Giáo trình Hán ngữ Học từ vựng HSK 123 HSKK sơ cấp của tác giả Nguyễn Minh Vũ
会话:去机场接父母
Hội thoại: Đi sân bay đón bố mẹ
人物:阮明武(男)、丁垂杨(女)
Nhân vật: Nguyễn Minh Vũ (nam), Đinh Thùy Dương (nữ)
阮明武:丁垂杨,你好!你要去哪儿?
Nguyễn Minh Vũ: Đinh Thùy Dương, chào bạn! Bạn định đi đâu vậy?
Ruǎn Míngwǔ: Dīng Chuíyáng, nǐ hǎo! Nǐ yào qù nǎr?
丁垂杨:你好,明武!我要去机场。
Đinh Thùy Dương: Chào Minh Vũ! Mình định đi sân bay.
Dīng Chuíyáng: Nǐ hǎo, Míngwǔ! Wǒ yào qù jīchǎng.
阮明武:去机场做什么?
Nguyễn Minh Vũ: Đi sân bay làm gì vậy?
Ruǎn Míngwǔ: Qù jīchǎng zuò shénme?
丁垂杨:我去接我的父母。他们今天坐飞机来河内。
Đinh Thùy Dương: Mình đi đón bố mẹ. Hôm nay họ đi máy bay đến Hà Nội.
Dīng Chuíyáng: Wǒ qù jiē wǒ de fùmǔ. Tāmen jīntiān zuò fēijī lái Hénèi.
阮明武:是吗?他们坐哪个航班?
Nguyễn Minh Vũ: Thật sao? Họ đi chuyến bay nào?
Ruǎn Míngwǔ: Shì ma? Tāmen zuò nǎ ge hángbān?
丁垂杨:我查了一下,是VN218航班。
Đinh Thùy Dương: Mình đã tra rồi, là chuyến bay VN218.
Dīng Chuíyáng: Wǒ chá le yíxià, shì VN218 hángbān.
阮明武:航班正点吗?
Nguyễn Minh Vũ: Chuyến bay có đúng giờ không?
Ruǎn Míngwǔ: Hángbān zhèngdiǎn ma?
丁垂杨:不知道,我刚才又查了一次。
Đinh Thùy Dương: Mình không biết. Vừa rồi mình lại kiểm tra thêm một lần nữa.
Dīng Chuíyáng: Bù zhīdào, wǒ gāngcái yòu chá le yí cì.
阮明武:怎么样?
Nguyễn Minh Vũ: Thế nào rồi?
Ruǎn Míngwǔ: Zěnmeyàng?
丁垂杨:有一点儿奇怪。刚才显示正点,现在显示晚点了。
Đinh Thùy Dương: Có hơi kỳ lạ. Lúc nãy báo đúng giờ, bây giờ lại báo chậm giờ rồi.
Dīng Chuíyáng: Yǒu yìdiǎnr qíguài. Gāngcái xiǎnshì zhèngdiǎn, xiànzài xiǎnshì wǎndiǎn le.
阮明武:晚点多久?
Nguyễn Minh Vũ: Chậm bao lâu?
Ruǎn Míngwǔ: Wǎndiǎn duōjiǔ?
丁垂杨:大概三十分钟。
Đinh Thùy Dương: Khoảng ba mươi phút.
Dīng Chuíyáng: Dàgài sānshí fēnzhōng.
阮明武:那你不用着急。
Nguyễn Minh Vũ: Vậy bạn không cần vội đâu.
Ruǎn Míngwǔ: Nà nǐ búyòng zháojí.
丁垂杨:对,所以我先在机场喝杯咖啡。
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, nên mình uống một cốc cà phê ở sân bay trước.
Dīng Chuíyáng: Duì, suǒyǐ wǒ xiān zài jīchǎng hē bēi kāfēi.
阮明武:你父亲和母亲是第一次来河内吗?
Nguyễn Minh Vũ: Bố và mẹ bạn lần đầu tiên đến Hà Nội à?
Ruǎn Míngwǔ: Nǐ fùqīn hé mǔqīn shì dì yī cì lái Hénèi ma?
丁垂杨:不是,他们以前来过一次。
Đinh Thùy Dương: Không phải, trước đây họ đã đến một lần rồi.
Dīng Chuíyáng: Bú shì, tāmen yǐqián lái guo yí cì.
阮明武:这次来河内有什么计划?
Nguyễn Minh Vũ: Lần này đến Hà Nội họ có kế hoạch gì?
