果。tā mǎi le xǔduō shuǐguǒ. → Cô ấy mua nhiều trái cây.
许多人参加了会议。xǔduō rén cānjiā le huìyì. → Nhiều người tham gia hội nghị.
公园里有许多人锻炼身体。gōngyuán lǐ yǒu xǔduō rén duànliàn shēntǐ. → Trong công viên có nhiều người tập thể dục.
我在中国交了许多朋友。wǒ zài Zhōngguó jiāo le xǔduō péngyǒu. → Tôi kết giao nhiều bạn ở Trung Quốc.
为了写这本书,他去了许多地方。wèile xiě zhè běn shū, tā qù le xǔduō dìfāng. → Để viết cuốn sách này, ông ấy đi nhiều nơi.
我们还有许多问题需要解决。wǒmen hái yǒu xǔduō wèntí xūyào jiějué. → Chúng ta còn nhiều vấn đề cần giải quyết.
这本小说给了我许多启发。zhè běn xiǎoshuō gěi le wǒ xǔduō qǐfā. → Cuốn tiểu thuyết này cho tôi nhiều cảm hứng.
今年我们栽种了许多玫瑰。jīnnián wǒmen zāizhòng le xǔduō méiguī. → Năm nay chúng tôi trồng nhiều hoa hồng.
他们克服了许多挑战。tāmen kèfú le xǔduō tiǎozhàn. → Họ vượt qua nhiều thử thách.
仓库中余许多货物。cāngkù zhōng yú xǔduō huòwù. → Trong kho còn nhiều hàng hóa.
中国历史上有许多帝王。Zhōngguó lìshǐ shàng yǒu xǔduō dìwáng. → Lịch sử Trung Quốc có nhiều hoàng đế.
人生之中有许多挑战。rénshēng zhīzhōng yǒu xǔduō tiǎozhàn. → Cuộc đời có nhiều thử thách.
两人久别重逢,自有许多话说。liǎngrén jiǔbié chóngféng, zì yǒu xǔduō huà shuō. → Hai người lâu ngày gặp lại, có nhiều chuyện để nói.
我读过许多有趣的书。wǒ dú guò xǔduō yǒuqù de shū. → Tôi đã đọc nhiều sách thú vị.
她写了许多诗。tā xiě le xǔduō shī. → Cô ấy viết nhiều bài thơ.
我们看过许多电影。wǒmen kàn guò xǔduō diànyǐng. → Chúng tôi đã xem nhiều phim.
他有许多经验。tā yǒu xǔduō jīngyàn. → Anh ấy có nhiều kinh nghiệm.
我收到许多礼物。wǒ shōudào xǔduō lǐwù. → Tôi nhận được nhiều quà.
许多孩子在操场玩耍。xǔduō háizi zài cāochǎng wánshuǎ. → Nhiều trẻ em chơi ở sân trường.
我们遇到许多困难。wǒmen yùdào xǔduō kùnnán. → Chúng tôi gặp nhiều khó khăn.
他提出许多建议。tā tíchū xǔduō jiànyì. → Anh ấy đưa ra nhiều đề nghị.
我们有许多机会。wǒmen yǒu xǔduō jīhuì. → Chúng tôi có nhiều cơ hội.
她认识许多人。tā rènshi xǔduō rén. → Cô ấy quen biết nhiều người.
我们拍了许多照片。wǒmen pāi le xǔduō zhàopiàn. → Chúng tôi chụp nhiều ảnh.
他收藏了许多邮票。tā shōucáng le xǔduō yóupiào. → Anh ấy sưu tầm nhiều tem.
我们学习了许多知识。wǒmen xuéxí le xǔduō zhīshì. → Chúng tôi học được nhiều kiến thức.
她买了许多衣服。tā mǎi le xǔduō yīfu. → Cô ấy mua nhiều quần áo.
我们听到许多消息。wǒmen tīngdào xǔduō xiāoxi. → Chúng tôi nghe nhiều tin tức.
