找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 59|回复: 0

Học từ vựng HSK 5 HSKK cao cấp ngày 15/6/2026

[复制链接]

1474

主题

1

回帖

4884

积分

管理员

积分
4884
发表于 2026-6-15 19:51:24 | 显示全部楼层 |阅读模式
Học từ vựng HSK 5 HSKK cao cấp ngày 15/6/2026

步行 là gì?
  • Giản thể: 步行
  • Phồn thể: 步行
  • Pinyin: bùxíng
  • Âm Hán Việt: bộ hành
  • Loại từ: Động từ (动词), đôi khi dùng như danh từ trong một số ngữ cảnh.
Ý nghĩa của 步行
步行 (bùxíng) nghĩa là:
1. Đi bộ, đi bằng chân
Chỉ việc di chuyển bằng đôi chân thay vì dùng phương tiện giao thông.
Ví dụ:
  • 步行上班 = đi bộ đi làm
  • 步行回家 = đi bộ về nhà
  • 步行十分钟 = đi bộ mười phút
2. Hành quân bộ binh (văn viết, quân sự)
Chỉ việc di chuyển bằng chân của quân đội hoặc đoàn người.
Ví dụ:
  • 步行部队 = đơn vị bộ binh
  • 步行前进 = tiến lên bằng cách đi bộ

Phân tích từng chữ HánThông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 步
  • Giản thể: 步
  • Phồn thể: 步
  • Pinyin: bù
  • Âm Hán Việt: bộ
  • Bộ thủ: 止 (Chỉ) – Bộ số 77
  • Tổng số nét: 7 nét
Cấu tạo chữ
Đây là chữ hội ý.
Cấu tạo từ hình ảnh đôi chân đang bước đi.
Trong Giáp cốt văn và Kim văn, chữ 步 mô tả hai bàn chân bước nối tiếp nhau.
Ý nghĩa
Nghĩa gốc:
  • Bước chân
  • Bước đi
Nghĩa mở rộng:
  • Bước, giai đoạn
  • Khoảng cách
Ví dụ:
  • 一步 = một bước
  • 散步 = tản bộ
  • 进步 = tiến bộ

Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 行
  • Giản thể: 行
  • Phồn thể: 行
  • Pinyin trong từ này: xíng
  • Âm Hán Việt: hành
  • Bộ thủ: 行 (Hành) – Bộ số 144
  • Tổng số nét: 6 nét
Cấu tạo chữ
Chữ tượng hình.
Trong chữ cổ, 行 mô tả ngã tư đường hoặc con đường giao nhau.
Ý nghĩa
Trong từ 步行:
  • Đi
  • Di chuyển
  • Hành động đi lại
Ví dụ:
  • 行走 = đi lại
  • 行路 = đi đường
  • 行人 = người đi bộ

Ý nghĩa kết hợp của 步行
  • 步 = bước chân
  • 行 = đi
步行 = đi bằng bước chân, đi bộ
Là cách diễn đạt trang trọng hơn của:
  • 走路 (zǒulù) = đi bộ, đi đường
Ví dụ:
  • 我步行去学校。
    Tôi đi bộ đến trường.

Từ vựng liên quan步行街
bùxíngjiē
Phố đi bộ
步行道
bùxíngdào
Lối đi bộ
步行区
bùxíngqū
Khu vực đi bộ
步行者
bùxíngzhě
Người đi bộ
步行上学
bùxíng shàngxué
Đi bộ đến trường
步行回家
bùxíng huíjiā
Đi bộ về nhà

Mẫu câu thường gặp步行去……
Đi bộ đến...
我们步行去公园。
Wǒmen bùxíng qù gōngyuán.
Chúng tôi đi bộ đến công viên.

从……步行到……
Đi bộ từ... đến...
从这里步行到车站需要十分钟。
Cóng zhèlǐ bùxíng dào chēzhàn xūyào shí fēnzhōng.
Từ đây đi bộ đến ga cần mười phút.

步行需要……
Đi bộ cần...
步行需要二十分钟。
Bùxíng xūyào èrshí fēnzhōng.
Đi bộ cần hai mươi phút.

40 ví dụ1
我每天步行上班。
Wǒ měitiān bùxíng shàngbān.
Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày.
2
她步行回家。
Tā bùxíng huíjiā.
Cô ấy đi bộ về nhà.
3
我们步行去学校。
Wǒmen bùxíng qù xuéxiào.
Chúng tôi đi bộ đến trường.
4
步行有益健康。
Bùxíng yǒuyì jiànkāng.
Đi bộ có lợi cho sức khỏe.
5
从这里步行五分钟就到了。
Cóng zhèlǐ bùxíng wǔ fēnzhōng jiù dào le.
Từ đây đi bộ năm phút là tới.
6
他们喜欢步行旅游。
Tāmen xǐhuan bùxíng lǚyóu.
Họ thích du lịch bằng cách đi bộ.
7
我决定步行回宿舍。
Wǒ juédìng bùxíng huí sùshè.
Tôi quyết định đi bộ về ký túc xá.
8
步行可以减肥。
Bùxíng kěyǐ jiǎnféi.
Đi bộ có thể giảm cân.
9
我们步行穿过公园。
Wǒmen bùxíng chuānguò gōngyuán.
Chúng tôi đi bộ xuyên qua công viên.
10
他每天步行半小时。
Tā měitiān bùxíng bàn xiǎoshí.
Anh ấy đi bộ nửa giờ mỗi ngày.
11
步行比开车环保。
Bùxíng bǐ kāichē huánbǎo.
Đi bộ thân thiện với môi trường hơn lái xe.
12
我喜欢晚饭后步行。
Wǒ xǐhuan wǎnfàn hòu bùxíng.
Tôi thích đi bộ sau bữa tối.
13
学校离这里步行十分钟。
Xuéxiào lí zhèlǐ bùxíng shí fēnzhōng.
Trường học cách đây mười phút đi bộ.
14
步行道上人很多。
Bùxíngdào shàng rén hěn duō.
Trên lối đi bộ có rất nhiều người.
15
游客们步行参观古城。
Yóukèmen bùxíng cānguān gǔchéng.
Du khách đi bộ tham quan thành cổ.
16
步行能够锻炼身体。
Bùxíng nénggòu duànliàn shēntǐ.
Đi bộ có thể rèn luyện cơ thể.
17
我们步行到了山顶。
Wǒmen bùxíng dào le shāndǐng.
Chúng tôi đi bộ đến đỉnh núi.
18
他习惯步行购物。
Tā xíguàn bùxíng gòuwù.
Anh ấy quen đi bộ mua sắm.
19
从酒店步行到海边很近。
Cóng jiǔdiàn bùxíng dào hǎibiān hěn jìn.
Từ khách sạn đi bộ ra biển rất gần.
20
步行是一种简单的运动。
Bùxíng shì yì zhǒng jiǎndān de yùndòng.
Đi bộ là một môn vận động đơn giản.
21
老人每天坚持步行。
Lǎorén měitiān jiānchí bùxíng.
Người già kiên trì đi bộ mỗi ngày.
22
步行能改善睡眠质量。
Bùxíng néng gǎishàn shuìmián zhìliàng.
Đi bộ có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ.
23
我们步行去了博物馆。
Wǒmen bùxíng qù le bówùguǎn.
Chúng tôi đi bộ đến bảo tàng.
24
步行比骑车慢一些。
Bùxíng bǐ qíchē màn yìxiē.
Đi bộ chậm hơn đạp xe một chút.
25
步行街总是很热闹。
Bùxíngjiē zǒngshì hěn rènào.
Phố đi bộ lúc nào cũng rất nhộn nhịp.
26
从这里步行到地铁站要十五分钟。
Cóng zhèlǐ bùxíng dào dìtiězhàn yào shíwǔ fēnzhōng.
Từ đây đi bộ đến ga tàu điện ngầm mất mười lăm phút.
27
大家步行进入会场。
Dàjiā bùxíng jìnrù huìchǎng.
Mọi người đi bộ vào hội trường.
28
步行时请注意安全。
Bùxíng shí qǐng zhùyì ānquán.
Khi đi bộ hãy chú ý an toàn.
29
步行能够促进血液循环。
Bùxíng nénggòu cùjìn xuèyè xúnhuán.
Đi bộ có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.
30
我宁愿步行也不坐车。
Wǒ nìngyuàn bùxíng yě bù zuòchē.
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe.
31
步行的人越来越多。
Bùxíng de rén yuèláiyuè duō.
Người đi bộ ngày càng nhiều.
32
孩子们步行去操场。
Háizimen bùxíng qù cāochǎng.
Bọn trẻ đi bộ đến sân thể thao.
33
步行旅行非常有趣。
Bùxíng lǚxíng fēicháng yǒuqù.
Du lịch đi bộ rất thú vị.
34
从车站步行到学校不远。
Cóng chēzhàn bùxíng dào xuéxiào bù yuǎn.
Từ ga đi bộ đến trường không xa.
35
步行可以放松心情。
Bùxíng kěyǐ fàngsōng xīnqíng.
Đi bộ có thể thư giãn tinh thần.
36
他喜欢清晨步行。
Tā xǐhuan qīngchén bùxíng.
Anh ấy thích đi bộ vào sáng sớm.
37
步行途中我们拍了很多照片。
Bùxíng túzhōng wǒmen pāi le hěn duō zhàopiàn.
Trong lúc đi bộ chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.
38
步行是最经济的出行方式。
Bùxíng shì zuì jīngjì de chūxíng fāngshì.
Đi bộ là phương thức đi lại tiết kiệm nhất.
39
我们沿着河边步行。
Wǒmen yánzhe hébiān bùxíng.
Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ sông.
40
每天步行三十分钟对身体很好。
Měitiān bùxíng sānshí fēnzhōng duì shēntǐ hěn hǎo.
Mỗi ngày đi bộ ba mươi phút rất tốt cho sức khỏe.

持续 tiếng Trung là gì?
持续
  • Giản thể: 持续
  • Phồn thể: 持續
  • Phiên âm: chíxù
  • Âm Hán Việt: Trì tục
  • Loại từ:
    • Động từ (动词)
    • Đôi khi dùng như tính từ trong một số ngữ cảnh.
  • Nghĩa tiếng Việt:
    • Tiếp tục duy trì
    • Kéo dài liên tục
    • Tiếp diễn không ngừng
    • Duy trì trong một khoảng thời gian

Ví dụ:
  • 雨已经持续下了三天。
  • Yǔ yǐjīng chíxù xià le sān tiān.
  • Mưa đã liên tục kéo dài ba ngày.

Phân tích từng chữ Hán一、持Thông tin cơ bản
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Pinyin: chí
  • Âm Hán Việt: Trì
Bộ thủ
  • Bộ: 手 (扌) – Bộ số 64 (Thủ)
Số nét
  • 9 nét
Cấu tạo chữ Hán
Kết cấu trái phải:
  • 扌 (tay)
  • 寺 (tự)
Đây là chữ hình thanh.
  • 扌 biểu thị ý nghĩa liên quan đến động tác bằng tay.
  • 寺 biểu thị âm đọc gần với "chí".
Ý nghĩa
  • Cầm
  • Nắm giữ
  • Duy trì
  • Bảo trì
  • Kiên trì
Ví dụ:
  • 持有 = sở hữu
  • 保持 = duy trì
  • 支持 = ủng hộ
  • 坚持 = kiên trì

二、续(續)Thông tin cơ bảnGiản thể

Phồn thể

Pinyin

Âm Hán Việt
  • Tục
Bộ thủGiản thể 续
  • Bộ: (Mịch)
  • Bộ số 120 糸 (Mịch)
Phồn thể 續
  • Bộ:
  • Bộ số 120
Số nét
  • 11 nét
  • 21 nét
Cấu tạo
  • 纟 + 卖
  • 糸 + 賣
Là chữ hình thanh.
  • 糸 biểu thị liên quan đến sợi dây nối tiếp nhau.
  • 賣 biểu thị âm đọc.
Ý nghĩa
  • Nối tiếp
  • Tiếp tục
  • Kéo dài
Ví dụ:
  • 继续 = tiếp tục
  • 续集 = phần tiếp theo
  • 续写 = viết tiếp
  • 续费 = gia hạn

Ý nghĩa của từ 持续Phân tích
  • Duy trì
  • Giữ
  • Tiếp tục
  • Nối tiếp
持续
→ Duy trì và tiếp tục không gián đoạn.