Ruǎn Míngwǔ: Zhè cì lái Hénèi yǒu shénme jìhuà?
丁垂杨:他们想看看河内,也想和我一起住几天。
Đinh Thùy Dương: Họ muốn tham quan Hà Nội và ở cùng mình vài ngày.
Dīng Chuíyáng: Tāmen xiǎng kànkan Hénèi, yě xiǎng hé wǒ yìqǐ zhù jǐ tiān.
阮明武:真好!你一定很高兴。
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt quá! Chắc hẳn bạn rất vui.
Ruǎn Míngwǔ: Zhēn hǎo! Nǐ yídìng hěn gāoxìng.
丁垂杨:是啊。我已经很长时间没看见他们了。
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy. Mình đã rất lâu không gặp họ rồi.
Dīng Chuíyáng: Shì a. Wǒ yǐjīng hěn cháng shíjiān méi kànjiàn tāmen le.
一个小时以后
Một giờ sau
丁垂杨:明武,我到机场了。
Đinh Thùy Dương: Minh Vũ, mình đến sân bay rồi.
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ, wǒ dào jīchǎng le.
阮明武:你接到父母了吗?
Nguyễn Minh Vũ: Bạn đón được bố mẹ chưa?
Ruǎn Míngwǔ: Nǐ jiē dào fùmǔ le ma?
丁垂杨:还没有。他们先在曼谷转飞机,然后再来河内。
Đinh Thùy Dương: Chưa. Họ chuyển máy bay ở Bangkok trước rồi mới đến Hà Nội.
Dīng Chuíyáng: Hái méiyǒu. Tāmen xiān zài Màngǔ zhuǎn fēijī, ránhòu zài lái Hénèi.
阮明武:原来是这样。
Nguyễn Minh Vũ: Ra là vậy.
Ruǎn Míngwǔ: Yuánlái shì zhèyàng.
丁垂杨:对,所以还要等一会儿。
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, nên vẫn phải đợi thêm một lúc.
Dīng Chuíyáng: Duì, suǒyǐ hái yào děng yíhuìr.
阮明武:今天天气怎么样?
Nguyễn Minh Vũ: Hôm nay thời tiết thế nào?
Ruǎn Míngwǔ: Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
丁垂杨:早上是晴天,现在转阴了。
Đinh Thùy Dương: Buổi sáng trời nắng, bây giờ đã chuyển sang âm u rồi.
Dīng Chuíyáng: Zǎoshang shì qíngtiān, xiànzài zhuǎn yīn le.
阮明武:希望天气不要影响航班。
Nguyễn Minh Vũ: Hy vọng thời tiết không ảnh hưởng đến chuyến bay.
Ruǎn Míngwǔ: Xīwàng tiānqì búyào yǐngxiǎng hángbān.
丁垂杨:我也这么想。
Đinh Thùy Dương: Mình cũng nghĩ vậy.
Dīng Chuíyáng: Wǒ yě zhème xiǎng.
后来
Sau đó
丁垂杨:明武,我已经接到父母了!
Đinh Thùy Dương: Minh Vũ, mình đón được bố mẹ rồi!
Dīng Chuíyáng: Míngwǔ, wǒ yǐjīng jiē dào fùmǔ le!
阮明武:太好了!他们身体怎么样?
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt quá! Sức khỏe của họ thế nào?
Ruǎn Míngwǔ: Tài hǎo le! Tāmen shēntǐ zěnmeyàng?
丁垂杨:他们都很好。
Đinh Thùy Dương: Họ đều rất khỏe.
Dīng Chuíyáng: Tāmen dōu hěn hǎo.
阮明武:路上顺利吗?
Nguyễn Minh Vũ: Chuyến đi có thuận lợi không?
Ruǎn Míngwǔ: Lùshang shùnlì ma?
丁垂杨:很顺利。虽然航班晚点了,但是没有别的问题。
Đinh Thùy Dương: Rất thuận lợi. Tuy chuyến bay bị chậm giờ nhưng không có vấn đề gì khác.
Dīng Chuíyáng: Hěn shùnlì. Suīrán hángbān wǎndiǎn le, dànshì méiyǒu bié de wèntí.
丁垂杨:对了,今天在机场我还遇到了一位大学同学。
Đinh Thùy Dương: À đúng rồi, hôm nay ở sân bay mình còn gặp một bạn học đại học.
Dīng Chuíyáng: Duì le, jīntiān zài jīchǎng wǒ hái yùdào le yí wèi dàxué tóngxué.