他写下许多笔记。tā xiěxià xǔduō bǐjì. → Anh ấy ghi lại nhiều ghi chú.
我们参观了许多博物馆。wǒmen cānguān le xǔduō bówùguǎn. → Chúng tôi tham quan nhiều viện bảo tàng.
她画了许多画。tā huà le xǔduō huà. → Cô ấy vẽ nhiều bức tranh.
我们经历了许多事情。wǒmen jīnglì le xǔduō shìqíng. → Chúng tôi trải qua nhiều chuyện.
他发表了许多文章。tā fābiǎo le xǔduō wénzhāng. → Anh ấy công bố nhiều bài báo.
我们有许多梦想。wǒmen yǒu xǔduō mèngxiǎng. → Chúng tôi có nhiều ước mơ.
她唱过许多歌。tā chàng guò xǔduō gē. → Cô ấy hát nhiều bài hát.
我们走过许多路。wǒmen zǒu guò xǔduō lù. → Chúng tôi đi qua nhiều con đường.
他看过许多风景。tā kàn guò xǔduō fēngjǐng. → Anh ấy đã ngắm nhiều phong cảnh.
我们讨论了许多问题。wǒmen tǎolùn le xǔduō wèntí. → Chúng tôi thảo luận nhiều vấn đề.
她经历了许多困难。tā jīnglì le xǔduō kùnnán. → Cô ấy trải qua nhiều khó khăn.
Phân tích chữ Hán
Chữ 许 (xǔ)
Giản thể: 许
Phồn thể: 許
Âm Hán Việt: Hứa
Bộ thủ: 讠 (ngôn, bộ số 149 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 6 nét (giản thể), 11 nét (phồn thể)
Cấu tạo: Hình thanh. Bộ ngôn (讠) biểu thị ý nghĩa liên quan đến lời nói, hứa hẹn, cho phép. Phần âm 午 gợi cách đọc.
Nghĩa: hứa, cho phép, đồng ý, nhiều (trong cụm 许多).
Chữ 多 (duō)
Giản thể: 多
Phồn thể: 多 (giống nhau)
Âm Hán Việt: Đa
Bộ thủ: 夕 (tịch, bộ số 36 trong 214 bộ thủ)
Số nét: 6 nét
Cấu tạo: Hội ý. Hai chữ 夕 chồng lên nhau, biểu thị sự lặp lại, số lượng nhiều.
Nghĩa: nhiều, thừa, dư.
Ý nghĩa cụm từ 许多
Loại từ: Định từ chỉ số lượng, đôi khi dùng như trạng từ.
Nghĩa: rất nhiều, số lượng lớn.
Cách dùng: thường đứng trước danh từ để chỉ số lượng nhiều. Ví dụ: 许多人 (nhiều người), 许多书 (nhiều sách).
40 câu ví dụ với 许多
许多人喜欢喝茶。xǔduō rén xǐhuān hē chá. Nhiều người thích uống trà.
我有许多朋友。wǒ yǒu xǔduō péngyǒu. Tôi có nhiều bạn bè.
他读过许多书。tā dúguò xǔduō shū. Anh ấy đã đọc nhiều sách.
我们看见了许多鸟。wǒmen kànjiàn le xǔduō niǎo. Chúng tôi nhìn thấy nhiều chim.
许多孩子在玩游戏。xǔduō háizi zài wán yóuxì. Nhiều trẻ em đang chơi trò chơi.
她买了许多衣服。tā mǎile xǔduō yīfu. Cô ấy mua nhiều quần áo.
许多人参加比赛。xǔduō rén cānjiā bǐsài. Nhiều người tham gia cuộc thi.
我们有许多问题。wǒmen yǒu xǔduō wèntí. Chúng tôi có nhiều vấn đề.
许多学生在图书馆学习。xǔduō xuéshēng zài túshūguǎn xuéxí. Nhiều học sinh học trong thư viện.
他写了许多文章。tā xiěle xǔduō wénzhāng. Anh ấy viết nhiều bài văn.
