找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 61|回复: 0

Học từ vựng tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp bài 1 ngày 16/6/2026

[复制链接]

1474

主题

1

回帖

4884

积分

管理员

积分
4884
发表于 2026-6-16 09:42:10 | 显示全部楼层 |阅读模式
Khóa học từ vựng tiếng Trung HSK 123 HSKK sơ cấp

颠覆
Chữ giản thể: 颠覆
Chữ phồn thể: 顛覆
Pinyin: diānfù
Âm Hán Việt: Điên Phúc
Loại từ: Động từ (动词)

Nghĩa của từ 颠覆
颠覆 có hai nhóm nghĩa chính:
1. Nghĩa gốc
  • Lật đổ.
  • Làm sụp đổ.
  • Làm mất quyền lực của một chính quyền, chế độ hoặc tổ chức.
Ví dụ:
  • 颠覆政府 = lật đổ chính phủ.
  • 颠覆政权 = lật đổ chính quyền.

2. Nghĩa mở rộng (rất phổ biến hiện nay)
  • Phá vỡ hoàn toàn cách nghĩ cũ.
  • Làm thay đổi tận gốc nhận thức truyền thống.
  • Tạo ra sự đổi mới mang tính cách mạng.
Ví dụ:
  • 颠覆传统观念 = phá vỡ quan niệm truyền thống.
  • 颠覆认知 = đảo lộn nhận thức.
  • 颠覆行业 = làm thay đổi toàn bộ ngành nghề.
Ngày nay trong kinh doanh, công nghệ và truyền thông, nghĩa thứ hai được sử dụng rất nhiều.

Phân tích chữ 颠Thông tin cơ bản
Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:
Pinyin: diān
Âm Hán Việt: Điên

Nghĩa
Nghĩa gốc:
  • Đỉnh đầu.
  • Phần cao nhất.
Nghĩa phát triển:
  • Ngã lộn.
  • Lật ngược.
  • Đảo ngược.
  • Điên đảo.
Ví dụ:
  • 颠倒 = đảo lộn.
  • 颠簸 = xóc nảy.
  • 神魂颠倒 = thần hồn điên đảo.

Bộ thủ
Chữ 颠(顛) thuộc bộ 頁.
Trong giản thể viết thành:
  • Tên bộ: 頁
  • Nghĩa: đầu, thủ cấp
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 181

Cấu tạo chữChữ phồn thể 顛
Gồm:

頁 biểu thị phần đầu.
Ý nghĩa ban đầu:
  • Đỉnh đầu.
  • Phần cao nhất của đầu.
Sau đó phát triển thành:
  • Đảo ngược.
  • Lật ngược.
  • Điên đảo.
Chữ giản thể 颠
Là dạng giản hóa của 顛.

Số nét
颠: 16 nét.
顛: 19 nét.

Phân tích chữ 覆Thông tin cơ bản
Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:
Pinyin:
Âm Hán Việt: Phúc

Nghĩa
Nghĩa gốc:
  • Che phủ.
  • Trùm lên.
Nghĩa mở rộng:
  • Lật úp.
  • Lật nhào.
  • Làm sụp đổ.
  • Bị tiêu diệt.
Ví dụ:
  • 覆盖 = bao phủ.
  • 覆灭 = bị tiêu diệt.
  • 覆没 = chìm đắm.

Bộ thủ
Chữ 覆 thuộc bộ 襾.
Dạng thường thấy phía trên là:
西
nhưng bộ thủ thực tế là:
  • Tên bộ: 襾
  • Nghĩa: che phủ
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 146

Cấu tạo chữ
Chữ 覆 gồm:
  • 襾 (che phủ)
  • 復 (trở lại)
Ý nghĩa cổ:
  • Vật bị úp xuống.
  • Che phủ lên.
Sau đó phát triển thành:
  • Lật úp.
  • Sụp đổ.
  • Diệt vong.

Số nét
覆: 18 nét.

Ý nghĩa của từ 颠覆Tách nghĩa
= lật ngược, đảo ngược.
= lật úp, làm đổ.

Ghép nghĩa
颠覆
nghĩa đen:
Lật ngược và làm đổ xuống.
Từ đó phát triển thành:
  • Lật đổ chính quyền.
  • Lật đổ chế độ.
  • Phá bỏ hệ thống cũ.
Nghĩa hiện đại:
  • Thay đổi tận gốc.
  • Đảo lộn nhận thức.
  • Tạo ra sự đổi mới mang tính cách mạng.

Những cụm từ thường gặp
颠覆认知
diānfù rènzhī
Đảo lộn nhận thức.

颠覆传统
diānfù chuántǒng
Phá vỡ truyền thống.

颠覆行业
diānfù hángyè
Làm thay đổi cả ngành.

颠覆市场
diānfù shìchǎng
Làm thay đổi thị trường.

颠覆性创新
diānfùxìng chuàngxīn
Đổi mới mang tính đột phá.

颠覆世界
diānfù shìjiè
Làm thay đổi thế giới.

Mẫu câu thường gặp
这项技术颠覆了整个行业。
Zhè xiàng jìshù diānfù le zhěnggè hángyè.
Công nghệ này đã làm thay đổi toàn bộ ngành.

这个发现颠覆了我们的认知。
Zhège fāxiàn diānfù le wǒmen de rènzhī.
Phát hiện này đã đảo lộn nhận thức của chúng ta.

人工智能正在颠覆传统商业模式。
Réngōng zhìnéng zhèngzài diānfù chuántǒng shāngyè móshì.
Trí tuệ nhân tạo đang làm thay đổi mô hình kinh doanh truyền thống.

他的观点颠覆了大家的想法。
Tā de guāndiǎn diānfù le dàjiā de xiǎngfǎ.
Quan điểm của anh ấy đã làm thay đổi cách nghĩ của mọi người.

互联网曾经颠覆多个行业。
Hùliánwǎng céngjīng diānfù duō gè hángyè.
Internet từng làm thay đổi nhiều ngành nghề.

