Tổng hợp từ vựng tiếng Trung HSK 5 HSKK cao cấp ngày 15/6/2026
攀 là gì?- Giản thể: 攀
- Phồn thể: 攀
- Pinyin: pān
- Âm Hán Việt: phàn
- Loại từ: Động từ (动词)
Ý nghĩa của 攀攀 (pān) là một động từ mang nghĩa khá phong phú, nghĩa gốc là bám, vịn, leo trèo bằng tay, sau đó phát triển thành nhiều nghĩa mở rộng. 1. Leo, trèo, bám vào để leo lênĐây là nghĩa gốc của chữ. Ví dụ: - 攀树 = trèo cây
- 攀岩 = leo núi đá
- 攀登高峰 = chinh phục đỉnh cao
Ví dụ câu: 他小时候很喜欢攀树。 Tā xiǎoshíhou hěn xǐhuan pān shù. Hồi nhỏ anh ấy rất thích trèo cây. 2. Bám, vịn vào vật gì đóVí dụ: - 攀着栏杆
Vịn vào lan can - 攀着墙壁
Bám vào tường
3. Leo lên vị trí cao hơn (nghĩa bóng)Ví dụ: - 攀上高位
Leo lên vị trí cao - 攀登事业高峰
Vươn tới đỉnh cao sự nghiệp
4. Kết thân, bám víu vào người có địa vịThường gặp trong: Ví dụ: 他总想攀关系。 Tā zǒng xiǎng pān guānxì. Anh ta luôn muốn dựa vào các mối quan hệ. 5. Tăng lên, đạt tới (thường dùng trong văn viết)Ví dụ: - 攀升
Tăng lên - 气温攀升
Nhiệt độ tăng cao
Thông tin chữ Hán 攀Chữ Hán- Giản thể: 攀
- Phồn thể: 攀
- Pinyin: pān
- Âm Hán Việt: phàn
Bộ thủ手 (Thủ)Mặc dù chữ viết phía dưới là 手, theo từ điển Khang Hy, bộ thủ chính của chữ 攀 là: - 手 (Thủ)
- Bộ số 64 trong 214 bộ thủ.
Tổng số nét攀 = 19 nét Cấu tạo chữ 攀Là chữ hội ý kiêm hình thanh. Cấu tạo gồm: Có thể hiểu hình tượng: Người dùng tay bám vào cây để trèo lên. Do đó hình thành nghĩa: Ý nghĩa văn hóa của 攀Trong tiếng Trung hiện đại, 攀 thường xuất hiện trong: 攀岩pānyán Leo núi đá 攀登pāndēng Leo lên, chinh phục 攀升pānshēng Tăng lên 攀比pānbǐ So bì hơn thua 攀关系pān guānxì Tìm cách dựa vào quan hệ 高攀gāopān Với cao tới, không dám nhận quan hệ với người có địa vị cao hơn Các từ ghép thường gặp攀岩pānyán Leo núi đá 攀登pāndēng Leo lên 攀升pānshēng Tăng lên 攀树pānshù Trèo cây 攀比pānbǐ So bì 攀谈pāntán Bắt chuyện 攀关系pān guānxì Dựa vào quan hệ 高攀gāopān Với cao tới Mẫu câu thường gặp攀登 + địa điểm我们决定攀登这座山。 Wǒmen juédìng pāndēng zhè zuò shān. Chúng tôi quyết định leo ngọn núi này. 攀上……他终于攀上山顶。 Tā zhōngyú pān shàng shāndǐng. Cuối cùng anh ấy đã leo lên đỉnh núi. 不断攀升物价不断攀升。 Wùjià búduàn pānshēng. Giá cả không ngừng tăng lên. 40 Ví dụ1孩子正在攀树。
Háizi zhèngzài pān shù.
Đứa trẻ đang trèo cây. 2他喜欢攀岩。
Tā xǐhuan pānyán.
Anh ấy thích leo núi đá. 3我们准备攀登高峰。
Wǒmen zhǔnbèi pāndēng gāofēng.
Chúng tôi chuẩn bị chinh phục đỉnh cao. 4她攀着栏杆慢慢前进。
Tā pānzhe lángān mànman qiánjìn.
Cô ấy vịn lan can rồi từ từ tiến lên. 5登山者正在攀登雪山。
Dēngshānzhě zhèngzài pāndēng xuěshān.
Những người leo núi đang chinh phục núi tuyết. 6气温持续攀升。
Qìwēn chíxù pānshēng.
Nhiệt độ tiếp tục tăng cao. 7房价不断攀升。
Fángjià búduàn pānshēng.
Giá nhà không ngừng tăng. 8销售额迅速攀升。
Xiāoshòué xùnsù pānshēng.
Doanh số tăng nhanh. 9他攀上了山顶。
Tā pān shàng le shāndǐng.
Anh ấy đã leo lên đỉnh núi. 10小猫攀上了树枝。
Xiǎomāo pān shàng le shùzhī.
Chú mèo leo lên cành cây. 11不要随便攀爬围墙。
Búyào suíbiàn pānpá wéiqiáng.
Đừng tùy tiện trèo tường. 12她梦想攀登人生高峰。
Tā mèngxiǎng pāndēng rénshēng gāofēng.
Cô ấy mơ chinh phục đỉnh cao cuộc đời. 13他们正在学习攀岩技术。
Tāmen zhèngzài xuéxí pānyán jìshù.
Họ đang học kỹ thuật leo núi đá. 14他靠自己的努力攀上高位。
Tā kào zìjǐ de nǔlì pān shàng gāowèi.
Anh ấy nhờ nỗ lực bản thân mà lên vị trí cao. 15不要总是攀比别人。
Búyào zǒngshì pānbǐ biérén.
Đừng luôn so bì với người khác. 16孩子喜欢攀爬游戏设施。
Háizi xǐhuan pānpá yóuxì shèshī.
Trẻ em thích trèo các thiết bị vui chơi. 17企业利润持续攀升。
Qǐyè lìrùn chíxù pānshēng.
Lợi nhuận doanh nghiệp tiếp tục tăng. 18他试图攀关系。
Tā shìtú pān guānxì.
Anh ta cố tìm quan hệ dựa dẫm. 19她主动与陌生人攀谈。
Tā zhǔdòng yǔ mòshēngrén pāntán.
Cô ấy chủ động bắt chuyện với người lạ. 20这家公司业绩大幅攀升。
Zhè jiā gōngsī yèjì dàfú pānshēng.
Thành tích công ty tăng mạnh. 21他攀着绳子往上爬。
Tā pānzhe shéngzi wǎng shàng pá.
Anh ấy bám dây leo lên. 22运动员成功攀登峭壁。
Yùndòngyuán chénggōng pāndēng qiàobì.
Vận động viên đã chinh phục vách đá dựng đứng. 23股价今天继续攀升。
Gǔjià jīntiān jìxù pānshēng.
Giá cổ phiếu hôm nay tiếp tục tăng. 24游客们正在攀登古塔。
Yóukèmen zhèngzài pāndēng gǔtǎ.
Du khách đang leo lên ngọn tháp cổ. 25他从小就喜欢攀爬。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan pānpá.
Anh ấy thích leo trèo từ nhỏ. 26她攀着岩石前进。
Tā pānzhe yánshí qiánjìn.
Cô ấy bám vào đá để tiến lên. 27失业率没有继续攀升。
Shīyèlǜ méiyǒu jìxù pānshēng.
Tỷ lệ thất nghiệp không tiếp tục tăng. 28大家不要互相攀比。
Dàjiā búyào hùxiāng pānbǐ.
Mọi người đừng so bì lẫn nhau. 29他攀上梯子修理屋顶。
Tā pān shàng tīzi xiūlǐ wūdǐng.
Anh ấy leo lên thang để sửa mái nhà. 30她的事业正在攀升。
Tā de shìyè zhèngzài pānshēng.
Sự nghiệp của cô ấy đang thăng tiến. 31他们计划攀登珠穆朗玛峰。
Tāmen jìhuà pāndēng Zhūmùlǎngmǎ Fēng.
Họ dự định chinh phục đỉnh Everest. 32游客禁止攀爬文物。
Yóukè jìnzhǐ pānpá wénwù.
Du khách bị cấm trèo lên di tích. 33成绩逐渐攀升。
Chéngjì zhújiàn pānshēng.
Thành tích dần tăng lên. 34他努力攀登事业巅峰。
Tā nǔlì pāndēng shìyè diānfēng.
Anh ấy nỗ lực chinh phục đỉnh cao sự nghiệp. 35植物沿着墙壁攀生。
Zhíwù yánzhe qiángbì pānshēng.
Cây cối leo mọc dọc theo bức tường. 36她攀着扶手走楼梯。
Tā pānzhe fúshǒu zǒu lóutī.
Cô ấy vịn tay vịn khi đi cầu thang. 37经济指标持续攀升。
Jīngjì zhǐbiāo chíxù pānshēng.
Các chỉ số kinh tế tiếp tục tăng. 38他不愿意靠攀关系获得机会。
Tā bù yuànyì kào pān guānxì huòdé jīhuì.
Anh ấy không muốn dựa vào quan hệ để có cơ hội. 39登山队顺利攀上峰顶。
Dēngshānduì shùnlì pān shàng fēngdǐng.
Đội leo núi đã thuận lợi lên tới đỉnh. 40她希望不断攀登新的高峰。
Tā xīwàng búduàn pāndēng xīn de gāofēng.
Cô ấy hy vọng không ngừng chinh phục những đỉnh cao mới.
巅峰 là gì?- Giản thể: 巅峰
- Phồn thể: 巔峰
- Pinyin: diānfēng
- Âm Hán Việt: Điên phong
- Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa của 巅峰巅峰 vốn có nghĩa gốc là: - Đỉnh núi cao nhất
- Đỉnh cao của ngọn núi
Nghĩa mở rộng: - Đỉnh cao
- Thời kỳ huy hoàng nhất
- Giai đoạn thành công nhất
- Mức độ cao nhất của một sự vật
Ví dụ: - 事业巅峰
→ Đỉnh cao sự nghiệp - 人生巅峰
→ Đỉnh cao cuộc đời - 技术巅峰
→ Đỉnh cao kỹ thuật
Giản thể và Phồn thể Phân tích từng chữ Hán1. 巅 / 巔Thông tin cơ bảnGiản thể- 巅
- Pinyin: diān
- Âm Hán Việt: Điên
- Bộ thủ: 山 (Sơn bộ)
- Bộ số: 46
- Số nét: 19 nét
Phồn thể- 巔
- Pinyin: diān
- Âm Hán Việt: Điên
- Bộ thủ: 山 (Sơn bộ)
- Bộ số: 46
- Số nét: 23 nét
Cấu tạo巔Gồm: - 山 (núi)
- 顛 (đỉnh đầu, đỉnh cao)
Là chữ hình thanh. Ý nghĩa: - Đỉnh núi
- Nơi cao nhất của ngọn núi
Nghĩa của 巅1. Đỉnh núi2. Điểm cao nhất 2. 峰Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 峰
- Giản thể: 峰
- Phồn thể: 峰
- Pinyin: fēng
- Âm Hán Việt: Phong
- Bộ thủ: 山 (Sơn bộ)
- Bộ số: 46
- Số nét: 10 nét
Cấu tạoGồm: - 山 (núi)
- 夆 (thành phần biểu âm)
Là chữ hình thanh. Nghĩa của 峰1. Đỉnh núi2. Đỉnh cao3. Cao trào Ý nghĩa của 巅峰Phân tích: - 巅 = đỉnh cao nhất
- 峰 = ngọn núi
⇒ 巅峰 = đỉnh cao nhất của ngọn núi Nghĩa bóng: ⇒ Đỉnh cao nhất của: - sự nghiệp
- cuộc đời
- kỹ năng
- danh tiếng
- thành tích
- quyền lực
Loại từDanh từVí dụ: Các từ ghép thường gặp巅峰时期Đỉnh cao thời kỳ 人生巅峰Đỉnh cao cuộc đời 事业巅峰Đỉnh cao sự nghiệp 职业巅峰Đỉnh cao nghề nghiệp 巅峰状态Trạng thái đỉnh cao 巅峰之作Tác phẩm đỉnh cao 巅峰对决Cuộc đối đầu đỉnh cao 巅峰时刻Khoảnh khắc đỉnh cao Mẫu câu thường gặp达到巅峰Đạt đến đỉnh cao Ví dụ他的事业达到了巅峰。 Tā de shìyè dádào le diānfēng. → Sự nghiệp của anh ấy đã đạt tới đỉnh cao. 处于巅峰Đang ở thời kỳ đỉnh cao Ví dụ他正处于职业巅峰。 Tā zhèng chǔyú zhíyè diānfēng. → Anh ấy đang ở đỉnh cao sự nghiệp. 走向巅峰Tiến tới đỉnh cao Ví dụ公司正在走向巅峰。 Gōngsī zhèngzài zǒuxiàng diānfēng. → Công ty đang tiến tới đỉnh cao. 40 Ví dụ1他的事业已经达到巅峰。 Tā de shìyè yǐjīng dádào diānfēng. → Sự nghiệp của anh ấy đã đạt đến đỉnh cao. 2这位运动员正处于巅峰时期。 Zhè wèi yùndòngyuán zhèng chǔyú diānfēng shíqī. → Vận động viên này đang ở thời kỳ đỉnh cao. 3人生巅峰并不容易达到。 Rénshēng diānfēng bìng bù róngyì dádào. → Đỉnh cao cuộc đời không dễ đạt được. 4他在三十岁时达到事业巅峰。 Tā zài sānshí suì shí dádào shìyè diānfēng. → Anh ấy đạt đỉnh cao sự nghiệp khi 30 tuổi. 5这是他的巅峰之作。 Zhè shì tā de diānfēng zhī zuò. → Đây là tác phẩm đỉnh cao của anh ấy. 6球队迎来了巅峰时刻。 Qiúduì yínglái le diānfēng shíkè. → Đội bóng đã đón khoảnh khắc đỉnh cao. 7她正站在人生巅峰。 Tā zhèng zhàn zài rénshēng diānfēng. → Cô ấy đang đứng trên đỉnh cao cuộc đời. 8公司的发展进入巅峰阶段。 Gōngsī de fāzhǎn jìnrù diānfēng jiēduàn. → Sự phát triển của công ty bước vào giai đoạn đỉnh cao. 9这场比赛堪称巅峰对决。 Zhè chǎng bǐsài kānchēng diānfēng duìjué. → Trận đấu này có thể gọi là cuộc đối đầu đỉnh cao. 10他保持着巅峰状态。 Tā bǎochízhe diānfēng zhuàngtài. → Anh ấy duy trì trạng thái đỉnh cao. 11这位歌手曾经达到事业巅峰。
→ Ca sĩ này từng đạt đỉnh cao sự nghiệp. 12他的技术已接近巅峰。
→ Kỹ thuật của anh ấy đã gần đạt đỉnh cao. 13每个人都希望走向巅峰。
→ Mọi người đều mong tiến tới đỉnh cao. 14巅峰之后往往面临挑战。
→ Sau đỉnh cao thường phải đối mặt với thách thức. 15这是球队的巅峰时期。
→ Đây là thời kỳ đỉnh cao của đội bóng. 16他经历了从低谷到巅峰的过程。
→ Anh ấy đã trải qua hành trình từ đáy lên đỉnh cao. 17巅峰表现赢得了观众掌声。
→ Màn trình diễn đỉnh cao đã giành được tiếng vỗ tay của khán giả. 18她希望再次回到巅峰。
→ Cô ấy hy vọng trở lại đỉnh cao một lần nữa. 19公司的销售额达到巅峰。
→ Doanh số công ty đạt mức đỉnh cao. 20那是他职业生涯的巅峰。
→ Đó là đỉnh cao trong sự nghiệp của anh ấy. 21他的名气达到巅峰。
→ Danh tiếng của anh ấy đạt đến đỉnh cao. 22这部电影代表了导演的巅峰水平。
→ Bộ phim này đại diện cho trình độ đỉnh cao của đạo diễn. 23他正享受巅峰时刻。
→ Anh ấy đang tận hưởng khoảnh khắc đỉnh cao. 24球队成功登上巅峰。
→ Đội bóng đã thành công bước lên đỉnh cao. 25巅峰状态不会永远持续。
→ Trạng thái đỉnh cao sẽ không kéo dài mãi mãi. 26她在国际舞台达到巅峰。
→ Cô ấy đạt tới đỉnh cao trên sân khấu quốc tế. 27这是公司历史上的巅峰时期。
→ Đây là thời kỳ đỉnh cao trong lịch sử công ty. 28他凭努力走向巅峰。
→ Anh ấy nhờ nỗ lực mà tiến tới đỉnh cao. 29他们创造了职业生涯的巅峰成绩。
→ Họ tạo nên thành tích đỉnh cao trong sự nghiệp. 30巅峰时期的他无人能敌。
→ Thời kỳ đỉnh cao của anh ấy không ai địch nổi. 31她希望保持巅峰状态。
→ Cô ấy hy vọng duy trì trạng thái đỉnh cao. 32巅峰成就来自长期努力。
→ Thành tựu đỉnh cao đến từ nỗ lực lâu dài. 33他的创作进入巅峰阶段。
→ Sáng tác của anh ấy bước vào giai đoạn đỉnh cao. 34这首歌代表了他的巅峰水平。
→ Bài hát này đại diện cho trình độ đỉnh cao của anh ấy. 35运动员正在挑战自己的巅峰。
→ Vận động viên đang thách thức giới hạn đỉnh cao của bản thân. 36他们共同创造了一个巅峰时代。
→ Họ cùng tạo nên một thời đại đỉnh cao. 37企业发展到巅峰后开始转型。
→ Doanh nghiệp sau khi đạt đỉnh cao bắt đầu chuyển đổi. 38这是科学研究的巅峰成果。
→ Đây là thành quả đỉnh cao của nghiên cứu khoa học. 39巅峰对决吸引了全球观众。 Diānfēng duìjué xīyǐn le quánqiú guānzhòng. → Cuộc đối đầu đỉnh cao đã thu hút khán giả toàn thế giới. 40只有不断努力才能接近巅峰。 Zhǐyǒu búduàn nǔlì cái néng jiējìn diānfēng. → Chỉ có không ngừng nỗ lực mới có thể tiến gần đến đỉnh cao. Ghi chú quan trọngPhân biệt các từ gần nghĩa: 巅峰 (diānfēng)→ Đỉnh cao nhất, mức cao nhất. 高峰 (gāofēng)→ Đỉnh cao, cao điểm. - 旅游高峰
→ Mùa cao điểm du lịch.
