找回密码
 立即注册
搜索
热搜: chinemaster
查看: 104|回复: 0

Học từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 11/7/2026

[复制链接]

1490

主题

1

回帖

4962

积分

管理员

积分
4962
发表于 2026-7-11 19:59:18 | 显示全部楼层 |阅读模式
Khóa học từ vựng tiếng Trung công xưởng

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học từ vựng tiếng Trung công xưởng

定位 (dìngwèi) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, có nhiều nghĩa tùy theo ngữ cảnh.
Phiên âm: dìngwèi
Hán Việt: Định vị
Từ loại:
  • Động từ
  • Danh từ (trong một số ngữ cảnh)
Các nghĩa chính:
  • Định vị, xác định vị trí
    Đây là nghĩa phổ biến nhất.
定位 = xác định vị trí của một người hoặc vật.
Ví dụ:
手机可以定位你的位置。
Shǒujī kěyǐ dìngwèi nǐ de wèizhi.
Điện thoại có thể định vị vị trí của bạn.
GPS正在定位。
GPS zhèngzài dìngwèi.
GPS đang định vị.
警察通过手机定位找到了嫌疑人。
Jǐngchá tōngguò shǒujī dìngwèi zhǎodào le xiányírén.
Cảnh sát thông qua định vị điện thoại đã tìm được nghi phạm.
我的手机定位不准确。
Wǒ de shǒujī dìngwèi bù zhǔnquè.
Điện thoại của tôi định vị không chính xác.
  • Định vị thương hiệu, định vị sản phẩm
    Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong kinh doanh và marketing.
产品定位
chǎnpǐn dìngwèi
Định vị sản phẩm
品牌定位
pǐnpái dìngwèi
Định vị thương hiệu
市场定位
shìchǎng dìngwèi
Định vị thị trường
Ví dụ:
这款产品定位年轻消费者。
Zhè kuǎn chǎnpǐn dìngwèi niánqīng xiāofèizhě.
Sản phẩm này được định vị dành cho người tiêu dùng trẻ.
我们的品牌定位是高端市场。
Wǒmen de pǐnpái dìngwèi shì gāoduān shìchǎng.
Thương hiệu của chúng tôi được định vị ở phân khúc cao cấp.
企业需要明确市场定位。
Qǐyè xūyào míngquè shìchǎng dìngwèi.
Doanh nghiệp cần xác định rõ định vị thị trường.
  • Xác định vai trò hoặc mục tiêu
    Có nghĩa là xác định vị trí, vai trò của một người hoặc tổ chức.
Ví dụ:
首先要定位自己的角色。
Shǒuxiān yào dìngwèi zìjǐ de juésè.
Trước tiên cần xác định vai trò của bản thân.
公司重新定位未来的发展方向。
Gōngsī chóngxīn dìngwèi wèilái de fāzhǎn fāngxiàng.
Công ty xác định lại định hướng phát triển trong tương lai.
  • Định vị trong kỹ thuật, cơ khí
    Chỉ việc xác định đúng vị trí của chi tiết hoặc linh kiện.
Ví dụ:
先定位,再安装。
Xiān dìngwèi, zài ānzhuāng.
Trước tiên định vị, sau đó lắp đặt.
定位孔
dìngwèi kǒng
Lỗ định vị.
定位销
dìngwèi xiāo
Chốt định vị.
定位装置
dìngwèi zhuāngzhì
Thiết bị định vị.
Một số từ ghép thông dụng:
  • GPS定位 (GPS dìngwèi): Định vị bằng GPS.
  • 北斗定位 (Běidǒu dìngwèi): Định vị bằng hệ thống Bắc Đẩu.
  • 实时定位 (shíshí dìngwèi): Định vị thời gian thực.
  • 精准定位 (jīngzhǔn dìngwèi): Định vị chính xác.
  • 定位系统 (dìngwèi xìtǒng): Hệ thống định vị.
  • 市场定位 (shìchǎng dìngwèi): Định vị thị trường.
  • 品牌定位 (pǐnpái dìngwèi): Định vị thương hiệu.
  • 产品定位 (chǎnpǐn dìngwèi): Định vị sản phẩm.
  • 用户定位 (yònghù dìngwèi): Định vị khách hàng mục tiêu.
  • 战略定位 (zhànlüè dìngwèi): Định vị chiến lược.
Ví dụ trong doanh nghiệp:
老板:我们的新产品定位是什么?
Lǎobǎn: Wǒmen de xīn chǎnpǐn dìngwèi shì shénme?
Ông chủ: Định vị của sản phẩm mới của chúng ta là gì?
经理:定位中高端市场,主要面向年轻白领。
Jīnglǐ: Dìngwèi zhōng gāo duān shìchǎng, zhǔyào miànxiàng niánqīng báilǐng.
Quản lý: Định vị ở phân khúc trung và cao cấp, chủ yếu hướng đến nhân viên văn phòng trẻ.
Tóm lại, 定位 có thể hiểu là:
  • Định vị vị trí (GPS, điện thoại, bản đồ).
  • Định vị sản phẩm hoặc thương hiệu trong marketing.
  • Xác định vai trò, mục tiêu hoặc phương hướng.
  • Định vị chi tiết trong kỹ thuật và sản xuất.

刀模 (dāomó) là một thuật ngữ rất phổ biến trong ngành sản xuất, đặc biệt là giày dép, túi xách, may mặc, bao bì, da, EVA, cao su và in ấn.
刀模
Pinyin: dāomó
Hán Việt: Đao mô
Loại từ: Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
刀模 là khuôn dao cắt, dao bế, khuôn cắt được dùng để cắt vật liệu theo hình dạng đã thiết kế.
Nó thường được làm từ:
  • Lưỡi dao thép uốn theo hình sản phẩm.
  • Gắn trên tấm gỗ hoặc vật liệu tổng hợp.
  • Dùng kết hợp với máy dập để cắt vật liệu.
Tiếng Anh
  • Die
  • Cutting die
  • Die cutter (tùy ngữ cảnh)
Trong ngành giày dép
刀模 được sử dụng để cắt:
  • Da thật (真皮)
  • Da PU (PU皮)
  • Da microfiber (超纤皮)
  • Vải lưới (网布)
  • EVA
  • Cao su (橡胶)
  • Mút xốp
  • Tấm lót giày
Ví dụ
制作鞋面的刀模
Zhìzuò xiémiàn de dāomó.
Khuôn dao cắt dùng để cắt thân giày.
这个刀模已经磨损了。
Zhège dāomó yǐjīng mósǔn le.
Khuôn dao này đã bị mòn.
请更换新的刀模。
Qǐng gēnghuàn xīn de dāomó.
Hãy thay khuôn dao mới.
刀模尺寸不正确。
Dāomó chǐcùn bù zhèngquè.
Kích thước khuôn dao không đúng.
刀模需要重新制作。
Dāomó xūyào chóngxīn zhìzuò.
Khuôn dao cần được làm lại.
刀模坏了,所以今天不能生产。
Dāomó huài le, suǒyǐ jīntiān bùnéng shēngchǎn.
Khuôn dao bị hỏng nên hôm nay không thể sản xuất.
常见搭配 (Cụm từ thường gặp)
刀模设计
dāomó shèjì
Thiết kế khuôn dao
刀模编号
dāomó biānhào
Mã số khuôn dao
刀模尺寸
dāomó chǐcùn
Kích thước khuôn dao
刀模维修
dāomó wéixiū
Sửa chữa khuôn dao
刀模寿命
dāomó shòumìng
Tuổi thọ khuôn dao
刀模成本
dāomó chéngběn
Chi phí làm khuôn dao
刀模仓库
dāomó cāngkù
Kho lưu khuôn dao
刀模管理
dāomó guǎnlǐ
Quản lý khuôn dao
刀模开发
dāomó kāifā
Phát triển khuôn dao
试刀模
shì dāomó
Thử khuôn dao
Các động từ thường đi với 刀模
做刀模
zuò dāomó
Làm khuôn dao
开刀模
kāi dāomó
Chế tạo/mở khuôn dao mới
换刀模
huàn dāomó
Thay khuôn dao
修刀模
xiū dāomó
Sửa khuôn dao
检查刀模
jiǎnchá dāomó
Kiểm tra khuôn dao
保养刀模
bǎoyǎng dāomó
Bảo dưỡng khuôn dao
使用刀模
shǐyòng dāomó
Sử dụng khuôn dao
存放刀模
cúnfàng dāomó
Cất giữ khuôn dao
Một số câu thực tế trong nhà máy
我们的刀模已经准备好了。
Wǒmen de dāomó yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Khuôn dao của chúng tôi đã chuẩn bị xong.
这套刀模可以生产十万双鞋。
Zhè tào dāomó kěyǐ shēngchǎn shí wàn shuāng xié.
Bộ khuôn dao này có thể sản xuất 100.000 đôi giày.
刀模的尺寸必须和图纸一致。
Dāomó de chǐcùn bìxū hé túzhǐ yízhì.
Kích thước khuôn dao phải đúng với bản vẽ.
请把刀模送到裁断车间。
Qǐng bǎ dāomó sòng dào cáiduàn chējiān.
Hãy đưa khuôn dao đến xưởng cắt.
供应商今天把新的刀模送来了。
Gōngyìngshāng jīntiān bǎ xīn de dāomó sòng lái le.
Hôm nay nhà cung cấp đã giao khuôn dao mới.
刀模和裁断机的区别
  • 刀模 (dāomó): Khuôn dao cắt, là dụng cụ trực tiếp tạo hình chi tiết cần cắt.
  • 裁断机 (cáiduànjī): Máy cắt, máy dập, là thiết bị tạo lực ép để khuôn dao cắt vật liệu.
Nói cách khác, 刀模 là "dao/khuôn cắt", còn 裁断机 là "máy vận hành khuôn dao". Hai thiết bị này luôn được sử dụng phối hợp trong quy trình cắt vật liệu của các nhà máy sản xuất giày dép, túi xách và sản phẩm da.

定位刀模 (dìngwèi dāomó) là một thuật ngữ chuyên ngành trong ngành sản xuất, đặc biệt là sản xuất giày dép, túi xách, bao bì, may mặc, EVA, cao su, da và các ngành sử dụng máy cắt khuôn (die cutting).
Phân tích từ vựng
定位 (dìngwèi)
  • Định vị
  • Xác định vị trí chính xác
  • Căn chỉnh đúng vị trí
刀模 (dāomó)
  • Khuôn dao
  • Dao khuôn
  • Khuôn cắt
  • Die cutting mold
定位刀模 = Khuôn dao định vị / Khuôn cắt định vị
Ý nghĩa
定位刀模 là loại khuôn dao có thêm các cơ cấu định vị (定位孔、定位柱、定位销...) giúp vật liệu được đặt đúng vị trí trước khi cắt.
Nhờ vậy:
  • không bị lệch khi cắt
  • kích thước đồng đều
  • tăng độ chính xác
  • giảm phế phẩm
  • tăng năng suất
Ứng dụng
Trong nhà máy giày
Ví dụ cắt:
  • da bò
  • da PU
  • EVA
  • TPU
  • vải lưới
  • mút xốp
  • lót giày
Nếu chỉ dùng 普通刀模 (khuôn dao thường), công nhân phải căn bằng mắt.
Nếu dùng 定位刀模 thì chỉ cần đặt vật liệu vào đúng chốt định vị rồi ép máy.
Ví dụ
材料放入定位刀模后再进行裁断。
Cáiliào fàngrù dìngwèi dāomó hòu zài jìnxíng cáiduàn.
Đặt nguyên liệu vào khuôn dao định vị rồi mới tiến hành cắt.
这套定位刀模的精度很高。
Zhè tào dìngwèi dāomó de jīngdù hěn gāo.
Bộ khuôn dao định vị này có độ chính xác rất cao.
定位刀模可以减少材料浪费。
Dìngwèi dāomó kěyǐ jiǎnshǎo cáiliào làngfèi.
Khuôn dao định vị có thể giảm lãng phí nguyên vật liệu.
请检查定位刀模是否安装正确。
Qǐng jiǎnchá dìngwèi dāomó shìfǒu ānzhuāng zhèngquè.
Hãy kiểm tra xem khuôn dao định vị đã được lắp đúng chưa.
更换定位刀模以后,需要重新试切。
Gēnghuàn dìngwèi dāomó yǐhòu, xūyào chóngxīn shìqiē.
Sau khi thay khuôn dao định vị cần cắt thử lại.
Một số thuật ngữ liên quan
  • 刀模 (dāomó): Khuôn dao
  • 木刀模 (mù dāomó): Khuôn dao gỗ
  • 激光刀模 (jīguāng dāomó): Khuôn dao laser
  • 定位刀模 (dìngwèi dāomó): Khuôn dao định vị
  • 定位孔 (dìngwèi kǒng): Lỗ định vị
  • 定位柱 (dìngwèi zhù): Trụ định vị
  • 定位销 (dìngwèi xiāo): Chốt định vị
  • 裁断机 (cáiduànjī): Máy cắt khuôn
  • 裁断 (cáiduàn): Cắt bằng khuôn
  • 冲压 (chōngyā): Dập
  • 模具 (mújù): Khuôn mẫu
  • 对位 (duìwèi): Căn khớp vị trí
  • 对位系统 (duìwèi xìtǒng): Hệ thống căn chỉnh vị trí
Phân biệt
  • 刀模: Chỉ là khuôn cắt thông thường, không nhất thiết có cơ cấu định vị.
  • 定位刀模: Khuôn cắt có thêm chốt, lỗ hoặc cơ cấu định vị để đảm bảo vật liệu luôn được đặt đúng vị trí trước khi cắt, giúp tăng độ chính xác và tính lặp lại trong sản xuất.

Trong các nhà máy giày, đặc biệt với máy cắt thủy lực (液压裁断机) hoặc máy cắt CNC (CNC裁断机), "定位刀模" là loại khuôn được sử dụng rất phổ biến để cắt các chi tiết như thân giày (鞋面), lót giày (鞋垫), đế giữa EVA (EVA中底), da (皮革) và các vật liệu khác với độ chính xác cao.

是否 (shìfǒu) là gì?
是否 (shìfǒu) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, có nghĩa là:
  • có hay không
  • liệu có
  • phải chăng
  • xem có... hay không
Đây là một từ dùng để biểu thị sự xác nhận hoặc phủ định một sự việc. Trong hầu hết các trường hợp, 是否 có thể hiểu tương đương với "是不是" hoặc cấu trúc "...吗", nhưng mang sắc thái trang trọng hơn.
Ví dụ:
  • 你是否同意?
    Nǐ shìfǒu tóngyì?
    Bạn có đồng ý không?
  • 请告诉我他是否已经到了。
    Qǐng gàosu wǒ tā shìfǒu yǐjīng dàole.
    Xin hãy cho tôi biết anh ấy đã đến hay chưa.
  • 我不知道她是否会来。
    Wǒ bù zhīdào tā shìfǒu huì lái.
    Tôi không biết cô ấy có đến hay không.

Cấu tạo của từ
是 (shì)
  • Nghĩa: là, đúng, phải.
  • Loại từ: động từ.
否 (fǒu)
  • Nghĩa: không, phủ định.
  • Loại từ: phó từ (trong từ cổ) hoặc thành phần phủ định.
Ghép lại:
是否 = là hay không = có hay không.

Từ loại
是否 là liên từ nghi vấn (hoặc từ nghi vấn dùng trong mệnh đề).
Nó không hỏi trực tiếp như 吗 mà dùng để biểu thị "có hay không".

Cách dùng 1Dùng để hỏi trực tiếp (trang trọng)
Cấu trúc
是否 + Động từ / Tính từ
Ví dụ
你是否愿意帮助我们?
Nǐ shìfǒu yuànyì bāngzhù wǒmen?
Bạn có sẵn lòng giúp chúng tôi không?
老板是否已经批准了?
Lǎobǎn shìfǒu yǐjīng pīzhǔn le?
Ông chủ đã phê duyệt chưa?
公司是否正常营业?
Gōngsī shìfǒu zhèngcháng yíngyè?
Công ty có hoạt động bình thường không?

Cách dùng 2Dùng trong câu tường thuật
Đây là cách dùng phổ biến nhất.
Cấu trúc
动词 + 是否 + ...
Ví dụ
我不知道他是否在办公室。
Wǒ bù zhīdào tā shìfǒu zài bàngōngshì.
Tôi không biết anh ấy có ở văn phòng hay không.
老师问学生是否明白。
Lǎoshī wèn xuéshēng shìfǒu míngbai.
Giáo viên hỏi học sinh có hiểu hay không.
经理想知道客户是否满意。
Jīnglǐ xiǎng zhīdào kèhù shìfǒu mǎnyì.
Giám đốc muốn biết khách hàng có hài lòng hay không.

Cách dùng 3Trong văn bản hành chính
是否 xuất hiện rất nhiều trong:
  • Hợp đồng
  • Email
  • Báo cáo
  • Hồ sơ
  • Văn bản nhà nước
Ví dụ
请确认是否收到邮件。
Qǐng quèrèn shìfǒu shōudào yóujiàn.
Vui lòng xác nhận đã nhận email hay chưa.
请填写是否参加培训。
Qǐng tiánxiě shìfǒu cānjiā péixùn.
Vui lòng điền có tham gia khóa đào tạo hay không.
系统将检查是否符合要求。
Xìtǒng jiāng jiǎnchá shìfǒu fúhé yāoqiú.
Hệ thống sẽ kiểm tra xem có đáp ứng yêu cầu hay không.

Cách dùng 4Dùng trong câu điều kiện
例如:
无论是否成功,我们都会继续努力。
Wúlùn shìfǒu chénggōng, wǒmen dōu huì jìxù nǔlì.
Dù có thành công hay không, chúng tôi vẫn sẽ tiếp tục cố gắng.
不管是否下雨,我们都会出发。
Bùguǎn shìfǒu xiàyǔ, wǒmen dōu huì chūfā.
Bất kể có mưa hay không, chúng tôi đều sẽ xuất phát.

Phân biệt 是否 và 吗
  • 吗 dùng trong câu hỏi trực tiếp
你喜欢中国吗?
Nǐ xǐhuān Zhōngguó ma?
Bạn thích Trung Quốc không?
  • 是否 dùng trong văn viết hoặc câu trang trọng
你是否喜欢中国?
Nǐ shìfǒu xǐhuān Zhōngguó?
Bạn có thích Trung Quốc không?
Hai câu có nghĩa giống nhau, nhưng câu dùng 是否 trang trọng hơn.

Phân biệt 是否 và 是不是
是不是 thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Ví dụ
你是不是老师?
Nǐ shì bú shì lǎoshī?
Bạn có phải là giáo viên không?
是否 trang trọng hơn.
Ví dụ
请确认您是否是本公司的员工。
Qǐng quèrèn nín shìfǒu shì běn gōngsī de yuángōng.
Vui lòng xác nhận quý vị có phải là nhân viên của công ty hay không.