许多人喜欢运动。xǔduō rén xǐhuān yùndòng. Nhiều người thích thể thao.
我看过许多电影。wǒ kànguò xǔduō diànyǐng. Tôi đã xem nhiều phim.
她认识许多人。tā rènshi xǔduō rén. Cô ấy quen biết nhiều người.
许多花开了。xǔduō huā kāile. Nhiều hoa đã nở.
我们遇到许多困难。wǒmen yùdào xǔduō kùnnán. Chúng tôi gặp nhiều khó khăn.
许多工人正在工作。xǔduō gōngrén zhèngzài gōngzuò. Nhiều công nhân đang làm việc.
他收藏了许多邮票。tā shōucáng le xǔduō yóupiào. Anh ấy sưu tầm nhiều tem.
许多人喜欢音乐。xǔduō rén xǐhuān yīnyuè. Nhiều người thích âm nhạc.
我们拍了许多照片。wǒmen pāile xǔduō zhàopiàn. Chúng tôi chụp nhiều ảnh.
她有许多梦想。tā yǒu xǔduō mèngxiǎng. Cô ấy có nhiều ước mơ.
许多事情需要解决。xǔduō shìqíng xūyào jiějué. Nhiều việc cần giải quyết.
我们学了许多知识。wǒmen xuéle xǔduō zhīshi. Chúng tôi học được nhiều kiến thức.
他去了许多地方。tā qùle xǔduō dìfāng. Anh ấy đã đi nhiều nơi.
许多人在排队。xǔduō rén zài páiduì. Nhiều người đang xếp hàng.
我们听到许多声音。wǒmen tīngdào xǔduō shēngyīn. Chúng tôi nghe thấy nhiều âm thanh.
她画了许多画。tā huàle xǔduō huà. Cô ấy vẽ nhiều tranh.
许多动物在森林里。xǔduō dòngwù zài sēnlín lǐ. Nhiều động vật ở trong rừng.
我们有许多机会。wǒmen yǒu xǔduō jīhuì. Chúng tôi có nhiều cơ hội.
他写了许多信。tā xiěle xǔduō xìn. Anh ấy viết nhiều thư.
许多人在笑。xǔduō rén zài xiào. Nhiều người đang cười.
我们见过许多朋友。wǒmen jiànguò xǔduō péngyǒu. Chúng tôi đã gặp nhiều bạn.
她买了许多水果。tā mǎile xǔduō shuǐguǒ. Cô ấy mua nhiều trái cây.
许多学生在操场上。xǔduō xuéshēng zài cāochǎng shàng. Nhiều học sinh ở sân trường.
我们看见许多星星。wǒmen kànjiàn xǔduō xīngxīng. Chúng tôi nhìn thấy nhiều ngôi sao.
他有许多经验。tā yǒu xǔduō jīngyàn. Anh ấy có nhiều kinh nghiệm.
许多人在唱歌。xǔduō rén zài chànggē. Nhiều người đang hát.
我们读了许多故事。wǒmen dúle xǔduō gùshì. Chúng tôi đọc nhiều câu chuyện.
她认识许多老师。tā rènshi xǔduō lǎoshī. Cô ấy quen nhiều thầy cô.
许多孩子在跑步。xǔduō háizi zài pǎobù. Nhiều trẻ em đang chạy bộ.
我们有许多计划。wǒmen yǒu xǔduō jìhuà. Chúng tôi có nhiều kế hoạch.
Giải thích chi tiết từ “许多” trong tiếng Trung
许多 (xǔduō) là một cụm từ rất phổ biến trong tiếng Trung, mang nghĩa “nhiều, rất nhiều, biết bao”. Đây là cách nói trang trọng hơn “很多 (hěn duō)”. Trong văn viết, “许多” thường được dùng để nhấn mạnh số lượng lớn, còn trong khẩu ngữ thì “很多” được dùng nhiều hơn.
