Tổng hợp từ vựng HSK 5 HSKK cao cấp bài 1 ngày 15/6/2026
四艺 tiếng Trung là gì?四艺 - Giản thể: 四艺
- Phồn thể: 四藝
- Phiên âm: sì yì
- Âm Hán Việt: Tứ nghệ
- Loại từ: Danh từ (名词)
- Nghĩa tiếng Việt:
- Tứ nghệ
- Bốn môn nghệ thuật truyền thống của tầng lớp văn nhân Trung Hoa.
- Thường chỉ 琴棋书画 / 琴棋書畫 (cầm, kỳ, thư, họa).
四艺 gồm những gì?琴棋- qí
- Kỳ (cờ vây, cờ tướng...)
书(書)画(畫)Người xưa thường nói: 琴棋书画,文人四艺。 - Qín qí shū huà, wénrén sì yì.
- Cầm kỳ thư họa là bốn nghệ thuật của giới văn nhân.
Phân tích từng chữ Hán一、四Thông tin cơ bản- Giản thể: 四
- Phồn thể: 四
- Pinyin: sì
- Âm Hán Việt: Tứ
Bộ thủ- Bộ: 囗 (Vi) – Bộ số 31 trong 214 bộ thủ.
Số nétCấu tạo chữ HánChữ hội ý cổ. Ban đầu biểu thị số lượng: Ý nghĩa- Số bốn
- Bốn loại
- Bốn phương diện
Ví dụ: - 四季 = bốn mùa
- 四方 = bốn phương
- 四海 = bốn biển
二、艺(藝)Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủ艺藝Số nét艺藝Cấu tạo艺藝Cấu tạo phức hợp gồm: Ý nghĩa gốcBan đầu mang nghĩa: - Trồng trọt
- Kỹ năng lao động
Sau đó mở rộng thành: - Nghệ thuật
- Kỹ năng
- Tài nghệ
- Học thuật
Ví dụ: - 艺术 = nghệ thuật
- 技艺 = kỹ nghệ
- 才艺 = tài nghệ
- 文艺 = văn nghệ
Ý nghĩa chi tiết của 四艺四艺 (四藝) là khái niệm văn hóa truyền thống Trung Quốc. Chỉ bốn môn nghệ thuật mà người trí thức cổ đại cần thành thạo: 琴Đàn cổ cầm 棋Đánh cờ 书Thư pháp 画Hội họa Đây được xem là tiêu chuẩn tu dưỡng của văn nhân. Vai trò của 四艺 trong văn hóa Trung HoaTrong xã hội phong kiến: Người quân tử lý tưởng phải biết: - 读书 (đọc sách)
- 作诗 (làm thơ)
- 琴棋书画 (cầm kỳ thư họa)
Bốn môn này giúp: - Tu dưỡng nhân cách
- Rèn luyện tâm tính
- Nâng cao thẩm mỹ
- Thể hiện học vấn
Từ vựng liên quan四艺教育- sì yì jiàoyù
- Giáo dục tứ nghệ
文人四艺- wénrén sì yì
- Tứ nghệ của văn nhân
琴棋书画- qín qí shū huà
- Cầm kỳ thư họa
传统四艺- chuántǒng sì yì
- Tứ nghệ truyền thống
精通四艺- jīngtōng sì yì
- Tinh thông tứ nghệ
学习四艺 Mẫu câu thường dùng他从小学习四艺。- Tā cóngxiǎo xuéxí sì yì.
- Anh ấy học tứ nghệ từ nhỏ.
四艺是中国传统文化的重要组成部分。- Sì yì shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà de zhòngyào zǔchéng bùfen.
- Tứ nghệ là bộ phận quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
古代文人重视四艺。- Gǔdài wénrén zhòngshì sì yì.
- Văn nhân thời cổ rất coi trọng tứ nghệ.
她精通四艺。- Tā jīngtōng sì yì.
- Cô ấy tinh thông tứ nghệ.
学习四艺有助于提高修养。- Xuéxí sì yì yǒuzhù yú tígāo xiūyǎng.
- Học tứ nghệ giúp nâng cao sự tu dưỡng.
40 Ví dụ với 四艺1四艺是中国传统文化的一部分。 - Sì yì shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà de yí bùfen.
- Tứ nghệ là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
2古代文人重视四艺。 - Gǔdài wénrén zhòngshì sì yì.
- Văn nhân thời xưa rất coi trọng tứ nghệ.
3他从小学习四艺。 - Tā cóngxiǎo xuéxí sì yì.
- Anh ấy học tứ nghệ từ nhỏ.
4四艺包括琴棋书画。 - Sì yì bāokuò qín qí shū huà.
- Tứ nghệ bao gồm cầm kỳ thư họa.
5她正在研究四艺文化。 - Tā zhèngzài yánjiū sì yì wénhuà.
- Cô ấy đang nghiên cứu văn hóa tứ nghệ.
6学习四艺可以陶冶情操。 - Xuéxí sì yì kěyǐ táoyě qíngcāo.
- Học tứ nghệ có thể bồi dưỡng tâm hồn.
7学校开设了四艺课程。 - Xuéxiào kāishè le sì yì kèchéng.
- Nhà trường mở các khóa học tứ nghệ.
8他对四艺很感兴趣。 - Tā duì sì yì hěn gǎn xìngqù.
- Anh ấy rất hứng thú với tứ nghệ.
9四艺体现了传统审美。 - Sì yì tǐxiàn le chuántǒng shěnměi.
- Tứ nghệ thể hiện thẩm mỹ truyền thống.
10很多游客喜欢体验四艺。 - Hěn duō yóukè xǐhuan tǐyàn sì yì.
- Nhiều du khách thích trải nghiệm tứ nghệ.
11他最喜欢四艺中的书法。 - Tā zuì xǐhuan sì yì zhōng de shūfǎ.
- Anh ấy thích nhất môn thư pháp trong tứ nghệ.
12她精通四艺。 - Tā jīngtōng sì yì.
- Cô ấy tinh thông tứ nghệ.
13四艺教育越来越受欢迎。 - Sì yì jiàoyù yuèláiyuè shòu huānyíng.
- Giáo dục tứ nghệ ngày càng được yêu thích.
14孩子们开始接触四艺。 - Háizimen kāishǐ jiēchù sì yì.
- Trẻ em bắt đầu tiếp xúc với tứ nghệ.
15四艺反映了古人的生活方式。 - Sì yì fǎnyìng le gǔrén de shēnghuó fāngshì.
- Tứ nghệ phản ánh lối sống của người xưa.
16学习四艺需要耐心。 - Xuéxí sì yì xūyào nàixīn.
- Học tứ nghệ cần sự kiên nhẫn.
17他在四艺方面很有天赋。 - Tā zài sì yì fāngmiàn hěn yǒu tiānfù.
- Anh ấy rất có năng khiếu về tứ nghệ.
18四艺讲究修身养性。 - Sì yì jiǎngjiù xiūshēn yǎngxìng.
- Tứ nghệ chú trọng tu thân dưỡng tính.
19博物馆举办了四艺展览。 - Bówùguǎn jǔbàn le sì yì zhǎnlǎn.
- Bảo tàng tổ chức triển lãm tứ nghệ.
20老师向学生介绍四艺。 - Lǎoshī xiàng xuésheng jièshào sì yì.
- Giáo viên giới thiệu tứ nghệ cho học sinh.
21四艺在古代非常重要。 - Sì yì zài gǔdài fēicháng zhòngyào.
- Tứ nghệ rất quan trọng thời cổ đại.
22他希望深入学习四艺。 - Tā xīwàng shēnrù xuéxí sì yì.
- Anh ấy mong muốn học sâu về tứ nghệ.
23四艺课程内容丰富。 - Sì yì kèchéng nèiróng fēngfù.
- Nội dung khóa học tứ nghệ rất phong phú.
24四艺体现了文化底蕴。 - Sì yì tǐxiàn le wénhuà dǐyùn.
- Tứ nghệ thể hiện chiều sâu văn hóa.
25她擅长四艺中的绘画。 - Tā shàncháng sì yì zhōng de huìhuà.
- Cô ấy giỏi môn hội họa trong tứ nghệ.
26很多人重新关注四艺。 - Hěn duō rén chóngxīn guānzhù sì yì.
- Nhiều người bắt đầu quan tâm lại đến tứ nghệ.
27四艺具有悠久历史。 - Sì yì jùyǒu yōujiǔ lìshǐ.
- Tứ nghệ có lịch sử lâu đời.
28他参加了四艺比赛。 - Tā cānjiā le sì yì bǐsài.
- Anh ấy tham gia cuộc thi tứ nghệ.
29四艺有助于培养气质。 - Sì yì yǒuzhù yú péiyǎng qìzhì.
- Tứ nghệ giúp bồi dưỡng khí chất.
30古书中常提到四艺。 - Gǔshū zhōng cháng tídào sì yì.
- Sách cổ thường nhắc đến tứ nghệ.
31四艺培训班很受欢迎。 - Sì yì péixùnbān hěn shòu huānyíng.
- Lớp đào tạo tứ nghệ rất được yêu thích.
32学习四艺能够提高审美能力。 - Xuéxí sì yì nénggòu tígāo shěnměi nénglì.
- Học tứ nghệ có thể nâng cao năng lực thẩm mỹ.
33他对四艺文化进行了研究。 - Tā duì sì yì wénhuà jìnxíng le yánjiū.
- Anh ấy đã nghiên cứu văn hóa tứ nghệ.
34四艺代表文人的修养。 - Sì yì dàibiǎo wénrén de xiūyǎng.
- Tứ nghệ đại diện cho sự tu dưỡng của văn nhân.
35她正在练习四艺中的古琴。 - Tā zhèngzài liànxí sì yì zhōng de gǔqín.
- Cô ấy đang luyện cổ cầm, một môn trong tứ nghệ.
36四艺影响了东亚文化。 - Sì yì yǐngxiǎng le Dōngyà wénhuà.
- Tứ nghệ đã ảnh hưởng đến văn hóa Đông Á.
37越来越多年轻人学习四艺。 - Yuèláiyuè duō niánqīngrén xuéxí sì yì.
- Ngày càng nhiều người trẻ học tứ nghệ.
38四艺体现内在修养。 - Sì yì tǐxiàn nèizài xiūyǎng.
- Tứ nghệ thể hiện sự tu dưỡng nội tâm.
39他热爱中国四艺。 - Tā rè'ài Zhōngguó sì yì.
- Anh ấy yêu thích tứ nghệ Trung Hoa.
40四艺至今仍具有重要价值。 - Sì yì zhìjīn réng jùyǒu zhòngyào jiàzhí.
- Tứ nghệ cho đến nay vẫn có giá trị quan trọng.
琴棋书画 là gì?- Chữ Hán giản thể: 琴棋书画
- Chữ Hán phồn thể: 琴棋書畫
- Pinyin: qín qí shū huà
- Âm Hán Việt: Cầm kỳ thư họa
- Loại từ: Danh từ, thành ngữ (成语)
Ý nghĩa琴棋书画 (琴棋書畫) là thành ngữ chỉ bốn loại hình nghệ thuật truyền thống tiêu biểu của tầng lớp trí thức, văn nhân thời xưa: - 琴: đàn (đặc biệt là đàn cổ cầm 古琴)
- 棋: cờ (chủ yếu là cờ vây 围棋)
- 书: thư pháp
- 画: hội họa
Thành ngữ này dùng để chỉ: - Các môn nghệ thuật cổ truyền của người có học thức.
- Người đa tài, có trình độ văn hóa và nghệ thuật cao.
- Văn hóa truyền thống tao nhã của phương Đông.
Tương đương tiếng Việt: - Cầm kỳ thi họa (thường nói)
- Cầm kỳ thư họa (sát nghĩa Hán văn)
Phân tích từng chữ Hán1. 琴Thông tin cơ bản- Giản thể: 琴
- Phồn thể: 琴
- Pinyin: qín
- Âm Hán Việt: Cầm
Bộ thủSố nétCấu tạoChữ gồm: Ban đầu biểu thị nhạc cụ có dây. NghĩaVí dụ: 2. 棋Thông tin cơ bản- Giản thể: 棋
- Phồn thể: 棋
- Pinyin: qí
- Âm Hán Việt: Kỳ
Bộ thủSố nétCấu tạoGồm: Thuộc loại hình thanh. NghĩaVí dụ: 3. 书 / 書Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủ书書NghĩaVí dụ: 4. 画 / 畫Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủ画畫NghĩaVí dụ: - 绘画
- 国画
- tranh thủy mặc Trung Quốc
Ý nghĩa văn hóa của 琴棋书画Trong văn hóa truyền thống Trung Hoa: 琴棋书画 được xem là bốn kỹ năng cơ bản của người quân tử và tầng lớp văn nhân. 琴Tu dưỡng tâm hồn. 棋Rèn luyện tư duy chiến lược. 书Rèn chữ viết và học vấn. 画Bồi dưỡng năng lực thẩm mỹ. Người giỏi cả bốn lĩnh vực được xem là người có học thức và phẩm vị cao. Từ vựng liên quan- 古琴 = đàn cổ cầm
- 围棋 = cờ vây
- 象棋 = cờ tướng
- 书法 = thư pháp
- 绘画 = hội họa
- 文人 = văn nhân
- 艺术 = nghệ thuật
- 才艺 = tài nghệ
- 国画 = quốc họa
- 墨宝 = tác phẩm thư pháp
Mẫu câu thường dùng1他精通琴棋书画。 Tā jīngtōng qín qí shū huà. Anh ấy tinh thông cầm kỳ thư họa. 2琴棋书画是传统文化的重要组成部分。 Qín qí shū huà shì chuántǒng wénhuà de zhòngyào zǔchéng bùfen. Cầm kỳ thư họa là bộ phận quan trọng của văn hóa truyền thống. 3她从小学习琴棋书画。 Tā cóngxiǎo xuéxí qín qí shū huà. Cô ấy học cầm kỳ thư họa từ nhỏ. 40 Ví dụ về 琴棋书画1他精通琴棋书画。
Tā jīngtōng qín qí shū huà.
Anh ấy tinh thông cầm kỳ thư họa. 2她从小学习琴棋书画。
Tā cóngxiǎo xuéxí qín qí shū huà.
Cô ấy học cầm kỳ thư họa từ nhỏ. 3琴棋书画体现传统文化。
Qín qí shū huà tǐxiàn chuántǒng wénhuà.
Cầm kỳ thư họa thể hiện văn hóa truyền thống. 4古代文人重视琴棋书画。
Gǔdài wénrén zhòngshì qín qí shū huà.
Văn nhân thời cổ rất coi trọng cầm kỳ thư họa. 5他爱好琴棋书画。
Tā àihào qín qí shū huà.
Anh ấy yêu thích cầm kỳ thư họa. 6学校开设琴棋书画课程。
Xuéxiào kāishè qín qí shū huà kèchéng.
Nhà trường mở các khóa học cầm kỳ thư họa. 7琴棋书画能够陶冶情操。
Qín qí shū huà nénggòu táoyě qíngcāo.
Cầm kỳ thư họa giúp bồi dưỡng tâm hồn. 8爷爷喜欢琴棋书画。
Yéye xǐhuān qín qí shū huà.
Ông tôi thích cầm kỳ thư họa. 9她对琴棋书画很有研究。
Tā duì qín qí shū huà hěn yǒu yánjiū.
Cô ấy nghiên cứu sâu về cầm kỳ thư họa. 10琴棋书画历史悠久。
Qín qí shū huà lìshǐ yōujiǔ.
Cầm kỳ thư họa có lịch sử lâu đời. 11他把琴棋书画当作爱好。
Tā bǎ qín qí shū huà dāngzuò àihào.
Anh ấy xem cầm kỳ thư họa là sở thích. 12琴棋书画影响深远。
Qín qí shū huà yǐngxiǎng shēnyuǎn.
Cầm kỳ thư họa có ảnh hưởng sâu rộng. 13她参加了琴棋书画比赛。
Tā cānjiā le qín qí shū huà bǐsài.
Cô ấy tham gia cuộc thi cầm kỳ thư họa. 14学习琴棋书画需要耐心。
Xuéxí qín qí shū huà xūyào nàixīn.
Học cầm kỳ thư họa cần sự kiên nhẫn. 15他希望孩子学习琴棋书画。
Tā xīwàng háizi xuéxí qín qí shū huà.
Anh ấy mong con học cầm kỳ thư họa. 16琴棋书画丰富了生活。
Qín qí shū huà fēngfù le shēnghuó.