Những động từ thường đi với 是否
  • 确认是否
    Quèrèn shìfǒu
    Xác nhận có hay không
  • 检查是否
    Jiǎnchá shìfǒu
    Kiểm tra xem có hay không
  • 判断是否
    Pànduàn shìfǒu
    Phán đoán xem có hay không
  • 决定是否
    Juédìng shìfǒu
    Quyết định có hay không
  • 知道是否
    Zhīdào shìfǒu
    Biết có hay không
  • 告诉是否
    Gàosu shìfǒu
    Cho biết có hay không
  • 了解是否
    Liǎojiě shìfǒu
    Tìm hiểu xem có hay không
  • 查询是否
    Cháxún shìfǒu
    Tra cứu xem có hay không
  • 核实是否
    Héshí shìfǒu
    Xác minh xem có hay không
  • 确定是否
    Quèdìng shìfǒu
    Xác định có hay không

15 ví dụ thực tế
  • 请确认是否付款。
    Qǐng quèrèn shìfǒu fùkuǎn.
    Vui lòng xác nhận đã thanh toán hay chưa.
  • 请检查是否正确。
    Qǐng jiǎnchá shìfǒu zhèngquè.
    Vui lòng kiểm tra xem có chính xác không.
  • 我不知道他是否同意。
    Wǒ bù zhīdào tā shìfǒu tóngyì.
    Tôi không biết anh ấy có đồng ý hay không.
  • 公司正在确认是否发货。
    Gōngsī zhèngzài quèrèn shìfǒu fāhuò.
    Công ty đang xác nhận có giao hàng hay không.
  • 老板决定是否录用她。
    Lǎobǎn juédìng shìfǒu lùyòng tā.
    Ông chủ quyết định có tuyển dụng cô ấy hay không.
  • 请告诉我是否收到货物。
    Qǐng gàosu wǒ shìfǒu shōudào huòwù.
    Hãy cho tôi biết bạn đã nhận hàng hay chưa.
  • 我想知道是否还有库存。
    Wǒ xiǎng zhīdào shìfǒu hái yǒu kùcún.
    Tôi muốn biết còn hàng tồn kho hay không.
  • 系统检查是否有错误。
    Xìtǒng jiǎnchá shìfǒu yǒu cuòwù.
    Hệ thống kiểm tra xem có lỗi hay không.
  • 银行确认是否到账。
    Yínháng quèrèn shìfǒu dàozhàng.
    Ngân hàng xác nhận tiền đã vào tài khoản hay chưa.
  • 请说明是否需要发票。
    Qǐng shuōmíng shìfǒu xūyào fāpiào.
    Vui lòng cho biết có cần hóa đơn hay không.
  • 客户询问是否可以退货。
    Kèhù xúnwèn shìfǒu kěyǐ tuìhuò.
    Khách hàng hỏi có thể trả hàng hay không.
  • 我们需要确认是否签合同。
    Wǒmen xūyào quèrèn shìfǒu qiān hétóng.
    Chúng tôi cần xác nhận có ký hợp đồng hay không.
  • 请核实是否已经完成。
    Qǐng héshí shìfǒu yǐjīng wánchéng.
    Vui lòng xác minh xem đã hoàn thành hay chưa.
  • 经理正在判断是否接受报价。
    Jīnglǐ zhèngzài pànduàn shìfǒu jiēshòu bàojià.
    Giám đốc đang cân nhắc có chấp nhận báo giá hay không.
  • 请查询是否符合申请条件。
    Qǐng cháxún shìfǒu fúhé shēnqǐng tiáojiàn.
    Vui lòng tra cứu xem có đáp ứng điều kiện đăng ký hay không.
Tóm tắt
  • 是否 = có hay không, liệu có.
  • Đây là cách diễn đạt trang trọng, thường dùng trong văn viết, báo cáo, hợp đồng, email, hồ sơ và các kỳ thi HSK.
  • Có thể thay thế cho "...吗" hoặc "是不是" trong nhiều trường hợp, nhưng sắc thái trang trọng hơn.
  • Thường xuất hiện sau các động từ như 确认、检查、判断、决定、知道、告诉、了解、查询、核实、确定 để diễn đạt ý "xem có... hay không".

裁切 (cáiqiē) là một thuật ngữ rất phổ biến trong ngành sản xuất, in ấn, bao bì, may mặc, da giày và gia công vật liệu.
Phiên âm: cáiqiē
Hán Việt: Tài thiết
Từ loại:
  • Động từ
Nghĩa tiếng Việt:
  • Cắt
  • Cắt theo kích thước
  • Cắt theo khuôn
  • Gia công cắt
  • Xén vật liệu theo yêu cầu
Giải thích:
裁 (cái) = cắt, may, cắt theo quy cách.
切 (qiē) = cắt, thái, xẻ.
裁切 nhấn mạnh việc cắt vật liệu theo kích thước, hình dạng hoặc tiêu chuẩn đã được thiết kế trước.
Các ngành thường dùng:
  • Ngành bao bì
    裁切纸板
    cáiqiē zhǐbǎn
    Cắt bìa carton.
裁切纸箱
cáiqiē zhǐxiāng
Cắt thùng carton.
  • Ngành in
    裁切标签
    cáiqiē biāoqiān
    Cắt tem nhãn.
裁切海报
cáiqiē hǎibào
Cắt poster.
裁切名片
cáiqiē míngpiàn
Cắt danh thiếp.
  • Ngành da giày
    裁切皮革
    cáiqiē pígé
    Cắt da.
裁切鞋面
cáiqiē xiémiàn
Cắt thân giày.
裁切布料
cáiqiē bùliào
Cắt vải.
  • Gia công kim loại
    裁切钢板
    cáiqiē gāngbǎn
    Cắt tấm thép.
裁切铝板
cáiqiē lǚbǎn
Cắt tấm nhôm.
Ví dụ:
工人正在裁切皮革。
Gōngrén zhèngzài cáiqiē pígé.
Công nhân đang cắt da.
请按照图纸裁切材料。
Qǐng ànzhào túzhǐ cáiqiē cáiliào.
Hãy cắt vật liệu theo bản vẽ.
材料已经裁切完成。
Cáiliào yǐjīng cáiqiē wánchéng.
Vật liệu đã được cắt xong.
裁切尺寸必须准确。
Cáiqiē chǐcùn bìxū zhǔnquè.
Kích thước cắt phải chính xác.
这台机器专门用于裁切纸板。
Zhè tái jīqì zhuānmén yòngyú cáiqiē zhǐbǎn.
Máy này chuyên dùng để cắt bìa carton.
Một số từ vựng liên quan:
  • 裁切机 (cáiqiējī): Máy cắt.
  • 自动裁切机 (zìdòng cáiqiējī): Máy cắt tự động.
  • 激光裁切 (jīguāng cáiqiē): Cắt laser.
  • CNC裁切 (CNC cáiqiē): Cắt bằng máy CNC.
  • 精密裁切 (jīngmì cáiqiē): Cắt chính xác.
  • 裁切尺寸 (cáiqiē chǐcùn): Kích thước cắt.
  • 裁切速度 (cáiqiē sùdù): Tốc độ cắt.
  • 裁切质量 (cáiqiē zhìliàng): Chất lượng cắt.
  • 裁切工艺 (cáiqiē gōngyì): Quy trình/công nghệ cắt.
Phân biệt với các từ gần nghĩa:
  • 裁切: Cắt theo kích thước hoặc hình dạng đã định, thường dùng trong sản xuất và gia công.
  • 切割 (qiēgē): Cắt, xẻ nói chung, thường dùng cho kim loại, đá, gỗ, nhựa...
  • 剪切 (jiǎnqiē): Cắt bằng kéo hoặc máy cắt dạng lưỡi kéo, phổ biến với tôn, thép mỏng và giấy.
  • 冲切 (chōngqiē): Đột cắt bằng khuôn dập (punching), dùng lực ép để tạo hình.
Trong ngành da giày và bao bì, 裁切 thường là bước dùng 刀模 (khuôn dao) hoặc máy cắt CNC/laser để cắt da, vải, giấy hoặc carton thành đúng hình dạng và kích thước theo thiết kế. Đây là một công đoạn quan trọng trước khi chuyển sang may, dán hoặc lắp ráp sản phẩm.

分类
Pinyin: fēnlèi
Hán Việt: Phân loại
Loại từ: Động từ, Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
  • Động từ: Phân loại, chia thành từng nhóm theo đặc điểm, tính chất hoặc mục đích.
  • Danh từ: Sự phân loại, hạng mục, loại.
Tiếng Anh
  • classify (động từ)
  • classification (danh từ)
  • categorize
  • category (tùy ngữ cảnh)
Giải thích
分类 có nghĩa là sắp xếp hoặc chia các đối tượng thành nhiều nhóm khác nhau dựa trên những tiêu chí nhất định, chẳng hạn như màu sắc, kích thước, công dụng, chất liệu, giá cả hoặc chủng loại.
Cấu tạo từ
分 (fēn): chia, phân chia
类 (lèi): loại, nhóm
=> 分类: phân chia thành các loại.
Các cụm từ thường gặp
产品分类
chǎnpǐn fēnlèi
Phân loại sản phẩm
垃圾分类
lājī fēnlèi
Phân loại rác
客户分类
kèhù fēnlèi
Phân loại khách hàng
文件分类
wénjiàn fēnlèi
Phân loại tài liệu
商品分类
shāngpǐn fēnlèi
Phân loại hàng hóa
材料分类
cáiliào fēnlèi
Phân loại vật liệu
数据分类
shùjù fēnlèi
Phân loại dữ liệu
刀模分类
dāomó fēnlèi
Phân loại khuôn dao
库存分类
kùcún fēnlèi
Phân loại hàng tồn kho
费用分类
fèiyòng fēnlèi
Phân loại chi phí
Động từ thường đi với 分类
进行分类
jìnxíng fēnlèi
Tiến hành phân loại
按照……分类
ànzhào... fēnlèi
Phân loại theo...
重新分类
chóngxīn fēnlèi
Phân loại lại
自动分类
zìdòng fēnlèi
Tự động phân loại
正确分类
zhèngquè fēnlèi
Phân loại chính xác
Ví dụ
请把这些文件分类。
Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn fēnlèi.
Hãy phân loại những tài liệu này.
这些产品要按颜色分类。
Zhèxiē chǎnpǐn yào àn yánsè fēnlèi.
Những sản phẩm này cần được phân loại theo màu sắc.
仓库里的货物已经分类好了。
Cāngkù lǐ de huòwù yǐjīng fēnlèi hǎo le.
Hàng hóa trong kho đã được phân loại xong.
我们需要重新分类这些材料。
Wǒmen xūyào chóngxīn fēnlèi zhèxiē cáiliào.
Chúng ta cần phân loại lại những vật liệu này.
请按照尺寸分类刀模。
Qǐng ànzhào chǐcùn fēnlèi dāomó.
Hãy phân loại khuôn dao theo kích thước.
工厂里的刀模按产品分类管理。
Gōngchǎng lǐ de dāomó àn chǎnpǐn fēnlèi guǎnlǐ.
Trong nhà máy, khuôn dao được quản lý theo từng loại sản phẩm.
会计要把费用分类记录。
Kuàijì yào bǎ fèiyòng fēnlèi jìlù.
Kế toán phải ghi chép chi phí theo từng loại.
电脑可以自动分类邮件。
Diànnǎo kěyǐ zìdòng fēnlèi yóujiàn.
Máy tính có thể tự động phân loại email.
Trong môi trường sản xuất, 分类 thường được dùng để phân loại:
  • 刀模 (khuôn dao)
  • 原材料 (nguyên vật liệu)
  • 产品 (sản phẩm)
  • 半成品 (bán thành phẩm)
  • 成品 (thành phẩm)
  • 不良品 (hàng lỗi)
  • 库存 (hàng tồn kho)
Trong kế toán, 分类 thường dùng để:

  • 分类记账 (phân loại ghi sổ kế toán)
  • 分类核算 (hạch toán theo từng loại)
  • 费用分类 (phân loại chi phí)
  • 收入分类 (phân loại doanh thu)
  • 资产分类 (phân loại tài sản)
  • 负债分类 (phân loại nợ phải trả)

部件 (bùjiàn) là gì?
部件 (bùjiàn) là danh từ trong tiếng Trung, có nghĩa là:
  • bộ phận
  • linh kiện
  • chi tiết
  • thành phần cấu tạo của một thiết bị hoặc máy móc
Từ này được dùng rất nhiều trong các lĩnh vực cơ khí, điện tử, sản xuất, ô tô, máy móc và kỹ thuật.
Ví dụ:
  • 机器部件
    Jīqì bùjiàn
    Bộ phận của máy móc.
  • 汽车部件
    Qìchē bùjiàn
    Linh kiện ô tô.
  • 更换部件
    Gēnghuàn bùjiàn
    Thay thế linh kiện.

Cấu tạo của từ
部 (bù)
  • Nghĩa: bộ, phần, đơn vị.
  • Ví dụ:
    • 部门 (bộ phận, phòng ban)
    • 部长 (bộ trưởng)
    • 全部 (toàn bộ)

件 (jiàn)
  • Nghĩa: món, kiện, chi tiết, linh kiện.
  • Là lượng từ và cũng xuất hiện trong nhiều danh từ.
  • Ví dụ:
    • 零件 (linh kiện)
    • 配件 (phụ kiện)
    • 文件 (văn kiện)

Ghép lại:
部件 = bộ phận, linh kiện, chi tiết cấu thành một sản phẩm hoặc thiết bị.

Từ loại
Danh từ (名词)

Cách dùng1. Chỉ bộ phận của máy móc
Ví dụ:
这个部件坏了。
Zhège bùjiàn huài le.
Bộ phận này bị hỏng rồi.
机器有一个重要部件需要更换。
Jīqì yǒu yí gè zhòngyào bùjiàn xūyào gēnghuàn.
Máy có một bộ phận quan trọng cần thay thế.

2. Chỉ linh kiện sản phẩm
Ví dụ:
所有部件已经安装完成。
Suǒyǒu bùjiàn yǐjīng ānzhuāng wánchéng.
Tất cả các linh kiện đã được lắp đặt xong.
这些部件都是进口的。
Zhèxiē bùjiàn dōu shì jìnkǒu de.
Những linh kiện này đều được nhập khẩu.

3. Trong sản xuất
Ví dụ:
生产部件必须符合标准。
Shēngchǎn bùjiàn bìxū fúhé biāozhǔn.
Các bộ phận được sản xuất phải đáp ứng tiêu chuẩn.
部件尺寸不能有误差。
Bùjiàn chǐcùn bùnéng yǒu wùchā.
Kích thước linh kiện không được có sai số.

Phân biệt 部件、零件、配件1. 部件 (bộ phận)
Là một phần cấu thành của máy hoặc thiết bị, thường gồm nhiều chi tiết nhỏ ghép lại.
Ví dụ:
发动机是汽车的重要部件。
Fādòngjī shì qìchē de zhòngyào bùjiàn.
Động cơ là một bộ phận quan trọng của ô tô.
2. 零件 (linh kiện, chi tiết)
Chỉ từng chi tiết riêng lẻ, là đơn vị nhỏ nhất dùng để lắp ráp.
Ví dụ:
一个螺丝也是一个零件。
Yí gè luósī yě shì yí gè língjiàn.
Một con vít cũng là một linh kiện.
3. 配件 (phụ kiện)
Là phụ tùng hoặc phụ kiện đi kèm sản phẩm, có thể thay thế hoặc bổ sung.
Ví dụ:
手机配件很多。
Shǒujī pèijiàn hěn duō.
Điện thoại có rất nhiều phụ kiện.
So sánh:
  • 零件 → chi tiết riêng lẻ.
  • 部件 → cụm hoặc bộ phận gồm một hay nhiều chi tiết.
  • 配件 → phụ kiện hoặc phụ tùng đi kèm.

Các từ thường đi với 部件
  • 机器部件
    Jīqì bùjiàn
    Bộ phận máy móc.
  • 汽车部件
    Qìchē bùjiàn
    Linh kiện ô tô.
  • 电子部件
    Diànzǐ bùjiàn
    Linh kiện điện tử.
  • 核心部件
    Héxīn bùjiàn
    Bộ phận cốt lõi.
  • 重要部件
    Zhòngyào bùjiàn
    Bộ phận quan trọng.
  • 精密部件
    Jīngmì bùjiàn
    Bộ phận chính xác.
  • 金属部件
    Jīnshǔ bùjiàn
    Bộ phận kim loại.
  • 塑料部件
    Sùliào bùjiàn
    Bộ phận bằng nhựa.
  • 更换部件
    Gēnghuàn bùjiàn
    Thay bộ phận.
  • 检查部件
    Jiǎnchá bùjiàn
    Kiểm tra bộ phận.
  • 安装部件
    Ānzhuāng bùjiàn
    Lắp ráp bộ phận.
  • 拆卸部件
    Chāixiè bùjiàn
    Tháo bộ phận.

15 ví dụ thực tế
  • 这个部件需要维修。
    Zhège bùjiàn xūyào wéixiū.
    Bộ phận này cần được sửa chữa.
  • 请检查所有部件。
    Qǐng jiǎnchá suǒyǒu bùjiàn.
    Hãy kiểm tra tất cả các bộ phận.
  • 机器的重要部件坏了。
    Jīqì de zhòngyào bùjiàn huài le.
    Bộ phận quan trọng của máy đã hỏng.
  • 我们已经更换了损坏的部件。
    Wǒmen yǐjīng gēnghuàn le sǔnhuài de bùjiàn.
    Chúng tôi đã thay thế bộ phận bị hỏng.
  • 每个部件都有编号。
    Měi gè bùjiàn dōu yǒu biānhào.
    Mỗi bộ phận đều có mã số.
  • 工人正在安装新的部件。
    Gōngrén zhèngzài ānzhuāng xīn de bùjiàn.
    Công nhân đang lắp bộ phận mới.
  • 电子部件非常精密。
    Diànzǐ bùjiàn fēicháng jīngmì.
    Linh kiện điện tử rất tinh vi.
  • 汽车部件全部通过检测。
    Qìchē bùjiàn quánbù tōngguò jiǎncè.
    Tất cả các bộ phận của ô tô đã vượt qua kiểm tra.
  • 这个部件可以重复使用。
    Zhège bùjiàn kěyǐ chóngfù shǐyòng.
    Bộ phận này có thể tái sử dụng.
  • 请按照图纸安装部件。
    Qǐng ànzhào túzhǐ ānzhuāng bùjiàn.
    Hãy lắp bộ phận theo bản vẽ.
  • 所有部件必须符合质量标准。
    Suǒyǒu bùjiàn bìxū fúhé zhìliàng biāozhǔn.
    Tất cả các bộ phận phải đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
  • 部件尺寸必须完全一致。
    Bùjiàn chǐcùn bìxū wánquán yízhì.
    Kích thước các bộ phận phải hoàn toàn đồng nhất.
  • 维修人员正在拆卸部件。
    Wéixiū rényuán zhèngzài chāixiè bùjiàn.
    Nhân viên bảo trì đang tháo các bộ phận.
  • 工厂生产各种机械部件。
    Gōngchǎng shēngchǎn gèzhǒng jīxiè bùjiàn.
    Nhà máy sản xuất nhiều loại bộ phận cơ khí.
  • 请确认所有部件已经安装完毕。
    Qǐng quèrèn suǒyǒu bùjiàn yǐjīng ānzhuāng wánbì.
    Vui lòng xác nhận tất cả các bộ phận đã được lắp đặt hoàn tất.


鞋面 (xiémiàn) là một thuật ngữ rất phổ biến trong ngành sản xuất giày dép.
Thông tin cơ bản
Tiếng Trung: 鞋面
Phiên âm: xiémiàn
Nghĩa tiếng Việt:
  • Thân giày
  • Mũ giày
  • Phần thân trên của giày (Upper)
Tiếng Anh:
  • Shoe upper
  • Upper
Giải thích
鞋面 là toàn bộ phần phía trên của chiếc giày, có nhiệm vụ bao bọc bàn chân và được gắn với đế giày (鞋底).
Một đôi giày thường được chia thành hai phần chính:
  • 鞋面 (xiémiàn): Thân trên của giày (Upper)
  • 鞋底 (xiédǐ): Đế giày (Sole)
Các bộ phận của 鞋面
  • 鞋头 (xiétóu): Mũi giày
  • 鞋帮 (xiébāng): Thân bên của giày
  • 鞋舌 (xiéshé): Lưỡi gà
  • 鞋带 (xiédài): Dây giày
  • 鞋眼 (xiéyǎn): Lỗ xỏ dây giày
  • 鞋领 (xiélǐng): Cổ giày
  • 后跟 (hòugēn): Gót sau
  • 鞋垫 (xiédiàn): Lót giày
  • 内里 (nèilǐ): Lớp lót bên trong
Các loại 鞋面 phổ biến
  • 真皮鞋面 (zhēnpí xiémiàn): Thân giày bằng da thật
  • PU鞋面 (PU xiémiàn): Thân giày bằng da PU
  • 超纤鞋面 (chāoxiān xiémiàn): Thân giày bằng da microfiber
  • 网布鞋面 (wǎngbù xiémiàn): Thân giày bằng vải lưới
  • 飞织鞋面 (fēizhī xiémiàn): Thân giày dệt Flyknit
  • 帆布鞋面 (fānbù xiémiàn): Thân giày bằng vải canvas
  • 针织鞋面 (zhēnzhī xiémiàn): Thân giày dệt kim
Ví dụ
鞋面采用优质牛皮制作。
Xiémiàn cǎiyòng yōuzhì niúpí zhìzuò.
Thân giày được làm bằng da bò chất lượng cao.
这双鞋的鞋面很柔软。
Zhè shuāng xié de xiémiàn hěn róuruǎn.
Thân trên của đôi giày này rất mềm.
鞋面不能有划伤。
Xiémiàn bùnéng yǒu huáshāng.
Thân giày không được có vết trầy xước.
请检查鞋面的颜色是否一致。
Qǐng jiǎnchá xiémiàn de yánsè shìfǒu yízhì.
Hãy kiểm tra màu sắc của thân giày có đồng đều hay không.
鞋面需要进行质量检验。
Xiémiàn xūyào jìnxíng zhìliàng jiǎnyàn.
Thân giày cần được kiểm tra chất lượng.
工人正在裁切鞋面。
Gōngrén zhèngzài cáiqiē xiémiàn.
Công nhân đang cắt thân giày.
这批鞋面的尺寸不符合要求。
Zhè pī xiémiàn de chǐcùn bù fúhé yāoqiú.
Kích thước của lô thân giày này không đạt yêu cầu.
Thuật ngữ liên quan trong sản xuất giày
  • 鞋 (xié): Giày
  • 鞋面 (xiémiàn): Thân giày (Upper)
  • 鞋底 (xiédǐ): Đế giày (Sole)
  • 中底 (zhōngdǐ): Đế giữa (Midsole)
  • 外底 (wàidǐ): Đế ngoài (Outsole)
  • 鞋垫 (xiédiàn): Lót giày (Insole)
  • 鞋楦 (xiéxuàn): Khuôn giày (Last)
  • 裁断 (cáiduàn): Cắt khuôn
  • 刀模 (dāomó): Khuôn dao
  • 定位刀模 (dìngwèi dāomó): Khuôn dao định vị
  • 缝制 (féngzhì): May
  • 成型 (chéngxíng): Định hình
  • 压底 (yādǐ): Ép đế
  • 包装 (bāozhuāng): Đóng gói
Trong quy trình sản xuất giày, 鞋面 thường được sản xuất theo các bước: 裁断 (cắt nguyên liệu) → 印刷/压花 (in hoặc dập vân, nếu có) → 缝制 (may) → 成型 (định hình trên khuôn giày) → 压底 (gắn với đế giày). Đây là một trong những bộ phận quan trọng nhất quyết định kiểu dáng, độ bền và sự thoải mái của đôi giày.


