找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 146|回复: 0

Học từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 28/6/2026

[复制链接]

1490

主题

1

回帖

4962

积分

管理员

积分
4962
发表于 2026-6-28 18:01:20 | 显示全部楼层 |阅读模式
Giáo trình Hán ngữ Học từ vựng tiếng Trung công xưởng của tác giả Nguyễn Minh Vũ

Cách dùng 开会 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 开会 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 开会
  • Phồn thể: 開會
  • Phiên âm: kāihuì
  • Âm Hán Việt: Khai hội
  • Loại từ: Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt
开会 có nghĩa là:
  • Họp
  • Tổ chức cuộc họp
  • Tham gia cuộc họp
  • Tiến hành hội nghị hoặc buổi họp
Đây là động từ được sử dụng rất phổ biến trong:
  • Doanh nghiệp (企业)
  • Công ty (公司)
  • Trường học (学校)
  • Cơ quan nhà nước (政府机关)
  • Nhà máy (工厂)
  • Tổ chức (组织)
Ví dụ:
我们下午开会。
Wǒmen xiàwǔ kāihuì.
Chiều nay chúng tôi họp.

2. Phân tích từng chữ Hán一、开(開)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: kāi
  • Âm Hán Việt: Khai
Nghĩa
开 có nhiều nghĩa:
  • Mở
  • Bắt đầu
  • Khởi động
  • Thành lập
  • Tổ chức
  • Điều khiển
Trong 开会, 开 mang nghĩa:
Tiến hành, tổ chức.
Ví dụ:
开门
kāi mén
Mở cửa
开车
kāichē
Lái xe
开工
kāigōng
Khởi công
开店
kāidiàn
Mở cửa hàng
开会
kāihuì
Họp

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể:
    • Bộ:
    • Tên bộ: Bộ Củng
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 55
  • Phồn thể:
    • Bộ:
    • Tên bộ: Bộ Môn
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 169


Số nét
  • 开: 4 nét
  • 開: 12 nét

Cấu tạo
là chữ hội ý.
Gồm:
  • (cửa) – biểu ý.
  • 开/幵 – biểu âm và biểu ý.
Ý nghĩa gốc:
Mở cửa.
Sau mở rộng thành:
  • Mở
  • Khởi động
  • Bắt đầu
  • Tổ chức

二、会(會)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: huì
  • Âm Hán Việt: Hội
Nghĩa
会 có nhiều nghĩa:
  • Cuộc họp
  • Hội nghị
  • Hội
  • Gặp gỡ
  • Biết, có thể (động từ khuyết thiếu)
Trong 开会, 会 là danh từ, mang nghĩa:
Cuộc họp.
Ví dụ:
会议
huìyì
Hội nghị
开会
kāihuì
Họp
大会
dàhuì
Đại hội
聚会
jùhuì
Buổi gặp mặt

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9
  • Phồn thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 73


Số nét
  • 会: 6 nét
  • 會: 13 nét

Cấu tạo
là chữ hội ý.
Ý nghĩa gốc:
Nhiều người tụ tập lại.
Sau mở rộng thành:
  • Họp
  • Hội nghị
  • Hội
  • Gặp mặt

3. Ý nghĩa của từ 开会

Tiến hành

Cuộc họp
Tiến hành cuộc họp
Họp.
Khác với 会议 (huìyì)cuộc họp, 开会hành động họp.
Ví dụ:
今天有会议。
Hôm nay có cuộc họp.
今天要开会。
Hôm nay phải họp.

4. Loại từ
开会Động từ (动词).
Có thể làm:
  • Vị ngữ
  • Động từ chính
Ví dụ:
经理正在开会。
Jīnglǐ zhèngzài kāihuì.
Giám đốc đang họp.

5. Những từ ghép thường gặp
开会通知
Kāihuì tōngzhī
Thông báo họp
开会时间
Kāihuì shíjiān
Thời gian họp
开会地点
Kāihuì dìdiǎn
Địa điểm họp
开会记录
Kāihuì jìlù
Biên bản họp
开会安排
Kāihuì ānpái
Sắp xếp cuộc họp
开会讨论
Kāihuì tǎolùn
Họp để thảo luận
开会决定
Kāihuì juédìng
Họp để quyết định
开会研究
Kāihuì yánjiū
Họp nghiên cứu
开会报告
Kāihuì bàogào
Báo cáo trong cuộc họp
开会签到
Kāihuì qiāndào
Điểm danh họp

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
开会
Họp
Ví dụ:
我们开会。
Wǒmen kāihuì.
Chúng tôi họp.

Mẫu 2
正在开会
Đang họp
Ví dụ:
经理正在开会。
Jīnglǐ zhèngzài kāihuì.
Giám đốc đang họp.

Mẫu 3
准备开会
Chuẩn bị họp
Ví dụ:
大家准备开会。
Dàjiā zhǔnbèi kāihuì.
Mọi người chuẩn bị họp.

Mẫu 4
继续开会
Tiếp tục họp

Mẫu 5
结束开会
Kết thúc cuộc họp
Lưu ý: Trong tiếng Trung tự nhiên, người bản ngữ thường nói 会议结束了 hoặc 开完会了 hơn là 结束开会.

7. Phân biệt 开会 và 会议开会 (kāihuì)
  • động từ
  • Nghĩa: họp
Ví dụ:
我们下午开会。
Chiều nay chúng tôi họp.
会议 (huìyì)
  • danh từ
  • Nghĩa: cuộc họp, hội nghị
Ví dụ:
今天有会议。
Hôm nay có cuộc họp.

8. 50 ví dụ1
我们下午开会。
Wǒmen xiàwǔ kāihuì.
Chiều nay chúng tôi họp.
2
经理正在开会。
Jīnglǐ zhèngzài kāihuì.
Giám đốc đang họp.
3
请准时开会。
Qǐng zhǔnshí kāihuì.
Xin hãy họp đúng giờ.
4
大家准备开会。
Dàjiā zhǔnbèi kāihuì.
Mọi người chuẩn bị họp.
5
今天不开会。
Jīntiān bù kāihuì.
Hôm nay không họp.
6
我们每天上午开会。
Wǒmen měitiān shàngwǔ kāihuì.
Chúng tôi họp mỗi sáng.
7
老板通知下午开会。
Lǎobǎn tōngzhī xiàwǔ kāihuì.
Ông chủ thông báo chiều họp.
8
请大家按时开会。
Qǐng dàjiā ànshí kāihuì.
Xin mọi người họp đúng giờ.
9
公司决定明天开会。
Gōngsī juédìng míngtiān kāihuì.
Công ty quyết định họp vào ngày mai.
10
经理马上要开会。
Jīnglǐ mǎshàng yào kāihuì.
Giám đốc sắp họp.
11
会议室已经准备好了,我们可以开会了。
Huìyìshì yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, wǒmen kěyǐ kāihuì le.
Phòng họp đã được chuẩn bị xong, chúng ta có thể bắt đầu họp.
12
今天开会讨论新项目。
Jīntiān kāihuì tǎolùn xīn xiàngmù.
Hôm nay họp để thảo luận dự án mới.
13
大家都参加了开会。
→ Cách nói tự nhiên hơn: 大家都参加了会议。
Dàjiā dōu cānjiā le huìyì.
Mọi người đều tham gia cuộc họp.
14
开会前请关闭手机。
Kāihuì qián qǐng guānbì shǒujī.
Trước khi họp, xin hãy tắt điện thoại.
15
开会的时候不要讲话。
Kāihuì de shíhou búyào jiǎnghuà.
Khi họp không nên nói chuyện riêng.
16
经理每天都会开会。
Jīnglǐ měitiān dōu huì kāihuì.
Giám đốc họp mỗi ngày.
17
今天下午三点开会。
Jīntiān xiàwǔ sān diǎn kāihuì.
Hôm nay họp lúc ba giờ chiều.
18
我们正在开会,请稍等。
Wǒmen zhèngzài kāihuì, qǐng shāoděng.
Chúng tôi đang họp, xin vui lòng đợi một chút.
19
公司每周一开会。
Gōngsī měi Zhōuyī kāihuì.
Công ty họp vào mỗi thứ Hai.
20
今天的开会时间改了。
Jīntiān de kāihuì shíjiān gǎi le.
Thời gian họp hôm nay đã được thay đổi.
21
开会内容非常重要。
Kāihuì nèiróng fēicháng zhòngyào.
Nội dung cuộc họp rất quan trọng.
22
请提前十分钟到会议室开会。
Qǐng tíqián shí fēnzhōng dào huìyìshì kāihuì.
Xin đến phòng họp trước mười phút để họp.
23
今天开会的人很多。
Jīntiān kāihuì de rén hěn duō.
Hôm nay có rất nhiều người tham gia họp.
24
老板要求所有部门一起开会。
Lǎobǎn yāoqiú suǒyǒu bùmén yìqǐ kāihuì.
Ông chủ yêu cầu tất cả các phòng ban cùng họp.
25
开会结束以后请提交报告。
Kāihuì jiéshù yǐhòu qǐng tíjiāo bàogào.
Sau khi cuộc họp kết thúc, xin hãy nộp báo cáo.
26
由于经理出差,今天不开会。
Yóuyú jīnglǐ chūchāi, jīntiān bù kāihuì.
Do giám đốc đi công tác nên hôm nay không họp.
27
我们需要开会解决这个问题。
Wǒmen xūyào kāihuì jiějué zhège wèntí.
Chúng ta cần họp để giải quyết vấn đề này.
28
每次开会都会记录会议内容。
Měicì kāihuì dōu huì jìlù huìyì nèiróng.
Mỗi lần họp đều ghi lại nội dung cuộc họp.
29
开会之前请准备好资料。
Kāihuì zhīqián qǐng zhǔnbèi hǎo zīliào.
Trước khi họp, xin hãy chuẩn bị tài liệu.
30
今天的会议开得很顺利。
Jīntiān de huìyì kāi de hěn shùnlì.
Cuộc họp hôm nay diễn ra rất thuận lợi.
31
我们刚开完会。
Wǒmen gāng kāiwán huì.
Chúng tôi vừa họp xong.
32
会议开了两个小时。
Huìyì kāi le liǎng gè xiǎoshí.
Cuộc họp kéo dài hai giờ.
33
领导正在会议室开会。
Lǐngdǎo zhèngzài huìyìshì kāihuì.
Lãnh đạo đang họp trong phòng họp.
34
请不要在开会时接电话。
Qǐng búyào zài kāihuì shí jiē diànhuà.
Xin đừng nghe điện thoại trong khi họp.
35
今天开会主要讨论生产进度。
Jīntiān kāihuì zhǔyào tǎolùn shēngchǎn jìndù.
Hôm nay cuộc họp chủ yếu thảo luận về tiến độ sản xuất.
36
我们决定明天上午继续开会。
Wǒmen juédìng míngtiān shàngwǔ jìxù kāihuì.
Chúng tôi quyết định sáng mai tiếp tục họp.
37
所有员工必须参加开会。
→ Cách nói tự nhiên hơn: 所有员工必须参加会议。
Suǒyǒu yuángōng bìxū cānjiā huìyì.
Tất cả nhân viên đều phải tham gia cuộc họp.
38
开会时大家积极发言。
Kāihuì shí dàjiā jījí fāyán.
Trong cuộc họp mọi người phát biểu rất tích cực.
39
经理安排下周开会。
Jīnglǐ ānpái xià Zhōu kāihuì.
Giám đốc sắp xếp họp vào tuần sau.
40
今天开会讨论采购计划。
Jīntiān kāihuì tǎolùn cǎigòu jìhuà.
Hôm nay họp để thảo luận kế hoạch mua hàng.
41
会议结束后大家一起吃饭。
Huìyì jiéshù hòu dàjiā yìqǐ chīfàn.
Sau cuộc họp mọi người cùng ăn cơm.
42
开会时请保持安静。
Kāihuì shí qǐng bǎochí ānjìng.
Xin hãy giữ yên lặng trong khi họp.
43
今天上午连续开了三场会。
Jīntiān shàngwǔ liánxù kāi le sān chǎng huì.
Sáng nay đã họp liên tiếp ba cuộc.
44
线上开会越来越普遍。
Xiànshàng kāihuì yuèláiyuè pǔbiàn.
Họp trực tuyến ngày càng trở nên phổ biến.
45
公司通过视频开会。
Gōngsī tōngguò shìpín kāihuì.
Công ty họp thông qua hình thức họp video.
46
会议决定下个月开始新项目。
Huìyì juédìng xià gè yuè kāishǐ xīn xiàngmù.
Cuộc họp quyết định bắt đầu dự án mới từ tháng sau.
47
为了提高效率,会议控制在一个小时内。
Wèile tígāo xiàolǜ, huìyì kòngzhì zài yí gè xiǎoshí nèi.
Để nâng cao hiệu quả, cuộc họp được giới hạn trong một giờ.
48
开会能够帮助团队及时沟通和解决问题。
Kāihuì nénggòu bāngzhù tuánduì jíshí gōutōng hé jiějué wèntí.
Việc họp giúp nhóm giao tiếp kịp thời và giải quyết vấn đề.
49
经理要求每周召开一次工作会议。
Jīnglǐ yāoqiú měi Zhōu zhàokāi yí cì gōngzuò huìyì.
Giám đốc yêu cầu mỗi tuần tổ chức một cuộc họp công việc.
50
开会是企业管理中非常重要的一项工作,通过充分讨论、信息共享和科学决策,可以提高团队协作效率,推动项目顺利完成。
Kāihuì shì qǐyè guǎnlǐ zhōng fēicháng zhòngyào de yí xiàng gōngzuò, tōngguò chōngfèn tǎolùn, xìnxī gòngxiǎng hé kēxué juécè, kěyǐ tígāo tuánduì xiézuò xiàolǜ, tuīdòng xiàngmù shùnlì wánchéng.
Họp là một hoạt động rất quan trọng trong quản lý doanh nghiệp. Thông qua việc thảo luận đầy đủ, chia sẻ thông tin và đưa ra quyết định một cách khoa học, có thể nâng cao hiệu quả phối hợp của nhóm và thúc đẩy dự án hoàn thành thuận lợi.

Cách dùng 更新 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 更新 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 更新
  • Phồn thể: 更新
  • Phiên âm: gēngxīn
  • Âm Hán Việt: Canh tân
  • Loại từ:
    • Động từ (动词)
    • Danh từ (名词, ít dùng hơn)

Nghĩa tiếng Việt
更新 có các nghĩa sau:
  • Cập nhật
  • Làm mới
  • Đổi mới
  • Thay thế bằng phiên bản mới
  • Nâng cấp thông tin, dữ liệu hoặc nội dung
Đây là từ được dùng rất phổ biến trong:
  • Công nghệ thông tin (信息技术)
  • Phần mềm (软件)
  • Internet (互联网)
  • Quản lý doanh nghiệp (企业管理)
  • Quản lý kho (仓库管理)
  • Quản lý dữ liệu (数据管理)
  • Tin tức (新闻)
  • Giáo dục (教育)
Ví dụ:
请更新库存数据。
Qǐng gēngxīn kùcún shùjù.
Xin hãy cập nhật dữ liệu tồn kho.

2. Phân tích từng chữ Hán一、更
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: gēng (trong từ 更新)
Lưu ý: Chữ 更 còn có cách đọc gèng với nghĩa "hơn, càng". Trong từ 更新, chữ này đọc là gēng.
  • Âm Hán Việt: Canh
Nghĩa
更 có nhiều nghĩa:
  • Thay đổi
  • Đổi mới
  • Thay thế
  • Canh (đổi ca, đổi phiên)
  • Hơn, càng (đọc gèng)
Trong 更新, 更 mang nghĩa:
Làm mới, thay đổi.
Ví dụ:
更新
gēngxīn
Cập nhật
更改
gēnggǎi
Sửa đổi
变更
biàngēng
Thay đổi
更换
gēnghuàn
Thay thế

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Viết
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 73

Số nét
  • 更: 7 nét

Cấu tạo
Chữ là chữ hội ý.
Ý nghĩa gốc:
  • Thay phiên
  • Đổi ca
Sau mở rộng thành:
  • Thay đổi
  • Đổi mới
  • Cập nhật

二、新
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: xīn
  • Âm Hán Việt: Tân
Nghĩa
新 có nghĩa:
  • Mới
  • Mới mẻ
  • Hiện đại
  • Vừa xuất hiện
Ví dụ:
新的
xīn de
Mới
新闻
xīnwén
Tin tức
新产品
xīn chǎnpǐn
Sản phẩm mới
新技术
xīn jìshù
Công nghệ mới
更新
gēngxīn
Cập nhật

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Cân
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 69

Số nét
  • 新: 13 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 亲 (biểu âm)
  • 斤 (rìu) biểu ý
Ý nghĩa gốc:
Dùng rìu tạo ra vật mới.
Sau mở rộng thành:
  • Mới
  • Hiện đại
  • Đổi mới

3. Ý nghĩa của từ 更新

Thay đổi

Mới
Làm mới
Cập nhật
Đổi sang phiên bản mới hoặc thông tin mới nhất.

4. Loại từ(1) Động từ (动词)
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Ví dụ:
更新数据。
Gēngxīn shùjù.
Cập nhật dữ liệu.

(2) Danh từ (名词)
Ít gặp hơn.
Ví dụ:
系统有一次更新。
Xìtǒng yǒu yí cì gēngxīn.
Hệ thống có một lần cập nhật.

5. Những từ ghép thường gặp
更新数据
Gēngxīn shùjù
Cập nhật dữ liệu
更新信息
Gēngxīn xìnxī
Cập nhật thông tin
更新软件
Gēngxīn ruǎnjiàn
Cập nhật phần mềm
更新系统
Gēngxīn xìtǒng
Cập nhật hệ thống
更新版本
Gēngxīn bǎnběn
Cập nhật phiên bản
更新库存
Gēngxīn kùcún
Cập nhật tồn kho
更新进度
Gēngxīn jìndù
Cập nhật tiến độ
更新记录
Gēngxīn jìlù
Cập nhật hồ sơ
更新网页
Gēngxīn wǎngyè
Cập nhật trang web
更新内容
Gēngxīn nèiróng
Cập nhật nội dung
更新文件
Gēngxīn wénjiàn
Cập nhật tài liệu
更新状态
Gēngxīn zhuàngtài
Cập nhật trạng thái
实时更新
Shíshí gēngxīn
Cập nhật theo thời gian thực
自动更新
Zìdòng gēngxīn
Tự động cập nhật

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
更新……
Cập nhật...
Ví dụ:
更新数据。
Gēngxīn shùjù.
Cập nhật dữ liệu.

Mẫu 2
及时更新……
Cập nhật kịp thời...
Ví dụ:
及时更新库存。
Jíshí gēngxīn kùcún.
Cập nhật tồn kho kịp thời.

Mẫu 3
自动更新
Tự động cập nhật

Mẫu 4
更新到……
Cập nhật lên...
Ví dụ:
更新到最新版本。
Gēngxīn dào zuìxīn bǎnběn.
Cập nhật lên phiên bản mới nhất.

Mẫu 5
更新完成
Hoàn thành việc cập nhật

7. Phân biệt 更新 và 更换更新 (gēngxīn)
  • Cập nhật
  • Làm mới
  • Nâng cấp
  • Thông tin hoặc phần mềm được thay đổi sang phiên bản mới
Ví dụ:
更新软件。
Cập nhật phần mềm.

更换 (gēnghuàn)
  • Thay thế
  • Đổi vật cũ lấy vật mới
Ví dụ:
更换电池。
Thay pin.
更换机器。
Thay máy.
Tóm tắt:
  • 更新 → cập nhật, nâng cấp thông tin hoặc phiên bản.
  • 更换 → thay thế một vật hoặc thiết bị.

8. 50 ví dụ1
请更新数据。
Qǐng gēngxīn shùjù.
Xin hãy cập nhật dữ liệu.
2
系统正在更新。
Xìtǒng zhèngzài gēngxīn.
Hệ thống đang được cập nhật.
3
软件已经更新。
Ruǎnjiàn yǐjīng gēngxīn.
Phần mềm đã được cập nhật.
4
请更新库存。
Qǐng gēngxīn kùcún.
Xin hãy cập nhật tồn kho.
5
请更新信息。
Qǐng gēngxīn xìnxī.
Xin hãy cập nhật thông tin.
6
我们每天更新库存数据。
Wǒmen měitiān gēngxīn kùcún shùjù.
Chúng tôi cập nhật dữ liệu tồn kho mỗi ngày.
7
公司及时更新客户资料。
Gōngsī jíshí gēngxīn kèhù zīliào.
Công ty cập nhật hồ sơ khách hàng kịp thời.
8
网站每天更新新闻。
Wǎngzhàn měitiān gēngxīn xīnwén.
Trang web cập nhật tin tức mỗi ngày.
9
软件需要更新到最新版本。
Ruǎnjiàn xūyào gēngxīn dào zuìxīn bǎnběn.
Phần mềm cần được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
10
系统支持自动更新。
Xìtǒng zhīchí zìdòng gēngxīn.
Hệ thống hỗ trợ cập nhật tự động.
11
请更新工作进度。
Qǐng gēngxīn gōngzuò jìndù.
Xin hãy cập nhật tiến độ công việc.
12
数据库已经更新完成。
Shùjùkù yǐjīng gēngxīn wánchéng.
Cơ sở dữ liệu đã được cập nhật xong.
13
产品目录需要更新。
Chǎnpǐn mùlù xūyào gēngxīn.
Danh mục sản phẩm cần được cập nhật.
14
请更新联系方式。
Qǐng gēngxīn liánxì fāngshì.
Xin hãy cập nhật thông tin liên hệ.
15
更新后的系统运行更加稳定。
Gēngxīn hòu de xìtǒng yùnxíng gèngjiā wěndìng.
Hệ thống sau khi cập nhật vận hành ổn định hơn.
16
客户要求更新合同内容。
Kèhù yāoqiú gēngxīn hétóng nèiróng.
Khách hàng yêu cầu cập nhật nội dung hợp đồng.
17
公司更新了官方网站。
Gōngsī gēngxīn le guānfāng wǎngzhàn.
Công ty đã cập nhật trang web chính thức.
18
更新记录已经保存。
Gēngxīn jìlù yǐjīng bǎocún.
Lịch sử cập nhật đã được lưu.
19
请先更新系统再继续操作。
Qǐng xiān gēngxīn xìtǒng zài jìxù cāozuò.
Xin hãy cập nhật hệ thống trước rồi tiếp tục thao tác.
20
所有数据都需要更新。
Suǒyǒu shùjù dōu xūyào gēngxīn.
Tất cả dữ liệu đều cần được cập nhật.
21
经理要求每天更新项目进度。
Jīnglǐ yāoqiú měitiān gēngxīn xiàngmù jìndù.
Quản lý yêu cầu cập nhật tiến độ dự án mỗi ngày.
22
请及时更新生产计划。
Qǐng jíshí gēngxīn shēngchǎn jìhuà.
Xin hãy cập nhật kế hoạch sản xuất kịp thời.
23
库存信息已经实时更新。
Kùcún xìnxī yǐjīng shíshí gēngxīn.
Thông tin tồn kho đã được cập nhật theo thời gian thực.
24
更新后的价格已经生效。
Gēngxīn hòu de jiàgé yǐjīng shēngxiào.
Giá sau khi cập nhật đã có hiệu lực.
25
系统每天自动更新。
Xìtǒng měitiān zìdòng gēngxīn.
Hệ thống tự động cập nhật mỗi ngày.
26
软件更新提高了运行速度。
Ruǎnjiàn gēngxīn tígāo le yùnxíng sùdù.
Việc cập nhật phần mềm đã nâng cao tốc độ vận hành.
27
请更新员工名单。
Qǐng gēngxīn yuángōng míngdān.
Xin hãy cập nhật danh sách nhân viên.
28
网站内容已经全部更新。
Wǎngzhàn nèiróng yǐjīng quánbù gēngxīn.
Nội dung trang web đã được cập nhật toàn bộ.
29
更新后的界面更加美观。
Gēngxīn hòu de jièmiàn gèngjiā měiguān.
Giao diện sau khi cập nhật đẹp hơn.
30
请更新客户订单状态。
Qǐng gēngxīn kèhù dìngdān zhuàngtài.
Xin hãy cập nhật trạng thái đơn hàng của khách hàng.
31
所有文件已经更新完成。
Suǒyǒu wénjiàn yǐjīng gēngxīn wánchéng.
Tất cả tài liệu đã được cập nhật xong.
32
工程进度需要每天更新。
Gōngchéng jìndù xūyào měitiān gēngxīn.
Tiến độ công trình cần được cập nhật mỗi ngày.
33
更新后的系统更加安全。
Gēngxīn hòu de xìtǒng gèngjiā ānquán.
Hệ thống sau khi cập nhật an toàn hơn.
34
公司不断更新生产技术。
Gōngsī bùduàn gēngxīn shēngchǎn jìshù.
Công ty không ngừng đổi mới công nghệ sản xuất.
35
产品信息需要及时更新。
Chǎnpǐn xìnxī xūyào jíshí gēngxīn.
Thông tin sản phẩm cần được cập nhật kịp thời.
36
更新系统后请重新启动电脑。
Gēngxīn xìtǒng hòu qǐng chóngxīn qǐdòng diànnǎo.
Sau khi cập nhật hệ thống, xin hãy khởi động lại máy tính.
37
这款软件每个月都会更新。
Zhè kuǎn ruǎnjiàn měi gè yuè dōu huì gēngxīn.
Phần mềm này được cập nhật mỗi tháng.
38
请确认是否已经更新数据。
Qǐng quèrèn shìfǒu yǐjīng gēngxīn shùjù.
Xin hãy xác nhận xem dữ liệu đã được cập nhật hay chưa.
39
自动更新功能已经开启。
Zìdòng gēngxīn gōngnéng yǐjīng kāiqǐ.
Chức năng cập nhật tự động đã được bật.
40
更新后的版本修复了很多问题。
Gēngxīn hòu de bǎnběn xiūfù le hěn duō wèntí.
Phiên bản sau khi cập nhật đã khắc phục nhiều vấn đề.
41
我们需要更新质量管理制度。
Wǒmen xūyào gēngxīn zhìliàng guǎnlǐ zhìdù.
Chúng tôi cần cập nhật quy chế quản lý chất lượng.
42
系统会自动更新库存数量。
Xìtǒng huì zìdòng gēngxīn kùcún shùliàng.
Hệ thống sẽ tự động cập nhật số lượng tồn kho.
43
请更新生产报表。
Qǐng gēngxīn shēngchǎn bàobiǎo.
Xin hãy cập nhật báo cáo sản xuất.
44
更新后的程序运行更加流畅。
Gēngxīn hòu de chéngxù yùnxíng gèngjiā liúchàng.
Chương trình sau khi cập nhật chạy mượt mà hơn.
45
公司每天更新市场数据。
Gōngsī měitiān gēngxīn shìchǎng shùjù.
Công ty cập nhật dữ liệu thị trường mỗi ngày.
46
请及时更新发货信息。
Qǐng jíshí gēngxīn fāhuò xìnxī.
Xin hãy cập nhật thông tin giao hàng kịp thời.
47
所有客户资料都已经更新。
Suǒyǒu kèhù zīliào dōu yǐjīng gēngxīn.
Toàn bộ hồ sơ khách hàng đã được cập nhật.
48
企业不断更新管理理念。
Qǐyè bùduàn gēngxīn guǎnlǐ lǐniàn.
Doanh nghiệp không ngừng đổi mới tư duy quản lý.
49
为了提高效率,公司更新了生产设备和管理系统。
Wèile tígāo xiàolǜ, gōngsī gēngxīn le shēngchǎn shèbèi hé guǎnlǐ xìtǒng.
Để nâng cao hiệu quả, công ty đã đổi mới thiết bị sản xuất và hệ thống quản lý.
50
在现代企业管理中,及时更新数据、信息、技术和管理制度,不仅能够提高工作效率,还能够增强企业的竞争力和持续发展能力。
Zài xiàndài qǐyè guǎnlǐ zhōng, jíshí gēngxīn shùjù, xìnxī, jìshù hé guǎnlǐ zhìdù, bùjǐn nénggòu tígāo gōngzuò xiàolǜ, hái nénggòu zēngqiáng qǐyè de jìngzhēnglì hé chíxù fāzhǎn nénglì.
Trong quản lý doanh nghiệp hiện đại, việc cập nhật kịp thời dữ liệu, thông tin, công nghệ và các quy chế quản lý không chỉ giúp nâng cao hiệu quả công việc mà còn tăng cường năng lực cạnh tranh và khả năng phát triển bền vững của doanh nghiệp.