Nghĩa chi tiết
持续 chỉ sự việc, trạng thái hoặc hành động kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian nhất định.
Có thể dùng cho:
  • Thời tiết
  • Tăng trưởng kinh tế
  • Hoạt động
  • Chiến tranh
  • Đau đớn
  • Sự phát triển

So sánh với 继续持续
Nhấn mạnh:
  • Kéo dài liên tục
Ví dụ:
  • 大雨持续了两天。
  • Mưa lớn kéo dài hai ngày.
继续
Nhấn mạnh:
  • Làm tiếp sau khi đã bắt đầu
Ví dụ:
  • 请继续说。
  • Xin hãy tiếp tục nói.

Từ ghép liên quan持续发展
  • chíxù fāzhǎn
  • Phát triển bền vững
持续增长
  • chíxù zēngzhǎng
  • Tăng trưởng liên tục
持续改善
  • chíxù gǎishàn
  • Cải thiện liên tục
持续高温
  • chíxù gāowēn
  • Nắng nóng kéo dài
持续学习
  • chíxù xuéxí
  • Học tập liên tục
持续经营
  • chíxù jīngyíng
  • Duy trì hoạt động kinh doanh

Mẫu câu thường gặp雨持续下了三天。
  • Yǔ chíxù xià le sān tiān.
  • Mưa kéo dài ba ngày.
公司持续发展。
  • Gōngsī chíxù fāzhǎn.
  • Công ty phát triển liên tục.
气温持续上升。
  • Qìwēn chíxù shàngshēng.
  • Nhiệt độ tiếp tục tăng.
经济持续增长。
  • Jīngjì chíxù zēngzhǎng.
  • Kinh tế tăng trưởng liên tục.
他持续努力学习。
  • Tā chíxù nǔlì xuéxí.
  • Anh ấy liên tục nỗ lực học tập.

40 Ví dụ với 持续1
大雨持续了三天。
  • Dàyǔ chíxù le sān tiān.
  • Mưa lớn kéo dài ba ngày.
2
高温持续了一周。
  • Gāowēn chíxù le yì zhōu.
  • Nắng nóng kéo dài một tuần.
3
经济持续增长。
  • Jīngjì chíxù zēngzhǎng.
  • Kinh tế tăng trưởng liên tục.
4
公司持续发展。
  • Gōngsī chíxù fāzhǎn.
  • Công ty phát triển liên tục.
5
他持续学习中文。
  • Tā chíxù xuéxí Zhōngwén.
  • Anh ấy liên tục học tiếng Trung.
6
比赛持续了两个小时。
  • Bǐsài chíxù le liǎng ge xiǎoshí.
  • Trận đấu kéo dài hai giờ.
7
这种情况持续很久了。
  • Zhè zhǒng qíngkuàng chíxù hěn jiǔ le.
  • Tình trạng này đã kéo dài rất lâu.
8
疼痛持续加重。
  • Téngtòng chíxù jiāzhòng.
  • Cơn đau tiếp tục nặng hơn.
9
气温持续下降。
  • Qìwēn chíxù xiàjiàng.
  • Nhiệt độ liên tục giảm.
10
销售额持续提高。
  • Xiāoshòu'é chíxù tígāo.
  • Doanh số liên tục tăng.
11
他们持续关注这个问题。
  • Tāmen chíxù guānzhù zhège wèntí.
  • Họ liên tục quan tâm vấn đề này.
12
雨还在持续。
  • Yǔ hái zài chíxù.
  • Mưa vẫn đang kéo dài.
13
持续努力总会成功。
  • Chíxù nǔlì zǒng huì chénggōng.
  • Nỗ lực bền bỉ rồi sẽ thành công.
14
该项目持续推进。
  • Gāi xiàngmù chíxù tuījìn.
  • Dự án này tiếp tục được thúc đẩy.
15
持续锻炼有益健康。
  • Chíxù duànliàn yǒuyì jiànkāng.
  • Tập luyện liên tục có lợi cho sức khỏe.
16
交通拥堵持续恶化。
  • Jiāotōng yōngdǔ chíxù èhuà.
  • Tình trạng ùn tắc giao thông tiếp tục xấu đi.
17
持续创新非常重要。
  • Chíxù chuàngxīn fēicháng zhòngyào.
  • Đổi mới liên tục rất quan trọng.
18
市场需求持续增加。
  • Shìchǎng xūqiú chíxù zēngjiā.
  • Nhu cầu thị trường liên tục tăng.
19
持续降雨导致洪水。
  • Chíxù jiàngyǔ dǎozhì hóngshuǐ.
  • Mưa kéo dài gây ra lũ lụt.
20
他的病情持续好转。
  • Tā de bìngqíng chíxù hǎozhuǎn.
  • Tình trạng bệnh của anh ấy liên tục cải thiện.
21
公司利润持续增长。
  • Gōngsī lìrùn chíxù zēngzhǎng.
  • Lợi nhuận công ty liên tục tăng.
22
持续熬夜不好。
  • Chíxù áoyè bù hǎo.
  • Thức khuya kéo dài không tốt.
23
持续投入资金很必要。
  • Chíxù tóurù zījīn hěn bìyào.
  • Liên tục đầu tư vốn là điều cần thiết.
24
他持续工作到深夜。
  • Tā chíxù gōngzuò dào shēnyè.
  • Anh ấy làm việc liên tục đến đêm khuya.
25
该活动持续进行中。
  • Gāi huódòng chíxù jìnxíng zhōng.
  • Hoạt động này vẫn đang tiếp diễn.
26
持续阅读能增长知识。
  • Chíxù yuèdú néng zēngzhǎng zhīshi.
  • Đọc sách liên tục giúp tăng kiến thức.
27
持续关注市场变化。
  • Chíxù guānzhù shìchǎng biànhuà.
  • Liên tục theo dõi biến động thị trường.
28
持续改善服务质量。
  • Chíxù gǎishàn fúwù zhìliàng.
  • Liên tục cải thiện chất lượng dịch vụ.
29
他的热情持续不减。
  • Tā de rèqíng chíxù bù jiǎn.
  • Nhiệt huyết của anh ấy vẫn không giảm.
30
持续研究这个课题。
  • Chíxù yánjiū zhège kètí.
  • Tiếp tục nghiên cứu đề tài này.
31
持续运动有助于减肥。
  • Chíxù yùndòng yǒuzhù yú jiǎnféi.
  • Vận động thường xuyên giúp giảm cân.
32
持续提高工作效率。
  • Chíxù tígāo gōngzuò xiàolǜ.
  • Liên tục nâng cao hiệu suất làm việc.
33
持续的努力获得了回报。
  • Chíxù de nǔlì huòdé le huíbào.
  • Sự nỗ lực bền bỉ đã được đền đáp.
34
持续关注教育改革。
  • Chíxù guānzhù jiàoyù gǎigé.
  • Liên tục quan tâm đến cải cách giáo dục.
35
持续经营并不容易。
  • Chíxù jīngyíng bìng bù róngyì.
  • Duy trì kinh doanh không hề dễ dàng.
36
持续训练提高水平。
  • Chíxù xùnliàn tígāo shuǐpíng.
  • Huấn luyện liên tục giúp nâng cao trình độ.
37
股价持续上涨。
  • Gǔjià chíxù shàngzhǎng.
  • Giá cổ phiếu liên tục tăng.
38
持续沟通可以减少误会。
  • Chíxù gōutōng kěyǐ jiǎnshǎo wùhuì.
  • Giao tiếp liên tục có thể giảm hiểu lầm.
39
持续发展是目标。
  • Chíxù fāzhǎn shì mùbiāo.
  • Phát triển bền vững là mục tiêu.
40
这项政策将持续实施。
  • Zhè xiàng zhèngcè jiāng chíxù shíshī.
  • Chính sách này sẽ tiếp tục được thực hiện.

中断 là gì?
  • Giản thể: 中断
  • Phồn thể: 中斷
  • Pinyin: zhōngduàn
  • Âm Hán Việt: Trung đoạn
  • Loại từ: Động từ (动词), đôi khi dùng như danh từ trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
Nghĩa tiếng Việt
中断 có nghĩa là:
  • Gián đoạn
  • Bị ngắt quãng
  • Bị cắt đứt giữa chừng
  • Dừng lại trước khi hoàn thành
  • Đứt kết nối, mất liên lạc
Từ này diễn tả một quá trình đang diễn ra nhưng bị ngừng hoặc bị cắt ngang.
Ví dụ
  • 网络中断了。
    → Mạng bị gián đoạn rồi.
  • 比赛因大雨中断。
    → Trận đấu bị gián đoạn vì mưa lớn.

Phân tích từng chữ Hán1. 中Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán giản thể: 中
  • Chữ Hán phồn thể: 中
  • Pinyin: zhōng
  • Âm Hán Việt: Trung
  • Bộ thủ: 丨 (Cổn bộ) — Bộ số 2
  • Tổng số nét: 4 nét
Cấu tạo
Là chữ tượng hình.
Hình ảnh một đường xuyên qua chính giữa mục tiêu.
Ý nghĩa ban đầu:
  • Chính giữa
  • Trung tâm
  • Ở giữa

Nghĩa thường gặp1. Ở giữa
  • 中间
    → Ở giữa
2. Trong
  • 中国
    → Trung Quốc
3. Đang
  • 工作中
    → Đang làm việc

2. 断 / 斷Thông tin cơ bảnGiản thể
  • Pinyin: duàn
  • Âm Hán Việt: Đoạn
  • Bộ thủ: 斤 (Cân bộ) — Bộ số 69
  • Tổng số nét: 11 nét
Phồn thể
  • Pinyin: duàn
  • Âm Hán Việt: Đoạn
  • Bộ thủ: 斤 (Cân bộ) — Bộ số 69
  • Tổng số nét: 18 nét

Cấu tạo
Là chữ hội ý.
Mang ý nghĩa:
  • Chặt đứt
  • Cắt đứt
  • Tách rời
Sau này phát triển thành:
  • Đứt đoạn
  • Gián đoạn
  • Phán đoán

Nghĩa thường gặp1. Cắt đứt
  • 切断电源
    → Cắt nguồn điện
2. Đứt
  • 绳子断了
    → Dây bị đứt rồi
3. Gián đoạn
  • 中断
    → Gián đoạn
4. Phán đoán
  • 判断
    → Phán đoán

Ý nghĩa của 中断
Phân tích:
  • 中 = giữa chừng
  • 断 = đứt, cắt đứt
中断 = bị đứt giữa chừng, bị gián đoạn
Dùng khi:
  • Công việc bị dừng
  • Cuộc họp bị ngắt
  • Học tập bị gián đoạn
  • Kết nối mạng bị mất
  • Cuộc gọi bị ngắt
  • Trận đấu bị dừng

Loại từ1. Động từ
Ví dụ:
  • 会议中断了。
    → Cuộc họp bị gián đoạn.
2. Danh từ (ít gặp hơn)
Ví dụ:
  • 网络中断
    → Sự gián đoạn mạng.