鞋面部件
Pinyin: xiémiàn bùjiàn
Nghĩa: bộ phận của thân giày, chi tiết cấu thành phần mũ giày.
Giải thích:
鞋面 = thân giày, mũ giày, phần phía trên của giày
部件 = bộ phận, linh kiện, chi tiết cấu thành
Trong ngành sản xuất giày, 鞋面部件 chỉ các chi tiết được cắt và may ghép để tạo thành phần thân trên của đôi giày, không bao gồm đế giày.
Ví dụ về 鞋面部件:
鞋头片
xiétóu piàn
miếng mũi giày
鞋舌
xiéshé
lưỡi gà
鞋眼片
xiéyǎn piàn
miếng xỏ dây giày
后套
hòutào
miếng hậu giày
鞋口
xiékǒu
miệng giày
内里
nèilǐ
lớp lót bên trong thân giày
装饰片
zhuāngshì piàn
miếng trang trí
Ví dụ câu:
这些鞋面部件需要先分类,然后再裁切。
Zhèxiē xiémiàn bùjiàn xūyào xiān fēnlèi, ránhòu zài cáiqiē.
Những chi tiết thân giày này cần được phân loại trước, sau đó mới cắt.
请检查鞋面部件的颜色和尺寸。
Qǐng jiǎnchá xiémiàn bùjiàn de yánsè hé chǐcùn.
Hãy kiểm tra màu sắc và kích thước của các chi tiết thân giày.
每一个鞋面部件都要按照刀模进行裁切。
Měi yí ge xiémiàn bùjiàn dōu yào ànzhào dāomú jìnxíng cáiqiē.
Mỗi chi tiết thân giày đều phải được cắt theo khuôn dao.
鞋面部件分类
xiémiàn bùjiàn fēnlèi
phân loại chi tiết thân giày
鞋面部件裁切
xiémiàn bùjiàn cáiqiē
cắt các chi tiết thân giày
鞋面部件检验
xiémiàn bùjiàn jiǎnyàn
kiểm tra các chi tiết thân giày

采用 (cǎiyòng) là gì?
采用 (cǎiyòng) là một động từ rất phổ biến trong tiếng Trung, có nghĩa là:
  • áp dụng
  • sử dụng
  • áp dụng để dùng
  • lựa chọn và sử dụng
  • chấp nhận sử dụng một phương pháp, công nghệ, kế hoạch hoặc ý kiến
Khác với 用 (dùng) chỉ hành động sử dụng thông thường, 采用 nhấn mạnh việc lựa chọn một phương án rồi đưa vào áp dụng.
Ví dụ:
  • 公司采用新的管理制度。
    Gōngsī cǎiyòng xīn de guǎnlǐ zhìdù.
    Công ty áp dụng chế độ quản lý mới.
  • 我们采用自动化设备。
    Wǒmen cǎiyòng zìdònghuà shèbèi.
    Chúng tôi áp dụng (đưa vào sử dụng) thiết bị tự động hóa.

Cấu tạo của từ
采 (cǎi)
  • Nghĩa: chọn, thu thập, hái, tiếp nhận.
  • Ví dụ:
    • 采购 (mua sắm)
    • 采纳 (tiếp thu, chấp nhận)
    • 采访 (phỏng vấn)

用 (yòng)
  • Nghĩa: dùng, sử dụng.
Ghép lại:
采用 = lựa chọn rồi sử dụng = áp dụng.

Từ loại
Động từ (动词)

Cách dùng1. Áp dụng phương pháp
Cấu trúc
采用 + 方法
Ví dụ
我们采用新的教学方法。
Wǒmen cǎiyòng xīn de jiàoxué fāngfǎ.
Chúng tôi áp dụng phương pháp giảng dạy mới.
工厂采用先进的生产方法。
Gōngchǎng cǎiyòng xiānjìn de shēngchǎn fāngfǎ.
Nhà máy áp dụng phương pháp sản xuất tiên tiến.

2. Áp dụng công nghệ
Ví dụ
公司采用人工智能技术。
Gōngsī cǎiyòng réngōng zhìnéng jìshù.
Công ty áp dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo.
这家工厂采用机器人生产。
Zhè jiā gōngchǎng cǎiyòng jīqìrén shēngchǎn.
Nhà máy này áp dụng robot vào sản xuất.

3. Áp dụng thiết bị
Ví dụ
工厂采用自动裁断机。
Gōngchǎng cǎiyòng zìdòng cáiduànjī.
Nhà máy sử dụng máy cắt tự động.
生产线采用进口设备。
Shēngchǎnxiàn cǎiyòng jìnkǒu shèbèi.
Dây chuyền sản xuất sử dụng thiết bị nhập khẩu.

4. Áp dụng quy định hoặc chính sách
Ví dụ
学校采用新的考试制度。
Xuéxiào cǎiyòng xīn de kǎoshì zhìdù.
Nhà trường áp dụng chế độ thi mới.
公司采用新的薪资政策。
Gōngsī cǎiyòng xīn de xīnzī zhèngcè.
Công ty áp dụng chính sách tiền lương mới.

Phân biệt 采用、使用、利用1. 采用 (áp dụng)
Nhấn mạnh việc lựa chọn rồi đưa vào áp dụng.
Ví dụ
采用新的方案。
Cǎiyòng xīn de fāng'àn.
Áp dụng phương án mới.

2. 使用 (sử dụng)
Chỉ hành động dùng một vật hoặc công cụ.
Ví dụ
使用电脑。
Shǐyòng diànnǎo.
Sử dụng máy tính.

3. 利用 (tận dụng)
Nhấn mạnh việc khai thác giá trị hoặc lợi ích của một nguồn lực, cơ hội hay điều kiện.
Ví dụ
利用互联网学习。
Lìyòng hùliánwǎng xuéxí.
Tận dụng Internet để học tập.
So sánh:
  • 采用新的方法。
    Áp dụng phương pháp mới.
  • 使用新的设备。
    Sử dụng thiết bị mới.
  • 利用新的技术提高效率。
    Tận dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.

Những từ thường đi với 采用
  • 采用方法
    Cǎiyòng fāngfǎ
    Áp dụng phương pháp.
  • 采用技术
    Cǎiyòng jìshù
    Áp dụng công nghệ.
  • 采用制度
    Cǎiyòng zhìdù
    Áp dụng chế độ.
  • 采用政策
    Cǎiyòng zhèngcè
    Áp dụng chính sách.
  • 采用方案
    Cǎiyòng fāng'àn
    Áp dụng phương án.
  • 采用措施
    Cǎiyòng cuòshī
    Áp dụng biện pháp.
  • 采用设备
    Cǎiyòng shèbèi
    Đưa thiết bị vào sử dụng.
  • 采用标准
    Cǎiyòng biāozhǔn
    Áp dụng tiêu chuẩn.
  • 采用材料
    Cǎiyòng cáiliào
    Sử dụng vật liệu.
  • 采用软件
    Cǎiyòng ruǎnjiàn
    Áp dụng phần mềm.

15 ví dụ thực tế
  • 公司采用新的管理制度。
    Gōngsī cǎiyòng xīn de guǎnlǐ zhìdù.
    Công ty áp dụng chế độ quản lý mới.
  • 工厂采用自动化生产线。
    Gōngchǎng cǎiyòng zìdònghuà shēngchǎnxiàn.
    Nhà máy áp dụng dây chuyền sản xuất tự động.
  • 我们采用先进技术。
    Wǒmen cǎiyòng xiānjìn jìshù.
    Chúng tôi áp dụng công nghệ tiên tiến.
  • 企业采用ERP系统。
    Qǐyè cǎiyòng ERP xìtǒng.
    Doanh nghiệp áp dụng hệ thống ERP.
  • 公司采用电子发票。
    Gōngsī cǎiyòng diànzǐ fāpiào.
    Công ty áp dụng hóa đơn điện tử.
  • 我们采用新的培训方案。
    Wǒmen cǎiyòng xīn de péixùn fāng'àn.
    Chúng tôi áp dụng phương án đào tạo mới.
  • 学校采用线上教学。
    Xuéxiào cǎiyòng xiànshàng jiàoxué.
    Nhà trường áp dụng hình thức dạy học trực tuyến.
  • 公司采用严格的质量标准。
    Gōngsī cǎiyòng yángé de zhìliàng biāozhǔn.
    Công ty áp dụng tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt.
  • 工厂采用环保材料。
    Gōngchǎng cǎiyòng huánbǎo cáiliào.
    Nhà máy sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường.
  • 我们采用新的销售策略。
    Wǒmen cǎiyòng xīn de xiāoshòu cèlüè.
    Chúng tôi áp dụng chiến lược bán hàng mới.
  • 公司采用云计算平台。
    Gōngsī cǎiyòng yún jìsuàn píngtái.
    Công ty áp dụng nền tảng điện toán đám mây.
  • 医院采用先进设备进行检查。
    Yīyuàn cǎiyòng xiānjìn shèbèi jìnxíng jiǎnchá.
    Bệnh viện sử dụng thiết bị tiên tiến để kiểm tra.
  • 企业采用数字化管理。
    Qǐyè cǎiyòng shùzìhuà guǎnlǐ.
    Doanh nghiệp áp dụng quản lý số hóa.
  • 工厂采用激光切割技术。
    Gōngchǎng cǎiyòng jīguāng qiēgē jìshù.
    Nhà máy áp dụng công nghệ cắt laser.
  • 我们采用客户提出的建议。
    Wǒmen cǎiyòng kèhù tíchū de jiànyì.
    Chúng tôi chấp nhận và áp dụng những đề xuất do khách hàng đưa ra.
Phân biệt với 采纳 (cǎinà)
Nhiều người học dễ nhầm 采用 với 采纳:
  • 采用: áp dụng hoặc đưa vào sử dụng một phương pháp, công nghệ, thiết bị, tiêu chuẩn, vật liệu...
    • 公司采用新的生产工艺。
    • Công ty áp dụng quy trình sản xuất mới.
  • 采纳: tiếp thu, chấp nhận một ý kiến, đề nghị hoặc kiến nghị.
    • 老板采纳了我的建议。
    • Ông chủ đã tiếp thu (chấp nhận) đề xuất của tôi.

Tóm lại:
  • 采用 = áp dụng, đưa vào sử dụng.
  • 使用 = sử dụng, dùng.
  • 利用 = tận dụng, khai thác.
  • 采纳 = tiếp thu, chấp nhận ý kiến hoặc đề xuất.

采用
Pinyin: cǎiyòng
Nghĩa tiếng Việt: áp dụng, sử dụng, dùng, lựa chọn để đưa vào sử dụng.
Từ loại: động từ.
Cấu tạo:

cǎi
nghĩa gốc là hái, chọn lấy, thu nhận.

yòng
dùng, sử dụng.
采用 mang ý nghĩa lựa chọn một phương pháp, kỹ thuật, nguyên liệu, chính sách, chế độ hoặc cách làm phù hợp rồi đưa vào sử dụng.
Cấu trúc thường dùng:
采用 + phương pháp/công nghệ/chế độ/nguyên liệu
采用这种方法
cǎiyòng zhè zhǒng fāngfǎ
áp dụng phương pháp này
采用新技术
cǎiyòng xīn jìshù
áp dụng công nghệ mới
采用自动化设备
cǎiyòng zìdònghuà shèbèi
sử dụng thiết bị tự động hóa
采用统一标准
cǎiyòng tǒngyī biāozhǔn
áp dụng tiêu chuẩn thống nhất
Ví dụ:
我们决定采用新的生产方法。
Wǒmen juédìng cǎiyòng xīn de shēngchǎn fāngfǎ.
Chúng tôi quyết định áp dụng phương pháp sản xuất mới.
这家工厂采用自动化设备进行生产。
Zhè jiā gōngchǎng cǎiyòng zìdònghuà shèbèi jìnxíng shēngchǎn.
Nhà máy này sử dụng thiết bị tự động hóa để sản xuất.
鞋面部件采用激光切割技术。
Xiémiàn bùjiàn cǎiyòng jīguāng qiēgē jìshù.
Các chi tiết thân giày được cắt bằng công nghệ laser.
我们采用定位刀模进行裁切。
Wǒmen cǎiyòng dìngwèi dāomú jìnxíng cáiqiē.
Chúng tôi sử dụng khuôn dao định vị để tiến hành cắt.
这种鞋面采用PU材料。
Zhè zhǒng xiémiàn cǎiyòng PU cáiliào.
Loại thân giày này sử dụng vật liệu PU.
公司采用新的质量检验标准。
Gōngsī cǎiyòng xīn de zhìliàng jiǎnyàn biāozhǔn.
Công ty áp dụng tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng mới.
这批产品采用环保胶水。
Zhè pī chǎnpǐn cǎiyòng huánbǎo jiāoshuǐ.
Lô sản phẩm này sử dụng keo thân thiện với môi trường.
为了提高效率,我们采用流水线生产。
Wèile tígāo xiàolǜ, wǒmen cǎiyòng liúshuǐxiàn shēngchǎn.
Để nâng cao hiệu suất, chúng tôi áp dụng phương thức sản xuất dây chuyền.
该公司采用月结付款方式。
Gāi gōngsī cǎiyòng yuèjié fùkuǎn fāngshì.
Công ty đó áp dụng phương thức thanh toán theo tháng.
这项费用采用一次性支付的方式。
Zhè xiàng fèiyòng cǎiyòng yícìxìng zhīfù de fāngshì.
Khoản chi phí này được thanh toán một lần.
Phân biệt:
采用
nhấn mạnh lựa chọn một phương pháp, công nghệ, tiêu chuẩn hoặc chế độ rồi đưa vào áp dụng.
使用
shǐyòng
sử dụng một đồ vật, công cụ hoặc thiết bị cụ thể.
Ví dụ:
采用新的管理制度。
Cǎiyòng xīn de guǎnlǐ zhìdù.
Áp dụng chế độ quản lý mới.
使用这台机器。
Shǐyòng zhè tái jīqì.
Sử dụng chiếc máy này.
采取
cǎiqǔ
thực hiện, áp dụng một biện pháp hoặc hành động để xử lý vấn đề.
采取措施
cǎiqǔ cuòshī
thực hiện biện pháp
采用方法
cǎiyòng fāngfǎ
áp dụng phương pháp
Một số cụm từ thường gặp:
采用新技术
cǎiyòng xīn jìshù
áp dụng công nghệ mới
采用新材料
cǎiyòng xīn cáiliào
sử dụng vật liệu mới
采用统一标准
cǎiyòng tǒngyī biāozhǔn
áp dụng tiêu chuẩn thống nhất
采用自动化生产
cǎiyòng zìdònghuà shēngchǎn
áp dụng sản xuất tự động hóa
采用先进设备
cǎiyòng xiānjìn shèbèi
sử dụng thiết bị tiên tiến
采用环保材料
cǎiyòng huánbǎo cáiliào
sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường
采用付款方式
cǎiyòng fùkuǎn fāngshì
áp dụng phương thức thanh toán
采用会计政策
cǎiyòng kuàijì zhèngcè
áp dụng chính sách kế toán











损耗
  • Phiên âm: sǔn hào
  • Hán Việt: Tổn hao
  • Loại từ: Danh từ (N), Động từ (V)
1. 损耗 là gì?
损耗 có nghĩa là hao hụt, tổn hao, hao mòn, thất thoát, tiêu hao trong quá trình sản xuất, vận chuyển, bảo quản hoặc sử dụng.
Từ này được dùng rất nhiều trong:
  • Kế toán
  • Quản lý kho
  • Sản xuất
  • Logistics
  • Nhà máy
  • Điện năng
  • Nguyên vật liệu
  • Quản lý chi phí
Ví dụ:
生产过程中有一定的损耗。
Shēngchǎn guòchéng zhōng yǒu yídìng de sǔnhào.
Trong quá trình sản xuất có một lượng hao hụt nhất định.

2. Cấu tạo từ
损 (sǔn)
  • tổn thất
  • làm mất
  • làm giảm
耗 (hào)
  • tiêu hao
  • hao phí
  • sử dụng dần
Ghép lại:
损耗 = hao hụt + tiêu hao trong quá trình sử dụng hoặc sản xuất.

3. Ý nghĩa trong từng lĩnh vựcA. Trong sản xuất
Là lượng nguyên liệu bị mất hoặc không thể sử dụng.
Ví dụ:
皮革损耗率是3%。
Pígé sǔnhào lǜ shì sān bǎifēnzhī.
Tỷ lệ hao hụt da là 3%.
布料损耗不能超过5%。
Bùliào sǔnhào bù néng chāoguò wǔ bǎifēnzhī.
Hao hụt vải không được vượt quá 5%.

B. Trong ngành giày dép
Đây là từ rất phổ biến.
Ví dụ
鞋面裁切会产生材料损耗。
Xiémiàn cáiqiē huì chǎnshēng cáiliào sǔnhào.
Quá trình cắt thân giày sẽ tạo ra hao hụt nguyên liệu.
刀模设计不好,损耗会增加。
Dāomó shèjì bù hǎo, sǔnhào huì zēngjiā.
Thiết kế khuôn dao không tốt thì hao hụt sẽ tăng.
定位不准确会增加损耗。
Dìngwèi bù zhǔnquè huì zēngjiā sǔnhào.
Định vị không chính xác sẽ làm tăng hao hụt.

C. Trong kế toán
损耗 là phần chi phí bị mất do:
  • bay hơi
  • bốc hơi
  • hao hụt tự nhiên
  • hỏng
  • vỡ
  • thất thoát
Ví dụ
运输损耗
Yùnshū sǔnhào
Hao hụt trong vận chuyển
库存损耗
Kùcún sǔnhào
Hao hụt tồn kho
正常损耗
Zhèngcháng sǔnhào
Hao hụt bình thường
非正常损耗
Fēizhèngcháng sǔnhào
Hao hụt bất thường

D. Trong điện lực
电能损耗
Diànnéng sǔnhào
Tổn hao điện năng
线路损耗
Xiànlù sǔnhào
Tổn hao đường dây
变压器损耗
Biànyāqì sǔnhào
Tổn hao máy biến áp

4. Những loại 损耗 thường gặp
材料损耗
Cáiliào sǔnhào
Hao hụt nguyên vật liệu
原料损耗
Yuánliào sǔnhào
Hao hụt nguyên liệu
运输损耗
Yùnshū sǔnhào
Hao hụt khi vận chuyển
生产损耗
Shēngchǎn sǔnhào
Hao hụt sản xuất
库存损耗
Kùcún sǔnhào
Hao hụt tồn kho
能源损耗
Néngyuán sǔnhào
Tổn hao năng lượng
热量损耗
Rèliàng sǔnhào
Tổn hao nhiệt
质量损耗
Zhìliàng sǔnhào
Hao hụt chất lượng
水分损耗
Shuǐfèn sǔnhào
Hao hụt độ ẩm
自然损耗
Zìrán sǔnhào
Hao hụt tự nhiên

5. Từ vựng liên quan
减少损耗
Jiǎnshǎo sǔnhào
Giảm hao hụt
控制损耗
Kòngzhì sǔnhào
Kiểm soát hao hụt
降低损耗
Jiàngdī sǔnhào
Giảm tổn hao
损耗率
Sǔnhào lǜ
Tỷ lệ hao hụt
损耗成本
Sǔnhào chéngběn
Chi phí hao hụt
损耗控制
Sǔnhào kòngzhì
Kiểm soát hao hụt
损耗分析
Sǔnhào fēnxī
Phân tích hao hụt
损耗标准
Sǔnhào biāozhǔn
Tiêu chuẩn hao hụt

6. Ví dụ thực tế
我们的材料损耗比较低。
Wǒmen de cáiliào sǔnhào bǐjiào dī.
Tỷ lệ hao hụt nguyên liệu của chúng tôi khá thấp.
请统计今天的损耗数量。
Qǐng tǒngjì jīntiān de sǔnhào shùliàng.
Hãy thống kê lượng hao hụt hôm nay.
运输过程中发生了一些损耗。
Yùnshū guòchéng zhōng fāshēng le yìxiē sǔnhào.
Trong quá trình vận chuyển đã xảy ra một số hao hụt.
这批皮革损耗太高了。
Zhè pī pígé sǔnhào tài gāo le.
Lô da này có tỷ lệ hao hụt quá cao.
工厂正在研究如何降低损耗。
Gōngchǎng zhèngzài yánjiū rúhé jiàngdī sǔnhào.
Nhà máy đang nghiên cứu cách giảm hao hụt.
损耗率控制在2%以内。
Sǔnhào lǜ kòngzhì zài liǎng bǎifēnzhī yǐnèi.
Tỷ lệ hao hụt được kiểm soát dưới 2%.
如果刀模设计合理,可以减少材料损耗。
Rúguǒ dāomó shèjì hélǐ, kěyǐ jiǎnshǎo cáiliào sǔnhào.
Nếu thiết kế khuôn dao hợp lý thì có thể giảm hao hụt nguyên vật liệu.
定位不准确容易造成裁切损耗。
Dìngwèi bù zhǔnquè róngyì zàochéng cáiqiē sǔnhào.
Định vị không chính xác dễ gây hao hụt khi cắt.