顶峰 (dǐngfēng)→ Đỉnh cao, đỉnh điểm. - 事业顶峰
→ Đỉnh cao sự nghiệp.
高潮 (gāocháo)→ Cao trào. - 剧情高潮
→ Cao trào của cốt truyện.
Trong văn nói hiện đại, cụm 人生巅峰 (đỉnh cao cuộc đời) và 事业巅峰 (đỉnh cao sự nghiệp) là những cách dùng cực kỳ phổ biến. 过滤 là gì?- Giản thể: 过滤
- Phồn thể: 過濾
- Pinyin: guòlǜ
- Âm Hán Việt: quá lự
- Loại từ: Động từ (动词)
Ý nghĩa của 过滤过滤 (guòlǜ) có nghĩa là: 1. Lọc, lọc bỏ tạp chấtĐây là nghĩa gốc. Chỉ việc cho chất lỏng, chất khí hoặc vật chất đi qua một vật liệu lọc để loại bỏ tạp chất. Ví dụ: - 过滤水
Lọc nước - 过滤空气
Lọc không khí - 过滤杂质
Lọc tạp chất
2. Sàng lọc, chọn lọc thông tinNghĩa mở rộng rất phổ biến trong đời sống hiện đại. Ví dụ: - 过滤信息
Sàng lọc thông tin - 过滤垃圾邮件
Lọc thư rác - 过滤数据
Lọc dữ liệu
3. Loại bỏ yếu tố không cần thiếtDùng trong tâm lý học, xử lý dữ liệu, công nghệ thông tin. Ví dụ: - 过滤噪音
Lọc tạp âm - 过滤无效内容
Loại bỏ nội dung không hợp lệ
Phân tích từng chữ Hán过 / 過Thông tin cơ bản- Giản thể: 过
- Phồn thể: 過
- Pinyin: guò
- Âm Hán Việt: quá
- Bộ thủ:
- Giản thể: 辶 (Sước) — Bộ số 162
- Phồn thể: 辶 (Sước) — Bộ số 162
- Tổng số nét:
Cấu tạoChữ giản thể 过Chữ phồn thể 過Là chữ hình thanh. Ý nghĩaVí dụ: - 过去 = quá khứ
- 经过 = đi qua
- 超过 = vượt quá
滤 / 濾Thông tin cơ bản- Giản thể: 滤
- Phồn thể: 濾
- Pinyin: lǜ
- Âm Hán Việt: lự
- Bộ thủ:
Giản thể 滤Phồn thể 濾Tổng số nétCấu tạo滤濾Là chữ hình thanh. Ý nghĩaNghĩa gốc: Nghĩa mở rộng: Ví dụ: - 滤网 = lưới lọc
- 滤水器 = máy lọc nước
Ý nghĩa kết hợp của 过滤⇒ 过滤 = cho đi qua bộ lọc để loại bỏ tạp chất hoặc yếu tố không cần thiết. Các từ ghép thường gặp过滤器guòlǜqì Bộ lọc, máy lọc 过滤网guòlǜwǎng Lưới lọc 过滤水guòlǜ shuǐ Lọc nước 过滤空气guòlǜ kōngqì Lọc không khí 过滤信息guòlǜ xìnxī Lọc thông tin 过滤数据guòlǜ shùjù Lọc dữ liệu 过滤垃圾邮件guòlǜ lājī yóujiàn Lọc thư rác 过滤杂质guòlǜ zázhì Lọc tạp chất Mẫu câu thường gặp过滤 + Danh từ过滤空气。 Guòlǜ kōngqì. Lọc không khí. 用……过滤……Dùng... để lọc... 用过滤器过滤水。 Yòng guòlǜqì guòlǜ shuǐ. Dùng máy lọc để lọc nước. 把……过滤掉Lọc bỏ... 把杂质过滤掉。 Bǎ zázhì guòlǜdiào. Lọc bỏ tạp chất. 40 Ví dụ1请先过滤水再喝。
Qǐng xiān guòlǜ shuǐ zài hē.
Hãy lọc nước trước rồi mới uống. 2这台机器可以过滤空气。
Zhè tái jīqì kěyǐ guòlǜ kōngqì.
Máy này có thể lọc không khí. 3过滤器需要定期清洗。
Guòlǜqì xūyào dìngqī qīngxǐ.
Bộ lọc cần được vệ sinh định kỳ. 4过滤杂质非常重要。
Guòlǜ zázhì fēicháng zhòngyào.
Lọc tạp chất rất quan trọng. 5请把这些信息过滤一下。
Qǐng bǎ zhèxiē xìnxī guòlǜ yíxià.
Hãy sàng lọc những thông tin này. 6系统自动过滤垃圾邮件。
Xìtǒng zìdòng guòlǜ lājī yóujiàn.
Hệ thống tự động lọc thư rác. 7这款软件能过滤广告。
Zhè kuǎn ruǎnjiàn néng guòlǜ guǎnggào.
Phần mềm này có thể lọc quảng cáo. 8过滤后的水更干净。
Guòlǜ hòu de shuǐ gèng gānjìng.
Nước sau khi lọc sạch hơn. 9他们正在过滤数据。
Tāmen zhèngzài guòlǜ shùjù.
Họ đang lọc dữ liệu. 10过滤网坏了。
Guòlǜwǎng huài le.
Lưới lọc bị hỏng. 11空气过滤系统十分先进。
Kōngqì guòlǜ xìtǒng shífēn xiānjìn.
Hệ thống lọc không khí rất hiện đại. 12过滤后的信息更加准确。
Guòlǜ hòu de xìnxī gèng jiā zhǔnquè.
Thông tin sau khi sàng lọc chính xác hơn. 13请过滤掉无关内容。
Qǐng guòlǜdiào wúguān nèiróng.
Hãy lọc bỏ nội dung không liên quan. 14这台设备用于过滤废水。
Zhè tái shèbèi yòngyú guòlǜ fèishuǐ.
Thiết bị này dùng để lọc nước thải. 15过滤空气能减少污染。
Guòlǜ kōngqì néng jiǎnshǎo wūrǎn.
Lọc không khí có thể giảm ô nhiễm. 16他学会了过滤负面信息。
Tā xuéhuì le guòlǜ fùmiàn xìnxī.
Anh ấy đã học cách sàng lọc thông tin tiêu cực. 17过滤后的咖啡味道更好。
Guòlǜ hòu de kāfēi wèidào gèng hǎo.
Cà phê sau khi lọc có hương vị ngon hơn. 18该系统能够过滤病毒文件。
Gāi xìtǒng nénggòu guòlǜ bìngdú wénjiàn.
Hệ thống này có thể lọc các tệp chứa virus. 19请先过滤这些照片。
Qǐng xiān guòlǜ zhèxiē zhàopiàn.
Hãy chọn lọc những bức ảnh này trước. 20过滤杂音后声音更清晰。
Guòlǜ záyīn hòu shēngyīn gèng qīngxī.
Sau khi lọc tạp âm, âm thanh rõ hơn. 21他们利用活性炭过滤水。
Tāmen lìyòng huóxìngtàn guòlǜ shuǐ.
Họ dùng than hoạt tính để lọc nước. 22过滤后的空气更加清新。
Guòlǜ hòu de kōngqì gèngjiā qīngxīn.
Không khí sau khi lọc trong lành hơn. 23软件会自动过滤敏感词。
Ruǎnjiàn huì zìdòng guòlǜ mǐngǎncí.
Phần mềm sẽ tự động lọc từ ngữ nhạy cảm. 24过滤器已经用了两年。
Guòlǜqì yǐjīng yòng le liǎng nián.
Bộ lọc đã được sử dụng hai năm. 25请过滤掉重复数据。
Qǐng guòlǜdiào chóngfù shùjù.
Hãy lọc bỏ dữ liệu trùng lặp. 26过滤后的结果更加可靠。
Guòlǜ hòu de jiéguǒ gèngjiā kěkào.
Kết quả sau khi lọc đáng tin cậy hơn. 27工厂需要过滤废气。
Gōngchǎng xūyào guòlǜ fèiqì.
Nhà máy cần lọc khí thải. 28净水器能够过滤细菌。
Jìngshuǐqì nénggòu guòlǜ xìjūn.
Máy lọc nước có thể lọc vi khuẩn. 29过滤程序正在运行。
Guòlǜ chéngxù zhèngzài yùnxíng.
Chương trình lọc đang chạy. 30请把噪音过滤掉。
Qǐng bǎ zàoyīn guòlǜdiào.
Hãy lọc bỏ tiếng ồn. 31这套设备专门用于过滤粉尘。
Zhè tào shèbèi zhuānmén yòngyú guòlǜ fěnchén.
Bộ thiết bị này chuyên dùng để lọc bụi. 32过滤后的数据更容易分析。
Guòlǜ hòu de shùjù gèng róngyì fēnxī.
Dữ liệu sau khi lọc dễ phân tích hơn. 33请过滤无效记录。
Qǐng guòlǜ wúxiào jìlù.
Hãy lọc các bản ghi không hợp lệ. 34该应用支持内容过滤。
Gāi yìngyòng zhīchí nèiróng guòlǜ.
Ứng dụng này hỗ trợ lọc nội dung. 35过滤后的药液更加纯净。
Guòlǜ hòu de yàoyè gèngjiā chúnjìng.
Dung dịch thuốc sau khi lọc tinh khiết hơn. 36这个网站会过滤危险链接。
Zhège wǎngzhàn huì guòlǜ wēixiǎn liànjiē.
Trang web này sẽ lọc các liên kết nguy hiểm. 37请把泥沙过滤出来。
Qǐng bǎ níshā guòlǜ chūlái.
Hãy lọc cát bùn ra ngoài. 38医院使用设备过滤空气中的细菌。
Yīyuàn shǐyòng shèbèi guòlǜ kōngqì zhōng de xìjūn.
Bệnh viện sử dụng thiết bị lọc vi khuẩn trong không khí. 39过滤工作已经完成。
Guòlǜ gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Công việc lọc đã hoàn thành. 40科学家正在研究更高效的过滤技术。
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū gèng gāoxiào de guòlǜ jìshù.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu công nghệ lọc hiệu quả hơn.
商人 là gì?- Giản thể: 商人
- Phồn thể: 商人
- Pinyin: shāngrén
- Âm Hán Việt: Thương nhân
- Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt商人 là: - Thương nhân
- Người buôn bán
- Doanh nhân (theo nghĩa rộng)
- Người hoạt động trong lĩnh vực thương mại
Đây là từ dùng để chỉ người kiếm sống bằng hoạt động kinh doanh, mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ. Ví dụ: - 他是一位成功的商人。
→ Ông ấy là một thương nhân thành công. - 商人重视信誉。
→ Thương nhân coi trọng uy tín.
Phân tích từng chữ Hán1. 商Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 商
- Giản thể: 商
- Phồn thể: 商
- Pinyin: shāng
- Âm Hán Việt: Thương
- Bộ thủ: 口 (Khẩu bộ) — Bộ số 30 trong 214 bộ thủ
- Tổng số nét: 11 nét
Cấu tạoChữ 商 là chữ hội ý kiêm hình thanh, có lịch sử rất lâu đời. Trong cổ văn: - Là tên của triều đại 商朝 (Nhà Thương).
- Sau phát triển nghĩa thành trao đổi hàng hóa, buôn bán.
Nghĩa của 商1. Buôn bán2. Kinh doanh3. Thương lượng4. Thương mại 2. 人Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 人
- Giản thể: 人
- Phồn thể: 人
- Pinyin: rén
- Âm Hán Việt: Nhân
- Bộ thủ: 人 (Nhân bộ) — Bộ số 9
- Tổng số nét: 2 nét
Cấu tạoLà chữ tượng hình. Giáp cốt văn mô phỏng hình người đang đứng. Nghĩa của 人- Người
- Con người
- Nhân sự
- Cá nhân
Ví dụ: - 中国人
→ Người Trung Quốc - 好人
→ Người tốt
Ý nghĩa của 商人Phân tích: - 商 = buôn bán, thương mại
- 人 = người
⇒ 商人 = người làm nghề buôn bán, thương nhân Loại từDanh từ (名词) Ví dụ: - 他是商人。
→ Anh ấy là thương nhân. - 商人很多。
→ Có rất nhiều thương nhân.
Các từ vựng liên quan商人Thương nhân 企业家Nhà doanh nghiệp 生意人Người làm ăn 商业家Nhà kinh doanh 商界人士Nhân sĩ giới kinh doanh 商业Thương nghiệp 经商Kinh doanh 做生意Làm ăn buôn bán 投资人Nhà đầu tư 创业者Người khởi nghiệp Phân biệt 商人 và 企业家商人- Nhấn mạnh người buôn bán, kinh doanh.
- Có thể quy mô nhỏ hoặc lớn.
Ví dụ: 企业家- Nhà doanh nghiệp.
- Người điều hành doanh nghiệp.
Ví dụ: - 著名企业家
→ Nhà doanh nghiệp nổi tiếng.