Cầm kỳ thư họa làm phong phú cuộc sống. 17她展示了琴棋书画方面的才能。
Tā zhǎnshì le qín qí shū huà fāngmiàn de cáinéng.
Cô ấy thể hiện tài năng về cầm kỳ thư họa. 18琴棋书画讲究修身养性。
Qín qí shū huà jiǎngjiū xiūshēn yǎngxìng.
Cầm kỳ thư họa chú trọng tu dưỡng bản thân. 19许多人热爱琴棋书画。
Xǔduō rén rè'ài qín qí shū huà.
Nhiều người yêu thích cầm kỳ thư họa. 20他研究琴棋书画多年。
Tā yánjiū qín qí shū huà duōnián.
Anh ấy nghiên cứu cầm kỳ thư họa nhiều năm. 21琴棋书画是中华文化瑰宝。
Qín qí shū huà shì Zhōnghuá wénhuà guībǎo.
Cầm kỳ thư họa là báu vật của văn hóa Trung Hoa. 22她在琴棋书画方面表现突出。
Tā zài qín qí shū huà fāngmiàn biǎoxiàn tūchū.
Cô ấy nổi bật trong lĩnh vực cầm kỳ thư họa. 23学习琴棋书画有助于提高修养。
Xuéxí qín qí shū huà yǒuzhù yú tígāo xiūyǎng.
Học cầm kỳ thư họa giúp nâng cao tu dưỡng. 24孩子们正在学习琴棋书画。
Háizimen zhèngzài xuéxí qín qí shū huà.
Bọn trẻ đang học cầm kỳ thư họa. 25他收藏许多与琴棋书画有关的作品。
Tā shōucáng xǔduō yǔ qín qí shū huà yǒuguān de zuòpǐn.
Anh ấy sưu tầm nhiều tác phẩm liên quan đến cầm kỳ thư họa. 26琴棋书画是古代雅艺。
Qín qí shū huà shì gǔdài yǎyì.
Cầm kỳ thư họa là nghệ thuật tao nhã thời cổ. 27她擅长琴棋书画中的绘画。
Tā shàncháng qín qí shū huà zhōng de huìhuà.
Cô ấy giỏi hội họa trong cầm kỳ thư họa. 28他喜欢研究琴棋书画文化。
Tā xǐhuān yánjiū qín qí shū huà wénhuà.
Anh ấy thích nghiên cứu văn hóa cầm kỳ thư họa. 29琴棋书画具有独特魅力。
Qín qí shū huà jùyǒu dútè mèilì.
Cầm kỳ thư họa có sức hấp dẫn độc đáo. 30她把琴棋书画融入生活。
Tā bǎ qín qí shū huà róngrù shēnghuó.
Cô ấy đưa cầm kỳ thư họa vào cuộc sống. 31学习琴棋书画可以培养气质。
Xuéxí qín qí shū huà kěyǐ péiyǎng qìzhì.
Học cầm kỳ thư họa có thể bồi dưỡng khí chất. 32他认为琴棋书画十分重要。
Tā rènwéi qín qí shū huà shífēn zhòngyào.
Anh ấy cho rằng cầm kỳ thư họa rất quan trọng. 33琴棋书画蕴含丰富智慧。
Qín qí shū huà yùnhán fēngfù zhìhuì.
Cầm kỳ thư họa chứa đựng trí tuệ phong phú. 34老师鼓励学生接触琴棋书画。
Lǎoshī gǔlì xuéshēng jiēchù qín qí shū huà.
Giáo viên khuyến khích học sinh tiếp cận cầm kỳ thư họa. 35琴棋书画深受人们喜爱。
Qín qí shū huà shēnshòu rénmen xǐ'ài.
Cầm kỳ thư họa được nhiều người yêu thích. 36她从琴棋书画中获得乐趣。
Tā cóng qín qí shū huà zhōng huòdé lèqù.
Cô ấy tìm thấy niềm vui từ cầm kỳ thư họa. 37他专门学习琴棋书画。
Tā zhuānmén xuéxí qín qí shū huà.
Anh ấy chuyên học cầm kỳ thư họa. 38琴棋书画培养审美能力。
Qín qí shū huà péiyǎng shěnměi nénglì.
Cầm kỳ thư họa bồi dưỡng năng lực thẩm mỹ. 39她热衷于琴棋书画活动。
Tā rèzhōng yú qín qí shū huà huódòng.
Cô ấy say mê các hoạt động cầm kỳ thư họa. 40琴棋书画代代相传。
Qín qí shū huà dàidài xiāngchuán.
Cầm kỳ thư họa được truyền từ đời này sang đời khác.
棋类 là gì?- Giản thể: 棋类
- Phồn thể: 棋類
- Pinyin: qílèi
- Âm Hán Việt: Kỳ loại
- Loại từ: Danh từ (名词)
Ý nghĩa của 棋类棋类 là từ dùng để chỉ: - Các loại cờ
- Nhóm trò chơi cờ
- Môn thể thao trí tuệ dùng bàn cờ và quân cờ
- Các trò chơi thuộc họ "cờ"
Tương đương tiếng Việt: - Môn cờ
- Thể loại cờ
- Các trò chơi cờ
Ví dụ: - 棋类运动
→ Các môn thể thao cờ. - 棋类比赛
→ Giải đấu cờ. - 棋类游戏
→ Trò chơi cờ.
Phân tích từng chữ Hán1. 棋Thông tin cơ bản- Giản thể: 棋
- Phồn thể: 棋
- Pinyin: qí
- Âm Hán Việt: Kỳ
Bộ thủ- Bộ: 木
- Bộ thứ 75 trong 214 bộ thủ
Số nétCấu tạoChữ hình thanh. Gồm: Ý nghĩa cấu tạoNgày xưa quân cờ thường làm bằng gỗ. Ý nghĩa của 棋Ví dụ: - 下棋 = chơi cờ
- 围棋 = cờ vây
- 象棋 = cờ tướng
2. 类 / 類Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinlèi Âm Hán ViệtLoại Bộ thủ类類 Số nét类類 Cấu tạo类Gồm: 類Gồm: - 類 (cấu tạo phức tạp từ 犬, 米, 頁...)
Ý nghĩaVí dụ: - 人类 = nhân loại
- 种类 = chủng loại
- 分类 = phân loại
Ý nghĩa kết hợp của 棋类棋= cờ 类= loại => 棋类 = các loại cờ = nhóm môn cờ = thể loại trò chơi cờ Các môn 棋类 phổ biến围棋Wéiqí Cờ vây 象棋Xiàngqí Cờ tướng 国际象棋Guójì xiàngqí Cờ vua 军棋Jūnqí Cờ quân sự 跳棋Tiàoqí Cờ nhảy 五子棋Wǔzǐqí Cờ caro (gomoku) Cách dùng棋类运动Môn thể thao cờ. Ví dụ棋类运动有助于提高思维能力。 Qílèi yùndòng yǒuzhù yú tígāo sīwéi nénglì. Các môn cờ giúp nâng cao năng lực tư duy. 棋类比赛Giải đấu cờ. Ví dụ学校举办棋类比赛。 Xuéxiào jǔbàn qílèi bǐsài. Nhà trường tổ chức giải đấu cờ. 棋类游戏Trò chơi cờ. Ví dụ他喜欢各种棋类游戏。 Tā xǐhuan gèzhǒng qílèi yóuxì. Anh ấy thích nhiều loại trò chơi cờ. 40 Ví dụ với 棋类1我喜欢棋类运动。 Wǒ xǐhuan qílèi yùndòng. Tôi thích các môn cờ. 2棋类运动能锻炼大脑。 Qílèi yùndòng néng duànliàn dànǎo. Các môn cờ có thể rèn luyện não bộ. 3他从小学习棋类。 Tā cóngxiǎo xuéxí qílèi. Anh ấy học các môn cờ từ nhỏ. 4学校开设了棋类课程。 Xuéxiào kāishè le qílèi kèchéng. Nhà trường mở khóa học cờ. 5棋类比赛即将开始。 Qílèi bǐsài jíjiāng kāishǐ. Giải đấu cờ sắp bắt đầu. 6她擅长各种棋类项目。 Tā shàncháng gèzhǒng qílèi xiàngmù. Cô ấy giỏi nhiều môn cờ. 7棋类活动很受欢迎。 Qílèi huódòng hěn shòu huānyíng. Các hoạt động cờ rất được yêu thích. 8孩子们对棋类很感兴趣。 Háizimen duì qílèi hěn gǎn xìngqù. Bọn trẻ rất hứng thú với các môn cờ. 9棋类训练提高了他的专注力。 Qílèi xùnliàn tígāo le tā de zhuānzhùlì. Luyện cờ nâng cao khả năng tập trung của anh ấy. 10这是一场全国棋类大赛。 Zhè shì yì chǎng quánguó qílèi dàsài. Đây là một giải cờ toàn quốc. 11棋类游戏历史悠久。 Qílèi yóuxì lìshǐ yōujiǔ. Các trò chơi cờ có lịch sử lâu đời. 12很多老人喜欢棋类活动。 Hěnduō lǎorén xǐhuan qílèi huódòng. Nhiều người cao tuổi thích hoạt động cờ. 13棋类运动强调策略。 Qílèi yùndòng qiángdiào cèlüè. Các môn cờ nhấn mạnh chiến thuật. 14棋类比赛考验智力。 Qílèi bǐsài kǎoyàn zhìlì. Thi đấu cờ thử thách trí tuệ. 15他报名参加棋类社团。 Tā bàomíng cānjiā qílèi shètuán. Anh ấy đăng ký tham gia câu lạc bộ cờ. 16棋类课程非常有趣。 Qílèi kèchéng fēicháng yǒuqù. Khóa học cờ rất thú vị. 17学校每年举办棋类活动。 Xuéxiào měinián jǔbàn qílèi huódòng. Trường tổ chức hoạt động cờ hằng năm. 18棋类运动需要耐心。 Qílèi yùndòng xūyào nàixīn. Các môn cờ cần sự kiên nhẫn. 19她喜欢研究棋类战术。 Tā xǐhuan yánjiū qílèi zhànshù. Cô ấy thích nghiên cứu chiến thuật cờ. 20棋类爱好者越来越多。 Qílèi àihàozhě yuèláiyuè duō. Người yêu thích cờ ngày càng nhiều. 21棋类比赛吸引了很多观众。 Qílèi bǐsài xīyǐn le hěn duō guānzhòng. Giải đấu cờ thu hút nhiều khán giả. 22棋类训练有助于思考。 Qílèi xùnliàn yǒuzhù yú sīkǎo. Luyện cờ giúp ích cho việc suy nghĩ. 23棋类项目包括围棋和象棋。 Qílèi xiàngmù bāokuò wéiqí hé xiàngqí. Các môn cờ gồm cờ vây và cờ tướng. 24棋类活动丰富了校园生活。 Qílèi huódòng fēngfù le xiàoyuán shēnghuó. Hoạt động cờ làm phong phú đời sống học đường. 25棋类文化源远流长。 Qílèi wénhuà yuányuǎn liúcháng. Văn hóa cờ có lịch sử lâu đời. 26棋类比赛十分激烈。 Qílèi bǐsài shífēn jīliè. Giải đấu cờ diễn ra rất quyết liệt. 27他获得了棋类冠军。 Tā huòdé le qílèi guànjūn. Anh ấy giành chức vô địch môn cờ. 28棋类活动培养逻辑能力。 Qílèi huódòng péiyǎng luójí nénglì. Hoạt động cờ rèn luyện tư duy logic. 29老师鼓励学生参加棋类比赛。 Lǎoshī gǔlì xuésheng cānjiā qílèi bǐsài. Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia giải cờ. 30棋类运动讲究布局。 Qílèi yùndòng jiǎngjiu bùjú. Các môn cờ chú trọng bố cục. 31棋类学习需要长期坚持。 Qílèi xuéxí xūyào chángqī jiānchí. Học cờ cần kiên trì lâu dài. 32棋类比赛提高了交流能力。 Qílèi bǐsài tígāo le jiāoliú nénglì. Thi đấu cờ nâng cao khả năng giao lưu. 33很多学校都有棋类协会。 Hěnduō xuéxiào dōu yǒu qílèi xiéhuì. Nhiều trường học đều có hội cờ. 34棋类活动适合各个年龄段。 Qílèi huódòng shìhé gègè niánlíngduàn. Hoạt động cờ phù hợp với mọi lứa tuổi. 35棋类比赛讲究公平竞争。 Qílèi bǐsài jiǎngjiu gōngpíng jìngzhēng. Giải đấu cờ đề cao cạnh tranh công bằng. 36棋类教育越来越普及。 Qílèi jiàoyù yuèláiyuè pǔjí. Giáo dục cờ ngày càng phổ biến. 37他热爱棋类文化。 Tā rè'ài qílèi wénhuà. Anh ấy yêu thích văn hóa cờ. 38棋类活动能够开发智力。 Qílèi huódòng nénggòu kāifā zhìlì. Hoạt động cờ có thể phát triển trí tuệ. 39棋类运动受到广泛关注。 Qílèi yùndòng shòudào guǎngfàn guānzhù. Các môn cờ nhận được sự quan tâm rộng rãi. 40棋类是重要的智力运动。 Qílèi shì zhòngyào de zhìlì yùndòng. Các môn cờ là những môn thể thao trí tuệ quan trọng. Từ vựng liên quan- 下棋 = chơi cờ
- 围棋 = cờ vây
- 象棋 = cờ tướng
- 国际象棋 = cờ vua
- 五子棋 = cờ caro
- 跳棋 = cờ nhảy
- 棋手 = kỳ thủ
- 棋盘 = bàn cờ
- 棋子 = quân cờ
- 棋局 = ván cờ
Ghi nhớ nhanh棋类 (qílèi) = các loại cờ, các môn cờ, nhóm trò chơi cờ. ⇒ 棋类 = thể loại cờ, các môn thể thao hoặc trò chơi sử dụng bàn cờ và quân cờ.