7. Phân biệt với các từ gần nghĩa
损耗 vs 消耗
  • 损耗: Nhấn mạnh phần bị hao hụt, mất mát hoặc thất thoát, thường mang ý nghĩa không mong muốn hoặc cần kiểm soát.
    • 材料损耗很大。
    • Hao hụt nguyên liệu rất lớn.
  • 消耗: Nhấn mạnh việc tiêu dùng hoặc sử dụng tài nguyên, năng lượng, thời gian; không nhất thiết là mất mát bất thường.
    • 这台机器消耗很多电。
    • Máy này tiêu thụ rất nhiều điện.

损耗 vs 损失
  • 损耗: Hao hụt trong quá trình sản xuất, vận chuyển, bảo quản hoặc sử dụng; thường có thể dự kiến và đo lường.
  • 损失 (sǔnshī): Tổn thất về tài sản, tiền bạc, lợi nhuận hoặc cơ hội do sự cố, tai nạn, thiên tai, sai sót...
Ví dụ:
  • 正常损耗是2%。
    Zhèngcháng sǔnhào shì liǎng bǎifēnzhī.
    Hao hụt bình thường là 2%.
  • 这场火灾造成了巨大损失。
    Zhè chǎng huǒzāi zàochéng le jùdà sǔnshī.
    Vụ hỏa hoạn này đã gây ra tổn thất rất lớn.
8. Cụm từ thường gặp trong ngành giày và kế toán
  • 鞋面材料损耗:Hao hụt nguyên liệu thân giày.
  • 裁切损耗:Hao hụt trong quá trình cắt.
  • 定位损耗:Hao hụt do định vị không chính xác.
  • 刀模损耗:Hao hụt liên quan đến khuôn dao (do thiết kế hoặc sử dụng).
  • 正常损耗:Hao hụt bình thường (được phép theo định mức).
  • 非正常损耗:Hao hụt bất thường (vượt định mức, cần phân tích nguyên nhân).
  • 损耗率:Tỷ lệ hao hụt.
  • 控制损耗:Kiểm soát hao hụt.
  • 降低损耗:Giảm hao hụt.

损耗率
Pinyin: sǔnhào lǜ
Nghĩa tiếng Việt: tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tổn hao, tỷ lệ thất thoát nguyên vật liệu.
Từ loại: danh từ.
  • Cấu tạo từ
损耗
sǔnhào
hao hụt, tổn hao, tiêu hao, mất mát trong quá trình sản xuất hoặc sử dụng


tỷ lệ
损耗率 là tỷ lệ phần nguyên vật liệu, năng lượng hoặc sản phẩm bị hao hụt so với tổng số lượng ban đầu hoặc tổng số lượng đưa vào sản xuất.
  • Công thức tính
损耗率 = 损耗数量 ÷ 投入数量 × 100%
Sǔnhào lǜ = sǔnhào shùliàng ÷ tóurù shùliàng × bǎifēnzhībǎi
Tỷ lệ hao hụt = số lượng hao hụt ÷ số lượng đầu vào × 100%
Ví dụ:
投入皮革100平方米,实际使用95平方米,损耗5平方米。
Tóurù pígé yì bǎi píngfāngmǐ, shíjì shǐyòng jiǔshíwǔ píngfāngmǐ, sǔnhào wǔ píngfāngmǐ.
Đưa vào 100 mét vuông da, thực tế sử dụng được 95 mét vuông, hao hụt 5 mét vuông.
损耗率为5%。
Sǔnhào lǜ wéi bǎifēnzhī wǔ.
Tỷ lệ hao hụt là 5%.
  • Cách dùng phổ biến
材料损耗率
cáiliào sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu
皮革损耗率
pígé sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt da
布料损耗率
bùliào sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt vải
裁切损耗率
cáiqiē sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt khi cắt
生产损耗率
shēngchǎn sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt sản xuất
正常损耗率
zhèngcháng sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt bình thường
实际损耗率
shíjì sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt thực tế
标准损耗率
biāozhǔn sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt tiêu chuẩn
降低损耗率
jiàngdī sǔnhào lǜ
giảm tỷ lệ hao hụt
控制损耗率
kòngzhì sǔnhào lǜ
kiểm soát tỷ lệ hao hụt
计算损耗率
jìsuàn sǔnhào lǜ
tính tỷ lệ hao hụt
超过损耗率
chāoguò sǔnhào lǜ
vượt quá tỷ lệ hao hụt
  • Ví dụ trong ngành sản xuất giày
这批鞋面材料的损耗率是多少?
Zhè pī xiémiàn cáiliào de sǔnhào lǜ shì duōshao?
Tỷ lệ hao hụt của lô vật liệu thân giày này là bao nhiêu?
皮革的标准损耗率是百分之三。
Pígé de biāozhǔn sǔnhào lǜ shì bǎifēnzhī sān.
Tỷ lệ hao hụt tiêu chuẩn của da là 3%.
这次裁切的实际损耗率比较高。
Zhè cì cáiqiē de shíjì sǔnhào lǜ bǐjiào gāo.
Tỷ lệ hao hụt thực tế của lần cắt này khá cao.
采用定位刀模可以降低材料损耗率。
Cǎiyòng dìngwèi dāomú kěyǐ jiàngdī cáiliào sǔnhào lǜ.
Sử dụng khuôn dao định vị có thể làm giảm tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu.
鞋面部件排列不合理,会增加皮革损耗率。
Xiémiàn bùjiàn páiliè bù hélǐ, huì zēngjiā pígé sǔnhào lǜ.
Việc sắp xếp các chi tiết thân giày không hợp lý sẽ làm tăng tỷ lệ hao hụt da.
请检查为什么这批材料的损耗率超过了标准。
Qǐng jiǎnchá wèishénme zhè pī cáiliào de sǔnhào lǜ chāoguò le biāozhǔn.
Hãy kiểm tra tại sao tỷ lệ hao hụt của lô vật liệu này vượt quá tiêu chuẩn.
我们需要把裁切损耗率控制在百分之五以内。
Wǒmen xūyào bǎ cáiqiē sǔnhào lǜ kòngzhì zài bǎifēnzhī wǔ yǐnèi.
Chúng ta cần kiểm soát tỷ lệ hao hụt khi cắt trong phạm vi 5%.
这种鞋面采用网布材料,损耗率比较低。
Zhè zhǒng xiémiàn cǎiyòng wǎngbù cáiliào, sǔnhào lǜ bǐjiào dī.
Loại thân giày này sử dụng vật liệu vải lưới nên tỷ lệ hao hụt tương đối thấp.
  • Ví dụ với số liệu cụ thể
本月共领用皮革两千平方米,实际用于生产一千九百平方米,损耗一百平方米。
Běn yuè gòng lǐngyòng pígé liǎng qiān píngfāngmǐ, shíjì yòngyú shēngchǎn yì qiān jiǔ bǎi píngfāngmǐ, sǔnhào yì bǎi píngfāngmǐ.
Tháng này tổng cộng xuất dùng 2.000 mét vuông da, thực tế dùng cho sản xuất 1.900 mét vuông, hao hụt 100 mét vuông.
本月皮革损耗率为百分之五。
Běn yuè pígé sǔnhào lǜ wéi bǎifēnzhī wǔ.
Tỷ lệ hao hụt da trong tháng này là 5%.
  • Phân biệt với các từ liên quan
损耗
sǔnhào
lượng hao hụt hoặc hành động hao hụt
损耗率
sǔnhào lǜ
tỷ lệ hao hụt tính theo phần trăm
损失率
sǔnshī lǜ
tỷ lệ tổn thất, phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho hàng hóa, tài sản, tiền bạc
废品率
fèipǐn lǜ
tỷ lệ phế phẩm
不良率
bùliáng lǜ
tỷ lệ sản phẩm lỗi
利用率
lìyòng lǜ
tỷ lệ tận dụng, tỷ lệ sử dụng hiệu quả
Ví dụ:
材料损耗率是5%。
Cáiliào sǔnhào lǜ shì bǎifēnzhī wǔ.
Tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu là 5%.
产品不良率是2%。
Chǎnpǐn bùliáng lǜ shì bǎifēnzhī èr.
Tỷ lệ sản phẩm lỗi là 2%.
材料利用率是95%。
Cáiliào lìyòng lǜ shì bǎifēnzhī jiǔshíwǔ.
Tỷ lệ tận dụng nguyên vật liệu là 95%.
Trong trường hợp đơn giản:
材料利用率 + 材料损耗率 = 100%
Cáiliào lìyòng lǜ jiā cáiliào sǔnhào lǜ děngyú bǎifēnzhībǎi.
Tỷ lệ tận dụng nguyên vật liệu cộng với tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu bằng 100%.

生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ / sinh sản hiệu suất)hiệu suất sản xuất, năng suất sản xuất, tức là mức độ hiệu quả của quá trình sản xuất trong việc biến nguyên vật liệu, nhân công, máy móc và thời gian thành sản phẩm.
Trong doanh nghiệp sản xuất (đặc biệt là nhà máy giày, may mặc, điện tử, cơ khí...), đây là một trong những chỉ số quan trọng nhất để đánh giá năng lực của nhà máy.
Chi tiết:
中文:生产效率是指在一定时间内,利用一定的人力、设备、材料等资源,生产出产品的能力和效率。
Pinyin: Shēngchǎn xiàolǜ shì zhǐ zài yídìng shíjiān nèi, lìyòng yídìng de rénlì, shèbèi, cáiliào děng zīyuán, shēngchǎn chū chǎnpǐn de nénglì hé xiàolǜ.
Tiếng Việt: Hiệu suất sản xuất là khả năng và mức độ hiệu quả tạo ra sản phẩm trong một khoảng thời gian nhất định bằng cách sử dụng nguồn lực như nhân công, máy móc và nguyên vật liệu.
Phân tích từng chữ:
生产 (shēngchǎn)
  • 生: sinh, tạo ra.
  • 产: sản xuất, tạo ra sản phẩm.
  • Nghĩa: sản xuất.
效率 (xiàolǜ)
  • 效: hiệu quả.
  • 率: tỷ lệ, mức độ.
  • Nghĩa: hiệu suất, hiệu quả.
Ghép lại:
生产 + 效率 = 生产效率
→ Hiệu suất sản xuất.
Những yếu tố ảnh hưởng đến 生产效率:
  • 人员 (rényuán)
  • Tay nghề công nhân.
  • Kinh nghiệm.
  • Ý thức làm việc.
Ví dụ:
提高员工技能可以提高生产效率。
Tígāo yuángōng jìnéng kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Nâng cao kỹ năng của nhân viên có thể tăng hiệu suất sản xuất.
  • 机器设备 (jīqì shèbèi)
  • Máy móc hiện đại.
  • Bảo trì tốt.
  • Ít hỏng hóc.
Ví dụ:
新设备大大提高了生产效率。
Xīn shèbèi dàdà tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Thiết bị mới đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
  • 生产流程 (shēngchǎn liúchéng)
  • Quy trình hợp lý.
  • Ít thao tác thừa.
  • Bố trí dây chuyền khoa học.
Ví dụ:
优化生产流程能够提高效率。
Yōuhuà shēngchǎn liúchéng nénggòu tígāo xiàolǜ.
Tối ưu hóa quy trình sản xuất có thể nâng cao hiệu suất.
  • 原材料 (yuán cáiliào)
  • Chất lượng nguyên liệu.
  • Cung ứng đúng thời điểm.
  • Không thiếu vật tư.
Ví dụ:
材料供应稳定,有利于提高生产效率。
Cáiliào gōngyìng wěndìng, yǒulì yú tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Nguồn cung nguyên liệu ổn định giúp nâng cao hiệu suất sản xuất.
  • 管理水平 (guǎnlǐ shuǐpíng)
  • Lập kế hoạch.
  • Điều độ sản xuất.
  • Quản lý kho.
  • Quản lý nhân sự.
Ví dụ:
科学管理可以提高生产效率。
Kēxué guǎnlǐ kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Quản lý khoa học có thể nâng cao hiệu suất sản xuất.
Cách tính đơn giản:
生产效率 = 产量 ÷ 时间
Ví dụ:
  • 8 giờ sản xuất được 800 đôi giày.
  • Hiệu suất = 800 ÷ 8 = 100 đôi/giờ.
Hoặc:
生产效率 = 实际产量 ÷ 投入资源
Ví dụ:
  • 10 công nhân làm được 2.000 đôi giày/ngày.
  • Sau khi cải tiến quy trình, vẫn 10 công nhân nhưng làm được 2.400 đôi/ngày.
  • Hiệu suất sản xuất đã tăng 20%.
Các cách diễn đạt thường gặp:
提高生产效率
Tígāo shēngchǎn xiàolǜ
Nâng cao hiệu suất sản xuất.
生产效率高
Shēngchǎn xiàolǜ gāo
Hiệu suất sản xuất cao.
生产效率低
Shēngchǎn xiàolǜ dī
Hiệu suất sản xuất thấp.
提高生产效率,降低成本。
Tígāo shēngchǎn xiàolǜ, jiàngdī chéngběn.
Nâng cao hiệu suất sản xuất, giảm chi phí.
生产效率不断提高。
Shēngchǎn xiàolǜ bùduàn tígāo.
Hiệu suất sản xuất không ngừng được nâng cao.
影响生产效率。
Yǐngxiǎng shēngchǎn xiàolǜ.
Ảnh hưởng đến hiệu suất sản xuất.
提升生产效率。
Tíshēng shēngchǎn xiàolǜ.
Nâng cao hiệu suất sản xuất.
Ví dụ trong nhà máy giày:
鞋面车间每天生产1000双鞋,生产效率很高。
Xiémiàn chējiān měitiān shēngchǎn yìqiān shuāng xié, shēngchǎn xiàolǜ hěn gāo.
Xưởng may thân giày mỗi ngày sản xuất 1.000 đôi giày, hiệu suất sản xuất rất cao.
自动化设备帮助工厂提高了生产效率。
Zìdònghuà shèbèi bāngzhù gōngchǎng tígāo le shēngchǎn xiàolǜ.
Thiết bị tự động hóa đã giúp nhà máy nâng cao hiệu suất sản xuất.
如果刀模定位准确,可以减少材料损耗,提高生产效率。
Rúguǒ dāomó dìngwèi zhǔnquè, kěyǐ jiǎnshǎo cáiliào sǔnhào, tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Nếu khuôn cắt được định vị chính xác thì có thể giảm hao hụt nguyên vật liệu và nâng cao hiệu suất sản xuất.
为了提高生产效率,公司引进了自动裁断机。
Wèile tígāo shēngchǎn xiàolǜ, gōngsī yǐnjìn le zìdòng cáiduànjī.
Để nâng cao hiệu suất sản xuất, công ty đã đưa vào sử dụng máy cắt tự động.
Phân biệt với một số thuật ngữ liên quan:
  • 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ): Hiệu suất, năng suất của toàn bộ quá trình sản xuất.
  • 工作效率 (gōngzuò xiàolǜ): Hiệu suất làm việc của cá nhân hoặc bộ phận.
  • 生产能力 (shēngchǎn nénglì): Năng lực sản xuất tối đa mà nhà máy hoặc dây chuyền có thể đạt được.
  • 产量 (chǎnliàng): Sản lượng, tức số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một khoảng thời gian.
Ví dụ, một nhà máy có 生产能力 là 5.000 đôi giày/ngày (công suất tối đa), nhưng hôm nay chỉ sản xuất được 产量 là 4.000 đôi. Nếu quy trình được cải tiến để cùng nguồn lực tạo ra nhiều sản phẩm hơn hoặc trong thời gian ngắn hơn, thì 生产效率 đã được nâng cao.

不良 (bùliáng / bất lương) là một từ rất thông dụng trong tiếng Trung, nhưng tùy ngữ cảnh mà có nhiều nghĩa khác nhau. Trong lĩnh vực sản xuất, quản lý chất lượng (QC), nhà máy giày, điện tử, may mặc, đây là một thuật ngữ chuyên ngành rất quan trọng.
1. Nghĩa cơ bản
不良 = không tốt, kém, lỗi, khiếm khuyết, không đạt tiêu chuẩn
  • 不 = không
  • 良 = tốt
=> Nghĩa đen: "không tốt".
Ví dụ:
他的生活习惯不良。
Tā de shēnghuó xíguàn bùliáng.
Thói quen sinh hoạt của anh ấy không tốt.
不良行为
Bùliáng xíngwéi
Hành vi không tốt.
不良影响
Bùliáng yǐngxiǎng
Ảnh hưởng tiêu cực.

2. Trong sản xuất (nghĩa quan trọng nhất)
Trong nhà máy, 不良 gần như luôn mang nghĩa:
  • Hàng lỗi
  • Sản phẩm lỗi
  • Khuyết tật
  • Lỗi chất lượng
  • Không đạt tiêu chuẩn
Ví dụ:
发现不良品。
Fāxiàn bùliángpǐn.
Phát hiện sản phẩm lỗi.
减少不良。
Jiǎnshǎo bùliáng.
Giảm tỷ lệ hàng lỗi.
不良率很高。
Bùliáng lǜ hěn gāo.
Tỷ lệ hàng lỗi rất cao.

3. 不良品 (bùliángpǐn)
Đây là từ được dùng rất nhiều.
不良品
Bùliángpǐn
Sản phẩm lỗi.
Ví dụ:
这些都是不良品。
Zhèxiē dōu shì bùliángpǐn.
Đây đều là sản phẩm lỗi.
不良品不能出货。
Bùliángpǐn bùnéng chūhuò.
Sản phẩm lỗi không được xuất hàng.

4. 不良率 (bùliánglǜ)
Đây là một chỉ số QC rất quan trọng.
不良率
Bùliánglǜ
Tỷ lệ hàng lỗi.
Công thức:
不良率 = 不良数量 ÷ 总数量 ×100%
Ví dụ:
生产1000双鞋,其中20双不良。
Tổng sản lượng: 1000 đôi
Hàng lỗi: 20 đôi
不良率
=20÷1000
=2%
Tiếng Trung:
今天的不良率是2%。
Jīntiān de bùliánglǜ shì liǎng bǎifēnzhī.
Tỷ lệ hàng lỗi hôm nay là 2%.

5. 不良原因
不良原因
Bùliáng yuányīn
Nguyên nhân gây lỗi.
Ví dụ:
请分析不良原因。
Qǐng fēnxī bùliáng yuányīn.
Hãy phân tích nguyên nhân gây lỗi.

6. 不良现象
不良现象
Hiện tượng lỗi.
Ví dụ:
生产过程中出现不良现象。
Shēngchǎn guòchéng zhōng chūxiàn bùliáng xiànxiàng.
Trong quá trình sản xuất xuất hiện hiện tượng lỗi.

7. 不良改善
改善不良
Cải thiện lỗi.
Ví dụ:
工程师正在改善不良。
Gōngchéngshī zhèngzài gǎishàn bùliáng.
Kỹ sư đang cải thiện các lỗi.