Cách dùng 一批 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 一批 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 一批
  • Phồn thể: 一批
  • Phiên âm: yì pī (do hiện tượng biến điệu, đọc là trước thanh 1 của )
  • Âm Hán Việt: Nhất phê
  • Loại từ:
    • Số lượng từ/cụm lượng từ (数量短语)
    • Cụm danh lượng (数量词短语)

Nghĩa tiếng Việt
一批 có nghĩa là:
  • Một lô
  • Một đợt
  • Một mẻ
  • Một nhóm
  • Một số lượng lớn được xử lý hoặc vận chuyển cùng một lúc
Tùy theo ngữ cảnh, 一批 có thể dùng để chỉ:
  • Một lô hàng
  • Một đợt sản xuất
  • Một đợt tuyển dụng
  • Một nhóm người
  • Một đợt nhập hàng
  • Một đợt xuất hàng
Ví dụ:
公司采购了一批原材料。
Gōngsī cǎigòu le yì pī yuáncáiliào.
Công ty đã mua một lô nguyên vật liệu.

2. Phân tích từng chữ Hán
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: yī (đọc trong 一批)
  • Âm Hán Việt: Nhất
Nghĩa
一 có nghĩa:
  • Một
  • Số 1
  • Một lần
  • Một cái
Ví dụ:
一个
yí gè
Một cái
一天
yì tiān
Một ngày
一年
yì nián
Một năm
一批
yì pī
Một lô
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Nhất
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 1
Số nét
  • 一: 1 nét
Cấu tạo
Đây là chữ tượng số, biểu thị số một.
Lưu ý về biến điệu của 一:
  • Đọc khi đứng riêng hoặc ở cuối câu.
  • Đọc trước thanh 4.
  • Đọc trước thanh 1, thanh 2 và thanh 3.
批 (pī) là thanh 1 nên 一批 được đọc là yì pī.

二、批
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm:
  • Âm Hán Việt: Phê
Nghĩa
批 có nhiều nghĩa:
  • Đợt
  • Phê duyệt
  • Phê bình
  • Từng nhóm
Trong 一批, 批 là lượng từ, chỉ một lô hoặc một đợt.
Ví dụ:
一批货
yì pī huò
Một lô hàng
一批产品
yì pī chǎnpǐn
Một lô sản phẩm
批准
pīzhǔn
Phê chuẩn
批评
pīpíng
Phê bình
批发
pīfā
Bán buôn
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ: 扌 (thuộc bộ 手)
  • Tên bộ: Bộ Thủ
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 64
Số nét
  • 批: 7 nét
Cấu tạo
Chữ là chữ hình thanh.
Gồm:
  • 扌 (手): biểu ý, liên quan đến động tác của tay.
  • : biểu âm.
Nghĩa gốc là dùng tay chia thành từng phần, sau đó mở rộng thành:
  • Chia thành từng lô
  • Từng đợt
  • Phê chuẩn
  • Phê bình

3. Ý nghĩa của từ 一批

Một

Lô, đợt
Một lô
Một đợt
Một nhóm cùng loại.
Trong thương mại và sản xuất, 一批 thường chỉ một nhóm hàng hóa được sản xuất, vận chuyển hoặc giao nhận cùng một thời điểm.

4. Loại từ
一批cụm lượng từ (数量词短语).
Được dùng trước danh từ để biểu thị số lượng theo lô, đợt hoặc nhóm.
Cấu trúc:
一批 + Danh từ
Ví dụ:
一批产品
Yì pī chǎnpǐn.
Một lô sản phẩm.

5. Những danh từ thường đi với 一批
一批产品
Một lô sản phẩm
一批货物
Một lô hàng hóa
一批原材料
Một lô nguyên vật liệu
一批设备
Một lô thiết bị
一批机器
Một lô máy móc
一批订单
Một loạt đơn hàng
一批客户
Một nhóm khách hàng
一批员工
Một đợt nhân viên
一批人才
Một nhóm nhân tài
一批学生
Một nhóm học sinh
一批文件
Một tập hồ sơ
一批数据
Một lô dữ liệu
一批商品
Một lô hàng hóa
一批汽车
Một lô ô tô
一批鞋子
Một lô giày

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
采购了一批……
Đã mua một lô...
Ví dụ:
采购了一批设备。
Cǎigòu le yì pī shèbèi.
Đã mua một lô thiết bị.

Mẫu 2
生产了一批……
Đã sản xuất một lô...
Ví dụ:
生产了一批鞋子。
Shēngchǎn le yì pī xiézi.
Đã sản xuất một lô giày.

Mẫu 3
收到一批……
Nhận được một lô...

Mẫu 4
出口一批……
Xuất khẩu một lô...

Mẫu 5
运送一批……
Vận chuyển một lô...

7. Phân biệt 一批 và 一些
一批
  • Một lô
  • Một đợt
  • Một nhóm có tổ chức hoặc cùng nguồn gốc
  • Thường dùng trong thương mại, sản xuất, logistics
Ví dụ:
一批货物
Một lô hàng.
一些
  • Một vài
  • Một ít
  • Một số
Ví dụ:
一些苹果
Một ít táo.
Không dùng:
❌ 一些货物 (khi muốn nói "một lô hàng" trong ngữ cảnh logistics)
Nên dùng:
✅ 一批货物

8. 50 ví dụ1
公司采购了一批原材料。
Gōngsī cǎigòu le yì pī yuáncáiliào.
Công ty đã mua một lô nguyên vật liệu.
2
工厂生产了一批鞋子。
Gōngchǎng shēngchǎn le yì pī xiézi.
Nhà máy đã sản xuất một lô giày.
3
我们收到一批货物。
Wǒmen shōudào le yì pī huòwù.
Chúng tôi đã nhận được một lô hàng.
4
公司出口了一批产品。
Gōngsī chūkǒu le yì pī chǎnpǐn.
Công ty đã xuất khẩu một lô sản phẩm.
5
仓库里存放着一批商品。
Cāngkù lǐ cúnfàng zhe yì pī shāngpǐn.
Trong kho đang lưu trữ một lô hàng hóa.
6
客户订购了一批新产品。
Kèhù dìnggòu le yì pī xīn chǎnpǐn.
Khách hàng đã đặt mua một lô sản phẩm mới.
7
今天运来了一批设备。
Jīntiān yùnlái le yì pī shèbèi.
Hôm nay đã vận chuyển đến một lô thiết bị.
8
公司招聘了一批新员工。
Gōngsī zhāopìn le yì pī xīn yuángōng.
Công ty đã tuyển một đợt nhân viên mới.
9
学校迎来了一批新学生。
Xuéxiào yínglái le yì pī xīn xuéshēng.
Nhà trường đã đón một nhóm học sinh mới.
10
工厂发出了一批货物。
Gōngchǎng fāchū le yì pī huòwù.
Nhà máy đã xuất đi một lô hàng.
11
港口到了一批进口商品。
Gǎngkǒu dào le yì pī jìnkǒu shāngpǐn.
Một lô hàng nhập khẩu đã đến cảng.
12
企业引进了一批先进设备。
Qǐyè yǐnjìn le yì pī xiānjìn shèbèi.
Doanh nghiệp đã đưa vào một lô thiết bị tiên tiến.
13
这批产品质量很好。
Zhè pī chǎnpǐn zhìliàng hěn hǎo.
Lô sản phẩm này có chất lượng rất tốt.
14
那一批货已经发走了。
Nà yì pī huò yǐjīng fāzǒu le.
Lô hàng đó đã được gửi đi.
15
公司准备采购一批机器。
Gōngsī zhǔnbèi cǎigòu yì pī jīqì.
Công ty chuẩn bị mua một lô máy móc.
16
工厂每天生产一批产品。
Gōngchǎng měitiān shēngchǎn yì pī chǎnpǐn.
Nhà máy sản xuất một lô sản phẩm mỗi ngày.
17
物流公司负责运输这一批货物。
Wùliú gōngsī fùzé yùnshū zhè yì pī huòwù.
Công ty logistics chịu trách nhiệm vận chuyển lô hàng này.
18
这一批原材料已经通过检验。
Zhè yì pī yuáncáiliào yǐjīng tōngguò jiǎnyàn.
Lô nguyên vật liệu này đã được kiểm định.
19
我们需要再订购一批包装材料。
Wǒmen xūyào zài dìnggòu yì pī bāozhuāng cáiliào.
Chúng tôi cần đặt mua thêm một lô vật liệu đóng gói.
20
一批新订单已经确认。
Yì pī xīn dìngdān yǐjīng quèrèn.
Một loạt đơn hàng mới đã được xác nhận.
21
今天完成了一批生产任务。
Jīntiān wánchéng le yì pī shēngchǎn rènwu.
Hôm nay đã hoàn thành một đợt nhiệm vụ sản xuất.
22
仓库新到了一批鞋底。
Cāngkù xīn dào le yì pī xiédǐ.
Kho vừa nhận một lô đế giày mới.
23
车间正在加工一批鞋带。
Chējiān zhèngzài jiāgōng yì pī xiédài.
Phân xưởng đang gia công một lô dây giày.
24
这一批产品准备出口。
Zhè yì pī chǎnpǐn zhǔnbèi chūkǒu.
Lô sản phẩm này chuẩn bị được xuất khẩu.
25
海关检查了一批货物。
Hǎiguān jiǎnchá le yì pī huòwù.
Hải quan đã kiểm tra một lô hàng.
26
客户退回了一批产品。
Kèhù tuìhuí le yì pī chǎnpǐn.
Khách hàng đã trả lại một lô sản phẩm.
27
公司向国外发送了一批样品。
Gōngsī xiàng guówài fāsòng le yì pī yàngpǐn.
Công ty đã gửi một lô hàng mẫu ra nước ngoài.
28
我们刚收到一批订单。
Wǒmen gāng shōudào le yì pī dìngdān.
Chúng tôi vừa nhận được một loạt đơn đặt hàng.
29
采购部准备验收这一批货。
Cǎigòu bù zhǔnbèi yànshōu zhè yì pī huò.
Phòng mua hàng chuẩn bị nghiệm thu lô hàng này.
30
这一批商品销售得很快。
Zhè yì pī shāngpǐn xiāoshòu de hěn kuài.
Lô hàng hóa này được bán rất nhanh.
31
一批重要文件已经送达。
Yì pī zhòngyào wénjiàn yǐjīng sòngdá.
Một tập tài liệu quan trọng đã được chuyển đến.
32
公司培养了一批优秀人才。
Gōngsī péiyǎng le yì pī yōuxiù réncái.
Công ty đã đào tạo một đội ngũ nhân tài xuất sắc.
33
医院采购了一批医疗设备。
Yīyuàn cǎigòu le yì pī yīliáo shèbèi.
Bệnh viện đã mua một lô thiết bị y tế.
34
学校购买了一批新电脑。
Xuéxiào gòumǎi le yì pī xīn diànnǎo.
Nhà trường đã mua một lô máy tính mới.
35
工厂包装好了一批产品。
Gōngchǎng bāozhuāng hǎo le yì pī chǎnpǐn.
Nhà máy đã đóng gói xong một lô sản phẩm.
36
物流中心正在分发一批货物。
Wùliú zhōngxīn zhèngzài fēnfā yì pī huòwù.
Trung tâm logistics đang phân phối một lô hàng.
37
今天有一批客户来参观工厂。
Jīntiān yǒu yì pī kèhù lái cānguān gōngchǎng.
Hôm nay có một nhóm khách hàng đến tham quan nhà máy.
38
一批新产品即将上市。
Yì pī xīn chǎnpǐn jíjiāng shàngshì.
Một lô sản phẩm mới sắp được tung ra thị trường.
39
仓库管理员正在清点这一批货物。
Cāngkù guǎnlǐyuán zhèngzài qīngdiǎn zhè yì pī huòwù.
Nhân viên quản lý kho đang kiểm đếm lô hàng này.
40
这一批材料需要重新检测。
Zhè yì pī cáiliào xūyào chóngxīn jiǎncè.
Lô vật liệu này cần được kiểm tra lại.
41
今天又到了新的一批货。
Jīntiān yòu dào le xīn de yì pī huò.
Hôm nay lại có thêm một lô hàng mới đến.
42
一批订单已经安排生产。
Yì pī dìngdān yǐjīng ānpái shēngchǎn.
Một loạt đơn hàng đã được lên kế hoạch sản xuất.
43
公司出口了一批高品质皮鞋。
Gōngsī chūkǒu le yì pī gāo pǐnzhì píxié.
Công ty đã xuất khẩu một lô giày da chất lượng cao.
44
这家工厂每天完成一批订单。
Zhè jiā gōngchǎng měitiān wánchéng yì pī dìngdān.
Nhà máy này hoàn thành một đợt đơn hàng mỗi ngày.
45
采购员正在确认这一批原材料的数量。
Cǎigòu yuán zhèngzài quèrèn zhè yì pī yuáncáiliào de shùliàng.
Nhân viên mua hàng đang xác nhận số lượng của lô nguyên vật liệu này.
46
这一批货物预计明天到达仓库。
Zhè yì pī huòwù yùjì míngtiān dàodá cāngkù.
Lô hàng này dự kiến sẽ đến kho vào ngày mai.
47
工厂准备生产下一批产品。
Gōngchǎng zhǔnbèi shēngchǎn xià yì pī chǎnpǐn.
Nhà máy chuẩn bị sản xuất lô sản phẩm tiếp theo.
48
每一批产品都要经过严格的质量检验。
Měi yì pī chǎnpǐn dōu yào jīngguò yángé de zhìliàng jiǎnyàn.
Mỗi lô sản phẩm đều phải trải qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt.
49
公司计划下个月出口一批运动鞋到欧洲。
Gōngsī jìhuà xià gè yuè chūkǒu yì pī yùndòngxié dào Ōuzhōu.
Công ty dự định xuất khẩu một lô giày thể thao sang châu Âu vào tháng sau.
50
企业通常按照产品批次进行生产、检验、包装、入库和发货,因此“一批”是生产管理、仓储管理和物流管理中最常用的数量表达之一。
Qǐyè tōngcháng ànzhào chǎnpǐn pīcì jìnxíng shēngchǎn, jiǎnyàn, bāozhuāng, rùkù hé fāhuò, yīncǐ “yì pī” shì shēngchǎn guǎnlǐ, cāngchǔ guǎnlǐ hé wùliú guǎnlǐ zhōng zuì chángyòng de shùliàng biǎodá zhī yī.
Doanh nghiệp thường tiến hành sản xuất, kiểm tra, đóng gói, nhập kho và giao hàng theo từng lô sản phẩm, vì vậy "一批" là một trong những cách biểu thị số lượng được sử dụng phổ biến nhất trong quản lý sản xuất, quản lý kho và quản lý logistics.

Cách dùng 进度 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 进度 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 进度
  • Phồn thể: 進度
  • Phiên âm: jìndù
  • Âm Hán Việt: Tiến độ
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt
进度 có nghĩa là:
  • Tiến độ
  • Mức độ hoàn thành công việc
  • Tốc độ thực hiện một công việc hoặc dự án theo kế hoạch
  • Tình hình triển khai công việc
Đây là thuật ngữ được sử dụng rất phổ biến trong:
  • Quản lý dự án (项目管理)
  • Sản xuất (生产)
  • Xây dựng (建筑)
  • Kế hoạch (计划)
  • Giáo dục (教育)
  • Học tập (学习)
  • Công nghệ thông tin (信息技术)
Ví dụ:
请汇报工作进度。
Qǐng huìbào gōngzuò jìndù.
Xin hãy báo cáo tiến độ công việc.

2. Phân tích từng chữ Hán一、进(進)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: jìn
  • Âm Hán Việt: Tiến
Nghĩa
进 có nhiều nghĩa:
  • Tiến lên
  • Đi vào
  • Tiến bộ
  • Đưa vào
  • Nhập vào
Ví dụ:
进入
jìnrù
Đi vào
进口
jìnkǒu
Nhập khẩu
进步
jìnbù
Tiến bộ
前进
qiánjìn
Tiến lên
进度
jìndù
Tiến độ

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể:
    • Bộ:
    • Tên bộ: Bộ Sước
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 162
  • Phồn thể:
    • Bộ: 辵 (辶)
    • Tên bộ: Bộ Sước
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 162


Số nét
  • 进: 7 nét
  • 進: 11 nét

Cấu tạo
Chữ là chữ hình thanh.
Gồm:
  • (đi, di chuyển) biểu ý.
  • (chim đuôi ngắn) biểu âm.
Ý nghĩa gốc:
Tiến về phía trước.
Sau mở rộng thành:
  • Tiến lên
  • Đi vào
  • Đưa vào
Sau giản hóa:
進 → 进

二、度
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm:
Lưu ý: Trong từ 进度, chữ đọc là (không đọc là duó).
  • Âm Hán Việt: Độ
Nghĩa
度 có nhiều nghĩa:
  • Mức độ
  • Độ
  • Tiêu chuẩn
  • Mức
  • Đơn vị đo
  • Vượt qua (đọc duó trong một số trường hợp)
Trong 进度, 度 có nghĩa:
Mức độ hoàn thành.
Ví dụ:
速度
sùdù
Tốc độ
温度
wēndù
Nhiệt độ
长度
chángdù
Chiều dài
进度
jìndù
Tiến độ
程度
chéngdù
Mức độ

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ: 广
  • Tên bộ: Bộ Nghiễm
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 53

Số nét
  • 度: 9 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 广 (mái nhà) biểu ý.
  • 又 và các thành phần còn lại tạo nên cấu trúc hình thanh.
Ý nghĩa gốc:
Đo lường.
Sau mở rộng thành:
  • Mức độ
  • Tiêu chuẩn
  • Mức hoàn thành

3. Ý nghĩa của từ 进度

Tiến lên

Mức độ
Mức độ tiến triển
Tiến độ.
Thuật ngữ này chỉ mức độ hoàn thành của một công việc hoặc dự án tại một thời điểm cụ thể.

4. Loại từ
进度Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ
Ví dụ:
项目进度很快。
Xiàngmù jìndù hěn kuài.
Tiến độ dự án rất nhanh.

5. Những từ ghép thường gặp
工作进度
Gōngzuò jìndù
Tiến độ công việc
生产进度
Shēngchǎn jìndù
Tiến độ sản xuất
项目进度
Xiàngmù jìndù
Tiến độ dự án
施工进度
Shīgōng jìndù
Tiến độ thi công
学习进度
Xuéxí jìndù
Tiến độ học tập
开发进度
Kāifā jìndù
Tiến độ phát triển
工程进度
Gōngchéng jìndù
Tiến độ công trình
进度计划
Jìndù jìhuà
Kế hoạch tiến độ
进度安排
Jìndù ānpái
Sắp xếp tiến độ
进度管理
Jìndù guǎnlǐ
Quản lý tiến độ
进度报告
Jìndù bàogào
Báo cáo tiến độ
进度控制
Jìndù kòngzhì
Kiểm soát tiến độ
进度表
Jìndùbiǎo
Bảng tiến độ
进度跟踪
Jìndù gēnzōng
Theo dõi tiến độ

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
汇报进度
Huìbào jìndù
Báo cáo tiến độ
Ví dụ:
请汇报进度。
Qǐng huìbào jìndù.
Xin hãy báo cáo tiến độ.

Mẫu 2
检查进度
Jiǎnchá jìndù
Kiểm tra tiến độ
Ví dụ:
经理检查进度。
Jīnglǐ jiǎnchá jìndù.
Quản lý kiểm tra tiến độ.

Mẫu 3
跟进进度
Gēnjìn jìndù
Theo dõi tiến độ

Mẫu 4
加快进度
Jiākuài jìndù
Đẩy nhanh tiến độ

Mẫu 5
影响进度
Yǐngxiǎng jìndù
Ảnh hưởng đến tiến độ

7. Phân biệt 进度 và 速度
进度
  • Tiến độ
  • Mức độ hoàn thành công việc
Ví dụ:
工作进度。
Tiến độ công việc.
速度
  • Tốc độ
  • Nhanh hay chậm của chuyển động hoặc thực hiện
Ví dụ:
生产速度。
Tốc độ sản xuất.
Tiến độ có thể chậm dù tốc độ làm việc nhanh nếu khối lượng công việc quá lớn.