Mẫu câu thường gặp他是一名商人Anh ấy là một thương nhân. 例句: 他是一名成功的商人。 Tā shì yì míng chénggōng de shāngrén. → Anh ấy là một thương nhân thành công. 商人通过……赚钱Thương nhân kiếm tiền thông qua... 例句: 商人通过贸易赚钱。 Shāngrén tōngguò màoyì zhuànqián. → Thương nhân kiếm tiền thông qua thương mại. 商人重视信誉Thương nhân coi trọng uy tín. 例句: 优秀的商人重视信誉。 Yōuxiù de shāngrén zhòngshì xìnyù. → Thương nhân giỏi coi trọng uy tín. 40 Ví dụ1他是一位成功的商人。 Tā shì yí wèi chénggōng de shāngrén. → Ông ấy là một thương nhân thành công. 2商人非常重视信誉。 Shāngrén fēicháng zhòngshì xìnyù. → Thương nhân rất coi trọng uy tín. 3他的父亲是一名商人。 Tā de fùqīn shì yì míng shāngrén. → Cha anh ấy là một thương nhân. 4商人经常出国谈生意。 Shāngrén jīngcháng chūguó tán shēngyi. → Thương nhân thường ra nước ngoài bàn việc kinh doanh. 5这位商人很有经验。 Zhè wèi shāngrén hěn yǒu jīngyàn. → Vị thương nhân này rất có kinh nghiệm. 6商人需要了解市场。 Shāngrén xūyào liǎojiě shìchǎng. → Thương nhân cần hiểu thị trường. 7优秀商人善于沟通。 Yōuxiù shāngrén shànyú gōutōng. → Thương nhân giỏi có khả năng giao tiếp tốt. 8商人正在寻找合作伙伴。 Shāngrén zhèngzài xúnzhǎo hézuò huǒbàn. → Thương nhân đang tìm đối tác hợp tác. 9很多商人参加展览会。 Hěn duō shāngrén cānjiā zhǎnlǎnhuì. → Nhiều thương nhân tham gia hội chợ triển lãm. 10商人必须诚实守信。 Shāngrén bìxū chéngshí shǒuxìn. → Thương nhân phải trung thực và giữ chữ tín. 11这位商人在亚洲很有名。 Zhè wèi shāngrén zài Yàzhōu hěn yǒumíng. → Thương nhân này rất nổi tiếng ở châu Á. 12商人关注市场变化。 Shāngrén guānzhù shìchǎng biànhuà. → Thương nhân quan tâm đến biến động thị trường. 13他年轻时就是商人。 Tā niánqīng shí jiù shì shāngrén. → Ông ấy đã là thương nhân từ khi còn trẻ. 14商人经常参加商务活动。 Shāngrén jīngcháng cānjiā shāngwù huódòng. → Thương nhân thường tham gia các hoạt động thương mại. 15商人需要承担风险。 Shāngrén xūyào chéngdān fēngxiǎn. → Thương nhân cần chấp nhận rủi ro. 16商人喜欢寻找新机会。 Shāngrén xǐhuan xúnzhǎo xīn jīhuì. → Thương nhân thích tìm kiếm cơ hội mới. 17商人努力扩大业务。 Shāngrén nǔlì kuòdà yèwù. → Thương nhân nỗ lực mở rộng hoạt động kinh doanh. 18那位商人投资房地产。 Nà wèi shāngrén tóuzī fángdìchǎn. → Vị thương nhân đó đầu tư bất động sản. 19商人参加国际会议。 Shāngrén cānjiā guójì huìyì. → Thương nhân tham gia hội nghị quốc tế. 20成功商人善于管理时间。 Chénggōng shāngrén shànyú guǎnlǐ shíjiān. → Thương nhân thành công giỏi quản lý thời gian. 21商人需要良好的判断力。 Shāngrén xūyào liánghǎo de pànduànlì. → Thương nhân cần có khả năng phán đoán tốt. 22商人积极开发新市场。 Shāngrén jījí kāifā xīn shìchǎng. → Thương nhân tích cực khai thác thị trường mới. 23这位商人拥有多家公司。 Zhè wèi shāngrén yōngyǒu duō jiā gōngsī. → Thương nhân này sở hữu nhiều công ty. 24商人需要不断学习。 Shāngrén xūyào búduàn xuéxí. → Thương nhân cần học hỏi không ngừng. 25商人与客户保持联系。 Shāngrén yǔ kèhù bǎochí liánxì. → Thương nhân giữ liên lạc với khách hàng. 26商人关注消费者需求。 Shāngrén guānzhù xiāofèizhě xūqiú. → Thương nhân chú ý đến nhu cầu của người tiêu dùng. 27商人在会议上发表讲话。 Shāngrén zài huìyì shàng fābiǎo jiǎnghuà. → Thương nhân phát biểu tại hội nghị. 28商人的成功来自努力。 Shāngrén de chénggōng láizì nǔlì. → Thành công của thương nhân đến từ sự nỗ lực. 29商人必须遵守法律。 Shāngrén bìxū zūnshǒu fǎlǜ. → Thương nhân phải tuân thủ pháp luật. 30很多商人开始发展电子商务。 Hěn duō shāngrén kāishǐ fāzhǎn diànzǐ shāngwù. → Nhiều thương nhân bắt đầu phát triển thương mại điện tử. 31商人十分关注利润。 Shāngrén shífēn guānzhù lìrùn. → Thương nhân rất quan tâm đến lợi nhuận. 32他梦想成为成功商人。 Tā mèngxiǎng chéngwéi chénggōng shāngrén. → Anh ấy mơ trở thành một thương nhân thành công. 33商人参加贸易活动。 Shāngrén cānjiā màoyì huódòng. → Thương nhân tham gia hoạt động thương mại. 34商人努力建立品牌。 Shāngrén nǔlì jiànlì pǐnpái. → Thương nhân nỗ lực xây dựng thương hiệu. 35这位商人非常有远见。 Zhè wèi shāngrén fēicháng yǒu yuǎnjiàn. → Vị thương nhân này rất có tầm nhìn xa. 36商人重视长期合作。 Shāngrén zhòngshì chángqī hézuò. → Thương nhân coi trọng hợp tác lâu dài. 37商人通过创新获得成功。 Shāngrén tōngguò chuàngxīn huòdé chénggōng. → Thương nhân đạt được thành công thông qua đổi mới. 38商人不断提高服务质量。 Shāngrén búduàn tígāo fúwù zhìliàng. → Thương nhân không ngừng nâng cao chất lượng dịch vụ. 39商人需要敏锐的市场眼光。 Shāngrén xūyào mǐnruì de shìchǎng yǎnguāng. → Thương nhân cần có con mắt thị trường nhạy bén. 40商人为经济发展作出贡献。 Shāngrén wèi jīngjì fāzhǎn zuòchū gòngxiàn. → Thương nhân đóng góp cho sự phát triển kinh tế. Ghi chú bổ sungCác từ thường gặp chứa chữ 商: - 商业 (shāngyè) = thương nghiệp
- 商务 (shāngwù) = thương vụ, công việc kinh doanh
- 商店 (shāngdiàn) = cửa hàng
- 商品 (shāngpǐn) = hàng hóa
- 经商 (jīngshāng) = kinh doanh
- 商场 (shāngchǎng) = trung tâm thương mại
- 商量 (shāngliang) = bàn bạc, thương lượng
- 商机 (shāngjī) = cơ hội kinh doanh
- 商会 (shānghuì) = hiệp hội thương mại
- 商业模式 (shāngyè móshì) = mô hình kinh doanh
商人 là từ trung tính, dùng phổ biến trong văn viết, báo chí, lịch sử, kinh tế và đời sống hằng ngày để chỉ người hoạt động trong lĩnh vực buôn bán hoặc kinh doanh.
铺垫 tiếng Trung là gì?铺垫 - Giản thể: 铺垫
- Phồn thể: 鋪墊
- Phiên âm: pūdiàn
- Âm Hán Việt: Phô điếm
- Loại từ:
- Động từ (动词)
- Danh từ (名词) (trong văn học, nghệ thuật)
- Nghĩa tiếng Việt:
- Trải lót, lót nền
- Chuẩn bị trước, tạo tiền đề
- Làm bước đệm
- Tạo bối cảnh, tạo sự dẫn dắt cho diễn biến tiếp theo
- Biện pháp nghệ thuật "phục bút, dẫn dắt" trong văn học
Phân tích từng chữ Hán一、铺(鋪)Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyin- pū: trải, lót
- pù: cửa hàng
Trong từ 铺垫, đọc là pū. Âm Hán ViệtBộ thủGiản thể 铺- Bộ: 钅 (Kim)
- Quy về bộ 金
- Bộ số 167
Phồn thể 鋪Số nét铺鋪Cấu tạo铺鋪Là chữ hình thanh. - 金 biểu thị ý nghĩa liên quan đến công cụ.
- 甫 biểu thị âm đọc.
Ý nghĩaKhi đọc pū: Ví dụ: - 铺路 = làm đường
- 铺床 = trải giường
- 铺地毯 = trải thảm
二、垫(墊)Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủGiản thể 垫Phồn thể 墊Số nét垫墊Cấu tạo垫墊Là chữ hình thanh kiêm hội ý. Ý nghĩa- Kê dưới
- Lót dưới
- Đệm
- Nâng đỡ
Ví dụ: - 垫子 = cái đệm
- 垫高 = kê cao
- 垫脚 = kê chân
Ý nghĩa chi tiết của 铺垫Nghĩa đen铺垫铺垫→ Trải lót bên dưới. Ví dụ: Nghĩa bóngĐây là nghĩa được dùng nhiều nhất hiện nay. 铺垫 chỉ việc: - Chuẩn bị trước cho điều sắp xảy ra
- Tạo điều kiện thuận lợi cho bước tiếp theo
- Xây dựng nền tảng
- Tạo bối cảnh dẫn dắt
Trong văn học铺垫 là biện pháp nghệ thuật. Tác giả đưa ra: để chuẩn bị cho cao trào hoặc kết quả phía sau. Ví dụ: - 小说前半部分都是为结局做铺垫。
- Nửa đầu tiểu thuyết là để tạo tiền đề cho kết thúc.
Từ vựng liên quan做铺垫情节铺垫- qíngjié pūdiàn
- Sự dẫn dắt tình tiết
为……铺垫- wèi... pūdiàn
- Tạo tiền đề cho...
铺垫作用- pūdiàn zuòyòng
- Vai trò làm nền
前期铺垫- qiánqī pūdiàn
- Giai đoạn chuẩn bị ban đầu
情感铺垫- qínggǎn pūdiàn
- Dẫn dắt cảm xúc
Mẫu câu thường gặp这段内容是在做铺垫。- Zhè duàn nèiróng shì zài zuò pūdiàn.
- Đoạn nội dung này đang làm bước đệm.
小说开头为后面的故事做了铺垫。- Xiǎoshuō kāitóu wèi hòumiàn de gùshi zuò le pūdiàn.
- Phần mở đầu tiểu thuyết đã tạo tiền đề cho câu chuyện phía sau.
这一切都是铺垫。- Zhè yíqiè dōu shì pūdiàn.
- Tất cả những điều này đều là sự chuẩn bị trước.
他的话是在为下一步铺垫。- Tā de huà shì zài wèi xià yí bù pūdiàn.
- Lời anh ấy đang tạo bước đệm cho bước tiếp theo.
前面的剧情铺垫得很好。- Qiánmiàn de jùqíng pūdiàn de hěn hǎo.
- Phần dẫn dắt cốt truyện phía trước rất tốt.
40 Ví dụ với 铺垫1小说开头为结局做了铺垫。 - Xiǎoshuō kāitóu wèi jiéjú zuò le pūdiàn.
- Phần mở đầu tiểu thuyết đã tạo tiền đề cho kết thúc.
2这一段是在做铺垫。 - Zhè yí duàn shì zài zuò pūdiàn.
- Đoạn này đang làm bước đệm.
3前面的内容都是铺垫。 - Qiánmiàn de nèiróng dōu shì pūdiàn.
- Nội dung phía trước đều là phần dẫn dắt.
4作者进行了充分的铺垫。 - Zuòzhě jìnxíng le chōngfèn de pūdiàn.
- Tác giả đã xây dựng phần dẫn dắt rất đầy đủ.
5故事需要铺垫。 - Gùshi xūyào pūdiàn.
- Câu chuyện cần có phần dẫn dắt.
6这句话为后文铺垫了气氛。 - Zhè jù huà wèi hòuwén pūdiàn le qìfēn.
- Câu này đã tạo không khí cho phần sau.
7导演巧妙地进行了铺垫。 - Dǎoyǎn qiǎomiào de jìnxíng le pūdiàn.
- Đạo diễn đã khéo léo tạo bước đệm.
8前期铺垫非常重要。 - Qiánqī pūdiàn fēicháng zhòngyào.
- Giai đoạn tạo nền ban đầu rất quan trọng.
9这一切都是为了铺垫高潮。 - Zhè yíqiè dōu shì wèile pūdiàn gāocháo.
- Tất cả điều này là để dẫn tới cao trào.
10剧情铺垫得很好。 - Jùqíng pūdiàn de hěn hǎo.
- Cốt truyện được dẫn dắt rất tốt.
11作者没有做好铺垫。 - Zuòzhě méiyǒu zuò hǎo pūdiàn.
- Tác giả chưa xây dựng phần dẫn dắt tốt.
12这段对话是重要铺垫。 - Zhè duàn duìhuà shì zhòngyào pūdiàn.
- Đoạn hội thoại này là phần dẫn dắt quan trọng.
13影片前半部分主要用于铺垫。 - Yǐngpiàn qiánbàn bùfen zhǔyào yòngyú pūdiàn.
- Nửa đầu bộ phim chủ yếu dùng để tạo tiền đề.
14他的话像是在铺垫什么。 - Tā de huà xiàng shì zài pūdiàn shénme.
- Lời anh ấy như đang chuẩn bị cho điều gì đó.
15作者通过细节进行铺垫。 - Zuòzhě tōngguò xìjié jìnxíng pūdiàn.
- Tác giả dùng chi tiết để dẫn dắt.
16没有铺垫会显得突兀。 - Méiyǒu pūdiàn huì xiǎnde tūwù.
- Không có dẫn dắt sẽ khiến mọi thứ trở nên đột ngột.
17这是一种常见的铺垫手法。 - Zhè shì yì zhǒng chángjiàn de pūdiàn shǒufǎ.
- Đây là một thủ pháp dẫn dắt thường gặp.
18情感铺垫十分自然。 - Qínggǎn pūdiàn shífēn zìrán.
- Sự dẫn dắt cảm xúc rất tự nhiên.
19这场戏承担铺垫作用。 - Zhè chǎng xì chéngdān pūdiàn zuòyòng.
- Cảnh này đảm nhận vai trò dẫn dắt.
20作者为冲突做了铺垫。 - Zuòzhě wèi chōngtū zuò le pūdiàn.
- Tác giả đã tạo tiền đề cho mâu thuẫn.
21这个情节是后续发展的铺垫。 - Zhège qíngjié shì hòuxù fāzhǎn de pūdiàn.
- Tình tiết này là tiền đề cho sự phát triển sau đó.
22好的铺垫能增强感染力。 - Hǎo de pūdiàn néng zēngqiáng gǎnrǎnlì.
- Dẫn dắt tốt có thể tăng sức truyền cảm.
23他提前铺垫好了计划。 - Tā tíqián pūdiàn hǎo le jìhuà.
- Anh ấy đã chuẩn bị nền tảng cho kế hoạch từ trước.
24故事中的伏笔和铺垫很多。 - Gùshi zhōng de fúbǐ hé pūdiàn hěn duō.
- Trong truyện có nhiều phục bút và dẫn dắt.
25前文为结尾铺垫了线索。 - Qiánwén wèi jiéwěi pūdiàn le xiànsuǒ.
- Phần trước đã tạo manh mối cho kết thúc.
26作者用了大量铺垫。 - Zuòzhě yòng le dàliàng pūdiàn.
- Tác giả đã sử dụng rất nhiều phần dẫn dắt.
27剧情铺垫较长。 - Jùqíng pūdiàn jiào cháng.
- Phần dẫn dắt cốt truyện khá dài.
28这部分主要起铺垫作用。 - Zhè bùfen zhǔyào qǐ pūdiàn zuòyòng.
- Phần này chủ yếu có tác dụng làm nền.
29他在会议上为提案铺垫。 - Tā zài huìyì shàng wèi tí'àn pūdiàn.
- Anh ấy tạo tiền đề cho đề xuất tại cuộc họp.
30铺垫之后进入主题。 - Pūdiàn zhīhòu jìnrù zhǔtí.
- Sau phần dẫn dắt sẽ vào chủ đề chính.
31这段音乐起到了铺垫作用。 - Zhè duàn yīnyuè qǐ dào le pūdiàn zuòyòng.
- Đoạn nhạc này đã có tác dụng làm nền.
32作者善于铺垫人物关系。 - Zuòzhě shànyú pūdiàn rénwù guānxi.
- Tác giả giỏi xây dựng nền tảng cho mối quan hệ nhân vật.
33成功往往需要长期铺垫。 - Chénggōng wǎngwǎng xūyào chángqī pūdiàn.
- Thành công thường cần quá trình chuẩn bị lâu dài.
34这只是一个铺垫而已。 - Zhè zhǐshì yí ge pūdiàn éryǐ.
- Đây chỉ là một bước đệm mà thôi.
35演讲开头先进行铺垫。 - Yǎnjiǎng kāitóu xiān jìnxíng pūdiàn.
- Mở đầu bài phát biểu nên dẫn dắt trước.
36他的沉默似乎是一种铺垫。 - Tā de chénmò sìhū shì yì zhǒng pūdiàn.
- Sự im lặng của anh ấy dường như là một sự chuẩn bị trước.
37铺垫越充分,效果越好。 - Pūdiàn yuè chōngfèn, xiàoguǒ yuè hǎo.
- Dẫn dắt càng đầy đủ thì hiệu quả càng tốt.
38作者通过环境描写进行铺垫。 - Zuòzhě tōngguò huánjìng miáoxiě jìnxíng pūdiàn.
- Tác giả dùng miêu tả môi trường để tạo nền.
39这场谈话是后续行动的铺垫。 - Zhè chǎng tánhuà shì hòuxù xíngdòng de pūdiàn.
- Cuộc trò chuyện này là bước đệm cho hành động tiếp theo.
40合理的铺垫会让故事更加精彩。 - Hélǐ de pūdiàn huì ràng gùshi gèngjiā jīngcǎi.
- Sự dẫn dắt hợp lý sẽ khiến câu chuyện hấp dẫn hơn.
刺激 là gì?- Giản thể: 刺激
- Phồn thể: 刺激
- Pinyin: cìjī
- Âm Hán Việt: thứ kích
- Loại từ: Động từ (动词), Tính từ (形容词), Danh từ (名词) trong một số ngữ cảnh.