阮明武:真巧啊!
Nguyễn Minh Vũ: Trùng hợp thật đấy!
Ruǎn Míngwǔ: Zhēn qiǎo a!
丁垂杨:是啊,这是一个很好的机会。我们留了电话,以后可以常联系。
Đinh Thùy Dương: Đúng vậy, đây là một cơ hội rất tốt. Chúng mình đã lưu số điện thoại và sau này có thể thường xuyên liên lạc.
Dīng Chuíyáng: Shì a, zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì. Wǒmen liú le diànhuà, yǐhòu kěyǐ cháng liánxì.
阮明武:太好了。那你快陪父母回家吧!
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt quá. Vậy bạn mau đưa bố mẹ về nhà đi!
Ruǎn Míngwǔ: Tài hǎo le. Nà nǐ kuài péi fùmǔ huí jiā ba!
丁垂杨:好的,再见!
Đinh Thùy Dương: Được rồi, tạm biệt!
Dīng Chuíyáng: Hǎo de, zàijiàn!
阮明武:再见!
Nguyễn Minh Vũ: Tạm biệt!
Ruǎn Míngwǔ: Zàijiàn!
1. 要 + Động từBiểu thị dự định, muốn làm gìCấu trúc: Chủ ngữ + 要 + Động từ Ví dụ trong bài我要去机场。
Wǒ yào qù jīchǎng.
Tôi định đi sân bay. Ví dụ khác我明天要去公司。
Wǒ míngtiān yào qù gōngsī.
Ngày mai tôi sẽ đi công ty. 你要买什么?
Nǐ yào mǎi shénme?
Bạn muốn mua gì? 他们要来河内。
Tāmen yào lái Hénèi.
Họ sẽ đến Hà Nội. 2. 去 + Địa điểm + 做什么?Hỏi mục đích đi đâu làm gìVí dụ trong bài去机场做什么?
Qù jīchǎng zuò shénme?
Đi sân bay làm gì? Ví dụ khác你去学校做什么?
Nǐ qù xuéxiào zuò shénme?
Bạn đến trường làm gì? 你去超市做什么?
Nǐ qù chāoshì zuò shénme?
Bạn đi siêu thị làm gì? 3. 去 + Động từĐi làm việc gìVí dụ trong bài我去接我的父母。
Wǒ qù jiē wǒ de fùmǔ.
Tôi đi đón bố mẹ. Ví dụ khác我去买东西。
Wǒ qù mǎi dōngxi.
Tôi đi mua đồ. 我去看朋友。
Wǒ qù kàn péngyou.
Tôi đi thăm bạn. 4. 坐 + Phương tiện giao thôngĐi bằng phương tiện nàoVí dụ trong bài他们今天坐飞机来河内。
Tāmen jīntiān zuò fēijī lái Hénèi.
Hôm nay họ đi máy bay đến Hà Nội. Ví dụ khác我坐地铁上班。
Wǒ zuò dìtiě shàngbān.
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm. 她坐火车去上海。
Tā zuò huǒchē qù Shànghǎi.
Cô ấy đi Thượng Hải bằng tàu hỏa. 5. 查一下Làm thử một chút"一下" làm nhẹ ngữ khí. Ví dụ trong bài我查了一下。
Wǒ chá le yíxià.
Tôi tra thử rồi. Ví dụ khác我看一下。
Wǒ kàn yíxià.
Để tôi xem một chút. 你等一下。
Nǐ děng yíxià.
Bạn đợi một chút. 6. 动词 + 了Hoàn thành hành độngVí dụ trong bài我查了一下。
Wǒ chá le yíxià.
Tôi đã tra rồi. 现在显示晚点了。
Xiànzài xiǎnshì wǎndiǎn le.
Bây giờ hiển thị chậm giờ rồi. Ví dụ khác我买了书。
Wǒ mǎi le shū.
Tôi đã mua sách. 他到了。
Tā dào le.
Anh ấy đến rồi. 7. 又 + Động từLại làm lần nữaVí dụ trong bài我刚才又查了一次。
Wǒ gāngcái yòu chá le yí cì.
Vừa rồi tôi lại kiểm tra thêm một lần. Ví dụ khác他又来了。
Tā yòu lái le.
Anh ấy lại đến nữa. 你又忘了。
Nǐ yòu wàng le.
Bạn lại quên rồi. 8. 一次 / 两次 / 三次Lượng từ 次 dùng cho số lầnVí dụ trong bài我查了一次。
Wǒ chá le yí cì.