8. 常见的不良 (Các loại lỗi thường gặp)
Trong nhà máy giày:
开胶
Kāijiāo
Bong keo.
脱胶
Tuōjiāo
Hở keo.
划伤
Huáshāng
Trầy xước.
色差
Sèchā
Lệch màu.
尺寸错误
Chǐcùn cuòwù
Sai kích thước.
针车不良
Zhēnchē bùliáng
Lỗi đường may.
胶水污染
Jiāoshuǐ wūrǎn
Keo bị lem.
鞋面起皱
Xiémiàn qǐzhòu
Thân giày bị nhăn.
鞋底变形
Xiédǐ biànxíng
Đế giày bị biến dạng.
材料破损
Cáiliào pòsǔn
Nguyên liệu bị hư hỏng.

9. Các cụm từ rất hay gặp
发生不良
Fāshēng bùliáng
Phát sinh lỗi.
减少不良
Jiǎnshǎo bùliáng
Giảm lỗi.
控制不良
Kòngzhì bùliáng
Kiểm soát lỗi.
改善不良
Gǎishàn bùliáng
Cải thiện lỗi.
分析不良
Fēnxī bùliáng
Phân tích lỗi.
预防不良
Yùfáng bùliáng
Phòng ngừa lỗi.
处理不良
Chǔlǐ bùliáng
Xử lý hàng lỗi.

10. Ví dụ trong nhà máy giày
鞋面出现色差不良。
Xiémiàn chūxiàn sèchā bùliáng.
Thân giày xuất hiện lỗi lệch màu.
今天发现二十双不良鞋。
Jīntiān fāxiàn èrshí shuāng bùliáng xié.
Hôm nay phát hiện 20 đôi giày lỗi.
QC发现很多不良品。
QC fāxiàn hěnduō bùliángpǐn.
Bộ phận QC phát hiện nhiều sản phẩm lỗi.
请把不良品放到隔离区。
Qǐng bǎ bùliángpǐn fàng dào gélí qū.
Vui lòng đưa sản phẩm lỗi vào khu vực cách ly.
为了降低不良率,我们需要改善生产工艺。
Wèile jiàngdī bùliánglǜ, wǒmen xūyào gǎishàn shēngchǎn gōngyì.
Để giảm tỷ lệ hàng lỗi, chúng ta cần cải tiến quy trình sản xuất.

11. Phân biệt với các từ liên quan
不良 (bùliáng): Lỗi, không đạt chất lượng; có thể chỉ tình trạng hoặc dùng như danh từ chỉ hàng lỗi.
缺陷 (quēxiàn): Khuyết tật, khiếm khuyết của sản phẩm hoặc linh kiện.
瑕疵 (xiácī): Lỗi nhỏ, tì vết, thường dùng khi lỗi không quá nghiêm trọng hoặc trong bối cảnh thẩm mỹ.
故障 (gùzhàng): Sự cố, hỏng hóc của máy móc hoặc thiết bị.
报废 (bàofèi): Phế bỏ, loại bỏ vì không thể sửa chữa hoặc không còn giá trị sử dụng.
Trong môi trường sản xuất và quản lý chất lượng, 不良 là thuật ngữ tổng quát và được sử dụng nhiều nhất để chỉ các sản phẩm hoặc công đoạn không đạt yêu cầu chất lượng.

不良率 (bùliánglǜ) là tỷ lệ sản phẩm lỗi, tỷ lệ hàng không đạt chất lượng.
  • Cách đọc và ý nghĩa
不良率
Pinyin: bùliánglǜ
Hán Việt: bất lương suất
Từ loại: danh từ
Trong đó:
不良: không tốt, không đạt yêu cầu, bị lỗi, bị khuyết tật
率: tỷ lệ, suất
Vì vậy, 不良率 được dùng để chỉ tỷ lệ sản phẩm, linh kiện, nguyên vật liệu hoặc công đoạn sản xuất không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
  • Công thức tính
不良率 = 不良品数量 ÷ 检查总数量 × 100%
Bùliánglǜ = bùliángpǐn shùliàng ÷ jiǎnchá zǒng shùliàng × 100%
Tỷ lệ lỗi = Số lượng sản phẩm lỗi ÷ Tổng số lượng được kiểm tra × 100%
Ví dụ:
某批产品一共有一千件,其中有二十件不良品。
Mǒu pī chǎnpǐn yígòng yǒu yìqiān jiàn, qízhōng yǒu èrshí jiàn bùliángpǐn.
Một lô sản phẩm có tổng cộng 1.000 sản phẩm, trong đó có 20 sản phẩm lỗi.
不良率是百分之二。
Bùliánglǜ shì bǎifēnzhī èr.
Tỷ lệ lỗi là 2%.
Cách tính:
20 ÷ 1.000 × 100% = 2%
  • 不良率 thường được dùng trong những lĩnh vực nào?
不良率 thường xuất hiện trong:
生产管理
shēngchǎn guǎnlǐ
quản lý sản xuất
质量管理
zhìliàng guǎnlǐ
quản lý chất lượng
品质检查
pǐnzhì jiǎnchá
kiểm tra chất lượng
来料检验
láiliào jiǎnyàn
kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào
生产过程检验
shēngchǎn guòchéng jiǎnyàn
kiểm tra trong quá trình sản xuất
成品检验
chéngpǐn jiǎnyàn
kiểm tra thành phẩm
供应商管理
gōngyìngshāng guǎnlǐ
quản lý nhà cung cấp
  • Các loại 不良率 thường gặp
来料不良率
láiliào bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi nguyên vật liệu đầu vào
制程不良率
zhìchéng bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi trong quá trình sản xuất
成品不良率
chéngpǐn bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi thành phẩm
出货不良率
chūhuò bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi của hàng xuất đi
客户退货不良率
kèhù tuìhuò bùliánglǜ
tỷ lệ hàng lỗi bị khách hàng trả lại
供应商不良率
gōngyìngshāng bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi của hàng do nhà cung cấp giao
  • Ví dụ trong nhà máy giày
Ví dụ 1:
这批鞋面部件的不良率是百分之三。
Zhè pī xiémiàn bùjiàn de bùliánglǜ shì bǎifēnzhī sān.
Tỷ lệ lỗi của lô chi tiết thân giày này là 3%.
Ví dụ 2:
今天裁切工序的不良率比较高。
Jīntiān cáiqiē gōngxù de bùliánglǜ bǐjiào gāo.
Hôm nay tỷ lệ lỗi của công đoạn cắt tương đối cao.
Ví dụ 3:
刀模定位不准确,导致不良率上升。
Dāomú dìngwèi bù zhǔnquè, dǎozhì bùliánglǜ shàngshēng.
Việc định vị khuôn dao không chính xác làm cho tỷ lệ lỗi tăng lên.
Ví dụ 4:
鞋面的色差问题增加了成品不良率。
Xiémiàn de sèchā wèntí zēngjiā le chéngpǐn bùliánglǜ.
Vấn đề chênh lệch màu của thân giày đã làm tăng tỷ lệ lỗi thành phẩm.
Ví dụ 5:
胶水涂得不均匀,容易造成开胶不良。
Jiāoshuǐ tú de bù jūnyún, róngyì zàochéng kāijiāo bùliáng.
Keo được quét không đều rất dễ gây ra lỗi bong keo.
  • Một số lỗi thường được tính vào 不良率
尺寸不良
chǐcùn bùliáng
lỗi kích thước
色差
sèchā
chênh lệch màu
划伤
huáshāng
trầy xước
变形
biànxíng
biến dạng
开胶
kāijiāo
bong keo
脱线
tuōxiàn
tuột chỉ
缝线不整齐
féngxiàn bù zhěngqí
đường may không ngay ngắn
脏污
zāngwū
bẩn, dính vết bẩn
破损
pòsǔn
hư hỏng, rách vỡ
标签错误
biāoqiān cuòwù
sai nhãn
包装错误
bāozhuāng cuòwù
sai đóng gói
  • Cách dùng 不良率 trong câu
不良率很高。
Bùliánglǜ hěn gāo.
Tỷ lệ lỗi rất cao.
不良率比较低。
Bùliánglǜ bǐjiào dī.
Tỷ lệ lỗi tương đối thấp.
降低不良率。
Jiàngdī bùliánglǜ.
Giảm tỷ lệ lỗi.
控制不良率。
Kòngzhì bùliánglǜ.
Kiểm soát tỷ lệ lỗi.
提高产品质量,降低不良率。
Tígāo chǎnpǐn zhìliàng, jiàngdī bùliánglǜ.
Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm tỷ lệ lỗi.
分析不良率上升的原因。
Fēnxī bùliánglǜ shàngshēng de yuányīn.
Phân tích nguyên nhân tỷ lệ lỗi tăng lên.
  • Phân biệt 不良率 và 不良品
不良品
bùliángpǐn
sản phẩm lỗi, hàng không đạt chất lượng
不良率
bùliánglǜ
tỷ lệ sản phẩm lỗi
Ví dụ:
这批货有十五件不良品。
Zhè pī huò yǒu shíwǔ jiàn bùliángpǐn.
Lô hàng này có 15 sản phẩm lỗi.
这批货的不良率是百分之一点五。
Zhè pī huò de bùliánglǜ shì bǎifēnzhī yì diǎn wǔ.
Tỷ lệ lỗi của lô hàng này là 1,5%.
  • Phân biệt 不良率 và 损耗率
不良率
bùliánglǜ
tỷ lệ sản phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng
损耗率
sǔnhàolǜ
tỷ lệ hao hụt nguyên vật liệu hoặc số lượng trong quá trình sản xuất
Ví dụ:
Da bị cắt sai kích thước và không thể sử dụng có thể vừa được tính là 不良, vừa gây ra 损耗.
Sản phẩm đã hoàn thành nhưng bị lệch màu được tính vào 不良率, nhưng không nhất thiết được tính là hao hụt nguyên vật liệu.
  • Các câu thường dùng trong công việc
请统计今天的不良率。
Qǐng tǒngjì jīntiān de bùliánglǜ.
Hãy thống kê tỷ lệ lỗi hôm nay.
这个月的不良率比上个月高。
Zhège yuè de bùliánglǜ bǐ shàng ge yuè gāo.
Tỷ lệ lỗi tháng này cao hơn tháng trước.
我们必须把不良率控制在百分之一以内。
Wǒmen bìxū bǎ bùliánglǜ kòngzhì zài bǎifēnzhī yī yǐnèi.
Chúng ta phải kiểm soát tỷ lệ lỗi trong phạm vi dưới 1%.
请找出不良率上升的主要原因。
Qǐng zhǎochū bùliánglǜ shàngshēng de zhǔyào yuányīn.
Hãy tìm ra nguyên nhân chính khiến tỷ lệ lỗi tăng lên.
供应商需要改善材料质量,降低来料不良率。
Gōngyìngshāng xūyào gǎishàn cáiliào zhìliàng, jiàngdī láiliào bùliánglǜ.
Nhà cung cấp cần cải thiện chất lượng nguyên vật liệu và giảm tỷ lệ lỗi đầu vào.
  • Hội thoại thực tế
主管:今天的生产不良率是多少?
Zhǔguǎn: Jīntiān de shēngchǎn bùliánglǜ shì duōshao?
Quản lý: Tỷ lệ lỗi sản xuất hôm nay là bao nhiêu?
员工:今天一共生产了五千双鞋,其中有一百双不合格,不良率是百分之二。
Yuángōng: Jīntiān yígòng shēngchǎn le wǔqiān shuāng xié, qízhōng yǒu yìbǎi shuāng bù hégé, bùliánglǜ shì bǎifēnzhī èr.
Nhân viên: Hôm nay tổng cộng sản xuất 5.000 đôi giày, trong đó có 100 đôi không đạt, tỷ lệ lỗi là 2%.
主管:主要是什么问题?
Zhǔguǎn: Zhǔyào shì shénme wèntí?
Quản lý: Chủ yếu là vấn đề gì?
员工:主要是开胶、色差和缝线不整齐。
Yuángōng: Zhǔyào shì kāijiāo, sèchā hé féngxiàn bù zhěngqí.
Nhân viên: Chủ yếu là bong keo, lệch màu và đường may không ngay ngắn.
主管:请马上分析原因,并制定改善措施。
Zhǔguǎn: Qǐng mǎshàng fēnxī yuányīn, bìng zhìdìng gǎishàn cuòshī.
Quản lý: Hãy lập tức phân tích nguyên nhân và xây dựng biện pháp cải thiện.
Tóm lại:
不良率 = tỷ lệ hàng lỗi, tỷ lệ sản phẩm không đạt chất lượng.
Đây là một chỉ tiêu rất quan trọng để đánh giá chất lượng sản phẩm, hiệu quả sản xuất, năng lực kiểm soát quy trình và chất lượng của nhà cung cấp.

裁片 (cáipiàn) là miếng cắt, chi tiết đã được cắt từ nguyên vật liệu theo khuôn hoặc mẫu để chuẩn bị cho các công đoạn tiếp theo như may, dán, ép hoặc lắp ráp.
Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong ngành giày dép, may mặc, túi xách và đồ da.
  • Cách đọc và ý nghĩa
裁片
Pinyin: cáipiàn
Hán Việt: tài phiến
Từ loại: danh từ
Phân tích từng chữ:
裁 (cái)
  • Nghĩa: cắt, cắt may, cắt theo khuôn.
  • Ví dụ:
    • 裁布 (cáibù): cắt vải.
    • 裁皮 (cáipí): cắt da.

片 (piàn)
  • Nghĩa: miếng, mảnh, tấm.
  • Ví dụ:
    • 一片皮革 (yí piàn pígé): một miếng da.
    • 一片布 (yí piàn bù): một mảnh vải.

Ghép lại:
裁片 = miếng nguyên liệu đã được cắt theo hình dạng quy định.
  • 裁片 trong nhà máy giày
Quy trình sản xuất phần thân giày (鞋面) thường như sau:
原材料

铺料
(trải vật liệu)

定位刀模
(định vị khuôn dao)

裁断
(cắt)

裁片
(các chi tiết đã cắt)

检验
(kiểm tra)

缝制
(may)

成型
(tạo hình)
Vì vậy, 裁片 chính là sản phẩm của công đoạn 裁断 (cắt).
  • Ví dụ trong sản xuất giày
鞋面裁片
xiémiàn cáipiàn
chi tiết thân giày đã cắt
皮革裁片
pígé cáipiàn
miếng da đã cắt
布料裁片
bùliào cáipiàn
miếng vải đã cắt
EVA裁片
EVA cáipiàn
miếng vật liệu EVA đã cắt
TPU裁片
TPU cáipiàn
miếng TPU đã cắt
  • Các yêu cầu chất lượng của 裁片
Một 裁片 đạt tiêu chuẩn thường phải:
尺寸准确
chǐcùn zhǔnquè
kích thước chính xác
边缘整齐
biānyuán zhěngqí
mép cắt gọn gàng
没有毛边
méiyǒu máobiān
không có ba via, sờn mép
没有裂纹
méiyǒu lièwén
không bị nứt
没有色差
méiyǒu sèchā
không lệch màu
方向正确
fāngxiàng zhèngquè
đúng hướng vật liệu
编号正确
biānhào zhèngquè
đúng mã số chi tiết
  • Những lỗi thường gặp của 裁片
裁片尺寸错误
cáipiàn chǐcùn cuòwù
chi tiết cắt sai kích thước
裁片缺角
cáipiàn quējiǎo
chi tiết bị thiếu góc
裁片破损
cáipiàn pòsǔn
chi tiết bị rách, hỏng
裁片变形
cáipiàn biànxíng
chi tiết bị biến dạng
裁片切歪
cáipiàn qiē wāi
chi tiết bị cắt lệch
裁片切不断
cáipiàn qiē bù duàn
cắt chưa đứt hoàn toàn
裁片混料
cáipiàn hùnliào
trộn lẫn sai loại vật liệu
裁片方向错误
cáipiàn fāngxiàng cuòwù
chi tiết đặt sai hướng
  • Một số cụm từ thường gặp
裁片检验
cáipiàn jiǎnyàn
kiểm tra chi tiết sau khi cắt
裁片编号
cáipiàn biānhào
đánh số chi tiết cắt
裁片整理
cáipiàn zhěnglǐ
sắp xếp các chi tiết cắt
裁片包装
cáipiàn bāozhuāng
đóng gói chi tiết cắt
裁片数量
cáipiàn shùliàng
số lượng chi tiết cắt
裁片损耗
cáipiàn sǔnhào
hao hụt ở công đoạn cắt
裁片不良率
cáipiàn bùliánglǜ
tỷ lệ lỗi của các chi tiết đã cắt
裁片追踪
cáipiàn zhuīzōng
theo dõi chi tiết cắt
  • Ví dụ câu tiếng Trung
请检查所有裁片。
Qǐng jiǎnchá suǒyǒu cáipiàn.
Hãy kiểm tra tất cả các chi tiết đã cắt.
这些裁片尺寸不正确。
Zhèxiē cáipiàn chǐcùn bù zhèngquè.
Các chi tiết này có kích thước không chính xác.
今天已经完成五千片裁片。
Jīntiān yǐjīng wánchéng wǔqiān piàn cáipiàn.
Hôm nay đã hoàn thành cắt 5.000 chi tiết.
裁片不能混在一起。
Cáipiàn bùnéng hùn zài yìqǐ.
Các chi tiết đã cắt không được trộn lẫn với nhau.
请按照尺码整理裁片。
Qǐng ànzhào chǐmǎ zhěnglǐ cáipiàn.
Hãy sắp xếp các chi tiết theo cỡ.
  • Hội thoại thực tế
主管:今天裁片完成了吗?
Zhǔguǎn: Jīntiān cáipiàn wánchéng le ma?
Quản lý: Hôm nay các chi tiết cắt đã hoàn thành chưa?
员工:已经完成了九千片。
Yuángōng: Yǐjīng wánchéng le jiǔqiān piàn.
Nhân viên: Đã hoàn thành 9.000 chi tiết.
主管:有没有发现不良裁片?
Zhǔguǎn: Yǒu méiyǒu fāxiàn bùliáng cáipiàn?
Quản lý: Có phát hiện chi tiết cắt lỗi không?
员工:有二十五片尺寸不符合要求。
Yuángōng: Yǒu èrshíwǔ piàn chǐcùn bù fúhé yāoqiú.
Nhân viên: Có 25 chi tiết có kích thước không đạt yêu cầu.
主管:请把不良裁片挑出来重新裁切。
Zhǔguǎn: Qǐng bǎ bùliáng cáipiàn tiāo chūlái chóngxīn cáiqiē.
Quản lý: Hãy tách các chi tiết lỗi ra để cắt lại.
  • Phân biệt với các thuật ngữ liên quan
  • 裁断 (cáiduàn): công đoạn cắt nguyên vật liệu bằng máy hoặc khuôn.
  • 裁切 (cáiqiē): hành động cắt, thường nhấn mạnh thao tác cắt.
  • 裁片 (cáipiàn): sản phẩm sau khi cắt, tức các chi tiết đã được cắt.
  • 刀模 (dāomú): khuôn dao dùng để cắt.
  • 鞋面部件 (xiémiàn bùjiàn): các bộ phận cấu thành thân giày; mỗi bộ phận sau khi cắt sẽ trở thành một 裁片 trước khi được may và lắp ráp.
Tóm lại, trong ngành giày dép và may mặc, 裁片 là các miếng vật liệu (da, vải, EVA, TPU...) đã được cắt đúng theo khuôn mẫu và sẽ được chuyển sang các công đoạn như kiểm tra, may, dán hoặc lắp ráp để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.


错误 (cuòwù / thác ngộ) là danh từ hoặc tính từ trong tiếng Trung, có nghĩa là lỗi, sai sót, sai lầm, không đúng. Đây là từ được dùng rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, học tập, công việc và sản xuất.
1. Cấu tạo từ
错 (cuò)
  • Nghĩa: sai, nhầm, không đúng.
误 (wù)
  • Nghĩa: nhầm lẫn, làm sai, làm chậm trễ.
Ghép lại:
错误 = sai sót, lỗi, sai lầm.

2. Các nghĩa của 错误a. Sai sót, lỗi
Đây là nghĩa phổ biến nhất.
Ví dụ:
你的答案有错误。
Nǐ de dá'àn yǒu cuòwù.
Đáp án của bạn có lỗi.

b. Sai lầm
Ví dụ:
这是一个严重的错误。
Zhè shì yí gè yánzhòng de cuòwù.
Đây là một sai lầm nghiêm trọng.

c. Không đúng
Ví dụ:
你的理解是错误的。
Nǐ de lǐjiě shì cuòwù de.
Sự hiểu của bạn là không đúng.