策略 là gì?Chữ Hán giản thể: 策略
Chữ Hán phồn thể: 策略
Pinyin: cèlüè Âm Hán Việt: Sách lược Loại từ: Danh từ Ý nghĩa của 策略策略 có nghĩa là: - Sách lược
- Chiến lược
- Đối sách
- Phương án hành động được xây dựng có kế hoạch để đạt được mục tiêu nhất định
Từ này thường dùng trong: - Quân sự
- Chính trị
- Kinh doanh
- Marketing
- Quản lý
- Ngoại giao
- Thi đấu thể thao
Ví dụ: 公司制定了新的市场策略。 Gōngsī zhìdìng le xīn de shìchǎng cèlüè. Công ty đã xây dựng chiến lược thị trường mới. Phân tích từng chữ Hán一、策Thông tin cơ bảnGiản thể: 策 Phồn thể: 策 Pinyin: cè Âm Hán Việt: Sách Số nét: 12 nét Bộ thủBộ: 竹 Bộ số 118 trong hệ thống 214 bộ thủ Ý nghĩa: Cấu tạo chữ策 = ⺮ + 朿 Thành phần⺮ → tre, trúc 朿 → biểu thị âm đọc Nghĩa gốcNgày xưa người ta viết chữ lên các thẻ tre. Các thẻ tre buộc lại thành: 策 ↓ Sách tre ↓ Kế sách ↓ Mưu kế ↓ Phương án Nghĩa hiện đại- Kế hoạch
- Chính sách
- Biện pháp
Ví dụ: 政策 zhèngcè Chính sách 对策 duìcè Đối sách 计策(計策) jìcè Mưu kế 二、略Thông tin cơ bảnGiản thể: 略 Phồn thể: 略 Pinyin: lüè Âm Hán Việt: Lược Số nét: 11 nét Bộ thủBộ: 田 Bộ số 102 trong hệ thống 214 bộ thủ Ý nghĩa: Cấu tạo chữ略 = 田 + 各 Thành phần田 → biểu thị nghĩa 各 → biểu thị âm đọc Nghĩa gốc- Chiếm đất
- Mưu lược quân sự
Sau đó phát triển thành: - Mưu lược
- Kế hoạch
- Phương pháp
Ví dụ: 谋略(謀略) móulüè Mưu lược 战略(戰略) zhànlüè Chiến lược 省略 shěnglüè Lược bỏ Ý nghĩa kết hợp của 策略策 → kế sách 略 → mưu lược ↓ 策略 = kế sách + mưu lược ↓ Sách lược ↓ Chiến lược ↓ Đối sách ↓ Phương án hành động có tính toán Phân biệt 策略 và 战略策略- Nhấn mạnh phương án cụ thể
- Biện pháp thực hiện
- Cách thức ứng phó
Ví dụ: 营销策略 Chiến lược tiếp thị 战略- Tầm nhìn dài hạn
- Định hướng tổng thể
Ví dụ: 国家战略 Chiến lược quốc gia Các từ ghép thường gặp营销策略 yíngxiāo cèlüè Chiến lược marketing 经营策略 jīngyíng cèlüè Chiến lược kinh doanh 竞争策略 jìngzhēng cèlüè Chiến lược cạnh tranh 投资策略 tóuzī cèlüè Chiến lược đầu tư 发展策略 fāzhǎn cèlüè Chiến lược phát triển 管理策略 guǎnlǐ cèlüè Chiến lược quản lý 外交策略 wàijiāo cèlüè Chiến lược ngoại giao Mẫu câu thường gặp成功离不开正确的策略。 Chénggōng lí bùkāi zhèngquè de cèlüè. Thành công không thể tách rời chiến lược đúng đắn. 40 Ví dụ về 策略1公司制定了新的策略。 Gōngsī zhìdìng le xīn de cèlüè. Công ty đã xây dựng chiến lược mới. 2这个策略非常有效。 Zhège cèlüè fēicháng yǒuxiào. Chiến lược này rất hiệu quả. 3我们需要调整策略。 Wǒmen xūyào tiáozhěng cèlüè. Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược. 4成功离不开好的策略。 Chénggōng lí bùkāi hǎo de cèlüè. Thành công không thể thiếu chiến lược tốt. 5营销策略十分重要。 Yíngxiāo cèlüè shífēn zhòngyào. Chiến lược marketing rất quan trọng. 6企业采用新的经营策略。 Qǐyè cǎiyòng xīn de jīngyíng cèlüè. Doanh nghiệp áp dụng chiến lược kinh doanh mới. 7他的策略获得成功。 Tā de cèlüè huòdé chénggōng. Chiến lược của anh ấy đã thành công. 8投资策略需要谨慎。 Tóuzī cèlüè xūyào jǐnshèn. Chiến lược đầu tư cần thận trọng. 9他们讨论竞争策略。 Tāmen tǎolùn jìngzhēng cèlüè. Họ thảo luận chiến lược cạnh tranh. 10这是长期发展策略。 Zhè shì chángqī fāzhǎn cèlüè. Đây là chiến lược phát triển dài hạn. 11团队改变了策略。 Tuánduì gǎibiàn le cèlüè. Nhóm đã thay đổi chiến lược. 12该策略取得良好效果。 Gāi cèlüè qǔdé liánghǎo xiàoguǒ. Chiến lược này đạt hiệu quả tốt. 13市场策略需要创新。 Shìchǎng cèlüè xūyào chuàngxīn. Chiến lược thị trường cần đổi mới. 14管理策略非常先进。 Guǎnlǐ cèlüè fēicháng xiānjìn. Chiến lược quản lý rất tiên tiến. 15策略决定方向。 Cèlüè juédìng fāngxiàng. Chiến lược quyết định phương hướng. 16他们采用低价策略。 Tāmen cǎiyòng dījià cèlüè. Họ áp dụng chiến lược giá thấp. 17这是一种有效策略。 Zhè shì yì zhǒng yǒuxiào cèlüè. Đây là một chiến lược hiệu quả. 18企业更新经营策略。 Qǐyè gēngxīn jīngyíng cèlüè. Doanh nghiệp cập nhật chiến lược kinh doanh. 19外交策略十分复杂。 Wàijiāo cèlüè shífēn fùzá. Chiến lược ngoại giao rất phức tạp. 20球队调整比赛策略。 Qiúduì tiáozhěng bǐsài cèlüè. Đội bóng điều chỉnh chiến thuật thi đấu. 21我们研究新的策略。 Wǒmen yánjiū xīn de cèlüè. Chúng tôi nghiên cứu chiến lược mới. 22这个策略值得参考。 Zhège cèlüè zhídé cānkǎo. Chiến lược này đáng tham khảo. 23他的商业策略很成功。 Tā de shāngyè cèlüè hěn chénggōng. Chiến lược kinh doanh của anh ấy rất thành công. 24策略必须符合实际。 Cèlüè bìxū fúhé shíjì. Chiến lược phải phù hợp thực tế. 25企业实施新策略。 Qǐyè shíshī xīn cèlüè. Doanh nghiệp triển khai chiến lược mới. 26双方交换了策略意见。 Shuāngfāng jiāohuàn le cèlüè yìjiàn. Hai bên trao đổi ý kiến về chiến lược. 27教育策略需要改进。 Jiàoyù cèlüè xūyào gǎijìn. Chiến lược giáo dục cần cải thiện. 28价格策略影响销售。 Jiàgé cèlüè yǐngxiǎng xiāoshòu. Chiến lược giá ảnh hưởng đến doanh số. 29企业制定竞争策略。 Qǐyè zhìdìng jìngzhēng cèlüè. Doanh nghiệp xây dựng chiến lược cạnh tranh. 30新的策略已经实施。 Xīn de cèlüè yǐjīng shíshī. Chiến lược mới đã được thực hiện. 31策略分析十分重要。 Cèlüè fēnxī shífēn zhòngyào. Phân tích chiến lược rất quan trọng. 32他们优化市场策略。 Tāmen yōuhuà shìchǎng cèlüè. Họ tối ưu hóa chiến lược thị trường. 33投资者调整投资策略。 Tóuzīzhě tiáozhěng tóuzī cèlüè. Nhà đầu tư điều chỉnh chiến lược đầu tư. 34企业采用全球化策略。 Qǐyè cǎiyòng quánqiúhuà cèlüè. Doanh nghiệp áp dụng chiến lược toàn cầu hóa. 35策略帮助企业成长。 Cèlüè bāngzhù qǐyè chéngzhǎng. Chiến lược giúp doanh nghiệp phát triển. 36他们制定应对策略。 Tāmen zhìdìng yìngduì cèlüè. Họ xây dựng đối sách ứng phó. 37比赛策略十分关键。 Bǐsài cèlüè shífēn guānjiàn. Chiến thuật thi đấu rất quan trọng. 38企业重视创新策略。 Qǐyè zhòngshì chuàngxīn cèlüè. Doanh nghiệp coi trọng chiến lược đổi mới. 39他的策略赢得认可。 Tā de cèlüè yíngdé rènkě. Chiến lược của anh ấy nhận được sự công nhận. 40正确策略带来成功。 Zhèngquè cèlüè dàilái chénggōng. Chiến lược đúng đắn mang lại thành công. Tóm tắt策略 (cèlüè) = sách lược, chiến lược, đối sách, phương án hành động có tính toán để đạt mục tiêu. Phân tích chữ Hán策- Âm Hán Việt: Sách
- Bộ thủ: 竹 (Bộ 118)
- 12 nét
- Nghĩa: kế sách, chính sách, biện pháp
略- Âm Hán Việt: Lược
- Bộ thủ: 田 (Bộ 102)
- 11 nét
- Nghĩa: mưu lược, phương lược
策略- 策 = kế sách
- 略 = mưu lược
- → 策略 = sách lược, chiến lược
Từ vựng liên quan- 战略 = chiến lược tổng thể
- 对策 = đối sách
- 政策 = chính sách
- 计策 = mưu kế
- 谋略 = mưu lược
- 营销策略 = chiến lược marketing
- 投资策略 = chiến lược đầu tư
- 竞争策略 = chiến lược cạnh tranh
- 发展策略 = chiến lược phát triển
- 外交策略 = chiến lược ngoại giao.
围棋 là gì?- Giản thể: 围棋
- Phồn thể: 圍棋
- Pinyin: wéiqí
- Âm Hán Việt: Vi kỳ
- Loại từ: Danh từ (名词)
Ý nghĩa của 围棋围棋 (wéiqí) là môn cờ vây, một trò chơi trí tuệ cổ truyền có nguồn gốc từ Trung Quốc, sau đó lan rộng sang Nhật Bản, Hàn Quốc và nhiều nước khác. Người chơi lần lượt đặt quân đen và quân trắng lên bàn cờ để chiếm lĩnh lãnh thổ và bao vây quân đối phương. Ví dụ: - 我喜欢下围棋。
→ Tôi thích chơi cờ vây. - 围棋是中国传统文化的一部分。
→ Cờ vây là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
Phân tích từng chữ Hán围(圍)Thông tin cơ bản- Giản thể: 围
- Phồn thể: 圍
- Pinyin: wéi
- Âm Hán Việt: Vi
Bộ thủ围圍 Số nét Cấu tạo chữ围Gồm: 圍Gồm: Ý nghĩaNghĩa gốc: Ví dụ: - 包围
→ Bao vây - 围墙
→ Tường bao - 围绕
→ Xoay quanh
棋Thông tin cơ bản- Giản thể: 棋
- Phồn thể: 棋
- Pinyin: qí
- Âm Hán Việt: Kỳ
Bộ thủ Số nét Cấu tạo chữ棋 = 木 + 其 Thành phần木 其 Đây là chữ hình thanh. Ý nghĩaVí dụ: - 棋盘
→ Bàn cờ - 象棋
→ Cờ tướng - 国际象棋
→ Cờ vua
Ý nghĩa cấu tạo của từ 围棋围棋=> 围棋 Nghĩa đen: - Loại cờ lấy việc bao vây làm nguyên tắc.
Nghĩa thực tế: Đặc điểm của môn cờ vâyBàn cờ围棋盘 wéiqípán Bàn cờ vây thường có: Tổng cộng: Quân cờ围棋子 wéiqízǐ Gồm: - 黑棋 (quân đen)
- 白棋 (quân trắng)
Mục tiêu通过围地获得更多地盘 Tōngguò wéidì huòdé gèng duō dìpán Chiếm được nhiều lãnh thổ hơn đối phương. Các từ ghép thường gặp下围棋xià wéiqí Chơi cờ vây. 围棋比赛wéiqí bǐsài Giải đấu cờ vây. 围棋选手wéiqí xuǎnshǒu Kỳ thủ cờ vây. 围棋大师wéiqí dàshī Đại kiện tướng cờ vây. 围棋教练wéiqí jiàoliàn Huấn luyện viên cờ vây. 围棋学校wéiqí xuéxiào Trường đào tạo cờ vây. 围棋棋盘wéiqí qípán Bàn cờ vây. Mẫu câu thường dùng我会下围棋。Wǒ huì xià wéiqí. Tôi biết chơi cờ vây. 他正在学围棋。Tā zhèngzài xué wéiqí. Anh ấy đang học cờ vây. 围棋很考验思维能力。Wéiqí hěn kǎoyàn sīwéi nénglì. Cờ vây rất thử thách năng lực tư duy. 围棋是中国传统棋类运动。Wéiqí shì Zhōngguó chuántǒng qílèi yùndòng. Cờ vây là môn cờ truyền thống của Trung Quốc. 40 Ví dụ với 围棋1我喜欢下围棋。 Wǒ xǐhuan xià wéiqí. Tôi thích chơi cờ vây. 2他会下围棋。 Tā huì xià wéiqí. Anh ấy biết chơi cờ vây. 3她正在学习围棋。 Tā zhèngzài xuéxí wéiqí. Cô ấy đang học cờ vây. 4围棋是中国传统文化。 Wéiqí shì Zhōngguó chuántǒng wénhuà. Cờ vây là văn hóa truyền thống Trung Quốc. 5我小时候学过围棋。 Wǒ xiǎoshíhou xuéguò wéiqí. Tôi từng học cờ vây khi còn nhỏ. 6围棋需要耐心。 Wéiqí xūyào nàixīn. Cờ vây cần sự kiên nhẫn. 7围棋讲究战略。 Wéiqí jiǎngjiu zhànlüè. Cờ vây chú trọng chiến lược. 8围棋比赛开始了。 Wéiqí bǐsài kāishǐ le. Giải đấu cờ vây đã bắt đầu. 9他参加了围棋比赛。 Tā cānjiā le wéiqí bǐsài. Anh ấy tham gia giải cờ vây. 10围棋选手正在对弈。 Wéiqí xuǎnshǒu zhèngzài duìyì. Các kỳ thủ đang thi đấu. 11我买了一副围棋。 Wǒ mǎi le yí fù wéiqí. Tôi mua một bộ cờ vây. 12围棋棋子很漂亮。 Wéiqí qízǐ hěn piàoliang. Quân cờ vây rất đẹp. 13老师教我们下围棋。 Lǎoshī jiāo wǒmen xià wéiqí. Thầy giáo dạy chúng tôi chơi cờ vây. 14围棋可以锻炼思维。 Wéiqí kěyǐ duànliàn sīwéi. Cờ vây có thể rèn luyện tư duy. 15孩子们对围棋很感兴趣。 Háizimen duì wéiqí hěn gǎn xìngqù. Trẻ em rất hứng thú với cờ vây. 16围棋历史十分悠久。 Wéiqí lìshǐ shífēn yōujiǔ. Cờ vây có lịch sử rất lâu đời. 17围棋起源于中国。 Wéiqí qǐyuán yú Zhōngguó. Cờ vây có nguồn gốc từ Trung Quốc. 18他每天练习围棋。 Tā měitiān liànxí wéiqí. Anh ấy luyện cờ vây mỗi ngày. 19围棋是一种智力运动。 Wéiqí shì yì zhǒng zhìlì yùndòng. Cờ vây là một môn thể thao trí tuệ. 20我想成为围棋高手。 Wǒ xiǎng chéngwéi wéiqí gāoshǒu. Tôi muốn trở thành cao thủ cờ vây. 21他们正在研究围棋布局。 Tāmen zhèngzài yánjiū wéiqí bùjú. Họ đang nghiên cứu khai cuộc cờ vây. 22围棋规则并不简单。 Wéiqí guīzé bìng bù jiǎndān. Luật cờ vây không hề đơn giản. 23围棋需要长期学习。 Wéiqí xūyào chángqī xuéxí. Cờ vây cần học lâu dài. 24他获得了围棋冠军。 Tā huòdé le wéiqí guànjūn. Anh ấy giành chức vô địch cờ vây. 25围棋教练经验丰富。 Wéiqí jiàoliàn jīngyàn fēngfù. Huấn luyện viên cờ vây có nhiều kinh nghiệm. 26围棋大师受到尊敬。 Wéiqí dàshī shòudào zūnjìng. Các bậc thầy cờ vây được kính trọng. 27我第一次接触围棋。 Wǒ dì yī cì jiēchù wéiqí. Tôi lần đầu tiếp xúc với cờ vây. 28围棋课堂非常有趣。 Wéiqí kètáng fēicháng yǒuqù. Lớp học cờ vây rất thú vị. 29他正在看围棋直播。 Tā zhèngzài kàn wéiqí zhíbō. Anh ấy đang xem phát sóng trực tiếp cờ vây. 30围棋比赛吸引了很多观众。 Wéiqí bǐsài xīyǐn le hěn duō guānzhòng. Giải đấu cờ vây thu hút nhiều khán giả. 31围棋强调全局观念。 Wéiqí qiángdiào quánjú guānniàn. Cờ vây nhấn mạnh tư duy toàn cục. 32围棋培养判断能力。 Wéiqí péiyǎng pànduàn nénglì. Cờ vây rèn luyện khả năng phán đoán. 33他从五岁开始学围棋。 Tā cóng wǔ suì kāishǐ xué wéiqí. Anh ấy bắt đầu học cờ vây từ năm 5 tuổi. 34围棋有黑白两种棋子。 Wéiqí yǒu hēibái liǎng zhǒng qízǐ. Cờ vây có hai loại quân đen và trắng. 35围棋文化影响深远。 Wéiqí wénhuà yǐngxiǎng shēnyuǎn. Văn hóa cờ vây có ảnh hưởng sâu rộng. 36围棋已经传播到世界各地。 Wéiqí yǐjīng chuánbō dào shìjiè gèdì. Cờ vây đã lan truyền khắp thế giới. 37他收藏了许多围棋书籍。 Tā shōucáng le xǔduō wéiqí shūjí. Anh ấy sưu tầm nhiều sách cờ vây. 38围棋考验人的智慧。 Wéiqí kǎoyàn rén de zhìhuì. Cờ vây thử thách trí tuệ con người. 39围棋让我学会冷静思考。 Wéiqí ràng wǒ xuéhuì lěngjìng sīkǎo. Cờ vây giúp tôi học cách suy nghĩ bình tĩnh. 40越来越多年轻人喜欢围棋。 Yuèláiyuè duō niánqīngrén xǐhuan wéiqí. Ngày càng nhiều người trẻ yêu thích cờ vây. Tổng kết围棋/圍棋 (wéiqí – Vi kỳ) là cờ vây, một môn cờ chiến lược cổ truyền của Trung Quốc. Phân tích chữ Hán围/圍- Âm Hán Việt: Vi
- Nghĩa: Bao vây, vây quanh.