Các từ liên quan
  • 中断 = gián đoạn
  • 打断 = ngắt lời
  • 切断 = cắt đứt hoàn toàn
  • 间断 = ngắt quãng
  • 终止 = chấm dứt
  • 停止 = dừng lại
  • 暂停 = tạm dừng
  • 恢复 = khôi phục
  • 连续 = liên tục
  • 继续 = tiếp tục

Mẫu câu thường gặp因为……而中断
Vì... mà bị gián đoạn.
Ví dụ
比赛因为下雨而中断。
Bǐsài yīnwèi xiàyǔ ér zhōngduàn.
→ Trận đấu bị gián đoạn vì trời mưa.

中断了……
Bị gián đoạn...
Ví dụ
网络中断了。
Wǎngluò zhōngduàn le.
→ Mạng bị gián đoạn rồi.

恢复中断的……
Khôi phục thứ đã bị gián đoạn.
Ví dụ
恢复中断的服务。
Huīfù zhōngduàn de fúwù.
→ Khôi phục dịch vụ bị gián đoạn.

40 Ví dụ1
会议突然中断了。
Huìyì tūrán zhōngduàn le.
→ Cuộc họp đột nhiên bị gián đoạn.
2
网络中断了。
Wǎngluò zhōngduàn le.
→ Mạng bị gián đoạn.
3
比赛因下雨中断。
Bǐsài yīn xiàyǔ zhōngduàn.
→ Trận đấu bị gián đoạn do mưa.
4
通话中断了。
Tōnghuà zhōngduàn le.
→ Cuộc gọi bị ngắt.
5
电力供应中断了。
Diànlì gōngyìng zhōngduàn le.
→ Nguồn điện bị gián đoạn.
6
课程中断了一个星期。
Kèchéng zhōngduàn le yí gè xīngqī.
→ Khóa học bị gián đoạn một tuần.
7
工作不能中断。
Gōngzuò bùnéng zhōngduàn.
→ Công việc không thể bị gián đoạn.
8
施工因天气原因中断。
Shīgōng yīn tiānqì yuányīn zhōngduàn.
→ Công trình bị gián đoạn do thời tiết.
9
他的学业曾经中断过。
Tā de xuéyè céngjīng zhōngduàn guò.
→ Việc học của anh ấy từng bị gián đoạn.
10
直播突然中断。
Zhíbō tūrán zhōngduàn.
→ Buổi phát trực tiếp đột nhiên bị gián đoạn.
11
信号中断了。
Xìnhào zhōngduàn le.
→ Tín hiệu bị gián đoạn.
12
谈判一度中断。
Tánpàn yídù zhōngduàn.
→ Cuộc đàm phán từng bị gián đoạn.
13
航班服务暂时中断。
Hángbān fúwù zànshí zhōngduàn.
→ Dịch vụ chuyến bay tạm thời bị gián đoạn.
14
供水中断了。
Gōngshuǐ zhōngduàn le.
→ Nguồn nước bị gián đoạn.
15
项目进展中断了。
Xiàngmù jìnzhǎn zhōngduàn le.
→ Tiến độ dự án bị gián đoạn.
16
他的发言被中断了。
Tā de fāyán bèi zhōngduàn le.
→ Bài phát biểu của anh ấy bị gián đoạn.
17
训练不能随便中断。
Xùnliàn bùnéng suíbiàn zhōngduàn.
→ Việc luyện tập không thể tùy tiện gián đoạn.
18
学习过程中不要中断。
Xuéxí guòchéng zhōng búyào zhōngduàn.
→ Đừng gián đoạn trong quá trình học tập.
19
交通一度中断。
Jiāotōng yídù zhōngduàn.
→ Giao thông từng bị gián đoạn.
20
系统运行中断。
Xìtǒng yùnxíng zhōngduàn.
→ Hệ thống vận hành bị gián đoạn.
21
网络服务已经恢复,不再中断。
Wǎngluò fúwù yǐjīng huīfù, bú zài zhōngduàn.
→ Dịch vụ mạng đã được khôi phục, không còn gián đoạn nữa.
22
由于停电,生产中断了。
Yóuyú tíngdiàn, shēngchǎn zhōngduàn le.
→ Do mất điện nên sản xuất bị gián đoạn.
23
道路因事故中断。
Dàolù yīn shìgù zhōngduàn.
→ Con đường bị gián đoạn lưu thông do tai nạn.
24
实验中断后重新开始。
Shíyàn zhōngduàn hòu chóngxīn kāishǐ.
→ Thí nghiệm được bắt đầu lại sau khi bị gián đoạn.
25
活动被迫中断。
Huódòng bèipò zhōngduàn.
→ Hoạt động buộc phải gián đoạn.
26
他的梦想没有因为困难而中断。
Tā de mèngxiǎng méiyǒu yīnwèi kùnnan ér zhōngduàn.
→ Ước mơ của anh ấy không bị gián đoạn vì khó khăn.
27
电视节目突然中断。
Diànshì jiémù tūrán zhōngduàn.
→ Chương trình truyền hình đột nhiên bị gián đoạn.
28
比赛中断了半个小时。
Bǐsài zhōngduàn le bàn gè xiǎoshí.
→ Trận đấu bị gián đoạn nửa tiếng.
29
网络连接再次中断。
Wǎngluò liánjiē zàicì zhōngduàn.
→ Kết nối mạng lại bị gián đoạn.
30
会议中断后继续进行。
Huìyì zhōngduàn hòu jìxù jìnxíng.
→ Cuộc họp tiếp tục sau khi bị gián đoạn.
31
工程因资金不足而中断。
Gōngchéng yīn zījīn bùzú ér zhōngduàn.
→ Công trình bị gián đoạn do thiếu vốn.
32
电话线路中断了。
Diànhuà xiànlù zhōngduàn le.
→ Đường dây điện thoại bị gián đoạn.
33
研究工作不能中断。
Yánjiū gōngzuò bùnéng zhōngduàn.
→ Công tác nghiên cứu không thể bị gián đoạn.
34
供电中断影响了工厂生产。
Gōngdiàn zhōngduàn yǐngxiǎng le gōngchǎng shēngchǎn.
→ Việc mất điện đã ảnh hưởng đến sản xuất của nhà máy.
35
课程因为假期而中断。
Kèchéng yīnwèi jiàqī ér zhōngduàn.
→ Khóa học bị gián đoạn vì kỳ nghỉ.
36
中断的服务已经恢复。
Zhōngduàn de fúwù yǐjīng huīfù.
→ Dịch vụ bị gián đoạn đã được khôi phục.
37
不要让谈话中断。
Búyào ràng tánhuà zhōngduàn.
→ Đừng để cuộc trò chuyện bị gián đoạn.
38
他的训练中断了几个月。
Tā de xùnliàn zhōngduàn le jǐ gè yuè.
→ Việc luyện tập của anh ấy bị gián đoạn vài tháng.
39
互联网连接中断后很快恢复。
Hùliánwǎng liánjiē zhōngduàn hòu hěn kuài huīfù.
→ Kết nối Internet được khôi phục nhanh chóng sau khi bị gián đoạn.
40
请尽量避免工作中断。
Qǐng jǐnliàng bìmiǎn gōngzuò zhōngduàn.
→ Hãy cố gắng tránh để công việc bị gián đoạn.
Phân biệt với các từ gần nghĩa中断 (zhōngduàn)
→ Gián đoạn giữa chừng, sau đó có thể tiếp tục.
  • 比赛中断了。
    → Trận đấu bị gián đoạn.
打断 (dǎduàn)
→ Cắt ngang, ngắt lời người khác.
  • 请不要打断我说话。
    → Xin đừng ngắt lời tôi.
切断 (qiēduàn)
→ Cắt đứt hoàn toàn.
  • 切断电源。
    → Cắt nguồn điện.
终止 (zhōngzhǐ)
→ Chấm dứt hẳn.
  • 合同终止了。
    → Hợp đồng đã chấm dứt.
暂停 (zàntíng)
→ Tạm dừng.
  • 会议暂停十分钟。
    → Cuộc họp tạm dừng 10 phút.

节奏 là gì?
  • Giản thể: 节奏
  • Phồn thể: 節奏
  • Pinyin: jiézòu
  • Âm Hán Việt: Tiết tấu
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt
节奏 có nghĩa là:
1. Nhịp điệu, tiết tấu (âm nhạc)
Sự sắp xếp các âm thanh mạnh – nhẹ, dài – ngắn theo quy luật nhất định.
Ví dụ:
  • 音乐的节奏很快。
    → Tiết tấu của bản nhạc rất nhanh.

2. Nhịp độ, tiến độ, guồng hoạt động
Chỉ tốc độ hoặc quy luật diễn ra của công việc, cuộc sống, học tập, thi đấu...
Ví dụ:
  • 工作节奏很快。
    → Nhịp độ công việc rất nhanh.
  • 生活节奏越来越快。
    → Nhịp sống ngày càng nhanh.

3. Nhịp tấn công, thế chủ động (nghĩa mở rộng)
Trong thể thao, trò chơi hoặc cạnh tranh.
Ví dụ:
  • 控制比赛节奏
    → Kiểm soát nhịp độ trận đấu.

Phân tích từng chữ Hán1. 节 / 節Thông tin cơ bảnGiản thể
  • Pinyin: jié
  • Âm Hán Việt: Tiết
  • Bộ thủ: 艹 (Thảo bộ) — Bộ số 140
  • Số nét: 5 nét
Phồn thể
  • Pinyin: jié
  • Âm Hán Việt: Tiết
  • Bộ thủ: 竹 (Trúc bộ) — Bộ số 118
  • Số nét: 13 nét

Cấu tạo
Gồm:
  • 竹 (tre)
  • 即 (tức)
Ban đầu chỉ:
  • đốt tre
  • mắt tre
Sau mở rộng thành:
  • đốt
  • đoạn
  • tiết
  • nhịp

Nghĩa của 节
  • Đốt tre
  • Đốt xương
  • Tiết mục
  • Tiết học
  • Tiết khí
  • Tiết tấu
Ví dụ:
  • 节日
    → Ngày lễ
  • 节目
    → Chương trình

2. 奏Thông tin cơ bản
  • Giản thể: 奏
  • Phồn thể: 奏
  • Pinyin: zòu
  • Âm Hán Việt: Tấu
  • Bộ thủ: 大 (Đại bộ) — Bộ số 37
  • Số nét: 9 nét

Cấu tạo
Gồm nhiều thành phần hội ý từ chữ cổ.
Ban đầu mang nghĩa:
  • dâng lên vua
  • trình tấu
Sau mở rộng thành:
  • tấu nhạc
  • biểu diễn nhạc

Nghĩa của 奏Nghĩa cổ
  • Tâu lên vua
Ví dụ:
  • 奏章
    → Tấu chương
Nghĩa hiện đại
  • Chơi nhạc
  • Tấu nhạc
Ví dụ:
  • 演奏
    → Biểu diễn nhạc
  • 伴奏
    → Đệm nhạc

Ý nghĩa của 节奏
Phân tích:
  • 节 = nhịp, đoạn, tiết
  • 奏 = tấu nhạc
节奏 = tiết tấu, nhịp điệu
Từ nghĩa âm nhạc mở rộng thành:
  • nhịp độ công việc
  • nhịp sống
  • nhịp học tập
  • nhịp thi đấu
  • tốc độ phát triển

Từ vựng liên quan
  • 音乐节奏 = tiết tấu âm nhạc
  • 生活节奏 = nhịp sống
  • 工作节奏 = nhịp độ công việc
  • 学习节奏 = nhịp độ học tập
  • 比赛节奏 = nhịp độ thi đấu
  • 快节奏 = nhịp độ nhanh
  • 慢节奏 = nhịp độ chậm
  • 节奏感 = cảm giác nhịp điệu
  • 控制节奏 = kiểm soát nhịp độ
  • 打乱节奏 = làm rối nhịp độ

Mẫu câu thường gặp节奏很快
Nhịp độ rất nhanh.
例句:
生活节奏很快。
Shēnghuó jiézòu hěn kuài.
→ Nhịp sống rất nhanh.