1. Phân tích từng chữ Hán
许 (xǔ)
Giản thể: 许
Phồn thể: 許
Âm Hán Việt: Hứa
Bộ thủ: Bộ ngôn (言), số 149 trong 214 bộ thủ
Số nét: 6 nét (giản thể), 11 nét (phồn thể)
Nghĩa gốc: cho phép, hứa hẹn, đồng ý
多 (duō)
Giản thể: 多
Phồn thể: 多
Âm Hán Việt: Đa
Bộ thủ: Bộ夕 (tịch), số 36 trong 214 bộ thủ
Số nét: 6 nét
Nghĩa gốc: nhiều, hơn, thừa
2. Cấu tạo và loại từ
“许多” là số từ / phó từ chỉ số lượng lớn.
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ, hoặc đứng độc lập như một số từ.
Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái trang trọng hơn “很多”.
3. Ví dụ sử dụng (40 câu đầy đủ phiên âm và dịch nghĩa)
许多学生在上课。xǔduō xuéshēng zài shàngkè. → Nhiều học sinh đang học.
她买了许多水果。tā mǎi le xǔduō shuǐguǒ. → Cô ấy mua nhiều trái cây.
许多人参加了会议。xǔduō rén cānjiā le huìyì. → Nhiều người tham gia hội nghị.
公园里有许多人锻炼身体。gōngyuán lǐ yǒu xǔduō rén duànliàn shēntǐ. → Trong công viên có nhiều người tập thể dục.
我在中国交了许多朋友。wǒ zài zhōngguó jiāo le xǔduō péngyǒu. → Tôi kết giao nhiều bạn ở Trung Quốc.
为了写这本书,他去了许多地方。wèile xiě zhè běn shū, tā qù le xǔduō dìfāng. → Để viết cuốn sách này, ông ấy đi nhiều nơi.
我们还有许多问题需要解决。wǒmen hái yǒu xǔduō wèntí xūyào jiějué. → Chúng ta còn nhiều vấn đề cần giải quyết.
这本小说给了我许多启发。zhè běn xiǎoshuō gěi le wǒ xǔduō qǐfā. → Cuốn tiểu thuyết này cho tôi nhiều cảm hứng.
历史上有许多帝王。lìshǐ shàng yǒu xǔduō dìwáng. → Lịch sử có nhiều hoàng đế.
人生中有许多挑战。rénshēng zhōng yǒu xǔduō tiǎozhàn. → Cuộc đời có nhiều thử thách.
两人久别重逢,自有许多话说。liǎngrén jiǔbié chóngféng, zì yǒu xǔduō huà shuō. → Hai người lâu ngày gặp lại, có nhiều chuyện để nói.
今年我们栽种了许多玫瑰。jīnnián wǒmen zāizhòng le xǔduō méiguī. → Năm nay chúng tôi trồng nhiều hoa hồng.
他们克服了许多困难。tāmen kèfú le xǔduō kùnnán. → Họ vượt qua nhiều khó khăn.
仓库中余许多货物。cāngkù zhōng yú xǔduō huòwù. → Trong kho còn nhiều hàng hóa.
他读了许多书。tā dú le xǔduō shū. → Anh ấy đọc nhiều sách.
我看过许多电影。wǒ kàn guò xǔduō diànyǐng. → Tôi đã xem nhiều phim.
她认识许多人。tā rènshi xǔduō rén. → Cô ấy quen biết nhiều người.
我们有许多机会。wǒmen yǒu xǔduō jīhuì. → Chúng ta có nhiều cơ hội.
他写了许多文章。tā xiě le xǔduō wénzhāng. → Anh ấy viết nhiều bài văn.
我们拍了许多照片。wǒmen pāi le xǔduō zhàopiàn. → Chúng tôi chụp nhiều ảnh.
孩子们有许多玩具。háizimen yǒu xǔduō wánjù. → Trẻ em có nhiều đồ chơi.
我们经历了许多事情。wǒmen jīnglì le xǔduō shìqíng. → Chúng tôi trải qua nhiều chuyện.