- Bộ thủ: Bộ 31 囗 (Vi).
- Số nét:
棋- Âm Hán Việt: Kỳ
- Nghĩa: Cờ, quân cờ.
- Bộ thủ: Bộ 75 木 (Mộc).
- Số nét: 12 nét.
Nghĩa của từ⇒ 围棋 = môn cờ lấy nguyên tắc bao vây lãnh thổ và quân đối phương, tức cờ vây. Từ vựng liên quan- 下围棋 = chơi cờ vây
- 围棋比赛 = giải đấu cờ vây
- 围棋选手 = kỳ thủ cờ vây
- 围棋大师 = đại sư cờ vây
- 围棋教练 = huấn luyện viên cờ vây
- 围棋棋盘 = bàn cờ vây
- 围棋棋子 = quân cờ vây
- 职业围棋选手 = kỳ thủ chuyên nghiệp
- 围棋冠军 = quán quân cờ vây
- 围棋文化 = văn hóa cờ vây
起源 là gì?- Giản thể: 起源
- Phồn thể: 起源
- Pinyin: qǐyuán
- Âm Hán Việt: Khởi nguyên
- Loại từ: Danh từ, Động từ
- Nghĩa tiếng Việt:
- Danh từ: Nguồn gốc, xuất xứ, cội nguồn của một sự vật, hiện tượng, văn hóa, dân tộc, ngôn ngữ...
- Động từ: Bắt nguồn từ, khởi nguồn từ, phát sinh từ.
Ví dụ: - 汉字的起源 = Nguồn gốc của chữ Hán
- 中国茶文化的起源 = Nguồn gốc văn hóa trà Trung Quốc
- 佛教起源于印度 = Phật giáo bắt nguồn từ Ấn Độ
Phân tích từng chữ Hán1. 起Thông tin cơ bản- Giản thể: 起
- Phồn thể: 起
- Pinyin: qǐ
- Âm Hán Việt: Khởi
- Tổng số nét: 10 nét
- Bộ thủ: 走 (Tẩu)
- Bộ số: 156 trong hệ thống 214 bộ thủ
Cấu tạoChữ gồm: Là chữ hình thanh. Nghĩa- 开始起作用 = bắt đầu phát huy tác dụng
2. 源Thông tin cơ bản- Giản thể: 源
- Phồn thể: 源
- Pinyin: yuán
- Âm Hán Việt: Nguyên
- Tổng số nét: 13 nét
- Bộ thủ: 水 (Thủy)
- Dạng viết bên trái: 氵
- Bộ số: 85 trong 214 bộ thủ
Cấu tạoGồm: Thuộc chữ hình thanh. Nghĩa Ý nghĩa của 起源Nghĩa 1: Nguồn gốc, cội nguồnChỉ nơi bắt đầu xuất hiện của: - Văn hóa
- Dân tộc
- Ngôn ngữ
- Tôn giáo
- Phong tục
- Khoa học
Ví dụ: 汉字的起源非常悠久。 Hànzì de qǐyuán fēicháng yōujiǔ. Nguồn gốc chữ Hán rất lâu đời. Nghĩa 2: Bắt nguồn từVí dụ: 足球起源于英国。 Zúqiú qǐyuán yú Yīngguó. Bóng đá bắt nguồn từ Anh. Các từ ghép thường gặp起源地qǐyuándì Nơi khởi nguồn 起源于qǐyuán yú Bắt nguồn từ 文化起源wénhuà qǐyuán Nguồn gốc văn hóa 生命起源shēngmìng qǐyuán Nguồn gốc sự sống 人类起源rénlèi qǐyuán Nguồn gốc loài người 文明起源wénmíng qǐyuán Nguồn gốc văn minh 汉字起源hànzì qǐyuán Nguồn gốc chữ Hán 宇宙起源yǔzhòu qǐyuán Nguồn gốc vũ trụ Mẫu câu thường gặp汉字起源于中国古代。Hànzì qǐyuán yú Zhōngguó gǔdài. Chữ Hán bắt nguồn từ thời cổ đại Trung Quốc. 我对这个词的起源很感兴趣。Wǒ duì zhège cí de qǐyuán hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với nguồn gốc của từ này. 科学家研究生命的起源。Kēxuéjiā yánjiū shēngmìng de qǐyuán. Các nhà khoa học nghiên cứu nguồn gốc sự sống. 40 Ví dụ với 起源1汉字的起源十分古老。 Hànzì de qǐyuán shífēn gǔlǎo. Nguồn gốc của chữ Hán vô cùng cổ xưa. 2足球起源于英国。 Zúqiú qǐyuán yú Yīngguó. Bóng đá bắt nguồn từ Anh. 3科学家研究生命的起源。 Kēxuéjiā yánjiū shēngmìng de qǐyuán. Các nhà khoa học nghiên cứu nguồn gốc sự sống. 4人类起源一直是热门话题。 Rénlèi qǐyuán yìzhí shì rèmén huàtí. Nguồn gốc loài người luôn là chủ đề nóng. 5佛教起源于印度。 Fójiào qǐyuán yú Yìndù. Phật giáo bắt nguồn từ Ấn Độ. 6这种文化起源于古代。 Zhè zhǒng wénhuà qǐyuán yú gǔdài. Nền văn hóa này bắt nguồn từ thời cổ đại. 7我们正在研究语言的起源。 Wǒmen zhèngzài yánjiū yǔyán de qǐyuán. Chúng tôi đang nghiên cứu nguồn gốc ngôn ngữ. 8茶文化起源于中国。 Chá wénhuà qǐyuán yú Zhōngguó. Văn hóa trà bắt nguồn từ Trung Quốc. 9这项传统起源很久远。 Zhè xiàng chuántǒng qǐyuán hěn jiǔyuǎn. Truyền thống này có nguồn gốc rất lâu đời. 10宇宙起源仍是谜团。 Yǔzhòu qǐyuán réng shì mítuán. Nguồn gốc vũ trụ vẫn là điều bí ẩn. 11这个节日起源于农耕社会。 Zhège jiérì qǐyuán yú nónggēng shèhuì. Lễ hội này bắt nguồn từ xã hội nông nghiệp. 12汉服起源于中国古代。 Hànfú qǐyuán yú Zhōngguó gǔdài. Hán phục bắt nguồn từ Trung Quốc cổ đại. 13他喜欢研究姓氏起源。 Tā xǐhuan yánjiū xìngshì qǐyuán. Anh ấy thích nghiên cứu nguồn gốc họ tộc. 14这门艺术起源于民间。 Zhè mén yìshù qǐyuán yú mínjiān. Loại hình nghệ thuật này bắt nguồn từ dân gian. 15科学无法完全解释生命起源。 Kēxué wúfǎ wánquán jiěshì shēngmìng qǐyuán. Khoa học chưa thể giải thích hoàn toàn nguồn gốc sự sống. 16这种习俗起源于南方地区。 Zhè zhǒng xísú qǐyuán yú nánfāng dìqū. Phong tục này bắt nguồn từ miền Nam. 17考古发现帮助研究文明起源。 Kǎogǔ fāxiàn bāngzhù yánjiū wénmíng qǐyuán. Phát hiện khảo cổ giúp nghiên cứu nguồn gốc văn minh. 18文字起源值得深入探讨。 Wénzì qǐyuán zhídé shēnrù tàntǎo. Nguồn gốc chữ viết đáng để nghiên cứu sâu. 19中医起源历史悠久。 Zhōngyī qǐyuán lìshǐ yōujiǔ. Y học cổ truyền Trung Quốc có lịch sử nguồn gốc lâu đời. 20这个故事起源于民间传说。 Zhège gùshi qǐyuán yú mínjiān chuánshuō. Câu chuyện này bắt nguồn từ truyền thuyết dân gian. 21音乐的起源众说纷纭。 Yīnyuè de qǐyuán zhòngshuōfēnyún. Có nhiều ý kiến khác nhau về nguồn gốc âm nhạc. 22这项运动起源于欧洲。 Zhè xiàng yùndòng qǐyuán yú Ōuzhōu. Môn thể thao này bắt nguồn từ châu Âu. 23我们学习中国文化的起源。 Wǒmen xuéxí Zhōngguó wénhuà de qǐyuán. Chúng tôi học về nguồn gốc văn hóa Trung Quốc. 24神话解释了世界的起源。 Shénhuà jiěshì le shìjiè de qǐyuán. Thần thoại giải thích nguồn gốc thế giới. 25研究起源有助于理解历史。 Yánjiū qǐyuán yǒuzhù yú lǐjiě lìshǐ. Nghiên cứu nguồn gốc giúp hiểu lịch sử. 26这种食品起源于亚洲。 Zhè zhǒng shípǐn qǐyuán yú Yàzhōu. Loại thực phẩm này bắt nguồn từ châu Á. 27该理论讨论宇宙起源。 Gāi lǐlùn tǎolùn yǔzhòu qǐyuán. Học thuyết này bàn về nguồn gốc vũ trụ. 28这条河流有明确的起源地。 Zhè tiáo héliú yǒu míngquè de qǐyuándì. Con sông này có nơi khởi nguồn rõ ràng. 29传统武术起源于中国。 Chuántǒng wǔshù qǐyuán yú Zhōngguó. Võ thuật truyền thống bắt nguồn từ Trung Quốc. 30研究人类起源十分重要。 Yánjiū rénlèi qǐyuán shífēn zhòngyào. Nghiên cứu nguồn gốc loài người vô cùng quan trọng. 31这种观念起源于古希腊。 Zhè zhǒng guānniàn qǐyuán yú Gǔ Xīlà. Quan niệm này bắt nguồn từ Hy Lạp cổ đại. 32很多节日起源于宗教活动。 Hěn duō jiérì qǐyuán yú zōngjiào huódòng. Nhiều lễ hội bắt nguồn từ hoạt động tôn giáo. 33我们讨论了语言起源问题。 Wǒmen tǎolùn le yǔyán qǐyuán wèntí. Chúng tôi thảo luận vấn đề nguồn gốc ngôn ngữ. 34该民族有独特的起源传说。 Gāi mínzú yǒu dútè de qǐyuán chuánshuō. Dân tộc đó có truyền thuyết nguồn gốc riêng. 35历史学家关注文明起源。 Lìshǐxuéjiā guānzhù wénmíng qǐyuán. Các nhà sử học quan tâm đến nguồn gốc văn minh. 36这种技术起源于实验室。 Zhè zhǒng jìshù qǐyuán yú shíyànshì. Công nghệ này bắt nguồn từ phòng thí nghiệm. 37节日的起源非常有趣。 Jiérì de qǐyuán fēicháng yǒuqù. Nguồn gốc của lễ hội rất thú vị. 38许多发明都有明确起源。 Xǔduō fāmíng dōu yǒu míngquè qǐyuán. Nhiều phát minh đều có nguồn gốc rõ ràng. 39这种舞蹈起源于农村。 Zhè zhǒng wǔdǎo qǐyuán yú nóngcūn. Điệu múa này bắt nguồn từ nông thôn. 40考古学帮助揭示文明的起源。 Kǎogǔxué bāngzhù jiēshì wénmíng de qǐyuán. Khảo cổ học giúp làm sáng tỏ nguồn gốc của nền văn minh. Tổng kết起源 (qǐyuán – Khởi nguyên) có nghĩa là: - Nguồn gốc
- Cội nguồn
- Xuất xứ
- Bắt nguồn từ
Cấu tạo chữ起 - Âm Hán Việt: Khởi
- Bộ: 走 (Tẩu, bộ số 156)
- 10 nét
- Nghĩa: bắt đầu, khởi đầu
源 - Âm Hán Việt: Nguyên
- Bộ: 水 (Thủy, bộ số 85)
- 13 nét
- Nghĩa: nguồn nước, nguồn gốc
→ 起源 = sự khởi đầu từ một nguồn nào đó, tức nguồn gốc, cội nguồn, xuất xứ của sự vật hoặc hiện tượng. Đây là từ rất thường gặp trong các lĩnh vực lịch sử, văn hóa, ngôn ngữ học, khảo cổ học, triết học và khoa học.
陛下 tiếng Trung là gì?- Giản thể: 陛下
- Phồn thể: 陛下
- Pinyin: bì xià
- Âm Hán Việt: Bệ hạ
- Loại từ: Danh từ, đại từ tôn xưng (敬称)
Nghĩa của 陛下陛下 là cách xưng hô cực kỳ tôn kính dùng để gọi: - Hoàng đế
- Quốc vương
- Thiên tử
- Hoàng đế đương triều
Tương đương tiếng Việt: - Bệ hạ
- Đức vua
- Hoàng thượng (tùy ngữ cảnh)
Ví dụ: - 陛下万岁!
- Bìxià wànsuì!
- Bệ hạ vạn tuế!
Phân tích từng chữ Hán1. 陛Thông tin cơ bản- Giản thể: 陛
- Phồn thể: 陛
- Pinyin: bì
- Âm Hán Việt: Bệ
NghĩaNghĩa gốc: - Bậc thềm cung điện.
- Bậc cấp dẫn lên ngai vàng.
Nghĩa mở rộng: - Liên quan đến hoàng cung.
- Dùng trong các danh xưng tôn kính dành cho vua.
Cấu tạo chữ陛 = 阝 + 坒 Trong đó: - 阝 (phụ) = gò đất, bậc cấp
- 坒 = thành phần biểu âm
Ý nghĩa: - Những bậc thềm dẫn lên điện vua.
Bộ thủSố nét 2. 下Thông tin cơ bản- Giản thể: 下
- Phồn thể: 下
- Pinyin: xià
- Âm Hán Việt: Hạ
NghĩaTrong từ 陛下: - Không mang nghĩa "dưới" thông thường.
- Là thành phần của danh xưng tôn kính.
Cấu tạo chữChữ chỉ sự đơn giản. Biểu thị vị trí ở dưới. Bộ thủSố nét Giải thích nguồn gốc của 陛下Thời cổ đại Trung Quốc: Khi quần thần yết kiến hoàng đế, họ không được gọi trực tiếp nhà vua. Họ đứng dưới các bậc thềm (陛) của ngai vàng. Do đó: nguyên nghĩa là: - "Người ở trên bậc thềm cao"
- "Đấng ngự trên điện"
Về sau trở thành: - Danh xưng chính thức dành cho hoàng đế.