Ý nghĩa của 刺激1. Kích thích, tác động làm phát sinh phản ứngĐây là nghĩa cơ bản nhất. Chỉ một tác nhân bên ngoài tác động vào cơ thể, thần kinh, giác quan hoặc tâm lý, làm xuất hiện phản ứng nào đó. Ví dụ: - 刺激神经
Kích thích thần kinh - 刺激大脑
Kích thích não bộ - 刺激食欲
Kích thích sự thèm ăn
2. Kích động, tác động mạnh về mặt tâm lýLàm cho cảm xúc thay đổi mạnh. Ví dụ: - 不要刺激他。
Đừng kích động anh ấy. - 这件事刺激了我。
Chuyện này đã tác động mạnh đến tôi.
3. Hấp dẫn, hồi hộp, gay cấnDùng như tính từ. Ví dụ: - 很刺激
Rất kích thích, rất hồi hộp - 刺激的游戏
Trò chơi gay cấn - 刺激的经历
Trải nghiệm đầy kích thích
4. Chất kích thích hoặc tác nhân kích thíchDùng như danh từ. Ví dụ: - 外界刺激
Kích thích từ bên ngoài - 感官刺激
Kích thích giác quan
Phân tích từng chữ Hán刺Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 刺
- Giản thể: 刺
- Phồn thể: 刺
- Pinyin: cì
- Âm Hán Việt: thứ
- Bộ thủ: 刂 (Đao đứng) — thuộc bộ 刀 (Đao), bộ số 18
- Tổng số nét: 8 nét
Cấu tạoGồm: Là chữ hội ý. Ý nghĩaNghĩa gốc: Ví dụ: - 刺刀
Lưỡi lê - 刺伤
Đâm bị thương - 刺痛
Đau nhói
Nghĩa mở rộng: - Tạo kích thích
- Tác động mạnh
激Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 激
- Giản thể: 激
- Phồn thể: 激
- Pinyin: jī
- Âm Hán Việt: kích
- Bộ thủ: 氵 (Thủy) — thuộc bộ 水, bộ số 85
- Tổng số nét: 16 nét
Cấu tạoGồm: - 氵 (nước)
- 敫 (thành phần biểu âm)
Là chữ hình thanh. Ý nghĩaNghĩa gốc: Nghĩa mở rộng: Ví dụ: - 激动
Xúc động - 激发
Kích phát - 激励
Khích lệ
Ý nghĩa kết hợp của 刺激- 刺 = đâm, tác động
- 激 = làm phát sinh phản ứng mạnh
⇒ 刺激 = kích thích, tác động mạnh làm phát sinh phản ứng về sinh lý, tâm lý hoặc cảm xúc. Các từ ghép thường gặp刺激性cìjīxìng Tính kích thích 刺激物cìjīwù Chất kích thích 刺激神经cìjī shénjīng Kích thích thần kinh 刺激食欲cìjī shíyù Kích thích cảm giác thèm ăn 刺激消费cìjī xiāofèi Kích cầu tiêu dùng 刺激经济cìjī jīngjì Kích thích kinh tế 感官刺激gǎnguān cìjī Kích thích giác quan 外界刺激wàijiè cìjī Kích thích từ bên ngoài Mẫu câu thường gặp刺激 + Danh từ刺激消费。 Cìjī xiāofèi. Kích thích tiêu dùng. 受到刺激受到刺激后,他很激动。 Shòudào cìjī hòu, tā hěn jīdòng. Sau khi bị kích động, anh ấy rất xúc động. 很刺激这部电影很刺激。 Zhè bù diànyǐng hěn cìjī. Bộ phim này rất gay cấn. 40 Ví dụ1这部电影很刺激。
Zhè bù diànyǐng hěn cìjī.
Bộ phim này rất gay cấn. 2过山车非常刺激。
Guòshānchē fēicháng cìjī.
Tàu lượn siêu tốc rất kích thích. 3不要刺激病人。
Búyào cìjī bìngrén.
Đừng kích động bệnh nhân. 4这种药能刺激食欲。
Zhè zhǒng yào néng cìjī shíyù.
Loại thuốc này có thể kích thích sự thèm ăn. 5寒冷刺激皮肤。
Hánlěng cìjī pífū.
Cái lạnh kích thích da. 6他受到了很大的刺激。
Tā shòudào le hěn dà de cìjī.
Anh ấy chịu cú sốc rất lớn. 7刺激经济增长十分重要。
Cìjī jīngjì zēngzhǎng shífēn zhòngyào.
Kích thích tăng trưởng kinh tế rất quan trọng. 8这项政策旨在刺激消费。
Zhè xiàng zhèngcè zhǐzài cìjī xiāofèi.
Chính sách này nhằm kích cầu tiêu dùng. 9辛辣食物会刺激胃。
Xīnlà shíwù huì cìjī wèi.
Thức ăn cay có thể kích thích dạ dày. 10他的成功刺激了我。
Tā de chénggōng cìjī le wǒ.
Thành công của anh ấy đã thúc đẩy tôi. 11这是一场刺激的比赛。
Zhè shì yì chǎng cìjī de bǐsài.
Đây là một trận đấu gay cấn. 12噪音会刺激神经。
Zàoyīn huì cìjī shénjīng.
Tiếng ồn có thể kích thích thần kinh. 13她喜欢刺激的运动。
Tā xǐhuan cìjī de yùndòng.
Cô ấy thích các môn thể thao mạo hiểm. 14这个消息刺激了市场。
Zhège xiāoxi cìjī le shìchǎng.
Tin tức này đã kích thích thị trường. 15强光刺激眼睛。
Qiángguāng cìjī yǎnjing.
Ánh sáng mạnh kích thích mắt. 16受到刺激后他哭了。
Shòudào cìjī hòu tā kū le.
Sau khi bị tác động mạnh anh ấy đã khóc. 17这种气味刺激鼻子。
Zhè zhǒng qìwèi cìjī bízi.
Mùi này kích thích mũi. 18刺激疗法取得了效果。
Cìjī liáofǎ qǔdé le xiàoguǒ.
Liệu pháp kích thích đã đạt hiệu quả. 19这款游戏十分刺激。
Zhè kuǎn yóuxì shífēn cìjī.
Trò chơi này vô cùng hấp dẫn. 20运动可以刺激血液循环。
Yùndòng kěyǐ cìjī xuèyè xúnhuán.
Vận động có thể kích thích tuần hoàn máu. 21外界刺激影响情绪。
Wàijiè cìjī yǐngxiǎng qíngxù.
Kích thích từ bên ngoài ảnh hưởng đến cảm xúc. 22这段经历非常刺激。
Zhè duàn jīnglì fēicháng cìjī.
Trải nghiệm này rất hồi hộp. 23刺激消费有助于经济发展。
Cìjī xiāofèi yǒuzhù yú jīngjì fāzhǎn.
Kích cầu tiêu dùng giúp phát triển kinh tế. 24受到刺激后她沉默了。
Shòudào cìjī hòu tā chénmò le.
Sau cú sốc cô ấy trở nên im lặng. 25这种饮料含有刺激物。
Zhè zhǒng yǐnliào hányǒu cìjīwù.
Loại đồ uống này chứa chất kích thích. 26这部小说情节很刺激。
Zhè bù xiǎoshuō qíngjié hěn cìjī.
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất hấp dẫn. 27他喜欢寻找刺激。
Tā xǐhuan xúnzhǎo cìjī.
Anh ấy thích tìm cảm giác mạnh. 28刺激神经的药物要慎用。
Cìjī shénjīng de yàowù yào shènyòng.
Thuốc kích thích thần kinh cần được sử dụng thận trọng. 29这些颜色能刺激视觉。
Zhèxiē yánsè néng cìjī shìjué.
Những màu sắc này có thể kích thích thị giác. 30失败反而刺激了他。
Shībài fǎn'ér cìjī le tā.
Thất bại ngược lại đã thúc đẩy anh ấy. 31刺激性的气体会伤害肺部。
Cìjīxìng de qìtǐ huì shānghài fèibù.
Khí có tính kích thích sẽ gây hại cho phổi. 32老师的话刺激了他的斗志。
Lǎoshī de huà cìjī le tā de dòuzhì.
Lời nói của giáo viên đã khơi dậy ý chí chiến đấu của anh ấy. 33这个项目刺激了投资。
Zhège xiàngmù cìjī le tóuzī.
Dự án này đã kích thích đầu tư. 34她喜欢刺激的冒险活动。
Tā xǐhuan cìjī de màoxiǎn huódòng.
Cô ấy thích các hoạt động phiêu lưu mạo hiểm. 35刺激会引发不同反应。
Cìjī huì yǐnfā bùtóng fǎnyìng.
Kích thích sẽ gây ra những phản ứng khác nhau. 36他的发言刺激了公众情绪。
Tā de fāyán cìjī le gōngzhòng qíngxù.
Phát biểu của anh ấy đã tác động mạnh đến tâm trạng công chúng. 37这种治疗通过电流刺激肌肉。
Zhè zhǒng zhìliáo tōngguò diànliú cìjī jīròu.
Liệu pháp này kích thích cơ bắp bằng dòng điện. 38刺激性的食品不要吃太多。
Cìjīxìng de shípǐn búyào chī tài duō.
Không nên ăn quá nhiều thực phẩm có tính kích thích. 39惊险的情节令人感到刺激。
Jīngxiǎn de qíngjié lìng rén gǎndào cìjī.
Tình tiết ly kỳ khiến người ta cảm thấy hồi hộp. 40新技术刺激了行业发展。
Xīn jìshù cìjī le hángyè fāzhǎn.
Công nghệ mới đã thúc đẩy sự phát triển của ngành nghề.
病症 là gì?- Giản thể: 病症
- Phồn thể: 病症
- Pinyin: bìngzhèng
- Âm Hán Việt: Bệnh chứng
- Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt病症 là: - Bệnh chứng
- Triệu chứng bệnh
- Tình trạng bệnh lý
- Biểu hiện của bệnh
Từ này thường dùng trong y học để chỉ các biểu hiện bất thường của cơ thể hoặc một loại bệnh cụ thể. Ví dụ: - 医生正在研究这种病症。
→ Bác sĩ đang nghiên cứu loại bệnh chứng này. - 他的病症已经减轻了。
→ Triệu chứng bệnh của anh ấy đã giảm bớt.
Phân tích từng chữ Hán1. 病Thông tin cơ bản- Giản thể: 病
- Phồn thể: 病
- Pinyin: bìng
- Âm Hán Việt: Bệnh
- Bộ thủ: 疒 (Nạch bộ) — Bộ số 104 trong 214 bộ thủ
- Tổng số nét: 10 nét
Cấu tạoGồm: - 疒: chỉ bệnh tật, đau ốm
- 丙: thành phần biểu âm
Là chữ hình thanh. Nghĩa của 病1. Bệnh tật2. Tật xấu, khuyết điểm (nghĩa mở rộng)3. Đau yếu 2. 症Thông tin cơ bản- Giản thể: 症
- Phồn thể: 症
- Pinyin: zhèng (trong 病症)
- Âm Hán Việt: Chứng
- Bộ thủ: 疒 (Nạch bộ) — Bộ số 104
- Tổng số nét: 10 nét
Cấu tạoGồm: - 疒 (bệnh)
- 正 (chính, biểu âm)
Là chữ hình thanh. Nghĩa của 症1. Triệu chứng2. Bệnh chứng- 癌症
→ Bệnh ung thư - 炎症
→ Chứng viêm
3. Hội chứng Ý nghĩa của 病症Phân tích: - 病 = bệnh
- 症 = chứng bệnh, triệu chứng
⇒ 病症 = bệnh chứng, triệu chứng bệnh, biểu hiện bệnh lý Trong y học, từ này có thể chỉ: - Triệu chứng của bệnh
- Một loại bệnh cụ thể
- Tình trạng bệnh lý
Loại từDanh từ (名词) Ví dụ: - 病症明显
→ Triệu chứng rõ ràng. - 病症复杂
→ Bệnh chứng phức tạp.
Các từ liên quan- 病症 = bệnh chứng
- 症状 = triệu chứng
- 病情 = bệnh tình
- 疾病 = bệnh tật
- 病因 = nguyên nhân gây bệnh
- 诊断 = chẩn đoán
- 治疗 = điều trị
- 康复 = hồi phục
- 患者 = bệnh nhân
- 医生 = bác sĩ
Phân biệt 病症 và 症状病症- Mang nghĩa rộng hơn.
- Có thể chỉ cả bệnh chứng hoặc biểu hiện bệnh.
Ví dụ: - 这种病症比较少见。
→ Loại bệnh này khá hiếm gặp.
症状Ví dụ: - 发烧是常见症状。
→ Sốt là triệu chứng thường gặp.
Mẫu câu thường gặp出现病症Xuất hiện triệu chứng bệnh. 例句: 他开始出现病症。 Tā kāishǐ chūxiàn bìngzhèng. → Anh ấy bắt đầu xuất hiện triệu chứng bệnh. 病症加重Triệu chứng nặng thêm. 例句: 病症突然加重。 Bìngzhèng tūrán jiāzhòng. → Triệu chứng bệnh đột nhiên trở nặng. 缓解病症Làm giảm triệu chứng. 例句: 这种药可以缓解病症。 Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě bìngzhèng. → Loại thuốc này có thể làm giảm triệu chứng bệnh. 40 Ví dụ1他的病症已经改善。 Tā de bìngzhèng yǐjīng gǎishàn. → Bệnh chứng của anh ấy đã cải thiện. 2医生正在观察病症。 Yīshēng zhèngzài guānchá bìngzhèng. → Bác sĩ đang theo dõi triệu chứng bệnh. 3这种病症比较罕见。 Zhè zhǒng bìngzhèng bǐjiào hǎnjiàn. → Loại bệnh chứng này khá hiếm. 4病症越来越严重。 Bìngzhèng yuèláiyuè yánzhòng. → Triệu chứng bệnh ngày càng nghiêm trọng. 5病症突然出现了。 Bìngzhèng tūrán chūxiàn le. → Triệu chứng bệnh đột nhiên xuất hiện. 6患者描述了自己的病症。 Huànzhě miáoshù le zìjǐ de bìngzhèng. → Bệnh nhân mô tả các triệu chứng của mình. 7这种药能够缓解病症。 Zhè zhǒng yào nénggòu huǎnjiě bìngzhèng. → Loại thuốc này có thể làm giảm triệu chứng. 8病症持续了三天。 Bìngzhèng chíxù le sān tiān. → Triệu chứng bệnh kéo dài ba ngày. 9病症已经得到控制。 Bìngzhèng yǐjīng dédào kòngzhì. → Bệnh chứng đã được kiểm soát. 10病症没有明显变化。 Bìngzhèng méiyǒu míngxiǎn biànhuà. → Triệu chứng bệnh không có thay đổi rõ rệt. 11医生询问病症出现时间。 Yīshēng xúnwèn bìngzhèng chūxiàn shíjiān. → Bác sĩ hỏi thời điểm xuất hiện triệu chứng. 12病症需要进一步检查。 Bìngzhèng xūyào jìnyíbù jiǎnchá. → Bệnh chứng cần được kiểm tra thêm. 13这种病症影响睡眠。 Zhè zhǒng bìngzhèng yǐngxiǎng shuìmián. → Loại bệnh chứng này ảnh hưởng đến giấc ngủ. 14他的病症逐渐减轻。 Tā de bìngzhèng zhújiàn jiǎnqīng. → Triệu chứng bệnh của anh ấy dần giảm. 15病症表现得非常明显。 Bìngzhèng biǎoxiàn de fēicháng míngxiǎn. → Triệu chứng biểu hiện rất rõ. 16病症已经消失。 Bìngzhèng yǐjīng xiāoshī. → Triệu chứng bệnh đã biến mất. 17这种病症很容易复发。 Zhè zhǒng bìngzhèng hěn róngyì fùfā. → Loại bệnh chứng này rất dễ tái phát. 18病症发展很快。 Bìngzhèng fāzhǎn hěn kuài. → Bệnh chứng tiến triển rất nhanh. 19病症引起了高烧。 Bìngzhèng yǐnqǐ le gāoshāo. → Bệnh chứng gây ra sốt cao. 20医生成功缓解了病症。 Yīshēng chénggōng huǎnjiě le bìngzhèng. → Bác sĩ đã làm giảm triệu chứng thành công. 21病症已经稳定下来。 Bìngzhèng yǐjīng wěndìng xiàlai. → Bệnh chứng đã ổn định. 22病症开始恶化。 Bìngzhèng kāishǐ èhuà. → Bệnh chứng bắt đầu xấu đi. 23患者详细说明病症。 Huànzhě xiángxì shuōmíng bìngzhèng. → Bệnh nhân trình bày chi tiết triệu chứng. 24病症与压力有关。 Bìngzhèng yǔ yālì yǒuguān. → Bệnh chứng có liên quan đến áp lực. 25这种病症十分复杂。 Zhè zhǒng bìngzhèng shífēn fùzá. → Loại bệnh chứng này rất phức tạp. 26病症影响正常生活。 Bìngzhèng yǐngxiǎng zhèngcháng shēnghuó. → Bệnh chứng ảnh hưởng đến cuộc sống bình thường. 27病症得到有效治疗。 Bìngzhèng dédào yǒuxiào zhìliáo. → Bệnh chứng được điều trị hiệu quả. 28病症可能再次出现。 Bìngzhèng kěnéng zàicì chūxiàn. → Triệu chứng có thể xuất hiện trở lại. 29病症已经持续数月。 Bìngzhèng yǐjīng chíxù shù yuè. → Bệnh chứng đã kéo dài nhiều tháng. 30病症需要长期治疗。 Bìngzhèng xūyào chángqī zhìliáo. → Bệnh chứng cần điều trị lâu dài. 31病症比较轻微。 Bìngzhèng bǐjiào qīngwēi. → Triệu chứng bệnh khá nhẹ. 32病症导致食欲下降。 Bìngzhèng dǎozhì shíyù xiàjiàng. → Bệnh chứng dẫn đến giảm cảm giác thèm ăn. 33病症已经得到缓解。 Bìngzhèng yǐjīng dédào huǎnjiě. → Triệu chứng bệnh đã được thuyên giảm. 34医生判断病症来源。 Yīshēng pànduàn bìngzhèng láiyuán. → Bác sĩ xác định nguồn gốc bệnh chứng. 35病症正在慢慢恢复。 Bìngzhèng zhèngzài mànmàn huīfù. → Bệnh chứng đang dần hồi phục. 36病症引起患者担忧。 Bìngzhèng yǐnqǐ huànzhě dānyōu. → Bệnh chứng khiến bệnh nhân lo lắng. 37这种病症需要手术。 Zhè zhǒng bìngzhèng xūyào shǒushù. → Loại bệnh chứng này cần phẫu thuật. 38病症已经得到确认。 Bìngzhèng yǐjīng dédào quèrèn. → Bệnh chứng đã được xác nhận. 39病症与遗传有关。 Bìngzhèng yǔ yíchuán yǒuguān. → Bệnh chứng có liên quan đến di truyền. 40医生正在研究这种病症。 Yīshēng zhèngzài yánjiū zhè zhǒng bìngzhèng. → Bác sĩ đang nghiên cứu loại bệnh chứng này. Ghi chú quan trọngTrong tiếng Trung hiện đại: - 病症 = bệnh chứng, tình trạng bệnh lý, biểu hiện bệnh.