40 Ví dụ với 颠覆1
这个发现颠覆了我们的认知。
Zhège fāxiàn diānfù le wǒmen de rènzhī.
Phát hiện này đã đảo lộn nhận thức của chúng ta.
2
这项技术颠覆了传统行业。
Zhè xiàng jìshù diānfù le chuántǒng hángyè.
Công nghệ này đã làm thay đổi ngành truyền thống.
3
人工智能正在颠覆世界。
Réngōng zhìnéng zhèngzài diānfù shìjiè.
Trí tuệ nhân tạo đang làm thay đổi thế giới.
4
他的观点颠覆了我的想法。
Tā de guāndiǎn diānfù le wǒ de xiǎngfǎ.
Quan điểm của anh ấy đã thay đổi cách nghĩ của tôi.
5
互联网颠覆了商业模式。
Hùliánwǎng diānfù le shāngyè móshì.
Internet đã làm thay đổi mô hình kinh doanh.
6
这本书颠覆了我的价值观。
Zhè běn shū diānfù le wǒ de jiàzhíguān.
Cuốn sách này đã làm thay đổi hệ giá trị của tôi.
7
新产品颠覆了市场格局。
Xīn chǎnpǐn diānfù le shìchǎng géjú.
Sản phẩm mới đã thay đổi cục diện thị trường.
8
他的成功颠覆了人们的偏见。
Tā de chénggōng diānfù le rénmen de piānjiàn.
Thành công của anh ấy đã phá bỏ định kiến của mọi người.
9
这一理论颠覆了传统观念。
Zhè yī lǐlùn diānfù le chuántǒng guānniàn.
Lý thuyết này đã phá vỡ quan niệm truyền thống.
10
新技术不断颠覆旧规则。
Xīn jìshù búduàn diānfù jiù guīzé.
Công nghệ mới liên tục thay đổi các quy tắc cũ.
11
这个故事颠覆了人们的想象。
Zhège gùshi diānfù le rénmen de xiǎngxiàng.
Câu chuyện này vượt ngoài sức tưởng tượng của mọi người.
12
他的研究成果颠覆了学术界的认知。
Tā de yánjiū chéngguǒ diānfù le xuéshùjiè de rènzhī.
Thành quả nghiên cứu của anh ấy đã đảo lộn nhận thức trong giới học thuật.
13
该公司颠覆了整个行业生态。
Gāi gōngsī diānfù le zhěnggè hángyè shēngtài.
Công ty đó đã thay đổi toàn bộ hệ sinh thái ngành.
14
这部电影颠覆了传统叙事方式。
Zhè bù diànyǐng diānfù le chuántǒng xùshì fāngshì.
Bộ phim này đã phá vỡ cách kể chuyện truyền thống.
15
创新往往意味着颠覆。
Chuàngxīn wǎngwǎng yìwèi zhe diānfù.
Đổi mới thường đồng nghĩa với sự phá vỡ cái cũ.
16
他的理念颠覆了行业标准。
Tā de lǐniàn diānfù le hángyè biāozhǔn.
Quan niệm của anh ấy đã thay đổi tiêu chuẩn ngành.
17
这项发明颠覆了生产方式。
Zhè xiàng fāmíng diānfù le shēngchǎn fāngshì.
Phát minh này đã thay đổi phương thức sản xuất.
18
数字化正在颠覆传统企业。
Shùzìhuà zhèngzài diānfù chuántǒng qǐyè.
Số hóa đang làm thay đổi doanh nghiệp truyền thống.
19
这个案例颠覆了常识。
Zhège ànlì diānfù le chángshí.
Trường hợp này đã đảo lộn hiểu biết thông thường.
20
他的经历颠覆了人们的认知。
Tā de jīnglì diānfù le rénmen de rènzhī.
Trải nghiệm của anh ấy đã làm thay đổi nhận thức của mọi người.
21
新媒体颠覆了传播方式。
Xīn méitǐ diānfù le chuánbō fāngshì.
Truyền thông mới đã thay đổi cách truyền bá thông tin.
22
这个观点极具颠覆性。
Zhège guāndiǎn jí jù diānfùxìng.
Quan điểm này mang tính đột phá rất lớn.
23
科技发展不断颠覆旧模式。
Kējì fāzhǎn búduàn diānfù jiù móshì.
Sự phát triển công nghệ liên tục thay đổi mô hình cũ.
24
他的作品颠覆了大众审美。
Tā de zuòpǐn diānfù le dàzhòng shěnměi.
Tác phẩm của anh ấy đã thay đổi thẩm mỹ đại chúng.
25
这家公司试图颠覆市场。
Zhè jiā gōngsī shìtú diānfù shìchǎng.
Công ty này cố gắng làm thay đổi thị trường.
26
互联网企业曾经颠覆多个行业。
Hùliánwǎng qǐyè céngjīng diānfù duō gè hángyè.
Các doanh nghiệp internet từng làm thay đổi nhiều ngành nghề.
27
这一成果具有颠覆意义。
Zhè yī chéngguǒ jùyǒu diānfù yìyì.
Thành quả này có ý nghĩa mang tính đột phá.
28
新的商业模式颠覆了竞争规则。
Xīn de shāngyè móshì diānfù le jìngzhēng guīzé.
Mô hình kinh doanh mới đã thay đổi quy tắc cạnh tranh.
29
这项改革颠覆了旧制度。
Zhè xiàng gǎigé diānfù le jiù zhìdù.
Cuộc cải cách này đã thay đổi chế độ cũ.
30
他的演讲颠覆了我的看法。
Tā de yǎnjiǎng diānfù le wǒ de kànfǎ.
Bài diễn thuyết của anh ấy đã thay đổi quan điểm của tôi.
31
科学发现经常颠覆旧理论。
Kēxué fāxiàn jīngcháng diānfù jiù lǐlùn.
Các phát hiện khoa học thường làm thay đổi lý thuyết cũ.
32
这款产品颠覆了消费者习惯。
Zhè kuǎn chǎnpǐn diānfù le xiāofèizhě xíguàn.
Sản phẩm này đã thay đổi thói quen của người tiêu dùng.
33
这个项目具有颠覆行业的潜力。
Zhège xiàngmù jùyǒu diānfù hángyè de qiánlì.
Dự án này có tiềm năng làm thay đổi cả ngành.
34
他的想法充满颠覆精神。
Tā de xiǎngfǎ chōngmǎn diānfù jīngshén.
Ý tưởng của anh ấy đầy tinh thần đổi mới đột phá.
35
这次创新颠覆了传统流程。
Zhè cì chuàngxīn diānfù le chuántǒng liúchéng.
Lần đổi mới này đã thay đổi quy trình truyền thống.
36
这个实验结果颠覆了预期。
Zhège shíyàn jiéguǒ diānfù le yùqī.
Kết quả thí nghiệm này đã vượt ngoài dự đoán.
37
新思想正在颠覆旧观念。
Xīn sīxiǎng zhèngzài diānfù jiù guānniàn.
Tư tưởng mới đang thay đổi quan niệm cũ.
38
颠覆性技术改变了世界。
Diānfùxìng jìshù gǎibiàn le shìjiè.
Công nghệ đột phá đã thay đổi thế giới.
39
这项成果可能颠覆未来产业。
Zhè xiàng chéngguǒ kěnéng diānfù wèilái chǎnyè.
Thành quả này có thể làm thay đổi ngành công nghiệp tương lai.
40
伟大的创新往往来自颠覆。
Wěidà de chuàngxīn wǎngwǎng láizì diānfù.
Những đổi mới vĩ đại thường xuất phát từ sự phá vỡ cái cũ.