Ý nghĩa hiện đạiTrong: - Phim cổ trang
- Tiểu thuyết lịch sử
- Truyện kiếm hiệp
- Văn bản lịch sử
陛下 = Bệ hạ Ví dụ: Loại từDanh từ tôn xưngVí dụ: 陛下英明。 Bìxià yīngmíng. Bệ hạ anh minh. Đại từ nhân xưng tôn kínhVí dụ: 臣愿为陛下效忠。 Chén yuàn wèi bìxià xiàozhōng. Thần nguyện trung thành với bệ hạ. Các từ liên quan皇帝Huángdì Hoàng đế 天子Tiānzǐ Thiên tử 圣上Shèngshàng Thánh thượng 万岁Wànsuì Vạn tuế 君王Jūnwáng Quân vương Mẫu câu thường gặp陛下万岁!Bìxià wànsuì! Bệ hạ vạn tuế! 陛下圣明。Bìxià shèngmíng. Bệ hạ anh minh. 臣拜见陛下。Chén bàijiàn bìxià. Thần bái kiến bệ hạ. 陛下有何旨意?Bìxià yǒu hé zhǐyì? Bệ hạ có chỉ dụ gì? 愿陛下保重龙体。Yuàn bìxià bǎozhòng lóngtǐ. Mong bệ hạ bảo trọng long thể. 40 Ví dụ1臣参见陛下。 Chén cānjiàn bìxià. Thần tham kiến bệ hạ. 2陛下万岁万岁万万岁。 Bìxià wànsuì wànsuì wànwànsuì. Bệ hạ vạn tuế vạn tuế vạn vạn tuế. 3陛下圣明。 Bìxià shèngmíng. Bệ hạ anh minh. 4臣愿效忠陛下。 Chén yuàn xiàozhōng bìxià. Thần nguyện trung thành với bệ hạ. 5请陛下明察。 Qǐng bìxià míngchá. Xin bệ hạ minh xét. 6陛下息怒。 Bìxià xīnù. Xin bệ hạ nguôi giận. 7臣有事启奏陛下。 Chén yǒu shì qǐzòu bìxià. Thần có việc khởi tấu bệ hạ. 8陛下英明神武。 Bìxià yīngmíng shénwǔ. Bệ hạ anh minh thần võ. 9陛下下旨召见。 Bìxià xiàzhǐ zhàojiàn. Bệ hạ hạ chỉ triệu kiến. 10臣遵从陛下旨意。 Chén zūncóng bìxià zhǐyì. Thần tuân theo ý chỉ của bệ hạ. 11陛下龙体安康。 Bìxià lóngtǐ ānkāng. Long thể bệ hạ an khang. 12陛下仁德天下。 Bìxià réndé tiānxià. Đức nhân của bệ hạ vang khắp thiên hạ. 13臣恳请陛下开恩。 Chén kěnqǐng bìxià kāi'ēn. Thần khẩn cầu bệ hạ khai ân. 14陛下正在议政。 Bìxià zhèngzài yìzhèng. Bệ hạ đang bàn việc triều chính. 15陛下召集群臣。 Bìxià zhàojí qúnchén. Bệ hạ triệu tập quần thần. 16愿陛下长寿。 Yuàn bìxià chángshòu. Chúc bệ hạ trường thọ. 17陛下治国有方。 Bìxià zhìguó yǒufāng. Bệ hạ trị nước có phương pháp. 18陛下深受百姓爱戴。 Bìxià shēnshòu bǎixìng àidài. Bệ hạ được nhân dân yêu mến. 19臣听候陛下差遣。 Chén tīnghòu bìxià chāiqiǎn. Thần chờ bệ hạ sai phái. 20陛下亲临战场。 Bìxià qīnlín zhànchǎng. Bệ hạ thân chinh ra chiến trường. 21陛下正在批阅奏章。 Bìxià zhèngzài pīyuè zòuzhāng. Bệ hạ đang phê duyệt tấu chương. 22陛下胸怀天下。 Bìxià xiōnghuái tiānxià. Bệ hạ mang chí lớn vì thiên hạ. 23臣誓死追随陛下。 Chén shìsǐ zhuīsuí bìxià. Thần thề chết theo bệ hạ. 24陛下决定亲征。 Bìxià juédìng qīnzhēng. Bệ hạ quyết định thân chinh. 25陛下恩泽四海。 Bìxià ēnzé sìhǎi. Ân đức bệ hạ khắp bốn biển. 26臣不敢欺瞒陛下。 Chén bùgǎn qīmán bìxià. Thần không dám lừa dối bệ hạ. 27陛下深谋远虑。 Bìxià shēnmóu yuǎnlǜ. Bệ hạ nhìn xa trông rộng. 28陛下宽宏大量。 Bìxià kuānhóng dàliàng. Bệ hạ rộng lượng. 29请陛下三思。 Qǐng bìxià sānsī. Xin bệ hạ suy xét kỹ. 30陛下洞察秋毫。 Bìxià dòngchá qiūháo. Bệ hạ nhìn rõ mọi việc. 31陛下爱民如子。 Bìxià àimín rúzǐ. Bệ hạ yêu dân như con. 32臣奉陛下之命。 Chén fèng bìxià zhī mìng. Thần phụng mệnh bệ hạ. 33陛下主持朝会。 Bìxià zhǔchí cháohuì. Bệ hạ chủ trì triều hội. 34陛下已经知晓此事。 Bìxià yǐjīng zhīxiǎo cǐshì. Bệ hạ đã biết việc này. 35臣谨遵陛下教诲。 Chén jǐn zūn bìxià jiàohuì. Thần kính cẩn tuân theo lời dạy của bệ hạ. 36陛下决断果敢。 Bìxià juéduàn guǒgǎn. Bệ hạ quyết đoán và dũng cảm. 37百姓感念陛下恩德。 Bǎixìng gǎnniàn bìxià ēndé. Bách tính ghi nhớ ân đức của bệ hạ. 38陛下忧国忧民。 Bìxià yōuguó yōumín. Bệ hạ lo cho nước cho dân. 39臣愿为陛下赴汤蹈火。 Chén yuàn wèi bìxià fùtāng dǎohuǒ. Thần nguyện vì bệ hạ xông pha lửa đạn. 40天下臣民敬仰陛下。 Tiānxià chénmín jìngyǎng bìxià. Thiên hạ thần dân đều kính ngưỡng bệ hạ. Ghi nhớ nhanh陛下 (bì xià) = Bệ hạ - 陛 = bậc thềm cung điện.
- 下 = phía dưới bậc thềm (cách gọi tôn kính gián tiếp).
⇒ 陛下 là danh xưng cao quý dùng để gọi hoàng đế, quốc vương, tương đương tiếng Việt là Bệ hạ. Đây là một trong những kính xưng cao nhất trong văn hóa Hán ngữ cổ đại.
仍旧 là gì?- Chữ Hán giản thể: 仍旧
- Chữ Hán phồn thể: 仍舊
- Pinyin: réngjiù
- Âm Hán Việt: nhưng cựu
- Loại từ: Phó từ (副词)
Ý nghĩa仍旧 có nghĩa là: - Vẫn, vẫn như cũ.
- Vẫn tiếp tục duy trì trạng thái trước đó.
- Không có sự thay đổi đáng kể so với trước.
Từ này thường dùng để nhấn mạnh rằng sau một khoảng thời gian hoặc sau khi có sự việc xảy ra, tình hình vẫn không thay đổi. Ví dụ- 他病好了以后,仍旧坚持锻炼。
- Tā bìng hǎo le yǐhòu, réngjiù jiānchí duànliàn.
- Sau khi khỏi bệnh, anh ấy vẫn tiếp tục tập luyện.
- 天气变冷了,但他仍旧穿得很少。
- Tiānqì biàn lěng le, dàn tā réngjiù chuān de hěn shǎo.
- Thời tiết đã lạnh hơn nhưng anh ấy vẫn mặc rất ít.
Phân tích từng chữ Hán1. 仍Thông tin cơ bản- Chữ giản thể: 仍
- Chữ phồn thể: 仍
- Pinyin: réng
- Âm Hán Việt: Nhưng
Bộ thủ- Bộ: 亻 (Nhân đứng)
- Bộ số: 9 人
Số nétCấu tạoChữ 仍 gồm: Thuộc loại chữ hình thanh: - 亻 biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người.
- 乃 biểu thị âm đọc gần với réng.
Nghĩa gốc- Theo
- Tiếp tục
- Duy trì
- Vẫn còn
Từ ghép thường gặp- 仍然 (vẫn)
- 仍旧 (vẫn như cũ)
- 仍需 (vẫn cần)
- 仍有 (vẫn có)
2. 旧 / 舊Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểÂm Hán ViệtBộ thủChữ giản thể 旧Chữ phồn thể 舊Số nét旧舊Nghĩa- Cũ
- Trước đây
- Nguyên trạng
- Cái đã tồn tại từ lâu
Ví dụ Ý nghĩa của 仍旧仍 + 旧 - 仍 = vẫn tiếp tục
- 旧 = như cũ
⇒ 仍旧 = vẫn như cũ, vẫn không thay đổi, vẫn tiếp tục như trước. Mức độ trang trọng của 仍旧 thường cao hơn một chút so với: Gần nghĩa với: Phân biệt仍旧Nhấn mạnh trạng thái duy trì như trước. 仍然Nhấn mạnh hành động hoặc trạng thái tiếp diễn. 依旧Mang sắc thái văn viết, giàu cảm xúc hơn. - 风景依旧美丽。
- Phong cảnh vẫn đẹp như xưa.
Mẫu câu thường dùng1虽然……仍旧…… 虽然下雨,他仍旧出门。 Suīrán xiàyǔ, tā réngjiù chūmén. Tuy trời mưa nhưng anh ấy vẫn ra ngoài. 2仍旧保持…… 我们仍旧保持联系。 Wǒmen réngjiù bǎochí liánxì. Chúng tôi vẫn giữ liên lạc. 3仍旧没有…… 问题仍旧没有解决。 Wèntí réngjiù méiyǒu jiějué. Vấn đề vẫn chưa được giải quyết. 40 Ví dụ với 仍旧1他仍旧住在北京。
Tā réngjiù zhù zài Běijīng.
Anh ấy vẫn sống ở Bắc Kinh. 2天气仍旧很热。
Tiānqì réngjiù hěn rè.
Thời tiết vẫn rất nóng. 3她仍旧喜欢音乐。
Tā réngjiù xǐhuān yīnyuè.
Cô ấy vẫn thích âm nhạc. 4我们仍旧是朋友。
Wǒmen réngjiù shì péngyou.
Chúng tôi vẫn là bạn bè. 5问题仍旧存在。
Wèntí réngjiù cúnzài.
Vấn đề vẫn tồn tại. 6他仍旧坚持跑步。
Tā réngjiù jiānchí pǎobù.
Anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ. 7学校仍旧开放。
Xuéxiào réngjiù kāifàng.
Trường học vẫn mở cửa. 8她仍旧相信自己。
Tā réngjiù xiāngxìn zìjǐ.
Cô ấy vẫn tin vào bản thân. 9工作仍旧很多。
Gōngzuò réngjiù hěn duō.
Công việc vẫn rất nhiều. 10他仍旧没有回来。
Tā réngjiù méiyǒu huílái.
Anh ấy vẫn chưa quay về. 11房价仍旧上涨。
Fángjià réngjiù shàngzhǎng.
Giá nhà vẫn tăng. 12河水仍旧清澈。
Héshuǐ réngjiù qīngchè.
Nước sông vẫn trong vắt. 13他们仍旧等待消息。
Tāmen réngjiù děngdài xiāoxi.
Họ vẫn chờ tin tức. 14生活仍旧继续。
Shēnghuó réngjiù jìxù.
Cuộc sống vẫn tiếp diễn. 15他仍旧十分努力。
Tā réngjiù shífēn nǔlì.
Anh ấy vẫn rất nỗ lực. 16她仍旧没有放弃。
Tā réngjiù méiyǒu fàngqì.
Cô ấy vẫn chưa từ bỏ. 17这家店仍旧营业。
Zhè jiā diàn réngjiù yíngyè.
Cửa hàng này vẫn kinh doanh. 18他仍旧每天学习。
Tā réngjiù měitiān xuéxí.
Anh ấy vẫn học mỗi ngày. 19交通仍旧拥堵。
Jiāotōng réngjiù yōngdǔ.
Giao thông vẫn ùn tắc. 20情况仍旧复杂。
Qíngkuàng réngjiù fùzá.
Tình hình vẫn phức tạp. 21她仍旧保持微笑。
Tā réngjiù bǎochí wēixiào.
Cô ấy vẫn giữ nụ cười. 22市场仍旧活跃。
Shìchǎng réngjiù huóyuè.
Thị trường vẫn sôi động. 23他仍旧关心家人。
Tā réngjiù guānxīn jiārén.
Anh ấy vẫn quan tâm gia đình. 24孩子仍旧哭个不停。
Háizi réngjiù kū gè bù tíng.
Đứa trẻ vẫn khóc không ngừng. 25她仍旧记得那件事。
Tā réngjiù jìde nà jiàn shì.
Cô ấy vẫn nhớ chuyện đó. 26比赛仍旧进行中。
Bǐsài réngjiù jìnxíng zhōng.
Trận đấu vẫn đang diễn ra. 27他仍旧坐在原位。
Tā réngjiù zuò zài yuánwèi.
Anh ấy vẫn ngồi chỗ cũ. 28环境仍旧优美。
Huánjìng réngjiù yōuměi.
Môi trường vẫn đẹp. 29她仍旧穿那件外套。
Tā réngjiù chuān nà jiàn wàitào.
Cô ấy vẫn mặc chiếc áo khoác đó. 30老师仍旧耐心讲解。
Lǎoshī réngjiù nàixīn jiǎngjiě.
Giáo viên vẫn kiên nhẫn giải thích. 31道路仍旧湿滑。
Dàolù réngjiù shīhuá.
Con đường vẫn trơn trượt. 32他仍旧热爱阅读。
Tā réngjiù rè'ài yuèdú.
Anh ấy vẫn yêu thích đọc sách. 33公司仍旧发展良好。
Gōngsī réngjiù fāzhǎn liánghǎo.
Công ty vẫn phát triển tốt. 34他们仍旧反对这个计划。
Tāmen réngjiù fǎnduì zhège jìhuà.
Họ vẫn phản đối kế hoạch này. 35她仍旧照顾父母。
Tā réngjiù zhàogù fùmǔ.
Cô ấy vẫn chăm sóc cha mẹ. 36村庄仍旧安静。
Cūnzhuāng réngjiù ānjìng.
Ngôi làng vẫn yên tĩnh. 37他仍旧穿着校服。
Tā réngjiù chuānzhe xiàofú.
Anh ấy vẫn mặc đồng phục. 38梦想仍旧没有改变。
Mèngxiǎng réngjiù méiyǒu gǎibiàn.
Ước mơ vẫn không thay đổi. 39她仍旧认真工作。
Tā réngjiù rènzhēn gōngzuò.
Cô ấy vẫn làm việc chăm chỉ. 40多年以后,他们仍旧相爱。
Duōnián yǐhòu, tāmen réngjiù xiāng'ài.
Nhiều năm sau, họ vẫn yêu nhau.
径直 là gì?- Chữ Hán giản thể: 径直
- Chữ Hán phồn thể: 徑直
- Pinyin: jìngzhí
- Âm Hán Việt: Kính trực
- Loại từ: Phó từ (副词), đôi khi mang tính trạng ngữ chỉ cách thức hành động.
Ý nghĩa径直 là một phó từ thường dùng trong tiếng Trung hiện đại, mang các nghĩa: 1. Đi thẳng, đi một mạchChỉ hành động không rẽ hướng, không dừng lại giữa đường. Ví dụ: - 他径直走进办公室。
- Tā jìngzhí zǒu jìn bàngōngshì.
- Anh ấy đi thẳng vào văn phòng.
2. Trực tiếp, không vòng voChỉ hành động thực hiện ngay, không qua trung gian, không do dự. Ví dụ: - 她径直回答了问题。
- Tā jìngzhí huídá le wèntí.
- Cô ấy trả lời thẳng vào câu hỏi.
3. Cứ thế mà làm, không để ý đến người khácMang sắc thái "thẳng thừng", "cứ thế". Ví dụ: - 他没打招呼,径直离开了。
- Tā méi dǎ zhāohu, jìngzhí líkāi le.
- Anh ấy không chào hỏi mà cứ thế rời đi.
Phân tích từng chữ Hán1. 径(徑)Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủ径- Bộ: 彳 (Xích)
- Bộ số: 60 trong 214 bộ thủ
徑Số nét径徑Cấu tạoChữ giản thể 径Gồm: - 彳 (bước chân, đi lại)
- 圣 (thành phần giản hóa)
Chữ phồn thể 徑Gồm: - 彳 (đi lại)
- 巠 (thành phần biểu âm)
Nghĩa gốc- Đường nhỏ
- Lối tắt
- Đường đi trực tiếp
- Đường kính (trong toán học)
Ví dụ: 2. 直Thông tin cơ bản- Giản thể: 直
- Phồn thể: 直
- Pinyin: zhí
- Âm Hán Việt: Trực
Bộ thủSố nétCấu tạoGồm: Thuộc loại hội ý. Ý nghĩa ban đầu: - Mắt nhìn thẳng
- Không cong
- Chính trực
Nghĩa thường gặpVí dụ: Ý nghĩa của từ 径直Cấu tạo nghĩa- 径 = đường thẳng, lối đi trực tiếp
- 直 = thẳng
⇒ 径直 = đi thẳng, làm thẳng, trực tiếp, không vòng vo. Từ này thường nhấn mạnh: - Không dừng lại.
- Không đổi hướng.
- Không giải thích dài dòng.
- Hành động dứt khoát.
So sánh với các từ gần nghĩa径直- Đi thẳng một mạch.
- Trực tiếp thực hiện.
他径直走进去。
Anh ấy đi thẳng vào. 直接- Trực tiếp.
- Không thông qua trung gian.
直接告诉我。
Nói trực tiếp với tôi. 一直他一直在学习。
Anh ấy luôn học tập. Mẫu câu thường gặp径直 + 动词他径直离开了。 Tā jìngzhí líkāi le. Anh ấy rời đi thẳng luôn. 径直 + 走向 + 地点她径直走向教室。 Tā jìngzhí zǒuxiàng jiàoshì. Cô ấy đi thẳng tới lớp học. 径直 + 进入他径直进入会议室。 Tā jìngzhí jìnrù huìyìshì. Anh ấy đi thẳng vào phòng họp. 40 Ví dụ với 径直1他径直走进教室。
Tā jìngzhí zǒu jìn jiàoshì.