跟上节奏
Theo kịp nhịp độ.
例句:
我跟不上工作节奏。
Wǒ gēn bù shàng gōngzuò jiézòu.
→ Tôi không theo kịp nhịp độ công việc.

控制节奏
Kiểm soát nhịp độ.
例句:
球队成功控制了比赛节奏。
Qiúduì chénggōng kòngzhì le bǐsài jiézòu.
→ Đội bóng đã thành công kiểm soát nhịp độ trận đấu.

40 Ví dụ1
这首歌的节奏很快。
Zhè shǒu gē de jiézòu hěn kuài.
→ Tiết tấu bài hát này rất nhanh.
2
我喜欢这种节奏。
Wǒ xǐhuan zhè zhǒng jiézòu.
→ Tôi thích nhịp điệu này.
3
音乐节奏非常鲜明。
Yīnyuè jiézòu fēicháng xiānmíng.
→ Tiết tấu âm nhạc rất rõ ràng.
4
生活节奏越来越快。
Shēnghuó jiézòu yuèláiyuè kuài.
→ Nhịp sống ngày càng nhanh.
5
他的工作节奏很紧张。
Tā de gōngzuò jiézòu hěn jǐnzhāng.
→ Nhịp độ làm việc của anh ấy rất căng thẳng.
6
请按照节奏练习。
Qǐng ànzhào jiézòu liànxí.
→ Hãy luyện tập theo đúng nhịp độ.
7
我已经适应这里的节奏了。
Wǒ yǐjīng shìyìng zhèlǐ de jiézòu le.
→ Tôi đã thích nghi với nhịp sống ở đây.
8
他的讲话节奏很自然。
Tā de jiǎnghuà jiézòu hěn zìrán.
→ Nhịp điệu nói chuyện của anh ấy rất tự nhiên.
9
大家跟着节奏鼓掌。
Dàjiā gēnzhe jiézòu gǔzhǎng.
→ Mọi người vỗ tay theo nhịp.
10
这支舞的节奏很强。
Zhè zhī wǔ de jiézòu hěn qiáng.
→ Điệu nhảy này có tiết tấu mạnh.
11
他跟不上学习节奏。
Tā gēn bù shàng xuéxí jiézòu.
→ Anh ấy không theo kịp nhịp độ học tập.
12
比赛节奏突然加快了。
Bǐsài jiézòu tūrán jiākuài le.
→ Nhịp độ trận đấu đột nhiên tăng nhanh.
13
这座城市的生活节奏很快。
Zhè zuò chéngshì de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
→ Nhịp sống của thành phố này rất nhanh.
14
她喜欢慢节奏生活。
Tā xǐhuan màn jiézòu shēnghuó.
→ Cô ấy thích cuộc sống nhịp độ chậm.
15
音乐节奏令人兴奋。
Yīnyuè jiézòu lìng rén xīngfèn.
→ Tiết tấu âm nhạc khiến người ta phấn khích.
16
我们需要调整节奏。
Wǒmen xūyào tiáozhěng jiézòu.
→ Chúng ta cần điều chỉnh nhịp độ.
17
他的训练节奏非常科学。
Tā de xùnliàn jiézòu fēicháng kēxué.
→ Nhịp độ luyện tập của anh ấy rất khoa học.
18
老师控制着课堂节奏。
Lǎoshī kòngzhìzhe kètáng jiézòu.
→ Giáo viên kiểm soát nhịp độ lớp học.
19
节奏太快让我有些累。
Jiézòu tài kuài ràng wǒ yǒuxiē lèi.
→ Nhịp độ quá nhanh khiến tôi hơi mệt.
20
请不要打乱节奏。
Qǐng búyào dǎluàn jiézòu.
→ Xin đừng làm rối nhịp độ.
21
球队掌握了比赛节奏。
Qiúduì zhǎngwò le bǐsài jiézòu.
→ Đội bóng đã nắm được nhịp độ trận đấu.
22
他的呼吸节奏很稳定。
Tā de hūxī jiézòu hěn wěndìng.
→ Nhịp thở của anh ấy rất ổn định.
23
跑步时要保持节奏。
Pǎobù shí yào bǎochí jiézòu.
→ Khi chạy bộ cần giữ nhịp độ.
24
节奏感是学音乐的重要基础。
Jiézòugǎn shì xué yīnyuè de zhòngyào jīchǔ.
→ Cảm giác nhịp điệu là nền tảng quan trọng khi học nhạc.
25
孩子们随着节奏跳舞。
Háizimen suízhe jiézòu tiàowǔ.
→ Bọn trẻ nhảy theo nhịp điệu.
26
快节奏生活容易产生压力。
Kuài jiézòu shēnghuó róngyì chǎnshēng yālì.
→ Cuộc sống nhịp độ nhanh dễ tạo áp lực.
27
慢节奏有利于放松身心。
Màn jiézòu yǒulì yú fàngsōng shēnxīn.
→ Nhịp sống chậm có lợi cho việc thư giãn tinh thần và cơ thể.
28
这首曲子的节奏变化很多。
Zhè shǒu qǔzi de jiézòu biànhuà hěn duō.
→ Tiết tấu bản nhạc này thay đổi rất nhiều.
29
运动时要找到自己的节奏。
Yùndòng shí yào zhǎodào zìjǐ de jiézòu.
→ Khi vận động cần tìm được nhịp độ phù hợp với bản thân.
30
他说话节奏不快不慢。
Tā shuōhuà jiézòu bú kuài bú màn.
→ Nhịp độ nói chuyện của anh ấy không nhanh cũng không chậm.
31
节奏决定效率。
Jiézòu juédìng xiàolǜ.
→ Nhịp độ quyết định hiệu suất.
32
我们逐渐进入工作节奏。
Wǒmen zhújiàn jìnrù gōngzuò jiézòu.
→ Chúng tôi dần bước vào guồng công việc.
33
音乐的节奏十分优美。
Yīnyuè de jiézòu shífēn yōuměi.
→ Tiết tấu của âm nhạc vô cùng đẹp.
34
他的学习节奏安排得很好。
Tā de xuéxí jiézòu ānpái de hěn hǎo.
→ Nhịp độ học tập của anh ấy được sắp xếp rất tốt.
35
观众跟着节奏摇摆身体。
Guānzhòng gēnzhe jiézòu yáobǎi shēntǐ.
→ Khán giả lắc người theo nhịp điệu.
36
节奏突然慢了下来。
Jiézòu tūrán màn le xiàlái.
→ Nhịp độ đột nhiên chậm lại.
37
他善于控制谈话节奏。
Tā shànyú kòngzhì tánhuà jiézòu.
→ Anh ấy giỏi kiểm soát nhịp độ cuộc trò chuyện.
38
良好的节奏能提高效率。
Liánghǎo de jiézòu néng tígāo xiàolǜ.
→ Nhịp độ hợp lý có thể nâng cao hiệu suất.
39
大家逐渐适应了新节奏。
Dàjiā zhújiàn shìyìng le xīn jiézòu.
→ Mọi người dần thích nghi với nhịp độ mới.
40
保持稳定的节奏非常重要。
Bǎochí wěndìng de jiézòu fēicháng zhòngyào.
→ Duy trì nhịp độ ổn định là điều rất quan trọng.
Tổng kết
节奏 (jiézòu) = tiết tấu, nhịp điệu, nhịp độ.
Các cách dùng phổ biến:
  • 音乐节奏 = tiết tấu âm nhạc
  • 生活节奏 = nhịp sống
  • 工作节奏 = nhịp độ công việc
  • 学习节奏 = nhịp độ học tập
  • 比赛节奏 = nhịp độ thi đấu
  • 控制节奏 = kiểm soát nhịp độ
  • 跟上节奏 = theo kịp nhịp độ
  • 打乱节奏 = làm rối nhịp độ
  • 快节奏 = nhịp độ nhanh
  • 慢节奏 = nhịp độ chậm
  • 节奏感 = cảm giác nhịp điệu, cảm nhận tiết tấu.











吸入 là gì?
  • Giản thể: 吸入
  • Phồn thể: 吸入
  • Pinyin: xīrù
  • Âm Hán Việt: hấp nhập
  • Loại từ: Động từ (动词)
Ý nghĩa của 吸入
吸入 (xīrù) có nghĩa là:
1. Hít vào, hô hấp vào trong cơ thể
Đây là nghĩa phổ biến nhất, chỉ việc đưa không khí, khí thể, khói, bụi hoặc chất nào đó từ bên ngoài vào cơ thể qua mũi hoặc miệng.
Ví dụ:
  • 吸入空气 = hít không khí
  • 吸入氧气 = hít oxy
  • 吸入烟雾 = hít khói
2. Hấp thụ vào bên trong
Dùng trong y học, hóa học, sinh học để chỉ việc một chất được đưa vào cơ thể hoặc hệ thống thông qua quá trình hít.
Ví dụ:
  • 吸入药物 = hít thuốc
  • 吸入麻醉剂 = hít thuốc gây mê
3. Thu hút, hấp dẫn vào bên trong (nghĩa mở rộng, ít gặp)
Một số trường hợp dùng theo nghĩa hình tượng.
Ví dụ:
  • 被黑洞吸入
    (bị hố đen hút vào)

Phân tích từng chữ HánThông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 吸
  • Pinyin: xī
  • Âm Hán Việt: hấp
  • Bộ thủ: 口 (Khẩu) — Bộ số 30
  • Tổng số nét: 6 nét
  • Giản thể: 吸
  • Phồn thể: 吸
Cấu tạo
Chữ hình thanh.
Gồm:
  • 口 (khẩu): biểu thị liên quan đến miệng
  • 及: biểu thị âm đọc
Ý nghĩa
Nghĩa gốc:
  • Hút
  • Hấp thu
  • Hít vào
Ví dụ:
  • 吸烟 = hút thuốc
  • 吸水 = hút nước
  • 吸气 = hít khí

Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 入
  • Pinyin: rù
  • Âm Hán Việt: nhập
  • Bộ thủ: 入 (Nhập) — Bộ số 11
  • Tổng số nét: 2 nét
  • Giản thể: 入
  • Phồn thể: 入
Cấu tạo
Là chữ tượng hình.
Hình dáng giống vật đi từ ngoài vào trong.
Ý nghĩa
  • Vào
  • Tiến vào
  • Gia nhập
Ví dụ:
  • 进入 = tiến vào
  • 入学 = nhập học
  • 入场 = vào sân

Ý nghĩa kết hợp của 吸入
  • 吸 = hút, hít
  • 入 = vào trong
吸入 = hít vào, hút vào bên trong
Nhấn mạnh động tác đưa không khí, khí thể, khói, bụi hoặc thuốc từ bên ngoài vào trong cơ thể.

Từ ghép thường gặp吸入空气
xīrù kōngqì
Hít không khí
吸入氧气
xīrù yǎngqì
Hít oxy
吸入烟雾
xīrù yānwù
Hít khói
吸入粉尘
xīrù fěnchén
Hít bụi
吸入器
xīrùqì
Ống hít, máy hít
吸入药物
xīrù yàowù
Thuốc hít
吸入麻醉
xīrù mázuì
Gây mê bằng đường hô hấp
吸入治疗
xīrù zhìliáo
Điều trị bằng thuốc hít

Mẫu câu thường gặp吸入了……
Đã hít vào...
我不小心吸入了很多灰尘。
Wǒ bù xiǎoxīn xīrù le hěn duō huīchén.
Tôi vô tình hít phải rất nhiều bụi.