Ghi nhớ nhanh
颠(顛) = lật ngược, đảo ngược, điên đảo.
= lật úp, làm đổ, làm sụp đổ.
颠覆(顛覆) = lật đổ, phá vỡ tận gốc, làm thay đổi hoàn toàn.
Các cụm phổ biến nhất:
  • 颠覆认知 = đảo lộn nhận thức.
  • 颠覆传统 = phá vỡ truyền thống.
  • 颠覆行业 = làm thay đổi cả ngành.
  • 颠覆市场 = làm thay đổi thị trường.
  • 颠覆性创新 = đổi mới mang tính đột phá.
  • 颠覆性技术 = công nghệ đột phá.

认知
Chữ giản thể: 认知
Chữ phồn thể: 認知
Pinyin: rènzhī
Âm Hán Việt: Nhận Tri
Loại từ:
  • Danh từ (名词)
  • Động từ (动词) trong một số ngữ cảnh

Nghĩa của từ 认知
认知 là một thuật ngữ rất quan trọng trong tiếng Trung hiện đại, tâm lý học, giáo dục học, triết học và khoa học thần kinh.
Nghĩa cơ bản:
  • Nhận thức.
  • Sự hiểu biết.
  • Quá trình con người tiếp nhận, xử lý và hiểu thông tin.
  • Sự nhận biết và hiểu về thế giới, sự vật hoặc bản thân.
Ví dụ:
  • 认知能力 = năng lực nhận thức.
  • 认知水平 = trình độ nhận thức.
  • 认知偏差 = thiên lệch nhận thức.
  • 提高认知 = nâng cao nhận thức.
  • 改变认知 = thay đổi nhận thức.

Phân tích chữ 认Thông tin cơ bản
Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:
Pinyin: rèn
Âm Hán Việt: Nhận
Nghĩa:
  • Nhận biết.
  • Thừa nhận.
  • Công nhận.
  • Xác nhận.
  • Biết được.
Ví dụ:
  • 认识 = nhận biết.
  • 认同 = công nhận, đồng tình.
  • 认错 = nhận lỗi.
  • 认定 = xác định.

Bộ thủ
Chữ 认(認) thuộc bộ 言 (Ngôn).
Trong giản thể viết thành:
  • Tên bộ: 言
  • Nghĩa: lời nói
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 149

Cấu tạo chữChữ phồn thể: 認
Gồm:
  • 言 (lời nói)
  • 忍 (nhẫn)
Đây là chữ hình thanh.
  • 言 biểu thị ý nghĩa.
  • 忍 biểu thị âm đọc gần đúng.
Ý nghĩa phát triển:
  • Xác nhận điều gì đó bằng lời nói.
  • Công nhận.
  • Thừa nhận.
Chữ giản thể: 认
Gồm:
  • 讠 (言)
  • 人 (người)
Là dạng giản hóa của 認.

Số nét
认: 4 nét.
認: 14 nét.

Phân tích chữ 知Thông tin cơ bản
Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:
Pinyin: zhī
Âm Hán Việt: Tri
Nghĩa:
  • Biết.
  • Hiểu.
  • Tri thức.
  • Kiến thức.
Ví dụ:
  • 知识 = tri thức.
  • 知道 = biết.
  • 无知 = vô tri.
  • 求知 = cầu tri thức.

Bộ thủ
Chữ 知 thuộc bộ 矢 (Thỉ).
  • Tên bộ: 矢
  • Nghĩa: mũi tên
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 111

Cấu tạo chữ
Gồm:
  • 矢 (mũi tên)
  • 口 (miệng)
Đây là chữ hội ý.
Người xưa dùng hình ảnh:
Lời nói chính xác như mũi tên bắn trúng đích.
Từ đó phát triển thành:
  • Hiểu rõ.
  • Biết rõ.
  • Tri thức.

Số nét
知: 8 nét.

Ý nghĩa của từ 认知Tách nghĩa
= nhận biết, xác nhận.
= biết, hiểu.

Ghép nghĩa
认知
= nhận biết và hiểu biết.
= quá trình nhận thức.
= sự hiểu biết của con người đối với thế giới khách quan.

Những cụm từ thường gặp
认知能力
rènzhī nénglì
Năng lực nhận thức.

认知水平
rènzhī shuǐpíng
Trình độ nhận thức.

认知偏差
rènzhī piānchā
Thiên lệch nhận thức.

认知科学
rènzhī kēxué
Khoa học nhận thức.

认知心理学
rènzhī xīnlǐxué
Tâm lý học nhận thức.

提高认知
tígāo rènzhī
Nâng cao nhận thức.

改变认知
gǎibiàn rènzhī
Thay đổi nhận thức.

Mẫu câu thường gặp
提高认知非常重要。
Tígāo rènzhī fēicháng zhòngyào.
Nâng cao nhận thức là rất quan trọng.