他提出了许多建议。tā tíchū le xǔduō jiànyì. → Anh ấy đưa ra nhiều đề nghị.
我们有许多梦想。wǒmen yǒu xǔduō mèngxiǎng. → Chúng ta có nhiều ước mơ.
她收藏了许多邮票。tā shōucáng le xǔduō yóupiào. → Cô ấy sưu tầm nhiều tem.
我们学到了许多知识。wǒmen xué dào le xǔduō zhīshì. → Chúng tôi học được nhiều kiến thức.
他有许多经验。tā yǒu xǔduō jīngyàn. → Anh ấy có nhiều kinh nghiệm.
我们听到许多故事。wǒmen tīng dào xǔduō gùshì. → Chúng tôi nghe nhiều câu chuyện.
她买了许多衣服。tā mǎi le xǔduō yīfu. → Cô ấy mua nhiều quần áo.
我们种了许多树。wǒmen zhòng le xǔduō shù. → Chúng tôi trồng nhiều cây.
他写下许多笔记。tā xiě xià xǔduō bǐjì. → Anh ấy ghi nhiều ghi chú.
我们有许多计划。wǒmen yǒu xǔduō jìhuà. → Chúng ta có nhiều kế hoạch.
她唱了许多歌。tā chàng le xǔduō gē. → Cô ấy hát nhiều bài hát.
我们看见许多动物。wǒmen kànjiàn xǔduō dòngwù. → Chúng tôi thấy nhiều động vật.
他收集了许多资料。tā shōují le xǔduō zīliào. → Anh ấy thu thập nhiều tài liệu.
我们有许多朋友。wǒmen yǒu xǔduō péngyǒu. → Chúng ta có nhiều bạn bè.
她写了许多信。tā xiě le xǔduō xìn. → Cô ấy viết nhiều thư.
我们有许多问题。wǒmen yǒu xǔduō wèntí. → Chúng ta có nhiều vấn đề.
他画了许多画。tā huà le xǔduō huà. → Anh ấy vẽ nhiều bức tranh.
我们有许多机会学习。wǒmen yǒu xǔduō jīhuì xuéxí. → Chúng ta có nhiều cơ hội học tập.
Giải thích chi tiết về từ “许多” (xǔduō)
1. Phân tích từng chữ Hán
Chữ 许 (xǔ)
Giản thể: 许
Phồn thể: 許
Âm Hán Việt: Hứa
Nghĩa gốc: hứa hẹn, cho phép, đồng ý. Trong từ “许多” thì mang nghĩa “rất nhiều”.
Bộ thủ: Bộ 讠 (ngôn) – bộ số 149 trong 214 bộ thủ.
Cấu tạo: gồm bộ ngôn (讠) chỉ liên quan đến lời nói, và phần âm 午.
Số nét: 6 nét (giản thể), 11 nét (phồn thể).
Chữ 多 (duō)
Giản thể: 多
Phồn thể: 多
Âm Hán Việt: Đa
Nghĩa gốc: nhiều, số lượng lớn.
Bộ thủ: Bộ 夕 (tịch) – bộ số 36 trong 214 bộ thủ.
Cấu tạo: gồm hai chữ 夕 chồng lên nhau, biểu thị sự lặp lại, số lượng nhiều.
Số nét: 6 nét.
2. Ý nghĩa từ ghép “许多”
Loại từ: số từ, lượng từ.
Ý nghĩa: rất nhiều, nhiều.
Cách dùng: thường đứng trước danh từ để chỉ số lượng lớn.
Ví dụ:
许多人 = nhiều người
许多事情 = nhiều việc
许多年 = nhiều năm
3. 40 câu ví dụ với “许多”
许多人在公园散步。
xǔduō rén zài gōngyuán sànbù
Nhiều người đang đi dạo trong công viên.
她买了许多衣服。
tā mǎi le xǔduō yīfu
Cô ấy mua nhiều quần áo.
我们有许多年没见面了。
wǒmen yǒu xǔduō nián méi jiànmiàn le
Chúng tôi nhiều năm rồi chưa gặp nhau.