8. 50 ví dụ1
工作进度很快。
Gōngzuò jìndù hěn kuài.
Tiến độ công việc rất nhanh.
2
项目进度正常。
Xiàngmù jìndù zhèngcháng.
Tiến độ dự án bình thường.
3
请汇报进度。
Qǐng huìbào jìndù.
Xin hãy báo cáo tiến độ.
4
经理检查进度。
Jīnglǐ jiǎnchá jìndù.
Quản lý kiểm tra tiến độ.
5
我们要加快进度。
Wǒmen yào jiākuài jìndù.
Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ.
6
生产进度符合计划。
Shēngchǎn jìndù fúhé jìhuà.
Tiến độ sản xuất phù hợp với kế hoạch.
7
施工进度受到天气影响。
Shīgōng jìndù shòudào tiānqì yǐngxiǎng.
Tiến độ thi công bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
8
项目进度已经完成百分之五十。
Xiàngmù jìndù yǐjīng wánchéng bǎifēnzhī wǔshí.
Dự án đã hoàn thành 50% tiến độ.
9
请及时更新进度。
Qǐng jíshí gēngxīn jìndù.
Xin hãy cập nhật tiến độ kịp thời.
10
我们每天跟踪进度。
Wǒmen měitiān gēnzōng jìndù.
Chúng tôi theo dõi tiến độ mỗi ngày.
11
工作进度比较慢。
Gōngzuò jìndù bǐjiào màn.
Tiến độ công việc khá chậm.
12
客户非常关心项目进度。
Kèhù fēicháng guānxīn xiàngmù jìndù.
Khách hàng rất quan tâm đến tiến độ dự án.
13
进度报告已经提交。
Jìndù bàogào yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo tiến độ đã được nộp.
14
项目进度提前完成。
Xiàngmù jìndù tíqián wánchéng.
Dự án đã hoàn thành trước tiến độ.
15
生产进度落后了。
Shēngchǎn jìndù luòhòu le.
Tiến độ sản xuất đã bị chậm.
16
经理要求提高进度。
Jīnglǐ yāoqiú tígāo jìndù.
Quản lý yêu cầu đẩy nhanh tiến độ.
17
工程进度十分顺利。
Gōngchéng jìndù shífēn shùnlì.
Tiến độ công trình rất thuận lợi.
18
学习进度因病受到影响。
Xuéxí jìndù yīn bìng shòudào yǐngxiǎng.
Tiến độ học tập bị ảnh hưởng do bị bệnh.
19
开发进度符合客户要求。
Kāifā jìndù fúhé kèhù yāoqiú.
Tiến độ phát triển đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
20
请确认最新进度。
Qǐng quèrèn zuìxīn jìndù.
Xin hãy xác nhận tiến độ mới nhất.
21
项目负责人每天汇报进度。
Xiàngmù fùzérén měitiān huìbào jìndù.
Người phụ trách dự án báo cáo tiến độ mỗi ngày.
22
生产进度需要重新安排。
Shēngchǎn jìndù xūyào chóngxīn ānpái.
Tiến độ sản xuất cần được sắp xếp lại.
23
进度安排已经确定。
Jìndù ānpái yǐjīng quèdìng.
Kế hoạch tiến độ đã được xác định.
24
公司召开了进度会议。
Gōngsī zhàokāi le jìndù huìyì.
Công ty đã tổ chức cuộc họp về tiến độ.
25
工程进度必须严格控制。
Gōngchéng jìndù bìxū yángé kòngzhì.
Tiến độ công trình phải được kiểm soát chặt chẽ.
26
进度计划已经调整。
Jìndù jìhuà yǐjīng tiáozhěng.
Kế hoạch tiến độ đã được điều chỉnh.
27
团队努力赶上进度。
Tuánduì nǔlì gǎnshàng jìndù.
Nhóm đang nỗ lực bắt kịp tiến độ.
28
今天的工作进度很好。
Jīntiān de gōngzuò jìndù hěn hǎo.
Tiến độ công việc hôm nay rất tốt.
29
请按照进度完成任务。
Qǐng ànzhào jìndù wánchéng rènwu.
Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ theo đúng tiến độ.
30
施工进度已经恢复正常。
Shīgōng jìndù yǐjīng huīfù zhèngcháng.
Tiến độ thi công đã trở lại bình thường.
31
进度控制非常重要。
Jìndù kòngzhì fēicháng zhòngyào.
Kiểm soát tiến độ rất quan trọng.
32
请查看最新进度表。
Qǐng chákàn zuìxīn jìndùbiǎo.
Xin hãy xem bảng tiến độ mới nhất.
33
项目进度受到资金影响。
Xiàngmù jìndù shòudào zījīn yǐngxiǎng.
Tiến độ dự án bị ảnh hưởng bởi nguồn vốn.
34
我们正在分析进度问题。
Wǒmen zhèngzài fēnxī jìndù wèntí.
Chúng tôi đang phân tích các vấn đề về tiến độ.
35
请每天更新工作进度。
Qǐng měitiān gēngxīn gōngzuò jìndù.
Xin hãy cập nhật tiến độ công việc mỗi ngày.
36
进度延误导致成本增加。
Jìndù yánwù dǎozhì chéngběn zēngjiā.
Việc chậm tiến độ đã làm tăng chi phí.
37
项目进度比计划快。
Xiàngmù jìndù bǐ jìhuà kuài.
Tiến độ dự án nhanh hơn kế hoạch.
38
施工队正在赶进度。
Shīgōngduì zhèngzài gǎn jìndù.
Đội thi công đang đẩy nhanh tiến độ.
39
经理要求每天汇报项目进度。
Jīnglǐ yāoqiú měitiān huìbào xiàngmù jìndù.
Quản lý yêu cầu báo cáo tiến độ dự án hằng ngày.
40
生产进度直接影响交货时间。
Shēngchǎn jìndù zhíjiē yǐngxiǎng jiāohuò shíjiān.
Tiến độ sản xuất ảnh hưởng trực tiếp đến thời gian giao hàng.
41
项目进度已经进入最后阶段。
Xiàngmù jìndù yǐjīng jìnrù zuìhòu jiēduàn.
Dự án đã bước vào giai đoạn cuối.
42
大家共同努力保证进度。
Dàjiā gòngtóng nǔlì bǎozhèng jìndù.
Mọi người cùng nỗ lực để bảo đảm tiến độ.
43
进度安排需要更加合理。
Jìndù ānpái xūyào gèngjiā hélǐ.
Việc sắp xếp tiến độ cần hợp lý hơn.
44
技术问题影响了开发进度。
Jìshù wèntí yǐngxiǎng le kāifā jìndù.
Vấn đề kỹ thuật đã ảnh hưởng đến tiến độ phát triển.
45
项目进度完全符合合同要求。
Xiàngmù jìndù wánquán fúhé hétóng yāoqiú.
Tiến độ dự án hoàn toàn đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
46
我们需要实时监控项目进度。
Wǒmen xūyào shíshí jiānkòng xiàngmù jìndù.
Chúng tôi cần giám sát tiến độ dự án theo thời gian thực.
47
合理安排进度能够提高工作效率。
Hélǐ ānpái jìndù nénggòu tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Sắp xếp tiến độ hợp lý có thể nâng cao hiệu quả công việc.
48
为了保证进度,公司增加了工作人员。
Wèile bǎozhèng jìndù, gōngsī zēngjiā le gōngzuò rényuán.
Để bảo đảm tiến độ, công ty đã tăng thêm nhân viên.
49
项目虽然遇到困难,但是整体进度没有受到太大影响。
Xiàngmù suīrán yùdào kùnnan, dànshì zhěngtǐ jìndù méiyǒu shòudào tài dà yǐngxiǎng.
Mặc dù dự án gặp khó khăn nhưng tiến độ tổng thể không bị ảnh hưởng quá nhiều.
50
科学的进度管理不仅能够保证项目按时完成,还能够提高资源利用效率,降低成本,并增强企业的管理水平。
Kēxué de jìndù guǎnlǐ bùjǐn nénggòu bǎozhèng xiàngmù ànshí wánchéng, hái nénggòu tígāo zīyuán lìyòng xiàolǜ, jiàngdī chéngběn, bìng zēngqiáng qǐyè de guǎnlǐ shuǐpíng.
Quản lý tiến độ một cách khoa học không chỉ giúp bảo đảm dự án hoàn thành đúng thời hạn mà còn nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực, giảm chi phí và tăng cường năng lực quản lý của doanh nghiệp.

Cách dùng 包装 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 包装 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 包装
  • Phồn thể: 包裝
  • Phiên âm: bāozhuāng
  • Âm Hán Việt: Bao trang
  • Loại từ:
    • Động từ (动词)
    • Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt
包装 có các nghĩa chính sau:
  • Đóng gói, đóng bao, bao gói hàng hóa.
  • Bao bì, vật liệu đóng gói.
  • Quy cách đóng gói.
  • (Nghĩa mở rộng) Xây dựng hình ảnh, tạo dựng hình tượng (như "包装明星" - xây dựng hình ảnh ngôi sao).
Trong lĩnh vực sản xuất (生产), logistics (物流), xuất nhập khẩu (进出口)thương mại (贸易), 包装 chủ yếu mang nghĩa đóng gói sản phẩm và bao bì sản phẩm.
Ví dụ:
请把产品包装好。
Qǐng bǎ chǎnpǐn bāozhuāng hǎo.
Xin hãy đóng gói sản phẩm cẩn thận.

2. Phân tích từng chữ Hán一、包
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: bāo
  • Âm Hán Việt: Bao
Nghĩa
包 có nhiều nghĩa:
  • Gói
  • Bao
  • Bọc
  • Túi
  • Bao gồm
  • Bao trọn
Ví dụ:
书包
shūbāo
Cặp sách
钱包
qiánbāo
Ví tiền
包子
bāozi
Bánh bao
包装
bāozhuāng
Đóng gói
包括
bāokuò
Bao gồm

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Bao
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 20

Số nét
  • 包: 5 nét

Cấu tạo
Chữ là chữ tượng hình.
Hình dáng cổ mô phỏng vật được bọc kín từ bên ngoài.
Ý nghĩa gốc:
  • Bao bọc
  • Gói lại
Sau mở rộng thành:
  • Bao
  • Túi
  • Gói

二、装(裝)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: zhuāng
  • Âm Hán Việt: Trang
Nghĩa
装 có nhiều nghĩa:
  • Lắp đặt
  • Trang bị
  • Đóng gói
  • Chứa vào
  • Ăn mặc
  • Giả vờ (trong khẩu ngữ)
Trong 包装, 装 mang nghĩa:
Đóng vào, chứa vào bao bì.
Ví dụ:
安装
ānzhuāng
Lắp đặt
服装
fúzhuāng
Quần áo
西装
xīzhuāng
Áo vest
装箱
zhuāngxiāng
Đóng thùng
包装
bāozhuāng
Đóng gói

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể 装
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 145
  • Phồn thể 裝
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 145


Số nét
  • 装: 12 nét
  • 裝: 13 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 壯 (biểu âm)
  • 衣 (biểu ý)
Ý nghĩa ban đầu:
Mặc quần áo, trang phục.
Sau mở rộng thành:
  • Lắp
  • Chứa
  • Đóng vào
  • Đóng gói
Sau giản hóa:
裝 → 装

3. Ý nghĩa của từ 包装

Bao bọc

Đóng vào
Đóng gói
Bao bì
Quy trình đóng gói hàng hóa.
Trong doanh nghiệp sản xuất, 包装 bao gồm:
  • Đóng gói
  • Đóng hộp
  • Dán nhãn
  • Đóng thùng
  • Niêm phong
  • Chuẩn bị vận chuyển

4. Loại từ(1) Động từ (动词)
Chỉ hành động đóng gói.
Ví dụ:
包装产品。
Bāozhuāng chǎnpǐn.
Đóng gói sản phẩm.

(2) Danh từ (名词)
Chỉ bao bì hoặc hình thức đóng gói.
Ví dụ:
这个包装很好看。
Zhège bāozhuāng hěn hǎokàn.
Bao bì này rất đẹp.

5. Những từ ghép thường gặp
包装材料
Bāozhuāng cáiliào
Vật liệu đóng gói
包装设计
Bāozhuāng shèjì
Thiết kế bao bì
包装机械
Bāozhuāng jīxiè
Máy đóng gói
包装机器
Bāozhuāng jīqì
Máy đóng gói
包装工人
Bāozhuāng gōngrén
Công nhân đóng gói
包装车间
Bāozhuāng chējiān
Phân xưởng đóng gói
包装工艺
Bāozhuāng gōngyì
Quy trình đóng gói
包装设备
Bāozhuāng shèbèi
Thiết bị đóng gói
包装盒
Bāozhuāng hé
Hộp bao bì
包装袋
Bāozhuāng dài
Túi bao bì
包装纸
Bāozhuāng zhǐ
Giấy gói
真空包装
Zhēnkōng bāozhuāng
Đóng gói chân không
环保包装
Huánbǎo bāozhuāng
Bao bì thân thiện môi trường
礼品包装
Lǐpǐn bāozhuāng
Bao bì quà tặng

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
包装产品
Đóng gói sản phẩm
Ví dụ:
工人正在包装产品。
Gōngrén zhèngzài bāozhuāng chǎnpǐn.
Công nhân đang đóng gói sản phẩm.

Mẫu 2
包装完成
Hoàn thành đóng gói
Ví dụ:
产品已经包装完成。
Chǎnpǐn yǐjīng bāozhuāng wánchéng.
Sản phẩm đã được đóng gói xong.

Mẫu 3
检查包装
Kiểm tra bao bì

Mẫu 4
设计包装
Thiết kế bao bì

Mẫu 5
包装发货
Đóng gói để giao hàng

7. Phân biệt 包装 và 包裹
包装 (bāozhuāng)
  • Đóng gói
  • Bao bì
  • Quy trình đóng gói
Ví dụ:
包装产品。
Đóng gói sản phẩm.
包裹 (bāoguǒ)
  • Bưu kiện
  • Gói hàng đã được đóng xong
Ví dụ:
快递包裹。
Bưu kiện chuyển phát nhanh.

8. 50 ví dụ1
请包装产品。
Qǐng bāozhuāng chǎnpǐn.
Xin hãy đóng gói sản phẩm.
2
产品已经包装好了。
Chǎnpǐn yǐjīng bāozhuāng hǎo le.
Sản phẩm đã được đóng gói xong.
3
包装很好看。
Bāozhuāng hěn hǎokàn.
Bao bì rất đẹp.
4
包装非常漂亮。
Bāozhuāng fēicháng piàoliang.
Bao bì rất đẹp.
5
包装符合标准。
Bāozhuāng fúhé biāozhǔn.
Bao bì đạt tiêu chuẩn.
6
工人正在包装产品。
Gōngrén zhèngzài bāozhuāng chǎnpǐn.
Công nhân đang đóng gói sản phẩm.
7
包装车间十分整洁。
Bāozhuāng chējiān shífēn zhěngjié.
Phân xưởng đóng gói rất sạch sẽ.
8
包装材料已经准备好了。
Bāozhuāng cáiliào yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Vật liệu đóng gói đã được chuẩn bị xong.
9
包装设计非常新颖。
Bāozhuāng shèjì fēicháng xīnyǐng.
Thiết kế bao bì rất mới lạ.
10
包装机器运行正常。
Bāozhuāng jīqì yùnxíng zhèngcháng.
Máy đóng gói hoạt động bình thường.
11
包装设备十分先进。
Bāozhuāng shèbèi shífēn xiānjìn.
Thiết bị đóng gói rất hiện đại.
12
包装工艺不断改进。
Bāozhuāng gōngyì bùduàn gǎijìn.
Quy trình đóng gói không ngừng được cải tiến.
13
产品采用环保包装。
Chǎnpǐn cǎiyòng huánbǎo bāozhuāng.
Sản phẩm sử dụng bao bì thân thiện với môi trường.
14
包装盒质量很好。
Bāozhuāng hé zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng hộp bao bì rất tốt.
15
包装袋可以重复使用。
Bāozhuāng dài kěyǐ chóngfù shǐyòng.
Túi bao bì có thể tái sử dụng.
16
请检查包装是否完好。
Qǐng jiǎnchá bāozhuāng shìfǒu wánhǎo.
Xin hãy kiểm tra xem bao bì có còn nguyên vẹn hay không.
17
包装纸已经用完了。
Bāozhuāng zhǐ yǐjīng yòngwán le.
Giấy gói đã dùng hết.
18
产品包装符合出口要求。
Chǎnpǐn bāozhuāng fúhé chūkǒu yāoqiú.
Bao bì sản phẩm đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
19
包装可以保护产品。
Bāozhuāng kěyǐ bǎohù chǎnpǐn.
Bao bì có thể bảo vệ sản phẩm.
20
包装能够提高产品价值。
Bāozhuāng nénggòu tígāo chǎnpǐn jiàzhí.
Bao bì có thể nâng cao giá trị sản phẩm.
21
包装完成后立即发货。
Bāozhuāng wánchéng hòu lìjí fāhuò.
Sau khi đóng gói xong thì giao hàng ngay.
22
工人认真检查包装质量。
Gōngrén rènzhēn jiǎnchá bāozhuāng zhìliàng.
Công nhân cẩn thận kiểm tra chất lượng bao bì.
23
包装材料库存充足。
Bāozhuāng cáiliào kùcún chōngzú.
Tồn kho vật liệu đóng gói đầy đủ.
24
包装部门今天很忙。
Bāozhuāng bùmén jīntiān hěn máng.
Bộ phận đóng gói hôm nay rất bận.
25
包装成本有所下降。
Bāozhuāng chéngběn yǒusuǒ xiàjiàng.
Chi phí đóng gói đã giảm.
26
真空包装能够延长保质期。
Zhēnkōng bāozhuāng nénggòu yáncháng bǎozhìqī.
Đóng gói chân không có thể kéo dài thời hạn bảo quản.
27
礼品包装非常精美。
Lǐpǐn bāozhuāng fēicháng jīngměi.
Bao bì quà tặng rất đẹp.
28
食品包装必须符合卫生标准。
Shípǐn bāozhuāng bìxū fúhé wèishēng biāozhǔn.
Bao bì thực phẩm phải đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh.
29
包装颜色可以按照客户要求设计。
Bāozhuāng yánsè kěyǐ ànzhào kèhù yāoqiú shèjì.
Màu sắc bao bì có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.
30
包装工人正在贴标签。
Bāozhuāng gōngrén zhèngzài tiē biāoqiān.
Công nhân đóng gói đang dán nhãn.
31
包装线上有很多自动化设备。
Bāozhuāng xiàn shàng yǒu hěn duō zìdònghuà shèbèi.
Trên dây chuyền đóng gói có nhiều thiết bị tự động hóa.
32
包装工艺符合国际标准。
Bāozhuāng gōngyì fúhé guójì biāozhǔn.
Quy trình đóng gói đạt tiêu chuẩn quốc tế.
33
包装完成后需要再次检查。
Bāozhuāng wánchéng hòu xūyào zàicì jiǎnchá.
Sau khi đóng gói xong cần kiểm tra lại.
34
包装产品必须保持清洁。
Bāozhuāng chǎnpǐn bìxū bǎochí qīngjié.
Sản phẩm khi đóng gói phải được giữ sạch sẽ.
35
公司不断优化包装设计。
Gōngsī bùduàn yōuhuà bāozhuāng shèjì.
Công ty không ngừng tối ưu hóa thiết kế bao bì.
36
包装能够提升品牌形象。
Bāozhuāng nénggòu tíshēng pǐnpái xíngxiàng.
Bao bì có thể nâng cao hình ảnh thương hiệu.
37
客户非常满意产品包装。
Kèhù fēicháng mǎnyì chǎnpǐn bāozhuāng.
Khách hàng rất hài lòng với bao bì sản phẩm.
38
包装材料全部可以回收。
Bāozhuāng cáiliào quánbù kěyǐ huíshōu.
Toàn bộ vật liệu đóng gói đều có thể tái chế.
39
现代包装更加注重环保。
Xiàndài bāozhuāng gèngjiā zhùzhòng huánbǎo.
Bao bì hiện đại ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường.
40
包装过程采用自动化控制。
Bāozhuāng guòchéng cǎiyòng zìdònghuà kòngzhì.
Quy trình đóng gói áp dụng điều khiển tự động.
41
包装速度不断提高。
Bāozhuāng sùdù bùduàn tígāo.
Tốc độ đóng gói không ngừng được nâng cao.
42
包装人员接受了专业培训。
Bāozhuāng rényuán jiēshòu le zhuānyè péixùn.
Nhân viên đóng gói đã được đào tạo chuyên môn.
43
包装质量直接影响客户满意度。
Bāozhuāng zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng kèhù mǎnyìdù.
Chất lượng bao bì ảnh hưởng trực tiếp đến mức độ hài lòng của khách hàng.
44
包装设备需要定期维护。
Bāozhuāng shèbèi xūyào dìngqī wéihù.
Thiết bị đóng gói cần được bảo dưỡng định kỳ.
45
产品包装已经全部完成。
Chǎnpǐn bāozhuāng yǐjīng quánbù wánchéng.
Việc đóng gói toàn bộ sản phẩm đã hoàn thành.
46
包装标准越来越严格。
Bāozhuāng biāozhǔn yuèláiyuè yángé.
Tiêu chuẩn đóng gói ngày càng nghiêm ngặt.
47
包装过程需要严格质量控制。
Bāozhuāng guòchéng xūyào yángé zhìliàng kòngzhì.
Quá trình đóng gói cần được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
48
优质包装能够减少运输损坏。
Yōuzhì bāozhuāng nénggòu jiǎnshǎo yùnshū sǔnhuài.
Bao bì chất lượng cao có thể giảm hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
49
包装不仅保护产品,还能够吸引消费者。
Bāozhuāng bùjǐn bǎohù chǎnpǐn, hái nénggòu xīyǐn xiāofèizhě.
Bao bì không chỉ bảo vệ sản phẩm mà còn có thể thu hút người tiêu dùng.
50
现代包装已经成为产品设计的重要组成部分,它不仅影响运输和储存,还直接影响品牌形象、市场竞争力以及消费者的购买意愿。
Xiàndài bāozhuāng yǐjīng chéngwéi chǎnpǐn shèjì de zhòngyào zǔchéng bùfen, tā bùjǐn yǐngxiǎng yùnshū hé chǔcún, hái zhíjiē yǐngxiǎng pǐnpái xíngxiàng, shìchǎng jìngzhēnglì yǐjí xiāofèizhě de gòumǎi yìyuàn.
Bao bì hiện đại đã trở thành một phần quan trọng của thiết kế sản phẩm; nó không chỉ ảnh hưởng đến việc vận chuyển và lưu trữ mà còn tác động trực tiếp đến hình ảnh thương hiệu, năng lực cạnh tranh trên thị trường và ý định mua hàng của người tiêu dùng.











Cách dùng 鞋带 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 鞋带 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 鞋带
  • Phồn thể: 鞋帶
  • Phiên âm: xiédài
  • Âm Hán Việt: Hài đới
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt
鞋带 có nghĩa là:
  • Dây giày
  • Dây buộc giày
  • Dây xỏ giày
Đây là bộ phận dùng để cố định phần thân giày với bàn chân thông qua các lỗ xỏ dây. Trong ngành sản xuất giày dép (制鞋业), 鞋带 là một trong những phụ kiện (配件) quan trọng của giày.
Ví dụ:
请把鞋带系好。
Qǐng bǎ xiédài jì hǎo.
Hãy buộc dây giày cẩn thận.

2. Phân tích từng chữ Hán一、鞋
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: xié
  • Âm Hán Việt: Hài
Nghĩa
鞋 có nghĩa là:
  • Giày
  • Giày dép
Ví dụ:
鞋子
xiézi
Giày
皮鞋
píxié
Giày da
运动鞋
yùndòngxié
Giày thể thao
凉鞋
liángxié
Dép xăng-đan
拖鞋
tuōxié
Dép đi trong nhà
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Cách
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 177
Số nét
  • 鞋: 15 nét
Cấu tạo
Chữ là chữ hình thanh.
  • : biểu ý, chỉ da thuộc, chất liệu truyền thống để làm giày.
  • : biểu âm.
Ý nghĩa: đồ dùng mang ở chân.

二、带(帶)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: dài
  • Âm Hán Việt: Đới
Nghĩa
带 có nhiều nghĩa:
  • Dây
  • Đai
  • Dải
  • Mang theo
  • Dẫn theo
  • Đeo
Trong 鞋带, 带 mang nghĩa:
Dây buộc.
Ví dụ:
腰带
yāodài
Thắt lưng
领带
lǐngdài
Cà vạt
丝带
sīdài
Ruy băng
鞋带
xiédài
Dây giày
安全带
ānquándài
Dây an toàn
Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 50
  • Phồn thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 50

Số nét
  • 带: 9 nét
  • 帶: 11 nét
Cấu tạo
Chữ là chữ hội ý kiêm hình thanh.
Ý nghĩa gốc là:
  • Dải vải
  • Dây buộc quanh người
Sau mở rộng thành:
  • Dây
  • Đai
  • Mang theo
  • Dẫn theo
Sau giản hóa:
帶 → 带

3. Ý nghĩa của từ 鞋带

Giày

Dây
Dây giày
Dây dùng để buộc và cố định giày.
Trong sản xuất giày, 鞋带 thường được làm từ:
  • Cotton (棉)
  • Polyester (涤纶)
  • Nylon (尼龙)
  • Da (皮革)
  • Sợi tái chế (再生纤维)

4. Loại từ
鞋带Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ
Ví dụ:
鞋带很长。
Xiédài hěn cháng.
Dây giày rất dài.

5. Những từ ghép thường gặp
鞋带孔
Xiédài kǒng
Lỗ xỏ dây giày
系鞋带
Jì xiédài
Buộc dây giày
解鞋带
Jiě xiédài
Tháo dây giày
鞋带长度
Xiédài chángdù
Chiều dài dây giày
鞋带颜色
Xiédài yánsè
Màu dây giày
鞋带材料
Xiédài cáiliào
Chất liệu dây giày
鞋带生产
Xiédài shēngchǎn
Sản xuất dây giày
鞋带加工
Xiédài jiāgōng
Gia công dây giày
鞋带机器
Xiédài jīqì
Máy sản xuất dây giày
鞋带工厂
Xiédài gōngchǎng
Nhà máy sản xuất dây giày

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
系鞋带
Buộc dây giày
Ví dụ:
请系鞋带。
Qǐng jì xiédài.
Xin hãy buộc dây giày.

Mẫu 2
解鞋带
Tháo dây giày
Ví dụ:
请先解鞋带。
Qǐng xiān jiě xiédài.
Xin hãy tháo dây giày trước.

Mẫu 3
更换鞋带
Thay dây giày
Ví dụ:
我要更换鞋带。
Wǒ yào gēnghuàn xiédài.
Tôi muốn thay dây giày.