他的认知水平很高。
Tā de rènzhī shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ nhận thức của anh ấy rất cao.

认知会影响行为。
Rènzhī huì yǐngxiǎng xíngwéi.
Nhận thức sẽ ảnh hưởng đến hành vi.

我们需要改变认知。
Wǒmen xūyào gǎibiàn rènzhī.
Chúng ta cần thay đổi nhận thức.

认知能力随着年龄增长而提高。
Rènzhī nénglì suízhe niánlíng zēngzhǎng ér tígāo.
Năng lực nhận thức tăng lên theo tuổi tác.

40 Ví dụ với 认知1
他的认知能力很强。
Tā de rènzhī nénglì hěn qiáng.
Năng lực nhận thức của anh ấy rất mạnh.
2
提高认知是学习的重要目标。
Tígāo rènzhī shì xuéxí de zhòngyào mùbiāo.
Nâng cao nhận thức là mục tiêu quan trọng của việc học.
3
认知会影响我们的判断。
Rènzhī huì yǐngxiǎng wǒmen de pànduàn.
Nhận thức ảnh hưởng đến phán đoán của chúng ta.
4
每个人的认知都不同。
Měi gèrén de rènzhī dōu bùtóng.
Nhận thức của mỗi người đều khác nhau.
5
他对这个问题有清晰的认知。
Tā duì zhège wèntí yǒu qīngxī de rènzhī.
Anh ấy có nhận thức rõ ràng về vấn đề này.
6
认知决定行动。
Rènzhī juédìng xíngdòng.
Nhận thức quyết định hành động.
7
教育能够提升认知水平。
Jiàoyù nénggòu tíshēng rènzhī shuǐpíng.
Giáo dục có thể nâng cao trình độ nhận thức.
8
我们需要正确的认知。
Wǒmen xūyào zhèngquè de rènzhī.
Chúng ta cần nhận thức đúng đắn.
9
认知能力因人而异。
Rènzhī nénglì yīn rén ér yì.
Năng lực nhận thức khác nhau tùy từng người.
10
认知的发展十分重要。
Rènzhī de fāzhǎn shífēn zhòngyào.
Sự phát triển nhận thức rất quan trọng.
11
他的认知出现了偏差。
Tā de rènzhī chūxiàn le piānchā.
Nhận thức của anh ấy xuất hiện sai lệch.
12
认知偏差会导致错误决定。
Rènzhī piānchā huì dǎozhì cuòwù juédìng.
Thiên lệch nhận thức có thể dẫn đến quyết định sai lầm.
13
阅读有助于提高认知。
Yuèdú yǒuzhù yú tígāo rènzhī.
Đọc sách giúp nâng cao nhận thức.
14
经验会影响认知。
Jīngyàn huì yǐngxiǎng rènzhī.
Kinh nghiệm ảnh hưởng đến nhận thức.
15
认知能力需要长期培养。
Rènzhī nénglì xūyào chángqī péiyǎng.
Năng lực nhận thức cần được bồi dưỡng lâu dài.
16
他的认知超出了同龄人。
Tā de rènzhī chāochū le tónglíngrén.
Nhận thức của anh ấy vượt xa người cùng tuổi.
17
社会环境影响人的认知。
Shèhuì huánjìng yǐngxiǎng rén de rènzhī.
Môi trường xã hội ảnh hưởng đến nhận thức con người.
18
认知和情绪密切相关。
Rènzhī hé qíngxù mìqiè xiāngguān.
Nhận thức và cảm xúc có liên quan mật thiết.
19
我们应该更新认知。
Wǒmen yīnggāi gēngxīn rènzhī.
Chúng ta nên cập nhật nhận thức.
20
认知改变了他的生活。
Rènzhī gǎibiàn le tā de shēnghuó.
Nhận thức đã thay đổi cuộc sống của anh ấy.
21
认知能力会不断提高。
Rènzhī nénglì huì búduàn tígāo.
Năng lực nhận thức sẽ không ngừng nâng cao.
22
科学研究推动认知发展。
Kēxué yánjiū tuīdòng rènzhī fāzhǎn.
Nghiên cứu khoa học thúc đẩy sự phát triển nhận thức.
23
认知过程非常复杂。
Rènzhī guòchéng fēicháng fùzá.
Quá trình nhận thức rất phức tạp.
24
孩子的认知正在形成。
Háizi de rènzhī zhèngzài xíngchéng.
Nhận thức của trẻ đang hình thành.
25
认知水平决定学习效率。
Rènzhī shuǐpíng juédìng xuéxí xiàolǜ.
Trình độ nhận thức quyết định hiệu quả học tập.
26
认知差异是正常现象。
Rènzhī chāyì shì zhèngcháng xiànxiàng.
Sự khác biệt nhận thức là hiện tượng bình thường.
27
认知结构会不断变化。
Rènzhī jiégòu huì búduàn biànhuà.
Cấu trúc nhận thức sẽ không ngừng thay đổi.
28
提高认知有助于成长。
Tígāo rènzhī yǒuzhù yú chéngzhǎng.
Nâng cao nhận thức giúp phát triển bản thân.
29
认知能力是重要的软实力。
Rènzhī nénglì shì zhòngyào de ruǎn shílì.
Năng lực nhận thức là một năng lực mềm quan trọng.
30
他的认知方式很特别。
Tā de rènzhī fāngshì hěn tèbié.
Cách nhận thức của anh ấy rất đặc biệt.
31
认知影响价值观。
Rènzhī yǐngxiǎng jiàzhíguān.
Nhận thức ảnh hưởng đến hệ giá trị.
32
认知能力与学习能力有关。
Rènzhī nénglì yǔ xuéxí nénglì yǒuguān.
Năng lực nhận thức có liên quan đến năng lực học tập.
33
我们要拓宽认知边界。
Wǒmen yào tuòkuān rènzhī biānjiè.
Chúng ta cần mở rộng giới hạn nhận thức.
34
认知水平逐渐提高。
Rènzhī shuǐpíng zhújiàn tígāo.
Trình độ nhận thức dần được nâng cao.
35
认知升级十分关键。
Rènzhī shēngjí shífēn guānjiàn.
Nâng cấp nhận thức là điều rất then chốt.
36
这本书改变了我的认知。
Zhè běn shū gǎibiàn le wǒ de rènzhī.
Cuốn sách này đã thay đổi nhận thức của tôi.
37
认知需要不断修正。
Rènzhī xūyào búduàn xiūzhèng.
Nhận thức cần được điều chỉnh liên tục.
38
知识能够丰富认知。
Zhīshi nénggòu fēngfù rènzhī.
Tri thức có thể làm phong phú nhận thức.
39
认知提升带来自信。
Rènzhī tíshēng dàilái zìxìn.
Việc nâng cao nhận thức mang lại sự tự tin.
40
终身学习能够提高认知。
Zhōngshēn xuéxí nénggòu tígāo rènzhī.
Học tập suốt đời có thể nâng cao nhận thức.