许多学生在图书馆学习。
xǔduō xuéshēng zài túshūguǎn xuéxí
Nhiều học sinh đang học trong thư viện.
许多孩子喜欢玩游戏。
xǔduō háizi xǐhuān wán yóuxì
Nhiều trẻ em thích chơi trò chơi.
许多工人正在工作。
xǔduō gōngrén zhèngzài gōngzuò
Nhiều công nhân đang làm việc.
许多游客参观了故宫。
xǔduō yóukè cānguān le gùgōng
Nhiều du khách tham quan Cố Cung.
许多花儿在春天开放。
xǔduō huār zài chūntiān kāifàng
Nhiều bông hoa nở vào mùa xuân.
许多人喜欢看电影。
xǔduō rén xǐhuān kàn diànyǐng
Nhiều người thích xem phim.
许多公司在招聘员工。
xǔduō gōngsī zài zhāopìn yuángōng
Nhiều công ty đang tuyển dụng nhân viên.
许多国家使用中文。
xǔduō guójiā shǐyòng zhōngwén
Nhiều quốc gia sử dụng tiếng Trung.
许多朋友来参加聚会。
xǔduō péngyǒu lái cānjiā jùhuì
Nhiều bạn bè đến tham gia buổi tiệc.
许多问题需要解决。
xǔduō wèntí xūyào jiějué
Nhiều vấn đề cần được giải quyết.
许多书在书架上。
xǔduō shū zài shūjià shàng
Nhiều sách ở trên giá sách.
许多老师在会议室。
xǔduō lǎoshī zài huìyìshì
Nhiều giáo viên ở trong phòng họp.
许多工厂生产汽车。
xǔduō gōngchǎng shēngchǎn qìchē
Nhiều nhà máy sản xuất ô tô.
许多鸟儿在天空飞翔。
xǔduō niǎor zài tiānkōng fēixiáng
Nhiều con chim bay trên bầu trời.
许多学生参加了考试。
xǔduō xuéshēng cānjiā le kǎoshì
Nhiều học sinh tham gia kỳ thi.
许多人喜欢喝茶。
xǔduō rén xǐhuān hē chá
Nhiều người thích uống trà.
许多工人住在宿舍。
xǔduō gōngrén zhù zài sùshè
Nhiều công nhân sống trong ký túc xá.
许多孩子在操场玩耍。
xǔduō háizi zài cāochǎng wánshuǎ
Nhiều trẻ em chơi ở sân vận động.
许多商店卖衣服。
xǔduō shāngdiàn mài yīfu
Nhiều cửa hàng bán quần áo.
许多人在排队买票。
xǔduō rén zài páiduì mǎi piào
Nhiều người đang xếp hàng mua vé.
许多工人修理机器。
xǔduō gōngrén xiūlǐ jīqì
Nhiều công nhân sửa chữa máy móc.
许多学生喜欢运动。
xǔduō xuéshēng xǐhuān yùndòng
Nhiều học sinh thích thể thao.
许多国家有不同的文化。
xǔduō guójiā yǒu bùtóng de wénhuà
Nhiều quốc gia có nền văn hóa khác nhau.
许多人在海边散步。
xǔduō rén zài hǎibiān sànbù
Nhiều người đi dạo bên bờ biển.
许多工人加班工作。
xǔduō gōngrén jiābān gōngzuò
Nhiều công nhân làm thêm giờ.
许多学生在操场跑步。
xǔduō xuéshēng zài cāochǎng pǎobù
Nhiều học sinh chạy bộ ở sân trường.
许多朋友一起旅行。
xǔduō péngyǒu yīqǐ lǚxíng
Nhiều bạn bè cùng đi du lịch.
许多工人建造房子。
xǔduō gōngrén jiànzào fángzi
Nhiều công nhân xây nhà.
许多孩子在学习写字。
xǔduō háizi zài xuéxí xiězì
Nhiều trẻ em đang học viết chữ.