Mẫu 4
生产鞋带
Sản xuất dây giày

Mẫu 5
检查鞋带
Kiểm tra dây giày

7. 50 ví dụ1
鞋带很长。
Xiédài hěn cháng.
Dây giày rất dài.
2
鞋带很结实。
Xiédài hěn jiēshi.
Dây giày rất chắc chắn.
3
请系鞋带。
Qǐng jì xiédài.
Xin hãy buộc dây giày.
4
我要更换鞋带。
Wǒ yào gēnghuàn xiédài.
Tôi muốn thay dây giày.
5
鞋带断了。
Xiédài duàn le.
Dây giày bị đứt.
6
请先解鞋带。
Qǐng xiān jiě xiédài.
Xin hãy tháo dây giày trước.
7
这双鞋的鞋带很好看。
Zhè shuāng xié de xiédài hěn hǎokàn.
Dây giày của đôi giày này rất đẹp.
8
鞋带颜色可以定制。
Xiédài yánsè kěyǐ dìngzhì.
Màu dây giày có thể đặt theo yêu cầu.
9
工厂每天生产鞋带。
Gōngchǎng měitiān shēngchǎn xiédài.
Nhà máy sản xuất dây giày mỗi ngày.
10
鞋带采用优质材料。
Xiédài cǎiyòng yōuzhì cáiliào.
Dây giày được làm từ vật liệu chất lượng cao.
11
鞋带长度符合标准。
Xiédài chángdù fúhé biāozhǔn.
Chiều dài dây giày đạt tiêu chuẩn.
12
鞋带非常耐用。
Xiédài fēicháng nàiyòng.
Dây giày rất bền.
13
鞋带容易清洗。
Xiédài róngyì qīngxǐ.
Dây giày dễ vệ sinh.
14
工人正在加工鞋带。
Gōngrén zhèngzài jiāgōng xiédài.
Công nhân đang gia công dây giày.
15
鞋带已经包装好了。
Xiédài yǐjīng bāozhuāng hǎo le.
Dây giày đã được đóng gói xong.
16
鞋带经过质量检测。
Xiédài jīngguò zhìliàng jiǎncè.
Dây giày đã được kiểm tra chất lượng.
17
鞋带具有很好的柔韧性。
Xiédài jùyǒu hěn hǎo de róurènxìng.
Dây giày có độ dẻo dai rất tốt.
18
这种鞋带不容易断。
Zhè zhǒng xiédài bù róngyì duàn.
Loại dây giày này không dễ bị đứt.
19
鞋带有很多颜色。
Xiédài yǒu hěn duō yánsè.
Dây giày có nhiều màu sắc.
20
鞋带可以重复使用。
Xiédài kěyǐ chóngfù shǐyòng.
Dây giày có thể sử dụng lại.
21
客户选择了黑色鞋带。
Kèhù xuǎnzé le hēisè xiédài.
Khách hàng đã chọn dây giày màu đen.
22
鞋带需要重新安装。
Xiédài xūyào chóngxīn ānzhuāng.
Dây giày cần được lắp lại.
23
鞋带孔设计很合理。
Xiédài kǒng shèjì hěn hélǐ.
Thiết kế lỗ xỏ dây giày rất hợp lý.
24
鞋带表面十分光滑。
Xiédài biǎomiàn shífēn guānghuá.
Bề mặt dây giày rất nhẵn.
25
公司出口鞋带产品。
Gōngsī chūkǒu xiédài chǎnpǐn.
Công ty xuất khẩu các sản phẩm dây giày.
26
鞋带采用环保染料。
Xiédài cǎiyòng huánbǎo rǎnliào.
Dây giày sử dụng thuốc nhuộm thân thiện với môi trường.
27
鞋带生产线已经投入使用。
Xiédài shēngchǎnxiàn yǐjīng tóurù shǐyòng.
Dây chuyền sản xuất dây giày đã được đưa vào sử dụng.
28
鞋带加工设备十分先进。
Xiédài jiāgōng shèbèi shífēn xiānjìn.
Thiết bị gia công dây giày rất hiện đại.
29
鞋带库存充足。
Xiédài kùcún chōngzú.
Tồn kho dây giày đầy đủ.
30
鞋带材料全部符合环保标准。
Xiédài cáiliào quánbù fúhé huánbǎo biāozhǔn.
Toàn bộ vật liệu dây giày đều đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường.
31
工厂严格控制鞋带质量。
Gōngchǎng yángé kòngzhì xiédài zhìliàng.
Nhà máy kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng dây giày.
32
鞋带包装十分精美。
Xiédài bāozhuāng shífēn jīngměi.
Bao bì dây giày rất đẹp.
33
这种鞋带适合运动鞋。
Zhè zhǒng xiédài shìhé yùndòngxié.
Loại dây giày này phù hợp với giày thể thao.
34
鞋带适用于各种鞋子。
Xiédài shìyòng yú gè zhǒng xiézi.
Dây giày phù hợp với nhiều loại giày khác nhau.
35
鞋带具有很好的耐磨性能。
Xiédài jùyǒu hěn hǎo de nàimó xìngnéng.
Dây giày có khả năng chống mài mòn rất tốt.
36
鞋带颜色不会褪色。
Xiédài yánsè bù huì tuìsè.
Màu dây giày không bị phai.
37
鞋带可以根据客户要求定制。
Xiédài kěyǐ gēnjù kèhù yāoqiú dìngzhì.
Dây giày có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
38
工厂不断改进鞋带生产工艺。
Gōngchǎng bùduàn gǎijìn xiédài shēngchǎn gōngyì.
Nhà máy không ngừng cải tiến quy trình sản xuất dây giày.
39
鞋带经过拉力测试。
Xiédài jīngguò lālì cèshì.
Dây giày đã trải qua kiểm tra độ bền kéo.
40
鞋带生产采用自动化设备。
Xiédài shēngchǎn cǎiyòng zìdònghuà shèbèi.
Việc sản xuất dây giày sử dụng thiết bị tự động hóa.
41
鞋带工厂拥有先进生产线。
Xiédài gōngchǎng yōngyǒu xiānjìn shēngchǎnxiàn.
Nhà máy sản xuất dây giày sở hữu dây chuyền hiện đại.
42
鞋带已经完成最终检验。
Xiédài yǐjīng wánchéng zuìzhōng jiǎnyàn.
Dây giày đã hoàn thành khâu kiểm tra cuối cùng.
43
优质鞋带能够提高产品档次。
Yōuzhì xiédài nénggòu tígāo chǎnpǐn dàngcì.
Dây giày chất lượng cao có thể nâng cao đẳng cấp của sản phẩm.
44
鞋带生产效率不断提高。
Xiédài shēngchǎn xiàolǜ bùduàn tígāo.
Hiệu suất sản xuất dây giày không ngừng được nâng cao.
45
客户对鞋带质量非常满意。
Kèhù duì xiédài zhìliàng fēicháng mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với chất lượng dây giày.
46
公司研发了新型鞋带材料。
Gōngsī yánfā le xīnxíng xiédài cáiliào.
Công ty đã nghiên cứu và phát triển vật liệu dây giày mới.
47
鞋带产品远销海外。
Xiédài chǎnpǐn yuǎnxiāo hǎiwài.
Sản phẩm dây giày được xuất khẩu sang nhiều nước.
48
现代鞋带兼顾美观与耐用。
Xiàndài xiédài jiāngù měiguān yǔ nàiyòng.
Dây giày hiện đại kết hợp giữa tính thẩm mỹ và độ bền.
49
鞋带属于鞋类产品的重要配件。
Xiédài shǔyú xiélèi chǎnpǐn de zhòngyào pèijiàn.
Dây giày là phụ kiện quan trọng của các sản phẩm giày dép.
50
鞋带虽然只是鞋子的一个配件,但是它对穿着舒适性、固定性、美观性以及产品整体质量都有重要影响。
Xiédài suīrán zhǐshì xiézi de yí gè pèijiàn, dànshì tā duì chuānzhuó shūshìxìng, gùdìngxìng, měiguānxìng yǐjí chǎnpǐn zhěngtǐ zhìliàng dōu yǒu zhòngyào yǐngxiǎng.
Mặc dù chỉ là một phụ kiện của giày, nhưng dây giày có ảnh hưởng quan trọng đến sự thoải mái khi mang, độ cố định, tính thẩm mỹ cũng như chất lượng tổng thể của sản phẩm.

Cách dùng 鞋底 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 鞋底 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 鞋底
  • Phồn thể: 鞋底
  • Phiên âm: xiédǐ
  • Âm Hán Việt: Hài để
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt
鞋底 có nghĩa là:
  • Đế giày
  • Đế dép
  • Phần đáy của giày hoặc dép tiếp xúc trực tiếp với mặt đất
Đây là bộ phận quan trọng của giày, có chức năng nâng đỡ bàn chân, chống mài mòn, chống trơn trượt và giảm chấn khi di chuyển.
Ví dụ:
这双鞋的鞋底很厚。
Zhè shuāng xié de xiédǐ hěn hòu.
Đế của đôi giày này rất dày.

2. Phân tích từng chữ Hán一、鞋
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: xié
  • Âm Hán Việt: Hài
Nghĩa
鞋 có nghĩa là:
  • Giày
  • Dép (một số ngữ cảnh)
  • Giày dép nói chung
Ví dụ:
鞋子
xiézi
Giày
皮鞋
píxié
Giày da
运动鞋
yùndòngxié
Giày thể thao
凉鞋
liángxié
Dép xăng-đan
拖鞋
tuōxié
Dép đi trong nhà

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Cách
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 177

Số nét
15 nét

Cấu tạo
Chữ là chữ hình thanh.
Gồm:
  • : biểu ý, chỉ da thuộc – chất liệu truyền thống dùng để làm giày.
  • : biểu âm.
Ý nghĩa:
Đồ dùng mang ở chân, ban đầu chủ yếu được làm từ da.

二、底
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm:
  • Âm Hán Việt: Để
Nghĩa
底 có nghĩa là:
  • Đáy
  • Đế
  • Phần dưới cùng
  • Nền
  • Đáy của vật chứa
Ví dụ:
海底
hǎidǐ
Đáy biển
锅底
guōdǐ
Đáy nồi
鞋底
xiédǐ
Đế giày
杯底
bēidǐ
Đáy cốc
井底
jǐngdǐ
Đáy giếng

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ: 广
  • Tên bộ: Bộ Nghiễm
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 53

Số nét
8 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 广 (mái nhà) – biểu ý.
  • – biểu âm.
Ý nghĩa gốc:
Phần thấp nhất hoặc phần nằm dưới cùng của một vật.

3. Ý nghĩa của từ 鞋底

Giày

Đế
Đế giày
Phần dưới cùng của giày tiếp xúc trực tiếp với mặt đất.
Trong ngành sản xuất giày dép, 鞋底 là một bộ phận cấu thành quan trọng của sản phẩm, thường được làm từ cao su, nhựa, EVA, PU, TPU hoặc da.

4. Loại từ
鞋底Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ
Ví dụ:
鞋底很软。
Xiédǐ hěn ruǎn.
Đế giày rất mềm.

5. Những từ ghép thường gặp
橡胶鞋底
Xiàngjiāo xiédǐ
Đế giày cao su
塑料鞋底
Sùliào xiédǐ
Đế giày nhựa
皮鞋底
Pí xiédǐ
Đế giày da
运动鞋底
Yùndòng xiédǐ
Đế giày thể thao
防滑鞋底
Fánghuá xiédǐ
Đế giày chống trượt
耐磨鞋底
Nàimó xiédǐ
Đế giày chống mài mòn
鞋底材料
Xiédǐ cáiliào
Vật liệu làm đế giày
鞋底模具
Xiédǐ mújù
Khuôn đế giày
鞋底加工
Xiédǐ jiāgōng
Gia công đế giày
鞋底生产线
Xiédǐ shēngchǎnxiàn
Dây chuyền sản xuất đế giày
鞋底厚度
Xiédǐ hòudù
Độ dày của đế giày
鞋底设计
Xiédǐ shèjì
Thiết kế đế giày

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
鞋底很……
Đế giày rất...
Ví dụ:
鞋底很软。
Xiédǐ hěn ruǎn.
Đế giày rất mềm.

Mẫu 2
更换鞋底
Gēnghuàn xiédǐ
Thay đế giày
Ví dụ:
这双鞋需要更换鞋底。
Zhè shuāng xié xūyào gēnghuàn xiédǐ.
Đôi giày này cần thay đế.

Mẫu 3
生产鞋底
Shēngchǎn xiédǐ
Sản xuất đế giày

Mẫu 4
加工鞋底
Jiāgōng xiédǐ
Gia công đế giày

Mẫu 5
检查鞋底
Jiǎnchá xiédǐ
Kiểm tra đế giày

7. 50 ví dụ1
鞋底很软。
Xiédǐ hěn ruǎn.
Đế giày rất mềm.
2
鞋底很厚。
Xiédǐ hěn hòu.
Đế giày rất dày.
3
鞋底很轻。
Xiédǐ hěn qīng.
Đế giày rất nhẹ.
4
鞋底很耐磨。
Xiédǐ hěn nàimó.
Đế giày rất chống mài mòn.
5
这双鞋的鞋底很好。
Zhè shuāng xié de xiédǐ hěn hǎo.
Đế của đôi giày này rất tốt.
6
鞋底采用橡胶材料。
Xiédǐ cǎiyòng xiàngjiāo cáiliào.
Đế giày sử dụng vật liệu cao su.
7
这双鞋的鞋底很防滑。
Zhè shuāng xié de xiédǐ hěn fánghuá.
Đế của đôi giày này có khả năng chống trượt rất tốt.
8
鞋底已经磨损了。
Xiédǐ yǐjīng mósǔn le.
Đế giày đã bị mòn.
9
我们生产各种鞋底。
Wǒmen shēngchǎn gè zhǒng xiédǐ.
Chúng tôi sản xuất nhiều loại đế giày.
10
工厂每天生产鞋底。
Gōngchǎng měitiān shēngchǎn xiédǐ.
Nhà máy sản xuất đế giày mỗi ngày.
11
鞋底需要经过质量检测。
Xiédǐ xūyào jīngguò zhìliàng jiǎncè.
Đế giày cần được kiểm tra chất lượng.
12
这种鞋底非常柔软。
Zhè zhǒng xiédǐ fēicháng róuruǎn.
Loại đế giày này rất mềm.
13
鞋底厚度符合标准。
Xiédǐ hòudù fúhé biāozhǔn.
Độ dày của đế giày đạt tiêu chuẩn.
14
鞋底颜色可以定制。
Xiédǐ yánsè kěyǐ dìngzhì.
Màu sắc của đế giày có thể đặt theo yêu cầu.
15
鞋底具有良好的弹性。
Xiédǐ jùyǒu liánghǎo de tánxìng.
Đế giày có độ đàn hồi tốt.
16
鞋底设计十分合理。
Xiédǐ shèjì shífēn hélǐ.
Thiết kế đế giày rất hợp lý.
17
鞋底容易清洗。
Xiédǐ róngyì qīngxǐ.
Đế giày dễ vệ sinh.
18
工人正在加工鞋底。
Gōngrén zhèngzài jiāgōng xiédǐ.
Công nhân đang gia công đế giày.
19
鞋底模具已经安装完成。
Xiédǐ mújù yǐjīng ānzhuāng wánchéng.
Khuôn đế giày đã được lắp đặt xong.
20
鞋底生产线运行正常。
Xiédǐ shēngchǎnxiàn yùnxíng zhèngcháng.
Dây chuyền sản xuất đế giày hoạt động bình thường.
21
这种鞋底适合跑步。
Zhè zhǒng xiédǐ shìhé pǎobù.
Loại đế giày này phù hợp để chạy bộ.
22
鞋底采用环保材料制造。
Xiédǐ cǎiyòng huánbǎo cáiliào zhìzào.
Đế giày được sản xuất bằng vật liệu thân thiện với môi trường.
23
鞋底可以回收利用。
Xiédǐ kěyǐ huíshōu lìyòng.
Đế giày có thể được tái chế.
24
鞋底经过高温压制。
Xiédǐ jīngguò gāowēn yāzhì.
Đế giày được ép ở nhiệt độ cao.
25
工厂研发新型鞋底材料。
Gōngchǎng yánfā xīnxíng xiédǐ cáiliào.
Nhà máy nghiên cứu và phát triển vật liệu đế giày mới.
26
鞋底表面十分光滑。
Xiédǐ biǎomiàn shífēn guānghuá.
Bề mặt đế giày rất nhẵn.
27
鞋底纹路设计能够增加摩擦力。
Xiédǐ wénlù shèjì nénggòu zēngjiā mócālì.
Thiết kế hoa văn trên đế giày có thể tăng độ ma sát.
28
鞋底需要进行耐磨测试。
Xiédǐ xūyào jìnxíng nàimó cèshì.
Đế giày cần được kiểm tra khả năng chống mài mòn.
29
公司出口鞋底到多个国家。
Gōngsī chūkǒu xiédǐ dào duō gè guójiā.
Công ty xuất khẩu đế giày sang nhiều quốc gia.
30
鞋底质量直接影响穿着舒适度。
Xiédǐ zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng chuānzhuó shūshìdù.
Chất lượng đế giày ảnh hưởng trực tiếp đến sự thoải mái khi mang.
31
这种鞋底重量很轻。
Zhè zhǒng xiédǐ zhòngliàng hěn qīng.
Loại đế giày này có trọng lượng rất nhẹ.
32
鞋底能够有效减震。
Xiédǐ nénggòu yǒuxiào jiǎnzhèn.
Đế giày có thể giảm chấn hiệu quả.
33
鞋底采用先进制造工艺。
Xiédǐ cǎiyòng xiānjìn zhìzào gōngyì.
Đế giày được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến.
34
工厂严格控制鞋底质量。
Gōngchǎng yángé kòngzhì xiédǐ zhìliàng.
Nhà máy kiểm soát nghiêm ngặt chất lượng đế giày.
35
鞋底已经完成检验。
Xiédǐ yǐjīng wánchéng jiǎnyàn.
Đế giày đã hoàn thành kiểm định.
36
鞋底符合国际标准。
Xiédǐ fúhé guójì biāozhǔn.
Đế giày đạt tiêu chuẩn quốc tế.
37
鞋底具有优异的防滑性能。
Xiédǐ jùyǒu yōuyì de fánghuá xìngnéng.
Đế giày có khả năng chống trượt vượt trội.
38
鞋底加工车间十分现代化。
Xiédǐ jiāgōng chējiān shífēn xiàndàihuà.
Phân xưởng gia công đế giày rất hiện đại.
39
鞋底材料全部通过环保检测。
Xiédǐ cáiliào quánbù tōngguò huánbǎo jiǎncè.
Tất cả vật liệu làm đế giày đều đã vượt qua kiểm định môi trường.
40
鞋底生产采用自动化设备。
Xiédǐ shēngchǎn cǎiyòng zìdònghuà shèbèi.
Việc sản xuất đế giày sử dụng thiết bị tự động hóa.
41
这种鞋底适用于登山鞋。
Zhè zhǒng xiédǐ shìyòng yú dēngshānxié.
Loại đế giày này thích hợp cho giày leo núi.
42
鞋底需要定期检查磨损情况。
Xiédǐ xūyào dìngqī jiǎnchá mósǔn qíngkuàng.
Đế giày cần được kiểm tra định kỳ về tình trạng mài mòn.
43
工人认真检查每一块鞋底。
Gōngrén rènzhēn jiǎnchá měi yí kuài xiédǐ.
Công nhân kiểm tra cẩn thận từng chiếc đế giày.
44
鞋底材料库存充足。
Xiédǐ cáiliào kùcún chōngzú.
Tồn kho vật liệu làm đế giày đầy đủ.
45
客户对鞋底质量非常满意。
Kèhù duì xiédǐ zhìliàng fēicháng mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với chất lượng đế giày.
46
公司不断改进鞋底设计。
Gōngsī bùduàn gǎijìn xiédǐ shèjì.
Công ty không ngừng cải tiến thiết kế đế giày.
47
鞋底生产效率不断提高。
Xiédǐ shēngchǎn xiàolǜ bùduàn tígāo.
Hiệu suất sản xuất đế giày không ngừng được nâng cao.
48
现代鞋底结合了轻量化与高耐磨技术。
Xiàndài xiédǐ jiéhé le qīngliànghuà yǔ gāo nàimó jìshù.
Đế giày hiện đại kết hợp công nghệ trọng lượng nhẹ và khả năng chống mài mòn cao.
49
优质鞋底能够延长鞋子的使用寿命。
Yōuzhì xiédǐ nénggòu yáncháng xiézi de shǐyòng shòumìng.
Đế giày chất lượng cao có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của giày.
50
鞋底是鞋子的重要组成部分,它不仅影响舒适性,还影响防滑性能、耐磨性能和整体使用体验。
Xiédǐ shì xiézi de zhòngyào zǔchéng bùfen, tā bùjǐn yǐngxiǎng shūshìxìng, hái yǐngxiǎng fánghuá xìngnéng, nàimó xìngnéng hé zhěngtǐ shǐyòng tǐyàn.
Đế giày là bộ phận quan trọng của giày, không chỉ ảnh hưởng đến sự thoải mái mà còn ảnh hưởng đến khả năng chống trượt, khả năng chống mài mòn và trải nghiệm sử dụng tổng thể.

Cách dùng 仓库 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 仓库 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 仓库
  • Phồn thể: 倉庫
  • Phiên âm: cāngkù
  • Âm Hán Việt: Thương khố
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt
仓库 có nghĩa là:
  • Nhà kho
  • Kho hàng
  • Kho chứa hàng
  • Kho nguyên vật liệu
  • Kho thành phẩm
  • Kho lưu trữ
Đây là nơi dùng để bảo quản, lưu trữ và quản lý hàng hóa, nguyên vật liệu, bán thành phẩm hoặc thành phẩm trong doanh nghiệp, nhà máy, siêu thị và trung tâm logistics.
Ví dụ:
公司的仓库很大。
Gōngsī de cāngkù hěn dà.
Kho của công ty rất lớn.

2. Phân tích từng chữ Hán一、仓(倉)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: cāng
  • Âm Hán Việt: Thương
Nghĩa
仓 có nghĩa:
  • Kho
  • Kho lương
  • Nơi cất giữ lương thực
  • Nơi lưu trữ hàng hóa
Ví dụ:
粮仓
liángcāng
Kho lương
仓库
cāngkù
Nhà kho
仓储
cāngchǔ
Lưu kho

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster仓(简体)
  • Bộ: 人 (亻/人)
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9
倉(繁體)
  • Bộ: 人 (亻/人)
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 9

Số nét
  • 仓:4 nét
  • 倉:10 nét

Cấu tạo
Chữ là chữ hội ý.
Trong chữ cổ mô tả một nơi dùng để chứa lương thực.
Ý nghĩa ban đầu:
Kho lương.
Sau mở rộng thành:
Kho hàng.
Kho chứa.
Sau giản hóa:
倉 → 仓

二、库(庫)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm:
  • Âm Hán Việt: Khố
Nghĩa
库 nghĩa là:
  • Kho
  • Kho chứa
  • Nhà kho
  • Kho dữ liệu (nghĩa mở rộng)
Ví dụ:
数据库
shùjùkù
Cơ sở dữ liệu
库存
kùcún
Hàng tồn kho
仓库
cāngkù
Nhà kho
国库
guókù
Quốc khố

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ: 广
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 53

Số nét
  • 库:7 nét
  • 庫:10 nét

Cấu tạo
庫 gồm:
  • 广 (mái nhà, công trình)
  • 車 (xe)
Ý nghĩa ban đầu:
Nơi để xe.
Sau mở rộng thành:
Kho chứa.
Kho bảo quản.

3. Ý nghĩa của từ 仓库

Kho

Kho
Nhà kho
Kho chứa hàng hóa.
Đây là thuật ngữ được sử dụng rất phổ biến trong:
  • Logistics
  • Kế toán
  • Xuất nhập khẩu
  • Quản lý kho
  • Chuỗi cung ứng
  • Sản xuất

4. Loại từ
仓库Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ
Ví dụ:
仓库很干净。
Cāngkù hěn gānjìng.
Kho hàng rất sạch sẽ.

5. Những từ ghép thường gặp
仓库管理
Cāngkù guǎnlǐ
Quản lý kho
仓库管理员
Cāngkù guǎnlǐyuán
Nhân viên quản lý kho
仓库主管
Cāngkù zhǔguǎn
Quản lý kho
仓库系统
Cāngkù xìtǒng
Hệ thống quản lý kho
仓库设备
Cāngkù shèbèi
Thiết bị kho
仓库盘点
Cāngkù pándiǎn
Kiểm kê kho
仓库作业
Cāngkù zuòyè
Hoạt động kho
仓库面积
Cāngkù miànjī
Diện tích kho
仓库编号
Cāngkù biānhào
Mã kho
仓库租赁
Cāngkù zūlìn
Thuê kho
智能仓库
Zhìnéng cāngkù
Kho thông minh
自动化仓库
Zìdònghuà cāngkù
Kho tự động
立体仓库
Lìtǐ cāngkù
Kho cao tầng
保税仓库
Bǎoshuì cāngkù
Kho ngoại quan

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
进入仓库
Jìnrù cāngkù
Vào kho
Ví dụ:
请进入仓库。
Qǐng jìnrù cāngkù.
Xin hãy vào kho.

Mẫu 2
管理仓库
Guǎnlǐ cāngkù
Quản lý kho
Ví dụ:
他负责管理仓库。
Tā fùzé guǎnlǐ cāngkù.
Anh ấy phụ trách quản lý kho.

Mẫu 3
仓库存放……
Kho lưu trữ...
Ví dụ:
仓库存放原材料。
Cāngkù cúnfàng yuán cáiliào.
Kho lưu trữ nguyên vật liệu.

Mẫu 4
整理仓库
Sắp xếp kho

Mẫu 5
清理仓库
Dọn dẹp kho

Mẫu 6
盘点仓库
Kiểm kê kho

7. Phân biệt 仓库 và 库存
仓库 (cāngkù) = Nhà kho, nơi lưu trữ hàng hóa.
库存 (kùcún) = Hàng tồn kho, số lượng hàng hóa còn lưu trong kho.
Ví dụ:
仓库很大。
Cāngkù hěn dà.
Kho rất lớn.
库存很多。
Kùcún hěn duō.
Hàng tồn kho rất nhiều.