因为吸入……所以……
Bởi vì hít phải... nên...
因为吸入有毒气体,所以他住院了。
Yīnwèi xīrù yǒudú qìtǐ, suǒyǐ tā zhùyuàn le.
Vì hít phải khí độc nên anh ấy phải nhập viện.

40 ví dụ1
请深深吸入空气。
Qǐng shēnshēn xīrù kōngqì.
Hãy hít sâu không khí.
2
病人正在吸入氧气。
Bìngrén zhèngzài xīrù yǎngqì.
Bệnh nhân đang hít oxy.
3
不要吸入有毒气体。
Búyào xīrù yǒudú qìtǐ.
Đừng hít khí độc.
4
他吸入了大量烟雾。
Tā xīrù le dàliàng yānwù.
Anh ấy đã hít phải nhiều khói.
5
吸入新鲜空气有益健康。
Xīrù xīnxiān kōngqì yǒuyì jiànkāng.
Hít không khí trong lành có lợi cho sức khỏe.
6
孩子吸入了灰尘。
Háizi xīrù le huīchén.
Đứa trẻ hít phải bụi.
7
工人吸入化学气体后感到不适。
Gōngrén xīrù huàxué qìtǐ hòu gǎndào bùshì.
Công nhân cảm thấy khó chịu sau khi hít khí hóa học.
8
吸入氧气后他好多了。
Xīrù yǎngqì hòu tā hǎo duō le.
Sau khi hít oxy anh ấy khá hơn nhiều.
9
不要长期吸入粉尘。
Búyào chángqī xīrù fěnchén.
Không nên hít bụi trong thời gian dài.
10
她吸入了一些香气。
Tā xīrù le yìxiē xiāngqì.
Cô ấy hít vào một ít hương thơm.
11
医生建议吸入药物治疗。
Yīshēng jiànyì xīrù yàowù zhìliáo.
Bác sĩ khuyên điều trị bằng thuốc hít.
12
吸入冷空气会咳嗽。
Xīrù lěng kōngqì huì késou.
Hít không khí lạnh có thể gây ho.
13
患者需要吸入麻醉剂。
Huànzhě xūyào xīrù mázuìjì.
Bệnh nhân cần hít thuốc gây mê.
14
他不慎吸入浓烟。
Tā búshèn xīrù nóngyān.
Anh ấy vô ý hít phải khói dày đặc.
15
吸入过多灰尘对肺不好。
Xīrù guòduō huīchén duì fèi bù hǎo.
Hít quá nhiều bụi không tốt cho phổi.
16
消防员吸入了不少烟。
Xiāofángyuán xīrù le bù shǎo yān.
Lính cứu hỏa đã hít phải khá nhiều khói.
17
病人通过面罩吸入氧气。
Bìngrén tōngguò miànzhào xīrù yǎngqì.
Bệnh nhân hít oxy qua mặt nạ.
18
吸入治疗已经开始。
Xīrù zhìliáo yǐjīng kāishǐ.
Liệu pháp hít đã bắt đầu.
19
吸入器使用方便。
Xīrùqì shǐyòng fāngbiàn.
Ống hít rất tiện sử dụng.
20
请不要吸入这些气体。
Qǐng búyào xīrù zhèxiē qìtǐ.
Xin đừng hít những khí này.
21
吸入花粉可能引起过敏。
Xīrù huāfěn kěnéng yǐnqǐ guòmǐn.
Hít phải phấn hoa có thể gây dị ứng.
22
吸入蒸汽有助于缓解鼻塞。
Xīrù zhēngqì yǒuzhù yú huǎnjiě bísè.
Hít hơi nước giúp giảm nghẹt mũi.
23
他吸入了大量煤气。
Tā xīrù le dàliàng méiqì.
Anh ấy hít phải nhiều khí gas.
24
吸入氧气能改善呼吸。
Xīrù yǎngqì néng gǎishàn hūxī.
Hít oxy có thể cải thiện hô hấp.
25
实验时不能吸入化学蒸气。
Shíyàn shí bùnéng xīrù huàxué zhēngqì.
Không được hít hơi hóa chất khi làm thí nghiệm.
26
吸入异味后她觉得恶心。
Xīrù yìwèi hòu tā juéde ěxin.
Sau khi hít mùi lạ cô ấy thấy buồn nôn.
27
长期吸入废气有害健康。
Chángqī xīrù fèiqì yǒuhài jiànkāng.
Hít khí thải lâu dài có hại cho sức khỏe.
28
吸入药粉时要小心。
Xīrù yàofěn shí yào xiǎoxīn.
Phải cẩn thận khi hít bột thuốc.
29
病人缓慢吸入药物。
Bìngrén huǎnmàn xīrù yàowù.
Bệnh nhân từ từ hít thuốc.
30
吸入剂量必须准确。
Xīrù jìliàng bìxū zhǔnquè.
Liều lượng thuốc hít phải chính xác.
31
他吸入了一口冷空气。
Tā xīrù le yì kǒu lěng kōngqì.
Anh ấy hít một hơi không khí lạnh.
32
请均匀吸入药雾。
Qǐng jūnyún xīrù yàowù.
Hãy hít đều hơi thuốc.
33
吸入毒烟十分危险。
Xīrù dúyān shífēn wēixiǎn.
Hít khói độc vô cùng nguy hiểm.
34
孩子吸入香味后笑了。
Háizi xīrù xiāngwèi hòu xiào le.
Đứa trẻ cười sau khi hít mùi thơm.
35
吸入新鲜空气令人舒服。
Xīrù xīnxiān kōngqì lìng rén shūfu.
Hít không khí trong lành khiến con người dễ chịu.
36
运动时要均匀吸入空气。
Yùndòng shí yào jūnyún xīrù kōngqì.
Khi vận động cần hít không khí đều đặn.
37
医生观察病人的吸入情况。
Yīshēng guānchá bìngrén de xīrù qíngkuàng.
Bác sĩ theo dõi tình trạng hô hấp của bệnh nhân.
38
吸入过量麻醉气体很危险。
Xīrù guòliàng mázuì qìtǐ hěn wēixiǎn.
Hít quá nhiều khí gây mê rất nguy hiểm.
39
工厂规定不得吸入有害物质。
Gōngchǎng guīdìng bùdé xīrù yǒuhài wùzhì.
Nhà máy quy định không được hít các chất có hại.
40
他因为吸入毒气而昏迷。
Tā yīnwèi xīrù dúqì ér hūnmí.
Anh ấy hôn mê vì hít phải khí độc.

氧气 là gì?
  • Giản thể: 氧气
  • Phồn thể: 氧氣
  • Pinyin: yǎng qì
  • Âm Hán Việt: Dưỡng khí
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt
氧气khí oxy, nguyên tố hóa học có ký hiệu O, chiếm khoảng 21% thể tích không khí trên Trái Đất và là chất cần thiết cho sự hô hấp của con người, động vật và nhiều quá trình cháy.
Ví dụ:
  • 人没有氧气不能生存。
    → Con người không thể sống nếu không có oxy.
  • 病人需要吸氧气。
    → Bệnh nhân cần hít oxy.

Phân tích từng chữ Hán
1. 氧Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 氧
  • Giản thể: 氧
  • Phồn thể: 氧
  • Pinyin: yǎng
  • Âm Hán Việt: Dưỡng
  • Bộ thủ: 气 (Khí bộ) — Bộ số 84 trong 214 bộ thủ
  • Số nét: 10 nét
Cấu tạo
Chữ hình thanh:
  • 气 (khí) → biểu thị ý nghĩa liên quan đến khí thể
  • 羊 (dương) → biểu thị âm đọc
Nghĩa gốc
Trong hóa học hiện đại:
  • Oxy
  • Nguyên tố oxy
Ví dụ:
  • 氧元素
    → Nguyên tố oxy
  • 氧含量
    → Hàm lượng oxy

2. 气 / 氣Thông tin cơ bảnGiản thể
  • Pinyin: qì
  • Âm Hán Việt: Khí
  • Bộ thủ: 气 (Khí bộ) — Bộ số 84
  • Số nét: 4 nét
Phồn thể
  • Pinyin: qì
  • Âm Hán Việt: Khí
  • Bộ thủ: 气 (Khí bộ) — Bộ số 84
  • Số nét: 10 nét
Cấu tạo
Là chữ tượng hình cổ.
Biểu thị hơi nước, hơi bốc lên trong không khí.
Gồm:
  • 气 (hơi khí)
  • 米 (gạo)
Người xưa cho rằng hơi nóng từ gạo nấu chín tạo thành khí.

Nghĩa của 气
  • Khí
  • Hơi
  • Không khí
  • Khí thể
  • Năng lượng
Ví dụ:
  • 空气
    → Không khí
  • 天气
    → Thời tiết
  • 气体
    → Chất khí

Ý nghĩa của 氧气
Phân tích:
  • 氧 = oxy
  • 气 = khí
氧气 = khí oxy
Là loại khí duy trì sự sống và quá trình đốt cháy.

Từ vựng liên quan氧气
Khí oxy
氧气瓶
Bình oxy
吸氧
Hít oxy
缺氧
Thiếu oxy
供氧
Cung cấp oxy
氧气罩
Mặt nạ oxy
高压氧
Oxy cao áp
氧含量
Hàm lượng oxy
氧化
Oxy hóa
氧气浓度
Nồng độ oxy
空气
Không khí
气体
Chất khí

Mẫu câu thường gặp氧气对……很重要
Oxy rất quan trọng đối với...
Ví dụ
氧气对生命很重要。
Yǎngqì duì shēngmìng hěn zhòngyào.
→ Oxy rất quan trọng đối với sự sống.

需要氧气
Cần oxy
Ví dụ
鱼也需要氧气。
Yú yě xūyào yǎngqì.
→ Cá cũng cần oxy.

缺少氧气
Thiếu oxy
Ví dụ
高山上氧气比较少。
Gāoshān shàng yǎngqì bǐjiào shǎo.
→ Trên núi cao oxy tương đối ít.