3. Trong sản xuất
Trong nhà máy, 错误 thường chỉ các lỗi do con người, dữ liệu hoặc thao tác gây ra.
Ví dụ:
操作错误
Cāozuò cuòwù
Lỗi thao tác.
输入错误
Shūrù cuòwù
Lỗi nhập dữ liệu.
计算错误
Jìsuàn cuòwù
Lỗi tính toán.
标签错误
Biāoqiān cuòwù
Lỗi nhãn.
尺寸错误
Chǐcùn cuòwù
Lỗi kích thước.
颜色错误
Yánsè cuòwù
Lỗi màu sắc.

4. Trong nhà máy giày
Ví dụ:
鞋码错误。
Xiémǎ cuòwù.
Sai cỡ giày.
标签贴错属于操作错误。
Biāoqiān tiē cuò shǔyú cāozuò cuòwù.
Dán nhãn sai thuộc lỗi thao tác.
员工输入错误导致订单延期。
Yuángōng shūrù cuòwù dǎozhì dìngdān yánqī.
Nhân viên nhập dữ liệu sai làm đơn hàng bị chậm.

5. Các cụm từ thường gặp
发现错误
Fāxiàn cuòwù
Phát hiện lỗi.
改正错误
Gǎizhèng cuòwù
Sửa lỗi.
避免错误
Bìmiǎn cuòwù
Tránh sai sót.
减少错误
Jiǎnshǎo cuòwù
Giảm lỗi.
检查错误
Jiǎnchá cuòwù
Kiểm tra lỗi.
纠正错误
Jiūzhèng cuòwù
Chỉnh sửa lỗi.
犯错误
Fàn cuòwù
Mắc lỗi, phạm sai lầm.

6. Ví dụ câu
请改正这些错误。
Qǐng gǎizhèng zhèxiē cuòwù.
Vui lòng sửa các lỗi này.
我们发现了几个错误。
Wǒmen fāxiàn le jǐ gè cuòwù.
Chúng tôi đã phát hiện một số lỗi.
因为输入错误,所以数据不正确。
Yīnwèi shūrù cuòwù, suǒyǐ shùjù bù zhèngquè.
Do nhập sai nên dữ liệu không chính xác.
错误已经修正。
Cuòwù yǐjīng xiūzhèng.
Lỗi đã được sửa.

7. Phân biệt với một số từ liên quan错误 (cuòwù)
  • Nghĩa: Sai sót, sai lầm, lỗi nói chung.
  • Dùng rộng rãi trong học tập, công việc, quản lý và sản xuất.
  • Ví dụ: 操作错误 (lỗi thao tác), 输入错误 (lỗi nhập liệu).
不良 (bùliáng)
  • Nghĩa: Sản phẩm hoặc công đoạn không đạt chất lượng.
  • Chủ yếu dùng trong quản lý chất lượng (QC).
  • Ví dụ: 不良品 (sản phẩm lỗi), 不良率 (tỷ lệ hàng lỗi).
缺陷 (quēxiàn)
  • Nghĩa: Khuyết tật, khiếm khuyết của sản phẩm hoặc thiết kế.
  • Nhấn mạnh bản thân sản phẩm có điểm không hoàn hảo.
  • Ví dụ: 产品缺陷 (khuyết tật sản phẩm).
故障 (gùzhàng)
  • Nghĩa: Sự cố, hỏng hóc của máy móc hoặc thiết bị.
  • Ví dụ: 机器故障 (máy móc bị hỏng).


尺寸
  • Phiên âm: chǐ cùn
  • Hán Việt: Xích thốn
  • Loại từ: Danh từ (N)
1. 尺寸 là gì?
尺寸 có nghĩa là kích thước, quy cách, số đo của một vật thể, bao gồm chiều dài, chiều rộng, chiều cao, độ dày hoặc các thông số về kích cỡ.
Đây là một từ rất phổ biến trong:
  • Sản xuất
  • May mặc
  • Giày dép
  • Cơ khí
  • Nội thất
  • Xây dựng
  • Thiết kế
  • Thương mại
Ví dụ:
请确认产品尺寸。
Qǐng quèrèn chǎnpǐn chǐcùn.
Vui lòng xác nhận kích thước sản phẩm.

2. Cấu tạo từ
尺 (chǐ)
  • Thước đo
  • Đơn vị đo chiều dài trong thời cổ
寸 (cùn)
  • Tấc
  • Đơn vị đo chiều dài nhỏ
Ghép lại:
尺寸 = kích thước, số đo của một vật.

3. Ý nghĩa trong từng lĩnh vựcA. Trong ngành giày dép
尺寸 là kích cỡ của:
  • giày
  • đế giày
  • thân giày
  • khuôn dao
  • từng chi tiết của giày
Ví dụ
鞋子的尺寸是多少?
Xiézi de chǐcùn shì duōshǎo?
Kích cỡ đôi giày là bao nhiêu?
鞋面尺寸必须准确。
Xiémiàn chǐcùn bìxū zhǔnquè.
Kích thước thân giày phải chính xác.
刀模尺寸不能有误差。
Dāomó chǐcùn bù néng yǒu wùchā.
Kích thước khuôn dao không được có sai số.

B. Trong sản xuất
尺寸 quyết định:
  • chất lượng
  • khả năng lắp ráp
  • tỷ lệ đạt hàng
  • tỷ lệ hao hụt
Ví dụ
尺寸不对,会影响生产。
Chǐcùn bú duì, huì yǐngxiǎng shēngchǎn.
Kích thước không đúng sẽ ảnh hưởng đến sản xuất.

C. Trong may mặc
尺寸 chính là số đo quần áo.
Ví dụ
衣服尺寸
Yīfu chǐcùn
Kích cỡ quần áo
裤子尺寸
Kùzi chǐcùn
Kích cỡ quần
胸围尺寸
Xiōngwéi chǐcùn
Kích thước vòng ngực
腰围尺寸
Yāowéi chǐcùn
Kích thước vòng eo

D. Trong cơ khí
尺寸 là kích thước của chi tiết máy.
Ví dụ
零件尺寸
Língjiàn chǐcùn
Kích thước linh kiện
机械尺寸
Jīxiè chǐcùn
Kích thước cơ khí

4. Các loại 尺寸 thường gặp
产品尺寸
Chǎnpǐn chǐcùn
Kích thước sản phẩm
外形尺寸
Wàixíng chǐcùn
Kích thước bên ngoài
实际尺寸
Shíjì chǐcùn
Kích thước thực tế
标准尺寸
Biāozhǔn chǐcùn
Kích thước tiêu chuẩn
设计尺寸
Shèjì chǐcùn
Kích thước thiết kế
成品尺寸
Chéngpǐn chǐcùn
Kích thước thành phẩm
包装尺寸
Bāozhuāng chǐcùn
Kích thước bao bì
纸箱尺寸
Zhǐxiāng chǐcùn
Kích thước thùng carton
鞋底尺寸
Xiédǐ chǐcùn
Kích thước đế giày
鞋面尺寸
Xiémiàn chǐcùn
Kích thước thân giày

5. Từ vựng liên quan
测量尺寸
Cèliáng chǐcùn
Đo kích thước
确认尺寸
Quèrèn chǐcùn
Xác nhận kích thước
修改尺寸
Xiūgǎi chǐcùn
Điều chỉnh kích thước
尺寸要求
Chǐcùn yāoqiú
Yêu cầu về kích thước
尺寸标准
Chǐcùn biāozhǔn
Tiêu chuẩn kích thước
尺寸规格
Chǐcùn guīgé
Quy cách kích thước
尺寸偏差
Chǐcùn piānchā
Sai lệch kích thước
尺寸公差
Chǐcùn gōngchā
Dung sai kích thước

6. Ví dụ thực tế
请检查尺寸。
Qǐng jiǎnchá chǐcùn.
Hãy kiểm tra kích thước.
产品尺寸符合要求。
Chǎnpǐn chǐcùn fúhé yāoqiú.
Kích thước sản phẩm đáp ứng yêu cầu.
尺寸偏大。
Chǐcùn piān dà.
Kích thước hơi lớn.
尺寸偏小。
Chǐcùn piān xiǎo.
Kích thước hơi nhỏ.
尺寸必须一致。
Chǐcùn bìxū yízhì.
Kích thước phải đồng nhất.
请重新测量尺寸。
Qǐng chóngxīn cèliáng chǐcùn.
Hãy đo lại kích thước.
这批产品的尺寸不合格。
Zhè pī chǎnpǐn de chǐcùn bù hégé.
Kích thước của lô sản phẩm này không đạt tiêu chuẩn.

7. Phân biệt với các từ gần nghĩa尺寸 vs 大小
  • 尺寸: Chỉ số đo cụ thể, thường có đơn vị (mm, cm, inch...), dùng trong kỹ thuật và sản xuất.
    • 请测量鞋面的尺寸。
    • Hãy đo kích thước thân giày.
  • 大小 (dàxiǎo): Chỉ độ lớn hoặc nhỏ nói chung, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
    • 这个箱子的大小正合适。
    • Kích cỡ của chiếc thùng này vừa vặn.

尺寸 vs 规格
  • 尺寸: Chỉ nói về kích thước vật lý.
  • 规格 (guīgé): Chỉ quy cách hoặc thông số kỹ thuật tổng thể, bao gồm kích thước, vật liệu, màu sắc, tiêu chuẩn, công suất...
Ví dụ:
  • 请确认尺寸。
    Qǐng quèrèn chǐcùn.
    Vui lòng xác nhận kích thước.
  • 请确认产品规格。
    Qǐng quèrèn chǎnpǐn guīgé.
    Vui lòng xác nhận quy cách/thông số kỹ thuật của sản phẩm.

8. Cụm từ thường gặp trong ngành giày
  • 鞋码尺寸:Kích cỡ giày.
  • 鞋面尺寸:Kích thước thân giày.
  • 鞋底尺寸:Kích thước đế giày.
  • 刀模尺寸:Kích thước khuôn dao.
  • 裁片尺寸:Kích thước chi tiết sau khi cắt.
  • 尺寸误差:Sai số kích thước.
  • 尺寸偏差:Sai lệch kích thước.
  • 尺寸检验:Kiểm tra kích thước.
  • 尺寸符合要求:Kích thước đạt yêu cầu.
  • 尺寸不合格:Kích thước không đạt tiêu chuẩn.

裁片尺寸错误 là gì?
裁片尺寸错误
Pinyin: cái piàn chǐ cùn cuò wù
Nghĩa tiếng Việt: kích thước chi tiết cắt bị sai, kích thước miếng vật liệu sau khi cắt không đúng
Đây là một thuật ngữ thường dùng trong ngành may mặc, sản xuất giày dép, túi xách, da thuộc và các ngành có công đoạn cắt nguyên vật liệu theo rập hoặc khuôn.
  • Phân tích từng từ
裁片
Pinyin: cái piàn
Nghĩa: chi tiết cắt, miếng vật liệu đã được cắt theo hình dạng quy định
裁 có nghĩa là cắt, xén, cắt theo mẫu.
片 có nghĩa là miếng, mảnh, tấm.
Trong ngành giày, 裁片 có thể là các miếng da, vải, lưới, PU hoặc vật liệu khác đã được cắt để tạo thành các bộ phận của thân giày.
Ví dụ:
鞋面裁片
xié miàn cái piàn
chi tiết cắt của thân giày
皮革裁片
pí gé cái piàn
miếng da đã cắt
布料裁片
bù liào cái piàn
miếng vải đã cắt
尺寸
Pinyin: chǐ cùn
Nghĩa: kích thước
尺寸 có thể bao gồm:
长度
cháng dù
chiều dài
宽度
kuān dù
chiều rộng
厚度
hòu dù
độ dày
直径
zhí jìng
đường kính
孔位距离
kǒng wèi jù lí
khoảng cách giữa các vị trí lỗ
错误
Pinyin: cuò wù
Nghĩa: sai, lỗi, không chính xác
Vì vậy:
裁片尺寸错误
cái piàn chǐ cùn cuò wù
kích thước của chi tiết sau khi cắt bị sai
  • Ý nghĩa cụ thể trong sản xuất
裁片尺寸错误 chỉ tình trạng miếng vật liệu sau khi cắt không đạt kích thước quy định trên bản vẽ, rập, tài liệu kỹ thuật hoặc lệnh sản xuất.
Ví dụ, bản tiêu chuẩn yêu cầu một miếng thân giày dài 250 mm và rộng 85 mm, nhưng sau khi cắt lại đo được dài 247 mm hoặc rộng 89 mm. Trường hợp này được gọi là 裁片尺寸错误.
Lỗi có thể xuất hiện dưới nhiều dạng:
裁片过大
cái piàn guò dà
chi tiết cắt quá lớn
裁片过小
cái piàn guò xiǎo
chi tiết cắt quá nhỏ
长度不对
cháng dù bú duì
chiều dài không đúng
宽度不对
kuān dù bú duì
chiều rộng không đúng
左右尺寸不一致
zuǒ yòu chǐ cùn bù yí zhì
kích thước bên trái và bên phải không đồng nhất
裁片变形
cái piàn biàn xíng
chi tiết cắt bị biến dạng
孔位尺寸错误
kǒng wèi chǐ cùn cuò wù
kích thước hoặc vị trí lỗ bị sai
  • Nguyên nhân thường gặp
刀模尺寸错误
dāo mú chǐ cùn cuò wù
kích thước khuôn dao bị sai
Nếu khuôn dao được làm sai kích thước thì toàn bộ chi tiết cắt ra có thể không đạt tiêu chuẩn.
使用了错误的刀模
shǐ yòng le cuò wù de dāo mú
đã sử dụng nhầm khuôn dao
Ví dụ sản phẩm cần khuôn cỡ 39 nhưng công nhân lại sử dụng khuôn cỡ 40.
刀模磨损
dāo mú mó sǔn
khuôn dao bị mài mòn
Khuôn dao sử dụng lâu ngày có thể bị biến dạng hoặc mòn, làm cho đường cắt không chính xác.
铺料不平
pū liào bù píng
trải vật liệu không phẳng
Nếu vật liệu bị nhăn, gấp, kéo căng hoặc chồng không đều thì kích thước chi tiết sau khi cắt có thể bị sai.
材料伸缩
cái liào shēn suō
vật liệu co giãn
Một số loại vải, da nhân tạo, lưới hoặc vật liệu đàn hồi có thể bị kéo giãn khi cắt và co lại sau khi cắt.
定位不准确
dìng wèi bù zhǔn què
định vị không chính xác
Khuôn dao hoặc vật liệu được đặt sai vị trí, dẫn đến sai hình dạng hoặc sai kích thước.
机器参数设置错误
jī qì cān shù shè zhì cuò wù
cài đặt thông số máy sai
Trường hợp này thường gặp khi sử dụng máy cắt CNC hoặc máy cắt laser.
图纸或技术资料错误
tú zhǐ huò jì shù zī liào cuò wù
bản vẽ hoặc tài liệu kỹ thuật bị sai
测量方法不正确
cè liáng fāng fǎ bù zhèng què
phương pháp đo không đúng
Người kiểm tra có thể sử dụng sai dụng cụ đo, đặt thước sai vị trí hoặc đo khi vật liệu chưa được làm phẳng.
  • Hậu quả của lỗi 裁片尺寸错误
无法正常缝制
wú fǎ zhèng cháng féng zhì
không thể may bình thường
影响产品外观
yǐng xiǎng chǎn pǐn wài guān
ảnh hưởng đến ngoại quan sản phẩm
左右不对称
zuǒ yòu bú duì chèn
hai bên trái phải không đối xứng
影响鞋面成型
yǐng xiǎng xié miàn chéng xíng
ảnh hưởng đến quá trình tạo hình thân giày
造成材料浪费
zào chéng cái liào làng fèi
gây lãng phí vật liệu
增加返工成本
zēng jiā fǎn gōng chéng běn
làm tăng chi phí sửa hàng
导致产品不良
dǎo zhì chǎn pǐn bù liáng
dẫn đến sản phẩm lỗi
影响交货时间
yǐng xiǎng jiāo huò shí jiān
ảnh hưởng đến thời gian giao hàng
  • Cách kiểm tra
核对刀模编号
hé duì dāo mú biān hào
đối chiếu mã số khuôn dao
检查刀模尺寸
jiǎn chá dāo mú chǐ cùn
kiểm tra kích thước khuôn dao
按照图纸测量裁片
àn zhào tú zhǐ cè liáng cái piàn
đo chi tiết cắt theo bản vẽ
使用尺子或卡尺测量
shǐ yòng chǐ zi huò kǎ chǐ cè liáng
sử dụng thước hoặc thước cặp để đo
检查首件
jiǎn chá shǒu jiàn
kiểm tra sản phẩm đầu tiên
抽样检查
chōu yàng jiǎn chá
kiểm tra lấy mẫu
对比标准样品
duì bǐ biāo zhǔn yàng pǐn
so sánh với mẫu tiêu chuẩn
  • Cách xử lý
立即停止裁切
lì jí tíng zhǐ cái qiē
lập tức dừng cắt
隔离不良裁片
gé lí bù liáng cái piàn
cách ly các chi tiết cắt không đạt
重新确认刀模
chóng xīn què rèn dāo mú
xác nhận lại khuôn dao
调整机器参数
tiáo zhěng jī qì cān shù
điều chỉnh thông số máy
更换正确的刀模
gēng huàn zhèng què de dāo mú
thay khuôn dao đúng
重新裁切
chóng xīn cái qiē
cắt lại
记录不良数量
jì lù bù liáng shù liàng
ghi nhận số lượng lỗi
分析错误原因
fēn xī cuò wù yuán yīn
phân tích nguyên nhân gây lỗi
  • Các cách nói thường dùng
裁片尺寸不对。
Cái piàn chǐ cùn bú duì.
Kích thước chi tiết cắt không đúng.
这批裁片的尺寸有错误。
Zhè pī cái piàn de chǐ cùn yǒu cuò wù.
Kích thước của lô chi tiết cắt này có sai sót.
裁片比标准尺寸大了两毫米。
Cái piàn bǐ biāo zhǔn chǐ cùn dà le liǎng háo mǐ.
Chi tiết cắt lớn hơn kích thước tiêu chuẩn 2 mm.
这个裁片的长度不够。
Zhè ge cái piàn de cháng dù bú gòu.
Chiều dài của chi tiết cắt này không đủ.
左右裁片的尺寸不一致。
Zuǒ yòu cái piàn de chǐ cùn bù yí zhì.
Kích thước chi tiết bên trái và bên phải không đồng nhất.
请检查刀模是否正确。
Qǐng jiǎn chá dāo mú shì fǒu zhèng què.
Hãy kiểm tra xem khuôn dao có đúng hay không.
发现尺寸错误后,要立即停止生产。
Fā xiàn chǐ cùn cuò wù hòu, yào lì jí tíng zhǐ shēng chǎn.
Sau khi phát hiện sai kích thước, phải lập tức dừng sản xuất.
这些不良裁片需要重新裁切。
Zhè xiē bù liáng cái piàn xū yào chóng xīn cái qiē.
Những chi tiết cắt không đạt này cần được cắt lại.
  • Ví dụ trong nhà máy giày
质检员:这批鞋面裁片的尺寸不对。
Zhì jiǎn yuán: Zhè pī xié miàn cái piàn de chǐ cùn bú duì.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Kích thước của lô chi tiết thân giày này không đúng.
裁断主管:具体哪里有问题?
Cái duàn zhǔ guǎn: Jù tǐ nǎ lǐ yǒu wèn tí?
Quản lý bộ phận cắt: Cụ thể có vấn đề ở đâu?
质检员:标准长度是二百五十毫米,但是实际只有二百四十七毫米。
Zhì jiǎn yuán: Biāo zhǔn cháng dù shì èr bǎi wǔ shí háo mǐ, dàn shì shí jì zhǐ yǒu èr bǎi sì shí qī háo mǐ.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Chiều dài tiêu chuẩn là 250 mm, nhưng thực tế chỉ có 247 mm.
裁断主管:先停止裁切,再检查刀模和材料。
Cái duàn zhǔ guǎn: Xiān tíng zhǐ cái qiē, zài jiǎn chá dāo mú hé cái liào.
Quản lý bộ phận cắt: Trước tiên hãy dừng cắt, sau đó kiểm tra khuôn dao và vật liệu.
  • Phân biệt với một số lỗi liên quan
裁片尺寸错误
cái piàn chǐ cùn cuò wù
kích thước chi tiết cắt bị sai
裁片形状错误
cái piàn xíng zhuàng cuò wù
hình dạng chi tiết cắt bị sai
裁片位置错误
cái piàn wèi zhì cuò wù
vị trí chi tiết hoặc vị trí cắt bị sai
裁片方向错误
cái piàn fāng xiàng cuò wù
hướng cắt của chi tiết bị sai
裁片数量错误
cái piàn shù liàng cuò wù
số lượng chi tiết cắt bị sai
裁片缺口
cái piàn quē kǒu
chi tiết cắt bị khuyết, bị thiếu một phần
裁片毛边
cái piàn máo biān
mép chi tiết cắt bị xơ hoặc có ba via
裁片变形
cái piàn biàn xíng
chi tiết cắt bị biến dạng
Tóm lại, 裁片尺寸错误 là lỗi kích thước của miếng vật liệu sau khi cắt không phù hợp với bản vẽ, rập, khuôn dao hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật. Đây là một lỗi quan trọng trong công đoạn cắt vì nó có thể ảnh hưởng trực tiếp đến việc may ráp, tạo hình, chất lượng và ngoại quan của sản phẩm.