Tôi đã tra một lần. Ví dụ khác我去过北京三次。
Wǒ qù guo Běijīng sān cì.
Tôi đã đến Bắc Kinh ba lần. 他说了两次。
Tā shuō le liǎng cì.
Anh ấy đã nói hai lần. 9. 有一点儿 + Tính từHơi, có chútVí dụ trong bài有一点儿奇怪。
Yǒu yìdiǎnr qíguài.
Có hơi kỳ lạ. Ví dụ khác今天有一点儿冷。
Jīntiān yǒu yìdiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh. 这本书有一点儿贵。
Zhè běn shū yǒu yìdiǎnr guì.
Quyển sách này hơi đắt. 10. 刚才……现在……So sánh thời điểm trước và hiện tạiVí dụ trong bài刚才显示正点,现在显示晚点了。
Gāngcái xiǎnshì zhèngdiǎn, xiànzài xiǎnshì wǎndiǎn le.
Lúc nãy hiển thị đúng giờ, bây giờ hiển thị chậm giờ. Ví dụ khác刚才下雨,现在不下了。
Gāngcái xiàyǔ, xiànzài bú xià le.
Lúc nãy trời mưa, bây giờ không mưa nữa. 11. 大概 + Số lượngKhoảng, đại kháiVí dụ trong bài大概三十分钟。
Dàgài sānshí fēnzhōng.
Khoảng 30 phút. Ví dụ khác大概五百块钱。
Dàgài wǔbǎi kuài qián.
Khoảng 500 tệ. 大概要两个小时。
Dàgài yào liǎng ge xiǎoshí.
Khoảng hai tiếng. 12. 不用 + Động từKhông cầnVí dụ trong bài你不用着急。
Nǐ búyòng zháojí.
Bạn không cần lo lắng. Ví dụ khác你不用等我。
Nǐ búyòng děng wǒ.
Bạn không cần đợi tôi. 不用客气。
Búyòng kèqi.
Không cần khách sáo. 13. 所以Vì vậy, cho nênVí dụ trong bài所以我先在机场喝咖啡。
Suǒyǐ wǒ xiān zài jīchǎng hē kāfēi.
Vì vậy tôi uống cà phê ở sân bay trước. Ví dụ khác今天下雨,所以我没出去。
Jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi chūqu.
Hôm nay trời mưa nên tôi không ra ngoài. 14. 是第一次 + Động từLà lần đầu tiênVí dụ trong bài是第一次来河内吗?
Shì dì yī cì lái Hénèi ma?
Đây là lần đầu đến Hà Nội sao? Ví dụ khác我是第一次来中国。
Wǒ shì dì yī cì lái Zhōngguó.
Đây là lần đầu tôi đến Trung Quốc. 15. 来过 + Địa điểmĐã từng đếnVí dụ trong bài他们以前来过一次。
Tāmen yǐqián lái guo yí cì.
Trước đây họ đã từng đến một lần. Ví dụ khác我来过北京。
Wǒ lái guo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh. 你去过上海吗?
Nǐ qù guo Shànghǎi ma?
Bạn đã từng đến Thượng Hải chưa? 16. 想 + Động từMuốn làm gìVí dụ trong bài他们想看看河内。
Tāmen xiǎng kànkan Hénèi.
Họ muốn tham quan Hà Nội. Ví dụ khác我想学习汉语。
Wǒ xiǎng xuéxí Hànyǔ.
Tôi muốn học tiếng Trung. 17. 已经……了Đã... rồiVí dụ trong bài我已经很长时间没看见他们了。
Wǒ yǐjīng hěn cháng shíjiān méi kànjiàn tāmen le.
Tôi đã rất lâu không gặp họ rồi. 我已经接到父母了。
Wǒ yǐjīng jiēdào fùmǔ le.
Tôi đã đón được bố mẹ rồi. Ví dụ khác我已经吃饭了。
Wǒ yǐjīng chīfàn le.
Tôi đã ăn cơm rồi. 18. 先……然后……Trước... sau đó...Ví dụ trong bài他们先在曼谷转飞机,然后再来河内。
Tāmen xiān zài Màngǔ zhuǎn fēijī, ránhòu zài lái Hénèi.
Họ chuyển máy bay ở Bangkok trước rồi mới đến Hà Nội. Ví dụ khác我先洗澡,然后睡觉。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu shuìjiào.
