|
|
演示 tiếng Trung là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
Giải thích từ 演示 (yǎnshì)
1. Ý nghĩa
- 演 (yǎn): biểu diễn, trình bày, thể hiện.
- 示 (shì): chỉ ra, cho thấy, trình bày.
Ghép lại: 演示 = trình diễn, trình bày, demo, demonstration.
Trong tiếng Trung hiện đại, “演示” thường dùng để chỉ việc trình bày, minh họa, hoặc demo một sản phẩm, quy trình, kỹ thuật để người khác dễ hiểu.
2. Loại từ
- Động từ: thực hiện việc trình bày, demo.
- Danh từ: buổi trình diễn, buổi demo.
3. Cấu trúc thường gặp
- 产品演示 (chǎnpǐn yǎnshì): demo sản phẩm.
- 技术演示 (jìshù yǎnshì): trình diễn kỹ thuật.
- 现场演示 (xiànchǎng yǎnshì): trình diễn trực tiếp.
- 演示文稿 (yǎnshì wéngǎo): slide thuyết trình (PowerPoint).
- 演示操作 (yǎnshì cāozuò): thao tác demo.
4. Ví dụ chi tiết (phiên âm + tiếng Việt)
- 老师在课堂上演示了实验过程。
Lǎoshī zài kètáng shàng yǎnshì le shíyàn guòchéng.
Thầy giáo đã trình diễn quá trình thí nghiệm trong lớp học.
- 公司举行了新产品演示会。
Gōngsī jǔxíng le xīn chǎnpǐn yǎnshì huì.
Công ty đã tổ chức buổi demo sản phẩm mới.
- 演示文稿已经准备好了。
Yǎnshì wéngǎo yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.
Slide thuyết trình đã được chuẩn bị xong.
- 他在会议上演示了软件的功能。
Tā zài huìyì shàng yǎnshì le ruǎnjiàn de gōngnéng.
Anh ấy đã demo chức năng của phần mềm trong cuộc họp.
- 演示操作可以帮助大家更快理解。
Yǎnshì cāozuò kěyǐ bāngzhù dàjiā gèng kuài lǐjiě.
Demo thao tác giúp mọi người hiểu nhanh hơn.
- 现场演示效果非常好。
Xiànchǎng yǎnshì xiàoguǒ fēicháng hǎo.
Buổi trình diễn trực tiếp có hiệu quả rất tốt.
- 演示视频已经上传到平台。
Yǎnshì shìpín yǐjīng shàngchuán dào píngtái.
Video demo đã được tải lên nền tảng.
- 演示过程中请不要打断。
Yǎnshì guòchéng zhōng qǐng búyào dǎduàn.
Trong quá trình trình diễn xin đừng ngắt lời.
- 这次演示主要面向客户。
Zhè cì yǎnshì zhǔyào miànxiàng kèhù.
Buổi demo lần này chủ yếu dành cho khách hàng.
- 演示会结束后,大家可以提问。
Yǎnshì huì jiéshù hòu, dàjiā kěyǐ tíwèn.
Sau buổi demo, mọi người có thể đặt câu hỏi.
5. Ghi nhớ nhanh
- 演示 = demo, trình diễn, trình bày.
- Dùng nhiều trong giáo dục, công nghệ, kinh doanh, hội nghị.
- Các cụm phổ biến: 演示文稿, 产品演示, 技术演示, 现场演示.
|
|