- 症状 = triệu chứng cụ thể (sốt, ho, đau đầu...).
- 疾病 = bệnh tật, bệnh nói chung.
- 病情 = tình trạng bệnh.
- 综合征(综合症) = hội chứng.
Ví dụ: - 病症复杂
→ Bệnh chứng phức tạp. - 症状明显
→ Triệu chứng rõ ràng. - 病情好转
→ Bệnh tình chuyển biến tốt. - 疾病预防
→ Phòng ngừa bệnh tật.
失忆症 là gì?- Giản thể: 失忆症
- Phồn thể: 失憶症
- Pinyin: shīyìzhèng
- Âm Hán Việt: thất ức chứng
- Loại từ: Danh từ (名词)
Ý nghĩa của 失忆症失忆症 (shīyìzhèng) là thuật ngữ y học chỉ: 1. Chứng mất trí nhớ (Amnesia)Tình trạng suy giảm hoặc mất khả năng ghi nhớ, lưu giữ hoặc hồi tưởng các sự kiện đã xảy ra. Người mắc 失忆症 có thể: - Quên một phần ký ức
- Quên toàn bộ ký ức
- Không nhớ các sự việc mới xảy ra
- Không nhớ những sự việc trong quá khứ
2. Rối loạn trí nhớ do nguyên nhân thần kinh hoặc tâm lýCó thể xuất hiện do: - 脑损伤 (tổn thương não)
- 车祸 (tai nạn giao thông)
- 中风 (đột quỵ)
- 脑炎 (viêm não)
- 精神创伤 (sang chấn tâm lý)
- 阿尔茨海默病 (bệnh Alzheimer)
Các loại 失忆症 thường gặp暂时性失忆症zànshíxìng shīyìzhèng Chứng mất trí nhớ tạm thời 逆行性失忆症nìxíngxìng shīyìzhèng Chứng mất trí nhớ ngược chiều (Không nhớ được ký ức trước khi bị bệnh hoặc tai nạn) 顺行性失忆症shùnxíngxìng shīyìzhèng Chứng mất trí nhớ thuận chiều (Không thể ghi nhớ sự việc mới) 选择性失忆症xuǎnzéxìng shīyìzhèng Chứng mất trí nhớ chọn lọc 完全失忆症wánquán shīyìzhèng Chứng mất trí nhớ hoàn toàn Phân tích từng chữ Hán失Thông tin cơ bản- Pinyin: shī
- Âm Hán Việt: thất
- Bộ thủ: 大 (Đại) – Bộ số 37
- Tổng số nét: 5 nét
- Giản thể: 失
- Phồn thể: 失
Ý nghĩaVí dụ: - 失去 = mất đi
- 失业 = thất nghiệp
- 失败 = thất bại
忆 / 憶Giản thể- 忆
- Pinyin: yì
- Âm Hán Việt: ức
- Bộ thủ: 忄 (Tâm đứng), thuộc bộ 心 (Tâm) số 61
- Tổng số nét: 4 nét
Phồn thể- 憶
- Pinyin: yì
- Âm Hán Việt: ức
- Bộ thủ: 心 (Tâm) – Bộ số 61
- Tổng số nét: 16 nét
Ý nghĩaVí dụ: 症Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 症
- Giản thể: 症
- Phồn thể: 症
- Pinyin: zhèng
- Âm Hán Việt: chứng
- Bộ thủ: 疒 (Nạch) – Bộ số 104
- Tổng số nét: 10 nét
Cấu tạoGồm: - 疒 (bệnh tật)
- 正 (chính, biểu âm)
Là chữ hình thanh. Ý nghĩa- Bệnh chứng
- Triệu chứng
- Hội chứng
Ví dụ: - 癌症 = ung thư
- 病症 = bệnh chứng
- 综合症 = hội chứng
Ý nghĩa kết hợp của 失忆症- 失 = mất
- 忆 = ký ức
- 症 = chứng bệnh
⇒ 失忆症 = chứng mất trí nhớ Là bệnh hoặc hội chứng khiến người bệnh mất khả năng ghi nhớ hoặc hồi tưởng ký ức. Từ vựng liên quan记忆jìyì Trí nhớ 回忆huíyì Hồi ức 恢复记忆huīfù jìyì Khôi phục trí nhớ 失忆shīyì Mất trí nhớ 患失忆症huàn shīyìzhèng Mắc chứng mất trí nhớ 脑损伤nǎosǔnshāng Tổn thương não 神经疾病shénjīng jíbìng Bệnh thần kinh Mẫu câu患有失忆症Mắc chứng mất trí nhớ 他患有失忆症。 Tā huàn yǒu shīyìzhèng. Anh ấy mắc chứng mất trí nhớ. 因为……得了失忆症Vì... mà mắc chứng mất trí nhớ 他因为车祸得了失忆症。 Tā yīnwèi chēhuò dé le shīyìzhèng. Anh ấy mắc chứng mất trí nhớ vì tai nạn xe hơi. 40 ví dụ1他患有失忆症。
Tā huàn yǒu shīyìzhèng.
Anh ấy mắc chứng mất trí nhớ. 2车祸后她得了失忆症。
Chēhuò hòu tā dé le shīyìzhèng.
Sau tai nạn xe hơi cô ấy mắc chứng mất trí nhớ. 3医生正在治疗失忆症。
Yīshēng zhèngzài zhìliáo shīyìzhèng.
Bác sĩ đang điều trị chứng mất trí nhớ. 4失忆症影响了他的生活。
Shīyìzhèng yǐngxiǎng le tā de shēnghuó.
Chứng mất trí nhớ ảnh hưởng đến cuộc sống của anh ấy. 5她患的是暂时性失忆症。
Tā huàn de shì zànshíxìng shīyìzhèng.
Cô ấy mắc chứng mất trí nhớ tạm thời. 6这种失忆症比较少见。
Zhè zhǒng shīyìzhèng bǐjiào shǎojiàn.
Loại chứng mất trí nhớ này khá hiếm gặp. 7失忆症患者需要照顾。
Shīyìzhèng huànzhě xūyào zhàogù.
Bệnh nhân mất trí nhớ cần được chăm sóc. 8他因为脑损伤患上失忆症。
Tā yīnwèi nǎosǔnshāng huànshàng shīyìzhèng.
Anh ấy mắc chứng mất trí nhớ do tổn thương não. 9失忆症并不一定永久存在。
Shīyìzhèng bìng bú yídìng yǒngjiǔ cúnzài.
Chứng mất trí nhớ không nhất thiết là vĩnh viễn. 10她忘记了许多事情,因为患有失忆症。
Tā wàngjì le xǔduō shìqing, yīnwèi huàn yǒu shīyìzhèng.
Cô ấy quên nhiều chuyện vì mắc chứng mất trí nhớ. 11部分失忆症比较常见。
Bùfèn shīyìzhèng bǐjiào chángjiàn.
Chứng mất trí nhớ một phần khá phổ biến. 12失忆症使他认不出朋友。
Shīyìzhèng shǐ tā rènbuchū péngyou.
Chứng mất trí nhớ khiến anh ấy không nhận ra bạn bè. 13他接受了失忆症检查。
Tā jiēshòu le shīyìzhèng jiǎnchá.
Anh ấy đã được kiểm tra chứng mất trí nhớ. 14失忆症有很多种类型。
Shīyìzhèng yǒu hěn duō zhǒng lèixíng.
Chứng mất trí nhớ có nhiều loại. 15这本书介绍了失忆症。
Zhè běn shū jièshào le shīyìzhèng.
Cuốn sách này giới thiệu về chứng mất trí nhớ. 16失忆症患者常常感到困惑。
Shīyìzhèng huànzhě chángcháng gǎndào kùnhuò.
Người mắc chứng mất trí nhớ thường cảm thấy bối rối. 17她正在努力恢复失忆症后的记忆。
Tā zhèngzài nǔlì huīfù shīyìzhèng hòu de jìyì.
Cô ấy đang cố gắng phục hồi ký ức sau chứng mất trí nhớ. 18严重脑伤可能导致失忆症。
Yánzhòng nǎoshāng kěnéng dǎozhì shīyìzhèng.
Chấn thương não nghiêm trọng có thể dẫn đến chứng mất trí nhớ. 19医生解释了失忆症的原因。
Yīshēng jiěshì le shīyìzhèng de yuányīn.
Bác sĩ giải thích nguyên nhân của chứng mất trí nhớ. 20失忆症让他忘记了童年。
Shīyìzhèng ràng tā wàngjì le tóngnián.
Chứng mất trí nhớ khiến anh ấy quên tuổi thơ. 21她怀疑自己患上了失忆症。
Tā huáiyí zìjǐ huànshàng le shīyìzhèng.
Cô ấy nghi ngờ mình mắc chứng mất trí nhớ. 22失忆症可能影响工作能力。
Shīyìzhèng kěnéng yǐngxiǎng gōngzuò nénglì.
Chứng mất trí nhớ có thể ảnh hưởng năng lực làm việc. 23家人一直陪伴失忆症患者。
Jiārén yìzhí péibàn shīyìzhèng huànzhě.
Gia đình luôn đồng hành cùng bệnh nhân mất trí nhớ. 24这种失忆症可以治疗。
Zhè zhǒng shīyìzhèng kěyǐ zhìliáo.
Loại chứng mất trí nhớ này có thể điều trị. 25失忆症患者需要康复训练。
Shīyìzhèng huànzhě xūyào kāngfù xùnliàn.
Bệnh nhân mất trí nhớ cần tập phục hồi chức năng. 26失忆症让他忘记了地址。
Shīyìzhèng ràng tā wàngjì le dìzhǐ.
Chứng mất trí nhớ khiến anh ấy quên địa chỉ. 27医生发现他有失忆症症状。
Yīshēng fāxiàn tā yǒu shīyìzhèng zhèngzhuàng.
Bác sĩ phát hiện anh ấy có triệu chứng mất trí nhớ. 28她因为压力过大出现失忆症。
Tā yīnwèi yālì guòdà chūxiàn shīyìzhèng.
Cô ấy xuất hiện chứng mất trí nhớ do áp lực quá lớn. 29失忆症研究取得了新进展。
Shīyìzhèng yánjiū qǔdé le xīn jìnzhǎn.
Nghiên cứu về chứng mất trí nhớ đã đạt được tiến triển mới. 30他患失忆症已经两年了。
Tā huàn shīyìzhèng yǐjīng liǎng nián le.
Anh ấy đã mắc chứng mất trí nhớ được hai năm. 31失忆症患者常忘记刚发生的事。
Shīyìzhèng huànzhě cháng wàngjì gāng fāshēng de shì.
Người mắc chứng mất trí nhớ thường quên những việc vừa xảy ra. 32电影中的主角患有失忆症。
Diànyǐng zhōng de zhǔjué huàn yǒu shīyìzhèng.
Nhân vật chính trong phim mắc chứng mất trí nhớ. 33失忆症并不会影响所有能力。
Shīyìzhèng bìng bú huì yǐngxiǎng suǒyǒu nénglì.
Chứng mất trí nhớ không ảnh hưởng đến mọi năng lực. 34心理创伤也可能引起失忆症。
Xīnlǐ chuāngshāng yě kěnéng yǐnqǐ shīyìzhèng.
Sang chấn tâm lý cũng có thể gây chứng mất trí nhớ. 35专家正在研究失忆症。
Zhuānjiā zhèngzài yánjiū shīyìzhèng.
Các chuyên gia đang nghiên cứu chứng mất trí nhớ. 36失忆症患者有时会迷路。
Shīyìzhèng huànzhě yǒushí huì mílù.
Người mắc chứng mất trí nhớ đôi khi bị lạc đường. 37恢复失忆症患者的记忆并不容易。
Huīfù shīyìzhèng huànzhě de jìyì bìng bù róngyì.
Việc khôi phục ký ức cho bệnh nhân mất trí nhớ không hề dễ dàng. 38这篇文章讨论了失忆症治疗方法。
Zhè piān wénzhāng tǎolùn le shīyìzhèng zhìliáo fāngfǎ.
Bài viết này thảo luận về phương pháp điều trị chứng mất trí nhớ. 39他逐渐摆脱了失忆症的影响。
Tā zhújiàn bǎituō le shīyìzhèng de yǐngxiǎng.
Anh ấy dần thoát khỏi ảnh hưởng của chứng mất trí nhớ. 40科学家希望找到更有效的失忆症疗法。
Kēxuéjiā xīwàng zhǎodào gèng yǒuxiào de shīyìzhèng liáofǎ.
Các nhà khoa học hy vọng tìm ra liệu pháp hiệu quả hơn cho chứng mất trí nhớ.
滤纸 tiếng Trung là gì?滤纸 - Giản thể: 滤纸
- Phồn thể: 濾紙
- Phiên âm: lǜzhǐ
- Âm Hán Việt: Lự chỉ
- Loại từ: Danh từ (名词)
- Nghĩa tiếng Việt:
- Giấy lọc
- Giấy dùng để lọc chất lỏng hoặc khí
- Một loại giấy có cấu trúc sợi đặc biệt, cho phép chất lỏng đi qua nhưng giữ lại các hạt rắn
Ví dụ: - 请用滤纸过滤溶液。
- Qǐng yòng lǜzhǐ guòlǜ róngyè.
- Hãy dùng giấy lọc để lọc dung dịch.
Phân tích từng chữ Hán一、滤(濾)Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủGiản thể 滤- Bộ: 氵 (Thủy)
- Quy về bộ 水 (Thủy)
- Bộ số 85
Phồn thể 濾Số nét滤濾Cấu tạo chữ Hán滤濾Đây là chữ hình thanh: - 氵 biểu thị ý nghĩa liên quan đến chất lỏng, nước.
- 虑 / 慮 biểu thị âm đọc gần với lǜ.
Ý nghĩa- Lọc
- Gạn lọc
- Loại bỏ tạp chất
Ví dụ: - 过滤 = lọc
- 滤水 = lọc nước
- 滤网 = lưới lọc
- 滤器 = bộ lọc
二、纸(紙)Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủGiản thể 纸- Bộ: 纟 (Mịch)
- Quy về bộ 糸
- Bộ số 120
Phồn thể 紙Số nét纸紙Cấu tạo纸紙Là chữ hình thanh. - 糸 liên quan đến sợi tơ, vật liệu dạng sợi.
- 氏 biểu thị âm đọc.