Tôi tắm trước rồi đi ngủ. 19. 从……转……Chuyển tuyến, quá cảnhVí dụ在曼谷转飞机。
Zài Màngǔ zhuǎn fēijī.
Chuyển máy bay tại Bangkok. 在广州转车。
Zài Guǎngzhōu zhuǎn chē.
Đổi xe tại Quảng Châu. 20. 虽然……但是……Tuy... nhưng...Ví dụ trong bài虽然航班晚点了,但是没有别的问题。
Suīrán hángbān wǎndiǎn le, dànshì méiyǒu bié de wèntí.
Tuy chuyến bay bị chậm giờ nhưng không có vấn đề gì khác. Ví dụ khác虽然很累,但是我很开心。
Suīrán hěn lèi, dànshì wǒ hěn kāixīn.
Tuy rất mệt nhưng tôi rất vui. 21. 都ĐềuVí dụ trong bài他们都很好。
Tāmen dōu hěn hǎo.
Họ đều rất khỏe. Ví dụ khác我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh. 这些书我都看过。
Zhèxiē shū wǒ dōu kàn guo.
Những quyển sách này tôi đều đã đọc qua.
22. 怎么样?Dùng để hỏi tình hình, trạng thái, ý kiếnCấu trúcA + 怎么样?
= A thế nào? Ví dụ trong bài怎么样?
Zěnmeyàng?
Thế nào rồi? Ví dụ khác你的工作怎么样?
Nǐ de gōngzuò zěnmeyàng?
Công việc của bạn thế nào? 今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào? 这本书怎么样?
Zhè běn shū zěnmeyàng?
Quyển sách này thế nào? 23. 怎么 + Động từHỏi cách thức hoặc nguyên nhânVí dụ你怎么去机场?
Nǐ zěnme qù jīchǎng?
Bạn đi sân bay bằng cách nào? 你怎么知道的?
Nǐ zěnme zhīdào de?
Sao bạn biết? 他怎么没来?
Tā zěnme méi lái?
Sao anh ấy không đến? 24. 哪个Nào, cái nàoCấu trúc哪个 + Danh từ Ví dụ trong bài他们坐哪个航班?
Tāmen zuò nǎ ge hángbān?
Họ đi chuyến bay nào? Ví dụ khác你喜欢哪个老师?
Nǐ xǐhuan nǎ ge lǎoshī?
Bạn thích giáo viên nào? 哪个是你的书?
Nǎ ge shì nǐ de shū?
Quyển nào là sách của bạn? 25. 有 + Danh từCóVí dụ trong bài有什么计划?
Yǒu shénme jìhuà?
Có kế hoạch gì? Ví dụ khác你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không? 我有一个问题。
Wǒ yǒu yí ge wèntí.
Tôi có một câu hỏi. 26. 没有 + Danh từKhông cóVí dụ trong bài没有别的问题。
Méiyǒu bié de wèntí.
Không có vấn đề nào khác. Ví dụ khác我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền. 今天没有课。
Jīntiān méiyǒu kè.
Hôm nay không có tiết học. 27. 没 + Động từChưa hoặc không làmVí dụ trong bài还没有。
Hái méiyǒu.
Vẫn chưa. 没看见他们。
Méi kànjiàn tāmen.
Không nhìn thấy họ. Ví dụ khác我没吃饭。
Wǒ méi chīfàn.
Tôi chưa ăn cơm. 他没来。
Tā méi lái.
Anh ấy không đến. 28. 还Vẫn còn, cònVí dụ trong bài还没有。
Hái méiyǒu.
Vẫn chưa. 还要等一会儿。
Hái yào děng yíhuìr.
Vẫn phải đợi thêm một lát. Ví dụ khác我还没吃饭。
Wǒ hái méi chīfàn.
Tôi vẫn chưa ăn cơm. 他还在公司。
Tā hái zài gōngsī.
Anh ấy vẫn còn ở công ty. 29. 一会儿Một lát, một lúcVí dụ trong bài等一会儿。
Děng yíhuìr.
Đợi một lát. Ví dụ khác你等我一会儿。
Nǐ děng wǒ yíhuìr.
Bạn đợi tôi một lát nhé. 我一会儿回来。
Wǒ yíhuìr huílái.
Một lát nữa tôi quay lại. 30. 希望……Hy vọngCấu trúc希望 + Mệnh đề Ví dụ trong bài希望天气不要影响航班。
Xīwàng tiānqì búyào yǐngxiǎng hángbān.