40 Ví dụ1
氧气对生命非常重要。
Yǎngqì duì shēngmìng fēicháng zhòngyào.
→ Oxy vô cùng quan trọng đối với sự sống.
2
人类离不开氧气。
Rénlèi líbukāi yǎngqì.
→ Loài người không thể thiếu oxy.
3
空气中含有氧气。
Kōngqì zhōng hányǒu yǎngqì.
→ Trong không khí có chứa oxy.
4
病人正在吸氧气。
Bìngrén zhèngzài xī yǎngqì.
→ Bệnh nhân đang hít oxy.
5
鱼需要氧气生存。
Yú xūyào yǎngqì shēngcún.
→ Cá cần oxy để sinh tồn.
6
植物也会产生氧气。
Zhíwù yě huì chǎnshēng yǎngqì.
→ Thực vật cũng tạo ra oxy.
7
森林能够提供氧气。
Sēnlín nénggòu tígōng yǎngqì.
→ Rừng có thể cung cấp oxy.
8
这里氧气充足。
Zhèlǐ yǎngqì chōngzú.
→ Nơi đây có đủ oxy.
9
高原地区氧气较少。
Gāoyuán dìqū yǎngqì jiàoshǎo.
→ Khu vực cao nguyên có ít oxy hơn.
10
缺少氧气会头晕。
Quēshǎo yǎngqì huì tóuyūn.
→ Thiếu oxy sẽ gây chóng mặt.
11
他需要氧气治疗。
Tā xūyào yǎngqì zhìliáo.
→ Anh ấy cần điều trị bằng oxy.
12
飞机上配有氧气罩。
Fēijī shàng pèiyǒu yǎngqìzhào.
→ Trên máy bay có trang bị mặt nạ oxy.
13
潜水员携带氧气瓶。
Qiánshuǐyuán xiédài yǎngqìpíng.
→ Thợ lặn mang theo bình oxy.
14
氧气有助于燃烧。
Yǎngqì yǒuzhù yú ránshāo.
→ Oxy hỗ trợ sự cháy.
15
火焰需要氧气。
Huǒyàn xūyào yǎngqì.
→ Ngọn lửa cần oxy.
16
房间里的氧气不足。
Fángjiān lǐ de yǎngqì bùzú.
→ Oxy trong phòng không đủ.
17
医院备有氧气设备。
Yīyuàn bèiyǒu yǎngqì shèbèi.
→ Bệnh viện có thiết bị oxy.
18
老人吸了一会儿氧气。
Lǎorén xī le yíhuìr yǎngqì.
→ Người già đã hít oxy một lúc.
19
氧气浓度正在下降。
Yǎngqì nóngdù zhèngzài xiàjiàng.
→ Nồng độ oxy đang giảm.
20
氧气是一种气体。
Yǎngqì shì yì zhǒng qìtǐ.
→ Oxy là một loại chất khí.
21
科学家研究氧气的作用。
Kēxuéjiā yánjiū yǎngqì de zuòyòng.
→ Các nhà khoa học nghiên cứu tác dụng của oxy.
22
氧气可以维持生命。
Yǎngqì kěyǐ wéichí shēngmìng.
→ Oxy có thể duy trì sự sống.
23
病房里安装了氧气管道。
Bìngfáng lǐ ānzhuāng le yǎngqì guǎndào.
→ Trong phòng bệnh đã lắp đặt đường ống oxy.
24
运动时身体消耗氧气。
Yùndòng shí shēntǐ xiāohào yǎngqì.
→ Cơ thể tiêu thụ oxy khi vận động.
25
医生检查病人的氧气水平。
Yīshēng jiǎnchá bìngrén de yǎngqì shuǐpíng.
→ Bác sĩ kiểm tra mức oxy của bệnh nhân.
26
氧气供应正常。
Yǎngqì gōngyìng zhèngcháng.
→ Nguồn cung oxy bình thường.
27
他戴着氧气面罩。
Tā dàizhe yǎngqì miànzhào.
→ Anh ấy đang đeo mặt nạ oxy.
28
这个房间需要更多氧气。
Zhège fángjiān xūyào gèng duō yǎngqì.
→ Căn phòng này cần nhiều oxy hơn.
29
氧气能够帮助人体代谢。
Yǎngqì nénggòu bāngzhù réntǐ dàixiè.
→ Oxy có thể giúp cơ thể trao đổi chất.
30
山顶上的氧气比较稀薄。
Shāndǐng shàng de yǎngqì bǐjiào xībó.
→ Oxy trên đỉnh núi khá loãng.
31
氧气瓶快用完了。
Yǎngqìpíng kuài yòngwán le.
→ Bình oxy sắp dùng hết.
32
他正在学习氧气知识。
Tā zhèngzài xuéxí yǎngqì zhīshi.
→ Anh ấy đang học kiến thức về oxy.
33
氧气参与呼吸过程。
Yǎngqì cānyù hūxī guòchéng.
→ Oxy tham gia vào quá trình hô hấp.
34
没有氧气就没有生命。
Méiyǒu yǎngqì jiù méiyǒu shēngmìng.
→ Không có oxy thì không có sự sống.
35
实验室里储存着氧气。
Shíyànshì lǐ chǔcúnzhe yǎngqì.
→ Trong phòng thí nghiệm có lưu trữ oxy.
36
氧气能够帮助伤口恢复。
Yǎngqì nénggòu bāngzhù shāngkǒu huīfù.
→ Oxy có thể giúp vết thương hồi phục.
37
医生提高了氧气流量。
Yīshēng tígāo le yǎngqì liúliàng.
→ Bác sĩ đã tăng lưu lượng oxy.
38
树木不断释放氧气。
Shùmù búduàn shìfàng yǎngqì.
→ Cây cối liên tục giải phóng oxy.
39
氧气是呼吸系统的重要组成部分。
Yǎngqì shì hūxī xìtǒng de zhòngyào zǔchéng bùfen.
→ Oxy là thành phần quan trọng của hệ hô hấp.
40
我们应该保护产生氧气的森林。
Wǒmen yīnggāi bǎohù chǎnshēng yǎngqì de sēnlín.
→ Chúng ta nên bảo vệ những cánh rừng tạo ra oxy.
Ghi chú
Phân biệt:
  • 氧 (yǎng) = oxy (nguyên tố hóa học)
  • 氧气 (yǎngqì) = khí oxy
  • 氧化 (yǎnghuà) = oxy hóa
  • 缺氧 (quēyǎng) = thiếu oxy
  • 吸氧 (xīyǎng) = hít oxy
  • 供氧 (gōngyǎng) = cung cấp oxy
  • 氧气瓶 (yǎngqìpíng) = bình oxy
Trong đời sống hằng ngày, người Trung Quốc thường dùng 氧气 để chỉ oxy dùng trong y tế, hô hấp, thể thao, lặn biển, hàng không và các lĩnh vực khoa học kỹ thuật.











输送 là gì?
输送
  • Giản thể: 输送
  • Phồn thể: 輸送
  • Pinyin: shūsòng
  • Âm Hán Việt: thâu tống (輸送)
  • Loại từ: Động từ
Ý nghĩa
输送 (shūsòng) có nghĩa là:
  • Vận chuyển, chuyên chở, đưa từ nơi này đến nơi khác
    • 输送货物 = vận chuyển hàng hóa
    • 输送石油 = vận chuyển dầu mỏ
  • Cung cấp, chuyển giao liên tục
    • 输送电力 = truyền tải điện năng
    • 输送血液 = truyền máu
  • Đào tạo và cung cấp nhân lực cho một tổ chức hoặc địa phương khác
    • 向社会输送人才 = cung cấp nhân tài cho xã hội
    • 为企业输送技术人员 = cung cấp nhân viên kỹ thuật cho doanh nghiệp


Phân tích từng chữ Hán输 / 輸Thông tin cơ bản
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Pinyin: shū
  • Âm Hán Việt: thâu
  • Bộ thủ: 车 (車) - Xa (Bộ số 159)
  • Tổng số nét:
    • 输: 13 nét
    • 輸: 16 nét

Cấu tạo
输 (輸) là chữ hình thanh.
  • 車 (车) biểu thị ý nghĩa liên quan đến xe cộ, vận chuyển.
  • 俞 biểu thị âm đọc gần với "shū".
Nghĩa gốc
Ban đầu chỉ việc dùng xe chuyên chở đồ vật.
Nghĩa mở rộng
  • Vận chuyển
  • Chuyển giao
  • Truyền tải
Ví dụ:
  • 输电 = truyền điện
  • 输血 = truyền máu
  • 输油 = dẫn dầu

Thông tin cơ bản
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Pinyin: sòng
  • Âm Hán Việt: tống
  • Bộ thủ: 辶 (辵) - Sước (Bộ số 162)
  • Tổng số nét: 9 nét
Cấu tạo
  • 辶 biểu thị hành động di chuyển.
  • 关 là thành phần biểu âm.
Nghĩa gốc
Đưa người hoặc vật đi đến nơi khác.
Nghĩa mở rộng
  • Tiễn
  • Gửi
  • Chuyển giao
Ví dụ:
  • 送信 = gửi thư
  • 送礼 = tặng quà
  • 送客 = tiễn khách

Ý nghĩa của từ 输送
输送 = 输 + 送
  • 输 = vận chuyển, truyền tải
  • 送 = đưa đi
=> 输送 nhấn mạnh hành động chuyển đưa người, hàng hóa, năng lượng hoặc nguồn lực từ nơi này sang nơi khác một cách có tổ chức hoặc liên tục.

Các từ ghép thường gặp输送人才
shūsòng réncái
Cung cấp nhân tài
输送电力
shūsòng diànlì
Truyền tải điện năng
输送血液
shūsòng xuèyè
Truyền máu
输送管道
shūsòng guǎndào
Đường ống vận chuyển
输送带
shūsòngdài
Băng chuyền
输送系统
shūsòng xìtǒng
Hệ thống vận chuyển
输送设备
shūsòng shèbèi
Thiết bị vận chuyển
输送物资
shūsòng wùzī
Vận chuyển vật tư

Mẫu câuA 通过 B 向 C 输送 D
A thông qua B vận chuyển D tới C.
工厂通过管道向城市输送天然气。
Gōngchǎng tōngguò guǎndào xiàng chéngshì shūsòng tiānránqì.
Nhà máy vận chuyển khí tự nhiên tới thành phố thông qua đường ống.

向……输送……
Cung cấp cho...
学校向社会输送优秀人才。
Xuéxiào xiàng shèhuì shūsòng yōuxiù réncái.
Trường học cung cấp nhân tài ưu tú cho xã hội.