Anh ấy đi thẳng vào lớp học. 2她径直来到我面前。
Tā jìngzhí láidào wǒ miànqián.
Cô ấy đi thẳng đến trước mặt tôi. 3他径直离开了会场。
Tā jìngzhí líkāi le huìchǎng.
Anh ấy rời hội trường ngay lập tức. 4司机径直开往机场。
Sījī jìngzhí kāi wǎng jīchǎng.
Tài xế lái thẳng tới sân bay. 5她径直走向讲台。
Tā jìngzhí zǒuxiàng jiǎngtái.
Cô ấy đi thẳng tới bục giảng. 6他径直回家了。
Tā jìngzhí huí jiā le.
Anh ấy đi thẳng về nhà. 7她径直回答问题。
Tā jìngzhí huídá wèntí.
Cô ấy trả lời thẳng câu hỏi. 8他径直推门进去。
Tā jìngzhí tuīmén jìnqù.
Anh ấy đẩy cửa đi thẳng vào. 9孩子径直跑向妈妈。
Háizi jìngzhí pǎo xiàng māma.
Đứa trẻ chạy thẳng về phía mẹ. 10他径直坐下。
Tā jìngzhí zuòxià.
Anh ấy ngồi xuống ngay. 11她径直去了图书馆。
Tā jìngzhí qù le túshūguǎn.
Cô ấy đi thẳng tới thư viện. 12游客径直走向出口。
Yóukè jìngzhí zǒuxiàng chūkǒu.
Du khách đi thẳng tới lối ra. 13他径直冲进房间。
Tā jìngzhí chōngjìn fángjiān.
Anh ấy lao thẳng vào phòng. 14她径直拒绝了邀请。
Tā jìngzhí jùjué le yāoqǐng.
Cô ấy từ chối lời mời một cách thẳng thừng. 15他径直奔向终点。
Tā jìngzhí bēn xiàng zhōngdiǎn.
Anh ấy chạy thẳng tới đích. 16老师径直来到后排。
Lǎoshī jìngzhí láidào hòupái.
Giáo viên đi thẳng tới hàng cuối. 17他径直上楼。
Tā jìngzhí shànglóu.
Anh ấy đi thẳng lên lầu. 18她径直进入办公室。
Tā jìngzhí jìnrù bàngōngshì.
Cô ấy đi thẳng vào văn phòng. 19他径直走过来。
Tā jìngzhí zǒu guòlái.
Anh ấy đi thẳng tới đây. 20他们径直前往酒店。
Tāmen jìngzhí qiánwǎng jiǔdiàn.
Họ đi thẳng tới khách sạn. 21他径直找到经理。
Tā jìngzhí zhǎodào jīnglǐ.
Anh ấy trực tiếp tìm quản lý. 22她径直提出意见。
Tā jìngzhí tíchū yìjiàn.
Cô ấy nêu ý kiến trực tiếp. 23他径直离席。
Tā jìngzhí líxí.
Anh ấy đứng dậy bỏ đi ngay. 24女孩径直走向舞台中央。
Nǚhái jìngzhí zǒuxiàng wǔtái zhōngyāng.
Cô gái đi thẳng tới giữa sân khấu. 25他径直告诉我真相。
Tā jìngzhí gàosu wǒ zhēnxiàng.
Anh ấy nói thẳng sự thật cho tôi. 26她径直走出校门。
Tā jìngzhí zǒuchū xiàomén.
Cô ấy đi thẳng ra khỏi cổng trường. 27他径直冲向对手。
Tā jìngzhí chōng xiàng duìshǒu.
Anh ấy lao thẳng về phía đối thủ. 28他们径直去了车站。
Tāmen jìngzhí qù le chēzhàn.
Họ đi thẳng tới nhà ga. 29她径直回到宿舍。
Tā jìngzhí huídào sùshè.
Cô ấy về thẳng ký túc xá. 30他径直拿起电话。
Tā jìngzhí náqǐ diànhuà.
Anh ấy cầm điện thoại lên ngay. 31经理径直走进会议室。
Jīnglǐ jìngzhí zǒu jìn huìyìshì.
Giám đốc đi thẳng vào phòng họp. 32她径直表达自己的想法。
Tā jìngzhí biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ.
Cô ấy bày tỏ suy nghĩ của mình một cách thẳng thắn. 33他径直来到终点线。
Tā jìngzhí láidào zhōngdiǎnxiàn.
Anh ấy đi thẳng tới vạch đích. 34学生径直走向操场。
Xuéshēng jìngzhí zǒuxiàng cāochǎng.
Học sinh đi thẳng ra sân vận động. 35她径直穿过大厅。
Tā jìngzhí chuānguò dàtīng.
Cô ấy đi thẳng xuyên qua đại sảnh. 36他径直开门见山地说。
Tā jìngzhí kāiménjiànshān de shuō.
Anh ấy nói thẳng vào vấn đề. 37他们径直进入比赛区域。
Tāmen jìngzhí jìnrù bǐsài qūyù.
Họ đi thẳng vào khu vực thi đấu. 38她径直走向收银台。
Tā jìngzhí zǒuxiàng shōuyíntái.
Cô ấy đi thẳng tới quầy thu ngân. 39他径直通过安检。
Tā jìngzhí tōngguò ānjiǎn.
Anh ấy đi thẳng qua khu kiểm tra an ninh. 40老人径直朝公园走去。
Lǎorén jìngzhí cháo gōngyuán zǒuqù.
Ông lão đi thẳng về phía công viên.
切开 tiếng Trung là gì?切开 - Phiên âm: qiē kāi
- Âm Hán Việt: Thiết khai
- Loại từ: Động từ (动词)
- Nghĩa tiếng Việt:
- Cắt ra
- Bổ ra
- Xẻ ra
- Cắt mở ra thành hai hoặc nhiều phần
Ví dụ: - 请把苹果切开。
- Qǐng bǎ píngguǒ qiē kāi.
- Hãy cắt quả táo ra.
Phân tích từng chữ Hán1. 切Thông tin cơ bản- Chữ giản thể: 切
- Chữ phồn thể: 切
- Pinyin:
- qiē: cắt, thái
- qiè: thiết tha, khẩn thiết
Trong từ 切开, đọc là qiē. Âm Hán ViệtBộ thủ- Bộ: 刀 (Đao) — Bộ số 18 trong 214 bộ thủ.
Số nétCấu tạo- Kết cấu trái phải
- Bên trái: 七
- Bên phải: 刀
Ý nghĩa gốc- Dùng dao để cắt vật gì đó.
Từ ghép thường gặp- 切菜 = thái rau
- 切肉 = thái thịt
- 切断 = cắt đứt
- 切开 = cắt ra
2. 开Thông tin cơ bản- Chữ giản thể: 开
- Chữ phồn thể: 開
- Pinyin: kāi
Âm Hán Việt- Giản thể 开: Khai
- Phồn thể 開: Khai
Bộ thủGiản thể 开- Bộ: 廾 (Củng) — Bộ số 55 trong 214 bộ thủ.
Phồn thể 開- Bộ: 門 (Môn) — Bộ số 169 trong 214 bộ thủ.
Số nétCấu tạo chữ开開Ý nghĩaTrong từ 切开, 开 biểu thị kết quả của hành động: - Cắt và làm cho vật tách ra.
Ý nghĩa của từ 切开切开 (qiē kāi) là động từ kết quả. Cấu trúc: => Nghĩa: - Cắt ra
- Bổ ra
- Chẻ ra
- Cắt thành các phần riêng biệt
Ví dụ: 切开西瓜 - qiē kāi xīguā
- Bổ quả dưa hấu ra
切开苹果 - qiē kāi píngguǒ
- Cắt quả táo ra
Cách dùng ngữ pháp1. 切开 + Tân ngữ他切开了面包。 - Tā qiē kāi le miànbāo.
- Anh ấy đã cắt ổ bánh mì ra.
2. 把 + Tân ngữ + 切开请把橙子切开。 - Qǐng bǎ chéngzi qiē kāi.
- Hãy bổ quả cam ra.
3. 切开 + 看切开看看里面。 - Qiē kāi kànkan lǐmiàn.
- Cắt ra xem bên trong.
Từ vựng liên quan切碎切片切块切成两半- qiē chéng liǎng bàn
- Cắt thành hai nửa
切断切口 Mẫu câu thường gặp请把西瓜切开。Qǐng bǎ xīguā qiē kāi.
Hãy bổ quả dưa hấu ra. 他把苹果切开了。Tā bǎ píngguǒ qiē kāi le.
Anh ấy đã cắt quả táo ra. 把面包切开以后再吃。Bǎ miànbāo qiē kāi yǐhòu zài chī.
Cắt bánh mì ra rồi hãy ăn. 我把橙子切开了。Wǒ bǎ chéngzi qiē kāi le.
Tôi đã bổ quả cam ra. 切开看看里面是什么。Qiē kāi kànkan lǐmiàn shì shénme.
Cắt ra xem bên trong là gì. 40 Ví dụ với 切开1请把苹果切开。 - Qǐng bǎ píngguǒ qiē kāi.
- Hãy cắt quả táo ra.
2他把西瓜切开了。 - Tā bǎ xīguā qiē kāi le.
- Anh ấy đã bổ quả dưa hấu ra.
3妈妈把橙子切开了。 - Māma bǎ chéngzi qiē kāi le.
- Mẹ đã bổ quả cam ra.
4先切开再吃。 - Xiān qiē kāi zài chī.
- Hãy cắt ra rồi ăn.
5把面包切开吧。 - Bǎ miànbāo qiē kāi ba.
- Hãy cắt bánh mì ra đi.
6他用刀切开了鱼。 - Tā yòng dāo qiē kāi le yú.
- Anh ấy dùng dao mổ con cá ra.
7请切开这个梨。 - Qǐng qiē kāi zhège lí.
- Hãy cắt quả lê này ra.
8把鸡蛋切开。 - Bǎ jīdàn qiē kāi.
- Cắt đôi quả trứng.
9她把蛋糕切开了。 - Tā bǎ dàngāo qiē kāi le.
- Cô ấy đã cắt bánh kem ra.
10把火龙果切开看看。 - Bǎ huǒlóngguǒ qiē kāi kànkan.
- Bổ thanh long ra xem thử.
11医生切开了伤口。 - Yīshēng qiē kāi le shāngkǒu.
- Bác sĩ đã rạch vết thương.
12把木头切开。 - Bǎ mùtou qiē kāi.
- Chẻ khúc gỗ ra.
13我把土豆切开了。 - Wǒ bǎ tǔdòu qiē kāi le.
- Tôi đã cắt củ khoai tây ra.
14切开以后更容易煮。 - Qiē kāi yǐhòu gèng róngyì zhǔ.
- Cắt ra rồi sẽ dễ nấu hơn.
15请把牛油果切开。 - Qǐng bǎ niúyóuguǒ qiē kāi.
- Hãy bổ quả bơ ra.
16他把香肠切开了。 - Tā bǎ xiāngcháng qiē kāi le.
- Anh ấy đã cắt xúc xích ra.
17把南瓜切开。 - Bǎ nánguā qiē kāi.
- Bổ quả bí ngô ra.
18我想把它切开。 - Wǒ xiǎng bǎ tā qiē kāi.
- Tôi muốn cắt nó ra.
19把桃子切开吃。 - Bǎ táozi qiē kāi chī.
- Cắt quả đào ra rồi ăn.
20他切开了一块肉。 - Tā qiē kāi le yí kuài ròu.
- Anh ấy đã cắt miếng thịt ra.
21把洋葱切开。 - Bǎ yángcōng qiē kāi.
- Cắt củ hành tây ra.
22切开后里面是红色的。 - Qiē kāi hòu lǐmiàn shì hóngsè de.
- Sau khi cắt ra thì bên trong màu đỏ.
23请把柠檬切开。 - Qǐng bǎ níngméng qiē kāi.
- Hãy cắt quả chanh ra.
24他把水果都切开了。 - Tā bǎ shuǐguǒ dōu qiē kāi le.
- Anh ấy đã cắt hết trái cây ra.
25把芒果切开。 - Bǎ mángguǒ qiē kāi.
- Bổ quả xoài ra.
26我把萝卜切开了。 - Wǒ bǎ luóbo qiē kāi le.
- Tôi đã cắt củ cải ra.
27切开之后再装盘。 - Qiē kāi zhīhòu zài zhuāng pán.
- Cắt ra rồi mới bày đĩa.
28把黄瓜切开。 - Bǎ huángguā qiē kāi.
- Cắt quả dưa leo ra.
29她把面包从中间切开。 - Tā bǎ miànbāo cóng zhōngjiān qiē kāi.
- Cô ấy cắt đôi ổ bánh mì từ giữa.
30请把苹果切开分给大家。 - Qǐng bǎ píngguǒ qiē kāi fēn gěi dàjiā.
- Hãy cắt quả táo ra chia cho mọi người.
31切开后闻起来很香。 - Qiē kāi hòu wén qǐlái hěn xiāng.
- Sau khi cắt ra ngửi rất thơm.
32把西红柿切开。 - Bǎ xīhóngshì qiē kāi.
- Cắt quả cà chua ra.
33我刚刚切开一个橙子。 - Wǒ gānggāng qiē kāi yí ge chéngzi.
- Tôi vừa bổ một quả cam.
34把菠萝切开。 - Bǎ bōluó qiē kāi.
- Bổ quả dứa ra.
35切开后可以看到种子。 - Qiē kāi hòu kěyǐ kàndào zhǒngzi.
- Sau khi cắt ra có thể nhìn thấy hạt.
36把苹果切开两半。 - Bǎ píngguǒ qiē kāi liǎng bàn.
- Cắt quả táo thành hai nửa.
37他把肉排切开了。 - Tā bǎ ròupái qiē kāi le.
- Anh ấy đã cắt miếng bít tết ra.
38切开以后颜色变了。 - Qiē kāi yǐhòu yánsè biàn le.
- Sau khi cắt ra màu sắc thay đổi.
39请把哈密瓜切开。 - Qǐng bǎ hāmìguā qiē kāi.
- Hãy bổ quả dưa lưới ra.
40把水果切开一起吃吧。 - Bǎ shuǐguǒ qiē kāi yìqǐ chī ba.
- Hãy cắt trái cây ra rồi cùng ăn nhé.
人选 tiếng Trung là gì?- Giản thể: 人选
- Phồn thể: 人選
- Pinyin: rénxuǎn
- Âm Hán Việt: Nhân tuyển
- Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa của 人选人选 là người được lựa chọn hoặc đối tượng được cân nhắc lựa chọn cho một vị trí, nhiệm vụ, chức vụ, công việc hoặc vai trò nào đó. Tiếng Việt có thể dịch là: - Ứng viên
- Người được chọn
- Nhân sự được đề cử
- Đối tượng tuyển chọn
- Người thích hợp được cân nhắc
Ví dụ: - 合适的人选
- Héshì de rénxuǎn
- Ứng viên phù hợp
- 最佳人选
- Zuìjiā rénxuǎn
- Người được lựa chọn tốt nhất
Phân tích từng chữ Hán1. 人Thông tin cơ bản- Giản thể: 人
- Phồn thể: 人
- Pinyin: rén
- Âm Hán Việt: Nhân
NghĩaCấu tạo chữLà chữ tượng hình. Hình dạng ban đầu mô phỏng hình người đang đứng. Bộ thủSố nétVí dụ- 人口 = dân số
- 人才 = nhân tài
- 人民 = nhân dân
2. 选 / 選Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtNghĩaVí dụ: - 选择 = lựa chọn
- 选举 = bầu cử
- 选拔 = tuyển chọn
Cấu tạo chữ giản thể选 = 辶 + 先 Ý nghĩa: - Chọn ra người đi trước, người nổi bật hơn.