8. 50 ví dụ1
仓库很大。
Cāngkù hěn dà.
Kho rất lớn.
2
仓库很干净。
Cāngkù hěn gānjìng.
Kho rất sạch.
3
我们进入仓库。
Wǒmen jìnrù cāngkù.
Chúng tôi vào kho.
4
仓库存放很多货物。
Cāngkù cúnfàng hěn duō huòwù.
Kho lưu trữ rất nhiều hàng hóa.
5
他管理仓库。
Tā guǎnlǐ cāngkù.
Anh ấy quản lý kho.
6
仓库管理员正在盘点货物。
Cāngkù guǎnlǐyuán zhèngzài pándiǎn huòwù.
Nhân viên quản lý kho đang kiểm kê hàng hóa.
7
仓库每天都很忙。
Cāngkù měitiān dōu hěn máng.
Kho hàng mỗi ngày đều rất bận.
8
仓库里有很多原材料。
Cāngkù lǐ yǒu hěn duō yuán cáiliào.
Trong kho có rất nhiều nguyên vật liệu.
9
仓库里的产品已经分类。
Cāngkù lǐ de chǎnpǐn yǐjīng fēnlèi.
Các sản phẩm trong kho đã được phân loại.
10
仓库需要安装监控系统。
Cāngkù xūyào ānzhuāng jiānkòng xìtǒng.
Kho cần lắp đặt hệ thống giám sát.
11
仓库保持良好的通风。
Cāngkù bǎochí liánghǎo de tōngfēng.
Kho được duy trì thông gió tốt.
12
仓库实行严格的管理制度。
Cāngkù shíxíng yángé de guǎnlǐ zhìdù.
Kho thực hiện chế độ quản lý nghiêm ngặt.
13
工作人员正在整理仓库。
Gōngzuò rényuán zhèngzài zhěnglǐ cāngkù.
Nhân viên đang sắp xếp kho.
14
仓库禁止吸烟。
Cāngkù jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc trong kho.
15
仓库温度保持恒定。
Cāngkù wēndù bǎochí héngdìng.
Nhiệt độ trong kho được duy trì ổn định.
16
仓库面积超过一万平方米。
Cāngkù miànjī chāoguò yí wàn píngfāngmǐ.
Diện tích kho vượt quá mười nghìn mét vuông.
17
仓库采用智能管理系统。
Cāngkù cǎiyòng zhìnéng guǎnlǐ xìtǒng.
Kho áp dụng hệ thống quản lý thông minh.
18
自动化仓库提高了工作效率。
Zìdònghuà cāngkù tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Kho tự động đã nâng cao hiệu quả công việc.
19
仓库每天接收新货。
Cāngkù měitiān jiēshōu xīn huò.
Kho tiếp nhận hàng mới mỗi ngày.
20
仓库负责保管所有商品。
Cāngkù fùzé bǎoguǎn suǒyǒu shāngpǐn.
Kho chịu trách nhiệm bảo quản toàn bộ hàng hóa.
21
仓库已经没有空位了。
Cāngkù yǐjīng méiyǒu kòngwèi le.
Kho đã không còn chỗ trống.
22
仓库里的货架排列整齐。
Cāngkù lǐ de huòjià páiliè zhěngqí.
Các giá hàng trong kho được sắp xếp ngay ngắn.
23
仓库每天进行安全检查。
Cāngkù měitiān jìnxíng ānquán jiǎnchá.
Kho tiến hành kiểm tra an toàn mỗi ngày.
24
仓库已经完成盘点。
Cāngkù yǐjīng wánchéng pándiǎn.
Kho đã hoàn thành việc kiểm kê.
25
仓库安装了自动灭火系统。
Cāngkù ānzhuāng le zìdòng mièhuǒ xìtǒng.
Kho đã lắp đặt hệ thống chữa cháy tự động.
26
仓库工作人员认真核对数量。
Cāngkù gōngzuò rényuán rènzhēn héduì shùliàng.
Nhân viên kho cẩn thận đối chiếu số lượng.
27
所有货物必须先进入仓库。
Suǒyǒu huòwù bìxū xiān jìnrù cāngkù.
Tất cả hàng hóa phải được đưa vào kho trước.
28
仓库管理软件十分先进。
Cāngkù guǎnlǐ ruǎnjiàn shífēn xiānjìn.
Phần mềm quản lý kho rất hiện đại.
29
公司扩大了仓库面积。
Gōngsī kuòdà le cāngkù miànjī.
Công ty đã mở rộng diện tích kho.
30
仓库需要增加工作人员。
Cāngkù xūyào zēngjiā gōngzuò rényuán.
Kho cần bổ sung thêm nhân viên.
31
仓库配备了叉车。
Cāngkù pèibèi le chāchē.
Kho được trang bị xe nâng.
32
货物按照编号存放在仓库。
Huòwù ànzhào biānhào cúnfàng zài cāngkù.
Hàng hóa được lưu trữ trong kho theo mã số.
33
仓库负责人正在安排发货。
Cāngkù fùzérén zhèngzài ānpái fāhuò.
Người phụ trách kho đang sắp xếp việc giao hàng.
34
仓库每天更新库存信息。
Cāngkù měitiān gēngxīn kùcún xìnxī.
Kho cập nhật thông tin tồn kho mỗi ngày.
35
仓库系统可以自动生成报表。
Cāngkù xìtǒng kěyǐ zìdòng shēngchéng bàobiǎo.
Hệ thống kho có thể tự động tạo báo cáo.
36
仓库实行先进先出管理。
Cāngkù shíxíng xiānjìn xiānchū guǎnlǐ.
Kho áp dụng phương pháp quản lý nhập trước xuất trước.
37
仓库采用条码管理货物。
Cāngkù cǎiyòng tiáomǎ guǎnlǐ huòwù.
Kho sử dụng mã vạch để quản lý hàng hóa.
38
仓库工作人员必须佩戴工作证。
Cāngkù gōngzuò rényuán bìxū pèidài gōngzuòzhèng.
Nhân viên kho phải đeo thẻ làm việc.
39
仓库照明设备运行正常。
Cāngkù zhàomíng shèbèi yùnxíng zhèngcháng.
Hệ thống chiếu sáng của kho hoạt động bình thường.
40
仓库里的货物摆放整齐。
Cāngkù lǐ de huòwù bǎifàng zhěngqí.
Hàng hóa trong kho được sắp xếp gọn gàng.
41
仓库需要定期清洁。
Cāngkù xūyào dìngqī qīngjié.
Kho cần được vệ sinh định kỳ.
42
保税仓库用于存放进口商品。
Bǎoshuì cāngkù yòngyú cúnfàng jìnkǒu shāngpǐn.
Kho ngoại quan dùng để lưu trữ hàng hóa nhập khẩu.
43
立体仓库节省了大量空间。
Lìtǐ cāngkù jiéshěng le dàliàng kōngjiān.
Kho cao tầng đã tiết kiệm được nhiều không gian.
44
仓库管理直接影响物流效率。
Cāngkù guǎnlǐ zhíjiē yǐngxiǎng wùliú xiàolǜ.
Quản lý kho ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả logistics.
45
仓库工作人员认真执行操作规范。
Cāngkù gōngzuò rényuán rènzhēn zhíxíng cāozuò guīfàn.
Nhân viên kho nghiêm túc thực hiện quy trình thao tác.
46
现代仓库普遍采用信息化管理。
Xiàndài cāngkù pǔbiàn cǎiyòng xìnxīhuà guǎnlǐ.
Các kho hiện đại phổ biến áp dụng quản lý bằng công nghệ thông tin.
47
仓库每天都有车辆装卸货物。
Cāngkù měitiān dōu yǒu chēliàng zhuāngxiè huòwù.
Mỗi ngày đều có xe ra vào bốc dỡ hàng hóa tại kho.
48
仓库与生产车间保持密切联系。
Cāngkù yǔ shēngchǎn chējiān bǎochí mìqiè liánxì.
Kho duy trì sự phối hợp chặt chẽ với phân xưởng sản xuất.
49
仓库采用先进设备提高作业效率。
Cāngkù cǎiyòng xiānjìn shèbèi tígāo zuòyè xiàolǜ.
Kho sử dụng thiết bị hiện đại để nâng cao hiệu quả làm việc.
50
现代化仓库不仅能够提高物流效率,还能降低库存成本,保证企业供应链稳定运行。
Xiàndàihuà cāngkù bùjǐn nénggòu tígāo wùliú xiàolǜ, hái néng jiàngdī kùcún chéngběn, bǎozhèng qǐyè gōngyìngliàn wěndìng yùnxíng.
Kho hiện đại không chỉ giúp nâng cao hiệu quả logistics mà còn giảm chi phí tồn kho và bảo đảm chuỗi cung ứng của doanh nghiệp vận hành ổn định.

Cách dùng 采购 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 采购 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 采购
  • Phồn thể: 採購
  • Phiên âm: cǎigòu
  • Âm Hán Việt: Thải cấu
  • Loại từ:
    • Động từ (动词)
    • Danh từ (名词)

Nghĩa tiếng Việt:
  • Mua sắm
  • Thu mua
  • Mua hàng
  • Thu mua nguyên vật liệu, hàng hóa hoặc dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh
  • Hoạt động mua hàng (nghĩa danh từ)
Trong doanh nghiệp, 采购 là một nghiệp vụ quan trọng thuộc chuỗi cung ứng (供应链), bao gồm việc tìm kiếm nhà cung cấp, đàm phán, ký hợp đồng và mua nguyên vật liệu, hàng hóa hoặc dịch vụ.
Ví dụ:
公司需要采购原材料。
Gōngsī xūyào cǎigòu yuán cáiliào.
Công ty cần mua nguyên vật liệu.

2. Phân tích từng chữ Hán一、采(採)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: cǎi
  • Âm Hán Việt: Thải
Nghĩa
  • Hái
  • Thu thập
  • Chọn
  • Thu lấy
  • Khai thác
Trong 采购, mang nghĩa thu thập, chọn lựa để mua.
Ví dụ:
采茶
cǎi chá
Hái chè
采花
cǎi huā
Hái hoa
采用
cǎiyòng
Áp dụng
采访
cǎifǎng
Phỏng vấn
采购
cǎigòu
Thu mua

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 165
Lưu ý: Chữ (phồn thể) có bộ 手 (扌) vì được cấu tạo từ bộ thủ tay kết hợp với chữ . Chữ (giản thể) là dạng được chuẩn hóa trong tiếng Trung hiện đại.

Số nét
  • 采: 8 nét
  • 採: 11 nét

Cấu tạo
là chữ hội ý.
Trong giáp cốt văn, hình dạng mô tả bàn tay đang hái quả trên cây, biểu thị hành động thu hái, lựa chọn.
Chữ (phồn thể) gồm:
  • 扌 (tay) – biểu ý
  • 采 – biểu âm và biểu ý
Sau giản hóa:
採 → 采

二、购(購)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: gòu
  • Âm Hán Việt: Cấu
Nghĩa
  • Mua
  • Thu mua
  • Mua sắm
Ví dụ:
购买
gòumǎi
Mua
购物
gòuwù
Mua sắm
订购
dìnggòu
Đặt mua
采购
cǎigòu
Thu mua

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể 购
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 154
  • Phồn thể 購
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 154


Số nét
  • 购: 8 nét
  • 購: 17 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 貝 (vỏ sò, tiền tệ) – biểu ý
  • 冓 – biểu âm
Ý nghĩa gốc là dùng tiền để mua hàng hóa.
Sau giản hóa:
購 → 购

3. Ý nghĩa của từ 采购

Thu thập, lựa chọn

Mua
Thu mua
Mua sắm phục vụ sản xuất, kinh doanh.
Khác với 买 (mǎi) là "mua" theo nghĩa thông thường, 采购 thường được dùng trong các ngữ cảnh kinh doanh, doanh nghiệp, sản xuất, cơ quan nhà nước, nhấn mạnh hoạt động mua hàng có kế hoạch và quy trình.
Ví dụ:
  • 买衣服: Mua quần áo.
  • 买水果: Mua trái cây.
  • 采购原材料: Thu mua nguyên vật liệu.
  • 采购设备: Mua sắm thiết bị.

4. Loại từ1. Động từ (动词)
Chỉ hành động mua sắm, thu mua.
Ví dụ:
公司采购设备。
Gōngsī cǎigòu shèbèi.
Công ty mua sắm thiết bị.

2. Danh từ (名词)
Chỉ hoạt động hoặc bộ phận mua hàng.
Ví dụ:
采购负责原材料供应。
Cǎigòu fùzé yuán cáiliào gōngyìng.
Bộ phận mua hàng phụ trách việc cung ứng nguyên vật liệu.

5. Những từ ghép thường gặp
采购部
Cǎigòu bù
Phòng mua hàng
采购员
Cǎigòu yuán
Nhân viên thu mua
采购经理
Cǎigòu jīnglǐ
Quản lý mua hàng
采购计划
Cǎigòu jìhuà
Kế hoạch mua hàng
采购订单
Cǎigòu dìngdān
Đơn đặt mua
采购合同
Cǎigòu hétóng
Hợp đồng mua hàng
采购成本
Cǎigòu chéngběn
Chi phí mua hàng
采购价格
Cǎigòu jiàgé
Giá mua
采购流程
Cǎigòu liúchéng
Quy trình mua hàng
采购需求
Cǎigòu xūqiú
Nhu cầu mua hàng
采购系统
Cǎigòu xìtǒng
Hệ thống mua hàng
采购预算
Cǎigòu yùsuàn
Ngân sách mua hàng
采购渠道
Cǎigòu qúdào
Kênh mua hàng
采购原材料
Cǎigòu yuán cáiliào
Thu mua nguyên vật liệu
采购设备
Cǎigòu shèbèi
Mua sắm thiết bị

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
采购……
Mua sắm...
Ví dụ:
公司采购设备。
Gōngsī cǎigòu shèbèi.
Công ty mua sắm thiết bị.

Mẫu 2
采购原材料
Thu mua nguyên vật liệu.
Ví dụ:
我们采购原材料。
Wǒmen cǎigòu yuán cáiliào.
Chúng tôi thu mua nguyên vật liệu.

Mẫu 3
制定采购计划
Lập kế hoạch mua hàng.

Mẫu 4
降低采购成本
Giảm chi phí mua hàng.

Mẫu 5
完成采购任务
Hoàn thành nhiệm vụ mua hàng.

7. 50 ví dụ1
我们采购原材料。
Wǒmen cǎigòu yuán cáiliào.
Chúng tôi thu mua nguyên vật liệu.
2
公司采购设备。
Gōngsī cǎigòu shèbèi.
Công ty mua sắm thiết bị.
3
采购工作很重要。
Cǎigòu gōngzuò hěn zhòngyào.
Công việc mua hàng rất quan trọng.
4
采购价格上涨了。
Cǎigòu jiàgé shàngzhǎng le.
Giá mua hàng đã tăng.
5
采购计划已经完成。
Cǎigòu jìhuà yǐjīng wánchéng.
Kế hoạch mua hàng đã hoàn thành.
6
采购部门负责供应管理。
Cǎigòu bùmén fùzé gōngyìng guǎnlǐ.
Bộ phận mua hàng phụ trách quản lý nguồn cung.
7
采购员正在联系供应商。
Cǎigòu yuán zhèngzài liánxì gōngyìngshāng.
Nhân viên mua hàng đang liên hệ với nhà cung cấp.
8
公司采购了一批新设备。
Gōngsī cǎigòu le yì pī xīn shèbèi.
Công ty đã mua một lô thiết bị mới.
9
我们需要采购办公用品。
Wǒmen xūyào cǎigòu bàngōng yòngpǐn.
Chúng tôi cần mua sắm đồ dùng văn phòng.
10
采购预算已经批准。
Cǎigòu yùsuàn yǐjīng pīzhǔn.
Ngân sách mua hàng đã được phê duyệt.
11
采购流程十分规范。
Cǎigòu liúchéng shífēn guīfàn.
Quy trình mua hàng rất chuẩn hóa.
12
采购合同已经签订。
Cǎigòu hétóng yǐjīng qiāndìng.
Hợp đồng mua hàng đã được ký kết.
13
采购成本不断下降。
Cǎigòu chéngběn bùduàn xiàjiàng.
Chi phí mua hàng không ngừng giảm xuống.
14
采购订单已经发送。
Cǎigòu dìngdān yǐjīng fāsòng.
Đơn đặt mua đã được gửi.
15
采购系统运行稳定。
Cǎigòu xìtǒng yùnxíng wěndìng.
Hệ thống mua hàng vận hành ổn định.
16
采购需求已经确认。
Cǎigòu xūqiú yǐjīng quèrèn.
Nhu cầu mua hàng đã được xác nhận.
17
采购部门今天很忙。
Cǎigòu bùmén jīntiān hěn máng.
Phòng mua hàng hôm nay rất bận.
18
采购经理正在审核合同。
Cǎigòu jīnglǐ zhèngzài shěnhé hétóng.
Quản lý mua hàng đang xem xét hợp đồng.
19
采购工作需要认真负责。
Cǎigòu gōngzuò xūyào rènzhēn fùzé.
Công việc mua hàng cần sự cẩn thận và trách nhiệm.
20
采购人员参加了培训。
Cǎigòu rényuán cānjiā le péixùn.
Nhân viên mua hàng đã tham gia khóa đào tạo.
21
采购计划符合公司的发展目标。
Cǎigòu jìhuà fúhé gōngsī de fāzhǎn mùbiāo.
Kế hoạch mua hàng phù hợp với mục tiêu phát triển của công ty.
22
公司公开采购生产设备。
Gōngsī gōngkāi cǎigòu shēngchǎn shèbèi.
Công ty công khai mua sắm thiết bị sản xuất.
23
采购人员认真比较各家报价。
Cǎigòu rényuán rènzhēn bǐjiào gè jiā bàojià.
Nhân viên mua hàng cẩn thận so sánh báo giá của các nhà cung cấp.
24
采购过程必须公平透明。
Cǎigòu guòchéng bìxū gōngpíng tòumíng.
Quá trình mua hàng phải công bằng và minh bạch.
25
采购时间已经确定。
Cǎigòu shíjiān yǐjīng quèdìng.
Thời gian mua hàng đã được xác định.
26
采购设备提高了生产效率。
Cǎigòu shèbèi tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Việc mua sắm thiết bị đã nâng cao hiệu quả sản xuất.
27
采购新的原材料有助于提高产品质量。
Cǎigòu xīn de yuán cáiliào yǒuzhù yú tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Việc mua nguyên vật liệu mới giúp nâng cao chất lượng sản phẩm.
28
公司优化了采购流程。
Gōngsī yōuhuà le cǎigòu liúchéng.
Công ty đã tối ưu hóa quy trình mua hàng.
29
采购价格受到市场影响。
Cǎigòu jiàgé shòudào shìchǎng yǐngxiǎng.
Giá mua hàng chịu ảnh hưởng của thị trường.
30
采购部门与供应商保持长期合作。
Cǎigòu bùmén yǔ gōngyìngshāng bǎochí chángqī hézuò.
Phòng mua hàng duy trì hợp tác lâu dài với nhà cung cấp.
31
采购信息已经录入系统。
Cǎigòu xìnxī yǐjīng lùrù xìtǒng.
Thông tin mua hàng đã được nhập vào hệ thống.
32
采购合同需要法务部门审核。
Cǎigòu hétóng xūyào fǎwù bùmén shěnhé.
Hợp đồng mua hàng cần được bộ phận pháp chế xem xét.
33
采购任务已经顺利完成。
Cǎigòu rènwu yǐjīng shùnlì wánchéng.
Nhiệm vụ mua hàng đã hoàn thành thuận lợi.
34
采购人员定期评估供应商。
Cǎigòu rényuán dìngqī pínggū gōngyìngshāng.
Nhân viên mua hàng định kỳ đánh giá nhà cung cấp.
35
采购工作需要良好的沟通能力。
Cǎigòu gōngzuò xūyào liánghǎo de gōutōng nénglì.
Công việc mua hàng đòi hỏi khả năng giao tiếp tốt.
36
采购周期缩短了。
Cǎigòu zhōuqī suōduǎn le.
Chu kỳ mua hàng đã được rút ngắn.
37
采购成本得到有效控制。
Cǎigòu chéngběn dédào yǒuxiào kòngzhì.
Chi phí mua hàng đã được kiểm soát hiệu quả.
38
采购团队积极寻找新的供应商。
Cǎigòu tuánduì jījí xúnzhǎo xīn de gōngyìngshāng.
Đội ngũ mua hàng tích cực tìm kiếm nhà cung cấp mới.
39
采购数量需要根据库存决定。
Cǎigòu shùliàng xūyào gēnjù kùcún juédìng.
Số lượng mua hàng cần được quyết định dựa trên tồn kho.
40
采购计划应当结合市场需求。
Cǎigòu jìhuà yīngdāng jiéhé shìchǎng xūqiú.
Kế hoạch mua hàng cần kết hợp với nhu cầu thị trường.
41
采购负责人正在审批申请。
Cǎigòu fùzérén zhèngzài shěnpī shēnqǐng.
Người phụ trách mua hàng đang phê duyệt đơn đề nghị.
42
采购流程已经实现信息化。
Cǎigòu liúchéng yǐjīng shíxiàn xìnxīhuà.
Quy trình mua hàng đã được tin học hóa.
43
采购质量直接影响产品质量。
Cǎigòu zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn zhìliàng.
Chất lượng mua hàng ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm.
44
采购活动必须遵守公司制度。
Cǎigòu huódòng bìxū zūnshǒu gōngsī zhìdù.
Hoạt động mua hàng phải tuân thủ quy định của công ty.
45
采购人员及时反馈市场信息。
Cǎigòu rényuán jíshí fǎnkuì shìchǎng xìnxī.
Nhân viên mua hàng kịp thời phản hồi thông tin thị trường.
46
企业采用数字化采购管理。
Qǐyè cǎiyòng shùzìhuà cǎigòu guǎnlǐ.
Doanh nghiệp áp dụng quản lý mua hàng bằng công nghệ số.
47
采购效率明显提高。
Cǎigòu xiàolǜ míngxiǎn tígāo.
Hiệu quả mua hàng đã được cải thiện rõ rệt.
48
采购风险需要提前评估。
Cǎigòu fēngxiǎn xūyào tíqián pínggū.
Rủi ro trong mua hàng cần được đánh giá trước.
49
现代企业越来越重视采购管理。
Xiàndài qǐyè yuèláiyuè zhòngshì cǎigòu guǎnlǐ.
Các doanh nghiệp hiện đại ngày càng coi trọng quản lý mua hàng.
50
科学的采购管理不仅能够降低采购成本,还能保证原材料供应稳定,提高企业整体运营效率。
Kēxué de cǎigòu guǎnlǐ bùjǐn nénggòu jiàngdī cǎigòu chéngběn, hái néng bǎozhèng yuán cáiliào gōngyìng wěndìng, tígāo qǐyè zhěngtǐ yùnyíng xiàolǜ.
Quản lý mua hàng một cách khoa học không chỉ giúp giảm chi phí mua sắm mà còn bảo đảm nguồn cung nguyên vật liệu ổn định và nâng cao hiệu quả vận hành tổng thể của doanh nghiệp.

Cách dùng 库存 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 库存 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 库存
  • Phồn thể: 庫存
  • Phiên âm: kùcún
  • Âm Hán Việt: Khố tồn
  • Loại từ:
    • Danh từ (名词)
    • Động từ (动词) trong một số ngữ cảnh chuyên ngành logistics và quản lý kho

Nghĩa tiếng Việt:
  • Hàng tồn kho
  • Tồn kho
  • Lượng hàng đang được lưu trữ trong kho
  • Dự trữ trong kho
  • Tồn trữ
Trong lĩnh vực kế toán (会计), quản lý kho (仓库管理), logistics (物流)sản xuất (生产), 库存 là thuật ngữ rất phổ biến, dùng để chỉ số lượng nguyên vật liệu, bán thành phẩm hoặc thành phẩm còn lưu giữ trong kho tại một thời điểm nhất định.
Ví dụ:
公司的库存很多。
Gōngsī de kùcún hěn duō.
Hàng tồn kho của công ty rất nhiều.

2. Phân tích từng chữ Hán一、库(庫)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm:
  • Âm Hán Việt: Khố
Nghĩa
  • Kho
  • Nhà kho
  • Kho chứa
  • Kho dữ liệu (mở rộng)
Ví dụ:
仓库
cāngkù
Nhà kho
数据库
shùjùkù
Cơ sở dữ liệu
国库
guókù
Quốc khố
库存
kùcún
Hàng tồn kho

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể 库
    • Bộ: 广
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 53
  • Phồn thể 庫
    • Bộ: 广
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 53


Số nét
  • 库:7 nét
  • 庫:10 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 广 (mái nhà, công trình)
  • 車 (xe)
Ý nghĩa ban đầu:
Nơi cất giữ xe và đồ vật.
Về sau mở rộng thành:
Kho chứa.
Sau giản hóa:
庫 → 库

二、存
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: cún
  • Âm Hán Việt: Tồn
Nghĩa
  • Tồn tại
  • Lưu giữ
  • Cất giữ
  • Gửi
  • Tiết kiệm
Ví dụ
存在
cúnzài
Tồn tại
保存
bǎocún
Bảo quản
生存
shēngcún
Sinh tồn
存款
cúnkuǎn
Tiền gửi ngân hàng
库存
kùcún
Tồn kho

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự: 39

Số nét
6 nét

Cấu tạo
存 là chữ hội ý.
Gồm:

Ý nghĩa ban đầu:
Giữ lại, duy trì.
Sau mở rộng thành:
Lưu giữ.
Tồn tại.
Bảo tồn.