Ghi nhớ nhanh
认(認) = nhận biết, thừa nhận, công nhận.
= biết, hiểu, tri thức.
认知(認知) = nhận thức, quá trình nhận biết và hiểu biết của con người đối với sự vật, hiện tượng và thế giới xung quanh.
Đây là một từ cực kỳ phổ biến trong các lĩnh vực:
  • Tâm lý học (心理学)
  • Giáo dục học (教育学)
  • Triết học (哲学)
  • Khoa học nhận thức (认知科学)
  • Phát triển bản thân (个人成长)
Các cụm dùng nhiều nhất hiện nay:
  • 提高认知 = nâng cao nhận thức.
  • 认知能力 = năng lực nhận thức.
  • 认知水平 = trình độ nhận thức.
  • 认知偏差 = thiên lệch nhận thức.
  • 改变认知 = thay đổi nhận thức.
  • 认知升级 = nâng cấp nhận thức.

辟谣
Chữ giản thể: 辟谣
Chữ phồn thể: 闢謠
Pinyin: pìyáo
Âm Hán Việt: Tịch Dao (闢謠)
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt
辟谣 có nghĩa là:
  • Bác bỏ tin đồn.
  • Đính chính tin đồn thất thiệt.
  • Cải chính thông tin sai sự thật.
  • Công khai chứng minh một lời đồn là không đúng.
Đây là từ thường gặp trong báo chí, truyền thông, mạng xã hội và cơ quan nhà nước.
Ví dụ:
  • 官方辟谣 = cơ quan chính thức bác tin đồn.
  • 网络辟谣 = đính chính tin đồn trên mạng.
  • 及时辟谣 = kịp thời bác bỏ tin đồn.

Phân tích chữ 辟
Chữ giản thể:
Chữ phồn thể: 闢 (trong từ 辟谣, chữ gốc là 闢)
Pinyin:
Âm Hán Việt: Tịch
Nghĩa
Khi đọc là , chữ này có nghĩa:
  • Mở ra.
  • Khai phá.
  • Loại bỏ.
  • Bác bỏ.
  • Đánh tan.
Trong từ 辟谣, nghĩa là:
Bác bỏ, đánh tan lời đồn.
Bộ thủ
Chữ 辟 thuộc bộ 辛.
  • Tên bộ: 辛
  • Nghĩa: cay đắng, hình phạt
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 160
Cấu tạo chữ
Chữ 辟 là chữ hội ý kiêm hình thanh.
Dạng cổ liên quan đến:

Trải qua quá trình phát triển ngữ nghĩa, hình thành các nghĩa:
  • Mở ra.
  • Trừ bỏ.
  • Bài trừ.
  • Bác bỏ.
Số nét
辟: 13 nét
闢 (phồn thể): 21 nét

Phân tích chữ 谣
Chữ giản thể:
Chữ phồn thể:
Pinyin: yáo
Âm Hán Việt: Dao
Nghĩa
Nghĩa gốc:
  • Bài hát dân gian.
  • Ca dao.
Nghĩa hiện đại thường gặp:
  • Tin đồn.
  • Lời đồn đại.
  • Tin thất thiệt.
Ví dụ:
  • 谣言 = tin đồn.
  • 造谣 = tung tin đồn.
  • 辟谣 = bác tin đồn.
Bộ thủ
Chữ 谣 thuộc bộ 讠 (Ngôn).
Chữ phồn thể 謠 thuộc bộ 言.
  • Tên bộ: 言
  • Nghĩa: lời nói
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 149
Cấu tạo chữ
谣 = 讠 + 爰 + 缶
Trong đó:
  • 讠 (言): lời nói
  • Thành phần còn lại biểu thị âm đọc
Ý nghĩa phát triển:
  • Lời truyền miệng.
  • Câu chuyện được lan truyền.
  • Tin đồn.
Số nét
谣: 12 nét
謠: 17 nét

Ý nghĩa của từ 辟谣
辟 = bác bỏ, phá bỏ.
谣 = lời đồn, tin đồn.
Ghép lại:
辟谣
= bác bỏ tin đồn.
= đính chính thông tin sai lệch.
= công khai chứng minh tin đồn là giả.

Những từ thường gặp liên quan
谣言
yáoyán
Tin đồn.

造谣
zàoyáo
Bịa đặt, tung tin đồn.

传谣
chuányáo
Lan truyền tin đồn.

信谣
xìnyáo
Tin vào tin đồn.

辟谣声明
pìyáo shēngmíng
Thông cáo đính chính.

官方辟谣
guānfāng pìyáo
Cơ quan chính thức bác tin đồn.

网络辟谣
wǎngluò pìyáo
Đính chính tin đồn trên mạng.

Mẫu câu thường gặp
官方已经辟谣了。
Guānfāng yǐjīng pìyáo le.
Cơ quan chức năng đã đính chính rồi.

公司发布公告辟谣。
Gōngsī fābù gōnggào pìyáo.
Công ty phát thông báo để bác bỏ tin đồn.

请不要相信谣言,等待官方辟谣。
Qǐng búyào xiāngxìn yáoyán, děngdài guānfāng pìyáo.
Xin đừng tin tin đồn, hãy chờ thông báo chính thức.

媒体及时进行了辟谣。
Méitǐ jíshí jìnxíng le pìyáo.
Truyền thông đã kịp thời đính chính.