Hy vọng thời tiết không ảnh hưởng đến chuyến bay. Ví dụ khác希望你成功。
Xīwàng nǐ chénggōng.
Hy vọng bạn thành công. 希望明天是晴天。
Xīwàng míngtiān shì qíngtiān.
Hy vọng ngày mai trời nắng. 31. 不要 + Động từĐừngVí dụ trong bài不要影响航班。
Búyào yǐngxiǎng hángbān.
Đừng ảnh hưởng đến chuyến bay. Ví dụ khác不要说话。
Búyào shuōhuà.
Đừng nói chuyện. 不要迟到。
Búyào chídào.
Đừng đến muộn. 32. 也CũngVí dụ trong bài我也这么想。
Wǒ yě zhème xiǎng.
Tôi cũng nghĩ như vậy. Ví dụ khác我也喜欢中国菜。
Wǒ yě xǐhuan Zhōngguó cài.
Tôi cũng thích món ăn Trung Quốc. 他也是老师。
Tā yě shì lǎoshī.
Anh ấy cũng là giáo viên. 33. 这么Như thế này, như vậyVí dụ trong bài我也这么想。
Wǒ yě zhème xiǎng.
Tôi cũng nghĩ như vậy. Ví dụ khác为什么这么贵?
Wèishénme zhème guì?
Sao đắt thế? 你怎么这么高兴?
Nǐ zěnme zhème gāoxìng?
Sao bạn vui thế? 34. 真 + Tính từThật làVí dụ trong bài真好!
Zhēn hǎo!
Thật tuyệt! 真巧啊!
Zhēn qiǎo a!
Trùng hợp thật! Ví dụ khác今天真热。
Jīntiān zhēn rè.
Hôm nay nóng thật. 你的中文真好。
Nǐ de Zhōngwén zhēn hǎo.
Tiếng Trung của bạn thật tốt. 35. 很 + Tính từRấtVí dụ trong bài很高兴。
Hěn gāoxìng.
Rất vui. 很好。
Hěn hǎo.
Rất tốt. Ví dụ khác今天很忙。
Jīntiān hěn máng.
Hôm nay rất bận. 这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Vấn đề này rất đơn giản. 36. 很长时间Một thời gian rất dàiVí dụ trong bài已经很长时间没看见他们了。
Yǐjīng hěn cháng shíjiān méi kànjiàn tāmen le.
Đã rất lâu rồi tôi không gặp họ. Ví dụ khác我很长时间没回家了。
Wǒ hěn cháng shíjiān méi huí jiā le.
Tôi đã rất lâu không về nhà. 他很长时间没运动了。
Tā hěn cháng shíjiān méi yùndòng le.
Anh ấy đã rất lâu không tập thể dục. 37. 遇到 + Người / Sự việcGặp ai đó hoặc gặp phải việc gìVí dụ trong bài我遇到了一位大学同学。
Wǒ yùdào le yí wèi dàxué tóngxué.
Tôi gặp một người bạn học đại học. Ví dụ khác昨天我遇到王老师。
Zuótiān wǒ yùdào Wáng lǎoshī.
Hôm qua tôi gặp thầy Vương. 路上遇到了问题。
Lùshang yùdào le wèntí.
Trên đường gặp vấn đề. 38. 可以 + Động từCó thểVí dụ trong bài以后可以常联系。
Yǐhòu kěyǐ cháng liánxì.
Sau này có thể thường xuyên liên lạc. Ví dụ khác我可以进去吗?
Wǒ kěyǐ jìnqu ma?
Tôi có thể vào được không? 你可以帮我吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không? 39. 以后Sau nàyVí dụ trong bài以后可以常联系。
Yǐhòu kěyǐ cháng liánxì.
Sau này có thể thường xuyên liên lạc. Ví dụ khác以后再说。
Yǐhòu zài shuō.
Để sau này nói tiếp. 以后我想去中国工作。
Yǐhòu wǒ xiǎng qù Zhōngguó gōngzuò.
Sau này tôi muốn sang Trung Quốc làm việc. 40. 吧Trợ từ ngữ khí dùng để đề nghị, khuyên nhủVí dụ trong bài快陪父母回家吧!
Kuài péi fùmǔ huí jiā ba!
Mau đưa bố mẹ về nhà đi! Ví dụ khác我们走吧!
Wǒmen zǒu ba!
Chúng ta đi thôi!
休息一下吧!
Xiūxi yíxià ba!
Nghỉ ngơi một chút đi!
|