3. Ý nghĩa của từ 库存

Lưu giữ trong kho
Hàng tồn kho
Tồn kho
Trong kế toán và quản trị doanh nghiệp, 库存 là toàn bộ hàng hóa, nguyên vật liệu, bán thành phẩm hoặc thành phẩm còn được lưu giữ trong kho và chưa được xuất dùng hoặc bán ra.

4. Loại từ1. Danh từ (名词)
Chỉ lượng hàng tồn kho.
Ví dụ:
库存很多。
Kùcún hěn duō.
Hàng tồn kho rất nhiều.

2. Động từ (动词)
Chỉ hành động lưu kho hoặc duy trì hàng hóa trong kho (ít dùng hơn trong khẩu ngữ, chủ yếu gặp trong văn bản chuyên ngành).
Ví dụ:
商品已经库存。
Shāngpǐn yǐjīng kùcún.
Hàng hóa đã được nhập lưu kho.

5. Những từ ghép thường gặp
库存管理
Kùcún guǎnlǐ
Quản lý tồn kho
库存商品
Kùcún shāngpǐn
Hàng tồn kho
库存数量
Kùcún shùliàng
Số lượng tồn kho
库存成本
Kùcún chéngběn
Chi phí tồn kho
库存系统
Kùcún xìtǒng
Hệ thống quản lý tồn kho
库存盘点
Kùcún pándiǎn
Kiểm kê tồn kho
库存记录
Kùcún jìlù
Hồ sơ tồn kho
库存不足
Kùcún bùzú
Thiếu hàng tồn kho
库存充足
Kùcún chōngzú
Tồn kho đầy đủ
库存积压
Kùcún jīyā
Hàng tồn kho bị ứ đọng
库存预警
Kùcún yùjǐng
Cảnh báo tồn kho
库存报表
Kùcún bàobiǎo
Báo cáo tồn kho
库存周转率
Kùcún zhōuzhuǎnlǜ
Vòng quay hàng tồn kho
库存控制
Kùcún kòngzhì
Kiểm soát tồn kho
安全库存
Ānquán kùcún
Mức tồn kho an toàn

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
检查库存
Jiǎnchá kùcún
Kiểm tra tồn kho
Ví dụ:
我们检查库存。
Wǒmen jiǎnchá kùcún.
Chúng tôi kiểm tra tồn kho.

Mẫu 2
增加库存
Zēngjiā kùcún
Tăng hàng tồn kho

Mẫu 3
减少库存
Jiǎnshǎo kùcún
Giảm hàng tồn kho

Mẫu 4
库存不足
Kùcún bùzú
Tồn kho không đủ

Mẫu 5
库存充足
Kùcún chōngzú
Tồn kho đầy đủ

Mẫu 6
盘点库存
Pándiǎn kùcún
Kiểm kê hàng tồn kho

7. 50 ví dụ1
库存很多。
Kùcún hěn duō.
Hàng tồn kho rất nhiều.
2
库存不足。
Kùcún bùzú.
Hàng tồn kho không đủ.
3
库存充足。
Kùcún chōngzú.
Hàng tồn kho đầy đủ.
4
我们检查库存。
Wǒmen jiǎnchá kùcún.
Chúng tôi kiểm tra tồn kho.
5
公司管理库存。
Gōngsī guǎnlǐ kùcún.
Công ty quản lý hàng tồn kho.
6
库存数量每天更新。
Kùcún shùliàng měitiān gēngxīn.
Số lượng tồn kho được cập nhật mỗi ngày.
7
库存系统运行正常。
Kùcún xìtǒng yùnxíng zhèngcháng.
Hệ thống quản lý tồn kho hoạt động bình thường.
8
库存成本不断上升。
Kùcún chéngběn bùduàn shàngshēng.
Chi phí tồn kho không ngừng tăng lên.
9
库存商品已经售完。
Kùcún shāngpǐn yǐjīng shòuwán.
Hàng tồn kho đã bán hết.
10
库存管理十分重要。
Kùcún guǎnlǐ shífēn zhòngyào.
Quản lý tồn kho rất quan trọng.
11
仓库里还有很多库存。
Cāngkù lǐ hái yǒu hěn duō kùcún.
Trong kho vẫn còn rất nhiều hàng tồn.
12
库存数据非常准确。
Kùcún shùjù fēicháng zhǔnquè.
Dữ liệu tồn kho rất chính xác.
13
我们准备盘点库存。
Wǒmen zhǔnbèi pándiǎn kùcún.
Chúng tôi chuẩn bị kiểm kê hàng tồn kho.
14
库存已经减少了。
Kùcún yǐjīng jiǎnshǎo le.
Hàng tồn kho đã giảm.
15
库存增加了不少。
Kùcún zēngjiā le bù shǎo.
Hàng tồn kho đã tăng lên khá nhiều.
16
安全库存必须保持稳定。
Ānquán kùcún bìxū bǎochí wěndìng.
Mức tồn kho an toàn phải được duy trì ổn định.
17
库存积压影响资金周转。
Kùcún jīyā yǐngxiǎng zījīn zhōuzhuǎn.
Hàng tồn kho ứ đọng ảnh hưởng đến vòng quay vốn.
18
库存预警已经启动。
Kùcún yùjǐng yǐjīng qǐdòng.
Hệ thống cảnh báo tồn kho đã được kích hoạt.
19
库存报表已经完成。
Kùcún bàobiǎo yǐjīng wánchéng.
Báo cáo tồn kho đã hoàn thành.
20
公司实行库存控制。
Gōngsī shíxíng kùcún kòngzhì.
Công ty thực hiện kiểm soát tồn kho.
21
库存记录保存得很好。
Kùcún jìlù bǎocún de hěn hǎo.
Hồ sơ tồn kho được lưu giữ rất tốt.
22
库存盘点每个月进行一次。
Kùcún pándiǎn měi gè yuè jìnxíng yí cì.
Việc kiểm kê tồn kho được thực hiện mỗi tháng một lần.
23
库存周转率明显提高。
Kùcún zhōuzhuǎnlǜ míngxiǎn tígāo.
Vòng quay hàng tồn kho đã tăng lên rõ rệt.
24
库存信息已经录入系统。
Kùcún xìnxī yǐjīng lùrù xìtǒng.
Thông tin tồn kho đã được nhập vào hệ thống.
25
仓库管理员负责库存管理。
Cāngkù guǎnlǐyuán fùzé kùcún guǎnlǐ.
Nhân viên quản lý kho phụ trách quản lý tồn kho.
26
库存不足会影响生产。
Kùcún bùzú huì yǐngxiǎng shēngchǎn.
Thiếu hàng tồn kho sẽ ảnh hưởng đến sản xuất.
27
合理库存可以降低成本。
Hélǐ kùcún kěyǐ jiàngdī chéngběn.
Mức tồn kho hợp lý có thể giảm chi phí.
28
库存数据需要及时更新。
Kùcún shùjù xūyào jíshí gēngxīn.
Dữ liệu tồn kho cần được cập nhật kịp thời.
29
库存分析帮助企业制定采购计划。
Kùcún fēnxī bāngzhù qǐyè zhìdìng cǎigòu jìhuà.
Phân tích tồn kho giúp doanh nghiệp lập kế hoạch mua hàng.
30
库存水平保持在合理范围内。
Kùcún shuǐpíng bǎochí zài hélǐ fànwéi nèi.
Mức tồn kho được duy trì trong phạm vi hợp lý.
31
库存商品分类摆放。
Kùcún shāngpǐn fēnlèi bǎifàng.
Hàng tồn kho được sắp xếp theo từng loại.
32
系统自动统计库存数量。
Xìtǒng zìdòng tǒngjì kùcún shùliàng.
Hệ thống tự động thống kê số lượng tồn kho.
33
库存记录必须真实完整。
Kùcún jìlù bìxū zhēnshí wánzhěng.
Hồ sơ tồn kho phải trung thực và đầy đủ.
34
公司优化了库存流程。
Gōngsī yōuhuà le kùcún liúchéng.
Công ty đã tối ưu hóa quy trình quản lý tồn kho.
35
库存压力越来越大。
Kùcún yālì yuèláiyuè dà.
Áp lực hàng tồn kho ngày càng lớn.
36
企业努力降低库存水平。
Qǐyè nǔlì jiàngdī kùcún shuǐpíng.
Doanh nghiệp nỗ lực giảm mức tồn kho.
37
库存信息实现了数字化管理。
Kùcún xìnxī shíxiàn le shùzìhuà guǎnlǐ.
Thông tin tồn kho đã được quản lý bằng phương thức số hóa.
38
仓库每天核对库存数据。
Cāngkù měitiān héduì kùcún shùjù.
Kho hàng đối chiếu dữ liệu tồn kho mỗi ngày.
39
库存变化需要及时报告。
Kùcún biànhuà xūyào jíshí bàogào.
Sự thay đổi về tồn kho cần được báo cáo kịp thời.
40
企业建立了智能库存系统。
Qǐyè jiànlì le zhìnéng kùcún xìtǒng.
Doanh nghiệp đã xây dựng hệ thống tồn kho thông minh.
41
库存不足时要及时采购。
Kùcún bùzú shí yào jíshí cǎigòu.
Khi tồn kho không đủ thì cần mua hàng kịp thời.
42
库存过多会增加仓储成本。
Kùcún guò duō huì zēngjiā cāngchǔ chéngběn.
Tồn kho quá nhiều sẽ làm tăng chi phí lưu kho.
43
库存管理软件提高了工作效率。
Kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn tígāo le gōngzuò xiàolǜ.
Phần mềm quản lý tồn kho đã nâng cao hiệu quả công việc.
44
仓库工作人员认真核查库存。
Cāngkù gōngzuò rényuán rènzhēn héchá kùcún.
Nhân viên kho kiểm tra hàng tồn kho một cách cẩn thận.
45
库存信息与实际数量一致。
Kùcún xìnxī yǔ shíjì shùliàng yízhì.
Thông tin tồn kho khớp với số lượng thực tế.
46
库存异常需要立即调查。
Kùcún yìcháng xūyào lìjí diàochá.
Bất thường về tồn kho cần được điều tra ngay.
47
库存管理直接影响企业运营效率。
Kùcún guǎnlǐ zhíjiē yǐngxiǎng qǐyè yùnyíng xiàolǜ.
Quản lý tồn kho ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả vận hành của doanh nghiệp.
48
企业通过数据分析优化库存结构。
Qǐyè tōngguò shùjù fēnxī yōuhuà kùcún jiégòu.
Doanh nghiệp tối ưu hóa cơ cấu tồn kho thông qua phân tích dữ liệu.
49
现代企业普遍采用信息化库存管理。
Xiàndài qǐyè pǔbiàn cǎiyòng xìnxīhuà kùcún guǎnlǐ.
Các doanh nghiệp hiện đại phổ biến áp dụng quản lý tồn kho bằng công nghệ thông tin.
50
科学的库存管理不仅能够降低运营成本,还能提高客户满意度和企业竞争力。
Kēxué de kùcún guǎnlǐ bùjǐn nénggòu jiàngdī yùnyíng chéngběn, hái néng tígāo kèhù mǎnyìdù hé qǐyè jìngzhēnglì.
Quản lý tồn kho một cách khoa học không chỉ giúp giảm chi phí vận hành mà còn nâng cao sự hài lòng của khách hàng và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.

Cách dùng 车间 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 车间 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 车间
  • Phồn thể: 車間
  • Phiên âm: chējiān
  • Âm Hán Việt: Xa gian
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt:
  • Phân xưởng
  • Xưởng sản xuất
  • Khu vực sản xuất trong nhà máy
  • Xưởng gia công
车间 là khu vực trực tiếp diễn ra hoạt động sản xuất trong 工厂 (nhà máy). Một nhà máy có thể gồm nhiều phân xưởng khác nhau như phân xưởng lắp ráp, phân xưởng hàn, phân xưởng sơn, phân xưởng may,...
Ví dụ:
我们今天去车间参观。
Wǒmen jīntiān qù chējiān cānguān.
Hôm nay chúng tôi đi tham quan phân xưởng.

2. Phân tích từng chữ Hán一、车(車)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: chē
  • Âm Hán Việt: Xa
Nghĩa
Chữ có nhiều nghĩa:
  • Xe
  • Phương tiện giao thông
  • Máy móc (trong một số từ ghép)
  • Chỉ hoạt động vận chuyển hoặc thiết bị cơ khí trong một số ngữ cảnh.
Trong từ 车间, chữ không mang nghĩa "xe" theo nghĩa thông thường mà có nguồn gốc lịch sử liên quan đến xưởng chế tạo và sửa chữa xe, máy móc. Về sau, 车间 được mở rộng để chỉ mọi phân xưởng sản xuất.
Ví dụ:
汽车
qìchē
Ô tô
火车
huǒchē
Tàu hỏa
车站
chēzhàn
Ga, bến xe
车间
chējiān
Phân xưởng

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 159
  • Phồn thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 159


Số nét
  • 车: 4 nét
  • 車: 7 nét

Cấu tạo
Chữ là chữ tượng hình.
Hình dạng cổ mô phỏng một cỗ xe có hai bánh và trục xe.
Sau giản hóa:
車 → 车

二、间(間)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: jiān
  • Âm Hán Việt: Gian
Nghĩa
  • Gian
  • Phòng
  • Khoảng
  • Không gian
  • Khu vực
Trong 车间:
间 = gian phòng, khu vực sản xuất.
Ví dụ:
房间
fángjiān
Căn phòng
卫生间
wèishēngjiān
Nhà vệ sinh
车间
chējiān
Phân xưởng
教室之间
jiàoshì zhī jiān
Giữa các lớp học

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Giản thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự: 169
  • Phồn thể:
    • Bộ:
    • Số thứ tự: 169


Số nét
  • 间: 7 nét
  • 間: 12 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • (cửa) biểu ý
  • (mặt trời) nằm giữa hai cánh cửa
Ý nghĩa gốc là "khoảng không gian giữa hai cánh cửa", sau mở rộng thành "gian phòng", "không gian", "khoảng cách".

3. Ý nghĩa của từ 车间

Gian xưởng
Khu vực sản xuất trong nhà máy.
Trong doanh nghiệp sản xuất, 车间 là đơn vị trực tiếp thực hiện các công đoạn sản xuất, lắp ráp hoặc gia công.

4. Loại từ
车间Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ
Ví dụ:
车间很干净。
Chējiān hěn gānjìng.
Phân xưởng rất sạch sẽ.

5. Những từ ghép thường gặp
生产车间
Shēngchǎn chējiān
Phân xưởng sản xuất
装配车间
Zhuāngpèi chējiān
Phân xưởng lắp ráp
加工车间
Jiāgōng chējiān
Phân xưởng gia công
焊接车间
Hànjiē chējiān
Phân xưởng hàn
喷漆车间
Pēnqī chējiān
Phân xưởng sơn
包装车间
Bāozhuāng chējiān
Phân xưởng đóng gói
无尘车间
Wúchén chējiān
Phòng sạch, phân xưởng sạch
车间主任
Chējiān zhǔrèn
Quản đốc phân xưởng
车间工人
Chējiān gōngrén
Công nhân phân xưởng
车间管理
Chējiān guǎnlǐ
Quản lý phân xưởng
车间设备
Chējiān shèbèi
Thiết bị phân xưởng
车间生产线
Chējiān shēngchǎnxiàn
Dây chuyền sản xuất trong phân xưởng

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
在车间工作
Làm việc trong phân xưởng
Ví dụ:
我在车间工作。
Wǒ zài chējiān gōngzuò.
Tôi làm việc trong phân xưởng.

Mẫu 2
进入车间
Vào phân xưởng
Ví dụ:
请先进入车间。
Qǐng xiān jìnrù chējiān.
Xin hãy vào phân xưởng trước.

Mẫu 3
参观车间
Tham quan phân xưởng

Mẫu 4
管理车间
Quản lý phân xưởng

Mẫu 5
车间生产……
Phân xưởng sản xuất...
Ví dụ:
车间生产电子产品。
Chējiān shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn.
Phân xưởng sản xuất sản phẩm điện tử.

7. 50 ví dụ1
车间很大。
Chējiān hěn dà.
Phân xưởng rất lớn.
2
我在车间工作。
Wǒ zài chējiān gōngzuò.
Tôi làm việc trong phân xưởng.
3
他们进入车间。
Tāmen jìnrù chējiān.
Họ vào phân xưởng.
4
我们参观车间。
Wǒmen cānguān chējiān.
Chúng tôi tham quan phân xưởng.
5
车间很干净。
Chējiān hěn gānjìng.
Phân xưởng rất sạch sẽ.
6
车间有很多机器。
Chējiān yǒu hěn duō jīqì.
Phân xưởng có rất nhiều máy móc.
7
车间工人正在工作。
Chējiān gōngrén zhèngzài gōngzuò.
Công nhân trong phân xưởng đang làm việc.
8
生产车间非常忙。
Shēngchǎn chējiān fēicháng máng.
Phân xưởng sản xuất rất bận rộn.
9
车间主任正在开会。
Chējiān zhǔrèn zhèngzài kāihuì.
Quản đốc phân xưởng đang họp.
10
车间设备很先进。
Chējiān shèbèi hěn xiānjìn.
Thiết bị của phân xưởng rất hiện đại.
11
我们每天打扫车间。
Wǒmen měitiān dǎsǎo chējiān.
Chúng tôi dọn dẹp phân xưởng mỗi ngày.
12
进入车间必须戴安全帽。
Jìnrù chējiān bìxū dài ānquánmào.
Vào phân xưởng phải đội mũ bảo hộ.
13
车间禁止吸烟。
Chējiān jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc trong phân xưởng.
14
车间温度保持稳定。
Chējiān wēndù bǎochí wěndìng.
Nhiệt độ trong phân xưởng được duy trì ổn định.
15
工人按时进入车间。
Gōngrén ànshí jìnrù chējiān.
Công nhân vào phân xưởng đúng giờ.
16
车间实行两班制。
Chējiān shíxíng liǎng bān zhì.
Phân xưởng áp dụng chế độ hai ca.
17
无尘车间要求非常严格。
Wúchén chējiān yāoqiú fēicháng yángé.
Yêu cầu đối với phòng sạch rất nghiêm ngặt.
18
车间每天生产大量产品。
Chējiān měitiān shēngchǎn dàliàng chǎnpǐn.
Phân xưởng mỗi ngày sản xuất một lượng lớn sản phẩm.
19
加工车间负责零件加工。
Jiāgōng chējiān fùzé língjiàn jiāgōng.
Phân xưởng gia công phụ trách gia công linh kiện.
20
装配车间负责产品组装。
Zhuāngpèi chējiān fùzé chǎnpǐn zǔzhuāng.
Phân xưởng lắp ráp phụ trách lắp ráp sản phẩm.
21
包装车间准备发货。
Bāozhuāng chējiān zhǔnbèi fāhuò.
Phân xưởng đóng gói đang chuẩn bị giao hàng.
22
焊接车间安装了新设备。
Hànjiē chējiān ānzhuāng le xīn shèbèi.
Phân xưởng hàn đã lắp đặt thiết bị mới.
23
喷漆车间需要良好的通风。
Pēnqī chējiān xūyào liánghǎo de tōngfēng.
Phân xưởng sơn cần hệ thống thông gió tốt.
24
车间环境十分整洁。
Chējiān huánjìng shífēn zhěngjié.
Môi trường phân xưởng rất gọn gàng.
25
车间实行严格的安全管理。
Chējiān shíxíng yángé de ānquán guǎnlǐ.
Phân xưởng thực hiện quản lý an toàn nghiêm ngặt.
26
工人正在检查车间设备。
Gōngrén zhèngzài jiǎnchá chējiān shèbèi.
Công nhân đang kiểm tra thiết bị trong phân xưởng.
27
车间经理安排今天的生产任务。
Chējiān jīnglǐ ānpái jīntiān de shēngchǎn rènwu.
Quản lý phân xưởng sắp xếp nhiệm vụ sản xuất hôm nay.
28
车间需要增加工作人员。
Chējiān xūyào zēngjiā gōngzuò rényuán.
Phân xưởng cần bổ sung nhân viên.
29
新员工首先接受车间培训。
Xīn yuángōng shǒuxiān jiēshòu chējiān péixùn.
Nhân viên mới trước tiên được đào tạo tại phân xưởng.
30
车间已经实现自动化生产。
Chējiān yǐjīng shíxiàn zìdònghuà shēngchǎn.
Phân xưởng đã thực hiện sản xuất tự động hóa.
31
车间安装了监控系统。
Chējiān ānzhuāng le jiānkòng xìtǒng.
Phân xưởng đã lắp đặt hệ thống giám sát.
32
车间保持二十四小时运转。
Chējiān bǎochí èrshísì xiǎoshí yùnzhuǎn.
Phân xưởng duy trì hoạt động 24 giờ.
33
参观人员不得随意进入车间。
Cānguān rényuán bùdé suíyì jìnrù chējiān.
Khách tham quan không được tự ý vào phân xưởng.
34
车间采用先进的生产工艺。
Chējiān cǎiyòng xiānjìn de shēngchǎn gōngyì.
Phân xưởng áp dụng quy trình sản xuất tiên tiến.
35
车间每天召开班前会议。
Chējiān měitiān zhàokāi bānqián huìyì.
Phân xưởng tổ chức họp đầu ca mỗi ngày.
36
车间工作人员认真执行操作规范。
Chējiān gōngzuò rényuán rènzhēn zhíxíng cāozuò guīfàn.
Nhân viên phân xưởng nghiêm túc thực hiện quy trình thao tác.
37
车间生产效率不断提高。
Chējiān shēngchǎn xiàolǜ bùduàn tígāo.
Hiệu suất sản xuất của phân xưởng không ngừng được nâng cao.
38
工厂正在扩建新的生产车间。
Gōngchǎng zhèngzài kuòjiàn xīn de shēngchǎn chējiān.
Nhà máy đang mở rộng thêm phân xưởng sản xuất mới.
39
车间实行标准化管理。
Chējiān shíxíng biāozhǔnhuà guǎnlǐ.
Phân xưởng áp dụng quản lý theo tiêu chuẩn.
40
每个车间都有负责人。
Měi gè chējiān dōu yǒu fùzérén.
Mỗi phân xưởng đều có người phụ trách.
41
车间按照计划完成生产任务。
Chējiān ànzhào jìhuà wánchéng shēngchǎn rènwu.
Phân xưởng hoàn thành nhiệm vụ sản xuất theo kế hoạch.
42
车间里的噪音比较大。
Chējiān lǐ de zàoyīn bǐjiào dà.
Tiếng ồn trong phân xưởng khá lớn.
43
工人离开车间前要关闭设备。
Gōngrén líkāi chējiān qián yào guānbì shèbèi.
Công nhân phải tắt thiết bị trước khi rời phân xưởng.
44
车间每天进行安全检查。
Chējiān měitiān jìnxíng ānquán jiǎnchá.
Phân xưởng tiến hành kiểm tra an toàn mỗi ngày.
45
智能车间提高了生产效率。
Zhìnéng chējiān tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Phân xưởng thông minh đã nâng cao hiệu suất sản xuất.
46
车间负责人及时处理了问题。
Chējiān fùzérén jíshí chǔlǐ le wèntí.
Người phụ trách phân xưởng đã xử lý vấn đề kịp thời.
47
所有员工必须遵守车间规定。
Suǒyǒu yuángōng bìxū zūnshǒu chējiān guīdìng.
Tất cả nhân viên phải tuân thủ quy định của phân xưởng.
48
车间采用数字化管理系统。
Chējiān cǎiyòng shùzìhuà guǎnlǐ xìtǒng.
Phân xưởng áp dụng hệ thống quản lý số hóa.
49
为了提高质量,车间增加了检测工序。
Wèile tígāo zhìliàng, chējiān zēngjiā le jiǎncè gōngxù.
Để nâng cao chất lượng, phân xưởng đã bổ sung công đoạn kiểm tra.
50
现代化车间不仅提高了生产效率,还改善了员工的工作环境。
Xiàndàihuà chējiān bùjǐn tígāo le shēngchǎn xiàolǜ, hái gǎishàn le yuángōng de gōngzuò huánjìng.
Phân xưởng hiện đại không chỉ nâng cao hiệu suất sản xuất mà còn cải thiện môi trường làm việc của nhân viên.

Cách dùng 皮革 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 皮革 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 皮革
  • Phồn thể: 皮革
  • Phiên âm: pígé
  • Âm Hán Việt: Bì cách
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt:
  • Da thuộc
  • Da (đã qua quá trình thuộc da)
  • Chất liệu da dùng để sản xuất giày dép, túi xách, ví, quần áo, ghế sofa, nội thất, dây lưng và các sản phẩm khác.
Lưu ý phân biệt:
  • 皮 (pí): Da, vỏ, lớp ngoài; có thể chỉ da nói chung hoặc da động vật chưa qua xử lý.
  • 皮革 (pígé): Da thuộc, tức da động vật đã được xử lý bằng công nghệ thuộc da để sử dụng trong sản xuất.
  • 真皮 (zhēnpí): Da thật.
  • 人造皮革 (rénzào pígé): Da nhân tạo.
  • 合成皮革 (héchéng pígé): Da tổng hợp.
Ví dụ:
这家公司生产皮革制品。
Zhè jiā gōngsī shēngchǎn pígé zhìpǐn.
Công ty này sản xuất các sản phẩm bằng da.