警方迅速辟谣。
Jǐngfāng xùnsù pìyáo.
Cảnh sát nhanh chóng bác bỏ tin đồn.

40 Ví dụ với 辟谣1
官方已经辟谣。
Guānfāng yǐjīng pìyáo.
Cơ quan chính thức đã đính chính.
2
公司发布声明辟谣。
Gōngsī fābù shēngmíng pìyáo.
Công ty phát thông cáo để đính chính.
3
警方及时辟谣。
Jǐngfāng jíshí pìyáo.
Cảnh sát đã kịp thời bác tin đồn.
4
媒体正在辟谣。
Méitǐ zhèngzài pìyáo.
Truyền thông đang đính chính.
5
这条消息已经被辟谣。
Zhè tiáo xiāoxi yǐjīng bèi pìyáo.
Tin này đã được đính chính.
6
政府公开辟谣。
Zhèngfǔ gōngkāi pìyáo.
Chính phủ công khai bác tin đồn.
7
专家出来辟谣了。
Zhuānjiā chūlái pìyáo le.
Chuyên gia đã lên tiếng đính chính.
8
他亲自辟谣。
Tā qīnzì pìyáo.
Anh ấy tự mình đính chính.
9
官方微博辟谣。
Guānfāng wēibó pìyáo.
Weibo chính thức đã đính chính.
10
企业迅速辟谣。
Qǐyè xùnsù pìyáo.
Doanh nghiệp nhanh chóng bác tin đồn.
11
请等待辟谣结果。
Qǐng děngdài pìyáo jiéguǒ.
Xin hãy chờ kết quả xác minh.
12
新闻机构进行了辟谣。
Xīnwén jīgòu jìnxíng le pìyáo.
Cơ quan báo chí đã tiến hành đính chính.
13
有关部门发布消息辟谣。
Yǒuguān bùmén fābù xiāoxi pìyáo.
Cơ quan liên quan phát thông tin đính chính.
14
他们联合辟谣。
Tāmen liánhé pìyáo.
Họ cùng nhau bác tin đồn.
15
学校发布通知辟谣。
Xuéxiào fābù tōngzhī pìyáo.
Nhà trường ra thông báo đính chính.
16
医院发表声明辟谣。
Yīyuàn fābiǎo shēngmíng pìyáo.
Bệnh viện công bố thông cáo đính chính.
17
明星发文辟谣。
Míngxīng fāwén pìyáo.
Người nổi tiếng đăng bài đính chính.
18
记者第一时间辟谣。
Jìzhě dìyī shíjiān pìyáo.
Phóng viên đính chính ngay lập tức.
19
这个视频是为了辟谣。
Zhège shìpín shì wèile pìyáo.
Video này nhằm mục đích bác tin đồn.
20
辟谣工作十分重要。
Pìyáo gōngzuò shífēn zhòngyào.
Công tác đính chính rất quan trọng.
21
平台主动辟谣。
Píngtái zhǔdòng pìyáo.
Nền tảng chủ động đính chính.
22
网络平台发布辟谣信息。
Wǎngluò píngtái fābù pìyáo xìnxī.
Nền tảng mạng công bố thông tin đính chính.
23
很多人关注这次辟谣。
Hěn duō rén guānzhù zhè cì pìyáo.
Nhiều người quan tâm đến lần đính chính này.
24
辟谣后舆论平息了。
Pìyáo hòu yúlùn píngxī le.
Sau khi đính chính, dư luận đã lắng xuống.
25
他要求官方辟谣。
Tā yāoqiú guānfāng pìyáo.
Anh ấy yêu cầu cơ quan chức năng đính chính.
26
公众期待尽快辟谣。
Gōngzhòng qīdài jǐnkuài pìyáo.
Công chúng mong sớm có đính chính.
27
这篇文章专门用于辟谣。
Zhè piān wénzhāng zhuānmén yòng yú pìyáo.
Bài viết này chuyên dùng để đính chính.
28
有关消息随后被辟谣。
Yǒuguān xiāoxi suíhòu bèi pìyáo.
Thông tin liên quan sau đó đã bị bác bỏ.
29
辟谣能够减少误解。
Pìyáo nénggòu jiǎnshǎo wùjiě.
Đính chính có thể giảm hiểu lầm.
30
他们不断辟谣。
Tāmen búduàn pìyáo.
Họ liên tục đính chính.
31
辟谣有助于维护秩序。
Pìyáo yǒuzhù yú wéihù zhìxù.
Đính chính giúp duy trì trật tự.
32
面对谣言必须及时辟谣。
Miànduì yáoyán bìxū jíshí pìyáo.
Đối mặt với tin đồn phải kịp thời đính chính.
33
辟谣需要证据支持。
Pìyáo xūyào zhèngjù zhīchí.
Đính chính cần có bằng chứng hỗ trợ.
34
官方再次辟谣。
Guānfāng zàicì pìyáo.
Cơ quan chức năng lại đính chính lần nữa.
35
辟谣信息已经公布。
Pìyáo xìnxī yǐjīng gōngbù.
Thông tin đính chính đã được công bố.
36
大家感谢媒体辟谣。
Dàjiā gǎnxiè méitǐ pìyáo.
Mọi người cảm ơn truyền thông đã đính chính.
37
辟谣后真相逐渐清楚。
Pìyáo hòu zhēnxiàng zhújiàn qīngchu.
Sau khi đính chính, sự thật dần rõ ràng.
38
社交媒体积极辟谣。
Shèjiāo méitǐ jījí pìyáo.
Mạng xã hội tích cực đính chính tin đồn.
39
辟谣减少了社会恐慌。
Pìyáo jiǎnshǎo le shèhuì kǒnghuāng.
Việc đính chính đã làm giảm sự hoang mang trong xã hội.
40
及时辟谣非常必要。
Jíshí pìyáo fēicháng bìyào.
Đính chính kịp thời là vô cùng cần thiết.