Bộ thủSố nétChữ phồn thểBộ thủSố nét Ý nghĩa của 人选人 = người 选 = tuyển chọn => 人选 = người được chọn hoặc đối tượng được đưa vào danh sách tuyển chọn. Cách dùng của 人选1. Người được đề cử例如: 他是经理职位的人选。 Tā shì jīnglǐ zhíwèi de rénxuǎn. Anh ấy là ứng viên cho vị trí quản lý. 2. Người phù hợp cho một nhiệm vụ例如: 她是最佳人选。 Tā shì zuìjiā rénxuǎn. Cô ấy là lựa chọn tốt nhất. 3. Đối tượng được xem xét例如: 我们正在寻找合适的人选。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo héshì de rénxuǎn. Chúng tôi đang tìm ứng viên phù hợp. Các cụm từ thường gặp合适的人选Héshì de rénxuǎn Ứng viên phù hợp 最佳人选Zuìjiā rénxuǎn Lựa chọn tốt nhất 理想人选Lǐxiǎng rénxuǎn Ứng viên lý tưởng 候选人选Hòuxuǎn rénxuǎn Người trong diện ứng cử 重要人选Zhòngyào rénxuǎn Nhân sự quan trọng Mẫu câu thường gặp她是最佳人选。Tā shì zuìjiā rénxuǎn. Cô ấy là ứng viên tốt nhất. 我们已经确定了人选。Wǒmen yǐjīng quèdìng le rénxuǎn. Chúng tôi đã xác định được người được chọn. 目前还没有合适的人选。Mùqián hái méiyǒu héshì de rénxuǎn. Hiện vẫn chưa có ứng viên phù hợp. 40 Ví dụ1她是最佳人选。 Tā shì zuìjiā rénxuǎn. Cô ấy là ứng viên tốt nhất. 2我们正在寻找合适的人选。 Wǒmen zhèngzài xúnzhǎo héshì de rénxuǎn. Chúng tôi đang tìm người phù hợp. 3公司已经确定人选。 Gōngsī yǐjīng quèdìng rénxuǎn. Công ty đã xác định người được chọn. 4他是经理职位的人选。 Tā shì jīnglǐ zhíwèi de rénxuǎn. Anh ấy là ứng viên cho vị trí quản lý. 5目前还没有人选。 Mùqián hái méiyǒu rénxuǎn. Hiện vẫn chưa có ứng viên. 6她成为最终人选。 Tā chéngwéi zuìzhōng rénxuǎn. Cô ấy trở thành người được chọn cuối cùng. 7这个人选很合适。 Zhège rénxuǎn hěn héshì. Ứng viên này rất phù hợp. 8他们讨论了人选问题。 Tāmen tǎolùn le rénxuǎn wèntí. Họ đã thảo luận về vấn đề nhân sự. 9领导推荐了新的人选。 Lǐngdǎo tuījiàn le xīn de rénxuǎn. Lãnh đạo đã đề cử ứng viên mới. 10他不是理想人选。 Tā bú shì lǐxiǎng rénxuǎn. Anh ấy không phải ứng viên lý tưởng. 11人选已经公布。 Rénxuǎn yǐjīng gōngbù. Danh sách người được chọn đã công bố. 12她是热门人选。 Tā shì rèmén rénxuǎn. Cô ấy là ứng viên sáng giá. 13这个职位有很多人选。 Zhège zhíwèi yǒu hěnduō rénxuǎn. Vị trí này có nhiều ứng viên. 14我们正在筛选人选。 Wǒmen zhèngzài shāixuǎn rénxuǎn. Chúng tôi đang sàng lọc ứng viên. 15最终人选明天公布。 Zuìzhōng rénxuǎn míngtiān gōngbù. Ngày mai sẽ công bố người được chọn cuối cùng. 16董事会决定了人选。 Dǒngshìhuì juédìng le rénxuǎn. Hội đồng quản trị đã quyết định nhân sự. 17他被列入人选名单。 Tā bèi lièrù rénxuǎn míngdān. Anh ấy được đưa vào danh sách ứng viên. 18这是最有实力的人选。 Zhè shì zuì yǒu shílì de rénxuǎn. Đây là ứng viên có năng lực nhất. 19她的人选呼声很高。 Tā de rénxuǎn hūshēng hěn gāo. Cô ấy nhận được nhiều sự ủng hộ. 20我们考虑过这个人选。 Wǒmen kǎolǜ guò zhège rénxuǎn. Chúng tôi đã cân nhắc ứng viên này. 21新的校长人选已经确定。 Xīn de xiàozhǎng rénxuǎn yǐjīng quèdìng. Nhân sự hiệu trưởng mới đã được xác định. 22他是接班人的最佳人选。 Tā shì jiēbānrén de zuìjiā rénxuǎn. Anh ấy là ứng viên tốt nhất để kế nhiệm. 23大家一致同意这个人选。 Dàjiā yízhì tóngyì zhège rénxuǎn. Mọi người nhất trí đồng ý ứng viên này. 24人选还在讨论中。 Rénxuǎn hái zài tǎolùn zhōng. Việc chọn người vẫn đang được thảo luận. 25这个人选经验丰富。 Zhège rénxuǎn jīngyàn fēngfù. Ứng viên này có nhiều kinh nghiệm. 26公司公布了候选人选。 Gōngsī gōngbù le hòuxuǎn rénxuǎn. Công ty công bố danh sách ứng viên. 27他是重要岗位的人选。 Tā shì zhòngyào gǎngwèi de rénxuǎn. Anh ấy là ứng viên cho vị trí quan trọng. 28这个人选能力突出。 Zhège rénxuǎn nénglì tūchū. Ứng viên này có năng lực nổi bật. 29学校正在物色人选。 Xuéxiào zhèngzài wùsè rénxuǎn. Nhà trường đang tìm kiếm ứng viên. 30她被确定为人选之一。 Tā bèi quèdìng wéi rénxuǎn zhī yī. Cô ấy được xác định là một trong các ứng viên. 31我们需要新的管理人选。 Wǒmen xūyào xīn de guǎnlǐ rénxuǎn. Chúng tôi cần ứng viên quản lý mới. 32大家推荐了几位人选。 Dàjiā tuījiàn le jǐ wèi rénxuǎn. Mọi người đề cử vài ứng viên. 33人选名单已经提交。 Rénxuǎn míngdān yǐjīng tíjiāo. Danh sách ứng viên đã được nộp. 34这个人选符合要求。 Zhège rénxuǎn fúhé yāoqiú. Ứng viên này đáp ứng yêu cầu. 35领导正在考察人选。 Lǐngdǎo zhèngzài kǎochá rénxuǎn. Lãnh đạo đang khảo sát ứng viên. 36人选范围进一步扩大。 Rénxuǎn fànwéi jìnyíbù kuòdà. Phạm vi lựa chọn ứng viên được mở rộng hơn. 37他们终于找到合适的人选。 Tāmen zhōngyú zhǎodào héshì de rénxuǎn. Cuối cùng họ đã tìm được người phù hợp. 38她是公认的最佳人选。 Tā shì gōngrèn de zuìjiā rénxuǎn. Cô ấy được công nhận là ứng viên tốt nhất. 39这个人选值得信任。 Zhège rénxuǎn zhídé xìnrèn. Ứng viên này đáng tin cậy. 40最终人选获得全票支持。 Zuìzhōng rénxuǎn huòdé quánpiào zhīchí. Người được chọn cuối cùng nhận được sự ủng hộ tuyệt đối. Phân biệt 人选 và 候选人人选- Người được cân nhắc lựa chọn.
- Nhấn mạnh đối tượng được chọn.
Ví dụ: 他是最佳人选。 Anh ấy là lựa chọn tốt nhất. 候选人- Ứng cử viên.
- Người đang tham gia cạnh tranh.
Ví dụ: 总统候选人。 Ứng cử viên tổng thống. Ghi nhớ nhanh人选 (rénxuǎn) = Nhân tuyển = người được lựa chọn, ứng viên, đối tượng được cân nhắc cho một vị trí hoặc nhiệm vụ nào đó. - 人 = người.
- 选/選 = tuyển chọn.
⇒ 人选 = người được chọn hoặc ứng viên phù hợp cho một chức vụ, công việc hay nhiệm vụ nhất định.
真相 tiếng Trung là gì?真相 - Phiên âm: zhēnxiàng
- Âm Hán Việt: Chân tướng
- Loại từ: Danh từ (名词)
- Nghĩa tiếng Việt:
- Sự thật
- Chân tướng sự việc
- Thực chất của một vấn đề
- Tình hình thực tế đằng sau một hiện tượng
Ví dụ: - 我终于知道了事情的真相。
- Wǒ zhōngyú zhīdào le shìqing de zhēnxiàng.
- Cuối cùng tôi đã biết được sự thật của sự việc.
Phân tích từng chữ Hán1. 真Thông tin cơ bản- Chữ giản thể: 真
- Chữ phồn thể: 真
- Pinyin: zhēn
- Âm Hán Việt: Chân
Bộ thủ- Bộ: 目 (Mục) – Bộ số 109 trong 214 bộ thủ.
Số nétCấu tạo chữ Hán- Thuộc loại hội ý.
- Cấu trúc hiện đại gồm các bộ phận:
Ý nghĩa gốcTừ ghép thường gặp- 真实 (chân thực)
- 认真 (nghiêm túc)
- 真理 (chân lý)
- 天真 (ngây thơ)
- 真心 (chân thành)
2. 相Thông tin cơ bản- Chữ giản thể: 相
- Chữ phồn thể: 相
- Pinyin:
- xiāng: lẫn nhau
- xiàng: tướng mạo, diện mạo, hình dạng
Trong từ 真相, đọc là xiàng. Âm Hán ViệtBộ thủSố nétCấu tạo chữ Hán- Trái: 木 (cây)
- Phải: 目 (mắt)
Ý nghĩa gốc- Quan sát bằng mắt
- Hình tướng
- Diện mạo
- Bộ mặt thật của sự vật
Từ ghép thường gặp- 相貌 (tướng mạo)
- 相片 (ảnh chụp)
- 相信 (tin tưởng)
- 景象 (cảnh tượng)
- 真相 (chân tướng)
Giải thích chi tiết từ 真相Nghĩa cơ bản真相 (zhēnxiàng) là: - Sự thật khách quan
- Thực chất của vấn đề
- Chân tướng sự việc
- Điều thực sự đã xảy ra
Ví dụ: - 真相大白
- Sự thật được phơi bày hoàn toàn.
- 查明真相
Các từ liên quan真相大白- zhēnxiàng dàbái
- Sự thật được phơi bày hoàn toàn
查明真相- chámíng zhēnxiàng
- Điều tra làm rõ sự thật
事情的真相- shìqing de zhēnxiàng
- Sự thật của sự việc
历史真相- lìshǐ zhēnxiàng
- Sự thật lịch sử
揭露真相- jiēlù zhēnxiàng
- Vạch trần sự thật
隐瞒真相- yǐnmán zhēnxiàng
- Che giấu sự thật
Mẫu câu thường dùng我想知道真相。- Wǒ xiǎng zhīdào zhēnxiàng.
- Tôi muốn biết sự thật.
真相终于出来了。- Zhēnxiàng zhōngyú chūlái le.
- Sự thật cuối cùng đã được hé lộ.
请告诉我真相。- Qǐng gàosu wǒ zhēnxiàng.
- Hãy nói cho tôi biết sự thật.
他们发现了真相。- Tāmen fāxiàn le zhēnxiàng.
- Họ đã phát hiện ra sự thật.
真相并不像你想的那样。- Zhēnxiàng bìng bú xiàng nǐ xiǎng de nàyàng.
- Sự thật không giống như bạn nghĩ.
40 Ví dụ với 真相1我终于知道真相了。 - Wǒ zhōngyú zhīdào zhēnxiàng le.
- Cuối cùng tôi đã biết sự thật.
2请告诉我真相。 - Qǐng gàosu wǒ zhēnxiàng.
- Hãy nói cho tôi biết sự thật.
3大家都想知道真相。 - Dàjiā dōu xiǎng zhīdào zhēnxiàng.
- Mọi người đều muốn biết sự thật.
4真相令人震惊。 - Zhēnxiàng lìng rén zhènjīng.
- Sự thật khiến người ta kinh ngạc.
5警方正在调查真相。 - Jǐngfāng zhèngzài diàochá zhēnxiàng.
- Cảnh sát đang điều tra sự thật.
6他隐瞒了真相。 - Tā yǐnmán le zhēnxiàng.
- Anh ấy đã che giấu sự thật.
7真相终于大白了。 - Zhēnxiàng zhōngyú dàbái le.
- Sự thật cuối cùng đã được phơi bày.
8我们必须查明真相。 - Wǒmen bìxū chámíng zhēnxiàng.
- Chúng ta phải làm rõ sự thật.
9真相往往很简单。 - Zhēnxiàng wǎngwǎng hěn jiǎndān.
- Sự thật thường rất đơn giản.
10他不知道事情的真相。 - Tā bù zhīdào shìqing de zhēnxiàng.
- Anh ấy không biết sự thật của sự việc.
11真相迟早会被发现。 - Zhēnxiàng chízǎo huì bèi fāxiàn.
- Sự thật sớm muộn cũng sẽ bị phát hiện.
12她说出了真相。 - Tā shuō chū le zhēnxiàng.
- Cô ấy đã nói ra sự thật.
13真相就在眼前。 - Zhēnxiàng jiù zài yǎnqián.
- Sự thật ở ngay trước mắt.
14不要害怕面对真相。 - Búyào hàipà miànduì zhēnxiàng.
- Đừng sợ đối mặt với sự thật.
15媒体揭露了真相。 - Méitǐ jiēlù le zhēnxiàng.
- Truyền thông đã phơi bày sự thật.
16真相并不复杂。 - Zhēnxiàng bìng bù fùzá.
- Sự thật không phức tạp.
17我正在寻找真相。 - Wǒ zhèngzài xúnzhǎo zhēnxiàng.
- Tôi đang tìm kiếm sự thật.
18真相让人难以接受。 - Zhēnxiàng ràng rén nányǐ jiēshòu.
- Sự thật khiến người ta khó chấp nhận.
19他终于说出了真相。 - Tā zhōngyú shuō chū le zhēnxiàng.
- Cuối cùng anh ấy đã nói ra sự thật.
20我们离真相越来越近。 - Wǒmen lí zhēnxiàng yuèláiyuè jìn.
- Chúng tôi ngày càng đến gần sự thật.
21真相可能比谎言更残酷。 - Zhēnxiàng kěnéng bǐ huǎngyán gèng cánkù.
- Sự thật có thể tàn khốc hơn lời nói dối.
22他决定公开真相。 - Tā juédìng gōngkāi zhēnxiàng.
- Anh ấy quyết định công khai sự thật.
23真相已经浮出水面。 - Zhēnxiàng yǐjīng fúchū shuǐmiàn.
- Sự thật đã dần lộ ra ánh sáng.
24不要轻易相信表面现象,要看真相。 - Búyào qīngyì xiāngxìn biǎomiàn xiànxiàng, yào kàn zhēnxiàng.
- Đừng dễ dàng tin hiện tượng bề ngoài, hãy nhìn vào sự thật.
25这不是真相。 - Zhè bú shì zhēnxiàng.
- Đây không phải là sự thật.
26真相只有一个。 - Zhēnxiàng zhǐ yǒu yí ge.
- Chân tướng chỉ có một.
27他们努力寻找真相。 - Tāmen nǔlì xúnzhǎo zhēnxiàng.
- Họ nỗ lực tìm kiếm sự thật.
28真相被掩盖了。 - Zhēnxiàng bèi yǎngài le.
- Sự thật đã bị che đậy.
29我不相信这个真相。 - Wǒ bù xiāngxìn zhège zhēnxiàng.
- Tôi không tin sự thật này.
30真相很快就会公布。 - Zhēnxiàng hěn kuài jiù huì gōngbù.
- Sự thật sẽ sớm được công bố.
31记者正在追查真相。 - Jìzhě zhèngzài zhuīchá zhēnxiàng.
- Phóng viên đang truy tìm sự thật.
32真相藏在细节里。 - Zhēnxiàng cáng zài xìjié lǐ.
- Sự thật ẩn trong các chi tiết.
33没人知道全部真相。 - Méirén zhīdào quánbù zhēnxiàng.
- Không ai biết toàn bộ sự thật.
34他说的话接近真相。 - Tā shuō de huà jiējìn zhēnxiàng.
- Những lời anh ấy nói gần với sự thật.
35真相终于曝光了。 - Zhēnxiàng zhōngyú bàoguāng le.
- Sự thật cuối cùng đã bị phanh phui.
36她有权知道真相。 - Tā yǒu quán zhīdào zhēnxiàng.
- Cô ấy có quyền biết sự thật.
37真相令人失望。 - Zhēnxiàng lìng rén shīwàng.
- Sự thật khiến người ta thất vọng.
38调查结果揭示了真相。 - Diàochá jiéguǒ jiēshì le zhēnxiàng.
- Kết quả điều tra đã tiết lộ sự thật.
39我们必须尊重真相。 - Wǒmen bìxū zūnzhòng zhēnxiàng.
- Chúng ta phải tôn trọng sự thật.