2. Phân tích từng chữ Hán一、皮
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm:
  • Âm Hán Việt:
Nghĩa
  • Da
  • Vỏ
  • Lớp ngoài
  • Bề mặt
Ví dụ:
皮肤
pífū
Da
牛皮
niúpí
Da bò
树皮
shùpí
Vỏ cây
橘子皮
júzi pí
Vỏ quýt

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 107

Số nét
5 nét

Cấu tạo
皮 là chữ tượng hình.
Hình dáng ban đầu mô phỏng tấm da động vật được bóc ra.
Ý nghĩa gốc:
Da động vật.
Sau mở rộng thành:
Da người
Vỏ cây
Lớp ngoài

二、革
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm:
  • Âm Hán Việt: Cách
Nghĩa
  • Da đã thuộc
  • Da thuộc
  • Cải cách
  • Thay đổi
Trong 皮革, 革 mang nghĩa:
Da đã qua xử lý.
Trong:
改革
thì 革 nghĩa là:
Cải cách.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 177

Số nét
9 nét

Cấu tạo
革 là chữ tượng hình.
Ban đầu mô phỏng hình một tấm da động vật đã được lột và căng ra để xử lý.
Do đó nghĩa gốc là:
Da thuộc.
Sau mở rộng thành:
Thay đổi hoàn toàn
Cải cách
Đổi mới
Ví dụ
改革
gǎigé
Cải cách
革新
géxīn
Đổi mới
皮革
pígé
Da thuộc

3. Ý nghĩa của từ 皮革

Da

Da đã thuộc
Da thuộc
Leather
Trong tiếng Trung hiện đại, 皮革 thường chỉ vật liệu da đã qua xử lý công nghiệp, có độ bền, độ mềm và khả năng sử dụng trong sản xuất.

4. Loại từ
皮革Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ
Ví dụ:
皮革很耐用。
Pígé hěn nàiyòng.
Da thuộc rất bền.

5. Những từ ghép thường gặp
皮革制品
Pígé zhìpǐn
Sản phẩm da
皮革厂
Pígé chǎng
Nhà máy da thuộc
皮革行业
Pígé hángyè
Ngành da thuộc
皮革加工
Pígé jiāgōng
Gia công da thuộc
天然皮革
Tiānrán pígé
Da tự nhiên
真皮革
Zhēn pígé
Da thật
人造皮革
Rénzào pígé
Da nhân tạo
合成皮革
Héchéng pígé
Da tổng hợp
皮革原料
Pígé yuánliào
Nguyên liệu da
皮革市场
Pígé shìchǎng
Thị trường da thuộc
皮革企业
Pígé qǐyè
Doanh nghiệp da thuộc
皮革出口
Pígé chūkǒu
Xuất khẩu da thuộc

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
生产皮革制品
Sản xuất sản phẩm da
Ví dụ
公司生产皮革制品。
Gōngsī shēngchǎn pígé zhìpǐn.
Công ty sản xuất sản phẩm da.

Mẫu 2
使用皮革
Sử dụng da thuộc
Ví dụ
这种鞋使用真皮革。
Zhè zhǒng xié shǐyòng zhēn pígé.
Đôi giày này sử dụng da thật.

Mẫu 3
加工皮革
Gia công da

Mẫu 4
进口皮革
Nhập khẩu da

Mẫu 5
出口皮革
Xuất khẩu da

7. 50 ví dụ1
皮革很耐用。
Pígé hěn nàiyòng.
Da thuộc rất bền.
2
这家公司生产皮革制品。
Zhè jiā gōngsī shēngchǎn pígé zhìpǐn.
Công ty này sản xuất sản phẩm da.
3
这种皮革质量很好。
Zhè zhǒng pígé zhìliàng hěn hǎo.
Loại da này có chất lượng rất tốt.
4
我们进口皮革。
Wǒmen jìnkǒu pígé.
Chúng tôi nhập khẩu da thuộc.
5
他们出口皮革。
Tāmen chūkǒu pígé.
Họ xuất khẩu da thuộc.
6
工厂加工皮革。
Gōngchǎng jiāgōng pígé.
Nhà máy gia công da thuộc.
7
这种皮革非常柔软。
Zhè zhǒng pígé fēicháng róuruǎn.
Loại da này rất mềm.
8
皮革价格上涨了。
Pígé jiàgé shàngzhǎng le.
Giá da thuộc đã tăng.
9
皮革市场竞争激烈。
Pígé shìchǎng jìngzhēng jīliè.
Thị trường da thuộc cạnh tranh gay gắt.
10
我们采购皮革原料。
Wǒmen cǎigòu pígé yuánliào.
Chúng tôi mua nguyên liệu da.
11
工厂需要大量皮革。
Gōngchǎng xūyào dàliàng pígé.
Nhà máy cần một lượng lớn da thuộc.
12
这种包采用天然皮革。
Zhè zhǒng bāo cǎiyòng tiānrán pígé.
Chiếc túi này sử dụng da tự nhiên.
13
真皮革价格比较高。
Zhēn pígé jiàgé bǐjiào gāo.
Giá da thật tương đối cao.
14
人造皮革越来越受欢迎。
Rénzào pígé yuèláiyuè shòu huānyíng.
Da nhân tạo ngày càng được ưa chuộng.
15
合成皮革容易保养。
Héchéng pígé róngyì bǎoyǎng.
Da tổng hợp dễ bảo quản.
16
这双鞋是皮革做的。
Zhè shuāng xié shì pígé zuò de.
Đôi giày này được làm bằng da thuộc.
17
皮革制品畅销海外。
Pígé zhìpǐn chàngxiāo hǎiwài.
Các sản phẩm da bán chạy ở nước ngoài.
18
皮革行业发展很快。
Pígé hángyè fāzhǎn hěn kuài.
Ngành da thuộc phát triển rất nhanh.
19
公司扩大了皮革生产规模。
Gōngsī kuòdà le pígé shēngchǎn guīmó.
Công ty đã mở rộng quy mô sản xuất da thuộc.
20
皮革产品质量稳定。
Pígé chǎnpǐn zhìliàng wěndìng.
Chất lượng sản phẩm da ổn định.
21
皮革工厂位于工业区。
Pígé gōngchǎng wèiyú gōngyèqū.
Nhà máy da thuộc nằm trong khu công nghiệp.
22
工人正在检查皮革。
Gōngrén zhèngzài jiǎnchá pígé.
Công nhân đang kiểm tra da thuộc.
23
皮革需要经过染色处理。
Pígé xūyào jīngguò rǎnsè chǔlǐ.
Da thuộc cần được xử lý nhuộm màu.
24
这种皮革防水性能很好。
Zhè zhǒng pígé fángshuǐ xìngnéng hěn hǎo.
Loại da này có khả năng chống nước rất tốt.
25
我们销售各种皮革产品。
Wǒmen xiāoshòu gè zhǒng pígé chǎnpǐn.
Chúng tôi bán nhiều loại sản phẩm da.
26
客户对皮革质量很满意。
Kèhù duì pígé zhìliàng hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng về chất lượng da thuộc.
27
皮革颜色可以定制。
Pígé yánsè kěyǐ dìngzhì.
Màu sắc của da thuộc có thể được đặt theo yêu cầu.
28
公司研发环保皮革。
Gōngsī yánfā huánbǎo pígé.
Công ty nghiên cứu và phát triển da thuộc thân thiện với môi trường.
29
皮革加工技术不断提高。
Pígé jiāgōng jìshù bùduàn tígāo.
Công nghệ gia công da thuộc không ngừng được nâng cao.
30
这批皮革已经完成检验。
Zhè pī pígé yǐjīng wánchéng jiǎnyàn.
Lô da thuộc này đã hoàn thành kiểm định.
31
皮革仓库保持干燥。
Pígé cāngkù bǎochí gānzào.
Kho da thuộc luôn được giữ khô ráo.
32
优质皮革更加耐磨。
Yōuzhì pígé gèngjiā nàimó.
Da thuộc chất lượng cao có khả năng chống mài mòn tốt hơn.
33
工厂采用先进的皮革加工设备。
Gōngchǎng cǎiyòng xiānjìn de pígé jiāgōng shèbèi.
Nhà máy sử dụng thiết bị gia công da thuộc tiên tiến.
34
皮革产品出口到欧洲。
Pígé chǎnpǐn chūkǒu dào Ōuzhōu.
Sản phẩm da được xuất khẩu sang châu Âu.
35
公司严格控制皮革质量。
Gōngsī yángé kòngzhì pígé zhìliàng.
Công ty kiểm soát chặt chẽ chất lượng da thuộc.
36
皮革行业需要专业技术人才。
Pígé hángyè xūyào zhuānyè jìshù réncái.
Ngành da thuộc cần nhân lực kỹ thuật chuyên môn.
37
这种皮革具有良好的透气性。
Zhè zhǒng pígé jùyǒu liánghǎo de tòuqìxìng.
Loại da này có khả năng thoáng khí tốt.
38
皮革制品深受消费者欢迎。
Pígé zhìpǐn shēn shòu xiāofèizhě huānyíng.
Các sản phẩm da rất được người tiêu dùng yêu thích.
39
工厂不断改进皮革生产工艺。
Gōngchǎng bùduàn gǎijìn pígé shēngchǎn gōngyì.
Nhà máy không ngừng cải tiến quy trình sản xuất da thuộc.
40
皮革行业重视环保生产。
Pígé hángyè zhòngshì huánbǎo shēngchǎn.
Ngành da thuộc coi trọng sản xuất thân thiện với môi trường.
41
这件皮革外套是真皮制作的。
Zhè jiàn pígé wàitào shì zhēnpí zhìzuò de.
Chiếc áo khoác da này được làm từ da thật.
42
皮革家具十分耐用。
Pígé jiājù shífēn nàiyòng.
Đồ nội thất bằng da rất bền.
43
他们正在开发新型皮革材料。
Tāmen zhèngzài kāifā xīnxíng pígé cáiliào.
Họ đang phát triển vật liệu da thuộc mới.
44
皮革企业积极开拓国际市场。
Pígé qǐyè jījí kāituò guójì shìchǎng.
Doanh nghiệp da thuộc tích cực mở rộng thị trường quốc tế.
45
皮革产品需要定期保养。
Pígé chǎnpǐn xūyào dìngqī bǎoyǎng.
Các sản phẩm da cần được bảo dưỡng định kỳ.
46
天然皮革具有独特的纹理。
Tiānrán pígé jùyǒu dútè de wénlǐ.
Da tự nhiên có vân da độc đáo.
47
皮革行业不断推动技术创新。
Pígé hángyè bùduàn tuīdòng jìshù chuàngxīn.
Ngành da thuộc không ngừng thúc đẩy đổi mới công nghệ.
48
环保皮革越来越受到市场欢迎。
Huánbǎo pígé yuèláiyuè shòudào shìchǎng huānyíng.
Da thân thiện với môi trường ngày càng được thị trường đón nhận.
49
皮革产品必须符合国际质量标准。
Pígé chǎnpǐn bìxū fúhé guójì zhìliàng biāozhǔn.
Sản phẩm da phải đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
50
随着科技的发展,皮革加工技术越来越先进。
Suízhe kējì de fāzhǎn, pígé jiāgōng jìshù yuèláiyuè xiānjìn.
Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ, kỹ thuật gia công da thuộc ngày càng tiên tiến.

Cách dùng 原材料 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung1. 原材料 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 原材料
  • Phồn thể: 原材料
  • Phiên âm: yuán cáiliào
  • Âm Hán Việt: Nguyên tài liệu
  • Loại từ: Danh từ (名词)
Nghĩa tiếng Việt:
  • Nguyên liệu
  • Nguyên vật liệu
  • Vật liệu thô dùng để sản xuất hoặc chế tạo sản phẩm.
Trong sản xuất, kinh doanh và kế toán, 原材料 là các vật liệu ban đầu được đưa vào quá trình gia công để tạo thành thành phẩm hoặc bán thành phẩm.
Ví dụ:
工厂需要大量原材料。
Gōngchǎng xūyào dàliàng yuán cáiliào.
Nhà máy cần một lượng lớn nguyên vật liệu.

2. Phân tích từng chữ Hán一、原
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: yuán
  • Âm Hán Việt: Nguyên
Nghĩa
Nguyên có nhiều nghĩa:
  • Ban đầu
  • Gốc
  • Nguyên thủy
  • Nguồn gốc
  • Đồng bằng (nguyên)
Trong 原材料:
原 = nguyên gốc, chưa qua chế biến.
Ví dụ:
原来
yuánlái
Ban đầu
原则
yuánzé
Nguyên tắc
原因
yuányīn
Nguyên nhân
原料
yuánliào
Nguyên liệu

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 27

Số nét
10 nét

Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 厂 (vách núi)

Là chữ hội ý, biểu thị ý nghĩa "nguồn gốc, nơi khởi đầu", sau mở rộng thành "ban đầu, nguyên thủy".

二、材
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: cái
  • Âm Hán Việt: Tài
Nghĩa
  • Gỗ
  • Vật liệu
  • Chất liệu
  • Tài liệu (trong một số từ ghép)
  • Nhân tài (khi dùng trong từ khác)
Trong 材料:
材 = vật liệu.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự: 75

Số nét
7 nét

Cấu tạo
材 gồm:
  • 木 (gỗ) biểu ý
  • 才 biểu âm
Ý nghĩa ban đầu:
Gỗ dùng làm vật liệu.
Sau mở rộng thành:
Vật liệu nói chung.

三、料
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: liào
  • Âm Hán Việt: Liệu
Nghĩa
  • Nguyên liệu
  • Chất liệu
  • Dự liệu
  • Phán đoán
Trong 材料:
料 = nguyên liệu, vật liệu.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự: 68

Số nét
10 nét

Cấu tạo
料 gồm:
  • 米 (gạo) biểu ý
  • 斗 biểu ý kiêm thành phần cấu tạo
Ý nghĩa gốc:
Ngũ cốc dùng làm nguyên liệu.
Sau mở rộng thành:
Mọi loại nguyên liệu.
Ví dụ
材料
cáiliào
Vật liệu
资料
zīliào
Tài liệu
料酒
liàojiǔ
Rượu nấu ăn

3. Ý nghĩa của từ 原材料

材料
Nguyên vật liệu ban đầu.
Là những vật liệu chưa qua chế biến hoặc mới qua sơ chế được sử dụng để sản xuất thành phẩm.
Ví dụ:
钢铁
Thép
木材
Gỗ
塑料
Nhựa
棉花
Bông
布料
Vải
都是原材料。
Đều là nguyên vật liệu.

4. Loại từ
原材料Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ
Ví dụ
原材料很贵。
Yuán cáiliào hěn guì.
Nguyên vật liệu rất đắt.

5. Những từ ghép thường gặp
原材料价格
Yuán cáiliào jiàgé
Giá nguyên vật liệu
原材料成本
Yuán cáiliào chéngběn
Chi phí nguyên vật liệu
采购原材料
Cǎigòu yuán cáiliào
Mua nguyên vật liệu
进口原材料
Jìnkǒu yuán cáiliào
Nguyên vật liệu nhập khẩu
优质原材料
Yōuzhì yuán cáiliào
Nguyên vật liệu chất lượng cao
生产原材料
Shēngchǎn yuán cáiliào
Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất
储存原材料
Chǔcún yuán cáiliào
Lưu trữ nguyên vật liệu
原材料供应
Yuán cáiliào gōngyìng
Cung ứng nguyên vật liệu
原材料库存
Yuán cáiliào kùcún
Tồn kho nguyên vật liệu
原材料管理
Yuán cáiliào guǎnlǐ
Quản lý nguyên vật liệu

6. Các mẫu câu thường dùngMẫu 1
采购原材料
Mua nguyên vật liệu
Ví dụ
我们采购原材料。
Wǒmen cǎigòu yuán cáiliào.
Chúng tôi mua nguyên vật liệu.

Mẫu 2
需要原材料
Cần nguyên vật liệu
Ví dụ
工厂需要原材料。
Gōngchǎng xūyào yuán cáiliào.
Nhà máy cần nguyên vật liệu.

Mẫu 3
储存原材料
Lưu trữ nguyên vật liệu

Mẫu 4
运输原材料
Vận chuyển nguyên vật liệu

Mẫu 5
检查原材料质量
Kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

7. 50 ví dụ1
工厂需要原材料。
Gōngchǎng xūyào yuán cáiliào.
Nhà máy cần nguyên vật liệu.
2
我们采购原材料。
Wǒmen cǎigòu yuán cáiliào.
Chúng tôi mua nguyên vật liệu.
3
原材料价格上涨了。
Yuán cáiliào jiàgé shàngzhǎng le.
Giá nguyên vật liệu đã tăng.
4
公司进口原材料。
Gōngsī jìnkǒu yuán cáiliào.
Công ty nhập khẩu nguyên vật liệu.
5
这些原材料质量很好。
Zhèxiē yuán cáiliào zhìliàng hěn hǎo.
Những nguyên vật liệu này có chất lượng rất tốt.
6
工厂每天消耗大量原材料。
Gōngchǎng měitiān xiāohào dàliàng yuán cáiliào.
Nhà máy tiêu thụ một lượng lớn nguyên vật liệu mỗi ngày.
7
原材料已经送到了。
Yuán cáiliào yǐjīng sòng dào le.
Nguyên vật liệu đã được giao đến.
8
请检查原材料。
Qǐng jiǎnchá yuán cáiliào.
Xin hãy kiểm tra nguyên vật liệu.
9
我们正在运输原材料。
Wǒmen zhèngzài yùnshū yuán cáiliào.
Chúng tôi đang vận chuyển nguyên vật liệu.
10
仓库里有很多原材料。
Cāngkù lǐ yǒu hěn duō yuán cáiliào.
Trong kho có rất nhiều nguyên vật liệu.
11
原材料供应十分稳定。
Yuán cáiliào gōngyìng shífēn wěndìng.
Nguồn cung nguyên vật liệu rất ổn định.
12
我们需要更多原材料。
Wǒmen xūyào gèng duō yuán cáiliào.
Chúng tôi cần thêm nhiều nguyên vật liệu.
13
原材料库存不足。
Yuán cáiliào kùcún bùzú.
Tồn kho nguyên vật liệu không đủ.
14
原材料成本不断增加。
Yuán cáiliào chéngběn bùduàn zēngjiā.
Chi phí nguyên vật liệu không ngừng tăng.
15
这批原材料符合标准。
Zhè pī yuán cáiliào fúhé biāozhǔn.
Lô nguyên vật liệu này phù hợp tiêu chuẩn.
16
请及时补充原材料。
Qǐng jíshí bǔchōng yuán cáiliào.
Xin hãy bổ sung nguyên vật liệu kịp thời.
17
原材料必须分类存放。
Yuán cáiliào bìxū fēnlèi cúnfàng.
Nguyên vật liệu phải được lưu trữ theo từng loại.
18
工厂严格控制原材料质量。
Gōngchǎng yángé kòngzhì yuán cáiliào zhìliàng.
Nhà máy kiểm soát chặt chẽ chất lượng nguyên vật liệu.
19
原材料来自不同国家。
Yuán cáiliào láizì bùtóng guójiā.
Nguyên vật liệu đến từ nhiều quốc gia khác nhau.
20
原材料需要经过检验。
Yuán cáiliào xūyào jīngguò jiǎnyàn.
Nguyên vật liệu cần được kiểm định.
21
工厂每天采购原材料。
Gōngchǎng měitiān cǎigòu yuán cáiliào.
Nhà máy mua nguyên vật liệu mỗi ngày.
22
我们选择优质原材料。
Wǒmen xuǎnzé yōuzhì yuán cáiliào.
Chúng tôi lựa chọn nguyên vật liệu chất lượng cao.
23
原材料价格影响生产成本。
Yuán cáiliào jiàgé yǐngxiǎng shēngchǎn chéngběn.
Giá nguyên vật liệu ảnh hưởng đến chi phí sản xuất.
24
企业重视原材料管理。
Qǐyè zhòngshì yuán cáiliào guǎnlǐ.
Doanh nghiệp coi trọng việc quản lý nguyên vật liệu.
25
我们建立了原材料数据库。
Wǒmen jiànlì le yuán cáiliào shùjùkù.
Chúng tôi đã xây dựng cơ sở dữ liệu về nguyên vật liệu.
26
原材料运输需要注意安全。
Yuán cáiliào yùnshū xūyào zhùyì ānquán.
Việc vận chuyển nguyên vật liệu cần chú ý an toàn.
27
工人正在搬运原材料。
Gōngrén zhèngzài bānyùn yuán cáiliào.
Công nhân đang bốc dỡ nguyên vật liệu.
28
公司建立了原材料仓库。
Gōngsī jiànlì le yuán cáiliào cāngkù.
Công ty đã xây dựng kho nguyên vật liệu.
29
原材料必须保持干燥。
Yuán cáiliào bìxū bǎochí gānzào.
Nguyên vật liệu phải được giữ khô ráo.
30
所有原材料都有编号。
Suǒyǒu yuán cáiliào dōu yǒu biānhào.
Tất cả nguyên vật liệu đều có mã số.
31
原材料需要定期盘点。
Yuán cáiliào xūyào dìngqī pándiǎn.
Nguyên vật liệu cần được kiểm kê định kỳ.
32
这批原材料已经验收。
Zhè pī yuán cáiliào yǐjīng yànshōu.
Lô nguyên vật liệu này đã được nghiệm thu.
33
公司严格管理原材料库存。
Gōngsī yángé guǎnlǐ yuán cáiliào kùcún.
Công ty quản lý chặt chẽ tồn kho nguyên vật liệu.
34
原材料供应商准时交货。
Yuán cáiliào gōngyìngshāng zhǔnshí jiāohuò.
Nhà cung cấp nguyên vật liệu giao hàng đúng hạn.
35
原材料采购计划已经完成。
Yuán cáiliào cǎigòu jìhuà yǐjīng wánchéng.
Kế hoạch mua nguyên vật liệu đã hoàn thành.
36
工厂减少了原材料浪费。
Gōngchǎng jiǎnshǎo le yuán cáiliào làngfèi.
Nhà máy đã giảm sự lãng phí nguyên vật liệu.
37
原材料检测结果符合要求。
Yuán cáiliào jiǎncè jiéguǒ fúhé yāoqiú.
Kết quả kiểm tra nguyên vật liệu đạt yêu cầu.
38
工厂不断优化原材料采购流程。
Gōngchǎng bùduàn yōuhuà yuán cáiliào cǎigòu liúchéng.
Nhà máy không ngừng tối ưu hóa quy trình mua nguyên vật liệu.
39
优质原材料能够提高产品质量。
Yōuzhì yuán cáiliào nénggòu tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Nguyên vật liệu chất lượng cao có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.
40
原材料价格波动较大。
Yuán cáiliào jiàgé bōdòng jiào dà.
Giá nguyên vật liệu biến động khá lớn.
41
工厂正在寻找新的原材料供应商。
Gōngchǎng zhèngzài xúnzhǎo xīn de yuán cáiliào gōngyìngshāng.
Nhà máy đang tìm nhà cung cấp nguyên vật liệu mới.
42
原材料短缺影响了生产进度。
Yuán cáiliào duǎnquē yǐngxiǎng le shēngchǎn jìndù.
Việc thiếu nguyên vật liệu đã ảnh hưởng đến tiến độ sản xuất.
43
我们优先采购本地原材料。
Wǒmen yōuxiān cǎigòu běndì yuán cáiliào.
Chúng tôi ưu tiên mua nguyên vật liệu tại địa phương.
44
企业建立了原材料追溯系统。
Qǐyè jiànlì le yuán cáiliào zhuīsù xìtǒng.
Doanh nghiệp đã xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc nguyên vật liệu.
45
原材料验收工作已经结束。
Yuán cáiliào yànshōu gōngzuò yǐjīng jiéshù.
Công tác nghiệm thu nguyên vật liệu đã kết thúc.
46
原材料的质量直接影响产品性能。
Yuán cáiliào de zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn xìngnéng.
Chất lượng nguyên vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu năng của sản phẩm.
47
公司制定了原材料采购标准。
Gōngsī zhìdìng le yuán cáiliào cǎigòu biāozhǔn.
Công ty đã xây dựng tiêu chuẩn mua nguyên vật liệu.
48
原材料管理是生产管理的重要部分。
Yuán cáiliào guǎnlǐ shì shēngchǎn guǎnlǐ de zhòngyào bùfen.
Quản lý nguyên vật liệu là một phần quan trọng của quản lý sản xuất.
49
随着市场变化,原材料价格不断调整。
Suízhe shìchǎng biànhuà, yuán cáiliào jiàgé bùduàn tiáozhěng.
Cùng với sự thay đổi của thị trường, giá nguyên vật liệu liên tục được điều chỉnh.
50
企业应该合理利用原材料,降低生产成本,提高资源利用效率。
Qǐyè yīnggāi hélǐ lìyòng yuán cáiliào, jiàngdī shēngchǎn chéngběn, tígāo zīyuán lìyòng xiàolǜ.
Doanh nghiệp nên sử dụng nguyên vật liệu một cách hợp lý để giảm chi phí sản xuất và nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên.

工厂 tiếng Trung là gì?
工厂
  • Giản thể: 工厂
  • Phồn thể: 工廠
  • Phiên âm: gōngchǎng
  • Âm Hán Việt: Công xưởng
  • Nghĩa tiếng Việt:
    • Nhà máy
    • Xưởng sản xuất
    • Cơ sở sản xuất công nghiệp

Đây là danh từ chỉ nơi tiến hành hoạt động sản xuất hàng hóa bằng máy móc, dây chuyền và công nhân.
Ví dụ:
这是一家汽车工厂。
Zhè shì yì jiā qìchē gōngchǎng.
Đây là một nhà máy sản xuất ô tô.