许多人在市场买东西。
xǔduō rén zài shìchǎng mǎi dōngxi
Nhiều người mua đồ ở chợ.
许多工人搬运货物。
xǔduō gōngrén bānyùn huòwù
Nhiều công nhân vận chuyển hàng hóa.
许多学生在教室里。
xǔduō xuéshēng zài jiàoshì lǐ
Nhiều học sinh ở trong lớp học.
许多人在医院看病。
xǔduō rén zài yīyuàn kànbìng
Nhiều người đi khám bệnh ở bệnh viện.
许多工人修建道路。
xǔduō gōngrén xiūjiàn dàolù
Nhiều công nhân xây dựng đường sá.
许多孩子在玩玩具。
xǔduō háizi zài wán wánjù
Nhiều trẻ em chơi đồ chơi.
许多人在餐厅吃饭。
xǔduō rén zài cāntīng chīfàn
Nhiều người ăn cơm trong nhà hàng.
Giải thích chi tiết từ “许多” trong tiếng Trung
1. Phân tích từng chữ Hán
Chữ 许 (xǔ)
Giản thể: 许
Phồn thể: 許
Âm Hán Việt: Hứa
Bộ thủ: Bộ ngôn (言), số 149 trong 214 bộ thủ.
Số nét: 6 nét (giản thể), 11 nét (phồn thể).
Nghĩa gốc: cho phép, hứa hẹn, đồng ý.
Cấu tạo: gồm bộ ngôn 言 (lời nói) + bộ phẩy nhỏ.
Chữ 多 (duō)
Giản thể: 多
Phồn thể: 多 (không thay đổi).
Âm Hán Việt: Đa
Bộ thủ: Bộ夕 (tịch), số 36 trong 214 bộ thủ.
Số nét: 6 nét.
Nghĩa gốc: nhiều, hơn.
Cấu tạo: gồm hai chữ夕 chồng lên nhau, biểu thị sự nhiều.
2. Ý nghĩa và loại từ
Loại từ: số từ / tính từ chỉ số lượng.
Ý nghĩa: nhiều, rất nhiều, biết bao.
Đặc điểm: “许多” thường dùng trong văn viết, trang trọng hơn “很多”.
3. Mẫu câu ví dụ (40 câu)
Dưới đây là 40 câu ví dụ hoàn chỉnh, có phiên âm và dịch nghĩa tiếng Việt:
许多学生在上课。xǔduō xuéshēng zài shàngkè. → Nhiều học sinh đang học.
她买了许多水果。tā mǎi le xǔduō shuǐguǒ. → Cô ấy mua nhiều trái cây.
许多人参加了会议。xǔduō rén cānjiā le huìyì. → Nhiều người tham gia hội nghị.
公园里有许多人在锻炼。gōngyuán lǐ yǒu xǔduō rén zài duànliàn. → Trong công viên có nhiều người tập thể dục.
我在中国交了许多朋友。wǒ zài Zhōngguó jiāo le xǔduō péngyǒu. → Tôi kết giao nhiều bạn ở Trung Quốc.
为了写这本书,他去了许多地方。wèile xiě zhè běn shū, tā qù le xǔduō dìfāng. → Để viết cuốn sách này, ông ấy đi nhiều nơi.
我们还有许多问题需要解决。wǒmen hái yǒu xǔduō wèntí xūyào jiějué. → Chúng ta còn nhiều vấn đề cần giải quyết.
这本小说给了我许多启发。zhè běn xiǎoshuō gěi le wǒ xǔduō qǐfā. → Cuốn tiểu thuyết này cho tôi nhiều cảm hứng.
人生有许多挑战。rénshēng yǒu xǔduō tiǎozhàn. → Cuộc đời có nhiều thử thách.
他们克服了许多困难。tāmen kèfú le xǔduō kùnnán. → Họ vượt qua nhiều khó khăn.
仓库中余许多货物。cāngkù zhōng yú xǔduō huòwù. → Trong kho còn nhiều hàng hóa.