缝纫机 (féngrènjī) là máy may, thiết bị dùng để may các chi tiết vải, da hoặc các vật liệu khác lại với nhau bằng chỉ. Đây là một trong những thiết bị quan trọng nhất trong ngành may mặc, giày dép, túi xách và nội thất.
  • Cách đọc và ý nghĩa
缝纫机
Pinyin: féngrènjī
Hán Việt: phùng nhẫn cơ
Từ loại: danh từ
Phân tích từng chữ:
  • 缝 (féng): may, khâu, ghép bằng đường chỉ.
  • 纫 (rèn): xâu chỉ, khâu bằng chỉ.
  • 机 (jī): máy, thiết bị.
Ghép lại:
缝纫机 = máy dùng để may các vật liệu bằng chỉ.
  • Vai trò của 缝纫机 trong sản xuất giày
Trong quy trình sản xuất giày, sau khi nguyên vật liệu được cắt thành 裁片 (chi tiết cắt), các chi tiết này sẽ được đưa đến công đoạn 缝制 (may). Tại đây, công nhân sử dụng 缝纫机 để ghép các 裁片 lại thành 鞋面 (thân giày).
Quy trình:
原材料

裁断
(cắt)

裁片
(các chi tiết đã cắt)

缝纫机缝制
(may bằng máy may)

鞋面完成
(hoàn thành thân giày)
  • Các loại 缝纫机 thường gặp
平缝机
píngféngjī
máy may 1 kim (máy may thẳng)
双针缝纫机
shuāngzhēn féngrènjī
máy may hai kim
电脑缝纫机
diànnǎo féngrènjī
máy may điều khiển bằng máy tính
高头车
gāotóuchē
máy may trụ cao (phù hợp để may giày, túi xách)
柱式缝纫机
zhùshì féngrènjī
máy may trụ
厚料缝纫机
hòuliào féngrènjī
máy may vật liệu dày
自动缝纫机
zìdòng féngrènjī
máy may tự động
  • Các bộ phận chính của máy may
机针
jīzhēn
kim máy may
缝线
féngxiàn
chỉ may
针板
zhēnbǎn
mặt kim
压脚
yājiǎo
chân vịt
梭芯
suōxīn
suốt chỉ
梭壳
suōké
vỏ suốt
线轴
xiànzhóu
ống chỉ
电机
diànjī
động cơ
脚踏板
jiǎotàbǎn
bàn đạp chân
  • Các thao tác thường gặp
穿线
chuānxiàn
xỏ chỉ
换针
huànzhēn
thay kim
调线
tiáoxiàn
điều chỉnh độ căng chỉ
踩踏板
cǎi tàbǎn
đạp bàn đạp
缝制鞋面
féngzhì xiémiàn
may thân giày
维修缝纫机
wéixiū féngrènjī
sửa chữa máy may
保养缝纫机
bǎoyǎng féngrènjī
bảo dưỡng máy may
  • Các lỗi thường gặp của 缝纫机
断线
duànxiàn
đứt chỉ
跳针
tiàozhēn
bỏ mũi
断针
duànzhēn
gãy kim
卡线
kǎxiàn
kẹt chỉ
漏针
lòuzhēn
bỏ sót mũi may
线迹不均匀
xiànjì bù jūnyún
đường may không đều
机器异响
jīqì yìxiǎng
máy phát ra tiếng động bất thường
压脚压力过大
yājiǎo yālì guò dà
lực ép chân vịt quá lớn
  • Ví dụ câu tiếng Trung
这台缝纫机运行正常。
Zhè tái féngrènjī yùnxíng zhèngcháng.
Máy may này hoạt động bình thường.
请先检查缝纫机。
Qǐng xiān jiǎnchá féngrènjī.
Hãy kiểm tra máy may trước.
缝纫机需要保养。
Féngrènjī xūyào bǎoyǎng.
Máy may cần được bảo dưỡng.
今天有一台缝纫机坏了。
Jīntiān yǒu yì tái féngrènjī huài le.
Hôm nay có một máy may bị hỏng.
请及时更换机针。
Qǐng jíshí gēnghuàn jīzhēn.
Hãy thay kim máy may kịp thời.
  • Hội thoại thực tế
主管:这台缝纫机为什么停了?
Zhǔguǎn: Zhè tái féngrènjī wèishénme tíng le?
Quản lý: Tại sao máy may này dừng hoạt động?
员工:机器断线了,需要重新穿线。
Yuángōng: Jīqì duànxiàn le, xūyào chóngxīn chuānxiàn.
Nhân viên: Máy bị đứt chỉ, cần xỏ chỉ lại.
主管:检查一下机针有没有损坏。
Zhǔguǎn: Jiǎnchá yíxià jīzhēn yǒu méiyǒu sǔnhuài.
Quản lý: Hãy kiểm tra xem kim máy có bị hỏng không.
员工:机针正常,只需要调整线的松紧。
Yuángōng: Jīzhēn zhèngcháng, zhǐ xūyào tiáozhěng xiàn de sōngjǐn.
Nhân viên: Kim máy bình thường, chỉ cần điều chỉnh độ căng của chỉ.
  • Phân biệt với các thuật ngữ liên quan
  • 缝纫机 (féngrènjī): máy may, tức thiết bị dùng để may.
  • 缝制 (féngzhì): công đoạn hoặc hành động may.
  • 缝线 (féngxiàn): chỉ may.
  • 缝口 (féngkǒu): đường may, mép nối được may.
  • 缝合 (fénghé): khâu, ghép hai mép vật liệu lại với nhau.
  • 机针 (jīzhēn): kim của máy may.
Tóm lại, 缝纫机 là máy may – thiết bị dùng để ghép các chi tiết đã cắt (裁片) bằng chỉ, tạo thành thân giày, quần áo, túi xách hoặc các sản phẩm may mặc khác. Trong nhà máy giày, đây là thiết bị chủ lực của công đoạn 缝制 (may), quyết định trực tiếp đến chất lượng đường may và năng suất sản xuất.

缺件 là gì?
缺件
Pinyin: quē jiàn
Nghĩa tiếng Việt: thiếu chi tiết, thiếu bộ phận, thiếu linh kiện, thiếu một món trong bộ sản phẩm
Đây là từ thường dùng trong sản xuất, lắp ráp, kho hàng, đóng gói, ngành giày dép, may mặc, điện tử, cơ khí và kiểm tra chất lượng.
  • Phân tích từng chữ

Pinyin: quē
Nghĩa: thiếu, khuyết, không đủ

Pinyin: jiàn
Nghĩa: món, chiếc, bộ phận, chi tiết, linh kiện
Vì vậy:
缺件
quē jiàn
thiếu một hoặc nhiều chi tiết cần thiết
  • Ý nghĩa trong sản xuất
Trong sản xuất, 缺件 chỉ tình trạng sản phẩm, bán thành phẩm, bộ vật liệu hoặc bộ linh kiện không có đủ các chi tiết theo yêu cầu.
Ví dụ, một đôi giày cần có:
鞋面
xié miàn
thân giày
鞋底
xié dǐ
đế giày
鞋垫
xié diàn
lót giày
鞋带
xié dài
dây giày
Nếu khi lắp ráp phát hiện không có dây giày hoặc thiếu một miếng thân giày, tình trạng này được gọi là 缺件.
  • 缺件 trong ngành giày
Trong nhà máy giày, 缺件 có thể là:
缺鞋面裁片
quē xié miàn cái piàn
thiếu chi tiết cắt của thân giày
缺鞋底
quē xié dǐ
thiếu đế giày
缺鞋垫
quē xié diàn
thiếu lót giày
缺鞋带
quē xié dài
thiếu dây giày
缺鞋扣
quē xié kòu
thiếu khóa giày
缺标签
quē biāo qiān
thiếu nhãn
缺包装材料
quē bāo zhuāng cái liào
thiếu vật liệu đóng gói
缺左脚部件
quē zuǒ jiǎo bù jiàn
thiếu chi tiết bên chân trái
缺右脚部件
quē yòu jiǎo bù jiàn
thiếu chi tiết bên chân phải
  • Các dạng 缺件 thường gặp
单件缺失
dān jiàn quē shī
thiếu một chi tiết
多件缺失
duō jiàn quē shī
thiếu nhiều chi tiết
整套缺件
zhěng tào quē jiàn
cả bộ bị thiếu chi tiết
左右脚缺件
zuǒ yòu jiǎo quē jiàn
thiếu chi tiết của chân trái hoặc chân phải
包装内缺件
bāo zhuāng nèi quē jiàn
thiếu chi tiết bên trong bao bì
装配时缺件
zhuāng pèi shí quē jiàn
thiếu chi tiết khi lắp ráp
发料缺件
fā liào quē jiàn
thiếu chi tiết khi cấp phát vật liệu
来料缺件
lái liào quē jiàn
nguyên vật liệu hoặc linh kiện đầu vào bị thiếu
  • Nguyên nhân thường gặp
发料数量不足
fā liào shù liàng bù zú
số lượng cấp phát không đủ
仓库漏发
cāng kù lòu fā
kho bỏ sót khi cấp hàng
员工漏装
yuán gōng lòu zhuāng
công nhân quên lắp một chi tiết
包装时漏放
bāo zhuāng shí lòu fàng
bỏ sót chi tiết khi đóng gói
裁切数量不足
cái qiē shù liàng bù zú
số lượng chi tiết cắt không đủ
物料混乱
wù liào hùn luàn
vật liệu bị lẫn lộn
点数错误
diǎn shù cuò wù
kiểm đếm sai
生产损耗过大
shēng chǎn sǔn hào guò dà
hao hụt sản xuất quá lớn
不良品没有及时补充
bù liáng pǐn méi yǒu jí shí bǔ chōng
chi tiết lỗi không được bổ sung kịp thời
订单资料错误
dìng dān zī liào cuò wù
tài liệu đơn hàng bị sai
  • Hậu quả của 缺件
无法正常装配
wú fǎ zhèng cháng zhuāng pèi
không thể lắp ráp bình thường
生产线停工
shēng chǎn xiàn tíng gōng
dây chuyền sản xuất phải dừng
产品无法完工
chǎn pǐn wú fǎ wán gōng
sản phẩm không thể hoàn thiện
影响交货时间
yǐng xiǎng jiāo huò shí jiān
ảnh hưởng thời gian giao hàng
增加补料成本
zēng jiā bǔ liào chéng běn
tăng chi phí bổ sung vật liệu
导致客户投诉
dǎo zhì kè hù tóu sù
dẫn đến khiếu nại của khách hàng
造成包装不完整
zào chéng bāo zhuāng bù wán zhěng
làm cho bộ sản phẩm đóng gói không đầy đủ
影响产品质量
yǐng xiǎng chǎn pǐn zhì liàng
ảnh hưởng chất lượng sản phẩm
  • Cách kiểm tra 缺件
核对物料清单
hé duì wù liào qīng dān
đối chiếu danh sách vật liệu
检查发料数量
jiǎn chá fā liào shù liàng
kiểm tra số lượng cấp phát
清点裁片数量
qīng diǎn cái piàn shù liàng
kiểm đếm số lượng chi tiết cắt
检查每套部件
jiǎn chá měi tào bù jiàn
kiểm tra từng bộ chi tiết
装配前进行点数
zhuāng pèi qián jìn xíng diǎn shù
kiểm đếm trước khi lắp ráp
包装前检查配件
bāo zhuāng qián jiǎn chá pèi jiàn
kiểm tra phụ kiện trước khi đóng gói
按照订单要求核对
àn zhào dìng dān yāo qiú hé duì
đối chiếu theo yêu cầu đơn hàng
  • Cách xử lý
立即停止装配
lì jí tíng zhǐ zhuāng pèi
lập tức dừng lắp ráp
确认缺少的部件
què rèn quē shǎo de bù jiàn
xác nhận chi tiết còn thiếu
通知仓库补料
tōng zhī cāng kù bǔ liào
thông báo kho bổ sung vật liệu
重新清点数量
chóng xīn qīng diǎn shù liàng
kiểm đếm lại số lượng
隔离缺件产品
gé lí quē jiàn chǎn pǐn
cách ly sản phẩm bị thiếu chi tiết
记录缺件数量
jì lù quē jiàn shù liàng
ghi nhận số lượng thiếu
查明缺件原因
chá míng quē jiàn yuán yīn
xác định nguyên nhân thiếu chi tiết
完成补件后再生产
wán chéng bǔ jiàn hòu zài shēng chǎn
sau khi bổ sung đủ chi tiết mới tiếp tục sản xuất
  • Các cách nói thường dùng
这个产品缺件。
Zhè ge chǎn pǐn quē jiàn.
Sản phẩm này bị thiếu chi tiết.
这批货有缺件问题。
Zhè pī huò yǒu quē jiàn wèn tí.
Lô hàng này có vấn đề thiếu chi tiết.
一套鞋面少了一个裁片。
Yí tào xié miàn shǎo le yí ge cái piàn.
Một bộ thân giày bị thiếu một chi tiết cắt.
包装盒里缺少鞋带。
Bāo zhuāng hé lǐ quē shǎo xié dài.
Trong hộp đóng gói bị thiếu dây giày.
仓库发料时漏发了两个部件。
Cāng kù fā liào shí lòu fā le liǎng ge bù jiàn.
Khi cấp vật liệu, kho đã bỏ sót hai chi tiết.
请检查是否有缺件。
Qǐng jiǎn chá shì fǒu yǒu quē jiàn.
Hãy kiểm tra xem có thiếu chi tiết hay không.
发现缺件后要立即补料。
Fā xiàn quē jiàn hòu yào lì jí bǔ liào.
Sau khi phát hiện thiếu chi tiết phải lập tức bổ sung vật liệu.
缺件产品不能流入下一道工序。
Quē jiàn chǎn pǐn bù néng liú rù xià yí dào gōng xù.
Sản phẩm thiếu chi tiết không được chuyển sang công đoạn tiếp theo.
  • Hội thoại thực tế trong nhà máy
质检员:这批鞋面有缺件问题。
Zhì jiǎn yuán: Zhè pī xié miàn yǒu quē jiàn wèn tí.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Lô thân giày này có vấn đề thiếu chi tiết.
生产主管:缺少什么部件?
Shēng chǎn zhǔ guǎn: Quē shǎo shén me bù jiàn?
Quản lý sản xuất: Thiếu chi tiết nào?
质检员:每套应该有六个裁片,但是有十套只有五个。
Zhì jiǎn yuán: Měi tào yīng gāi yǒu liù ge cái piàn, dàn shì yǒu shí tào zhǐ yǒu wǔ ge.
Nhân viên kiểm tra chất lượng: Mỗi bộ phải có sáu chi tiết cắt, nhưng có mười bộ chỉ có năm chi tiết.
生产主管:先把这些缺件产品隔离,再通知仓库补料。
Shēng chǎn zhǔ guǎn: Xiān bǎ zhè xiē quē jiàn chǎn pǐn gé lí, zài tōng zhī cāng kù bǔ liào.
Quản lý sản xuất: Trước tiên hãy cách ly những sản phẩm thiếu chi tiết này, sau đó thông báo kho bổ sung vật liệu.
  • Phân biệt với các từ liên quan
缺件
quē jiàn
thiếu chi tiết, thiếu bộ phận
少件
shǎo jiàn
thiếu số lượng món
缺料
quē liào
thiếu nguyên vật liệu
漏装
lòu zhuāng
bỏ sót khi lắp ráp
漏放
lòu fàng
quên đặt một vật hoặc phụ kiện vào
漏发
lòu fā
bỏ sót khi cấp phát hoặc giao hàng
错件
cuò jiàn
dùng nhầm chi tiết
多件
duō jiàn
thừa chi tiết
混件
hùn jiàn
lẫn chi tiết
缺配件
quē pèi jiàn
thiếu phụ kiện
  • Phân biệt 缺件 và 缺料
缺件 thường nhấn mạnh thiếu một bộ phận hoặc chi tiết cụ thể của sản phẩm.
Ví dụ:
这双鞋缺一根鞋带。
Zhè shuāng xié quē yì gēn xié dài.
Đôi giày này thiếu một dây giày.
缺料 thường nhấn mạnh thiếu nguyên vật liệu để sản xuất.
Ví dụ:
生产线缺少皮革材料。
Shēng chǎn xiàn quē shǎo pí gé cái liào.
Dây chuyền sản xuất đang thiếu vật liệu da.
Tóm lại, 缺件 là tình trạng một sản phẩm, một bộ vật liệu hoặc một bộ linh kiện không có đủ các chi tiết theo tiêu chuẩn. Đây là lỗi quan trọng trong sản xuất và đóng gói vì có thể làm gián đoạn lắp ráp, ảnh hưởng chất lượng và khiến sản phẩm không thể giao cho khách hàng.

缺件 (quējiàn)thiếu chi tiết, thiếu bộ phận, thiếu linh kiện hoặc thiếu một phần của sản phẩm. Đây là thuật ngữ rất phổ biến trong các nhà máy sản xuất giày dép, may mặc, điện tử, ô tô và cơ khí.
1. Cách đọc và ý nghĩa
缺件
Pinyin: quējiàn
Hán Việt: khuyết kiện
Từ loại: Danh từ / Động từ (tùy ngữ cảnh)
Phân tích từng chữ:
  • 缺 (quē): thiếu, khuyết, không đủ.
  • 件 (jiàn): chi tiết, bộ phận, linh kiện, món (lượng từ).
Ghép lại:
缺件 = thiếu một hoặc nhiều chi tiết cần có của sản phẩm.

2. Ý nghĩa trong sản xuất
Trong nhà máy, một sản phẩm thường gồm nhiều 部件 (bộ phận) hoặc 零件 (linh kiện).
Nếu thiếu bất kỳ chi tiết nào thì được gọi là:
缺件
Ví dụ:
Một đôi giày gồm:
  • 鞋面 (thân giày)
  • 鞋底 (đế giày)
  • 鞋带 (dây giày)
  • 鞋垫 (lót giày)
  • 鞋舌 (lưỡi gà)
  • 标签 (nhãn)
Nếu thiếu dây giày hoặc lót giày thì đôi giày đó được xem là 缺件.

3. Các trường hợp thường gặp成品缺件
chéngpǐn quējiàn
thành phẩm bị thiếu chi tiết
半成品缺件
bànchéngpǐn quējiàn
bán thành phẩm thiếu chi tiết
包装缺件
bāozhuāng quējiàn
thiếu phụ kiện khi đóng gói
来料缺件
láiliào quējiàn
nguyên vật liệu giao đến bị thiếu chi tiết

4. Trong nhà máy giày
Ví dụ:
缺鞋带
quē xiédài
thiếu dây giày
缺鞋垫
quē xiédiàn
thiếu lót giày
缺商标
quē shāngbiāo
thiếu nhãn hiệu
缺标签
quē biāoqiān
thiếu tem nhãn
缺装饰件
quē zhuāngshìjiàn
thiếu chi tiết trang trí
缺扣件
quē kòujiàn
thiếu khóa hoặc chi tiết cài

5. Nguyên nhân gây ra 缺件
漏装
lòuzhuāng
lắp sót
漏发
lòufā
phát thiếu
漏裁
lòucái
cắt thiếu
漏缝
lòuféng
may thiếu
漏检
lòujiǎn
kiểm tra không phát hiện
包装错误
bāozhuāng cuòwù
đóng gói sai
配料错误
pèiliào cuòwù
cấp phát vật liệu sai

6. Các cụm từ thường gặp
缺件检查
quējiàn jiǎnchá
kiểm tra thiếu chi tiết
缺件问题
quējiàn wèntí
vấn đề thiếu chi tiết
缺件产品
quējiàn chǎnpǐn
sản phẩm bị thiếu chi tiết
缺件返工
quējiàn fǎngōng
làm lại do thiếu chi tiết
缺件记录
quējiàn jìlù
ghi nhận tình trạng thiếu chi tiết
缺件率
quējiànlǜ
tỷ lệ sản phẩm bị thiếu chi tiết

7. Ví dụ câu tiếng Trung
请检查产品有没有缺件。
Qǐng jiǎnchá chǎnpǐn yǒu méiyǒu quējiàn.
Hãy kiểm tra xem sản phẩm có bị thiếu chi tiết hay không.
这双鞋缺了一条鞋带。
Zhè shuāng xié quē le yì tiáo xiédài.
Đôi giày này bị thiếu một dây giày.
发现缺件后,请立即补装。
Fāxiàn quējiàn hòu, qǐng lìjí bǔzhuāng.
Sau khi phát hiện thiếu chi tiết, hãy bổ sung ngay.
今天发现了五十双缺件产品。
Jīntiān fāxiàn le wǔshí shuāng quējiàn chǎnpǐn.
Hôm nay phát hiện 50 đôi giày bị thiếu chi tiết.
包装前必须确认没有缺件。
Bāozhuāng qián bìxū quèrèn méiyǒu quējiàn.
Trước khi đóng gói phải xác nhận không có chi tiết nào bị thiếu.