Ý nghĩaVí dụ: - 白纸 = giấy trắng
- 报纸 = báo giấy
- 纸张 = giấy
- 纸箱 = thùng giấy
Ý nghĩa chi tiết của 滤纸Phân tích滤纸滤纸→ Giấy dùng để lọc. 滤纸 là gì?滤纸 (lǜzhǐ) là loại giấy chuyên dụng có độ xốp thích hợp, cho phép chất lỏng đi qua nhưng giữ lại các hạt rắn hoặc cặn. Được sử dụng rộng rãi trong: - Hóa học
- Sinh học
- Y học
- Công nghiệp thực phẩm
- Phòng thí nghiệm
Các loại 滤纸 thường gặp定性滤纸- dìngxìng lǜzhǐ
- Giấy lọc định tính
定量滤纸- dìngliàng lǜzhǐ
- Giấy lọc định lượng
咖啡滤纸- kāfēi lǜzhǐ
- Giấy lọc cà phê
实验滤纸- shíyàn lǜzhǐ
- Giấy lọc thí nghiệm
圆形滤纸- yuánxíng lǜzhǐ
- Giấy lọc hình tròn
工业滤纸- gōngyè lǜzhǐ
- Giấy lọc công nghiệp
Mẫu câu thường gặp请用滤纸过滤液体。- Qǐng yòng lǜzhǐ guòlǜ yètǐ.
- Hãy dùng giấy lọc để lọc chất lỏng.
实验需要滤纸。- Shíyàn xūyào lǜzhǐ.
- Thí nghiệm cần giấy lọc.
滤纸可以分离杂质。- Lǜzhǐ kěyǐ fēnlí zázhì.
- Giấy lọc có thể tách tạp chất.
这种滤纸质量很好。- Zhè zhǒng lǜzhǐ zhìliàng hěn hǎo.
- Loại giấy lọc này có chất lượng rất tốt.
咖啡是用滤纸过滤的。- Kāfēi shì yòng lǜzhǐ guòlǜ de.
- Cà phê được lọc bằng giấy lọc.
40 Ví dụ với 滤纸1请用滤纸过滤溶液。 - Qǐng yòng lǜzhǐ guòlǜ róngyè.
- Hãy dùng giấy lọc để lọc dung dịch.
2实验室里有很多滤纸。 - Shíyànshì lǐ yǒu hěn duō lǜzhǐ.
- Trong phòng thí nghiệm có rất nhiều giấy lọc.
3老师教我们使用滤纸。 - Lǎoshī jiāo wǒmen shǐyòng lǜzhǐ.
- Giáo viên dạy chúng tôi cách sử dụng giấy lọc.
4滤纸能够分离固体和液体。 - Lǜzhǐ nénggòu fēnlí gùtǐ hé yètǐ.
- Giấy lọc có thể tách chất rắn và chất lỏng.
5这张滤纸已经湿了。 - Zhè zhāng lǜzhǐ yǐjīng shī le.
- Tờ giấy lọc này đã bị ướt.
6请更换新的滤纸。 - Qǐng gēnghuàn xīn de lǜzhǐ.
- Hãy thay giấy lọc mới.
7这种滤纸很耐用。 - Zhè zhǒng lǜzhǐ hěn nàiyòng.
- Loại giấy lọc này rất bền.
8实验前要准备滤纸。 - Shíyàn qián yào zhǔnbèi lǜzhǐ.
- Trước khi thí nghiệm cần chuẩn bị giấy lọc.
9滤纸上留下了沉淀。 - Lǜzhǐ shàng liúxià le chéndiàn.
- Trên giấy lọc còn lại kết tủa.
10请把滤纸折成圆锥形。 - Qǐng bǎ lǜzhǐ zhé chéng yuánzhuīxíng.
- Hãy gấp giấy lọc thành hình nón.
11咖啡需要滤纸。 - Kāfēi xūyào lǜzhǐ.
- Cà phê cần giấy lọc.
12滤纸吸收了一部分液体。 - Lǜzhǐ xīshōu le yí bùfen yètǐ.
- Giấy lọc đã hấp thụ một phần chất lỏng.
13我们买了一盒滤纸。 - Wǒmen mǎi le yì hé lǜzhǐ.
- Chúng tôi mua một hộp giấy lọc.
14滤纸放在实验台上。 - Lǜzhǐ fàng zài shíyàntái shàng.
- Giấy lọc được đặt trên bàn thí nghiệm.
15这是一张定量滤纸。 - Zhè shì yì zhāng dìngliàng lǜzhǐ.
- Đây là một tờ giấy lọc định lượng.
16滤纸的孔隙很小。 - Lǜzhǐ de kǒngxì hěn xiǎo.
- Lỗ xốp của giấy lọc rất nhỏ.
17过滤时不要弄破滤纸。 - Guòlǜ shí búyào nòngpò lǜzhǐ.
- Khi lọc đừng làm rách giấy lọc.
18滤纸被液体浸湿了。 - Lǜzhǐ bèi yètǐ jìnshī le.
- Giấy lọc đã bị thấm ướt.
19他正在安装滤纸。 - Tā zhèngzài ānzhuāng lǜzhǐ.
- Anh ấy đang lắp giấy lọc.
20滤纸可以过滤杂质。 - Lǜzhǐ kěyǐ guòlǜ zázhì.
- Giấy lọc có thể lọc tạp chất.
21实验结束后请处理滤纸。 - Shíyàn jiéshù hòu qǐng chǔlǐ lǜzhǐ.
- Sau thí nghiệm hãy xử lý giấy lọc.
22滤纸上有许多颗粒。 - Lǜzhǐ shàng yǒu xǔduō kēlì.
- Trên giấy lọc có nhiều hạt nhỏ.
23这种滤纸过滤速度快。 - Zhè zhǒng lǜzhǐ guòlǜ sùdù kuài.
- Loại giấy lọc này có tốc độ lọc nhanh.
24请检查滤纸是否完整。 - Qǐng jiǎnchá lǜzhǐ shìfǒu wánzhěng.
- Hãy kiểm tra giấy lọc có nguyên vẹn không.
25滤纸价格不贵。 - Lǜzhǐ jiàgé bú guì.
- Giá giấy lọc không đắt.
26他把滤纸放进漏斗里。 - Tā bǎ lǜzhǐ fàng jìn lòudǒu lǐ.
- Anh ấy đặt giấy lọc vào phễu.
27滤纸用于化学实验。 - Lǜzhǐ yòngyú huàxué shíyàn.
- Giấy lọc được dùng trong thí nghiệm hóa học.
28请拿一张滤纸给我。 - Qǐng ná yì zhāng lǜzhǐ gěi wǒ.
- Hãy đưa tôi một tờ giấy lọc.
29这种滤纸比较厚。 - Zhè zhǒng lǜzhǐ bǐjiào hòu.
- Loại giấy lọc này khá dày.
30滤纸已经用完了。 - Lǜzhǐ yǐjīng yòngwán le.
- Giấy lọc đã dùng hết.
31实验员正在折滤纸。 - Shíyànyuán zhèngzài zhé lǜzhǐ.
- Nhân viên thí nghiệm đang gấp giấy lọc.
32这批滤纸质量稳定。 - Zhè pī lǜzhǐ zhìliàng wěndìng.
- Lô giấy lọc này có chất lượng ổn định.
33滤纸需要保持干燥。 - Lǜzhǐ xūyào bǎochí gānzào.
- Giấy lọc cần được giữ khô ráo.
34请不要重复使用滤纸。 - Qǐng búyào chóngfù shǐyòng lǜzhǐ.
- Xin đừng tái sử dụng giấy lọc.
35滤纸能有效去除杂质。 - Lǜzhǐ néng yǒuxiào qùchú zázhì.
- Giấy lọc có thể loại bỏ tạp chất hiệu quả.
36实验材料包括滤纸和漏斗。 - Shíyàn cáiliào bāokuò lǜzhǐ hé lòudǒu.
- Vật liệu thí nghiệm gồm giấy lọc và phễu.
37他买了咖啡滤纸。 - Tā mǎi le kāfēi lǜzhǐ.
- Anh ấy đã mua giấy lọc cà phê.
38滤纸的尺寸有很多种。 - Lǜzhǐ de chǐcùn yǒu hěn duō zhǒng.
- Giấy lọc có nhiều kích thước khác nhau.
39这种滤纸适合精细过滤。 - Zhè zhǒng lǜzhǐ shìhé jīngxì guòlǜ.
- Loại giấy lọc này thích hợp cho việc lọc tinh.
40请先准备好滤纸。 - Qǐng xiān zhǔnbèi hǎo lǜzhǐ.
- Hãy chuẩn bị sẵn giấy lọc trước.
拉近 là gì?- Giản thể: 拉近
- Phồn thể: 拉近
- Pinyin: lājìn
- Âm Hán Việt: lạp cận
- Loại từ: Động từ (动词)
Ý nghĩa của 拉近拉近 (lājìn) có nghĩa là: 1. Kéo lại gần, làm cho khoảng cách ngắn lạiDùng cho khoảng cách vật lý giữa người, vật hoặc địa điểm. Ví dụ: - 拉近两把椅子的距离。
Kéo hai chiếc ghế lại gần nhau. - 把镜头拉近一点。
Zoom (kéo) ống kính lại gần hơn một chút.
2. Rút ngắn khoảng cách giữa người với ngườiĐây là cách dùng rất phổ biến. Ví dụ: - 拉近关系
Rút ngắn quan hệ. - 拉近距离
Thu hẹp khoảng cách. - 拉近彼此之间的感情
Làm cho tình cảm đôi bên gần gũi hơn.
3. Thu hẹp khoảng cách về trình độ, kinh tế, công nghệ...Dùng trong văn viết và báo chí. Ví dụ: - 拉近城乡差距
Thu hẹp khoảng cách thành thị và nông thôn. - 拉近双方实力差距
Thu hẹp chênh lệch thực lực của hai bên.
Phân tích từng chữ Hán拉Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 拉
- Giản thể: 拉
- Phồn thể: 拉
- Pinyin: lā
- Âm Hán Việt: lạp
- Bộ thủ: 手 (扌) — Thủ (Bộ số 64)
- Tổng số nét: 8 nét
Cấu tạoGồm: - 扌 (tay) biểu thị ý nghĩa
- 立 biểu thị âm đọc
Là chữ hình thanh. Ý nghĩaNghĩa gốc: Ví dụ: - 拉门
Kéo cửa - 拉车
Kéo xe - 拉手
Tay nắm cửa
近Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 近
- Giản thể: 近
- Phồn thể: 近
- Pinyin: jìn
- Âm Hán Việt: cận
- Bộ thủ: 辶 (Sước) — Bộ số 162
- Tổng số nét: 7 nét
Cấu tạoGồm: - 辶 biểu thị đi lại
- 斤 biểu thị âm đọc
Là chữ hình thanh. Ý nghĩa- Gần
- Tiếp cận
- Khoảng cách ngắn
Ví dụ: - 附近 = gần đây
- 接近 = tiếp cận
- 近处 = chỗ gần
Ý nghĩa kết hợp của 拉近⇒ 拉近 = kéo lại gần, rút ngắn khoảng cách, thu hẹp sự cách biệt Có thể dùng cho: - Khoảng cách vật lý
- Quan hệ con người
- Tình cảm
- Trình độ
- Khoảng cách phát triển
Các từ ghép thường gặp拉近距离lājìn jùlí Rút ngắn khoảng cách 拉近关系lājìn guānxì Làm thân hơn, cải thiện quan hệ 拉近感情lājìn gǎnqíng Làm tình cảm gần gũi hơn 拉近镜头lājìn jìngtóu Zoom cận cảnh 拉近双方关系lājìn shuāngfāng guānxì Thắt chặt quan hệ hai bên 拉近差距lājìn chājù Thu hẹp khoảng cách 拉近人与人之间的距离lājìn rén yǔ rén zhījiān de jùlí Rút ngắn khoảng cách giữa người với người Mẫu câu拉近……之间的距离Rút ngắn khoảng cách giữa... 网络拉近了人与人之间的距离。 Wǎngluò lājìn le rén yǔ rén zhījiān de jùlí. Internet đã rút ngắn khoảng cách giữa con người với nhau. 通过……拉近……Thông qua... để kéo gần... 通过交流拉近关系。 Tōngguò jiāoliú lājìn guānxì. Thông qua giao tiếp để cải thiện quan hệ. 40 Ví dụ1我们应该拉近彼此的距离。
Wǒmen yīnggāi lājìn bǐcǐ de jùlí.
Chúng ta nên rút ngắn khoảng cách với nhau. 2交流能拉近关系。
Jiāoliú néng lājìn guānxì.
Giao tiếp có thể làm quan hệ gần gũi hơn. 3网络拉近了世界各地人们的距离。
Wǎngluò lājìn le shìjiè gèdì rénmen de jùlí.
Internet đã rút ngắn khoảng cách giữa mọi người trên thế giới. 4这次活动拉近了同学们的关系。
Zhè cì huódòng lājìn le tóngxuémen de guānxì.
Hoạt động lần này giúp học sinh gần gũi nhau hơn. 5请把椅子拉近一点。
Qǐng bǎ yǐzi lājìn yìdiǎn.
Hãy kéo ghế lại gần một chút. 6摄影师把镜头拉近。
Shèyǐngshī bǎ jìngtóu lājìn.
Nhiếp ảnh gia zoom ống kính lại gần. 7我们努力拉近差距。
Wǒmen nǔlì lājìn chājù.
Chúng tôi cố gắng thu hẹp khoảng cách. 8旅游让家人拉近感情。
Lǚyóu ràng jiārén lājìn gǎnqíng.
Du lịch giúp các thành viên gia đình gắn bó hơn. 9公司希望拉近与客户的关系。
Gōngsī xīwàng lājìn yǔ kèhù de guānxì.
Công ty muốn thắt chặt quan hệ với khách hàng. 10老师经常组织活动拉近师生关系。
Lǎoshī jīngcháng zǔzhī huódòng lājìn shīshēng guānxì.
Giáo viên thường tổ chức hoạt động để gắn kết thầy trò. 11他们通过聊天拉近关系。
Tāmen tōngguò liáotiān lājìn guānxì.
Họ làm thân với nhau thông qua trò chuyện. 12比赛拉近了两国人民的距离。
Bǐsài lājìn le liǎng guó rénmín de jùlí.
Cuộc thi đã rút ngắn khoảng cách giữa nhân dân hai nước. 13科技不断拉近世界的距离。
Kējì búduàn lājìn shìjiè de jùlí.
Công nghệ liên tục rút ngắn khoảng cách của thế giới. 14双方希望拉近合作关系。
Shuāngfāng xīwàng lājìn hézuò guānxì.
Hai bên mong muốn tăng cường quan hệ hợp tác. 15音乐拉近了大家的心。
Yīnyuè lājìn le dàjiā de xīn.
Âm nhạc đưa mọi người lại gần nhau hơn. 16这部电影拉近了观众与历史的距离。
Zhè bù diànyǐng lājìn le guānzhòng yǔ lìshǐ de jùlí.
Bộ phim này giúp khán giả gần gũi hơn với lịch sử. 17社交媒体拉近了朋友之间的距离。
Shèjiāo méitǐ lājìn le péngyou zhījiān de jùlí.
Mạng xã hội rút ngắn khoảng cách giữa bạn bè. 18我们需要拉近城乡差距。
Wǒmen xūyào lājìn chéngxiāng chājù.
Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách giữa thành thị và nông thôn. 19拉近镜头后看得更清楚。
Lājìn jìngtóu hòu kàn de gèng qīngchu.
Sau khi zoom gần thì nhìn rõ hơn. 20活动帮助员工拉近关系。
Huódòng bāngzhù yuángōng lājìn guānxì.
Hoạt động giúp nhân viên gần gũi nhau hơn. 21游戏能够拉近亲子关系。
Yóuxì nénggòu lājìn qīnzǐ guānxì.
Trò chơi có thể gắn kết cha mẹ và con cái. 22他主动拉近与同事的关系。
Tā zhǔdòng lājìn yǔ tóngshì de guānxì.
Anh ấy chủ động làm thân với đồng nghiệp. 23文化交流拉近了两国关系。
Wénhuà jiāoliú lājìn le liǎng guó guānxì.
Giao lưu văn hóa giúp quan hệ hai nước gần gũi hơn. 24教育能够拉近贫富差距。
Jiàoyù nénggòu lājìn pínfù chājù.
Giáo dục có thể giúp thu hẹp khoảng cách giàu nghèo. 25共同兴趣拉近了他们。
Gòngtóng xìngqù lājìn le tāmen.
Sở thích chung đã kéo họ lại gần nhau. 26这个节目拉近了明星和观众的距离。
Zhège jiémù lājìn le míngxīng hé guānzhòng de jùlí.
Chương trình này rút ngắn khoảng cách giữa ngôi sao và khán giả. 27互联网拉近了商业联系。
Hùliánwǎng lājìn le shāngyè liánxì.
Internet giúp các mối liên hệ thương mại gần gũi hơn. 28拉近桌子和墙的距离。
Lājìn zhuōzi hé qiáng de jùlí.