Ghi nhớ nhanh
辟(闢) = bác bỏ, phá bỏ, đánh tan.
谣(謠) = tin đồn, lời đồn truyền miệng.
辟谣(闢謠) = bác bỏ tin đồn, đính chính thông tin sai sự thật.
Các cụm cực kỳ thường gặp trong báo chí hiện đại:
  • 官方辟谣 = cơ quan chính thức đính chính.
  • 辟谣声明 = tuyên bố đính chính.
  • 网络辟谣 = đính chính tin đồn trên mạng.
  • 及时辟谣 = kịp thời bác tin đồn.
  • 辟谣信息 = thông tin đính chính.
  • 辟谣平台 = nền tảng chống tin giả, đính chính tin đồn.

攀登 là gì? 攀登 tiếng Trung là gì? Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung ChineMaster Chinese dictionary Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese MASTEREDU Từ điển tiếng Trung MASTEREDU Từ điển tiếng Trung CHINEMASTER EDU Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển học tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung Chinese Từ điển tiếng Trung trực tuyến Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Từ điển tiếng Trung ChineMasterEdu MASTEREDU 攀登

攀登
Chữ giản thể: 攀登
Chữ phồn thể: 攀登
Pinyin: pān dēng
Âm Hán Việt: Phàn Đăng
Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt:
  • Leo lên, trèo lên.
  • Bám vào rồi leo lên nơi cao.
  • Chinh phục đỉnh núi, vách đá.
  • Nghĩa bóng: vươn tới đỉnh cao trong học tập, khoa học, sự nghiệp, cuộc sống.

Phân tích chữ 攀
Chữ Hán:
Pinyin: pān
Âm Hán Việt: Phàn
Nghĩa:
  • Bám vào.
  • Vin vào.
  • Leo trèo.
Bộ thủ
Chữ 攀 thuộc bộ 手 (Thủ).
  • Tên bộ: 手
  • Nghĩa: Tay
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 64
Cấu tạo chữ
攀 là chữ hội ý.
Gồm các thành phần:
  • 林 (rừng cây, cành cây)
  • 大 (người)
  • 手 (tay)
Ý nghĩa ban đầu:
Người dùng tay bám vào cây để leo lên.
Từ đó phát triển thành nghĩa:
  • Bám vào.
  • Vin vào.
  • Leo trèo.
Số nét
攀 có 19 nét.

Phân tích chữ 登
Chữ Hán:
Pinyin: dēng
Âm Hán Việt: Đăng
Nghĩa:
  • Lên cao.
  • Bước lên.
  • Leo lên.
  • Đăng lên.
  • Đạt tới.
Bộ thủ
Chữ 登 thuộc bộ 癶 (Bát).
  • Tên bộ: 癶
  • Nghĩa: Bước chân tiến lên
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 105
Cấu tạo chữ
Phần trên:
  • 癶 (hai chân đang bước)
Phần dưới:

Ý nghĩa cổ:
Người bước lên một bệ cao.
Từ đó phát triển thành:
  • Đi lên.
  • Leo lên.
  • Đạt tới.
Số nét
登 có 12 nét.

Ý nghĩa của từ 攀登
攀 + 登
  • 攀 = bám vào để leo.
  • 登 = bước lên cao.
=> 攀登 nghĩa là:
Bám vào vật gì đó để leo lên nơi cao hơn.
Nghĩa bóng:
Không ngừng vươn lên để đạt mục tiêu hoặc thành tựu cao hơn.

Từ ghép thường gặp
攀登高峰 (pāndēng gāofēng)
: Chinh phục đỉnh cao.
攀登珠峰 (pāndēng Zhūfēng)
: Leo núi Everest.
攀登雪山 (pāndēng xuěshān)
: Leo núi tuyết.
攀登山顶 (pāndēng shāndǐng)
: Leo lên đỉnh núi.
攀登科学高峰 (pāndēng kēxué gāofēng)
: Chinh phục đỉnh cao khoa học.
攀登事业高峰 (pāndēng shìyè gāofēng)
: Vươn tới đỉnh cao sự nghiệp.

Mẫu câu thường gặp
他正在攀登高山。
Tā zhèngzài pāndēng gāoshān.
Anh ấy đang leo núi cao.

我们成功攀登了山顶。
Wǒmen chénggōng pāndēng le shāndǐng.
Chúng tôi đã leo lên đỉnh núi thành công.

攀登需要勇气和毅力。
Pāndēng xūyào yǒngqì hé yìlì.
Leo núi cần lòng dũng cảm và ý chí.

她希望攀登事业高峰。
Tā xīwàng pāndēng shìyè gāofēng.
Cô ấy hy vọng đạt tới đỉnh cao sự nghiệp.

他们准备攀登珠穆朗玛峰。
Tāmen zhǔnbèi pāndēng Zhūmùlǎngmǎ Fēng.
Họ chuẩn bị chinh phục đỉnh Everest.