8. Hội thoại thực tế
主管:今天为什么有这么多缺件产品?
Zhǔguǎn: Jīntiān wèishénme yǒu zhème duō quējiàn chǎnpǐn?
Quản lý: Hôm nay tại sao lại có nhiều sản phẩm bị thiếu chi tiết như vậy?
员工:包装时漏装了鞋垫和鞋带。
Yuángōng: Bāozhuāng shí lòuzhuāng le xiédiàn hé xiédài.
Nhân viên: Trong lúc đóng gói đã lắp sót lót giày và dây giày.
主管:全部重新检查,不允许缺件出货。
Zhǔguǎn: Quánbù chóngxīn jiǎnchá, bù yǔnxǔ quējiàn chūhuò.
Quản lý: Kiểm tra lại toàn bộ, không được phép xuất hàng nếu còn thiếu chi tiết.
员工:好的,我们马上补装并重新确认。
Yuángōng: Hǎo de, wǒmen mǎshàng bǔzhuāng bìng chóngxīn quèrèn.
Nhân viên: Vâng, chúng tôi sẽ bổ sung ngay và xác nhận lại.

9. Phân biệt với các thuật ngữ liên quan
缺件 (quējiàn)
  • Thiếu một hoặc nhiều chi tiết của sản phẩm.
不良 (bùliáng)
  • Sản phẩm có lỗi, không đạt tiêu chuẩn chất lượng.
缺料 (quēliào)
  • Thiếu nguyên vật liệu để sản xuất.
漏装 (lòuzhuāng)
  • Lắp sót, quên lắp một chi tiết; đây là một nguyên nhân dẫn đến 缺件.
少件 (shǎojiàn)
  • Thiếu số lượng chi tiết so với yêu cầu; thường dùng khi kiểm đếm số lượng.
10. Tóm tắt
缺件 là thuật ngữ chỉ tình trạng sản phẩm bị thiếu một hoặc nhiều chi tiết, bộ phận hoặc phụ kiện cần có. Trong ngành giày dép, đây là một lỗi chất lượng quan trọng vì sản phẩm thiếu chi tiết thường không được phép xuất xưởng và phải bổ sung hoặc làm lại trước khi giao cho khách hàng.

单针机 (dānzhēnjī)máy may một kim (máy may 1 kim), loại máy may công nghiệp phổ biến nhất trong ngành may mặc, giày dép, túi xách và đồ da. Máy chỉ sử dụng một kim may, tạo ra một đường chỉ để nối các chi tiết vật liệu lại với nhau.
1. Cách đọc và ý nghĩa
单针机
Pinyin: dānzhēnjī
Hán Việt: đơn châm cơ
Từ loại: Danh từ
Phân tích từng chữ:
  • 单 (dān): đơn, một.
  • 针 (zhēn): kim.
  • 机 (jī): máy.
Ghép lại:
单针机 = máy may một kim.

2. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Máy may một kim sử dụng:
  • 1 kim may (机针)
  • 1 chỉ trên (面线)
  • 1 chỉ dưới từ suốt chỉ (底线)
  • 1 ổ suốt (梭床)
Khi hoạt động, kim đưa chỉ xuống, móc với chỉ dưới để tạo thành đường may khóa (锁式线迹) chắc chắn và bền.

3. Ứng dụng trong nhà máy giày
Trong sản xuất giày, 单针机 thường được dùng để:
  • May các 裁片 (chi tiết đã cắt).
  • May 鞋面 (thân giày).
  • May 鞋舌 (lưỡi gà).
  • May 鞋口 (miệng giày).
  • May 装饰线 (đường chỉ trang trí).
  • May 标签 (tem nhãn).
Ví dụ:
裁片 → 单针机缝制 → 鞋面 → 成型
Chi tiết cắt → May bằng máy một kim → Thân giày → Tạo hình

4. Đặc điểm của 单针机
Ưu điểm:
  • Đường may đẹp và đều.
  • Độ chính xác cao.
  • Dễ vận hành.
  • Dễ bảo trì.
  • Phù hợp với hầu hết các công đoạn may.
Nhược điểm:
  • Tốc độ có thể thấp hơn một số máy chuyên dụng.
  • Không phù hợp với các đường may cần nhiều hàng chỉ cùng lúc.

5. Các loại máy may liên quan
平缝单针机
píngféng dānzhēnjī
máy may 1 kim đường thẳng
电脑单针机
diànnǎo dānzhēnjī
máy may 1 kim điện tử
高速单针机
gāosù dānzhēnjī
máy may 1 kim tốc độ cao
自动单针机
zìdòng dānzhēnjī
máy may 1 kim tự động

6. Phân biệt với các loại máy khác单针机
dānzhēnjī
Máy may 1 kim.
双针机
shuāngzhēnjī
Máy may 2 kim, tạo hai đường chỉ song song.
三针机
sānzhēnjī
Máy may 3 kim.
高头机
gāotóujī
Máy may trụ cao, thường dùng cho giày và túi xách.
花样机
huāyàngjī
Máy may lập trình để may các hoa văn hoặc đường may theo mẫu.

7. Các bộ phận của 单针机
机针
jīzhēn
kim máy
压脚
yājiǎo
chân vịt
针板
zhēnbǎn
mặt kim
梭芯
suōxīn
suốt chỉ
梭壳
suōké
vỏ suốt
线轴
xiànzhóu
ống chỉ
电机
diànjī
động cơ
踏板
tàbǎn
bàn đạp

8. Các lỗi thường gặp
断线
duànxiàn
đứt chỉ
断针
duànzhēn
gãy kim
跳针
tiàozhēn
bỏ mũi
漏针
lòuzhēn
may thiếu mũi
卡线
kǎxiàn
kẹt chỉ
线迹不均匀
xiànjì bù jūnyún
đường may không đều
机针弯曲
jīzhēn wānqū
kim bị cong

9. Ví dụ câu tiếng Trung
这台单针机运行很稳定。
Zhè tái dānzhēnjī yùnxíng hěn wěndìng.
Máy may một kim này hoạt động rất ổn định.
请用单针机缝鞋面。
Qǐng yòng dānzhēnjī féng xiémiàn.
Hãy dùng máy may một kim để may thân giày.
单针机需要每天保养。
Dānzhēnjī xūyào měitiān bǎoyǎng.
Máy may một kim cần được bảo dưỡng hằng ngày.
操作单针机时要注意安全。
Cāozuò dānzhēnjī shí yào zhùyì ānquán.
Khi vận hành máy may một kim cần chú ý an toàn.

10. Hội thoại thực tế
主管:今天单针机有没有出现故障?
Zhǔguǎn: Jīntiān dānzhēnjī yǒu méiyǒu chūxiàn gùzhàng?
Quản lý: Hôm nay máy may một kim có gặp sự cố không?
员工:有一台机器断针了,现在已经更换好了。
Yuángōng: Yǒu yì tái jīqì duànzhēn le, xiànzài yǐjīng gēnghuàn hǎo le.
Nhân viên: Có một máy bị gãy kim, hiện đã thay xong.
主管:缝线质量怎么样?
Zhǔguǎn: Féngxiàn zhìliàng zěnmeyàng?
Quản lý: Chất lượng đường may thế nào?
员工:线迹很均匀,没有发现跳针和断线。
Yuángōng: Xiànjì hěn jūnyún, méiyǒu fāxiàn tiàozhēn hé duànxiàn.
Nhân viên: Đường may rất đều, không phát hiện hiện tượng bỏ mũi hay đứt chỉ.

11. Phân biệt 单针机 và 缝纫机
  • 缝纫机 (féngrènjī): Thuật ngữ chung chỉ máy may, bao gồm tất cả các loại máy như máy 1 kim, 2 kim, máy vắt sổ, máy lập trình...
  • 单针机 (dānzhēnjī): Là một loại cụ thể của 缝纫机, chỉ máy may sử dụng một kim.
Nói cách khác:
  • 缝纫机 = khái niệm chung (máy may).
  • 单针机 = một loại máy may cụ thể, được sử dụng rộng rãi để may các đường chỉ đơn trên thân giày, quần áo và các sản phẩm may mặc.

双针机 (shuāngzhēnjī / song châm cơ)máy may hai kim, một loại máy may công nghiệp được sử dụng rất phổ biến trong các nhà máy may mặc, nhà máy sản xuất giày dép, túi xách và đồ da.
1. Cấu tạo từ
双 (shuāng)
  • Nghĩa: đôi, hai.
针 (zhēn)
  • Nghĩa: kim may.
机 (jī)
  • Nghĩa: máy.
Ghép lại:
双针机 = Máy may hai kim (Double Needle Sewing Machine).

2. 双针机 là gì?
Máy may hai kim là loại máy có hai kim may hoạt động đồng thời, tạo ra hai đường chỉ song song trong một lần may.
Khác với máy may một kim (单针机), máy hai kim giúp:
  • May nhanh hơn.
  • Hai đường chỉ đều và đẹp.
  • Tăng độ bền của đường may.
  • Tạo tính thẩm mỹ cao.

3. Cấu tạo cơ bản
Một máy 双针机 thường gồm:
  • 两根针 (Liǎng gēn zhēn): Hai kim may.
  • 压脚 (Yājiǎo): Chân vịt.
  • 针板 (Zhēnbǎn): Mặt nguyệt.
  • 梭床 (Suōchuáng): Ổ suốt chỉ.
  • 电机 (Diànjī): Động cơ.
  • 送布机构 (Sòngbù jīgòu): Cơ cấu đưa vải.

4. Ứng dụng trong nhà máy giày
Trong sản xuất giày, 双针机 thường được dùng để:
  • May thân giày (鞋面).
  • May da (皮革).
  • May vải lót.
  • May mép giày.
  • May trang trí.
  • May các đường chỉ đôi trên giày thể thao hoặc giày da.
Ví dụ:
鞋面需要用双针机缝制。
Xiémiàn xūyào yòng shuāngzhēnjī féngzhì.
Thân giày cần được may bằng máy hai kim.

5. Ưu điểm
提高生产效率。
Tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Nâng cao hiệu suất sản xuất.
缝线更加美观。
Féngxiàn gèngjiā měiguān.
Đường may đẹp hơn.
两条线距离一致。
Liǎng tiáo xiàn jùlí yízhì.
Khoảng cách giữa hai đường chỉ đồng đều.
提高产品质量。
Tígāo chǎnpǐn zhìliàng.
Nâng cao chất lượng sản phẩm.

6. Một số lỗi thường gặp khi dùng 双针机
跳针
Tiàozhēn
Bỏ mũi.
断线
Duànxiàn
Đứt chỉ.
浮线
Fúxiàn
Chỉ nổi.
线迹不均匀
Xiànjì bù jūnyún
Đường chỉ không đều.
针距错误
Zhēnjù cuòwù
Khoảng cách giữa hai kim không đúng.
针断了
Zhēn duàn le
Kim bị gãy.

7. Các câu thường gặp trong nhà máy
今天用双针机缝鞋面。
Jīntiān yòng shuāngzhēnjī féng xiémiàn.
Hôm nay dùng máy hai kim để may thân giày.
双针机需要调整针距。
Shuāngzhēnjī xūyào tiáozhěng zhēnjù.
Máy hai kim cần điều chỉnh khoảng cách giữa hai kim.
双针机发生断线。
Shuāngzhēnjī fāshēng duànxiàn.
Máy hai kim bị đứt chỉ.
请检查双针机。
Qǐng jiǎnchá shuāngzhēnjī.
Vui lòng kiểm tra máy hai kim.
这双鞋是用双针机缝制的。
Zhè shuāng xié shì yòng shuāngzhēnjī féngzhì de.
Đôi giày này được may bằng máy hai kim.

8. Các loại máy may liên quan
  • 单针机 (dānzhēnjī): Máy may một kim (Single Needle Sewing Machine).
  • 双针机 (shuāngzhēnjī): Máy may hai kim (Double Needle Sewing Machine).
  • 三针机 (sānzhēnjī): Máy may ba kim (Three Needle Sewing Machine).
  • 高车 (gāochē): Máy trụ (Cylinder-bed Sewing Machine), dùng để may các chi tiết hình trụ như cổ giày, túi.
  • 平车 (píngchē): Máy may bàn phẳng (Flat-bed Sewing Machine), loại phổ biến nhất.
  • 包缝机 (bāoféngjī): Máy vắt sổ (Overlock Machine).
  • 套结机 (tàojiéjī): Máy đính bọ (Bartack Machine), dùng để gia cố những vị trí chịu lực.
  • 花样机 (huāyàngjī): Máy lập trình may hoa văn (Pattern Sewing Machine).
Trong ngành sản xuất giày, 双针机 là một trong những thiết bị chủ lực ở công đoạn 鞋面缝制 (may thân giày), đặc biệt đối với giày thể thao và giày da, vì giúp tạo các đường may song song vừa chắc chắn vừa có tính thẩm mỹ cao.

缝制 (féngzhì)may, may ráp, thực hiện công đoạn may để ghép các chi tiết vật liệu lại với nhau bằng chỉ. Đây là thuật ngữ chuyên ngành rất phổ biến trong sản xuất giày dép, may mặc, túi xách và đồ da.
1. Cách đọc và ý nghĩa
缝制
Pinyin: féngzhì
Hán Việt: phùng chế
Từ loại: Động từ
Phân tích từng chữ:
  • 缝 (féng): may, khâu.
  • 制 (zhì): chế tạo, gia công, thực hiện.
Ghép lại:
缝制 = thực hiện công đoạn may để tạo thành sản phẩm hoặc bán thành phẩm.

2. Ý nghĩa trong ngành giày
Trong sản xuất giày, sau khi vật liệu được cắt thành 裁片 (chi tiết đã cắt), các chi tiết này sẽ được đưa đến 缝制车间 (xưởng may) để may lại thành 鞋面 (thân giày).
Quy trình sản xuất:
原材料
(yuáncáiliào)
Nguyên vật liệu
裁断
(cáiduàn)
Cắt
裁片
(cáipiàn)
Chi tiết đã cắt
缝制
(féngzhì)
May ráp
鞋面
(xiémiàn)
Thân giày
成型
(chéngxíng)
Tạo hình
成品
(chéngpǐn)
Thành phẩm

3. Các sản phẩm thường được 缝制
缝制鞋面
féngzhì xiémiàn
may thân giày
缝制服装
féngzhì fúzhuāng
may quần áo
缝制包袋
féngzhì bāodài
may túi xách
缝制皮革
féngzhì pígé
may da
缝制坐垫
féngzhì zuòdiàn
may đệm ghế

4. Thiết bị dùng để 缝制
单针机
dānzhēnjī
máy may một kim
双针机
shuāngzhēnjī
máy may hai kim
电脑缝纫机
diànnǎo féngrènjī
máy may điện tử
高头机
gāotóujī
máy may trụ cao
花样机
huāyàngjī
máy may lập trình

5. Các yêu cầu chất lượng khi 缝制
线迹均匀
xiànjì jūnyún
đường may đều
针距一致
zhēnjù yízhì
khoảng cách mũi kim đồng đều
没有跳针
méiyǒu tiàozhēn
không bỏ mũi
没有断线
méiyǒu duànxiàn
không đứt chỉ
没有皱纹
méiyǒu zhòuwén
không nhăn
缝线牢固
féngxiàn láogù
đường may chắc chắn
位置正确
wèizhì zhèngquè
đúng vị trí

6. Các lỗi thường gặp trong 缝制
跳针
tiàozhēn
bỏ mũi
断线
duànxiàn
đứt chỉ
浮线
fúxiàn
chỉ nổi
皱褶
zhòuzhě
nhăn vải, nhăn da
缝歪
féng wāi
may lệch
针孔过大
zhēnkǒng guò dà
lỗ kim quá lớn
线迹不均匀
xiànjì bù jūnyún
đường may không đều
缝制不良
féngzhì bùliáng
lỗi công đoạn may

7. Các cụm từ thường gặp
缝制工序
féngzhì gōngxù
công đoạn may
缝制车间
féngzhì chējiān
xưởng may
缝制工人
féngzhì gōngrén
công nhân may
缝制质量
féngzhì zhìliàng
chất lượng may
缝制工艺
féngzhì gōngyì
quy trình/công nghệ may
缝制效率
féngzhì xiàolǜ
hiệu suất may
缝制设备
féngzhì shèbèi
thiết bị may

8. Ví dụ câu tiếng Trung
请按照工艺要求缝制鞋面。
Qǐng ànzhào gōngyì yāoqiú féngzhì xiémiàn.
Hãy may thân giày theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
缝制完成以后要进行检查。
Féngzhì wánchéng yǐhòu yào jìnxíng jiǎnchá.
Sau khi may xong phải tiến hành kiểm tra.
今天缝制了一千双鞋面。
Jīntiān féngzhì le yìqiān shuāng xiémiàn.
Hôm nay đã may 1.000 đôi thân giày.
缝制质量很好。
Féngzhì zhìliàng hěn hǎo.
Chất lượng may rất tốt.

9. Hội thoại thực tế
主管:今天缝制工序完成了吗?
Zhǔguǎn: Jīntiān féngzhì gōngxù wánchéng le ma?
Quản lý: Hôm nay công đoạn may đã hoàn thành chưa?
员工:已经完成了三千双鞋面的缝制。
Yuángōng: Yǐjīng wánchéng le sānqiān shuāng xiémiàn de féngzhì.
Nhân viên: Đã hoàn thành việc may 3.000 đôi thân giày.
主管:有没有发现缝制不良?
Zhǔguǎn: Yǒu méiyǒu fāxiàn féngzhì bùliáng?
Quản lý: Có phát hiện lỗi may không?
员工:发现了十五双跳针,需要返工。
Yuángōng: Fāxiàn le shíwǔ shuāng tiàozhēn, xūyào fǎngōng.
Nhân viên: Phát hiện 15 đôi bị bỏ mũi, cần làm lại.

10. Phân biệt với các thuật ngữ liên quan
缝制 (féngzhì)
  • Chỉ quá trình hoặc công đoạn may để ghép các chi tiết lại với nhau.
缝纫 (féngrèn)
  • Chỉ hoạt động may nói chung, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc thao tác.
缝纫机 (féngrènjī)
  • Máy may, là thiết bị dùng để thực hiện công đoạn 缝制.
单针机 (dānzhēnjī)
  • Máy may một kim, một loại cụ thể của 缝纫机.
双针机 (shuāngzhēnjī)
  • Máy may hai kim, tạo hai đường chỉ song song.
裁片 (cáipiàn)
  • Chi tiết đã cắt; là đầu vào của công đoạn 缝制.
11. Tóm tắt
缝制công đoạn may ráp các chi tiết đã cắt (裁片) bằng máy may (缝纫机) để tạo thành bán thành phẩm hoặc thành phẩm. Trong ngành giày dép, đây là một công đoạn trọng yếu, ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, tính thẩm mỹ và chất lượng của sản phẩm.










您需要登录后才可以回帖 登录 | 立即注册

本版积分规则

QQ|Archiver|手机版|小黑屋|Diễn đàn học tiếng Trung Quốc ChineMaster |网站地图

GMT+7, 2026-8-8 23:58 , Processed in 0.082285 second(s), 24 queries .

Powered by Discuz! X3.5

© 2001-2025 Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education - Diễn đàn tiếng Trung Chinese MASTEREDU. DMCA.com Protection Status
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đặt tại Trung tâm dữ liệu tiếng Trung CHINEMASTER Education ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master Education được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tác giả hàng vạn tác phẩm giáo trình Hán ngữ độc quyền tại Việt Nam.
Diễn đàn tiếng Trung Chinese MasterEdu đang chạy thử nghiệm.
MASTEREDU - CHINEMASTER EDUCATION - Thương hiệu Độc quyền do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ đăng ký bảo hộ Nhãn hiệu tại Cục Sở hữu Trí tuệ Việt Nam.

快速回复 返回顶部 返回列表