Kéo bàn lại gần tường hơn. 29这次合作拉近了双方的关系。
Zhè cì hézuò lājìn le shuāngfāng de guānxì.
Lần hợp tác này giúp hai bên thân thiết hơn. 30他们想拉近与年轻人的距离。
Tāmen xiǎng lājìn yǔ niánqīngrén de jùlí.
Họ muốn gần gũi hơn với giới trẻ. 31拉近镜头看看细节。
Lājìn jìngtóu kànkan xìjié.
Hãy zoom gần để xem chi tiết. 32团队建设活动拉近了员工感情。
Tuánduì jiànshè huódòng lājìn le yuángōng gǎnqíng.
Hoạt động xây dựng đội nhóm giúp nhân viên gắn bó hơn. 33阅读能够拉近人与文化的距离。
Yuèdú nénggòu lājìn rén yǔ wénhuà de jùlí.
Đọc sách giúp con người gần gũi hơn với văn hóa. 34她努力拉近与孩子的关系。
Tā nǔlì lājìn yǔ háizi de guānxì.
Cô ấy cố gắng cải thiện quan hệ với con. 35这项政策有助于拉近地区差距。
Zhè xiàng zhèngcè yǒuzhù yú lājìn dìqū chājù.
Chính sách này giúp thu hẹp khoảng cách giữa các khu vực. 36运动让同学们拉近了距离。
Yùndòng ràng tóngxuémen lājìn le jùlí.
Thể thao giúp các bạn học sinh gần gũi nhau hơn. 37大家围坐在一起拉近感情。
Dàjiā wéizuò zài yìqǐ lājìn gǎnqíng.
Mọi người ngồi quây quần để tăng thêm tình cảm. 38科技发展拉近了国家之间的联系。
Kējì fāzhǎn lājìn le guójiā zhījiān de liánxì.
Sự phát triển công nghệ làm các quốc gia kết nối chặt chẽ hơn. 39她把手机拉近眼前查看信息。
Tā bǎ shǒujī lājìn yǎnqián chákàn xìnxī.
Cô ấy đưa điện thoại lại gần mắt để xem thông tin. 40真诚能够拉近人与人之间的距离。
Zhēnchéng nénggòu lājìn rén yǔ rén zhījiān de jùlí.
Sự chân thành có thể rút ngắn khoảng cách giữa con người với nhau.
缓和 là gì?- Giản thể: 缓和
- Phồn thể: 緩和
- Pinyin: huǎn hé
- Âm Hán Việt: Hoãn hòa
- Loại từ: Động từ (动词), Tính từ (形容词)
Nghĩa tiếng Việt缓和 có nghĩa là: 1. Làm dịu, làm giảm, làm nhẹ bớt (động từ)Làm cho tình trạng căng thẳng, nghiêm trọng hoặc gay gắt trở nên nhẹ nhàng hơn. Ví dụ: - 缓和紧张局势
→ Làm dịu tình hình căng thẳng. - 缓和矛盾
→ Làm dịu mâu thuẫn.
2. Dịu đi, giảm bớt, bớt căng thẳng (tính từ/động từ)Ví dụ: - 病情缓和了。
→ Bệnh tình đã thuyên giảm. - 气氛缓和了。
→ Bầu không khí đã dịu đi.
Phân tích từng chữ Hán1. 缓 / 緩Thông tin cơ bảnGiản thể- 缓
- Pinyin: huǎn
- Âm Hán Việt: Hoãn
- Bộ thủ: 纟 (Mịch bộ giản thể) — tương ứng bộ 糸 số 120
- Số nét: 12 nét
Phồn thể- 緩
- Pinyin: huǎn
- Âm Hán Việt: Hoãn
- Bộ thủ: 糸 (Mịch bộ) — Bộ số 120
- Số nét: 15 nét
Cấu tạo緩Bên trái: Bên phải: Là chữ hình thanh. Nghĩa của 缓- Chậm
- Từ từ
- Nới lỏng
- Giảm nhẹ
- Thư giãn
Ví dụ: - 缓慢
→ Chậm chạp - 放缓
→ Chậm lại
2. 和Thông tin cơ bản- Giản thể: 和
- Phồn thể: 和
- Pinyin: hé
- Âm Hán Việt: Hòa
- Bộ thủ: 口 (Khẩu bộ) — Bộ số 30
- Số nét: 8 nét
Cấu tạoGồm: Người xưa quan niệm mọi người cùng có cơm ăn thì xã hội hòa thuận. Nghĩa của 和- Hòa hợp
- Hòa bình
- Ôn hòa
- Êm dịu
Ví dụ: - 和平
→ Hòa bình - 和气
→ Hòa khí - 和谐
→ Hài hòa
Ý nghĩa của 缓和Phân tích: - 缓 = giảm bớt, nới lỏng
- 和 = hòa hoãn, ôn hòa
⇒ 缓和 = làm dịu, làm giảm mức độ căng thẳng hoặc nghiêm trọng Có thể dùng cho: - Mâu thuẫn
- Quan hệ quốc tế
- Không khí
- Bệnh tình
- Áp lực
- Căng thẳng tâm lý
- Tình hình xã hội
Loại từ1. Động từLàm dịu, làm giảm. Ví dụ: - 政府采取措施缓和局势。
→ Chính phủ áp dụng biện pháp làm dịu tình hình.
2. Tính từDịu đi, giảm bớt. Ví dụ: - 气氛缓和了。
→ Bầu không khí đã dịu đi.
Từ vựng liên quan- 缓和矛盾 = làm dịu mâu thuẫn
- 缓和关系 = cải thiện quan hệ
- 缓和局势 = làm dịu tình hình
- 缓和气氛 = làm dịu bầu không khí
- 缓和压力 = giảm áp lực
- 缓和病情 = làm bệnh tình thuyên giảm
- 放松 = thư giãn
- 改善 = cải thiện
- 减轻 = giảm nhẹ
- 恶化 = xấu đi
- 紧张 = căng thẳng
Mẫu câu thường gặp缓和……的局面Làm dịu tình hình... Ví dụ缓和紧张的局面。 Huǎnhé jǐnzhāng de júmiàn. → Làm dịu tình hình căng thẳng. ……逐渐缓和Dần dần dịu đi. Ví dụ双方关系逐渐缓和。 Shuāngfāng guānxì zhújiàn huǎnhé. → Quan hệ hai bên dần được cải thiện. 采取措施缓和……Áp dụng biện pháp để làm dịu... Ví dụ政府采取措施缓和矛盾。 Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī huǎnhé máodùn. → Chính phủ áp dụng biện pháp làm dịu mâu thuẫn. 40 Ví dụ1气氛终于缓和了。 Qìfēn zhōngyú huǎnhé le. → Bầu không khí cuối cùng đã dịu đi. 2病情有所缓和。 Bìngqíng yǒusuǒ huǎnhé. → Bệnh tình đã thuyên giảm phần nào. 3双方关系逐渐缓和。 Shuāngfāng guānxì zhújiàn huǎnhé. → Quan hệ giữa hai bên dần được cải thiện. 4政府努力缓和局势。 Zhèngfǔ nǔlì huǎnhé júshì. → Chính phủ nỗ lực làm dịu tình hình. 5他们试图缓和矛盾。 Tāmen shìtú huǎnhé máodùn. → Họ cố gắng làm dịu mâu thuẫn. 6紧张气氛缓和了不少。 Jǐnzhāng qìfēn huǎnhé le bù shǎo. → Bầu không khí căng thẳng đã dịu đi khá nhiều. 7疼痛已经缓和。 Téngtòng yǐjīng huǎnhé. → Cơn đau đã giảm bớt. 8药物可以缓和症状。 Yàowù kěyǐ huǎnhé zhèngzhuàng. → Thuốc có thể làm giảm triệu chứng. 9老师的话缓和了大家的情绪。 Lǎoshī de huà huǎnhé le dàjiā de qíngxù. → Lời của giáo viên đã làm dịu cảm xúc của mọi người. 10他努力缓和双方的冲突。 Tā nǔlì huǎnhé shuāngfāng de chōngtū. → Anh ấy cố gắng làm dịu xung đột giữa hai bên. 11经过治疗,病情缓和了。 Jīngguò zhìliáo, bìngqíng huǎnhé le. → Sau điều trị, bệnh tình đã thuyên giảm. 12双方的态度开始缓和。 Shuāngfāng de tàidù kāishǐ huǎnhé. → Thái độ của hai bên bắt đầu dịu lại. 13经济压力有所缓和。 Jīngjì yālì yǒusuǒ huǎnhé. → Áp lực kinh tế đã giảm bớt. 14他的情绪慢慢缓和下来。 Tā de qíngxù mànmàn huǎnhé xiàlai. → Tâm trạng của anh ấy dần dịu lại. 15冲突暂时缓和了。 Chōngtū zànshí huǎnhé le. → Xung đột tạm thời dịu xuống. 16国际关系出现缓和迹象。 Guójì guānxì chūxiàn huǎnhé jìxiàng. → Quan hệ quốc tế xuất hiện dấu hiệu hòa dịu. 17情况已经缓和很多。 Qíngkuàng yǐjīng huǎnhé hěn duō. → Tình hình đã dịu đi rất nhiều. 18双方同意缓和争端。 Shuāngfāng tóngyì huǎnhé zhēngduān. → Hai bên đồng ý làm dịu tranh chấp. 19他的话缓和了尴尬气氛。 Tā de huà huǎnhé le gāngà qìfēn. → Lời nói của anh ấy đã làm dịu bầu không khí ngượng ngùng. 20这些措施有效缓和了危机。 Zhèxiē cuòshī yǒuxiào huǎnhé le wēijī. → Những biện pháp này đã làm dịu khủng hoảng một cách hiệu quả. 21缓和关系需要时间。 Huǎnhé guānxì xūyào shíjiān. → Cải thiện quan hệ cần thời gian. 22天气炎热情况有所缓和。 Tiānqì yánrè qíngkuàng yǒusuǒ huǎnhé. → Tình trạng nắng nóng đã giảm bớt. 23双方正在缓和分歧。 Shuāngfāng zhèngzài huǎnhé fēnqí. → Hai bên đang làm dịu bất đồng. 24他的病痛缓和了一些。 Tā de bìngtòng huǎnhé le yìxiē. → Cơn đau bệnh của anh ấy đã giảm đôi chút. 25局势开始缓和下来。 Júshì kāishǐ huǎnhé xiàlai. → Tình hình bắt đầu dịu xuống. 26这种方法能缓和压力。 Zhè zhǒng fāngfǎ néng huǎnhé yālì. → Phương pháp này có thể giảm áp lực. 27矛盾没有得到缓和。 Máodùn méiyǒu dédào huǎnhé. → Mâu thuẫn chưa được làm dịu. 28双方采取行动缓和紧张关系。 Shuāngfāng cǎiqǔ xíngdòng huǎnhé jǐnzhāng guānxì. → Hai bên hành động để làm dịu quan hệ căng thẳng. 29他的头痛已经缓和。 Tā de tóutòng yǐjīng huǎnhé. → Cơn đau đầu của anh ấy đã giảm. 30现场气氛逐渐缓和。 Xiànchǎng qìfēn zhújiàn huǎnhé. → Bầu không khí tại hiện trường dần dịu đi. 31缓和情绪十分重要。 Huǎnhé qíngxù shífēn zhòngyào. → Làm dịu cảm xúc là rất quan trọng. 32情况正在缓和之中。 Qíngkuàng zhèngzài huǎnhé zhī zhōng. → Tình hình đang trong quá trình dịu đi. 33双方希望缓和冲突。 Shuāngfāng xīwàng huǎnhé chōngtū. → Hai bên hy vọng làm dịu xung đột. 34经过协商,关系有所缓和。 Jīngguò xiéshāng, guānxì yǒusuǒ huǎnhé. → Sau thương lượng, quan hệ đã dịu đi phần nào. 35经济形势逐渐缓和。 Jīngjì xíngshì zhújiàn huǎnhé. → Tình hình kinh tế dần ổn định hơn. 36大家都在努力缓和局面。 Dàjiā dōu zài nǔlì huǎnhé júmiàn. → Mọi người đều đang cố gắng làm dịu tình hình. 37药物帮助缓和疼痛。 Yàowù bāngzhù huǎnhé téngtòng. → Thuốc giúp giảm đau. 38他的态度明显缓和了。 Tā de tàidù míngxiǎn huǎnhé le. → Thái độ của anh ấy đã dịu đi rõ rệt. 39战争结束后局势缓和下来。 Zhànzhēng jiéshù hòu júshì huǎnhé xiàlai. → Sau chiến tranh, tình hình đã dịu xuống. 40缓和矛盾比激化矛盾更重要。 Huǎnhé máodùn bǐ jīhuà máodùn gèng zhòngyào. → Làm dịu mâu thuẫn quan trọng hơn làm cho mâu thuẫn trở nên gay gắt. Phân biệt với các từ gần nghĩa缓和 (huǎnhé)→ Làm dịu, giảm mức độ căng thẳng. 减轻 (jiǎnqīng)→ Giảm nhẹ gánh nặng, đau đớn, áp lực. 放松 (fàngsōng)→ Thư giãn, thả lỏng. 改善 (gǎishàn)→ Cải thiện. 缓解 (huǎnjiě)→ Làm giảm bớt triệu chứng, áp lực, đau đớn. Ví dụ: - 缓和关系
→ Hòa dịu quan hệ. - 缓解压力
→ Giảm áp lực. - 改善生活
→ Cải thiện cuộc sống. - 放松心情
→ Thư giãn tinh thần.
交谈 tiếng Trung là gì?交谈 - Giản thể: 交谈
- Phồn thể: 交談
- Phiên âm: jiāotán
- Âm Hán Việt: Giao đàm
- Loại từ: Động từ (动词)
- Nghĩa tiếng Việt:
- Trò chuyện
- Đàm thoại
- Nói chuyện với nhau
- Trao đổi ý kiến qua lời nói
Ví dụ: - 我们交谈了很长时间。
- Wǒmen jiāotán le hěn cháng shíjiān.
- Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
Phân tích từng chữ Hán一、交Thông tin cơ bản- Giản thể: 交
- Phồn thể: 交
- Pinyin: jiāo
- Âm Hán Việt: Giao
Bộ thủ- Bộ: 亠 (Đầu) – Bộ số 8 trong 214 bộ thủ.
Số nétCấu tạo chữ HánCấu trúc trên dưới: Là chữ hội ý cổ. Ý nghĩa- Giao lưu
- Qua lại
- Kết nối
- Trao đổi
- Giao tiếp
Ví dụ: - 交流 = giao lưu
- 交通 = giao thông
- 交友 = kết bạn
- 交往 = qua lại
二、谈(談)Thông tin cơ bảnGiản thểPhồn thểPinyinÂm Hán ViệtBộ thủGiản thể 谈- Bộ: 讠 (Ngôn)
- Quy về bộ 言 (Ngôn)
- Bộ số 149
Phồn thể 談Số nét谈談Cấu tạo谈談Là chữ hình thanh. - 言 biểu thị ý nghĩa liên quan lời nói.
- 炎 biểu thị âm đọc.
Ý nghĩa- Nói chuyện
- Bàn luận
- Thảo luận
- Đàm luận
Ví dụ: - 谈话 = nói chuyện
- 谈判 = đàm phán
- 谈论 = bàn luận
- 会谈 = hội đàm
Ý nghĩa chi tiết của 交谈Phân tích交谈交谈→ Hai hoặc nhiều người trao đổi với nhau bằng lời nói. Nghĩa của 交谈交谈 là hành động: - Trò chuyện qua lại
- Tâm sự
- Thảo luận thân mật
- Trao đổi ý kiến
Khác với: 说谈交谈 Từ vựng liên quan亲切交谈- qīnqiè jiāotán
- Trò chuyện thân mật
友好交谈- yǒuhǎo jiāotán
- Trò chuyện hữu nghị
交谈内容- jiāotán nèiróng
- Nội dung cuộc trò chuyện
交谈方式- jiāotán fāngshì
- Cách thức trò chuyện
与别人交谈- yǔ biérén jiāotán
- Trò chuyện với người khác
进行交谈- jìnxíng jiāotán
- Tiến hành trò chuyện
Mẫu câu thường gặp我喜欢和他交谈。- Wǒ xǐhuan hé tā jiāotán.
- Tôi thích trò chuyện với anh ấy.
他们正在交谈。- Tāmen zhèngzài jiāotán.
- Họ đang trò chuyện.
我们进行了愉快的交谈。- Wǒmen jìnxíng le yúkuài de jiāotán.
- Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ.
与老师交谈让我学到很多。- Yǔ lǎoshī jiāotán ràng wǒ xué dào hěn duō.
- Trò chuyện với giáo viên giúp tôi học được nhiều điều.
双方进行了深入交谈。- Shuāngfāng jìnxíng le shēnrù jiāotán.
- Hai bên đã có cuộc trao đổi sâu sắc.