40 Ví dụ với 攀登1
我喜欢攀登高山。
Wǒ xǐhuan pāndēng gāoshān.
Tôi thích leo núi cao.
2
他正在攀登山峰。
Tā zhèngzài pāndēng shānfēng.
Anh ấy đang leo đỉnh núi.
3
他们成功攀登山顶。
Tāmen chénggōng pāndēng shāndǐng.
Họ đã leo lên đỉnh núi thành công.
4
攀登并不容易。
Pāndēng bìng bù róngyì.
Leo trèo không hề dễ.
5
她梦想攀登珠峰。
Tā mèngxiǎng pāndēng Zhūfēng.
Cô ấy mơ chinh phục Everest.
6
我们计划攀登那座山。
Wǒmen jìhuà pāndēng nà zuò shān.
Chúng tôi dự định leo ngọn núi đó.
7
攀登需要体力。
Pāndēng xūyào tǐlì.
Leo núi cần thể lực.
8
攀登需要耐心。
Pāndēng xūyào nàixīn.
Leo trèo cần sự kiên nhẫn.
9
他喜欢攀登岩壁。
Tā xǐhuan pāndēng yánbì.
Anh ấy thích leo vách đá.
10
大家一起攀登高峰。
Dàjiā yìqǐ pāndēng gāofēng.
Mọi người cùng chinh phục đỉnh cao.
11
攀登让人变得坚强。
Pāndēng ràng rén biàn de jiānqiáng.
Leo núi khiến con người mạnh mẽ hơn.
12
他们开始攀登雪山。
Tāmen kāishǐ pāndēng xuěshān.
Họ bắt đầu leo núi tuyết.
13
攀登途中要小心。
Pāndēng túzhōng yào xiǎoxīn.
Phải cẩn thận trong quá trình leo.
14
他终于攀登到山顶。
Tā zhōngyú pāndēng dào shāndǐng.
Cuối cùng anh ấy đã leo tới đỉnh.
15
攀登是一项挑战。
Pāndēng shì yí xiàng tiǎozhàn.
Leo núi là một thử thách.
16
我们明天去攀登。
Wǒmen míngtiān qù pāndēng.
Ngày mai chúng tôi đi leo núi.
17
她第一次攀登高峰。
Tā dìyī cì pāndēng gāofēng.
Đây là lần đầu cô ấy chinh phục đỉnh cao.
18
攀登使人进步。
Pāndēng shǐ rén jìnbù.
Sự vươn lên giúp con người tiến bộ.
19
他勇敢地攀登悬崖。
Tā yǒnggǎn de pāndēng xuányá.
Anh ấy dũng cảm leo vách núi.
20
他们继续攀登。
Tāmen jìxù pāndēng.
Họ tiếp tục leo lên.
21
攀登高峰是他的目标。
Pāndēng gāofēng shì tā de mùbiāo.
Chinh phục đỉnh cao là mục tiêu của anh ấy.
22
她努力攀登事业高峰。
Tā nǔlì pāndēng shìyè gāofēng.
Cô ấy nỗ lực vươn tới đỉnh cao sự nghiệp.
23
我们成功攀登险峰。
Wǒmen chénggōng pāndēng xiǎnfēng.
Chúng tôi đã chinh phục đỉnh núi hiểm trở.
24
攀登需要技巧。
Pāndēng xūyào jìqiǎo.
Leo trèo cần kỹ năng.
25
他每天训练攀登。
Tā měitiān xùnliàn pāndēng.
Anh ấy luyện tập leo núi mỗi ngày.
26
攀登过程很艰苦。
Pāndēng guòchéng hěn jiānkǔ.
Quá trình leo núi rất gian khổ.
27
他们喜欢攀登陡坡。
Tāmen xǐhuan pāndēng dǒupō.
Họ thích leo dốc đứng.
28
攀登带来成就感。
Pāndēng dàilái chéngjiùgǎn.
Leo núi mang lại cảm giác thành tựu.
29
他准备攀登新高度。
Tā zhǔnbèi pāndēng xīn gāodù.
Anh ấy chuẩn bị vươn tới tầm cao mới.
30
攀登是我的爱好。
Pāndēng shì wǒ de àihào.
Leo núi là sở thích của tôi.
31
他们正在攀登冰山。
Tāmen zhèngzài pāndēng bīngshān.
Họ đang leo núi băng.
32
攀登让人学会坚持。
Pāndēng ràng rén xuéhuì jiānchí.
Leo núi giúp con người học được sự kiên trì.
33
他想攀登更高的山峰。
Tā xiǎng pāndēng gèng gāo de shānfēng.
Anh ấy muốn chinh phục đỉnh núi cao hơn.
34
攀登活动很受欢迎。
Pāndēng huódòng hěn shòu huānyíng.
Hoạt động leo núi rất được yêu thích.
35
她独自攀登高山。
Tā dúzì pāndēng gāoshān.
Cô ấy một mình leo núi cao.
36
攀登精神值得学习。
Pāndēng jīngshén zhídé xuéxí.
Tinh thần chinh phục đáng để học hỏi.
37
他们决定攀登珠峰。
Tāmen juédìng pāndēng Zhūfēng.
Họ quyết định chinh phục Everest.
38
攀登使他更加自信。
Pāndēng shǐ tā gèngjiā zìxìn.
Leo núi khiến anh ấy tự tin hơn.
39
我们终于完成攀登。
Wǒmen zhōngyú wánchéng pāndēng.
Cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành việc leo núi.
40
不断攀登才能成功。
Bùduàn pāndēng cái néng chénggōng.
Không ngừng vươn lên mới có thể thành công.

Ghi nhớ
攀 (Phàn) = bám vào, vin vào, leo.
登 (Đăng) = lên cao, bước lên.
攀登 (Phàn Đăng) = bám vào để leo lên, chinh phục độ cao; nghĩa bóng là không ngừng vươn tới những thành tựu cao hơn.
Thành ngữ và cụm từ thường gặp nhất:
  • 攀登高峰 = chinh phục đỉnh cao.
  • 攀登科学高峰 = chinh phục đỉnh cao khoa học.
  • 攀登事业高峰 = vươn tới đỉnh cao sự nghiệp.
  • 勇于攀登 = dũng cảm vươn lên.
  • 不断攀登 = không ngừng tiến lên.




THÔNG TIN BẢN QUYỀN NỘI DUNG TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
Nhà in: CHINEMASTER
Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 15 tháng 6 năm 2026
Bản quyền nội dung: ChineMaster
Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

Tác giả của giáo trình MSUTONG là Nguyễn Minh Vũ

  • Tác giả của giáo trình MSUTONG sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình MSUTONG trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình MSUTONG cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của giáo trình Phát triển Hán ngữ là Nguyễn Minh Vũ

  • Tác giả của giáo trình Phát triển Hán ngữ sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Phát triển Hán ngữ trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Phát triển Hán ngữ cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ BOYA là Nguyễn Minh Vũ

  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ BOYA trung cấp là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ BOYA cao cấp là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản cũ là Nguyễn Minh Vũ

  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản cũ là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản cũ là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản cũ là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản cũ là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản cũ là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản cũ là Nguyễn Minh Vũ

Tác giả của bộ giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 1 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 3 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 4 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 5 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ
  • Tác giả của giáo trình Hán ngữ quyển 6 phiên bản mới là Nguyễn Minh Vũ

THÔNG TIN BẢN QUYỀN NỘI DUNG TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

  • Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  • Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
  • Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
  • Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
  • Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
  • Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
  • Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
  • Nhà in: CHINEMASTER
  • Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 15 tháng 6 năm 2026
  • Bản quyền nội dung: ChineMaster
  • Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.

您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-7-20 07:08 , Processed in 0.061962 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表