40 ví dụ1
工厂正在输送原材料。
Gōngchǎng zhèngzài shūsòng yuáncáiliào.
Nhà máy đang vận chuyển nguyên liệu.
2
他们负责输送货物。
Tāmen fùzé shūsòng huòwù.
Họ phụ trách vận chuyển hàng hóa.
3
这条管道输送石油。
Zhè tiáo guǎndào shūsòng shíyóu.
Đường ống này vận chuyển dầu mỏ.
4
铁路每天输送大量货物。
Tiělù měitiān shūsòng dàliàng huòwù.
Đường sắt vận chuyển lượng lớn hàng hóa mỗi ngày.
5
医院正在输送血液。
Yīyuàn zhèngzài shūsòng xuèyè.
Bệnh viện đang truyền máu.
6
电网负责输送电力。
Diànwǎng fùzé shūsòng diànlì.
Lưới điện phụ trách truyền tải điện năng.
7
学校向社会输送人才。
Xuéxiào xiàng shèhuì shūsòng réncái.
Nhà trường cung cấp nhân tài cho xã hội.
8
大学每年输送毕业生。
Dàxué měinián shūsòng bìyèshēng.
Đại học mỗi năm đào tạo và cung cấp sinh viên tốt nghiệp.
9
公司输送技术人员到国外。
Gōngsī shūsòng jìshù rényuán dào guówài.
Công ty cử nhân viên kỹ thuật ra nước ngoài.
10
这里输送天然气。
Zhèlǐ shūsòng tiānránqì.
Nơi đây vận chuyển khí tự nhiên.
11
工厂输送煤炭。
Gōngchǎng shūsòng méitàn.
Nhà máy vận chuyển than đá.
12
港口输送集装箱。
Gǎngkǒu shūsòng jízhuāngxiāng.
Cảng vận chuyển container.
13
他们输送救援物资。
Tāmen shūsòng jiùyuán wùzī.
Họ vận chuyển vật tư cứu trợ.
14
该企业输送劳动力。
Gāi qǐyè shūsòng láodònglì.
Doanh nghiệp đó cung cấp lao động.
15
水渠输送灌溉用水。
Shuǐqú shūsòng guàngài yòngshuǐ.
Kênh dẫn nước tưới tiêu.
16
输送速度很快。
Shūsòng sùdù hěn kuài.
Tốc độ vận chuyển rất nhanh.
17
输送系统出现故障。
Shūsòng xìtǒng chūxiàn gùzhàng.
Hệ thống vận chuyển gặp sự cố.
18
输送设备需要维修。
Shūsòng shèbèi xūyào wéixiū.
Thiết bị vận chuyển cần sửa chữa.
19
机场输送大量旅客。
Jīchǎng shūsòng dàliàng lǚkè.
Sân bay vận chuyển lượng lớn hành khách.
20
列车输送乘客。
Lièchē shūsòng chéngkè.
Tàu hỏa chuyên chở hành khách.
21
工厂输送钢材。
Gōngchǎng shūsòng gāngcái.
Nhà máy vận chuyển thép.
22
他们向山区输送药品。
Tāmen xiàng shānqū shūsòng yàopǐn.
Họ vận chuyển thuốc tới vùng núi.
23
政府输送救灾物资。
Zhèngfǔ shūsòng jiùzāi wùzī.
Chính phủ vận chuyển vật tư cứu trợ thiên tai.
24
医院急需输送氧气。
Yīyuàn jíxū shūsòng yǎngqì.
Bệnh viện cần gấp việc cung cấp oxy.
25
电缆输送电能。
Diànlǎn shūsòng diànnéng.
Cáp điện truyền tải điện năng.
26
学校不断输送优秀学生。
Xuéxiào búduàn shūsòng yōuxiù xuéshēng.
Nhà trường liên tục đào tạo và cung cấp học sinh xuất sắc.
27
企业输送管理人才。
Qǐyè shūsòng guǎnlǐ réncái.
Doanh nghiệp cung cấp nhân tài quản lý.
28
工地输送建筑材料。
Gōngdì shūsòng jiànzhù cáiliào.
Công trường vận chuyển vật liệu xây dựng.
29
该线路输送天然气。
Gāi xiànlù shūsòng tiānránqì.
Tuyến này vận chuyển khí tự nhiên.
30
这里每天输送数万吨货物。
Zhèlǐ měitiān shūsòng shù wàn dūn huòwù.
Nơi đây mỗi ngày vận chuyển hàng chục nghìn tấn hàng hóa.
31
管道持续输送燃气。
Guǎndào chíxù shūsòng ránqì.
Đường ống liên tục vận chuyển khí đốt.
32
输送带停止运行了。
Shūsòngdài tíngzhǐ yùnxíng le.
Băng chuyền đã ngừng hoạt động.
33
工厂利用输送带搬运产品。
Gōngchǎng lìyòng shūsòngdài bānyùn chǎnpǐn.
Nhà máy dùng băng chuyền để vận chuyển sản phẩm.
34
学校向企业输送人才。
Xuéxiào xiàng qǐyè shūsòng réncái.
Trường học cung cấp nhân tài cho doanh nghiệp.
35
大学输送科研人才。
Dàxué shūsòng kēyán réncái.
Đại học cung cấp nhân tài nghiên cứu khoa học.
36
他们输送先进技术。
Tāmen shūsòng xiānjìn jìshù.
Họ chuyển giao công nghệ tiên tiến.
37
公司向海外输送员工。
Gōngsī xiàng hǎiwài shūsòng yuángōng.
Công ty cử nhân viên ra nước ngoài.
38
这里输送大量能源。
Zhèlǐ shūsòng dàliàng néngyuán.
Nơi đây truyền tải lượng lớn năng lượng.
39
工厂输送工业用水。
Gōngchǎng shūsòng gōngyè yòngshuǐ.
Nhà máy dẫn nước phục vụ sản xuất công nghiệp.
40
这所大学长期向社会输送专业人才。
Zhè suǒ dàxué chángqī xiàng shèhuì shūsòng zhuānyè réncái.
Trường đại học này lâu nay cung cấp nhân tài chuyên môn cho xã hội.

有氧运动 là gì?
有氧运动
  • Giản thể: 有氧运动
  • Phồn thể: 有氧運動
  • Pinyin: yǒu yǎng yùn dòng
  • Âm Hán Việt: Hữu dưỡng vận động
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt
有氧运动bài tập aerobic, vận động hiếu khí, thể dục có oxy, tức là những hoạt động thể chất kéo dài với cường độ vừa phải, trong đó cơ thể sử dụng oxy để tạo năng lượng.
Các ví dụ điển hình:
  • Chạy bộ
  • Đi bộ nhanh
  • Đạp xe
  • Bơi lội
  • Nhảy dây
  • Aerobic
  • Leo cầu thang
Ngược lại với:
  • 无氧运动 (wú yǎng yùn dòng) = vận động kỵ khí
Ví dụ:
  • 跑步是一种有氧运动。
    → Chạy bộ là một loại vận động hiếu khí.

Phân tích từng chữ Hán1. 有Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán giản thể: 有
  • Chữ Hán phồn thể: 有
  • Pinyin: yǒu
  • Âm Hán Việt: Hữu
  • Bộ thủ: 月 (Nhục bộ 肉 biến thể) — Bộ số 74
  • Tổng số nét: 6 nét
Cấu tạo
Gồm:
  • 𠂇 (tay)
  • 月 (thịt, cơ thể)
Là chữ hội ý cổ.
Nghĩa
  • Sở hữu
  • Tồn tại
Ví dụ:
  • 我有一本书。
    → Tôi có một quyển sách.

2. 氧Thông tin cơ bản
  • Giản thể: 氧
  • Phồn thể: 氧
  • Pinyin: yǎng
  • Âm Hán Việt: Dưỡng
  • Bộ thủ: — Bộ số 84
  • Tổng số nét: 10 nét
Cấu tạo
  • 气 (khí)
  • 羊 (dùng làm thành phần biểu âm)
Nghĩa
Ban đầu dùng để chỉ:
  • Oxy
  • Khí oxy
Ví dụ:
  • 氧气
    → Khí oxy
  • 缺氧
    → Thiếu oxy

3. 运 / 運Thông tin cơ bản
Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin:
  • yùn
Âm Hán Việt:
  • Vận
Bộ thủ:
  • 辶 (Sước bộ) — Bộ số 162
Số nét:
  • 运: 7 nét
  • 運: 13 nét
Cấu tạo
  • 云 + 辶
  • 軍 + 辶
Nghĩa
  • Chuyển động
  • Vận chuyển
  • Vận hành
  • Vận dụng
Ví dụ:
  • 运行
    → Vận hành
  • 运输
    → Vận chuyển

4. 动 / 動Thông tin cơ bản
Giản thể:

Phồn thể:

Pinyin:
  • dòng
Âm Hán Việt:
  • Động
Bộ thủ:
  • 力 (Lực bộ) — Bộ số 19
Số nét:
  • 动: 6 nét
  • 動: 11 nét
Cấu tạo
  • 云 + 力
  • 重 + 力
Nghĩa
  • Động
  • Chuyển động
  • Hành động
Ví dụ:
  • 动作
    → Động tác
  • 活动
    → Hoạt động

Ý nghĩa của 有氧运动
Phân tích:
  • 有 = có
  • 氧 = oxy
  • 运 = vận hành, chuyển động
  • 动 = hoạt động
=> 有氧运动 = vận động có sử dụng oxy
Tức là các bài tập kéo dài, nhịp nhàng, giúp:
  • tăng cường tim mạch
  • cải thiện hô hấp
  • đốt cháy mỡ thừa
  • nâng cao sức bền

Các từ liên quan有氧运动
Vận động hiếu khí
无氧运动
Vận động kỵ khí
跑步
Chạy bộ
游泳
Bơi lội
骑自行车
Đạp xe
快走
Đi bộ nhanh
健身
Tập thể hình
减肥
Giảm cân
燃烧脂肪
Đốt cháy mỡ
心肺功能
Chức năng tim phổi

Mẫu câu thường gặpA 是一种有氧运动
A là một loại vận động hiếu khí.
Ví dụ:
  • 游泳是一种有氧运动。
    → Bơi lội là một loại vận động hiếu khí.

做有氧运动有助于……
Tập aerobic giúp...
Ví dụ:
  • 做有氧运动有助于减肥。
    → Tập aerobic giúp giảm cân.

每天坚持有氧运动
Duy trì tập aerobic mỗi ngày.
Ví dụ:
  • 他每天坚持有氧运动。
    → Anh ấy duy trì tập aerobic mỗi ngày.

40 Ví dụ1
跑步是一种有氧运动。
Pǎobù shì yì zhǒng yǒuyǎng yùndòng.
→ Chạy bộ là một loại vận động hiếu khí.
2
游泳属于有氧运动。
Yóuyǒng shǔyú yǒuyǎng yùndòng.
→ Bơi lội thuộc nhóm vận động hiếu khí.
3
我每天做有氧运动。
Wǒ měitiān zuò yǒuyǎng yùndòng.
→ Tôi tập thể dục hiếu khí mỗi ngày.
4
有氧运动对心脏有好处。
Yǒuyǎng yùndòng duì xīnzàng yǒu hǎochu.
→ Vận động hiếu khí có lợi cho tim.
5
医生建议我多做有氧运动。
Yīshēng jiànyì wǒ duō zuò yǒuyǎng yùndòng.
→ Bác sĩ khuyên tôi nên tập aerobic nhiều hơn.
6
有氧运动可以减肥。
Yǒuyǎng yùndòng kěyǐ jiǎnféi.
→ Vận động hiếu khí có thể giúp giảm cân.
7
她喜欢做有氧运动。
Tā xǐhuan zuò yǒuyǎng yùndòng.
→ Cô ấy thích tập aerobic.
8
骑车也是有氧运动。
Qíchē yě shì yǒuyǎng yùndòng.
→ Đạp xe cũng là vận động hiếu khí.
9
有氧运动能够提高体能。
Yǒuyǎng yùndòng nénggòu tígāo tǐnéng.
→ Vận động hiếu khí có thể nâng cao thể lực.
10
我每周做三次有氧运动。
Wǒ měizhōu zuò sān cì yǒuyǎng yùndòng.
→ Tôi tập aerobic ba lần mỗi tuần.
11
长期坚持有氧运动很重要。
→ Kiên trì tập aerobic lâu dài rất quan trọng.
12
快走是一项有氧运动。
→ Đi bộ nhanh là một môn vận động hiếu khí.
13
有氧运动有助于控制体重。
→ Vận động hiếu khí giúp kiểm soát cân nặng.
14
很多人通过有氧运动减肥。
→ Nhiều người giảm cân bằng vận động hiếu khí.
15
跳绳属于有氧运动。
→ Nhảy dây thuộc vận động hiếu khí.
16
有氧运动能够增强心肺功能。
→ Vận động hiếu khí có thể tăng cường chức năng tim phổi.
17
每天运动三十分钟比较好。
→ Mỗi ngày vận động 30 phút là khá tốt.
18
我开始学习有氧运动课程。
→ Tôi bắt đầu học khóa tập aerobic.
19
她正在健身房做有氧运动。
→ Cô ấy đang tập aerobic trong phòng gym.
20
有氧运动能够促进血液循环。
→ Vận động hiếu khí thúc đẩy tuần hoàn máu.
21
我喜欢晨跑这种有氧运动。
→ Tôi thích chạy bộ buổi sáng, một dạng vận động hiếu khí.
22
有氧运动可以缓解压力。
→ Vận động hiếu khí có thể giảm căng thẳng.
23
做有氧运动以后我感觉很轻松。
→ Sau khi tập aerobic tôi cảm thấy rất thoải mái.
24
很多学生参加有氧运动训练。
→ Nhiều học sinh tham gia luyện tập aerobic.
25
有氧运动能够提高耐力。
→ Vận động hiếu khí giúp tăng sức bền.
26
她每天晚上做有氧运动。
→ Cô ấy tập aerobic mỗi tối.
27
有氧运动能帮助燃烧脂肪。
→ Vận động hiếu khí giúp đốt cháy mỡ.
28
跑步和游泳都是有氧运动。
→ Chạy bộ và bơi lội đều là vận động hiếu khí.
29
很多老人喜欢有氧运动。
→ Nhiều người cao tuổi thích vận động hiếu khí.
30
有氧运动适合大多数人。
→ Vận động hiếu khí phù hợp với đa số mọi người.
31
我计划开始有氧运动。
→ Tôi dự định bắt đầu tập aerobic.
32
有氧运动有利于身体健康。
→ Vận động hiếu khí có lợi cho sức khỏe.
33
她把有氧运动当成习惯。
→ Cô ấy xem việc tập aerobic là một thói quen.
34
坚持有氧运动可以改善睡眠。
→ Kiên trì vận động hiếu khí có thể cải thiện giấc ngủ.
35
有氧运动能够降低患病风险。
→ Vận động hiếu khí có thể làm giảm nguy cơ mắc bệnh.
36
我喜欢边听音乐边做有氧运动。
→ Tôi thích vừa nghe nhạc vừa tập aerobic.
37
有氧运动能增强免疫力。
→ Vận động hiếu khí có thể tăng cường miễn dịch.
38
他每天早晨都会进行有氧运动。
→ Mỗi sáng anh ấy đều tập vận động hiếu khí.
39
有氧运动让人更有活力。
→ Vận động hiếu khí giúp con người tràn đầy năng lượng hơn.
40
专家建议每周进行有氧运动。
→ Chuyên gia khuyến nghị nên tập vận động hiếu khí hằng tuần.
Ghi chú ngữ pháp
有氧运动 là danh từ chỉ một nhóm bài tập thể chất. Thường kết hợp với:
  • 做有氧运动 (tập aerobic)
  • 进行有氧运动 (tiến hành vận động hiếu khí)
  • 坚持有氧运动 (kiên trì tập aerobic)
  • 有氧运动课程 (khóa học aerobic)
  • 有氧运动训练 (huấn luyện aerobic)
  • 有氧运动计划 (kế hoạch tập aerobic)
  • 有氧运动减肥 (giảm cân bằng aerobic)
Đối lập quan trọng:
  • 有氧运动 (yǒuyǎng yùndòng) = vận động hiếu khí
  • 无氧运动 (wúyǎng yùndòng) = vận động kỵ khí (như cử tạ nặng, chạy nước rút, tập sức mạnh cường độ cao).