中国历史上有许多帝王。Zhōngguó lìshǐ shàng yǒu xǔduō dìwáng. → Lịch sử Trung Quốc có nhiều hoàng đế.
两人久别重逢,自有许多话说。liǎngrén jiǔbié chóngféng, zì yǒu xǔduō huà shuō. → Hai người lâu ngày gặp lại, có nhiều chuyện để nói.
今年我们栽种了许多玫瑰。jīnnián wǒmen zāizhòng le xǔduō méiguī. → Năm nay chúng tôi trồng nhiều hoa hồng.
他读了许多书。tā dú le xǔduō shū. → Anh ấy đọc nhiều sách.
我看过许多电影。wǒ kàn guò xǔduō diànyǐng. → Tôi đã xem nhiều phim.
她写了许多信。tā xiě le xǔduō xìn. → Cô ấy viết nhiều thư.
我们拍了许多照片。wǒmen pāi le xǔduō zhàopiàn. → Chúng tôi chụp nhiều ảnh.
他有许多经验。tā yǒu xǔduō jīngyàn. → Anh ấy có nhiều kinh nghiệm.
我们学到许多知识。wǒmen xué dào xǔduō zhīshì. → Chúng tôi học được nhiều kiến thức.
孩子们玩了许多游戏。háizimen wán le xǔduō yóuxì. → Trẻ em chơi nhiều trò chơi.
我们参观了许多博物馆。wǒmen cānguān le xǔduō bówùguǎn. → Chúng tôi tham quan nhiều viện bảo tàng.
他写下许多笔记。tā xiě xià xǔduō bǐjì. → Anh ấy ghi nhiều ghi chú.
我们讨论了许多问题。wǒmen tǎolùn le xǔduō wèntí. → Chúng tôi thảo luận nhiều vấn đề.
她买了许多衣服。tā mǎi le xǔduō yīfu. → Cô ấy mua nhiều quần áo.
我们看见了许多动物。wǒmen kànjiàn le xǔduō dòngwù. → Chúng tôi thấy nhiều động vật.
他收集了许多邮票。tā shōují le xǔduō yóupiào. → Anh ấy sưu tập nhiều tem.
我们听到许多故事。wǒmen tīngdào xǔduō gùshì. → Chúng tôi nghe nhiều câu chuyện.
她认识许多人。tā rènshi xǔduō rén. → Cô ấy quen biết nhiều người.
我们走过许多路。wǒmen zǒuguò xǔduō lù. → Chúng tôi đi qua nhiều con đường.
他画了许多画。tā huà le xǔduō huà. → Anh ấy vẽ nhiều tranh.
我们唱了许多歌。wǒmen chàng le xǔduō gē. → Chúng tôi hát nhiều bài hát.
她写了许多诗。tā xiě le xǔduō shī. → Cô ấy viết nhiều bài thơ.
我们经历了许多事情。wǒmen jīnglì le xǔduō shìqíng. → Chúng tôi trải qua nhiều chuyện.
他提出了许多建议。tā tíchū le xǔduō jiànyì. → Anh ấy đưa ra nhiều đề nghị.
我们完成了许多任务。wǒmen wánchéng le xǔduō rènwù. → Chúng tôi hoàn thành nhiều nhiệm vụ.
她收藏了许多珠宝。tā shōucáng le xǔduō zhūbǎo. → Cô ấy sưu tầm nhiều trang sức.
我们发现了许多问题。wǒmen fāxiàn le xǔduō wèntí. → Chúng tôi phát hiện nhiều vấn đề.
他写了许多文章。tā xiě le xǔduō wénzhāng. → Anh ấy viết nhiều bài văn.
我们有许多梦想。wǒmen yǒu xǔduō mèngxiǎng. → Chúng tôi có nhiều ước mơ.
THÔNG TIN BẢN QUYỀN NỘI DUNG TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
Nhà in: CHINEMASTER
Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 15 tháng 6 năm 2026
Bản quyền nội dung: ChineMaster
Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.
Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
|
|