40 Ví dụ với 交谈1我们交谈了很久。 - Wǒmen jiāotán le hěn jiǔ.
- Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu.
2我喜欢和朋友交谈。 - Wǒ xǐhuan hé péngyou jiāotán.
- Tôi thích trò chuyện với bạn bè.
3他们正在交谈。 - Tāmen zhèngzài jiāotán.
- Họ đang trò chuyện.
4老师正在和学生交谈。 - Lǎoshī zhèngzài hé xuésheng jiāotán.
- Giáo viên đang trò chuyện với học sinh.
5我们进行了友好的交谈。 - Wǒmen jìnxíng le yǒuhǎo de jiāotán.
- Chúng tôi đã có cuộc trò chuyện thân thiện.
6她喜欢与老人交谈。 - Tā xǐhuan yǔ lǎorén jiāotán.
- Cô ấy thích trò chuyện với người già.
7双方进行了深入交谈。 - Shuāngfāng jìnxíng le shēnrù jiāotán.
- Hai bên đã trao đổi sâu sắc.
8交谈能够增进了解。 - Jiāotán nénggòu zēngjìn liǎojiě.
- Trò chuyện có thể tăng cường sự thấu hiểu.
9我想和你交谈一下。 - Wǒ xiǎng hé nǐ jiāotán yíxià.
- Tôi muốn nói chuyện với bạn một chút.
10他们愉快地交谈着。 - Tāmen yúkuài de jiāotán zhe.
- Họ đang trò chuyện vui vẻ.
11交谈过程中要尊重别人。 - Jiāotán guòchéng zhōng yào zūnzhòng biérén.
- Trong quá trình trò chuyện cần tôn trọng người khác.
12她善于与人交谈。 - Tā shànyú yǔ rén jiāotán.
- Cô ấy giỏi giao tiếp với mọi người.
13我从交谈中学到了很多。 - Wǒ cóng jiāotán zhōng xuédào le hěn duō.
- Tôi học được rất nhiều từ cuộc trò chuyện.
14大家围坐在一起交谈。 - Dàjiā wéizuò zài yìqǐ jiāotán.
- Mọi người ngồi quây quần trò chuyện.
15交谈使误会消除了。 - Jiāotán shǐ wùhuì xiāochú le.
- Cuộc trò chuyện đã xóa bỏ hiểu lầm.
16我们正在交谈工作问题。 - Wǒmen zhèngzài jiāotán gōngzuò wèntí.
- Chúng tôi đang trao đổi về vấn đề công việc.
17交谈气氛十分轻松。 - Jiāotán qìfēn shífēn qīngsōng.
- Không khí trò chuyện rất thoải mái.
18我愿意与你交谈。 - Wǒ yuànyì yǔ nǐ jiāotán.
- Tôi sẵn lòng trò chuyện với bạn.
19他经常和客户交谈。 - Tā jīngcháng hé kèhù jiāotán.
- Anh ấy thường xuyên trao đổi với khách hàng.
20交谈帮助我们解决问题。 - Jiāotán bāngzhù wǒmen jiějué wèntí.
- Trò chuyện giúp chúng tôi giải quyết vấn đề.
21她正在与经理交谈。 - Tā zhèngzài yǔ jīnglǐ jiāotán.
- Cô ấy đang trò chuyện với giám đốc.
22交谈结束后大家离开了。 - Jiāotán jiéshù hòu dàjiā líkāi le.
- Sau cuộc trò chuyện mọi người đã rời đi.
23他们进行了短暂交谈。 - Tāmen jìnxíng le duǎnzàn jiāotán.
- Họ đã trò chuyện ngắn gọn.
24交谈需要良好的倾听能力。 - Jiāotán xūyào liánghǎo de qīngtīng nénglì.
- Trò chuyện cần khả năng lắng nghe tốt.
25我和他有一次难忘的交谈。 - Wǒ hé tā yǒu yí cì nánwàng de jiāotán.
- Tôi và anh ấy đã có một cuộc trò chuyện đáng nhớ.
26他们正在交谈未来计划。 - Tāmen zhèngzài jiāotán wèilái jìhuà.
- Họ đang bàn về kế hoạch tương lai.
27交谈让彼此更加了解。 - Jiāotán ràng bǐcǐ gèngjiā liǎojiě.
- Trò chuyện giúp đôi bên hiểu nhau hơn.
28请不要打断我们的交谈。 - Qǐng búyào dǎduàn wǒmen de jiāotán.
- Xin đừng ngắt cuộc trò chuyện của chúng tôi.
29他们进行了真诚的交谈。 - Tāmen jìnxíng le zhēnchéng de jiāotán.
- Họ đã có cuộc trò chuyện chân thành.
30交谈内容十分有趣。 - Jiāotán nèiróng shífēn yǒuqù.
- Nội dung cuộc trò chuyện rất thú vị.
31与专家交谈让我受益匪浅。 - Yǔ zhuānjiā jiāotán ràng wǒ shòuyì fěiqiǎn.
- Trò chuyện với chuyên gia giúp tôi thu hoạch rất nhiều.
32他们通过交谈解决矛盾。 - Tāmen tōngguò jiāotán jiějué máodùn.
- Họ giải quyết mâu thuẫn thông qua đối thoại.
33交谈时间不长。 - Jiāotán shíjiān bù cháng.
- Thời gian trò chuyện không dài.
34大家自由交谈。 - Dàjiā zìyóu jiāotán.
- Mọi người tự do trò chuyện.
35我希望能和他交谈。 - Wǒ xīwàng néng hé tā jiāotán.
- Tôi hy vọng có thể trò chuyện với anh ấy.
36他们安静地交谈着。 - Tāmen ānjìng de jiāotán zhe.
- Họ đang trò chuyện nhẹ nhàng.
37交谈有助于建立信任。 - Jiāotán yǒuzhù yú jiànlì xìnrèn.
- Trò chuyện giúp xây dựng lòng tin.
38她喜欢和外国人交谈。 - Tā xǐhuan hé wàiguórén jiāotán.
- Cô ấy thích trò chuyện với người nước ngoài.
39交谈之后误会消失了。 - Jiāotán zhīhòu wùhuì xiāoshī le.
- Sau cuộc trò chuyện, hiểu lầm đã biến mất.
40我们需要更多交谈。 - Wǒmen xūyào gèng duō jiāotán.
- Chúng ta cần trò chuyện nhiều hơn.
失忆 là gì?- Giản thể: 失忆
- Phồn thể: 失憶
- Pinyin: shīyì
- Âm Hán Việt: thất ức
- Loại từ: Động từ (动词), đôi khi dùng như danh từ trong y học và tâm lý học.
Ý nghĩa của 失忆失忆 (shīyì) nghĩa là: 1. Mất trí nhớ, mất ký ứcChỉ tình trạng một người không thể nhớ lại một phần hoặc toàn bộ những sự việc đã xảy ra trước đó. Ví dụ: - 他失忆了。
Anh ấy bị mất trí nhớ. - 车祸后她失忆了。
Sau tai nạn xe hơi cô ấy bị mất trí nhớ.
2. Chứng mất trí nhớ (Amnesia)Thuật ngữ y học chỉ rối loạn trí nhớ do: - Chấn thương não
- Tai nạn
- Đột quỵ
- Bệnh thần kinh
- Tổn thương tâm lý nghiêm trọng
Các loại 失忆 thường gặp短暂性失忆duǎnzànxìng shīyì Mất trí nhớ tạm thời 选择性失忆xuǎnzéxìng shīyì Mất trí nhớ chọn lọc 部分失忆bùfèn shīyì Mất một phần ký ức 完全失忆wánquán shīyì Mất trí nhớ hoàn toàn Phân tích từng chữ Hán失Thông tin cơ bản- Chữ Hán: 失
- Giản thể: 失
- Phồn thể: 失
- Pinyin: shī
- Âm Hán Việt: thất
- Bộ thủ: 大 (Đại) – Bộ số 37
- Tổng số nét: 5 nét
Cấu tạoChữ hội ý. Trong chữ cổ, hình ảnh bàn tay làm rơi vật gì đó. Biểu thị ý nghĩa: Nghĩa thường gặp- 失去 = mất đi
- 失业 = thất nghiệp
- 失败 = thất bại
- 失踪 = mất tích
忆 / 憶Thông tin cơ bản- Giản thể: 忆
- Phồn thể: 憶
- Pinyin: yì
- Âm Hán Việt: ức
Chữ giản thể 忆- Bộ thủ: 忄 (Tâm đứng) – thuộc bộ 心 (Tâm) số 61
- Tổng số nét: 4 nét
Chữ phồn thể 憶- Bộ thủ: 心 (Tâm) – Bộ số 61
- Tổng số nét: 16 nét
Cấu tạo忆憶Là chữ hình thanh. Ý nghĩaVí dụ: - 回忆 = hồi ức
- 记忆 = ký ức
- 忆苦思甜 = nhớ khổ nghĩ ngọt
Ý nghĩa kết hợp của 失忆- 失 = mất
- 忆 = ký ức, trí nhớ
⇒ 失忆 = mất trí nhớ, mất ký ức Có thể là: - Mất hoàn toàn
- Mất một phần
- Mất tạm thời
- Mất ký ức về một giai đoạn nào đó
Từ vựng liên quan记忆jìyì Ký ức, trí nhớ 回忆huíyì Hồi tưởng 恢复记忆huīfù jìyì Khôi phục trí nhớ 失忆症shīyìzhèng Chứng mất trí nhớ 暂时失忆zànshí shīyì Mất trí nhớ tạm thời 选择性失忆xuǎnzéxìng shīyì Mất trí nhớ chọn lọc 部分失忆bùfèn shīyì Mất trí nhớ một phần 完全失忆wánquán shīyì Mất trí nhớ hoàn toàn Mẫu câu thường gặp因为……而失忆Vì... mà mất trí nhớ 他因为车祸而失忆。 Tā yīnwèi chēhuò ér shīyì. Anh ấy bị mất trí nhớ vì tai nạn xe hơi. 失忆后……Sau khi mất trí nhớ... 失忆后她不认识家人了。 Shīyì hòu tā bù rènshi jiārén le. Sau khi mất trí nhớ cô ấy không nhận ra người thân nữa. 40 Ví dụ1他失忆了。
Tā shīyì le.
Anh ấy bị mất trí nhớ. 2车祸后她失忆了。
Chēhuò hòu tā shīyì le.
Sau tai nạn xe hơi cô ấy bị mất trí nhớ. 3他因头部受伤而失忆。
Tā yīn tóubù shòushāng ér shīyì.
Anh ấy bị mất trí nhớ do chấn thương đầu. 4失忆后他忘记了自己的名字。
Shīyì hòu tā wàngjì le zìjǐ de míngzi.
Sau khi mất trí nhớ anh ấy quên tên mình. 5她只是暂时失忆。
Tā zhǐshì zànshí shīyì.
Cô ấy chỉ bị mất trí nhớ tạm thời. 6医生正在治疗他的失忆症。
Yīshēng zhèngzài zhìliáo tā de shīyìzhèng.
Bác sĩ đang điều trị chứng mất trí nhớ của anh ấy. 7失忆让他很痛苦。
Shīyì ràng tā hěn tòngkǔ.
Mất trí nhớ khiến anh ấy rất đau khổ. 8他失忆后不认识朋友了。
Tā shīyì hòu bù rènshi péngyou le.
Sau khi mất trí nhớ anh ấy không nhận ra bạn bè. 9她失忆了三个月。
Tā shīyì le sān gè yuè.
Cô ấy bị mất trí nhớ ba tháng. 10事故导致他失忆。
Shìgù dǎozhì tā shīyì.
Tai nạn khiến anh ấy mất trí nhớ. 11他希望恢复记忆。
Tā xīwàng huīfù jìyì.
Anh ấy hy vọng khôi phục trí nhớ. 12失忆影响了他的生活。
Shīyì yǐngxiǎng le tā de shēnghuó.
Mất trí nhớ ảnh hưởng đến cuộc sống của anh ấy. 13她失忆后忘了过去。
Tā shīyì hòu wàng le guòqù.
Sau khi mất trí nhớ cô ấy quên quá khứ. 14医生说他的失忆可能会好转。
Yīshēng shuō tā de shīyì kěnéng huì hǎozhuǎn.
Bác sĩ nói chứng mất trí nhớ của anh ấy có thể cải thiện. 15失忆是一种神经系统疾病表现。
Shīyì shì yì zhǒng shénjīng xìtǒng jíbìng biǎoxiàn.
Mất trí nhớ là một biểu hiện của bệnh thần kinh. 16他突然失忆了。
Tā tūrán shīyì le.
Anh ấy đột nhiên bị mất trí nhớ. 17失忆后他变得很没有安全感。
Shīyì hòu tā biàn de hěn méiyǒu ānquán gǎn.
Sau khi mất trí nhớ anh ấy trở nên thiếu cảm giác an toàn. 18她努力寻找失去的记忆。
Tā nǔlì xúnzhǎo shīqù de jìyì.
Cô ấy cố gắng tìm lại ký ức đã mất. 19这部电影讲述了一个失忆患者的故事。
Zhè bù diànyǐng jiǎngshù le yí gè shīyì huànzhě de gùshi.
Bộ phim kể về câu chuyện của một bệnh nhân mất trí nhớ. 20失忆使他无法工作。
Shīyì shǐ tā wúfǎ gōngzuò.
Mất trí nhớ khiến anh ấy không thể làm việc. 21她经历过选择性失忆。
Tā jīnglì guò xuǎnzéxìng shīyì.
Cô ấy từng trải qua chứng mất trí nhớ chọn lọc. 22失忆后他忘记了很多事情。
Shīyì hòu tā wàngjì le hěn duō shìqing.
Sau khi mất trí nhớ anh ấy quên rất nhiều chuyện. 23他害怕永远失忆。
Tā hàipà yǒngyuǎn shīyì.
Anh ấy sợ mất trí nhớ vĩnh viễn. 24失忆患者需要家人的帮助。
Shīyì huànzhě xūyào jiārén de bāngzhù.
Người mất trí nhớ cần sự giúp đỡ của gia đình. 25她失忆后搬回了家。
Tā shīyì hòu bān huí le jiā.
Sau khi mất trí nhớ cô ấy chuyển về nhà. 26这次受伤让他部分失忆。
Zhè cì shòushāng ràng tā bùfèn shīyì.
Lần bị thương này khiến anh ấy mất một phần trí nhớ. 27他正在慢慢恢复记忆。
Tā zhèngzài mànmàn huīfù jìyì.
Anh ấy đang dần khôi phục trí nhớ. 28失忆并不代表智力下降。
Shīyì bìng bù dàibiǎo zhìlì xiàjiàng.
Mất trí nhớ không đồng nghĩa với suy giảm trí tuệ. 29她不记得失忆前发生的事。
Tā bù jìde shīyì qián fāshēng de shì.
Cô ấy không nhớ chuyện xảy ra trước khi mất trí nhớ. 30失忆给家庭带来了困难。
Shīyì gěi jiātíng dàilái le kùnnan.
Mất trí nhớ đem lại khó khăn cho gia đình. 31他因疾病而失忆。
Tā yīn jíbìng ér shīyì.
Anh ấy mất trí nhớ do bệnh tật. 32她怀疑自己失忆了。
Tā huáiyí zìjǐ shīyì le.
Cô ấy nghi ngờ mình bị mất trí nhớ. 33失忆后他忘了自己的地址。
Shīyì hòu tā wàng le zìjǐ de dìzhǐ.
Sau khi mất trí nhớ anh ấy quên địa chỉ của mình. 34医生检查他的失忆情况。
Yīshēng jiǎnchá tā de shīyì qíngkuàng.
Bác sĩ kiểm tra tình trạng mất trí nhớ của anh ấy. 35她希望有一天能找回记忆。
Tā xīwàng yǒu yì tiān néng zhǎohuí jìyì.
Cô ấy hy vọng một ngày nào đó có thể tìm lại ký ức. 36失忆常见于严重脑损伤患者。
Shīyì chángjiàn yú yánzhòng nǎosǔnshāng huànzhě.
Mất trí nhớ thường gặp ở bệnh nhân tổn thương não nghiêm trọng. 37他失忆后重新认识世界。
Tā shīyì hòu chóngxīn rènshi shìjiè.
Sau khi mất trí nhớ anh ấy làm quen lại với thế giới. 38失忆并没有改变她的性格。
Shīyì bìng méiyǒu gǎibiàn tā de xìnggé.
Mất trí nhớ không làm thay đổi tính cách của cô ấy. 39事故发生后他出现了失忆症状。
Shìgù fāshēng hòu tā chūxiàn le shīyì zhèngzhuàng.
Sau tai nạn anh ấy xuất hiện triệu chứng mất trí nhớ. 40家人一直帮助他恢复失去的记忆。
Jiārén yìzhí bāngzhù tā huīfù shīqù de jìyì.
Gia đình luôn giúp anh ấy khôi phục những ký ức đã mất. |