40时间会证明真相。 - Shíjiān huì zhèngmíng zhēnxiàng.
- Thời gian sẽ chứng minh sự thật.
橙子 tiếng Trung là gì?橙子 - Phiên âm: chéngzi
- Âm Hán Việt: Tranh tử
- Nghĩa tiếng Việt: Quả cam, trái cam.
- Loại từ: Danh từ (名词)
Ví dụ: - 我喜欢吃橙子。
- Wǒ xǐhuan chī chéngzi.
- Tôi thích ăn cam.
Phân tích từng chữ Hán1. 橙Thông tin cơ bản- Chữ giản thể: 橙
- Chữ phồn thể: 橙
- Pinyin: chéng
- Âm Hán Việt: Tranh
- Nghĩa:
Bộ thủ- Bộ: 木 (Mộc) — Bộ số 75 trong 214 bộ thủ.
Số nétCấu tạo chữ Hán- Kết cấu: Trái phải
- Bên trái: 木 (cây gỗ)
- Bên phải: 登 (đăng)
Đây là chữ thuộc dạng hình thanh: - 木 biểu thị nghĩa liên quan thực vật, cây cối.
- 登 biểu thị âm đọc gần với "chéng".
Ý nghĩa mở rộng- 橙色 = màu cam
- 橙汁 = nước cam
- 橙树 = cây cam
2. 子Thông tin cơ bản- Chữ giản thể: 子
- Chữ phồn thể: 子
- Pinyin: zi
- Âm Hán Việt: Tử
Bộ thủ- Bộ: 子 (Tử) — Bộ số 39 trong 214 bộ thủ.
Số nétCấu tạo chữ HánÝ nghĩa- Con
- Con cái
- Người
- Hậu tố danh từ
Trong từ 橙子, chữ 子 không mang nghĩa "con" mà là hậu tố danh từ dùng cho nhiều loại quả: Ví dụ: - 桃子 (đào)
- 李子 (mận)
- 柚子 (bưởi)
- 橙子 (cam)
Giải thích từ 橙子橙子 (chéngzi) là tên gọi phổ biến của quả cam trong tiếng Trung hiện đại. Phân biệt: - 橙子 = quả cam
- 桔子 / 橘子 = quýt
- 柚子 = bưởi
- 柠檬 = chanh vàng
- 青柠 = chanh xanh
Từ vựng liên quan橙汁橙色橙皮橙树新鲜橙子甜橙酸橙 Mẫu câu thường dùng1我喜欢吃橙子。 - Wǒ xǐhuan chī chéngzi.
- Tôi thích ăn cam.
2橙子很甜。 - Chéngzi hěn tián.
- Cam rất ngọt.
3请给我买几个橙子。 - Qǐng gěi wǒ mǎi jǐ ge chéngzi.
- Hãy mua giúp tôi vài quả cam.
4我每天喝橙汁。 - Wǒ měitiān hē chéngzhī.
- Tôi uống nước cam mỗi ngày.
5这些橙子很新鲜。 - Zhèxiē chéngzi hěn xīnxiān.
- Những quả cam này rất tươi.
40 Ví dụ với 橙子1我买了几个橙子。 - Wǒ mǎile jǐ ge chéngzi.
- Tôi đã mua vài quả cam.
2这个橙子很甜。 - Zhège chéngzi hěn tián.
- Quả cam này rất ngọt.
3橙子富含维生素C。 - Chéngzi fùhán wéishēngsù C.
- Cam giàu vitamin C.
4妈妈切了一个橙子。 - Māma qiēle yí ge chéngzi.
- Mẹ đã cắt một quả cam.
5我喜欢橙子的味道。 - Wǒ xǐhuan chéngzi de wèidào.
- Tôi thích hương vị của cam.
6他每天吃一个橙子。 - Tā měitiān chī yí ge chéngzi.
- Anh ấy ăn một quả cam mỗi ngày.
7桌上有很多橙子。 - Zhuō shàng yǒu hěn duō chéngzi.
- Trên bàn có rất nhiều cam.
8这些橙子刚摘下来。 - Zhèxiē chéngzi gāng zhāi xiàlái.
- Những quả cam này vừa được hái.
9橙子比苹果便宜。 - Chéngzi bǐ píngguǒ piányi.
- Cam rẻ hơn táo.
10我想喝橙汁。 - Wǒ xiǎng hē chéngzhī.
- Tôi muốn uống nước cam.
11橙子闻起来很香。 - Chéngzi wén qǐlái hěn xiāng.
- Cam ngửi rất thơm.
12他带来一袋橙子。 - Tā dàilái yí dài chéngzi.
- Anh ấy mang đến một túi cam.
13孩子们喜欢吃橙子。 - Háizimen xǐhuan chī chéngzi.
- Bọn trẻ thích ăn cam.
14这个橙子特别大。 - Zhège chéngzi tèbié dà.
- Quả cam này đặc biệt to.
15市场里的橙子很多。 - Shìchǎng lǐ de chéngzi hěn duō.
- Trong chợ có rất nhiều cam.
16橙子可以榨汁。 - Chéngzi kěyǐ zhàzhī.
- Cam có thể ép lấy nước.
17她买了一箱橙子。 - Tā mǎile yì xiāng chéngzi.
- Cô ấy mua một thùng cam.
18橙子皮不要扔。 - Chéngzi pí búyào rēng.
- Đừng vứt vỏ cam.
19我正在剥橙子。 - Wǒ zhèngzài bāo chéngzi.
- Tôi đang bóc cam.
20橙子有点酸。 - Chéngzi yǒudiǎn suān.
- Cam hơi chua.
21这个橙子非常新鲜。 - Zhège chéngzi fēicháng xīnxiān.
- Quả cam này rất tươi.
22请洗一下橙子。 - Qǐng xǐ yíxià chéngzi.
- Hãy rửa cam đi.
23水果店卖橙子。 - Shuǐguǒdiàn mài chéngzi.
- Cửa hàng trái cây bán cam.
24橙子的颜色很好看。 - Chéngzi de yánsè hěn hǎokàn.
- Màu sắc của cam rất đẹp.
25我最爱吃橙子。 - Wǒ zuì ài chī chéngzi.
- Tôi thích ăn cam nhất.
26他送我一篮橙子。 - Tā sòng wǒ yì lán chéngzi.
- Anh ấy tặng tôi một giỏ cam.
27橙子很有营养。 - Chéngzi hěn yǒu yíngyǎng.
- Cam rất bổ dưỡng.
28这些橙子来自广西。 - Zhèxiē chéngzi láizì Guǎngxī.
- Những quả cam này đến từ Quảng Tây.
29橙子的价格上涨了。 - Chéngzi de jiàgé shàngzhǎng le.
- Giá cam đã tăng.
30我给你拿个橙子。 - Wǒ gěi nǐ ná ge chéngzi.
- Tôi lấy cho bạn một quả cam.
31橙子成熟了。 - Chéngzi chéngshú le.
- Cam đã chín.
32农民正在收橙子。 - Nóngmín zhèngzài shōu chéngzi.
- Nông dân đang thu hoạch cam.
33她喜欢橙子味的糖。 - Tā xǐhuan chéngzi wèi de táng.
- Cô ấy thích kẹo vị cam.
34冰镇橙汁很好喝。 - Bīngzhèn chéngzhī hěn hǎohē.
- Nước cam ướp lạnh rất ngon.
35橙子是冬季常见水果。 - Chéngzi shì dōngjì chángjiàn shuǐguǒ.
- Cam là loại trái cây thường gặp vào mùa đông.
36我想买十斤橙子。 - Wǒ xiǎng mǎi shí jīn chéngzi.
- Tôi muốn mua 10 cân cam.
37这个地方盛产橙子。 - Zhège dìfang shèngchǎn chéngzi.
- Nơi này nổi tiếng sản xuất nhiều cam.
38橙子放在冰箱里。 - Chéngzi fàng zài bīngxiāng lǐ.
- Cam được đặt trong tủ lạnh.
39橙子已经卖完了。 - Chéngzi yǐjīng màiwán le.
- Cam đã bán hết rồi.
40大家一起分享橙子。 - Dàjiā yìqǐ fēnxiǎng chéngzi.
- Mọi người cùng nhau chia sẻ cam.
近前 tiếng Trung là gì?- Giản thể: 近前
- Phồn thể: 近前
- Phiên âm: jìn qián
- Âm Hán Việt: cận tiền
- Loại từ: Động từ, phương vị từ, trạng ngữ (tùy ngữ cảnh)
Nghĩa của 近前近前 có nghĩa là: - Tiến lại gần, đến gần một người hoặc một vật nào đó.
- Ở phía trước gần đó.
- Tiến đến trước mặt ai đó.
Thường xuất hiện trong văn viết, tiểu thuyết lịch sử, võ hiệp, truyện cổ trang. Ví dụ: - 他近前一步。
- Tā jìn qián yí bù.
- Anh ấy bước lên phía trước một bước.
- 士兵近前报告。
- Shìbīng jìn qián bàogào.
- Người lính tiến lên báo cáo.
Phân tích từng chữ Hán近Thông tin cơ bản- Giản thể: 近
- Phồn thể: 近
- Pinyin: jìn
- Âm Hán Việt: Cận
Nghĩa- Gần.
- Tiếp cận.
- Tiến gần.
- Khoảng thời gian gần đây.
Ví dụ: - 近处 = nơi gần
- 近代 = cận đại
- 近日 = gần đây
Cấu tạo chữ近 = 辶 + 斤 - 斤: cái rìu
- 辶: đi lại, di chuyển
Ý nghĩa: - Đi đến gần một nơi nào đó.
Bộ thủSố nét 前Thông tin cơ bản- Giản thể: 前
- Phồn thể: 前
- Pinyin: qián
- Âm Hán Việt: Tiền
Nghĩa- Trước.
- Phía trước.
- Trước đây.
- Tiến lên phía trước.
Ví dụ: - 前面 = phía trước
- 从前 = trước kia
- 前进 = tiến lên
Cấu tạo chữ前 gồm: Là chữ hội ý. Ý nghĩa gốc: Bộ thủSố nét Ý nghĩa kết hợp của 近前近 = đến gần 前 = phía trước => 近前 = tiến lại phía trước, đến gần trước mặt. Đây là một từ mang sắc thái văn viết nhiều hơn khẩu ngữ. Các cách dùng phổ biến1. 近前(动词)Tiến đến gần. Ví dụ: 他近前问道。 Tā jìn qián wèndào. Anh ấy bước lại gần và hỏi. 2. 近前(方位词)Ở phía trước gần đó. Ví dụ: 近前有一家茶馆。 Jìn qián yǒu yì jiā cháguǎn. Phía trước gần đó có một quán trà. Từ đồng nghĩa- 靠近 (kàojìn) = tới gần
- 接近 (jiējìn) = tiếp cận
- 上前 (shàngqián) = tiến lên trước
- 走近 (zǒujìn) = đi lại gần
- 前来 (qiánlái) = đến trước
Từ trái nghĩa- 后退 (hòutuì) = lùi lại
- 远离 (yuǎnlí) = rời xa
- 退后 (tuìhòu) = lùi về sau
Mẫu câu thường gặp他近前行礼。Tā jìn qián xínglǐ. Anh ấy tiến lên hành lễ. 众人近前围观。Zhòngrén jìn qián wéiguān. Mọi người tiến lại gần để xem. 她近前轻声说道。Tā jìn qián qīngshēng shuōdào. Cô ấy bước lại gần và nói nhỏ. 40 Ví dụ với 近前1他近前一步。 Tā jìn qián yí bù. Anh ấy bước lên phía trước một bước. 2她近前询问情况。 Tā jìn qián xúnwèn qíngkuàng. Cô ấy tiến lại hỏi tình hình. 3士兵近前报告。 Shìbīng jìn qián bàogào. Người lính tiến lên báo cáo. 4老人慢慢近前。 Lǎorén mànmàn jìn qián. Ông lão từ từ tiến lại gần. 5他近前观察。 Tā jìn qián guānchá. Anh ấy lại gần để quan sát. 6大家近前观看。 Dàjiā jìn qián guānkàn. Mọi người tiến lại gần xem. 7她近前打招呼。 Tā jìn qián dǎ zhāohu. Cô ấy tiến lại chào hỏi. 8孩子近前看花。 Háizi jìn qián kàn huā. Đứa trẻ lại gần ngắm hoa. 9他近前检查设备。 Tā jìn qián jiǎnchá shèbèi. Anh ấy tiến lại kiểm tra thiết bị. 10近前有一棵树。 Jìn qián yǒu yì kē shù. Phía trước gần đó có một cái cây. 11她近前帮忙。 Tā jìn qián bāngmáng. Cô ấy tiến lên giúp đỡ. 12近前传来笑声。 Jìn qián chuánlái xiàoshēng. Phía trước gần đó vang lên tiếng cười. 13他近前解释原因。 Tā jìn qián jiěshì yuányīn. Anh ấy bước tới giải thích lý do. 14众人近前围观。 Zhòngrén jìn qián wéiguān. Mọi người tiến lại xem. 15他近前敬酒。 Tā jìn qián jìngjiǔ. Anh ấy tiến lại mời rượu. 16她近前递上文件。 Tā jìn qián dì shàng wénjiàn. Cô ấy tiến lại đưa tài liệu. 17老师近前指导。 Lǎoshī jìn qián zhǐdǎo. Giáo viên tiến lại hướng dẫn. 18近前出现一道亮光。 Jìn qián chūxiàn yídào liàngguāng. Phía trước xuất hiện một luồng sáng. 19他近前仔细查看。 Tā jìn qián zǐxì chákàn. Anh ấy lại gần xem xét kỹ. 20近前就是入口。 Jìn qián jiù shì rùkǒu. Ngay phía trước là lối vào. 21她近前低声说话。 Tā jìn qián dīshēng shuōhuà. Cô ấy tiến lại nói nhỏ. 22孩子近前听故事。 Háizi jìn qián tīng gùshi. Đứa trẻ lại gần nghe kể chuyện. 23他近前扶住老人。 Tā jìn qián fú zhù lǎorén. Anh ấy tiến lại đỡ ông lão. 24大家近前拍照。 Dàjiā jìn qián pāizhào. Mọi người tiến lại chụp ảnh. 25近前有许多人。 Jìn qián yǒu xǔduō rén. Phía trước có rất nhiều người. 26她近前查看伤口。 Tā jìn qián chákàn shāngkǒu. Cô ấy tiến lại kiểm tra vết thương. 27他近前安慰朋友。 Tā jìn qián ānwèi péngyou. Anh ấy tiến lại an ủi bạn. 28近前传来音乐声。 Jìn qián chuánlái yīnyuè shēng. Phía trước vọng lại tiếng nhạc. 29警察近前询问。 Jǐngchá jìn qián xúnwèn. Cảnh sát tiến lại hỏi. 30她近前整理资料。 Tā jìn qián zhěnglǐ zīliào. Cô ấy tiến lại sắp xếp tài liệu. 31他近前递名片。 Tā jìn qián dì míngpiàn. Anh ấy tiến lại đưa danh thiếp. 32大家近前交流。 Dàjiā jìn qián jiāoliú. Mọi người tiến lại trao đổi. 33近前摆着几张桌子。 Jìn qián bǎizhe jǐ zhāng zhuōzi. Phía trước đặt vài chiếc bàn. 34她近前认真观察。 Tā jìn qián rènzhēn guānchá. Cô ấy tiến lại quan sát cẩn thận. 35他近前说明情况。 Tā jìn qián shuōmíng qíngkuàng. Anh ấy tiến lại trình bày tình hình. 36近前站着一名男子。 Jìn qián zhànzhe yì míng nánzǐ. Phía trước có một người đàn ông đang đứng. 37学生近前提问。 Xuésheng jìn qián tíwèn. Học sinh tiến lại đặt câu hỏi. 38她近前递水。 Tā jìn qián dì shuǐ. Cô ấy tiến lại đưa nước. 39他近前表达谢意。 Tā jìn qián biǎodá xièyì. Anh ấy tiến lại bày tỏ lòng cảm ơn. 40近前是一片草地。 Jìn qián shì yí piàn cǎodì. Phía trước là một bãi cỏ rộng. Ghi nhớ nhanh近前 (jìn qián) = tiến lại gần, đến trước mặt, phía trước gần đó. - 近 = gần, tiếp cận.
- 前 = phía trước.
⇒ 近前 mang nghĩa đi đến gần phía trước hoặc ở vị trí phía trước gần đó, thường gặp trong văn học, truyện lịch sử, tiểu thuyết võ hiệp và văn phong trang trọng. |