之一 (zhī yī) là gì?
之一 là một cụm từ rất thông dụng trong tiếng Trung, mang nghĩa:
  • một trong...
  • một người trong...
  • một cái trong...
  • một phần trong...
  • một trong những...
Dùng để chỉ một thành viên, một sự vật hoặc một bộ phận thuộc một tập hợp lớn hơn.
Ví dụ:
  • 中国是世界上人口最多的国家之一。
    → Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân nhất thế giới.
  • 他是我们班最优秀的学生之一。
    → Cậu ấy là một trong những học sinh xuất sắc nhất lớp chúng tôi.

Thông tin chữ HánGiản thể và Phồn thể
  • Giản thể: 之一
  • Phồn thể: 之一
Hai chữ này giống nhau ở cả giản thể và phồn thể.

Phân tích từng chữ
Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 之
  • Pinyin: zhī
  • Âm Hán Việt: Chi
  • Số nét: 3 nét
  • Bộ thủ: 丶 (Chủ bộ, bộ số 3 trong 214 bộ thủ)
Cấu tạo
Chữ tượng hình cổ.
Trong giáp cốt văn, chữ này biểu thị dấu chân đang tiến về phía trước, mang ý nghĩa:
  • đi tới
  • tiến tới
  • đến
Sau này phát triển thành hư từ ngữ pháp.

Nghĩa của 之1. Đi tới
Ví dụ:
  • 君将何之?
    → Ngài sẽ đi đâu?
2. Đại từ
Mang nghĩa:
  • họ
  • người ấy
  • việc ấy
Ví dụ:
  • 取而代之
    → Thay thế nó.
3. Trợ từ
Tương đương:
  • của
  • được
Ví dụ:
  • 中国之文化
    → Văn hóa của Trung Quốc.
4. Thành phần cố định trong từ ngữ
Ví dụ:
  • 之一
  • 总之
  • 反之

Thông tin cơ bản
  • Chữ Hán: 一
  • Pinyin: yī
  • Âm Hán Việt: Nhất
  • Số nét: 1 nét
  • Bộ thủ: 一 (Nhất bộ, bộ số 1 trong 214 bộ thủ)
Cấu tạo
Là chữ tượng hình.
Một nét ngang biểu thị số:
  • 1
  • một

Nghĩa của 一1. Số một
  • 一个人
    → Một người
2. Toàn bộ
  • 一生
    → Cả đời
3. Một lần
  • 看一看
    → Xem thử một chút
4. Một trong nhiều
  • 之一
    → Một trong...

Ý nghĩa của 之一
Cấu trúc:
  • 之 = của / trong
  • 一 = một
=> 之一 = một trong số đó
Diễn đạt:
  • một thành viên trong tập hợp
  • một bộ phận trong tổng thể
  • một trong những...

Loại từ
Cụm hư từ ngữ pháp (结构助词短语)
Thường đứng:
  • cuối cụm danh từ
  • cuối nhóm đối tượng
Mẫu:
A 是 B 之一
A là một trong những B.

Cấu trúc thường gặp1
A 是 B 之一
Ví dụ:
  • 他是专家之一。
    → Anh ấy là một trong các chuyên gia.

2
最……之一
Một trong những... nhất
Ví dụ:
  • 最有名的城市之一
    → Một trong những thành phố nổi tiếng nhất.

3
其中之一
Một trong số đó
Ví dụ:
  • 他是其中之一。
    → Anh ấy là một trong số đó.

40 Ví dụ có phiên âm và dịch nghĩa1
他是我的朋友之一。
Tā shì wǒ de péngyou zhī yī.
→ Anh ấy là một trong những người bạn của tôi.
2
北京是中国最大的城市之一。
Běijīng shì Zhōngguó zuì dà de chéngshì zhī yī.
→ Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
3
她是班里最优秀的学生之一。
Tā shì bān lǐ zuì yōuxiù de xuésheng zhī yī.
→ Cô ấy là một trong những học sinh giỏi nhất lớp.
4
汉语是世界上最重要的语言之一。
Hànyǔ shì shìjiè shàng zuì zhòngyào de yǔyán zhī yī.
→ Tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ quan trọng nhất thế giới.
5
他是公司创始人之一。
Tā shì gōngsī chuàngshǐrén zhī yī.
→ Anh ấy là một trong những người sáng lập công ty.
6
这是原因之一。
Zhè shì yuányīn zhī yī.
→ Đây là một trong những nguyên nhân.
7
她是获奖者之一。
Tā shì huòjiǎngzhě zhī yī.
→ Cô ấy là một trong những người đoạt giải.
8
我是成员之一。
Wǒ shì chéngyuán zhī yī.
→ Tôi là một trong các thành viên.
9
这是问题之一。
Zhè shì wèntí zhī yī.
→ Đây là một trong những vấn đề.
10
他是作者之一。
Tā shì zuòzhě zhī yī.
→ Anh ấy là một trong các tác giả.
11
上海是旅游胜地之一。
Shànghǎi shì lǚyóu shèngdì zhī yī.
→ Thượng Hải là một trong những thắng cảnh du lịch nổi tiếng.
12
她是代表之一。
Tā shì dàibiǎo zhī yī.
→ Cô ấy là một trong các đại biểu.
13
这是方法之一。
Zhè shì fāngfǎ zhī yī.
→ Đây là một trong những phương pháp.
14
他是负责人之一。
Tā shì fùzérén zhī yī.
→ Anh ấy là một trong những người phụ trách.
15
中文是联合国工作语言之一。
Zhōngwén shì Liánhéguó gōngzuò yǔyán zhī yī.
→ Tiếng Trung là một trong các ngôn ngữ làm việc của Liên Hợp Quốc.
16
她是医生之一。
Tā shì yīshēng zhī yī.
→ Cô ấy là một trong các bác sĩ.
17
这是计划之一。
Zhè shì jìhuà zhī yī.
→ Đây là một trong các kế hoạch.
18
他是组织者之一。
Tā shì zǔzhīzhě zhī yī.
→ Anh ấy là một trong những người tổ chức.
19
这是选择之一。
Zhè shì xuǎnzé zhī yī.
→ Đây là một trong các lựa chọn.
20
她是志愿者之一。
Tā shì zhìyuànzhě zhī yī.
→ Cô ấy là một trong các tình nguyện viên.
21
这是答案之一。
Zhè shì dá'àn zhī yī.
→ Đây là một trong các đáp án.
22
他是冠军之一。
Tā shì guànjūn zhī yī.
→ Anh ấy là một trong các nhà vô địch.
23
这是条件之一。
Zhè shì tiáojiàn zhī yī.
→ Đây là một trong các điều kiện.
24
她是演员之一。
Tā shì yǎnyuán zhī yī.
→ Cô ấy là một trong các diễn viên.
25
这是任务之一。
Zhè shì rènwu zhī yī.
→ Đây là một trong các nhiệm vụ.
26
他是专家之一。
Tā shì zhuānjiā zhī yī.
→ Anh ấy là một trong các chuyên gia.
27
这是目标之一。
Zhè shì mùbiāo zhī yī.
→ Đây là một trong các mục tiêu.
28
她是队员之一。
Tā shì duìyuán zhī yī.
→ Cô ấy là một trong các đội viên.
29
这是理由之一。
Zhè shì lǐyóu zhī yī.
→ Đây là một trong các lý do.
30
他是评委之一。
Tā shì píngwěi zhī yī.
→ Anh ấy là một trong các giám khảo.
31
这是重点之一。
Zhè shì zhòngdiǎn zhī yī.
→ Đây là một trong các trọng điểm.
32
她是领导之一。
Tā shì lǐngdǎo zhī yī.
→ Cô ấy là một trong các lãnh đạo.
33
这是内容之一。
Zhè shì nèiróng zhī yī.
→ Đây là một phần nội dung.
34
他是投资人之一。
Tā shì tóuzīrén zhī yī.
→ Anh ấy là một trong các nhà đầu tư.
35
这是特点之一。
Zhè shì tèdiǎn zhī yī.
→ Đây là một trong những đặc điểm.
36
她是研究者之一。
Tā shì yánjiūzhě zhī yī.
→ Cô ấy là một trong các nhà nghiên cứu.
37
这是优势之一。
Zhè shì yōushì zhī yī.
→ Đây là một trong những ưu thế.
38
他是获胜者之一。
Tā shì huòshèngzhě zhī yī.
→ Anh ấy là một trong những người chiến thắng.
39
这是传统之一。
Zhè shì chuántǒng zhī yī.
→ Đây là một trong những truyền thống.
40
她是参与者之一。
Tā shì cānyùzhě zhī yī.
→ Cô ấy là một trong những người tham gia.
Ghi nhớ ngữ pháp quan trọng
之一 gần như luôn đứng sau danh từ chỉ tập hợp:
  • 最好的学生之一
    → một trong những học sinh giỏi nhất
  • 世界名城之一
    → một trong những thành phố nổi tiếng của thế giới
  • 中国传统文化之一
    → một trong những nét văn hóa truyền thống của Trung Quốc
  • 四大发明之一
    → một trong Tứ đại phát minh
  • 世界语言之一
    → một trong các ngôn ngữ trên thế giới
Đây là một kết cấu cực kỳ phổ biến trong văn viết, báo chí, học thuật và các kỳ thi HSK.

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-7-20 08:27 , Processed in 0.065540 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表