Phân tích từng chữ HánChữ 工
  • Giản thể: 工
  • Phồn thể: 工
  • Phiên âm: gōng
  • Âm Hán Việt: Công
  • Nghĩa gốc:
    • Công việc
    • Lao động
    • Thợ thủ công
    • Công nghiệp

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Công
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 48
Số nét
3 nét
Cấu tạo
工 là chữ tượng hình.
Hình dáng ban đầu mô phỏng một dụng cụ của người thợ.
Ý nghĩa phát triển thành:
  • Công việc
  • Công trình
  • Công nghiệp
  • Người thợ
Ví dụ
工人
gōngrén
Công nhân
工作
gōngzuò
Làm việc
工业
gōngyè
Công nghiệp

Chữ 厂 (廠)
  • Giản thể: 厂
  • Phồn thể: 廠
  • Phiên âm: chǎng
  • Âm Hán Việt:
    • Giản thể 厂: Hán Việt truyền thống thường đọc là Hán (đây là dạng giản hóa của một chữ khác dùng làm ký hiệu giản thể).
    • Phồn thể : Xưởng
  • Nghĩa trong từ 工厂:
    • Nhà xưởng
    • Xưởng sản xuất
    • Nhà máy

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
Đối với chữ (giản thể):
  • Bộ:
  • Tên bộ: Bộ Hán
  • Số thứ tự: 27
Đối với chữ (phồn thể):
  • Bộ: 广
  • Tên bộ: Bộ Nghiễm
  • Số thứ tự: 53
Số nét
  • 厂: 2 nét
  • 廠: 15 nét
Cấu tạo
Chữ gồm:
  • 广 (mái nhà, công trình)
  • 尚 (thành phần biểu âm trong cấu tạo hiện đại)
Ý nghĩa:
Một khu nhà lớn dùng để sản xuất.
Sau cải cách chữ viết:
廠 → 厂

Ý nghĩa của từ 工厂
工 = lao động
厂 = xưởng
工厂 = nơi tiến hành lao động sản xuất
Nhà máy
Xưởng công nghiệp

Loại từ
工厂 là Danh từ (名词).
Có thể làm:
  • Chủ ngữ
  • Tân ngữ
  • Định ngữ (kết hợp với 的 khi cần)
  • Bổ ngữ địa điểm trong một số cấu trúc

Từ ghép thường gặp với 工厂
大型工厂
Dàxíng gōngchǎng
Nhà máy lớn
现代工厂
Xiàndài gōngchǎng
Nhà máy hiện đại
电子工厂
Diànzǐ gōngchǎng
Nhà máy điện tử
食品工厂
Shípǐn gōngchǎng
Nhà máy thực phẩm
服装工厂
Fúzhuāng gōngchǎng
Nhà máy may mặc
家具工厂
Jiājù gōngchǎng
Nhà máy nội thất
汽车工厂
Qìchē gōngchǎng
Nhà máy ô tô
钢铁工厂
Gāngtiě gōngchǎng
Nhà máy thép
化工厂
Huàgōngchǎng
Nhà máy hóa chất
工厂车间
Gōngchǎng chējiān
Phân xưởng của nhà máy

Các mẫu câu thường dùng1
工厂在……
Ví dụ
工厂在河内。
工厂在河内工业区。

2
在工厂工作
Làm việc tại nhà máy

3
去工厂
Đến nhà máy

4
参观工厂
Tham quan nhà máy

5
工厂生产……
Nhà máy sản xuất...

6
工厂招聘……
Nhà máy tuyển dụng...

50 ví dụ1
这是一家工厂。
Zhè shì yì jiā gōngchǎng.
Đây là một nhà máy.

2
我在工厂工作。
Wǒ zài gōngchǎng gōngzuò.
Tôi làm việc ở nhà máy.

3
他的工厂很大。
Tā de gōngchǎng hěn dà.
Nhà máy của anh ấy rất lớn.

4
我们参观工厂。
Wǒmen cānguān gōngchǎng.
Chúng tôi tham quan nhà máy.

5
工厂很现代。
Gōngchǎng hěn xiàndài.
Nhà máy rất hiện đại.

6
这家工厂生产汽车。
Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn qìchē.
Nhà máy này sản xuất ô tô.
7
工厂生产手机。
Gōngchǎng shēngchǎn shǒujī.
Nhà máy sản xuất điện thoại.
8
工厂生产电脑。
Gōngchǎng shēngchǎn diànnǎo.
Nhà máy sản xuất máy tính.
9
工厂生产食品。
Gōngchǎng shēngchǎn shípǐn.
Nhà máy sản xuất thực phẩm.
10
工厂生产饮料。
Gōngchǎng shēngchǎn yǐnliào.
Nhà máy sản xuất đồ uống.
11
工厂每天开工。
Gōngchǎng měitiān kāigōng.
Nhà máy làm việc mỗi ngày.
12
工厂二十四小时运转。
Gōngchǎng èrshísì xiǎoshí yùnzhuǎn.
Nhà máy vận hành 24 giờ.
13
工厂有很多工人。
Gōngchǎng yǒu hěn duō gōngrén.
Nhà máy có rất nhiều công nhân.
14
工厂环境很好。
Gōngchǎng huánjìng hěn hǎo.
Môi trường nhà máy rất tốt.
15
工厂很干净。
Gōngchǎng hěn gānjìng.
Nhà máy rất sạch sẽ.
16
工厂很安全。
Gōngchǎng hěn ānquán.
Nhà máy rất an toàn.
17
工厂正在扩大。
Gōngchǎng zhèngzài kuòdà.
Nhà máy đang mở rộng.
18
工厂开始招聘员工。
Gōngchǎng kāishǐ zhāopìn yuángōng.
Nhà máy bắt đầu tuyển nhân viên.
19
很多年轻人在工厂工作。
Hěn duō niánqīngrén zài gōngchǎng gōngzuò.
Nhiều người trẻ làm việc trong nhà máy.
20
工厂离我家很近。
Gōngchǎng lí wǒ jiā hěn jìn.
Nhà máy gần nhà tôi.
21
工厂离学校不远。
Gōngchǎng lí xuéxiào bù yuǎn.
Nhà máy không xa trường học.
22
工厂每天生产很多产品。
Gōngchǎng měitiān shēngchǎn hěn duō chǎnpǐn.
Nhà máy mỗi ngày sản xuất rất nhiều sản phẩm.
23
我们要去工厂学习。
Wǒmen yào qù gōngchǎng xuéxí.
Chúng tôi sẽ đến nhà máy học tập.
24
老师带我们参观工厂。
Lǎoshī dài wǒmen cānguān gōngchǎng.
Giáo viên dẫn chúng tôi tham quan nhà máy.
25
工厂安装了新的设备。
Gōngchǎng ānzhuāng le xīn de shèbèi.
Nhà máy đã lắp đặt thiết bị mới.
26
工厂提高了生产效率。
Gōngchǎng tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Nhà máy đã nâng cao hiệu quả sản xuất.
27
工厂采用自动化生产。
Gōngchǎng cǎiyòng zìdònghuà shēngchǎn.
Nhà máy áp dụng sản xuất tự động hóa.
28
这家工厂出口产品到很多国家。
Zhè jiā gōngchǎng chūkǒu chǎnpǐn dào hěn duō guójiā.
Nhà máy này xuất khẩu sản phẩm đến nhiều quốc gia.
29
工厂需要更多技术人员。
Gōngchǎng xūyào gèng duō jìshù rényuán.
Nhà máy cần thêm nhiều nhân viên kỹ thuật.
30
工厂实行严格的质量管理。
Gōngchǎng shíxíng yángé de zhìliàng guǎnlǐ.
Nhà máy thực hiện quản lý chất lượng nghiêm ngặt.
31
工厂每天都有货车进出。
Gōngchǎng měitiān dōu yǒu huòchē jìn chū.
Mỗi ngày đều có xe tải ra vào nhà máy.
32
工厂拥有先进的生产线。
Gōngchǎng yōngyǒu xiānjìn de shēngchǎnxiàn.
Nhà máy sở hữu dây chuyền sản xuất tiên tiến.
33
工厂实行两班制。
Gōngchǎng shíxíng liǎng bān zhì.
Nhà máy áp dụng chế độ hai ca.
34
工厂员工接受专业培训。
Gōngchǎng yuángōng jiēshòu zhuānyè péixùn.
Nhân viên nhà máy được đào tạo chuyên môn.
35
工厂重视安全生产。
Gōngchǎng zhòngshì ānquán shēngchǎn.
Nhà máy coi trọng sản xuất an toàn.
36
这座工厂已经建成十年了。
Zhè zuò gōngchǎng yǐjīng jiànchéng shí nián le.
Nhà máy này đã được xây dựng mười năm.
37
工厂正在更新设备。
Gōngchǎng zhèngzài gēngxīn shèbèi.
Nhà máy đang nâng cấp thiết bị.
38
他们投资建设新工厂。
Tāmen tóuzī jiànshè xīn gōngchǎng.
Họ đầu tư xây dựng nhà máy mới.
39
工厂附近有员工宿舍。
Gōngchǎng fùjìn yǒu yuángōng sùshè.
Gần nhà máy có ký túc xá nhân viên.
40
工厂实行环保措施。
Gōngchǎng shíxíng huánbǎo cuòshī.
Nhà máy thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.
41
工厂每天按时开门。
Gōngchǎng měitiān ànshí kāimén.
Nhà máy mở cửa đúng giờ mỗi ngày.
42
工厂欢迎外国客户参观。
Gōngchǎng huānyíng wàiguó kèhù cānguān.
Nhà máy hoan nghênh khách hàng nước ngoài đến tham quan.
43
工厂采用国际标准。
Gōngchǎng cǎiyòng guójì biāozhǔn.
Nhà máy áp dụng tiêu chuẩn quốc tế.
44
工厂不断改进生产技术。
Gōngchǎng bùduàn gǎijìn shēngchǎn jìshù.
Nhà máy không ngừng cải tiến công nghệ sản xuất.
45
工厂今年增加了两条生产线。
Gōngchǎng jīnnián zēngjiā le liǎng tiáo shēngchǎnxiàn.
Năm nay nhà máy đã bổ sung hai dây chuyền sản xuất.
46
工厂每年培训新员工。
Gōngchǎng měinián péixùn xīn yuángōng.
Nhà máy đào tạo nhân viên mới hằng năm.
47
工厂获得了质量认证。
Gōngchǎng huòdé le zhìliàng rènzhèng.
Nhà máy đã đạt chứng nhận chất lượng.
48
工厂的发展越来越快。
Gōngchǎng de fāzhǎn yuèláiyuè kuài.
Sự phát triển của nhà máy ngày càng nhanh.
49
这家工厂为当地提供了很多就业机会。
Zhè jiā gōngchǎng wèi dāngdì tígōng le hěn duō jiùyè jīhuì.
Nhà máy này đã tạo ra nhiều cơ hội việc làm cho địa phương.
50
希望这座工厂未来发展得越来越好。
Xīwàng zhè zuò gōngchǎng wèilái fāzhǎn de yuèláiyuè hǎo.
Hy vọng nhà máy này sẽ phát triển ngày càng tốt trong tương lai.

Cách dùng 营销 chi tiết và toàn diện trong tiếng Trung营销 tiếng Trung là gì?
  • Giản thể: 营销
  • Phồn thể: 營銷
  • Phiên âm: yíngxiāo
  • Âm Hán Việt: Doanh tiêu
  • Loại từ: Danh từ (名词), Động từ (动词)
Nghĩa tiếng Việt:
  • Tiếp thị
  • Marketing
  • Hoạt động marketing
  • Hoạt động xúc tiến bán hàng
  • Kinh doanh và quảng bá sản phẩm, dịch vụ nhằm thu hút khách hàng và tăng doanh số.
Ví dụ:
我们公司的营销做得很好。
Wǒmen gōngsī de yíngxiāo zuò de hěn hǎo.
Hoạt động marketing của công ty chúng tôi được thực hiện rất tốt.

Phân tích từng chữ Hán一、营(營)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: yíng
  • Âm Hán Việt: Doanh
Nghĩa
营 có nhiều nghĩa:
  • Kinh doanh
  • Điều hành
  • Quản lý
  • Trại
  • Doanh trại
  • Mưu cầu
  • Xây dựng
Trong từ 营销, 营 mang nghĩa:
Kinh doanh, điều hành hoạt động thương mại.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
  • Bộ:
  • Số thứ tự trong 214 bộ thủ: 140

Số nét
  • 营(简体):11 nét
  • 營(繁體):16 nét

Cấu tạo
Chữ là chữ hình thanh.
Gồm:
  • Phần biểu ý
  • Phần biểu âm
Ý nghĩa gốc:
  • Xây dựng doanh trại
  • Điều hành
  • Tổ chức
  • Kinh doanh
Ví dụ:
经营
jīngyíng
Kinh doanh
营业
yíngyè
Kinh doanh; mở cửa kinh doanh
营养
yíngyǎng
Dinh dưỡng
夏令营
xiàlìngyíng
Trại hè

二、销(銷)
  • Giản thể:
  • Phồn thể:
  • Phiên âm: xiāo
  • Âm Hán Việt: Tiêu
Nghĩa
  • Tiêu thụ
  • Bán
  • Phân phối
  • Tiêu hao
  • Hủy bỏ (trong một số ngữ cảnh)
Trong 营销, 销 mang nghĩa:
Tiêu thụ sản phẩm.

Bộ thủ tiếng Trung ChineMaster
Giản thể:
  • Bộ: 钅
  • Số thứ tự: 167
Phồn thể:
  • Bộ: 金
  • Số thứ tự: 167

Số nét
  • 销:12 nét
  • 銷:15 nét

Cấu tạo
销 gồm:
  • 钅 (kim loại) biểu ý
  • 肖 biểu âm
Ý nghĩa mở rộng:
  • Bán hàng
  • Tiêu thụ
  • Phân phối
Ví dụ
销售
xiāoshòu
Bán hàng
畅销
chàngxiāo
Bán chạy
促销
cùxiāo
Khuyến mại
撤销
chèxiāo
Hủy bỏ

Ý nghĩa của từ 营销
营 = kinh doanh

销 = tiêu thụ
营销
=
Thực hiện các hoạt động kinh doanh nhằm thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm hoặc dịch vụ.
Trong kinh doanh hiện đại, 营销 tương ứng với Marketing, bao gồm:
  • Nghiên cứu thị trường
  • Xây dựng thương hiệu
  • Quảng cáo
  • Quan hệ khách hàng
  • Digital Marketing
  • Social Media Marketing
  • Content Marketing
  • Quản lý kênh phân phối
  • Khuyến mại
  • Chăm sóc khách hàng

Loại từ1. Danh từ
表示营销活动。
Ví dụ:
营销很重要。
Yíngxiāo hěn zhòngyào.
Marketing rất quan trọng.

2. Động từ
表示进行营销。
Ví dụ
公司正在营销新产品。
Gōngsī zhèngzài yíngxiāo xīn chǎnpǐn.
Công ty đang tiếp thị sản phẩm mới.

Những từ ghép thường gặp
网络营销
Wǎngluò yíngxiāo
Marketing trực tuyến
数字营销
Shùzì yíngxiāo
Digital Marketing
品牌营销
Pǐnpái yíngxiāo
Marketing thương hiệu
内容营销
Nèiróng yíngxiāo
Content Marketing
市场营销
Shìchǎng yíngxiāo
Marketing
精准营销
Jīngzhǔn yíngxiāo
Marketing chính xác
全网营销
Quánwǎng yíngxiāo
Marketing đa nền tảng
营销方案
Yíngxiāo fāng'àn
Kế hoạch marketing
营销策略
Yíngxiāo cèlüè
Chiến lược marketing
营销团队
Yíngxiāo tuánduì
Đội ngũ marketing
营销经理
Yíngxiāo jīnglǐ
Quản lý marketing
营销部门
Yíngxiāo bùmén
Phòng marketing
营销活动
Yíngxiāo huódòng
Hoạt động marketing
营销成本
Yíngxiāo chéngběn
Chi phí marketing
营销渠道
Yíngxiāo qúdào
Kênh marketing

Các mẫu câu thường dùng
1. 营销很重要。
Marketing rất quan trọng.
2. 做营销
Làm marketing.
3. 学营销
Học marketing.
4. 营销产品
Tiếp thị sản phẩm.
5. 制定营销计划
Lập kế hoạch marketing.
6. 提高营销效果
Nâng cao hiệu quả marketing.
7. 网络营销越来越重要。
Marketing trực tuyến ngày càng quan trọng.
8. 公司负责营销工作。
Phụ trách công việc marketing của công ty.

50 ví dụ1
营销很重要。
Yíngxiāo hěn zhòngyào.
Marketing rất quan trọng.
2
我学习营销。
Wǒ xuéxí yíngxiāo.
Tôi học marketing.
3
她从事营销工作。
Tā cóngshì yíngxiāo gōngzuò.
Cô ấy làm công việc marketing.
4
我们需要新的营销方案。
Wǒmen xūyào xīn de yíngxiāo fāng'àn.
Chúng tôi cần một kế hoạch marketing mới.
5
公司重视营销。
Gōngsī zhòngshì yíngxiāo.
Công ty coi trọng marketing.
6
我们正在制定营销策略。
Wǒmen zhèngzài zhìdìng yíngxiāo cèlüè.
Chúng tôi đang xây dựng chiến lược marketing.
7
网络营销发展很快。
Wǎngluò yíngxiāo fāzhǎn hěn kuài.
Marketing trực tuyến phát triển rất nhanh.
8
品牌营销能够提高知名度。
Pǐnpái yíngxiāo nénggòu tígāo zhīmíngdù.
Marketing thương hiệu có thể nâng cao độ nhận diện.
9
这家公司擅长数字营销。
Zhè jiā gōngsī shàncháng shùzì yíngxiāo.
Công ty này giỏi về digital marketing.
10
营销活动吸引了很多客户。
Yíngxiāo huódòng xīyǐn le hěn duō kèhù.
Hoạt động marketing đã thu hút nhiều khách hàng.
11
我们需要分析营销数据。
Wǒmen xūyào fēnxī yíngxiāo shùjù.
Chúng tôi cần phân tích dữ liệu marketing.
12
营销预算已经批准了。
Yíngxiāo yùsuàn yǐjīng pīzhǔn le.
Ngân sách marketing đã được phê duyệt.
13
营销部门正在招聘新人。
Yíngxiāo bùmén zhèngzài zhāopìn xīnrén.
Phòng marketing đang tuyển nhân viên mới.
14
营销经理正在开会。
Yíngxiāo jīnglǐ zhèngzài kāihuì.
Quản lý marketing đang họp.
15
营销团队非常专业。
Yíngxiāo tuánduì fēicháng zhuānyè.
Đội ngũ marketing rất chuyên nghiệp.
16
营销计划已经完成。
Yíngxiāo jìhuà yǐjīng wánchéng.
Kế hoạch marketing đã hoàn thành.
17
营销目标十分明确。
Yíngxiāo mùbiāo shífēn míngquè.
Mục tiêu marketing rất rõ ràng.
18
营销方式不断创新。
Yíngxiāo fāngshì bùduàn chuàngxīn.
Phương thức marketing không ngừng đổi mới.
19
营销效果超出了预期。
Yíngxiāo xiàoguǒ chāochū le yùqī.
Hiệu quả marketing vượt quá mong đợi.
20
营销成本有所下降。
Yíngxiāo chéngběn yǒusuǒ xiàjiàng.
Chi phí marketing đã giảm.
21
他们负责海外营销。
Tāmen fùzé hǎiwài yíngxiāo.
Họ phụ trách marketing ở thị trường nước ngoài.
22
营销渠道越来越多。
Yíngxiāo qúdào yuèláiyuè duō.
Các kênh marketing ngày càng nhiều.
23
营销培训明天开始。
Yíngxiāo péixùn míngtiān kāishǐ.
Khóa đào tạo marketing bắt đầu vào ngày mai.
24
我们讨论了营销计划。
Wǒmen tǎolùn le yíngxiāo jìhuà.
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch marketing.
25
营销预算需要调整。
Yíngxiāo yùsuàn xūyào tiáozhěng.
Ngân sách marketing cần được điều chỉnh.
26
优秀的营销可以提高销量。
Yōuxiù de yíngxiāo kěyǐ tígāo xiāoliàng.
Marketing tốt có thể tăng doanh số.
27
他们举办了一次营销活动。
Tāmen jǔbàn le yí cì yíngxiāo huódòng.
Họ đã tổ chức một hoạt động marketing.
28
公司增加了营销投入。
Gōngsī zēngjiā le yíngxiāo tóurù.
Công ty đã tăng đầu tư cho marketing.
29
营销能够建立品牌形象。
Yíngxiāo nénggòu jiànlì pǐnpái xíngxiàng.
Marketing có thể xây dựng hình ảnh thương hiệu.
30
市场营销是一门重要的学科。
Shìchǎng yíngxiāo shì yì mén zhòngyào de xuékē.
Marketing là một ngành học quan trọng.
31
我们正在推广新的营销模式。
Wǒmen zhèngzài tuīguǎng xīn de yíngxiāo móshì.
Chúng tôi đang thúc đẩy mô hình marketing mới.
32
营销工作需要团队合作。
Yíngxiāo gōngzuò xūyào tuánduì hézuò.
Công việc marketing cần sự hợp tác của cả nhóm.
33
营销人员每天联系客户。
Yíngxiāo rényuán měitiān liánxì kèhù.
Nhân viên marketing liên hệ khách hàng mỗi ngày.
34
营销经验非常宝贵。
Yíngxiāo jīngyàn fēicháng bǎoguì.
Kinh nghiệm marketing rất quý giá.
35
营销竞争越来越激烈。
Yíngxiāo jìngzhēng yuèláiyuè jīliè.
Cạnh tranh trong marketing ngày càng gay gắt.
36
营销能力影响企业发展。
Yíngxiāo nénglì yǐngxiǎng qǐyè fāzhǎn.
Năng lực marketing ảnh hưởng đến sự phát triển của doanh nghiệp.
37
他们采用内容营销吸引客户。
Tāmen cǎiyòng nèiróng yíngxiāo xīyǐn kèhù.
Họ sử dụng content marketing để thu hút khách hàng.
38
社交媒体营销越来越流行。
Shèjiāo méitǐ yíngxiāo yuèláiyuè liúxíng.
Marketing trên mạng xã hội ngày càng phổ biến.
39
营销数据帮助我们作出决定。
Yíngxiāo shùjù bāngzhù wǒmen zuòchū juédìng.
Dữ liệu marketing giúp chúng tôi đưa ra quyết định.
40
营销报告已经提交。
Yíngxiāo bàogào yǐjīng tíjiāo.
Báo cáo marketing đã được nộp.
41
营销方案获得了客户认可。
Yíngxiāo fāng'àn huòdé le kèhù rènkě.
Kế hoạch marketing đã được khách hàng công nhận.
42
营销活动取得了成功。
Yíngxiāo huódòng qǔdé le chénggōng.
Hoạt động marketing đã thành công.
43
营销部门负责市场推广。
Yíngxiāo bùmén fùzé shìchǎng tuīguǎng.
Phòng marketing phụ trách quảng bá thị trường.
44
营销人员需要了解客户需求。
Yíngxiāo rényuán xūyào liǎojiě kèhù xūqiú.
Nhân viên marketing cần hiểu nhu cầu của khách hàng.
45
公司邀请专家讲解营销知识。
Gōngsī yāoqǐng zhuānjiā jiǎngjiě yíngxiāo zhīshi.
Công ty mời chuyên gia giảng về kiến thức marketing.
46
营销课程非常实用。
Yíngxiāo kèchéng fēicháng shíyòng.
Khóa học marketing rất thiết thực.
47
营销创新推动企业成长。
Yíngxiāo chuàngxīn tuīdòng qǐyè chéngzhǎng.
Đổi mới marketing thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.
48
良好的营销能够提高客户满意度。
Liánghǎo de yíngxiāo nénggòu tígāo kèhù mǎnyìdù.
Marketing tốt có thể nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.
49
企业应该不断优化营销策略。
Qǐyè yīnggāi bùduàn yōuhuà yíngxiāo cèlüè.
Doanh nghiệp nên không ngừng tối ưu hóa chiến lược marketing.
50
随着互联网的发展,营销方式发生了很大的变化。
Suízhe hùliánwǎng de fāzhǎn, yíngxiāo fāngshì fāshēng le hěn dà de biànhuà.
Cùng với sự phát triển của Internet, phương thức marketing đã có những thay đổi rất lớn.

THÔNG TIN BẢN QUYỀN NỘI DUNG TÁC PHẨM GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CỦA TÁC GIẢ NGUYỄN MINH VŨ

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Đồng tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Chủ biên: Nguyễn Minh Vũ
Biên tập viên: Nguyễn Minh Vũ
Thư ký biên soạn: Nguyễn Minh Vũ
Cộng tác viên: Nguyễn Minh Vũ
Đơn vị xuất bản: CHINEMASTER
Nhà in: CHINEMASTER
Thời gian xuất bản: Hà Nội ngày 28 tháng 6 năm 2026
Bản quyền nội dung: ChineMaster
Thông tin bản quyền: ChineMaster, Thạc sỹ Nguyễn đã đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu ChineMaster tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

Thông tin bản quyền nội dung tác phẩm
© Bản quyền thuộc về tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
Mọi hình thức sao chép, trích dẫn, in ấn lại đều phải được sự cho phép bằng văn bản của tác giả Nguyễn Minh Vũ và đơn vị xuất bản ChineMaster.
您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-8-8 23:27 , Processed in 0.065324 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表